Nghị định63/2010/NĐ-CPBan hành: 27/03/2026Còn hiệu lực
Quyết định Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong
Citator
Chú thích màu
Bãi bỏ/Thay thế Sửa đổi Bổ sung Hợp nhất Đính chính
Văn bản này tác động đến (5)
- Sửa đổiNghị định 118/2025/NĐ-CP
- Bổ sungNghị định 118/2025/NĐ-CP
- Sửa đổiNghị định 118/2025/NĐ-CP
- Bổ sungNghị định 118/2025/NĐ-CP
- Sửa đổiNghị định 118/2025/NĐ-CP
Mục lục - 4 điều ▼
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 06 thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Việc làm thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Nội vụ theo Quyết định số 346/QĐ-BNV ngày 24 tháng 3 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ.
Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 2513/QĐ-UBND ngày 07
tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố Danh mục thủ
1539
02 4
-- 1 of 7 --
tục hành chính trong lĩnh vực Việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở
Nội vụ.
Điều 3. Sở Nội vụ chủ trì, phố i hợp với các cơ quan liên quan thiết lập
cấu hình cung cấp dịch vụ công trực tuyến đố i với thủ tục hành chính được công
bố tại Điều 1 Quyết định này theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ ,
Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường; Chủ tịch Ủy
ban nhân dân xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tư pháp;
- Bộ Nội vụ;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Sở Tài chính;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Bưu điện tỉnh;
- VNPT tỉnh;
- Lưu: VT, NC, PVHCC(KSTT).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Hải Giang
-- 2 of 7 --
1
DANH MỤC 06 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC VIỆC LÀM
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
STT
Tên TTHC
Thời hạ n
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhậ n và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhậ n và
trả kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trự c
tuyến
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Nộ i dung
sửa đổi,
bổ sung
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộ c
vào địa
giới
hành
chính
Mã TTHC
Thủ tục hành chính được công bố theo Quyết định số 346/QĐ-BNV ngày 24 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nộ i vụ
1
Cấp giấy xác
nhận không
thuộc diện cấp
giấy phép lao
động đố i với
người lao động
nước ngoài làm
việc tại Việt
Nam
1.014196.H21
- 05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ theo quy định
trong trường hợp
cấp giấy xác nhận
không thuộc diện
cấp giấy phép lao
động;
- 03 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
trong trường hợp
không cấp giấy
xác nhận không
thuộc diện cấp
giấy phép lao
động.
- Trực tiếp
đến Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công xã,
phường.
- Trực tuyến
tại Cổng Dịch
vụ công quố c
gia hoặc ứng
dụng định
danh quố c gia.
- Toàn
trình -
- Thành phần
hồ sơ;
- Yêu cầu, điều
kiện thực hiện
TTHC.
- Bộ Luật lao
động năm 2019;
- Nghị định số
219/2025/NĐ-CP
ngày 07/8/2025
của Chính phủ;
- Quyết định số
41/2025/QĐ-
UBND ngày
04/11/2025 của
Ủy ban nhân dân
tỉnh.
- x
-- 3 of 7 --
2
STT
Tên TTHC
Thời hạ n
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhậ n và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhậ n và
trả kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trự c
tuyến
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Nộ i dung
sửa đổi,
bổ sung
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộ c
vào địa
giới
hành
chính
Mã TTHC
2
Cấp lại giấy xác
nhận không
thuộc diện cấp
giấy phép lao
động đố i với
người lao động
nước ngoài làm
việc tại Việt
Nam
1.014197.H21
03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
theo quy định.
Trường hợp
không cấp lại giấy
xác nhận không
thuộc diện cấp
giấy phép lao
động phải có văn
bản trả lời và nêu
rõ lý do.
- Trực tiếp
đến Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công xã,
phường.
- Trực tuyến
tại Cổng Dịch
vụ công quố c
gia hoặc ứng
dụng định
danh quố c gia.
- Toàn
trình -
Yêu cầu, điều
kiện thực hiện
TTHC.
- Bộ Luật lao
động năm 2019;
- Nghị định số
219/2025/NĐ-CP
ngày 07/8/2025
của Chính phủ;
- Quyết định số
41/2025/QĐ-
UBND ngày
04/11/2025 của
Ủy ban nhân dân
tỉnh.
- x
3
Gia hạn giấy
xác nhận không
thuộc diện cấp
giấy phép lao
động đố i với
người lao động
nước ngoài làm
việc tại Việt
Nam
05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
theo quy định.
Trường hợp
không cấp lại giấy
xác nhận không
thuộc diện cấp
giấy phép lao
- Trực tiếp
đến Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công xã,
phường.
- Toàn
trình -
- Thành phần
hồ sơ;
- Yêu cầu, điều
kiện thực hiện
TTHC.
- Bộ Luật lao
động năm 2019;
- Nghị định số
219/2025/NĐ-CP
ngày 07/8/2025
của Chính phủ;
- Quyết định số
41/2025/QĐ-
UBND ngày
- x
-- 4 of 7 --
3
STT
Tên TTHC
Thời hạ n
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhậ n và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhậ n và
trả kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trự c
tuyến
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Nộ i dung
sửa đổi,
bổ sung
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộ c
vào địa
giới
hành
chính
Mã TTHC
1.014198.H21
động phải có văn
bản trả lời và nêu
rõ lý do.
- Trực tuyến
tại Cổng Dịch
vụ công quố c
gia hoặc ứng
dụng định
danh quố c gia.
04/11/2025 của
Ủy ban nhân dân
tỉnh.
4
Cấp giấy phép
lao động đố i với
người lao động
nước ngoài làm
việc tại Việt
Nam
1.014199.H21
- 10 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được đầy đủ
hồ sơ hợp lệ theo
quy định trong
trường hợp chấp
thuận nhu cầu và
cấp giấy phép lao
động;
- 03 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ trong trường
hợp không chấp
thuận nhu cầu sử
dụng người lao
động nước ngoài
hoặc không cấp
giấy phép lao động.
- Trực tiếp
đến Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công xã,
phường.
- Trực tuyến
tại Cổng Dịch
vụ công quố c
gia hoặc ứng
dụng định
danh quố c gia.
- Toàn
trình
Tổ chức
trên địa
bàn tỉnh
Gia
trường
hợp nộp
hồ sơ trực
tuyến và
trực tiếp:
400.000
đồng/giấy
phép.
(Thu lệ
phí tại
thời điểm
nhận kết
quả)
- Thành phần
hồ sơ;
- Yêu cầu, điều
kiện thực hiện
TTHC.
- Bộ Luật lao
động năm 2019;
- Nghị định số
219/2025/NĐ-CP
ngày 07/8/2025
của Chính phủ;
- Quyết định số
41/2025/QĐ-
UBND ngày
04/11/2025 của
Ủy ban nhân dân
tỉnh;
- Nghị quyết số
09/2025/NQ-
HĐND ngày
27/10/2025 của
Hội đồng nhân
dân tỉnh.
- x
-- 5 of 7 --
4
STT
Tên TTHC
Thời hạ n
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhậ n và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhậ n và
trả kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trự c
tuyến
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Nộ i dung
sửa đổi,
bổ sung
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộ c
vào địa
giới
hành
chính
Mã TTHC
5
Cấp lại giấy
phép lao động
đố i với người
lao động nước
ngoài làm việc
tại Việt Nam
1.014200.H21
03 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
theo quy định.
- Trực tiếp
đến Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công xã,
phường.
- Trực tuyến
tại Cổng Dịch
vụ công quố c
gia hoặc ứng
dụng định
danh quố c gia.
- Toàn
trình
Tổ chức
trên địa
bàn tỉnh
Gia
trường
hợp nộp
hồ sơ trực
tuyến và
trực tiếp:
300.000
đồng/giấy
phép.
(Thu lệ
phí tại
thời điểm
nhận kết
quả)
Yêu cầu, điều
kiện thực hiện
TTHC.
- Bộ Luật lao
động năm 2019;
- Nghị định số
219/2025/NĐ-CP
ngày 07/8/2025
của Chính phủ;
- Quyết định số
41/2025/QĐ-
UBND ngày
04/11/2025 của
Ủy ban nhân dân
tỉnh;
- Nghị quyết số
09/2025/NQ-
HĐND ngày
27/10/2025 của
Hội đồng nhân
dân tỉnh.
- x
6
Gia hạn giấy
phép lao động
đố i với người
lao động nước
ngoài làm việc
tại Việt Nam
- 10 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ theo quy định.
- 03 ngày làm
việc, kể từ ngày
- Trực tiếp
đến Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh hoặc
Trung tâm
- Toàn
trình
Tổ chức
trên địa
bàn tỉnh
Gia
trường
hợp nộp
- Thành phần
hồ sơ;
- Thời hạn giải
quyết;
- Yêu cầu, điều
kiện thực hiện
- Bộ Luật lao
động năm 2019;
- Nghị định số
219/2025/NĐ-CP
ngày 07/8/2025
của Chính phủ;
- x
-- 6 of 7 --
5
STT
Tên TTHC
Thời hạ n
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhậ n và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhậ n và
trả kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trự c
tuyến
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Nộ i dung
sửa đổi,
bổ sung
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộ c
vào địa
giới
hành
chính
Mã TTHC
1.014201.H21
nhận đủ hồ sơ
trong trường hợp
không chấp thuận
nhu cầu sử dụng
người lao động
nước ngoài hoặc
không cấp giấy
phép lao động.
Phục vụ hành
chính công xã,
phường.
- Trực tuyến
tại Cổng Dịch
vụ công quố c
gia hoặc ứng
dụng định
danh quố c gia.
hồ sơ trực
tuyến và
trực tiếp:
200.000
đồng/giấy
phép.
(Thu lệ
phí tại
thời điểm
nhận kết
quả)
TTHC. - Quyết định số
41/2025/QĐ-
UBND ngày
04/11/2025 của
Ủy ban nhân dân
tỉnh;
- Nghị quyết số
09/2025/NQ-
HĐND ngày
27/10/2025 của
Hội đồng nhân
dân tỉnh.
Tổng cộ ng: 06 TTHC
-- 7 of 7 --
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.