Nghị định37/2010/NĐ-CPBan hành: 19/06/2015Còn hiệu lực
Quyết định Về việc phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết
Citator
Chú thích màu
Bãi bỏ/Thay thế Sửa đổi Bổ sung Hợp nhất Đính chính
Văn bản này tác động đến (2)
- Sửa đổiNghị định 37/2010/NĐ-CP
- Bổ sungNghị định 37/2010/NĐ-CP
Mục lục - 3 điều ▼
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết phường Tam
Thanh, thành phố Lạng Sơn, tỷ lệ 1/500 như sau:
1. Phạm vi ranh giới điều chỉnh: Điều chỉnh các chỉ tiêu quy hoạch kiến
trúc nhà ở riêng lẻ, các yếu tố có liên quan ảnh hưởng trực tiếp đến chiều cao
của công trình đối với nhà ở riêng lẻ và các nội dung điều chỉnh cục bộ được phê
duyệt trên địa bàn phường Tam Thanh, thành phố Lạng Sơn.
2. Nội dung điều chỉnh
a) Điều chỉnh các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc nhà ở riêng lẻ
- Về tên lô đất: Đổi tên các lô đất ở cải tạo thành đất ở hỗn hợp để phù
hợp với thực tế quản lý sử dụng và đúng theo Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về
Quy hoạch xây dựng.
- Về chiều cao tầng (số tầng): Trong mọi trường hợp các lô đất ở hỗn hợp,
đất ở liền kề , đất ở tái định cư xây cao không quá 7 tầng (không kể tầng hầm),
-- 1 of 18 --
2
quy định cụ thể như sau:
+ Đối với các lô đất có bề rộng mặt tiền (mặt tiếp giáp trực tiếp với chỉ
giới đường) ≥ 5m, đồng thời diện tích lô đất ≥ 50 m2 và chiều sâu lô đất không
nhỏ hơn 5m được xây tối đa 7 tầng (không kể tầng hầm);
+ Đối với đối với các lô đất có bề rộng mặt tiền (mặt tiếp giáp trực tiếp
với chỉ giới đường) < 5m, đồng thời đáp ứng quy định tối thiểu về kích thước,
diện tích lô đất, được xây tối đa 5 tầng (không kể tầng hầm);
+ Các lô đất ở hỗn hợp, đất ở liền kề, ở tái định cư tiếp giáp với các Khu
di tích lịch sử trên địa bàn phường Tam Thanh, đồng thời đáp ứng quy định tối
thiểu về kích thước, diện tích lô đất, được xây dựng tối đa từ 3 - 4 tầng (không
kể tầng hầm) (theo bản vẽ Quy hoạch sử dụng đất);
+ Trong các ngõ (hẻm) có chiều rộng đường nhỏ hơn 6 m, đồng thời đáp
ứng quy định tối thiểu về kích thước, diện tích lô đất, các lô đất ở hỗn hợp, đất ở
liền kề, ở tái định cư trong mọi trường hợp được xây tối đa 5 tầng (không kể
tầng hầm).
- Điều chỉnh mật độ xây dựng của các lô đất ở hỗn hợp từ 70-80% thành
70-100%; từ 80-90% thành 80-100%.
- Quy định về chiều cao của các tầng nhà:
+ Tầng 1 cao 3,9m (đối với nhà có bề rộng mặt tiền ≤ 10m, có không gian
thông tầng thì tổng chiều cao tối đa tầng 1+ tầng lửng ≤ 5,4m; đối với nhà có bề
rộng mặt tiền ≥ 10m, có không gian thông tầng thì tổng chiều cao tối đa tầng 1+
tầng lửng ≤ 6,5m);
+ Tầng 2 cao 3,33,6m/tầng; các tầng từ tầng 3 trở lên cao 3,03,3m/tầng.
- Quy định về kích thước, diện tích lô đất tối thiểu được xây dựng nhà ở:
+ Lô đất xây dựng nhà ở trong các khu ở quy hoạch xây dựng mới, khi
tiếp giáp với đường phố có lộ giới ≥ 20m, phải đồng thời đảm bảo các yêu cầu
về kích thước tối thiểu như sau: Diện tích của lô đất xây dựng nhà ở gia đình
≥45m2; bề rộng của lô đất xây dựng nhà ở ≥5m; chiều sâu của lô đất xây dựng
nhà ở ≥5m;
+ Lô đất xây dựng nhà ở trong các khu ở quy hoạch xây dựng mới, khi
tiếp giáp với đường phố có lộ giới < 20m, phải đồng thời đảm bảo các yêu cầu
về kích thước tối thiểu như sau: Diện tích của lô đất xây dựng nhà ở gia đình
≥36m2; bề rộng của lô đất xây dựng nhà ở ≥4m; chiều sâu của lô đất xây dựng
nhà ở ≥4m;
+ Đối với khu vực hiện có cải tạo, phải đáp ứng các quy định sau:
Trong trường hợp lô đất là bộ phận cấu thành của cả dãy phố, diện tích
đất tối thiểu của lô đất xây dựng nhà liên kế là 25m2/căn nhà với chiều sâu lô đất
và bề rộng lô đất không nhỏ hơn 2,5m, quy định về tầng cao xây dựng của ngôi
nhà đó được áp dụng theo quy định chung cho toàn dãy phố;
Trong trường hợp lô đất đứng đơn lẻ, diện tích đất tối thiểu của lô đất
được xây dựng công trình trên đó là 50m2/căn nhà với chiều sâu lô đất và bề
rộng lô đất không nhỏ hơn 5m.
-- 2 of 18 --
3
+ Về khối tích công trình: Đối với các công trình đơn lẻ được xây dựng
trên các lô đất đơn lẻ có kích thước bề rộng hoặc bề sâu từ 10m trở xuống, tỷ lệ
giữa chiều cao của công trình với bề rộng của công trình cũng như tỷ lệ giữa
chiều cao của công trình với bề sâu của công trình (bề sâu so với mặt tiền)
không lớn quá 3 lần kích thước cạnh nhỏ hơn của công trình), ngoại trừ các công
trình có giá trị điểm nhấn đặc biệt được xác định trong quy định quản lý xây
dựng đô thị theo đồ án quy hoạch chi tiết được duyệt.
- Quy định về khoảng lùi: Tuân thủ đúng theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về Quy hoạch xây dựng (Chi tiết tại Phụ lục 01 kèm theo).
b) Điều chỉnh chức năng sử dụng đất các chỉ tiêu sử dụng đất của một số
lô đất
- Điều chỉnh một phần diện tích các lô đất ở liền kề, ký hiệu Ở.LK15,
Ở.LK16, Ở.LK17 và đất đường giao thông thành đất ở hỗn hợp, ký hiệu
Ở.HH.116;
- Điều chỉnh một phần diện tích các lô đất ở liền kề, ký hiệu Ở.LK18,
Ở.LK19 và đất đường giao thông thành đất ở hỗn hợp, ký hiệu Ở.HH.115;
- Điều chỉnh một phần diện tích lô đất ở liền kề, ký hiệu Ở.LK18, đất
đường giao thông thành đất ở hỗn hợp, gộp vào diện tích lô đất ở hỗn hợp
Ở.HH.42;
- Điều chỉnh một phần diện tích lô đất ở liền kề, ký hiệu Ở.LK20, đất
đường giao thông thành đất ở hỗn hợp, gộp vào diện tích lô đất ở hỗn hợp
Ở.HH.40;
- Điều chỉnh một phần diện tích lô đất công cộng, ký hiệu CC.12, đất
đường giao thông thành đất ở hỗn hợp, ký hiệu Ở.HH.114;
- Điều chỉnh một phần diện tích lô đất công cộng, ký hiệu CC.12, đất
đường giao thông, bãi xe tĩnh thành đất ở hỗn hợp, ký hiệu Ở.HH.113;
- Điều chỉnh một phần diện tích lô đất ở liền kề, ký hiệu Ở.LK25, đất
đường giao thông thành đất ở hỗn hợp, ký hiệu Ở.HH.36;
- Điều chỉnh một phần diện tích (khoảng 1.919m2) lô đất di tích (ký hiệu
DT.01) thành đất giao thông (đường Tô Thị);
- Khu đất Thị đội cũ: Điều chỉnh một phần diện tích (8m2) lô đất cơ quan
ký hiệu C.Q 02 thành đất ở hỗn hợp, ký hiệu Ở.HH.68; diện tích lô đất C.Q 02
sau điều chỉnh là 676m2 và diện tích lô đất Ở.HH.68 sau điều chỉnh là 2.095 m2;
- Khu đất Điện lực Lạng Sơn:
+ Điều chỉnh một phần diện tích lô đất cây xanh cảnh quan, đất lâm
nghiệp, đất taluy (tổng khoảng 599m2) thành đất ở hỗn hợp, gộp vào diện tích lô
đất ở hỗn hợp; diện tích lô đất Ở.HH.100 sau điều chỉnh 2.276 m2;
+ Điều chỉnh một phần diện tích đất giao thông (khoảng 82m2) thành đất
ở hỗn hợp, gộp vào diện tích lô đất ở hỗn hợp; diện tích lô đất Ở.HH.99 sau điều
chỉnh thành 5.840 m2;
- Khu đất tập thể Công an tỉnh: Điều chỉnh một phần diện tích lô đất di
tích (khoảng 85,3m2) thành đất Dịch vụ công cộng (nhà văn hóa khối 11).
-- 3 of 18 --
4
- Bảng cân bằng sử dụng đất trước và sau điều chỉnh cục bộ (Chi tiết tại
Phụ lục 2, phụ lục 3 kèm theo).
c) Điều chỉnh quy hoạch giao thông
Điều chỉnh hướng tuyến, quy mô mặt cắt một số tuyến giao thông nội bộ
phù hợp với các vị trí đấu nối của đồ án quy hoạch chi tiết Khu đô thị Hoàng
Đồng, cụ thể:
- Điều chỉnh hướng tuyến đường Tô Thị (đoạn từ nút giao 131-133-134)
dịch về phía Tây phù hợp với tuyến đường Tô Thị hiện trạng;
- Điều chỉnh hướng tuyến đường nội bộ (đoạn từ các nút giao 140-183-
220) dịch chuyển về hướng Bắc đấu nối với tuyến giao thông nội bộ (tuyến N6)
tại nút giao N31 (Quy hoạch chi tiết Khu đô thị Hoàng Đồng);
- Điều chỉnh hướng tuyến giao thông nội bộ (đoạn các nút giao 142-221-
220), dịch chuyển về phía Nam đấu nối với tuyến giao thông nội bộ (tuyến N5)
tại nút 219 (Quy hoạch chi tiết Khu đô thị Hoàng Đồng);
- Điều chỉnh bỏ tuyến giao thông nội bộ (đoạn các nút giao 221-224);
- Điều chỉnh giảm mặt cắt tuyến giao thông số 20 (đoạn nút giao 130-
187), giảm quy mô mặt cắt từ 17m (4,5 + 8,0 + 4,5)m xuống thành 9,75m
(3,0+3,75+3,0)m.
3. Các nội dung khác không điều chỉnh tại Quyết định này giữ nguy ên
theo Quyết định số 333/QĐ-UBND ngày 06/3/2015 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. UBND thành phố Lạng Sơn công bố công khai nội dung điều chỉnh cục
bộ quy hoạch theo quy định; quản lý và thực hiện theo quy hoạch được duyệt.
2. Sở Xây dựng, UBND thành phố Lạng Sơn cập nhật các nội dung điều
chỉnh cục bộ quy hoạch vào đồ án Quy hoạch đô thị có liên quan.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Kế
hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Giao
thông vận tải, Chủ tịch UBND thành phố Lạng Sơn và Chủ tịch UBND phường
Tam Thanh, thành phố Lạng Sơn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- PCVP UBND tỉnh,
- Các Phòng: TH, KTN, KTTH;
- Lưu: VT, KTN(HVTr).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hồ Tiến Thiệu
-- 4 of 18 --
Phụ lục 1
Biểu quy định chi tiết về khoảng lùi công trình theo
mặt cắt đường và chiều cao công trình
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /4/2020
của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn)
Bề rộng đường tiếp giáp với lô đất
xây dựng công trình (m)
Chiều cao xây dựng công trình (m)
≤ 19 19 ÷<22 22 ÷<28 ≥28
<19 0 3 4 6
19 ÷<22 0 0 3 6
≥22 0 0 0 6
-- 5 of 18 --
1
Phụ lục 2. Bảng cân bằng đất xây dựng
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /4/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn)
TT Các loại đất
Hiện trạng Quy hoạch Chênh
lệch
(ha)
Diện tích
(Ha)
m2/ng Tỷ lệ
(%)
Diện tích
(Ha)
m2/ng Tỷ lệ
(%)
Tổng diện tích 234,35 100,0 234,35 100,00
I Đất phi nông nghiệp 174,82 143,7 74,6 206,69 103,345 44,10 31,87
1 Đất ở 48,64 37,6 20,8 72,500 36,25 30,94 23,86
1.1 Đất ở hỗn hợp (hiện trạng cải tạo) 48,64 57,61 24,58 8,97
1.2 Đất ở nhà liền kề, tái định cư XD mới 14,89 6,35 14,89
2 Đất cơ sở văn hoá, công trình công cộng 4,65 8,02 3,42 3,37
3 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 2,41 1,1 1,0 3,11 1,33 0,70
4 Đất cơ sở Y tế 3,23 2,5 1,4 4,03 1,72 0,80
5 Đất cơ sở giáo dục 2,34 1,8 1,0 4,82 2,06 2,48
6 Đất cây xanh công viên, TDTT 1,52 0,6 6,61 2,82 5,09
7 Đất cây xanh cảnh quan đô thị. 6,43 2,74 6,43
8 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 2,61 1,1 0,00 0,00 -2,61
9 Đất giao thông đô thị, đường dạo 37,99 29,3 16,2 38,66 16,50 0,67
10 Đất HTKT khác (bãi xe, T.lợi, N.lượng ) 1,23 0,5 6,23 2,66 5,00
11 Đất di tích danh thắng, tín ngưỡng 34,95 14,9 38,60 16,47 3,65
12 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 19,77 8,4 0,00 0,00 -19,77
13 Đất sông, suối, ao, hồ, mặt nớc 15,48 6,6 17,68 7,54 2,2
II Đất nông nghiệp 49,09 36,7 20,9 27,66 13,83 11,80 -21,43
1 Đất trồng lúa 13,97 6,0 0,89 0,38 -13,08
2 Đất trồng cây hàng năm ( rau, mầu… ) 23,23 9,9 1,21 0,52 -22,02
3 Đất trồng cây lâu năm 6,13 2,6 0,00 0,00 -6,13
4 Đất lâm nghiệp 5,76 2,5 25,56 10,91 19,80
III Đất chưa sử dụng (đất trống) 10,44 4,5 0,00 0,00 -10,44
-- 6 of 18 --
2
Phụ lục 3
Bảng chỉ tiêu sử dụng đất chi tiết sau điều chỉnh
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /4/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn)
TT Ký hiệu Chức năng Diện tích
(m2)
MĐXD
(%)
Tầng cao
(tầng)
HSSDĐ
(lần)
Quy mô
(hộ)
I Đất ở hỗn hợp
1 Ở HH.01 Đất ở hỗn hợp 2.478,0 80-100 1 - 6 6,0 21
2 Ở HH.02 Đất ở hỗn hợp 2.862,0 80-100 1 - 6 6,0 43
3 Ở HH.03 Đất ở hỗn hợp 4.606,0 80-100 1 - 5 5,0 40
4 Ở HH.04 Đất ở hỗn hợp 1.203,0 80-100 1 - 6 6,0 18
5 Ở HH.05 Đất ở hỗn hợp 6.106,0 80-100 1 - 7 7,0 56
6 Ở HH.06 Đất ở hỗn hợp 4.658,0 80-100 1 - 7 7,0 45
7 Ở HH.07 Đất ở hỗn hợp 7.495,0 80-100 1 - 7 7,0 70
8 Ở HH.08 Đất ở hỗn hợp 6.970,0 80-100 1 - 7 7,0 68
9 Ở HH.09 Đất ở hỗn hợp 6.677,0 80-100 1 - 7 7,0 64
10 Ở HH.10 Đất ở hỗn hợp 5.756,0 80-100 1 - 7 7,0 55
11 Ở HH.11 Đất ở hỗn hợp 4.925,0 80-100 1 - 5 5,0 48
12 Ở HH.12 Đất ở hỗn hợp 11.294,0 80-100 1 - 7 7,0 106
13 Ở HH.13 Đất ở hỗn hợp 5.986,0 80-100 1 - 7 7,0 58
14 Ở HH.14 Đất ở hỗn hợp 6.967,0 80-100 1 - 5 5,0 65
15 Ở HH.15 Đất ở hỗn hợp 2.144,0 80-100 1 - 7 7,0 33
16 Ở HH.16 Đất ở hỗn hợp 2.591,0 80-100 1 - 7 7,0 20
17 Ở HH.17 Đất ở hỗn hợp 2.612,0 80-100 1 - 7 7,0 26
18 Ở HH.18 Đất ở hỗn hợp 1.868,0 80-100 1 - 7 7,0 18
19 Ở HH.19 Đất ở hỗn hợp 3.138,0 80-100 1 - 7 7,0 28
20 Ở HH.20 Đất ở hỗn hợp 5.701,0 80-100 1 - 7 7,0 50
-- 7 of 18 --
3
TT Ký hiệu Chức năng Diện tích
(m2)
MĐXD
(%)
Tầng cao
(tầng)
HSSDĐ
(lần)
Quy mô
(hộ)
21 Ở HH.21 Đất ở hỗn hợp 5.913,0 80-100 1 - 7 7,0 52
22 Ở HH.22 Đất ở hỗn hợp 2.559,0 80-100 1 - 7 7,0 38
23 Ở HH.23 Đất ở hỗn hợp 2.081,0 80-100 1 - 7 7,0 30
24 Ở HH.24 Đất ở hỗn hợp 3.494,0 80-100 1 - 7 7,0 30
25 Ở HH.25 Đất ở hỗn hợp 1.610,0 80-100 1 - 7 7,0 28
26 Ở HH.26 Đất ở hỗn hợp 2.029,0 80-100 1 - 7 7,0 32
27 Ở HH.27 Đất ở hỗn hợp 8.361,0 80-100 1 - 7 7,0 80
28 Ở HH.28 Đất ở hỗn hợp 10.129,0 80-100 1 - 7 7,0 90
29 Ở HH.29 Đất ở hỗn hợp 2.618,0 80-100 1 - 7 7,0 28
30 Ở HH.30 Đất ở hỗn hợp 2.088,0 80-100 1 - 7 7,0 24
31 Ở HH.31 Đất ở hỗn hợp 3.805,0 80-100 1 - 7 7,0 24
32 Ở HH.32 Đất ở hỗn hợp 2.631,0 80-100 1 - 4 4,0 20
33 Ở HH.33 Đất ở hỗn hợp 4.118,0 80-100 1 - 3 3,0 38
34 Ở HH.34 Đất ở hỗn hợp 6.625,0 80-100 1 - 4 4,0 62
35.A Ở HH.35 Đất ở hỗn hợp 2.159,0 80-100 1 - 3 3,0 20
35.B Ở HH.35 Đất ở hỗn hợp 6.322,0 80-100 1 - 3 3,0 50
36 Ở HH.36 Đất ở hỗn hợp 3.613,0 80-100 1 - 3 3,0 30
37 Ở HH.37 Đất ở hỗn hợp 4.920,0 80-100 1 - 3 3,0 45
38 Ở HH.38 Đất ở hỗn hợp 2.600,0 80-100 1 - 3 3,0 22
39 Ở HH.39 Đất ở hỗn hợp 3.910,0 70-100 1 - 3 3,0 30
40 Ở HH.40 Đất ở hỗn hợp 14.812,0 70-100 1 - 5 5,0 120
41 Ở HH.41 Đất ở hỗn hợp 7.445,0 70-100 1 - 5 5,0 66
42 Ở HH.42 Đất ở hỗn hợp 2.986,0 80-100 1 - 5 5,0 24
43 Ở HH.43 Đất ở hỗn hợp 4.667,0 80-100 1 - 5 5,0 39
44 Ở HH.44 Đất ở hỗn hợp 2.300,0 80-100 1 - 5 5,0 19
-- 8 of 18 --
4
TT Ký hiệu Chức năng Diện tích
(m2)
MĐXD
(%)
Tầng cao
(tầng)
HSSDĐ
(lần)
Quy mô
(hộ)
45 Ở HH.45 Đất ở hỗn hợp 5.350,0 80-100 1 - 7 7,0 48
46 Ở HH.46 Đất ở hỗn hợp 5.298,0 80-100 1 - 5 5,0 46
47 Ở HH.47 Đất ở hỗn hợp 1.210,0 80-100 1 - 5 5,0 10
48 Ở HH.48 Đất ở hỗn hợp 3.467,0 80-100 1 - 7 7,0 30
49 Ở HH.49 Đất ở hỗn hợp 1.277,0 80-100 1 - 7 7,0 11
50 Ở HH.50 Đất ở hỗn hợp 4.130,0 80-100 1 - 5 5,0 36
51 Ở HH.51 Đất ở hỗn hợp 2.123,0 80-100 1 - 7 7,0 18
52 Ở HH.52 Đất ở hỗn hợp 2.304,0 80-100 1 - 5 5,0 20
53 Ở HH.53 Đất ở hỗn hợp 1.852,0 80-100 1 - 5 5,0 16
54 Ở HH.54 Đất ở hỗn hợp 2.554,0 80-100 1 - 5 5,0 22
55 Ở HH.55 Đất ở hỗn hợp 2.537,0 80-100 1 - 5 5,0 22
56 Ở HH.56 Đất ở hỗn hợp 2.284,0 80-100 1 - 5 5,0 20
57 Ở HH.57 Đất ở hỗn hợp 1.526,0 80-100 1 - 7 7,0 8
58 Ở HH.58 Đất ở hỗn hợp 3.725,0 80-100 1 - 7 7,0 30
59 Ở HH.59 Đất ở hỗn hợp 2.470,0 80-100 1 - 7 7,0 20
60 Ở HH.60 Đất ở hỗn hợp 2.438,0 80-100 1 - 7 7,0 20
61 Ở HH.61 Đất ở hỗn hợp 4.221,0 80-100 1 - 7 7,0 36
62 Ở HH.62 Đất ở hỗn hợp 2.202,0 80-100 1 - 5 5,0 20
63 Ở HH.63 Đất ở hỗn hợp 4.728,0 80-100 1 - 3 3,0 40
64 Ở HH.64 Đất ở hỗn hợp 5.886,0 70-100 1 - 5 5,0 44
65 Ở HH.65 Đất ở hỗn hợp 1.135,0 70-100 1 - 3 3,0 8
66 Ở HH.66 Đất ở hỗn hợp 1.495,0 70-100 1 - 3 3,0 11
67 Ở HH.67 Đất ở hỗn hợp 2.122,0 70-100 1 - 3 3,0 20
68 Ở HH.68 Đất ở hỗn hợp 2.095,0 70-100 1 - 3 3,0 20
69 Ở HH.69 Đất ở hỗn hợp 3.161,0 80-100 1 - 7 7,0 28
-- 9 of 18 --
5
TT Ký hiệu Chức năng Diện tích
(m2)
MĐXD
(%)
Tầng cao
(tầng)
HSSDĐ
(lần)
Quy mô
(hộ)
70 Ở HH.70 Đất ở hỗn hợp 4.922,0 80-100 1 - 7 7,0 44
71 Ở HH.71 Đất ở hỗn hợp 6.568,0 80-100 1 - 7 7,0 56
72 Ở HH.72 Đất ở hỗn hợp 4.167,0 70-100 1 - 5 5,0 36
73 Ở HH.73 Đất ở hỗn hợp 2.426,0 70-100 1 - 5 5,0 20
74 Ở HH.74 Đất ở hỗn hợp 1.484,0 70-100 1 - 5 5,0 13
75 Ở HH.75 Đất ở hỗn hợp 1.931,0 70-100 1 - 5 5,0 16
76 Ở HH.76 Đất ở hỗn hợp 1.712,0 70-100 1 - 5 5,0 14
77 Ở HH.77 Đất ở hỗn hợp 6.882,0 80-100 1 - 7 7,0 60
78 Ở HH.78 Đất ở hỗn hợp 6.686,0 80-100 1 - 7 7,0 60
79 Ở HH.79 Đất ở hỗn hợp 3.857,0 80-100 1 - 7 7,0 32
80A Ở HH.80A Đất ở hỗn hợp 1.494,0 80-100 1 - 7 7,0 12
80B Ở HH.80B Đất ở hỗn hợp 8.909,0 70-100 1 - 7 7,0 70
81 Ở HH.81 Đất ở hỗn hợp 2.717,0 70-100 1 - 7 7,0 20
82 Ở HH.82 Đất ở hỗn hợp 5.294,0 70-100 1 - 5 5,0 42
83 Ở HH.83 Đất ở hỗn hợp 5.206,0 80-100 1 - 7 7,0 45
84 Ở HH.84 Đất ở hỗn hợp 3.102,0 80-100 1 - 6 6,0 25
85 Ở HH.85 Đất ở hỗn hợp 114.070,0 70-100 1 - 4 4,0 90
86 Ở HH.86 Đất ở hỗn hợp 734,0 80-100 1 - 7 7,0 6
87 Ở HH.87 Đất ở hỗn hợp 4.050,0 80-100 1 - 7 7,0 35
88 Ở HH.88 Đất ở hỗn hợp 1.328,0 80-100 1 - 7 7,0 11
89 Ở HH.89 Đất ở hỗn hợp 3.887,0 80-100 1 - 7 7,0 32
90 Ở HH.90 Đất ở hỗn hợp 2.026,0 80-100 1 - 7 7,0 18
91 Ở HH.91 Đất ở hỗn hợp 8.774,0 70-100 1 - 7 7,0 70
92 Ở HH.92 Đất ở hỗn hợp 2.172,0 70-100 1 - 7 7,0 19
93 Ở HH.93 Đất ở hỗn hợp 3.000,0 70-100 1 - 5 5,0 24
-- 10 of 18 --
6
TT Ký hiệu Chức năng Diện tích
(m2)
MĐXD
(%)
Tầng cao
(tầng)
HSSDĐ
(lần)
Quy mô
(hộ)
94 Ở HH.94 Đất ở hỗn hợp 3.300,0 70-100 1 - 5 5,0 26
95 Ở HH.95 Đất ở hỗn hợp 3.342,0 70-100 1 - 5 5,0 26
96 Ở HH.96 Đất ở hỗn hợp 2.024,0 70-100 1 - 5 5,0 14
97 Ở HH.97 Đất ở hỗn hợp 2.503,0 70-100 1 - 5 5,0 20
98 Ở HH.98 Đất ở hỗn hợp 6.188,0 70-100 1 - 4 4,0 48
99 Ở HH.99 Đất ở hỗn hợp 5.840,0 70-100 1 - 3 3,0 45
100 Ở HH.100 Đất ở hỗn hợp 2.276,0 70-100 1 - 3 3,0 13
101 Ở HH.101 Đất ở hỗn hợp 2.994,0 70-80 1 - 3 1,0-3,0 20
102 Ở HH.102 Đất ở hỗn hợp 1.575,0 70-80 1 - 3 1,0-3,0 12
103 Ở HH.103 Đất ở hỗn hợp 3.978,0 70-80 1 - 3 1,0-3,0 30
104 Ở HH.104B Đất ở hỗn hợp 4.345,0 70-80 1 - 3 1,0-3,0 44
105 Ở HH.105 Đất ở hỗn hợp 7.773,0 80-100 1 - 6 1,0-6,0 68
106 Ở HH.106 Đất ở hỗn hợp 1.593,0 80-90 1 - 3 1,0-3,0 14
107 Ở HH.107 Đất ở hỗn hợp 1.706,0 70-80 1 - 3 1,0-3,0 12
108 Ở HH.108 Đất ở hỗn hợp 5.116,0 70-80 1 - 3 1,0-3,0 40
109 Ở HH.109 Đất ở hỗn hợp 1.443,0 70-80 1 - 3 1,0-3,0 22
110 Ở HH.110 Đất ở hỗn hợp 2.163,0 70-80 1 - 3 1,0-3,0 16
111 Ở HH.111 Nhà ở liền kề (Kh.10) 3.628,0 70-80 1 - 4 1,0-4,0 28
112 Ở HH.112 Nhà ở liền (Kh.10) 1.489,0 70-80 1 - 7 1,0-7,0 11
113 Ở HH.113 Đất ở hỗn hợp 3.704,0 80-100 1 - 3 1,0-3,0 30
114 Ở HH.114 Đất ở hỗn hợp 3.500,0 80-100 1 - 3 1,0-3,0 29
115 Ở HH.115 Đất ở hỗn hợp 8.755,0 80-100 1 - 5 1,0-5,0 73
116 Ở HH.116 Đất ở hỗn hợp 8.002,0 80-100 1 - 5 1,0-5,0 67
Cộng 576.057,0 4.155
II Đất ở xây dựng mới
-- 11 of 18 --
7
TT Ký hiệu Chức năng Diện tích
(m2)
MĐXD
(%)
Tầng cao
(tầng)
HSSDĐ
(lần)
Quy mô
(hộ)
1 Ở LK.01 Nhà ở liền kề 2.180,0 80-100 1 - 7 1,0-7,0 20
2 Ở LK.02 Nhà ở liền kề 3.013,0 80-100 1 - 7 1,0-7,0 27
3 Ở LK.03 Nhà ở liền kề 2.801,0 80-100 1 - 7 1,0-7,0 25
4 Ở LK.04 Nhà ở liền kề 1.891,0 80-100 1 - 7 1,0-7,0 20
5 Ở LK.05 Nhà ở liền kề 4.066,0 80-100 1 - 7 1,0-7,0 43
6 Ở LK.06 Nhà ở liền kề 3.481,0 80-100 1 - 7 1,0-7,0 38
7 Ở LK.07 Nhà ở liền kề 2.190,0 80-100 1 - 7 1,0-7,0 22
8 Ở LK.08 Nhà ở liền kề 3.670,0 80-100 1 - 7 1,0-7,0 40
9 Ở LK.09 Nhà ở liền kề 3.102,0 80-100 1 - 7 1,0-7,0 34
10 Ở LK.10 Nhà ở liền kề 5.815,0 80-100 1 - 7 1,0-7,0 45
11 Ở LK.11 Nhà ở liền kề 5.208,0 80-100 1 - 7 1,0-7,0 46
21 Ở LK.21 Nhà ở liền kề 366,0 80-100 1 - 5 1,0-5,0 4
22 Ở LK.22 Nhà ở liền kề 1.700,0 80-100 1 - 5 1,0-5,0 17
23 Ở.LK.23 Nhà ở liền kề 1.102,0 80-100 1 - 5 1,0-5,0 11
24 Ở.LK.24 Nhà ở liền kề 2.346,0 80-100 1 - 5 1,0-5,0 25
27 Ở.LK.27 Nhà ở liền kề 1.161,0 80-100 1 - 4 1,0-4,0 16
28 Ở.LK.28 Nhà ở liền kề 4.548,0 80-90 1 - 3 1,0-3,0 48
29 Ở.LK.29 Nhà ở liền kề 1.276,0 80-90 1 - 3 1,0-3,0 12
30 Ở.LK.30 Nhà ở liền kề 1.954,0 80-90 1 - 3 1,0-3,0 19
31 Ở.LK.31 Nhà ở liền kề 2.060,0 80-90 1 - 3 1,0-3,0 20
32 Ở.LK.32 Nhà ở liền kề 5.848,0 80-90 1 - 4 1,0-4,0 56
33 Ở.LK.33 Nhà ở liền kề 5.953,0 80-90 1 - 4 1,0-4,0 59
34 Ở.LK.34 Nhà ở liền kề 5.834,0 80-90 1 - 4 1,0-4,0 50
35 Ở.LK.35 Nhà ở liền kề 5.728,0 80-90 1 - 4 1,0-4,0 56
36 Ở.LK.36 Nhà ở liền kề 842,0 80-90 1 - 7 1,0-7,0 8
-- 12 of 18 --
8
TT Ký hiệu Chức năng Diện tích
(m2)
MĐXD
(%)
Tầng cao
(tầng)
HSSDĐ
(lần)
Quy mô
(hộ)
Đất ở tái định cư Bến Bắc
37 NLK_D
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.