Nghị định163/2016/NĐ-CPBan hành: 21/12/2016Còn hiệu lực
Quyết định Về việc công bố công khai Quyết toán ngân sách năm 2024
Citator
Chú thích màu
Bãi bỏ/Thay thế Sửa đổi Bổ sung Hợp nhất Đính chính
Văn bản này tác động đến (4)
- Bổ sungThông tư 61/2017/TT-BTC
- Bổ sungThông tư 61/2017/TT-BTC
- Sửa đổiThông tư 61/2017/TT-BTC
- Bổ sungThông tư 61/2017/TT-BTC
Mục lục - 3 điều ▼
Điều 1. Công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách năm 2024 của Văn
phòng UBND tỉnh Ninh Bình (Kinh phí quyết toán của Văn phòng UBND tỉnh và
Trung tâm Tin học - Công báo (nay là Trung tâm Thông tin - Công báo) - đơn vị
sử dụng ngân sách trực thuộc Văn phòng UBND tỉnh).
(Có biểu công khai quyết toán ngân sách năm 2024 kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Trưởng phòng Hành chính - Quản trị, Giám đốc Trung tâm Thông
tin - Công báo thuộc Văn phòng UBND tỉnh và các bộ phận có liên quan chịu
trách nhiệm thực hiện quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Sở Tài chính;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu VT, VP1.
ĐH_VP1.
KT. CHÁNH VĂN PHÒNG
PHÓ CHÁNH VĂN PHÒNG
Nguyễn Tiến Dũng
-- 1 of 8 --
BIỂU CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2024
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-VPUBND ngày /5/2025)
Đvt: đồng
Loại Khoản Mục Tiểu
mục Tên Chỉ tiêu Số liệu báo cáo
quyết toán
Số liệu quyết
toán được duyệt
A B C D E 4 5
Tổng cộng 63.280.532.800 63.280.532.800
I. Chi thường xuyên giao tự
chủ 16.546.000.000 16.546.000.000
280 Các hoạt động kinh tế 2.199.000.000 2.199.000.000
314 Công nghệ thông tin 2.199.000.000 2.199.000.000
6000 Tiền lương 1.157.319.600 1.157.319.600
6001 Lương theo ngạch, bậc 1.157.319.600 1.157.319.600
6100 Phụ cấp lương 115.933.600 115.933.600
6101 Phụ cấp chức vụ 34.425.600 34.425.600
6105 Phụ cấp làm đêm; làm thêm giờ 59.537.100 59.537.100
6107 Phụ cấp nặng nhọc, độc hại,
nguy hiểm 9.936.000 9.936.000
6113 Phụ cấp trách nhiệm theo nghề,
theo công việc 2.484.000 2.484.000
6115 Phụ cấp thâm niên vượt khung;
phụ cấp thâm niên nghề 9.550.900 9.550.900
6200 Tiền thưởng 36.700.000 36.700.000
6201 Thưởng thường xuyên 36.700.000 36.700.000
6250 Phúc lợi tập thể 194.000.000 194.000.000
6299 Chi khác 194.000.000 194.000.000
6300 Các khoản đóng góp 304.791.100 304.791.100
6301 Bảo hiểm xã hội 219.840.700 219.840.700
6302 Bảo hiểm y tế 36.407.700 36.407.700
6303 Kinh phí công đoàn 36.406.700 36.406.700
6304 Bảo hiểm thất nghiệp 12.136.000 12.136.000
6400 Các khoản thanh toán khác
cho cá nhân 154.187.000 154.187.000
6449 Chi khác 154.187.000 154.187.000
6500 Thanh toán dịch vụ công cộng 92.986.800 92.986.800
6501 Tiền điện 57.774.900 57.774.900
6502 Tiền nước 5.511.900 5.511.900
6504 Tiền vệ sinh, môi trường 29.700.000 29.700.000
6550 Vật tư văn phòng 16.257.900 16.257.900
6551 Văn phòng phẩm 16.257.900 16.257.900
6600 Thông tin, tuyên truyền, liên
lạc 2.844.000 2.844.000
6601
Cước phí điện thoại (không bao
gồm khoán điện thoại); thuê bao
đường điện thoại; fax
2.844.000 2.844.000
-- 2 of 8 --
Loại Khoản Mục Tiểu
mục Tên Chỉ tiêu Số liệu báo cáo
quyết toán
Số liệu quyết
toán được duyệt
6700 Công tác phí 1.700.000 1.700.000
6702 Phụ cấp công tác phí 800.000 800.000
6703 Tiền thuê phòng ngủ 900.000 900.000
6750 Chi phí thuê mướn 6.534.000 6.534.000
6758 Thuê đào tạo lại cán bộ 6.534.000 6.534.000
6900
Sửa chữa, duy tu tài sản phục
vụ công tác chuyên môn và
các công trình cơ sở hạ tầng
5.250.000 5.250.000
6912 Các thiết bị công nghệ thông tin 5.250.000 5.250.000
7050 Mua sắm tài sản vô hình 3.600.000 3.600.000
7053 Mua, bảo trì phần mềm công
nghệ thông tin 3.600.000 3.600.000
7750 Chi khác 104.074.000 104.074.000
7761 Chi tiếp khách 51.174.000 51.174.000
7799 Chi các khoản khác 52.900.000 52.900.000
7850
Chi cho công tác Đảng ở tổ
chức Đảng cơ sở và các cấp
trên cơ sở, các đơn vị hành
chính, sự nghiệp
2.322.000 2.322.000
7853 Chi khen thưởng hoạt động
công tác Đảng 2.322.000 2.322.000
7900 Chi cho các sự kiện lớn 500.000 500.000
7903 Chi kỷ niệm các ngày lễ lớn 500.000 500.000
340
Hoạt động của các cơ quan
quản lý nhà nước, Đảng,
đoàn thể
14.347.000.000 14.347.000.000
341 Quản lý nhà nước 14.347.000.000 14.347.000.000
6000 Tiền lương 6.135.674.900 6.135.674.900
6001 Lương theo ngạch, bậc 6.135.674.900 6.135.674.900
6050
Tiền công trả cho vị trí lao
động thường xuyên theo hợp
đồng
981.248.900 981.248.900
6051 Tiền công trả cho vị trí lao động
thường xuyên theo hợp đồng 981.248.900 981.248.900
6100 Phụ cấp lương 2.132.619.300 2.132.619.300
6101 Phụ cấp chức vụ 424.597.800 424.597.800
6105 Phụ cấp làm đêm; làm thêm giờ 90.666.000 90.666.000
6107 Phụ cấp nặng nhọc, độc hại,
nguy hiểm 9.936.000 9.936.000
6113 Phụ cấp trách nhiệm theo nghề,
theo công việc 4.500.000 4.500.000
6115 Phụ cấp thâm niên vượt khung;
phụ cấp thâm niên nghề 42.160.200 42.160.200
6124 Phụ cấp công vụ 1.560.759.300 1.560.759.300
6200 Tiền thưởng 224.580.000 224.580.000
6201 Thưởng thường xuyên 224.580.000 224.580.000
-- 3 of 8 --
Loại Khoản Mục Tiểu
mục Tên Chỉ tiêu Số liệu báo cáo
quyết toán
Số liệu quyết
toán được duyệt
6250 Phúc lợi tập thể 844.970.000 844.970.000
6299 Chi khác 844.970.000 844.970.000
6300 Các khoản đóng góp 1.764.632.700 1.764.632.700
6301 Bảo hiểm xã hội 1.305.055.900 1.305.055.900
6302 Bảo hiểm y tế 223.722.400 223.722.400
6303 Kinh phí công đoàn 223.694.300 223.694.300
6304 Bảo hiểm thất nghiệp 12.160.100 12.160.100
6400 Các khoản thanh toán khác
cho cá nhân 294.267.400 294.267.400
6449 Chi khác 294.267.400 294.267.400
6500 Thanh toán dịch vụ công cộng 315.841.000 315.841.000
6501 Tiền điện 117.163.700 117.163.700
6503 Tiền nhiên liệu 168.977.300 168.977.300
6504 Tiền vệ sinh, môi trường 29.700.000 29.700.000
6550 Vật tư văn phòng 437.820.600 437.820.600
6551 Văn phòng phẩm 263.114.300 263.114.300
6552 Mua sắm công cụ, dụng cụ văn
phòng 31.616.000 31.616.000
6599 Vật tư văn phòng khác 143.090.300 143.090.300
6600 Thông tin, tuyên truyền, liên
lạc 67.585.800 67.585.800
6601
Cước phí điện thoại (không bao
gồm khoán điện thoại); thuê bao
đường điện thoại; fax
10.392.100 10.392.100
6605
Thuê bao kênh vệ tinh; thuê bao
cáp truyền hình; cước phí
Internet; thuê đường truyền
mạng
3.373.100 3.373.100
6618 Khoán điện thoại 50.800.000 50.800.000
6649 Khác 3.020.600 3.020.600
6650 Hội nghị 37.071.500 37.071.500
6699 Chi phí khác 37.071.500 37.071.500
6700 Công tác phí 142.664.000 142.664.000
6701 Tiền vé máy bay, tàu, xe 59.164.000 59.164.000
6702 Phụ cấp công tác phí 46.300.000 46.300.000
6703 Tiền thuê phòng ngủ 37.200.000 37.200.000
6750 Chi phí thuê mướn 105.886.800 105.886.800
6751 Thuê phương tiện vận chuyển 22.066.800 22.066.800
6757 Thuê lao động trong nước 83.820.000 83.820.000
6900
Sửa chữa, duy tu tài sản phục
vụ công tác chuyên môn và
các công trình cơ sở hạ tầng
70.634.500 70.634.500
6912 Các thiết bị công nghệ thông tin 29.850.000 29.850.000
6913 Tài sản và thiết bị văn phòng 19.635.000 19.635.000
-- 4 of 8 --
Loại Khoản Mục Tiểu
mục Tên Chỉ tiêu Số liệu báo cáo
quyết toán
Số liệu quyết
toán được duyệt
6921 Đường điện, cấp thoát nước 21.149.500 21.149.500
7000 Chi phí nghiệp vụ chuyên môn
của từng ngành 674.900 674.900
7049 Chi khác 674.900 674.900
7050 Mua sắm tài sản vô hình 3.600.000 3.600.000
7053 Mua, bảo trì phần mềm công
nghệ thông tin 3.600.000 3.600.000
7750 Chi khác 699.243.700 699.243.700
7756 Chi các khoản phí và lệ phí 63.014.700 63.014.700
7757 Chi bảo hiểm tài sản và phương
tiện 94.325.300 94.325.300
7761 Chi tiếp khách 173.005.700 173.005.700
7799 Chi các khoản khác 368.898.000 368.898.000
7850
Chi cho công tác Đảng ở tổ
chức Đảng cơ sở và các cấp
trên cơ sở, các đơn vị hành
chính, sự nghiệp
87.984.000 87.984.000
7853 Chi khen thưởng hoạt động
công tác Đảng 20.916.000 20.916.000
7854
Chi thanh toán các dịch vụ công
cộng, vật tư văn phòng, thông
tin tuyên truyền, liên lạc; chi
đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ,
công tác Đảng, các chi phí Đảng
vụ khác và phụ cấp cấp ủy
67.068.000 67.068.000
II. Chi thường xuyên
không giao tự chủ 46.734.532.800 46.734.532.800
070 Giáo dục - đào tạo và dạy
nghề 11.866.100 11.866.100
098
Các nhiệm vụ phục vụ cho
giáo dục, đào tạo, giáo dục
nghề nghiệp khác
11.866.100 11.866.100
6600 Thông tin, tuyên truyền, liên
lạc 4.434.100 4.434.100
6606 Tuyên truyền, quảng cáo 4.000.000 4.000.000
6608
Phim ảnh, ấn phẩm truyền
thông, sách, báo, tạp chí thư
viện
434.100 434.100
7000 Chi phí nghiệp vụ chuyên môn
của từng ngành 7.432.000 7.432.000
7049 Chi khác 7.432.000 7.432.000
160 Văn hóa thông tin 500.000.000 500.000.000
161 Văn hóa 500.000.000 500.000.000
6550 Vật tư văn phòng 37.800.000 37.800.000
6599 Vật tư văn phòng khác 37.800.000 37.800.000
6700 Công tác phí 69.800.000 69.800.000
6703 Tiền thuê phòng ngủ 69.800.000 69.800.000
6750 Chi phí thuê mướn 34.988.800 34.988.800
6751 Thuê phương tiện vận chuyển 34.988.800 34.988.800
7000 Chi phí nghiệp vụ chuyên môn 291.300.000 291.300.000
-- 5 of 8 --
Loại Khoản Mục Tiểu
mục Tên Chỉ tiêu Số liệu báo cáo
quyết toán
Số liệu quyết
toán được duyệt
của từng ngành
7049 Chi khác 291.300.000 291.300.000
7750 Chi khác 66.111.200 66.111.200
7761 Chi tiếp khách 66.111.200 66.111.200
280 Các hoạt động kinh tế 1.310.000.000 1.310.000.000
281 Nông nghiệp và dịch vụ
nông nghiệp 50.000.000 50.000.000
7000 Chi phí nghiệp vụ chuyên môn
của từng ngành 50.000.000 50.000.000
7049 Chi khác 50.000.000 50.000.000
314 Công nghệ thông tin 1.260.000.000 1.260.000.000
6200 Tiền thưởng 71.000.000 71.000.000
6201 Thưởng thường xuyên 71.000.000 71.000.000
6550 Vật tư văn phòng 22.422.000 22.422.000
6552 Mua sắm công cụ, dụng cụ văn
phòng 22.422.000 22.422.000
6950 Mua sắm tài sản phục vụ công
tác chuyên môn 16.578.000 16.578.000
6955 Tài sản và thiết bị văn phòng 16.578.000 16.578.000
7000 Chi phí nghiệp vụ chuyên môn
của từng ngành 1.000.000.000 1.000.000.000
7012 Chi phí hoạt động nghiệp vụ
chuyên ngành 1.000.000.000 1.000.000.000
8000 Chi hỗ trợ và giải quyết việc
làm 150.000.000 150.000.000
8006 Chi tinh giản biên chế 150.000.000 150.000.000
340
Hoạt động của các cơ quan
quản lý nhà nước, Đảng,
đoàn thể
44.872.906.700 44.872.906.700
341 Quản lý nhà nước 44.872.906.700 44.872.906.700
6100 Phụ cấp lương 420.693.400 420.693.400
6105 Phụ cấp làm đêm, làm thêm giờ 420.693.400 420.693.400
6200 Tiền thưởng 357.000.000 357.000.000
6201 Thưởng thường xuyên 357.000.000 357.000.000
6400 Các khoản thanh toán khác
cho cá nhân 1.866.951.400 1.866.951.400
6449 Chi khác 1.866.951.400 1.866.951.400
6500 Thanh toán dịch vụ công cộng 1.460.661.100 1.460.661.100
6501 Tiền điện 596.954.700 596.954.700
6502 Tiền nước 129.544.100 129.544.100
6503 Tiền nhiên liệu 729.650.300 729.650.300
-- 6 of 8 --
Loại Khoản Mục Tiểu
mục Tên Chỉ tiêu Số liệu báo cáo
quyết toán
Số liệu quyết
toán được duyệt
6504 Tiền vệ sinh, môi trường 4.512.000 4.512.000
6550 Vật tư văn phòng 337.055.400 337.055.400
6551 Văn phòng phẩm 168.445.500 168.445.500
6552 Mua sắm công cụ, dụng cụ văn
phòng 4.070.000 4.070.000
6599 Vật tư văn phòng khác 164.539.900 164.539.900
6600 Thông tin, tuyên truyền, liên
lạc 1.431.043.200 1.431.043.200
6601
Cước phí điện thoại (không bao
gồm khoán điện thoại); thuê bao
đường điện thoại; fax 11.740.100 11.740.100
6603 Cước phí bưu chính 810.882.200 810.882.200
6605
Thuê bao kênh vệ tinh; thuê bao
cáp truyền hình; cước phí
Internet; thuê đường truyền
mạng
492.716.500 492.716.500
6608
Phim ảnh, ấn phẩm truyền
thông, sách, báo, tạp chí thư
viện
38.454.900 38.454.900
6649 Khác 77.249.500 77.249.500
6650 Hội nghị 956.825.100 956.825.100
6652 Bồi dưỡng giảng viên, báo cáo
viên 16.000.000 16.000.000
6654 Tiền thuê phòng ngủ 43.500.000 43.500.000
6655 Thuê hội trường, phương tiện
vận chuyển 10.000.00 10.000.00
6657 Các khoản thuê mướn khác 31.000.000 31.000.000
6699 Chi phí khác 856.325.100 856.325.100
6700 Công tác phí 480.579.200 480.579.200
6701 Tiền vé máy bay, tàu, xe 307.322.000 307.322.000
6702 Phụ cấp công tác phí 75.800.000 75.800.000
6703 Tiền thuê phòng ngủ 97.457.200 97.457.200
6750 Chi phí thuê mướn 2.109.716.800 2.109.716.800
6751 Thuê phương tiện vận chuyển 118.185.500 118.185.500
6757 Thuê lao động trong nước 264.216.000 264.216.000
6799 Chi phí thuê mướn khác 1.727.315.300 1.727.315.300
6800 Chi đoàn ra 1.491.556.300 1.491.556.300
6801 Tiền vé tàu bay, tàu, xe, thuê xe 806.738.900 806.738.900
6802 Tiền ăn và tiền tiêu vặt 208.474.800 208.474.800
6803 Tiền thuê phòng ngủ 275.336.000 275.336.000
6806 Khoán chi đoàn ra theo chế độ 4.023.600 4.023.600
6849 Chi khác 196.983.000 196.983.000
6850 Chi đoàn vào 475.035.400 475.035.400
6852 Tiền ăn và tiền tiêu vặt 309.784.300 309.784.300
6853 Tiền thuê phòng ngủ 31.350.000 31.350.000
6899 Chi khác 133.901.100 133.901.100
-- 7 of 8 --
Loại Khoản Mục Tiểu
mục Tên Chỉ tiêu Số liệu báo cáo
quyết toán
Số liệu quyết
toán được duyệt
6900
Sửa chữa, duy tu tài sản phục
vụ công tác chuyên môn và
các công trình cơ sở hạ tầng
1.498.930.100 1.498.930.100
6901 Ô tô dùng chung 228.554.000 228.554.000
6902 Ô tô phục vụ chức danh 74.467.800 74.467.800
6907 Nhà cửa 383.027.600 383.027.600
6912 Các thiết bị công nghệ thông tin 25.050.000 25.050.000
6913 Tài sản và thiết bị văn phòng 269.985.000 269.985.000
6921 Đường điện, cấp thoát nước 264.854.800 264.854.800
6949 Các tài sản và công trình hạ tầng
cơ sở khác 252.990.900 252.990.900
6950 Mua sắm tài sản phục vụ công
tác chuyên môn 6.240.230.000 6.240.230.000
6951 Ô tô dùng chung 4.987.730.000 4.987.730.000
6999 Tài sản và thiết bị khác 1.252.500.000 1.252.500.000
7000 Chi phí nghiệp vụ chuyên môn
của từng ngành 21.373.995.700 21.373.995.700
7004 Đồng phục, trang phục; bảo hộ
lao động 163.500.000 163.500.000
7012 Chi phí hoạt động nghiệp vụ
chuyên ngành 71.863.200 71.863.200
7049 Chi khác 21.138.632.500 21.138.632.500
7050 Mua sắm tài sản vô hình 2.183.821.600 2.183.821.600
7053 Mua, bảo trì phần mềm công
nghệ thông tin 2.000.000 2.000.000
7054 Xây dựng phần mềm công nghệ
thông tin 2.181.821.600 2.181.821.600
7750 Chi khác 1.190.021.600 1.190.021.600
7756 Chi các khoản phí và lệ phí 26.077.700 26.077.700
7761 Chi tiếp khách 86.181.900 86.181.900
7799 Chi các khoản khác 1.077.762.000 1.077.762.000
7900 Chi cho các sự kiện lớn 998.790.400 998.790.400
7903 Chi kỷ niệm các ngày lễ lớn 998.790.400 998.790.400
370 Bảo đảm xã hội 39.760.000 39.760.000
398
Chính sách và hoạt động
phục vụ các đối tượng bảo
trợ xã hội và các đối tượng
khác
39.760.000 39.760.000
6750 Chi phí thuê mướn 39.760.000 39.760.000
6751 Thuê phương tiện vận chuyển 39.760.000 39.760.000
-- 8 of 8 --
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.