Thông tư1116/TTBan hành: 27/06/2024Còn hiệu lực
Thông tư Quy định về tiêu chuẩn sức khỏe, việc khám sức khỏe đối với người lái xe,
Mục lục - 10 điều ▼
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
1. Thông tư này quy định về tiêu chuẩn sức khỏe, việc khám sức khỏe đối
với người lái xe, người điều khiển xe máy chuyên dùng; việc khám sức Hìỏe
định kỳ đối với người hành nghề lái xe ô tô; cơ sở dữ liệu về sức khỏe của người
lái xe, người điều khiển xe máy chuyên dùng.
2. Thông tư này không áp dụng đối với người điều khiển xe gắn máy.
Điều 2. Tiêu chuẩn sức khỏe của người lái xe, người điều khiển xe
máy chuyên dùng
1. Tiêu chuẩn sức khỏe của người lái xe, người điều khiển xe máy chuyên
dùng quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Tiêu chuẩn sức khỏe của người lái xe, người điều khiển xe máy chuyên
dùng chia theo 3 nhóm, cụ thể như sau:
a) Nhóm 1: Áp dụng với trường hợp khám sức khỏe để cấp giấy phép lái
xe hạng Al, BI và người điều khiển xe máy chuyên dùng;
b) Nhóm 2: Áp dụng với trường hợp khám sức khỏe để cấp giấy phép lái
hạng A và B;
c) Nhóm 3: Áp dụng với trường hợp khám sức khỏe để cấp giấy phép lái
hạng Cl, C, DI, D2, D, BE, CIE, CE, DIE, D2E và DE. 1 //È IƯ
-- 1 of 14 --
2
3. Người có giấy phép lái xe đã được cấp trước ngày 01 tháng 01 năm
2025 nếu có nhu cầu đổi, cấp lại giấy phép lái xe từ hạng Al sang giây phép lái
xe hạng A theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 89 Luật Trật tự, an toàn giao
thông đường bộ: Áp dụng tiêu chuẩn sức khỏe Nhóm 1 để khám sức khỏe.
4. Việc khám sức khỏe đối với người khuyết tật đề nghị cấp giấy phép lái
xe hạng Al hoặc cấp giấy phép lái xe hạng B quy định tại khoản 2 Điều 57 Luật
Trật tự, an toàn giao thông đường bộ: Áp dụng tiêu chuẩn sức khỏe quy định tại
Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này để khám sức khỏe nhưng không phải
khám chuyên khoa Cơ Xương Khớp.
Điều 3. Khám sức khỏe đối với người lái xe, người điều khiển xe máy
chuyên dùng; khám sức khỏe định kỳ đối với người hành nghề lái xe ô tô
1. Quy trình khám sức khỏe đối với người lái xe, người điều khiển xe máy
chuyên dùng và khám sức khỏe định kỳ đối với người hành nghề lái xe ô tô thực
hiện theo quy định tại Điều 35 Thông tư số 32/2023/TF-BVT ngày 31 tháng 12
năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chi tiết một số điều của Luật Khám
bệnh, chữa bệnh (sau đây gọi là Thông tư số 32/2023/TF-BYT).
2. Nội dung khám sức khỏe của người lái xe, người điều khiển xe máy
chuyên dùng theo quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
3. Nội dung khám sức khỏe định kỳ đối với người hành nghề lái xe ô tô:
a) Theo quy định tại khoản 3 Điều 36 Thông tư số 32/2023/Tr-BYT; đối
với nội dung khám tâm thần thực hiện theo quy định tại mục 1 phần II Phụ lục II
hành kèm theo Thông tư này;
b) Đối với người hành nghề lái xe là nữ khi khám sức khỏe định kỳ khám
chuyên khoa phụ sản theo quy định tại khoản 4 Điều 36 Thông tư số
32/2023/Tr-BVT;
c) Xét nghiệm ma túy và xét nghiệm nồng độ cồn.
4. Cấp và lưu giấy khám sức khỏe đối với người lái xe, người điều khiển
xe máy chuyên dùng; số khám sức khỏe định kỳ đối với người hành nghề lái xe
ô tô thực hiện theo quy định tại Điều 38 Thông tư số 32/2023/TT-BVT.
Điều 4. Hồ sơ khám sức khỏe
1. Hồ sơ khám sức khỏe của người lái xe, người điều khiển xe máy
chuyên dùng theo mẫu quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Hồ sơ khám sức khỏe định kỳ đối với người hành nghề lái xe ô tô:
a) Thực hiện theo mẫu quy định tại điểm a khoản 4 Điều 34 Thông tư số
32/2023/Tr-BYT;
b) Bổ sung nội dung hạng giấy phép lái xe vào mục 7 (nghề nghiệp).Ở/
7////S
-- 2 of 14 --
3
Điều 5. Cơ sở dữ liệu về sức khỏe của người lái xe, người điều khiển
xe máy chuyên dùng
Cấu trúc dữ liệu kết quả khám sức khỏe của người lái xe, người điều
khiển xe máy chuyên dùng gồm các thông tin sau:
1. Phần Hành chính: Các thông tin theo quy định tại Quyết định số 06/QĐ-
TTg ngày 06 tháng 01 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án phát
triển ứng dụng dữ liệu về dân cư, định danh và xác thực điện tử phục vụ chuyến
đối số Quốc gia giai đoạn 2022 - 2025, tầm nhìn đến năm 2030 (Đề án 06).
2. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thực hiện khám sức khỏe của người
lái xe, người điều khiển xe máy chuyên dùng; khám sức khỏe định kỳ đối với
người hành nghề lái xe; ngày khám sức khỏe.
3. Kết quả xét nghiệm ma túy.
4. Kết luận về tình trạng sức khỏe.
Điều 6. Chi phí khám sức khỏe cho người lái xe
Chi phí khám sức khỏe đối với người lái xe, người điều khiển xe máy
chuyên dùng thực hiện theo quy định tại Điều 33 Thông tư số 32/2023/TT-BVT.
Điều 7. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025.
2. Thông tư liên tịch số 24/2015/TFLT-BYT-BGTVT ngày 28 tháng 8
năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế và Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định
về tiêu chuẩn sức khỏe của người lái xe, việc khám sức khỏe định kỳ đối với
người lái xe ô tô và quy định về cơ sở y tế khám sức khỏe cho người lái xe hết
hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.
Điều 8. Điều khoản tham chiếu
Trường hợp các văn bản dẫn chiếu trong Thông tư này được thay thế hoặc
sửa đổi, bổ sung thì thực hiện theo văn bản thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung đó.
Điều 9. Điều khoản chuyển tiếp
1. Giấy khám sức khỏe và số khám sức khỏe định kỳ của người lái xe
được cấp trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành được tiếp tục sử dụng
theo thời hạn ghi trên giấy khám sức khỏe và sổ khám sức khỏe định kỳ của
người lái xe theo quy định tại Thông tư liên tịch số 24/2015/TTLT-BYT-
BGTVT ngày 28 tháng 8 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế và Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải quy định về tiêu chuẩn sức khỏe của người lái xe, việc khám
sức khỏe định kỳ đối với người lái xe ô tô và quy định về cơ sở y tế khám sức
khỏe cho người lái xe.
2. Mẫu giấy khám sức khỏe của người lái xe ban hành tại Thông tư liên
tịch số 24/2015/TTLT-BYT-BGTVT ngày 28 tháng 8 năm 2015 của Bộ trưởng
Bộ Y tế và Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tiêu chuẩn sức khỏe
của người lái xe, việc khám sức khỏe định kỳ đối với người lái xe ô tô và qu&./
7 /fC
-- 3 of 14 --
4
định về cơ sở y tế khám sức khỏe cho người lái xe bản giấy đã in, được tiếp tục
sử dụng và phải tuân thủ hướng dẫn ghi theo quy định tại Phụ lục II ban hành
kèm theo Thông tư này. Trường hợp cơ sở in mới giấy khám sức khỏe phải tuân
thủ mẫu theo quy diM tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
3. Mẫu sổ khám sức khỏe định kỳ của người lái xe ban hành tại Thông tư
liên tịch số 24/2015/TTLT-BYT-BGTVT ngày 28 tháng 8 năm 2015 của Bộ
trưởng Bộ Y tế và Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tiêu chuẩn sức
khỏe của người lái xe, việc khảm sức khỏe định kỳ đối với người lái xe ô tô và
quy định về cơ sở y tế khám sức khỏe cho người lái xe bản giấy đã in được tiếp
tục sử dụng đến hết ngày 30 tháng 6 năm 2025 và ghi bổ sung nội dung quy định
tại khoản 3 Điều 36 Thông tư số 32/2023/TT-BVT.
4. Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đang thực hiện khám sức khỏe lái xe
trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì tiếp tục thực hiện mà không phải công
bố lại trừ các trường hợp theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 69 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh.
5. Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đang thực hiện khám sức khỏe định kỳ
cho người lái xe trước ngày Thông tư này có hiệu lực:
a) Trường hợp đã công bố đủ điều kiện khám sức khỏe định kỳ cho người
lái xe trước ngày Thông tư này có hiệu lực: được thực hiện khám sức khỏe định
kỳ cho người hành nghề lái xe ô tô theo quy định tại Thông tư này;
b) Trường hợp không đủ điều kiện khám chuyên khoa Răng Hàm Mặt, Da
liễu, Ngoại khoa thì được phép ký hợp đồng với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh để
khám các chuyên khoa nêu trên. Từ ngày 01 tháng 01 năm 2026, cơ sở phải đáp
ứng các điều kiện theo quy định tại Thông tư này.
Điều 10. Tổ chức thực hiện
1. Cục Quản lý Khám, chữa bệnh chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ
chức liên quan chỉ đạo, kiểm tra, sơ kết, tổng kết việc thực hiện Thông tư này
trên toàn quốc.
2. Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Y tế Bộ, ngành:
a) Chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra, thanh tra, sơ kết, tổng kết việc thực hiện
Thông tư này theo thẩm quyền quản lý;
b) Tổng hợp số liệu khám sức khỏe với người hành nghề lái xe ô tô thuộc
thẩm quyền quản lý và gửi về Bộ Y tế (Cục Quản lý Khám, chữa bệnh) theo
định kỳ hằng năm.
3. Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có trách nhiệm:
a) Báo cáo hoạt động khám sức khỏe đối với người lái xe, người điều
khiển xe máy chuyên dùng; khám sức khỏe định kỳ đối với người hành nghề lãi
'' Ô tÔ về 'ơ q"'" q"ả" lý t'Ụ' tiếP;7Ả.; N
-- 4 of 14 --
5
b) Thực hiện việc kết nối, chia sẻ dữ liệu khám sức khỏe với cơ sở dữ liệu
về trật tự, an toàn giao thông đường bộ và các cơ sở dữ liệu khác theo quy định
của pháp luật.
Trong quá trình thực hiện có khó khăn, vướng mắc, cơ quan, tổ chức, cá
nhân phản ặnh kịp thời về Bộ Y tế (Cục Quản lý Khám, chữa bệnh) để xem xét,
giải qUyết./.W/
NƠi IIIIan:
- Uỷ ban Xã hội của Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ (Vụ KGVX, Công báo;
Cổng TFĐT Chính phủ);
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản QPPL);
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Bộ trưỏng (để báo cáo);
- Các Thứ trưởng Bộ Y tế;
- Bảo hiểm xã hội Việt Nam;
- Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung trong;
- Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Y tế;
- Y tế GấC Bộ, ngành;
- Hiệp hội Bệnh viện tư nhân Việt Nam;
- Cổng Thông tin điện tử Bộ Y tế;
- Lưu: VT, KCB (02), PC (02).
KT. BÔ TRU’ỞNG _„
」TàTJyTết、J:Ổ、;Ừ2/Ê A/
q-rầm Văn Thuấn
-- 5 of 14 --
PlltJ LUC I
BẢNG TIÊU CKUẪ N SỨC KHỎE CỦA NGƯỜI LẤI XE,
NGƯỜi ĐIÊU KHIỂN XE MÁY CHUYÊN DÙNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2024/TF-BYF ngày tháng năm 2024
của BỘ trưởng BỘ Y tế )
CHUYÊN
SỐ TT 1 KHOA
mTHẦN
1
m
KINH
2
m'3
J
NGƯỜI ĐIỂU KHIỂN XE MÁY CHUYÊN DÙNG
Người có một trong các tình trạng bệnh, tật sau đây thì không đủ điều kiện để lái
xe theo các hạng xe tương ứng
NHÓM 1
Áp dụng đối với
người lái xe hạng:
AI, BI và người
điều khiển xe máy
chuyên dùng
đang ở giai đoạn
cấp tính hoặc đang
tiến triển
hai chi trở lên
bằng hai mắt:
<4/10 (kể cả điều
chỉnh bằng kính);
- Nếu còn môi
mắt, thị lực <4/1-0
(kể cả điều chỉnh
bằng kính);
- Rối loạn nhân
biết 3 màu cơ bản:
đỏ, vàng, xanh lá
cây ;
NHÓM 2
IẤp dụng đối với người lái
xe hạng: A và B
điều tri ổn đinh hoàn toàn
nhưng chưa đủ 06 tháng
trong vòng 24 tháng gần
nhất (không/có dùng
thuốc điều trị);
- Liệt vận động từ hai chi
trở lên;
- Hội chứng ngoại tháp;
- Rối loạn cảm giác sâu;
- Chóng mặt do các
nguyên nhân bệnh lý
mắt: < 5/10 (kể cả điều
chỉnh bằng kính);
- Nếu còn môi mắt. thi
lực <5/10 (kể cả điềt;
chỉnh bằng kính);
- Rối loạn nhận biết 3
màu cơ bản: đỏ, vàng,
xanh lá cây;
- Song thị kể cả có điều
chính bằng lăng kính.
NHÓM 3
Áp dụng đối với người lái xe
hạng: Cl,C,Dl,D2,D,BE,CIE,
CE, I)IE, D2E: và DE
ổn định hoàn toàn nhưng chưa đủ
24 tháng
- Liệt vận động một chi trở lên;
- Hội chứng ngoại tháp;
- Rối loạn cảm giác nông hoặc
rối loạn cảm giác sâu;
- Chống mặt do các nguyên nhân
bệnh lý
tốt < 8/10 hoặc mắt kém <5/10
(kể cả điều chỉnh bằng kính);
- Tật khúc xa có số kính: > + 5
diop hoặc > - 8 diop;
- Thị trường ngang hai mắt
(chiều mũi - thái dương): < 160。
mở rộng về bên phải < 70'>, mở
rộng về bên trái < 70c>;
- Thị trường đứng (chiều trên-
dưới) trên dưới đường ngang
<30。;
- Bán manh, ám điểm góc;
- Rối loạn nhận biết 3 màu cơ
bản: đỏ, vàng, xanh lá cây;
z #ế>
-- 6 of 14 --
2
- Song thị;
- Các bệnh chói sáng;
- Giảm thị lực lúc chập tối (quáng
gà).
4 ITAI-MUI
- HỌNG - Nói thường < 4m (kể cả sử
dụng máy trợ thính)
- Hoặc nghe tiếng nói thầm tối
thiếu (ở tai tốt hơn) < 0,4 m (kể
cả sử dụng máy trợ thính).
MACH hoặc có nhịp chậm kèm
theo các triệu chứng lâm
sàng (kể cả đã được điều
trị nhưng không ổn định);
mà HA tối đa Z 180 mmHg
và/hoặc HA tỐi thiểu Z 100
mmHg;
- HA thấp (HA tối đa < 90
mmHg) kèm theo tiền sử có các
triệu chứng như chóng mặt, mệt
mỏi, buồn ngủ hoặc ngất xỉu;
- Các bệnh viêm tắc mạch (động-
tĩnh mạch), dị dạng mạch máu
biểu hiện lâm sàng ảnh hưởng
đến khả năng thao tác vận hành
lái xe ô tô;
- Suy tim độ III trở lên
(theo phân loại của Hiệp
hội tim mach New York -
NYHA)
- Các rối loạn nhịp: nhịp nhanh
trên thất, nhịp nhanh thất, cuồng
nhĩ, rung nhĩ, nhịp nhanh nhĩ và
nhịp nhanh xoang > 120 chu
kỳ/phút, đã điều trị nhưng chưa
ổn đinh;
- Ngoại tâm thu thất ở người có
bênh tim thực tổn và/hoắc từ độ
III trở lên theo phân loại của
Lowii;
- Block nhĩ thất độ II hoặc có
nhịp chậm kèm theo các triệu
chứng lâm sàng (kể cả đã được
điều trị nhưng không ổn định);
- Cơn đau thắt ngực do bệnh lý
mạch vành;
- Ghép tim;
- Sau can thiệp tái thông mạch
vành;
- Suy tim độ II trở lên (theo phân
loại của Hiệp hội tim mạch New
York – NYHỵỳ
i–ZE
-- 7 of 14 --
3
6 HO HAP Các bệnh, tật gây khó thở
mức độ III trở lên (theo
phân loại mMltC)
- Các bệnh, tật gây khó thở mức
độ II trở lên (theo phân loại
mMRC);
- Hen phế quản kiểm soát một
phần hoặc không kiểm soát;
- Lao phổi đang giai đoạn lây
nhiễm.
7 mXƯƠNG -
KHỚP
Cụt hoặc mất chức
năng 01 bàn tay
hoăc 01 bàn chân
và một trong các
chân hoặc tay còn
lại không toàn vẹn
(Cụt hoặc giảm
chức năng).
01 bàn tay hoặc 01 bàn
chân và một trong các
chân hoặc tay còn lại
không toàn vẹn (cụt hoặc
giảm chức năng).
- Cứng/dính một khớp lớn;
- Khớp giả ở một vị các xương
lớn;
- Gù, vẹo cột sống quá mức gây
ưỡn cột sống; cứng/dính cột sống
ảnh hưởng tới chức năng vận
động;
- Chiều dài tuyệt đối giữa hai chi
trên hoặc hai chi dưới có chênh
lệch từ 5 cm trở lên mà không có
dụng cụ hỗ trợ;
- Cụt hoặc mất chức năng 02
ngón tay của 01 bàn tay trở lên
hoặc cụt hoặc mất chức năng 01
bàn chân trở lên.
8
9
NỘI TIÈT
tiền sử hôn mê do đái tháo đường
trong vòng 01 tháng.
mmTHUỐC,
CHẤT CÓ
CỒN, MA
TÚY VÀ
cÁc
CHẤT
HU」ÓNG
THÂN
ma túy túy ;
- Sử dụng chất có nồng độ
cồn (áp dụng khi khám
sức khoẻ định kỳ).
- Sử dụng các chất ma túy;
- Sử dụng chất có nồng độ cồn
(áp dụng khi khám sức khoẻ định
kỳ);
- Sử dụng thuốc điều trị làm ảnh
hưởng tới khả năng thức tỉnh;
- Lạm dụng chất kích thần, chất
gây ảo giác.
IA
-- 8 of 14 --
PHII LtJC II
MẪU GIẤY KHÁM SỨC KHỎE CỦA NGƯỜI LÁI XE,
NGƯỜI ĐIỂU KHIỂN XE MÁY CHUYÊN DÙNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2024/TT-BVT ngày tháng
của BỘ trưởng BỘ Y tế )
năm 2024
CƠ QUAN CHỦ QUÁN
TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIET NAM
Độc lập - Ít.r do - Hạnh phúc
SỐ: ...(1)..../GKSKLX/Mã Cơ
sở khám chữa bệnh/Năm
MẪU GIẤY KHÁM SỨC KHỎE
CỦA NGU」ỎI LÁI XE, NGU’ỎI ĐIÊU KHIỂN XE MÁY CHUYÊN DÙNG
1. Họ và tên (viết chữ in hoay.
Ảnh 2. Giới tính: Nam o Nữ u
(4 x 6 cm) đóng dấu
giáp lai hoặc Scan
ảnh
3. Ngày tháng năm sinh: (Tuổi:...............................)
4. Số CCCD /CC/Hộ chiếu/Định danh công dân: ...........(2)..............
(ảnh được chụp trên
nền trắng trong thời
gian khổng qâá 06
(sáu) tháng tính đến
ngày nộp hồ sơ
khám sức khỏe)
5. Cấp ngày...../.... /.............. Tại...................................................
6. C:hỗ ở hiện tại:............................................................................
7. Đề nghị khám sức khỏe để lái xe hạng: ...................(3)............
* Lưu ý: Trường hợp đỐi tượng KSK có (:CCD/CC gắn chip hoặc có số định danh công dân
đã thực hiện kết nối với cơ sở dỮ liệu quốc gia về dân cư không cân ghi mục 2, mục 5, mục 6
l. TIÊN SỬ BỆNH CỦA ĐỐI TƯỢNG KHÁM SỨC KHỎE
1. Tiền sử gia đình:
Có ai trong gia đình ông (bà) mắc một trong các bệnh: truyển nhiễm, tim mạch, đái tháo
đường, lao, hen phế quản, ung thư, động kinh, rối loạn tâm thần, bệnh kháI
a) Không n; b) Có o;
Nếu “có”, đề nghị ghi cụ thể tên bệnh:.............. . .. . ....................... . .
;: iIẺI ;I;: ềể;É-ải{;á tÍáấ:ỒẮấỐÔ đã/đang ;nắế ÙènÉ, lì;àềnế bềnh náấ át: Ủy Úầ;là
(Bãc sỹ hỏi bệnh và đánh dấu X vào ô tương ứng)
có/Khô
lg-m
năm qua
đầu
Có/Khôn
soát tăng đường huyết
m
/ẤG
-- 9 of 14 --
Bệnh mắt hoặc giảm thị lực (trừ
trường hơp đeo kính thuốc
@rmtLầâTsir-MmiE
thăng bần:
mởiriTh;ắc
các bệnh tim mạch khác
(thay van, bắc cầu nối, tạo hình
mạch, máy tạo nhịp, đặt stent
.ch, ghép tim
mÈL1ỷề-t–Ỉ;
Mất ý thức, rối loạn ý thức
9:[ gj
t, chóng mặt, mệt mỏi
n ngủ hoặc ngất xỉu
Rối loạn giấc ngủ, ngừng thở
khi ngủ, ngủ rũ ban ngày
ngáy to
liêt
Khó thở
sến
liên tục
1 Mn 111
mận=
Nếu “có”, đề nghị ghi cụ thể tên bệnh: . ... . . . . . . . .
3 . Câu hài kÉáÈ 'Ốềt;ềàý:
Ông (bà) có đang điều trị bệnh gì không? Nếu có, hãy liệt kê các thuốc đang dùng và liều lượng:
Tôi xin cam đoan những điều khai trên đây hoàn toàn đúng với sự thật. Nếu sai tôi xin chịu
trách nhiệm trước pháp luật.
. . . . . . . ....ngòỵ ... ... ...tháng ... ... .năm ... ... ....
Người đề nghị khám sức khỏe
(Ký và ghi rõ họ, tên)
/z/
-- 10 of 14 --
3
II. KHẢ M LÂM SÀNG
Nội dung khám Họ tên, chữ ký của
Bác sỹ
1. Tâm thần:
IKết luận...............................................................
12.Thần kinh:
Kết luận...............................................................
13. Mắt:
1-Thị lực nhìn xa từng mắt:
Không kính: Mắt phải: . . . . . . . . . . . . ..Mắt trái: . . . . . . . . . .
1+ có kính: Mắt phải: . . . . . . . . . . . . ..Mắt trái:
1- Thị lực nhìn xa hai mắt: Không kính. ........Có kính. ........
Thị trườn
Thị trường ngang hai mắt
(chiều mũi - thái dương)
Bình thường 1 Hạn chế
Thị trường đứng
(chiều trên-dưới)
Bình thường 1Hạn chế
1-sắcgiác
1+Bình thường D
k Mù màu toànbộ B Mù màu: -Đốn -Xanh lá cây D -vàng n
lcá, bệnh ,ồ mắt (.ế„ ,ó),
Kết luận...............................................................
14.Tai-Mũi-Họng
Kết quả khám thính lực (có thể sử dụng máy trợ thính)
+ Tai trái : Nói thường: . . .. . . ..m;
+ Tai phải: Nói thường:....... .m; Nói thầm:........m
1-Các bệnh về tai mũi họng (nếu có):
Nói thầm
/ đÊ
-- 11 of 14 --
4
IỆCếtluận...............................................................
15.Tim mạch:
Mạch: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . lần/phút;
Huyết áp:............../.. . ...................rnrnHg
IKết luận...............................................................
16. Hô hấp:
IKết luận.................. .............................................
7. Cơ Xương Khớp:
Kết luận............................................................
18.NỘI tiết:
IKết luận...............................................................
III. KHÁM CẬN LẦM SÀNG
Nội dung khám [Q tên, chữ ký của Bác
sỹ/Frưởng bộ phận
1. Xét nghiệm ma túy (Xét nghiệm sàng lọc và định tính các loại
ma túy theo quy định của Bộ Y tế: Amphetamin, Marijuana,
Ĩ\4orphin, Cođein, Heroin)
Kết quả:
2. Các xét nghiệm chỉ thực hiện khi có chỉ định của bác sỹ khám
sức khỏe: Xét nghiệm nồng độ cồn trong máu hoặc hơi thở/huyết
và các xét nghiêm khác (điên não đồ, điên hoc/sinh hóa/X..
//&
-- 12 of 14 --
tim...)
a) Kết quả
b) Kết 1
IV. KẾT LUẬN (4)
(Giấy khám sức khỏe này có giả trị sử dụng trong vòng 12 tháng kể tỪ ngày kỷ kết luận)
... ... ... ... ... ..., ngầỵ... ....tháng..... Ytărn... ....
NGƯỜI KẾT LUẬN
(Ký, ghi rõ họ, tên và đỒng dấu)
HƯỚNG DẪN CÁCH GHI ĐỐI VỚI MẦU GIÂY KHÁM SỨC KHỎE,
SỐ KrrÁM SỨC KHỎE ĐỊNH KỲ
1. Hướng dẫn ghi đối với mẫu giấy khám sức khỏe của người lái xe, người
điều khiển xe máy chuyên dùng
(1) Số: ......./GKSKLX/Mã Cơ sở khám chữa bệnh/Năm: Ghi số giấy khám theo
quy tắc 5 (năm) số thứ tự tăng dần/GK
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.