Nghị định31/2017/NĐ-CPBan hành: 19/06/2015Còn hiệu lực
Nghị quyết Phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn;
Mục lục - 3 điều ▼
Điều 1. Phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, quyết toán
thu, chi ngân sách địa phương năm 2022 với các chỉ tiêu, cụ thể như sau:
1. Tổng thu ngân sách nhà nước từ kinh tế - xã hội trên địa bàn được quyết toán
là 66.865.831.452.121 đồng (Sáu mươi sáu nghìn tám trăm sáu mươi lăm tỷ, tám trăm
ba mươi mốt triệu, bốn trăm năm mươi hai nghìn, một trăm hai mươi mốt đồng), trong
đó: số thu từ kinh tế - xã hội ngân sách địa phương được hưởng quyết toán là
23.368.975.354.356 đồng (Hai mươi ba nghìn ba trăm sáu mươi tám tỷ, chín trăm bảy
mươi lăm triệu, ba trăm năm mươi bốn nghìn, ba trăm năm mươi sáu đồng).
2. Tổng chi ngân sách địa phương được quyết toán là 49.156.585.264.246
đồng (Bốn mươi chín nghìn một trăm năm mươi sáu tỷ, năm trăm tám mươi lăm
triệu, hai trăm sáu mươi bốn nghìn, hai trăm bốn mươi sáu đồng).
3. Kết dư ngân sách địa phương năm 2022 là 1.840.509.131.879 đồng (Một
nghìn tám trăm bốn mươi tỷ, năm trăm lẻ chín triệu, một trăm ba mươi mốt nghìn,
-- 1 of 62 --
2
tám trăm bảy mươi chín đồng), gồm:
a) Ngân sách cấp tỉnh là 977.952.001.423 đồng1 (Chín trăm bảy mươi bảy tỷ,
chín trăm năm mươi hai triệu, không trăm lẻ một nghìn, bốn trăm hai mươi ba đồng).
b) Ngân sách cấp huyện là 683.156.911.317 đồng (Sáu trăm tám mươi ba tỷ,
một trăm năm mươi sáu triệu, chín trăm mười một nghìn, ba trăm mười bảy đồng),
ngân sách cấp xã là 179.400.219.139 đồng (Một trăm bảy mươi chín tỷ, bốn trăm
triệu, hai trăm mười chín nghìn, một trăm ba mươi chín đồng).
(Phụ lục I,II,III,IV,V,VI,VII,VIII,IX,X,XI,XII,XIII,XIV,XV, XVI, XVII kèm theo)
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức công khai quyết toán thu ngân
sách nhà nước trên địa bàn, quyết toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2022 theo
đúng quy định của Luật ngân sách nhà nước.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các
Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương khóa X, kỳ họp
thứ 13 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2023 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ;
- Văn phòng: Quốc hội, Chính phủ;
- Ban Công tác đại biểu - UBTVQH;
- Bộ Tài chình, Kiểm toán Nhà nước;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- LĐVP: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND, UBND tỉnh;
- Thường trực HĐND và UBND cấp huyện;
- Trung tâm Công báo tỉnh Bình Dương;
- Website, Báo, Đài PTTH Bình Dương;
- Các phòng thuộc Văn phòng, App, Web;
- Lưu: VT, Tn (4).
CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Lộc
1 Tạm ứng các đơn vị: 977.952.001.423 đồng.
-- 2 of 62 --
Phụ lục I
QUYẾT TOÁN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2022
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /NQ-HĐND ngày tháng năm 2023
của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị: triệu đồng
STT Nội dung Dự toán Quyết
toán
So sánh
Tuyệt đối
Tương
đối
(%)
A B 1 2 3=2-1 4=2/1
A TỔNG NGUỒN THU NSĐP 23.537.073 50.997.094 27.460.021 217%
I Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp 21.405.993 23.368.975 1.962.982 109%
- Thu NSĐP hưởng 100% 10.156.000 11.181.226 1.025.226 110%
- Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia 11.249.993 12.187.749 937.756 108%
II Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên 2.131.080 1.964.950 -166.130 92%
1 Thu bổ sung cân đối ngân sách
2 Thu bổ sung có mục tiêu 2.131.080 1.964.950 -166.130 92%
III Thu từ quỹ dự trữ tài chính
IV Thu kết dư 5.857.044 5.857.044
V Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang 19.806.125 19.806.125
B TỔNG CHI NSĐP 22.566.786 49.156.585 26.589.799 218%
I Tổng chi cân đối NSĐP 20.462.116 19.297.088 -1.165.028 94%
1 Chi đầu tư phát triển 8.815.552 9.413.490 597.938 107%
2 Chi thường xuyên 10.890.527 9.842.710 -1.047.817 90%
3 Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương
vay 51.513 35.888 -15.625 69,67%
4 Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính 5.000 5.000 100%
5 Dự phòng ngân sách 404.012 -404.012
6 Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương 295.512 -295.512
II Chi các chương trình mục tiêu 2.104.670 1.678.547 -426.123 80%
1 Chi các chương trình mục tiêu quốc gia
2 Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ 2.104.670 1.678.547 -426.123 80%
III Chi chuyển nguồn sang năm sau 28.180.950 28.180.950
C BỘI CHI NSĐP/BỘI THU NSĐP/KẾT DƯ NSĐP
1.840.509 1.840.509
-- 3 of 62 --
2
D CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP 86.501 84.706 -1.795 98%
I Từ nguồn vay để trả nợ gốc
II Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư
ngân sách cấp tỉnh 86.501 84.706 -1.795 98%
E TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP 0 0 0
I Vay để bù đắp bội chi (vay lại từ nguồn Chính Phủ
vay ngoài nước) 0
II Vay để trả nợ gốc
G TỔNG MỨC DƯ NỢ VAY CUỐI NĂM CỦA
NSĐP 1.585.587
* Ghi chú:
- Tổng chi NSĐP chưa bao gồm chi từ nguồn vay lại vốn vay nước ngoài của Chính phủ.
- Thu chi ngân sách địa phương đã loại trừ số chuyển giao giữa các cấp ngân sách
địa phương là 7.363.929 triệu đồng gồm: bổ sung ngân sách cấp dưới là 7.258.531
triệu đồng; nộp ngân sách cấp trên là: 105.398 triệu đồng.
- Chi Đầu tư phát triển có bao gồm chi trả nợ gốc.
-- 4 of 62 --
Phụ lục II
QUYẾT TOÁN CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ
NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2022
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /NQ-HĐND ngày tháng năm 2023
của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị: triệu đồng
STT Nội dung Dự toán Quyết toán So sánh (%)
A B 1 2 3=2/1
A NGÂN SÁCH CẤP TỈNH 17.977.261 38.934.768 217%
I Nguồn thu ngân sách 17.977.261 38.934.768 217%
1 Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp 14.985.289 16.726.403 112%
- Thu thuế, lệ phí, phí và các khoản thu khác 14.985.289 16.726.403 112%
- Thu viện trợ
2 Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên 2.130.487 1.964.950 92%
- Bổ sung cân đối ngân sách
- Bổ sung có mục tiêu 2.130.487 1.964.950 92%
3 Thu từ Quỹ Dự trữ tài chính
4 Thu kết dư 387.590 2.507.809 647%
5 Thu chuyển nguồn năm trước chuyển sang 473.895 17.639.201
6 Thu ngân sách cấp dưới nộp lên 96.405
II Chi ngân sách 16.226.696 37.956.816 234%
1 Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh 10.729.717 10.067.601 94%
2 Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới 5.410.478 5.421.483 100%
- Chi bổ sung cân đối ngân sách 3.743.710 3.743.710 100%
- Chi bổ sung có mục tiêu 1.666.768 1.677.773 101%
3 Chi chuyển nguồn sang năm sau 22.467.732
4 Chi nộp ngân sách cấp trên
III Chi trả nợ gốc từ nguồn bội thu, tăng thu,
tiết kiệm, kết dư ngân sách cấp tỉnh 86.501 84.705 98%
IV Bội chi NSĐP/Kết dư NSĐP 977.952
B NGÂN SÁCH HUYỆN 11.663.747 17.589.207 151%
I Nguồn thu ngân sách 11.663.747 17.589.207 151%
1 Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp 6.420.704 6.642.572 103%
-- 5 of 62 --
2
- Thu thuế, lệ phí, phí và các khoản thu khác 6.420.704 6.642.572 103%
- Thu viện trợ
2 Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên 5.243.043 5.421.483 103%
- Thu bổ sung cân đối ngân sách 3.743.710 3.743.710 100%
- Thu bổ sung có mục tiêu 1.499.333 1.677.773 112%
3 Thu kết dư 3.349.235
4 Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang 2.166.924
5 Thu ngân sách cấp dưới nộp lên 8.993
II Chi ngân sách 11.750.568 16.726.650 142%
1 Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách huyện 11.750.568 10.908.034 93%
2 Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới
- Chi bổ sung cân đối ngân sách
- Chi bổ sung có mục tiêu
3 Chi chuyển nguồn sang năm sau 5.713.218
4 Chi nộp ngân sách cấp trên 105.398
III Kết dư 862.557
* Ghi chú: Chi ngân sách cấp tỉnh có bao gồm chi trả nợ gốc 84.705 triệu đồng.
-- 6 of 62 --
Phụ lục III
QUYẾT TOÁN NGUỒN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN
THEO LĨNH VỰC NĂM 2022
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /NQ-HĐND ngày tháng năm 2023
của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị: triệu đồng
Nội dung
Dự toán năm 2022 Quyết toán năm 2022 So sánh (%)
Tổng thu
NSNN
Thu
NSĐP
Tổng thu
NSNN
Thu
NSĐP
Tổng
thu
NSNN
Thu
NSĐP
A B 1 2 3 4 5= 3/1 6 = 4/2
TỔNG NGUỒN THU NSNN (A + B + C +
D + E) 61.240.000 21.405.993 92.529.000 49.032.144 151% 229%
A TỔNG THU CÂN ĐỐI NSNN 61.240.000 21.405.993 66.865.831 23.368.975 109% 109%
I Thu nội địa 43.440.000 21.405.993 47.386.344 23.368.808 109% 109%
1 Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do
Trung ương quản lý 900.000 332.960 877.529 326.096 98% 98%
1.1 Thuế giá trị gia tăng 620.000 223.200 609.144 219.292 98% 98%
1.2 Thuế thu nhập doanh nghiệp 258.000 92.880 244.047 87.857 95% 95%
1.3 Thuế tiêu thụ đặc biệt 8.000 2.880 8.424 3.033 105% 105%
Trong đó: Thu từ cơ sở kinh doanh nhập khẩu
tiếp tục bán ra trong nước
1.4 Thuế tài nguyên 14.000 14.000 15.914 15.914 114% 114%
2 Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do địa
phương quản lý 2.000.000 766.080 2.125.667 817.778 106% 107%
2.1 Thuế giá trị gia tăng 950.000 342.000 928.752 334.351 98% 98%
2.2 Thuế thu nhập doanh nghiệp 787.000 283.320 924.450 332.802 117% 117%
2.3 Thuế tiêu thụ đặc biệt 191.000 68.760 189.784 67.944 99% 99%
2.4 Thuế tài nguyên 72.000 72.000 82.681 82.681 115% 115%
3 Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư
nước ngoài 12.214.000 4.111.240 14.618.634 4.924.087 120% 120%
3.1 Thuế giá trị gia tăng 3.224.000 1.160.640 3.496.023 1.258.568 108% 108%
3.2 Thuế thu nhập doanh nghiệp 6.983.000 2.513.880 8.754.302 3.151.549 125% 125%
3.3 Thu từ khí thiên nhiên 0 0 0 0
3.4 Thuế tiêu thụ đặc biệt 2.003.000 432.720 2.363.284 508.945 118% 118%
3.5 Thuế tài nguyên 4.000 4.000 5.025 5.025 126% 126%
3.6 Thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 0 0 0 0
-- 7 of 62 --
2
4 Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh 10.235.000 3.748.240 9.885.002 3.613.614 97% 96%
4.1 Thuế giá trị gia tăng 5.550.000 1.998.000 5.006.305 1.802.269 90% 90%
4.2 Thuế thu nhập doanh nghiệp 4.050.000 1.458.000 4.208.333 1.515.000 104% 104%
4.3 Thuế tiêu thụ đặc biệt 535.000 192.240 583.395 209.376 109% 109%
4.4 Thuế tài nguyên 100.000 100.000 86.969 86.969 87% 87%
5 Thuế thu nhập cá nhân 6.100.000 2.196.000 6.669.458 2.401.005 109% 109%
6 Thuế bảo vệ môi trường 1.645.000 285.473 1.699.343 294.758 103% 103%
- Thuế BVMT thu từ hàng hoá sản xuất, kinh
doanh trong nước 6.500 2.340 5.936 2.137
- Thuế BVMT thu từ hàng hoá nhập khẩu
7 Lệ phí trước bạ 1.373.000 1.373.000 1.554.872 1.554.872 113% 113%
8 Thu phí, lệ phí 442.000 357.000 443.109 330.429 100% 93%
- Phí, lệ phí trung ương 0 128.493 15.813
- Phí, lệ phí tỉnh 0 0 167.106 167.106
- Phí, lệ phí huyện 0 0 133.688 133.688
- Phí, lệ phí xã phường 0 0 13.822 13.822
9 Thuế sử dụng đất nông nghiệp 0 0 0 0
10 Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp 90.000 90.000 130.512 130.512 145% 145%
11 Thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 700.000 700.000 534.778 534.778 76% 76%
12 Tiền sử dụng đất 4.318.000 4.318.000 5.277.360 5.277.360 122% 122%
13 Thu tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở
hữu nhà nước 1.007 1.007 2.538 2.538
14 Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết (kể cả xổ số
điện toán) 1.650.000 1.650.000 1.756.774 1.756.774 106% 106%
- Thuế giá trị gia tăng 0 0 520.699 520.699
- Thuế thu nhập doanh nghiệp 0 0 142.176 142.176
- Thu từ thu nhập sau thuế 0 0 407.902 407.902
- Thuế tiêu thụ đặc biệt 0 0 685.996 685.996
- Thu khác 0 0 1 1
15 Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản 130.000 130.000 132.490 130.156 102% 100%
16 Thu khác ngân sách 750.486 455.486 941.890 538.734 126% 118%
17 Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công
sản khác 4.000 4.000 11.616 11.616 290% 290%
-- 8 of 62 --
3
18 Thu hồi vốn, thu cổ tức 887.507 887.507 724.772 723.701
19
Lợi nhuận được chia của Nhà nước và lợi
nhuận sau thuế còn lại sau trích lập các quỹ
của doanh nghiệp nhà nước 0 0 0 0
20 Chênh lệch thu chi Ngân hàng Nhà nước 0 0 0 0
II Thu từ dầu thô 0 0 0 0
III Thu từ hoạt động xuất khẩu 17.800.000 0 19.479.487 167 109% 47%
1 Thuế xuất khẩu 83.000 0 143.558 0
2 Thuế nhập khẩu 2.170.000 0 2.387.723 0
3 Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa nhập
khẩu 139.000 0 282.093 0
4 Thuế bảo vệ môi trường do cơ quan hải quan
thực hiện 23.900 0 16.415 0
5 Thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập
khẩu 15.383.000 0 16.514.870 0
6 Thuế bổ sung đối với hàng hóa nhập khẩu vào
Việt Nam 0 91.549 0
7 Thu khác 1.100 0 43.279 167
IV Thu viện trợ 0 0 0 0
B Thu từ Quỹ dự trữ tài chính 0 0 0 0
C Thu kết dư năm trước 0 5.857.044 5.857.044
D Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển
sang 0 19.806.125 19.806.125
E Thu vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài
nước 0 0 0
-- 9 of 62 --
Phụ lục IV
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
THEO LĨNH VỰC NĂM 2022
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /NQ-HĐND ngày tháng năm 2023
của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị: triệu đồng
STT Nội dung Dự toán Quyết
toán
So sánh
(%)
A B 1 2 3=2/1
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG 22.566.786 49.156.585 218%
A CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG 20.462.116 19.297.088 94%
I Chi đầu tư phát triển 8.815.552 9.413.490 107%
1 Chi đầu tư cho các dự án 8.709.051 9.328.785 107%
Trong đó: Chia theo lĩnh vực
- Chi giáo dục-đào tạo và dạy nghề 1.344.368 1.613.323 120%
- Chi khoa học và công nghệ 3.800 0 0%
- Trong đó: Chia theo nguồn vốn
- Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất
- Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết 1.550.000 1.537.036 99%
2
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp
cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước
đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính
của địa phương theo quy định của pháp luật (Chi
hỗ trợ vốn các Quỹ) 20.000
3 Chi trả nợ gốc 86.501 84.705 98%
II Chi thường xuyên 10.890.527 9.842.710 90%
Trong đó:
1 Chi giáo dục-đào tạo và dạy nghề 3.385.678 3.486.760 103%
2 Chi khoa học và công nghệ 37.746 23.068 61%
III Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa
phương vay 51.513 35.888 70%
IV Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính 5.000 5.000 100%
V Dự phòng ngân sách 404.012
VI Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương 295.512
B CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU 2.104.670 1.678.547 80%
-- 10 of 62 --
2
I Chi các chương trình mục tiêu quốc gia
II Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ 2.104.670 1.678.547 80%
1 Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế vùng -
Dự án, mục tiêu khác 350.000 164.415 47%
2 Kinh phí phòng chống dịch và NQ 68/NQ-CP 511.330 446.563 87%
3 Kinh phí thự hiện QĐ 08/2022/QĐ-TTg (nguồn
NSTW) 966.000 966.000
4 Kinh phí hỗ trợ Hội văn học nghệ thuật 217
5 Kinh phí hỗ trợ Hội Nhà báo 80
6
Chương trình phát triển công tác xã hội và chương
trình trự giúp xã hội đối với người tâm thần, trẻ
em tự kỷ và người rối nhiễu tâm trí tỉnh Bình
Dương 200 197
7 Kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự an
toàn giao thông 46.500 40.094 86%
8 Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ 68.787 60.981 89%
C CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU 28.180.950
* Ghi chú:
- Tổng chi ngân sách địa phương đã loại trừ chi chuyển giao giữa các cấp ngân sách địa
phương là 7.363.929 triệu đồng gồm: bổ sung ngân sách cấp dưới là 7.258.531 triệu
đồng; nộp ngân sách cấp trên là: 105.398 triệu đồng.
- Tổng chi NSĐP (Dự toán) chưa bao gồm chi từ nguồn vay lại vốn vay nước ngoài của
Chính phủ.
- Chi các chương trình mục tiêu nhiệm vụ có bao gồm thưởng vượt thu ngân sách tỉnh
bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyện 161.853 triệu đồng.
-- 11 of 62 --
Phụ lục V
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
THEO LĨNH VỰC NĂM 2022
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /NQ-HĐND ngày tháng năm 2023
của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị: triệu đồng
STT Nội dung Dự toán Quyết
toán
So sánh
Tuyệt đối Tương
đối
A B 1 2 3=2-1 4=2/1
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG 16.226.696 37.956.816 21.730.120 234%
A CHI BỔ SUNG CHO NS CẤP DƯỚI 5.410.478 5.421.483 11.005 100%
B CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH
VỰC 10.816.218 10.067.601 -748.617 93%
I Chi đầu tư phát triển 7.515.552 7.753.326 237.774 103%
1 Chi đầu tư cho các dự án 7.409.051 7.668.621 259.570 104%
- Chi giáo dục-đào tạo và dạy nghề 1.344.368 1.478.142 133.774 110%
- Chi khoa học và công nghệ 3.800 -3.800 0%
- Chi quốc phòng 61.300 34.091 -27.209 56%
- Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội 79.510 100.636 21.126 127%
- Chi y tế, dân số và gia đình 372.283 351.583 -20.700 94%
- Chi văn hóa thông tin 100.698 111.446 10.748 111%
- Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn 8.130 14.507 6.377 178%
- Chi thể dục thể thao 121.500 114.453 -7.047 94%
- Chi bảo vệ môi trường 235.814 208.598 -27.216 88%
- Chi các hoạt động kinh tế 4.832.351 4.906.273 73.922 102%
- Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước,
đảng, đoàn thể 204.597 334.956 130.359 164%
- Chi bảo đảm xã hội 43.000 692 -42.308 2%
- Chi đầu tư khác 1.700 13.244 11.544 779%
2
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp
cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước
đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính
của địa phương theo quy định của pháp luật (Chi
hỗ trợ vốn các Quỹ)
20.000 -20.000 0%
-- 12 of 62 --
2
3 Chi trả nợ gốc 86.501 84.705 -1.796 98%
II Chi thường xuyên 2.749.092 2.273.387 -475.705 83%
- Chi giáo dục-đào tạo và dạy nghề 682.374 639.758 -42.616 94%
- Chi khoa học và công nghệ 32.531 19.203 -13.328 59%
- Chi quốc phòng 93.400 93.400 0 100%
- Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội 103.868 93.595 -10.273 90%
- Chi y tế, dân số và gia đình 191.484 143.590 -47.894 75%
- Chi văn hóa thông tin 82.533 79.608 -2.925 96%
- Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn 36.532 4.803 -31.729 13%
- Chi thể dục thể thao 152.147 126.375 -25.772 83%
- Chi bảo vệ môi trường 161.443 130.177 -31.266 81%
- Chi các hoạt động kinh tế 461.392 277.335 -184.057 60%
- Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước,
đảng, đoàn thể 542.901 474.162 -68.739 87%
- Chi bảo đảm xã hội 175.118 173.847 -1.271 99%
- Chi thường xuyên khác 33.369 17.534 -15.835 53%
III Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa
phương vay 51.513 35.888 -15.625 70%
IV Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính 5.000 5.000 0 100%
V Dự phòng ngân sách 199.549 -199.549 0%
VI Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương 295.512 0%
C CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU 22.467.732 22.467.732
-- 13 of 62 --
Phụ lục VI
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH HUYỆN
THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2022
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /NQ-HĐND ngày tháng năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị: triệu đồng
STT Nội dung Dự toán
Bao gồm
Quyết
toán
Bao gồm So sánh (QT/DT)
NS cấp tỉnh NS huyện NS cấp
tỉnh NS huyện
Ngân
sách địa
phương
NS cấp
tỉnh NS huyện
A B 1=2+3 2 3 4=5+6 5 6 7=4/1 8=5/2 9=6/3
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG 22.566.786 10.816.218 11.750.568 49.156.585 32.535.333 16.621.252 218% 301% 141%
A CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA
PHƯƠNG 20.462.116 10.378.316 10.083.800 19.297.088 9.820.376 9.476.712 94% 95% 94%
I Chi đầu tư phát triển 8.815.552 7.165.552 1.650.000 9.413.490 7.588.911 1.824.579 107% 106% 111%
1 Chi đầu tư cho các dự án 8.709.051 7.059.051 1.650.000 9.328.785 7.504.206 1.824.579 107% 106% 111%
Trong đó: Chia theo lĩnh vực
- Chi giáo dục-đào tạo và dạy nghề 1.344.368 1.344.368 1.613.323 1.478.142 135.181 120% 110%
- Chi khoa học và công nghệ 3.800 3.800 0
- Trong đó: Chia theo nguồn vốn
- Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất 2.500.000 2.500.000
- Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết 1.550.000 1.550.000 1.537.036 1.537.036 99% 99%
2
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh
nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích
do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế,
các tổ chức tài chính của địa phương theo
quy
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.