Nghị định45/2020/NĐ-CPBan hành: 08/04/2020Còn hiệu lực
Quyết định Công bố Danh mục thủ tục hành chính được cung cấp dịch vụ
Mục lục - 3 điều ▼
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 199 thủ tục hành chính
được cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình thực hiện trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia (tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn) thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Nội vụ, Sở Công Thương, Sở Y tế, Sở Dân tộc và Tôn giáo (Phụ
lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở : Nội vụ,
Công Thương, Y tế, Dân tộc và Tôn giáo, Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/ Bộ phận Một cửa cấp xã; Chủ
tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (Cục Kiểm soát TTHC);
- Bộ: Nội vụ, Công Thương, Y tế, Dân tộc và Tôn giáo;
- Cục Chuyển đổi số Quốc gia;
- Cục C06, Bộ Công an;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐ, CV VP UBND tỉnh;
- Bưu điện tỉnh;
- VNPT Gia Lai;
- Tổ CCHC VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, PVHCC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Hải Giang
-- 2 of 27 --
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI ĐƯỢC CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG
TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ,
SỞ CÔNG THƯƠNG, SỞ Y TẾ, SỞ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh Gia Lai)
I. DANH MỤC 69 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ
STT TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MÃ SỐ Cấp thực hiện
Cấp tỉnh Cấp xã
I LĨNH VỰC LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG, BHXH
1 Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp 2.001955 X
2 Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động 1.000414 X
3 Thu hồi Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động 1.000436 X
4 Cấp lại Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động 1.000448 X
5 Gia hạn Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động 1.000464 X
6 Cấp Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động 1.000479 X
7 Thành lập Hội đồng thương lượng tập thể 1.009466 X
8
Thay đổi Chủ tịch Hội đồng thương lượng tập thể, đại diện Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh, chức năng, nhiệm vụ, kế hoạch, thời gian hoạt động của Hội đồng thương
lượng tập thể.
1.009467 X
696
14 7
-- 3 of 27 --
STT TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MÃ SỐ Cấp thực hiện
Cấp tỉnh Cấp xã
II LĨNH VỰC AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG
9
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh
lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung
ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung
ương quyết định thành lập); Cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện
tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu
tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công
ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập)
1.005449 X
10
Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại, đổi tên Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các
Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ,
ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Giấy chứng nhận doanh nghiệp
đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có
nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng
công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập)
1.005450 X
11 Hỗ trợ kinh phí huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cho doanh nghiệp 2.000111 X
III LĨNH VỰC VIỆC LÀM
12 Giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp 1.001978 X
13 Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp 1.001973 X
14 Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp 1.001966 X
15 Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp 2.001953 X
-- 4 of 27 --
STT TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MÃ SỐ Cấp thực hiện
Cấp tỉnh Cấp xã
16 Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đi) 2.000178 X
17 Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đến) 1.000401 X
18 Thông báo về việc tìm kiếm việc làm hằng tháng 1.000362 X
19 Cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ
việc làm 1.001865 X
20 Cấp lại giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động
dịch vụ việc làm 1.001853 X
21 Gia hạn giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động
dịch vụ việc làm 1.001823 X
22 Báo cáo giải trình nhu cầu, thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài 1.000105 X
23 Đề nghị tuyển người lao động Việt Nam vào các vị trí công việc dự kiến tuyển
người lao động nước ngoài của nhà thầu 2.000219 X
24 Xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động 1.000459 X
25 Cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam 2.000205 X
26 Cấp lại giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam 2.000192 X
27 Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm 1.009874 X
28 Thu hồi Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động
dịch vụ việc làm 1.009873 X
-- 5 of 27 --
STT TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MÃ SỐ Cấp thực hiện
Cấp tỉnh Cấp xã
29 Gia hạn giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt
Nam 1.009811 X
30 Báo cáo giải trình nhu cầu, thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước
ngoài (thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) 1.013718 X
31 Xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao
động (thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) 1.013719 X
32 Cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
(thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) 1.013720 X
33 Cấp lại giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt
Nam (thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) 1.013721 X
34
Gia hạn cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại
Việt Nam (thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh)
1.013722 X
IV LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC
35 Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập từ 90 ngày trở lên 1.013727 X
36 Báo cáo đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của tổ chức,
cá nhân Việt Nam đầu tư ra nước ngoài 1.013728 X
37 Báo cáo đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của doanh
nghiệp trúng thầu, nhận thầu công trình, dự án ở nước ngoài 1.013729 X
38 Đăng ký hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm giúp việc gia
đình ở nước ngoài 1.013731 X
-- 6 of 27 --
STT TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MÃ SỐ Cấp thực hiện
Cấp tỉnh Cấp xã
39 Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập dưới 90 ngày 1.005132 X
40 Chuẩn bị nguồn lao động của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao
động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng 1.013733 X
41 Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết 1.013734 X
V. LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG
42
Thủ tục giải quyết một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiế n đã
được Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ
trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ,
Bằng khen của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
1.001257 X X
43 Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang
giúp Lào, Căm-pu-chi-a 1.004964 X X
44 Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân l iệt sĩ 1.010801 X X
45 Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác X X X
46 Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ 1.010803 X X
47 Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặ c truy tặng danh hiệu vinh
dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” 1.010804 X X
48 Giải quyết hưởng thêm một chế độ trợ cấp đối với thương binh đồng thời là bệnh
binh 1.010808 X
49 Giải quyết chế độ đối với thương binh đang hưởng chế độ mất sức lao động 1.010809 X
-- 7 of 27 --
STT TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MÃ SỐ Cấp thực hiện
Cấp tỉnh Cấp xã
50
Cấp tiền mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị
phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được
nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản
lý
1.010811
X
X
51 Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành Lao động -
Thương binh và Xã hội quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ 1.010814 X X
52 Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm
chất độc hóa học 1.010816 X X
53 Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị
nhiễm chất độc hóa học 1.010817 X X
54 Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ
tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày 1.010818 X X
55 Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ
quốc và làm nghĩa vụ quốc tế 1.010819 X X
56 Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng 1.010820 X X
57 Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục
thuộc hệ thống giáo dục quố c dân
1.010821 X X
58 Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần 1.010824 X X
59 Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ 1.010825 X X
60 Sửa đổi, bổ sung thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công 1.010826 X
-- 8 of 27 --
STT TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MÃ SỐ Cấp thực hiện
Cấp tỉnh Cấp xã
61 Di chuyển hồ sơ khi người hưởng trợ cấp ưu đãi thay đổi nơi thường trú 1.010827 X
62 Cấp trích lục hoặc sao hồ sơ người có công với cách mạng 1.010828 X
63 Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa tra ng liệt sĩ đi nơi khác theo
nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ 1.010829 X X
64
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang l iệt sĩ về an táng tại nghĩa
trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp
thờ cúng liệt sĩ
1.010830 X X
65 Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong hoàn thành nhiệm vụ trong kháng
chiến 2.001157 X X
66 Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xu ng phong thời kỳ chống
Pháp 2.002308 X X
67 Giải quyết chế độ mai táng phí đối với cự u chiến binh 2.002307 X X
68 Thăm viếng mộ liệt sĩ 1.013750 X
69 Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công 1.010833 X
-- 9 of 27 --
II. DANH MỤC 11 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
STT TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MÃ SỐ Cấp thực hiện
Cấp tỉnh Cấp xã
I Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước
1 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng
dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương 2.000666 X
2 Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm
quyền cấp của Sở Công Thương 2.000664 X
3 Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu 2.000673 X
4 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu 2.000669 X
5 Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu 2.000672 X
6 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu 2.000645 X
7 Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu 2.000647 X
8 Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh 2 000633 X
-- 10 of 27 --
STT TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MÃ SỐ Cấp thực hiện
Cấp tỉnh Cấp xã
9 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh 2.000629 X
II Lĩnh vực Chất lượng sản phẩm, hàng hóa
1 Cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp 1.013990 X
III Lĩnh vực Thương mại quốc tế
1 Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam 1.000376 X
TỔNG CỘNG: 11 TTHC
III. DANH MỤC 114 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ
STT MÃ TTHC TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp giải quyết
Cấp tỉnh Cấp xã
Lĩnh vực Dược phẩm (15 TTHC cấp tỉnh)
1. 1.004616.000.00.00.H21 Cấp Chứng chỉ hành nghề dược (bao gồm cả trường hợp cấp
Chứng chỉ hành nghề dược bị thu hồi theo quy định tại các khoản X
-- 11 of 27 --
STT MÃ TTHC TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp giải quyết
Cấp tỉnh Cấp xã
1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 Điều 28 của Luật dược) theo hình thức
xét hồ sơ
2. 1.004604.000.00.00.H21
Cấp Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ trong
trường hợp Chứng chỉ hành nghề dược bị ghi sai do lỗi của cơ
quan cấp Chứng chỉ hành nghề dược
X
3. 1.004599.000.00.00.H21 Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ
(trường hợp bị hư hỏng hoặc bị mất) X
4. 1.004596.000.00.00.H21 Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức
xét hồ sơ X
5. 1.004557.000.00.00.H21 Thông báo hoạt động bán lẻ thuốc lưu động X
6. 1.004532.000.00.00.H21
Cho phép hủy thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền
chất, nguyên liệu làm thuốc là dược chất gây nghiện, dược chất
hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc thuộc thẩm quyền Sở Y tế
(Áp dụng với cơ sở có sử dụng, kinh doanh thuốc gây nghiện,
thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, nguyên liệu làm thuốc là dược
chất gây nghiện, dược chất hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc
trừ cơ sở sản xuất, xuất khẩu, nhập khẩu)
X
7. 1.004529.000.00.00.H21 Cho phép mua thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền
chất thuộc thẩm quyền của Sở Y tế X
8. 1.004459.000.00.00.H21 Cho phép bán lẻ thuốc thuộc Danh mục thuốc hạn chế bán lẻ đối
với cơ sở đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh X
-- 12 of 27 --
STT MÃ TTHC TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp giải quyết
Cấp tỉnh Cấp xã
dược
9. 1.004449.000.00.00.H21
Cấp phép xuất khẩu thuốc phải kiểm soát đặc biệt thuộc hành lý
cá nhân của tổ chức, cá nhân xuất cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng
hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân xuất cảnh để điều trị
bệnh cho bản thân người xuất cảnh và không phải là nguyên liệu
làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt
X
10. 1.004087.000.00.00.H21
Cấp phép nhập khẩu thuốc thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá
nhân nhập cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo người
của tổ chức, cá nhân nhập cảnh để điều trị bệnh cho bản thân
người nhập cảnh
X
11. 1.001396.H21 Cung cấp thuốc phóng xạ X
12. 1.003963.000.00.00.H21 Cấp giấy xác nhận nội dung thông tin thuốc theo hình thức hội
thảo giới thiệu thuốc X
13. 1.001893.000.00.00.H21 Công bố cơ sở kinh doanh có tổ chức kệ thuốc X
14. 1.004576.000.00.00.H21
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc
thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm
thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ
thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược
liệu, thuốc cổ truyền)
X
15. 1.004571.000.00.00.H21 Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc
thẩm quyền của Sở Y tế(Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm X
-- 13 of 27 --
STT MÃ TTHC TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp giải quyết
Cấp tỉnh Cấp xã
thuốc; cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ
thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược
liệu, thuốc cổ truyền)
Lĩnh vực Mỹ phẩm (08 TTHC cấp tỉnh)
16. 1.002483.000.00.00.H21 Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm X
17. 1.000990.000.00.00.H21 Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm trong trường
hợp bị mất hoặc hư hỏng
X
18. 1.000793.000.00.00.H21
Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm trong trường
hợp hết hiệu lực tại Khoản 2 Điều 21 Thông tư số 09/2015/TT -
BYT
X
19. 1.000662.000.00.00.H21
Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm khi có thay
đổi về tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm và
không thay đổi nội dung quảng cáo
X
20. 1.003064.000.00.00.H21 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm X
21. 1.003073.000.00.00.H21 Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm X
22. 1.002600.000.00.00.H21 Cấp số tiếp nhận Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm sản xuất
trong nước
X
23. 1.009566.000.00.00.H21 Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với mỹ phẩm sản
xuất trong nước để xuất khẩu
X
-- 14 of 27 --
STT MÃ TTHC TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp giải quyết
Cấp tỉnh Cấp xã
Lĩnh vực Y dược cổ truyền (03 TTHC cấp tỉnh)
24. 1.012418.H21 Cấp giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng
nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền X
25. 1.012419.H21 Cấp lại giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền, giấy
chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền X
26. 1.009407.000.00.00.H21
Công bố đáp ứng tiêu chuẩn chế biến, bào chế thuốc cổ truyền
đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền trực
thuộc quản lý của Sở Y tế
X
Lĩnh vực An toàn thực phẩm (05 TTHC cấp tỉnh)
27. 1.013851.H21
Đăng ký nội dung quảng cáo đối với sản phẩm dinh dưỡng y học,
thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng
dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi.
X
28. 1.013858.H21
Đăng ký bản công bố sản phẩm nhập khẩu đối với thực phẩm
dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản
phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi
X
29. 1.013862.H21
Đăng ký bản công bố sản phẩm sản xuất trong nước đối với thực
phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt,
sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi
X
30. 1.013841.H21 Miễn kiểm tra giám sát đối với cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã
được tổ chức công nhận hợp pháp của Việt Nam hoặc tổ chức X
-- 15 of 27 --
STT MÃ TTHC TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp giải quyết
Cấp tỉnh Cấp xã
công nhận nước ngoài là thành viên tham gia thỏa thuận lẫn nhau
của Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Quốc tế, Hiệp hội công
nhận phòng thí nghiệm Châu Á- Thái Bình Dương đánh giá và
cấp chứng chỉ công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN
ISO/IEC 17025 hoặc Tiêu chuẩ
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.