Thông tư0815/TTBan hành: 15/08/2023Còn hiệu lực
Thông tư 0815/TT (2023)
⚠ Tiêu đề chi tiết chưa được trích xuất
Tiêu đề chi tiết của Thông tư chưa được trích xuất từ nguồn - tải PDF để xem nội dung vụ việc cụ thể.
Mục lục - 7 điều ▼
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Thông tư này hướng dan vê danh mục vị trí việc làm, bản mô tả còng việc,
khung năng lực cua vị trí việc làm công chức nehiệp vụ chuyên ncành tài chính
tại các dơn vị thuộc Bộ Tài chính và trong cơ quan, tô chức thuộc ngành, lĩnh
vực tài chính.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Các cơ quan, tô chức thuộc ngành, lĩnh vực tài chính từ Trung ương đôn dịa
phương, gồm:
1. Cơ quan, tô chức hành chính thuộc Bộ Tài chính, íiôm:
a) Vụ, Cục và tương đương thuộc Bộ Tài chính (gọi chung là cấp Trung
ương); Vụ, Cục và tương đươní> thuộc Cơ quan các Tống cục, gồm: Tông cục
Thuế, Tồng cục Hải quan, Tổng cục Dự trữ Nhà nước, Kho bạc Nhà nước, Uy
ban Chứng khoán Nhà nước (gọi chung là câp Tông cục).
b) Cục Thuế tỉnh, thành phố trực thuộc Trune ương; Cục Hài quan tỉnh,
liên tính, thành phô trực thuộc Trung ương; Cục Dự trữ Nhà nước khu vực; Kho
bạc Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (gọi chung là cấp Cục).
BỌ TÀI CHÍNH
Số: 54/2023/TT-BTC
-- 1 of 596 --
2
c) Chi cục Thuế quận, huyện, thị xã, thành phố, Chi cục Thuế khu vực trực
thuộc Cục Thuế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươna; Chi cục Hải quan trực
thuộc Cục Hải quan tỉnh, liên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Chi cục
Dự trữ Nhà nước trực thuộc Cục Dự trừ Nhà nước khu vực; Kho bạc Nhà nước
huyện trực thuộc Kho bạc Nhà nước tinh, thành phố trực thuộc Trung ương (gọi
chung là câp chi cục).
2. Sở Tài chính thuộc ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương (gọi chung là câp tỉnh).
3. Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã,
thành phô thuộc tỉnh, thành phô trực thuộc trung ương (aọi chung là cấp huyện).
Điều 3. Nguyên tắc, cãn cứ xác định vị trí việc làm
1. Vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành tài chính được xác
định trên cơ sở nguyên tắc quy định tại Diều 3 Nghị dịnh số 62/2020/NĐ-CP
ngày 01 tháng 6 năm 2020 của Chính phu về vị trí việc làm và biên chế công
chức.
2. Căn cứ xác định vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành tài
chính thực hiện theo quy định tại khoán 1 Điều 4 Nghị định số Ó2/2020/NĐ-CP
ngày 01 tháng 6 năm 2020 cùa Chính phủ vê vị trí việc làm và biên chế công
chức.
Điều 4. Danh mục vị trí việc làm chuyên ngành tài chính
Danh mục vị trí việc làm cồng chức nghiệp vụ chuyên ngành tài chính và
việc áp dụng cho các cơ quan, tô chức thuộc ngành, lĩnh vực tài chính nêu tại
Điều 7. , Điều 8, Diều 9 Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2020
của Chính phủ về vị trí việc làm và biên chế công chức và phân cấp quan lý của
đơn vị.
Điều 7. Tổ chức thực hiện
ỉ. Thông tư này có hiệu lực thi hành kê từ ngày 01 tháng 10 năm 2023.
2. Đôi với các vị trí việc làm Nhân viên vê kiêm soát chi ngân sách nhà
nước và Cán sự vê kiêm soát chi ngân sách nhà nước: rà soát, hoàn thiện tiêu
chuân đê chuyên đôi sang vị trí việc làm tương đương hoặc thi nâng ngạch lên vị
trí việc làm ngạch cao hơn liền kề đảm bảo trong vòng 06 năm kề từ ngày Thông
tư này có hiệu lực, bãi bo vị trí việc làm cán sự về kiêm soát chi ngân sách nhà
nước và vị trí việc làm nhân viên kiêm soát chi ngân sách nhà nước quy định tại
STT 64 (Cán sự vê kiêm soát chi ngân sách nhà nước), STT 65 (Nhân viên vê
kiêm soát chi nyân sách nhà nước) Phụ lục II kèm theo Thông tư này.
Điều 8. Trách nhiệm thi hành
1. Các cơ quan, tô chức hành chính thuộc ngành, lĩnh vực tài chính nêu tại
Diêu 2 Thông tư này chịu trách nhiệm thi hành quy định tại Thông tư này.
-- 3 of 596 --
4
2. Trườrm hạp các văn ban quy phạm pháp luật dẫn chiêu tại Thông tir này
dược sứa dồi, bồ sung hoặc ihay the thì thực hiện theo văn ban mới ban hành.
3. I rong quá trình thực hiện nếu có vướng măc, dê nghị các cơ quan, dơn
vị, tô chức thuộc ngành, lĩnh vực tài chính phan ánh vê Bộ Tài chính dê hướng
dần, giai quyctệ/
Nơi nhận:
- I l i ù u r ớ n g . c á c P h ó I h ủ t ư ớ n g C h í n h p h ù :
- V à n p h ò n g I r u n ụ ư ư n g D á n g v à c á c B a n c ù a Đ ả n g ;
- V ă n p h ò n g Q u ô c h ộ i ;
- V â n p h ò n g C h u t ị c h n ư ớ c ;
- V ă n p h ò n g r ồ n g b i t h ư ;
- K i ê m t o á n N h à r u r ứ c ;
- V ă n p h ò n e , C h í n h p l ì ủ ;
- B ộ . c ơ q u a n n g a n u , B ộ ; c ơ q u a n t h u ộ c C h í n h p h ù ;
- I B I \ v V l ặ i t r ậ n r ỏ q u ố c V i ệ t X a m ,
- 1 U B M ) c á c l i n h , t h à n h p h ố t r ự c t h u ộ c T W ;
S o l à i c h i n h . C ụ c [ h u c ế C ụ c H à i q u a n . C ụ c D T N N , K B N N
c á c l i n h , i h à n l i p h ô t r ự c t h u ộ c T r u n g ư ơ n g ;
- C ụ c K i ê m t r a v ã n b à n - B ộ I ư p h á p ;
- C ô n g b á o : \ Y u b .Mlc C h i n h p h ũ . B ộ I à i c h í n h ,
- C á c d ơ n v ị t h u ộ c B ỏ l á i c h í n h ;
- l . ư u : Y Ề I . I C ( B { J Ị C b ) ^ / -
-- 4 of 596 --
Bộ TÀI CHÍNH
Phụ lục I
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC NGHIỆP vụ CHUYÊN NCÀMI TÀI CHÍNH
CÁP TRUNG UONC, CÁP TÌNH, CÁP HUYỆN
(Ban hành kèm theo Thỏng tư sổ: 54 2023 'ỈT-B'IX.' /J#àv 15 iháng 8 nàrtỉ 2023 cua Bộ trương Bộ Tài chính)
STT Tên vị trí việc làm Tutmg ứng ngạch
công chức
c ấ p
t r u n g
ircmg
c ấ p
tỉnh
( ố p
huyện
Chi
chú
1 ('huyên viên cao cấp vc quán lý tài chính, ngân sách Chu\ên viên cao cấp X
1 y Chu\èn viên chính vc quàn lý tài chính, ngân sách (.'huyồn viên chinh \ X
3 ChuNÔn vicn vẻ quản lv tải chinh, ngân sách Chuyên viên X X X
4 Chuyên viên cao cấp vc quản lý tài sản công Chuyổn viên cao cấp X
5 Chuyên ũẻn chính vè quàn lv tài sàn công Chuvcn viôn chính X X
6 Chuyên viên về quán [ý tải sán công <.'hu>ẻn viên X X \
7 Chuvên viên cao cắp về quàn lý giá Chuvcn viên cao cấp \
. 8 Chuyên viên chính về quản lý giá Chuyên vicn chinh X X j
! 0 Chuyên vicn vc quàn IV giá Chuycn vicn X \ X
10 Chuycn viên cao cấp về quàn lý tầi chính doanh nfthiệp Chuvên viên cao câp X
] ] Chuycn viên chính về quàn lý tài chinh doanh nghiệp Chuvcn viên chinh X X
12 c'huyên viên về quàn lý tài chính doanh nghiộp Chuvỗn viên X X
13 Chuyên viên cao táp về quân K nợ và tài chính dối ngoại Chuyên viên cao cấp X
14 Chuyên viên chinh về quàn lý nự và tài chính dối ngoại Chuycn viên chính X \
15 Chuyên viên về quản lý nợ và tài chính đối ngoại Chuyên viên X \
16 Chuyên viên cao cấp về quản lý, giám sát chính sách thuế, phí và
lệ phí Chuyên viên cao cắp X
17 Chuyỗn viên chinh vẻ quán lý, giám sát chính sách thuc, phí và lộ
phí Chuyên viên chính X X
. 18 Chu\cn viên \c quàn K, giám sát chính sách thuế, phí và [ộ phí Chuycn viên X X
19 Chuvên viên cao câp vè kế toán Chuyên viên cao cầp ' X
20 Chu>ên viên chính về kc toán Chuvcn viên chính X
21 Chuycn viên vẻ kc toán Chuvồn vicn X
22 Chuyên vicn cao cấp vc kiếm loán Chu)ẻn viên cao cấp X
23 Chuycn viên chính về kiểm toán Chu>ẻn viẻn chính \
24 Ohuvên viên về kiêm loán Chusèn viên X
25 Chuyên viên cao ụấp vẻ bào hiềm Chuvcn viên cao cáp X
2(> Chuyên viên chính \'ế bào hiểm Chuyên viên chính \
27 Chuyên viên về bảo hiẻm Chuyên viên X
28 Chuvẻn viên cao cấp vẻ lài chinh ngân hàng vả các tố chức lài
chính Chuyên viên cao câp X
29 Chuyên viên chính về tài chinh nịỉản hàng và các tố chức tải chính Chuycn viên chinh \
30 Chuyên vicn về tài chính ngàn hàng và các tồ chức tài chinh Chuvcn vicn \
-- 5 of 596 --
Bộ TÀI CHÍNH
Phụ lục u
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC NGHIỆP vụ CHUYÊN NGÀNH TÀI CHÍNH
CÁP TỎNG CỤC, CÁP CỤC, CÁP CHI cục
(Ban hành kèm theo Thông tư sổ: 54/2023/TT-BTC ngày 15 tháng s nãm 2023 cùa Bộ trưcmg Bộ Tài chính)
STT Tên vị trí việc làm Tương ứng ngạch
công chức
Cấp
Tổng
cục
cấp
Cục
cấp
Chi cyc
Ghi
chú
1 Chuyên viên cao cấp về quản lý thuế Chuyên viên cao cấp X
2 Chuycn vicn chính về quản lý thuế Chuvên viên chính X X
3 Chuycn vicn về quản lý thuế Chuyên viên X X X
4 Kiểm t r a viên cao cấp thuế Kiểm tra viên cao cấp X
5 Kiếm tra viên chính thuê Kiểm tra viên chính X X
6 Kiểm tra viên thuế Kiểm tra viên X X X
7 Kiểm tra viên trung cấp thuế Kiểm tra viên trung cấp X X
8 Nhân viên thué Nhân viên X X
9 Chuyên viên cao cấp về quản lý rủi ro thuế Chuyên viên cao cấp X
10 Chuyên viên chính vè quàn lý rủi ro thuế Chuycn viên chính X X
11 Chuyên viên về quản lý rủi ro thuế Chuyên viên X X X
12 Kiểm tra viên cao cấp về giám sát quàn lý hải quan Kiểm tra viên cao cấp X
13 Kiểm tra viên chinh về giám sál quàn lý hài quan Kiểm tra viên chinh X X
14 Kiềm tra viên về giám sát quàn lý hải quan Kiêm tra viên X X X
15 Kiểm tra vicn trung cấp về giám sát quản lý hải quan Kiểm tra viên trung cấp X X
16 Nhân viên về giám sát quản lý hải quan Nhân viên X X
17 Kiềm tra viên cao cấp về điều ữa chống buôn lậu Kiểm tra viên cao cấp X
18 Kiểm tra viên chính về điều tra chống buôn lậu Kiêm tra viên chính X X
19 Kiểm tra viên về điều tra chống buồn lậu Kicm tra viên X X X
20 Kiểm tra viên trung cấp về diồu tra chống buôn lậu Kiểm tra viên trung cấp X X \
21 Nhân vicn vè điều tra chống buôn lậu Nhân viên X X X
22 Kiểm tra viên cao cấp về quản lý rủi ro hải quan Kiêm tra viên cao câp X
23 Kiêm tra viên chính vẻ quản lý rủi ro hải quan Kiêm tra viên chính X X
24 Kièm tra viên vẻ quản lý rủi ro hải quan Kiêm tra viên X X X
25 Kiém tra vicn trung cap về quản lý rủi ro hải quan Kiểm tra viên trung cấp X X
26 Nhân viên về quàn lý rủi ro hài quan Nhân viên X X
27 Kiêm tra viên cao cáp vê kiêm định hải quan Kiếm tra vicn cao cap X
28 Kiềm tra viên chính về kiểm định hài quan Kiêm tra viên chính X X
29 Kiểm tra viên về kiổm định hải quan Kiêm tra viên X X X
30 Kiểm tra viên trung cấp về kiểm định hài quan Kiêm tra viên trung câp X X
31 Nhằn viên về kiểm định hải quan Nhân viên X X
32 Kiêm tra viên cao cảp vê kiêm tra sau thông quan hải
quan Kiểm tra viên cao cấp X
33 Kiềm tra viên chính vẽ kiêm tra sau thông quan hài
quan Kiểm tra viên c h í n h X X
34 Kiểm tra viên về kiềm tra sau thông quan hải quan Kiểm tra viên X X X
35 Kiểm tra viên trung cấp về kiểm tra sau thông quan
hải quan Kiểm tra viên trung cắp X X
36 Nhân viên về kiểm tra sau thông quan hài quan Nhân viên X X
-- 6 of 596 --
2
37 Chuyên viên cao câp vê quản lý hoạt động chứng
khoán Chuyên viên cao cấp X
38 Chuyên viên chính về quản lý hoạt động chúmg
khoán Chuyên viên chính X
39 Chuyên viên vê quản lý hoạt động chứng khoán Chuycn viên X
40 Chuyên viên cao cấp về giám sát thị ưường chứng
khoán Chuyén viên cao cấp X
41 Chuyên viên chính vê giám sát thị trường chứng
khoán Chuyên viên chính X
42 Chuyên viên vê giám sát thị trường chứng khoán Chuyên viên X
43 Chuyên viên cao cấp về phát triển thị trường chứng
khoán Chuyên vicn cao cểp X
44 Chuyên viên chính vê phát triên thị trường chứng
khoán Chuyên viên chinh X
45 Chuyên viên về phát triển thị truờng chứng khoán Chuyên vicn X
46
Chuyên viên cao cấp về dự trừ nhà nước (kế hoạch,
quán lý hàng dự trữ, khoa học và công nghệ bảo
quản)
Chuyên viên cao cấp X
47
Chuyên viên chính về dự trữ nhà nước (kê hoạch,
quàn lý hàng dự trữ. khoa hục và công nghệ bảo
quàn)
Chuyên viên chính X X
48 Chuycn vicn về dự trừ nhà nước (ké hoạch, quán lý
hàng dự trừ, khoa học và công nghệ bảo quản) Chuyền viên X X
49 Kỹ thuật viên chính về bảo quản hàng dự trừ quốc
gia Kỳ thuật viên chính X
50 Kỳ thuật viên về bảo quàn hàng đự trữ quốc gia Kỳ thuật viên X X
51 Kỹ Ihuật viên trưng cấp về bào quản hàng dự trừ
quốc gia Kỳ thuật viên trung cấp X X
52 Thủ kho bảo quàn hàng dự trữ quốc gia Thù kho X
53 Nhân viên bảo vệ kho dự trừ Nhân vicn X
54 Kế toán viên cao cấp về kế toán nhả nước Kc toán viên cao cấp X
55 Ke toán viên chính về kế toán nhà nước Kế (oán viên chinh X X
56 Kế toán vicn về kế toán nhà nước Kế toán vicn X X X
57 Kế toán viên trung cấp về kế toán nhà nước Kế toán viên trung cấp X X
58 Chuyên viên cao cấp quản lý ngân quv nhà nước Chuyên viên cao cấp X
59 Chuyên viên chính quản lý ngân quỹ nhà nước Chuvên viên chính X
60 Chuyên viên quản lý ngân quỳ nhà nước Chuyên viên X
61 Chuyên viên cao cấp kiểm soát chi ngân sách nhà
nước Chuyên viên cao cấp X
62 Chuyên viên chính kiểm soát chi ngân sách nhả nước Chuycn viên chính X X
63 Chuvcn vicn kiềm soát chi ngân sách nhà nước Chuycn viên X X X
64 Cán sự về kiểm soát chi ngân sách nhà nước Cán sự X X
65 Nhân vicn về kiểm soát chi ngàn sách nhà nước Nhân viên X X
66 Chuyên viên chính về nghiệp vụ quản lý kho quỸ Chuyên viên chính X X
67 Chuyên viên về nghiệp vụ quàn lý kho quỳ Chuycn viên X X X
68 Thù quỹ kho bạc Cán sự X \ X
69 Thủ kho kho bạc Cán sự X X X
70 Kiểm ngân Cán sự X X
71 Phụ kho kho bạc Cán sự X \ X
-- 7 of 596 --
Bộ TẢI CHÍNH
Phụ lục III
BẢN MÔ TÀ CÔNG VIỆC VÀ KHUNG NĂNG Lực CỦA VỊ TRÍ VIỆC LÀM
CÔNG CHỨC NGHIỆP VỤ CHUYÊN NGÀNH TÀI CHÍNH
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 54/2023/ĨT-BTC ngày ỉ 5 tháng s năm 2023
cùa Bộ trưởng Bộ Tài chỉnh)
TÊN Cơ QUAN: CỘNG HÒA XÃ HỘI CHÙ NGHĨA VIỆT NAM
TÊN TÓ CHỨC: Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN MÔ TẢ CÔNG VIỆC
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên cao cấp về quản lý
tài chính, ngân sách
Mã vị trí việc làm:
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên cao cấp về quản lý
tài chính, ngân sách Ngày bẳt đầu thực hiện;
Địa điểm làm việc:
Quy trinh công việc liên quan:
Các văn bản, quy định hiện hành về công tác hoạch
định và thực thi chính sách về quàn lý tài chính, ngân
sách
1- Mục tiêu vị trí việc làm
Chủ trì tham mưu tồng hợp, thẩm định, hoạch định chiến lược, quy hoạch, kế hoạch,
chính sách và chù trì xây dựng, hoàn thiộn văn bản quy phạm pháp luật, dự án, đề án về
quàn lý tài chính, ngân sách1; chủ trì, tồ chức triển khai thực thi các nhiệm vụ chuyên
môn theo màng công việc được phân công.
2- Các công việc và tỉêu chí đánh gỉá
TT
Các nhiệm vụ, công vỉệc
Tỉêu chí đánh giá hoàn
thànb công việc
TT Nhỉệm vụ, mảng
công việc Công việc cụ thể
Tỉêu chí đánh giá hoàn
thànb công việc
2.1
Xây dựng vần
bản quy phạm
pháp luật, chién
lược, quy hoạch,
kế hoạch, chính
sách, chương
trình, đề án, dự
án.
Chù trì nghiên cứu, xây dựng các
quy định trình Bộ Chính trị, Ban Bí
thu; văn bản pháp luật; chiến lược,
quy hoạch, kể hoạch, chính sách,
chương trình, dự án, đề án quan
trọng của ngành, lĩnh vực về quản
lý tài chính, ngân sách.
Các quy định, văn bản pháp
luật, chiến lược, quy hoạch,
kế hoạch, chính sách,
chương trình, dự án, đề án
được cấp có thảm quyền
thông qua.
2.2
Hướng dẫn và
triển khai thực
hiện các văn bản.
1. Chủ trì hướng dẫn triền khai
thực hiện các quy định cùa Bộ
Chính trị, Ban Bí thư; văn bản
pháp luật; chiến lược, quy hoạch,
1. Văn bản, tài liệu được
ban hành đúng tiến độ, kế
hoạch, thời gian và bảo
đám chất lượng theo ycu
-- 8 of 596 --
2
kê hoạch, chính sách, chương trình,
dự án, đề án quan trọng của ngành,
ITnh vực về quản lý tài chính, ngân
sách.
2. Tổ chức, hướnẹ dẫn, theo dổi
việc thực hiện chế độ, chính sách
chuyên môn, nghiệp vụ; đề xuất
các biện pháp đề nâng cao hiộu lực,
hiộu quả quản lý của ngành, lĩnh
vực về quản lý tài chính, ngân
sách.
3. Chù trì tổ chức các chuyên đề
bồi dưỡng nghiộp vụ, phồ biến
kinh nghiệm về công tác hoạch
định và thực thi chính sách của
ngành, lĩnh vực về quản lý tài
chính, ngân sách.
câu của câp trên.
2. Truyền đạt được các nội
dung về nghiệp vụ theo
phân công đề các tồ chức,
cá nhân khác hiều, triền
khai được và đạt kết quả.
3. Được cơ quan tồ chức
lớp đào tạo, bồi dường đánh
giả hoàn thành công việc
giảng dạy.
2.3
Kiềm tra, sư kết,
tông kết việc
thực hiện các văn
bản.
Chù trì tồ chức sơ kết, tồng két,
kiềm tra, phân tích, đánh giá và báo
cáo việc thực hiện các quy định của
Bộ Chính trị. Ban Bí thu; vãn bản
pháp luật; chiến lược, quv hoạch,
kế hoạch, chính sách, chương trình,
dự án, dề án quan trọng của ngành,
lĩnh vực về quản lý tài chính, ngân
sách.
1. Văn bản báo cáo két quả
kiểm tra được thực hiộn
đúng thời hạn quỵ định.
2 . Nội dung báo cáo, đánh
giá cỏ đề xuất kịp thời,
đủng kế hoạch, được cấp có
thầm quyền phê duyệt.
2.4 Tham gia thẩm
định các văn bản.
Tham gia thẳm định, góp ý các quy
định cùa Bộ Chính trị, Ban Bí thư;
văn bàn pháp luật; chiến lược, quv
hoạch, kế hoạch, chính sách,
chương trình, dự án, đề án quan
trọng licn quan đến ngành, lĩnh vực
về quản lý tài chính, ngân sách.
Nội dung tham gia thẳm
định, góp ý dược hoàn
thành theo đúng ke hoạch,
chất lượng do người chủ tri
giao.
2.5
Thực hiện các
hoạt động
chuyên môn,
nghiệp vụ.
Chủ trì hoặc tham gia tồ chức triền
khai thực hiện các hoạt động
chuyên môn, nghiệp vụ theo nhiệm
vụ được phân công.
Đảm bảo quv ưinh công tác
và theo đúng kế hoạch vè
tiến độ, chất lượng và hiệu
quả công việc.
2.6 Phối hợp thực
hiện.
Phối hợp với các dan vị liên quan
tham mưu hoạch định và thực thi
chính sách licn quan đến ngành,
lĩnh vực nhiệm vụ được phân công.
1. Công việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt, tạo
được mối quan hệ công tác
phát ưiển hiệu quả cao.
2. Nội dung phối hợp được
loàn thành đạt chất lượng,
-- 9 of 596 --
3
theo đúng tiên độ kê hoạch.
2.7
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội
họp.
Tham dự các cuộc hợp iiên quan
đến lĩnh vực chuyên môn ở trong
và ngoài đơn vị theo phân công.
rham dự đầv đù, chuần bị
tài liệu và ý kiến phát biếu
theo yêu cầu.
2.8 Xây dựnệ và thực hiện kc hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
Xây dựng, thực hiộn kế
hoạch theo dúng kế hoạch
công tác cùa đơn vị. cơ
quan và nhiệm vụ được
giao.
2.9 ĩhực hiện các nhiệm vụ khác do cấp ưên phân công.
3- Các mối quan hệ công việc
3.1- Bên trong
Được quản lý trực tiếp và
kiếm duyệt kếỉ quả bởi
Quan hệ phối họrp trực
tiếp trong đơn vị Các đơn vị phối hợp chính
Lãnh đạo trực tiếp Các công chức chuỵcn môn
khác trong đơn vị
Các ca quan, tồ chức, đơn vị
thuộc Bộ, địa phương có liên
quan.
(Lưu ý: Việc xác định đơn vị
vhói hợp chỉnh cần cản cứ vào
môi quan hệ của tô chức sử
dụng vị tri việc làm này)
3.2- Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.