Thông tư1115/TTBan hành: 19/06/2023Còn hiệu lực
Thông tư Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ kiểm dịch y tế,
Mục lục - 3 điều ▼
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Thông tư này quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ kiểm dịch y
tế. y tế dự phòng tại cơ sở y tế công lập.
2. Thông tư này áp dụng cho các cơ sở y tế công lập cung cấp dịch vụ kiểm
dịch y tế, y tế dự phòng và các tổ chức, cá nhân có liên quan.
Điều 2. Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự
phòng gồm 990 dịch vụ, cụ thể:
1. Nhóm dịch vụ về kiểm dịch y tế gồm 60 dịch vụ quy định tại Phụ lục 1
kèm theo Thông tư này.
2. Nhóm dịch vụ về dinh dưỡng gồm 180 dịch vụ quy định tại Phụ lục 2
kèm theo Thông tư này.
3. Nhóm dịch vụ về phòng, chống bệnh truyền nhiễm gồm 314 dịch vụ quy
định tại Phụ lục 3 kèm theo Thông tư này.
4. Nhóm dịch vụ về phòng, chống bệnh do ký sinh trùng, côn trùng gồm
212 dịch vụ quy định tại Phụ lục 4 kèm theo Thông tư này.
5. Nhóm dịch vụ về sức khỏe nghề nghiệp, sức khỏe môi trường và sức
khỏe trường học gồm 224 dịch vụ quy định tại Phụ lục 5 kèm theo Thông tư này.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày tháng năm
fg
-- 1 of 97 --
2
Điểu 4. Trách nhiệm thi hành
Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Cục trưởng Cục
Y tế dự phòng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Y tế; Giám đốc Sở
Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc TIung ương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ
quan, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh bằng văn bản về Bộ Y tế (Cục Y tế dự
phòng) để xem xét, giải quyết./. :/
Nơi nhân:
- Ủy ban Xã hội của Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ (Vụ KGVX, Công báo, Cổng TTĐT
Chính phủ);
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL);
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Các Thứ trưởng Bố Y tế;
- HĐND, UBND các tính, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Các đơn vi thuôc, trIte thuôc Bô Y tế;
- Y tế các Bô. ngành:
- Sở Y tế, Trung-tâm KSBT, Trung tâm KDYTQT các tỉnh.
thành phố trực thuộc Trung ương;
- Cổng Thông tin điên tử Bô Y tế:
- Lưu; VT, D-P, PC (02).
KT. BÓ TRƯỞNG
THỨ+RU’ỞNG MU
Nguyễn Thị Liên Hương
-- 2 of 97 --
Phụ lục I
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2024/TT-BiT ngày
BỘ trưởng BỘ Y tế)
TT
1 Diệt chuột bằng xông hơi hóa chất
2 f Diệt côn trùng Container 20 ft
3 Diệt , ô„ t ,ù„g C ,„tai„er 40 ft
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
NHÓM DỊCH VỤ VẺ KIÊM DỊCH Y TẾ
Tên gọi chi tiết
Diệt côn trùng kho hàng
Diệt côn trùng đối với phương tiện
đường bộ các loại trọng tải dưới 5 tấn Diệt côn trùng đối với phương tiện vận tải đường
(công nông, xe tải, xe bán tải, xe con, bộ bằng phun hóa chất, tính trên 01 phương tiện.
xe khách, xe khác)
Diệt côn trùng đối với phương tiện
đường bộ các loại trọng tải từ 5 tấn trở Diệt côn trùng đối với phương tiện vận tải đường
lên (công nông, xe tải, xe bán tải, xe bộ bằng phun hóa chất, tính trên 01 phương tiện.
con, xe khách, xe khác)
Diệt côn trùng tàu hỏa (Đầu tàu. xe
goòng tính bằng một toa)
Diêt côn trùng tàu bay chở hàng hóa
các loại
Diêt côn trùng tàu baY chở người dưới
300 chỗ ngồi
Diêt côn trùng tàu bay chở nsười từ
300 chỗ ngồi tIở lên
Diệt côn trùng tàu biển các loai
Diệt côn trùng tàu thuyền các loại
(gồm tàu chở người, chở hàng, ghe, đò,
xuồng, tàu kéo, tàu đẩy)
Khử trùng kho hàng, container các loại
Khử trùng phương tiện đường bộ các
loại qua lại biên giới tải trọng dưới 5
tấn (công nông, xe tải, xe con, xe
khách, xe khác)
tháng năm 2024 của
Chủng loại cụ thể/đặc điểm cơ bản
Diệt chuột bằng xông hơi hóa chất, tính trên mJ
khoang tàu biển.
Diệt côn trùng bằng hóa chất, tính trên 01
container.
Diệt côn trùng bằng hóa chất, tính trên 01
container.
Diêt côn trùng cho kho hàng bằng hóa chất, tính
trên m3 kho hấng.
Diệt côn trùng đối với phương tiện vận tải đường
bộ bằng phun hóa chất, tính trên 01 toa.
Diêt côn trùng tàu baY bằng hóa chất. tính trên 0 1
tàu bay.
Diêt côn trùng tàu bay bằng hóa chất. tính trên 0 1
tàu bay.
Diệt côn trùng tàu baY bằng hóa chất. tính trên 01
tàứ bay .
Diêt côn trùng tàu biển các loai bằng hóa chất.
tính trên m3 kÈoang tàu.
Diêt côn trùng tàu thuyền các loai bằng hóa chất,
tính trên 01 phương tiện.
Khử trùng kho hàng. container các loai bằng hóa
chất, tínII-trên m2 điền tích khử trùng.
Xử lý y tế phun khử trùng bằng hóa chất, chế
phẩm diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế đối
với phương tiện đường bộ các loại qua lại biên
giới tải trọng dưới 5 tấn, tính trên 01 phương
tiên
-- 3 of 97 --
2
TT
15
16
17
18
19
20
21
99
23
24
25
26
27
28
Tên gọi chi tiêt
Khử trùng phương tiện đường bộ các
loại qua lại biên giới tải trọng từ 5 tấn
đến 30 tấn (công nông, xe tải, xe con,
xe khách, xe khác)
Khử trùng phương tiện đường bộ các
loại qua lại biên giới tải trọng trên 30
tấn
Khử trùng tàu hỏa (theo toa, đầu tàu,
xe goòng tính bằng 1 toa)
Khử trùng tàu bay các loại
Khử trùng nước dằn tàu với tàu thuyền
đang chửI dưới 1000 tấn
Khử trùng nước dằn tàu với tàu thuYền
đang chửi từ IC)00 tấn trở lên
Khử trùng tàu thuyền các loại
Kiểm tra y tế đối với tro cốt
Kiểm tra y tế đối với hài cốt
Kiếm tra y tế đối với thi thể
Xử lý vệ sinh hài cốt
Xử lý vệ sinh thi thể
Kiểm tra y tế đối với thực phẩm cung
ứng cho tàu thuyền, tàu bay. tàu hỏa tại
khu vực cửa khẩu
Kiểm tra y tế đối với các mẫu vi sinh y
học, sản phẩm sinh học, mô. bộ phận
cơ thể người
Chủng loại cụ thê/đặc điểm cơ bản
Xử lý y tế phun khử trùng bằng hóa chất, chế
phẩm diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế đối
với phương tiện đường bộ các loại qua lại biên
giới tải trọng từ 5 tấn đến 30 tấn, tính trên 01
phương tiện.
Xử lý y tế phun khử trùng bằng hóa chất, chế
phẩm diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế đối
với phương tiện đường bộ các loại qua lại biên
giới tải trọng trên 30 tấn, tính trên 01 phương tiện.
Xử lý y tế phun khử trùng bằng hóa chất, chế
phẩm diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế đối
với tàu hỏa. tính trên 01 toa.
Khử trùng bằng hóa chất, chế phẩm diệt khuẩn
dùng trong gia dung và y tế đối với tàu bay các
loại, tính ửêầ mz diệ-n tích khử trùng.
Khử trùng nước dằn tàu bằng hóa chất, chế phẩm
diệt khuẩn dùng trong gia dung và Y tế với tàu
thùyền đang chẩa dưới fooo tár[ tính-trên 01 tàu.
Khử trùng nước dằn tàu bằng hóa chất, chế phẩm
diêt khuẩn dùng trong gia dung và Y tế với tàu
thuyền đang chLia từ li)đó tấn trẵ lên. tính trên 0 1
tàu
Khử trùns tàu thuyền các loai bằng hóa chất. chế
phẩm diệi khuẩn đùng trong gia dụíng và y tế. tính
trên m: diện tích khử trùng.
Kiểm tra giấy tờ. kiểm tra thuG trang vê sinh. điều
kiện vận ;hÉ「ến tro cốt. tính trên Di lần kiểm tra.
Kiểm tra giáY tờ. kiểm tra thEre trang về sinh. điều
kiên vân ;hLí\「én hài cốt. tính trên 01 lần kiểm tra.
Kiểm tra giấY tờ. kiểm tra thIn trang vê sinh. điều
kiện vận ;hLí\「én thi thể. tính trên 0ĩ lần kiểm tra.
Khử trùng hài cốt bằng hóa chất. chế phẩm diệt
khuẩn dùns Irons sia dung và Y tế. đơn vi tính: 0 1
bô hài cốt.-tính t;êi 01 lằá xử lý.
Khử trùng thi thế bằng hóa chất. chế phẩm diệt
khuẩn dùng trong gia dung và y tế. đơn vi tính: 01
bộ thi thể,iính trềằ 01 lầẾxử lý.
Kiểm tra nguồn gốc xuất xứ, hiên trang, lấy mẫu
thực phẩm-cung img cho tàu thuyền, tà-u bầy, tàu
hỏa tại khu vực cửa khẩu để kiểm tra tác nhân gây
bệnh truyền nhiễm, trung gian truyền bệnh.
Kiểm tra giấy tờ, kiểm tra thưc trang về sinh, điều
kiện vận c-hu;ển, tính trên 01 lần kiể-m tra/0 1 kiện,
lô mẫu, sản phẩm, mô, bộ phận.
-- 4 of 97 --
3
TT
29
30
31
32
77
JJ
34
36
37
38
39
40
Tên gọi chi tiểt
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá
cảnh qua đường hàng không, đường
thủy, đường sắt, đường bưu điện lô
hàng dưới 10 kg
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá
cảnh qua đường hàng không, đường
thủy, đường sắt, đường buu điện lô
hàng từ 10 kg đến 50 kg
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá
cảnh qua đường hàng không. đường
thủy, đường sắt, đường bưu điện lô
hàng từ trên 50 kg đến 100 kg
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá
cảnh qua đường hàng không. đưêJng
thủy, đường sắt, đường bưu điện lô
hàng từ trên 100 kg đến 1 tấn
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất. nhập, quá
cảnh qua đường hàng không. đường
thủY. đường sắt, đường buu điện lô
hàrig từ trêrí 1 tấn đến 10 tấn
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất. nhập. quá
cảnh qua đường hàng không. đường
thủy. đường sắt. đường bull điện lô
hàág từ trêÈ 1 0 tấn đến 100 tấn
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất. nhập. quá
cánh qua đường hàng không. đưÒng
thủY. đường sắt. đường buu điện lô
hàrig trên IÕ0 tấn
Kiểm tra y tế hàng hÓa xuất. nhập. quá
cành qua cửa khẩu đường bỘ dưới 5 tấn
Kiểm tra y tế hàng hÓa xuất. nhập- quá
cảnh qua cửa khẩu đường bộ từ 5 tấn
đến lO tấn
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất. nhập. quá
cảnh qua cửa khẩu đường bộ từ trên 10
tấn đến 15 tấn
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất. nhập. quá
cảnh qua cửa khẩu đường bộ từ trên 15
tấn đến 30 tấn
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất. nhập, quá
cảnh qua cửa khẩu đường bộ từ trên 30
tấn đến 60 tấn
Chủng loại cụ thê/đặc điềm cơ bản
Thu thập thông tin (đối tượng khai báo, tờ khai,
thông tin hàng hóa) và kiểm tra y tế đối với hàng
hóa. Tính trên 01 lần kiểm tra.
Thu thập thông tin (đối tượng khai báo, tờ khai.
thông tin hàng hóa) và kiểm tra y tế đối với hàng
hóa. Tính trên 01 lần kiểm tra.
Thu thập thông tin (đối tượng khai báo. tờ khai.
thông tin hàng hóa) và kiểm tra y tế đối với hàng
hóa. Tính trên 01 lần kiểm tra.
Thu thập thông tin (đối tượng khai báo. tờ khai.
thông tin hàng hóa) và kiểm tra y tế đổi với hàng
hóa. Tính trên 01 lần kiểm tra.
Thu thập thông tin (đối tượng khai báo. tờ khai.
thông tin hàns hóa) và kiểm tra y tế đối với hàng
hóa. -Tính trêđ 01 lần kiểm tra.
Thu thập thông tin (đối tượng khai báo. tờ khai.
thông tin hàng hóa) và kiêm tra y tê đối với hàng
hóa. Tính trên 01 lần kiểm tra.
Thu thập thông tin (đối tượng khai báo. tờ Hai.
thông tin hàng hÓa) và kiểm tra v tế đối với hàng
hóa.-Tính trêá 01 lần kiểm tra.
Thu thập thông tin (đối tượng khai báo. tờ khai.
thông tin hàng hóa) và kiểm tra Y tế đôi với hàng
hóa.-Tính trêá 01 lần kiểm tra
Thu thập thông tin (đối tượng khai báo. tỜ khai.
thông tin hàns hóa) và kiểm tra y tẻ đối với hàng
hóa. -Tính trêá Ql lần kiểm tra.
Thu thập thông tin (đối tượng khai báo, tờ khai.
thông tin hàng hóa) và kiểm tra y tế đôi với hàng
hóa. Tính trên 01 lần kiểm tra.
báo. tờ khai.
thông tin hàng hóa) và kiểm tra y tế đối với hàng
hóa. Tính trên 01 lần kiểm tra.
Thu thập thông tin (đối tượng khai báo. tờ khai.
thông tin hàng hóa) và kiểm tra y tế đối với hàng
hóa. Tính trên 01 lần kiểm tra.
B
-- 5 of 97 --
4
TT
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
Tên gọi chi tiêt
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá 1Thu thập thông tin (đối tượng khai báo, tờ khai,
cảnh qua cửa khẩu đường bộ từ trên 60 I thông tin hàng hóa) và kiểm tra y tế đối với hàng
tấn đến 100 tấn 1 hóa. Tính trên 01 lần kiểm tra.
。 in (đối tượng khai báo, tờ khai,
cảnh qua cửa khẩu đường bộ từ trên 1thông tin hàng hóa) và kiểm tra y tế đối với hàng
100 tấn 1hóa. Tính trên 01 lần kiểm tra.
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá
cảnh qua cửa khẩu đường bộ lô/kiện
dưới 10 kg
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá
cảnh qua cửa khẩu đường bộ lô/kiện từ
10 kg đến 100 kg
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá
cánh qua cửa khẩu đường bộ lỗ/kiện
trên 100 kg
Kiểm tra y tế và cấp Giấy chứng nhận
miễn xử lý/xử lý vê sinh tàu thuyền
(gồm cả là-n đầu ;à cấp lại)
Kiểm tra y tế và gia han Giấy chứng
nhân miễ;1 xử IÝ7xứ lý vê ;inh táI
thuyền
Kiểm tra y tế phương tiện xuất, nhập.
quá cảnh đối với phương tiện đường bộ
các loai (công nông. xe tải. xe bán tái.
xe con. xe khách. xe khác) tải trỌng
dưới 5 tấn
Kiểm tra y tế phương tiện xuất, nhập.
quá cánh đối với phương tiện đường bỘ
các loai (côns nÔng. xe tài. xe bán tái.
xe con. xe khách. xe khác) tài trỌng từ
5 tấn trở lên
Kiểm tra y tế phương tiện xuất, nhập.
quá cành đối với tàu hỏa (theo toa, đầu
tàu. xe goòng tính bằng 1 toa)
Kiểm tra y tế phương tiện xuất, nhập.
quá cảnh đối với tàu bay các loại
Kiểm tra y tế phương tiện xuất, nhập,
quá cảnh đối với tàu biển trọng tải dưới
10.000 GRT
Chủng loại cụ thể/đặc điểm cơ bản
Thu thập thông tin (đối tượng khai báo, tờ khai,
thông tin hàng hóa) và kiểm tra y tế đối với hàng
hóa. Tính trên 01 lần kiểm tra.
Thu thập thông tin (đối tượng khai báo. tờ khai,
thông tin hàng hóa) và kiểm tra y tế đối với hàng
hóa. Tính trên 01 lần kiểm tra.
Thu thập thông tin (đối tượng khai báo, tờ khai.
thông tin hàng hóa) và kiểm tra y tế đối với hàng
hóa. Tính trên 01 lần kiểm tra.
Kiểm tra tình trang vê sinh. kiểm tra trung gian
truyền bệnh. đánh -giá hiệu quả các biện pẾáẾ xử
lý y tế đã áp dụng. Tính trên 01 lần kiểm tra/01
tàu
Kiểm tra tình trang về sinh. kiểm tra trung gian
truyền bệnh. đááh ềiá hiệu quả các biện pẾáẾ xứ
lý y tế đã áp dụng. Tính trên 01 lần kiểm tra/'01
tàu
Thu thập thông tin (đối tượng khai báo, tờ khai.
thông tin phương tiện) và kiểm tra y tế đối với
phương tiện. Tính trên 01 lần kiểm tra,”01 phương
tiên.
Thu thập thÔng tin (đối tuụng khai báo. tờ khai.
thông tin phương tiện) và kiểm tra y tế đối với
phưong tiện. Tính trên 0 l lần kiểm tra,JO 1 phương
tiên
Thu thập thông tin (đối tưọng khai báo. tờ khai.
thông tin phương tiện) và kiểm tra y tế đối với
phương tiện. Tính trên 01 lần kiểm tra/0 1 toa.
Thu thập thông tin (đối tượng khai báo. tờ khai.
thông tin phương tiện) và kiểm tra y tế đối với
phương tiện. Tính trên 01 lần kiểm tra/01 tàu bay.
Thu thập thông tin (đối tượng khai báo, tờ khai,
thông tin phương tiện) và kiểm tra y tế đối với
phương tiện. Tính trên 01 lần kiểm tra/0 1 tàu.
Aẻ
-- 6 of 97 --
5
TT
53
54
55
56
57
58
59
60
Tên gọi chi tiết
Kiểm tra y tế phương tiện xuất, nhập,
quá cảnh đối với tàu biển trọng tải từ
10.00(> GFtT trở lên
Kiểm tra y tế phương tiện xuất, nhập,
quá cảnh đối với phương tiện đường
thuỷ các loại (gồm tàu thuyền chở
hàng hoá, chở người, ghe, đò, xuống,
tàu kéo, tàu đẩy) qua lại biên giới
Kiểm tra y tế phương tiện xuất, nhập,
quá cảnh đối với tàu thuyền chở khách
dưới 150 chỗ ngồi
Kiểm tra y tế phương tiện xuất, nhập.
quá cảnh đối với tàu thuyền chở khách
từ 150 chỗ ngồi trở lên
Kiểm tra y tế phương tiện xuất, nhập.
quá cảnh đối với tàu thuyền, tàu kéo,
tàu đầy. xà lan tư hành sông biến trong
tái dưằi 5.000 GRT
Kiểm tra y tế phương tiện xuất, nhập.
quá cánh đối với tàu thuyền, tàu kéo.
tàu đầY. xà lan tư hành sông biển trong
tái từ i.000 GRT trở lên
Tiêm chủng vắc xin Sốt vàng và cấp
chúng nhận tiêm chủng quốc tế (không
bao gồm vắc xin)
Tiêm chủng ( ám vắc xin đường uống.
đường tiêr;1).-áp dụng biện pÈáp cÙ
phòng và cấp chứng nhận tiêm chủng
quốc tế hoặc áp dụng biện pháp dự
phòng (gồm lần đầu. tái chúng. theo
lịch. kiếm tra cấp lại chứng nhận tiêm
chủng quốc tế)
Chủng loại cụ thể/đặc điểm cơ bản
Thu thập thông tin (đối tượng khai báo, tờ khai,
thông tin phương tiện) và kiểm tra y tế đối với
phương tiện. Tính trên 01 lần kiểm tra/01 tàu.
Thu thập thông tin (đối tượng khai báo, tờ khai,
thông tin phương tiện) và kiểm tra y tế đối với
phương tiện. Tính trên 01 lần kiểm tra/01 phương
tiện
Thu thập thông tin (đối tượng khai báo, tờ khai.
thông tin phương tiện) và kiểm tra y tế đối với
phương tiện. Tính trên 01 lần kiểm tra/01 tàu.
Thu thập thông tin (đối tượng khai báo. tờ khai.
thông tin phương tiện) và kiểm tra y tế đối với
phương tiện. Tính tra 0 1 lần kiểm tra/0 1 tàu.
Thu thập thông tin (đối tượng khai báo. tờ khai.
thông tin phương tiện) và kiểm tra y tế đối với
phương tiện. Tính trên 01 lần kiểm tra/0 1 tàu.
Thu thập thông tin (đối tượng khai báo. tờ khai.
thông tin phương tiện) và kiểm tra y tế đối với
phương tiện. Tính trên 01 lần kiểm tra/0 1 tàu.
Thực hiện các thao tác tiêm chủng theo quy định
và cấp giấy chứng nhận. Tính theo 01 lần tiêm.
Thực hiện các thao tác tiêm chủng theo quy định
và cấp giấy chứng nhận. Tính theo 01 lần tiêm.
-- 7 of 97 --
Phụ lục II
NHÓM DỊCH VỤ VẺ DINH DU’ỠNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2024/TT-BYr ngày tháng năm 2024 của
BỘ trưởng BỘ Y tế)
TT Tên gọi chi tiết Chủng loại cụ thể/đặc điểm cơ bản
1 1Đ1 o c h u v i v ờ n g c á 1r1I[]1 t a y ở n g ư ờ i 3on cd1 :1:rắc ở người phục Nụ khám ) tư
2 1E)o c h u v i v ờ n g đ à u ở n g ư ờ i :kon cd1 :iLIEng : r ắc ở người phục vụ khám 9 tư
3 Đo chu vi vònơ eo ở người ĐẤo cttỉ số nlân trắc ở người phục vụ khám, tư
u -、' 、' 」」=’'-'、’' 1vân dinh dưỡng.
4 1=11o c h ! v i v ô n g ][1c]1 ô n g ở n g ư ở i 3on cd1:ốdiEng :rắc ở người u phục vụ khám ) tư
5 ]Đ) o c 11à1r]1 n ạ n g c ơ t h ế n g ư ở i 3on cd1 :ốd1:no 1r ắc ở người phục Hạ khám ) tư
6 Đo chiều cao/chiều dài cơ thể người ĐẢo c,qi ?ố,dIân trắc ở người phe 、'ụ khám’ tư
õ-'、’」 vân dinh dưỡng.
7 C â n p h â n t { c h t h à ][1][1l p h à n c ơ t h ế n g ư 1M 1 :one:::ốdl:ngỊ rắc ở người phục \ ụ khám ? tư
8 ]=} o b ề d à y 1()p ][1[A]1 ở d ư ở i d a i:;211: i:: \?ấềnddàiầlEth :ỡở dmMda phục vụ
9 E1I o c h i ồ u c a o n g ồ i c h o t r ê t t [ 2 t u ổ i i!B:cp :tfđhá: r=Tưn§ỹ: : 1: ::= : tuổi trở
10 Đo chiều dài cẳng chân 1lư,ớng dẫ rI đo . chiều dài cẳng chân phục vụ
' -」」“」」 khám, tư vân dinh dưỡng.
11 l Đo thành phần cơ thể bằng cân Inbody Đo chi số nhân trắc ở người phục vụ khám. tư
120 vấn dinh dưỡng.
19 Đo thành phần cơ thể bằng phương pháp Đo thành phần cơ thể bằng phương pháp hấp
-- DNA thụ tia X năng lượng kép D XA.
Đánh giá thành phần cơ thể thông qua 1 Dùng để đo mức làm giàu của deuterium oxide
13 định lượng Deuterium oxide trong nước 1 trong nước bọt và ngoại suy ra thành phần khối
bọt bằng phương pháp FTIR i nước và khối không nước của cơ thể.
14 Đo mật độ xương 1 vị trí bằng ph,rơ„g Đ , mật độ „,ơ„g bà„g ph,Tơ„g pháp hấp thụ
」' pháp DXA Ềtia X năng lượng kép DX/\.
15 Đo mật độ xương 2 vị t ,í bà„g phương Đo mật độ „rơ„g bà„g phươ„g pháp hấp thụ
--’ I pháp DM 1tia X năng lượng kép DXA.
16 Hỏi ẹhi khẩu_phần cá thể 24 giờ q„, ở Hỏi ghi khả„ phà„ để khám, tư ,á „ dinh
người theo mâu Ềdưỡng.
17 Hỏi ghi khẩ„ p lý„ hộ gia đình 24 giờ qua Hỏi ghi khẩ„ phà„ để khám, tư ,á. dinh
ở người theo mẫu l dưỡng.
18 Hỏi ghi.kllẩu,phần cá llễ 24 giờ q„a ở trẻ Hỏi ghi khẩ„ phà„ để khám, tư ,á „ dinh
」'’ 1em dưới 5 tuổi theo mẫu I dưỡng.
-- 8 of 97 --
2
TT
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
Tên gọi chi tiết
Hỏi ghi tần suất tiêu thụ thực phẩm theo
mâu
Hỏi ghi tần suất tiêu thụ thực phẩm bán
định lượng theo mẫu
Đánh giá khẩu phần dựa vào nhật ký khẩu
phần cá thể 24 giờ
Cân đong trực tiếp khẩu phần cá thể 24
giờ
Cân đong khẩu phần suất ăn tập thể
Hướng dẫn thIn hành dinh dưỡng cho
người-lớn
Khám tư vấn dinh dưỡng người lớn tai cơ
sỞ y tế
Đánh giá boat đông thể IIFe người trưởng
thành Èằng bộ câu Èói GP/'\Q、
Đánh giá chất lượng khẩu phần người
trưởng thành bằng chi số VHEI
Thu thập. báo quán và vận chuyển mẫu
phân
Thu thập. báo quân và vận chuyển mẫu
niêm mac má
Lắ}「 mẫu sữa mẹ. báo quân và vận chuyển
mẫu sữa me tai thực đĩa
Lấy mẫu, báo quán và vận chuyển mẫu
sữa mẹ để phân tích các chất đa lượng và
một số chất dinh dưỡng bằng phương
pháp hóa sinh
Lấy máu tĩnh mạch, xử lý, bảo quản và
vận chuyển mẫu máu tại thực địa
Uống liều Deuterium oxide và lấy mẫu
nước bot trên đối tương từ 2 tuổi để đánh
giá thành phần cơ thể
Chủng loại cụ thể/đặc điểm cơ bản
Hỏi ghi tần suất tiêu thụ thực phẩm để khám,
tư vấn dinh dưỡng.
Hỏi ghi tần suất tiêu thụ thực phẩm để khám,
tư vấn dinh dưỡng.
Thu thập thông tin qua nhật ký khẩu phần cá
thể để tính giá trị dinh dưỡng khẩu phần thực
tế trong 24 giờ.
Cân đong lượng thực phẩm chế biến và tiêu thụ
để tính giá trị dinh dưỡng khẩu phần thực tế
trong 24 giờ.
Cân đong lượng th
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.