Văn bản hợp nhất21/VBHN-BXDBan hành: 14/11/2025Còn hiệu lực
Văn bản hợp nhất số 21/VBHN-BXD Quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở
Tải PDF
File phục vụ qua máy chủ VietLex. Miễn phí, không cần đăng ký.1 lượt tải0 lượt xem
Mục lục - 69 điều ▼
Điều 76. của Luật Nhà ở không có hợp đồng lao động, không được
hưởng lương hưu do cơ quan Bảo hiểm xã hội chi trả)
Mẫu số 01a2 Giấy tờ chứng minh đối tượng, thu nhập để được hưởng chính
sách hỗ trợ về nhà ở xã hội (áp dụng cho các đối tượng quy định
tại các khoản 5, 6, 8 Điều 76 của Luật Nhà ở, trừ đối tượng quy
định tại khoản 5 Điều 76 của Luật Nhà ở không có hợp đồng lao
động, không được hưởng lương hưu do cơ quan Bảo hiểm xã hội
chi trả)
Mẫu số 023 Giấy tờ chứng minh điều kiện về nhà ở để được mua, thuê mua
nhà ở xã hội/nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân đối với trường
hợp chưa có nhà ở thuộc sở hữu của mình
Mẫu số 034 Giấy tờ chứng minh điều kiện về nhà ở để được mua, thuê mua nhà ở
xã hội/nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân đối với trường hợp có
1 Mẫu này được thay thế theo quy định tại khoản 3 Điều 1 của Thông tư số 32/2025/TT-BXD sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 05/2024/TT-BXD ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định
chi tiết một số điều của Luật Nhà ở có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 11 năm 2025.
- Mẫu này có giá trị trong thời hạn 06 tháng, kể từ ngày được cơ quan có thẩm quyền xác nhận theo quy định tại
khoản 4 Điều 1 của Thông tư số 32/2025/TT-BXD sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2024/TT-
BXD ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở có hiệu
lực kể từ ngày 10 tháng 11 năm 2025.
2 Mẫu này được bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 1 của Thông tư số 32/2025/TT-BXD sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 05/2024/TT-BXD ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định
chi tiết một số điều của Luật Nhà ở có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 11 năm 2025.
- Mẫu này có giá trị trong thời hạn 06 tháng, kể từ ngày được cơ quan có thẩm quyền xác nhận theo quy định tại
khoản 4 Điều 1 của Thông tư số 32/2025/TT-BXD sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2024/TT-
BXD ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở có hiệu
lực kể từ ngày 10 tháng 11 năm 2025.
3 Mẫu này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 5 Điều 2 của Thông tư số 09/2025/TT-BXD sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp
xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương, có hiệu
lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
- Mẫu này có giá trị trong thời hạn 06 tháng, kể từ ngày được cơ quan có thẩm quyền xác nhận theo quy định tại
khoản 4 Điều 1 của Thông tư số 32/2025/TT-BXD sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2024/TT-
BXD ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở có hiệu
lực thi hành từ ngày 10 tháng 11 năm 2025.
4 Mẫu này có giá trị trong thời hạn 06 tháng, kể từ ngày được cơ quan có thẩm quyền xác nhận theo quy định tại
khoản 4 Điều 1 của Thông tư số 32/2025/TT-BXD sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2024/TT-
BXD ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở có hiệu
lực kể từ ngày 10 tháng 11 năm 2025.
-- 1 of 73 --
2
nhà ở nhưng diện tích nhà ở bình quân đầu người thấp hơn 15m2
sàn/người
Mẫu số 045 Giấy tờ chứng minh điều kiện về thu nhập để được mua, thuê mua nhà
ở xã hội (áp dụng cho đối tượng quy định tại khoản 7 Điều 76 của Luật
Nhà ở)
Mẫu số 056 Giấy kê khai về điều kiện thu nhập để được mua, thuê mua nhà ở
xã hội (áp dụng cho đối tượng quy định tại khoản 5 Điều 76 của
Luật Nhà ở không có hợp đồng lao động, không được hưởng lương
hưu do cơ quan Bảo hiểm xã hội chi trả).
Mẫu số 06 Giấy tờ chứng minh điều kiện vay vốn ưu đãi của Nhà nước thông qua
Ngân hàng Chính sách xã hội để hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng
hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở
Mẫu số 07 Giấy tờ chứng minh điều kiện vay vốn ưu đãi của Nhà nước tại
tổ chức tín dụng do Nhà nước chỉ định để hộ gia đình, cá nhân
tự xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở
5 Mẫu này được thay thế theo quy định tại khoản 3 Điều 1 của Thông tư số 32/2025/TT-BXD sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 05/2024/TT-BXD ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định
chi tiết một số điều của Luật Nhà ở có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 11 năm 2025.
- Mẫu này có giá trị trong thời hạn 06 tháng, kể từ ngày được cơ quan có thẩm quyền xác nhận theo quy định tại
khoản 4 Điều 1 của Thông tư số 32/2025/TT-BXD sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2024/TT-
BXD ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở có hiệu
lự kể từ ngày 10 tháng 11 năm 2025.
6 Mẫu này được thay thế theo quy định tại khoản 3 Điều 1 của Thông tư số 32/2025/TT-BXD sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 05/2024/TT-BXD ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định
chi tiết một số điều của Luật Nhà ở, có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 11 năm 2025.
- Mẫu này có giá trị trong thời hạn 06 tháng, kể từ ngày được cơ quan có thẩm quyền xác nhận theo quy định tại
khoản 4 Điều 1 của Thông tư số 32/2025/TT-BXD sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2024/TT-
BXD ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở, có
hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 11 năm 2025.
-- 2 of 73 --
3
Mẫu số 01. Giấy tờ chứng minh đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về
nhà ở xã hội (áp dụng cho các đối tượng quy định tại các khoản 9, 10, 11 Điều
76 của Luật Nhà ở và đối tượng quy định tại khoản 5 Điều 76 của Luật Nhà ở
không có hợp đồng lao động, không được hưởng lương hưu do cơ quan Bảo hiểm
xã hội chi trả)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------
GIẤY XÁC NHẬN VỀ ĐỐI TƯỢNG
1. Kính gửi7:………………………………………………………………………
2. Họ và tên:………………………………………………………………………
3. Căn cước công dân số: ………………….cấp ngày...../..../...... tại ……………
4. Nơi ở hiện tại8:…………………………………………………………………
5. Đăng ký thường trú (đăng ký tạm trú) tại: ...... ………………………………..
6. Nghề nghiệp.............................. Tên cơ quan (đơn vị) ………………..............
...............................................................................................................................
7. Là đối tượng9 …………………………………………………………………..
7 - Ủy ban nhân dân cấp xã nơi đăng ký thường trú hoặc tạm trú hoặc nơi ở hiện tại của người kê khai thực hiện
việc xác nhận trong trường hợp: (i) đối tượng quy định tại khoản 5 Điều 76 của Luật Nhà ở không có hợp đồng
lao động, không được hưởng lương hưu do cơ quan Bảo hiểm xã hội chi trả; (ii) đối tượng quy định tại khoản 10
Điều 76. của Luật Nhà ở.
- Cơ quan quản lý nhà ở công vụ của người kê khai trong trường hợp người kê khai thuộc đối tượng quy định tại
khoản 9 Điều 76 của Luật Nhà ở.
- Đại học, học viện, trường đại học, cao đẳng, dạy nghề, trường dân tộc nội trú công lập, trường chuyên biệt theo
quy định của pháp luật thực hiện việc xác nhận đối với đối tượng quy định tại khoản 11 Điều 76 của Luật Nhà ở.
8 Là nơi thường trú hoặc nơi tạm trú; trường hợp không có nơi thường trú, nơi tạm trú thì nơi ở hiện tại là nơi
người kê khai đang thực tế sinh sống.
9 Ghi rõ người kê khai là đối tượng:
- Người thu nhập thấp tại khu vực đô thị không có hợp đồng lao động, không được hưởng lương hưu do cơ quan
Bảo hiểm xã hội chi trả.
- Đối tượng đã trả lại nhà ở công vụ theo quy định, trừ trường hợp bị thu hồi nhà ở công vụ do vi phạm quy định.
- Hộ gia đình, cá nhân thuộc trường hợp bị thu hồi đất và phải giải tỏa, phá dỡ nhà ở theo quy định của pháp luật
mà chưa được Nhà nước bồi thường bằng nhà ở, đất ở.
- Học sinh, sinh viên đại học, học viện, trường đại học, cao đẳng, dạy nghề, học sinh trường dân tộc nội trú công
lập, trường chuyên biệt theo quy định của pháp luật.
-- 3 of 73 --
4
Tôi xin cam đoan những lời khai trên là đúng sự thực và hoàn toàn chịu trách
nhiệm trước pháp luật về các nội dung đã kê khai./.
........., ngày ....... tháng ...... năm .......
Người kê khai
(Ký và ghi rõ họ tên)
Xác nhận của cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp
Ông/Bà……………là đối tượng10 ………….....
(Ký tên, đóng dấu)
10 Đối tượng thuộc mục kê khai số 7.
-- 4 of 73 --
5
Mẫu số 01a. Giấy tờ chứng minh đối tượng, thu nhập để được hưởng chính
sách hỗ trợ về nhà ở xã hội (áp dụng cho các đối tượng quy định tại các khoản
5, 6, 8 Điều 76 của Luật Nhà ở, trừ đối tượng quy định tại khoản 5 Điều 76 của
Luật Nhà ở không có hợp đồng lao động, không được hưởng lương hưu do cơ
quan Bảo hiểm xã hội chi trả)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------
GIẤY XÁC NHẬN VỀ ĐỐI TƯỢNG, THU NHẬP11
1. Kính gửi12:………………………………………………………………………
2. Họ và tên:………………………………………………………………………
3. Căn cước công dân số: ………………….cấp ngày...../..../...... tại ……………
4. Nơi ở hiện tại13:…………………………………………………………………
5. Đăng ký thường trú (đăng ký tạm trú) tại: ...... ………………………………..
6. Nghề nghiệp: .......................................................................................................
7. Tên cơ quan/đơn vị: ............................................................................................
8. Là đối tượng14: ...................................................................................................
11 Trường hợp các đối tượng này thuê nhà ở xã hội hoặc tự xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở thì không phải
xác nhận điều kiện về thu nhập tại mục 9 Mẫu này.
12 Cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp nơi người kê khai đang làm việc thực hiện việc xác nhận.
Trường hợp người kê khai đang được hưởng lương hưu do cơ quan Bảo hiểm xã hội chi trả theo quy định của pháp
luật về bảo hiểm xã hội thì cơ quan Bảo hiểm xã hội đang chi trả lương hưu hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã nơi đăng
ký thường trú hoặc tạm trú hoặc nơi ở hiện tại thực hiện việc xác nhận.
13 Là nơi thường trú hoặc nơi tạm trú; trường hợp không có nơi thường trú, nơi tạm trú thì nơi ở hiện tại là nơi
người kê khai đang thực tế sinh sống.
14 Ghi rõ người kê khai là đối tượng:
- Người thu nhập thấp tại khu vực đô thị (trừ trường hợp người thu nhập thấp tại khu vực đô thị không có hợp
đồng lao động, không được hưởng lương hưu do cơ quan Bảo hiểm xã hội chi trả quy định tại khoản 5 Điều 76
của Luật Nhà ở). Trường hợp đối tượng đã nghỉ chế độ (nghỉ hưu) thì ghi rõ: người thu nhập thấp tại khu vực đô
thị (nghỉ hưu);
- Công nhân, người lao động đang làm việc tại doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trong và ngoài khu
công nghiệp;
- Cán bộ, công chức, viên chức theo quy định của pháp luật về cán bộ, công chức, viên chức.
Trường hợp vợ hoặc chồng của người kê khai thực hiện kê khai theo Mẫu này thì không phải kê khai đối tượng tại
mục 8.
-- 5 of 73 --
6
9. Tôi có thu nhập bình quân hàng tháng thực nhận tính theo Bảng tiền công/tiền
lương là…………… đồng/tháng (photo Bảng tiền công/tiền lương trong 12 tháng
liền kề tính đến thời điểm được cơ quan có thẩm quyền thực hiện xác nhận).
Tôi xin cam đoan những lời khai trên là đúng sự thực và hoàn toàn chịu trách
nhiệm trước pháp luật về các nội dung đã kê khai./.
........., ngày ....... tháng ...... năm .......
Người kê khai
(Ký và ghi rõ họ tên)
Xác nhận của cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp
Ông/Bà………….là đối tượng15 ……………......……,
có tổng thu nhập bình quân hàng tháng thực nhận
theo Bảng tiền công/tiền lương là…….….....
đồng/tháng.
(Ký tên, đóng dấu)
15 Đối tượng thuộc mục kê khai số 8.
-- 6 of 73 --
7
Mẫu số 02. Giấy tờ chứng minh điều kiện về nhà ở để được mua, thuê mua
nhà ở xã hội/nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân (trường hợp chưa có nhà
ở thuộc sở hữu của mình)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------
GIẤY XÁC NHẬN VỀ ĐIỀU KIỆN NHÀ Ở
1. Kính gửi16: Văn phòng/chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai tại đơn vị hành
chính cấp xã hoặc khu vực liên xã, phường theo quy định của pháp luật đất đai17
(nơi có dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội/nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân
dân)……..
2. Họ và tên:…………………..…………………………………………………...
3. Căn cước công dân số:……………….. cấp ngày …/ …/ … tại…………………
4. Nơi ở hiện
tại18:………………………………………………………………….
5. Đăng ký thường trú (đăng ký tạm trú) tại: ………………………………….…
6. Họ và tên vợ/chồng (nếu có): …………………………………………………..
Căn cước công dân số…………….…cấp ngày …/ …/ … tại…………………….
7. Đăng ký kết hôn số (nếu có)..……………………………………………………
8. Là đối
tượng19:…………………………………………………………………...
16 Văn phòng/chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai tại đơn vị hành chính cấp xã hoặc khu vực liên xã, phường
theo quy định của pháp luật đất đai nơi có dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội/nhà ở cho lực lượng vũ trang
nhân dân.
17 Cụm từ “văn phòng/chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai cấp huyện thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương” được thay thế bằng cụm từ “văn phòng/chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai tại đơn vị hành chính cấp xã
hoặc khu vực liên xã, phường theo quy định củ a pháp luật đất đai” theo quy định tại điểm b khoản 5 Điều 2 của
Thông tư số 09/2025/TT-BXD sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
cho chính quyền địa phương, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
18 Là nơi thường trú hoặc nơi tạm trú của người kê khai đang thường xuyên sinh sống.
19 Ghi rõ người kê khai là đối tượng:
- Người có công với cách mạng, thân nhân liệt sĩ thuộc trường hợp được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo quy định của
Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng;
- Hộ gia đình nghèo, cận nghèo tại khu vực nông thôn;
- Hộ gia đình nghèo, cận nghèo tại khu vực nông thôn thuộc vùng thường xuyên bị ảnh hưởng bởi thiên tai, biến
đổi khí hậu;
- Hộ gia đình nghèo, cận nghèo tại khu vực đô thị;
- Người thu nhập thấp tại khu vực đô thị;
- Công nhân, người lao động đang làm việc tại doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trong và ngoài khu
công nghiệp;
-- 7 of 73 --
8
9. Tôi và vợ/chồng tôi (nếu có) không có tên trong Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất hoặc Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo quy định của
pháp luật về đất đai (sau đây gọi chung là Giấy chứng nhận) tại tỉnh/Thành
phố………………… (nơi có dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội/nhà ở cho lực
lượng vũ trang nhân dân)20.
Tôi xin cam đoan những lời khai trên là đúng sự thực và hoàn toàn chịu trách
nhiệm trước pháp luật về các nội dung đã kê khai./.
........., ngày ....... tháng ...... năm ......
Người kê khai Giấy xác nhận về
điều kiện nhà ở
(Ký và ghi rõ họ tên)
Xác nhận của Văn phòng/Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai cấp
xã/phường (hoặc khu vực liên xã/phường) ………………………thuộc
tỉnh/Thành phố……………………. (nơi có dự án đầu tư xây dựng nhà ở
xã hội/ nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân) về:
Ông/Bà……………………………..không có tên trong Giấy chứng nhận tại
tỉnh/Thành phố………(nơi có dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội/ nhà ở cho
lực lượng vũ trang nhân dân).
(Ký tên, đóng dấu)
- Sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, hạ sĩ quan thuộc lực lượng vũ trang nhân dân, công nhân công an, công chức,
công nhân và viên chức quốc phòng đang phục vụ tại ngũ; người làm công tác cơ yếu, người làm công tác khác
trong tổ chức cơ yếu hưởng lương từ ngân sách nhà nước đang công tác;
- Cán bộ, công chức, viên chức theo quy định của pháp luật về cán bộ, công chức, viên chức;
- Đối tượng đã trả lại nhà ở công vụ theo quy định tại khoản 4 Điều 125 của Luật Nhà ở, trừ trường hợp bị thu hồi
nhà ở công vụ do vi phạm quy định của Luật Nhà ở;
- Hộ gia đình, cá nhân thuộc trường hợp bị thu hồi đất và phải giải tỏa, phá dỡ nhà ở theo quy định của pháp luật
mà chưa được Nhà nước bồi thường bằng nhà ở, đất ở.
20 Ghi rõ tên tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương nơi có dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội/nhà ở cho lực lượng
vũ trang nhân dân.
-- 8 of 73 --
9
Mẫu số 03. Giấy tờ chứng minh điều kiện về nhà ở để được mua, thuê mua
nhà ở xã hội/ nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân (trường hợp có nhà ở
nhưng diện tích nhà ở bình quân đầu người thấp hơn 15m2 sàn/người)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------
GIẤY XÁC NHẬN VỀ ĐIỀU KIỆN NHÀ Ở
1. Kính gửi21: Ủy ban nhân dân xã/phường ………………………………………
2. Họ và tên:………………………..……………………………………………...
3. Căn cước công dân số:………………….. cấp ngày …/ …/ … tại………………
4. Nơi ở hiện tại22:…………………………………………………………………
5. Đăng ký thường trú tại: ................................... ………………………………..
6. Họ và tên vợ/chồng (nếu có): ………………………………………………….
Căn cước công dân số…………….cấp ngày …/ …/ … tại……………………….
7. Đăng ký kết hôn số (nếu có).……………………………………………………
8. Họ và tên các thành viên trong hộ gia đình23 (nếu có) …………………………
Căn cước công dân số…………..…….. cấp ngày …/ …/ … tại…………………
9. Là đối tượng24:………………………………………………………….……....
21 UBND cấp xã nơi người kê khai Giấy xác nhận về điều kiện nhà ở đang cư trú theo hình thức đăng ký thường
trú đối với trường hợp người kê khai có nhà ở thuộc sở hữu của mình nhưng diện tích nhà ở bình quân đầu người
thấp hơn 15m2 sàn/người.
22 Là nơi thường trú hoặc nơi tạm trú mà người kê khai đang thường xuyên sinh sống.
23 Chỉ liệt kê vợ/chồng của người kê khai Giấy xác nhận về điều kiện nhà ở (nếu có), cha, mẹ của người kê khai
bao gồm cả cha, mẹ vợ/chồng của người đó (nếu có) và các con của người kê khai (nếu có) đăng ký thường trú tại
căn nhà đó.
24 Ghi rõ người kê khai là đối tượng:
- Người có công với cách mạng, thân nhân liệt sĩ thuộc trường hợp được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo quy định của
Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng;
- Hộ gia đình nghèo, cận nghèo tại khu vực nông thôn;
- Hộ gia đình nghèo, cận nghèo tại khu vực nông thôn thuộc vùng thường xuyên bị ảnh hưởng bởi thiên tai, biến
đổi khí hậu;
- Hộ gia đình nghèo, cận nghèo tại khu vực đô thị;
- Người thu nhập thấp tại khu vực đô thị;
- Công nhân, người lao động đang làm việc tại doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trong và ngoài khu
công nghiệp;
- Sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, hạ sĩ quan thuộc lực lượng vũ trang nhân dân, công nhân công an, công chức,
công nhân và viên chức quốc phòng đang phục vụ tại ngũ; người làm công tác cơ yếu, người làm công tác khác
trong tổ chức cơ yếu hưởng lương từ ngân sách nhà nước đang công tác;
- Cán bộ, công chức, viên chức theo quy định của pháp luật về cán bộ, công chức, viên chức;
- Đối tượng đã trả lại nhà ở công vụ theo quy định tại khoản 4 Điều 125 của Luật Nhà ở, trừ trường hợp bị thu hồi
nhà ở công vụ do vi phạm quy định của Luật Nhà ở;
- Hộ gia đình, cá nhân thuộc trường hợp bị thu hồi đất và phải giải tỏa, phá dỡ nhà ở theo quy định của pháp luật
mà chưa được Nhà nước bồi thường bằng nhà ở, đất ở.
-- 9 of 73 --
10
10. Tôi hoặc vợ/chồng tôi (nếu có) cam kết có tên trong Giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất hoặc Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo quy định của
pháp luật về đất đai (sau đây gọi chung là Giấy chứng nhận) số:…………..…,
diện tích sàn sử dụng nhà ở……….m2, diện tích nhà ở bình quân đầu người thấp
hơn 15m2 sàn/người25 tại tỉnh/Thành phố……………..…(nơi có dự án đầu tư xây
dựng nhà ở xã hội/nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân).
Tôi xin cam đoan những lời khai trên là đúng sự thực và hoàn toàn chịu trách
nhiệm trước pháp luật về các nội dung đã kê khai./.
........., ngày ....... tháng ...... năm .......
Người kê khai Giấy xác nhận về điều
kiện nhà ở
(Ký và ghi rõ họ tên)
Xác nhận của Ủy ban nhân dân xã/phường…… về:
Ông/Bà……………………………..có tên trong Giấy chứng nhận số……….,
diện tích sàn sử dụng nhà ở….…m2, diện tích nhà ở bình quân đầu người
thấp hơn 15m2 sàn/người
(Ký tên, đóng dấu)
25 Đối với trường hợp độc thân: diện tích nhà ở bình quân đầu người đối với người đó.
Đối với trường hợp hộ gia đình: diện tích nhà ở bình quân đầu người đối với người kê khai Giấy xác nhận về điều
kiện nhà ở, vợ/chồng người kê khai (nếu có), cha, mẹ của người kê khai bao gồm cả cha, mẹ vợ/chồng của người
đó (nếu có) và các con của người kê khai (nếu có) đăng ký thường trú tại căn nhà đó.
-- 10 of 73 --
11
Mẫu số 04. Giấy tờ chứng minh điều kiện về thu nhập để được mua, thuê mua
nhà ở xã hội (áp dụng cho đối tượng quy định tại khoản 7 Điều 76 của Luật Nhà ở)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------
GIẤY XÁC NHẬN ĐIỀU KIỆN VỀ THU NHẬP
1. Kính gửi26:……………………………………………………………………...
2. Họ và tên:…………………………………..…………………………………..
3. Căn cước công dân số……………… cấp ngày...../..../...... tại…………………
4. Nơi ở hiện tại27:………………………………………………………………...
5. Đăng ký thường trú (đăng ký tạm trú) tại: ...... ………………………………..
6. Là đối tượng28: ...................................................................................................
7. Tôi có thu nhập bình quân hàng tháng thực nhận tính theo Bảng tiền công/tiền
lương là…………… đồng/tháng (photo Bảng tiền công/tiền lương trong 12 tháng
liền kề tính đến thời điểm được cơ quan có thẩm quyền thực hiện xác nhận).
Tôi xin cam đoan những lời khai trên là đúng sự thực và hoàn toàn chịu trách
nhiệm trước pháp luật về các nội dung đã kê khai./.
........., ngày ....... tháng ...... năm ......
Người kê khai
(Ký và ghi rõ họ tên)
Xác nhận của cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp
Ông/Bà………………………………………......……,
có tổng thu nhập bình quân hàng tháng thực nhận
theo Bảng tiền công/tiền lương là…….….......
đồng/tháng.
(Ký tên, đóng dấu)
26 Cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp nơi người kê khai đang làm việc.
27 Là nơi thường trú hoặc nơi tạm trú; trường hợp không có nơi thường trú, nơi tạm trú thì nơi ở hiện tại là nơi
người kê khai đang thực tế sinh sống.
28 Ghi rõ người kê khai là đối tượng: Sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, hạ sĩ quan thuộc lực lượng vũ trang nhân
dân, công nhân công an, công chức, công nhân và viên chức quốc phòng đang phục vụ tại ngũ; người làm công
tác cơ yếu, người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu hưởng lương từ ngân sách nhà nước đang công tác.
-- 11 of 73 --
12
Mẫu số 05. Giấy tờ chứng minh điều kiện về thu nhập để được mua, thuê
mua nhà ở xã hội (áp dụng cho đối tượng quy định tại khoản 5 Điều 76 của Luật
Nhà ở không có hợp đồng lao động, không được hưởng lương hưu do cơ quan
Bảo hiểm xã hội chi trả).
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------
GIẤY XÁC NHẬN ĐIỀU KIỆN VỀ THU NHẬP
1. Kính gửi: Công an29 ...........................................................................................
2. Họ và tên: ...........................................................................................................
3. Căn cước công dân số…………………….. cấp ngày …./.../... tại ....................
4. Nơi ở hiện tại30: ...................................................................................................
5. Đăng ký thường trú (đăng ký tạm trú) tại: .........................................................
6. Tôi có thu nhập bình quân hàng tháng là ………............. đồng/tháng.
Tôi xin cam đoan những lời khai trên là đúng sự thực và hoàn toàn chịu trách
nhiệm trước pháp luật về các nội dung đã kê khai./.
........., ngày ....... tháng ...... năm ....
Người kê khai
(Ký và ghi rõ họ tên)
Xác nhận của Công an cấp xã31
(Ký tên, đóng dấu)
29 Cơ quan Công an cấp xã nơi thường trú hoặc tạm trú hoặc nơi ở hiện tại.
30 Là nơi thường trú hoặc nơi tạm trú; trường hợp không có nơi thường trú, nơi tạm trú thì nơi ở hiện tại là nơi
người kê khai đang thực tế sinh sống.
31 Cơ quan công an cấp xã nơi thường trú hoặc tạm trú hoặc nơi ở hiện tại có trách nhiệm xác nhận theo quy định
tại khoản 2 Điều 30 của Nghị định số 100/2024/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 2 Điều 1 của Nghị định
số 261/2025/NĐ-CP.
-- 12 of 73 --
13
Mẫu số 06. Giấy tờ chứng minh điều kiện vay vốn ưu đãi của Nhà nước thông
qua Ngân hàng Chính sách xã hội để hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng hoặc
cải tạo, sửa chữa nhà ở
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------
GIẤY TỜ CHỨNG MINH ĐIỀU KIỆN VAY VỐN ƯU ĐÃI CỦA NHÀ NƯỚC
THÔNG QUA NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI ĐỂ HỘ GIA ĐÌNH,
CÁ NHÂN TỰ XÂY DỰNG HOẶC CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ Ở
1. Kính gửi: Ủy ban nhân dân xã/phường32………………………………..………
2. Họ và tên:…………………………………..………………………………..….
3. Căn cước công dân số:……………… cấp ngày …./.../... tại……………………
4. Nơi ở hiện tại33:…………………………………………………………………
5. Đăng ký thường trú tại: ................................... ………………………………..
6. Họ và tên vợ/chồng (nếu có): ………………………………………………….
Căn cước công dân số:……………...cấp ngày …./.../... tại………………………
Nghề nghiệp ……………………. Tên cơ quan (đơn vị) …………………………
7. Đăng ký kết hôn số (nếu có):.…………………………………………………..
8. Họ và tên của các thành viên trong hộ gia đình34:………………………………
Căn cước công dân số:……………cấp ngày …./.../... tại………………………...
9. Là đối tượng35…………………………………………………………………..
32 Ủy ban nhân dân cấp xã nơi người kê khai Giấy tờ chứng minh điều kiện vay vốn ưu đãi của Nhà nước thông
qua Ngân hàng Chính sách xã hội để hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở đăng ký thường
trú.
33 Là nơi thường trú hoặc nơi tạm trú của người kê khai đang thường xuyên sinh sống.
34 Chỉ liệt kê vợ/chồng của người kê khai Giấy tờ chứng minh điều kiện vay vốn ưu đãi của Nhà nước thông qua
Ngân hàng Chính sách xã hội, tổ chức tín dụng do Nhà nước chỉ định để hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng hoặc
cải tạo, sửa chữa nhà ở (nếu có), cha, mẹ của người kê khai bao gồm cả cha, mẹ vợ/chồng của người đó (nếu có)
và các con của người kê khai (nếu có) đăng ký thường trú tại căn nhà đó.
35 Ghi rõ người kê khai là đối tượng:
- Người có công với cách mạng, thân nhân liệt sĩ thuộc trường hợp được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo quy định của
Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng;
- Hộ gia đình nghèo, cận nghèo tại khu vực nông thôn;
- Hộ gia đình nghèo, cận nghèo tại khu vực nông thôn thuộc vùng thường xuyên bị ảnh hưởng bởi thiên tai, biến
đổi khí hậu;
- Hộ gia đình nghèo, cận nghèo tại khu vực đô thị;
- Người thu nhập thấp tại khu vực đô thị;
- Công nhân, người lao động đang làm việc tại doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trong và ngoài khu
công nghiệp;
- Sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, hạ sĩ quan thuộc lực lượng vũ trang nhân dân, công nhân công an, công chức,
công nhân và viên chức quốc phòng đang phục vụ tại ngũ; người làm công tác cơ yếu, người làm công tác khác
-- 13 of 73 --
14
10. Tôi xin cam kết:
10.1. Có đất ở nhưng chưa có nhà ở hoặc có nhà ở nhưng nhà ở bị hư hỏng, dột nát
10.2. Có đăng ký thường trú tại đơn vị hành chính cấp xã nơi có đất ở, nhà ở cần
xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa36
Tôi xin cam đoan những lời khai trên là đúng sự thực và hoàn toàn chịu trách
nhiệm trước pháp luật về các nội dung đã kê khai./.
........., ngày ....... tháng ...... năm ......
Người kê khai Giấy tờ chứng minh
điều kiện vay vốn ưu đãi của Nhà nước
thông qua Ngân hàng Chính sách xã
hội để hộ gia đình, cá nhân tự xây
dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ủy ban nhân dân xã/phường…….. xác nhận Ông/Bà……. có đất ở nhưng
chưa có nhà ở hoặc có nhà ở nhưng nhà ở bị hư hỏng, dột nát.
(Ký tên, đóng dấu)
trong tổ chức cơ yếu hưởng lương từ ngân sách nhà nước đang công tác;
- Cán bộ, công chức, viên chức theo quy định của pháp luật về cán bộ, công chức, viên chức.
36 Theo quy định của pháp luật về cư trú.
-- 14 of 73 --
15
Mẫu số 07. Giấy tờ chứng minh điều kiện vay vốn ưu đãi của Nhà nước tại
tổ chức tín dụng do Nhà nước chỉ định để hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng
hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------
GIẤY TỜ CHỨNG MINH ĐIỀU KIỆN VAY VỐN ƯU ĐÃI CỦA NHÀ NƯỚC
TẠI TỔ CHỨC TÍN DỤNG DO NHÀ NƯỚC CHỈ ĐỊNH ĐỂ HỘ GIA
ĐÌNH, CÁ NHÂN TỰ XÂY DỰNG HOẶC CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ Ở
1. Kính gửi: Ủy ban nhân dân xã/phường37………………………………..………
2. Họ và tên:…………………………………..………………………………..….
3. Căn cước công dân số:……………… cấp ngày …./.../... tại……………………
4. Nơi ở hiện tại38:………………………………………………………………....
5. Đăng ký thường trú tại: ................................... ………………………………..
6. Họ và tên vợ/chồng (nếu có): …………………………………………………..
Căn cước công dân số:……………...cấp ngày …./.../... tại………………………
Nghề nghiệp ……………………. Tên cơ quan (đơn vị) ………………………….
7. Đăng ký kết hôn số (nếu có):.…………………………………………………..
8. Họ và tên của các thành viên trong hộ gia đình39:………………………………
Căn cước công dân số:…………cấp ngày …./.../... tại…………………………….
9. Là đối tượng40…………………………………………………………………..
37 Ủy ban nhân dân cấp xã nơi người kê khai Giấy tờ chứng minh điều kiện vay vốn ưu đãi của Nhà nước tại tổ
chức tín dụng do Nhà nước chỉ định để hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở đăng ký
thường trú.
38 Là nơi thường trú hoặc nơi tạm trú của người kê khai đang thường xuyên sinh sống.
39 Chỉ liệt kê vợ/chồng của người kê khai Giấy tờ chứng minh điều kiện vay vốn ưu đãi của Nhà nước thông qua
Ngân hàng Chính sách xã hội, tổ chức tín dụng do Nhà nước chỉ định để hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng hoặc
cải tạo, sửa chữa nhà ở (nếu có), cha, mẹ của người kê khai bao gồm cả cha, mẹ vợ/chồng của người đó (nếu có)
và các con của người kê khai (nếu có) đăng ký thường trú tại căn nhà đó.
40 Ghi rõ người kê khai là đối tượng:
- Người có công với cách mạng, thân nhân liệt sĩ thuộc trường hợp được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo quy định của
Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng;
- Hộ gia đình nghèo, cận nghèo tại khu vực đô thị;
- Người thu nhập thấp tại khu vực đô thị;
- Công nhân, người lao động đang làm việc tại doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trong và ngoài khu
công nghiệp;
- Sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, hạ sĩ quan thuộc lực lượng vũ trang nhân dân, công nhân công an, công chức,
công nhân và viên chức quốc phòng đang phục vụ tại ngũ; người làm công tác cơ yếu, người làm công tác khác
trong tổ chức cơ yếu hưởng lương từ ngân sách nhà nước đang công tác;
- Cán bộ, công chức, viên chức theo quy định của pháp luật về cán bộ, công chức, viên chức.
-- 15 of 73 --
16
10. Tôi xin cam kết:
10.1. Có đất ở nhưng chưa có nhà ở hoặc có nhà ở nhưng nhà ở bị hư hỏng, dột nát
10.2. Có đăng ký thường trú tại đơn vị hành chính cấp xã nơi có đất ở, nhà ở cần
xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa41
Tôi xin cam đoan những lời khai trên là đúng sự thực và hoàn toàn chịu trách
nhiệm trước pháp luật về các nội dung đã kê khai./.
........., ngày ....... tháng ...... năm ......
Người kê khai Giấy tờ chứng minh
điều kiện vay vốn ưu đãi của Nhà nước
tại tổ chức tín dụng do Nhà nước chỉ
định để hộ gia đình, cá nhân tự xây
dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ủy ban nhân dân xã/phường……..xác nhận Ông/Bà……có đất ở nhưng chưa
có nhà ở hoặc có nhà ở nhưng nhà ở bị hư hỏng, dột nát.
(Ký tên, đóng dấu)
41 Theo quy định của pháp luật về cư trú.
-- 16 of 73 --
17
Phụ lục II
HƯỚNG DẪN XÁC ĐỊNH MỨC CHUYÊN GIA VÀ ĐỊNH MỨC NGÀY
CÔNG CHUYÊN GIA THỰC HIỆN CÁC CÔNG VIỆC XÂY DỰNG
CHƯƠNG TRÌNH, KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN NHÀ Ở CẤP TỈNH
(Kè m theo Thông tư số 05/2024/TT-BXD ngà y 31/7/2024
củ a Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở)
I. Nguyên tắc áp dụng định mức
1. Các bảng số 01, 02, 03 hướng dẫn xác định mức chuyên gia và định mức
ngày công tối thiểu, tối đa để thực hiện các công việc xây dựng chương trình, kế
hoạch phát triển nhà ở cấp tỉnh của đơn vị tư vấn
2. Khi lập dự toán, các địa phương cần xác định cụ thể mức chuyên gia để
thực hiện các công việc nhưng không thấp hơn mức chuyên gia yêu cầu theo
hướng dẫn tại các bảng định mức.
3.42 Mức chuyên gia, đơn giá ngày công được chia theo 4 mức và ký hiệu
như sau: chuyên gia mức 1 (CG1), chuyên gia mức 2 (CG2), chuyên gia mức 3
(CG3), chuyên gia mức 4 (CG4) được xác định như quy định về mức lương của
chuyên gia tư vấn trong nước làm cơ sở cho việc xác định giá gói thầu do Bộ
trưởng Bộ Nội vụ ban hành.
4. Số lượng ngày công để thực hiện các công việc do các địa phương tự xác
định phù hợp với điều kiện thực tế, phù hợp với các yêu cầu cụ thể của địa phương
về xây dựng chương trình, kế hoạch phát triển nhà ở nhưng phải đảm bảo nằm
trong khoảng định mức ngày công tối thiểu và định mức ngày công tối đa.
II. Định mức ngày công
1. Định mức ngày công thực hiện các công việc xây dựng chương trình phát
triển nhà ở cấp tỉnh của đơn vị tư vấn
Bảng số 01. Mức chuyên gia và định mức ngày công thực hiện các công
việc xây dựng Chương trình phát triển nhà ở cấp tỉnh
STT Công việc Mức
chuyên gia
Định mức
ngày công
Tối
thiểu
Tối
đa
1 Chuẩn bị điều tra, khảo sát
1.1 Thu thập số liệu, dữ liệu ban đầu CG1, CG2,
CG3 10 40
42 Mục này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 5 Điều 1 của Thông tư số 32/2025/TT-BXD ngày 10
tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2024/TT-BXD
ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở có hiệu lực
thi hành từ ngày 10 tháng 11 năm 2025.
-- 17 of 73 --
18
STT Công việc Mức
chuyên gia
Định mức
ngày công
Tối
thiểu
Tối
đa
1.2 Phân tích, đánh giá, xử lý số liệu, dữ liệu
ban đầu CG1, CG2 10 20
1.3 Xây dựng biểu mẫu thu thập số liệu, dữ
liệu, phiếu điều tra, …
CG1, CG2,
CG3 5 10
1.4 Lập kế hoạch điều tra, khảo sát thực tế CG1, CG2,
CG3, CG4 5 10
1.5 Các công việc khác có liên quan CG1, CG2,
CG3, CG4 30
2 Khảo sát thực tế
2.1 Khảo sát thực tế hiện trạng nhà ở (tính cho
1 đơn vị hành chính cấp xã 43)
CG1, CG2,
CG3 0,544 245
2.2 Điều tra, khảo sát nhu cầu về nhà ở (tính
cho 1 đơn vị hành chính cấp xã 46)
CG1, CG2,
CG3 0,547 248
43 Cụm từ “cấp huyện” được thay thế bởi cụm từ “cấp xã” theo quy định tại điểm a khoản 6 Điều 2 của Thông tư
số 09/2025/TT-BXD ngày 13 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7
năm 2025.
44 Định mức ngày công tối thiểu từ “2” được điều chỉnh thành “0,5” theo quy định tại điểm b khoản 6 Điều 2
Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày 13 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy,
thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương, có hiệu lực thi hành kể từ
ngày 01 tháng 7 năm 2025.
45 Định mức ngày công tối đa từ “4” được điều chỉnh thành “2” theo quy định tại điểm c khoản 6 Điều 2 Thông tư
số 09/2025/TT-BXD ngày 13 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7
năm 2025.
46 Cụm từ “cấp huyện” được thay thế bằng cụm từ “cấp xã” theo quy định tại điểm a khoản 6 Điều 2 Thông tư số
09/2025/TT-BXD ngày 13 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7
năm 2025.
47 Định mức ngày công tối thiểu từ “2” được điều chỉnh thành “0,5” theo quy định tại điểm b khoản 6 Điều 2 của
Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày 13 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy,
thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương, có hiệu lực thi hành kể từ
ngày 01 tháng 7 năm 2025.
48 Định mức ngày công tối đa từ “4” được điều chỉnh thành “2” theo quy định tại điểm c khoản 6 Điều 2 của
Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày 13 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy,
thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương, có hiệu lực thi hành kể từ
ngày 01 tháng 7 năm 2025.
-- 18 of 73 --
19
STT Công việc Mức
chuyên gia
Định mức
ngày công
Tối
thiểu
Tối
đa
2.3
Khảo sát thực tế xác định các khu vực dự
kiến phát triển nhà ở (tính cho 1 đơn vị
hành chính cấp xã 49)
CG1, CG2,
CG3 0,550 251
2.4
Các nội dung khảo sát thực tế khác có liên
quan (tính cho 1 đơn vị hành chính cấp
xã52)
CG1, CG2,
CG3 253
3 Thu thập bổ sung số liệu, dữ liệu CG1, CG2,
CG3 10 20
4 Tổng hợp, xử lý số liệu, dữ liệu
4.1 Tổng hợp số liệu, dữ liệu CG1, CG2,
CG3 5 10
4.2 Xử lý số liệu, dữ liệu CG1, CG2 15 30
5 Xây dựng dự thảo chương trình
5.1 Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến phát
triển nhà ở
CG1, CG2,
CG3, CG4 20 40
5.2 Nghiên cứu phân tích hiện trạng nhà ở trên
địa bàn CG1, CG2 30 60
5.3 Nghiên cứu đánh giá kết quả phát triển nhà
ở
CG1, CG2,
CG3, CG4 20 40
5.4 Nghiên cứu dự báo nhu cầu và khả năng
cung ứng nhà ở
CG1, CG2,
CG3 20 40
49 Cụm từ “cấp huyện” được thay thế bằng cụm từ “cấp xã” theo quy định tại điểm a khoản 6 Điều 2 của Thông tư
số 09/2025/TT-BXD ngày 13 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7
năm 2025.
50 Định mức ngày công tối thiểu từ “2” được điều chỉnh thành “0,5” theo quy định tại điểm b khoản 6 Điều 2 của
Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày 13 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy,
thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương, có hiệu lực thi hành kể từ
ngày 01 tháng 7 năm 2025.
51 Định mức ngày công tối đa từ “4” được điều chỉnh thành “2” theo quy định tại điểm c khoản 6 Điều 2 của Thông
tư số 09/2025/TT-BXD ngày 13 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện
chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng
7 năm 2025.
52 Cụm từ “cấp huyện” được thay thế bằng cụm từ “cấp xã” theo quy định tại điểm a khoản 6 Điều 2 của Thông
tư số 09/2025/TT-BXD ngày 13 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện
chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng
7 năm 2025.
53 Định mức ngày công tối đa từ “4” được điều chỉnh thành “2” theo quy định tại điểm c khoản 6 Điều 2 của Thông
tư số 09/2025/TT-BXD ngày 13 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện
chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng
7 năm 2025.
-- 19 of 73 --
20
STT Công việc Mức
chuyên gia
Định mức
ngày công
Tối
thiểu
Tối
đa
5.5
Nghiên cứu dự kiến diện tích đất ở theo dự
án bao gồm: nhà ở xã hội; nhà ở cho đối
tượng thuộc lực lượng vũ trang nhân dân;
nhà ở để phục vụ tái định cư; nhà công vụ
của cơ quan trung ương, nhà công vụ của
địa phương; cải tạo, xây dựng lại nhà
chung cư (nếu có)
CG1, CG2,
CG3 20 40
5.6 Nghiên cứu xác lập các mục tiêu phát triển
nhà ở
CG1, CG2,
CG3 20 40
5.7 Nghiên cứu xác lập các chỉ tiêu phát triển
nhà ở
CG1, CG2,
CG3 20 40
5.8 Nghiên cứu xác định nhu cầu về nguồn
vốn để phát triển nhà ở
CG1, CG2,
CG3 20 40
5.9 Nghiên cứu đề xuất giải pháp thực hiện
chương trình
CG1, CG2,
CG3 40 80
5.10 Nghiên cứu xác định danh mục khu vực dự
kiến phát triển nhà ở 54
CG1, CG2,
CG3 30 60
5.11 Nghiên cứu đề xuất trách nhiệm của các
cơ quan có liên quan và tổ chức thực hiện
CG1, CG2,
CG3, CG4 5 10
5.12 Các nghiên cứu khác có liên quan CG1, CG2,
CG3, CG4 30
5.13 Tổng hợp, hoàn thiện nội dung dự thảo
chương trình
CG1, CG2,
CG3, CG4 5 10
6 Báo cáo, tiếp thu, giải trình, chỉnh sửa
nội dung dự thảo chương trình
CG1, CG2,
CG3 30 60
7 Hoàn thiện sản phẩm CG1, CG2,
CG3, CG4 15 30
2. Định mức ngày công thực hiện các công việc xây dựng Kế hoạch phát
triển nhà ở cấp tỉnh của đơn vị tư vấn
Bảng số 02. Mức chuyên gia và định mức ngày công thực hiện các
công việc xây dựng Kế hoạch phát triển nhà ở cấp tỉnh
54 Cụm từ “theo đơn vị hành chính cấp huyện” được bãi bỏ theo quy định tại điểm d khoản 6 Điều 2 của Thông tư
số 09/2025/TT-BXD ngày 13 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7
năm 2025.
-- 20 of 73 --
21
STT Công việc Loại
chuyên gia
Định mức
ngày công
Tối
thiểu
Tối
đa
1 Chuẩn bị điều tra, khảo sát
1.1 Thu thập số liệu, dữ liệu ban đầu CG1, CG2,
CG3 10 40
1.2 Phân tích, đánh giá, xử lý số liệu, dữ liệu
ban đầu CG1, CG2 10 20
1.3 Xây dựng biểu mẫu thu thập số liệu, dữ
liệu, phiếu điều tra, …
CG1, CG2,
CG3 5 10
1.4 Lập kế hoạch điều tra, khảo sát thực tế CG1, CG2,
CG3, CG4 5 10
1.5 Các công việc khác có liên quan CG1, CG2,
CG3, CG4 30
2 Khảo sát thực tế
2.1 Khảo sát thực tế hiện trạng nhà ở (tính cho
1 đơn vị hành chính cấp xã 55)
CG1, CG2,
CG3 0,556 257
2.2 Điều tra, khảo sát nhu cầu về nhà ở (tính
cho 1 đơn vị hành chính cấp xã 58)
CG1, CG2,
CG3 0,559 260
55 Cụm từ “cấp huyện” được thay thế bằng cụm từ “cấp xã” theo quy định tại điểm a khoản 6 Điều 2 của Thông
tư số 09/2025/TT-BXD ngày 13 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện
chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng
7 năm 2025.
56 Định mức ngày công tối thiểu từ “2” được điều chỉnh thành “0,5” theo quy định tại điểm b khoản 6 Điều 2 của
Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày 13 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy,
thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương, có hiệu lực thi hành kể từ
ngày 01 tháng 7 năm 2025.
57 Định mức ngày công tối đa từ “4” được điều chỉnh thành “2” theo quy định tại điểm c khoản 6 Điều 2 của Thông
tư số 09/2025/TT-BXD ngày 13 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện
chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng
7 năm 2025.
58Cụm từ “cấp huyện” được thay thế bằng cụm từ “cấp xã” theo quy định tại điểm a khoản 6 Điều 2 của Thông tư
số 09/2025/TT-BXD ngày 13 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7
năm 2025.
59 Định mức ngày công tối thiểu từ “2” được điều chỉnh thành “0,5” theo quy định tại điểm b khoản 6 Điều 2 của
Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày 13 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy,
thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương, có hiệu lực thi hành kể từ
ngày 01 tháng 7 năm 2025.
60 Định mức ngày công tối đa từ “4” được điều chỉnh thành “2” theo quy định tại điểm c khoản 6 Điều 2 của
Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày 13 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy,
thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương, có hiệu lực thi hành kể từ
ngày 01 tháng 7 năm 2025.
-- 21 of 73 --
22
STT Công việc Loại
chuyên gia
Định mức
ngày công
Tối
thiểu
Tối
đa
2.3
Khảo sát thực tế, lập danh mục dự án phát
triển nhà ở đang triển khai, xác định tiến
độ, khả năng hoàn thành
CG1, CG2,
CG3 30
2.4
Khảo sát thực tế, lập danh mục khu vực dự
kiến phát triển nhà ở trong kỳ kế hoạch
(tính cho 1 đơn vị hành chính cấp xã 61)
CG1, CG2,
CG3 0,562 263
2.5
Khảo sát thực tế nhà chung cư cần lập kế
hoạch cải tạo, xây dựng lại (trường hợp có
tích hợp kế hoạch cải tạo, xây dựng lại nhà
cung cư)
CG1, CG2,
CG3 30
2.6
Các nội dung khảo sát thực tế khác có liên
quan (tính cho 1 đơn vị hành chính cấp
xã64)
CG1, CG2,
CG3 265
3 Thu thập bổ sung số liệu, dữ liệu CG1, CG2,
CG3 10 20
4 Tổng hợp, xử lý số liệu, dữ liệu
4.1 Tổng hợp số liệu, dữ liệu CG1, CG2,
CG3 5 10
4.2 Xử lý số liệu, dữ liệu CG1, CG2 15 30
5 Xây dựng dự thảo kế hoạch
61 Cụm từ “cấp huyện” được thay thế bằng cụm từ “cấp xã” theo quy định tại điểm a khoản 6 Điều 2 của Thông
tư số 09/2025/TT-BXD ngày 13 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện
chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng
7 năm 2025.
62 Định mức ngày công tối thiểu từ “2” được điều chỉnh thành “0,5” theo quy định tại điểm b khoản 6 Điều 2 của
Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày 13 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy,
thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương, có hiệu lực thi hành kể từ
ngày 01 tháng 7 năm 2025.
63 Định mức ngày công tối đa từ “4” được điều chỉnh thành “2” theo quy định tại điểm c khoản 6 Điều 2 của Thông
tư số 09/2025/TT-BXD ngày 13 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện
chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng
7 năm 2025.
64 Cụm từ “cấp huyện” được thay thế bằng cụm từ “cấp xã” theo quy định tại điểm a khoản 6 Điều 2 của Thông
tư số 09/2025/TT-BXD ngày 13 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện
chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng
7 năm 2025.
65 Định mức ngày công tối đa từ “4” được điều chỉnh thành “2” theo quy định tại điểm c khoản 6 Điều 2 của
Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày 13 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy,
thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương, có hiệu lực thi hành kể từ
ngày 01 tháng 7 năm 2025.
-- 22 of 73 --
23
STT Công việc Loại
chuyên gia
Định mức
ngày công
Tối
thiểu
Tối
đa
5.1 Nghiên cứu phân tích hiện trạng nhà ở trên
địa bàn CG1, CG2 30 60
5.2 Nghiên cứu đánh giá kết quả phát triển nhà
ở
CG1, CG2,
CG3, CG4 20 40
5.3 Nghiên cứu xác định nhu cầu và khả năng
cung ứng nhà ở trong kỳ kế hoạch CG1, CG2 20 40
5.4 Nghiên cứu xác lập các chỉ tiêu phát triển
nhà ở
CG1, CG2,
CG3 20 40
5.5 Nghiên cứu xác định nhu cầu về nguồn
vốn để phát triển nhà ở
CG1, CG2,
CG3 20 40
5.6 Nghiên cứu đề xuất giải pháp thực hiện kế
hoạch CG1, CG2 40 80
5.7
Nghiên cứu xác định thời điểm chấp thuận
chủ trương đầu tư các dự án, tiến độ thực
hiện dự án.
CG1, CG2,
CG3 30 60
5.8
Nghiên cứu đề xuất kế hoạch cải tạo, xây
dựng lại nhà chung cư (trường hợp có tích
hợp kế hoạch cải tạo, xây dựng lại nhà
cung cư)
CG1, CG2,
CG3 40 80
5.9 Nghiên cứu đề xuất trách nhiệm của các
cơ quan có liên quan và tổ chức thực hiện
CG1, CG2,
CG3, CG4 5 10
5.10 Các nghiên cứu khác có liên quan CG1, CG2,
CG3, CG4 30
5.11 Tổng hợp, hoàn thiện nội dung dự thảo kế
hoạch
CG1, CG2,
CG3, CG4 5 10
6 Báo cáo, tiếp thu, giải trình, chỉnh sửa
nội dung dự thảo kế hoạch
CG1, CG2,
CG3 30 60
7 Hoàn thiện sản phẩm CG1, CG2,
CG3, CG4 15 30
3. Định mức ngày công thực hiện các công việc quản lý nghiệp vụ xây dựng
chương trình, kế hoạch phát triển nhà ở của cơ quan quản lý nhà ở cấp tỉnh
Bảng số 03. Mức chuyên gia và định mức ngày công thực hiện các công việc
quản lý nghiệp vụ xây dựng chương trình, kế hoạch phát triển nhà ở cấp tỉnh
-- 23 of 73 --
24
STT Công việc Loại
chuyên gia
Định mức
ngày công
Tối
thiểu
Tối
đa
1 Giám sát về tiến độ xây dựng chương
trình, kế hoạch phát triển nhà ở
CG1, CG2,
CG3, CG4 20 40
2 Giám sát về chất lượng nội dung chương
trình, kế hoạch phát triển nhà ở
CG1, CG2,
CG3 30 60
3 Nghiệm thu sản phẩm hoàn thành CG1, CG2,
CG3 5
III.66 (được bãi bỏ)
66 Phần này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 6 Điều 1 của Thông tư số 32/2025/TT-BXD ngày 10 tháng 11
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2024/TT-BXD ngày 31
tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở, có hiệu lực thi hành
từ ngày 10 tháng 11 năm 2025.
-- 24 of 73 --
25
Phụ lục III
MẪU HỢP ĐỒNG MUA BÁN NHÀ Ở PHỤC VỤ TÁI ĐỊNH CƯ
(Kè m theo Thông tư số 05/2024/TT-BXD ngà y 31/7/2024
củ a Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------
........., ngày ....... tháng ...... năm ...........
HỢP ĐỒNG MUA BÁN NHÀ Ở PHỤC VỤ TÁI ĐỊNH CƯ
Số ............/HĐ
Căn cứ Bộ Luật Dân sự ngày 24 tháng 11 năm 2015 ;
Căn cứ Luật Nhà ở ngày 27 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 95/2024/NĐ -CP ngày 24 tháng 7 năm 2024 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở;
Căn cứ Nghị định số 98/2024/NĐ -CP ngày 25 tháng 7 năm 2024 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở về cải tạo, xây dựng lại nhà
chung cư;
Căn cứ phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư được Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh/thành phố ….. ….. phê duyệt tại Quyết định số ….. ngày ….. tháng…..
năm …..;
Căn cứ…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..……
Hai bên chúng tôi gồm:
CHỦ ĐẦU TƯ DỰ ÁN HOẶC ĐƠN VỊ ĐƯỢC NHÀ NƯỚC GIAO BỐ
TRÍ NHÀ Ở TÁI ĐỊNH CƯ (sau đây gọi tắt là Bên bán):
- Tên đơn vị: ....................................................................................................
- Người đại diện theo pháp luật: ......................................................................
- Địa chỉ liên hệ: ..............................................................................................
- Nơi ở hiện tại67:.............................................................................................
- Điện thoại: ............................................Fax (nếu có): ..................................
- Số tài khoản: ..........................................tại Ngân hàng: ...............................
- Mã số thuế: ....................................................................................................
67 Ghi theo pháp luật về cư trú
-- 25 of 73 --
26
BÊN ĐƯỢC BỐ TRÍ NHÀ Ở TÁI ĐỊNH CƯ (sau đây gọi tắt là Bên
mua):
Là chủ sở hữu căn hộ chung cư/ nhà ở riêng lẻ số…..thuộc Nhà chung cư/
Khu chung cư………………..tại địa chỉ………………………………………….
- Đại diện bởi Ông (Bà):……………………………………………………..
- Số định danh cá nhân/CCCD/Hộ chiếu………………………….………....
- Và vợ hoặc chồng (nếu có) là: …………………………………………......
- Số định danh cá nhân/CCCD/Hộ chiếu:……………………… ……………
- Nơi ở hiện tại68: ............................................................................................
- Địa chỉ liên hệ: ..............................................................................................
- Điện thoại: ............................................Fax (nếu có) ....................................
- Số tài khoản: ....................................... tại Ngân hàng: ..................................
- Mã số thuế: ....................................................................................................
Hai bên chúng tôi thống nhất ký kết Hợp đồng mua bán nhà ở tái định cư với
các nội dung sau đây:
Điều 1. Các thông tin về nhà ở tái định cư
1. Loại nhà ở (căn hộ chung cư hoặc nhà ở riêng lẻ) : ......................................
2. Địa chỉ nhà ở: ...............................................................................................
3. Diện tích sử dụng .................. m2
4. Các thông tin về phần sở hữu riêng, phần sở hữu chung, phần sử dụng
riêng, phần sử dụng chung (nếu là căn hộ chung cư): ...............................................
5. Các trang thiết bị chủ yếu gắn liền với nhà ở: ...............................................
6. Các thông tin khác: ......................................................................................
(Có bản vẽ sơ đồ vị trí nhà ở, mặt bằng nhà ở đính kèm hợp đồng này)
Điều 2. Giá bán và phương thức thanh toán
1. Giá bán nhà ở tái định cư: …………………… đồng/m2
2. Diện tích nhà ở tái định cư theo phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
đã được UBND cấp tỉnh/thành phố phê duyệt: ………………………………m2
3. Tổng giá trị hợp đồng: ………………………………………đồng.
(Bằng chữ ………………. …………………Giá trị này đã bao gồm giá trị
quyền sử dụng đất, thuế giá trị gia tăng)
4. Kinh phí bảo trì 2% tổng giá trị hợp đồng: ........................ đồng.
(Bằng chữ: ..................................................................................................).
5. Diện tích nhà ở cũ mà Bên mua được Bên bán bồi thường để tái định cư,
không phải trả tiền: ………m2 tương đương số tiền là:…………..……….đồng
(Bằng chữ: ....................................................................................................).
68 Ghi theo pháp luật về cư trú
-- 26 of 73 --
27
6. Khoản tiền chênh lệch chủ sở hữu phải thanh toán (nếu có): ……...…đồng.
(Chênh lệch giữa tổng giá bán nhà ở (không tính chi phí bảo trì) so với so
tiền tương đương diện tích nhà ở mà bên mua được bên bán bồi thường để tái định
cư, không phải trả tiền: 6 = 3 - 5)
7. Phương thức thanh toán:
- Phần tiền chênh lệch nêu tại Khoản 6 Điều này được trả bằng (ghi rõ là trả
bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản qua ngân hàng) .................................................
- Kinh phí bảo trì nêu tại Khoản 2 Điều này được chuyển khoản qua ngân
hàng:………………………………………………………………………………
8. Thời hạn thực hiện thanh toán:
a) Đối với phần tiền chênh lệch nêu tại Khoản 6 Điều này (do các bên thỏa
thuận lựa chọn phương thức thanh toán).
- Thanh toán một lần vào ngày........tháng........năm........ (hoặc trong thời hạn
......... ngày, kể từ sau ngày ký kết Hợp đồng này).
- Trường hợp mua nhà ở theo phương thức trả chậm, trả dần thì thực hiện
thanh toán vào các đợt như sau:
- Đợt 1 là .......................đồng.
- Đợt 2 là .......................đồng.
- Đợt tiếp theo ........................................................................................ đồng.
Trước mỗi đợt thanh toán theo thỏa thuận tại Khoản này, Bên bán có trách
nhiệm thông báo bằng văn bản (thông qua hình thức như fax, chuyển bưu
điện....) cho Bên mua biết rõ số tiền phải thanh toán và thời hạn phải thanh toán
kể từ ngày nhận được thông báo.
b) Đối với khoản kinh phí bảo trì nêu tại Khoản 4 Điều này thì phải được
thanh toán trước khi bàn giao nhà ở.
9. Mức phí và nguyên tắc điều chỉnh mức phí quản lý vận hành nhà chung
cư trong thời gian chưa thành lập Ban Quản trị nhà chung cư: …….………………
Điều 3. Thời hạn giao nhận nhà ở và hồ sơ kèm theo
1. Bên bán có trách nhiệm bàn giao nhà ở kèm theo các trang thiết bị gắn với
nhà ở đó và giấy tờ về nhà ở nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này cho Bên mua trong
thời hạn là ……….. ngày, sau khi đã hoàn thành nghiệm thu đưa công trình nhà
ở, công trình xây dựng và các công trình hạ tầng xã hội phục vụ nhu cầu ở (nếu
có) vào sử dụng theo quy định của pháp luật xây dựng và Bên mua đã thanh toán
đủ số tiền mua nhà theo quy định của pháp luật (trừ trường hợp các bên có thỏa
thuận khác). Việc bàn giao nhà ở phải lập thành biên bản có chữ ký xác nhận của
hai bên.
Đối với việc bàn giao nhà chung cư thì đề nghị thực hiện theo quy định tại
Nghị định của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở.
2. Các thỏa thuận khác.
-- 27 of 73 --
28
Điều 4. Bảo hành nhà ở
1. Bên bán có trách nhiệm bảo hành nhà ở theo đúng quy định tại Điều 129
của Luật Nhà ở.
2. Bên mua phải kịp thời thông báo bằng văn bản cho Bên bán khi nhà ở có
các hư hỏng thuộc diện được bảo hành. Trong thời hạn ……… ngày, kể từ ngày
nhận được thông báo của Bên mua, Bên bán có trách nhiệm thực hiện việc bảo
hành các hư hỏng theo đúng quy định. Nếu Bên bán chậm thực hiện bảo hành mà
gây thiệt hại cho Bên mua thì phải chịu trách nhiệm bồi thường.
3. Không thực hiện việc bảo hành trong các trường hợp nhà ở bị hư hỏng do
thiên tai, địch họa hoặc do lỗi của người sử dụng gây ra.
4. Sau thời hạn bảo hành theo quy định của Luật Nhà ở, việc sửa chữa những
hư hỏng thuộc trách nhiệm của Bên mua.
5. Các thỏa thuận khác.
Điều 5. Quyền và nghĩa vụ của Bên bán
1. Quyền của Bên bán:
a) Yêu cầu Bên mua thanh toán đầy đủ, đúng hạn phần chênh lệch nêu tại
Khoản 6 Điều 2 (nếu có);
b) Yêu cầu Bên mua nhận bàn giao nhà ở theo đúng thỏa thuận nêu tại Điều
3 của Hợp đồng này;
c) Yêu cầu Bên mua thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ tài chính liên quan đến
việc mua bán nhà ở theo quy định của pháp luật;
d) Các quyền khác (nhưng không được trái quy định pháp luật).
2. Nghĩa vụ của Bên bán:
a) Bàn giao nhà ở kèm theo hồ sơ cho Bên mua theo đúng thỏa thuận tại Điều
3 của Hợp đồng này;
b) Thực hiện bảo hành nhà ở cho Bên mua theo quy định tại Điều 4 của Hợp
đồng này;
c) Bảo quản nhà ở và trang thiết bị gắn liền với nhà ở trong thời gian chưa
bàn giao nhà cho Bên mua;
d) Có trách nhiệm làm thủ tục đề nghị cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho Bên mua (trừ trường hợp các bên
có thỏa thuận Bên mua chịu trách nhiệm làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận);
đ) Bồi thường thiệt hại do lỗi của mình gây ra;
e) Các nghĩa vụ khác (nhưng không trái với quy định pháp luật).
Điều 6. Quyền và nghĩa vụ của Bên mua
1. Quyền của Bên mua:
a) Yêu cầu Bên bán bàn giao nhà ở kèm theo giấy tờ về nhà ở theo đúng thỏa
thuận tại Điều 1 và Điều 3 của Hợp đồng này;
-- 28 of 73 --
29
b) Yêu cầu Bên bán làm thủ tục để cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc yêu cầu phối
hợp, cung cấp các giấy tờ có liên quan để làm thủ tục đề nghị cấp Giấy chứng
nhận (nếu Bên mua nhận làm thủ tục này);
c) Yêu cầu Bên bán bảo hành nhà ở theo quy định tại Điều 4 của Hợp đồng
này; bồi thường thiệt hại do việc giao nhà không đúng thời hạn, chất lượng và các
cam kết khác trong Hợp đồng;
d) Các quyền khác (nhưng không trái với quy định của pháp luật).
2. Nghĩa vụ của Bên mua:
a) Thanh toán đầy đủ phần chênh lệch nêu tại Khoản 6 Điều 2 (nếu có), kinh
phí bảo trì nêu tại Khoản 4 Điều 2 và nộp các nghĩa vụ tài chính về mua bán nhà
ở tái định cư theo đúng quy định;
b) Nhận bàn giao nhà ở kèm theo giấy tờ về nhà ở theo đúng thỏa thuận tại
Điều 7. Trách nhiệm của các bên do vi phạm Hợp đồng
Hai bên thỏa thuận cụ thể các trách nhiệm (như phạt; tính lãi, mức lãi suất;
phương thức thực hiện trách nhiệm....) do vi phạm Hợp đồng trong các trường
hợp Bên mua chậm thanh toán tiền chênh lệch mua nhà hoặc Bên bán chậm bàn
giao nhà ở.
Điều 8. Chuyển giao quyền và nghĩa vụ
1. Bên mua có quyền thực hiện các giao dịch như mua bán, chuyển nhượng,
thế chấp, cho thuê để ở, tặng cho và các giao dịch khác theo quy định của pháp
luật về nhà ở.
2. Thỏa thuận khác về chuyển giao quyền và nghĩa vụ nhưng không trái quy
định pháp luật.
Điều 9. Các trường hợp chấm dứt Hợp đồng
Hợp đồng này sẽ chấm dứt trong các trường hợp sau:
1. Hai bên đồng ý chấm dứt Hợp đồng bằng văn bản. Trong trường hợp này,
hai bên sẽ thỏa thuận các Điều kiện và thời hạn chấm dứt.
2. Bên mua chậm trễ thanh toán tiền chênh lệch mua nhà quá ........ ngày
(hoặc tháng) theo thỏa thuận tại Điều 2 của Hợp đồng này.
3. Bên bán chậm trễ bàn giao nhà ở quá .......... ngày (hoặc tháng) theo thời
hạn đã thỏa thuận tại Điều 3 của Hợp đồng này.
4. Các thỏa thuận khác.
Điều 10. Cam kết của các bên và giải quyết tranh chấp
-- 29 of 73 --
30
1. Hai bên cùng cam kết thực hiện đúng các nội dung Hợp đồng đã ký.
Trường hợp hai bên có tranh chấp về nội dung của Hợp đồng này thì hai bên cùng
bàn bạc giải quyết thông qua thương lượng. Trong trường hợp hai bên không
thương lượng được thì một trong hai bên có quyền yêu cầu Tòa án nhân dân giải
quyết theo quy định của pháp luật.
2. Các cam kết khác.
Điều 11. Các thỏa thuận khác
(Các thỏa thuận trong Hợp đồng này phải phù hợp với quy định của pháp
luật và không trái đạo đức xã hội).
1.......................................................................................................................
2.......................................................................................................................
Điều 12. Hiệu lực của Hợp đồng
1. Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày ...........................................................
2. Hợp đồng này được lập thành .... bản và có giá trị pháp lý như nhau, mỗi
bên giữ .... bản để thực hiện./.
BÊN MUA
(Ký và ghi rõ họ tên, nếu là tổ chức thì
đóng dấu và ghi rõ chức vụ người ký)
BÊN BÁN
(Ký, đóng dấu và ghi rõ chức vụ
người ký)
-- 30 of 73 --
31
Phụ lục IV
MẪU HỢP ĐỒNG CHO THUÊ MUA NHÀ Ở PHỤC VỤ TÁI ĐỊNH CƯ
(Kè m theo Thông tư số 05/2024/TT-BXD ngà y 31/7/2024
củ a Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------
........., ngày ....... tháng ...... năm ...........
HỢP ĐỒNG CHO THUÊ MUA NHÀ Ở PHỤC VỤ TÁI ĐỊNH CƯ
Số ............/HĐ
Căn cứ Bộ Luật Dân sự ngày 24 tháng 11 năm 2015 ;
Căn cứ Luật Nhà ở ngày 27 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 95/2024/NĐ -CP ngày 24 tháng 7 năm 2024 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở;
Căn cứ Nghị định số 98/2024/NĐ -CP ngày 25 tháng 7 năm 2024 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở về cải tạo, xây dựng lại nhà
chung cư;
Căn cứ phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư được Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh/thành phố …..….. phê duyệt tại Quyết định số ….. ngày ….. tháng …..
năm …..;
Căn cứ……………………………………………………………………………….
Hai bên chúng tôi gồm:
CHỦ ĐẦU TƯ DỰ ÁN HOẶC ĐƠN VỊ ĐƯỢC NHÀ NƯỚC GIAO BỐ
TRÍ NHÀ Ở TÁI ĐỊNH CƯ (sau đây gọi tắt là Bên cho thuê mua):
- Tên đơn vị: ....................................................................................................
- Người đại diện theo pháp luật: .......................................................................
- Địa chỉ liên hệ: ..............................................................................................
- Đăng ký thường trú:.......................................................................................
- Điện thoại: .........................................Fax (nếu có):.......................................
- Số tài khoản: ........................................tại Ngân hàng: ................................
- Mã số thuế: ...................................................................................................
BÊN ĐƯỢC BỐ TRÍ NHÀ Ở TÁI ĐỊNH CƯ (sau đây gọi tắt là Bên thuê
mua):
Là chủ sở hữu căn hộ chung cư /nhà ở riêng lẻ số ….. thuộc Nhà chung
cư/Khu chung cư................................. tại địa chỉ.....................................................
-- 31 of 73 --
32
- Đại diện bởi Ông (Bà): ..................................................................................
- Số định danh cá nhân/CCCD/Hộ chiếu: ......................................................
- Và vợ hoặc chồng (nếu có) là: .......................................................................
- Số định danh cá nhân/CCCD/Hộ chiếu: .......................................................
- Nơi ở hiện tại69: ...........................................................................................
- Địa chỉ liên hệ: ..............................................................................................
- Điện thoại: ............................................Fax (nếu có).....................................
- Số tài khoản:.......................................tại Ngân hàng:....................................
- Mã số thuế: ....................................................................................................
Hai bên chúng tôi thống nhất ký kết Hợp đồng thuê mua nhà ở tái định cư
với các nội dung sau đây:
Điều 1. Các thông tin về nhà ở tái định cư
1. Loại nhà ở (căn hộ chung cư hoặc nhà ở riêng lẻ) : ………..........................
2. Địa chỉ nhà ở: ...............................................................................................
3. Diện tích sử dụng: ..................m2
4. Các thông tin về phần sở hữu riêng, phần sở hữu chung, phần sử dụng
riêng, phần sử dụng chung (nếu là căn hộ chung cư):...............................................
5. Các trang thiết bị chủ yếu gắn liền với nhà ở: ..............................................
6. Các thông tin khác: ......................................................................................
(Có bản vẽ sơ đồ vị trí nhà ở, mặt bằng nhà ở đính kèm hợp đồng này)
Điều 2. Giá thuê mua và phương thức thanh toán
1. Giá thuê mua nhà ở tái định cư:…………………… đồng/m2
(Bằng chữ: ....................................................................................................).
2. Diện tích nhà ở thuê mua được tái định cư theo phương án bồi thường, hỗ
trợ, tái định cư đã được UBND cấp tỉnh/thành phố phê duyệt: ……………....…m2
3. Tổng giá trị hợp đồng thuê mua:……………..………………………đồng.
(Bằng chữ ………………………………. Giá trị này đã bao gồm giá trị quyền
sử dụng đất, thuế giá trị gia tăng)
4. Kinh phí bảo trì 2% tổng giá trị hợp đồng thuê mua nhà ở: ................ đồng.
(Bằng chữ: ....................................................................................................).
5. Diện tích nhà ở cũ mà Bên thuê mua được Bên cho thuê mua bồi thường
để tái định cư, không phải trả tiền là:………m2 tương đương số tiền là:..…….đồng
(Bằng chữ: ................................................................................................).
6. Khoản tiền thuê mua chênh lệch mà Bên thuê mua phải thanh
toán:.......….đồng.
69 Ghi đăng ký thường trú hoặc tạm trú hoặc nơi ở hiện tại theo quy định của pháp luật về cư trú
-- 32 of 73 --
33
(Chênh lệch giữa tổng giá trị hợp đồng thuê mua (không tính chi phí bảo trì)
so với số tiền tương đương diện tích nhà ở mà bên thuê mua được bên cho thuê
mua bồi thường để tái định cư, không phải trả tiền: 6 = 3 - 5)
7. Phương thức thanh toán:
- Phần tiền thuê mua chênh lệch nêu tại Khoản 6 Điều này (nếu có) được trả
bằng (ghi rõ là trả bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản qua ngân hàng) : . ..................
- Kinh phí bảo trì nêu tại Khoản 4 Điều này được chuyển khoản qua ngân
hàng:……..…
8. Thời hạn thực hiện thanh toán:
a) Đối với phần tiền thuê mua chênh lệch nêu tại Khoản 6 Điều này (do các
bên thỏa thuận lựa chọn phương thức thanh toán).
- Số tiền trả lần đầu bằng: 20% giá trị khoản tiền thuê mua chênh lệch vào
ngày..... tháng........năm........ (hoặc trong thời hạn ......... ngày, kể từ sau ngày ký
kết Hợp đồng này).
- Tiền thuê mua nhà ở hàng tháng (ghi rõ là trả bằng tiền mặt hoặc chuyển
khoản qua ngân hàng): ……………..……………………………………………..
b) Đối với khoản kinh phí bảo trì nêu tại Khoản 4 Điều này thì phải được
thanh toán trước khi bàn giao nhà ở.
9. Các chi phí về quản lý vận hành nhà ở, chi phí sử dụng điện, nước, điện
thoại và các dịch vụ khác do Bên thuê mua thanh toán cho bên cung cấp dịch vụ
theo thỏa thuận. Các chi phí này không tính vào giá thuê mua nhà ở quy định tại
Khoản 1 Điều này.
Điều 3. Thời hạn giao nhận nhà ở và hồ sơ kèm theo
1. Bên cho thuê mua có trách nhiệm bàn giao nhà ở kèm theo các trang thiết
bị gắn với nhà ở đó và giấy tờ về nhà ở nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này cho Bên
thuê mua trong thời hạn là ……….. ngày, kể từ ngày Bên thuê mua thanh toán số
tiền trả lần đầu theo quy định tại Khoản 8 Điều 2 của Hợp đồng này (trừ trường
hợp các bên có thỏa thuận khác). Việc bàn giao nhà ở phải lập thành biên bản có
chữ ký xác nhận của hai bên.
Đối với việc bàn giao nhà chung cư thì đề nghị thực hiện theo quy định của
Nghị định của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở.
2. Thời hạn cho thuê mua nhà ở là ... năm (…tháng), kể từ ngày… tháng…..
năm…… đến ngày……tháng….. năm…..
3. Các thỏa thuận khác.
Điều 4. Bảo hành nhà ở
1. Bên cho thuê mua có trách nhiệm bảo hành nhà ở theo đúng quy định tại
Điều 129. của Luật Nhà ở.
-- 33 of 73 --
34
2. Bên thuê mua phải kịp thời thông báo bằng văn bản cho Bên cho thuê mua
khi nhà ở có các hư hỏng thuộc diện được bảo hành. Trong thời hạn ……… ngày,
kể từ ngày nhận được thông báo của Bên thuê mua, Bên cho thuê có trách nhiệm
thực hiện việc bảo hành các hư hỏng theo đúng quy định. Nếu Bên cho thuê chậm
thực hiện bảo hành mà gây thiệt hại cho Bên thuê mua thì phải chịu trách nhiệm
bồi thường.
3. Không thực hiện việc bảo hành trong các trường hợp nhà ở bị hư hỏng do
thiên tai, địch họa hoặc do lỗi của người sử dụng gây ra.
4. Sau thời hạn bảo hành theo quy định của Luật Nhà ở, việc sửa chữa những
hư hỏng thuộc trách nhiệm của Bên thuê mua.
5. Các thỏa thuận khác.
Điều 1. Thông tin về nhà ở cho thuê
1. Loại nhà ở (căn hộ chung cư hoặc nhà ở riêng lẻ) :....................................
2. Địa chỉ nhà ở:.............................................................................................
3. Diện tích sử dụng….........m2 (đối với căn hộ chung cư là diện tích thông
thuỷ)
4. Các thông tin về phần sở hữu riêng, phần sở hữu chung, phần sử dụng
riêng, phần sử dụng chung (nếu là căn hộ chung cư): ..............................................
5. Các trang thiết bị chủ yếu gắn liền với nhà ở:............................................
6. Đặc điểm về đất xây dựng:.........................................................................
(Trường hợp là nhà ở cũ thì ghi rõ diện tích chính, diện tích phụ, diện tích
tự xây dựng thêm (nếu có).
Điều 2. Giá thuê nhà ở, phương thức và thời hạn thanh toán
1. Giá thuê nhà ở là.............................đồng/01 tháng (I)
(Bằng chữ:........................................................................................).
Căn cứ vào quy định pháp luật về nhà ở áp dụng đối với từng loại nhà ở tái
định cư hoặc nhà ở cũ để ghi rõ trong hợp đồng giá thuê nhà ở có bao gồm hoặc
không bao gồm các chi phí như chi phí bảo trì, chi phí thu hồi vốn đầu tư xây
dựng, quản lý vận hành….
Giá thuê nhà ở sẽ được điều chỉnh khi Nhà nước có thay đổi về khung giá
hoặc giá thuê (nếu có). Bên cho thuê có trách nhiệm thông báo giá thuê mới cho
Bên thuê trước khi áp dụng ít nhất là 01 tháng.
2. Số tiền thuê nhà được miễn, giảm là………………..đồng/tháng (II)
(Bằng chữ:……………………………………..đồng/tháng)
Bên cho thuê phải ghi rõ căn cứ pháp luật để miễn, giảm tiền thuê nhà ở74.
3. Số tiền thuê Bên thuê phải trả hàng tháng là:
(I) – (II) = ……………………………………. đồng/tháng
(Bằng chữ:……………………………………..đồng/tháng)
72 Các thành viên có tên trong hợp đồng thuê nhà ở phải có văn bản thống nhất cử người đại diện ký hợp đồng thuê
nhà ở này.
73 Ghi theo quy định của pháp luật về cư trú
74 Trong trường hợp đối tượng được miễn, giảm tiền thuê thì ghi rõ số tiền và Điều, khoản áp dụng theo quy định
của pháp luật. Việc miễn, giảm tiền thuê chỉ áp dụng với nhà ở cũ thuộc tài sản công.
-- 39 of 73 --
40
4. Phương thức thanh toán: Bên thuê có trách nhiệm trả bằng (ghi rõ là trả
bằng tiền mặt Việt Nam đồng hoặc chuyển khoản)75:...........................
5. Thời hạn thanh toán: Bên thuê trả tiền thuê nhà ở vào ngày ...... hàng tháng.
6. Chi phí sử dụng điện, nước, điện thoại và các dịch vụ khác do Bên thuê
thanh toán cho bên cung cấp dịch vụ. Các chi phí này không tính vào giá thuê nhà
ở quy định tại khoản 1 Điều này và Bên thuê thanh toán theo thời hạn thỏa thuận
với bên cung cấp dịch vụ.
Điều 3. Thời điểm giao nhận nhà ở và thời hạn cho thuê nhà ở
1. Thời điểm giao nhận nhà ở: ngày........tháng......... năm ....................
2. Thời hạn cho thuê nhà ở là ...tháng (năm), kể từ ngày..... tháng.....năm .......
Trước khi hết thời hạn hợp đồng 30 ngày, nếu Bên thuê có nhu cầu tiếp tục
thuê nhà ở thì có đơn đề nghị Bên cho thuê ký lại hợp đồng thuê nhà ở. Căn cứ
vào đơn đề nghị, Bên cho thuê có trách nhiệm xem xét, đối chiếu quy định của
pháp luật về đối tượng, điều kiện được thuê nhà ở để thông báo cho Bên thuê biết
ký lại hợp đồng thuê; nếu Bên thuê không còn thuộc đối tượng, đủ điều kiện được
thuê nhà ở tại địa chỉ quy định tại khoản 2 Điều 1 của Hhợp đồng này hoặc không
còn nhu cầu thuê tiếp thì hai bên chấm dứt hợp đồng thuê và Bên thuê phải bàn
giao lại nhà ở cho Bên cho thuê trong thời hạn quy định tại hợp đồng này.
3. Đối với nhà ở cũ thuộc tài sản công thì phải ghi rõ vào khoản này thời
điểm nhà ở được bố trí sử dụng theo quy định của pháp luật nhà ở.
Điều 4. Quyền và nghĩa vụ của Bên cho thuê
1. Quyền của Bên cho thuê:
a) Yêu cầu Bên thuê sử dụng nhà ở đúng mục đích và thực hiện đúng các
quy định về quản lý sử dụng nhà ở cho thuê;
b) Yêu cầu Bên thuê trả đủ tiền nhà theo đúng thời hạn đã cam kết và các chi
phí khác cho bên cung cấp dịch vụ (nếu có);
c) Yêu cầu Bên thuê có trách nhiệm sửa chữa các hư hỏng và bồi thường
thiệt hại do lỗi của Bên thuê gây ra;
d) Thu hồi nhà ở trong các trường hợp chấm dứt hợp đồng thuê nhà theo quy
định tại Điều 6 của hợp đồng này hoặc khi nhà ở thuê thuộc diện bị thu hồi theo
quy định của Luật Nhà ở;
đ) Các quyền khác theo thỏa thuận.
2. Nghĩa vụ của Bên cho thuê:
a) Giao nhà cho Bên thuê đúng thời hạn quy định tại Khoản 1 Điều 3 của
Hợp đồng này;
b) Phổ biến, hướng dẫn cho Bên thuê biết quy định về quản lý sử dụng nhà ở;
75 Hai bên thỏa thuận rõ phương thức và địa chỉ nộp tiền thuê nhà ở
-- 40 of 73 --
41
c) Bảo trì, quản lý vận hành nhà ở cho thuê theo quy định của pháp luật về
quản lý sử dụng nhà ở;
d) Thông báo cho Bên thuê những thay đổi về giá thuê, phí dịch vụ quản lý
vận hành trước khi áp dụng ít nhất là 01 tháng;
đ) Làm thủ tục ký tiếp Hợp đồng thuê nếu Bên thuê vẫn đủ điều kiện được
thuê nhà ở và có nhu cầu tiếp tục thuê nhà ở;
e) Chấp hành các quyết định của cơ quan có thẩm quyền trong việc quản lý,
xử lý nhà ở cho thuê và giải quyết các tranh chấp liên quan đến hợp đồng này;
g) Thông báo cho Bên thuê biết rõ thời gian thực hiện thu hồi nhà ở trong
trường hợp nhà ở thuê thuộc diện bị thu hồi;
h) Các nghĩa vụ khác theo thỏa thuận.
Điều 5. Quyền và nghĩa vụ của Bên thuê
1. Quyền của Bên thuê:
a) Nhận nhà ở theo đúng thỏa thuận nêu tại khoản 1 Điều 3 của hợp đồng này;
b) Yêu cầu Bên cho thuê sửa chữa kịp thời những hư hỏng của nhà ở mà
không phải do lỗi của mình gây ra;
c) Được ký lại hợp đồng thuê nếu hết hạn hợp đồng mà vẫn thuộc đối tượng,
đủ điều kiện được thuê nhà ở và có nhu cầu thuê tiếp;
d) Các quyền khác theo thỏa thuận.
2. Nghĩa vụ của Bên thuê:
a) Trả đủ tiền thuê nhà theo đúng thời hạn đã cam kết;
b) Thanh toán đầy đủ đúng hạn chi phí quản lý vận hành nhà ở và các chi phí
khác cho bên cung cấp dịch vụ trong quá trình sử dụng nhà ở cho thuê;
c) Sử dụng nhà thuê đúng mục đích; giữ gìn nhà ở, có trách nhiệm sửa chữa
những hư hỏng và bồi thường thiệt hại do lỗi của mình gây ra;
d) Không được tự ý sửa chữa, cải tạo, xây dựng lại nhà ở thuê; chấp hành
đầy đủ các quy định về quản lý sử dụng nhà ở, các quyết định của cơ quan có
thẩm quyền về quản lý, xử lý nhà ở và giải quyết tranh chấp liên quan đến hợp
đồng này;
đ) Không được chuyển đổi hợp đồng thuê nhà hoặc cho người khác sử dụng nhà
thuê dưới bất kỳ hình thức nào; trường hợp là nhà ở cũ thuộc tài sản công thì việc
chuyển quyền thuê nhà ở phải được sự đồng ý của cơ quan quản lý nhà ở cấp tỉnh;
e) Chấp hành các quy định về giữ gìn vệ sinh môi trường và an ninh trật tự
trong khu vực cư trú;
g) Giao lại nhà cho Bên cho thuê trong các trường hợp chấm dứt hợp đồng
quy định tại Điều 6 của hợp đồng này hoặc trong trường hợp nhà ở thuê thuộc
diện bị thu hồi trong thời hạn ……. ngày, kể từ ngày Bên thuê nhận được thông
báo của Bên cho thuê;
-- 41 of 73 --
42
h) Các nghĩa vụ khác theo thỏa thuận.
Điều 6. Chấm dứt hợp đồng thuê nhà ở
Việc chấm dứt hợp đồng thuê nhà ở thuộc tài sản công được thực hiện trong
các trường hợp sau:
1. Khi hai bên cùng nhất trí chấm dứt hợp đồng thuê nhà ở.
2. Khi Bên thuê không còn thuộc đối tượng, điều kiện được tiếp tục thuê nhà
ở hoặc không có nhu cầu thuê tiếp.
3. Khi Bên thuê nhà chết mà khi chết không có ai trong hộ gia đình đang
cùng sinh sống.
4. Khi Bên thuê không trả tiền thuê nhà liên tục trong ba tháng mà không có
lý do chính đáng.
5. Khi Bên thuê tự ý sửa chữa, đục phá kết cấu, cải tạo hoặc cơi nới nhà ở thuê.
6. Khi Bên thuê tự ý chuyển quyền thuê cho người khác hoặc cho người khác
sử dụng nhà ở thuê.
7. Khi nhà ở thuê bị hư hỏng nặng có nguy cơ sập đổ và Bên thuê phải di
chuyển ra khỏi chỗ ở theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền hoặc nhà ở thuê
nằm trong khu vực đã có quyết định thu hồi đất, giải phóng mặt bằng hoặc có
quyết định phá dỡ của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
8. Khi một trong các bên đơn phương chấm dứt hợp đồng theo thỏa thuận
của hợp đồng này (nếu có) hoặc theo quy định pháp luật.
Điều 7. Trách nhiệm của các bên do vi phạm hợp đồng
Hai bên thỏa thuận cụ thể về các trường hợp vi phạm hợp đồng và trách
nhiệm của mỗi bên trong trường hợp vi phạm.
Điều 8. Cam kết của các bên và giải quyết tranh chấp
1. Hai bên cùng cam kết thực hiện đúng các nội dung đã thỏa thuận trong
hợp đồng này. Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh những vấn đề mới thì hai
bên thỏa thuận lập phụ lục hợp đồng, phụ lục hợp đồng này có giá trị pháp lý như
hợp đồng chính.
2. Trường hợp các bên có tranh chấp về các nội dung của hợp đồng này thì
hai bên cùng bàn bạc giải quyết thông qua thương lượng. Trong trường hợp các
bên không thương lượng được thì có quyền yêu cầu Toà án nhân dân giải quyết
theo quy định của pháp luật.
3. Các cam kết khác.
Điều 9. Các thỏa thuận khác
(Các thỏa thuận trong Hợp đồng này phải phù hợp với quy định củ a pháp
luật và không trái đ ạo đức xã hội).
-- 42 of 73 --
43
1.................................................................................................................
2.................................................................................................................
Điều 10. Hiệu lực của Hợp đồng
1. Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày…….
2. Hợp đồng này được lập thành 03 bản và có giá trị pháp lý như nhau, mỗi
bên giữ 01 bản và 01 bản gửi cơ quan quản lý nhà ở để theo dõi, quản lý./.
BÊN THUÊ NHÀ Ở
(Ký và ghi rõ họ tên)
BÊN CHO THUÊ NHÀ Ở
(Ký tên, đóng dấu và ghi rõ họ tên,
chức vụ của người ký)
-- 43 of 73 --
44
Phụ lục hợp đồng
Tên các thành viên trong hợp đồng thuê nhà ở số........ngày......./....../....... bao
gồm:
STT Họ và tên thành viên
trong hợp đồng thuê nhà
ở
Mối quan hệ với người đại
diện đứng tên ký hợp đồng
thuê nhà ở
Ghi chú
1
Nguyễn Văn A
Số định danh cá nhân:
………………
Đứng tên ký hợp đồng thuê
nhà ở
2
Nguyễn Thị B
Số định danh cá nhân:
……………….
Vợ
3
Nguyễn Văn C
Số định danh cá nhân:
……………….
Con đẻ
…. ……………………............ ………
Ghi chú: Chỉ ghi tên các thành viên từ đủ 18 tuổi trở lên. Phụ lục này được đóng dấu xác nhận của Bên cho thuê
nhà ở.
-- 44 of 73 --
45
Phụ lục VI
MẪU HỢP ĐỒNG MUA BÁN, CHO THUÊ MUA, CHO THUÊ NHÀ Ở XÃ HỘI
(Kè m theo Thông tư số 05/2024/TT-BXD ngà y 31/7/2024
củ a Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở)
Mẫu số 01 Hợp đồng mua bán nhà ở xã hội
Mẫu số 02 Hợp đồng cho thuê mua nhà ở xã hội
Mẫu số 03 Hợp đồng cho thuê nhà ở xã hội
-- 45 of 73 --
46
Mẫu số 01. Hợp đồng mua bán nhà ở xã hội
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
.............., ngày ......... tháng ....... năm ...........
HỢP ĐỒNG MUA BÁN NHÀ Ở XÃ HỘI76
Số……….. /HĐ
Căn cứ Bộ Luật Dân sự ngày 24 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật Nhà ở ngày 27 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 100/2024/NĐ -CP ngày 26 tháng 7 năm 2024 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở về phát triển và quản lý nhà ở
xã hội;
Căn cứ đơn đề nghị mua nhà ở xã hội của Ông (Bà) ..... ngày ..... tháng ....
năm .....
Căn cứ77……………………………….……………………………………
Hai bên chúng tôi gồm:
BÊN BÁN NHÀ Ở XÃ HỘI (sau đây gọi tắt là Bên bán):
- Tên đơn vị/doanh nghiệp:……..………… …………….…………………
- Người đại diện78:…………………, Chức vụ……….……………………
- Căn cước công dân số……. cấp ngày ……./ ……./……….tại……………
- Địa chỉ trụ sở:…………… … ………………….… ………………….......
- Điện thoại: ………………….…… Fax (nếu có):…………………………
- Số tài khoản: ……………. tại Ngân hàng:………......……………………
- Mã số thuế:……………………………… ………………………………..
BÊN MUA NHÀ Ở XÃ HỘI (sau đây gọi tắt là Bên mua):
- Ông (Bà):…………………………… ………………………………
- Căn cước công dân số…… cấp ngày ……./ ……./………. tại………….…
- Đăng ký thường trú (hoặc đăng ký tạm trú) tại:………………… ………....
- Địa chỉ liên hệ:……………….………………… …………………………
- Điện thoại: …………..…………… Fax (nếu có):………………............…
76 Áp dụng cả đối với nhà ở xã hội thuộc tài sản công.
77 Các căn cứ khác liên quan đến việc mua nhà ở xã hội.
78 Ghi rõ họ và tên người đại diện theo pháp luật.
-- 46 of 73 --
47
- Số tài khoản: ……………………. tại Ngân hàng:…………………… ……
- Mã số thuế:…………………………… ………………………………..
Hai bên chúng tôi thống nhất ký kết hợp đồng mua bán nhà ở xã hội với các
nội dung sau đây:
Điều 1. Các thông tin về nhà ở mua bán
1. Loại nhà ở (căn hộ chung cư hoặc nhà ở riêng lẻ) :………………… ……
2. Địa chỉ nhà ở:…………………….……… ………………………………
3. Diện tích sử dụng ……………… m2 (đối với căn hộ chung cư được tính
theo diện tích thông thủy)
4. Các thông tin về phần sở hữu chung, sử dụng chung; thời hạn sử dụng nhà
chung cư theo hồ sơ thiết kế; diện tích sử dụng thuộc quyền sở hữu riêng; diện
tích sàn căn hộ; mục đích sử dụng của phần sở hữu chung, sử dụng chung trong
nhà chung cư theo đúng mục đích thiết kế đã được phê duyệt; giá dịch vụ quản lý
vận hành nhà chung cư trong trường hợp chưa tổ chức Hội nghị nhà chung cư lần
đầu:………………………………
5. Các trang thiết bị chủ yếu gắn liền với nhà ở:………………… ………
6. Đặc điểm về đất xây dựng:………………… …………………………
7. Năm hoàn thành việc xây dựng:… ……………… …………………
(Có bản vẽ sơ đồ vị trí nhà ở, mặt bằng nhà ở đính kèm Hợp đồng này)
Điều 2. Giá bán, phương thức và thời hạn thanh toán
1. Giá bán nhà ở là ……………………………………. đồng.
(Bằng chữ:…………………………… …………………………).
Giá bán này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (GTGT).
(Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được Hồ sơ hợp lệ đề nghị thẩm
định giá của chủ đầu tư, Cơ quan chuyên môn của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi
có dự án có trách nhiệm tổ chức thẩm định và có văn bản thông báo kết quả thẩm
định cho chủ đầu tư, trong đó nêu rõ các nội dung đồng ý và nội dung cần chỉnh
sửa (nếu có). Nếu quá thời hạn quy định mà Cơ quan chuyên môn của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh nơi có dự án không có văn bản thông báo kết quả thẩm định thì
chủ đầu tư được quyền ban hành giá theo phương án giá đã trình thẩm định hoặc
giá đề nghị trong hồ sơ dự thầu.
Trường hợp văn bản thông báo kết quả thẩm định mà giá thẩm định cao hơn
giá do chủ đầu tư đã ký hợp đồng thì chủ đầu tư không được thu thêm; trường hợp
thấp hơn thì chủ đầu tư phải ký lại hợp đồng hoặc điều chỉnh bổ sung Phụ lục hợp
đồng và phải hoàn trả lại phần chênh lệch cho người mua nhà ở).
-- 47 of 73 --
48
2. Kinh phí bảo trì 2% giá bán căn hộ79 là …………………………….đồng.
(Bằng chữ:…………………………… …………………………………).
3. Tổng giá trị hợp đồng …………………………….. đồng
(Bằng chữ:………………………………… ………………………………).
4. Phương thức thanh toán: thanh toán bằng tiền Việt Nam thông qua hình
thức (trả bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản qua ngân
hàng)………………………………….
5. Thời hạn thực hiện thanh toán:
a) Thanh toán một lần vào ngày ……… tháng ……… năm ……… (hoặc
trong thời hạn ……… ngày, kể từ sau ngày ký kết Hợp đồng này).
b) Trường hợp mua nhà ở theo phương thức trả chậm, trả dần thì thực hiện
thanh toán vào các đợt như sau:
- Đợt 1 là ……………… đồng vào ngày ……… tháng ……… năm ………
(hoặc sau ………ngày kể từ ngày ký kết Hợp đồng này).
- Đợt 2 là ……………… đồng vào ngày ……… tháng ……… năm ………
(hoặc sau ………ngày kể từ khi thanh toán xong đợt 1).
- Đợt tiếp theo ……………………………………………………
Trước mỗi đợt thanh toán theo thỏa thuận tại khoản này, Bên bán có trách
nhiệm thông báo bằng văn bản (thông qua hình thức như fax, chuyển bưu điện....)
cho Bên mua biết rõ số tiền phải thanh toán và thời hạn phải thanh toán kể từ ngày
nhận được thông báo này.
Trong mọi trường hợp khi Bên mua chưa được cấp Giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất hoặc Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo quy định của
pháp luật về đất đai (sau đây gọi chung là Giấy chứng nhận) thì Bên bán không
được thu quá 95% giá trị hợp đồng, giá trị còn lại của hợp đồng được thanh toán
khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền đã cấp Giấy chứng nhận cho Bên mua.
6. Mức phí và nguyên tắc điều chỉnh mức phí quản lý vận hành nhà chung
cư trong thời gian chưa thành lập Ban Quản trị nhà chung cư80.
Điều 3. Thời hạn giao nhận nhà ở
1. Bên bán có trách nhiệm bàn giao nhà ở kèm theo các trang thiết bị gắn với
nhà ở đó và giấy tờ pháp lý về nhà ở nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này cho Bên
mua trong thời hạn là ………. ngày, kể từ ngày Bên mua thanh toán đủ số tiền
mua nhà ở theo quy định của pháp luật (trừ trường hợp các bên có thỏa thuận
79 Đối với căn hộ là nhà chung cư.
80 Chỉ ghi nếu là căn hộ chung cư.
-- 48 of 73 --
49
khác). Việc bàn giao nhà ở phải lập thành biên bản có chữ ký xác nhận của hai
bên.
2. Các thỏa thuận khác.
Điều 4. Bảo hành nhà ở
1. Bên bán có trách nhiệm bảo hành nhà ở theo đúng quy định của Luật Nhà ở.
2. Bên mua phải kịp thời thông báo bằng văn bản cho Bên bán khi nhà ở có
các hư hỏng thuộc diện được bảo hành. Trong thời hạn……. ngày, kể từ ngày
nhận được thông báo của Bên mua, Bên bán có trách nhiệm thực hiện việc bảo
hành các hư hỏng theo đúng quy định. Nếu Bên bán chậm thực hiện bảo hành mà
gây thiệt hại cho Bên mua thì phải chịu trách nhiệm bồi thường.
3. Không thực hiện việc bảo hành trong các trường hợp nhà ở bị hư hỏng do
thiên tai, địch họa hoặc do lỗi của người sử dụng gây ra.
4. Sau thời hạn bảo hành theo quy định của Luật Nhà ở, việc sửa chữa những
hư hỏng thuộc trách nhiệm của Bên mua.
5. Các thỏa thuận khác.
Điều 5. Quyền và nghĩa vụ của Bên bán
1. Quyền của Bên bán:
a) Yêu cầu Bên mua trả đủ tiền mua nhà theo đúng thỏa thuận nêu tại Điều
2 của Hợp đồng này;
b) Yêu cầu Bên mua nhận bàn giao nhà ở theo đúng thỏa thuận nêu tại Điều
3 của Hợp đồng này;
c) Yêu cầu Bên mua nộp đầy đủ các nghĩa vụ tài chính liên quan đến việc
mua bán nhà ở theo quy định của pháp luật;
d) Các quyền khác (nhưng không trái quy định của pháp luật).
2. Nghĩa vụ của Bên bán:
a) Bàn giao nhà ở kèm theo hồ sơ cho Bên mua theo đúng thỏa thuận tại Điều
3 của Hợp đồng này;
(Đối với trường hợp mua bán nhà ở hình thành trong tương lai thì thỏa thuận
theo nội dung: Bên bán có trách nhiệm xây dựng nhà ở theo đúng thiết kế và theo
Danh mục vật liệu xây dựng bên trong và bên ngoài nhà ở mà các bên đã thỏa
thuận; thông báo cho Bên mua biết tiến độ xây dựng nhà ở và đảm bảo hoàn thành
việc xây dựng theo đúng tiến độ đã thỏa thuận; tạo điều kiện để Bên mua kiểm tra
việc xây dựng nhà ở nếu có yêu cầu).
b) Thực hiện bảo hành nhà ở cho Bên mua theo quy định tại Điều 4 của Hợp
đồng này;
c) Bảo quản nhà ở và trang thiết bị gắn liền với nhà ở trong thời gian chưa
bàn giao nhà cho Bên mua;
-- 49 of 73 --
50
d) Nộp tiền sử dụng đất và các khoản phí, lệ phí khác liên quan đến mua bán
nhà ở theo quy định của pháp luật;
đ) Có trách nhiệm làm thủ tục đề nghị cấp Giấy chứng nhận cho Bên mua
(trừ trường hợp các bên có thỏa thuận Bên mua đi làm thủ tục);
e) Bồi thường thiệt hại do lỗi của mình gây ra;
g) Các nghĩa vụ khác (nhưng không trái với quy định của pháp luật).
Điều 6. Quyền và nghĩa vụ của Bên mua
1. Quyền của Bên mua:
a) Yêu cầu Bên bán bàn giao nhà kèm theo giấy tờ về nhà ở theo đúng thỏa
thuận tại Điều 3 của Hợp đồng này.
(Đối với trường hợp mua nhà ở hình thành trong tương lai thì Bên mua có
quyền yêu cầu Bên bán xây dựng nhà ở theo đúng thiết kế, tiến độ và sử dụng
đúng các vật liệu về nhà ở mà hai bên đã thỏa thuận);
b) Yêu cầu Bên bán phối hợp, cung cấp các giấy tờ có liên quan để làm thủ
tục đề nghị cấp Giấy chứng nhận (nếu Bên mua đi làm thủ tục này);
c) Yêu cầu Bên bán bảo hành nhà ở theo quy định tại Điều 4 của Hợp đồng
này; bồi thường thiệt hại do việc giao nhà ở không đúng thời hạn, chất lượng và
cam kết khác trong hợp đồng;
d) Các quyền khác (nhưng không trái quy định của pháp luật).
2. Nghĩa vụ của Bên mua:
a) Trả đầy đủ tiền mua nhà theo đúng thỏa thuận tại Điều 2 của Hợp đồng này;
b) Nhận bàn giao nhà ở kèm theo giấy tờ về nhà ở theo đúng thỏa thuận của
Hợp đồng này;
c) Nộp đầy đủ các khoản thuế, phí, lệ phí liên quan đến mua bán nhà ở cho
Nhà nước theo quy định của pháp luật;
d) Các nghĩa vụ khác (nhưng không trái với quy định của pháp luật).
Điều 7. Trách nhiệm của các bên do vi phạm hợp đồng
Hai bên thỏa thuận cụ thể các trách nhiệm (như phạt; tính lãi, mức lãi suất;
phương thức thực hiện trách nhiệm....) do vi phạm hợp đồng trong các trường hợp
Bên mua chậm thanh toán tiền mua nhà hoặc chậm nhận bàn giao nhà ở, Bên bán
chậm bàn giao nhà ở.
Điều 8. Chuyển giao quyền và nghĩa vụ
1. Bên mua nhà ở xã hội không được bán lại nhà ở trong thời hạn tối thiểu là
05 năm, kể từ ngày thanh toán đủ tiền mua nhà ở, trừ trường hợp quy định tại
khoản 2 Điều này.
-- 50 of 73 --
51
2. Trong thời hạn 05 năm, kể từ ngày Bên mua nhà ở xã hội đã thanh toán
đủ tiền mua nhà ở mà có nhu cầu bán nhà ở này thì chỉ được bán lại cho chủ đầu
tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội hoặc bán lại cho đối tượng thuộc trường
hợp được mua nhà ở xã hội với giá bán tối đa bằng giá bán nhà ở xã hội này trong
hợp đồng mua bán với chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội. Việc nộp
thuế thu nhập cá nhân thực hiện theo quy định của pháp luật về thuế.
3. Sau thời hạn 05 năm, kể từ ngày đã thanh toán đủ tiền mua nhà ở, Bên mua
nhà ở xã hội được bán lại nhà ở này theo cơ chế thị trường cho đối tượng có nhu cầu
nếu đã được cấp Giấy chứng nhận; Bên bán không phải nộp tiền sử dụng đất và phải
nộp thuế thu nhập theo quy định của pháp luật về thuế, trừ trường hợp bán nhà ở xã
hội là nhà ở riêng lẻ thì Bên bán phải nộp tiền sử dụng đất theo quy định của Chính
phủ và phải nộp thuế thu nhập theo quy định của pháp luật về thuế.
4. Trong cả hai trường hợp nêu tại khoản 2 và khoản 3 của Điều này, người mua
nhà ở đều được hưởng quyền lợi và phải thực hiện các nghĩa vụ của Bên mua quy định
trong Hợp đồng này.
Điều 9. Cam kết của các bên và giải quyết tranh chấp
1. Hai bên cùng cam kết thực hiện đúng các nội dung hợp đồng đã ký. Trường
hợp hai bên có tranh chấp về nội dung Hợp đồng này thì hai bên cùng bàn bạc giải
quyết thông qua thương lượng. Trong trường hợp hai bên không thương lượng
được thì một trong hai bên có quyền yêu cầu Tòa án nhân dân giải quyết theo quy
định của pháp luật.
2. Các cam kết khác.
Điều 10. Chấm dứt hợp đồng
Hợp đồng này sẽ chấm dứt trong các trường hợp sau:
1. Hai bên đồng ý chấm dứt hợp đồng bằng văn bản. Trong trường hợp này,
hai bên sẽ thỏa thuận các điều kiện và thời hạn chấm dứt.
2. Bên mua chậm trễ thanh toán tiền mua nhà quá ……. ngày (hoặc tháng)
theo thỏa thuận tại Điều 2 của Hợp đồng này.
3. Bên bán chậm trễ bàn giao nhà ở quá ……. ngày (hoặc tháng) theo thời
hạn đã thỏa thuận tại Điều 3 của Hợp đồng này.
4. Các thỏa thuận khác.
Điều 11. Các thỏa thuận khác
(Các thỏa thuận trong Hợp đồng này phải phù hợp với quy định của pháp luật).
1 …………………………………………………………..……………
2 ……………………………………………………………….………..
Điều 12. Hiệu lực của hợp đồng
1. Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày …………………………………
-- 51 of 73 --
52
2. Hợp đồng này được lập thành ….. bản và có giá trị pháp lý như nhau, mỗi
bên giữ ….. bản, .... bản lưu tại cơ quan thuế, .... bản lưu tại cơ quan công chứng
hoặc chứng thực (nếu có) và ….. bản lưu tại cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy
chứng nhận.
BÊN MUA
(Ký và ghi rõ họ tên)
BÊN BÁN
(Ký tên, đóng dấu)
-- 52 of 73 --
53
Mẫu số 02. Hợp đồng thuê mua nhà ở xã hội
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
............, ngày ........... tháng ........ năm ..........
HỢP ĐỒNG THUÊ MUA NHÀ Ở XÃ HỘI81
Số……….. /HĐ
Căn cứ Bộ Luật Dân sự ngày 24 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật Nhà ở ngày 27 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 100/2024/NĐ -CP ngày 26 tháng 7 năm 2024 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở về phát triển và quản lý nhà ở
xã hội;
Căn cứ đơn đề nghị thuê mua nhà ở xã hội của Ông (Bà) ..ngày…
tháng....năm …
Căn cứ82……………………………………………………………………
Hai bên chúng tôi gồm:
BÊN CHO THUÊ MUA NHÀ Ở XÃ HỘI (sau đây gọi tắt là Bên cho
thuê mua):
- Tên đơn vị/doanh nghiệp:……………………………… ………………
- Người đại diện83:……………………, Chức vụ:……………………....
- Căn cước công dân số…… cấp ngày ……./ ………./……….tại……….
- Địa chỉ trụ sở: ………………………………………………………….....
- Điện thoại: …………………………… Fax (nếu có):……………………
- Số tài khoản: …………… tại Ngân hàng:………………………………
- Mã số thuế:……………………… ……………………………………..
BÊN THUÊ MUA NHÀ Ở XÃ HỘI (sau đây gọi tắt là Bên thuê mua):
- Ông (Bà):…………………………… ………………………………...
- Căn cước công dân số…………cấp ngày ………./ ………./……
tại……….
- Đăng ký thường trú (hoặc đăng ký tạm trú) tại: ………………………….
- Địa chỉ liên hệ:………………………………… …………………………
- Điện thoại: ………………………….… Fax (nếu có):……………………
- Số tài khoản: ………… tại Ngân hàng:……………………………
81 Áp dụng cả đối với nhà ở xã hội thuộc tài sản công.
82 Các căn cứ khác liên quan đến việc cho thuê mua nhà ở xã hội.
83 Ghi rõ họ và tên người đại diện theo pháp luật.
-- 53 of 73 --
54
- Mã số thuế:…………………… ……………………………………
Hai bên chúng tôi thống nhất ký kết hợp đồng thuê mua nhà ở xã hội với các
nội dung sau đây:
Điều 1. Các thông tin về nhà ở thuê mua:
1. Loại nhà ở (căn hộ chung cư hoặc nhà ở riêng lẻ): ………… …………
2. Địa chỉ nhà ở:……………………… …………………………
3. Diện tích sử dụng ………………..m2 (đối với căn hộ chung cư được tính
theo diện tích thông thủy).
4. Các thông tin về phần sở hữu chung, sử dụng chung; thời hạn sử dụng nhà
chung cư theo hồ sơ thiết kế; diện tích sử dụng thuộc quyền sở hữu riêng; diện
tích sàn căn hộ; mục đích sử dụng của phần sở hữu chung, sử dụng chung trong
nhà chung cư theo đúng mục đích thiết kế đã được phê duyệt; giá dịch vụ quản lý
vận hành nhà chung cư trong trường hợp chưa tổ chức Hội nghị nhà chung cư lần
đầu........................................
5. Các trang thiết bị chủ yếu gắn liền với nhà ở:………… …………...
6. Đặc điểm về đất xây dựng:……………………………… ……………
7. Năm hoàn thành xây dựng:…………………………… ……………
(Có bản vẽ sơ đồ vị trí nhà ở, mặt bằng nhà ở đính kèm Hợp đồng này)
Điều 2. Giá thuê mua, phương thức và thời hạn thanh toán
1. Giá thuê mua nhà ở là ………………………………………đồng
(Bằng chữ: ………………………………………………………………).
Giá thuê mua này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (GTGT).
2. Kinh phí bảo trì 2% giá thuê mua căn hộ84 là
……………………………đồng.
(Bằng chữ: ……………………………………………………..……).
3. Tổng giá trị hợp đồng thuê mua …………….………………. .đồng
(Bằng chữ: ……………………………………………..………).
4. Phương thức thanh toán:
a) Tiền trả lần đầu ngay khi ký kết hợp đồng (bằng 20% hoặc nhiều hơn
nhưng không quá 50% giá trị của nhà ở thuê mua) là:
…………………….…………….. đồng.
(Bằng chữ: ………………………………………….……).
b) Tiền thuê mua nhà ở phải trả hàng tháng: ………….…… đồng/01 tháng.
(Bằng chữ: …………………………………………………….………).
c) Tiền thuê mua được trả bằng (ghi rõ là trả bằng tiền Việt Nam hoặc chuyển
khoản) qua ………………………………………………………………………..
84 Đối với căn hộ là nhà chung cư.
-- 54 of 73 --
55
5. Các chi phí về quản lý vận hành nhà ở, chi phí sử dụng điện, nước, điện
thoại và các dịch vụ khác do Bên thuê mua thanh toán cho bên cung cấp dịch vụ
theo thỏa thuận. Các chi phí này không tính vào giá thuê mua nhà ở quy định tại
khoản 1 Điều này.
Trong mọi trường hợp khi Bên thuê mua chưa được cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất hoặc Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo quy
định của pháp luật về đất đai (sau đây gọi chung là Giấy chứng nhận) thì Bên cho
thuê mua không được thu quá 95% giá trị hợp đồng, giá trị còn lại của hợp đồng
được thanh toán khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền đã cấp Giấy chứng nhận
cho Bên thuê mua.
Điều 3. Thời điểm giao nhận nhà ở, thời hạn cho thuê mua và chuyển
quyền sở hữu nhà ở
1. Thời điểm giao nhận nhà ở là ngày ……… tháng ……… năm ………
(hoặc trong thời hạn ……………… ngày (tháng) kể từ ngày ký kết hợp đồng).
2. Thời hạn cho thuê mua nhà ở là ……………. năm (…………… tháng),
kể từ ngày ….. tháng ….. năm ….. đến ngày ….. tháng ….. năm …..
(Thời hạn thuê mua do các bên thỏa thuận nhưng tối thiểu là 05 năm, kể từ
ngày ký kết hợp đồng thuê mua nhà ở).
3. Sau thời hạn quy định tại khoản 2 Điều này, nếu Bên thuê mua nhà ở đã
thực hiện đầy đủ nghĩa vụ đối với Bên cho thuê mua thì Bên cho thuê mua có
trách nhiệm làm thủ tục đề nghị cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận cho
Bên thuê mua.
Điều 4. Bảo hành nhà ở
1. Bên cho thuê mua có trách nhiệm bảo hành nhà ở theo đúng quy định của
Luật Nhà ở.
2. Bên thuê mua phải kịp thời thông báo bằng văn bản cho Bên cho thuê mua
khi nhà ở có các hư hỏng thuộc diện được bảo hành. Trong thời hạn ………ngày,
kể từ ngày nhận được thông báo của Bên thuê mua, Bên cho thuê mua có trách
nhiệm thực hiện việc bảo hành các hư hỏng theo đúng quy định. Nếu Bên cho
thuê mua chậm thực hiện bảo hành mà gây thiệt hại cho Bên thuê mua thì phải
chịu trách nhiệm bồi thường.
3. Không thực hiện việc bảo hành trong các trường hợp nhà ở bị hư hỏng do
thiên tai, địch họa hoặc do lỗi của người sử dụng gây ra.
4. Sau thời hạn bảo hành theo quy định của Luật Nhà ở, việc sửa chữa những
hư hỏng thuộc trách nhiệm của Bên thuê mua.
5. Các thỏa thuận khác.
Điều 5. Quyền và nghĩa vụ của Bên cho thuê mua
1. Quyền của Bên cho thuê mua:
-- 55 of 73 --
56
a) Yêu cầu Bên thuê mua sử dụng nhà ở thuê mua đúng mục đích và thực
hiện đúng các quy định về quản lý sử dụng nhà ở thuê mua;
b) Yêu cầu Bên thuê mua trả đủ tiền thuê mua nhà ở theo thời hạn đã
cam kết;
c) Yêu cầu Bên thuê mua có trách nhiệm sửa chữa các hư hỏng và bồi thường
thiệt hại do lỗi của Bên thuê mua gây ra trong thời gian thuê mua nhà ở;
d) Được chấm dứt hợp đồng thuê mua và thu hồi nhà ở cho thuê mua
trong các trường hợp chấm dứt hợp đồng thuê mua nhà quy định tại Điều 7
của Hợp đồng này hoặc khi nhà ở thuê mua thuộc diện bị thu hồi theo quy
định Luật Nhà ở;
đ) Các quyền khác (nhưng không trái quy định của pháp luật).
2. Nghĩa vụ của Bên cho thuê mua:
a) Giao nhà cho Bên thuê mua theo đúng thời hạn quy định tại khoản 1 Điều
3 của Hợp đồng này;
b) Phổ biến, hướng dẫn cho Bên thuê mua biết quy định về quản lý sử dụng
nhà ở thuê mua;
c) Bảo trì, quản lý vận hành nhà ở cho thuê mua theo quy định của pháp luật
về quản lý sử dụng nhà ở;
d) Thông báo bằng văn bản cho Bên thuê mua những thay đổi về giá
cho thuê mua, phí dịch vụ quản lý vận hành nhà ở trước khi áp dụng ít nhất
là 01 tháng;
đ) Thông báo cho Bên thuê mua biết rõ thời gian thực hiện thu hồi nhà ở
trong trường hợp nhà ở thuê mua thuộc diện bị thu hồi;
e) Hướng dẫn, đôn đốc Bên thuê mua thực hiện các quy định về quản lý nơi
thường trú hoặc nơi tạm trú, nhân khẩu và quy định về an ninh, trật tự, vệ sinh
môi trường;
g) Làm thủ tục để cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận
cho Bên thuê mua khi hết thời hạn thuê mua và Bên mua đã thanh toán đủ tiền
thuê mua nhà ở theo thỏa thuận trong Hợp đồng này;
h) Chấp hành các quyết định của cơ quan có thẩm quyền trong việc quản lý,
xử lý nhà ở thuê mua và giải quyết các tranh chấp có liên quan đến Hợp đồng này;
k) Các nghĩa vụ khác (nhưng không trái quy định của pháp luật).
Điều 6. Quyền và nghĩa vụ của Bên thuê mua
1. Quyền của Bên thuê mua:
a) Yêu cầu Bên cho thuê mua giao nhà ở theo đúng thỏa thuận tại khoản 1
Điều 7. Chấm dứt hợp đồng thuê mua nhà ở xã hội
Hai bên thỏa thuận chấm dứt hợp đồng thuê mua nhà ở xã hội khi có một
trong các trường hợp sau:
1. Khi hai bên cùng nhất trí chấm dứt hợp đồng thuê mua nhà ở.
2. Khi Bên thuê mua nhà ở chết mà khi chết không có người thừa kế hợp
pháp hoặc có người thừa kế hợp pháp nhưng Bên thuê mua chưa thực hiện được
hai phần ba thời hạn thuê mua theo quy định.
Trường hợp có người thừa kế hợp pháp nhưng Bên thuê mua chưa thực hiện
được hai phần ba thời hạn thuê mua theo quy định thì người thừa kế hợp pháp của
Bên thuê mua được hoàn trả lại 20% giá trị hợp đồng mà Bên thuê mua đã nộp
lần đầu quy định tại điểm a khoản 4 Điều 2 của Hợp đồng này (có tính lãi theo lãi
suất không kỳ hạn của Ngân hàng thương mại tại thời điểm hoàn trả).
-- 57 of 73 --
58
3. Khi Bên thuê mua không trả tiền thuê nhà liên tục trong ba tháng mà không
có lý do chính đáng.
4. Khi Bên thuê mua tự ý sửa chữa, đục phá kết cấu, cải tạo hoặc cơi nới nhà
ở thuê mua trong thời hạn thuê mua.
5. Khi Bên thuê mua tự ý chuyển quyền thuê cho người khác trong thời hạn
thuê mua.
6. Khi nhà ở cho thuê mua bị hư hỏng nặng có nguy cơ sập đổ và Bên thuê
mua phải di chuyển ra khỏi chỗ ở theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền
hoặc nhà ở thuê mua nằm trong khu vực đã có quyết định thu hồi đất, giải phóng
mặt bằng hoặc có quyết định phá dỡ của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
Điều 8. Trách nhiệm của các bên do vi phạm hợp đồng
Hai bên thỏa thuận cụ thể về các trường hợp vi phạm hợp đồng và trách
nhiệm của mỗi bên trong trường hợp vi phạm (thỏa thuận này phải phù hợp với
quy định của pháp luật).
Điều 9. Cam kết của các bên và giải quyết tranh chấp
1. Hai bên cùng cam kết thực hiện đúng các nội dung đã ký kết. Trong quá
trình thực hiện nếu phát sinh những vấn đề mới thì hai bên thỏa thuận lập Phụ lục
hợp đồng. Phụ lục hợp đồng có giá trị pháp lý như hợp đồng chính.
2. Trường hợp các bên có tranh chấp về các nội dung của Hợp đồng này thì
hai bên cùng bàn bạc giải quyết thông qua thương lượng. Trong trường hợp các
bên không thương lượng được thì có quyền yêu cầu Tòa án nhân dân giải quyết
theo quy định của pháp luật.
3. Các cam kết khác.
Điều 10. Các thỏa thuận khác
(Các thỏa thuận trong Hợp đồng này phải phù hợp với quy định của
pháp luật).
1. …………………………................................................................
2. ……………………………............................................................
Điều 11. Hiệu lực của hợp đồng
1. Hợp đồng này có hiệu lực kể từ
ngày……………………………………………
2. Hợp đồng này có thời hạn là ...... năm và có giá trị kể từ ngày hai bên
ký kết. Hợp đồng này có .... trang được lập thành 03 bản và có giá trị pháp lý
như nhau, mỗi bên giữ 01 bản, 01 bản gửi cơ quan quản lý nhà ở để theo dõi,
quản lý./.
BÊN THUÊ MUA NHÀ Ở
(Ký và ghi rõ họ tên)
BÊN CHO THUÊ MUA NHÀ Ở
(Ký tên, đóng dấu)
-- 58 of 73 --
59
Phụ lục hợp đồng
Các thành viên có tên trong Hợp đồng thuê mua nhà ở số … ngày ….. /..../ … bao
gồm:
STT Họ và tên thành viên trong
hợp đồng thuê mua nhà ở
Mối quan hệ với người đại diện
đứng tên ký hợp đồng thuê mua
nhà ở
Ghi chú
1 Nguyễn Văn A
Số CCCD: …………………….. Đứng tên ký hợp đồng thuê mua
2 Nguyễn Thị B
Số CCCD: …………………….. Vợ
3 Nguyễn Văn C
Số CCCD: …………………….. Con đẻ
… ……………………………… …………………
Ghi chú: Phụ lục này được đóng dấu xác nhận của Bên cho thuê mua nhà.
-- 59 of 73 --
60
Mẫu số 03. Hợp đồng thuê nhà ở xã hội
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
.............., ngày ........... tháng ........ năm ........
HỢP ĐỒNG THUÊ NHÀ Ở XÃ HỘI85
Số……….. /HĐ
Căn cứ Bộ Luật Dân sự ngày 24 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật Nhà ở ngày 27 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 100/2024/NĐ -CP ngày 26 tháng 7 năm 2024 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở về phát triển và quản lý nhà ở
xã hội;
Căn cứ đơn đề nghị thuê nhà ở xã hội của Ông (Bà) ……… ngày … tháng
…. năm…
Căn cứ86…………………………………………………………………
Hai bên chúng tôi gồm:
BÊN CHO THUÊ NHÀ Ở XÃ HỘI (sau đây gọi tắt là Bên cho thuê):
- Tên đơn vị87:…………………………………………………………
- Người đại diện theo pháp luật88:………………, Chức vụ:………..… …
- Căn cước công dân số…… cấp ngày ………./ ………./………tại………
- Địa chỉ trụ sở:……………………………… …………………………......
- Điện thoại: …………………… Fax (nếu có):…………….………………
- Số tài khoản: ………………… tại Ngân hàng:……………..………… …
- Mã số thuế:………………………………………………………………..
BÊN THUÊ NHÀ Ở XÃ HỘI (sau đây gọi tắt là Bên thuê):
- Ông (Bà): …………………………… ………………………………….
- Căn cước công dân số……cấp ngày ………./ ………./………. tại……….
- Địa chỉ liên hệ:……………………………………..……………….………
- Đăng ký thường trú (hoặc đăng ký tạm trú) tại: ….……………………..…
- Điện thoại: ……………………………… Fax (nếu có):……………… …
- Số tài khoản: ……………. tại Ngân hàng:…………………… ………..
85 Áp dụng cả đối với nhà ở xã hội thuộc tài sản công.
86 Các căn cứ khác liên quan đến việc thuê nhà ở xã hội.
87 Chỉ ghi mục này nếu bên cho thuê là tổ chức.
88 Ghi rõ họ và tên người đại diện theo pháp luật nếu bên cho thuê là tổ chức; ghi rõ họ và tên cá nhân nếu bên cho
thuê là cá nhân.
-- 60 of 73 --
61
- Mã số thuế:………………………… ………………………………...
Hai bên thống nhất ký kết hợp đồng thuê nhà ở xã hội với các nội dung sau
đây:
Điều 1. Các thông tin về nhà ở cho thuê
1. Loại nhà ở (căn hộ chung cư hoặc nhà ở riêng lẻ): ……………… ……......
2. Địa chỉ nhà ở:…………………………… …………………………
3. Diện tích sử dụng …………………. m2 (đối với căn hộ chung cư được
tính theo diện tích thông thủy).
4. Các thông tin về phần sở hữu chung, sử dụng chung; thời hạn sử dụng nhà
chung cư theo hồ sơ thiết kế; diện tích sử dụng thuộc quyền sở hữu riêng; diện
tích sàn căn hộ; mục đích sử dụng của phần sở hữu chung, sử dụng chung trong
nhà chung cư theo đúng mục đích thiết kế đã được phê duyệt; giá dịch vụ quản lý
vận hành nhà chung cư trong trường hợp chưa tổ chức Hội nghị nhà chung cư lần
đầu…………………………
5. Các trang thiết bị chủ yếu gắn liền với nhà ở:……………………… …...
6. Đặc điểm về đất xây dựng:………………… …………………………...
7. Năm hoàn thành xây dựng:……………… ………………………………
(Có bản vẽ sơ đồ vị trí nhà ở, mặt bằng nhà ở đính kèm Hợp đồng này)
Điều 2. Giá thuê nhà ở, phương thức và thời hạn thanh toán
1. Giá thuê nhà ở là ……………………………. đồng/01 tháng.
(Bằng chữ:…………………………… ……………………………….).
(Giá thuê này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và kinh phí bảo trì nhà ở).
2. Phương thức thanh toán: Bên thuê có trách nhiệm trả bằng (ghi rõ là trả
bằng tiền mặt Việt Nam đồng hoặc chuyển khoản)89:…………… …………
3. Thời hạn thanh toán: Bên thuê trả tiền thuê nhà ở vào ngày …………
hàng tháng.
4. Các chi phí về quản lý vận hành nhà ở, chi phí sử dụng điện, nước, điện
thoại và các dịch vụ khác do Bên thuê thanh toán cho bên cung cấp dịch vụ. Các
chi phí này không tính vào giá thuê nhà ở quy định tại khoản 1 Điều này.
Các chi phí quản lý vận hành nhà ở và các chi phí khác Bên thuê thanh toán
theo thời hạn thỏa thuận với bên cung cấp dịch vụ.
Điều 3. Thời điểm nhận giao nhà ở và thời hạn cho thuê nhà ở
1. Thời điểm giao nhận nhà ở: ngày ……….. tháng ……….. năm ………..
2. Thời hạn cho thuê nhà ở là90 .... năm (các bên tự thỏa thuận), kể từ ngày
…. tháng ... năm….
89 Hai bên thỏa thuận rõ phương thức và địa chỉ thu nộp tiền thuê nhà ở.
90 Các bên tự thỏa thuận về thời hạn thuê nhưng tối đa không vượt quá 05 năm. Đối với nhà ở xã hội chỉ để cho
thuê thì thời hạn tối đa là 10 năm.
-- 61 of 73 --
62
Trước khi hết thời hạn hợp đồng 03 tháng, nếu Bên thuê có nhu cầu tiếp tục
thuê nhà ở thì có đơn đề nghị Bên cho thuê ký gia hạn hợp đồng thuê nhà ở. Căn
cứ vào đơn đề nghị, Bên cho thuê có trách nhiệm xem xét, đối chiếu quy định của
pháp luật về đối tượng, điều kiện được thuê nhà ở để thông báo cho Bên thuê biết
ký gia hạn hợp đồng thuê theo Phụ lục B đính kèm theo Hợp đồng thuê này; nếu
Bên thuê không còn thuộc đối tượng, đủ điều kiện được thuê nhà ở tại địa chỉ quy
định tại khoản 2 Điều 1 của Hợp đồng này hoặc không còn nhu cầu thuê tiếp thì
hai bên chấm dứt hợp đồng thuê và Bên thuê phải bàn giao lại nhà ở cho Bên cho
thuê trong thời hạn quy định tại Hợp đồng này.
Điều 4. Quyền và nghĩa vụ của Bên cho thuê
1. Quyền của Bên cho thuê:
a) Yêu cầu Bên thuê sử dụng nhà ở đúng mục đích và thực hiện đúng các
quy định về quản lý sử dụng nhà ở cho thuê;
b) Yêu cầu Bên thuê trả đủ tiền nhà theo đúng thời hạn đã cam kết và các chi
phí khác cho bên cung cấp dịch vụ (nếu có);
c) Yêu cầu Bên thuê có trách nhiệm sửa chữa các hư hỏng và bồi thường
thiệt hại do lỗi của Bên thuê gây ra;
d) Thu hồi nhà ở trong các trường hợp chấm dứt hợp đồng thuê nhà theo quy
định tại Điều 6 của Hợp đồng này;
đ) Các quyền khác (nhưng không trái quy định của pháp luật).
2. Nghĩa vụ của Bên cho thuê:
a) Giao nhà cho Bên thuê đúng thời hạn quy định tại khoản 1 Điều 3 của Hợp
đồng này;
b) Phổ biến, hướng dẫn cho Bên thuê biết quy định về quản lý sử dụng
nhà ở;
c) Bảo trì, quản lý vận hành nhà ở cho thuê theo quy định của pháp luật về
quản lý sử dụng nhà ở;
d) Thông báo cho Bên thuê những thay đổi về giá thuê, phí dịch vụ quản lý
vận hành trước khi áp dụng ít nhất là 01 tháng;
đ) Làm thủ tục ký gia hạn hợp đồng thuê nếu Bên thuê vẫn đủ điều kiện được
thuê nhà ở và có nhu cầu tiếp tục thuê nhà ở;
e) Chấp hành các quyết định của cơ quan có thẩm quyền trong việc quản lý,
xử lý nhà ở cho thuê và giải quyết các tranh chấp liên quan đến Hợp đồng này;
g) Thông báo cho Bên thuê biết rõ thời gian thực hiện thu hồi nhà ở trong
trường hợp nhà ở thuê thuộc diện bị thu hồi;
h) Các nghĩa vụ khác (nhưng không trái quy định của pháp luật).
-- 62 of 73 --
63
Điều 5. Quyền và nghĩa vụ của Bên thuê
1. Quyền của Bên thuê:
a) Nhận nhà ở theo đúng thỏa thuận nêu tại khoản 1 Điều 3 của Hợp đồng này;
b) Yêu cầu Bên cho thuê sửa chữa kịp thời những hư hỏng của nhà ở mà
không phải do lỗi của mình gây ra;
c) Được tiếp tục ký gia hạn hợp đồng thuê nếu hết hạn hợp đồng mà vẫn
thuộc đối tượng, đủ điều kiện được thuê nhà ở và có nhu cầu thuê tiếp;
d) Các quyền khác (nhưng không trái quy định của pháp luật).
2. Nghĩa vụ của Bên thuê:
a) Trả đủ tiền thuê nhà theo đúng thời hạn đã cam kết;
b) Thanh toán đầy đủ đúng hạn chi phí quản lý vận hành nhà ở và các chi phí
khác cho bên cung cấp dịch vụ trong quá trình sử dụng nhà ở cho thuê;
c) Sử dụng nhà thuê đúng mục đích; giữ gìn nhà ở, có trách nhiệm sửa chữa
những hư hỏng và bồi thường thiệt hại do lỗi của mình gây ra;
d) Không được tự ý sửa chữa, cải tạo, xây dựng lại nhà ở thuê; chấp hành
đầy đủ các quy định về quản lý sử dụng nhà ở, các quyết định của cơ quan có
thẩm quyền về quản lý, xử lý nhà ở và giải quyết tranh chấp liên quan đến Hợp
đồng này;
đ) Không được chuyển nhượng hợp đồng thuê nhà hoặc cho người khác sử
dụng nhà thuê dưới bất kỳ hình thức nào;
e) Chấp hành các quy định về giữ gìn vệ sinh môi trường và an ninh trật tự
trong khu vực cư trú;
g) Giao lại nhà cho Bên cho thuê trong các trường hợp chấm dứt hợp đồng
quy định tại Điều 6 của Hợp đồng này hoặc trong trường hợp nhà ở thuê thuộc
diện bị thu hồi trong thời hạn …………….. ngày, kể từ ngày Bên thuê nhận được
thông báo của Bên cho thuê;
h) Các nghĩa vụ khác (nhưng không trái quy định của pháp luật).
Điều 6. Chấm dứt hợp đồng thuê nhà ở
Việc chấm dứt hợp đồng thuê nhà ở xã hội được thực hiện trong các trường
hợp sau:
1. Khi hai bên cùng nhất trí chấm dứt hợp đồng thuê nhà ở.
2. Khi Bên thuê không còn thuộc đối tượng được tiếp tục thuê nhà ở hoặc
không có nhu cầu thuê tiếp.
3. Khi Bên thuê nhà chết mà khi chết không có ai trong hộ gia đình đang
cùng chung sống.
-- 63 of 73 --
64
4. Khi Bên thuê không trả tiền thuê nhà liên tục trong ba tháng mà không có
lý do chính đáng.
5. Khi Bên thuê tự ý sửa chữa, đục phá kết cấu, cải tạo hoặc cơi nới nhà ở thuê.
6. Khi Bên thuê tự ý chuyển quyền thuê cho người khác hoặc cho người khác
sử dụng nhà ở thuê.
7. Khi nhà ở thuê bị hư hỏng nặng có nguy cơ sập đổ và Bên thuê phải di
chuyển ra khỏi chỗ ở theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền hoặc nhà ở thuê
nằm trong khu vực đã có quyết định thu hồi đất, giải phóng mặt bằng hoặc có
quyết định phá dỡ của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
8. Khi một trong các bên đơn phương chấm dứt hợp đồng theo thỏa thuận
của Hợp đồng này (nếu có) hoặc theo quy định pháp luật.
Điều 7. Trách nhiệm của các bên do vi phạm hợp đồng
Hai bên thỏa thuận cụ thể về các trường hợp vi phạm hợp đồng và trách
nhiệm của mỗi bên trong trường hợp vi phạm.
Điều 8. Cam kết của các bên và giải quyết tranh chấp
1. Hai bên cùng cam kết thực hiện đúng các nội dung đã thỏa thuận trong
Hợp đồng này. Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh những vấn đề mới thì hai
bên thỏa thuận lập Phụ lục hợp đồng, Phụ lục của Hợp đồng này có giá trị pháp
lý như Hợp đồng chính.
2. Trường hợp khi chưa hết hạn hợp đồng mà Bên thuê có nhu cầu chấm dứt
hợp đồng trước thời hạn thì hai bên thống nhất cùng lập Biên bản chấm dứt hợp
đồng trước thời hạn. Khi chấm dứt hợp đồng, các bên nhất trí hoàn tất các nghĩa
vụ của mỗi bên theo thỏa thuận trong Hợp đồng này; Bên thuê có trách nhiệm bàn
giao lại nhà ở cho Bên cho thuê trong thời hạn ……ngày, kể từ ngày ký Biên bản
chấm dứt hợp đồng thuê.
4. Trường hợp các bên có tranh chấp về các nội dung của Hợp đồng này thì
hai bên cùng bàn bạc giải quyết thông qua thương lượng. Trong trường hợp các
bên không thương lượng được thì có quyền yêu cầu Tòa án nhân dân giải quyết
theo quy định của pháp luật.
5. Các cam kết khác.
Điều 9. Các thỏa thuận khác
(Các thỏa thuận trong Hợp đồng này phải phù hợp với quy định của pháp luật).
1 ………………………………………………………………………
2 ………………………………………………………………………
Điều 10. Hiệu lực của hợp đồng
1. Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày……………………………………
2. Hợp đồng này có thời hạn là .... năm và có giá trị kể từ ngày hai bên ký
kết. Hợp đồng này có .... trang được lập thành 03 bản và có giá trị pháp lý như
-- 64 of 73 --
65
nhau, mỗi bên giữ 01 bản, 01 bản gửi cơ quan quản lý nhà ở để theo dõi, quản
lý./.
BÊN THUÊ NHÀ Ở
(Ký và ghi rõ họ tên)
BÊN CHO THUÊ NHÀ Ở
(Ký và ghi rõ họ tên, nếu là tổ chức thì
đóng dấu và ghi chức vụ của người ký)
-- 65 of 73 --
66
Phụ lục A
Tên các thành viên trong Hợp đồng thuê nhà ở số ………ngày ..../...../...... bao
gồm:
STT Họ và tên thành viên trong hợp
đồng thuê nhà ở
Mối quan hệ với người đại
diện đứng tên ký hợp đồng
thuê nhà ở
Ghi chú
1 Nguyễn Văn A
Số CCCD: ……………………..
Đứng tên ký hợp đồng thuê
nhà ở
2 Nguyễn Thị B
Số CCCD: …………………….. Vợ
3 Nguyễn Văn C
Số CCCD: …………………….. Con đẻ
… ………………………………….. ………………….
Ghi chú: Chỉ ghi tên các thành viên từ đủ 18 tuổi trở lên. Phụ lục này được đóng dấu
xác nhận của Bên cho thuê nhà ở.
-- 66 of 73 --
67
Phụ lục B. Gia hạn hợp đồng thuê nhà ở
Hôm nay, ngày ....... tháng ....... năm …. Hai bên chúng tôi thống nhất ký kết
Phụ lục gia hạn hợp đồng thuê nhà ở theo Hợp đồng thuê nhà số ……… ký ngày
……./……./……. với các nội dung sau đây:
1. Họ và tên người tiếp tục được thuê nhà ở:
- Họ và tên91: …………. CCCD số……………. là………………...........
- Họ và tên: …………… CCCD số……………. là……………………….
- Họ và tên: ……….…… CCCD số……………. là………….……………
- Họ và tên: ……………. CCCD số……………...là………...……………
2. Giá thuê nhà ở:
Giá thuê nhà ở92 là …………………………… Việt Nam đồng/tháng
(Bằng chữ: ………………………………………………. Việt Nam đồng/tháng).
Giá thuê nhà ở này được tính từ ngày …. tháng …. năm.....................
3. Thời hạn thuê nhà ở:
Thời hạn thuê nhà ở là ………. tháng (năm), kể từ ngày …../...../ …………..
4. Cam kết các Bên
a) Các nội dung khác trong Hợp đồng thuê nhà số …………. ký ngày
…../...../ ………….. vẫn có giá trị pháp lý đối với hai bên khi thực hiện thuê nhà
ở theo thời hạn quy định tại Phụ lục gia hạn hợp đồng này.
b) Các thành viên có tên trong Phụ lục gia hạn Hợp đồng thuê nhà ở này
cùng với Bên cho thuê tiếp tục thực hiện các quyền và nghĩa vụ đã quy định tại
Hợp đồng thuê nhà ở số ……………… ký ngày...../ ...../…………………..
c) Phụ lục gia hạn Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày hai bên ký kết và
được lập thành 03 bản, mỗi bên giữ 01 bản và 01 bản gửi cho cơ quan quản lý nhà
ở để theo dõi, quản lý./.
BÊN THUÊ NHÀ Ở
(Ký và ghi rõ họ tên)
BÊN CHO THUÊ NHÀ Ở
(Ký và ghi rõ họ tên, nếu là tổ chức thì
đóng dấu và ghi chức vụ người ký)
91 Ghi họ tên thành viên từ đủ 18 tuổi trở lên được tiếp tục thuê nhà ở và mối quan hệ với người đứng tên hợp đồng
thuê nhà ở hoặc người đại diện ký gia hạn hợp đồng (nếu có thay đổi người đứng tên hợp đồng).
92 Đã bao gồm kinh phí bảo trì nhà ở.
-- 67 of 73 --
68
Phụ lục VII
MẪU HỢP ĐỒNG MUA BÁN NHÀ Ở CŨ THUỘC TÀI SẢN CÔNG
(Kè m theo Thông tư số 05/2024/TT-BXD ngà y 31/7/2024
củ a Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------
........., ngày ....... tháng ...... năm ...........
HỢP ĐỒNG MUA BÁN NHÀ Ở CŨ THUỘC TÀI SẢN CÔNG
Số ......../HĐ
Căn cứ Bộ Luật Dân sự ngày 09 tháng 12 năm 2015;
Căn cứ Luật Nhà ở ngày 27 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số …./NĐ -CP ngày...tháng…năm của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Nhà ở;
Căn cứ đơn đề nghị mua nhà ở của Ông (Bà)……………đề ngày……./… /…;
Căn cứ93.......................................................................................................;
Hai bên chúng tôi gồm:
BÊN BÁN NHÀ Ở (sau đây gọi tắt là Bên bán):
- Tên đơn vị .....................................................................................................
- Người đại diện theo pháp luật: .......................................................................
- Nơi đăng ký thường trú hoặc tạm trú tại94:...................................................
- Địa chỉ liên hệ:...............................................................................................
- Điện thoại: ....................................Fax (nếu có):….....................................
- Số tài khoản:.........................................tại Ngân hàng:..................................
- Mã số thuế:.....................................................................................................
BÊN MUA NHÀ Ở (sau đây gọi tắt là Bên mua):
- Ông (bà):................................................. là đại diện cho các thành viên
trong hộ gia đình95..................................ký ngày......../........./................................
93 Ghi Quyết định bán nhà ở của cơ quan có thẩm quyền
94 Ghi địa chỉ đăng ký thường trú hoặc tạm trú theo quy định của pháp luật về cư trú
95 Ghi tên người đại diện mà đã được các thành viên có văn bản thỏa thuận cử đứng tên Hợp đồng mua bán nhà ở
-- 68 of 73 --
69
- Số định danh cá nhân/CCCD/Hộ chiếu:..................cấp ngày....../....../.........,
tại .............
- Và vợ hoặc chồng (nếu có) là:......................................................................
- Số định danh cá nhân/CCCD/Hộ chiếu:..........cấp ngày....../....../.........,
tại...........
- Nơi đăng ký thường trú hoặc tạm trú96:........................................................
- Điện thoại:.....................................................................................................
- Địa chỉ liên hệ: ..............................................................................................
Hai bên chúng tôi thống nhất ký kết hợp đồng mua bán nhà ở cũ thuộc tài
sản công với các nội dung sau:
Điều 1. Thông tin của nhà ở mua bán:
1. Loại nhà ở (ghi rõ căn hộ chung cư, nhà ở riêng lẻ, nhà biệt thự)........ .........
2. Địa chỉ nhà ở:………...................………...……………….........................
3. Cấp (hạng) nhà ở:………..…………vị trí nhà ở..…………….……...........
4. Tỷ lệ chất lượng còn lại của nhà ở là:……………………........…………....
5. Tổng diện tích sử dụng nhà ở là..............m2, trong đó diện tích nhà chính
là….m2; diện tích nhà phụ là……………….m2.
6. Diện tích đất là:......m2, trong đó sử dụng chung là.........m2, sử dụng riêng
là:.....m2.
(Kèm theo bản vẽ sơ đồ nhà ở, đất ở thể hiện rõ diện tích theo hợp đồng
thuê nhà ở).
Điều 2. Giá bán nhà ở, phương thức và thời hạn thanh toán
1. Giá bán nhà ở (bao gồm tiền nhà và tiền chuyển quyền sử dụng đất), trong đó:
a) Tiền nhà ở là:………………………………….Việt Nam đồng
(Bằng chữ:........................................................................................).
b) Tiền chuyển quyền sử dụng đất là ……………….Việt Nam đồng
(Bằng chữ………………………………………………………………..)
Tổng cộng: a + b =…………………………….……Việt Nam đồng (I)
(Bằng chữ……………………………………………………………….)
2. Số tiền mua nhà ở Bên mua được miễn, giảm là:
a) Tiền nhà ở là:……………………………..Việt Nam đồng
(Bằng chữ ……………………………………………………………...)
96 Ghi địa chỉ đăng ký thường trú hoặc tạm trú theo quy định của pháp luật về cư trú
-- 69 of 73 --
70
b) Tiền sử dụng đất là:…………………….......Việt Nam đồng
(Bằng chữ ……………………………………………………………...)
Tổng cộng: a+b =……………………………...Việt Nam đồng (II)
(Trong đó giảm tiền nhà áp dụng quy định tại97 ……………………... ……
Miễn, giảm tiền sử dụng đất áp dụng quy định tại98………………….. …….)
3. Số tiền mua nhà ở thực tế Bên mua phải trả cho Bên bán (I - II)
là:……………..Việt Nam đồng;
(Bằng chữ ……………………………………………………………...)
4. Phương thức thanh toán: Bên mua trả bằng (ghi rõ là thanh toán bằng tiền
mặt Việt Nam đồng hoặc chuyển vào tài khoản Bên bán) 99:...........................
5. Thời hạn thanh toán:
a) Bên mua có trách nhiệm trả tiền một lần ngay sau khi ký hợp đồng này.
Bên bán có trách nhiệm giao cho Bên mua Phiếu báo thanh toán tiền mua nhà ở
sau khi ký hợp đồng này;
b) Sau khi nhận được Phiếu báo thanh toán tiền mua nhà ở, Bên mua có trách
nhiệm thanh toán đủ tiền mua nhà ở đúng thời hạn và địa điểm ghi tại Phiếu báo
thanh toán này.
Điều 3. Thời hạn giao nhận nhà ở
1. Hai bên thống nhất thời gian giao nhận nhà ở vào ngày ….tháng…..năm
.... kể từ ngày bên mua thanh toán đủ số tiền mua nhà ở (hoặc…….............…..).
2. Sau khi Bên mua thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính về mua bán nhà ở và
đã nhận nhà ở theo thời hạn quy định tại khoản 1 Điều này thì Bên bán có trách
nhiệm hoàn tất hồ sơ mua bán nhà ở và chuyển sang cho cơ quan có thẩm quyền
để cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản khác gắn liền
với đất (sau đây gọi tắt là Giấy chứng nhận) cho Bên mua.
Điều 4. Quyền và nghĩa vụ của Bên bán
1. Quyền của Bên bán:
a) Yêu cầu Bên mua thanh toán đầy đủ, đúng hạn tiền mua nhà ở theo quy
định tại Điều 2 của hợp đồng này;
b) Bàn giao nhà ở cho Bên mua theo đúng thời gian thỏa thuận;
c) Yêu cầu Bên mua bảo quản nhà ở trong thời gian chưa hoàn tất thủ tục
mua bán nhà ở;
97 Ghi rõ căn cứ áp dụng giảm tiền nhà
98 Ghi rõ căn cứ áp dụng miễn, giảm tiền sử dụng đất
99 Ghi địa chỉ nộp tiền tại kho bạc
-- 70 of 73 --
71
d) Chấm dứt hợp đồng mua bán nhà ở trong trường hợp quá ………… ngày
kể từ ngày ký kết Hợp đồng mà Bên mua không thực hiện thanh toán tiền mua
nhà ở mà không có lý do chính đáng;
đ) Các quyền khác theo thỏa thuận.
2. Nghĩa vụ của Bên bán:
a) Giao nhà cho Bên mua đúng thời hạn quy định tại Khoản 1 Điều 3 của
hợp đồng này;
b) Hướng dẫn Bên mua nộp các nghĩa vụ tài chính liên quan đến việc mua
bán nhà ở này;
c) Xác định đúng diện tích nhà ở mua bán và làm thủ tục chuyển hồ sơ mua
bán nhà ở sang cơ quan có thẩm quyền để cấp Giấy chứng nhận cho Bên mua;
d) Phổ biến, hướng dẫn cho Bên mua biết quy định về quản lý sử dụng nhà
ở đối với nhà ở mua bán là nhà chung cư, nhà biệt thự;
đ) Chấp hành các quyết định của cơ quan có thẩm quyền về việc giải quyết
tranh chấp Hợp đồng này;
e) Các nghĩa vụ khác theo thỏa thuận.
Điều 5. Quyền và nghĩa vụ của Bên mua
1. Quyền của Bên mua:
a) Yêu cầu Bên bán bàn giao nhà kèm theo giấy tờ về nhà ở theo đúng thoả
thuận tại Điều 3 hợp đồng này;
b) Yêu cầu Bên bán làm thủ tục để cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng
nhận sau khi đã hoàn thành thủ tục mua bán nhà ở;
c) Các quyền khác theo thỏa thuận.
2. Nghĩa vụ của Bên mua:
a) Thanh toán đầy đủ tiền mua nhà ở và nộp các nghĩa vụ tài chính về mua
bán nhà ở theo đúng quy định;
b) Chấp hành đầy đủ những quy định về quản lý sử dụng nhà ở và quyết định
của cơ quan có thẩm quyền về giải quyết tranh chấp liên quan đến hợp đồng này;
c) Chấp hành các quy định về giữ gìn vệ sinh môi trường và an ninh trật tự
trong khu vực cư trú;
d) Trường hợp quá …….. ngày kể từ ngày ký kết hợp đồng mà Bên mua
không thanh toán đủ tiền mua nhà theo yêu cầu của Phiếu báo thanh toán tiền mua
nhà ở và không nộp các nghĩa vụ tài chính theo quy định mà không có lý do chính
đáng thì sẽ bị chấm dứt hợp đồng. Nếu Bên mua muốn tiếp tục mua nhà ở thì phải
ký kết lại hợp đồng mua bán nhà ở mới theo quy định của pháp luật về nhà ở;
-- 71 of 73 --
72
e) Các nghĩa vụ khác theo thỏa thuận.
Điều 6. Cam kết của các bên
1. Hai bên cùng cam kết thực hiện đúng các nội dung hợp đồng đã ký.
Trường hợp các bên có tranh chấp về các nội dung của hợp đồng này thì hai bên
cùng bàn bạc giải quyết thông qua thương lượng. Trong trường hợp các bên không
thương lượng được thì có quyền yêu cầu Toà án nhân dân giải quyết theo quy định
của pháp luật.
2. Các cam kết khác theo thoả thuận.
Điều 7. Hiệu lực của hợp đồng
1. Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày……tháng .. năm…..
2. Hợp đồng này được lập thành 04 bản, có giá trị như nhau, mỗi bên giữ 01
bản, 01 bản chuyển cơ quan cấp Giấy chứng nhận, 01 bản chuyển cho cơ quan thuế./.
BÊN MUA NHÀ Ở
(ký và ghi rõ họ tên)
BÊN BÁN NHÀ Ở
(ký tên, đóng dấu)
-- 72 of 73 --
73
Bản vẽ sơ đồ nhà ở, đất ở kèm theo hợp đồng mua bán
(đính kèm Hợp đồng mua bán nhà ở số......ký ngày......./.../....)
Đại diện đứng tên
ký hợp đồng mua bán nhà ở
(ký và ghi rõ họ tên)
Bên bán nhà ở
(ký tên, đóng dấu)
Bản vẽ sơ đồ, vị trí mặt bằng nhà ở theo hợp đồng thuê nhà ở
-- 73 of 73 --
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.