Quyết định5380/QĐ-UBNDBan hành: 04/07/2008Còn hiệu lực
Quyết định Quy định mức thu phí vệ sinh
Mục lục - 4 điều ▼
Điều 1. Ban hành mức thu phí vệ sinh tại các chợ do Công ty Quản lý các chợ Đà
Điều 1. Ban hành mức thu phí vệ sinh tại các chợ do Công ty Quản lý các chợ Đà
Nẵng quản lý kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Giám đốc Sở Tài chính chủ trì và phối hợp với Cục trưởng Cục Thuế
thành phố, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Công thương hướng dẫn thực
hiện Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và áp dụng thu phí vệ
sinh tại các chợ do Công ty Quản lý các chợ Đà Nẵng quản lý từ ngày 01 tháng 7 năm
2008.
Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Tài
chính, Tài nguyên và Môi trường, Công thương; Cục trưởng Cục Thuế thành phố; Giám
đốc Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Thủ trưởng các cơ
quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức
và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Võ Duy Khương
-- 2 of 11 --
PHỤ LỤC SỐ 01
MỨC THU PHÍ VỆ SINH TẠI CHỢ CỒN
(Trung tâm Thương nghiệp Đà Nẵng)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 5380/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 7 năm 2008 của UBND thành phố Đà Nẵng)
Đơn vị tính: đồng/lô/tháng
STT Tổ chức, cá nhân kinh doanh Mức thu
I ĐÌNH SỐ 1
1 Áo quần mỹ phẩm, trang sức giả 20,000
2 Đồng hồ kính mắt A 20,000
3 Trang sức giả, kẹp cài 20,000
4 Trang sức giả, giỏ xách, kẹp cài, mã não 20,000
5 Vàng bạc 20,000
6 Các mặt hàng khác 20,000
II ĐÌNH SỐ 2
1 Áo quần 20,000
2 Áo quần, mỹ phẩm 20,000
3 Áo quần, len 20,000
4 Giày dép 20,000
5 Mùng mền 20,000
III ĐÌNH SỐ 3
1 Đồ chơi trẻ em 20,000
2 Kẹp cài 20,000
3 Khăn 20,000
4 Kim chỉ 20,000
5 Bít tất 20,000
6 Văn phòng phẩm 20,000
7 Xà phòng 20,000
8 Trà 20,000
IV ĐÌNH SỐ 5
1 Hương đèn 20,000
2 Ngũ cốc 25,000
3 Đường 25,000
4 Dừa trái 60,000
5 Chiếu rổ 25,000
V ĐÌNH SỐ 6
1 Chiếu 25,000
2 Trái cây 60,000
3 Bánh kẹo 25,000
-- 3 of 11 --
4 Bánh tráng 20,000
5 Bao bì 20,000
6 Sành sứ 50,000
7 Cau khô 15,000
8 Dụng cụ cầm tay 15,000
9 Gia vị 25,000
10 Hương đèn 25,000
11 Ngũ cốc 25,000
12 Phụ tùng xe đạp 15,000
13 Tôm, cá, mực (khô) 25,000
14 Thuốc lá 15,000
VI ĐÌNH SỐ 7
1 Bao bì 25,000
2 Gà vịt sống 45,000
3 Gia vị 25,000
4 Laghim 55,000
5 Đồ đất 35,000
6 Mắm dưa 25,000
7 Mì lá 15,000
8 Nem chả 45,000
9 Rau hành 55,000
10 Thịt 45,000
11 Trầu cau 15,000
12 Gội đầu 25,000
VII ĐÌNH SỐ 9
1 Thịt bò 45,000
2 Thịt heo 45,000
3 Lòng 45,000
4 Đá 25,000
5 Gội đầu 25,000
VIII ĐÌNH SỐ 15A
1 Bún, cháo, nem, chả 45,000
2 Cơm 45,000
3 Giải khát 45,000
4 Thuốc cẩm lệ 15,000
5 Nhôm nhựa 35,000
IX ĐÌNH SÔ 15B
1 Áo dài, áo mưa, khăn gối 20,000
2 Mùng mền, chăn gối, áo mưa 20,000
-- 4 of 11 --
3 Giày dép 20,000
4 Giày dép, giỏ xách, mũ nịt, cặp 20,000
5 Guốc 20,000
X GÁC 2
1 Vải 15,000
2 May đo 15,000
XI KIỐT PHÍA ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG
1 Đồ inox 35,000
2 Đồ thuỷ tinh 35,000
3 Gia vị 30,000
4 Hương đèn 30,000
5 Sành sứ 35,000
6 Nhôm nhựa 35,000
7 Tạp hóa đồ chơi 35,000
8 Tạp hóa thực phẩm 35,000
9 Vàng bạc 30,000
10 Tạp hóa mỹ phẩm 30,000
11 Tạp hóa xà phòng 30,000
XII MÁI CHE PHÍA ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG
1 Chén bát (A) 40,000
2 Giày dép (A) 25,000
3 Hương đèn (A) 25,000
4 Tạp hóa thực phẩm (A) 25,000
5 Túi xách (B) 25,000
6 Thuốc lá (B) 15,000
XIII KIỐT PHÍA ĐƯỜNG ÔNG ÍCH KHIÊM
1 Ly chén, sành sứ, thuỷ tinh 50,000
2 Trái cây (mít) 55,000
3 Hoa tươi 55,000
XIV VỈA HÈ 3 TẦNG
1 Dao kéo 15,000
2 Thuốc cẩm lệ 15,000
3 Tạp hoá lẻ 25,000
4 Áo quần 20,000
5 Nón lá 20,000
XV KIỐT ĐÌNH SỐ 5
1 Chanh ớt 30,000
2 Gia vị 25,000
3 May đo 15,000
4 Đồ đất 30,000
5 Thuốc tây 20,000
6 Gội đầu 25,000
XVI VỈA HÈ ĐÌNH SỐ 6
1 Gia vị (A) 25,000
-- 5 of 11 --
2 Trầu cau (B) 15,000
3 Mỳ lá (A) 20,000
4 Đậu khuôn (A) 20,000
5 Đậu khuôn, mắm (A) 20,000
6 Mắm (B) 20,000
7 Trứng (A) 15,000
(A1) 15,000
XVII VỈA HÈ NHÀ SỐ 4
1 Chuối trái 45,000
2 Bánh cúng (C) 25,000
3 Hoa tươi (ĐB) 45,000
4 Tạp hoá (B) 25,000
5 Trái cây (ĐB) 45,000
A 45,000
XVIII CÁC LÔ ĐẤU GIÁ
1
Tạp hóa mỹ phẩm (đấu giá) kiốt phía đường Hùng
Vương 25,000
2 Nệm nước (đấu giá) 25,000
3 Lô đấu giá VH đình 4 (trái cây) 55,000
4 Lô đấu giá (trái cây) 55,000
XIX HỘ DOANH NGHIỆP
1 Đình 1
- Công ty Thương mại và Dịch vụ ĐN 392,000
- Quảng cáo và Dịch vụ văn hoá 98,000
- Công ty Dược 30,000
-
Lô tạm thuê mở rộng diện tích kinh doanh (hộ Tuyết
Sương) 60,000
2 Kiốt phía đường Hùng Vương
- Công ty Đa Kim Cô 60,000
- Công ty Công nghệ phẩm 60,000
3 Nhà số 4
- Trạm Bưu điện 60,000
- Liên hiệp HTX sản xuất thương mại dịch vụ 196,000
-- 6 of 11 --
PHỤ LỤC SỐ 02
MỨC THU PHÍ VỆ SINH TẠI CHỢ HÀN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 5380/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 7 năm 2008 của UBND thành phố Đà Nẵng)
Đơn vị tính: đồng/lô/tháng
STT Tổ chức, cá nhân kinh doanh Mức thu
I TẦNG TRỆT
1 Hương đèn 20,000
2 Ngũ cốc 25,000
3 Thuốc lá 15,000
4 Bao bì nylon 20,000
5 Chuối 55,000
6 Nhôm nhựa sứ 35,000
7 Gia vị 25,000
8 Chiếu rổ 15,000
9 Tạp hoá thực phẩm 25,000
10 Trái cây 55,000
11 Phụ tùng 15,000
12 Ngư lưới cụ 20,000
13 Mì, trứng hành tỏi
Mì lá, trứng 15,000
Hành tỏi 25,000
14 Mắm dưa 25,000
15 Rau hành, laghim 55,000
16 Hoa tươi 75,000
17 Trầu cau, thuốc lá 15,000
18 Lô phụ
- Lô K1 15,000
- Cổng phía đường Trần Phú (số1) 20,000
- Cổng phía đường Hùng Vương ( số 4) 15,000
- Cổng phía đường Nguyễn Thái Học (số 11) 15,000
- Vỉa hè (uốn tóc) 25,000
19 Ăn uống 45,000
20 Thịt, lòng, nem…
Thịt heo 45,000
Thịt bò 45,000
Nem, chả, thịt chín 45,000
Lòng phụ phẩm 45,000
-- 7 of 11 --
21 Kiốt
- Đường Trần Phú
+ Lô đôi 40,000
+ Lô chiếc 25,000
- Đường Trần Hưng Đạo
+ Lô đôi 40,000
+ Lô chiếc 25,000
- Đường Hùng Vương
+ Lô đôi 40,000
+ Lô chiếc 25,000
- Kiốt 30,31 (chân cầu thang) 25,000
- Kiốt 32 (gia vị) 25,000
- Kiốt 33( nước đá) 15,000
II TẦNG LẦU
1 May đo 15,000
2 Vải 15,000
3 Áo quần, mỹ phẩm 15,000
4 Áo quần, kim chỉ nút 15,000
5 Giày dép 15,000
6 Mùng mền
Lô A 25,000
Lô B 25,000
Lô C 15,000
7 Nón, túi xách 25,000
-- 8 of 11 --
PHỤ LỤC SỐ 03
MỨC THU PHÍ VỆ SINH TẠI CHỢ ĐỐNG ĐA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 5380/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 7 năm 2008 của UBND thành phố Đà Nẵng)
Đơn vị tính: đồng/lô/tháng
STT Tổ chức, cá nhân kinh doanh Mức thu
I ĐÌNH I
1 Đồ bành 15,000
2 Giày dép 15,000
3 Hương đèn 20,000
4 May đo 15,000
5 Mùng mền 15,000
6 Áo quần, mỹ phẩm 20,000
7 Tạp hoá thực phẩm 25,000
8 Vải 15,000
II ĐÌNH II
1 Ăn uống 45,000
2 Bún, mì tươi 15,000
3 Gia vị 25,000
4 Ngũ cốc 25,000
III ĐÌNH III
1 Thịt 45,000
2 Lòng 45,000
IV KIỐT
1 Nhôm nhựa 30,000
2 Uốn tóc 20,000
3 Trang sức 20,000
4 Ngũ kim (A) 25,000
5 Thuốc tây (ĐB) 25,000
-- 9 of 11 --
PHỤ LỤC SỐ 04
MỨC THU PHÍ VỆ SINH TẠI CHỢ ĐẦU MỐI HÒA CƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 5380/QĐ-UBND
Ngày 04 tháng 7 năm 2008 của UBND thành phố Đà Nẵng)
Đơn vị tính: đồng/lô/tháng
STT Tổ chức, cá nhân kinh doanh Mức thu
1 Trái cây 60,000
2 Lagim 60,000
3 Rau Hành 60,000
4 Chanh ớt, bầu bí… 55,000
5 Kiốt mặt tiền 60,000
-- 10 of 11 --
PHỤ LỤC SỐ 05
MỨC THU PHÍ VỆ SINH TẠI CHỢ MỚI HÒA THUẬN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 5380/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 7 năm 2008 của UBND thành phố Đà Nẵng)
Đơn vị tính: đồng/lô/tháng
STT Tổ chức, cá nhân kinh doanh Mức thu
I KIỐT TRUNG TÂM 25,000
II KIỐT VỈA HÈ 25,000
III KHU A
1 Vàng bạc 15,000
2 May đo 15,000
3 Vải 15,000
4 Mùng mền 15,000
5 Áo quần, mỹ phẩm 15,000
6 Kim chỉ 15,000
7 Giày dép 15,000
8 Nón mũ 15,000
9 Hương đèn 15,000
10 Nhôm nhựa 20,000
11 Ngũ cốc 25,000
12 Sửa chữa nữ trang 15,000
13 Chiếu 15,000
IV KHU B
1 Thịt heo 45,000
2 Thịt bò 45,000
3 Thịt quay, thịt chín 45,000
4 Lòng 45,000
V KHU C
1 Gia vị 25,000
2 Bao bì 15,000
3 Gạo 15,000
4 Đậu khuôn 15,000
5 Mắm 15,000
6 Trứng 15,000
7 Laghim 55,000
8 Bánh tráng 15,000
-- 11 of 11 --
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.