Nghị định63/2014/NĐ-CPBan hành: 26/11/2013Còn hiệu lực
Quyết định Phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Citator
Chú thích màu
Bãi bỏ/Thay thế Sửa đổi Bổ sung Hợp nhất Đính chính
Văn bản này tác động đến (1)
- Sửa đổiThông tư 04/2017/TT-BKHĐT
Mục lục - 3 điều ▼
Điều 1. Phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu mua sắm trang thiết bị
phòng chống dịch COVID-19 như sau:
-- 1 of 9 --
2
1. Nhà thầu trúng thầu, giá trị trúng thầu:
- Tên nhà thầu trúng thầu: Liên danh nhà thầu Phúc Khang - Nipexco
+ Thành viên đứng đầu liên danh: Công ty Cổ phần Phát triển và Đầu tư Phúc
Khang.
Địa chỉ: Số 183 Hồ Tùng Mậu, phường Cầu Diễn, quận Nam Từ Liêm, thành phố
Hà Nội.
+ Thành viên liên danh: Công ty TNHH Nipexco.
Địa chỉ: 194 Nam Hòa, P. Phước Long A, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh.
- Giá trị trúng thầu: 2.208.675.000 đồng.
2. Loại hợp đồng: Trọn gói.
3. Thời gian thực hiện hợp đồng: 05 ngày.
Điều 2. Căn cứ kết quả lựa chọn nhà thầu tại Điều 1 Tổ chuyên gia đấu thầu
phối hợp cùng Văn phòng Sở Y tế tổ chức ký kết hợp đồng với nhà thầu trúng
thầu, tổ chức thực hiện theo đúng các quy định hiện hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Trưởng các phòng chức năng Sở Y tế, Thủ trưởng các cơ sở y tế có liên quan
và nhà thầu có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- UBND tỉnh (Báo cáo);
- Sở Kế hoạch và Đầu tư;
- Sở Tài chính;
- KBNN tỉnh;
- Wesite Sở Y tế;
- Lưu VT, TCG, TTĐ.
GIÁM ĐỐC
Phạm Giang Nam
-- 2 of 9 --
DANH MỤC, GIÁ TRỊ TRANG THIẾT BỊ KHÁC TRÚNG THẦU
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-SYT ngày tháng 12 năm 2021 của Sở Y tế tỉnh Điện Biên)
ST
T
Tên
hàng
hóa
Chủng
loại
(model)
Số giấy
phép nhập
khẩu
Năm
sản
xuất
Nướ c
sản
xuất
Hã ng sản
xuất
Đơn
vị
tính
Số
lượng
Phân
nhóm
Đơn giá trúng
thầu (VND) Thành tiền Cấu hình, tính năng kỹ thuật cơ
bản
1 Máy
lọc
máu
liên tục
HF440 17791NK
/BYT-
TB-CT
2021 Phá
p
Infomed
SA -
Thụy Sĩ
Cái 1 1 1.074.675.000 1.074.675.000 - Máy chính kèm bộ phụ kiện
chuẩn: 01 bộ
- Bộ làm ấm dịch (gắn sẵn trên
máy): 01 bộ
- Pin dự phòng tích hợp trong máy:
01 cái
- Cây treo dịch truyền: 01 cái
- Vật tư, hoá chất chạy thử: 01 bộ
gồm:
+ Quả lọc máu liên tục cho người
lớn bằng Pecopen diện tích 1.4 sqm
+ Bộ dây dẫn máu đính kèm cốc đo
cảm biến bọt khí, cốc đo cảm biến
rỉ máu, các đầu đo áp lực: 01 bộ
+ Túi làm ấm dịch: 01 cái
+ Túi chứa dịch thải: 03 cái
- Tài liệu hướng dẫn sử dụng bằng
tiếng Anh và tiếng Việt: 01 bộ
Thông số kỹ thuật:
Có khả năng thực hiện các qui
trình điều trị sau:
- SCUF (Siêu lọc liên tục chậm)
- CVVH (Siêu lọc máu tĩnh-tĩnh
mạch liên tục)
- CVVHDF (siêu lọc thẩm tách
máu tĩnh-tĩnh mạch liên tục)
- CVVHD (lọc máu tĩnh-tĩnh mạch
-- 3 of 9 --
4
liên tục)
- SLEDD (Thẩm tách máu hàng
ngày hiệu quả thấp)
- HVHF (Thẩm tách máu)
- TPE (điều trị trao đổi huyết
tương)
- HP (Lọc máu hấp phụ)
- CPFA (lọc máu hấp phụ kết hợp
thay huyết tương)
- DFPP (Chuyển đổi huyết tương
có lọc kép)
- PP (Lọc huyết tương hấp phụ)
Có các bơm gồm:
- 2 bơm máu
- 1 bơm cho dịch thay thế
- 1 bơm dịch thải
- 1 bơm thứ 5 cho citrate
- 1 bơm chống đông Heparin
- Phạm vi điều chỉnh của lưu lượng
bơm máu từ 0-400 ml/phút
- Kiểm soát dịch bằng 2 hệ thống
cân với 4 móc treo trên mỗi cân,
dải đo 0-40 kg, sai số 20g
Bơm chống đông:
- Phạm vi chạy liên tục: 0-15ml/giờ
- Bolus: 0.5-1ml
Giám sát áp lực
- Áp lực động mạch: - 400 mmHg
đến + 10 mmHg sai số +/- 20
mmHg (có thể mở rộng dải áp lực
A/V từ -500 đến 500 mmHg để có
thể kết nối với ECMO)
- Áp lực tĩnh mạch: : - 10 mmHg
-- 4 of 9 --
5
đến + 600 mmHg sai số +/- 20
mmHg (có thể mở rộng dải áp lực
A/V từ -500 đến 500 mmHg để có
thể kết nối với ECMO)
- PF: - 10 mmHg đến + 600 mmHg,
sai số +/- 20 mmHg
- PU: - 400 mmHg đến + 600
mmHg sai số +/- 20 mmHg
- PC: - 10 mmHg to + 600 mmHg
sai số +/- 20 mmHg
- PBC:- 10 mmHg to + 600 mmHg
sai số +/- 20 mmHg
- PPL: - 400 mmHg to + 600
mmHg sai số +/- 20 mmHg
Tính toán được các áp lực:
- Áp lực lọc: = Áp lực đầu lọc vào
– áp lực đầu lọc ra
- Phạm vi: 0-600 mmHg
- Áp lực xuyên màn lọc máu: = (Áp
lực đầu lọc ra + Áp lực đầu lọc
vào)/2 – PU
- Phạm vi: 0-400 mmHg
- Áp lực xuyên màn lọc huyết
tương: = (Áp lực đầu lọc ra + Áp
lực đầu lọc vào)/2 - PU
- Phạm vi: 0-250 mmHg
- Áp lực xuyên Cartridge = Áp lực
Cartridge vào - Áp lực Cartridge ra
- Phạm vi: 0-500 mmHg
Các chức năng an toàn:
- Cảm biến phát hiện khí bằng siêu
âm: phát hiện các bọt khí đơn cỡ >
25μl
-- 5 of 9 --
6
- Phát hiện rõ rỉ máu: Cảm biển
optical
- Ngưỡng báo động 2ml máu/lít
dịch thải
- Màn hình LCD 10 inch màu cảm
ứng cấp tất cả các dữ liệu điều trị
liên quan
2 Máy
xét
nghiệm
đông
máu tự
động
ACL
ELITE
PRO
12989NK
/BYT-
TB-CT
2021 Mỹ Instrum
entation
Laborat
ory
Compan
y - Mỹ
Cái 1 1 1.134.000.000 1.134.000.000 - Máy chính kèm bộ phụ kiện
chuẩn: 01 bộ
- Bộ phụ kiện đi theo máy gồm:
+ Màn hình màu cảm ứng tích hợp
kích thước 12 inch: 01 cái
+ Máy in: 01 cái
+ Vật tư, hoá chất chạy thử: 01 bộ
gồm:
• HemosIL SynthAsil (APTT):
0,4 hộp
• Recombiplastin 2G: 0,4 hộp
• HemosIL Factor Diluent: 01
hộp
• HemosIL Calibration plasma:
0,2 hộp
• HemosIL Normal Control
Assayed: 0,3 hộp
• HemosIL Cleaning Solution: 01
hộp
• Critical care/HemosIL Cleaning
Agent: 01 hộp
• HEMOSIL WASH-R-
EMULSION: 01 hộp
• HemosIL Low Abnormal
Control Assayed: 0,3 hộp
• HemosIL High Abnormal
-- 6 of 9 --
7
Control Assayed: 0,3 hộp
• HemosIL Fibrinogen - C: 0,2
hộp
+ Giấy in: 01 hộp
+ Ổ Lioa: 01 cái
- Tài liệu hướng dẫn sử dụng bằng
tiếng Anh và tiếng Việt: 01 bộ
Thông số kỹ thuật:
- Máy xét nghiệm tự động, truy cập
ngẫu nhiên
- Hệ thống quang gồm hai kênh:
+ Kênh 660 nm: dành cho những
phản ứng tạo cục máu đông
+ Kênh 405 nm: dành cho xét
nghiệm so màu, xét nghiệm miễn
dịch
- Khay mẫu có 40 vị trí, sử dụng
được các ống mẫu có kích cỡ khác
nhau: 13x64 mm, 13x75 mm,
13x100 mm, 11.5x64 mm, 11.5x92
mm và cup
- Khay thuốc thử có 22 vị trí, sử
dụng các lọ thuốc thử với thể tích
khác nhau gồm 16, 10, 4 mL
- Số lượng cuvette đặt được đồng
thời trên máy: 260 cuvette
- Có hệ thống đọc mã vạch để xác
định hóa chất và mẫu
- Có chức năng thực hiện việc pha
loãng mẫu trước
- Chạy được các mẫu cấp cứu
- Có khả năng nạp mẫu tự động
bằng rotor
-- 7 of 9 --
8
- Tự động nạp cuvette
- Khả năng lưu trữ dữ liệu
+ Bệnh nhân: 30.000 xét nghiệm
+ QC: 50 hóa chất, đồ thị Levey -
Jennings và các kết quả
- Có sẵn các giá trị tham khảo cho
kết quả xét nghiệm
- Có khả năng lưu trữ và hiển thị
đường cong phản ứng trên màn
hình
- Chạy lại và chạy tham chiếu: gồm
60 quy tắc, mỗi quy tắc có 3 tiêu
chuẩn
- Có cảm biến mức dịch cho mẫu
và hoá chất
- Giao diện hai chiều đạt tiêu chuẩn
ASTM
- Sử dụng màn hình màu, cảm ứng
- Tốc độ:
+ PT/Fib (PT-based): 150 xét
nghiệm/giờ
+APTT: 110 xét nghiệm/giờ
- Danh mục xét nghiệm, gồm:
+ Những xét nghiệm thường quy:
PT, APTT, Fibrinogen -Clauss,
Thrombin time(TT)
+ Kháng đông Lupus: dRVVT
Screen và dRVVT Confirm
+ Những xét nghiệm yếu tố và
VWF: FII, FV, FVII, FX Deficient
Plasma, FVIII, FIX, FXI, FXII
Deficient Plasma, Chromogenic
FVIII, von Willebbrand Factor
-- 8 of 9 --
9
Antigen, von Willebrand Factor
Activity
+ Chẩn đoán DVT và PE: D-Dimer
+ Sàng lọc Thrombophilia:
Antithrombin, Protein-C, Protein-S,
Factor V Leiden (APCR-V)
- Xét nghiệm đặc biệt khác: Liquid
Anti - Xa, Plasminogen, Plasmin
Inhibitor
Tổng 2.208.675.000
Bằng chữ: Hai tỷ, hai trăn linh tám triệu, sáu trăm bảy mươi lăm nghìn đồng.
Ghi chú: Giá trúng thầu đã bao gồm giá hàng hóa, thuế VAT, chi phí vận chuyển, chi phí bảo hành, bàn giao, lắp đặt, đào tạo
hướng dẫn sử dụng, chi phí chạy thử và các chi phí khác liên quan đến quá trình vận chuyển, lắp đặt).
-- 9 of 9 --
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.