Quyết địnhBan hành: 26/03/2025Còn hiệu lực
Quyết định Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành trong
Mục lục - 4 điều ▼
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 03 thủ tục hành chính nội bộ
mới ban hành trong lĩnh vực quản lý công sản thuộc phạm vi, chức năng quản lý
của Sở Tài chính tỉnh Điện Biên.
(có Danh mục và nội dung cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài
chính, Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ
tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm soát TTHC);
- Bộ Tài chính;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, PVHCC(ĐTTH).
CHỦ TỊCH
Lê Văn Lương
-- 1 of 16 --
2
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH TRONG
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 4 năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH
STT Tên thủ tục hành chính Lĩnh
vực
Cơ quan
thực hiện
1 Giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
Quản
lý
công
sản
Chủ tịch UBND tỉnh;
Chủ tịch UBND cấp xã; Sở Nông
nghiệp và Môi trường
2
Lập Đề án cho thuê quyền khai thác,
chuyển nhượng có thời hạn quyền khai
thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi Chủ tịch UBND tỉnh
3 Xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi Chủ tịch UBND tỉnh;
Chủ tịch UBND cấp xã
-- 2 of 16 --
3
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
MỚI BAN HÀNH
1. Thủ tục: Giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
1.1. Trườ ng hợ p giao tà i sả n kế t cấ u hạ tẩ ng thủ y lợ i thuộc Ủy ban nhân
dân cấ p tỉnh quả n lý
a. Trình tự thực hiện:
a1) Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với cơ quan, đơn vị,
doanh nghiệp dự kiến được giao quản lý tài sản lập 01 bộ hồ sơ đề nghị giao tài
sản kết cấu hạ tầng thủy lợi cho cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp quản lý tài sản
Ủy ban nhân dân tỉnh.
a2) Ủy ban nhân dân tỉnh xem xé t, quyết định giao tài sản.
a3) Sau khi có Quyết định giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi của UBND
tỉnh, cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp có liên quan thực hiện việc bàn giao, tiếp
nhận tài sản (nếu có).
b. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc điện
tử trong trường hợp đã có chữ ký số.
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
c1. Thành phần hồ sơ:
Văn bản của Sở Nông nghiệp và Môi trường về việc đề nghị giao tài sản (trong
đó xác định cụ thể đối tượng được giao và hình thức giao tài sản): Bản chính.
Biên bản họ p liên ngành hoặc ý kiến bằng văn bản về việc giao tài sản,
hình thức giao tài sản của: Cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp đang quản lý
hoặc tạm quản lý tài sản và cơ quan quản lý cấp trên (nếu có) của cơ quan, tổ
chức, đơn vị, doanh nghiệp đó; cơ quan, đơn vị có liên quan của địa phương; cơ
quan, đơn vị, doanh nghiệp dự kiến được giao quản lý tài sản; ý kiến của các cơ
quan khác (nếu cần): Bản sao.
Danh mục tài sản đề nghị giao theo Mẫu số 02A tại Phụ lục kèm theo Nghị
định số 74/2026/NĐ-CP ngày 14/3/2026 của Chính phủ Quy định việc quản lý,
sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi: Bản chính.
Hồ sơ pháp lý về tài sản (Quyết định giao, điều chuyển tài sản, Biên bản
bàn giao, tiếp nhận tài sản hoặc các giấy tờ, tài liệu khác chứng minh quyền
quản lý, sử dụng, tạm quản lý tài sản - nếu có): Bản sao.
Giấy tờ khác có liên quan (nếu có): Bản sao.
c2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d. Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân tỉnh xem xé t, quyết định
giao tài sản.
đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
-- 3 of 16 --
4
e. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân tỉnh.
g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định giao tài sản kết cấu hạ
tầng thủy lợi của UBND tỉnh.
h. Phí, lệ phí: Không có.
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Danh mục tài sản đề nghị giao theo Mẫu số
02A tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 74/2026/NĐ-CP ngày 14/3/2026 của
Chính phủ Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng
thủy lợi.
k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Khoản 2, khoản 3 Điều 9 Nghị
định số 74/2026/NĐ-CP ngày 14/03/2026 của Chính phủ Quy định việc quản lý,
sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi.
1.2. Trườ ng hợ p giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi thuộc phạm vi quản
lý của Ủy ban nhân dân cấp xã
a. Trình tự thực hiện:
a1) Cơ quan chuyên môn về thủy lợi cấp xã (phòng kinh tế các xã hoặc
phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị các phường) chủ trì, phối hợp với cơ quan,
đơn vị dự kiến được giao quản lý tài sản, lập 01 bộ hồ sơ đề nghị giao tài sản kết
cấu hạ tầng thủy lợi cho cơ quan, đơn vị quản lý tài sản cấp xã
a2) UBND cấp xã xem xé t, quyết định giao tài sản.
a3) Sau khi có Quyết định giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi của Ủy ban
nhân dân cấp xã, các cơ quan, đơn vị có liên quan thực hiện việc bàn giao, tiếp
nhận tài sản.
b. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc điện
tử trong trường hợp đã có chữ ký số.
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
c1) Thành phần hồ sơ:
Văn bản của cơ quan chuyên môn về thủy lợi cấp xã (phòng kinh tế các xã hoặc
phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị các phường) về việc đề nghị giao tài sản (trong đó
xác định cụ thể đối tượng được giao và hình thức giao tài sản): Bản chính.
Biên bản họ p liên ngành hoặc ý kiến bằng văn bản về việc giao tài sản,
hình thức giao tài sản của: Cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp đang quản lý,
tạm quản lý tài sản và cơ quan quản lý cấp trên (nếu có) của cơ quan, tổ chức,
đơn vị, doanh nghiệp đó; cơ quan, đơn vị có liên quan của Ủy ban nhân dân cấp
xã; cơ quan chuyên môn về thủy lợi cấp tỉnh (nếu cần); cơ quan, đơn vị quản lý
tài sản cấp xã dự kiến được giao quản lý tài sản; ý kiến của các cơ quan khác
(nếu cần): Bản sao.
-- 4 of 16 --
5
Danh mục tài sản đề nghị giao theo Mẫu số 02A tại Phụ lục kèm theo Nghị
định số 74/2026/NĐ-CP ngày 14/3/2026 của Chính phủ Quy định việc quản lý,
sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi: Bản chính.
Hồ sơ pháp lý về tài sản (Quyết định giao, điều chuyển tài sản, Biên bản
bàn giao, tiếp nhận tài sản hoặc các giấy tờ, tài liệu khác chứng minh quyền
quản lý, sử dụng, tạm quản lý tài sản - nếu có): Bản sao.
Giấy tờ khác có liên quan (nếu có): Bản sao.
c2) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d. Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan chuyên môn về thủy lợi
cấp xã (phòng kinh tế các xã hoặc phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị các phường).
e. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã.
g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định giao tài sản kết cấu hạ
tầng thủy lợi của Ủy ban nhân dân cấp xã.
h. Phí, lệ phí: Không.
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Danh mục tài sản đề nghị giao theo Mẫu số
02A tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 74/2026/NĐ-CP ngày 14/3/2026 của
Chính phủ Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng
thủy lợi.
k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Điều 10 Nghị định số
74/2026/NĐ-CP ngày 14/3/2026 của Chính phủ Quy định việc quản lý, sử dụng
và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi.
2. Thủ tục Lập Đề án cho thuê quyền khai thác, chuyển nhượng có thời
hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
a. Trình tự thực hiện:
a1) Cơ quan, đơn vị quản lý tài sản lập 01 bộ hồ sơ đề nghị phê duyệt Đề
án cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi.
a2) Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt hoặc phân cấp thẩm quyền
phê duyệt.
b. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc điện
tử trong trường hợp đã có chữ ký số.
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
c1) Thành phần hồ sơ:
Tờ trình của cơ quan, đơn vị quản lý tài sản về việc đề nghị phê duyệt Đề
án: Bản chính;
-- 5 of 16 --
6
Văn bản của cơ quan quản lý cấp trên (nếu có) của cơ quan, đơn vị quản lý
tài sản: Bản sao;
Đề án cho thuê quyền khai thác tài sản do cơ quan, đơn vị quản lý tài sản
lập theo Mẫu số 03A tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 74/2026/NĐ-CP ngày
14/03/2026 của Chính phủ Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản
kết cấu hạ tầng thủy lợi: Bản chính;
Bản tổng hợp, giải trì nh, tiếp thu ý kiến của các cơ quan có liên quan (nếu
có): Bản chính;
Ý
kiến của các cơ quan có liên quan (nếu có): Bản sao;
Các hồ sơ có liên quan khác (nếu có): Bản sao.
c2) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d. Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan, đơn vị quản lý tài sản
e. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc cơ
quan đơn vị được phân cấp.
g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt Đề án cho
thuê quyền khai thác, chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu
hạ tầng thủy lợi
h. Phí, lệ phí: Không.
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu Đề án theo Mẫu số 03A tại Phụ lục kèm
theo Nghị định số 74/2026/NĐ-CP ngày 14/3/2026 của Chính phủ Quy định
việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi.
k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: các khoản 5, 6, 7 và 8 Điều 10,
Điều 11. Nghị định số 74/2026/NĐ-CP ngày 14/3/2026 của Chính phủ Quy định
việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi.
3. Thủ tục: Xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
3.1. Trường hợp xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi theo hình thức thu hồi
a. Trình tự thực hiện:
a1) Cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp quản lý tài sản có tài sản thuộc trường
hợp quy định tại các điểm b, c, d, đ và e khoản 1 Điều 23 lập 01 bộ hồ sơ đề
nghị thu hồi tài sản.
a2) Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định hoặc phân cấp thẩm quyền
quyết định thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
b. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc điện
tử trong trường hợp đã có chữ ký số.
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
-- 6 of 16 --
7
c1) Thành phần hồ sơ:
Văn bản đề nghị thu hồi tài sản của cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp quản lý
tài sản (trong đó: xác định cụ thể việc thu hồi tài sản thuộc trường hợp nào theo
quy định tại các điểm b, c, d, đ và e khoản 1 Điều 23): Bản chính;
Văn bản về việc đề nghị thu hồi tài sản của cơ quan quản lý cấp trên (nếu
có) của cơ quan, đơn vị quản lý tài sản, văn bản của đại diện chủ sở hữu tài sản
của doanh nghiệp quản lý tài sản (sau đây gọ i là cơ quan quản lý cấp trên của cơ
quan, tổ chức, đơn vị): Bản sao;
Danh mục tài sản đề nghị thu hồi theo Mẫu số 02B tại Phụ lục kèm theo
Nghị định số 74/2026/NĐ-CP ngày 14/3/2026 của Chính phủ Quy định việc
quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi: Bản chính;
Hồ sơ có liên quan khác (nếu có): Bản sao
c2) Số lượng hồ sơ: 01 bản
d. Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan, đơn vị có tài sản.
e. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc cơ
quan được phân cấp thẩm quyền quyết định.
g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định thu hồi tài sản kết cấu
hạ tầng thủy lợi.
h. Phí, lệ phí: Không.
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Danh mục tài sản đề nghị thu hồi theo Mẫu số
02B tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 74/2026/NĐ-CP ngày 14/3/2026 của
Chính phủ Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng
thủy lợi.
k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Khoản 6 Điều 23 Nghị định số
74/2026/NĐ-CP ngày 14/3/2026 của Chính phủ Quy định việc quản lý, sử dụng
và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi.
3.2. Trường hợp xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi theo hình thức điều
chuyển: “Điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi giữa các cơ quan, đơn vị,
doanh nghiệp thuộc địa phương quản lý hoặc từ Ủy ban nhân dân cấp tỉnh sang
bộ, cơ quan trung ương, địa phương khác”
a. Trình tự thực hiện:
a1) Cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp quản lý tài sản lập 01 bộ hồ sơ đề nghị
điều chuyển tài sản
a2) Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định hoặc phân cấp thẩm quyền
quyết định
-- 7 of 16 --
8
b. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc điện
tử trong trường hợp đã có chữ ký số.
c. Thành phần hồ sơ, số lượng hồ sơ
c1) Thành phần hồ sơ:
Văn bản của cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp quản lý tài sản về việc đề nghị
điều chuyển tài sản (trong đó xác định cụ thể việc điều chuyển tài sản thuộc
trường hợp nào theo quy định tại khoản 1 Điều 24): Bản chính;
Văn bản của cơ quan quản lý cấp trên (nếu có) của cơ quan, đơn vị, doanh
nghiệp quản lý tài sản về việc đề nghị điều chuyển tài sản: Bản sao;
Văn bản đề nghị được tiếp nhận tài sản của cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp
tiếp nhận tài sản (đối với trường hợp điều chuyển tài sản giữa các cơ quan, đơn
vị, doanh nghiệp thuộc phạm vi quản lý của địa phương): Bản chính;
Văn bản đề nghị được tiếp nhận tài sản của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
(đối với trường hợp điều chuyển tài sản sang Bộ Nông nghiệp và Môi trường):
Bản chính;
Văn bản đề nghị được tiếp nhận tài sản của Ủy ban nhân dân tỉnh dự kiến
tiếp nhận tài sản (đối với trường hợp điều chuyển tài sản sang địa phương khác):
Bản chính;
Danh mục tài sản đề nghị điều chuyển theo Mẫu số 02B tại Phụ lục kèm
theo Nghị định số 74/2026/NĐ-CP ngày 14/3/2026 của Chính phủ Quy định
việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi: Bản chính;
Hồ sơ có liên quan khác (nếu có): Bản sao.
c2) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d. Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được đầy
đủ hồ sơ theo quy định
đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan, đơn vị có tài sản điều chuyển.
e. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc cơ
quan được phân cấp
g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định điều chuyển tài sản kết
cấu hạ tầng thủy lợi
h. Phí, lệ phí: Không.
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Danh mục tài sản đề nghị điều chuyển theo
Mẫu số 02B tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 74/2026/NĐ-CP ngày 14/3/2026
của Chính phủ Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ
tầng thủy lợi.
k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Khoản 2, khoản 3 Điều 24 Nghị
-- 8 of 16 --
9
định số 74/2026/NĐ-CP ngày 14/3/2026 của Chính phủ Quy định việc quản lý,
sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi.
3.3. Trường hợp xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi theo hình thức
chuyển giao về địa phương quản lý, xử lý
a. Trình tự thực hiện:
a1) Cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp quản lý tài sản lập 01 bộ hồ sơ đề nghị
chuyển giao tài sản.
a2) Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
b. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc điện
tử trong trường hợp đã có chữ ký số.
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
c1) Thành phần hồ sơ:
Văn bản của cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp quản lý tài sản về việc đề nghị
chuyển giao tài sản: Bản chính;
Văn bản của cơ quan quản lý cấp trên của cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp
quản lý tài sản (nếu có): Bản sao;
Danh mục tài sản đề nghị chuyển giao về địa phương quản lý, xử lý theo
Mẫu số 02B tại Phụ lục Nghị định số 74/2026/NĐ-CP ngày 14/3/2026 của Chính
phủ Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
kèm theo Nghị định số 74/2026/NĐ-CP ngày 14/3/2026 của Chính phủ Quy định
việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi: Bản chính;
Hồ sơ liên quan về lý do đề nghị chuyển giao tài sản (nếu có): Bản sao;
Các hồ sơ có liên quan khác (nếu có): Bản sao.
c2) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d. Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan, đơn vị có tài sản.
e. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân tỉnh.
g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định chuyển giao tài sản về
địa phương quản lý, xử lý.
h. Phí, lệ phí: Không.
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Danh mục tài sản đề nghị chuyển giao theo
Mẫu số 02B tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 74/2026/NĐ-CP ngày 14/3/2026
của Chính phủ Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ
tầng thủy lợi.
k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Khoản 2, khoản 3 Điều 25 Nghị
-- 9 of 16 --
10
định số 74/2026/NĐ-CP ngày 14/3/2026 của Chính phủ Quy định việc quản lý,
sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi.
3.4. Trường hợp xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi theo hình thức
thanh lý
3.4.1. Đối với việc thanh lý tài sản theo hình thức phá dỡ, hủy bỏ
a. Trình tự thực hiện:
a1) Cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp quản lý tài sản.
a2) Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh/ Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
b. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc điện
tử trong trường hợp đã có chữ ký số.
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
c1) Thành phần hồ sơ:
Văn bản của cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp quản lý tài sản về việc đề nghị
thanh lý tài sản (trong đó xác định cụ thể việc thanh lý tài sản thuộc trường hợp
nào theo quy định tại khoản 1 Điều này): Bản chính;
Văn bản của cơ quan quản lý cấp trên (nếu có) của cơ quan, đơn vị, doanh
nghiệp quản lý tài sản: Bản sao;
Danh mục tài sản đề nghị thanh lý theo Mẫu số 02B tại Phụ lục kèm theo
Nghị định số 74/2026/NĐ-CP ngày 14/3/2026 của Chính phủ Quy định việc
quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi: Bản chính;
Hồ sơ có liên quan khác (nếu có): Bản sao.
c2) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d. Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan, đơn vị có tài sản kết
cấu hạ tầng thủy lợi cần được thanh lý, xử lý.
e. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân tỉnh/ Ủy ban
nhân dân cấp xã.
g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định thanh lý tài sản.
h. Phí, lệ phí: Không.
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Danh mục tài sản đề nghị thanh lý theo Mẫu số
02B tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 74/2026/NĐ-CP ngày 14/3/2026 của
Chính phủ Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng
thủy lợi.
k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Khoản 2, khoản 4 Điều 26 Nghị
định số 74/2026/NĐ-CP ngày 14/3/2026 của Chính phủ Quy định việc quản lý,
-- 10 of 16 --
11
sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi.
3.4.2. Đối với việc thanh lý tài sản theo hình thức điều chuyển vật liệu, vật
tư thu hồi cho cơ quan, tổ chức, đơn vị khác để quản lý, sử dụng
a. Trình tự thực hiện:
a1) Cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp quản lý tài sản (có tài sản thanh lý) và
đề nghị của cơ quan, tổ chức, đơn vị có nhu cầu tiếp nhận vật liệu, vật tư thu hồi.
a2) Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh/ Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
b. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc điện
tử trong trường hợp đã có chữ ký số.
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
c1) Thành phần hồ sơ:
Văn bản của cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp quản lý tài sản về việc đề nghị
điều chuyển vậ
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.