Nghị định63/2010/NĐ-CPBan hành: 30/01/2026Còn hiệu lực
Quyết định Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung;
Citator
Chú thích màu
Bãi bỏ/Thay thế Sửa đổi Bổ sung Hợp nhất Đính chính
Văn bản này tác động đến (5)
- Sửa đổiNghị định 118/2025/NĐ-CP
- Bổ sungNghị định 118/2025/NĐ-CP
- Sửa đổiNghị định 118/2025/NĐ-CP
- Bổ sungNghị định 118/2025/NĐ-CP
- Sửa đổiNghị định 118/2025/NĐ-CP
Mục lục - 3 điều ▼
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 24 thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung và 01 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực
Tư vấn pháp luật; Luật sư; Hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp nhỏ và vừa theo
Quyết định số 516 /QĐ-BTP ngày 30 tháng 01 năm 2026, Quyết định 517/QĐ-
BTP ngày 30 tháng 01 năm 2026 và Quyết định 523/QĐ-BTP ngày 30 tháng 01
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
Điều 2. Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan thiết lập
cấu hình cung cấp dịch vụ công trực tuyến đối với thủ tục hành chính được
công bố tại Điều 1 Quyết định này theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp,
Giám đốc Tr ung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường; Chủ tịch Ủy
ban nhân dân xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tư pháp;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Sở Tài chính;
- Bưu điện tỉnh;
- VNPT tỉnh;
- Lưu: VT, NC, PVHCC(KSTT).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Hải Giang
-- 2 of 42 --
1
DANH MỤC 24 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; 01 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC TƯ VẤN PHÁP LUẬT; LUẬT SƯ; HỖ TRỢ PHÁP LÝ
CHO DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / / 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (24 TTHC)
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Nội
dung
sửa
đổi, bổ
sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộ c
vào địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
I. Thủ tục hành chính được công bố theo Quyết định số 516/QĐ-BTP ngày 30 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
Lĩnh vực: Tư vấn pháp luật (05 TTHC)
01
Đăng ký hoạt
động của
Trung tâm tư
vấn pháp luật
1.000627.H21
Trong thời hạn
05 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
- Trực tiếp hoặc
qua bưu điện
đến Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công xã,
phường.
- Trực tuyến:
qua Cổng Dịch
vụ công quố c
gia tại địa chỉ:
http://dichvucon
g.gov.vn hoặc
ứng dụng định
Có Toàn
trình
- Trình
tự thực
hiện;
-
Thành
phần
hồ sơ;
- Căn
cứ
pháp
lý.
Không
- Nghị định số
77/2008/NĐ-CP
của Chính phủ
ngày 16/7/2008
về tư vấn pháp
luật;
- Nghị định số
05/2012/NĐ-CP
ngày 02/02/2012
của Chính phủ;
- Thông tư số
01/2010/TT-
BTP của Bộ
trưởng Bộ Tư
pháp.
- Thông tư số
- x
-- 3 of 42 --
2
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Nội
dung
sửa
đổi, bổ
sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộ c
vào địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
danh quố c gia. 19/2011/TT-
BTP ngày
31/10/2011 của
Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số
03/2024/TT-
BTP ngày
15/5/2024 của
Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
- Thông tư số
08/2025/TT-
BTP ngày
12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
- Nghị định số
18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026
của Chính phủ.
2
Đăng ký hoạt
động cho chi
nhánh của
Trung tâm tư
Trong thời hạn
05 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
- Trực tiếp hoặc
qua bưu điện
đến Trung tâm
Phục vụ hành
Có Toàn
trình
-
Thành
phần
hồ sơ;
Không
- Nghị định số
77/2008/NĐ-CP
ngày 16/7/2008
của Chính phủ ;
- x
-- 4 of 42 --
3
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Nội
dung
sửa
đổi, bổ
sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộ c
vào địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
vấn pháp luật
1.000614.H21
hợp lệ. chính công tỉnh
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công xã,
phường.
- Trực tuyến:
qua Cổng Dịch
vụ công quố c
gia tại địa chỉ:
http://dichvucon
g.gov.vn hoặc
ứng dụng định
danh quố c gia.
- Căn
cứ
pháp
lý.
- Thông tư số
01/2010/TT-
BTP của Bộ
trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số
19/2011/TT-
BTP ngày
31/10/2011 của
Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số
03/2024/TT-
BTP ngày
15/5/2024 của
Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số
08/2025/TT-
BTP ngày
12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số
30/2025/TT-
-- 5 of 42 --
4
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Nội
dung
sửa
đổi, bổ
sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộ c
vào địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
BTP ngày
31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
3
Thay đổi nội
dung đăng ký
hoạt động của
Trung tâm tư
vấn pháp luật,
chi nhánh
1.000588.H21
Trong thời hạn
05 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
- Trực tiếp hoặc
qua bưu điện
đến Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công xã,
phường.
- Trực tuyến:
qua Cổng Dịch
vụ công quố c
gia tại địa chỉ:
http://dichvucon
g.gov.vn hoặc
ứng dụng định
danh quố c gia.
Có Toàn
trình
- Trình
tự thực
hiện;
- Thời
gian
thực
hiện;
- Căn
cứ
pháp
lý.
Không
- Nghị định số
77/2008/NĐ-CP
của Chính phủ;
- Thông tư số
01/2010/TT-
BTP của Bộ
trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số
19/2011/TT-
BTP ngày
31/10/2011 của
Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số
03/2024/TT-
BTP ngày
15/5/2024 của
Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số
- x
-- 6 of 42 --
5
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Nội
dung
sửa
đổi, bổ
sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộ c
vào địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
30/2025/TT-
BTP ngày
31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
4
Thu hồi thẻ tư
vấn viên pháp
luật
1.000404.H21
Trong thời hạn
05 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được văn
bản đề nghị,
Giám đốc Sở Tư
pháp ra quyết
định thu hồi Thẻ
tư vấn viên pháp
luật
- Trực tiếp hoặc
qua bưu điện
đến Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công xã,
phường.
- Trực tuyến:
qua Cổng Dịch
vụ công quố c
gia tại địa chỉ:
http://dichvucon
g.gov.vn hoặc
ứng dụng định
danh quố c gia.
Có Toàn
trình
- Trình
tự thực
hiện;
- Thời
gian
thực
hiện;
- Căn
cứ
pháp
lý.
Không
- Nghị định số
77/2008/NĐ-CP
ngày 16/7/2008
của Chính phủ;
- Thông tư số
01/2010/TT-
BTP ngày
09/02/2010 của
Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số
30/2025/TT-
BTP ngày
31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
- x
5
Cấp lại thẻ tư
vấn viên pháp
luật
Trong thời hạn
05 ngày làm
việc, kể từ ngày
- Trực tiếp hoặc
qua bưu điện
đến Trung tâm
Có Toàn
trình
- Trình
tự thực
hiện;
Không
- Thông tư số
01/2010/TT-
BTP ngày
- x
-- 7 of 42 --
6
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Nội
dung
sửa
đổi, bổ
sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộ c
vào địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
1.000390.H21
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ, Sở Tư
pháp có trách
nhiệm cấp lại
Thẻ tư vấn viên
pháp luật cho
người có yêu
cầu.
Phục vụ hành
chính công tỉnh
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công xã,
phường.
- Trực tuyến:
qua Cổng Dịch
vụ công quố c
gia tại địa chỉ:
http://dichvucon
g.gov.vn hoặc
ứng dụng định
danh quố c gia.
- Thời
gian
thực
hiện;
- Căn
cứ
pháp
lý.
09/02/2010 của
Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số
30/2025/TT-
BTP ngày
31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
II. Thủ tục hành chính được công bố theo Quyết định số 523/QĐ-BTP ngày 30 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
Lĩnh vực hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp nhỏ và vừa (01 TTHC)
1
Thủ tục đề
nghị hỗ trợ chi
phí tư vấn pháp
luật cho doanh
nghiệp nhỏ và
vừa
1.005464.H21
Trong thời hạn
10 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
- Trực tiếp hoặc
qua bưu điện
đến Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công xã,
phường.
Có Toàn
trình
- Trình
tự thực
hiện;
- Cách
thức
thực
hiện;
-
Thành
Không
- Luật Hỗ trợ
pháp lý cho
doanh nghiệp
nhỏ và vừa ngày
12/6/2017;
- Nghị định số
55/2019/NĐ-CP
ngày 24/6/2019
của Chính phủ;
Cấp
tỉnh x
-- 8 of 42 --
7
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Nội
dung
sửa
đổi, bổ
sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộ c
vào địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
- Trực tuyến:
qua Cổng Dịch
vụ công quố c
gia tại địa chỉ:
http://dichvucon
g.gov.vn hoặc
ứng dụng định
danh quố c gia.
phần
hồ sơ;
- Cơ
quan
có
thẩm
quyền
quyết
định;
- Cơ
quan
trực
tiếp
thực
hiện
thủ tục
hành
chính;
- Mẫu
đơn,
mẫu tờ
khai;
- Yêu
cầu,
điều
- Nghị định số
121/2025/NĐ-
CP ngày
11/6/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số
18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026
của Chính phủ.
-- 9 of 42 --
8
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Nội
dung
sửa
đổi, bổ
sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộ c
vào địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
kiện
thực
hiện
thủ tục
hành
chính;
- Căn
cứ
pháp
lý.
III. Thủ tục hành chính được công bố theo Quyết định số 517/QĐ-BTP ngày 30 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
Lĩnh vực Luật sư (18 TTHC)
1
Cấp Chứng chỉ
hành nghề luật
sư đối với
người đạt yêu
cầu kiểm tra
kết quả tập sự
hành nghề luật
sư
1.000828.H21
Trong thời hạn
05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ, Sở Tư
pháp có trách
nhiệm kiểm tra
hồ sơ, trong
trường hợp cần
thiết thì tiến
hành xác minh
tính hợp pháp
của hồ sơ và có
- Trực tiếp hoặc
qua bưu điện
đến Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công xã,
phường.
- Trực tuyến:
qua Cổng Dịch
vụ công quố c
gia tại địa chỉ:
Có Toàn
trình
-
Thành
phần
hồ sơ.
- Phí,
lệ phí.
- Căn
cứ
pháp
lý.
- Lệ phí:
100.000
đồng/hồ sơ.
- Phí: 800.000
đồng/hồ sơ
(áp dụng mức
phí 400.000
đồng/hồ sơ kể
từ ngày
01/7/2025
đến hết ngày
31/12/2026
theo Thông tư
- Luật Luật sư
số
65/2006/QH11
ngày 29/6/2006;
Luật sửa đổi, bổ
sung một số
điều của Luật
Luật sư số
20/2012/QH13
ngày
20/11/2012;
- Nghị định số
137/2018/NĐ-
Cấp
tỉnh x
-- 10 of 42 --
9
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Nội
dung
sửa
đổi, bổ
sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộ c
vào địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
văn bản đề nghị
kèm theo hồ sơ
cấp Chứng chỉ
hành nghề luật
sư trình Chủ tịch
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh.
- Khi giải quyết
hồ sơ đề nghị
cấp Chứng chỉ
hành nghề luật
sư, Sở Tư pháp
yêu cầu cơ quan
quản lý cơ sở dữ
liệu lý lịch tư
pháp cung cấp
thông tin lý lịch
tư pháp đối với
người đề nghị
cấp chứng chỉ
hành nghề luật
sư.
- Cơ quan quản
lý cơ sở dữ liệu
lý lịch tư pháp
http://dichvucon
g.gov.vn hoặc
ứng dụng định
danh quố c gia.
số
64/2025/TT-
BTC).
(Phí, lệ phí
được thu tại
thời điểm nộp
hồ sơ)
CP ngày
08/10/2018 của
Chính phủ;
- Nghị định số
121/2025/NĐ-
CP ngày
11/6/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số
18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026
của Chính phủ;
- Thông tư số
220/2016/TT-
BTC ngày
10/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính;
- Thông tư số
08/2025/TT-
BTP ngày
12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư
-- 11 of 42 --
10
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Nội
dung
sửa
đổi, bổ
sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộ c
vào địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
có trách nhiệm
cung cấp thông
tin cho cơ quan
yêu cầu trong
thời hạn 03 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận được
yêu cầu. Thời
gian phối hợp
cung cấp thông
tin lý lịch tư
pháp không tính
vào thời gian
giải quyết thủ
tục hành chính.
- Trong thời hạn
10 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ của Sở
Tư pháp, Chủ
tịch Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh quyết định
cấp Chứng chỉ
64/2025/TT-
BTC ngày
30/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
-- 12 of 42 --
11
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Nội
dung
sửa
đổi, bổ
sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộ c
vào địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
hành nghề luật
sư; trường hợp
từ chối phải
thông báo bằng
văn bản và nêu
rõ lý do.
2
Cấp Chứng chỉ
hành nghề luật
sư đối với
người được
miễn đào tạo
nghề luật sư,
miễn tập sự
hành nghề luật
sư
1.000688.H21
- Trong thời hạn
05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ, Sở Tư
pháp có trách
nhiệm kiểm tra
hồ sơ, trong
trường hợp cần
thiết thì tiến
hành xác minh
tính hợp pháp
của hồ sơ và có
văn bản đề nghị
kèm theo hồ sơ
cấp Chứng chỉ
hành nghề luật
sư trình Chủ tịch
Ủy ban nhân
- Trực tiếp hoặc
qua bưu điện
đến Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công xã,
phường.
- Trực tuyến:
qua Cổng Dịch
vụ công quố c
gia tại địa chỉ:
http://dichvucon
g.gov.vn hoặc
ứng dụng định
danh quố c gia.
Có Toàn
trình
-
Thành
phần
hồ sơ;
- Phí,
lệ phí;
- Căn
cứ
pháp lý
Lệ phí:
100.000
đồng/hồ sơ.
Phí: 800.000
đồng/hồ sơ
(áp dụng mức
phí 400.000
đồng/hồ sơ kể
từ ngày
01/7/2025
đến hết ngày
31/12/2026
theo Thông tư
số
64/2025/TT-
BTC).
(Phí, lệ phí
được thu tại
thời điểm nộp
- Luật Luật sư
số
65/2006/QH11
ngày 29/6/2006;
Luật sửa đổi, bổ
sung một số
điều của Luật
Luật sư số
20/2012/QH13
ngày
20/11/2012;
- Nghị định số
137/2018/NĐ-
CP ngày
08/10/2018 của
Chính phủ;
- Nghị định số
121/2025/NĐ-
CP ngày
Cấp
tỉnh x
-- 13 of 42 --
12
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Nội
dung
sửa
đổi, bổ
sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộ c
vào địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
dân cấp tỉnh.
- Khi giải quyết
hồ sơ đề nghị
cấp Chứng chỉ
hành nghề luật
sư, Sở Tư pháp
yêu cầu cơ quan
quản lý cơ sở dữ
liệu lý lịch tư
pháp cung cấp
thông tin lý lịch
tư pháp đối với
người đề nghị
cấp chứng chỉ
hành nghề luật
sư.
- Cơ quan quản
lý cơ sở dữ liệu
lý lịch tư pháp
có trách nhiệm
cung cấp thông
tin cho cơ quan
yêu cầu trong
thời hạn 03 ngày
làm việc kể từ
hồ sơ) 11/6/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số
18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026
của Chính phủ;
- Thông tư số
220/2016/TT-
BTC ngày
10/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính;
- Thông tư số
05/2021/TT-
BTP ngày
24/6/2021 của
Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số
08/2025/TT-
BTP ngày
12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư
-- 14 of 42 --
13
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Nội
dung
sửa
đổi, bổ
sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộ c
vào địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
ngày nhận được
yêu cầu. Thời
gian phối hợp
cung cấp thông
tin lý lịch tư
pháp không tính
vào thời gian
giải quyết thủ
tục hành chính.
- Trong thời hạn
10 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ của Sở
Tư pháp, Chủ
tịch Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh quyết định
cấp Chứng chỉ
hành nghề luật
sư; trường hợp
từ chối phải
thông báo bằng
văn bản và nêu
rõ lý do.
64/2025/TT-
BTC ngày
30/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
-- 15 of 42 --
14
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Nội
dung
sửa
đổi, bổ
sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộ c
vào địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
3
Cấp lại Chứng
chỉ hành nghề
luật sư
trong trường
hợp bị
thu hồi Chứng
chỉ hành nghề
luật sư
theo quy định
tại Điều 18 của
Luật Luật sư
1.008624.H21
- Trong thời hạn
05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ, Sở Tư
pháp có trách
nhiệm kiểm tra
hồ sơ, trong
trường hợp cần
thiết thì tiến
hành xác minh
tính hợp pháp
của hồ sơ và có
văn bản đề nghị
kèm theo hồ sơ
cấp lại Chứng
chỉ hành nghề
luật sư trình Chủ
tịch Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh.
- Khi giải quyết
hồ sơ đề nghị
cấp lại Chứng
chỉ hành nghề
- Trực tiếp hoặc
qua bưu điện
đến Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công xã,
phường.
- Trực tuyến:
qua Cổng Dịch
vụ công quố c
gia tại địa chỉ:
http://dichvucon
g.gov.vn hoặc
ứng dụng định
danh quố c gia.
Có Toàn
trình
-
Thành
phần
hồ sơ;
- Phí,
lệ phí;
- Căn
cứ
pháp
lý.
- Lệ phí:
100.000
đồng/hồ sơ.
- Phí: 800.000
đồng/hồ sơ
(áp dụng mức
phí 400.000
đồng/hồ sơ kể
từ ngày
01/7/2025
đến hết ngày
31/12/2026
theo Thông tư
số
64/2025/TT-
BTC).
(Phí, lệ phí
được thu tại
thời điểm nộp
hồ sơ)
- Luật Luật sư
số
65/2006/QH11
ngày 29/6/2006;
Luật sửa đổi, bổ
sung một số
điều của Luật
Luật sư số
20/2012/QH13
ngày
20/11/2012;
- Nghị định số
137/2018/NĐ-
CP ngày
08/10/2018 của
Chính phủ;
- Nghị định số
121/2025/NĐ-
CP ngày
11/6/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số
18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026
của Chính phủ;
Cấp
tỉnh x
-- 16 of 42 --
15
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Nội
dung
sửa
đổi, bổ
sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộ c
vào địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
luật sư, Sở Tư
pháp yêu cầu cơ
quan quản lý cơ
sở dữ liệu lý lịch
tư pháp cung
cấp thông tin lý
lịch tư pháp đối
với người đề
nghị cấp chứng
chỉ hành nghề
luật sư.
- Cơ quan quản
lý cơ sở dữ liệu
lý lịch tư pháp
có trách nhiệm
cung cấp thông
tin cho cơ quan
yêu cầu trong
thời hạn 03 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận được
yêu cầu. Thời
gian
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.