Thông tư1222/TTBan hành: 25/11/2015Còn hiệu lực
Thông tư Công bố vùng nước cảng biển, khu vực hàng hải thuộc địa phận tỉnh Quảng
Citator
Chú thích màu
Bãi bỏ/Thay thế Sửa đổi Bổ sung Hợp nhất Đính chính
Văn bản này tác động đến (2)
- Sửa đổiNghị định 33/2025/NĐ-CP
- Bãi bỏThông tư 57/2018/TT-BGTVT
Mục lục - 4 điều ▼
Điều 1. Công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Trị
Vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Trị tính theo mực nước
thủy triều lớn nhất bao gồm các khu vực như sau:
1. Khu vực Hòn La với phạm vi:
a) Ranh giới về phía biển: được giới hạn bởi các đoạn thẳng nối lần lượt
các điểm HL1, HL2, HL3 và HL4 có tọa độ sau đây:
HL1: 17°57’39,1”N, 106°30’33,1”E;
HL2: 17°57’39,1”N, 106°34’10,4”E;
HL3: 17°53’03,6”N, 106°34’10,4”E;
HL4: 17°53’03,6”N, 106°27’35,7”E.
b) Ranh giới về phía đất liền: được giới hạn từ điểm HL4 chạy theo mép
nước dọc bờ biển xã Phú Trạch về phía Bắc đến điểm HL1.
2. Khu vực Cửa Gianh với phạm vi:
a) Ranh giới về phía biển: được giới hạn bởi các đoạn thẳng nối lần lượt
các điểm CG2, CG3, CG4 và CG5 có tọa độ sau đây:
CG2: 17°44’03,6”N, 106°28’27,4”E;
-- 1 of 5 --
2
CG3: 17°44’03,6”N, 106°34’10,4”E;
CG4: 17°40’03,6”N, 106°34’10,4”E;
CG5: 17°40’03,6”N, 106°30’31,4”E.
b) Ranh giới về phía đất liền trên khu vực sông Gianh: được giới hạn bởi
đoạn thẳng nối điểm CG1 có tọa độ: 17°42’55,1”N, 106°26’34,9”E với điểm
CG6 có tọa độ: 17°42’37,6”N, 106°26’28,2”E cách cầu đường bộ Gianh về phía
hạ lưu 150m; từ điểm CG1 chạy dọc theo bờ sông Gianh và đường bờ biển ra
đến điểm CG2, từ điểm CG6 chạy dọc theo bờ sông Gianh và đường bờ biển ra
đến điểm CG5.
3. Khu vực Cửa Việt với phạm vi:
a) Ranh giới về phía biển: được giới hạn bởi các đoạn thẳng nối lần lượt
các điểm CV2, CV3, CV4, CV5 và CV6 có tọa độ sau đây:
CV2: 16°55’01,6”N, 107°10’59,4”E;
CV3: 16°56’24,6”N, 107°10’59,4”E;
CV4: 16°56’24,6”N, 107°13’53,4”E;
CV5: 16°53’39,6”N, 107°13’53,4”E;
CV6: 16°53’39,6”N, 107°12’22,4”E.
b) Ranh giới về phía đất liền trên khu vực sông Hiếu: được giới hạn bởi
đoạn thẳng nối điểm CV1 có tọa độ: 16°54’18,6”N, 107°10’58,4”E với điểm
CV7 có tọa độ: 16°54’01,6”N, 107°11’10,4”E cách cầu đường bộ Cửa Việt về
phía hạ lưu 150m; từ điểm CV1 chạy dọc theo bờ sông Hiếu và đường bờ biển
ra đến điểm CV2, từ điểm CV7 chạy dọc theo bờ sông Hiếu và đường bờ biển ra
đến điểm CV6.
4. Khu vực Mỹ Thủy với phạm vi:
a) Ranh giới về phía biển: được giới hạn bởi các đoạn thẳng nối lần lượt
các điểm MT1, MT2, MT3 và MT4 có tọa độ sau đây:
MT1: 16°48’22,6”N, 107°18’11,4”E;
MT2: 16°53’05,6”N, 107°22’12,4”E;
MT3: 16°49’53,6”N, 107°26’24,4”E;
MT4: 16°45’14,6”N, 107°22’22,4”E.
b) Ranh giới về phía đất liền: được giới hạn từ điểm MT1 chạy dọc theo
bờ biển về phía Đông Nam bao lấy vùng nước trước bến cảng Mỹ Thủy đến
điểm MT4.
5. Ranh giới vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Trị quy định
tại Thông tư này được xác định trên các hải đồ do Tổng công ty Bảo đảm an
toàn hàng hải Việt Nam phát hành, bao gồm: VN50016, VN50017, VN50018 và
VN30010 được cập nhật mới nhất năm 2025. Tọa độ các điểm quy định tại
-- 2 of 5 --
3
Thông tư này được áp dụng theo Hệ tọa độ VN-2000 và được chuyển sang Hệ
tọa độ WGS-84 tương ứng tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 2. Khu vực hàng hải thuộc địa phận tỉnh Quảng Trị
Vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Trị bao gồm 04 khu vực
hàng hải:
1. Khu vực hàng hải Hòn La.
2. Khu vực hàng hải Cửa Gianh.
3. Khu vực hàng hải Cửa Việt.
4. Khu vực hàng hải Mỹ Thủy.
Điều 3. Khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Quảng Trị
Cảng vụ Hàng hải Quảng Trị quản lý nhà nước chuyên ngành hàng hải tại
cảng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Trị và các khu vực hàng hải được quy định
tại Điều 2 Thông tư này.
Điều 4. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 02 năm 2026.
2. Bãi bỏ Thông tư số 57/2018/TT-BGTVT ngày 14 tháng 12 năm 2018
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải công bố vùng nước cảng biển thuộc địa
phận tỉnh Quảng Trị và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Quảng Trị và
Thông tư số 13/2014/TT-BGTVT ngày 09 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng
Bình và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Quảng Bình.
3. Bãi bỏ số thứ tự số 08 và số thứ tự số 09 tại Phụ lục Danh mục hàng hải
thuộc phạm vi quản lý của Cảng vụ hàng hải ban hành kèm theo Thông tư số
32/2019/TT-BGTVT ngày 04 tháng 9 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải công bố Danh mục khu vực hàng hải thuộc phạm vi quản lý của Cảng vụ
hàng hải./.
Nơi nhận:
- Bộ trưởng Bộ Xây dựng;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Các Thứ trưởng Bộ Xây dựng;
- Cục Kiểm tra văn bản và QLXLVPHC (BTP);
- Công báo;
- Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
- Cổng thông tin điện tử Bộ Xây dựng;
- Báo Xây dựng;
- Lưu: VT, CHHĐTVN (02b).
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Xuân Sang
-- 3 of 5 --
Phục lục
BẢNG CHUYỂN ĐỔI HỆ TỌA ĐỘ CÁC ĐIỂM
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2025/TT-BXD ngày tháng năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
1. Tọa độ các điểm giới hạn vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh
Quảng Trị tại khu vực Hòn La.
Vị trí Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (N) Kinh độ (E) Vĩ độ (N) Kinh độ (E)
HL1 17°57’39,1” 106°30’33,1” 17°57’35,5” 106°30’39,7”
HL2 17°57’39,1” 106°34’10,4” 17°57’35,5” 106°34’17,0”
HL3 17°53’03,6” 106°34’10,4” 17°53’00,0” 106°34’17,0”
HL4 17°53’03,6” 106°27’35,7” 17°53’00,0” 106°27’42,3”
2. Tọa độ các điểm giới hạn vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh
Quảng Trị tại khu vực Cửa Gianh.
Vị trí Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (N) Kinh độ (E) Vĩ độ (N) Kinh độ (E)
CG1 17°42’55,1” 106°26’34,9” 17°42’51,5” 106°26’41,5”
CG2 17°44’03,6” 106°28’27,4” 17°44’00,0” 106°28’34,0”
CG3 17°44’03,6” 106°34’10,4” 17°44’00,0” 106°34’17,0”
CG4 17°40’03,6” 106°34’10,4” 17°40’00,0” 106°34’17,0”
CG5 17°40’03,6” 106°30’31,4” 17°40’00,0” 106°30’38,0”
CG6 17°42’37,6” 106°26’28,2” 17°42’34,0” 106°26’34,8”
3. Tọa độ các điểm giới hạn vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh
Quảng Trị tại khu vực Cửa Việt.
Vị trí Toạ độ VN-2000 Toạ độ WGS-84
Vĩ độ (N) Kinh độ (E) Vĩ độ (N) Kinh độ (E)
CV1 16°54’18,6” 107°10’58,4” 16°54’15,0” 107°11’05,0”
CV2 16°55’01,6” 107°10’59,4” 16°54’58,0” 107°11’06,0”
CV3 16°56’24,6” 107°10’59,4” 16°56’21,0” 107°11’06,0”
CV4 16°56’24,6” 107°13’53,4” 16°56’21,0” 107°14’00,0”
CV5 16°53’39,6” 107°13’53,4” 16°53’36,0” 107°14’00,0”
CV6 16°53’39,6” 107°12’22,4” 16°53’36,0” 107°12’29,0”
CV7 16°54’01,6” 107°11’10,4” 16°53’58,0” 107°11’17,0”
-- 4 of 5 --
2
4. Tọa độ các điểm giới hạn vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh
Quảng Trị tại khu vực Mỹ Thủy.
Vị trí Toạ độ VN-2000 Toạ độ WGS-84
Vĩ độ (N) Kinh độ (E) Vĩ độ (N) Kinh độ (E)
MT1 16°48’22,6” 107°18’11,4” 16°48’19,0” 107°18’18,0”
MT2 16°53’05,6” 107°22’12,4” 16°53’02,0” 107°22’19,0”
MT3 16°49’53,6” 107°26’24,4” 16°49’50,0” 107°26’31,0”
MT4 16°45’14,6” 107°22’22,4” 16°45’11,0” 107°22’29,0”
-- 5 of 5 --
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.