Quyết định91/2025/QĐ-UBNDBan hành: 02/01/2026Còn hiệu lực
Quyết định Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân sách nhà
Citator
Chú thích màu
Bãi bỏ/Thay thế Sửa đổi Bổ sung Hợp nhất Đính chính
Văn bản này tác động đến (10)
- Thay thếQuyết định 35/2025/QĐ-UBND
- Thay thếQuyết định 42/2025/QĐ-UBND
- Thay thếQuyết định 35/2025/QĐ-UBND
- Thay thếQuyết định 42/2025/QĐ-UBND
- Thay thếQuyết định 42/2025/QĐ-UBND
- Sửa đổiLuật 87/2025/QH
- Sửa đổiLuật 43/2024/QH
- Sửa đổiNghị định 187/2025/NĐ-CP
- Sửa đổiThông tư 16/2021/TT-BTNMT
- Thay thếQuyết định 35/2025/QĐ-UBND
Mục lục - 3 điều ▼
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Định mức kinh tế -
kỹ thuật để lập dự toán ngân sách nhà nước phục vụ công tác xây dựng, điều chỉnh,
sửa đổi, bổ sung bảng giá đất đối với khu vực, vị trí và xác định giá đất cụ thể theo
quy định của Chính phủ tại Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm
2024 quy định về giá đất, Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai và Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15
tháng 8 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết
thi hành Luật Đất đai.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 0 1 tháng 0 1 năm 2026.
2. Quy định chuyển tiếp
a) Đối với dự án, khu đất xác định giá đất cụ thể đã được phê duyệt kế hoạch
lựa chọn nhà thầu trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện
theo dự toán đã được phê duyệt.
b) Đối với dự án, khu đất xác định giá đất cụ thể chưa được phê duyệt kế
hoạch lựa chọn nhà thầu hoặc phê duyệt kế hoạch đặt hàng, giao nhiệm vụ cho đơn
vị sự nghiệp công lập đủ điều kiện hoạt động tư vấn xác định giá đất thì thực hiện
theo quy định của Quyết định này.
3. Quyết định này thay thế Quyết định số 35/2025/QĐ-UBND ngày 26
tháng 5 năm 2025 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành Định mức kinh tế - kỹ
thuật để lập dự toán ngân sách nhà nước phục vụ công tác định giá đất trên địa bàn
thành phố Đà Nẵng.
Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường chịu trách nhiệm chủ trì, tổ chức triển
khai, hướng dẫn, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện Quyết định này.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Thủ trưởng các sở, ban,
ngành của thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã và các tổ chức, cá
nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hồ Kỳ Minh
-- 3 of 488 --
CÔNG BÁO/Số 01 + 02 + 03 + 04 + 05 + 06 + 07 + 08 + 09 + 10 + 11 + 12 + 13 + 14 + 15
+ 16 + 17/Ngày 2-1-2026
4
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
QUY ĐỊNH
Định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân sách nhà nƣớc
phục vụ công tác định giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
(Ban hành kèm theo Quyết định số 91/2025/QĐ-UBND
ngày 20 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)
PHẦN I
QUY ĐỊNH CHUNG
1. Phạm vi điều chỉnh
Định mức kinh tế - kỹ thuật này là căn cứ để xây dựng đơn giá và dự toán
kinh phí xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất theo khu vực, vị trí
và định giá đất cụ thể theo quy định của pháp luật về đất đai đối với trường hợp
sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước
2. Đối tượng áp dụng: Định mức kinh tế - kỹ thuật này áp dụng cho các cơ
quan quản lý nhà nước về đất đai, các tổ chức tư vấn định giá đất, các cơ quan,
tổ chức và cá nhân có liên quan trong việc xây dựng đơn giá và dự toán kinh phí
xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất theo vị trí đất và định giá đất
cụ thể theo quy định của pháp luật về đất đai đối với trường hợp sử dụng kinh
phí từ ngân sách nhà nước.
3. Các khoản chi phí gồm: chi phí chung; chi phí khác (chi phí khảo sát,
thiết kế lập dự toán; chi phí kiểm tra, nghiệm thu...) được tính theo quy định của
pháp luật hiện hành.
4. Định mức kinh tế - kỹ thuật bao gồm định mức lao động công nghệ và
định mức vật tư và thiết bị.
4.1. Định mức lao động công nghệ (sau đây gọi là định mức lao động) là
thời gian lao động trực tiếp để thực hiện một bước công việc. Nội dung của định
mức lao động bao gồm:
a) Định biên: Quy định số lượng lao động kỹ thuật; loại và cấp bậc lao
động kỹ thuật thực hiện công việc theo tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức
ngành tài nguyên và môi trường và quy chung về các ngạch tương đương là: kỹ
sư (KS) và kỹ thuật viên (KTV);
b) Định mức: Quy định thời gian lao động trực tiếp thực hiện một bước
công việc, đơn vị tính là công việc công nhóm/ đơn vị sản phẩm; ngày công (ca)
tính bằng 8 giờ làm việc.
Tùy thuộc vào khối lượng công việc và thời gian thực hiện nhiệm vụ có thể
bố trí một hoặc nhiều nhóm lao động có định biên theo quy định của Quyết định
này để hoàn thành nhiệm vụ đúng tiến độ.
-- 4 of 488 --
5 CÔNG BÁO/Số 01 + 02 + 03 + 04 + 05 + 06 + 07 + 08 + 09 + 10 + 11 + 12 + 13 + 14 + 15
+ 16 + 17/Ngày 2-1-2026
4.2. Định mức vật tư và thiết bị.
a) Định mức vật tư và thiết bị bao gồm định mức sử dụng dụng cụ, thiết bị
và vật liệu.
Định mức sử dụng dụng cụ, thiết bị là thời gian sử dụng dụng cụ, thiết bị
cần thiết để thực hiện công việc.
Định mức sử dụng vật liệu là số lượng vật liệu cần thiết để thực hiện công
việc;
b) Số liệu về thời hạn là căn cứ để tính đơn giá hao mòn dụng cụ và đơn
giá khấu hao máy móc thiết bị.
Thời hạn của dụng cụ lao động: Đơn vị tính là tháng.
c) Thời hạn (niên hạn) của thiết bị: Theo quy định của Bộ Tài chính và Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
d) Điện năng tiêu thụ của các dụng cụ, thiết bị dùng điện được tính trên cơ
sở định mức sử dụng dụng cụ, thiết bị (ca), số giờ làm việc trong 1 ca (8 giờ) và
công suất của dụng cụ, thiết bị. Điện năng trong các bảng định mức được tính
theo công thức sau:
Điện năng = Định mức sử dụng dụng cụ, thiết bị (ca) x 8 (giờ/ca) x công
suất (kw/giờ) x 1,05 (5% là lượng điện hao hụt trên đường dây);
đ) Mức sử dụng các dụng cụ nhỏ, phụ được tính bằng 5% mức sử dụng các
dụng cụ chính đã được tính định mức;
e) Mức vật liệu phụ, vụn vặt và hao hụt được tính bằng 8% mức vật liệu
chính đã được định mức.
5. Nội dung xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất quy định
trong định mức kinh tế - kỹ thuật này tính cho 931 xã, phường trên địa bàn thành
phố Đà Nẵng (sau đây gọi là đơn vị hành chính cấp xã); 7.500 phiếu điều tra.
6. Nội dung định giá đất cụ thể theo phương pháp so sánh, thu nhập, thặng
dư quy định trong định mức kinh tế - kỹ thuật này tính cho thửa đất hoặc khu đất
trung bình có 01 mục đích sử dụng, tại địa bàn 01 xã; có diện tích 01 ha đối với
đất ở hoặc đất phi nông nghiệp không phải là đất ở, diện tích 03 ha đối với đất
nông nghiệp.
7. Nội dung định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất
quy định trong định mức kinh tế - kỹ thuật này tính cho khu vực định giá đất
trung bình có 01 loại đất, diện tích 1 ha, tại địa bàn 01 xã; có 10 vị trí đất (tính
đến đoạn đường, đoạn phố theo bảng giá đất hiện hành) đối với đất ở hoặc đất
phi nông nghiệp không phải là đất ở, 03 vị trí đất đối với đất nông nghiệp.
8. Các bảng hệ số
1 Nghị quyết số 1659/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 thành phố Đà Nẵng có 94 đơn vị hành chính cấp xã, trừ 01
đặc khu Hoàng Sa không xây dựng bảng giá đất.
-- 5 of 488 --
CÔNG BÁO/Số 01 + 02 + 03 + 04 + 05 + 06 + 07 + 08 + 09 + 10 + 11 + 12 + 13 + 14 + 15
+ 16 + 17/Ngày 2-1-2026
6
a) Định giá đất cụ thể theo các phương pháp so sánh, thu nhập và thặng dư.
Bảng 01. Bảng hệ số theo quy mô diện tích và khu vực
(Áp dụng đối với đất ở, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở)
Khu vực
Diện tích (ha) Xã Phƣờng
≤ 0,1 0,50 0,60
0,3 0,65 0,75
0,5 0,80 0,90
1 1,00 1,10
3 1,20 1,30
5 1,60 1,70
10 2,00 2,10
30 2,60 2,70
50 3,20 3,30
100 4,00 4,10
300 4,80 4,90
≥ 500 5,80 5,90
Bảng 02. Bảng hệ số theo quy mô diện tích và khu vực
(Áp dụng đối với đất nông nghiệp)
Khu vực
Diện tích (ha) Xã Phƣờng
≤ 0,1 0,50 0,60
0,3 0,60 0,70
0,5 0,70 0,80
1 0,85 0,95
3 1,00 1,10
5 1,40 1,50
10 1,80 1,90
30 2,20 2,30
50 2,80 2,90
100 3,40 3,50
300 4,00 4,10
≥ 500 4,80 4,90
-- 6 of 488 --
7 CÔNG BÁO/Số 01 + 02 + 03 + 04 + 05 + 06 + 07 + 08 + 09 + 10 + 11 + 12 + 13 + 14 + 15
+ 16 + 17/Ngày 2-1-2026
b) Định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất.
Bảng 03. Bảng hệ số theo quy mô diện tích và khu vực
Khu vực
Diện tích (ha) Xã Phƣờng
≤ 0,1 0,50 0,60
0,3 0,65 0,75
0,5 0,80 0,90
1 1,00 1,10
3 1,20 1,30
5 1,40 1,50
10 1,60 1,70
30 1,80 1,90
50 2,00 2,10
100 2,20 2,30
300 2,40 2,50
500 2,60 2,70
1.000 2,80 2,90
3.000 3,00 3,10
≥ 5.000 3,20 3,30
Ghi chú:
1. Hệ số theo quy mô diện tích và khu vực quy định tại các Bảng 01, 02 và
03 được tính theo phương pháp nội suy.
2. Thửa đất hoặc khu đất, khu vực định giá đất nằm trên địa bàn từ 02 xã,
phường trở lên thì tính theo xã, phường có diện tích thửa đất hoặc khu đất, khu
vực định giá đất lớn nhất.
-- 7 of 488 --
CÔNG BÁO/Số 01 + 02 + 03 + 04 + 05 + 06 + 07 + 08 + 09 + 10 + 11 + 12 + 13 + 14 + 15
+ 16 + 17/Ngày 2-1-2026
8
Phần II
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT XÂY DỰNG, ĐIỀU CHỈNH,
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT
Chƣơng I
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT XÂY DỰNG BẢNG GIÁ ĐẤT
THEO KHU VỰC, VỊ TRÍ
1. Định mức lao động
Bảng 04
STT Nội dung công việc Định biên
Định mức
(công nh m/t nh
bình quân)
Nội
nghiệp
Ngoại
nghiệp
1 Công tác chuẩn bị
1.1 Xác định loại đất trong xây dựng
bảng giá đất
Nhóm 2
(1KS3+1KS2) 6,82
1.2 Xác định khu vực trong xây dựng
bảng giá đất
Nhóm 2
(1KS3+1KS2) 6,82
1.3 Xác định vị trí đất trong xây dựng
bảng giá đất
Nhóm 2
(1KS3+1KS2) 22,73
1.4 Chuẩn bị biểu mẫu, phiếu điều tra 1KTV4 11,36
2
Điều tra, khảo sát, thu thập
thông tin giá đất thị trƣờng; yếu
tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản
lý và sử dụng đất đai ảnh hƣởng
đến giá đất tại thời điểm điều tra
2.1
Điều tra thu thập thông tin yếu tố
tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý
và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến
giá đất tại xã, phường
1KS3 240,00
2.2
Điều tra, khảo sát, thu thập thông
tin về giá đất thị trường theo mẫu
phiếu điều tra
Thông tin đầu vào để định giá đất
là giá đất đã hoàn thành chuyển
nhượng trên thị trường, giá đất đã
trúng đấu giá quyền sử dụng đất
sau khi hoàn thành nghĩa vụ tài
chính quy định tại các điểm a, b và
c khoản 3 Điều 158 Luật Đất đai.
Nhóm 2
(1KS3+1KTV4) 1.375,00
2.3 Kiểm tra, rà soát và phân loại phiếu
điều tra 1KS3 240,00
-- 8 of 488 --
9 CÔNG BÁO/Số 01 + 02 + 03 + 04 + 05 + 06 + 07 + 08 + 09 + 10 + 11 + 12 + 13 + 14 + 15
+ 16 + 17/Ngày 2-1-2026
STT Nội dung công việc Định biên
Định mức
(công nh m/t nh
bình quân)
Nội
nghiệp
Ngoại
nghiệp
2.4 Xác định mức giá của các vị trí đất 1KS3 120,00
2.5 Thống kê giá đất đầu vào tại xã,
phường 1KS3 120,00
2.6
Xây dựng báo cáo về tình hình và
kết quả điều tra giá đất tại xã,
phường 1KS3 360,00
3
Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ kết
quả điều tra, thu thập thông tin
giá đất thị trƣờng tại tỉnh; phân
tích, đánh giá kết quả thực hiện
bảng giá đất hiện hành
3.1 Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập
thông tin giá đất thị trường cấp tỉnh
Nhóm 2
(1KS4+1KS3) 45,45
3.2 Phân tích, đánh giá kết quả thực
hiện Bảng giá đất hiện hành
Nhóm 2
(1KS4+1KS3) 22,73
4 Xây dựng Bảng giá đất
4.1 Xây dựng Bảng giá đất
4.1.1
Bảng giá đất trồng cây hàng năm
gồm đất trồng lúa và đất trồng cây
hàng năm khác
Nhóm 2
(1KS4+1KS3) 5,00
4.1.2 Bảng giá đất trồng cây lâu năm Nhóm 2
(1KS4+1KS3) 5,00
4.1.3 Bảng giá đất rừng sản xuất Nhóm 2
(1KS4+1KS3) 5,00
4.1.4 Bảng giá đất nuôi trồng thuỷ sản Nhóm 2
(1KS4+1KS3) 5,00
4.1.5 Bảng giá đất làm muối Nhóm 2
(1KS4+1KS3) 5,00
4.1.6 Giá đất rừng phòng hộ và đất rừng
đặc dụng
Nhóm 2
(1KS4+1KS3) 5,00
4.1.7 Giá đất chăn nuôi tập trung Nhóm 2
(1KS4+1KS3) 5,00
4.1.8 Giá đất nông nghiệp khác Nhóm 2
(1KS4+1KS3) 5,00
4.1.9 Bảng giá đất ở tại nông thôn Nhóm 2
(1KS4+1KS3) 20,00
4.1.10 Bảng giá đất thương mại, dịch vụ
tại nông thôn
Nhóm 2
(1KS4+1KS3) 10,00
-- 9 of 488 --
CÔNG BÁO/Số 01 + 02 + 03 + 04 + 05 + 06 + 07 + 08 + 09 + 10 + 11 + 12 + 13 + 14 + 15
+ 16 + 17/Ngày 2-1-2026
10
STT Nội dung công việc Định biên
Định mức
(công nh m/t nh
bình quân)
Nội
nghiệp
Ngoại
nghiệp
4.1.11 Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi
nông nghiệp tại nông thôn
Nhóm 2
(1KS4+1KS3) 10,00
4.1.12 Bảng giá đất ở tại đô thị Nhóm 2
(1KS4+1KS3) 33,00
4.1.13 Bảng giá đất thương mại, dịch vụ
tại đô thị
Nhóm 2
(1KS4+1KS3) 16,50
4.1.14
Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi
nông nghiệp tại nông thôn tại đô
thị
Nhóm 2
(1KS4+1KS3) 16,50
4.1.15 Giá đất xây dựng trụ sở cơ quan Nhóm 2
(1KS4+1KS3) 11,61
4.1.16 Giá đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản
Nhóm 2
(1KS4+1KS3) 11,61
4.1.17 Giá đất khu công nghiệp, cụm công
nghiệp
Nhóm 2
(1KS4+1KS3) 11,61
4.1.18 Giá các loại đất trong khu công
nghệ cao
Nhóm 2
(1KS4+1KS3) 11,61
4.1.19
Giá đất đối với đất sử dụng vào các
mục đích công cộng c mục đích
kinh doanh
Nhóm 2
(1KS4+1KS3) 11,61
4.1.20 Giá đất xây dựng công trình sự
nghiệp
Nhóm 2
(1KS4+1KS3) 11,61
4.1.21 Giá đất sử dụng cho hoạt động tôn
giáo
Nhóm 2
(1KS4+1KS3) 11,61
4.1.22 Giá đất sử dụng cho hoạt động tín
ngưỡng
Nhóm 2
(1KS4+1KS3) 11,61
4.1.23
Giá đất nghĩa trang, nhà tang lễ,
cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ
tro cốt
Nhóm 2
(1KS4+1KS3) 11,61
4.1.24
Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
và giá đất c mặt nước chuyên
dùng
Nhóm 2
(1KS4+1KS3) 11,61
4.1.25 Giá đất phi nông nghiệp khác Nhóm 2
(1KS4+1KS3) 11,61
4.2 Xây dựng báo cáo thuyết minh xây
dựng bảng giá đất
Nhóm 2
(1KS4+1KS3) 32,00
-- 10 of 488 --
11 CÔNG BÁO/Số 01 + 02 + 03 + 04 + 05 + 06 + 07 + 08 + 09 + 10 + 11 + 12 + 13 + 14 + 15
+ 16 + 17/Ngày 2-1-2026
STT Nội dung công việc Định biên
Định mức
(công nh m/t nh
bình quân)
Nội
nghiệp
Ngoại
nghiệp
5 Hoàn thiện dự thảo Bảng giá đất Nhóm 2
(1KS4+1KS3) 16,00
6 In, sao, lƣu trữ, phát hành Bảng
giá đất 1KTV4 8,00
Ghi chú:
Định mức tại Bảng 04 tính cho thành phố Đà Nẵng có 93 đơn vị hành
chính cấp xã, 7.500 phiếu điều tra.
1. Khi số đơn vị hành chính cấp xã được khảo sát, điều tra có sự thay đổi
(lớn hoặc nhỏ hơn 93 đơn vị hành chính cấp xã) thì điều chỉnh theo tỷ lệ thuận
đối với phần nội nghiệp mục 1, 2 , 3, 4.2, 5 và 6 của Bảng 04.
2. Khi số phiếu điều tra có sự thay đổi (lớn hoặc nhỏ hơn 7.500 phiếu điều
tra) thì điều chỉnh theo tỷ lệ thuận đối với phần ngoại nghiệp mục 2 của Bảng 04.
3. Khi khảo sát, điều tra xây dựng bảng giá đất quy định tại mục 4.1 của
Bảng 04, bảng giá đất có loại đất nào thì được tính định mức đối với loại đất đó;
trường hợp xây dựng bảng giá đất đối với loại đất chưa quy định tại mục 4.1 của
Bảng 04 thì căn cứ vào định mức của loại đất tương tự để tính.
2. Định mức dụng cụ lao động
Bảng 05
STT Danh mục dụng cụ
Đơn
vị
tính
Thời
hạn
(tháng)
Định mức điều
chỉnh
(ca/thửa đất trung
bình)
Nội
nghiệp
Ngoại
nghiệp
1 Bàn làm việc Cái 96 1.667,84
2 Ghế văn phòng Cái 96 1.667,84
3 Tủ để tài liệu Cái 96 416,96
4 Kéo cắt giấy Cái 9 41,70
5 Bàn dập ghim Cái 24 104,24
6 Quần áo bảo hộ lao động Bộ 18 - 2.000,00
7 Giày bảo hộ Đôi 6 - 2.000,00
8 Tất Đôi 6 - 2.000,00
9 Cặp tài liệu Cái 24 - 2.000,00
10 Mũ cứng Cái 12 - 2.000,00
11 USB (4 GB) Cái 12 1.667,84
-- 11 of 488 --
CÔNG BÁO/Số 01 + 02 + 03 + 04 + 05 + 06 + 07 + 08 + 09 + 10 + 11 + 12 + 13 + 14 + 15
+ 16 + 17/Ngày 2-1-2026
12
12 Lưu điện Cái 60 667,14
13 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 36 625,44
14 Quần áo mưa Bộ 6 - 600,00
15 Bình đựng nước uống Cái 6 - 2.000,00
16 Ba lô Cái 24 - 2.000,00
17 Thước nhựa 40cm Cái 24 833,92
18 Gọt bút chì Cái 9 83,39 100,00
19 Đèn neon 0,04 kW Bộ 30 1.667,84 110,00
20 Đồng hồ treo tường Cái 36 833,92
21 Máy tính Casio Cái 36 1.042,40 275,00
22 Ổ ghi CD 0,4 kW Cái 36 62,54
23 Máy hút bụi 1,5kw Cái 60 300,21
24 Máy hút ẩm 2 kw Cái 60 260,61
25 Quạt trần 0,1 kW Cái 36 416,96
26 Điện năng kW 1.186,46
Tổng cộng
Ghi chú:
1. Định mức tại Bảng 05 tính cho thành phố Đà Nẵng có 93 đơn vị hành
chính cấp xã, 7.500 phiếu điều tra, khi tính mức cụ thể điều chỉnh thì tương tự
phần định mức lao động xây dựng bảng giá đất.
2. Cơ cấu sử dụng mức dụng cụ theo nội dung công việc xây dựng bảng
giá đất được xác định theo bảng sau:
Bảng 06
STT Nội dung công việc Định biên
Cơ cấu %
Nội
nghiệp
Ngoại
nghiệp
(1) (2) (3) (4) (5)
1 Công tác chuẩn bị 3,93
1.1 Xác định loại đất trong xây dựng bảng
giá đất
Nhóm 2
(1KS3+1KS2) 0,65
1.2 Xác định khu vực trong xây dựng
bảng giá đất
Nhóm 2
(1KS3+1KS2) 0,65
1.3 Xác định vị trí đất trong xây dựng
bảng giá đất
Nhóm 2
(1KS3+1KS2) 2,16
-- 12 of 488 --
13 CÔNG BÁO/Số 01 + 02 + 03 + 04 + 05 + 06 + 07 + 08 + 09 + 10 + 11 + 12 + 13 + 14 + 15
+ 16 + 17/Ngày 2-1-2026
STT Nội dung công việc Định biên
Cơ cấu %
Nội
nghiệp
Ngoại
nghiệp
1.4 Chuẩn bị biểu mẫu, phiếu điều tra 1KTV4 0,47
2
Điều tra, khảo sát, thu thập thông
tin giá đất thị trƣờng; yếu tố tự
nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và
sử dụng đất đai ảnh hƣởng đến giá
đất tại thời điểm điều tra
54,35 100,00
2.1
Điều tra thu thập thông tin yếu tố tự
nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử
dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất
1KS3 12,08
2.2
Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin
về giá đất thị trường theo mẫu phiếu
điều tra
Nhóm 2
(1KS3+1KTV4) 0,00 100,00
2.3 Kiểm tra, rà s
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.