Quyết định13/2026Ban hành: 02/04/2026Còn hiệu lực
Quyết định Việc phân cấp thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực đất đai
Citator
Chú thích màu
Bãi bỏ/Thay thế Sửa đổi Bổ sung Hợp nhất Đính chính
Văn bản này tác động đến (2)
- Sửa đổiLuật 87/2025/QH
- Sửa đổiLuật 43/2024/QH
Mục lục - 5 điều ▼
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này phân cấp thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực đất đai
theo quy định tại khoản 1 Điều 14 Nghị định số 49/2026/NĐ-CP của Chính phủ
quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15
của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc
-- 1 of 4 --
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 53+54+55+56+57/Ngày 21-4-2026
trong tổ chức thi hành Luật Đất đai.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Ủy ban nhân dân cấp xã, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, các cơ quan
nhà nước, người sử dụng đất, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thực hiện
nhiệm vụ trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
Điều 3. Phân cấp cho Ủy ban nhân dân cấp xã
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền
với đất cho người sử dụng đất theo quy định tại điểm d khoản 2 Điều 142 Luật
Đất đai.
Điều 4. Phân cấp cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
1. Quyết định thành lập Hội đồng bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đối với
từng dự án quy định tại điểm c khoản 2 Điều 86 Luật Đất đai;
2. Ban hành Thông báo thu hồi đất quy định tại điểm a khoản 2 Điều 87
Luật Đất đai;
3. Quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư quy
định tại điểm c khoản 3 Điều 87 Luật Đất đai;
4. Ban hành quyết định kiểm đếm bắt buộc quy định tại điểm đ khoản 2
Điều 87. Luật Đất đai;
5. Quyết định thành lập Ban cưỡng chế kiểm đếm bắt buộc quy định tại
khoản 1 Điều 36 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP;
6. Ban hành quyết định cưỡng chế thực hiện quyết định kiểm đếm bắt
buộc quy định tại khoản 3 Điều 88 Luật Đất đai;
7. Quyết định thu hồi đất thuộc các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều
83 Luật Đất đai; thu hồi đất liên quan đến quy định tại điểm b khoản 3, khoản 5,
điểm b khoản 6 Điều 87 và khoản 7 Điều 91 Luật Đất đai;
8. Ban hành quyết định cưỡng chế thực hiện quyết định thu hồi đất quy
định tại khoản 3 Điều 89 Luật Đất đai; ban hành quyết định thành lập Ban cưỡng
chế thu hồi đất quy định tại điểm a khoản 4 Điều 89 Luật Đất đai;
9. Phê duyệt phương án cưỡng chế quyết định thu hồi đất và kinh phí cho
hoạt động cưỡng chế quy định tại điểm b khoản 5 Điều 89 Luật Đất đai;
10. Quyết định trưng dụng đất, quyết định gia hạn trưng dụng đất quy
định tại khoản 3 Điều 90 Luật Đất đai; thành lập Hội đồng để xác định mức bồi
thường thiệt hại do thực hiện trưng dụng đất gây ra, quyết định mức bồi thường
quy định tại điểm d khoản 7 Điều 90 Luật Đất đai.
11. Quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng
đất, điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, gia hạn sử dụng đất, chuyển
hình thức sử dụng đất đối với trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 123 Luật
Đất đai.
-- 2 of 4 --
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 53+54+55+56+57/Ngày 21-4-2026
12. Phê duyệt phương án đấu giá quyền sử dụng đất quy định tại điểm a
khoản 4 Điều 55 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP, Quyết định đấu giá quyền sử
dụng đất, phê duyệt giá khởi điểm của khu đất, thửa đất đấu giá, quyết định công
nhận kết quả trúng đấu giá quyền sử dụng đất quy định tại Điều 229 Luật Đất
đai đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 123 Luật Đất đai.
13. Chấp thuận hoặc không chấp thuận phương án sử dụng đất kết hợp đa
mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích đối với trường
hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 123 Luật Đất đai.
14. Phê duyệt phương án góp quyền sử dụng đất, điều chỉnh lại đất đai để
thực hiện dự án quy định tại điểm b khoản 3 Điều 219 Luật Đất đai mà không
phân biệt đô thị hay nông thôn.
15. Phê duyệt phương án cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết
tranh chấp đất đai quy định tại điểm b khoản 6 Điều 108 Nghị định số
102/2024/NĐ-CP;
16. Chấp thuận phương án sử dụng đất nông nghiệp của tổ chức kinh tế
quy định tại khoản 6 Điều 45 Luật Đất đai; phê duyệt phương án sử dụng đất lúa
của cá nhân quy định tại khoản 7 Điều 45 Luật Đất đai.
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.