Thông tư212024/TT-BNNPTNTBan hành: 30/11/2019Còn hiệu lực
Thông tư Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 22/2019/TT-BNNPTNT
Citator
Chú thích màu
Bãi bỏ/Thay thế Sửa đổi Bổ sung Hợp nhất Đính chính
Văn bản này tác động đến (12)
- Sửa đổiThông tư 22/2019/TT-BNNPTNT
- Bổ sungThông tư 22/2019/TT-BNNPTNT
- Sửa đổiNghị định 13/2020/NĐ-CP
- Bổ sungNghị định 13/2020/NĐ-CP
- Sửa đổiNghị định 13/2020/NĐ-CP
- Bổ sungNghị định 13/2020/NĐ-CP
- Sửa đổiNghị định 13/2020/NĐ-CP
- Bổ sungNghị định 13/2020/NĐ-CP
- Sửa đổiThông tư 22/2019/TT-BNNPTNT
- Bổ sungThông tư 22/2019/TT-BNNPTNT
Mục lục - 3 điều ▼
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 22/2019/TT-
BNNPTNT ngày 30 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về quản lý
giống và sản phẩm giống vật nuôi
1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 3 như sau:
“1. Tổ chức, cá nhân được trao đổi nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm bao
gồm: con giống, trứng giống, tinh, phôi, ấu trùng và các vật liệu di truyền khác
được khai thác từ vật nuôi quý, hiếm”.
2. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 5 như sau:
“3. Văn bản của cơ quan có thẩm quyền hoặc tổ chức được cơ quan có
thẩm quyền của nước xuất khẩu ủy quyền xác nhận về nguồn gốc, xuất xứ, chất
lượng giống, mục đích sử dụng là bản chính hoặc bản sao có xác nhận của đơn
vị nhập khẩu và bản dịch tiếng Việt có xác nhận của đơn vị nhập khẩu”.
3. Sửa đổi, bổ sung Điều 7 như sau:
“Điều 7. Quy định mức chất lượng giống đối với đực giống, cái giống vật nuôi.
-- 1 of 25 --
2
Mức chất lượng giống đối với đực giống, cái giống vật nuôi được quy
định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này”.
4. Thay thế Phụ lục III, Phụ lục V.
Điều 2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Cục trưởng Cục Chăn nuôi, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Thông tư này.
Điều 3. Điều khoản thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày……tháng…….năm ….
Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị cơ quan, tổ
chức, cá nhân phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để xem xét
sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng Chính phủ;
- Các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Văn phòng Trung ương Đảng;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Chính phủ;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Tổng kiểm toán nhà nước;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan Trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Sở NN&PTNT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Tổng cục Hải quan, Tổng cục Thuế;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
- Công báo; Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; Cơ sở dữ liệu quốc gia về
văn bản quy phạm pháp luật;
- Bộ NN&PTNT: Bộ trưởng; các Thứ trưởng; các đơn vị thuộc Bộ; Cổng
Thông tin điện tử Bộ NN&PTNT;
- Lưu: VT, CN.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Phùng Đức Tiến
-- 2 of 25 --
3
Phụ lục III
MẪU ĐƠN ĐĂNG KÝ NHẬP KHẨU LẦN ĐẦU
ĐỰC GIỐNG, TINH, PHÔI GIỐNG GIA SÚC
(Kèm theo Thông tư số /2024/TT-BNNPTNT ngày tháng năm 2024
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
............, ngày...... tháng...... năm......
ĐƠN ĐĂNG KÝ NHẬP KHẨU LẦN ĐẦU
ĐỰC GIỐNG, TINH, PHÔI GIỐNG GIA SÚC
Kính gửi: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Cục Chăn nuôi)
1. Tên tổ chức, cá nhân đăng ký nhập khẩu đực giống, tinh, phôi giống gia súc:
2. Địa chỉ:
3. Điện thoại: .....................; Fax: ..........................; Email:
4. Mục đích nhập khẩu:
5. Số lượng, khối lượng, hiện trạng đực giống, tinh, phôi giống gia súc nhập khẩu:
(chi tiết được trình bày tại bản lý lịch của đực giống gia súc hoặc tinh giống gia súc
hoặc phôi giống gia súc kèm theo).
6. Nước xuất khẩu:
7. Thời gian nhập khẩu:
8. Cửa khẩu nhập khẩu:
9. Tổ chức, cá nhân đăng ký nhập khẩu (tên đơn vị nhập khẩu) cam kết:
- Thực hiện đúng pháp luật về chăn nuôi, pháp luật về thú y và các quy định hiện
hành khác có liên quan.
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của những thông tin cung cấp
theo yêu cầu của hồ sơ xin phép nhập khẩu.
- Tổng hợp, báo cáo kết quả bằng văn bản về số lượng và chất lượng đực giống,
tinh, phôi giống gia súc đã nhập khẩu gửi Cục Chăn nuôi (định kỳ báo cáo 6 tháng
đầu năm gửi trước ngày 25 tháng 6; báo cáo năm gửi trước ngày 25 tháng 12).
Kính đề nghị Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Cục Chăn nuôi) xem
xét giải quyết./.
Tổ chức, cá nhân đăng ký nhập khẩu
(Họ tên, chữ ký và đóng dấu)
-- 3 of 25 --
4
LÝ LỊCH ĐỰC GIỐNG GIA SÚC NHẬP KHẨU
(Kèm theo Đơn đăng ký nhập khẩu lần đầu đực giống gia súc ngày… tháng... năm…......)
STT Tên
giống
Số hiệu
đực
giống
Ngày tháng
năm sinh
Số hiệu bố, mẹ của
đực giống
Số hiệu ông, bà
của đực giống
Nguồn
gốc xuất
xứ
Số hiệu
bố
Số hiệu
mẹ
Số hiệu
ông
Số hiệu
bà
1
2
3
…
LÝ LỊCH TINH GIỐNG GIA SÚC NHẬP KHẨU
(Kèm theo Đơn đăng ký nhập khẩu lần đầu tinh giống gia súc ngày… tháng ...năm….....)
STT Tên
giống
Mã hiệu
tinh của
đực
giống
cho tinh
(nếu có)
Số hiệu
đực
giống
cho
tinh
Số hiệu bố, mẹ
của đực giống
cho tinh
Số hiệu ông, bà
của đực giống
cho tinh
Số lượng
tinh xin
nhập khẩu
(liều)
Xuất
xứ
Năm
sản
xuất
Số hiệu
bố
Số hiệu
mẹ
Số hiệu
ông
Số hiệu
bà
1
2
3
...
-- 4 of 25 --
5
LÝ LỊCH PHÔI GIỐNG GIA SÚC NHẬP KHẨU
(Kèm theo Đơn đăng ký nhập khẩu lần đầu phôi giống gia súc ngày...tháng… năm….....)
STT Tên
giống
Số
hiệu
đực
giống
cho
tinh
Số
hiệu
cái
giống
cho
trứng,
phôi
Số hiệu
bố, mẹ
của đực
giống
cho tinh
Số hiệu
ông, bà
của đực
giống
cho tinh
Số hiệu bố,
mẹ của cái
giống cho
trứng, phôi
Số hiệu
ông, bà của
cái giống
cho trứng,
phôi
Số
lượng
phôi
xin
nhập
khẩu
(cái)
Xuất
xứ
Năm
sản
xuất
Số
hiệu
bố
Số
hiệu
mẹ
Số
hiệu
ông
Số
hiệu
bà
Số
hiệu
bố
Số
hiệu
mẹ
Số
hiệu
ông
Số
hiệu
bà
1
2
3
...
-- 5 of 25 --
6
Phụ lục V
MỨC CHẤT LƯỢNG GIỐNG ĐỐI VỚI ĐỰC GIỐNG, CÁI GIỐNG VẬT NUÔI
(Kèm theo Thông tư số /2024/TT-BNNPTNT ngày tháng năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
A. ĐỐI VỚI LỢN GIỐNG
I. Đối với lợn cái giống
TT Chỉ tiêu
Đơn
vị
tính
Mức chất lượng
Giống ngoại Giống nội
Cấp cụ kỵ Cấp ông bà Cấp bố mẹ
LR YS Du Pi
Dòng
tổng
hợp
LR YS Du Pi
Dòng
tổng
hợp
LY YL MC MK,
Hương
Giống
nội
khác
A1 Lợn cái hậu bị giai đoạn KTNS (từ 30 kg đến 100 kg đối với giống ngoại, từ 60 - 240 ngày tuổi đối với giống nội):
1 Tăng khối lượng
trung bình g/ngày ≥ 780 ≥ 780 ≥ 850 ≥ 620 ≥ 780 ≥ 750 ≥ 750 ≥ 800 ≥ 600 ≥ 750 ≥ 750 ≥ 750 ≥300 ≥280 ≥ 250
2
Tiêu tốn thức
ăn/kg tăng khối
lượng
kg ≤ 2,7 ≤ 2,7 ≤ 2,6 ≤ 2,6 ≤ 2,7 ≤ 2,7 ≤ 2,7 ≤ 2,6 ≤ 2,6 ≤ 2,7 ≤ 2,7 ≤ 2,7 ≤4,0 ≤4,2 ≤ 5,5
A2 Lợn nái sinh sản:
3 Tuổi đẻ lứa đầu ngày ≤ 375 ≤ 375 ≤ 375 ≤ 375 ≤ 375 ≤ 375 ≤ 375 ≤ 375 ≤ 375 ≤ 375 ≤ 375 ≤ 375 ≤ 360 ≤ 360 ≤ 365
4 Số con sơ sinh
sống/ổ con ≥ 12,0 ≥ 12,0 ≥ 9,5 ≥ 10,0 ≥ 11,5 ≥ 12,5 ≥ 12,5 ≥ 10,0 ≥ 10,5 ≥ 12,0 ≥ 13,0 ≥ 13,0 ≥ 11,0 ≥ 8,0 ≥ 4,5
5 Khối lượng sơ
sinh sống/ổ kg ≥ 15,8 ≥ 15,8 ≥ 13,5 ≥ 14,0 ≥ 14,7 ≥ 16,6 ≥ 16,6 ≥ 14,5 ≥ 14,9 ≥ 15,4 ≥ 17,2 ≥ 17,2 ≥ 5,5 ≥ 4,0 ≥ 3,5
6 Số con cai
sữa/nái/năm con ≥ 24,5 ≥ 24,5 ≥ 18,0 ≥ 19,0 ≥ 24,5 ≥ 25,5 ≥ 25,5 ≥ 19,0 ≥ 20,0 ≥ 25,5 ≥ 26,5 ≥ 26,5 ≥ 19,0 ≥ 12,0 ≥ 10
7 Thời gian sử dụng năm tuổi ≤ 2,5 ≤ 2,5 ≤ 2,5 ≤ 2,5 ≤ 2,5 ≤ 2,5 ≤ 2,5 ≤ 2,5 ≤ 2,5 ≤ 2,5 ≤ 2,5 ≤ 2,5 ≤ 3 ≤ 3 ≤ 3
-- 6 of 25 --
7
II. Đối với lợn đực giống
TT Chỉ tiêu Đơn vị tính
Mức chất lượng
Giống ngoại Giống nội
LR YS Du Pi PiDu
Dòng
tổng
hợp
MC MK,
Hương
Giống nội
khác
A3 Lợn đực hậu bị giai đoạn KTNS (từ 30 kg đến 100 kg đối với giống ngoại, từ 60 - 240 ngày tuổi đối với giống nội):
8 Tăng khối lượng trung bình g/ngày ≥ 800 ≥ 800 ≥ 900 ≥ 650 ≥ 800 ≥ 800 ≥ 350 ≥ 300 ≥ 280
9 Tiêu tốn thức ăn/kg tăng khối
lượng kg ≤ 2,7 ≤ 2,7 ≤ 2,7 ≤ 2,7 ≤ 2,7 ≤ 2,7 ≤ 4,0 ≤ 4,2 ≤ 5,5
10 Độ dày mỡ lưng đo tại điểm P2 tại
thời điểm kết thúc KTNS mm ≤ 13 ≤ 13 ≤ 11 ≤ 10 ≤ 10 ≤ 12 ≤ 25 ≤ 20 ≤ 25
A4 Lợn đực phối giống trực tiếp:
11 Tỷ lệ thụ thai % ≥ 80 ≥ 80 ≥ 80 ≥ 80 ≥ 80 ≥ 80 ≥ 80 ≥ 80 ≥ 80
12 Số con sơ sinh sống/ổ con ≥ 10 ≥ 10 ≥ 9,5 ≥ 9,5 ≥ 9,5 ≥ 10 ≥ 10 ≥ 8,0 ≥ 7,0
13 Khối lượng sơ sinh/con kg ≥ 1,3 ≥ 1,3 ≥ 1,5 ≥ 1,5 ≥ 1,5 ≥ 1,3 ≥ 0,5 ≥ 0,5 ≥ 0,4
14 Thời gian sử dụng năm tuổi ≤ 3 ≤ 3 ≤ 3 ≤ 3 ≤ 3 ≤ 3 ≤ 4 ≤ 4 ≤ 4
A5 Lợn đực khai thác tinh:
15 Thể tích tinh dịch/lần xuất tinh
(V) ml ≥ 220 ≥ 220 ≥ 220 ≥ 220 ≥ 220 ≥ 220 ≥ 150 ≥ 150 ≥ 150
16 Hoạt lực tinh trùng (A) % ≥ 80 ≥ 80 ≥ 80 ≥ 80 ≥ 80 ≥ 80 ≥ 70 ≥ 70 ≥ 70
17 Nồng độ tinh trùng (C) triệu/ml ≥ 250 ≥ 250 ≥ 250 ≥ 250 ≥ 250 ≥ 250 ≥ 200 ≥ 200 ≥ 200
18 Tỷ lệ tinh trùng kỳ hình (K) % ≤ 15 ≤ 15 ≤ 15 ≤ 15 ≤ 15 ≤ 15 ≤ 15 ≤ 15 ≤ 15
19 Tổng số tinh trùng tiến thẳng/lần
xuất tinh (VAC) tỷ ≥ 44 ≥ 44 ≥ 44 ≥ 44 ≥ 44 ≥ 44 ≥ 21 ≥ 21 ≥ 21
20 Thời gian sử dụng năm tuổi ≤ 3 ≤ 3 ≤ 3 ≤ 3 ≤ 3 ≤ 3 ≤ 4 ≤ 4 ≤ 4
A6 Liều tinh sử dụng trong TTNT:
21 Thể tích liều tinh (V) ml ≥ 80 ≥ 80 ≥ 80 ≥ 80 ≥ 80 ≥ 80 ≥ 40 ≥ 40 ≥ 40
-- 7 of 25 --
8
TT Chỉ tiêu Đơn vị tính
Mức chất lượng
Giống ngoại Giống nội
LR YS Du Pi PiDu
Dòng
tổng
hợp
MC MK,
Hương
Giống nội
khác
22 Hoạt lực tinh trùng (A) % ≥ 80 ≥ 80 ≥ 80 ≥ 80 ≥ 80 ≥ 80 ≥ 70 ≥ 70 ≥ 70
23 Nồng độ tinh trùng (C) triệu/ml ≥ 55 ≥ 55 ≥ 55 ≥ 55 ≥ 55 ≥ 55 ≥ 55 ≥ 55 ≥ 55
24 Tỷ lệ tinh trùng kỳ hình (K) % ≤ 15 ≤ 15 ≤ 15 ≤ 15 ≤ 15 ≤ 15 ≤ 15 ≤ 15 ≤ 15
A7 Tinh đông lạnh:
25 Hoạt lực tinh trùng sau giải đông
(A) % ≥ 30 ≥ 30 ≥ 30 ≥ 30 ≥ 30 ≥ 30 ≥ 30 ≥ 30 ≥ 30
26
Số lượng tinh trùng tiến thẳng
trong 1 cọng rạ (0,25 ml) sau giải
đông
triệu ≥ 150 ≥ 150 ≥ 150 ≥ 150 ≥ 150 ≥ 150 ≥ 120 ≥ 120 ≥ 120
Ghi chú: LR: Landrace, YS: Yorkshire, Du: Duroc, Pi: Pietrain, PiDu: (Pietrain x Duroc), YL: (Yorkshire x Landrace), LY: (Landrace x Yorkshire), MC: Móng Cái,
MK: Mường Khương, KTNS: kiểm tra năng suất, TTNT: thụ tinh nhân tạo.
-- 8 of 25 --
9
B. ĐỐI VỚI GIA CẦM GIỐNG
I. Đối với gà giống dòng thuần, cấp ông bà
TT Chỉ tiêu ĐVT
Mức chất lượng
Gà nội Gà lông màu
hướng thịt (*)
Gà hướng
trứng (**)
Gà chuyên thịt
(***) Nhóm 1 Nhóm 2 Nhóm 3 Nhóm 4 Nhóm 5
B1 Giai đoạn gà con (0-8 tuần tuổi):
27 Tỷ lệ nuôi sống % ≥ 95 ≥ 86 ≥ 95 ≥ 95 ≥ 95 ≥ 95 ≥ 95 ≥ 95
28 Khối lượng 8 tuần tuổi:
28.1 Con trống kg 0,3-0,9 0,5-1,0 0,65-1,5 0,8-1,7 0,8-1,7 0,8-1,8 0,8 – 1,5 1,4-1,8
28.2 Con mái kg 0,2-0,7 0,35-0,7 0,5-1,2 0,6-1,3 0,7-1,3 0,7-1,4 0,6 – 1,3 1,2-1,5
29 Tiêu tốn thức ăn giai đoạn gà con kg 0,5-1,2 1,2-1,6 1,6-2,5 1,6-2,5 1,6-2,5 1,8-2,5 1,6-2,1 1,8-2,5
B2 Giai đoạn gà hậu bị (9 tuần tuổi đến lúc đẻ 5%):
30 Thời gian nuôi hậu bị tuần 10-12 10-12 12-15 11-14 15-23 15-17 11-13 15-17
31 Tỷ lệ nuôi sống % ≥ 95 ≥ 95 ≥ 95 ≥ 95 ≥ 95 ≥ 95 ≥ 95 ≥ 95
32 Khối lượng khi kết thúc hậu bị:
32.1 Con trống kg 1,0-1,5 1,1-1,5 1,6-1,9 1,8-2,2 1,8-3,3 1,8-3,4 1,7-2,9 1,8-3,2
32.2 Con mái kg 0,7-1,2 0,7-1,2 1,3-1,5 1,4-1,8 1,4 -2,7 1,4-2,6 1,3-2,4 1,5-2,5
33 Tiêu tốn thức ăn giai đoạn hậu bị:
33.1 Con trống kg 4,5-6,0 4,5-6,0 6,5-7,0 6,5-7,0 7,2-9,0 8,5-10 6,0-6,5 9,0-10
33.2 Con mái kg 3,5-5,5 3,5-5,5 5,5-6,0 5,5-6,0 5,5-8,5 8,0-8,5 5,5-6,0 8,5-9,5
B3 Giai đoạn gà sinh sản (từ lúc đẻ 5% đến hết 48 tuần đẻ):
34 Năng suất trứng/48 tuần đẻ/mái bình quân quả ≥ 50 ≥ 90 ≥ 120 ≥ 63 ≥ 30 ≥ 150 ≥ 160 ≥ 150
35 Tỷ lệ trứng đủ tiêu chuẩn giống % ≥ 90 ≥ 90 ≥ 90 ≥ 90 ≥ 90 ≥ 90 ≥ 90 ≥ 90
36 Tỷ lệ trứng có phôi % ≥ 90 ≥ 90 ≥ 90 ≥ 90 ≥ 90 ≥ 90 ≥ 90 ≥ 90
-- 9 of 25 --
10
TT Chỉ tiêu ĐVT
Mức chất lượng
Gà nội Gà lông màu
hướng thịt (*)
Gà hướng
trứng (**)
Gà chuyên thịt
(***) Nhóm 1 Nhóm 2 Nhóm 3 Nhóm 4 Nhóm 5
37 Tỷ lệ nở/trứng có phôi % ≥ 77 ≥ 85 ≥ 85 ≥ 80 ≥ 60 ≥ 80 ≥ 80 ≥ 80
38 Tỷ lệ chết, loại thải/tháng % ≤ 2,0 ≤ 2,0 ≤ 2,0 ≤ 2,0 ≤ 2,0 ≤ 2,0 ≤ 2,0 ≤ 2,0
39 Tỷ lệ gà loại I/số con nở ra % ≥ 90 ≥ 95 ≥ 95 ≥ 95 ≥ 95 ≥ 95 ≥ 95 ≥ 95
40 Tiêu tốn thức ăn/10 quả trứng:
40.1 Dòng trống kg ≤ 3,5 ≤ 3,5 ≤ 3,5 ≤ 6,5 ≤ 7,5 ≤ 3,5 ≤ 3,0 ≤ 3,5
40.2 Dòng mái kg ≤ 3,5 ≤ 3,5 ≤ 3,4 ≤ 4,5 ≤ 7,5 ≤ 2,9 ≤ 2,5 ≤ 3,2
Nhóm 1: Ác, Tre ....
Nhóm 2: Thái Hòa, Hắc Phong, Mã Đà ....
Nhóm 3: Ri, Ri Ninh Hòa, Tiên Yên ....
Nhóm 4: H'Mông, Lạc Thủy, Lạc Sơn,
Gà nhiều ngón, Mía.....
Nhóm 5: Đông Tảo, Móng, Hồ, Chọi ....
(*) Sasso, Kabir, LV, TP, TN, BT, VLV1, VLV2, VLV7,
VLV8, Tetra…
(**) Leughorn, GT, VCN-G15, Ai cập, HA…
(***) Ross, Cobb…
-- 10 of 25 --
11
II. Đối với gà giống cấp bố mẹ
TT Chỉ tiêu ĐVT
Mức chất lượng giống
Gà nội Gà lông màu
hướng thịt (*)
Gà hướng trứng
(**)
Gà chuyên thịt
(***) Nhóm 1 Nhóm 2 Nhóm 3 Nhóm 4 Nhóm 5
B4 Giai đoạn gà con (0-8 tuần tuổi):
41 Tỷ lệ nuôi sống % ≥ 95 ≥ 86 ≥ 95 ≥ 95 ≥ 95 ≥ 95 ≥ 95 ≥ 95
42 Khối lượng 8 tuần tuổi: kg
42.1 Con trống kg 0,3-0,9 0,5-1,0 0,65-1,5 0,8-1,7 0,8-1,7 0,8-1,8 0,8 – 1,5 1,4-1,8
42.2 Con mái kg 0,2-0,7 0,35-0,7 0,5-1,2 0,6-1,3 0,7-1,3 0,7-1,4 0,6 – 1,3 1,2-1,5
43 Tiêu tốn thức ăn giai đoạn gà con kg 0,5-1,2 1,2-1,6 1,6-2,5 1,6-2,5 1,6-2,5 1,8-2,5 1,6-2,1 1,8-2,5
B5 Giai đoạn gà hậu bị (9 tuần tuổi đến lúc đẻ 5%):
44 Thời gian nuôi hậu bị tuần 10-12 10-12 12-15 11-14 15-23 15-17 11-13 15-17
45 Tỷ lệ nuôi sống % ≥ 95 ≥ 95 ≥ 95 ≥ 95 ≥ 95 ≥ 95 ≥ 95 ≥ 95
46 Khối lượng khi kết thúc hậu bị:
46.1 Con trống kg 1,0-1,5 1,1-1,5 1,6-1,9 1,8-2,3 1,8-3,3 1,8-3,4 1,7-2,9 1,8-3,2
46.2 Con mái kg 0,7-1,2 0,7-1,2 1,3-1,5 1,4-1,8 1,4 -2,7 1,4-2,6 1,3-2,4 1,5-2,5
47 Tiêu tốn thức ăn giai đoạn hậu bị:
47.1 Con trống kg 4,5-6,0 4,5-6,0 6,5-7,0 6,5-7,0 7,2-9,0 8,5-10 6,0-6,5 9,0-10
47.2 Con mái kg 3,5-5,5 3,5-5,5 5,5-6,0 5,5-6,0 5,5-8,5 8,0-8,5 5,5-6,0 8,5-9,5
B6 Giai đoạn gà sinh sản (từ lúc đẻ 5% đến hết 48 tuần đẻ):
48 Năng suất trứng/48 tuần đẻ/mái bình quân quả ≥ 50 ≥ 95 ≥ 125 ≥ 70 ≥ 31 ≥ 155 ≥ 188 ≥ 155
49 Tỷ lệ trứng đủ tiêu chuẩn giống % ≥ 90 ≥ 90 ≥ 90 ≥ 90 ≥ 90 ≥ 90 ≥ 90 ≥ 90
50 Tỷ lệ trứng có phôi % ≥ 90 ≥ 90 ≥ 90 ≥ 90 ≥ 90 ≥ 90 ≥ 90 ≥ 90
51 Tỷ lệ nở/trứng có phôi % ≥ 77 ≥ 85 ≥ 85 ≥ 80 ≥ 60 ≥ 80 ≥ 80 ≥ 80
52 Tỷ lệ chết, loại thải/tháng % ≤ 2,0 ≤ 2,0 ≤ 2,0 ≤ 2,0 ≤ 2,0 ≤ 2,0 ≤ 2,0 ≤ 2,0
53 Tỷ lệ gà loại I/số con nở ra % ≥ 90 ≥ 95 ≥ 95 ≥ 95 ≥ 95 ≥ 95 ≥ 95 ≥ 95
54 Tiêu tốn thức ăn/10 quả trứng kg ≤ 3,5 ≤ 3,5 ≤ 3,5 ≤ 6,5 ≤ 7,5 ≤ 3,5 ≤ 3,0 ≤ 3,5
Nhóm 1: Ác, Tre ....
Nhóm 2: Thái Hòa, Hắc Phong, Mã Đà....
Nhóm 3: Ri, Ri Ninh Hòa, Tiên Yên ....
Nhóm 4: H'Mông, Lạc Thủy, Lạc Sơn,
Gà nhiều ngón, Mía...
Nhóm 5: Đông Tảo, Móng, Hồ, Chọi....
(*) Sasso, Kabir, LV, TP, TN, BT, VLV1, VLV2, VLV7, VLV8, Tetra…
(**) Leughorn, GT, VCN-G15, Ai cập, HA…
(***) Ross, Cobb…
-- 11 of 25 --
12
III. Đối với vịt giống
TT Chỉ tiêu ĐVT
Mức chất lượng
Dòng thuần, cấp ông bà Cấp bố mẹ
Vịt hướng
trứng
Vịt hướng
thịt
Vịt kiêm
dụng
Vịt hướng
trứng
Vịt hướng
thịt
Vịt kiêm
dụng
B7 Giai đoạn vịt con (0-8 tuần tuổi):
55 Tỷ lệ nuôi sống % ≥ 94 ≥ 94 ≥ 94 ≥ 94 ≥ 94 ≥ 94
56 Khối lượng 56 ngày tuổi kg 0,6-1,3 1,9-2,3 1,0-1,9 0,6-1,2 1,9-2,3 1,0-1,9
57 Tiêu tốn thức ăn giai đoạn vịt con kg 2,4-4,5 6,0-7,0 5,0-6,0 2,4-4,5 6,0-7,0 5,0-6,0
B8 Giai đoạn vịt hậu bị (9 tuần tuổi đến lúc đẻ 5%):
58 Thời gian nuôi hậu bị tuần 11-13 17-18 14-16 11-13 17-18 14-16
59 Tỷ lệ nuôi sống % ≥ 95 ≥ 95 ≥ 95 ≥ 95 ≥ 95 ≥ 95
60 Khối lượng khi kết thúc hậu bị:
60.1 Con trống kg 1,1-1,8 2,8-4,4 1,7-2,9 1,1-1,8 2,8-4,4 1,7-2,9
60.2 Con mái kg 1,0-1,6 2,7-3,8 1,6-2,6 1,0-1,6 2,7-3,8 1,6-2,6
61 Tiêu tốn thức ăn giai đoạn hậu bị kg 9,5-11,0 21,5-23,5 20,5-22,0 9,5-11,0 21,5-23,5 20,5-22,0
B9 Giai đoạn vịt sinh sản (từ lúc đẻ 5% đến hết 42 tuần đẻ đối với vịt hướng thịt, đến hết 52 tuần đẻ đối với vịt hướng trứng):
62 Năng suất trứng/42 tuần đẻ/mái bình quân trong kỳ quả - ≥ 180 - - ≥ 195 -
63 Năng suất trứng/52 tuần đẻ/mái bình quân trong kỳ quả ≥ 245 - ≥ 170 ≥ 245 - ≥ 170
64 Tỷ lệ trứng đủ tiêu chuẩn giống % ≥ 90 ≥ 90 ≥ 90 ≥ 90 ≥ 90 ≥ 90
65 Tỷ lệ trứng có phôi % ≥ 90 ≥ 90 ≥ 90 ≥ 90 ≥ 90 ≥ 90
66 Tỷ lệ nở/trứng có phôi % ≥ 84 ≥ 84 ≥ 83 ≥ 84 ≥ 83 ≥ 83
67 Tỷ lệ chết, loại thải/tháng % ≤ 2 ≤ 2 ≤ 2 ≤ 2 ≤ 2 ≤ 2
68 Tỷ lệ vịt loại I/số con nở ra % ≥ 95 ≥ 93 ≥ 94 ≥ 95 ≥ 93 ≥ 94
69 Tiêu tốn thức ăn/10 quả trứng kg ≤ 2,7 ≤ 5,0 ≤ 4,6 ≤ 2,7 ≤ 5,0 ≤ 4,6
Vịt hướng trứng: vịt Cỏ, vịt Mốc, vịt KK, TG, TC, TsN…
Vịt hướng thịt: Super M, Super M2, Super M3, Super M3 Heavy, SD, Star53, Star76, M12, M14, M15, SH, CT. ..
Vịt kiêm dụng: Biển, Bầu Quỳ, Bầu Bến, Kỳ Lừa, Đốm, PT, Cổ Lũng, Hòa Lan, Huba…
-- 12 of 25 --
13
IV. Đối với ngan giống
TT Chỉ tiêu ĐVT
Mức chất lượng
Dòng thuần, cấp ông bà Cấp bố mẹ
Ngan nội Ngan ngoại Ngan nội Ngan ngoại
B10 Giai đoạn ngan con (0-8 tuần tuổi):
70 Tỷ lệ nuôi sống % ≥ 93 ≥ 93 ≥ 93 ≥ 93
71 Khối lượng cơ thể lúc 56 ngày tuổi:
71.1 Con trống kg 1,85-2,15 2,4-3,0 1,85-2,15 2,4-3,0
71.2 Con mái kg 1,15-1,4 1,4-1,8 1,15-1,4 1,4-1,8
72 Tiêu tốn thức ăn giai đoạn ngan con kg 4,0-4,7 5,0-6,0 4,0-4,7 5,0-6,0
B11 Giai đoạn ngan hậu bị (9 tuần tuổi đến lúc đẻ 5%):
73 Thời gian nuôi hậu bị tuần 18-19 18-19 18-19 18-19
74 Tỷ lệ nuôi sống % ≥ 97 ≥ 97 ≥ 97 ≥ 97
75 Khối lượng khi kết thúc hậu bị:
75.1 Con trống kg 3,2-3,6 4,0-4,8 3,2-3,6 4,0-4,8
75.2 Con mái kg 2,0-2,3 2,3-2,8 2,0-2,3 2,3-2,8
76 Tiêu tốn thức ăn giai đoạn hậu bị:
76.1 Con trống kg 18-20 19,5-21 18-20 19,5-21
76.2 Con mái kg 10-12 12,5-14 10-12 12,5-14
B12 Giai đoạn ngan sinh sản(từ lúc đẻ 5% đến hết 52 tuần đẻ):
77 Năng suất trứng/52 tuần đẻ/mái bình quân trong kỳ quả ≥ 75 ≥ 135 ≥ 75 ≥ 150
78 Tỷ lệ trứng đủ tiêu chuẩn giống % ≥ 90 ≥ 90 ≥ 90 ≥ 90
79 Tỷ lệ trứng có phôi % ≥ 90 ≥ 90 ≥ 90 ≥ 90
80 Tỷ lệ nở/trứng có phôi % ≥ 85 ≥ 85 ≥ 85 ≥ 84
81 Tỷ lệ chết, loại thải/tháng % ≤ 2 ≤ 2 ≤ 2 ≤ 2
82 Tỷ lệ ngan loại I/số con nở ra % ≥ 95 ≥ 95 ≥ 95 ≥ 95
83 Tiêu tốn thức ăn/10 quả trứng kg ≤ 7,2 ≤ 5,0 ≤ 7,2 ≤ 5,0
-- 13 of 25 --
14
V. Đối với đà điểu giống
TT Chỉ tiêu ĐVT
Mức chất lượng
Dòng thuần, cấp
ông bà Cấp bố mẹ
B13 Giai đoạn đà điểu con (0-3 tháng tuổi):
84 Tỷ lệ nuôi sống % ≥ 90 ≥ 90
85 Khối lượng cơ thể:
85.1 Con trống kg 18-20 18-20
85.2 Con mái kg 16-18 16-18
86 Tiêu tốn thức ăn/con/ngày:
86.1 Thức ăn tinh kg 0,4-0,6 0,4-0,6
86.2 Thức ăn xanh kg 0,4-0,6 0,4-0,6
B14 Giai đoạn đà điểu dò (4-12 tháng tuổi):
87 Thời gian nuôi giai đoạn dò tháng 9 9
88 Tỷ lệ nuôi sống % ≥ 90 ≥ 90
89 Khối lượng khi kết thúc giai đoạn dò:
89.1 Con trống kg 95-105 95-105
89.2 Con mái kg 80-90 80-90
90 Tiêu tốn thức ăn/con/ngày:
90.1 Thức ăn tinh kg 1,4-1,6 1,4-1,6
90.2 Thức ăn xanh kg 1,4-1,6 1,4-1,6
B15 Giai đoạn đà điểu hậu bị (13-24 tháng tuổi):
91 Thời gian nuôi hậu bị tháng 12 12
92 Tỷ lệ nuôi sống % ≥ 90 ≥ 90
93 Khối lượng khi kết thúc hậu bị:
93.1 Con trống kg 110-145 110-145
-- 14 of 25 --
15
TT Chỉ tiêu ĐVT
Mức chất lượng
Dòng thuần, cấp
ông bà Cấp bố mẹ
93.2 Con mái kg 95-100 95-100
94 Tiêu tốn thức ăn/con/ngày:
94.1 Thức ăn tinh kg 1,4-1,6 1,4-1,6
94.2 Thức ăn xanh kg 1,4-1,6 1,4-1,6
B16 Giai đoạn đà điểu sinh sản:
95 Năng suất trứng/mái bình quân/năm:
95.1 Năm đẻ thứ nhất quả ≥ 8 ≥ 8
95.2 Năm đẻ thứ hai quả ≥ 12 ≥ 12
95.3 Năm đẻ thứ ba quả ≥ 28 ≥ 28
95.4 Từ năm đẻ thứ tư trở đi quả ≥ 35 ≥ 35
96 Tỷ lệ trứng đủ tiêu chuẩn giống % ≥ 90 ≥ 90
97 Tỷ lệ trứng có phôi % ≥ 60 ≥ 60
98 Tỷ lệ nở/trứng có phôi % ≥ 85 ≥ 85
99 Tiêu tốn thức ăn/quả trứng:
99.1 Thức ăn tinh kg ≤ 26 ≤ 26
99.2 Thức ăn xanh kg ≤ 26 ≤ 26
-- 15 of 25 --
16
C. ĐỐI VỚI BÒ GIỐNG
I. Đối với bò cái giống
TT Chỉ tiêu ĐVT
Mức chất lượng
Đàn hạt nhân Đàn nhân giống Bò lai
Zebu Holstein
Friesian
Lai hướng
sữa Jersey Bò ngoại
hướng thịt Bò nội Holstein
Friesian
Lai hướng
sữa Jersey Bò ngoại
hướng thịt Bò nội
C1 Đối với cái hậu bị:
100 Khối lượng sơ sinh kg ≥ 33 ≥ 28 ≥ 20 ≥ 27 ≥ 15 ≥ 30 ≥ 26 ≥ 20 ≥ 26 ≥ 15 ≥ 16
101 Khối lượng 6 th
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.