Nghị định63/2010/NĐ-CPBan hành: 08/06/2010Còn hiệu lực
Quyết định Công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung
Citator
Chú thích màu
Bãi bỏ/Thay thế Sửa đổi Bổ sung Hợp nhất Đính chính
Văn bản này tác động đến (1)
- Sửa đổiNghị định 118/2025/NĐ-CP
Mục lục - 4 điều ▼
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 22 thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Nghệ thuật biểu diễn; Điện ảnh; Du
lịch; Mua bán hàng hóa quốc tế chuyên ngành văn hóa thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch theo Quyết định số 65/QĐ -
BVHTTDL ngày 13 tháng 01 năm 2026, Quyết định số 76/QĐ -BVHTTDL
ngày 14 tháng 01 năm 2026, Quyết định số 77/QĐ -BVHTTDL ngày 14 tháng
01 năm 2026, Quyết định số 83/QĐ -BVHTTDL ngày 15 tháng 01 năm 2026,
Quyết định số 95/QĐ -BVHTTDL ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Điều 2. Quyết định này sửa đổi, bổ sung Quyết định số 601/QĐ -UBND
ngày 07 tháng 7 năm 2025, Quyết định số 1551/QĐ -UBND ngày 25 tháng 8
năm 2025, Quyết định số 2776/QĐ -UBND ngày 27 tháng 11 năm 2025,
Quyết định số 2975/QĐ -UBND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Điều 3. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì, phố i hợp với các cơ
quan liên quan thiết lập cấu hình cung cấp dịch vụ công trực tuyến đố i với thủ
tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh ,
xã, phường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ
ngày ký ban hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Sở Tài chính;
- Bưu điện tỉnh;
- VNPT Gia Lai;
- Lưu: VT, KGVX, PVHCC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Hải Giang
-- 2 of 47 --
3
DANH MỤC 22 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC NGHỆ THUẬT BIỂU DIỄN;
ĐIỆN ẢNH; DU LỊCH; MUA BÁN HÀNG HÓA QUỐC TẾ CHUYÊN NGÀNH VĂN HÓA THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Nội
dung
sửa đổi
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộc
địa giới
hành
chính
Mã số TTHC
I. Thủ tục hành chính công bố theo Quyết định số 65/QĐ-BVHTTDL ngày 13 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch
Lĩnh vực Nghệ thuật biểu diễn (01 TTHC)
1
Thủ tục tổ chức
biểu diễn nghệ
thuật trên địa
bàn quản lý
(không thuộc
trường hợp trong
khuôn khổ hợp
tác quốc tế của
các hội chuyên
ngành về nghệ
thuật biểu diễn
thuộc Trung
ương, đơn vị sự
nghiệp công lập
có chức năng
biểu diễn nghệ
thuật thuộc
05 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
- Nộp hồ sơ trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia, địa chỉ
http://dichvucong
.gov.vn hoặc
Ứng dụng định
danh quốc gia.
Có Toàn
trình
Phí thẩm định:
- Mức thu phí
thẩm định chương
trình nghệ thuật
biểu diễn (Tính
theo độ dài thời
gian của một
chương trình/vở
diễn biểu diễn
nghệ thuật) như
sau:
+ Đến dưới 50
phút: 1.000.000
đồng/chương
trình, vở diễn;
+ Từ 50 đến dưới
100 phút:
- Phí, lệ
phí;
- Căn cứ
pháp lý.
- Nghị định số
144/2020/NĐ-
CP ngày
14/12/2020 của
Chính phủ;
- Thông tư số
153/2025/TT-
BTC ngày
31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính;
- Quyết định số
1490/QĐ-
UBND ngày
19/8/2025 của
Ủy ban nhân
dân tỉnh
- x
-- 3 of 47 --
4
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Nội
dung
sửa đổi
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộc
địa giới
hành
chính
Mã số TTHC
Trung ương)
1.009397.H21
1.400.000
đồng/chương
trình, vở diễn;
+ Từ 100 đến
dưới 150 phút:
2.000.000
đồng/chương
trình, vở diễn;
+ Từ 150 đến
dưới 200 phút:
2.340.000
đồng/chương
trình, vở diễn;
+ Từ 200 phút trở
lên: 3.500.000
đồng/chương
trình, vở diễn.
(Thanh toán
trong quá trình
giải quyết hồ sơ)
- Trường hợp
miễn phí:
Miễn phí thẩm
định chương trình
nghệ thuật biểu
diễn đối với
-- 4 of 47 --
5
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Nội
dung
sửa đổi
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộc
địa giới
hành
chính
Mã số TTHC
chương trình phục
vụ nhiệm vụ chính
trị, đối ngoại cấp
quốc gia.
Chương trình
phục vụ nhiệm vụ
chính trị, đối
ngoại cấp quốc
gia theo quy định
tại Thông tư số
288/2016/TT-
BTC ngày 15
tháng 11 năm
2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính quy định
mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí
thẩm định chương
trình nghệ thuật
biểu diễn; phí
thẩm định nội
dung chương trình
trên băng, đĩa,
phần mềm và trên
-- 5 of 47 --
6
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Nội
dung
sửa đổi
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộc
địa giới
hành
chính
Mã số TTHC
vật liệu khác bao
gồm: các hoạt
động biểu diễn
nghệ thuật nhân
kỷ niệm ngày thiết
lập quan hệ ngoại
giao với các nước,
kỷ niệm ngày
quốc khánh các
nước tại Việt
Nam; tổ chức
nhân chuyến thăm
của lãnh đạo cấp
cao các nước đến
Việt Nam; kỷ
niệm ngày sinh
nhật của một số
lãnh tụ các nước
tại Việt Nam hoặc
nhân kỷ niệm sự
kiện đặc biệt của
nước ngoài được
tổ chức tại Việt
Nam.
- Lệ phí: Không
II. Thủ tục hành chính công bố theo Quyết định số 76/QĐ-BVHTTDL ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
-- 6 of 47 --
7
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Nội
dung
sửa đổi
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộc
địa giới
hành
chính
Mã số TTHC
thao và Du lịch
Lĩnh vực Điện ảnh (01 TTHC)
2
Thủ tục cấp
Giấy phép phân
loại phim (thẩm
quyền của ủy
ban nhân dân
cấp tỉnh)
1.011454.H21
15 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ hợp
lệ
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
- Nộp hồ sơ trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia, địa chỉ
http://dichvucong
.gov.vn hoặc
Ứng dụng định
danh quốc gia.
Có Toàn
trình
Phí thẩm định
và phân loại
phim:
1. Phim thương
mại
a) Phim truyện:
3.600.000
đồng/tập phim;
b) Phim ngắn:
- Độ dài đến dưới
60 phút:
2.200.000
đồng/phim
- Độ dài từ 60
phút trở lên:
3.600.000
đồng/phim
2. Phim phi
thương mại
a) Phim truyện:
- Độ dài đến dưới
100 phút:
2.400.000
đồng/tập phim;
- Phí, lệ
phí;
- Thời
gian giải
quyết;
- Căn cứ
pháp lý
- Luật Điện
ảnh số
05/2022/QH1
5 ngày 15
tháng 6 năm
2022;
- Thông tư số
17/2022/TT-
BVHTTDL
ngày 27 tháng
12 năm 2022
của Bộ Văn
hóa, Thể thao
và Du lịch;
- Thông tư
11/2023/TT-
BVHTTDL
ngày 05 tháng
10 năm 2023
của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch;
- Thông tư
Cấp
tỉnh x
-- 7 of 47 --
8
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Nội
dung
sửa đổi
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộc
địa giới
hành
chính
Mã số TTHC
- Độ dài từ 100
đến dưới 150
phút: 3.600.000
đồng/tập phim;
- Độ dài từ 150
đến dưới 200
phút: 4.800.000
đồng/tập phim;
b) Phim ngắn:
- Độ dài đến dưới
60 phút:
1.600.000
đồng/phim;
- Độ dài từ 60 đến
dưới 100 phút:
2.400.000
đồng/phim;
- Độ dài từ 100
đến dưới 150
phút: 3.600.000
đồng/phim;
- Độ dài từ 150
đến dưới 200
phút: 4.800.000
đồng/phim.
(Thanh toán
153/2025/TT-
BTC ngày 31
tháng 12 năm
2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính;
- Quyết định
3891/QĐ-
BVHTTDL
ngày 15 tháng
12 năm 2023
của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch.
-- 8 of 47 --
9
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Nội
dung
sửa đổi
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộc
địa giới
hành
chính
Mã số TTHC
trong quá trình
giải quyết hồ sơ)
- Miễn phí thẩm
định và phân loại
phim đố i với
chương trình
chiếu phim nước
ngoài tại Việt
Nam phục vụ
nhiệm vụ chính
trị, đố i ngoại cấp
quố c gia hoặc
theo các văn bản
thỏa thuận hợp tác
giữa Chính phủ
Việt Nam và nước
ngoài về lĩnh vực
văn hóa, nghệ
thuật.
Chương trình
chiếu phim nước
ngoài tại Việt
Nam phục vụ
nhiệm vụ chính
trị, đố i ngoại cấp
quố c gia theo quy
-- 9 of 47 --
10
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Nội
dung
sửa đổi
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộc
địa giới
hành
chính
Mã số TTHC
định tại Thông tư
này, bao gồm: các
hoạt động chiếu
phim nhân kỷ
niệm ngày thiết
lập quan hệ ngoại
giao với các nước,
kỷ niệm ngày
quố c khánh các
nước tại Việt
Nam; tổ chức
nhân chuyến thăm
của lãnh đạo cấp
cao các nước đến
Việt Nam; kỷ
niệm ngày sinh
nhật của một số
lãnh tụ các nước
tại Việt Nam hoặc
nhân kỷ niệm sự
kiện đặc biệt của
nước ngoài được
tổ chức tại Việt
Nam.
III. Thủ tục hành chính công bố theo Quyết định số 95/QĐ-BVHTTDL ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
-- 10 of 47 --
11
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Nội
dung
sửa đổi
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộc
địa giới
hành
chính
Mã số TTHC
Lĩnh vực Du lịch (08 TTHC)
3
Thủ tục cấp giấy
phép kinh doanh
dịch vụ lữ hành
nội địa
2.001628.H21
10 ngày kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ hợp
lệ
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
- Nộp hồ sơ trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia, địa chỉ
http://dichvucong
.gov.vn hoặc
Ứng dụng định
danh quốc gia.
Có Toàn
trình
- Kể từ ngày
01/7/2025 đến
hết 31/12/2026,
Phí: 1.000.000
đồng/giấy phép.
- Kể từ ngày
01/01/2027 trở
đi, Phí: 2.000.000
đồng/giấy phép
(Thanh toán tại
thời điểm nộp hồ
sơ)
- Phí, lệ
phí;
- Căn cứ
pháp lý.
- Luật Du lịch
số
09/2017/QH1
4 ngày 19
tháng 6 năm
2017;
- Nghị định số
168/2017/NĐ-
CP ngày 31
tháng 12 năm
2017 của
Chính phủ
- Thông tư số
06/2017/TT-
BVHTTDL
ngày 15 tháng
12 năm 2017
của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch;
- Thông tư số
13/2019/TT-
BVHTTDL
ngày 25 tháng
- x
-- 11 of 47 --
12
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Nội
dung
sửa đổi
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộc
địa giới
hành
chính
Mã số TTHC
11 năm 2019
của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch;
- Thông tư số
153/2025/TT-
BTC ngày 31
tháng 12 năm
2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính.
- Thông tư số
64/2025/TT-
BTC ngày 30
tháng 6 năm
2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số
04/2024/TT-
BVHTTDL
ngày 26 tháng
6 năm 2024
của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa,
-- 12 of 47 --
13
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Nội
dung
sửa đổi
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộc
địa giới
hành
chính
Mã số TTHC
Thể thao và
Du lịch.
4
Thủ tục cấp lại
giấy phép kinh
doanh dịch vụ lữ
hành nội địa
2.001616.H21
05 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
- Nộp hồ sơ trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia, địa chỉ
http://dichvucong
.gov.vn hoặc
Ứng dụng định
danh quốc gia.
Có Toàn
trình
- Kể từ ngày
01/7/2025 đến
hết 31/12/2026,
Phí: 750.000
đồng/giấy phép.
- Kể từ ngày
01/01/2027 trở
đi, Phí: 1.500.000
đồng/giấy phép
(Thanh toán tại
thời điểm nộp hồ
sơ)
- Phí, lệ
phí;
- Căn cứ
pháp lý
- Luật Du lịch
số
09/2017/QH1
4 ngày 19
tháng 6 năm
2017;
- Nghị định số
168/2017/NĐ-
CP ngày 31
tháng 12 năm
2017 của
Chính phủ
- Thông tư số
06/2017/TT-
BVHTTDL
ngày 15 tháng
12 năm 2017
của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch;
- Thông tư số
13/2019/TT-
BVHTTDL
- x
-- 13 of 47 --
14
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Nội
dung
sửa đổi
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộc
địa giới
hành
chính
Mã số TTHC
ngày 25 tháng
11 năm 2019
của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch;
- Thông tư số
153/2025/TT-
BTC ngày 31
tháng 12 năm
2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số
64/2025/TT-
BTC ngày 30
tháng 6 năm
2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số
04/2024/TT-
BVHTTDL
ngày 26 tháng
6 năm 2024
của Bộ trưởng
-- 14 of 47 --
15
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Nội
dung
sửa đổi
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộc
địa giới
hành
chính
Mã số TTHC
Bộ Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch.
5
Thủ tục cấp đổi
giấy phép kinh
doanh dịch vụ lữ
hành nội địa
2.001622.H21
05 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
- Nộp hồ sơ trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia, địa chỉ
http://dichvucong
.gov.vn hoặc
Ứng dụng định
danh quốc gia.
Có Toàn
trình
- Kể từ ngày
01/7/2025 đến
hết 31/12/2026,
Phí: 1.000.000
đồng/giấy phép.
- Kể từ ngày
01/01/2027 trở
đi, Phí: 2.000.000
đồng/giấy phép
(Thanh toán tại
thời điểm nộp hồ
sơ)
- Phí, lệ
phí
- Căn cứ
pháp lý
- Luật Du lịch
số
09/2017/QH1
4 ngày 19
tháng 6 năm
2017;
- Nghị định số
168/2017/NĐ-
CP ngày 31
tháng 12 năm
2017 của
Chính phủ
- Thông tư số
06/2017/TT-
BVHTTDL
ngày 15 tháng
12 năm 2017
của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch;
- Thông tư số
13/2019/TT-
- x
-- 15 of 47 --
16
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Nội
dung
sửa đổi
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộc
địa giới
hành
chính
Mã số TTHC
BVHTTDL
ngày 25 tháng
11 năm 2019
của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch;
- Thông tư số
153/2025/TT-
BTC ngày 31
tháng 12 năm
2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số
64/2025/TT-
BTC ngày 30
tháng 6 năm
2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số
04/2024/TT-
BVHTTDL
ngày 26 tháng
6 năm 2024
-- 16 of 47 --
17
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Nội
dung
sửa đổi
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộc
địa giới
hành
chính
Mã số TTHC
của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch.
6
Thủ tục cấp thẻ
hướng dẫn viên
du lịch tại điểm
1.001440.H21
10 ngày
kể từ ngày
có kết quả
kiểm tra
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
- Nộp hồ sơ trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia, địa chỉ
http://dichvucong
.gov.vn hoặc
Ứng dụng định
danh quốc gia.
Có Toàn
trình
- Kể từ ngày
01/7/2025 đến
hết 31/12/2026,
Phí: 50.000
đồng/thẻ.
- Kể từ ngày
01/01/2027 trở
đi, Phí: 100.000
đồng/thẻ
(Thanh toán tại
thời điểm nộp hồ
sơ)
- Phí, lệ
phí;
- Căn cứ
pháp lý.
- Luật Du lịch
số
09/2017/QH1
4 ngày 19
tháng 6 năm
2017;
- Luật Cư trú
số
68/2020/QH1
4 ngày 13
tháng 11 năm
2020;
- Thông tư số
06/2017/TT-
BVHTTDL
ngày 15 tháng
12 năm 2017
của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch;
- Thông tư số
- x
-- 17 of 47 --
18
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Nội
dung
sửa đổi
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộc
địa giới
hành
chính
Mã số TTHC
13/2019/TT-
BVHTTDL
ngày 25 tháng
11 năm 2019
của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch;
- Thông tư số
153/2025/TT-
BTC ngày 31
tháng 12 năm
2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số
64/2025/TT-
BTC ngày 30
tháng 6 năm
2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số
04/2024/TT-
BVHTTDL
ngày 26 tháng
-- 18 of 47 --
19
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Nội
dung
sửa đổi
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộc
địa giới
hành
chính
Mã số TTHC
6 năm 2024
của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch.
7
Thủ tục cấp thẻ
hướng dẫn viên
du lịch quốc tế
1.004628.H21
15 ngày
kể từ ngày
nhận được
hồ sơ hợp
lệ
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chín
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.