Quyết địnhBan hành: 29/12/2022Còn hiệu lực
Quyết định ban hành mẫu báo cáo thống kê về công tác kiểm tra,
Mục lục - 3 điều ▼
Điều 1. Ban hành mẫu báo cáo thống kê về công tác kiểm tra, giám sát và
kỷ luật của Đảng gồm các nội dung sau:
- 26 biểu mẫu thống kê công tác kiểm tra, giám sát và kỷ luật của Đảng.
- 02 mẫu báo cáo mẫu thống kê để thực hiện theo kỳ báo cáo hằng tháng,
Quý I, 6 tháng, 9 tháng, năm và nhiệm kỳ.
- Hướng dẫn thực hiện chế độ báo cáo thống kê về công tác kiểm tra, giám
sát và kỷ luật của Đảng.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký và thay thế Quyết định số
357-QĐ/UBKTTW, ngày 04/11/2016 của ủy ban Kiểm tra Trung ương về ban
hành mẫu “Báo cáo thống kê số liệu công tác kiểm tra, giám sát và kỷ luật của
Đảng” khóa XII.
-- 1 of 57 --
V
Điều 3. Các tỉnh ủy, thành ủy, đảng ủy, ban cán sự đảng, đảng đoàn trực
thuộc Trung ương; ủy ban kiểm tra các tỉnh ủy, thành ủy, đảng ủy trực thuộc
Trung ương; các vụ, đơn vị thuộc Cơ quan ủy ban Kiểm tra Trung ương có
trách nhiệm thực hiện Quyết định này và hướng dẫn cấp dưới thực hiện cho
Nơi nhân:
- Như Điều 3,
- Ban Bí thư (để báo cáo),
-Văn phòng Trung ương, các ban đảng Trung ương,
- Các đồng chí Thành viên ủy ban,
- Các đồng chí Thư ký Chủ nhiệm,
- Lưu: VT,LT-CNTT, Vụ TH (iob).
T/M ỦY BAN KIỂM TRA
PHÓ CHỦ NHIỆM THƯỜNG TRựC
Trần Văn Rón
-- 2 of 57 --
TỈNH (THÀNH, ĐẢNG) ỦY... ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM
UỶ BAN KIỂM TRA
*
Số.......... BC/UBKTTƯ(ĐU)
Độ mật theo quy định
BÁO CÁO THỐNG KÊ
CÔNG TÁC KIÊM TRA, GIÁM SÁT VÀ KỶ LUẬT CỦA ĐẢNG
{kèm theo Quyết định số 885-QĐ/UBKTTW ngày 29 tháng 12 năm 2022
của ủy ban Kiểm tra Trung ương)
(Kỳ báo cáo: 6 tháng, năm và nhiệm kỳ)
(Kèm theo Báo cáo số ...-BC/UBKTTU (ĐU), ngày... tháng... năm.... )
.... , ngày.... tháng năm ....
CÁN Bộ LẬP BIỂU T/M UỶ BAN KIỂM TRA
(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký tên. đóng dấu)
-- 3 of 57 --
TT Đảng viên được kiểm tra
1 2
I Cáp quàn lý đãng viên
a Trung ương
b cấp tỉnh và tương đương
c Cấp huyện và tương đương
d Cấp cơ sờ
II Là cấp uỷ viên các cấp
đ Uỷ viên Trung ương
e Tỉnh ùy viên và tương đương
g Huyện ủy viên và tương đương
h Đàng ủy viên
í Đàng ủy viên đàng ủy bộ phận
k Chi ủy viên
III Đảng viên ờ các tỉnh vực
I Đảng
m Hành chinh, Nhà nước
n Đoàn thể
0 Lực lượng vũ trang
p Sự nghiệp công lập
q Sản xuất kinh doanh, dịch vụ
t Các lĩnh vực khác
IV Kết luận______________________
r Thực hiện tốt
s Thực hiện chưa tốt
Có vi phạm, khuyết điểm chưa đến
___mức phài kỷ luật
V Phải thi hành kỷ luật
X Đã thi hành kỷ luật
KIÉM TRA ĐẢNG VIÊN THEO ĐIÈU 30 ĐIỀU LỆ ĐẢNG Biểu 01
(ĐVT: Đảng viển)
-- 4 of 57 --
Biếu 02
r.* Tổ chức đi
KIÊM TRA TO CHỨC ĐẢNG CẤP DƯỚI THEO ĐIỀU 30 ĐIỀU LỆ ĐẢNG
1
-- 5 of 57 --
c ừ) “ì < - -Q
—
o =3 3
L = 7Ĩ- - IT CQ CD Cu = Q. o CT 0) - -X -1
—í
Đã
thi hành
kỷ luật
Phải
thi hành
kỷ luật
số có vi phạm
Kết
luận
Lĩnh
vực
khác
Sản
xuất
kinh
doanh,
dịch
vụ
Sự
nghiệp
công
lập
Lực
lượng
vũ trang
Đ oàn
thể
Hành
chinh,
Nhà
nước
Đảng
Đảng
viên
ở các
lĩnh
vực
Chi
uỷ viên
Đảng
ùy viên
đảng
ủy bộ
phận
0
D
CQ
c
Mí-
<
CD>
5
Huyện
uỷ viên
và tương
đương
Tỉnh
uỷ viên
và tương
đương
Uỷ
viên
Trung
ương
Là
cấp
uỷ viên
các
cấp
cấ p
cơ
sờ
cấ p
huyện
và tương
đương
Cấp
tỉnh
và tương
đương
Trung
ương
cấp
quản
lý đàng
viên
bo
Đàng
viên
được
kiểm
tra
o o o o <=> o o o o o o o o o o o o o o o o o o Cú Tổng số đảng viên
được kiểm tra
o o o 4X BCHTVV, Bộ Chinh tri, Ban Bi thư
Cấp
kiểm
tra
o o 1 ‘ẲÃỊ o cn Tỉnh ùy, BTV tỉnh ủy và
tương đương
o ■ 1 o
■KH
1
■Mi
o O) Huyện ủy, BTV HU và tương đương
o
í
• 'í o
■í ; 1 o Đảng ùy cơ sờ, BTV đàng ùy cơ sờ
o
7”. -?«4 o
E■
o 00 Đảng uy bõ phận
—
o o o <o Chi bộ
o o o —X
o
Việc thực hiện những đièu đảng
viên không được làm
Nội
dung
kiểm
tra
o o o —X
»x
Tiêu chuẩn đàng viên, tiêu chuẩn
cấp ủy viên
t o o o —X
bo
Việc thực hiện nhiệm vụ đảng viên,
cấp ủy viên
o o o -X
Go
Việc chấp hành nghi quyết, chi thị,
quy định, kết luận cùa Đàng; chính
sách, pháp luặt cùa Nhà nước
o o o -X
4x
Việc chấp hành quy chế làm việc,
nguyên tắc tập trung dân chù, chế
độ cóng tác
o o o -X
cn
Tư tường chinh trị, đạo đức, lối
sống, trách nhiệm nêu gương
o o o ~x
Ch Kê khai tài sàn, thu nhập cá nhãn
o o o ~x Khác
o o o -X
00 SỐ có vi pham
Kết
luận
o o o ■'X
«o Phài thi hành kỳ luật
Trong
đóo o o o Đã thi hành kỷ luật
KIÉM
TRA
ĐẢNG
VIÊN
KHI
CÓ
DÁU
HIỆU
VI PHẠM
CỦA
CÁP
ỦY,
BAN
THƯỜNG
v ụ CÁP
ỦY
VÀ
CHI
B ộ
Biểu
03
-- 6 of 57 --
KIẾM TRA TỔ CHỨC ĐẢNG KHI CÓ DẤU HIỆU VI PHẠM CỦA CẤP ỦY, BAN THƯỜNG vụ CẤP ỦY Biểu 04
TT Tổ chức đảng được kiểm tra
Tổng
s ố tổ chứ c
đảng
đư ợc
kiểm
tra
cấp kiểm tra Nội dung kiểm tra Kết luận
BCHTW,
Bộ
Chính
tri, Ban
Bí thư
Tình
ủy,
BTV
tỉnh
úy và tương
đương
Huyện
ủy.
BTV
HU
và tương
đương
Đảng
ùy cơ sờ,
BTV
đàng
ùy cơ sờ
Việc
chấp
hành
Cương
lĩnh
chính
tri, Điều
lệ
Đàng,
chủ
trương,
nghi
quyết,
chi
thi,
quy
định,
quyết
định,
quy
chế,
kết
luận,
hướng
dẫn
của
Đàng
Việc
chẩp
hành
chinh
sách,
pháp
luật
cùa
Nhà
nước
Việc
chấp
hành
các
nguyên
tắc
tổ chức
và
hoạt
động
cùa
Đằng,
giữ
gìn
đoàn
két
nội
bộ,
quy
chế
làm
việc,
chế
độ công
tác,
thực
hiện
dân
chủ
trong
Đảng
Việc
lãnh
đạo,
chi
đạo
thực
hành
tiết
kiệm;
phòng,
chống
tham
nhũng,
lãng
phi;
quàn
lý, tèn
luyện
phẩm
chất,
đạo
đức,
lối sống
của
đàng
viên
Việc
lânh
đạo,
chi
đạo
và tổ chức
thực
hiện
cài
cách
hành
chính,
cãi
cách
tư pháp
Việc
lãnh
đạo,
chì
đạo
các
cơ quan
bào
vệ
pháp
luật
trong
công
tác
điều
tra,
truy
tố, xét
xừ,
thi hành
án
Công
tàc
cán
bộ
Giải
quyết
khiếu
nại,
tố cáo
o
'CO
JC
số có vi phạm
Trong đó
Phải
thi hành
kỳ luật
Đâ
thi hành
kỷ luật
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19
I Tổ chức đàng được kiểm tra 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
a BCS đảng, đảng đoàn ở TW 0
b Các CQ tham mưu của Trung ương 0 1
c Tình ủy, BTV, Thường trực tĩnh ủy và tương đương 0
d BCS đảng, đảng đoàn cấp tỉnh và tương đương 0
đ Các CQ tham mưu của cấp ủy tình và tương đương 0
e Huyện ủy, BTV, Thường trực huyện ùy và tương đương 0
g Các CQ tham mưu của cấp ủy huyện và tương đương 0
h Đảng ùy cơ sở, BTV đàng ủy cơ sờ 0
i Đàng ủy bộ phận 0
k Chi bộ, Chi ùy 0
I Khác (ban chỉ đạo, tiều ban, hội đồng, tổ đảng,...) 0
II Kết luận ' ;7 :
Ị - ■ ' •
m Số có vi phạm 0
n Phải thi hành kỷ luật 0
0 Đã thi hành kỷ luật 0 1 -
-- 7 of 57 --
GIÁM SÁT ĐẢNG VIÊN THEO ĐIỀU 30 ĐIỀU LỆ ĐẢNG
I
II
đ
e
£
h
i
m
n
0
III
p
Cấp giám sát
Biếu 05
(ĐVT: đảng viên)
Kết quả
(Giám sát theo chuyên đề)
Đảng viên được giám sát
Cấp quàn lý đảng viên
Trung ương
Cấp tỉnh và tương đương
Cấp huyện và tương đương
Cấp cơ sờ
Cấp ủy viên các cấp
Uỷ viên Trung ương
Tỉnh ủy viên và tương đương
Trong đó: Bí thư
Phó Bi thư
Huyện ùy viên và tương đương
Trong đó: Bí thư
Phó Bí thư
Đảng uỷ viên
Đảng ủy viên đàng ủy bộ phận
Chi uỷ viên
Đảng viên ờ các lĩnh vực
Đảng
Hành chinh, Nhà nước
Đoàn thể
Lực lượng vũ trang
Sự nghiệp công lập
Sản xuất kinh doanh, dịch vụ
Các lĩnh vực khác
-- 8 of 57 --
GIÁM SÁT TỔ CHỨC ĐẢNG THEO ĐIỀU 30 DIÊU LỆ ĐẢNG
(Giám sát theo r.huvển đè)
Biểu 06
trxirr- Ti
-- 9 of 57 --
THI HÀNH KỶ LUẬT ĐẢNG VIÊN CỦA CÁP ỦY CÁC CÁP VÀ CHI Bộ Biểu 07
Đảng viên
bị thi hành kỷ luật
1
I
a
2
cấp quản lý đàng viên
Trung ương
Cấp tinh và tương đương
Cấp huyện và tương đương
Cấp cơ sờ
Là cáp uỷ viên các cáp
đ
h
Uỷ viên Trung ương
Đảng ủy viên đàng ủy bộ phận
Chi ùy viên
Tinh ủy viên vá tương đương
Huyện ủy viên và tương đương
Đảng ủy viên
III
Đảng
Hành chính, Nhà nước
Đàng viên ờ các lĩnh vực
n Đoàn thẻ
0
p
SXKD, dịch vụ
Lĩnh vực khác
IV
Lực lượng vũ trang
Sự nghiệp công lập
Đảng viên bị THKT từ nhiệm vụ
Kiểm tra theo Đièu 30 cùa ĐLĐ
Kiểm tra khi có DHVP cùa BTV cáp
ủy và chi bộ
Giải quyết tố cáo của cáp ủy các cấp
Khác (từ đề nghị cũa TCĐ, UBKT cắp
dưới, tứ chì đạo của cấp trẽn giao,..)
Cấp thi hành kỷ luật Hình thức kỷ luật Xử lý pháp luật Nội dung vi phạm
Trong đó
(ĐVT: lượt đàng viên)
o <u>
2 - SỔ đảng viên lã người dãn tộc
thiểu số bị thi hành kỳ luật
Số liệu lấy thèm 1 - Tổng sổ đảng viên của đảng bộ
-- 10 of 57 --
THI HÀNH KỶ LUẬT TỔ CHỨC ĐẢNG CỦA CẤP ỦY CÁC CẤP Biểu 08
Tổng
số tổ chức
đàng
bị thi
hành
kỷ luật
Hình thức k)ỷ luật cấp thi hành kỷ luật Nội dung vi phạm
TT
■ •
Tổ chức đảng bị thi hành kỷ luật
■ - - ■■■-.------ ------------- - - —
Khién
trách
o
'CO
ũ
-C
c
KO
o
Giải
tán
BCHTW,
Bộ
Chinh
trị, Ban
Bí thư
Tinh
uỳ,
BTV
tỉnh
uỷ và tương
đương
Huyện
uỳ,
BTV
huyện
uỷ và tương
đương
Đàng
uỹ cơ sờ,
BTV
Đảng
uỷ cơ sỡ
Việc
chấp
hành
Cương
lĩnh
chính
trị, Điều
lệ
Đảng,
chủ
trương,
nghị
quyết,
chỉ
thị,
quy
định,
quyết
đinh,
quy
ché,
kết
luận,
hướng
dẫn
của
Đàng
Việc
chấp
hành
chính
sách,
pháp
luật
cùa
Nhà
nước
Việc
chấp
hành
các
nguyên
tắc
tổ chức
và hoạt
ỉộng
của
Đảng,
giữ
gìn
đoàn
kết
nộl
bộ,
quy
ché
làm
việc,
chế
độ công
tác,
thực
hiện
dân
chủ
trong
Đàng
Việc
lảnh
đạo,
chỉ
đạo
thực
hành
tiết
kiệm;
chòng,
chống
tham
nhũng,
lảng
phí;
quản
lý,
èn luyện
phẩm
chất,
đạo
đức,
lối sống
cùa
Sàng
viên
Việc lảnh
đạo,
chỉ
đạo
và tổ chức
thực
hiện
cài
cách
hành
chính,
cài
cách
tư pháp
Vệc
lảnh
đạo,
chĩ đạo
các
cơ quan
bảo
vệ pháp
uật
trong
cõng
tác
điều
tra,
truy
tố, xét
xử,
thi
tành
án
•O
-Q
c
'CO
0
o
•«Ị
O)
c
•O
Giải quyết
khiéu
nạl,
tố cáo
o
•CO
-C
í ' 3 4i ;’,6: ■ 7 8 9 • 10 . ìí 11. " ■ 12 ■ ,Í3 4
-
15 .. 16 • Ì7 I Í8
1 Tổ chức đảng bị THKL 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
a BCS đàng, đảng đoàn ở Trung ương 0
b Các CQ tham mưu cùa Trung ương 0
c Tỉnh uỷ, BTV, Thường trực tỉnh uỷ và
tương đương 0
d BCS đảng, đảng đoàn cấp tỉnh và tương
đương 0
đ Các CQ tham mưu cùa cáp ủy tỉnh và
tương đương 0 ■ •
e Huyện uỹ, BTV, Thường trực huyện uỳ
và tương đương 0
g Các CQ tham mưu của cấp ủy huyện và
tương đương 0
h Đàng uỷ cơ sờ, BTV đảng ủy cơ sờ 0 ■ ■ * ■
1 Đàng uỷ bộ phận 0
k Chi bộ, Chi ủy 0
1 Khác (ban chỉ đạo, tiểu ban, hội đồng,..) 0
II BỊ THKT từ nhiệm vụ 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
m Kiểm tra theo Điều 30 cùa ĐLĐ 0
n Kiểm tra khi có DHVP cùa BTV cấp ùy và
chi bộ 0
0 Giải quyết tố cáo của cấp ùy các cấp 0
xP Khác (từ đề nghị cùa TCĐ, UBKT cấp dưới, từ
chì đạo cùa cấp trên giao...) 0
-- 11 of 57 --
Biểu 09 GIẢI QUYÉT KHIẾU NẠI KỶ LUẬT ĐẢNG VIÊN CỦA CÁP ỦY CÁC CÁP
-- 12 of 57 --
TT
7
GIẢI QUYÉT KHIẾU NẠI KỶ LUẬT TỎ CHỨC ĐẢNG CỦA CÁP ỦY CÁC CẤP
Tổ chức đảng khiếu nại
kỷ luật đảng
2
q>
c
o
X
-4-»
..p
>>
□
tr
•5
'õ>
Ọ
3
Cấp giải quyết khiếu nại
Biểu 10
(ĐVT: 7o chức đàng)
I Tổ chức đàng khiếu nại 0
a BCS đảng, đảng đoàn ờ Trung ương 0
b Các CQ tham mưu cùa Trung ương 0
c Tỉnh uỷ và tương đương 0
d Ban Thường vụ, Thường trực tình uỷ và
tương đương 0
đ BCS đảng, đảng đoàn cáp tỉnh và
tương đương 0
g
h
k
Các CQ tham mưu của cấp ùy tĩnh và
tương đương
Huyện uỷ và tương đương
Ban Thường vụ, Thường trực huyện uỷ
và tương đương
Các CQ tham mưu của cấp ủy huyện và
tương đương
Đảng uỷ cơ sở, BTV đàng ùy cơ sở
I Đảng uỷ bộ phận
m Chi bộ, Chi ủy
0
0
0
0
0
0
0
n Khác (ban chỉ đạo, tiểu ban, hội đồng,
tổ đảng,...) 0
II GQ đúng thời gian quy định
Kết luận Nội dung khiếu nại
Nguyên nhân thay đỗi
hình thức kỷ luật
*
-- 13 of 57 --
KIẾM TRA ĐẢNG VIÊN KHI CÓ DẤU HIỆU VI PHẠM CỦA ỦY BAN KIỀM TRA CÁC CẤP Biểu 11
TT Đảng viên được kiểm tra
Tổng
số đàng
viên
được
kiềm
tra
cấp kiểm tra Nội dung kiểm tra Kết luận
UBKT
Trung
ương
UBKT
tĩnh
uỷ và tương
đương
UBKT
huyện
uỳ và
tương
đương
UBKT
đảng
u ỷ c ơ s ở
Những
điều
đàng
viên
không
được
làm
Tiêu
chuẩn
đàng
viên,
tiêu
chuẩn
cấp
ủy viên
Việc
thực
hiện
nhiệm
vụ đàng
viên,
cấp
ủy viên
Việc
chấp
hành
nghị
quyết,
chỉ
thi,
quy
định,
kết
luận
của
Đảng;
chính
sách,
pháp
luật
của
Nhà
nước
Việc
chấp
hành
quy
chế
làm
việc,
nguyên
tắc
tập
trung
dãn
chù,
chế
độ công
tác
Tư
tường
chính
trị, đao
đức,
lối
sống,
trách
nhiệm
nêu
gương
Tham
nhũng,
cố ý làm
trái
Kê
khai
tài sàn,
thu
nhập
cá nhân
o
Có
vi phạm
Trong đó
Phài
thi hành
kỳ luật
Đã
thi hành
kỷ luật
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19
I cấp quản lý đàng viên 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
a Trung ương 0
b Cấp tỉnh và tương đương 0
c Cấp huyện và tương đương 0
d Cấp cơ sở 0
II Là cấp uỷ viên các cấp 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
đ Uỷ viên Trung ương 0 I
e Tỉnh uỷ viên và tương đương 0
g Huyện uỷ viên và tương đương 0
h Đảng uỷ viên 0
i Đảng ủy viên đảng ủy bộ phận 0
k Chi uỷ viên 0
III Đàng viên ở các lĩnh vực 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
I Đảng 0
m Hành chính, Nhà nước 0
n Đoàn thể 0
0 Lực lượng vũ trang 0
p Sự nghiệp công lập 0
q Sản xuất kinh doanh, dịch vụ 0
t LTnh vực khác 0
IV Kết luận
r Có vi phạm 0
s Phải thi hành kỷ luật 0
u Đã thi hành kỷ luật 0 * . *
-- 14 of 57 --
-- 15 of 57 --
KIẺM TRA TỒ CHỨC ĐẢNG KHI CÓ DẤU HIỆU VI PHẠM CÙA ỦY BAN KIẾM TRA CÁC CÁP Biểu 12
TT Tổ chức đảng được k|ểm tra
Tổng
s ố tổ chức
đảng
được
kiểm
tra
Cấp kiểm tra Nội dung kiềm tra Kết luận
UBKT
Trung
ương
UBKT
tình
uỷ và tương
đương
UBKT
huyện
uỷ và tương
đương
UBKT
đảng
uỷ cơ sở
Việc
chấp
hành
Cương
lĩnh chính
tri,
Điều
lệ Đảng,
chủ
trương,
nghị
quyết,
chỉ
thị,
quy
định,
quyết
định,
quy
chế,
kết
luận
của
Đàng
Việc
chấp
hành
chính
sách,
pháp
luật
của
Nhà
nước
Việc
chấp
hành
các
nguyên
tác,
tổ
chức
và hoạt
động
của
của
Đảng,
giữ
gìn
đoàn
két
nội
bộ,
quy
ché
làm
việc,
chế
độ công
tác,
thực
hiện
dân
chủ
trong
Đảng
Việc
thực
hành
tiết
kiệm,
phòng,
chống
tham
nhũng,
lãng
phí,
tiêu
cực
Quản
lý, rèn
luyện
phẩm
chất,
đạo
đức,
lối sống
của
cán
bộ,
đảng
viên
Công
tác
cán
bộ
o
-C
rồ chức
đàng
có vi phạm
Trong đó
3hải
thi hành
kỷ luật
)ã thi hành
kỳ luật
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17
I Tồ chức đảng được kiểm tra 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
a BCS đảng, đảng đoàn ở TW 0
b Các CQ tham mưu của Trung ương 0
c Tỉnh ủy, BTV, Thường trực tỉnh ủy và tương đương 0
d BCS đảng, đảng đoàn cáp tỉnh và tương đương 0
đ Các CQ tham mưu của cáp ủy tỉnh và tương đương 0
e Huyện ủy, BTV, Thường trực huyện ủy và tương đương 0
g Các CQ tham mưu của cấp ủy huyện và tương đương 0
h Đảng ủy cơ sở, BTV đảng ủy cơ sở 0
i Đảng ủy bộ phận 0
k Chi bộ, Chi ủy 0
I Khác (ban chỉ đạo, tiểu ban, hội đồng, tổ đảng,...) 0
II Kết luận
m Tổ chức đảng có vi phạm 0
n Phải thi hành kỷ luật 0
0 Đã thi hành kỷ luật 0
-- 16 of 57 --
o o Co Tổng số tổ chức đảng được kiểm tra
-u UBKT Trung ương
Co
UBKT huyện uỷ và tương đương
UBKT đảng uỷ cơ sở
UBKT tinh uỷ và tương đương
số không có chương trình, kế hoạch kiểm
tra, giám sát
Số chưa làm tốt công tác lãnh đạo, chì đạo
thực hiện nhiệm vụ kiểm tra, giám sát
o Số chưa thực hiện nhiệm tốt nhiệm vụ
kiểm tra, giám sát
Số chưa làm tốt việc lãnh đạo, chì đạo, tổ
chức hoạt động cùa UBKT
Ọ
ũj>.
“O
£7
3
r* ■ị
0)
Số chưa làm tốt việc lãnh đạo, chì đạo, xây
dựng tổ chức bộ máy, đội ngũ cán bộ cùa
cơ quan UBKT cấp dưới
Số vụ việc bị cấp kiểm tra rút hồ sơ để
kiểm tra trực tiếp
Số số vụ việc bị cấp kiểm tra yêu cầu:
kiểm điểm; kiểm tra; giám sát
só vụ việc bị cấp kiểm tra yêu cầu xem xét
thi hành kỷ luật
số vụ việc bị cấp kiểm tra yêu cầu hoàn
thành kiểm tra, giám sát
X
r-»-
Ệ
■£D>
□
ỦY
BAN
KIẾM
TRA
CÁC
CẤP
KIẾM
TRA
TỔ
CHỨC
ĐẢNG,
ỦY
BAN
KIẾM
TRA
CẤP
Biêu
13
DƯỚI
THỰC
HIỆN
NHIỆM
v ụ KIÉM
TRA,
GIÁM
SÁT
________________________________________
_
_____________________________________________________________________________________________________________
(ĐVT:
Tỗ
chức
đảng)
-- 17 of 57 --
ỦY BAN KIẺM TRA CÁC CÁP KIÉM TRA VIỆC THI HÀNH KỶ LUẬT
CỦA TỔ CHỨC ĐẢNG CÁP DƯỚI
Biểu 14
TT Tổ chức đảng được kiểm tra
Tổng
số
tổ chức
đàng
được
kiểm
tra
Cấp kiểm tra
(tổ chức đảng)
số ĐV bị THKL
trong mốc thời
gian kiểm tra
Đàng viên bị THKL
do từng cấp quản lý
số TCĐ bị
THKL trong mốc
thời gian kiềm
tra
Kết luận Kiến nghị sau kiềm tra
UBKT
Trung
ương
UBKT
tinh
uỳ và tương
đương
UBKT
huyện
uỷ và
tương
ương
UBKT
đảng
uỷ cơ sờ
T ổ n g
s ố đ ả n g
v iê n
T rong
đó số ĐV
có khiếu
nại
sau
khi
bị THKL
Cấp
tình
và tương
đương
cấ p
huyện
và tương
đương
cấp
cơ sờ và tương
đương
Chi
bộ
T ổ n g
s ố tỏ c h ứ c
đ à n g
Trong
đó số TCĐ
có khiếu
nại
sau
khi
bị THKL
Số
tổ chức
đàng
làm
tốt công
tác
THKL
số tồ chức
đàng
chưa
làm
tốt
công
tác
THKL
số bị THKL
không đúng
thảm quyền,
nguyên tắc, thủ
tục
Số bi THKL
không đúng hình
thức; vi phạm đến
mức kỷ luật mà
không THKL; bị
oan, sai
Tăng hình
thức kỹ luật
Giảm hình
thức kỷ luật Xóa kỷ luật
c
«v
’>
O)
c
íts
Q
p
Đảng
viên
Q
p
Dàng
vtên
Q
p
c
‘>
O)
c
'tn Q
p
Dáng
viên
Q
o
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27
a Tình ủy, BTV tinh ủy và tương đương 0
—T
b UBKT tình ủy và tương đương 0
C Huyện ủy, BTV huyện ủy
và tương đương 0
d UBKT huyện ủy và tương đương 0
đ Đảng ủy cơ sở, BTV Đàng ủy cơ sở 0
e UBKT đảng ủy cơ sở 0
g Chi bộ 0
h Cộng (từ dòng a đến g) 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
-- 18 of 57 --
GIÁM SÁT ĐẢNG VIÊN CỦA ỦY BAN KIÉM TRA CÁC CÁP Biểu 15
(Giám sát theo chuyên đề) (ĐVT: Đảng vién)
TT Đảng viên được giám sát
Tổng
số đàng
viên
được
giám
sát
Cấp giám sát Nội dung Kết quả
UBKT
Trung
ương
UBKT
tỉnh
uỷ và tương
đương
UBKT
huyện
uỷ và tương
đương
UBKT
cấp
cơ
sờ
Việc
chấp
hành
Cương
lĩnh chính
trị, Điều
lệ Đảng,
chù
trương,
nghị
quyét,
chỉ
thị,
quy
định,
quyết
định,
quy
chế,
kết
luận
của
Đàng,
của
cấp
ủy cấp
trên
và cấp
mình
Việc
chấp
hành
chính
sách,
pháp
luật
cùa
Nhà
nước
Thực
hiện
các
nguyên
tắc
tổ chức
và hoạt
động
của
Đàng,
quy
chế
làm
việc,
chế
độ công
tác
Tư
tường
chính
trị, giữ
gìn
đạo
đức,
lối sống
và và trách
nhiệm
nêu
gương
về tiêu
chuẩn
đảng
viên,
tiêu
chuẩn
cấp
ủy viên
về thực
hiện
nhiêm
vụ đàng
viên,
nhiệm
vụ cấp
ủy viên
Kê
khai
tài sản,
thu
nhập
cá nhân
Khác
số đảng
viên
thực
hiện
tốt
số đàng
viên
có vi phạm,
khuyết
điểm
số đảng
viên
chuyển
kiểm
tra
khi
có dấu
hiệu
vi phạm
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18
I Cấp quản lý đảng viên 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
a Trung ương 0 “n
b cáp tỉnh và tương đương 0
c Cấp huyện và tương đương 0
d Cấp cơ sở 0
II Cấp ủy viên các cấp 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
đ Uỷ viên Trung ương 0 ■*
e Tỉnh ủy viên và tương đương 0
g
h
Trong đó: Bí thư 0
Phó Bí thư 0
i Huyện ủy viên và tương đương 0
k Trong đó: Bí thư 0 •
I Phó Bí thư 0
m
n
0
Đảng uỷ viên 0
Đảng ủy viên đảng ủy bộ phận 0
Chi uỷ viên 0
III Đảng viên ờ các lĩnh vực 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
p Đảng 0
q
t
Hành chính, Nhà nước 0
Đoàn thể 0
r Lực lượng vũ trang 0
s Sự nghiệp công lập 0
u Sản xuất kinh doanh, dịch vụ 0
V Các lĩnh vực khác 0
-- 19 of 57 --
G>ÁM SÁT Tỏ CHỨC ĐẢNG CỦA ỦY BAN KIỀM TRA CÁC CẤP
™ ___4* u------------í...
Biểu 16
■X »
-- 20 of 57 --
THI HÀNH KỶ LUẬT ĐẢNG VIÊN CỦA ỦY BAN KIẾM TRA CÁC CẤP Biểu 17
(ĐVT: lượt đàng viên)
TT Đàng viên
bị thi hành kỷ luật
Tổng
số đàng
viên
bị
thi
hành
kỷ luật
Hình thức kỷ luật
Đình
chỉ
sinh
hoạt
đảng
Đình
chi
sinh
hoạt
cấp
ủy
cấp THKL Nội dung vi phạm Xử lý pháp luật
Xừ
lý hành
chính
Khiển
trách
Cảnh
cáo
Cách
chức
Khai
trứ
UBKT
Trung
ương
UBKT
tinh
uỳ và tương
đương
UBKT
huyện
uỷ và
tương
đương
UBKT
đàng
ủy cơ
sở
Những
đièu
đảng
viên
không
được
làm
Tiêu
chuẩn
đàng
viên,
tiêu
chuẩn
cấp
ủy viên
Việc
thực
hiện
nhiệm
vụ đảng
v
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.