Cục trưởng Cục Bà mẹ và Trẻ em; Cục trưởng Cục Quản lý khám, chữa
bệnh; Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Y tế; Giám đốc Sở Y tế các
tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Nơi nhận:
- Ủy ban Văn hóa và Xã hội của Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ (Vụ KGVX, Công báo, Cổng TTĐT
Chính phủ);
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Các Thứ trưởng Bộ Y tế;
- Bộ Tư pháp (Cục KTVB & QLXLVPHC);
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Y tế;
- Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Cổng TTĐT Bộ Y tế, trang TTĐT Cục Bà mẹ và Trẻ em;
- Lưu: VT, BMTE, PC.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Tri Thức
-- 5 of 14 --
1
Phụ lục I
MẪU BIÊN BẢN BÀN GIAO TINH TRÙNG, NOÃN, PHÔI
(Ban hành kèm theo Thông tư số ……/2025/TT-BYT ngày tháng 8 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Y tế)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
__________________________________________________________
BIÊN BẢN BÀN GIAO TINH TRÙNG, NOÃN, PHÔI
Hôm nay, vào lúc ……… giờ ……… phút, ngày ………. tháng ………. năm
Tại: ………………………………………………………………………………………………..
Cơ sở giao mẫu: ……………………………………………………………………………
Do ông (bà) ……………………………………………………………… làm đại diện.
Căn cước công dân số: …………………………………… Số điện thoại: ……………………..
Tiến hành bàn giao:
- Tinh trùng: Số tuýp ……………………………………………………………………………
- Noãn/phôi: Số cọng đông: ………………………………. Số phôi/noãn ……… 1..…………
(Không có khả năng xác định chính xác số lượng và chất lượng mẫu tại thời điểm giao)
Cho:
Cơ sở nhận mẫu: ………………………………………………………………………
Do ông (bà) ……………………………………………………………… làm đại diện.
Căn cước công dân số: …………………………………… Số điện thoại: ……….
Thông tin về mẫu bàn giao:
S
TT
Họ và tên người gửi mẫu/
người nhận mẫu hiến Mã số2
Số thẻ căn cước
(hoặc số định danh
cá nhân)3
Loại, số lượng mẫu4
1
2
…
Tổng số người gửi mẫu/người nhận mẫu hiến: ……………… người.
Hồ sơ kèm theo bao gồm:
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
-- 6 of 14 --
2
Biên bản bàn giao này được lập thành 02 bản chính có giá trị pháp lý như nhau, mỗi bên giữ 01 bản
chính./.
……, ngày …… tháng … năm ……
NGƯỜI GỬI MẪU/
NGƯỜI NHẬN MẪU HIẾN5
(ký, ghi rõ họ tên)
NHÂN VIÊN Y TẾ
GIAO MẪU
(ký, ghi rõ họ tên)
NHÂN VIÊN Y TẾ
NHẬN MẪU
(ký, ghi rõ họ tên)
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ GIAO MẪU
(ký tên, đóng dấu)
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ NHẬN MẪU
(ký tên, đóng dấu)
____________________________________________________
1 Ghi rõ loại mẫu và số lượng mẫu được bàn giao.
2 Ghi mã số nếu mẫu chuyển là mẫu hiến. Nếu không phải là mẫu hiến thì bỏ trống.
3 Ghi số hộ chiếu nếu là người nước ngoài. Nếu là tinh trùng, noãn, phôi hiến thì bỏ trống.
4 Trường hợp vận chuyển mẫu của hai người gửi trở lên thì ghi rõ loại và số lượng mẫu của từng người.
5 Ghi tên người gửi mẫu. Trường hợp mẫu bàn giao là mẫu hiến thì ghi tên người nhận mẫu hiến.
-- 7 of 14 --
1
Phụ lục II
DANH MỤC TỐI THIỂU CÁC KỸ THUẬT TRONG KHÁM BỆNH, CHỮA
BỆNH MÀ CƠ SỞ THỰC HIỆN KỸ THUẬT THỤ TINH TRONG ỐNG
NGHIỆM PHẢI THỰC HIỆN ĐẾN NGÀY 30/6/2026
(Ban hành kèm theo Thông tư số …… /2025/TT-BYT ngày … tháng 8 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Y tế)
STT
Tên và mã kỹ thuật tương ứng tại Phụ lục 01 của
Thông tư số 23/2024/TT-BYT
ngày 18 tháng 10 năm 20241
STT Mã kỹ thuật Tên kỹ thuật
1 13579 BS_13.254 Gây mê trong thủ thuật chọc hút trứng
2 13529 13.204 Chọc hút noãn
3 13530 13.205 Chuyển phôi
4 13545 13.220 Bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI)
5 13583 BS_13.258 Gây mê giảm thiểu thai
6 13576 BS_13.251 Giảm thiểu phôi (Giảm thiểu thai)
7 13537 13.212 Chọc hút tinh hoàn, mào tinh hoàn lấy tinh trùng
8 13591 BS_13.266 Cấy tinh trùng vào noãn (IVF)
9 13539 13.214 Tiêm tinh trùng vào bào tương của noãn (ICSI)
10 13532 13.207 Nuôi cấy phôi
11 13528 13.203 Hỗ trợ phôi nở
12 13533 13.208 Trữ lạnh phôi, noãn
13 13534 13.209 Rã đông phôi, noãn
14 13535 13.210 Trữ lạnh tinh trùng
15 13536 13.211 Rã đông tinh trùng
16 13544 13.219 Lọc rửa tinh trùng
17 17482,
17488
BS_23.276
BS_23.282
Xét nghiệm tinh dịch đồ bằng phương pháp thủ công
18 17218 23.12 Định lượng AMH (Anti- Mullerian Hormone) [Máu] 2
19 17230 23.24 Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins)
[Máu] 2
20 17267 23.61 Định lượng Estradiol [Máu] 2
21 17271 23.65 Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone) [Máu] 2
22 17316 23.110 Định lượng LH (Luteinizing Hormone) [Máu] 2
23 17337 23.131 Định lượng Prolactin [Máu] 2
-- 8 of 14 --
2
STT
Tên và mã kỹ thuật tương ứng tại Phụ lục 01 của
Thông tư số 23/2024/TT-BYT
ngày 18 tháng 10 năm 20241
STT Mã kỹ thuật Tên kỹ thuật
24 17340 23.134 Định lượng Progesteron [Máu] 2
25 17357 23.151 Định lượng Testosterol [Máu]2
26 57 1.57 Thở oxy qua gọng kính
27 58 1.58 Thở oxy qua mặt nạ không có túi
28 65 1.65 Bóp bóng ambu qua mặt nạ
29 160 1.160 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang
30 165 1.165 Rửa bàng quang lấy máu cục
31 158 1.158 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
_____________________________________________
1 Trường hợp
Thông tư số 23/2024/TT-BYT ngày 18/10/2024 ban hành danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa
bệnh được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo văn bản mới.
2 Các kỹ thuật xét nghiệm từ số thứ tự 17 - 24: có thể được cung cấp bởi đơn vị khác đã được cấp phép thực hiện các
kỹ thuật này thông qua hợp đồng hợp tác theo quy định của pháp luật.
-- 9 of 14 --
1
Phụ lục III
DANH MỤC TỐI THIỂU CÁC KỸ THUẬT TRONG KHÁM BỆNH, CHỮA
BỆNH MÀ CƠ SỞ THỰC HIỆN KỸ THUẬT THỤ TINH TRONG ỐNG
NGHIỆM PHẢI THỰC HIỆN TỪ NGÀY 01/7/2026
(Ban hành kèm theo Thông tư số …… /2025/TT-BYT ngày …… tháng 8 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Y tế)
STT
Tên và mã kỹ thuật tương ứng tại Phụ lục 01 của
Thông tư số 23/2024/TT-BYT
ngày 18 tháng 10 năm 20241
STT Mã kỹ thuật Tên kỹ thuật
1 4299 13.204 Kĩ thuật chọc hút noãn trong IVF
2 4301 13.205 Chuyển phôi vào buồng tử cung
3 4315 13.220 Bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI)
4 4313 13.218 Giảm thiểu phôi hoặc thai
5 4316 Cho tinh trùng thụ tinh với noãn bằng phương pháp cổ điển
6 4311 13.214 Tiêm tinh trùng vào bào tương noãn
7 4303 13.207 Nuôi cấy phôi
8 4298 13.203 Hỗ trợ phôi thoát màng
9 4304 13.208 Trữ lạnh phôi
10 4305 13.208 Trữ lạnh noãn
11 4306 13.209 Rã đông phôi
12 4307 13.209 Rã đông noãn
13 4309 13.210 Trữ lạnh tinh trùng
14 4310 13.211 Rã đông tinh trùng
15 4314 13.219 Lọc rửa tinh trùng
16 3953 Phẫu thuật PESA: chọc hút lấy tinh trùng từ mào tinh hoàn qua da
17 7560 Xét nghiệm tinh dịch đồ bằng phương pháp thủ công
18 7606 23.24 β-hCG (beta-human chorionic gonadotropin): IU/L: huyết
thanh/ huyết tương: Định lượng (hóa sinh miễn dịch)2
19 7609 23.65 FSH (follicle-stimulating hormone): IU/L: huyết thanh/ huyết
tương: Định lượng (hóa sinh miễn dịch) 2
20 7611 23.110 LH (luteinizing hormone): IU/L: huyết thanh/ huyết tương:
Định lượng (hóa sinh miễn dịch) 2
21 7613 23.131 Prolactin: μg/L: huyết thanh/ huyết tương: Định lượng (hóa
sinh miễn dịch) 2
-- 10 of 14 --
2
STT
Tên và mã kỹ thuật tương ứng tại Phụ lục 01 của
Thông tư số 23/2024/TT-BYT
ngày 18 tháng 10 năm 20241
STT Mã kỹ thuật Tên kỹ thuật
22 7656 Định lượng Free Testosterone (Testosterone tự do) 2
23 7663 23.61 E2 (estradiol): pmol/L: huyết thanh/ huyết tương: Định lượng
(hóa sinh miễn dịch) 2
24 7665 23.134 Progesterone: nmol/L: huyết thanh/ huyết tương: Định lượng
(hóa sinh miễn dịch) 2
25 7691 Fructose: μmol/lần xuất tinh: tinh dịch: Định lượng (hóa sinh
đo quang) 2
26 7753 23.12 AMH (anti-mullerian hormone): pmol/L: huyết thanh/ huyết
tương: Định lượng (hóa sinh miễn dịch) 2
27 7835 23.151 Testosterone: nmol/L: huyết thanh/ huyết tương: Định lượng
(hóa sinh miễn dịch) 2
28 6067 Gây mê tĩnh mạch
29 6080 Gây tê tại chỗ
30 6268 1.158, 3.113 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
31 6332 Kỹ thuật thở oxy mask túi
32 6333 Kỹ thuật thở oxy qua ống chữ T
33 6334 Kỹ thuật thở oxy qua mask không túi
34 6368 Kỹ thuật theo dõi người bệnh sau can thiệp
35 1743 2.233 Rửa bàng quang
_____________________________________________
1 Trường hợp
Thông tư số 23/2024/TT-BYT ngày 18/10/2024 ban hành danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa
bệnh được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo văn bản mới.
2 Các kỹ thuật xét nghiệm từ số thứ tự 18 - 27: có thể được cung cấp bởi đơn vị khác đã được cấp phép thực hiện
các kỹ thuật này thông qua hợp đồng hợp tác theo quy định của pháp luật.
-- 11 of 14 --
1
Phụ lục IV
MẪU BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN KỸ THUẬT HỖ TRỢ SINH
SẢN
(Ban hành kèm theo Thông tư số …… /2025/TT-BYT ngày …… tháng 8 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Y tế)
CƠ SỞ KHÁM BỆNH,
CHỮA BỆNH
Số: ……BC-……
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………, ngày ….. tháng ….. năm 20….
BÁO CÁO
TÌNH HÌNH THỰC HIỆN KỸ THUẬT HỖ TRỢ SINH SẢN
Kỳ báo cáo: Từ ngày 01 tháng 01 đến 31 tháng 12 năm ...
Kính gửi: Bộ Y tế
Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh……………… báo cáo tình hình thực hiện kỹ thuật hỗ trợ
sinh sản năm ……… như sau:
1. Kết quả thực hiện:
STT Nội dung Số/tỷ lệ Ghi chú
1 Số cặp vợ chồng được chẩn đoán vô sinh
BƠM TINH TRÙNG VÀO BUỒNG TỬ CUNG (IUI)
2 Số cặp vợ chồng thực hiện IUI
3 Số phụ nữ độc thân thực hiện IUI
4 Số chu kỳ thực hiện IUI:
- Số chu kỳ thực hiện IUI cho cặp vợ chồng
- Số chu kỳ thực hiện IUI sử dụng tinh trùng hiến
5 Tỷ lệ thai diễn tiến sau thực hiện IUI
THỤ TINH TRONG ỐNG NGHIỆM (IVF); HIẾN/NHẬN TINH TRÙNG, NOÃN, PHÔI
VÀ MANG THAI HỘ VÌ MỤC ĐÍCH NHÂN ĐẠO
6 Số chu kỳ IVF
7 Số cặp vợ chồng thực hiện IVF
8 Số phụ nữ độc thân thực hiện IVF
9 Số trẻ sinh sống nhờ thực hiện kỹ thuật IVF
10 Số người hiến tinh trùng
11 Số chu kỳ chọc hút noãn:
11.1 - Thụ tinh trong ống nghiệm
11.2 - Số chu kỳ chọc hút noãn từ người hiến
11.3 - Số phụ nữ trữ noãn vì lý do y học và xã hội
12 Số chu kỳ chuyển phôi:
12.1 - Chuyển phôi tươi
12.2 - Chuyển phôi đông lạnh
13 Số phôi chuyển trung bình/chu kỳ
14 Số người hi