Nghị định193/2025/NĐ-CPBan hành: 16/06/2025Còn hiệu lực
Quyết định Phê duyệt khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản thuộc
Citator
Chú thích màu
Bãi bỏ/Thay thế Sửa đổi Bổ sung Hợp nhất Đính chính
Văn bản này tác động đến (2)
- Sửa đổiNghị định 193/2025/NĐ-CP
- Sửa đổiNghị định 21/2026/NĐ-CP
Mục lục - 5 điều ▼
Điều 1. Phê duyệt 04 khu vực mỏ đất làm vật liệu san lấp, 01 khu vực mỏ
sét làm nguyên liệu sản xuất xi măng là khu vực không đấu giá quyền khai thác
khoáng sản để phục vụ thi công các công trình, dự án, nhiệm vụ quy định tại
điểm b khoản 17 Điều 1 Luật số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025 về việc bổ
-- 1 of 8 --
2
sung khoản 1a tại Điều 55 của Luật Địa chất và Khoáng sản năm 2024, đảm bảo
các tiêu chí khoanh định khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản tại
khoản 54 Điều 1 Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi bổ sung Điều 143 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ, gồm có:
- 01 mỏ đất tại xã Nông Cống: Diện tích 5,205 ha.
- 01 mỏ đất tại xã Mậu Lâm: Diện tích 1,2904 ha.
- 01 mỏ đất tại xã Tống Sơn: Diện tích 10,7 ha.
- 01 mỏ đất tại xã Tống Sơn: Diện tích 9,0 ha.
- 01 mỏ sét làm nguyên liệu xi măng tại xã Ngọc Trạo: Diện tích 147 ha.
(Có phụ lục 1, 2, 3 các khu vực mỏ kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
- Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, UBND các xã: Nông
Cống, Mậu Lâm, Ngọc Trạo, Tống Sơn chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp
luật, UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh, các cơ quan thanh tra, kiểm tra, kiểm
toán và các cơ quan có liên quan khác về tính chính xác, tính pháp lý của nộ i
dung tham mưu, thẩm định theo đúng quy định của pháp luật; thực hiện đăng
tải công khai nội dung khoanh định khu vực không đấu giá quyền khai thác
khoáng sản tại Điều 1 của Quyết định này trên Cổng Thông tin điện tử tỉnh,
Báo và Phát thanh, Truyền hình Thanh Hóa; chủ trì, phối hợp với các sở,
ngành, đơn vị và UBND các xã, phường có liên quan, tham mưu cho Chủ tịch
UBND tỉnh thực hiện cấp phép hoạt độ ng khoáng sản không thông qua đấu giá
quyền khai thác khoáng sản đối với khu vực khoáng sản nêu trên để cung cấp
cho các công trình, dự án, nhiệm vụ quy định tại điểm b khoản 17 Điều 1 Luật
số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025.
- Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện đầy đủ các trình tự, thủ tục
lựa chọn đơn vị thăm dò, khai thác khoáng sản đối với mỏ sét làm nguyên liệu
xi măng tại xã Ngọc Trạo , đảm bảo công khai, minh bạch, theo đúng quy định
của pháp luật; hướng dẫn chủ đầu tư các dự án đầu tư công, các dự án phát
triển kinh tế - xã hội tại Điều 1 của Quyết định này thực hiện thủ tục đề xuất,
lựa chọn tổ chức, đơn vị có đủ điều kiện để được cấp phép khai thác các khu
vực mỏ cung cấp vật liệu cho các công trình, dự án theo quy định.
- UBND các xã: Nông Cống, Mậu Lâm, Ngọc Trạo, Tống Sơn có trách
nhiệm phối hợp, bảo đảm cho việc triển khai thực hiện cấp phép hoạt độ ng
khoáng sản đối với khu vực đã được khoanh định không đấu giá quyền khai thác
khoáng sản theo đúng hiện trạng đã phê duyệt; thực hiện nghiêm túc, đầy đủ
-- 2 of 8 --
3
trách nhiệm của chính quyền địa phương trong việc bảo vệ khoáng sản chưa
khai thác trên địa bàn quản lý, chịu trách nhiệm trước Chủ tịch UBND tỉnh nếu
để xảy ra tình trạng khai thác khoáng sản trái phép.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Môi
trường, Xây dựng, Tài chính, Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Giám đốc Công an
tỉnh, Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh ; Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu
tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch
UBND các xã: Nông Cống, Mậu Lâm, Ngọc Trạo, Tống Sơn; Giám đốc Công ty
cổ phần WHA Industrial Zone Thanh Hóa; Thủ trưởng các ngành, cơ quan, đơn
vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 QĐ;
- Thường trực Tỉnh ủy (để b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh (để b/c);
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình Thanh Hóa;
- Lưu: VT, CN (T01.95).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Cao Văn Cường
-- 3 of 8 --
ỦY BAN NHÂN DÂN Phụ lục 1
TỈNH THANH HÓA
DANH MỤC KHU VỰC KHÔNG ĐẤU GIÁ QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
ĐỂ PHỤC VỤ CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
(Phụ lục kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
TT Địa danh,
vị trí mỏ
Diện tích
(ha)
Loại
khoáng
sản
Tọa độ hệ VN 2000 múi
chiếu 30 Tên Dự án/công trình Chủ đầu tư Dự
án/công trì nh
Tiêu chí khoanh định
khu vực không đấu
giá
1 Xã Nông
Cống 5,205
Đất làm
vật liệu
san lấp
2174 242,47 - 568 506,05
2174 282,49 - 568 523,13
2174 298,41 - 568 568,85
2174 290,63 - 568 632,18
2174 217,73 - 568 646,40
2174 140,16 - 568 626,18
2174 068,21 - 568 607,17
2174 008,52 - 568 582,63
2173 941,62 - 568 566,98
2173 902,10 - 568 524,06
2173 947,37 - 568 478,90
2174 006,97 - 568 444,95
2174 081,78 - 568 500,23
2174 151,56 - 568 432,61
2174 199,98 - 568 435,85
Công trình:
Dự án tiêu
vùng 3 Nông
Cống (giai
đoạn 2), tỉnh
Thanh Hóa
Gói thầu số 17:
Xây lắp, thiết bị và
bảo hiểm các hạng
mục thuộc Tiểu
vùng 1
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng các
công trình nông
nghiệp và PTNT
Thanh Hóa
- Khoản 26 Điều 2 Luật
số 147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Khoản 54 Điều 1
Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi bổ sung
Điều 143. Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính
phủ
Gói thầu số 18:
Xây lắp, thiết bị và
bảo hiểm xây dựng
các hạng mục
thuộc Tiểu vùng 3
Gói thầu số 19:
Xây lắp, thiết bị và
bảo hiểm xây dựng
các hạng mục
thuộc Tiểu vùng 4
Dự án Nâng cấp tuyến đê hữu sông
Thị Long đoạn từ K9+900 đến
K10+627 và đoạn từ K12+507 đến
K13+557 phường Ngọc Sơn
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng các
công trình nông
nghiệp và PTNT
Thanh Hóa
-- 4 of 8 --
5
2 Xã Mậu
Lâm 1,2904
Đất làm
vật liệu
san lấp
2173 676,56 - 563 727,97
2173 742,33 - 563 633,96
2173 667,39 - 563 558,76
2173 590,68 - 563 641,55
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật mặt
bằng Khu dân cư thôn Phú Phượng
1, xã Mậu Lâm (giai đoạn 2, 3)
UBND xã Mậu Lâm
- Khoản 26 Điều 2 Luật
số 147/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Khoản 54 Điều 1
Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi bổ sung
Điều 143. Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính
phủ.
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật mặt
bằng Điểm dân cư thôn Thanh Sơn
đi Phú Nhuận, xã Mậu Lâm (giai
đoạn 2, 3)
-- 5 of 8 --
6
ỦY BAN NHÂN DÂN Phụ lục 2
TỈNH THANH HÓA
DANH MỤC KHU VỰC KHÔNG ĐẤU GIÁ QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
ĐỂ PHỤC VỤ CÁC DỰ ÁN PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI
(Phụ lục kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
TT Địa danh, vị
trí mỏ
Diện tích
(ha)
Loại khoáng
sản
Tọa độ hệ VN 2000 múi chiếu
30
Tên Dự án/công
trình
Chủ đầu tư Dự
án/công trì nh
Tiêu chí khoanh định
khu vực không đấu giá
1
núi Trung
Chinh, xã
Tống Sơn
10,7 Đất làm vật
liệu san lấp
2211 965,81 - 581552,43
2212 025,87 - 581752,13
2212 040,26 - 581833,00
2212 033,18 - 581905,70
2211 864.86 - 581913.40
2211 831.03 - 582003.36
2211 711.36 - 581982.78
2211 766.99 - 581555.54
Dự án Đầu tư xây
dựng và kinh
doanh hạ tầng
Khu công nghiệp
WHA Smart
Technology -
Thanh Hóa Công ty cổ
phần WHA
Industrial Zone
Thanh Hóa.
- Khoản 26 Điều 2 Luật
số 147/2025/QH15 ngày
11/12/2025.
- Khoản 54 Điều 1 Nghị
định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi bổ
sung Điều 143 Nghị định
số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của
Chính phủ
2
Núi Trung
Chinh, xã
Tống Sơn
9,0 Đất làm vật
liệu san lấp
2211 965,81 - 581 552,43
2211 948,09 - 581 397,03
2211 940.13 - 581 180.14
2211 925,54 - 581 082,95
2211 874.43 - 581 051.67
2211 783,56 - 581 049,04
2211 749.71 - 581 193.74
2211 774.52 - 581 497.60
2211 766.99 - 581 555.54
Dự án Đầu tư xây
dựng và kinh
doanh hạ tầng
Khu công nghiệp
WHA Smart
Technology 2-
Thanh Hóa
-- 6 of 8 --
7
ỦY BAN NHÂN DÂN Phụ lục 3
TỈNH THANH HÓA
DANH MỤC KHU VỰC KHÔNG ĐẤU GIÁ QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
LÀM NGUYÊN LIỆU SẢN XUẤT XI MĂNG
(Phụ lục kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
TT Địa danh,
vị trí mỏ
Diện tích
(ha)
Loại
khoáng
sản
Tọa độ hệ VN 2000 múi
chiếu 60
Tọa độ hệ VN 2000 múi chiếu
30
Tiêu chí khoanh định khu vực
không đấu giá
1 Xã Ngọc
Trạo 147 ha
Sét làm
nguyên
liệu xi
măng
Khu vực I : 65ha
2224 158; 578 491
2223 925; 578 388
2223 625; 578 174
2223 804; 577 972
2224 135; 577 164
2224 238; 577 029
2224 321; 576 954
2224 387; 576 939
2224 554; 577 003
2224 416; 577 393
2224 301; 577 591
2224 386; 577 696
2224 392; 577 856
2224 243; 578 373
Khu vực II: 82 ha
2223 340; 577 389
2223 263; 577 609
2222 890; 577 478
2222 876; 577 367
2222 806; 577 241
2222 654; 577 123
2222 888; 576 821
2223 346; 576 575
2223 361; 576 705
Khu vực I : 65ha
2224 826; 578 514
2224 592; 578 411
2224 292; 578 197
2224 472; 577 995
2224 802; 577 187
2224 906; 577 052
2224 989; 576 977
2225 055; 576 962
2225 221; 577 026
2225 083; 577 416
2224 969; 577 615
2225 054; 577 719
2225 060; 577 879
2224 910; 578 396
Khu vực II: 82 ha
2224 007; 577 412
2223 930; 577 633
2223 557; 577 501
2223 543; 577 390
2223 473; 577 264
2223 321; 577 147
2223 555; 576 844
2224 014; 576 598
2224 028; 576 728
- Khoản 26 Điều 2 Luật số
147/2025/QH15 ngày 11/12/2025.
- Khoản 54 Điều 1 Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi bổ sung Điều 143
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
-- 7 of 8 --
8
2223 451; 576 768
2223 237; 576 892
2223 126; 576 884
2223 086; 577 075
2223 124; 577 121
2223 450; 577 107
2223 509; 577 098
2223 675; 577 014
2223 661; 576 970
2223 582; 576 991
2223 470; 576 800
2223 805; 576 487
2224 004; 576 530
2224 144; 576 731
2223 924; 577 059
2223 709; 577 523
2223 635; 577 458
2224 118; 576 791
2223 904; 576 915
2223 793; 576 907
2223 753; 577 099
2223 791; 577 144
2224 117; 577 130
2224 176; 577 121
2224 343; 577 037
2224 328; 576 993
2224 249; 577 015
2224 137; 576 823
2224 472; 576 510
2224 672; 576 553
2224 812; 576 754
2224 591; 577 083
2224 376; 577 546
2224 302; 577 481
-- 8 of 8 --
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.