Văn bản hành chính địa phương163/2016/NĐ-CPBan hành: 25/06/2015Còn hiệu lực
Quyết định Về việc công bố công khai quyết toán ngân sách năm 2024
Citator
Chú thích màu
Bãi bỏ/Thay thế Sửa đổi Bổ sung Hợp nhất Đính chính
Văn bản này tác động đến (7)
- Sửa đổiThông tư 61/2017/TT-BTC
- Bổ sungThông tư 61/2017/TT-BTC
- Sửa đổiThông tư 61/2017/TT-BTC
- Bổ sungThông tư 61/2017/TT-BTC
- Sửa đổiThông tư 61/2017/TT-BTC
- Sửa đổiThông tư 61/2017/TT-BTC
- Bổ sungThông tư 61/2017/TT-BTC
Mục lục - 3 điều ▼
Điều 1. Công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách – nguồn sự nghiệp
năm 2024 của Bộ Xây dựng theo biểu mẫu đính kèm.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
-- 1 of 6 --
2
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Cục trưởng
các Cục thuộc Bộ và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Bộ Tài chính;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ;
- Cổng TTĐT Bộ Xây dựng (để công khai);
- Lưu :VT, KHTC(H).
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Danh Huy
-- 2 of 6 --
3
Đơn vị: BỘ XÂY DỰNG
Chương: 019
CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2024
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-BXD ngày / /2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Đơn vị tính: đồng.
TT Nội dung Tổng số liệu báo
cáo quyết toán
Tổng số liệu quyết
toán được duyệt
Chênh
lệch
1 2 3 4 5=4-3
A Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí
I Số thu phí, lệ phí 21.557.104.041.642 21.557.104.041.642 0
1 Lệ phí 248.714.805.317 248.714.805.317 0
1.1 - Lệ phí ra vào cảng biển 88.328.559.815 88.328.559.815 0
1.2 - Lệ phí ra vào cảng bến thủy nội địa 7.550.338.900 7.550.338.900 0
1.3 - Lệ phí đăng ký tàu biển, thuyền viên 5.328.218.575 5.328.218.575 0
1.4 - Lệ phí cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên
các loại phương tiện 953.815.000 953.815.000 0
1.5 - Lệ phí cấp đổi giấy phép lái tàu, giấy chứng
nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt 332.980.000 332.980.000 0
1.6 - Lệ phí cấp, đổi giấy phép lái xe 1.468.710.000 1.468.710.000 0
1.7 - Lệ phí ra vào cảng hàng không sân bay 89.261.973.340 89.261.973.340 0
1.8 - Lệ phí đăng ký quyền với tàu bay 204.000.000 204.000.000 0
1.9 - Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng kiểm 52.006.759.687 52.006.759.687 0
1.10 - Lệ phí cấp giấy phép hoạt động cho nhà thầu 2.686.370.000 2.686.370.000 0
1.11 - Lệ phí cấp chứng chỉ năng lực hoạt động XD 593.080.000 593.080.000 0
2 Phí 21.308.389.236.325 21.308.389.236.325 0
1.1 Phí sử dụng đường bộ 14.277.021.616.510 14.277.021.616.510 0
1.2 Phí bảo đảm hàng hải 2.782.372.186.014 2.782.372.186.014 0
1.3 Phí cảng vụ hàng hải 1.491.244.363.098 1.491.244.363.098 0
1.4 Phí cảng vụ đường thủy nội địa 78.371.030.175 78.371.030.175 0
1.5 Phí bay qua vùng trời Việt Nam 1.905.724.650.311 1.905.724.650.311 0
1.6 Phí cảng vụ hàng không 422.664.129.840 422.664.129.840 0
1.7 Phí sử dụng kết cấu hạ tầng đường sắt 282.013.091.505 282.013.091.505 0
1.8 Phí chuyên ngành hàng không 31.250.688.312 31.250.688.312 0
1.9 Phí an ninh cảng biển 4.222.448.000 4.222.448.000 0
1.10 Phí kiểm tra, đánh giá, cấp giấy chứng nhận quốc
tế về an ninh tàu biển 3.765.250.000 3.765.250.000 0
1.11 Phí thẩm định dự án, thẩm định thiết kế bản vẽ thi
công, dự toán 28.914.392.560 28.914.392.560 0
1.12 Phí thẩm định đánh giá tác động môi trường 0 0
1.13
Phí thẩm định, phê duyệt đánh giá an ninh cảng
thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước
ngoài
94.000.000 94.000.000 0
1.14 Phí sát hạch lái xe cơ giới đường bộ 0 0
1.15 Phí sát hạch cấp chứng nhận khả năng chuyên
môn thuyền trưởng, máy trưởng 496.900.000 496.900.000 0
-- 3 of 6 --
4
TT Nội dung Tổng số liệu báo
cáo quyết toán
Tổng số liệu quyết
toán được duyệt
Chênh
lệch
1.16
Phí khác (Phí thẩm định điều kiện kinh doanh
trong hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao
động; Phí giám định y khoa...)
234.490.000 234.490.000 0
II Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại 766.222.183.787 766.222.183.787 0
1 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề 189.900.000 189.900.000 0
1.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên/tự chủ 0 0
1.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên/Không tự
chủ 189.900.000 189.900.000 0
2 Chi sự nghiệp y tế 108.860.500 108.860.500 0
1.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên/tự chủ 0 0 0
1.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên/Không tự
chủ 108.860.500 108.860.500 0
3 Chi sự nghiệp kinh tế 730.724.862.967 730.724.862.967 0
1.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên/tự chủ 623.423.649.435 623.423.649.435 0
1.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên/Không tự
chủ 107.301.213.532 107.301.213.532 0
3 Chi quản lý hành chính 35.198.560.320 35.198.560.320 0
1.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên/tự chủ 10.030.295.952 10.030.295.952 0
1.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên/Không tự
chủ 25.168.264.368 25.168.264.368 0
III Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước 20.934.346.272.091 20.934.346.272.091 0
1 Lệ phí 248.714.805.317 248.714.805.317 0
1.1 - Lệ phí ra vào cảng biển 88.328.559.815 88.328.559.815 0
1.2 - Lệ phí ra vào cảng bến thủy nội địa 7.550.338.900 7.550.338.900 0
1.3 - Lệ phí đăng ký tàu biển, thuyền viên 5.328.218.575 5.328.218.575 0
1.4 - Lệ phí cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên
các loại phương tiện 953.815.000 953.815.000 0
1.5 - Lệ phí cấp đổi giấy phép lái tàu, giấy chứng
nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt 332.980.000 332.980.000 0
1.6 - Lệ phí cấp, đổi giấy phép lái xe 1.468.710.000 1.468.710.000 0
1.7 - Lệ phí ra vào cảng hàng không sân bay 89.261.973.340 89.261.973.340 0
1.8 - Lệ phí đăng ký quyền với tàu bay 204.000.000 204.000.000 0
1.9 - Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng kiểm 52.006.759.687 52.006.759.687 0
1.10 - Lệ phí cấp giấy phép hoạt động cho nhà thầu 2.686.370.000 2.686.370.000 0
1.11 - Lệ phí cấp chứng chỉ năng lực hoạt động XD 593.080.000 593.080.000 0
2 Phí 20.685.631.466.774 20.685.631.466.774 0
1.1 Phí sử dụng đường bộ 14.276.644.204.510 14.276.644.204.510 0
1.2 Phí bảo đảm hàng hải 2.768.320.679.406 2.768.320.679.406 0
1.3 Phí cảng vụ hàng hải 998.755.320.185 998.755.320.185 0
1.4 Phí cảng vụ đường thủy nội địa 14.382.993.670 14.382.993.670 0
1.5 Phí bay qua vùng trời Việt Nam 1.905.724.650.311 1.905.724.650.311 0
1.6 Phí cảng vụ hàng không 381.106.106.638 381.106.106.638 0
1.7 Phí sử dụng kết cấu hạ tầng đường sắt 282.013.091.505 282.013.091.505 0
1.8 Phí chuyên ngành hàng không 48.487.840.177 48.487.840.177 0
1.9 Phí an ninh cảng biển 703.900.200 703.900.200 0
1.10 Phí kiểm tra, đánh giá, cấp giấy chứng nhận quốc
tế về an ninh tàu biển 1.873.750.000 1.873.750.000 0
-- 4 of 6 --
5
TT Nội dung Tổng số liệu báo
cáo quyết toán
Tổng số liệu quyết
toán được duyệt
Chênh
lệch
1.11 Phí thẩm định dự án, thẩm định thiết kế bản vẽ thi
công, dự toán 7.273.303.255 7.273.303.255 0
1.12 Phí thẩm định đánh giá tác động môi trường 0 0
1.13
Phí thẩm định, phê duyệt đánh giá an ninh cảng
thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước
ngoài
122.920.200 122.920.200 0
1.14 Phí sát hạch lái xe cơ giới đường bộ 0 0
1.15 Phí sát hạch cấp chứng nhận khả năng chuyên
môn thuyền trưởng, máy trưởng 153.726.000 153.726.000 0
1.16
Phí khác (Phí thẩm định điều kiện kinh doanh
trong hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao
động; Phí giám định y khoa...)
68.980.717 68.980.717 0
B Quyết toán chi ngân sách nhà nước 20.941.469.474.485 20.941.469.474.485 0
I Nguồn ngân sách trong nước 20.939.628.534.805 20.939.628.534.805 0
1 Chi quản lý hành chính 527.002.697.489 527.002.697.489 0
1.1 Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ 489.303.908.731 489.303.908.731 0
1.2 Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ 37.698.788.758 37.698.788.758 0
2 Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ 121.380.279.238 121.380.279.238 0
2.1 Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ 0 0 0
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia 0
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ 0
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở 0
2.2 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng 8.973.139.083 8.973.139.083 0
2.3 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên 112.407.140.155 112.407.140.155 0
3 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề 823.697.865.612 823.697.865.612 0
3.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên 132.436.442.827 132.436.442.827 0
3.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên 691.261.422.785 691.261.422.785 0
4 Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình 30.864.600.241 30.864.600.241 0
4.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên 2.312.234.674 2.312.234.674 0
4.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên 28.552.365.567 28.552.365.567 0
5 Chi bảo đảm xã hội 0 0 0
5.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên 0
5.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên 0
6 Chi hoạt động kinh tế 19.427.515.596.065 19.427.515.596.065 0
6.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên 208.285.808.835 208.285.808.835 0
6.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên 19.219.229.787.230 19.219.229.787.230 0
7 Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường 6.501.553.160 6.501.553.160 0
7.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên 0 0 0
7.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên 6.501.553.160 6.501.553.160 0
8 Chi sự nghiệp văn hóa thông tin 1.396.904.000 1.396.904.000 0
8.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên 0 0 0
8.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên 1.396.904.000 1.396.904.000 0
9 Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông
tấn 0 0 0
9.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên 0
9.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên 0
10 Tài chính và khác 1.269.039.000 1.269.039.000 0
-- 5 of 6 --
6
TT Nội dung Tổng số liệu báo
cáo quyết toán
Tổng số liệu quyết
toán được duyệt
Chênh
lệch
10.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên 0 0
10.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên 1.269.039.000 1.269.039.000 0
II Chương trình mục tiêu 1.840.939.680 1.840.939.680 0
1 Y tế, dân số và gia đình 0 0
2 Bảo vệ môi trường 0 0
3 Giáo dục - đào tạo và dạy nghề 444.035.680 444.035.680 0
4 Văn hóa thông tin 1.396.904.000 1.396.904.000 0
5 An ninh và trật tự an toàn xã hội (040) 0 0
C Nguồn vốn viện trợ (được ghi thu, ghi chi) 8.061.967.258 8.061.967.258 0
1 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề 566.385.349 566.385.349 0
Dự án: Nâng cao năng lực Trung tâm đào tạo
Logistics tiểu vùng Mê Kông - Nhật Bản tại Việt
Nam - Giai đoạn 2
566.385.349 566.385.349 0
3.2 … 0
2 Chi hoạt động kinh tế 7.495.581.909 7.495.581.909 0
2.1
Dự án hỗ trợ kỹ thuật “Hài hoà hoá tiêu chuẩn và
quy định giữa các nước Mê Công- Lan Thương”,
nguồn vốn không hoàn lại từ Quỹ đặc biệt hợp tác
Mê Công – Lan Thương.
7.495.581.909 7.495.581.909 0
-- 6 of 6 --
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.