Mục lục - 3 điều ▼
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 04 thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Xây dựng theo Quyết định số 2534/QĐ -BXD ngày 31 tháng 12
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
-- 1 of 9 --
2
Điều 2. Sở Xây dựng chủ trì, phố i hợp với các cơ quan liên quan thiết lập
cấu hình cung cấp dịch vụ công trực tuyến đố i với thủ tục hành chính được công
bố tại Điều 1 Quyết định này theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng
Giám đốc các đơn vị đăng kiểm , Giám đố c Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh, xã, phường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, đơn
vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ
ngày ký ban hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tư pháp;
- Bộ Xây dựng;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Bưu điện tỉnh;
- VNPT tỉnh;
- Lưu: VT, XDCT, PVHCC(KSTT).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Hải Giang
-- 2 of 9 --
3
DANH MỤC 04 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
TRONG LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận và
trả kết quả
giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí, lệ phí Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộc
địa giới
hành
chính
Mã số TTHC
Thủ tục hành chính được công bố theo Quyết định số 2534/QĐ-BXD ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ tr ưởng Bộ X ây dự ng
1.
Cấp Giấy chứng
nhận an toàn kỹ
thuật và bảo vệ
môi trường cho
phương tiện
thủy nội địa
1.001284.H21
01 (một)
ngày làm
việc kể từ
khi kết
thúc kiểm
tra tại hiện
trường
Nộp hồ sơ
trực tiếp hoặc
gửi qua hệ
thống bưu
chính hoặc
qua cổng dịch
vụ công trực
tuyến hoặc
hình thức phù
hợp khác đến
đơn vị đăng
kiểm
Có Một
phần
- Trình tự
giải
quyết;
- Thời
gian giải
quyết;
- Cơ quan
thực hiện;
- Căn cứ
pháp lý.
- Lệ phí: 50.000
đồng /01 giấy
chứng nhận.
- Giá dịch vụ
kiểm định an
toàn kỹ thuật và
chất lượng
phương tiện
thủy nội địa
theo biểu giá
ban hành kèm
theo Thông tư
số
237/2016/TT-
BTC ngày
11/11/2016 của
Bộ Tài chính về
việc quy định
về giá kiểm
định an toàn kỹ
- Thông tư số
48/2015/TT-
BGTVT ngày
22/9/2015 của Bộ
trưởng Bộ Giao
thông vận tải;
- Thông tư số
16/2023/TT-
BGTVT ngày
30/6/2023 của Bộ
trưởng Bộ Giao
thông vận tải;
- Thông tư
20/2022/TT-
BGTVT ngày
29/7/2022 của Bộ
trưởng Bộ Giao
thông vận tải;
- Thông tư số
26/2024/TT-
- X
-- 3 of 9 --
4
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận và
trả kết quả
giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí, lệ phí Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộc
địa giới
hành
chính
Mã số TTHC
thuật và chất
lượng phương
tiện thủy nội
địa.
Thu tạ i th ời
điểm nộ p hồ
sơ
BGTVT ngày
02/7/2024 của Bộ
trưởng Bộ GTVT;
- Thông tư số
199/2016/TT-BTC
ngày 08/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số
237/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số
59/2025/TT-BXD
ngày 29/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ Xây
dựng
2.
Cấp giấy chứng
nhận an toàn kỹ
thuật và bảo vệ
môi trường cho
phương tiện
nhập khẩu
1.001131.H21
01 (một)
ngày làm
việc, kể từ
khi kết
thúc kiểm
tra tại hiện
trường.
Nộp hồ sơ
trực tiếp hoặc
gửi qua hệ
thống bưu
chính hoặc
qua cổng dịch
vụ công trực
tuyến hoặc
Có Một
phần
- Trình tự
giải
quyết;
- Thời
gian giải
quyết;
- Cơ quan
thực hiện;
- Lệ phí: 50.000
đồng /01 giấy
chứng nhận.
- Giá: Tính theo
biểu giá ban
hành kèm theo
Thông tư số
237/2016/TT-
- Thông tư số
48/2015/TT-
BGTVT ngày
22/9/2015 của Bộ
trưởng Bộ Giao
thông vận tải;
- Thông tư số
16/2023/TT-
- X
-- 4 of 9 --
5
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận và
trả kết quả
giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí, lệ phí Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộc
địa giới
hành
chính
Mã số TTHC
hình thức phù
hợp khác đến
đơn vị đăng
kiểm
- Căn cứ
pháp lý.
BTC ngày
11/11/2016 của
Bộ Tài chính về
việc quy định
về giá kiểm
định an toàn kỹ
thuật và chất
lượng phương
tiện thủy nội
địa.
Thu tạ i th ời
điểm nộ p h ồ
sơ
BGTVT ngày
30/6/2023 của Bộ
trưởng Bộ Giao
thông vận tải;
- Thông tư
20/2022/TT-
BGTVT ngày
29/7/2022 của Bộ
trưởng Bộ Giao
thông vận tải;
- Thông tư số
26/2024/TT-
BGTVT ngày
02/7/2024 của Bộ
trưởng Bộ GTVT;
- Thông tư số
199/2016/TT-BTC
ngày 08/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số
237/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số
-- 5 of 9 --
6
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận và
trả kết quả
giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí, lệ phí Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộc
địa giới
hành
chính
Mã số TTHC
59/2025/TT-BXD
ngày 29/12/2025
của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng.
3.
Cấp giấy chứng
nhận sản phẩm
công nghiệp sử
dụng
cho phương tiện
thủy nội địa
1.005091.H21
01 (một)
ngày làm
việc kể từ
khi kết
thúc kiểm
tra tại hiện
trường
Nộp hồ sơ
trực tiếp hoặc
gửi qua hệ
thống bưu
chính hoặc
qua cổng dịch
vụ công trực
tuyến hoặc
hình thức phù
hợp khác đến
đơn vị đăng
kiểm
Có Một
phần
- Trình tự
giải
quyết;
- Thời
gian giải
quyết;
- Cơ quan
thực hiện;
- Căn cứ
pháp lý.
- Lệ phí: 50.000
đồng /01 giấy
chứng nhận.
- Giá: Tính theo
biểu giá ban
hành kèm theo
Thông tư số
237/2016/TT-
BTC ngày
11/11/2016 của
Bộ Tài chính về
việc quy định
về giá kiểm
định an toàn kỹ
thuật và chất
lượng phương
tiện thủy nội
địa.
Thu tạ i th ời
điểm nộ p h ồ
sơ
- Thông tư số
48/2015/TT-
BGTVT ngày
22/9/2015 của Bộ
trưởng Bộ Giao
thông vận tải;
- Thông tư số
16/2023/TT-
BGTVT ngày
30/6/2023 của Bộ
trưởng Bộ Giao
thông vận tải;
- Thông tư
20/2022/TT-
BGTVT ngày
29/7/2022 của Bộ
trưởng Bộ Giao
thông vận tải;
- Thông tư số
26/2024/TT-
BGTVT ngày
02/7/2024 của Bộ
- X
-- 6 of 9 --
7
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận và
trả kết quả
giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí, lệ phí Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộc
địa giới
hành
chính
Mã số TTHC
trưởng Bộ GTVT;
- Thông tư số
199/2016/TT-BTC
ngày 08/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số
237/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
Thông tư số
59/2025/TT-BXD
ngày 29/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ Xây
dựng
4.
Cấp Giấy
chứng nhận
chất lượng an
toàn kỹ thuật
cho thiết bị xếp
dỡ, nồi hơi và
thiết bị áp lực
đang khai thác
sử dụng trong
giao thông vận
- Thời hạn
xác nhận
và thông
báo với tổ
chức, cá
nhân về
thời gian
và địa
điểm kiểm
định: nếu
Nộp trực tiếp
hoặc qua hệ
thống bưu
chính hoặc
qua cổng dịch
vụ công đến
Tổ chức kiểm
định
Có Một
phần
- Trình tự
thực hiện;
- Thời
gian thực
hiện;
- Căn cứ
pháp lý.
- Lệ phí cấp
giấy chứng
nhận:
50.000
(đồng/giấy);
- Mức thu giá
dịch vụ, lệ phí
theo quy định
của Bộ Tài
chính và thanh
- Luật số
78/2025/QH15 –
Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Chất lượng
sản phẩm, hàng hóa
số 05/2007/QH 12,
đã được sửa đổi, bổ
sung theo Luật số
35/2018/QH14;
- X
-- 7 of 9 --
8
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận và
trả kết quả
giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí, lệ phí Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộc
địa giới
hành
chính
Mã số TTHC
tải
1.004337.H21
hồ sơ đầy
đủ theo
quy định;
- Thời hạn
cấp Giấy
chứng
nhận: trong
thời hạn
không quá
02 (hai)
ngày làm
việc, kể từ
ngày hoàn
thành kiểm
định theo
quy định.
toán giá dịch
vụ, nộp lệ phí
theo quy định
cho cơ quan
cấp Giấy chứng
nhận.
Thu tạ i th ời
điểm nộ p h ồ
sơ
- Nghị định số
132/2008/NĐ-CP
ngày 31/12/2008 của
Chính phủ;
- Nghị định số
74/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018 của
Chính phủ;
- Nghị định số
154/2018/NĐ-CP
ngày 09/11/2018 của
Chính phủ;
- Thông tư số
21/2023/TT-
BGTVT ngày
30/6/2023 của Bộ
trưởng Bộ Giao
thông vận tải;
- Thông tư số
199/2016/TT-BTC
ngày 08/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số
59/2025/TT-BXD
ngày 29/12/2025 của
-- 8 of 9 --
9
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận và
trả kết quả
giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí, lệ phí Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộc
địa giới
hành
chính
Mã số TTHC
Bộ trưởng Bộ Xây
dựng
Tổng cộ ng: 04 TTHC
-- 9 of 9 --