Mục lục - 4 điều ▼
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 04 thủ tục hành chính
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Vận chuyển hàng hóa nguy hiểm; Dầu khí thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương theo Quyết định số 1655/QĐ-
UBND ngày 14 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
-- 1 of 8 --
2
Điều 2. Quyết định này sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1542/QĐ-UBND
ngày 02 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Công bố Danh mục
thủ tục hành chính trong các lĩnh vực: Vận chuyển hàng hóa nguy hiểm; Dầu khí
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương.
Điều 3. Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan thiết
lập cấu hình cung cấp dịch vụ công trực tuyến đối với thủ tục hành chính được
công bố tại Điều 1 Quyết định này theo quy định
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công
Thương, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường; Chủ tịch
Ủy ban nhân dân xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Bộ Công Thương;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Bưu điện tỉnh;
- VNPT tỉnh;
- Lưu: VT, XDCT, PVHCCKSTT.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Hải Giang
-- 2 of 8 --
DANH MỤC 04 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA
NGUY HIỂM; DẦU KHÍ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhận và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Phí, lệ
phí
(nếu
có)
Nội
dung
sửa
đổi,
bổ
sung
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộc
địa giới
hành
chính
Mã TTHC
Thủ tục hành chính được công bố theo Quyết định số 555/QĐ-BCT ngày 26/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
I. Lĩnh vực Vận chuyển hàng hóa nguy hiểm (03 TTHC)
1
Cấp Giấy phép
vận chuyển
hàng hóa nguy
hiểm loại 1 (trừ
vật liệu nổ công
nghiệp, tiền
chất thuốc nổ),
2, 3, 4, 9
1.014967.H21
- Trường hợp đề
nghị cấp Giấy phép
vận chuyển hàng
hóa nguy hiểm loại
1, loại 2, loại 3, loại
4, loại 9 bằng
phương tiện thủy
nội địa hoặc
Phương tiện giao
thông cơ giới
đường bộ: 05
(năm) ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
- Trường hợp đề
nghị cấp Giấy phép
vận chuyển hàng
hóa nguy hiểm loại
1, loại 2, loại 3, loại
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công tỉnh hoặc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công xã,
phường.
- Trực tuyến:
qua Cổng Dịch
vụ công quốc
gia tại địa chỉ:
http://dichvuco
ng.gov.vn hoặc
ứng dụng định
danh quốc gia.
Có Một
phần Không
- Cơ
quan
giải
quyết
TTHC;
- Trình
tự thực
hiện;
- Căn
cứ
pháp
lý.
- Luật Trật tự, an
toàn giao thông
đường bộ ngày
27/6/2024;
- Luật Đường bộ
ngày 27/6/2024;
- Luật Hóa chất
ngày 14/6/2025;
- Nghị định
số 34/2024/NĐ-
CP ngày
31/3/2024 của
Chính phủ;
- Nghị định
số 161/2024/NĐ-
CP ngày
18/12/2024 của
Chính phủ.
- Nghị định số
65/2018/NĐ-CP
- X
-- 3 of 8 --
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhận và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Phí, lệ
phí
(nếu
có)
Nội
dung
sửa
đổi,
bổ
sung
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộc
địa giới
hành
chính
Mã TTHC
4, loại 9 trên đường
sắt: 03 (ba) ngày
làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ hoặc 05 ngày đối
với trường hợp quy
định tại điểm c
khoản 2 Điều 41
Nghị định số
65/2018/NĐ-CP.
ngày 12/5/2018
của Chính phủ.
- Nghị định số
105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025
của Chính phủ.
- Thông tư số
15/2026/TT-BCT
ngày 25/3/2026
của Bộ trưởng Bộ
Công Thương;
- Quyết định số
1655/QĐ-UBND
ngày 14/4/2026
của Ủy ban nhân
dân tỉnh.
2
Cấp điều chỉnh
Giấy phép vận
chuyển hàng
hóa nguy hiểm
loại 1 (trừ vật
liệu nổ công
nghiệp, tiền
chất thuốc nổ),
2, 3, 4, 9
03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công tỉnh hoặc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công xã,
phường.
Có Toàn
trình Không
- Cơ
quan
giải
quyết
TTHC;
- Trình
tự thực
hiện;
- Căn
cứ
- Luật Trật tự, an
toàn giao thông
đường bộ ngày
27/6/2024;
- Luật Đường bộ
ngày 27/6/2024;
- Luật Hóa chất
ngày 14/6/2025;
- Nghị định
số 34/2024/NĐ-
- X
-- 4 of 8 --
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhận và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Phí, lệ
phí
(nếu
có)
Nội
dung
sửa
đổi,
bổ
sung
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộc
địa giới
hành
chính
Mã TTHC
1.014968.H21 - Trực tuyến:
qua Cổng Dịch
vụ công quốc
gia tại địa chỉ:
http://dichvuco
ng.gov.vn hoặc
ứng dụng định
danh quốc gia.
pháp
lý.
CP ngày
31/3/2024 của
Chính phủ;
- Nghị định
số 161/2024/NĐ-
CP ngày
18/12/2024 của
Chính phủ;
- Nghị định số
65/2018/NĐ-CP
ngày 12/5/2018
của Chính phủ
- Nghị định số
105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025
của Chính phủ;
- Thông tư số
15/2026/TT-BCT
ngày 25/3/2026
của Bộ trưởng Bộ
Công Thương;
- Quyết định số
1655/QĐ-UBND
ngày 14/4/2026
của Ủy ban nhân
dân tỉnh.
-- 5 of 8 --
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhận và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Phí, lệ
phí
(nếu
có)
Nội
dung
sửa
đổi,
bổ
sung
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộc
địa giới
hành
chính
Mã TTHC
3
Cấp lại Giấy
phép vận
chuyển hàng
hóa nguy hiểm
loại 1 (trừ vật
liệu nổ công
nghiệp, tiền
chất thuốc nổ),
2, 3, 4, 9
1.014969.H21
02 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công tỉnh hoặc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công xã,
phường.
- Trực tuyến:
qua Cổng Dịch
vụ công quốc
gia tại địa chỉ:
http://dichvuco
ng.gov.vn hoặc
ứng dụng định
danh quốc gia.
Có Một
phần Không
- Cơ
quan
giải
quyết
TTHC;
- Trình
tự thực
hiện;
- Căn
cứ
pháp
lý.
- Luật Trật tự, an
toàn giao thông
đường bộ ngày
27/6/2024;
- Luật Đường bộ
ngày 27/6/2024;
- Luật Hóa chất
ngày 14/6/2025;
- Nghị định
số 34/2024/NĐ-
CP ngày
31/3/2024 của
Chính phủ;
- Nghị định
số 161/2024/NĐ-
CP ngày
18/12/2024 của
Chính phủ;
- Nghị định số
65/2018/NĐ-CP
ngày 12/5/2018
của Chính phủ
- Nghị định số
105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025
của Chính phủ;
- X
-- 6 of 8 --
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhận và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Phí, lệ
phí
(nếu
có)
Nội
dung
sửa
đổi,
bổ
sung
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộc
địa giới
hành
chính
Mã TTHC
- Thông tư số
15/2026/TT-BCT
ngày 25/3/2026
của Bộ trưởng Bộ
Công Thương;
- Quyết định số
1655/QĐ-UBND
ngày 14/4/2026
của Ủy ban nhân
dân tỉnh.
II. Lĩnh vực Dầu khí (01 TTHC)
4
Chấp thuận các
tài liệu quản lý
an toàn đối với
các công trình
dầu khí thuộc
thẩm quyền
giải quyết của
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
1.013987.H21
Hai mươi lăm (25)
ngày làm việc kể từ
khi nhận được hồ
sơ hợp lệ.
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công tỉnh hoặc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công xã,
phường.
- Trực tuyến:
qua Cổng Dịch
vụ công quốc
gia tại địa chỉ:
http://dichvuco
Có Một
phần Không
- Cơ
quan
thực
hiện;
- Trình
tự thực
hiện;
- Căn
cứ
pháp
lý.
- Quyết định số
04/2015/QĐ-TTg
ngày 20/01/2015
của Thủ tướng
Chính phủ.
- Thông tư số
40/2018/TT-BCT
ngày 30/10/2018
của Bộ trưởng Bộ
Công Thương.
- Thông tư số
38/2025/TT-BCT
ngày 20/6/2025
của Bộ trưởng Bộ
Công Thương.
- X
-- 7 of 8 --
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhận và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Phí, lệ
phí
(nếu
có)
Nội
dung
sửa
đổi,
bổ
sung
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộc
địa giới
hành
chính
Mã TTHC
ng.gov.vn hoặc
ứng dụng định
danh quốc gia.
- Thông tư số
15/2026/TT-BCT
ngày 25/3/2026
của Bộ trưởng Bộ
Công Thương;
- Quyết định số
1655/QĐ-UBND
ngày 14/4/2026
của Ủy ban nhân
dân tỉnh.
Tổng cộng: 04 TTHC
-- 8 of 8 --