Nghị định37/2025/NĐ-CPBan hành: 22/06/2023Còn hiệu lực
Quyết định Về việc công bố và hướng dẫn kết nối, khai thác, sử dụng dữ liệu học bạ,
Mục lục - 7 điều ▼
Điều 1. Dữ liệu học bạ, văn bằng trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về giáo dục
và đào tạo đủ điều kiện khai thác, sử dụng thay thế giấy tờ trong thành phần hồ
sơ thủ tục hành chính (TTHC).
Điều 2. Yêu cầu và các trường thông tin được chia sẻ
1. Yêu cầu
- Tuân thủ các quy định về bảo mật thông tin, bảo vệ dữ liệu cá nhân và
các quy định về quyền sở hữu trí tuệ liên quan đến dữ liệu;
-- 1 of 18 --
2
- Tuân thủ các quy định, hướng dẫn kỹ thuật về trao đổi dữ liệu và các
nguyên tắc, quy định về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số giữa các cơ quan
thuộc hệ thống chính trị;
- Phù hợp với Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số, Khung kiến trúc số
Bộ Giáo dục và Đào tạo.
2. Các trường thông tin được chia sẻ
a) Thông tin về học bạ
- Mã định danh học bạ; Năm học; Tên lớp; Khối học;
- Thông tin về người học: Họ và tên; Ngày, tháng, năm sinh; Giới tính; Số
định danh cá nhân; Mã học sinh (Mã người học); Dân tộc; Quốc tịch; Nơi sinh;
Chỗ ở hiện nay; Thông tin cha, mẹ hoặc người giám hộ;
- Thông tin về cơ sở giáo dục: Tên cơ sở giáo dục; Mã cơ sở giáo dục; Mã
định danh tổ chức; Cấp học;
- Thông tin về kết quả học tập: Môn học, hoạt động giáo dục; Kết quả
kiểm tra, đánh giá thường xuyên, định kỳ; Kết quả học tập cuối kỳ, cuối năm
học; Kết quả kiểm tra lại, đánh giá lại (nếu có);
- Thông tin về kết quả rèn luyện, nhận xét, đánh giá: Kết quả rèn luyện;
Nhận xét của giáo viên; Kết quả đánh giá theo quy định chuyên môn áp dụng
đối với từng cấp học.
- Thông tin về kết quả học tập toàn diện: Kết quả lên lớp; Hoàn thành
chương trình học; Khen thưởng (nếu có).
(Thông tin chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
b) Thông tin về văn bằng
- Thông tin về người được cấp bằng: Họ và tên; Số định danh cá nhân;
Ngày sinh; Giới tính; Dân tộc; Quốc tịch;
- Tên loại văn bằng; Mã định danh văn bằng; Số hiệu văn bằng; Số vào sổ
cấp bằng; Số quyết định công nhận tốt nghiệp; Ngày ký quyết định công nhận;
Năm tốt nghiệp;
- Khóa thi; Tên hội đồng thi (đối với bằng tốt nghiệp trung học phổ
thông);
- Ngành, nghề đào tạo (đối với văn bằng giáo dục đại học, giáo dục nghề
nghiệp);
- Hình thức đào tạo/bồi dưỡng (nếu có);
- Tên trường học/Tên cơ sở đào tạo;
-- 2 of 18 --
3
- Tên đơn vị cấp bằng; Họ tên người ký cấp bằng; Chức danh người ký
cấp bằng.
(Thông tin chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 3. Ban hành kèm theo Quyết định này Tài liệu hướng dẫn kết nối,
khai thác, sử dụng dữ liệu học bạ, văn bằng trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về giáo
dục và đào tạo cho các Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
Điều 4. Lộ trình khai thác, chia sẻ dữ liệu
Dữ liệu tại Điều 1 Quyết định này được chia sẻ để khai thác, sử dụng theo
mức độ hoàn thiện của cơ sở dữ liệu theo quy định tại khoản 1 Điều 6 Nghị
quyết số 66.7/2025/NQ-CP.
Điều 5. Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân các
tỉnh, thành phố có trách nhiệm:
1. Rà soát, tái cấu trúc quy trình giải quyết TTHC thuộc phạm vi quản lý
nhà nước của ngành, lĩnh vực; các TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã trên cơ sở khai thác dữ liệu có
trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về giáo dục và đào tạo, sử dụng thay thế giấy tờ
trong thành phần hồ sơ giải quyết TTHC thuộc thẩm quyền theo quy định tại
Điều 7. Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP;
2. Trên cơ sở Tài liệu hướng dẫn kết nối của Bộ Giáo dục và Đào tạo, điều
chỉnh Hệ thống thông tin giải quyết TTHC cấp Bộ, cấp tỉnh, bảo đảm kết nối
phù hợp để thực hiện khai thác dữ liệu học bạ, văn bằng theo yêu cầu quản lý
nhà nước và theo quy định pháp luật.
Điều 7. Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang Bộ; Chủ tịch Ủy ban nhân
dân các tỉnh, thành phố; Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Khoa học, Công
nghệ và Thông tin, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Văn phòng Trung ương Đảng (để b/c);
- Tổ công tác triển khai Đề án 06 CP (để b/c)
- Văn phòng Chính phủ (để đăng tải);
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các Thứ trưởng;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ;
- Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố;
- Sở GDĐT các tỉnh, thành phố (để t/h);
- Lưu: VT, KHCNTT (5b).
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG THƯỜNG TRỰC
Phạm Ngọc Thưởng
-- 3 of 18 --
PHỤ LỤC
Tài liệu hướng dẫn kết nối, khai thác, sử dụng dữ liệu học bạ, văn bằng
trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về giáo dục và đào tạo nhằm thay thế thành
phần hồ sơ trong giải quyết thủ tục hành chính
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-BGDĐT ngày / /2026 của Bộ Giáo dục
và Đào tạo)
I. Phương thức kết nối
1. Mô hình kết nối
Hình 1: Mô hình kết nối, khai thác, sử dụng dữ liệu học bạ, văn bằng
Việc kết nối để khai thác, sử dụng thông tin học bạ, văn bằng từ Cơ sở dữ liệu
quốc gia về giáo dục và đào tạo được thực hiện thông qua các dịch vụ chia sẻ dữ liệu
(API). Các dịch vụ này được tích hợp, cung cấp trên Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu
quốc gia (NDXP), Nền tảng chia sẻ, điều phối dữ liệu quốc gia (NDOP), Nền tảng tích
hợp, chia sẻ dữ liệu cấp bộ (LGSP) của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
2. Đặc tả các dịch vụ khai thác dữ liệu học bạ, văn bằng
2.1. Danh sách dịch vụ dữ liệu
STT Tên dịch vụ Mã dịch vụ Mô tả
1 Dịch vụ cung cấp thông tin
chi tiết học bạ của người
học
qgvgddt_01 Cung cấp thông tin chi tiết học bạ
của người học thông qua số định
danh và năm học.
2 Dịch vụ cung cấp thông tin
chi tiết về văn bằng, chứng
chỉ của người học
qgvgddt_02 Cung cấp thông tin chi tiết về văn
bằng của người học thông qua số
định danh cá nhân và số hiệu văn
bằng, chứng chỉ.
2.2. Chi tiết các dịch vụ dữ liệu
2.2.1. Dịch vụ cung cấp thông tin token
a) Mô tả dịch vụ
Địa chỉ kết nối
URL https://api.ngsp.gov.vn/token
-- 4 of 18 --
5
Method POST
Request Body
Body + grant_type=client_credentials
+ client_id: thông tin do Bộ GDĐT cung cấp
+ client_secret: thông tin do Bộ GDĐT cung cấp.
Response Body
Body
{
"access_token":
"eyJ4NXQiOiJaREEwTnpSaU9EYzBObUZsTkRreU56azROREZsWkRFME9XUTB
aREk0WkRsbVpUQmxabVEzTmpOaU0yUTROR1V5TWpNd01qY3hNamRsWWp
NeU1HRTFOQSIsImtpZCI6IlpEQTBOelJpT0RjME5tRmxORGt5TnprNE5ERmxaR
EUwT1dRMFpESTRaRGxtWlRCbFptUTNOak5pTTJRNE5HVXlNak13TWpjeE1qZ
GxZak15TUdFMU5BX1JTMjU2IiwiYWxnIjoiUlMyNTYifQ.eyJzdWIiOiJhZG1pbk
BjYXJib24uc3VwZXIiLCJhdWQiOiJyN015UUV3SDMxOGRHT3ZpZWZnajROeT
FvbDRhIiwibmJmIjoxNzc2NTY0MDYwLCJhenAiOiJyN015UUV3SDMxOGRHT3
ZpZWZnajROeTFvbDRhIiwic2NvcGUiOiJhbV9hcHBsaWNhdGlvbl9zY29wZSBkZ
WZhdWx0IiwiaXNzIjoiaHR0cHM6XC9cL21ndC5sZ3NwLm1vZXQuZ292LnZuXC
9vYXV0aDJcL3Rva2VuIiwiZXhwIjoxNzc2NTY3NjYwLCJpYXQiOjE3NzY1NjQw
NjAsImp0aSI6ImYwMzViNGM1LTI5ODMtNGZjZi04NzgyLTA1MTIxZWRiNzQ0
MSJ9.j56CUOoiw_OZPsghhce4RuKPDk_HTtuHdqq-
qMjisz6SWBbvj5P2d3BhFUtgLOfqRkkh_fYCgiD9mNgwmn6aXRpvsGKIgVXb512
ep9kPQfGLXG6kIE-
5A_iOfvkVdWtGTcC8qxPVJY_Io3v4rN7IqdCV335FxDXwULRE4TiqyeV07Yvxs6
Ezxnfr66h0YGRsueDk6IGV1ChGYEVhk1jFALuZ7mcSVmL1P7mjiJTw-
pn5C77jKMbGqwm_08P5AH_GL0NVBXdSk4U8O8clITMGmBd3BBGo2UONmpf
qp6A8sR-t2ppLGWc90i5StUHcIbr7viIeEHOnFyZgId9qX3viUw",
"scope": "am_application_scope default",
"token_type": "Bearer",
"expires_in": 3600
}
b) Đặc tả đầu ra API
TT Tên thuộc tính Kiểu dữ liệu Mô tả
1 access_Token Chuỗ i ký tự Chuỗ i token được cấp tương ứng với một
phiên làm việc
2 scope Chuỗ i ký tự Mặc định là “default”
3 token_type Chuỗ i ký tự Kiểu token
4 expies_in Integer Thời gian token có hiệu lực (giây)
5 error Chuỗ i ký tự Mô tả lỗ i (nếu có)
2.2.2. Dịch vụ cung cấp thông tin chi tiết học bạ của người học
a) Mô tả dịch vụ
Địa chỉ kết nối
-- 5 of 18 --
6
URL https://api.ngsp.gov.vn/eQGVGDDT/1.0/ThongTinHocBa
Method POST
Content-Type application/json
Charset utf-8
Authorization Bearer {token}
(token lấy từ API cung cấp token tại Mục 2.2.1)
Request Body
Body {
"soDinhDanh": "xxxxxxxxxxxx",
"maNguoiHoc": "yyyyyyyyyyyy",
"hoTen": "NGUYENVANA",
"ngaySinh": "20151030",
"gioiTinh": "1",
"namHoc": "20242025"
}
Response Body
Body {
"maLoi":"1",
"moTaLoi":"Tra cứu thành công",
"hocBa":{
"thongTinChung":{
"maDinhDanhHocBa":"6c4a99c3-b19e-484a-bef6-
05f949389b84",
"tenNamHoc":"2025-2026",
"maSoGd":"86",
"tenSoGd":"SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ABC",
"maDdtc":"",
"maTruong":"8400004001",
"tenTruong":"TRƯỜNG TH, THCS, THPT XYZ",
"tenXaPhuong":"Ái Quốc",
"tenTinhThanhPho":"Tỉnh ABC",
"maCapHoc":"02",
"soSoDangBo":"",
"hoVaTen":"Nguyễn Văn A",
"soCccd":"xxxxxxxxxxxx",
"maHocSinh":"yyyyyyyyyyyy",
"gioiTinh":"1",
"ngaySinh":"20151030",
"noiSinh":"",
"queQuan":"Xã Tây Tiến tỉnh ABC",
"choOHienNay":"Xã Ái Quốc tỉnh ABC ",
-- 6 of 18 --
7
"danToc":"Kinh",
"quocTich":"Việt Nam",
"isKhuyetTatKhongDanhGia":"0",
"doiTuongDienChinhSach":"",
"canNang":"","chieuCao":"",
"tongSoBuoiNghiCoPhep":"",
"tongSoBuoiNghiKhongPhep":"",
"hoVaTenCha":"Nguyễn Văn B",
"ngheNghiepCha":"",
"hoVaTenMe":"Đỗ Thị H",
"ngheNghiepMe":"",
"hoVaTenNguoiGiamHo":"",
"ngheNghiepNguoiGiamHo":"",
"tenGiamHieuKyHocBa":"Hồ Văn Đ",
"soCccdGiamHieuKyHocBa":"03406600xxxx",
"diaDanhPhatHanhHocBa":"ABC",
"ngayTaoHocBa":"06/06/2025",
"ngayKyPhatHanhHocBa":"26/05/2025",
"chucVuGiamHieuKyHocBa":"Hiệu trưởng",
"tenGiaoVienChuNhiem":"Nguyễn Thị L",
"soCccdGiaoVienChuNhiem":"03417500xxxx",
"maKhoi":"4",
"tenLop":"4B"
},
"quaTrinhHocTap":[
{
"namHoc":"2024 - 2025",
"tenLop":"4B",
"tenTruong":"TRƯỜNG TH, THCS, THPT XYZ",
"tenTinhThanhPho":"Tỉnh ABC",
"ngayTrangThaiChuyenDen":"22/08/2021"
}],
"tongKet":{
"ketQuaXepLoai":"",
"duocLenLop":"1",
"noiDungHoanThanhChuongTrinh":"Hoàn thành chương trình
lớp 4; Được lên lớp 5",
"daHoanThanhChuongTrinhLopHoc":"",
"daHoanThanhChuongTrinhTieuHoc":"",
"noiDungKhenThuong":"Đạt danh hiệu Học sinh Xuất sắc",
"noiDungKhenThuongDotXuat":"",
"nhanXetGvcn":"",
"bangDiem":[
{
"maMonHoc":"02",
"tenMonHoc":"Tiếng Việt",
"mucDatDuoc":"",
"diemKiemTraDinhKy":"",
"diemHocKy1":"",
"diemHocKy2":"",
"diemCn":"",
"diemKiemTraLai":"",
"nhanXetMonHoc":"",
"danhSachGvbm":[]
},
-- 7 of 18 --
8
{
"maMonHoc":"01",
"tenMonHoc":"Toán",
"mucDatDuoc":"",
"diemKiemTraDinhKy":"",
"diemHocKy1":"",
"diemHocKy2":"",
"diemCn":"",
"diemKiemTraLai":"",
"nhanXetMonHoc":"",
"danhSachGvbm":[]
}
],
"noiDungDuocLenLop":"",
"ketQuaThamGiaCacCuocThi":"",
"noiDungKetQuaRenLuyenTrongHe":"",
"chungChi":[],
"danhGiaKetQuaHocTap":{
"ketQuaHocTapHocKy1":"",
"ketQuaHocTapHocKy2":"",
"ketQuaHocTapCaNam":"",
"tongSoBuoiNghiHocCaNam":0,
"ketQuaRenLuyenHocKy1":"",
"ketQuaRenLuyenHocKy2":"",
"ketQuaRenLuyenCaNam":"",
"ketQuaRenLuyenLaiTrongHe":"",
"ketQuaHocTapLaiTrongHe":""
}
}
}
}
b) Đặc tả đầu vào API
TT Tên thuộc tính Kiểu dữ liệu Bắt buộc Mô tả
1 soDinhDanh Chuỗ i ký tự x Số định danh của học sinh
2 maNguoiHoc Chuỗ i ký tự Mã người học
3 hoTen Chuỗ i ký tự x Họ và tên (Viết liền, chữ hoa, không dấu)
4 ngaySinh Chuỗ i ký tự x Ngày sinh (định dạng yyyyMMdd)
5 gioiTinh Chuỗ i ký tự x Giới tính
1 - Nam
2 - Nữ
6 namHoc Chuỗ i ký tự x Năm học (định dạng yyyy)
c) Đặc tả đầu ra API
TT Tên thuộc tính Kiểu dữ liệu Mô tả
1 maLoi Chuỗ i ký tự Mã lỗ i khi tra cứu:
1 - Tra cứu thành công
-- 8 of 18 --
9
2 - Không có dữ liệu
3 - Có lỗ i trong quá trình tra cứu (Mô tả cụ thể tại
moTaLoi)
2 moTaLoi Chuỗ i ký tự Mô tả chi tiết lỗ i
3 maDinhDanhHocBa Chuỗ i ký tự Mã định danh học bạ
4 tenNamHoc Chuỗ i ký tự Năm học
5 tenSoGd Chuỗ i ký tự Tên Sở Giáo dục và Đào tạo
6 maSoGd Chuỗ i ký tự Mã Sở Giáo dục
7 tenTruong Chuỗ i ký tự Tên trường học
8 maTruong Chuỗ i ký tự Mã định danh của trường
9 hoTen Chuỗ i ký tự Họ và tên học sinh
10 ngaySinh Chuỗ i ký tự Ngày sinh (định dạng yyyyMMdd)
11 gioiTinh Chuỗ i ký tự Giới tính (1: Nam, 2: Nữ)
12 ngayKyHocBa Chuỗ i ký tự Ngày ký số học bạ
13 soCccd Chuỗ i ký tự Số định danh cá nhân
MÔ TẢ CẤU TRÚC THÔNG TIN HỌC BẠ SỐ CẤP TIỂU HỌC
Phân cấp
thông tin
Tên thuộc tính Kiểu dữ
liệu
Ghi chú
Thông tin
chung
maDinhDanhHocBa Chuỗ i ký tự Mã định danh học bạ
tenNamHoc Chuỗ i ký tự Tên năm học
maSoGd Chuỗ i ký tự Mã sở giáo dục
tenSoGd Chuỗ i ký tự Tên sở giáo dục
tenTruong Chuỗ i ký tự Tên trường
maDdtc Chuỗ i ký tự Mã định danh tổ chức
maTruong Chuỗ i ký tự Mã trường
tenXaPhuong Chuỗ i ký tự Tên xã phường
tenTinhThanhPho Chuỗ i ký tự Tên tỉnh thành phố
maCapHoc Chuỗ i ký tự Mã cấp học
soSoDangBo Chuỗ i ký tự Số sổ đăng bộ
hoVaTen Chuỗ i ký tự Họ và tên
soCccd Chuỗ i ký tự Số định danh cá nhân
-- 9 of 18 --
10
maNguoiHoc Chuỗ i ký tự Mã người học
gioiTinh Chuỗ i ký tự Giới tính
ngaySinh Chuỗ i ký tự Ngày sinh
canNang Số Cân nặng
chieuCao Số Chiều cao
tongSoBuoiNghiCoPhep Số Tổng số buổi nghỉ có phép
tongSoBuoiNghiKhongPhep Số Tổng số buổi nghỉ không phép
noiSinh Chuỗ i ký tự Nơi sinh
queQuan Chuỗ i ký tự Quê quán
choOHienNay Chuỗ i ký tự Chỗ ở hiện nay
danToc Chuỗ i ký tự Dân tộc
quocTich Chuỗ i ký tự Quốc tịch
isKhuyetTatKhongDanhGia Chuỗ i ký tự Học sinh khuyết tật không
đánh giá
hoVaTenCha Chuỗ i ký tự Họ và tên cha
hoVaTenMe Chuỗ i ký tự Họ và tên mẹ
hoVaTenNguoiGiamHo Chuỗ i ký tự Họ và tên người giám hộ
tenGiamHieuKyHocBa Chuỗ i ký tự Tên giám hiệu ký học bạ
soCccdGiamHieuKyHocBa Chuỗ i ký tự Số định danh cá nhân giám
hiệu ký học bạ
diaDanhPhatHanhHocBa Chuỗ i ký tự Địa danh phát hành học bạ
ngayKyPhatHanhHocBa Chuỗ i ký tự Ngày phát hành học bạ
ngayTaoHocBa Chuỗ i ký tự Ngày tạo học bạ
chucVuGiamHieuKyHocBa Chuỗ i ký tự Chức vụ giám hiệu ký học bạ
tenGiaoVienChuNhiem Chuỗ i ký tự Tên giáo viên chủ nhiệm
soCccdGiaoVienChuNhiem Chuỗ i ký tự Số định danh cá nhân giáo
viên chủ nhiệm
maKhoi Chuỗ i ký tự Mã khối
tenLop Chuỗ i ký tự Tên lớp
-- 10 of 18 --
11
Quá trình
học tập
namHoc Chuỗ i ký tự Năm học
tenLop Chuỗ i ký tự Tên lớp
tenTruong Chuỗ i ký tự Tên trường
tenTinhThanhPho Chuỗ i ký tự Tên tỉnh thành phố (của
trường nơi đi)
ngayTrangThaiChuyenDen Chuỗ i ký tự Ngày trạng thái chuyển đến
Tổng kết ketQuaXepLoai Chuỗ i ký tự Kết quả xếp loại
duocLenLop Chuỗ i ký tự Được lên lớp
noiDungHoanThanhChuongTrinh Chuỗ i ký tự Nội dung hoàn thành chương
trình lớp học
daHoanThanhChuongTrinhLopHo
c
Chuỗ i ký tự Đã hoàn thành chương trình
lớp học
daHoanThanhChuongTrinhTieuHo
c
Chuỗ i ký tự Đã hoàn thành chương trình
tiểu học
noiDungKhenThuong Chuỗ i ký tự Nội dung khen thưởng
noiDungKhenThuongDotXuat Chuỗ i ký tự Nội dung khen thưởng đột
xuất
nhanXetGvcn Chuỗ i ký tự Nhận xét giáo viên chủ nhiệm
Bảng
điểm
diemTongKet Điểm tổng kết
maMonHoc Chuỗ i ký tự Mã môn học
tenMonHoc Chuỗ i ký tự Tên môn học
mucDatDuoc Chuỗ i ký tự Mức đạt được
diemKiemTraDinhKy Chuỗ i ký tự Điểm kiểm tra định kỳ
Đánh giá
năng lực
phẩm
chất
nangLucTuChuTuHoc Chuỗ i ký tự Năng lực tự chủ tự học
nangLucGiaoTiepHopTac Chuỗ i ký tự Năng lực giao tiếp hợp tác
nangLucGiaiQuyetVanDe Chuỗ i ký tự Năng lực giải quyết vấn đề
sáng tạo
nangLucNgonNgu Chuỗ i ký tự Năng lực ngôn ngữ
nangLucTinhToan Chuỗ i ký tự Năng lực tính toán
nangLucKhoaHoc Chuỗ i ký tự Năng lực khoa học
nangLucCongNghe Chuỗ i ký tự Năng lực công nghệ
-- 11 of 18 --
12
nangLucTinHoc Chuỗ i ký tự Năng lực tin học
nangLucThamMy Chuỗ i ký tự Năng lực thẩm mĩ
nangLucTheChat Chuỗ i ký tự Năng lực thể chất
phamChatYeuNuoc Chuỗ i ký tự Phẩm chất yêu nước
phamChatNhanAi Chuỗ i ký tự Phẩm chất nhân ái
phamChatChamChi Chuỗ i ký tự Phẩm chất chăm chỉ
phamChatTrungThuc Chuỗ i ký tự Phẩm chất trung thực
phamChatTrachNhiem Chuỗ i ký tự Phẩm chất trách nhiệm
nhanXetPhamChat Chuỗ i ký tự Nhận xét phẩm chất
nhanXetNangLucChung Chuỗ i ký tự Nhận xét năng lực chung
nhanXetNangLucDacThu Chuỗ i ký tự Nhận xét năng lực đặc thù
MÔ TẢ CẤU TRÚC THÔNG TIN HỌC BẠ SỐ CẤP THCS, THPT, GDTX
Phân cấp
thông tin
Tên thuộc tính Kiểu dữ liệu Ghi chú
Thông tin
chung
maDinhDanhHocBa Chuỗ i ký tự Mã định danh học bạ
tenNamHoc Chuỗ i ký tự Tên năm học
maSoGd Chuỗ i ký tự Mã sở giáo dục
tenSoGd Chuỗ i ký tự Tên sở giáo dục
tenTruong Chuỗ i ký tự Tên trường
maDdtc Chuỗ i ký tự Mã định danh tổ chức
maTruong Chuỗ i ký tự Mã trường
tenXaPhuong Chuỗ i ký tự Tên xã phường
tenTinhThanhPho Chuỗ i ký tự Tên tỉnh thành phố
maCapHoc Chuỗ i ký tự Mã cấp học
soSoDangBo Chuỗ i ký tự Số sổ đăng bộ
hoVaTen Chuỗ i ký tự Họ và tên
soCccd Chuỗ i ký tự Số định danh cá nhân
maNguoiHoc Chuỗ i ký tự Mã người học
gioiTinh Chuỗ i ký tự Giới tính
-- 12 of 18 --
13
ngaySinh Chuỗ i ký tự Ngày sinh
noiSinh Chuỗ i ký tự Nơi sinh
queQuan Chuỗ i ký tự Quê quán
choOHienNay Chuỗ i ký tự Chỗ ở hiện nay
danToc Chuỗ i ký tự Dân tộc
quocTich Chuỗ i ký tự Quốc tịch
doiTuongDienChinhSach Chuỗ i ký tự Đối tượng chính sách
isKhuyetTatKhongDanhGi
a
Chuỗ i ký tự Học sinh khuyết tật không đánh
giá
hoTenCha Chuỗ i ký tự Họ và tên cha
ngheNghiepCha Chuỗ i ký tự Nghề nghiệp cha
hoTenMe Chuỗ i ký tự Họ và tên mẹ
ngheNghiepMe Chuỗ i ký tự Nghề nghiệp mẹ
hoTenNguoiGiamHo Chuỗ i ký tự Họ và tên người giám hộ
ngheNghiepNguoiGiamHo Chuỗ i ký tự Nghề nghiệp người giám hộ
tenGiamHieuKyHocBa Chuỗ i ký tự Tên giám hiệu ký học bạ
soCccdGiamHieuKyHocB
a
Chuỗ i ký tự Số định danh cá nhân giám hiệu
ký học bạ
diaDanhPhatHanhHocBa Chuỗ i ký tự Địa danh phát hành học bạ
ngayKyPhatHanhHocBa Chuỗ i ký tự Ngày phát hành học bạ
ngayTaoHocBa Chuỗ i ký tự Ngày tạo học bạ
chucVuGiamHieuKyHocB
a
Chuỗ i ký tự Chức vụ giám hiệu ký học bạ
tenGiaoVienChuNhiem Chuỗ i ký tự Tên giáo viên chủ nhiệm
soCccdGiaoVienChuNhie
m
Chuỗ i ký tự Số định danh cá nhân giáo viên
chủ nhiệm
maKhoi Chuỗ i ký tự Mã khối
tenLop Chuỗ i ký tự Tên lớp
Quá trình
học tập
namHoc Chuỗ i ký tự Năm học
tenLop Chuỗ i ký tự Tên lớp
tenTruong Chuỗ i ký tự Tên trường
-- 13 of 18 --
14
tenTinhThanhPho Chuỗ i ký tự Tên tỉnh thành phố (của trường
nơi đi)
ngayTrangThaiChuyenDe
n
Chuỗ i ký tự Ngày trạng thái chuyển đến
Tổng kết duocLenLop Chuỗ i ký tự Được lên lớp
noiDungDuocLenLop Chuỗ i ký tự Nội dung được lên lớp
noiDungHoanThanhChuo
ngTrinh
Chuỗ i ký tự Nội dung hoàn thành chương
trình cấp học
ketQuaThamGiaCacCuoc
Thi
Chuỗ i ký tự Kết quả tham gia các cuộc thi
noiDungKetQuaRenLuyen
TrongHe
Chuỗ i ký tự Nội dung kết quả rèn luyện trong
hè
noiDungKhenThuong Chuỗ i ký tự Nội dung khen thưởng
nhanXetGvcn Chuỗ i ký tự Nhận xét giáo viên chủ nhiệm
chungChi Chứng chỉ
tenChungChi Chuỗ i ký tự Tên chứng chỉ
loaiChungChi Chuỗ i ký tự Loại chứng chỉ
Bảng
điểm
diemTongKet Điểm tổng kết
maMonHoc Chuỗ i ký tự Mã môn học
tenMonHoc Chuỗ i ký tự Tên môn học
diemHocKy1 Chuỗ i ký tự Điểm học kỳ 1
diemHocKy2 Chuỗ i ký tự Điểm học kỳ 2
diemCn Chuỗ i ký tự Điểm cả năm
diemKiemTraLai Chuỗ i ký tự Điểm kiểm tra lại
nhanXetMonHoc Chuỗ i ký tự Nhận xét môn học
danhSachGvbm Danh sách giáo viên bộ môn
gvbm Chuỗ i ký tự Giáo viên bộ môn
Đánh giá
kết quả
học tập
ketQuaHocTapHocKy1 Chuỗ i ký tự Kết quả học tập kỳ 1
ketQuaHocTapHocKy2 Chuỗ i ký tự Kết quả học tập kỳ 2
ketQuaHocTapCaNam Chuỗ i ký tự Kết quả học tập cả năm
tongSoBuoiNghiHocCaNa Số Tổng số buổi nghỉ học cả năm
-- 14 of 18 --
15
m
ketQuaRenLuyenHocKy1 Chuỗ i ký tự Kết quả rèn luyện học kỳ 1
ketQuaRenLuyenHocKy2 Chuỗ i ký tự Kết quả
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.