Quyết định3356/QĐ-UBNDBan hành: 26/07/2024Còn hiệu lực
Quyết định Về việc đấu giá quyền sử dụng đất đối với 21 thửa đất tại dự án Chợ nông sản
Citator
Chú thích màu
Bãi bỏ/Thay thế Sửa đổi Bổ sung Hợp nhất Đính chính
Văn bản này tác động đến (1)
- Sửa đổiThông tư 45/2017/TT-BTC
Mục lục - 3 điều ▼
Điều 1. Đấu giá quyền sử dụng đất đối với 21 thửa đất tại dự án Chợ nông
sản và khu dân cư tập trung thị trấn Chi Lăng, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn,
nội dung cụ thể như sau:
1. Danh mục loại đất, vị trí, diện tích và hạ tầng kỹ thuật, tài sản gắn liền
với các thửa đất đấu giá
1.1. Danh mục loại đất: Đất phi nông nghiệp.
1.2. Vị trí:
- Khu Minh Hòa, thị trấn Chi Lăng, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn.
- 21 thửa đất cùng thuộc tờ bản đồ cơ sở dữ liệu đất đai số 29 thị trấn Chi
Lăng lập năm 2014, tỷ lệ 1/.1000 (đã được cập nhật theo Mảnh trích đo số 32-
2024 do Công ty cổ phần đo đạc tư vấn Tài nguyên số 1 Lạng Sơn lập ngày
20/6/2024, được Trung tâm Tài nguyên và Môi trường thuộc Sở Tài nguyên và
Môi trường tỉnh kiểm tra ngày 02/7/2024, được UBND thị trấn Chi Lăng xác
nhận ngày 03/7/2024 và được Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh duyệt ngày
05/7/2024). Cụ thể như sau:
STT Thửa
số
Tiếp giáp Ghi
chú
Phía
Đông
Phía
Tây
Phía
Nam
Phía
Bắc
1 526 Tiếp giáp với
thửa đất số 204,
tờ BĐCSDL số
Tiếp giáp vỉa
hè
Tiếp giáp thửa
số 527, tờ
BĐCSDL số
Tiếp giáp thửa
số 433, tờ
BĐCSDL số
-- 2 of 8 --
3
29, thị trấn Chi
Lăng lập năm
2014, tỷ lệ
1/1.000
29, thị trấn Chi
Lăng lập năm
2014, tỷ lệ
1/1.000
29, thị trấn
Chi Lăng lập
năm 2014, tỷ
lệ 1/1.000
2 527
Tiếp giáp với
thửa các đất số
204, 232, cùng
tờ BĐCSDL số
29, thị trấn Chi
Lăng lập năm
2014, tỷ lệ
1/1.000
Tiếp giáp vỉa
hè
Tiếp giáp thửa
số 528, tờ
BĐCSDL số
29, thị trấn Chi
Lăng lập năm
2014, tỷ lệ
1/1.000
Tiếp giáp thửa
số 526, tờ
BĐCSDL số
29, thị trấn
Chi Lăng lập
năm 2014, tỷ
lệ 1/1.000
3 528
Tiếp giáp với
thửa đất số 232,
tờ BĐCSDL số
29, thị trấn Chi
Lăng lập năm
2014, tỷ lệ
1/1.000
Tiếp giáp vỉa
hè
Tiếp giáp thửa
số 529, tờ
BĐCSDL số
29, thị trấn Chi
Lăng lập năm
2014, tỷ lệ
1/1.000
Tiếp giáp thửa
số 527, tờ
BĐCSDL số
29, thị trấn
Chi Lăng lập
năm 2014, tỷ
lệ 1/1.000
4 529
Tiếp giáp với
thửa đất số 232,
tờ BĐCSDL số
29, thị trấn Chi
Lăng lập năm
2014, tỷ lệ
1/1.000
Tiếp giáp vỉa
hè
Tiếp giáp thửa
số 530, tờ
BĐCSDL số
29, thị trấn Chi
Lăng lập năm
2014, tỷ lệ
1/1.000
Tiếp giáp thửa
số 528, tờ
BĐCSDL số
29, thị trấn
Chi Lăng lập
năm 2014, tỷ
lệ 1/1.000
5 530
Tiếp giáp với
thửa đất số 232,
tờ BĐCSDL số
29, thị trấn Chi
Lăng lập năm
2014, tỷ lệ
1/1.000
Tiếp giáp vỉa
hè
Tiếp giáp các
thửa số 444,
239, cùng tờ
BĐCSDL số
29, thị trấn Chi
Lăng lập năm
2014, tỷ lệ
1/1.000
Tiếp giáp thửa
số 529, tờ
BĐCSDL số
29, thị trấn
Chi Lăng lập
năm 2014, tỷ
lệ 1/1.000
6 531 Tiếp giáp vỉa
hè
Tiếp giáp khu
Chợ nông sản
Tiếp giáp thửa
số 532, tờ
BĐCSDL số
29, thị trấn Chi
Lăng lập năm
2014, tỷ lệ
1/1.000
Tiếp giáp thửa
số 442, tờ
BĐCSDL số
29, thị trấn
Chi Lăng lập
năm 2014, tỷ
lệ 1/1.000
7 532 Tiếp giáp vỉa
hè
Tiếp giáp khu
Chợ nông sản Tiếp giáp thửa
số 443, tờ
Tiếp giáp thửa
số 531, tờ
-- 3 of 8 --
4
BĐCSDL số
29, thị trấn Chi
Lăng lập năm
2014, tỷ lệ
1/1.000
BĐCSDL số
29, thị trấn
Chi Lăng lập
năm 2014, tỷ
lệ 1/1.000
8 533 Tiếp giáp vỉa
hè
Tiếp giáp khu
Chợ nông sản
Tiếp giáp thửa
số 534, tờ
BĐCSDL số
29, thị trấn Chi
Lăng lập năm
2014, tỷ lệ
1/1.000
Tiếp giáp thửa
số 443, tờ
BĐCSDL số
29, thị trấn
Chi Lăng lập
năm 2014, tỷ
lệ 1/1.000
9 534 Tiếp giáp vỉa
hè
Tiếp giáp khu
Chợ nông sản
Tiếp giáp các
thửa số 535,
536, cùng tờ
BĐCSDL số
29, thị trấn Chi
Lăng lập năm
2014, tỷ lệ
1/1.000
Tiếp giáp thửa
số 533, tờ
BĐCSDL số
29, thị trấn
Chi Lăng lập
năm 2014, tỷ
lệ 1/1.000
10 535
Tiếp giáp thửa
số 536, tờ
BĐCSDL số
29, thị trấn Chi
Lăng lập năm
2014, tỷ lệ
1/1.000
Tiếp giáp khu
Chợ nông sản
Tiếp giáp vỉa
hè
Tiếp giáp thửa
số 534 tờ
BĐCSDL số
29, thị trấn
Chi Lăng lập
năm 2014, tỷ
lệ 1/1.000
11 536 Tiếp giáp vỉa
hè
Tiếp giáp thửa
số 535, tờ
BĐCSDL số
29, thị trấn
Chi Lăng lập
năm 2014, tỷ
lệ 1/1.000
Tiếp giáp vỉa
hè
Tiếp giáp thửa
số 534, thị
trấn Chi Lăng
lập năm 2014,
tỷ lệ 1/1.000
12 537
Tiếp giáp các
thửa số 538,
465 cùng tờ
BĐCSDL số
29, thị trấn Chi
Lăng lập năm
2014, tỷ lệ
1/1.000
Tiếp giáp thửa
số 464 ,tờ
BĐCSDL số
29, thị trấn
Chi Lăng lập
năm 2014, tỷ
lệ 1/1.000
Tiếp giáp thửa
số 543, tờ
BĐCSDL số
29, thị trấn Chi
Lăng lập năm
2014, tỷ lệ
1/1.000
Tiếp giáp vỉa
hè
13 538 Tiếp giáp vỉa Tiếp giáp thửa Tiếp giáp thửa Tiếp giáp thửa
-- 4 of 8 --
5
hè số 537 ,tờ
BĐCSDL số
29, thị trấn
Chi Lăng lập
năm 2014, tỷ
lệ 1/1.000
số 472 ,tờ
BĐCSDL số
29, thị trấn Chi
Lăng lập năm
2014, tỷ lệ
1/1.000
số 465 ,tờ
BĐCSDL số
29, thị trấn
Chi Lăng lập
năm 2014, tỷ
lệ 1/1.000
14 539
Tiếp giáp thửa
số 540, tờ
BĐCSDL số
29, thị trấn Chi
Lăng lập năm
2014, tỷ lệ
1/1.000
Tiếp giáp thửa
số 471, tờ
BĐCSDL số
29, thị trấn
Chi Lăng lập
năm 2014, tỷ
lệ 1/1.000
Tiếp giáp vỉa
hè
Tiếp giáp thửa
số 461 , tờ
BĐCSDL số
29, thị trấn
Chi Lăng lập
năm 2014, tỷ
lệ 1/1.000
15 540
Tiếp giáp thửa
số 541, tờ
BĐCSDL số
29, thị trấn Chi
Lăng lập năm
2014, tỷ lệ
1/1.000
Tiếp giáp thửa
số 539, tờ
BĐCSDL số
29, thị trấn
Chi Lăng lập
năm 2014, tỷ
lệ 1/1.000
Tiếp giáp vỉa
hè
Tiếp giáp thửa
số 462, tờ
BĐCSDL số
29, thị trấn
Chi Lăng lập
năm 2014, tỷ
lệ 1/1.000
16 541
Tiếp giáp thửa
số 542, tờ
BĐCSDL số
29, thị trấn Chi
Lăng lập năm
2014, tỷ lệ
1/1.000
Tiếp giáp thửa
số 540, tờ
BĐCSDL số
29, thị trấn
Chi Lăng lập
năm 2014, tỷ
lệ 1/1.000
Tiếp giáp vỉa
hè
Tiếp giáp thửa
số 463, tờ
BĐCSDL số
29, thị trấn
Chi Lăng lập
năm 2014, tỷ
lệ 1/1.000
17 542
Tiếp giáp thửa
số 543, tờ
BĐCSDL số
29, thị trấn Chi
Lăng lập năm
2014, tỷ lệ
1/1.000
Tiếp giáp thửa
số 541, tờ
BĐCSDL số
29, thị trấn
Chi Lăng lập
năm 2014, tỷ
lệ 1/1.000
Tiếp giáp vỉa
hè
Tiếp giáp thửa
số 464, tờ
BĐCSDL số
29, thị trấn
Chi Lăng lập
năm 2014, tỷ
lệ 1/1.000
18 543
Tiếp giáp các
thửa số 543,
472, cùng tờ
BĐCSDL số
29, thị trấn Chi
Lăng lập năm
2014, tỷ lệ
1/1.000
Tiếp giáp thửa
số 542, tờ
BĐCSDL số
29, thị trấn
Chi Lăng lập
năm 2014, tỷ
lệ 1/1.000
Tiếp giáp vỉa
hè
Tiếp giáp thửa
số 537, tờ
BĐCSDL số
29, thị trấn
Chi Lăng lập
năm 2014, tỷ
lệ 1/1.000
-- 5 of 8 --
6
19 544 Tiếp giáp vỉa
hè
Tiếp giáp thửa
số 543, tờ
BĐCSDL số
29, thị trấn
Chi Lăng lập
năm 2014, tỷ
lệ 1/1.000
Tiếp giáp vỉa
hè
Tiếp giáp thửa
đất số 472, tờ
BĐCSDL số
29, thị trấn
Chi Lăng lập
năm 2014, tỷ
lệ 1/1.000
20 521
Tiếp giáp thửa
số 548, tờ
BĐCSDL số
29, thị trấn Chi
Lăng lập năm
2014, tỷ lệ
1/1.000
Tiếp giáp vỉa
Tiếp giáp thửa
số 468, tờ
BĐCSDL số
29, thị trấn Chi
Lăng lập năm
2014, tỷ lệ
1/1.000
Tiếp giáp thửa
số 457, tờ
BĐCSDL số
29, thị trấn
Chi Lăng lập
năm 2014, tỷ
lệ 1/1.000
21 522
Tiếp giáp thửa
số 469, tờ
BĐCSDL số
29, thị trấn Chi
Lăng lập năm
2014, tỷ lệ
1/1.000
Tiếp giáp vỉa
hè
Tiếp giáp vỉa
hè
Tiếp giáp thửa
số 468, tờ
BĐCSDL số
29, thị trấn
Chi Lăng lập
năm 2014, tỷ
lệ 1/1.000
1.3. Diện tích:
Tổng diện tích đất đấu giá là 1.942,2m2, trong đó:
STT Thửa số Tờ bản đồ số Diện tích (m2) Ghi
chú
1 526 29 60,0
2 527 29 71,4
3 528 29 68,1
4 529 29 64,8
5 530 29 69,2
6 531 29 100,1
7 532 29 100,2
8 533 29 100,1
9 534 29 100,1
10 535 29 83,0
11 536 29 92,7
12 537 29 102,6
13 538 29 105,8
14 539 29 102,4
15 540 29 102,5
-- 6 of 8 --
7
16 541 29 102,5
17 542 29 102,4
18 543 29 102,4
19 544 29 100,1
20 521 29 105,3
21 522 29 106,5
1.4. Hạ tầng kỹ thuật, tài sản gắn liền đất
Trên thửa đất đấu giá không có hạ tầng, kỹ thuật gắn liền trên đất.
Xung quanh các thửa đất đã được đầu tư xây dựng hệ thống kết cấu hạ
tầng đồng bộ đảm bản các nhu cầu dân sinh: Đường nội bộ đổ bê tông rộng 10m
và đường nội bộ đổ bê tông rộng 7m; vỉa hè lát gạch rộng 3,0m; hệ thống thoát
nước được xây dựng đúng quy chuẩn; hệ thống cấp nước sinh hoạt do Chi nhánh
cấp nước quản lý; hệ thống điện hạ thế sinh hoạt; hệ thống cột đèn chiếu sáng
công cộng dọc theo đường nội bộ.
2. Mục đích, hình thức giao đất, thời hạn sử dụng của các thửa đất khi đấu
giá quyền sử dụng đất
2.1. Mục đích sử dụng đất: Đất ở tại đô thị.
2.2. Hình thức giao đất: Giao đất có thu tiền sử dụng đất.
2.3. Thời hạn sử dụng đất: Lâu dài.
3. Các thửa đất là mặt bằng sạch. Mục đích sử dụng đất:
3.1. Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất tại Quyết định số 1334/QĐ-
UBND ngày 06/7/2021 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng
đất đến năm 2030 huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn; Quyết định số 2090/QĐ-
UBND ngày 30/12/2022 của UBND tỉnh Lạng Sơn về việc phê duyệt điều chỉnh
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn, mục đích
sử dụng đất ở tại đô thị.
3.2. Phù hợp với Kế hoạch sử dụng đất tại Quyết định số 2107/QĐ-
UBND ngày 31/12/2022 của UBND tỉnh Lạng Sơn về việc phê duyệt Kế hoạch
sử dụng đất năm 2023 huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn; Quyết định số 2276/QĐ-
UBND ngày 31/12/2023 của UBND tỉnh Lạng Sơn về việc phê duyệt Kế hoạch
sử dụng đất năm 2024 huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn; Quyết định số 1223/QĐ-
UBND ngày 12/7/2024 của UBND tỉnh Lạng Sơn về việc phê duyệt điều chỉnh,
bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn, mục
đích sử dụng đất ở tại đô thị.
3.3. Phù hợp với Quy hoạch chung thị trấn Chi Lăng, huyện Chi Lăng,
tỉnh Lạng Sơn đến năm 2035, tỷ lệ 1/5000 tại Quyết định số 1318/QĐ-UBND ngày
13/8/2022 của UBND tỉnh Lạng Sơn, mục đích đất ở.
-- 7 of 8 --
8
4. Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Chi Lăng, địa chỉ tại khu Thống
Nhất II, thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn là đơn vị được giao
tổ chức thực hiện việc đấu giá quyền sử dụng thửa đất.
Điều 2. Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện chịu trách nhiệm chủ trì phối
hợp các cơ quan, đơn vị, tổ chức có liên quan khẩn trương thực hiện các thủ tục
đấu giá quyền sử dụng đất theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng HĐND và UBND huyện, Giám đốc Trung tâm Phát
triển quỹ đất huyện, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện, Trưởng
phòng Tài chính - Kế hoạch huyện, Trưởng phòng Tư pháp huyện, Trưởng phòng
Kinh tế và Hạ tầng huyện, Chi cục trưởng Chi cục Thuế khu vực I, Chủ tịch
UBND thị trấn Chi Lăng và các cá nhân, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 (TH);
- TT Huyện ủy;
- TT HĐND huyện;
- CT, PCT UBND huyện;
- Thanh tra huyện;
- Ban Biên tập Trang thông tin điện tử huyện;
- Lưu: VT, TTPTQĐ, LVĐ.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phùng Văn Nghĩa
-- 8 of 8 --
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.