Quyết định560/QĐ-UBNDBan hành: 27/03/2023Còn hiệu lực
Quyết định Về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Thới Bình
Citator
Chú thích màu
Bãi bỏ/Thay thế Sửa đổi Bổ sung Hợp nhất Đính chính
Văn bản này tác động đến (1)
- Sửa đổiNghị định 37/2019/NĐ-CP
Mục lục - 3 điều ▼
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Thới Bình,
với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất (Chi tiết tại Phụ lục I);
b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất (Chi tiết tại Phụ lục II);
c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng (Chi tiết tại Phụ lục III).
20 CÔNG BÁO CÀ MAU/Số 22/Ngày 05-4-2023
-- 1 of 9 --
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác
định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết
minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm
2021 huyện Thới Bình. Riêng Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng
đất huyện Thới Bình (năm 2021), được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại Quyết
định số 758/QĐ-UBND ngày 19/4/2021.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Thới
Bình có trách nhiệm:
1. Công bố công khai quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp
luật về đất đai.
2. Rà soát, điều chỉnh quy hoạch của các ngành, lĩnh vực có sử dụng đất phù
hợp với quy hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất
đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt và quy định của pháp luật.
4. Trong kỳ quy hoạch, trường hợp mâu thuẫn với quy hoạch sử dụng đất cấp
tỉnh (nếu có), phải thực hiện và điều chỉnh theo quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh.
UBND huyện Thới Bình có trách nhiệm rà soát, tổng hợp báo cáo, gửi về Sở Tài
nguyên và Môi trường để tham mưu, đề xuất UBND tỉnh xem xét, quyết định trước
khi thực hiện.
5. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất; đồng
thời, thực hiện báo cáo định kỳ đúng quy định của pháp luật hiện hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và
Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thới Bình, Thủ trưởng các cơ quan,
đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Văn Sử
CÔNG BÁO CÀ MAU/Số 22/Ngày 05-4-2023 21
-- 2 of 9 --
Phụ lục I
DIỆN TÍCH, CƠ CẤU CÁC LOẠI ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 560/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
STT Chỉ tiêu
HTSDĐ năm 2020 Quy hoạch đến năm 2030 Tăng (+);
Giảm (-) so với
hiện trạng Diện tích
(ha)
Cơ cấu
(%)
Cấp tỉnh
phân bổ (*)
(ha)
Cấp huyện xác
định, xác định
bổ sung (ha)
Tổng số
Diện tích
(ha)
Cơ cấu
(%)
(1) (2) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN 63.629,52 100,00 63.629,52 63.629,52 100,00 -
1 Đất nông nghiệp 59.158,88 92,97 58.288,42 -64,10 58.224,32 91,51 -934,56
1.1 Đất trồng lúa 31.808,02 49,99 28.402,00 - 28.402,00 44,64 -3.406,02
- Đất chuyên trồng lúa nước 723,55 1,14 2.635,00 - 2.635,00 4,14 1.911,46
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 1.102,44 1,73 1.095,07 1.095,07 1,72 -7,37
1.3 Đất trồng cây lâu năm 5.714,48 8,98 5.563,94 - 5.563,94 8,74 -150,54
1.4 Đất rừng phòng hộ - - -
1.5 Đất rừng đặc dụng - - -
1.6 Đất rừng sản xuất - - -
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên - -
1.7 Đất nuôi trồng thủy sản 20.527,40 32,26 23.154,49 23.154,49 36,39 2.627,09
1.8 Đất làm muối - - -
1.9 Đất nông nghiệp khác 6,54 0,01 8,82 8,82 0,01 2,28
2 Đất phi nông nghiệp 4.405,02 6,92 5.341,10 64,10 5.405,20 8,49 1.000,18
2.1 Đất quốc phòng 6,53 0,01 143,75 1,00 144,75 0,23 138,22
2.2 Đất an ninh 35,27 0,06 40,49 - 40,49 0,06 5,23
2.3 Đất khu công nghiệp - - - -
CÔNG BÁO CÀ MAU/Số 22/Ngày 05-4-2023 22
-- 3 of 9 --
STT Chỉ tiêu
HTSDĐ năm 2020 Quy hoạch đến năm 2030 Tăng (+);
Giảm (-) so với
hiện trạng Diện tích
(ha)
Cơ cấu
(%)
Cấp tỉnh
phân bổ (*)
(ha)
Cấp huyện xác
định, xác định
bổ sung (ha)
Tổng số
Diện tích
(ha)
Cơ cấu
(%)
(1) (2) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
2.4 Đất cụm công nghiệp - 100,35 63,10 163,45 0,26 163,45
2.5 Đất thương mại, dịch vụ 21,71 0,03 27,71 - 27,71 0,04 5,99
2.6 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 20,05 0,03 30,55 - 30,55 0,05 10,51
2.7 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản - - -
2.8 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm - - -
2.9 Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã 1.514,33 2,38 1.981,96 - 1.981,96 3,11 467,63
- Đất giao thông 1.098,82 1,73 1.396,68 - 1.396,68 2,20 297,86
- Đất thủy lợi 301,20 0,47 324,84 - 324,84 0,51 23,64
- Đất xây dựng cơ sở văn hóa 5,38 0,01 8,46 - 8,46 0,01 3,08
- Đất xây dựng cơ sở y tế 6,22 0,01 6,47 - 6,47 0,01 0,25
- Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo 46,68 0,07 57,84 - 57,84 0,09 11,17
- Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao 8,07 0,01 8,07 - 8,07 0,01
- Đất công trình năng lượng 3,47 0,01 86,67 - 86,67 0,14 83,20
- Đất công trình bưu chính viễn thông 2,39 0,00 2,51 - 2,51 0,00 0,13
- Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia - -
- Đất di tích lịch sử -văn hóa 0,66 0,00 5,68 - 5,68 0,01 5,02
- Đất bãi thải xử lý chất thải 0,57 0,00 4,73 - 4,73 0,01 4,16
- Đất cơ sở tôn giáo 27,44 0,04 40,56 - 40,56 0,06 13,12
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa
táng 11,57 0,02 18,17 - 18,17 0,03 6,60
- Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ - - -
- Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội - 0,20 0,20 0,00 0,20
CÔNG BÁO CÀ MAU/Số 22/Ngày 05-4-2023 23
-- 4 of 9 --
STT Chỉ tiêu
HTSDĐ năm 2020 Quy hoạch đến năm 2030 Tăng (+);
Giảm (-) so với
hiện trạng Diện tích
(ha)
Cơ cấu
(%)
Cấp tỉnh
phân bổ (*)
(ha)
Cấp huyện xác
định, xác định
bổ sung (ha)
Tổng số
Diện tích
(ha)
Cơ cấu
(%)
(1) (2) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
- Đất chợ 1,87 0,00 21,07 21,07 0,03 19,21
2.10 Đất danh lam thắng cảnh - - -
2.11 Đất sinh hoạt cộng đồng 4,95 0,01 14,82 14,82 0,02 9,87
2.12 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng - 27,50 27,50 0,04 27,50
2.13 Đất ở tại nông thôn 681,39 1,07 870,36 - 870,36 1,37 188,98
2.14 Đất ở tại đô thị 51,87 0,08 109,30 - 109,30 0,17 57,43
2.15 Đất xây dựng trụ sở cơ quan 12,58 0,02 19,91 - 19,91 0,03 7,32
2.16 Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp 0,96 0,00 0,97 - 0,97 0,00 0,01
2.17 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao - - -
2.18 Đất cơ sở tín ngưỡng 3,01 0,00 3,01 3,01 0,00
2.19 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối 2.051,98 3,22 1.970,03 1.970,03 3,10 -81,95
2.20 Đất mặt nước chuyên dùng - - -
2.21 Đất phi nông nghiệp khác - 0,39 0,39 0,00 0,39
3 Đất chưa sử dụng 65,62 0,10 -65,62
Khu chức năng (Không tổng hợp vào tổng DTTN)
1 Đất khu công nghệ cao - - - -
2 Đất khu kinh tế - - - -
3 Đất đô thị 2.103,06 3,31 2.903,06 - 2.903,06 4,56 800,00
4 Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa
nước, chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) 6.438,03 10,12 8.198,94 8.198,94 12,89 1760,91
5 Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc
dụng, rừng sản xuất) - - - -
6 Khu du lịch - - -
CÔNG BÁO CÀ MAU/Số 22/Ngày 05-4-2023 24
-- 5 of 9 --
STT Chỉ tiêu
HTSDĐ năm 2020 Quy hoạch đến năm 2030 Tăng (+);
Giảm (-) so với
hiện trạng Diện tích
(ha)
Cơ cấu
(%)
Cấp tỉnh
phân bổ (*)
(ha)
Cấp huyện xác
định, xác định
bổ sung (ha)
Tổng số
Diện tích
(ha)
Cơ cấu
(%)
(1) (2) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
7 Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học - - - -
8 Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm
công nghiệp) - 100,35 63,10 163,45 0,26 163,45
9 Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) 257,48 0,40 830,86 830,86 1,31 573,38
10 Khu thương mại - dịch vụ 21,71 0,03 441,39 441,39 0,69 419,68
11 Khu đô thị - thương mại - dịch vụ - - - -
12 Khu dân cư nông thôn 814,16 1,28 2.248,67 - 2.248,67 3,53 1434,51
13 Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn 701,42 1,10 - 653,09 653,09 1,03 -48,33
* Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
CÔNG BÁO CÀ MAU/Số 22/Ngày 05-4-2023 25
-- 6 of 9 --
Phụ lục II
DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 560/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
STT Chỉ tiêu Mã Diện tích
(ha)
Phân theo đơn vị hành chính
TT
Thới
Bình
Biển
Bạch
Biển
Bạch
Đông
Hồ Thị
Kỷ
Tân
Bằng
Tân
Lộc
Bắc
Tân
Lộc
Tân
Lộc
Đông
Tân
Phú
Thới
Bình
Trí
Lực
Trí
Phải
(1) (2) (3) (4)=(5)+… (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16)
1 Đất nông nghiệp chuyển
sang đất phi nông nghiệp NNP/PNN 993,60 96,71 20,48 26,57 284,43 27,60 27,04 38,33 21,14 54,98 270,62 11,45 114,26
Trong đó: -
1.1 Đất lúa nước LUA/PNN 327,55 55,06 7,94 8,31 50,92 9,83 0,85 6,65 - 35,60 96,88 0,72 54,79
- Đất chuyên trồng lúa nước LUC/PNN 12,16 - - - - - - 5,78 - 6,38 - - -
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác HNK/PNN 7,37 - 1,35 1,12 - 1,37 - - - - - 2,00 1,54
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN/PNN 270,20 26,52 9,50 16,26 30,05 15,76 26,19 30,71 12,30 17,44 41,58 8,73 35,16
1.4 Đất rừng phòng hộ RPH/PNN - - - - - - - - - - - - -
1.5 Đất rừng đặc dụng RDD/PNN - - - - - - - - - - - - -
1.6 Đất trồng rừng sản xuất RSX/PNN - - - - - - - - - - - - -
Trong đó: đất có rừng sản
xuất
là rừng tự nhiên
RSN/PNN - - - - - - - - - - - - -
1.7 Đất nuôi trồng thủy sản NTS/PNN 388,48 15,13 1,69 0,88 203,46 0,65 - 0,96 8,84 1,94 132,15 - 22,77
1.8 Đất làm muối LMU/PNN - - - - - - - - - - - - -
1.9 Đất nông nghiệp khác PNK/PNN - - - - - - - - - - - - -
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng
đất trong nội bộ đất nông
nghiệp
3.079,30 814,93 14,15 9,15 1.471,89 9,98 9,15 9,15 518,40 9,15 195,07 9,15 9,15
Trong đó:
CÔNG BÁO CÀ MAU/Số 22/Ngày 05-4-2023 26
-- 7 of 9 --
STT Chỉ tiêu Mã Diện tích
(ha)
Phân theo đơn vị hành chính
TT
Thới
Bình
Biển
Bạch
Biển
Bạch
Đông
Hồ Thị
Kỷ
Tân
Bằng
Tân
Lộc
Bắc
Tân
Lộc
Tân
Lộc
Đông
Tân
Phú
Thới
Bình
Trí
Lực
Trí
Phải
(1) (2) (3) (4)=(5)+… (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16)
2.1 Đất trồng lúa chuyển sang đất
trồng cây lâu năm LUA/CLN 120,49 11,62 9,15 9,15 4,32 9,15 9,15 9,15 9,15 9,15 22,22 9,15 9,15
2.2 Đất trồng lúa chuyển sang đất
trồng rừng LUA/LNP -
2.3 Đất trồng lúa chuyển sang đất
nuôi trồng thủy sản LUA/NTS 2.957,97 803,31 5,00 - 1.467,56 - - - 509,25 - 172,85 - -
2.4 Đất trồng lúa chuyển sang đất
làm muối LUA/LMU -
2.5
Đất trồng cây hàng năm khác
chuyển sang đất nuôi trồng
thủy sản
HNK/NTS -
2.6
Đất trồng cây lâu năm
chuyển sang đất cây hàng
năm khác
CLN/HNK -
2.7
Đất trồng cây lâu năm
chuyển sang đất nông nghiệp
khác
CLN/NKH 0,83 - - - - 0,83 - - - - - - -
2.8
Đất rừng phòng hộ chuyển
sang đất nông nghiệp không
phải là rừng
RPH/NKR(a) - - - - - - - - - - - - -
2.9
Đất rừng đặc dụng chuyển
sang đất nông nghiệp không
phải là rừng
RDD/NKR(a) -
2.10
Đất rừng sản xuất chuyển
sang đất nông nghiệp không
phải là rừng
RSX/NKR(a) - - - - - - - - - - - - -
3
Đất phi nông nghiệp không
phải là đất ở chuyển sang
đất ở
PKO/OCT 11,90 2,59 - 5,40 0,46 3,29 0,17 - - - - - -
Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
CÔNG BÁO CÀ MAU/Số 22/Ngày 05-4-2023 27
-- 8 of 9 --
Phụ lục III
DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG
(Kèm theo Quyết định số 560/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
STT Chỉ tiêu Mã Tổng diện tích
(ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
TT
Thới
Bình
Biển
Bạch
Biển
Bạch
Đông
Hồ
Thị
Kỷ
Tân
Bằng
Tân
Lộc
Bắc
Tân
Lộc
Tân
Lộc
Đông
Tân
Phú
Thới
Bình
Trí
Lực
Trí
Phải
(1) (2) (3) (4)=(5)+(6)+… (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16)
TỔNG DIỆN TÍCH 65,62 0,39 - 1,04 - 0,06 - - 59,04 0,56 4,18 0,05 0,30
1 Đất nông nghiệp NNP 59,04 - - - - - - - 59,04 - - - -
1.1 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 59,04 - - - - - - - 59,04 - - - -
2 Đất phi nông nghiệp PNN 6,58 0,39 - 1,04 - 0,06 - - - 0,56 4,18 0,05 0,30
2.1 Đất phát triển hạ tầng cấp quốc
gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã DHT 2,88 0,30 - - - - - - - - 2,58 - -
- Đất bãi thải xử lý chất thải DRA 2,58 - - - - - - - - - 2,58 - -
- Đất chợ DCH 0,30 0,30 - - - - - - - - - - -
2.2 Đất sinh hoạt cộng đồng DSH 1,33 0,09 - 1,04 - 0,06 - - - 0,09 - 0,05 -
2.3 Đất ở tại nông thôn ONT 2,38 - - - - - - - - 0,47 1,60 - 0,30
CÔNG BÁO CÀ MAU/Số 22/Ngày 05-4-2023 28
-- 9 of 9 --
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.