Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 18. Trách nhiệm thi hành
1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân
các tỉnh, thành phố, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi
trường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Cục Quản lý tài nguyên nước, Cục Chuyển đổi số chịu trách nhiệm giúp
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường đôn đốc, hướng dẫn và kiểm tra việc
thực hiện Thông tư này./.
Nơi nhận:
- TTgCP và các PTTgCP (để báo cáo);
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Văn phòng Quốc hội và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Các Thứ trưởng Bộ NN&MT;
- Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- Sở NN&MT các tỉnh, thành phố;
- Công báo; Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ NN&MT, Cổng TTĐT Bộ NN&MT;
- Lưu: VT, CĐS, TNN.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Hoàng Hiệp
1
Phụ lục I
Mô hình tổ chức Cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia
(Kèm theo Thông tư số /2025/TT-BNNMT ngày tháng năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
1
Phụ lục II
Cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia
(Kèm theo Thông tư số /2025/TT-BNNMT ngày tháng năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
I. Dữ liệu danh mục dùng chung
1. Loại mục đích khai thác, sử dụng nước
Tên bảng dữ liệu: dm_MucDichKhaiThac
STT Ký Hiệu Mục đích khai thác, sử dụng nước
1 TD Sản xuất thủy điện
2 KDDV Kinh doanh, dịch vụ
3 SX Sản xuất phi nông nghiệp
4 LM Làm mát
5 GN Gia nhiệt, tạo hơi
6 TQ Tuyển quặng
7 TU Tưới
8 CNU Chăn nuôi
9 NTTS Nuôi trồng thủy sản
10 SXM Sản xuất muối
11 SH Sinh hoạt
12 SXNS Sản xuất, cung cấp nước sạch
13 DVCI
Dịch vụ công ích (phòng cháy, chữa cháy, phục vụ mục đích quốc
phòng và an ninh, tưới cây và rửa đường phục vụ mục đích công
cộng)
14 VH Hoạt động văn hóa, tôn giáo, tín ngưỡng
15 TN Ngăn mặn, tạo nguồn, tạo cảnh quan, chống ngập, tạo không gian
thu, trữ nước, dẫn nước
16 SDMN Sử dụng mặt nước cho các mục đích
17 KH Mục đích khác
2. Ký hiệu Lưu vực sông
Tên bảng dữ liệu: dm_LuuVucSong
TT Ký hiệu Tên lưu vực sông
01 LVS BGKC Bằng Giang - Kỳ Cùng và vùng phụ cận
02 LVS Hong-TB Hồng - Thái Bình và vùng phụ cận
03 LVS Ma Mã và vùng phụ cận
04 LVS Ca Cả và vùng phụ cận
2
TT Ký hiệu Tên lưu vực sông
05 LVS Huong Hương và vùng phụ cận
06 LVS VGTB Vu Gia - Thu Bồn và vùng phụ cận
07 LVS Trakhuc Trà Khúc và vùng phụ cận
08 LVS Ba Ba và vùng phụ cận
09 LVS Kon-Hathanh Kôn - Hà Thanh và vùng phụ cận
10 LVS Sesan Sê San và vùng phụ cận
11 LVS Srepok Srêpốk và vùng phụ cận
12 LVS Dongnai Đồng Nai và vùng phụ cận
13 LVS CuuLong Cửu Long và vùng phụ cận
14 LVS VenbienQNHP Ven biển Quảng Ninh và Hải Phòng
15 LVS VenbienBTB Ven biển Bắc Trung Bộ
16 LVS VenbienNTB Ven biển Nam Trung Bộ
3. Loại nguồn nước
Tên bảng dữ liệu: dm_NguonNuoc
TT Ký hiệu Loại nguồn nước
1 SS Sông, suối
2 KM Kênh, mương, rạch
3 HO Hồ
4 AO Ao
5 DAM Đầm
6 PHA Phá
7 NB Nước biển
8 TCN Tầng chứa nước dưới đất
4. Loại hình công trình khai thác, sử dụng nước
Tên bảng dữ liệu: dm_LoaiHinhCongTrinh
TT Ký hiệu Loại hình công trình
1 CO Cống
2 TB Trạm bơm
3 HC Hồ chứa
4 TD Thủy điện
5 DD Đập dâng
6 NS Công trình ngăn sông
7 GK Giếng khoan
8 GD Giếng đào
9 HD Hố đào
3
TT Ký hiệu Loại hình công trình
10 ML Mạch lộ
11 HL Hành lang
12 HDo Hang động khai thác nước dưới đất
13 KM Hệ thống dẫn, chuyển nước
14 KH Khác
II. Dữ liệu về lưu vực sông, nguồn nước
1. Lưu vực sông
Tên lớp dữ liệu: LuuVucSong
STT
Tên
trường
thông tin
Ký hiệu trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt Tiếng Anh
1 Mã lưu
vực sông maLuuVucSong Ký tự CharacterString 32
Theo Danh mục
lưu vực sông
được phê duyệt
2 Tên lưu
vực sông tenLuuVucSong Chuỗi
ký tự CharacterString 50
Theo Danh mục
lưu vực sông
được phê duyệt
3 Chảy ra chayRa Chuỗi
ký tự CharacterString 150
Theo Danh mục
lưu vực sông
được phê duyệt
4
Chiều dài
dòng
chính
chieuDai Số
thực Real Tính theo đơn vị
km
5 Diện tích
lưu vực dienTichLuuVuc Số
thực Real Tính theo đơn vị
km2
6
Thuộc
Tên tỉnh/
thành phố
tenTinh Chuỗi
ký tự CharacterString 500
Danh sách các
tỉnh/thành phố
thuộc lưu vực
7 Loại lưu
vực sông loaiLuuVucSong Chuỗi
ký tự CharacterString 50
Loại lưu vực
sông: Liên tỉnh,
Nội tỉnh, Dọc
biên giới, Xuyên
biên giới
8 Dữ liệu đồ
họa geom
Dữ
liệu
dạng
vùng
GM_polygon
Dữ liệu không
gian của đối
tượng
9
Các
trường
thông tin
khác (nếu
có)
4
2. Nguồn nước
2.1. Sông, suối, kênh, mương, rạch
Tên lớp dữ liệu: SongSuoi
STT
Tên
trường
thông tin
Ký hiệu trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt Tiếng Anh
1 Mã sông maSong Chuỗi
ký tự CharacterString 32 Theo danh mục
được phê duyệt
2 Cấp sông capSong Chuỗi
ký tự CharacterString 10
Các lựa chọn:
SC, C1, C2, C3,
C4, C5, PL
3 Tên sông tenSong Chuỗi
ký tự CharacterString 150
Theo Danh
mục được phê
duyệt
4 Chảy ra chayRa Chuỗi
ký tự CharacterString 150
Theo Danh
mục được phê
duyệt
5 Mã lưu vực
sông maLuuVucSong Ký tự String 32
Tham chiếu
đến lớp dữ liệu
LuuVucSong
6 Chiều dài chieuDai Số
thực Real Tính theo đơn
vị km
7 Loại sông loaiSong Chuỗi
ký tự CharacterString 50
Loại lưu vực
sông: Liên tỉnh,
Nội tỉnh, Dọc
biên giới,
Xuyên biên
giới
8
Vị trí điểm
đầu - Tọa
độ X
toaDoXDau Số
thực Real
9
Vị trí điểm
đầu - Tọa
độ Y
toaDoYDau Số
thực Real
10
Vị trí điểm
đầu – thuộc
xã/phường
tenXaDau Chuỗi
ký tự CharacterString 20
Giá trị tham
chiếu theo danh
mục đơn vị
hành chính do
nhà nước quy
định
11
Mã
xã/phường
đầu
maXaDau Chuỗi
ký tự CharacterString 32
Giá trị tham
chiếu theo danh
mục đơn vị
hành chính do
nhà nước quy
định
5
STT
Tên
trường
thông tin
Ký hiệu trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt Tiếng Anh
12
Vị trí điểm
đầu – thuộc
tỉnh/thành
phố
tenTinhDau Chuỗi
ký tự CharacterString 20
Giá trị tham
chiếu theo danh
mục đơn vị
hành chính do
nhà nước quy
định
13
Mã
tỉnh/thành
phố đầu
maTinhDau Chuỗi
ký tự CharacterString 32
Giá trị tham
chiếu theo danh
mục đơn vị
hành chính do
nhà nước quy
định
14
Vị trí điểm
cuối - Tọa
độ X
toaDoXCuoi Số
thực Real
15
Vị trí điểm
cuối - Tọa
độ Y
toaDoYCuoi Số
thực Real
16
Vị trí điểm
cuối –
thuộc
xã/phường
tenXaCuoi Chuỗi
ký tự CharacterString 20
Giá trị tham
chiếu theo danh
mục đơn vị
hành chính do
nhà nước quy
định
17
Mã
xã/phường
cuối
maXaCuoi Chuỗi
ký tự CharacterString 32
Giá trị tham
chiếu theo danh
mục đơn vị
hành chính do
nhà nước quy
định
18
Vị trí điểm
cuối –
thuộc
tỉnh/thành
phố
tenTinhCuoi Chuỗi
ký tự CharacterString 20
Giá trị tham
chiếu theo danh
mục đơn vị
hành chính do
nhà nước quy
định
19
Mã
tỉnh/thành
phố cuối
maTinhCuoi Chuỗi
ký tự CharacterString 32
Giá trị tham
chiếu theo danh
mục đơn vị
hành chính do
nhà nước quy
định
20 Thuộc sông
Quốc tế thuocSongQuocTe Chuỗi
ký tự CharacterString 20 Chọn: Quốc tế
hoặc để trống
21 Với Quốc
gia voiQuocGia Chuỗi
ký tự CharacterString 20
Chọn: Trung
Quốc, Lào,
CamPuChia
22 Mật độ lưới
sông matDoLuoiSong Số
thực Real Tính theo đơn
vị km/km2
6
STT
Tên
trường
thông tin
Ký hiệu trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt Tiếng Anh
23 Hệ số uốn heSoUon Số
thực Real Tính theo đơn
vị km/km
24 Độ rộng
trung bình doRongTrungBinh Số
thực Real Tính theo đơn
vị km
25 Dữ liệu đồ
họa geom
Dữ
liệu
dạng
đường
GM_Line
Dữ liệu không
gian của đối
tượng
26
Các trường
thông tin
khác (nếu
có)
2.2. Hồ, ao, đầm, phá
Tên lớp dữ liệu: HoAoDamPha
STT
Tên
trường
thông tin
Ký hiệu trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt Tiếng Anh
1 Mã hồ, ao,
đầm, phá maHoAoDamPha Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 32 Theo danh mục được
phê duyệt
2 Tên hồ, ao,
đầm, phá tenHoAoDamPha Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 150 Theo danh mục được
phê duyệt
3 Nguồn gốc nguonGoc Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 10
1. Tự nhiên
2. Nhân tạo (thủy lợi,
thủy điện)
4 Mã sông maSong Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 32
Trường hợp hồ, ao,
đầm phá trên sông
suối thì mã sông
tham chiếu đến lớp
dữ liệu SongSuoi
5 Tên xã/
phường tenXa Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 30
Giá trị tham chiếu
theo danh mục đơn
vị hành chính do nhà
nước quy định
(trường hợp nằm
trên nhiều xã thì liệt
kê các xã)
6 Mã xã/
phường maXa Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 32
Giá trị tham chiếu
theo danh mục đơn
vị hành chính do nhà
nước quy định
(trường hợp nằm
trên nhiều xã thì liệt
kê các xã)
7
STT
Tên
trường
thông tin
Ký hiệu trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt Tiếng Anh
7 Tên tỉnh/
thành phố tenTinh Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 30
Giá trị tham chiếu
theo danh mục đơn
vị hành chính do nhà
nước quy định
(trường hợp nằm
trên nhiều tỉnh thì
liệt kê các tỉnh)
8 Mã tỉnh/
thành phố maTinh Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 32
Giá trị tham chiếu
theo danh mục đơn
vị hành chính do nhà
nước quy định
(trường hợp nằm
trên nhiều tỉnh thì
liệt kê các tỉnh)
9 Tọa độ X toaDoX Số
thực Real
10 Tọa độ Y toaDoY Số
thực Real
11 Diện tích
mặt nước dienTichMatNuoc Số
thực Real Tính theo đơn vị km2
12 Dung tích
toàn bộ dungTichToanBo Số
thực Real Tính theo đơn vị
Triệu m3
13 Dung tích
hữu ích dungTichHuuIch Số
thực Real Tính theo đơn vị
Triệu m3
14 Mục đích dsMucDich Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 20
Có thể chọn 01 hoặc
nhiều lựa chọn theo
bảng
dm_MucDichKhaiT
hac
15
Đơn vị
quản lý,
vận hành
donviQuanly Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 100
16 Dữ liệu đồ
họa geom
Dữ
liệu
dạng
vùng
GM_Polyg
on
Dữ liệu không gian
của đối tượng
17
Các trường
thông tin
khác (nếu
có)
Nhóm thông tin xác định đối tượng thuộc danh mục ao, hồ, đầm, phá không được san
lấp
18
Thuộc
danh mục
không san
lấp
khongSanLap Lô gíc Boolean 20 True (đúng) hoặc
false (sai)
19 Số quyết
định soQuyetDinh Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 10
20 Ghi chú ghiChu Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring
8
2.3. Tầng chứa nước dưới đất
Tên lớp dữ liệu: TangChuaNuoc
STT
Tên
trường
thông tin
Ký hiệu trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt Tiếng Anh
1 Mã tầng
chứa nước maTangChuaNuoc Chuỗi
ký tự CharacterString 30 Theo danh mục
được phê duyệt
2 Tên tầng
chứa nước tenTangChuaNuoc Chuỗi
ký tự CharacterString 150 Theo danh mục
được phê duyệt
3
Mã nguồn
nước dưới
đất
maNguonNDD Chuỗi
ký tự CharacterString 30 Theo danh mục
được phê duyệt
4 Diện tích
phân bố dienTichPhanBo Số thực Real Tính theo
đơn vị km2
5 Chiều sâu
phân bố từ chieuSauPhanBo Số thực Real Tính theo
đơn vị m
6
Chiều sâu
phân bố
đến
chieuSauPhanBo Số thực Real Tính theo đơn vị
m
7 Hệ số thấm heSoTham Số thực Real Tính theo
đơn vị m/ngày
8 Hệ số nhả
nước heSoNhaNuoc Số thực Real
9 Hệ số dẫn
nước heSoDanNuoc Số thực Real Tính theo đơn vị
m2/ngày
10 Dữ liệu đồ
họa geom
Dữ liệu
dạng
vùng
GM_Polygon
Dữ liệu không
gian của đối
tượng
11
Các trường
thông tin
khác (nếu
có)
2.4. Hành lang bảo vệ nguồn nước
Tên lớp dữ liệu: HanhLangBVNN
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt Tiếng Anh
1 Mã đối tượng maDoiTuong Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 32
2 Mã nguồn
nước maNguonNuoc Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 20
Tham chiếu đến lớp
dữ liệu SongSuoi
hoặc
HoAoDamPha
3
Đoạn phải
cắm mốc
hành lang bảo
vệ
doanSong Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 50 Các đoạn sông,
suối, kênh, rạch
4 Phạm vi cắm phamVi Số thực Real Tính theo đơn vị m
9
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt Tiếng Anh
mốc
5 Tên
xã/phường tenXa Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 30
Giá trị tham chiếu
theo danh mục đơn
vị hành chính do
nhà nước quy định
6 Mã
xã/phường maXa Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 32
Giá trị tham chiếu
theo danh mục đơn
vị hành chính do
nhà nước quy định
7
Tên
tỉnh/thành
phố
tenTinh Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 30
Giá trị tham chiếu
theo danh mục đơn
vị hành chính do
nhà nước quy định
8
Mã
tỉnh/thành
phố
maTinh Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 32
Giá trị tham chiếu
theo danh mục đơn
vị hành chính do
nhà nước quy định
9 Thửa đất thuaDat Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 20
Nằm trên phạm vi
các thửa đất theo
bản đồ địa chính
10 Chức năng
của hành lang
chucNangHang
Lang
Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 500
11 Ghi chú ghiChu Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 255
12 Dữ liệu đồ
họa geom
Dữ liệu
dạng
vùng
GM_Polyg
on
Dữ liệu không gian
của đối tượng
13
Các trường
thông tin
khác (nếu có)
2.5. Chức năng nguồn nước
2.5.1. Đối với nguồn nước là sông, suối, kênh, mương, rạch
Tên lớp dữ liệu: ChucNangSongSuoi
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu
trường thông
tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt Tiếng Anh
1 Mã đối tượng maDoiTuong Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 32
2 Mã sông maSong Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 20 Tham chiếu đến lớp
dữ liệu SongSuoi
3 Chiều dài đoạn
sông
chieuDaiDoan
Song
Số
thực Real Tính theo đơn vị
km
4 Vị trí điểm đầu -
Tọa độ X toaDoXDau Số
thực Real
5 Vị trí điểm đầu -
Tọa độ Y toaDoYDau Số
thực Real
6 Vị trí điểm đầu tenXaDau Chuỗi CharacterSt 20 Giá trị tham chiếu
10
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu
trường thông
tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt Tiếng Anh
– thuộc
xã/phường
ký tự ring theo danh mục đơn
vị hành chính do
nhà nước quy định
7 Mã xã/phường
đầu maXaDau Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 32
Giá trị tham chiếu
theo danh mục đơn
vị hành chính do
nhà nước quy định
8
Vị trí điểm đầu
– thuộc
tỉnh/thành phố
tenTinhDau Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 20
Giá trị tham chiếu
theo danh mục đơn
vị hành chính do
nhà nước quy định
9 Mã tỉnh/thành
phố đầu maTinhDau Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 32
Giá trị tham chiếu
theo danh mục đơn
vị hành chính do
nhà nước quy định
10 Vị trí điểm cuối
- Tọa độ X toaDoXCuoi Số
thực Real
11 Vị trí điểm cuối
- Tọa độ Y toaDoYCuoi Số
thực Real
12
Vị trí điểm cuối
– thuộc
xã/phường
tenXaCuoi Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 20
Giá trị tham chiếu
theo danh mục đơn
vị hành chính do
nhà nước quy định
13 Mã xã/phường
cuối maXaCuoi Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 32
Giá trị tham chiếu
theo danh mục đơn
vị hành chính do
nhà nước quy định
14
Vị trí điểm cuối
– thuộc
tỉnh/thành phố
tenTinhCuoi Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 20
Giá trị tham chiếu
theo danh mục đơn
vị hành chính do
nhà nước quy định
15 Mã tỉnh/thành
phố cuối maTinhCuoi Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 32
Giá trị tham chiếu
theo danh mục đơn
vị hành chính do
nhà nước quy định
16 Chức năng
nguồn nước
chucNangNgu
onNuoc
Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 100
17 Mục tiêu chất
lượng nước mucTieuCLN Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 10
18 Dữ liệu
đồ họa geom
Dữ
liệu
dạng
vùng
GM_Polyg
on
Dữ liệu không gian
của đối tượng
19
Các trường
thông tin khác
(nếu có)
11
2.5.2. Đối với nguồn nước là hồ, ao, đầm, phá
Tên lớp dữ liệu: ChucNangHoAo
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu
trường thông
tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt Tiếng Anh
1 Mã đối tượng maDoiTuong Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 32
2 Mã hồ, ao, đầm,
phá
maHoAoDam
Pha
Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 20
Tham chiếu đến lớp
dữ liệu
HoAoDamPha
3 Chức năng
nguồn nước
chucNangNgu
onNuoc
Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 100
4 Mục tiêu chất
lượng nước mucTieuCLN Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 10
5 Dữ liệu đồ họa geom
Dữ
liệu
dạng
vùng
GM_Polyg
on
Dữ liệu không gian
của đối tượng
6
Các trường
thông tin khác
(nếu có)
2.6. Vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt
Tên lớp dữ liệu: VungBaoHoVeSinh
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt Tiếng Anh
1 Mã đối tượng maDoiTuong Chuỗi
ký tự CharacterString 32
2 Tên vùng bảo
hộ tenVungBaoHo Chuỗi
ký tự CharacterString 20
3 Diện tích vùng dienTichVung Số Number 10 Tính theo đơn vị
ha hoặc m²
4 Nguồn nước
được bảo hộ nguonNuoc Chuỗi
ký tự CharacterString 20 Nước mặt, nước
dưới đất
5 Mã công trình maCongTrinh Chuỗi
ký tự CharacterString 20
Tham chiếu các
lớp dữ liệu về
công trình khai
thác, sử dụng tài
nguyên nước
6 Phạm vi vùng
bảo hộ vệ sinh phamViBHVS Số
thực Real Tính theo đơn vị
m
7
Tên văn bản
quy định vùng
bảo hộ vệ sinh
vanBanPhapLy Chuỗi
ký tự CharacterString 100
8 Số hiệu văn
bản soHieuVanBan Chuỗi
ký tự CharacterString 20
9
Ngày ban
hành/phê
duyệt
ngayBanHanh Thời
gian DateTime 10
12
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt Tiếng Anh
10
Cơ quan ban
hành quyết
định
coQuanBanHanh Chuỗi
ký tự CharacterString 100
11 Số giấy phép soGP Chuỗi
ký tự CharacterString 10
12 Dữ liệu
đồ họa geom
Dữ
liệu
dạng
vùng
GM_Polygon
Dữ liệu không
gian của đối
tượng
13
Các trường
thông tin khác
(nếu có)
2.7. Dòng chảy tối thiểu
Tên lớp dữ liệu: DongChayToiThieu
STT
Tên
trường
thông tin
Ký hiệu trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt Tiếng Anh
I Đối với sông, suối
1 Mã đối
tượng maDoiTuong Chuỗi
ký tự CharacterString 32
2 Mã sông maSong Chuỗi
ký tự CharacterString 20
Tham chiếu
đến lớp dữ liệu
SongSuoi
3 Tên đoạn
sông, suối tenDoanSongSuoi Chuỗi
ký tự CharacterString 100
4
Chiều dài
đoạn sông
xác định
DCTT
chieuDaiDoanSong Số thực Real Tính theo
đơn vị km
5
Tên điểm
xác định
DCTT
tenDiemDCTT Chuỗi
ký tự CharacterString 100
6 Tọa độ X toaDoX Số thực Real
7 Tọa độ Y toaDoY Số thực Real
8 Tên
xã/phường tenXa Chuỗi
ký tự CharacterString 30
Giá trị tham
chiếu theo
danh mục đơn
vị hành chính
do nhà nước
quy định
9 Mã
xã/phường maXa Chuỗi
ký tự CharacterString 32
Giá trị tham
chiếu theo
danh mục đơn
vị hành chính
do nhà nước
quy định
10 Tên tenTinh Chuỗi CharacterString 30 Giá trị tham
13
STT
Tên
trường
thông tin
Ký hiệu trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt Tiếng Anh
tỉnh/thành
phố
ký tự chiếu theo
danh mục đơn
vị hành chính
do nhà nước
quy định
11
Mã
tỉnh/thành
phố
maTinh Chuỗi
ký tự CharacterString 32
Giá trị tham
chiếu theo
danh mục đơn
vị hành chính
do nhà nước
quy định
12
Giá trị
dòng chảy
tối thiểu
DCTT Số thực Real Tính theo đơn
vị m3/s
13 Dữ liệu
đồ họa geom
Dữ liệu
dạng
điểm
GM_Point
Dữ liệu không
gian của đối
tượng
14
Các trường
thông tin
khác (nếu
có)
II Đối với đập, hồ chứa
1 Mã công
trình maCongTrinh Chuỗi
ký tự CharacterString 20
Tham chiếu
đến lớp dữ liệu
KTNM_HC
hoặc
KTNM_DD
2
Giá trị
dòng chảy
tối thiểu
DCTT Số thực Real Tính theo đơn
vị m3/s
3
Các trường
thông tin
khác (nếu
có)
2.8. Vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất
2.8.1. Vùng cấm khai thác nước dưới đất
Tên lớp dữ liệu: VungCamKTNDD
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt Tiếng Anh
1 Mã đối tượng maDoiTuong Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 32
2 Tên vùng cấm tenVungCam Chuỗi ký
tự
CharacterSt
ring 20
3 Diện tích vùng
cấm
dienTichVungC
am Số thực Real Tính theo đơn
vị km2
4 Tên xã/phường tenXa Chuỗi ký CharacterSt 30 Giá trị tham
14
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt Tiếng Anh
tự ring chiếu theo danh
mục đơn vị
hành chính do
nhà nước quy
định (trường
hợp trên nhiều
xã thì liệt kê các
xã)
5 Mã xã/ phường maXa Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 32
Giá trị tham
chiếu theo danh
mục đơn vị hành
chính do nhà
nước quy định
(trường hợp trên
nhiều xã thì liệt
kê các xã)
6 Tên tỉnh/ thành
phố tenTinh Chuỗi ký
tự
CharacterSt
ring 30
Giá trị tham
chiếu theo danh
mục đơn vị
hành chính do
nhà nước quy
định
7 Mã tỉnh/ thành
phố maTinh Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 32
Giá trị tham
chiếu theo danh
mục đơn vị
hành chính do
nhà nước quy
định
8 Dữ liệu đồ họa geom
Dữ liệu
dạng
vùng
GM_Polyg
on
Dữ liệu không
gian của đối
tượng
9
Các trường
thông tin khác
(nếu có)
2.8.2. Vùng hạn chế khai thác nước dưới đất
Tên lớp dữ liệu: VungHanCheNDD
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt Tiếng Anh
1 Mã đối tượng maDoiTuong Chuỗi
ký tự CharacterString 32
2 Tên vùng tenVungHanChe Chuỗi
ký tự CharacterString 20
3 Diện tích
vùng hạn chế dienTichVungHC Số thực Real Tính theo đơn vị
km2
4 Tên
xã/phường tenXa Chuỗi
ký tự CharacterString 30
Giá trị tham
chiếu theo danh
mục đơn vị hành
15
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt Tiếng Anh
chính do nhà
nước quy định
(trường hợp trên
nhiều xã thì liệt
kê các xã)
5 Mã
xã/phường maXa Chuỗi
ký tự CharacterString 32
Giá trị tham
chiếu theo danh
mục đơn vị hành
chính do nhà
nước quy định
(trường hợp trên
nhiều xã thì liệt
kê các xã)
6
Tên
tỉnh/thành
phố
tenTinh Chuỗi
ký tự CharacterString 30
Giá trị tham
chiếu theo danh
mục đơn vị hành
chính do nhà
nước quy định
7
Mã
tỉnh/thành
phố
maTinh Chuỗi
ký tự CharacterString 32
Giá trị tham
chiếu theo danh
mục đơn vị hành
chính do nhà
nước quy định
8
Tầng chứa
nước hạn chế
khai thác
tCNHanChe Chuỗi
ký tự CharacterString 20
Tham chiếu đến
lớp dữ liệu
TangChuaNuoc
9
Phạm vi chiều
sâu hạn chế
khai thác từ
chieuSauHCtu Số thực Real Tính theo đơn vị
m
10
Phạm vi chiều
sâu hạn chế
khai thác đến
chieuSauHCden Số thực Real Tính theo đơn vị
m
11 Loại vùng
hạn chế loaiVung Chuỗi
ký tự CharacterString 20
Loại vùng hạn
chế (Vùng hạn
chế 1, Vùng hạn
chế 2, Vùng hạn
chế hỗn hợp)
12 Dữ liệu đồ
họa geom
Dữ liệu
dạng
vùng
GM_Polygon
Dữ liệu không
gian của đối
tượng
13
Các trường
thông tin
khác (nếu có)
16
2.9. Mặt cắt sông, suối
Tên lớp dữ liệu: MatCatSongSuoi
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt Tiếng Anh
1 Mã đối tượng maDoiTuong Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 32
2 Số hiệu mặt
cắt soHieuMatCat Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 10
3 Mã sông, suối songSuoi Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 20
Tham chiếu đến
lớp dữ liệu
SongSuoi
4 Ngày đo mặt
cắt ngayDoMC Thời gian DateTime 10
5 Mực nước
sông khi đo mucNuocSong Số thực Real Tính theo đơn vị
m
6 Tọa độ X
bờ trái xBoTrai Số thực Real
7 Tọa độ Y
bờ trái yBoTrai Số thực Real
8 Tên xã/phường
bờ trái tenXa Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 30
Giá trị tham
chiếu theo danh
mục đơn vị hành
chính do nhà
nước quy định
9 Mã xã/phường
bờ trái maXa Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 32
Giá trị tham
chiếu theo danh
mục đơn vị hành
chính do nhà
nước quy định
10 Tên tỉnh/thành
phố bờ trái tenTinh Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 30
Giá trị tham
chiếu theo danh
mục đơn vị hành
chính do nhà
nước quy định
11 Mã tỉnh/thành
phố bờ trái maTinh Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 32
Giá trị tham
chiếu theo danh
mục đơn vị hành
chính do nhà
nước quy định
12 Tọa độ X
bờ phải xBoPhai Số thực Real
13 Tọa độ Y
bờ phải yBoPhai Số thực Real
14 Tên xã/phường
bờ phải tenXa Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 30
Giá trị tham
chiếu theo danh
mục đơn vị hành
chính do nhà
nước quy định
15 Mã xã/phường
bờ phải maXa Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 32 Giá trị tham
chiếu theo danh
17
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt Tiếng Anh
mục đơn vị hành
chính do nhà
nước quy định
16 Tên tỉnh/thành
phố bờ phải tenTinh Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 30
Giá trị tham
chiếu theo danh
mục đơn vị hành
chính do nhà
nước quy định
17 Mã tỉnh/thành
phố bờ phải maTinh Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 32
Giá trị tham
chiếu theo danh
mục đơn vị hành
chính do nhà
nước quy định
18 Dữ liệu đo mặt
cắt duLieuMC Chuỗi số
liệu Array 100
19 Đơn vị thực
hiện donViThucHien Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 100
Ghi tên tổ chức,
cá nhân thực hiện
công tác đo
20 Dữ liệu
đồ họa geom Dữ liệu
đường GM_line
Dữ liệu không
gian của đối
tượng
21
Các trường
thông tin khác
(nếu có)
2.10. Văn bản pháp luật về tài nguyên nước và các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, định
mức kinh tế - kỹ thuật về tài nguyên nước; quy trình kỹ thuật, hướng dẫn kỹ thuật về tài
nguyên nước.
Tên lớp dữ liệu: VanBanPhapLuat
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt Tiếng Anh
1 Mã đối tượng maDoiTuong Chuỗi
ký tự CharacterString 32
2 Số và ký hiệu
văn bản soVB Chuỗi ký
tự CharacterString 10
3 Ngày ban
hành/phê duyệt ngayBanHanh Thời
gian DateTime 10
4 Ngày hiệu lực ngayHieuLuc Thời
gian DateTime 10
5 Cơ quan ban
hành/phê duyệt coQuanBHPD Chuỗi ký
tự CharacterString 100 Tên cơ quan
ban hành
6 Loại văn bản loaiVanBan Chuỗi ký
tự CharacterString 100
7 Nội dung noiDung Chuỗi ký
tự CharacterString 1000 Trích yếu nội
dung văn bản
8 Phạm vi áp
dụng phamViApDung Chuỗi ký
tự CharacterString 100
18
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt Tiếng Anh
9 Đơn vị xây
dựng donViXayDung Chuỗi ký
tự CharacterString 100
Tên cơ quan,
đơn vụ xây
dựng
10 Tệp đính kèm tepFile Tệp File
File văn
bản/báo cáo
đính kém
11
Các trường
thông tin khác
(nếu có)
2.11. Danh mục và sản phẩm các chương trình, đề tài nghiên cứu khoa học liên quan đến
tài nguyên nước.
Tên lớp dữ liệu: DanhMucvaSanPhamDeTai
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường
Mô tả
Tiếng
Việt Tiếng Anh
1 Mã đối tượng maDoiTuong Chuỗi
ký tự CharacterString 32
2
Số và ký hiệu
chương trình, đề
tài
soVB Chuỗi ký
tự CharacterString 10
3 Loại chương
trình/ đề tài loaiChuongTrinh Chuỗi ký
tự CharacterString 100
4 Cơ quan thực
hiện coQuanThucHien Chuỗi ký
tự CharacterString 100
5 Năm hoàn thành namHoanThanh Thời
gian DateTime 10
6 Tệp đính kèm tepFile Tệp File
7
Các trường
thông tin khác
(nếu có)
III. Dữ liệu về Quy hoạch tài nguyên nước
1. Quy hoạch tài nguyên nước quốc gia
1.1. Thông tin chung về quy hoạch tài nguyên nước quốc gia
Tên lớp dữ liệu: QHTNNQG
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt Tiếng Anh
1 Mã hồ sơ quy
hoạch maHoSo Chuỗi ký
tự CharacterString 20
2 Tên quy hoạch tenQuyHoach Chuỗi ký
tự CharacterString 50
3 Số và ký hiệu
văn bản/báo soVanBan Chuỗi ký
tự CharacterString 50
19
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt Tiếng Anh
cáo
4 Ngày ban
hành/phê duyệt ngayBanHanh Thời gian DateTime 10
5 Ngày hiệu lực ngayHieuLuc Thời gian DateTime 10
6 Cơ quan ban
hành/phê duyệt coQuanBHPD Chuỗi ký
tự CharacterString 100
7 Loại văn
bản/báo cáo loaiVanBan Chuỗi ký
tự CharacterString 10
8 Tóm tắt nội
dung noiDung Chuỗi ký
tự CharacterString 1000
Sơ bộ nội
dung văn
bản quy
hoạch
9 Phạm vi áp
dụng phamViApDung Chuỗi ký
tự CharacterString 100
10 Đơn vị xây
dựng donViXayDung Chuỗi ký
tự CharacterString 100
11 Hồ sơ đính
kèm tepDinhKem Tệp File
12 Vùng kinh tế vungKT Chuỗi ký
tự String 20
13 Mã lưu vực
sông maLuuVucSong Ký tự String 32
Tham
chiếu đến
lớp dữ liệu
LuuVucS
ong
14
Các trường
thông tin khác
(nếu có)
1.2. Tổng lượng nước mặt, nước dưới đất hiện trạng và dự báo trong kỳ quy hoạch theo
các vùng kinh tế và các lưu vực sông
Tên lớp dữ liệu: TongLuongNuoc
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu
trường thông
tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt Tiếng Anh
1 Mã đối tượng maDoiTuong Chuỗi
ký tự CharacterString 32
2 Tên quy hoạch tenQuyHoach Chuỗi
ký tự CharacterString 20
Tham chiếu
đến lớp dữ
liệu
QHTNNQG
3 Năm hiện tại namHienTai
Số
nguyên
dương
int Ghi năm
“hiện tại”
4 Năm dự báo đến namDuBaoDe
n
Số
nguyên
dương
int Ghi năm “dự
báo”
5 Tổng năm hiện tongNamHien Số thực Real Ghi “tổng
20
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu
trường thông
tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt Tiếng Anh
tại Tai năm”
đơn vị triệu
m3
6 Tổng năm dự
báo
tongNamDuB
ao Số thực Real
Tính theo
đơn vị triệu
m3
7 Nước mặt năm
hiện tại
nuocMatNam
HienTai Số thực Real
Tính theo
đơn vị triệu
m3
8 Nước mặt mùa
cạn hiện tại
nuocMatMua
CanHienTai Số thực Real
Tính theo
đơn vị triệu
m3
9 Nước mặt mùa
lũ hiện tại
nuocMatMual
uHienTai Số thực Real
Tính theo
đơn vị triệu
m3
10 Nước mặt năm
dự báo
nuocMatNam
DuBao Số thực Real
Tính theo
đơn vị triệu
m3
11 Nước mặt mùa
cạn năm dự báo
nuocMatMua
CanDuBao Số thực Real
Tính theo
đơn vị triệu
m3
12 Nước mặt mùa
lũ năm dự báo
nuocMatMual
uDuBao Số thực Real
Tính theo
đơn vị triệu
m3
13 Nước dưới đất
năm hiện tại
nuocDuoiDat
NamHienTai Số thực Real
Tính theo
đơn vị triệu
m3
14 Nước dưới đất
mùa cạn hiện tại
nuocDuoiDat
MuaCanHienT
ai
Số thực Real
Tính theo
đơn vị triệu
m3
15 Nước dưới đất
mùa lũ hiện tại
nuocDuoiDat
MualuHienTai Số thực Real
Tính theo
đơn vị triệu
m3
16 Nước dưới đất
năm dự báo
nuocDuoiDat
NamDuBao Số thực Real
Tính theo
đơn vị triệu
m3
17
Nước dưới đất
mùa cạn năm dự
báo
nuocMatMua
CanDuBao Số thực Real
Tính theo
đơn vị triệu
m3
18
Nước dưới đất
mùa lũ năm dự
báo
nuocMatMual
uDuBao Số thực Real
Tính theo
đơn vị triệu
m3
19
Các trường
thông tin khác
(nếu có)
21
1.3. Nhu cầu sử dụng nước hiện trạng và dự báo trong kỳ quy hoạch theo các vùng kinh tế
và các lưu vực sông
Tên lớp dữ liệu: NhuCauSuDungNuoc
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu
trường thông
tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt Tiếng Anh
1 Mã đối tượng maDoiTuong Chuỗi
ký tự CharacterString 32
2 Tên quy hoạch tenQuyHoach Chuỗi
ký tự CharacterString 20
Tham chiếu
đến lớp dữ
liệu
QHTNNQG
3 Toàn quốc toanQuoc Chuỗi
ký tự CharacterString 10 Ghi toàn quốc
4 Năm hiện tại namHienTai
Số
nguyên
dương
int Ghi năm
“hiện tại”
5 Năm dự báo đến namDuBao
Den
Số
nguyên
dương
int Ghi năm dự
báo
6 Tổng năm hiện
tại
tongNam
HienTai Số thực Real
Ghi “tổng
năm”
đơn vị triệu
m3
7 Tổng năm dự
báo
tongNamDuB
ao Số thực Real
Ghi “tổng
năm”
đơn vị triệu
m3
8 Vùng kinh tế VungKT Chuỗi
ký tự String 20
9 Nhu cầu năm
hiện tại
nhuCauHienT
ai Số thực Real Tính theo đơn
vị triệu m3
10 Nhu cầu mùa
cạn hiện tại
nhuCauMuaC
anHientai Số thực Real Tính theo đơn
vị triệu m3
11 Nhu cầu mùa lũ
hiện tại
nhuCauMua
LuHienTai Số thực Real Tính theo đơn
vị triệu m3
12 Nhu cầu năm dự
báo
nhuCau
DuBao Số thực Real Tính theo đơn
vị triệu m3
13 Nhu cầu mùa
cạn dự báo
nhuCauMuaC
anDuBao Số thực Real Tính theo đơn
vị triệu m3
14 Nhu cầu mùa lũ
dự báo
nhuCauMua
LuDuBao Số thực Real Tính theo đơn
vị triệu m3
15 Mã lưu vực
sông
maLuuVuc
Song Ký tự String 32
Theo lớp dữ
liệu
LuuVucSong
16 Nhu cầu năm
hiện tại
nhuCauHienT
ai Số thực Real Tính theo đơn
vị triệu m3
17 Nhu cầu mùa
cạn hiện tại
nhuCauMuaC
anHienTai Số thực Real Tính theo đơn
vị triệu m3
18 Nhu cầu mùa lũ
hiện tại
nhuCauMua
LuHienTai Số thực Real Tính theo đơn
vị triệu m3
22
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu
trường thông
tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt Tiếng Anh
19 Nhu cầu năm dự
báo
nhuCau
DuBao Số thực Real Tính theo đơn
vị triệu m3
20 Nhu cầu mùa
cạn dự báo
nhuCauMuaC
anDuBao Số thực Real Tính theo đơn
vị triệu m3
21 Nhu cầu mùa lũ
dự báo
nhuCauMua
LuDuBao Số thực Real Tính theo đơn
vị triệu m3
22
Các trường
thông tin khác
(nếu có)
2. Quy hoạch tổng hợp lưu vực sông liên tỉnh
2.1. Thông tin chung về quy hoạch tổng hợp lưu vực sông liên tỉnh
Tên lớp dữ liệu: QHTHLVS
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt Tiếng Anh
1 Mã hồ sơ quy
hoạch maHoSo Chuỗi
ký tự CharacterString 20
2 Tên quy hoạch tenQuyHoach Chuỗi
ký tự CharacterString 20
3 Mã lưu vực
sông maLuuVucSong Ký tự String 32
Tham chiếu
đến lớp dữ
liệu
LuuVucSong
4 Số và ký hiệu
văn bản/báo cáo soVanBan Chuỗi
ký tự CharacterString 20
5 Ngày ban
hành/phê duyệt ngayBanHanh Thời
gian DateTime 10
6 Ngày hiệu lực ngayHieuLuc Thời
gian DateTime 10
7 Cơ quan ban
hành/phê duyệt coQuanBHPD Chuỗi
ký tự CharacterString 200
8 Loại văn
bản/báo cáo loaiVanBan Chuỗi
ký tự CharacterString 10
9 Tóm tắt nội
dung noiDung Chuỗi
ký tự CharacterString 1000
Sơ bộ nội
dung văn bản
quy hoạch
10 Phạm vi áp
dụng phamViApDung Chuỗi
ký tự CharacterString 100
11 Đơn vị xây
dựng donViXayDung Chuỗi
ký tự CharacterString 100
12 Hồ sơ đính kèm tepDinhKem Tệp File
13
Các trường
thông tin khác
(nếu có)
23
2.2. Phân vùng quy hoạch
Tên lớp dữ liệu: PhanVungQuyHoach
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường
Mô tả
Tiếng
Việt Tiếng Anh
1 Mã đối
tượng maDoiTuong Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 32
2 Tên quy
hoạch tenQuyHoach Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 20
Tham chiếu đến
lớp dữ liệu
QHTHLVS
3 Mã lưu vực
sông maLuuVucSong Ký tự String 32
Tham chiếu đến
dữ liệu
LuuVucSong
4
Tên tiểu
vùng quy
hoạch
tenTieuVungQH Chuỗi
ký tự String 20
5
Mã tiểu
vùng quy
hoạch
maTieuVungQH Chuỗi
ký tự String 20
6 Diện tích
tiểu vùng dienTichVungQH Số thực Real Tính theo đơn vị
km2
7 Tên
xã/phường tenXa Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 30
Giá trị tham chiếu
theo danh mục
đơn vị hành chính
do nhà nước quy
định
8 Mã
xã/phường maXa Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 32
Giá trị tham chiếu
theo danh mục
đơn vị hành chính
do nhà nước quy
định
9
Tên
tỉnh/thành
phố
tenTinh Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 30
Giá trị tham chiếu
theo danh mục
đơn vị hành chính
do nhà nước quy
định
10
Mã
tỉnh/thành
phố
maTinh Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 32
Giá trị tham chiếu
theo danh mục
đơn vị hành chính
do nhà nước quy
định
11 Dữ liệu đồ
họa geom
Dữ liệu
dạng
vùng
GM_Polyg
on
Dữ liệu không
gian của đối
tượng
12 Các trường
thông tin
khác (nếu
có)
24
2.3. Chức năng cơ bản của nguồn nước hiện trạng và mục tiêu chất lượng nước trong kỳ
quy hoạch
Lớp dữ liệu chức năng cơ bản của nguồn nước hiện trạng và mục tiêu chất lượng nước
trong kỳ quy hoạch được liên kết với lớp dữ liệu chức năng nguồn nước quy định tại tiểu
mục 2.5 của mục II.
2.4. Lượng nước có thể khai thác, sử dụng và ngưỡng giới hạn khai thác
2.4.1. Lượng nước có thể khai thác, sử dụng theo tiểu vùng quy hoạch
Tên lớp dữ liệu: LuongNuocCoTheKT_TieuVungQH
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu
trường thông
tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt Tiếng Anh
1 Mã đối tượng maDoiTuong Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 32
2 Mã tiểu vùng
quy hoạch
maTieuVungQ
H
Chuỗi
ký tự String 20
Tham chiếu lớp dữ
liệu
PhanVungQuyHo
ach
3
Nước dưới đất
toàn vùng quy
hoạch
nuocDuoiDatT
oanVungQH Số thực Real Tính theo đơn vị
triệu m3
4
Nước mặt (tần
suất 50%) toàn
vùng quy hoạch
nuocMat
ts50TVQH Số thực Real Tính theo đơn vị
triệu m3
5
Nước mặt (tần
suất 85%) toàn
vùng quy hoạch
nuocMatts85T
VQH Số thực Real Tính theo đơn vị
triệu m3
6
Tổng lượng
nước (tần suất
50%) toàn vùng
quy hoạch
tongLuongNu
octs50TVQH Số thực Real Tính theo đơn vị
triệu m3
7
Tổng lượng
nước (tần suất
85%) toàn vùng
quy hoạch
tongLuongNu
octs85TVQH Số thực Real Tính theo đơn vị
triệu m3
8
Nước dưới đất
tiểu vùng quy
hoạch
nuocDuoiDatT
ieuVung Số thực Real Tính theo đơn vị
triệu m3
9
Nước mặt (tần
suất 50%) tiểu
vùng quy hoạch
nuocMatts50T
ieuVung Số thực Real Tính theo đơn vị
triệu m3
10
Nước mặt (tần
suất 85%) tiểu
vùng quy hoạch
nuocMatts85T
ieuVung Số thực Real Tính theo đơn vị
triệu m3
11
Tổng lượng
nước (tần suất
50%) tiểu vùng
quy hoạch
tongLuongNu
octs50TieuVu
ng
Số thực Real Tính theo đơn vị
triệu m3
12 Tổng lượng tongLuongNu Số thực Real Tính theo đơn vị
25
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu
trường thông
tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt Tiếng Anh
nước (tần suất
85%) tiểu vùng
quy hoạch
octs85TieuVu
ng
triệu m3
13
Các trường
thông tin khác
(nếu có)
2.4.2. Lượng nước giới hạn khai thác đối với từng sông, đoạn sông
Tên lớp dữ liệu: LuongNuocGioiHanKT_tungsong,doansong
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt Tiếng Anh
1 Mã đối tượng maDoiTuong Chuỗi
ký tự CharacterString 32
2 Mã sông maSong Chuỗi
ký tự CharacterString 20
Tham chiếu
đến lớp dữ
liệu SongSuoi
3 Tên đoạn
sông, suối tenDoanSongSuoi Chuỗi
ký tự CharacterString 100
Theo Quy
hoạch được
phê duyệt
4 Chiều dài
đoạn sông
nuocMat
(ts50)VungQH
Số
thực Real Tính theo đơn
vị km
5 Ngưỡng giới
hạn khai thác
nuocMatts85Toan
VungQH
Số
thực Real
Tính theo đơn
vị triệu
m3/năm
6
Các trường
thông tin khác
(nếu có)
2.4.3. Lượng nước dưới đất có thể khai thác và ngưỡng khai thác
Tên lớp dữ liệu: LuongNuocDuoiDatCoTheKhaiThacVaNguongKT
STT Tên trường thông
tin
Ký hiệu
trường thông
tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt Tiếng Anh
1 Mã đối tượng maDoiTuong Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 32
2 Mã tiểu vùng quy
hoạch
maTieuVungQ
H
Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 20
Tham chiếu
đến lớp dữ liệu
PhanVungQu
yHoach
3
Trữ lượng có thể khai
thác cho từng tiểu lưu
vực sông
truLuongCoTh
eKhaiThacTL
VS
Số
thực Real
Tính theo đơn
vị triệu
m3/năm
4
Hiện trạng khai thác
cho từng tiểu lưu vực
sông
hienTrangKTc
hoTLVS
Số
thực Real
Tính theo đơn
vị triệu
m3/năm
5 Trữ lượng còn lại có
thể khai thác cho
truLuongConL
aiCoTheKTch
Số
thực Real Tính theo đơn
vị triệu
26
từng tiểu lưu vực
sông
oTLVS m3/năm
6
Trữ lượng có thể khai
thác cho toàn vùng
quy hoạch
truLuongCoTh
eKhaiThacLV
S
Số
thực Real
Tính theo đơn
vị triệu
m3/năm
7
Hiện trạng khai thác
cho toàn vùng quy
hoạch
hienTrangKTc
hoLVS
Số
thực Real
Tính theo đơn
vị triệu
m3/năm
8
Trữ lượng còn lại có
thể khai thác cho
toàn vùng quy hoạch
truLuongConL
aiCoTheKTch
oLVS
Số
thực Real
Tính theo đơn
vị triệu
m3/năm
9 Các trường thông tin
khác (nếu có)
2.5. Nhu cầu sử dụng nước trong kỳ quy hoạch
2.5.1. Nhu cầu khai thác, sử dụng nước theo vùng quy hoạch
Tên lớp dữ liệu: NhuCauSuDungNuocTheoVungQH
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu
trường thông
tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt Tiếng Anh
1 Mã đối tượng maDoiTuong Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 32
2 Tên quy hoạch tenQH Chuỗi
ký tự String 20
Tham chiếu
đến lớp dữ liệu
QHTHLVS
3 Năm đến kỳ quy
hoạch
namDenKyQ
H Số thực Real
4
Nhu cầu khai thác,
sử dụng nước theo
tháng của toàn vùng
quy hoạch
nhuCauToan
VungQH Số thực Real
Tính theo đơn
vị triệu
m3/năm
5 Mã tiểu vùng quy
hoạch
maTieuVung
QH
Chuỗi
ký tự String 20
Liên kết dữ
liệu với lớp dữ
liệu
PhanVungQu
yHoach
6
Nhu cầu khai thác,
sử dụng nước theo
tháng của từng lưu
vực sông cho sinh
hoạt
nhuCauTieuL
VSchoSH Số thực Real
Tính theo đơn
vị triệu
m3/năm
7
Nhu cầu khai thác,
sử dụng nước theo
tháng của từng lưu
vực sông cho công
nghiệp
nhuCauTieuL
VSchoCN Số thực Real
Tính theo đơn
vị triệu
m3/năm
8
Nhu cầu khai thác,
sử dụng nước theo
tháng của từng lưu
vực sông cho nông
nghiệp
nhuCauTieuL
VSchoNN Số thực Real
Tính theo đơn
vị triệu
m3/năm
27
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu
trường thông
tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt Tiếng Anh
9
Nhu cầu khai thác,
sử dụng nước theo
tháng của từng lưu
vực sông cho Nuôi
trồng thủy sản
nhuCauTieuL
VSchoNTTS Số thực Real
Tính theo đơn
vị triệu
m3/năm
10 Các trường thông tin
khác (nếu có)
2.5.2. Nhu cầu khai thác, sử dụng nước theo tỉnh
Tên lớp dữ liệu: NhuCauSuDungNuocTheoTinh
STT Tên trường thông
tin
Ký hiệu trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt
Tiếng
Anh
1 Tên quy hoạch tenQH Chuỗi
ký tự
Characte
rString 20
Tham chiếu đến
lớp dữ liệu
QHTHLVS
2 Năm đến kỳ quy
hoạch namDenKyQH Số
thực Real
3
Nhu cầu khai thác,
sử dụng nước theo
tháng của các tỉnh
trong Lưu vực sông
nhuCauSDNTinh Số
thực Real
Nhu cầu của các
tỉnh trong cùng
vùng quy hoạch
đó
tính theo đơn vị
triệu m3/năm
4 Các trường thông tin
khác (nếu có)
2.6. Dòng chảy tối thiểu
Lớp dữ liệu dòng chảy tối thiểu được quy định tại tiểu mục 2.7 của mục II.
2.7. Đập, hồ chứa, công trình điều tiết, tích trữ nước, phát triển nguồn nước
2.7.1. Công trình hồ chứa, đập dâng
Tên lớp dữ liệu: CongTrinhHoChuaDapDangtrongQHLVS
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu
trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt Tiếng Anh
1 Mã đối
tượng
maDoiTuo
ng
Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 32
2 Tên quy
hoạch tenQH Chuỗi
ký tự String 20 Tham chiếu đến lớp dữ
liệu QHTHLVS
3 Mã công
trình
maCongTri
nh
Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 20
Tham chiếu đến lớp dữ
liệu KTNM_HC hoặc
KTNM_DD
4 Tên công
trình
tenCongTri
nh
Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 100
5 Loại hình loaiHinhC Chuỗi String 20 Tham chiếu đến lớp dữ
28
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu
trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt Tiếng Anh
công trình ongTrinh ký tự liệu
dm_LoaiHinhCongTri
nh
6
Tên
tỉnh/thành
phố
tenTinh Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 30
Giá trị tham chiếu theo
danh mục đơn vị hành
chính do nhà nước quy
định
7
Mã
tỉnh/thành
phố
maTinh Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 32
Giá trị tham chiếu theo
danh mục đơn vị hành
chính do nhà nước quy
định
8 Dung tích
toàn bộ
dungTichT
oanBo Số thực Real Tính theo đơn vị Triệu
m3
9 Công suất
lắp máy
congSuatL
apMay Số thực Real Tính theo đơn vị MW
10 Mã nguồn
nước
maNguon
Nuoc
Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 20
Tham chiếu đến lớp dữ
liệu SongSuoi hoặc
HoAoDamPha
11 Mục đích
khai thác
mucDichK
haiThac
Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 150
Lựa chọn: có thể lựa
chọn một hoặc nhiều
mục đích theo lớp dữ
liệu
dm_MucDichKhaiThac
12
Các trường
thông tin
khác (nếu
có)
2.7.2. Công trình khai thác, sử dụng nước dưới đất
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu
trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt Tiếng Anh
1 Mã đối
tượng
maDoiTuo
ng
Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 32
2 Tên quy
hoạch tenQH Chuỗi
ký tự String 20 Liên kết dữ liệu với lớp
dữ liệu QHTHLVS
3 Mã công
trình
maCongTri
nh
Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 20
Tham chiếu đến các lớp
dữ liệu Công trình khai
thác nước dưới đất
4 Tên công
trình
tenCongTri
nh
Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 100
5 Loại hình
công trình
loaiHinhC
ongTrinh
Chuỗi
ký tự String 20
Tham chiếu đến lớp dữ
liệu
dm_LoaiHinhCongTrin
h
6
Tên
tỉnh/thành
phố
tenTinh Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 30
Giá trị tham chiếu theo
danh mục đơn vị hành
chính do nhà nước quy
định
29
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu
trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt Tiếng Anh
7
Mã
tỉnh/thành
phố
maTinh Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 32
Giá trị tham chiếu theo
danh mục đơn vị hành
chính do nhà nước quy
định
8
Tổng lưu
lượng khai
thác
luuLuongK
haiThac
Số
thực Real Tính theo đơn vị m3/ngày
đêm
9
Các trường
thông tin
khác (nếu
có)
3. Quy hoạch bảo vệ, khai thác sử dụng nguồn nước liên quốc gia
Tên lớp dữ liệu: QHLienQG
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu
trường thông
tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt Tiếng Anh
1 Mã hồ sơ quy
hoạch maHoSo Chuỗi
ký tự CharacterString 20
2 Tên quy hoạch tenQuyHoach Chuỗi
ký tự CharacterString 20
3
Số và ký hiệu
văn bản/báo
cáo
soVanBan Chuỗi
ký tự CharacterString 20
4 Ngày ban
hành/phê duyệt ngayBanHanh Thời
gian DateTime 10
5 Ngày hiệu lực ngayHieuLuc Thời
gian DateTime 10
6 Cơ quan ban
hành/phê duyệt
coQuanBHP
D
Chuỗi
ký tự CharacterString 100
7 Loại văn
bản/báo cáo loaiVanBan Chuỗi
ký tự CharacterString 10
8 Tóm tắt nội
dung noiDung Chuỗi
ký tự CharacterString 1000 Sơ bộ nội dung văn
bản quy hoạch
9 Phạm vi áp
dụng
phamViApDu
ng
Chuỗi
ký tự CharacterString 100
10 Đơn vị xây
dựng
donViXayDu
ng
Chuỗi
ký tự CharacterString 100
11 Hồ sơ đính
kèm tepDinhKem Tệp File
12 Với Quốc gia voiQuocGia Chuỗi
ký tự CharacterString 20 Chọn: Trung Quốc,
Lào, CamPuChia
13
Các trường
thông tin khác
(nếu có)
30
4. Nội dung, phương án khai thác sử dụng, bảo vệ tài nguyên nước, phòng, chống và
khắc phục hậu quả, tác hại do nước gây ra
4.1. Thông tin chung về nội dung, phương án khai thác, sử dụng, bảo vệ tài nguyên nước,
phòng, chống và khắc phục hậu quả, tác hại do nước gây ra
Tên lớp dữ liệu: PhuongAnTrongQuyHoachTinh
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt Tiếng Anh
1 Mã đối tượng maDoiTuong Chuỗi
ký tự CharacterString 32
2 Mã hồ sơ quy
hoạch maHoSo Chuỗi
ký tự CharacterString 20
3 Tên quy hoạch tenQuyHoach Chuỗi
ký tự CharacterString 20
4 Tên tỉnh/thành
phố tenTinh Chuỗi
ký tự CharacterString 30
Giá trị tham
chiếu theo danh
mục đơn vị hành
chính do nhà
nước quy định
5 Mã tỉnh/thành
phố maTinh Chuỗi
ký tự CharacterString 32
Giá trị tham
chiếu theo danh
mục đơn vị hành
chính do nhà
nước quy định
6
Số và ký hiệu
văn bản/báo
cáo
soVanBan Chuỗi
ký tự CharacterString 20
7
Ngày ban
hành/phê
duyệt
ngayBanHanh Thời
gian DateTime 10
8 Ngày hiệu lực ngayHieuLuc Thời
gian DateTime 10
9
Cơ quan ban
hành/phê
duyệt
coQuanBHPD Chuỗi
ký tự CharacterString 100
10 Loại văn
bản/báo cáo loaiVanBan Chuỗi
ký tự CharacterString 10
11 Tóm tắt nội
dung noiDung Chuỗi
ký tự CharacterString 1000
Sơ bộ nội dung
văn bản quy
hoạch
12 Phạm vi áp
dụng phamViApDung Chuỗi
ký tự CharacterString 100
13 Đơn vị xây
dựng donViXayDung Chuỗi
ký tự CharacterString 100
14
Hồ sơ đính
kèm tepDinhKem Tệp File
15
Các trường
thông tin khác
(nếu có)
31
4.2. Chức năng cơ bản của nguồn nước hiện trạng và mục tiêu chất lượng nước trong kỳ
quy hoạch
Lớp dữ liệu chức năng cơ bản của nguồn nước hiện trạng và mục tiêu chất lượng nước
trong kỳ quy hoạch được quy định tại tiểu mục 2.5 của mục II.
4.3. Nhu cầu sử dụng nước trong kỳ quy hoạch
Lớp dữ liệu nhu cầu sử dụng nước trong kỳ quy hoạch được quy định tại tiểu mục
2.5 của mục III.
4.4. Dòng chảy tối thiểu
Lớp dữ liệu dòng chảy tối thiểu được quy định tại tiểu mục 2.7 của mục II.
4.5. Đập, hồ chứa, công trình điều tiết, tích trữ nước, phát triển nguồn nước
Lớp dữ liệu Đập, hồ chứa, công trình điều tiết, tích trữ nước, phát triển nguồn nước
được quy định tại tiểu mục 2.7 của mục III.
IV. Dữ liệu về Kiểm kê, điều tra, đánh giá tài nguyên nước
1. Kiểm kê tài nguyên nước
1.1. Sản phẩm của đề án kiểm kê
Tên lớp dữ liệu: KKSPNM
STT
Tên
trường
thông tin
Ký hiệu
trường thông
tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả
Tiếng Việt Tiếng Anh
1 Mã đối
tượng maDoiTuong Chuỗi
ký tự CharacterString 32
2 Tên báo
cáo tenBaoCao Chuỗi ký tự CharacterString 150
Tên báo cáo
của dự án đầy
đủ
3 Số quyết
định soQuyetDinh Chuỗi ký tự CharacterString 10
4 Tên Bản đồ tenBanDo Chuỗi ký tự CharacterString 150
5 Năm thực
hiện namThucHien Số nguyên
dương int
6 Năm hoàn
thành namHoanThanh Số nguyên
dương int
7 Mã dự án maDA Chuỗi ký tự CharacterString 10
8 Hồ sơ đính
kèm tepDinhKem Tệp File
9
Các trường
thông tin
khác (nếu
có)
32
1.2. Kiểm kê nguồn nước
1.2.1. Kiểm kê sông suối
Tên lớp dữ liệu: KiemKe_SongSuoi
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu
trường thông
tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt Tiếng Anh
1 Mã đối tượng maDoiTuong Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 32
2 Mã sông maSong Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 10 Tham chiếu đến lớp dữ
liệu SongSuoi
3 Tên sông,
suối tenSong Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 150 Tham chiếu đến lớp dữ
liệu SongSuoi
4
Đặc trưng
lưu lượng tại
vị trí
luuLuong Số
thực Real Tính theo đơn vị m3/s
5
Đặc trưng
mực nước tại
vị trí
mucNuoc Số
thực Real Tính theo đơn vị m
6
Kết quả,
phân tích
thông số
CLN
chatLuong
Nuoc Json Json 50
Ký hiệu, đơn vị đo, giá
trị đo các thông số
quan trắc chất lượng
nước theo quy định
hiện hành
7
Chỉ số đánh
giá chất
lượng nước
chiSoDanh
GiaCLN
Số
thực Real
Thể hiện giá trị của chỉ
số đánh giá chất lượng
nước ví dụ như WQI
8
Các trường
thông tin
khác (nếu có)
1.2.2. Kiểm kê hồ, ao, đầm, phá
Tên lớp dữ liệu: KiemKe_HoAoDamPha
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt Tiếng Anh
1 Mã đối
tượng maDoiTuong Chuỗi
ký tự CharacterString 32
2 Mã hồ, ao,
đầm, phá maHoAoDamPha Chuỗi
ký tự CharacterString 20
Tham chiếu đến
lớp dữ liệu
AoHoDamPha
3 Tên hồ, ao,
đầm, phá tenHoAoDamPha Chuỗi
ký tự CharacterString 150 Theo danh mục
được phê duyệt
4 Mực nước
hiện tại mucNuocHT Số
thực Real Tính theo đơn vị
m
5 Dung tích
hiện tại dungTichHT Số
thực Real Tính theo đơn vị
triệu m3
6
Các trường
thông tin
khác (nếu có)
33
1.1.3. Kiểm kê tầng chứa nước dưới đất
Tên lớp dữ liệu: KiemKe_TangChuaNuoc
STT
Tên
trường
thông tin
Ký hiệu trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường
Mô tả
Tiếng
Việt Tiếng Anh
1 Mã đối
tượng maDoiTuong Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 32
2 Mã tầng
chứa nước maTangChuaNuoc Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 20
Tham chiếu đến lớp
dữ liệu
TangChuaNuoc
3 Tên tầng
chứa nước tenTangChuaNuoc Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 150 Theo danh mục
được phê duyệt
4
Mã nguồn
nước dưới
đất
maNguonNDD Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 20
Tham chiếu đến lớp
dữ liệu
TangChuaNuoc
5
Dạng tồn
tại nước
dưới đất
dangTonTaiNDD Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 10
Theo dạng tồn tại
của nước dưới đất
trong Danh mục
được phê duyệt
6 Diện tích
phân bố dienTichPB Số
thực Real Tính theo đơn vị
km2
7 Trữ lượng
động truLuongDong Số
thực Real Tính theo đơn vị
triệu m3
8 Trữ lượng
tĩnh truLuongTinh Số
thực Real Tính theo đơn vị
triệu m3
9
Trữ lượng
có thể
khai thác
truLuongCTKT Số
thực Real
Tính theo đơn vị
triệu m3
10
Chỉ số
đánh giá
chất lượng
nước
chiSoDanhGiaCLN Số
thực Real
Thể hiện giá trị của
chỉ số đánh giá chất
lượng nước ví dụ
như WQI
11
Các
trường
thông tin
khác (nếu
có)
1.3. Kiểm kê công trình khai thác
1.3.1. Kiểm kê công trình khai thác nước mặt
Tên lớp dữ liệu: KiemKe_CTKTNuocMat
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu
trường thông
tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt Tiếng Anh
1 Mã đối tượng maDoiTuong Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 32
2 Mã công trình maCongTrinh Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 20
Được lấy theo số thứ
tự công trình, mã
sông, danh mục loại
34
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu
trường thông
tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt Tiếng Anh
hình công trình, mã
tỉnh/thành
trường thông tin theo
lớp dữ liệu công trình
khai thác
3 Tên công trình tenCongTrinh Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 100
4 Loại hình công
trình
loaiHinhCongT
rinh
Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 20
Tham chiếu đến lớp
dữ liệu
dm_LoaiHinhCongTri
nh
5 Hồ chứa
5.1 Lưu lượng khai
thác thực tế
luuLuongKhai
Thac Số thực Real Tính theo đơn vị m3/s
5.2 Mục đích khai
thác
mucDichKhaiT
hac
Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 150
Tham chiếu đến lớp
dữ liệu
dm_MucDichKhaiTh
ac
5.3 Giá trị dòng chảy
tối thiểu DCTT Số thực Real Tính theo đơn vị m3/s
5.4 Diện tích tưới thực
tế
dienTichTuoiT
hucTe Số thực Real Tính theo đơn vị ha
5.5 Hiện trạng công
trình
hienTrangVanH
anh
Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 100 Tốt, xấu, xuống
cấp, …
5.6 Các trường thông
tin khác (nếu có)
6 Đập dâng
6.1 Lưu lượng khai
thác thực tế
luuLuongKhai
Thac Số thực Real Tính theo đơn vị m3/s
6.2 Mục đích khai
thác
mucDichKhaiT
hac
Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 150
Tham chiếu đến lớp
dữ liệu
dm_MucDichKhaiTh
ac
6.3 Giá trị dòng chảy
tối thiểu DCTT Số thực Real Tính theo đơn vị m3/s
6.4 Diện tích tưới thực
tế
dienTichTuoiT
hucTe Số thực Real Tính theo đơn vị ha
6.5 Hiện trạng công
trình
hienTrangVanH
anh
Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 100 Tốt, xấu, xuống
cấp,…
6.6 Các trường thông
tin khác (nếu có)
7 Thủy điện
7.1 Lưu lượng phát
điện thực tế
luuLuongKhai
Thac Số thực Real Tính theo đơn vị m3/s
7.2 Mục đích khai
thác
mucDichKhaiT
hac
Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 150
Tham chiếu đến lớp
dữ liệu
dm_MucDichKhaiTh
ac
35
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu
trường thông
tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt Tiếng Anh
7.3 Giá trị dòng chảy
tối thiểu DCTT Số thực Real Tính theo đơn vị m3/s
7.4 Diện tích tưới thực
tế
dienTichTuoiT
hucTe Số thực Real Tính theo đơn vị ha
7.5 Công suất lắp máy congSuatLapM
ay Số thực Real Tính theo đơn vị MW
7.6 Điện lượng trung
bình
dienLuongTrun
gBinh Số thực Real
Điện lượng trung bình
tính đến thời điểm
kiểm kê
Tính theo đơn vị Triệu
KWh
7.7 Hiện trạng công
trình
hienTrangVanH
anh
Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 100 Tốt, xấu, xuống
cấp,…
7.8 Các trường thông
tin khác (nếu có)
8 Trạm bơm
8.1 Lưu lượng khai
thác thực tế
luuLuongKhai
Thac Số thực Real Tính theo đơn vị m3/s
8.2 Mục đích khai
thác
mucDichKhaiT
hac
Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 150
Tham chiếu đến lớp
dữ liệu
dm_MucDichKhaiTh
ac
8.3 Diện tích tưới thực
tế
dienTichTuoiT
hucTe Số thực Real Tính theo đơn vị ha
8.4 Diện tích tiêu thực
tế
dienTichTieuTh
ieKe Số thực Real Tính theo đơn vị ha
8.5 Hiện trạng công
trình
hienTrangVanH
anh
Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 100 Tốt, xấu, xuống
cấp,…
8.6 Các trường thông
tin khác (nếu có) nếu có
9 Công trình ngăn
sông
9.1 Lưu lượng khai
thác thực tế
luuLuongKhai
Thac Số thực Real Tính theo đơn vị m3/s
9.2 Mục đích khai
thác
mucDichKhaiT
hac
Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 150
Tham chiếu đến lớp
dữ liệu
dm_MucDichKhaiTh
ac
9.3 Giá trị dòng chảy
tối thiểu DCTT Số thực Real Tính theo đơn vị m3/s
9.4 Chiều dài công
trình ngăn sông
chieuDaiCongT
rinh Số thực Real
Chiều dài ngăn sông
thực thế
Tính theo đơn vị m
9.5 Hiện trạng công
trình
hienTrangVanH
anh
Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 100 Tốt, xấu, xuống
cấp, …
9.6 Các trường thông
tin khác (nếu có)
10 Hệ thống dẫn,
chuyển nước
36
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu
trường thông
tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt Tiếng Anh
10.1 Lưu lượng thiết kế luuLuongThiet
Ke Số thực Real Tính theo đơn vị m3/s
10.2 Chiều dài chieuDai Số thực Real Tính theo đơn vị m
10.3 Phương thức dẫn
chuyển
phuongThucDa
nChuyen
Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 50 Mô tả phương thức
chuyển nước
10.4 Mục đích chuyển
nước
mucDichChuye
Nuoc
Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 20
Tham chiếu đến lớp
dữ liệu
dm_MucDichKhaiTh
ac
10.5 Tình trạng vận
hành thực tế
tinhTrangVanH
anh
Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 20 Lựa chọn: đã vận
hành/chưa vận hành
10.6 Hiện trạng công
trình
hienTrangVanH
anh
Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 100 Tốt, xấu, xuống
cấp ,…
10.7 Các trường thông
tin khác (nếu có)
1.3.2. Kiểm kê công trình khai thác nước dưới đất
Tên lớp dữ liệu: KiemKe_CTKTNuocDuoiDat
STT Tên trường thông
tin
Ký hiệu
trường thông
tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt Tiếng Anh
1 Mã đối tượng maDoiTuong Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 32
2 Mã công trình maCongTrinh Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 20
Được lấy theo số thứ
tự công trình, mã
sông, danh mục loại
hình công trình, mã
tỉnh/thành
trường thông tin
theo lớp dữ liệu công
trình khai thác
3 Tên công trình tenCongTrinh Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 100
4 Loại hình công
trình
loaiHinhCongT
rinh
Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 20
Lấy ký hiệu theo
bảng dữ liệu
dm_LoaiHinhCong
Trinh
5 Giếng khoan
5.1 Chiều sâu giếng
thực tế chieuSauGieng Số thực Real Tính theo đơn vị m
5.2 Số lượng giếng
thực tế soLuongGieng Số thực Real
5.3 Lưu lượng khai
thác thực tế
luuLuongKhai
Thac Số thực Real Tính theo đơn vị
m3/ngày đêm
5.4 Mục đích khai
thác
mucDichKhaiT
hac
Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 150
Tham chiếu đến lớp
dữ liệu
dm_MucDichKhaiT
hac
5.5 Chế độ khai thác cheDoKhaiTha Chuỗi CharacterS 150
37
STT Tên trường thông
tin
Ký hiệu
trường thông
tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt Tiếng Anh
thực tế c ký tự tring
5.6 Tình trạng vận
hành thực tế
tinhTrangVanH
anh
Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 20 Lựa chọn: đã vận
hành/chưa vận hành
5.7 Hiện trạng công
trình
hienTrangVanH
anh
Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 100 Tốt, xấu, xuống
cấp,…
5.8 Các trường thông
tin khác (nếu có)
6 Giếng đào
6.1 Chiều sâu giếng
đào
chieuSauGieng
Dao Số thực Real Tính theo đơn vị m
6.2 Hình dạng giếng
đào
hinhDangGieng
Dao Số thực Real
Mô tả chi tiết hình
dạng giếng: hình
tròn, hình vuông, …
6.3 Đường kính giếng
đào
duongKinhGie
ngDao Số thực Real Tính theo đơn vị cm
hoặc m
6.4 Lưu lượng khai
thác thực tế
luuLuongKhai
Thac Số thực Real Tính theo đơn vị
m3/ngày đêm
6.5 Mục đích khai
thác
mucDichKhaiT
hac
Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 150
Tham chiếu đến lớp
dữ liệu
dm_MucDichKhaiT
hac
6.6 Chế độ khai thác
thực tế cheDoKT Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 150
6.7 Tình trạng vận
hành thực tế
tinhTrangVanH
anh
Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 20 Lựa chọn: đã vận
hành/chưa vận hành
6.8 Hiện trạng công
trình
hienTrangVanH
anh
Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 100 Tốt, xấu, xuống
cấp,…
6.9 Các trường thông
tin khác (nếu có)
7 Mạch lộ
7.1 Lưu lượng khai
thác thực tế
luuLuongKhai
Thac Số thực Real Tính theo đơn vị
m3/ngày đêm
7.2 Mục đích khai
thác
mucDichKhaiT
hac
Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 150
Tham chiếu đến lớp
dữ liệu
dm_MucDichKhaiT
hac
7.3 Hiện trạng công
trình
hienTrangVanH
anh
Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 100 Tốt, xấu, xuống
cấp,…
7.4 Các trường thông
tin khác (nếu có)
8 Hành lang thu
nước
8.1 Chiều dài hành
lang thực tế chieuDai Số thực Real Tính theo đơn vị m
8.2 Lưu lượng khai
thác
luuLuongKhai
Thac Số thực Real Tính theo đơn vị
m3/ngày đêm
8.3 Mục đích khai
thác
mucDichKhaiT
hac
Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 150
Tham chiếu đến lớp
dữ liệu
dm_MucDichKhaiT
38
STT Tên trường thông
tin
Ký hiệu
trường thông
tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt Tiếng Anh
hac
8.4 Hiện trạng công
trình
hienTrangVanH
anh
Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 100 Tốt, xấu, xuống
cấp,…
8.5 Các trường thông
tin khác (nếu có)
9 Tình hình cấp
phép
tinhHinhGiayP
hep
Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 10 Có/không
10 Số giấy phép gp_SoGiayPhe
p
Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 20
11
Giám sát hoạt
động khai thác
nước
giamsatKhaiTh
acnuoc
Tham chiếu đến lớp
dữ liệu
giamsat_KTNDD
1.3.3. Kiểm kê công trình khai thác nước biển
Tên lớp dữ liệu: KiemKe_CTKTNuocBien
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt Tiếng Anh
1 Mã đối tượng maDoiTuong Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 32
2 Mã công trình maCongTrinh Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 20
Tham chiếu đến lớp
dữ liệu
CongTrinhKTNB
3 Tên công trình tenCongTrinh Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 100
4 Loại hình công
trình
loaiHinhCongTri
nh
Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 20
Tham chiếu đến lớp
dữ liệu
dm_LoaiHinhCongT
rinh
5 Công suất bơm congSuatBom Số thực Real Tính theo đơn vị
(m3/ngày đêm)
6 Chế độ vận hành cheDoVanHanh Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 20
7 Mục đích khai
thác
mucDichKhaiTh
ac
Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 150
Tham chiếu đến lớp
dữ liệu
dm_MucDichKhaiT
hac
8 Lưu lượng khai
thác thực tế
luuLuongKhaiTh
ac Số thực Real Tính theo đơn vị
m3/ngày đêm
9 Chế độ khai thác
thực tế cheDoKhaiThac Số thực Real
10 Tình trạng vận
hành thực tế
tinhTrangVanHa
nh
Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 20 Lựa chọn: đã vận
hành/chưa vận hành
11 Hiện trạng công
trình
hienTrangVanHa
nh
Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 100 Tốt, xấu, xuống
cấp,…
12 Số giấy phép soGiayPhep Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 10
13 Giám sát hoạt
động khai thác
giamSatKhaiTha
cNuoc
Tham chiếu đến lớp
dữ liệu
39
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt Tiếng Anh
nước biển giamsat_KTNB
14 Các trường thông
tin khác (nếu có)
2. Điều tra, đánh giá tài nguyên nước
2.1. Thông tin về dự án
Tên lớp dữ liệu: ThongTinDuAnDieuTraTNN
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu
trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả
Tiếng Việt Tiếng Anh
1 Mã đối tượng maDoiTuong Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 32
2 Mã dự án maDA Chuỗi ký tự CharacterS
tring 10
3 Loại dự án loaiDA Chuỗi ký tự CharacterS
tring 100
4 Năm thực
hiện
namThucHie
n
Số nguyên
dương int
5 Năm hoàn
thành
namHoanTh
anh
Số nguyên
dương int
6 Đơn vị thực
hiện
donViThucH
ien
Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 100
7 Hồ sơ đính
kèm tepDinhKem Tệp File
Gồm sơ đồ, bản đồ,
bảng biểu, báo cáo,
hồ sơ pháp lý
8
Các trường
thông tin, dữ
liệu khác
(nếu có)
2.2. Dữ liệu về điều tra, đánh giá tài nguyên nước mặt
2.2.1. Đặc trưng hình thái sông suối, kênh, mương rạch, hồ ao, đầm phá, số lượng, chất
lượng nước mặt
Tên lớp dữ liệu: DacTrungHinhThaiSongSuoi
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu
trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả
Tiếng Việt Tiếng Anh
1 Mã đối tượng maDoiTuong Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 32
2 Mã dự án maDA Chuỗi ký tự CharacterS
tring 10
I Đối với sông, suối, kênh, rạch
1
Đặc trưng
lưu lượng tại
vị trí
luuLuong Số thực Real Tính theo đơn vị
m3/s
40
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu
trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả
Tiếng Việt Tiếng Anh
2
Đặc trưng
mực nước tại
vị trí
mucNuoc Số thực Real Tính theo đơn vị m
3
Kết quả đo
chất lượng
nước
ketQuaChat
LuongNuoc Json Json 50
Ký hiệu, đơn vị đo,
giá trị đo các thông
số quan trắc chất
lượng nước theo
quy định hiện hành
4 Mục tiêu chất
lượng nước
mucTieuCha
tLuongNuoc Chuỗi ký tự CharacterS
tring 150
5 Số hiệu Mặt
cắt sông suối
soHieuMatC
at Chuỗi ký tự CharacterS
tring 10
Tham chiếu đến lớp
dữ liệu
MatCatSongSuoi
6 Dữ liệu đồ
họa geom Dữ liệu
dạng điểm GM_point Dữ liệu không gian
của đối tượng
II Đối với hồ, ao, đầm, phá
1 Chiều sâu chieuSau Số thực Real Tính theo đươn vị
m
2 Mực nước mucNuoc Số thực Real Tính theo đươn vị
m
3 Chiều dài chieuDai Số thực Real Tính theo đươn vị
m
4 Dung tích
toàn bộ
dungTichToa
nBo Số thực Real Tính theo đơn vị
Triệu m3
5 Diện tích
mặt nước
dienTichMat
Nuoc Số thực Real Tính theo đơn vị
Km2
6
Kết quả đo
chất lượng
nước
ketQuaChat
LuongNuoc Json Json
Ký hiệu, đơn vị đo,
giá trị đo các thông
số quan trắc chất
lượng nước theo
quy định hiện hành
7
Mục tiêu
chất lượng
nước
mucTieuCL
N Chuỗi ký tự CharacterS
tring 20
8 Dữ liệu đồ
họa geom Dữ liệu
dạng vùng
GM_polyg
on
Dữ liệu không gian
của đối tượng
9
Các trường
thông tin
khác (nếu
có)
2.1.2. Tình hình suy thoái, cạn kiệt, ô nhiễm nguồn nước mặt
Tên lớp dữ liệu: SuyThoaiCanKietONhiemNM
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu
trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt Tiếng Anh
1 Mã đối
tượng maDoiTuong Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 32
2 Mã dự án maDA Chuỗi CharacterSt 10
41
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu
trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt Tiếng Anh
ký tự ring
3 Tên nguồn
nước
tenNguonNu
oc
Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 150 Tên sông, suối, hồ ao,
đầm, phá
4 Mã nguồn
nước
maNguonNu
oc
Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 20
Tham chiếu đến lớp dữ
liệu SongSuoi hoặc
HoAoDamPha
5 Loại nguồn
nước
loaiNguonN
uoc
Chuỗi
ký tự String 20
Tham chiếu đến lớp dữ
liệu
dm_LoaiNguonNuoc
6 Tọa độ X toaDoX Số thực Real
7 Tọa độ Y toaDoY Số thực Real
8
Tên
tỉnh/thành
phố
tenTinh Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 30
Tham chiếu theo danh
mục đơn vị hành chính
do nhà nước quy định
9
Mã
tỉnh/thành
phố
maTinh Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 32
Tham chiếu theo danh
mục đơn vị hành chính
do nhà nước quy định
10 Hiện trạng
suy thoái
hienTrangSu
yThoai
Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 1000 Có/không hoặc mức
độ nhẹ, vừa, nặng
11 Nguyên nhân
suy thoái
nguyênNhan
SuyThoai
Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 1000 Mô tả nguyên nhân
12 Hiện trạng
cạn kiệt
hienTrangCa
nKiet
Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 1000 Có/không hoặc mức
độ
13 Nguyên nhân
cạn kiệt
nguyênNhan
CanKiet
Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 1000
Nguyên nhân (hạn
hán, khai thác quá
mức...)
14 Hiện trạng ô
nhiễm
hienTrangO
N
Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 1000 Có/không hoặc mức
độ
15 Nguyên nhân
ô nhiễm
nguyênNhan
ON
Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 1000
Nguồn gây ô nhiễm
(nước thải, nông
nghiệp...)
16
Kết quả quan
trắc chất
lượng nước
ketQuaQTC
LN Json Json 50 Nếu có
17 Thời gian
quan trắc
thoiGianQua
nTrac
Thời
gian DateTime 10 Tháng/năm thu thập
dữ liệu
18
Đơn vị quản
lý dữ liệu
quan trắc
donViQuanL
y
Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 50 Cơ quan phụ trách
19 Nguồn dữ
liệu
nguonDuLie
u
Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 100 Báo cáo, hệ thống, cơ
sở dữ liệu
20 Dữ liệu đồ
họa geom
Dữ liệu
dạng
điểm/vù
ng
GM_Piont/
polygon
Dữ liệu không gian của
đoạn sông, hồ
21
Các trường
thông tin
khác (nếu
có)
42
2.1.3. Khả năng chịu tải của nguồn nước mặt
Tên lớp dữ liệu: KhaNangChiuTaiCuaNguonNM
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu
trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt Tiếng Anh
1 Mã đối tượng maDoiTuong Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 32
2 Mã dự án maDA Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 10
3 Tên nguồn
nước
tenNguonNu
oc
Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 150 Tên sông, suối, hồ ao,
đầm, phá
4 Mã nguồn
nước
maNguonNu
oc
Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 20
Tham chiếu đến lớp dữ
liệu SongSuoi hoặc
HoAoDamPha
5 Loại nguồn
nước
loaiNguonN
uoc
Chuỗi
ký tự String 20
Tham chiếu đến lớp dữ
liệu
dm_LoaiNguonNuoc
6 Khu vực đánh
giá sức chịu tải
khuVucDanh
Gia
Chuỗi
ký tự String 20 Đoạn sông/hồ cụ thể
được đánh giá
7 Tọa độ X toaDoX Số
thực Real
8 Tọa độ Y toaDoY Số
thực Real
9 Tên tỉnh/thành
phố tenTinh Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 30
Tham chiếu theo danh
mục đơn vị hành chính
do nhà nước quy định
10 Mã tỉnh/thành
phố maTinh Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 32
Tham chiếu theo danh
mục đơn vị hành chính
do nhà nước quy định
11 Lưu lượng
dòng chảy
luuLuongDo
ngChay
Số
thực Real Tính theo đơn vị m3/s
12 Ngưỡng giới
hạn thông số
nguongGioi
Han
Số
thực Real
Ngưỡng giới hạn và
đơn vị theo quy định
tại QCVN (tùy từng
thông số như BOD5,
COD,…)
13
Kết quả đo chất
lượng nước
hiện tại
ketQuaDoC
LNHienTai Json Json 50
Giá trị đo tại thời điểm
tính toán, đơn vị theo
quy định tại QCVN
(tùy từng thông số như
BOD5, COD,…)
14 Tải lượng ô
nhiễm hiện tại
taiLuongON
ht
Số
thực Real
Tải lượng hiện tại cho
từng thông số chất
lượng nước Tính theo
đơn vị kg/ngày
15 Khả năng chịu
tải
khaNangChi
uTai
Số
thực Real
Tổng khả năng chịu tải
cho từng thông số chất
lượng nước Tính theo
đơn vị kg/ngày
16 Tải lượng còn
lại
taiLuongCon
Lai
Số
thực Real Phần tải lượng còn có
thể tiếp nhận cho từng
43
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu
trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt Tiếng Anh
thông số chất lượng
nước (Tính theo đơn vị
kg/ngày
17 Tỷ lệ sử dụng
chịu tải
tyLeSuDung
ChiuTai
Số
thực Real
% tải lượng đã sử dụng
cho từng thông số chất
lượng nước
Tính theo đơn vị %
18
Thời gian và
dữ liệu tính
toán
18.1 Thời gian đánh
giá
thoiGianQua
nTrac
Thời
gian DateTime 10 Tháng/năm đánh giá
18.2 Phương pháp
tính toán
phuongPhap
TinhToan
Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 50
Ví dụ: trực tiếp, gián
tiếp, mô hình Streeter-
Phelps, MIKE 11,
QUAL2K...
18.3 Đơn vị thực
hiện
donViThucH
ien
Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 100 Cơ quan phụ trách
18.4 Nguồn dữ liệu nguonDuLie
u
Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 100 Báo cáo, hệ thống
quan trắc, cơ sở dữ liệu
19 Dữ liệu đồ họa geom
Dữ
liệu
dạng
đường
GM_line Dữ liệu không gian của
đoạn sông
20
Các trường
thông tin khác
(nếu có)
2.1.4. Điều tra xác định dòng chảy tối thiểu trên sông suối
Tên lớp dữ liệu: DieuTraXacDinhDongChayToiThieuSS
STT
Tên
trường
thông tin
Ký hiệu trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt Tiếng Anh
1 Mã đối
tượng maDoiTuong Chuỗi
ký tự CharacterString 32
2 Mã dự án maDA Chuỗi
ký tự CharacterString 10
3 Tên sông,
suối tenSong Chuỗi
ký tự CharacterString 150
Tên sông, suối,
hồ, ao, đầm,
phá
4 Mã sông
suối maSong Chuỗi
ký tự CharacterString 20
Tham chiếu
đến lớp dữ liệu
SongSuoi
5 Đoạn
sông doanSong Chuỗi
ký tự CharacterString 20
Tên đoạn sông,
khu vực khảo
sát
44
STT
Tên
trường
thông tin
Ký hiệu trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt Tiếng Anh
6
Tên
tỉnh/thành
phố
tenTinh Chuỗi
ký tự CharacterString 30
Tham chiếu
theo danh mục
đơn vị hành
chính do nhà
nước quy định
7
Mã
tỉnh/thành
phố
maTinh Chuỗi
ký tự CharacterString 32
Tham chiếu
theo danh mục
đơn vị hành
chính do nhà
nước quy định
8
Tọa độ
điểm điều
tra X
toaDoX Số
thực Real
9
Tọa độ
điểm điều
tra Y
toaDoY Số
thực Real
10 Chiều dài
đoạn sông chieuDaiDoanSong Số
thực Real Tính theo đơn
vị km
11
Vị trí
trạm quan
trắc
viTriTramQuanTrac Chuỗi
ký tự CharacterString 20
Tham chiếu
đến lớp dữ liệu
TramQuanTrac
12
Dòng
chảy tối
thiểu đề
xuất
dongChayToiThieuDX Số
thực Real Tính theo đơn
vị m3/s
13
Phương
pháp xác
định
phuongPhapXacDinh Chuỗi
ký tự CharacterString 100
Phương pháp
xác định (ví dụ:
Tennant, Q90,
Q95, MOE, mô
hình thủy
văn...)
14
Mục tiêu
dòng
chảy
mucTieuDongChay Chuỗi
ký tự CharacterString 1000
Bảo vệ sinh
thái, cấp nước,
pha loãng ô
nhiễm...
15 Năm
điều tra namDieuTra
Số
nguyên
dương
int Năm thực hiện
điều tra
16
Đơn vị
thực hiện donViThucHien Chuỗi
ký tự CharacterString 100 Cơ quan phụ
trách
17
Nguồn số
liệu thủy
văn
nguonSoLieuTV Chuỗi
ký tự CharacterString 1000
Nguồn dữ liệu
sử dụng (trạm
đo, mô hình, số
liệu lịch sử...)
18 Ghi chú ghiChu Chuỗi
ký tự CharacterString 1000 Ghi chú bổ
sung
45
STT
Tên
trường
thông tin
Ký hiệu trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt Tiếng Anh
19 Dữ liệu
đồ họa geom
Dữ
liệu
dạng
điểm
GM_ponit
Dữ liệu không
gian của đoạn
sông
20
Các
trường
thông tin
khác (nếu
có)
2.1.5. Điều tra, phân vùng chức năng nguồn nước mặt
Tên lớp dữ liệu: DieuTraPhanVungCNNNM
ST
T
Tên
trường
thông tin
Ký hiệu
trường thông
tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả
Tiếng Việt Tiếng Anh
1 Mã đối
tượng maDoiTuong Chuỗi
ký tự CharacterString 32
2 Mã dự án maDA Chuỗi ký tự CharacterString 10
3
Tên
nguồn
nước
tenSong Chuỗi
ký tự CharacterString 150
Theo lớp dữ liệu
SongSuoi hoặc
HoAoDamPha
4
Mã
nguồn
nước
maNguonNuo
c
Chuỗi
ký tự CharacterString 20
Theo lớp dữ liệu
SongSuoi hoặc
HoAoDamPha
5
Đoạn
sông
phân
vùng
doanSong Chuỗi ký tự CharacterString 20
Tên đoạn sông,
khu vực được
phân vùng
6
Tên
tỉnh/thàn
h phố
tenTinh Chuỗi ký tự CharacterString 30
Tham chiếu theo
danh mục đơn vị
hành chính do
nhà nước quy
định
7
Mã
tỉnh/thàn
h phố
maTinh Chuỗi
ký tự CharacterString 32
Tham chiếu theo
danh mục đơn vị
hành chính do
nhà nước quy
định
8
Tọa độ
điểm đầu
X
toaDoXDau Số thực Real
9
Tọa độ
điểm đầu
Y
toaDoYDau Số thực Real
10
Tọa độ
điểm cuối
X
toaDoXCuoi Số thực Real
11 Tọa độ
điểm cuối toaDoYCuoi Số thực Real
46
ST
T
Tên
trường
thông tin
Ký hiệu
trường thông
tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả
Tiếng Việt Tiếng Anh
Y
12
Mục đích
sử dụng
nước
chính
mucDichSuDu
ngChinh
Chuỗi
ký tự CharacterString 100
Tham chiếu đến
lớp dữ liệu
MucDichKhaiT
hac
13
Mục đích
sử dụng
nước phụ
mucDichSuDu
ngPhu
Chuỗi
ký tự CharacterString 100
Theo chiếu đến
lớp dữ liệu
MucDichKhaiT
hac
14
Phân loại
chất
lượng
nước theo
quy
chuẩn
phanLoaiCLN Chuỗi
ký tự Enum 100
Áp dụng cột nào
trong QCVN về
nước mặt (A, B,
C, D)
15 Cơ sở xác
định coSoXacDinh Chuỗi
ký tự CharacterString 150
Căn cứ phân
vùng (thực địa,
số liệu chất
lượng nước, mục
tiêu chất lượng
nước)
16
Kết quả
quan trắc
chất
lượng
nước
ketQuaQTCLN Json Json 50 nếu có
17
Thời
gian,
nguồn dữ
liệu
17.1 Năm
Điều tra namDieuTra Số nguyên
dương int 10
Năm thực hiện
điều tra phân
vùng
17.2
Đơn vị
thực hiện donViThucHien Chuỗi ký tự CharacterString 100 Đơn vị thực hiện
17.3 Nguồn số
liệu nguonSoLieu Chuỗi
ký tự CharacterString 1000
Báo cáo, cơ sở
pháp lý, bản đồ
nền, …
17.4 Ghi chú ghiChu Chuỗi
ký tự CharacterString 1000 Ghi chú bổ sung
18 Dữ liệu
đồ họa geom Dữ liệu
dạng đường GM_line
Dữ liệu không
gian của đoạn
sông/hồ
19
Các
trường
thông tin
khác (nếu
có)
47
2.2. Dữ liệu điều tra, đánh giá tài nguyên nước dưới đất
2.2.1. Điều tra, đánh giá trữ lượng, chất lượng nước dưới đất theo tỷ lệ
Tên lớp dữ liệu: DieuTraDanhGiaTruLuongChatLuongNDD
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu
trường thông
tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt Tiếng Anh
1 Mã đối
tượng maDoiTuong Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 32
2 Mã dự án maDA Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 10
3
Mã nguồn
nước dưới
đất
maNguonNDD Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 30
Tham chiếu đến lớp
dữ liệu
TangChuaNuoc
4
Kết quả
đánh giá trữ
lượng
4.1 Trữ lượng
tĩnh truLuongTinh Số thực Real Tính theo đơn vị triệu
m3
4.2 Trữ lượng
động truLuongDong Số thực Real Tính theo đơn vị
m3/ngày đêm
4.3
Trữ lượng
có thể khai
thác
truLuongKT Số thực Real Tính theo đơn vị
m3/ngày đêm
5
Đặc trưng
chất lượng
nước
dacTrungCLN Json Json
Giá trị, đơn vị và ký
hiệu thông số chất
lượng nước theo quy
định hiện hành
6
Các trường
thông tin
khác (nếu
có)
2.2.2. Điều tra, tìm kiếm nước dưới đất
Tên lớp dữ liệu: timkiem_NDD
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu
trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt Tiếng Anh
1 Mã đối
tượng maDoiTuong Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 32
2 Mã dự án maDA Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 10
3
Danh mục
các tầng
chứa nước
có khả năng
khai thác
TCNCoKha
NangKT Chuỗi
ký tự
CharaterStr
ing 100
Tầng chứa nước có
khả năng khai thác lớn
hơn 10 m3/htheo danh
mục được phê duyệt
4
Các trường
thông tin
khác (nếu
có)
48
2.2.3. Điều tra, đánh giá tình hình suy thoái, ô nhiễm, nhiễm mặn nguồn nước dưới đất
Tên lớp dữ liệu: DieuTraDanhGiaSuyThoaiONhiemNhiemManNDD
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu
trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt Tiếng Anh
1 Mã đối
tượng maDoiTuong Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 32
2 Mã dự án maDA Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 10
3
Mã nguồn
nước dưới
đất
maNguonN
DD
Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 30 Tham chiếu đến lớp dữ
liệu TangChuaNuoc
4 Tình hình
suy thoái
mucDoSuyT
hoai
Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 100
5 Tình hình ô
nhiễm
mucDoONhi
em
Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 100
6 Tình hình
nhiễm mặn
mucDoNhie
mMan
Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 100
7
Các lớp bản
đồ về tình
hình suy
thoái, ô
nhiễm,
nhiễm mặn
geom
Dữ liệu
dạng
vùng
GM_Polyg
on
8
Các trường
thông tin
khác (nếu
có)
2.2.4. Điều tra khoanh vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất
Lớp dữ liệu vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất được quy định tại tiểu
mục 2.8 của mục II.
2.2.5. Điều tra xác định khả năng bổ sung nhân tạo nước dưới đất
Tên lớp dữ liệu: KhaNangBoSungNhanTaoNDD
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu
trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt Tiếng Anh
1 Mã đối tượng maDoiTuong Chuỗi
ký tự CharacterString 32
2 Mã dự án maDA Chuỗi
ký tự CharacterString 10
3
Khu vực có khả
năng bổ sung
nhân tạo nước
dưới đất
vungBSNT
Dữ liệu
dạng
vùng
GM_Polygon
4 Khả năng nhân
bổ sung nhân tạo
khaNangBo
Sung
Chuỗi
ký tự CharaterString 200
5 Các trường thông
tin khác (nếu có)
49
2.3. Dữ liệu điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải
vào nguồn nước
2.3.1. Điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước
Tên lớp dữ liệu: DieuTraDanhGiaHienTrangKTSDTNN
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu
trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt Tiếng Anh
1 Mã đối tượng maDoiTuong Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 32
2 Mã dự án maDA Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 10
3
Danh mục
công trình
khai thác tài
nguyên nước
danhMucCT
KTSDN Json Json
Thông tin, dữ liệu của
công trình khai thác tài
nguyên nước tham
chiếu đến các bảng dữ
liệu tại mục VI.1
4
Các trường
thông tin khác
(nếu có)
2.3.2. Điều tra, đánh giá hiện trạng xả nước thải vào nguồn nước
Tên lớp dữ liệu: DieuTraDanhGiaHientrangXNTVaoNguonNuoc
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu
trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt Tiếng Anh
1 Mã đối tượng maDoiTuong Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 32
2 Mã dự án maDA Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 10
3
Danh mục các
điểm xả nước
thải vào nguồn
nước
3.1 Vị trí điểm
xả thải
viTriDiemX
NT
Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 20
Tọa độ X toaDoX Số
thực Real
Tọa độ Y toaDoY Số
thực Real
3.2 Tên đơn vị xả
thải
tenDonviXa
Thai
Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 100
Tên tổ chức, nhà máy,
khu công nghiệp, khu
dân cư...
3.3 Nguồn nước
tiếp nhận
maNguonNu
oc
Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 20
Tham chiếu đến lớp dữ
liệu SongSuoi hoặc
HoAoDamPha
3.4 Lưu lượng xả
thải
luuLuongXa
Thai
Số
thực Real
Lưu lượng trung bình,
lớn nhất theo chu kỳ
tính theo đơn vị
m³/ngày đên
3.5 Loại hình loaiHinhXT Chuỗi CharacterSt 20 Sinh hoạt/ công
50
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu
trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt Tiếng Anh
nước thải ký tự ring nghiệp/ chăn nuôi/ y
tế/ tổng hợp...
3.6 Phương thức
xả thải
phuongThuc
XT
Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 100 Trực tiếp/ gián tiếp
(qua xử lý trung gian)
3.7
Kết quả phân
tích chất
lượng nước
thải đầu ra
ketQuaPhant
ichCLN Json Json 50
Bảng Ký hiệu, đơn vị
đo, giá trị đo các thông
số quan trắc chất lượng
nước theo quy định
hiện hành
3.8 Giấy phép môi
trường GPMT Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 100 Nếu có
4 Dữ liệu đồ họa geom dạng
điểm GM_point
5
Các trường
thông tin khác
(nếu có)
2.4. Điều tra xác định danh mục ao hồ, đầm phá không được san lấp
Tên lớp dữ liệu: DieuTraXacDinhDanhMucAoHoDamPhaKhongSanLap
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu
trường thông
tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt Tiếng Anh
1 Mã đối tượng maDoiTuong Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 32
2 Mã dự án maDA Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 10
3
Danh mục ao hồ,
đầm phá không
được san lấp
danhMucHoA
oKSL Json Json
3.1 Mã hồ, ao, đầm,
phá
maHoAoDam
Pha
Tham chiếu đến
lớp dữ liệu
AoHoDamPha
3.2 Diện tích mặt
nước hiện tại
dienTichMat
Nuoc
Số
thực Real Tính theo đơn vị
ha
3.3 Độ sâu trung bình doSauTB Số
thực Real
Đo thực địa hoặc
ước lượng từ
khảo sáttính theo
đơn vị m
3.4 Tình trạng sử
dụng hiện nay
tinhTrangSD
HienNay
Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 20
Cấp nước, trữ
nước, du lịch,
sinh thái, chưa sử
dụng
3.5 Có nguy cơ bị san
lấp nguyCoSanLap Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 20 Có/ Không/ Đã bị
lấp một phần
3.6 Đơn vị quản lý donViQuanLy Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 100
UBND xã/
phường, doanh
nghiệp công ích,
tổ chức tôn
giáo…
51
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu
trường thông
tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt Tiếng Anh
3.7 Dữ liệu không
gian và bản đồ geom
Dữ liệu
dạng
vùng
GM_
polygon
4 Các trường thông
tin khác (nếu có)
2.5. Điều tra, đánh giá phục vụ lập bản đồ phân vùng nguy cơ hạn hán, thiếu nước
Tên lớp dữ liệu: DieuTraDanhGiaPhucVuLapBDPhanVungNguyCoHanHanTN
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu
trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt Tiếng Anh
1 Mã đối tượng maDoiTuong Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 32
2 Mã dự án maDA Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 10
3
Danh mục
vùng có nguy
cơ hạn hán,
thiếu nước
danhMucNg
uyCoHHTN Json Json
3.1 Dữ liệu không
gian và bản đồ geom
Dữ liệu
dạng
vùng
GM_
polygon
3.2
Chỉ số khô
hạn (SPI,
RDI...)
chiSoKhoHan Số thực Real
Dùng để xác định
mức độ hạn hán theo
chuẩn quốc tế
4
Các trường
thông tin khác
(nếu có)
3. Điều tra cơ bản tài nguyên nước khác
Tên lớp dữ liệu: DieuTraCoBanTNNkhac
STT
Tên
trường
thông tin
Ký hiệu trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt Tiếng Anh
1 Mã đối
tượng maDoiTuong Chuỗi
ký tự CharacterString 32
2 Mã dự án maDA Chuỗi
ký tự CharacterString 10
3 Hồ sơ đính
kèm tepDinhKem Tệp File
Gồm sơ đồ, bản
đồ, bảng biểu,
báo cáo, hồ sơ
pháp lý
4
Các trường
thông tin
khác (nếu
có
52
4. Báo cáo khai thác, sử dụng tài nguyên nước của các Bộ có liên quan và của tỉnh,
thành phố
4.1. Báo cáo khai thác, sử dụng tài nguyên nước của các Bộ có liên quan
Tên lớp dữ liệu: BaoCaoKTSDTNNcuaBo
ST
T
Tên trường
thông tin
Ký hiệu
trường thông
tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt Tiếng Anh
1 Mã đối tượng maDoiTuong Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 32
2 Đơn vị lập
báo cáo donViLapBC Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 50 Xác định tổ chức,
địa phương
3 Ngành/Lĩnh
vực sử dụng nganhSDN Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 20 Phân loại dùng nước
theo chức năng
4 Lưu vực sông luuVucSong Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 20 Tham chiếu đến lớp
dữ liệu LuuVucSong
5 Tên tỉnh/thành
phố tenTinh Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 20
Tham chiếu theo
danh mục đơn vị
hành chính do nhà
nước quy định
6 Mã tỉnh/thành
phố maTinh Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 32
Tham chiếu theo
danh mục đơn vị
hành chính do nhà
nước quy định
7 Số lượng công
trình khai thác soCongTrinh Số thực Real
Số lượng các hồ
chứa, đập dâng,
cống, trạm bơm,
giếng khoan và loại
hình công trình khai
thác khác
8
Sự thay đổi so
với kỳ báo
cáo trước
thayDoiSoKyT
ruoc Số thực Real Theo tỷ lệ %
9
Khả năng tích
trữ nước theo
thiết kế tại các
công trình hồ
chứa, đập
dâng
khaNangTichTru Số thực Real
Theo tháng trong
năm tính theo đơn vị
triệu m3
10
Lượng nước
tích trữ thực
tế tại các công
trình hồ chứa,
đập dâng
luongNuocTich
Tru Số thực Real
Theo tháng trong
năm tính theo đơn vị
triệu m3
11
Nhu cầu khai
thác, sử dụng
nước cho các
mục đích
nhuCauSuDun
gNuoc Số thực Real
Theo tháng trong
năm tính theo đơn vị
triệu m3
53
ST
T
Tên trường
thông tin
Ký hiệu
trường thông
tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt Tiếng Anh
12
Khả năng đáp
ứng của
nguồn nước
theo các tháng
trong năm cho
các mục đích
khaNangDapUng Số thực Real Tính theo đơn vị %
13
Số lượng công
trình thủy
điện
soLuongTD Số thực Real Thống kê công trình
đã vận hành
14
Tổng công
suất các nhà
máy thủy điện
tongCongSuat
TD Số thực Real Tính theo đơn vị
MW
15
Sản lượng
điện sản xuất
theo các tháng
trong năm của
thủy điện
sanLuongDien
TD Số thực Real Tính theo đơn vị
kWh
16
Lượng nước
tích trữ tại các
hồ chứa thủy
điện theo các
tháng trong
năm
luongNuocTich
TruTD Số thực Real
Đối với các hồ chứa
điều tiết năm, nhiều
năm
tính theo đơn vị triệu
m3
17
Số lượng công
trình nhiệt
điện
soLuongCTNhi
etDien Số thực Real Đối với công trình
đã vận hành
18
Sản lượng
điện sản xuất
theo các tháng
trong năm của
nhiệt điện
sanLuongNhiet
Dien Số thực Real
19 Số lượng công
trình cấp nước
soLuongCTCa
pNuoc Số thực Real
Thống kê gồm công
trình (quy hoạch,
đang xây dựng, đã
vận hành)
20
Tổng công
suất khai thác
theo các
nguồn nước
trong năm
tongCongSuat Số thực Real Bao gồm nước mặt,
nước dưới đất
21 Đề xuất, kiến
nghị deXuat Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 1000 Đề xuất, kiến nghị
(nếu có)
22 Hồ sơ đính
kèm tepDinhKem Tệp File
23
Các trường
thông tin, dữ
liệu khác (nếu
có)
54
4.2. Báo cáo khai thác, sử dụng nước của tỉnh, thành phố
Tên lớp dữ liệu: BaoCaoKTSDTNNcuaTinh
ST
T
Tên trường
thông tin
Ký hiệu
trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt Tiếng Anh
1 Mã đối tượng maDoiTuong Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 32
2 Đơn vị lập
báo cáo donViLapBC Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 50 Xác định tổ chức, địa
phương
3 Ngành/Lĩnh
vực sử dụng nganh Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 20 Phân loại dùng nước
theo chức năng
4 Lưu vực sông luuVucSong Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 20 Tham chiếu đến lớp dữ
liệu LuuVucSong
5 Tên tỉnh/thành
phố tenTinh Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 20
Tham chiếu theo danh
mục đơn vị hành chính
do nhà nước quy định
6 Mã tỉnh/thành
phố maTinh Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 32
Tham chiếu theo danh
mục đơn vị hành chính
do nhà nước quy định
7 Số lượng công
trình khai thác soCongTrinh Số thực Real
Số lượng các hồ chứa,
đập dâng, cống, trạm
bơm, giếng khoan và
loại hình công trình
khai thác khác
8
Sự thay đổi so
với kỳ báo
cáo trước
thayDoiSoK
yTruoc Số thực Real Tính theo đơn vị %
9 Diện tích tưới
thực tế
dienTichTu
oiTT Số thực Real Tính theo đơn vị ha
10 Diện tích tưới
thiết kế
dienTichTu
oiThietKe Số thực Real Tính theo đơn vị ha
(nếu có)
11 Diện tích nuôi
trồng thủy sản
dienTichNT
TS Số thực Real Tính theo đơn vị ha
12
Khu vực
nguồn nước
không đáp
ứng đủ nước
tưới
khuVucNN Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 20 Xác định khu vực cụ
thể
13
Khả năng tích
trữ nước theo
thiết kế
khaNangTic
hTru Số thực Real
Đối với các hồ chứa
điều tiết năm, nhiều
nămtính theo đơn vị
triệu m3
14
Lượng nước
tích trữ thực
tế tại các công
trình hồ chứa,
đập dâng theo
các tháng
trong năm
luongNuocT
ichTruTD Số thực Real
Đối với các hồ chứa
điều tiết năm, nhiều
nămtính theo đơn vị
triệu m3
55
ST
T
Tên trường
thông tin
Ký hiệu
trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt Tiếng Anh
15
Số lượng công
trình cấp nước
sinh hoạt đô
thị, nông thôn
soLuongCT
SH Số thực Real Nước mặt, nước dưới
đất
16
Lượng nước
khai thác của
các công trình
theo các
nguồn nước
luongNuoc
KT
Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 20
Tính theo đơn vị (m3/s/
m3/ngày đêm (tùy loại
hình công trình khai
thác)
17
Khu vực
thường xuyên
thiếu nước
sinh hoạt
khuVucThie
uNuocSH
Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 20 Mô tả khu vực bị thiếu
nước
18
Số lượng công
trình cấp nước
cho sản xuất
công nghiệp;
soLuongCT
CN Số thực Real Nước mặt, nước dưới
đất
19
Lượng nước
khai thác của
các công trình
theo các
nguồn nước
luongNuoc
KT Số thực Real
20
Số lượng công
trình thủy
điện
soLuongTD Số thực Real
Thống kê công trình
(quy hoạch, đang xây
dựng, đã vận hành)
21
Sự thay đổi so
với kỳ báo
cáo trước
thayDoiSoK
yTruoc Số thực Real Tính theo đơn vị %
22
Tổng công
suất các nhà
máy thủy điện
tongCongSu
atTD Số thực Real Tính theo đơn vị MW
23
Công suất lắp
máy của các
nhà máy thủy
điện
sanLuongDi
enTD Số thực Real Tính theo đơn vị kWh
24
Lượng nước
tích trữ tại các
hồ chứa thủy
điện theo các
tháng trong
năm
luongNuocT
ichTruTD Số thực Real
Đối với các hồ chứa
điều tiết năm, nhiều
năm
tính theo đơn vị triệu
m3
25
Dung tích
toàn bộ của
các hồ chứa
thủy điện;
soLuongCT
NhietDien Số thực Real
Đối với công trình đã
vận hành
tính theo đơn vị triệu
m3
26
Khu vực
thường xuyên
xảy ra hạn
hán, thiếu
nước, ô nhiễm
sanLuongN
hietDien Số thực Real
Mô tả khu vực bị hạn
hán, thiếu nước, ô
nhiễm
56
ST
T
Tên trường
thông tin
Ký hiệu
trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt Tiếng Anh
27 Đề xuất, kiến
nghị deXuat Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 1000 Đề xuất, kiến nghị (nếu
có)
28 Hồ sơ đính
kèm tepDinhKem Tệp File
29
Các trường
thông tin, dữ
liệu khác (nếu
có)
5. Kết quả hạch toán tài nguyên nước
Tên lớp dữ liệu: KetQuaHachToanTNN
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu
trường thông
tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt
Tiếng
Anh
1 Mã hồ sơ
hạch toán maHoSo Chuỗi
ký tự
Character
String 20
Thể hiện tóm tắt loại
hạch toán, tên hạch
toán và năm thực hiện
hạch toán
2 Tên hạch toán tenHachToan Chuỗi
ký tự
Character
String 20
3
Số và ký hiệu
văn bản/báo
cáo
soVanBan Chuỗi
ký tự
Character
String 20
4 Ngày ban
hành/phê duyệt ngayBanHanh Thời
gian DateTime 10
5 Ngày hiệu lực ngayHieuLuc Thời
gian DateTime 10
6 Cơ quan ban
hành/phê duyệt coQuanBHPD Chuỗi
ký tự
Character
String 100
7 Loại văn
bản/báo cáo loaiVanBan Chuỗi
ký tự
Character
String 10
8 Năm hạch toán namHachToan Thời
gian DateTime 10
9 Tên tỉnh/thành
phố tenTinh Chuỗi
ký tự
Character
String 20
Tham chiếu theo
danh mục đơn vị hành
chính do nhà nước
quy định
10 Phân loại
hạch toán phanLoaiHT Chuỗi
ký tự
Character
String 200
Hạch toán tài nguyên
nước quốc gia; Hạch
toán tài nguyên nước
lưu vực sông liên tỉnh
thuộc danh mục phải
lập quy hoạch tổng
hợp lưu vực sông liên
tỉnh
11
Nhóm tài
khoản về đặc
điểm tài
nguyên nước
dacDiemTNN Chuỗi
ký tự
Character
String 100
57
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu
trường thông
tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt
Tiếng
Anh
12
Nhóm tài
khoản về khai
thác, sử dụng
nước
KTSD Chuỗi
ký tự
Character
String 100
13
Nhóm tài
khoản về xả
nước thải vào
nguồn nước
xaNTvaoNN Chuỗi
ký tự
Character
String 100
14
Nhóm tài
khoản về kinh
tế - xã hội liên
quan đến tài
nguyên nước
kinhTeXaHoilq
TNN
Chuỗi
ký tự
Character
String 100
15
Số lượng nước
mặt tính đến
cuối kỳ hạch
toán
soLuongNuoc Số thực Real Tính theo đơn vị
Triệu m3
16
Trữ lượng
nước dưới đất
tính đến cuối
kỳ hạch toán
truLuongNDD Số thực Real Tính theo đơn vị
Triệu m3
17
Tên đơn vị
khai thác, sử
dụng nước
tenDVSD Chuỗi
ký tự
Character
String 200
18 Loại ngành
kinh tế loaiNganhKT Chuỗi
ký tự
Character
String 200
Theo quy định về
phân loại ngành kinh
tế
19 Nguồn nước
khai thác nguonNuocKT Chuỗi
ký tự
Character
String 20
Tham chiếu đến lớp
dữ liệu SongSuoi
hoặc HoAoDamPha
20 Vị trí khai thác viTriKT Chuỗi
ký tự
Character
String 20
Thể hiện tọa độ, địa
giới hành chính cấp
xã
21
Lượng nước
khai thác cho
các mục đích
sử dụng nước
theo năm
luongNuocKT Số thực Real Tính theo đơn vị m3/s
hoặc m3/ngày đêm
22
Tổng lượng
nước khai thác
theo năm
tongLuongNuo
cKT Số thực Real Tính theo đơn vị triệu
m3
23
Lượng nước tái
sử dụng, tuần
hoàn cho từng
mục đích
luongNuocTS
DTuanHoan Số thực Real Tính theo đơn vị
m3/ngày đêm
24 Tên đơn vị xả
nước thải tenDVXNT Chuỗi
ký tự
Character
String 200
58
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu
trường thông
tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt
Tiếng
Anh
25
Loại ngành
kinh tế có hoạt
động xả nước
thải
loaiNganhKT Chuỗi
ký tự
Character
String 200
Theo quy định về
phan loại ngành kinh
tế
26 Vị trí xả thải viTriXNT Chuỗi
ký tự
Character
String 20
Thể hiện tọa độ, địa
giới hành chính cấp
xã
27 Nguồn tiếp
nhận nước thải nguonTiepNhan Chuỗi
ký tự
Character
String 50
28
Lượng nước
thải xả vào
nguồn nước
luongNuocTHa Số thực Real
Thể hiện tọa độ, địa
giới hành chính cấp
xã
29
Tải lượng chất
ô nhiễm có
trong nước thải
lailuongCON Số thực Real Tính theo đơn vị
kg/ngày
30
Số dân trong
phạm vi thực
hiện hạch toán
soDan Số thực Real
31
Sản lượng sản
xuất phân theo
các ngành kinh
tế
sanLuongSanX
uattheoKT Số thực Real
32
Diện tích đất
sử dụng cho
nông nghiệp
dienTichDatNN Số thực Real Tính theo đơn vị Ha
33
Tổng sản phẩm
theo giá phân
theo các ngành
kinh tế và theo
địa bàn hành
chính
tongSPtheo
nhóm ngành
kinh tế và địa
bàn hành chính
Số thực Real
34 Tổng lượng
nước mặt tongLuongNuoc Số thực Real Tính theo đơn vị
Triệu m3
35 Trữ lượng
nước dưới đất truLuongNDD Số thực Real Tính theo đơn vị
Triệu m3
36
Tổng lượng
nước khai thác,
sử dụng
tongLuongNuo
cKTSD Số thực Real Đơn vị theo loại hình
công trình
37
Tổng xả nước
thải vào nguồn
nước
tongLuongNuo
cXNT Số thực Real Đơn vị theo loại hình
công trình
38
Mức sử dụng
nước thực tế
cho sinh hoạt
mucSDchoSH Số thực Real
Đơn vị theo loại hình
công trình tính theo
đơn vị m3/VND
39
Mức sử dụng
nước thực tế
cho từng ngành
kinh tế
mucSDchoCac
NganhKT Số thực Real
59
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu
trường thông
tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt
Tiếng
Anh
40
Tải lượng chất
ô nhiễm xả vào
nguồn nước
phân theo các
ngành kinh tế
taiLuongCON Số thực Real Tính theo đơn vị
kg/ngày
41
Hiệu suất sử
dụng nước theo
ngành kinh tế,
theo phạm vi
hạch toán, địa
phương
hieuSuattheoC
acNganhKT Số thực Real
Hiệu suất sử dụng
nước theo ngành kinh
tế, theo phạm vi hạch
toán, địa phương
(đồng/m³)
42
Hiệu suất sử
dụng nước gia
tăng giữa các
kỳ hạch toán
hieuSuatSDNuoc Số thực Real Tính theo đơn vị
(đồng/m³)
43
Giá trị đóng
góp của tài
nguyên nước
cho phát triển
kinh tế - xã hội
theo phạm vi
hạch toán, địa
phương
giaTriDongGop Số thực Real Tính theo đơn vị
(m³/đồng)
44
Giá trị gia tăng
của tài nguyên
nước giữa các
kỳ hạch toán
giaTang Số thực Real Tính theo đơn vị
(m³/đồng)
45 Hồ sơ đính
kèm tepDinhKem Tệp File
46
Các trường
thông tin khác
(nếu có)
6. Báo cáo kết quả thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất của tổ chức, cá nhân
được cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất
Tên lớp dữ liệu: BaoCaoKQThamDoNDD
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu
trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt
Tiếng
Anh
1
Mã định
danh của
điểm hoặc
báo cáo
maDinhDanh
BC
Chuỗi ký
tự String 20
2 Tên Báo cáo tenBaoCao Chuỗi ký
tự String 20 Tên đầy đủ của báo cáo
thăm dò
60
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu
trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt
Tiếng
Anh
3
Tên tổ chức,
cá nhân thực
hiện
toChucCaNhan Chuỗi ký
tự String 100
4
Mã định
danh của tổ
chức/cá
nhân
maDinhDanh Chuỗi ký
tự
Characte
rString 32
Mã định danh của tổ
chức, cá nhân được tham
chiếu Cơ sở dữ liệu quốc
gia về dân cư, doanh
nghiệp
5 Thời gian
lập báo cáo thoiGian ngày Datetime
6
Số giấy phép
thăm dò
được cấp
soGiayPhep Chuỗi ký
tự String 10 Số giấy phép. Ví dụ:
206/GP-UBND
7 Ngày ký
giấy phép ngayKy Thời
gian
DateTim
e
Ngày/tháng/năm ký Giấy
phép
8 Thời hạn cấp
phép thoiGianCP Chuỗi ký
tự String 10 Thời hạn cấp phép của
giấy phép. Ví dụ: 5 năm
9 Ngày bắt
đầu hiệu lực ngayHieuLuc Thời
gian
DateTim
e
Ngày/tháng/năm giấy
phép có hiệu lực
10 Ngày hết
hạn ngayHetHan Thời
gian
DateTim
e
Ngày/tháng/năm Giấy
phép hết hiệu lực
11 Tên chủ giấy
phép tenChuGP Chuỗi ký
tự String 20 Tên của chủ giấy phép
12 Địa chỉ chủ
giấy phép diaChi Chuỗi ký
tự String 100 Địa chỉ của chủ giấy
phép
13 Loại hình
cấp phép loaiGP Số
nguyên Integer
Loại hình cấp phép của
giấy phép, gồm:
1: Cấp mới; 2: Cấp lại; 3:
Gia hạn; 4: Điều chỉnh
14 Số giấy phép
cũ soGPcu Chuỗi ký
tự String 10 Lịch sử cấp phép - số
giấy phép cũ
15 Ngày ký
giấy phép cũ ngayKyGPcu Thời
gian
DateTim
e 10 Lịch sử cấp phép - ngày
ký giấy phép cũ
16 Quy mô
thăm dò
quyMoTham
Do
Chuỗi ký
tự String 20 Số lượng giếng, tổng lưu
lượng nước thăm dò
17 Tên
xã/phường tenXa Chuỗi ký
tự
Characte
rString 20
Tham chiếu theo danh
mục đơn vị hành chính
do nhà nước quy định
18 Mã
xã/phường maXa Chuỗi
ký tự
Characte
rString 32
Tham chiếu theo danh
mục đơn vị hành chính
do nhà nước quy định
19
Tên
tỉnh/thành
phố
tenTinh Chuỗi ký
tự
Characte
rString 30
Tham chiếu theo danh
mục đơn vị hành chính
do nhà nước quy định
20
Mã
tỉnh/thành
phố
maTinh Chuỗi
ký tự
Characte
rString 32
Tham chiếu theo danh
mục đơn vị hành chính
do nhà nước quy định
21 Tọa độ X toaDoX Số thực Real
22 Tọa độ Y toaDoY Số thực Real
61
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu
trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt
Tiếng
Anh
23 Lưu vực
sông luuVucSong Chuỗi ký
tự String 20
theo ký hiệu chung của
dm_LuuVucSong
và dữ liệu theo lớp
LuuVucSong
24 Đặc điểm
địa chất dacDiemDC Chuỗi ký
tự String 50 Tầng chứa nước, cấu trúc
địa chất
25 Đặc điểm
thủy văn dacDiemTV Chuỗi ký
tự String 20 Tính chất thủy lực, mực
nước tĩnh/động
26 Mục đích
thăm dò
mucDichTha
mdo
Chuỗi ký
tự String 20 Mục đích của việc thăm
dò nước dưới đất
27 Quy mô
thăm dò
quyMoTham
Do
Chuỗi ký
tự String 20 Số lượng giếng, tổng lưu
lượng nước thăm dò
28
Mã tầng
chứa nước
thăm dò
tangChuaNu
ocTD
Chuỗi ký
tự String 20
29 Số lượng
giếng soLuongGieng Số thực Real
30 Chiều sâu
giếng chieuSauGieng Số thực Real Đơn vị m
31 Tầng chứa
nước tangChuaNuoc Số thực Real Tham chiếu đến lớp dữ
liệu TangChuaNuoc
32 Bán kính
ảnh hưởng
banKinhAnh
Huong Số thực Real
33
Phương
pháp thăm
dò
phuongPhap
TD
Chuỗi ký
tự String 20 Bơm hút, thí nghiệm, đo
đạc địa vật lý…
34 Trữ lượng
tính toán
truLuongTin
hToan Số thực Real Trữ lượng đã được tính
toán
35
Trữ lượng đề
xuất cấp
phép
truLuongCapP
hepDeXuat Số thực Real Trữ lượng đề nghị cấp
phép khai thác
36 Loại trữ
lượng loaiTruLuong Chuỗi ký
tự String 20 Động/ tĩnh/ có thể khai
thác
37
Độ tin cậy
của kết quả
thăm dò
heSoTinCay Số thực Real % – Độ tin cậy của kết
quả thăm dò
38 Chỉ tiêu chất
lượng nước chiTieuCLN Số thực Real
Theo quy định của
QCVN về chất lượng
nước dưới đất, cơ bản
các chỉ tiêu hóa lý cơ
bản: pH, TDS, As…
39 Đánh giá
chất lượng danhGiaCLN Chuỗi ký
tự String 20
Đạt/Không đạt cho mục
đích sử dụng (ăn uống,
sinh hoạt…)
40 Điều kiện
khai thác dieuKienKT Chuỗi ký
tự String 20 Hạn chế, nguy cơ mặn, ô
nhiễm, sụt lún
41 Dữ liệu
không gian geom
Dữ liệu
dạng
vùng
GM_
polygon
62
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu
trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt
Tiếng
Anh
42 Hồ sơ đính
kèm tepDinhKem Tệp File
43
Các trường
thông tin
khác (nếu
có)
7. Thông tin, số liệu về cấu trúc địa chất, địa tầng tại các vị trí lỗ khoan
Tên lớp dữ liệu: ThongTinDiaTangLoKhoan
STT
Tên
trường
thông tin
Ký hiệu trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt Tiếng Anh
1 Mã lỗ
khoan maLoKhoan Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 20 Mã định danh điểm lỗ
khoan
2 Tên điểm tenDiem Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 20
3 Mã giếng maGieng Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 20
4
Tên
xã/phườn
g
tenXa Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 20
Tham chiếu theo danh
mục đơn vị hành chính
do nhà nước quy định
5
Mã
xã/phườn
g
maXa Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 32
Tham chiếu theo danh
mục đơn vị hành chính
do nhà nước quy định
6
Tên
tỉnh/thành
phố
tenTinh Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 30
Tham chiếu theo danh
mục đơn vị hành chính
do nhà nước quy định
7
Mã
tỉnh/thành
phố
maTinh Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 32
Tham chiếu theo danh
mục đơn vị hành chính
do nhà nước quy định
8 Tọa độ X toaDoX Số thực Real
9 Tọa độ Y toaDoY Số thực Real
10 Độ sâu
khoan doSauKhoan Số thực Real Tổng chiều sâu giếng
khoan (m)
11
Đường
kính
khoan
duongKinhkhoan Số thực Real Đường kính ống vách
(mm)
12 Đơn vị
khoan donViKhoan Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 100
13 Ngày
khoan ngayKhoan ngày Datetime
14
Thông tin
về địa
tầng lỗ
khoan
thongTinDT Json Json
Mô tả đặc điểm địa
tầng đất đá theo chiều
sâu
15 Dữ liệu
đồ họa geom
Dữ liệu
dạng
điểm
GM_point Dữ liệu không gian
của vị trí lỗ khoan
63
STT
Tên
trường
thông tin
Ký hiệu trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt Tiếng Anh
16 Hồ sơ
đính kèm tepDinhKem Tệp File
17
Thông tin,
dữ liệu
khác (nếu
có)
V. Dữ liệu quan trắc tài nguyên nước
1. Thông tin trạm quan trắc
Tên lớp dữ liệu: ThongTinChung_TramQuanTrac
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu
trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt Tiếng Anh
1 Mã trạm maTram Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 10
2 Tên trạm tenTram Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 50
3 Loại nguồn
nước
loaiNguon
Nuoc
Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 10
Là ký hiệu loại
nguồn nước được
quy định tại
dm_NguonNuoc
4 Mã nguồn nước maNguonN
uoc
Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 20
Theo lớp dữ liệu
SongSuoi hoặc
HoAoDamPha hoặc
TangChuaNuoc
5 Địa chỉ trạm
5.1 Tên thôn/tổ dân
phố thonTDP Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 30
Tham chiếu theo
danh mục đơn vị
hành chính do nhà
nước quy định
5.2 Tên xã/phường tenXa Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 30
Tham chiếu theo
danh mục đơn vị
hành chính do nhà
nước quy định
5.3 Mã xã/phường maXa Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 32
Tham chiếu theo
danh mục đơn vị
hành chính do nhà
nước quy định
5.4 Tên tỉnh/thành
phố tenTinh Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 30
Tham chiếu theo
danh mục đơn vị
hành chính do nhà
nước quy định
5.5 Mã tỉnh/thành
phố maTinh Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 32
Tham chiếu theo
danh mục đơn vị
hành chính do nhà
nước quy định
6 Tọa độ X toaDoX Số thực Real
64
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu
trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt Tiếng Anh
7 Tọa độ Y toaDoY Số thực Real
8 Thời gian bắt
đầu quan trắc
thoiGianB
DQT
Thời
gian DateTime
9 Yếu tố quan trắc yeuToQuan
Trac
Chuỗi
ký tự String 10
10 Dữ liệu đồ họa geom
Dữ liệu
dạng
điểm
GM_point Vị trí trạm quan trắc
11
Các trường
thông tin khác
(nếu có)
2. Quan trắc về tài nguyên nước
2.1. Dữ liệu tại trạm quan trắc tài nguyên nước mặt
Tên lớp dữ liệu: DL_TramQuanTracNM
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu
trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt
Tiếng
Anh
1 Mã trạm maTram Chuỗi
ký tự String 10
Liên kết các trường tại
lớp dữ liệu
ThongTinChung_Tram
QuanTrac
2 Tên trạm tenTram Chuỗi
ký tự
Charact
erString 50
3 Thông số quan
trắc
3.1 Lượng mưa luongMua Số thực Real Tính theo đơn vị mm
3.2 Mực nước mucNuoc Số thực Real Tính theo đơn vị m
3.3 Lưu lượng luuLuong Số thực Real Tính theo đơn vị m3/s
3.4
Kết quả đo
chất lượng
nước
ketQuaChatL
uongNuoc Json Json 50
Giá trị, đơn vị và ký hiệu
thông số chất lượng
nước theo quy định hiện
hành
3.5 Độ mặn doMan Số thực Real
4
Các trường
thông tin khác
(nếu có)
2.2. Dữ liệu tại trạm quan trắc tài nguyên nước dưới đất
Tên lớp dữ liệu: TramQuanTracNDD
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu
trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt Tiếng Anh
1 Mã trạm maTram Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 10
Liên kết các trường tại
lớp dữ liệu
ThongTinChung_Tram
65
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu
trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt Tiếng Anh
QuanTrac
2 Tên trạm tenTram Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 50
3 Thông số quan
trắc
3.1 Chiều sâu
giếng chieuSauGK Số
thực Real Tính theo đơn vị m
3.2 Chiều cao ống
bảo vệ chieuCaoOng Số
thực Real Tính theo đơn vị m
3.3 Chiều sâu mực
nước
chieuSauM
ucNuoc
Số
thực Real Tính theo đơn vị m
3.4
Kết quả đo
chất lượng
nước
ketQuaChat
LuongNuoc Json Json
Giá trị, đơn vị và ký
hiệu thông số chất
lượng nước theo quy
định hiện hành
3.5 Lưu lượng luuLuong Số
thực Real
Tính theo đơn vị m3/ngày
đêm hoặc m3/s (đối với
điểm quan trắc là mạch lộ)
4
Các trường
thông tin khác
(nếu có)
3. Quan trắc về khí tượng, thủy văn
Đối với dữ liệu quan trắc khí tượng, thủy văn thì cấu trúc dữ liệu, kiểu dữ liệu được
thực hiện theo quy định của pháp luật trong lĩnh vực khí tượng thủy văn.
4. Quan trắc chất lượng môi trường nước
Đối với dữ liệu quan trắc chất lượng môi trường nước thì cấu trúc dữ liệu, kiểu dữ liệu
được thực hiện theo quy định của pháp luật trong lĩnh vực bảo vệ môi trường.
VI. Dữ liệu về giám sát tài nguyên nước
1. Dữ liệu về công trình khai thác, sử dụng tài nguyên nước
1.1. Công trình khai thác nước mặt
1.1.1. Hồ chứa thủy lợi
Tên bảng dữ liệu: KTNM_HC
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt Tiếng Anh
1 Mã công trình maCongTrinh Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 27
Được lấy theo loại hình
công trình, mã sông và
số hiệu công trình đến
5 ký tự
Ví dụ HC_Mã sông_số
ký hiệu công trình
66
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt Tiếng Anh
2 Tên công trình tenCongTrinh Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 100
3
Tên tổ chức/cá
nhân chủ công
trình
toChucCaNhan Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 100
4
Mã định danh
của tổ chức/cá
nhân
maDinhDanh Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 32
Mã định danh của tổ
chức, cá nhân được
tham chiếu Cơ sở dữ
liệu quốc gia về dân cư,
doanh nghiệp
5 Năm vận hành namVanHanh
Số
nguyên
dương
int
Là năm vận hành hoặc
dự kiến vận hành của
công trình
6 Tên xã/phường tenXa Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 30
Tham chiếu theo danh
mục đơn vị hành chính
do nhà nước quy định
7 Mã xã/phường maXa Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 32
Tham chiếu theo danh
mục đơn vị hành chính
do nhà nước quy định
8 Tên tỉnh/thành
phố tenTinh Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 30
Tham chiếu theo danh
mục đơn vị hành chính
do nhà nước quy định
9 Mã tỉnh/thành
phố maTinh Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 32
Tham chiếu theo danh
mục đơn vị hành chính
do nhà nước quy định
10 Tọa độ X toaDoX Số thực Real
11 Tọa độ Y toaDoY Số thực Real
12 Mã nguồn nước maNguonNuoc Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 20
Theo lớp dữ liệu
SongSuoi
13 Mã lưu vực
sông maLuuVucSong Ký tự String 32 Tham chiếu đến lớp dữ
liệu dm_LuuVucSong
14 Dung tích toàn
bộ dungTichToanBo Số thực Real Tính theo đơn vị Triệu
m3
15 Dung tích hữu
ích dungTichHuuIch Số thực Real Tính theo đơn vị Triệu
m3
16 Dung tích chết dungTichChet Số thực Real Tính theo đơn vị Triệu
m3
17 Dung tích
phòng lũ dungTichPhongLu Số thực Real Tính theo đơn vị Triệu
m3
18 Mực nước dâng
bình thường MNDBT Số thực Real Tính theo đơn vị m
19 Mực nước chết MNC Số thực Real Tính theo đơn vị m
20 Lưu lượng khai
thác luuLuongKhaiThac Số thực Real Tính theo đơn vị m3/s
21 Phương thức
khai thác
phuongThucKhai
Thac
Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 20
Lựa chọn: Sau đập,
đường dẫn, chuyển
nước,…
22 Mục đích khai mucDichKhaiThac Chuỗi CharacterS 150 Tham chiếu đến lớp dữ
67
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt Tiếng Anh
thác ký tự tring liệu
dm_MucDichKhaiThac
23 Diện tích tưới
thiết kế dienTichTuoiThietKe Số thực Real Tính theo đơn vị ha
24 Diện tích tưới
thực tế dienTichTuoiThucTe Số thực Real Tính theo đơn vị ha
25 Khoảng cách
mất dòng
khoangCachMat
Dong Số thực Real Tính theo đơn vị km
26
Loại quy định
xả dòng chảy
tối thiểu
loaiDCTT Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 100
Lựa chọn: Sau đập, sau
công trình, liên tục,
trung bình ngày (có thể
chọn cùng lúc nhiều
lựa chọn)
27 Giá trị dòng
chảy tối thiểu DCTT Số thực Real Tính theo đơn vị m3/s
28 Cao trình đỉnh
đập caoTrinhDinhDap Số thực Real Tính theo đơn vị m
29 Loại đập loaiDap Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 20 Bê tông, đập đất, kết
hợp
30 Cao trình
ngưỡng tràn
caoTrinhNguong
Tran Số thực Real Tính theo đơn vị m
31 Có cửa van coCuaVan Lô gíc Boolean 20 True (đúng) hoặc false
(sai)
32 Chế độ điều tiết cheDoDieuTiet Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 20
Lựa chọn:
ngày/tuần/năm/nhiều
năm
33 Lưu lượng xả
lũ thiết kế luuLuongXaLuTK Số thực Real Tính theo đơn vị m3/s
34 Lưu lượng xả
lũ kiểm tra luuLuongXaLuKT Số thực Real Tính theo đơn vị m3/s
35 Ngày vận hành ngayVanHanh Thời
gian DateTime 10
Ngày vận hành hoặc dự
kiến vận hành của công
trình
36 Tình trạng vận
hành tinhTrangVanHanh Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 20 Lựa chọn: đã vận
hành/chưa vận hành
37
Thuộc Quy
trình vận hành
liên hồ chứa
quyTrinhVanHanh
LienHo
Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 20 Lựa chọn phân cấp từ 1
đến 6
38 Dữ liệu đồ họa geom
Dữ liệu
dạng
điểm
GM_point
Dữ liệu không gian của
đối tượng
39
Các trường
thông tin khác
(nếu có)
68
1.1.2. Đập dâng
Tên bảng dữ liệu: KTNM_DD
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả
Tiếng Việt Tiếng Anh
1 Mã công trình maCongTrinh Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 20
Được lấy theo số thứ
tự công trình, mã sông,
danh mục loại hình
công trình…
2 Tên công
trình tenCongTrinh Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 100
3
Tên tổ
chức/cá nhân
chủ công
trình
toChucCaNhan Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 100
4
Mã định danh
của tổ chức/cá
nhân
maDinhDanh Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 32
Mã định danh của tổ
chức, cá nhân được
tham chiếu Cơ sở dữ
liệu quốc gia về dân
cư, doanh nghiệp
5 Năm vận
hành namVanHanh Số nguyên
dương int
Năm vận hành hoặc dự
kiến vận hành của
công trình
6 Tên
xã/phường tenXa Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 30
Tham chiếu theo danh
mục đơn vị hành chính
do nhà nước quy định
7 Mã
xã/phường maXa Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 32
Tham chiếu theo danh
mục đơn vị hành chính
do nhà nước quy định
8
Tên
tỉnh/thành
phố
tenTinh Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 30
Tham chiếu theo danh
mục đơn vị hành chính
do nhà nước quy định
9 Mã tỉnh/thành
phố maTinh Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 32
Tham chiếu theo danh
mục đơn vị hành chính
do nhà nước quy định
10 Tọa độ X toaDoX Số thực Real
11 Tọa độ Y toaDoY Số thực Real
12 Mã nguồn
nước maNguonNuoc Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 20
Theo lớp dữ liệu
SongSuoi
13 Mã lưu vực
sông maLuuVucSong Ký tự String 32
theo ký hiệu chung của
dm_LuuVucSong
và dữ liệu theo lớp
LuuVucSong
14 Dung tích
toàn bộ dungTichToanBo Số thực Real Tính theo đơn vị Triệu
m3
15
Mực nước
dâng bình
thường
MNDBT Số thực Real Tính theo đơn vị m
16 Lưu lượng
khai thác luuLuongKhaiThac Số thực Real Tính theo đơn vị m3/s
17 Phương thức phuongThucKhai Chuỗi ký CharacterS 20 Lựa chọn: Sau đập,
69
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả
Tiếng Việt Tiếng Anh
khai thác Thac tự tring đường dẫn, chuyển
nước,….
18 Mục đích
khai thác mucDichKhaiThac Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 150
Lựa chọn: có thể lựa
chọn một hoặc nhiều
mục đích theo bảng
dm_MucDichKhaiTha
c
19 Diện tích tưới
thiết kế dienTichTuoiThietKe Số thực Real Tính theo đơn vị ha
20 Diện tích tưới
thực tế dienTichTuoiThucTe Số thực Real Tính theo đơn vị ha
21 Khoảng cách
mất dòng
khoangCachMat
Dong Số thực Real Tính theo đơn vị km
22
Loại quy định
xả dòng chảy
tối thiểu
loaiDCTT Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 100
Lựa chọn: Sau đập,
sau công trình, liên
tục, trung bình ngày
(có thể chọn cùng lúc
nhiều lựa chọn)
23 Giá trị dòng
chảy tối thiểu DCTT Số thực Real Tính theo đơn vị m3/s
24 Cao trình
đỉnh đập caoTrinhDinhDap Số thực Real Tính theo đơn vị m
25 Loại đập loaiDap Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 20 (Bê tông, đập đất, kết
hợp)
26 Cao trình
ngưỡng tràn
caoTrinhNguong
Tran Số thực Real Tính theo đơn vị m
27 Cửa van cuaVan Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 10 (có/không)
28 Chiều dài
tuyến đập chieuDaiTuyenDap Số thực Real m
29 Chế độ điều
tiết cheDoDieuTiet Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 20
Lựa chọn:
ngày/tuần/năm/nhiều
năm
30 Lưu lượng xả
lũ thiết kế luuLuongXaLuTK Số thực Real Tính theo đơn vị m3/s
31 Lưu lượng xả
lũ kiểm tra luuLuongXaLuKT Số thực Real Tính theo đơn vị m3/s
32 Ngày vận
hành ngayVanHanh Thời gian DateTime 10
Ngày vận hành hoặc
dự kiến vận hành của
công trình
33 Tình trạng
vận hành tinhTrangVanHanh Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 20 Lựa chọn: đã vận
hành/chưa vận hành
34
Thuộc Quy
trình vận
hành liên hồ
chứa
quyTrinhVanHanh
LienHo
Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 20 Lựa chọn phân cấp từ
1 đến 6
35 Dữ liệu đồ
họa geom Dữ liệu
dạng điểm GM_point Dữ liệu không gian
của đối tượng
36
Các trường
thông tin khác
(nếu có)
70
1.1.3. Thủy điện
Tên bảng dữ liệu: KTNM_TD
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt Tiếng Anh
1 Mã công trình maCongTrinh Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 20
Được lấy theo số thứ
tự công trình, mã
sông, danh mục loại
hình công trình, mã
tỉnh/thành
2 Tên công
trình tenCongTrinh Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 100
3
Tên tổ
chức/cá nhân
chủ công
trình
toChucCaNhan Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 100
4
Mã định danh
của tổ chức/cá
nhân
maDinhDanh Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 32
Mã định danh của tổ
chức, cá nhân được
tham chiếu Cơ sở dữ
liệu quốc gia về dân
cư, doanh nghiệp
5 Năm vận
hành namVanHanh
Số
nguyên
dương
int
Là năm vận hành
hoặc dự kiến vận hành
của công trình
6 Tên
xã/phường tenXa Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 30
Tham chiếu theo danh
mục đơn vị hành
chính do nhà nước
quy định
7 Mã
xã/phường maXa Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 32
Tham chiếu theo danh
mục đơn vị hành
chính do nhà nước
quy định
8
Tên
tỉnh/thành
phố
tenTinh Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 30
Tham chiếu theo danh
mục đơn vị hành
chính do nhà nước
quy định
9 Mã tỉnh/thành
phố maTinh Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 32
Tham chiếu theo danh
mục đơn vị hành
chính do nhà nước
quy định
10 Tọa độ X toaDoX Số thực Real
11 Tọa độ Y toaDoY Số thực Real
12 Mã nguồn
nước maNguonNuoc Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 20
Theo lớp dữ liệu:
SongSuoi hoặc
HoAoDamPha
13 Mã lưu vực
sông maLuuVucSong Ký tự String 32
theo ký hiệu chung
của dm_LuuVucSong
và dữ liệu theo lớp
LuuVucSong
14 Dung tích dungTichToanBo Số thực Real Tính theo đơn vị Triệu
71
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt Tiếng Anh
toàn bộ m3
15 Dung tích hữu
ích dungTichHuuIch Số thực Real Tính theo đơn vị Triệu
m3
16 Dung tích
chết dungTichChet Số thực Real Tính theo đơn vị Triệu
m3
17 Dung tích
phòng lũ dungTichPhongLu Số thực Real Tính theo đơn vị Triệu
m3
18
Mực nước
dâng bình
thường
MNDBT Số thực Real Tính theo đơn vị m
19 Mực nước
chết MNC Số thực Real Tính theo đơn vị m
20
Lưu lượng
phát điện thiết
kế
luuLuongPhatDien Số thực Real Tính theo đơn vị m3/s
21 Công suất lắp
máy congSuatLapMay Số thực Real Tính theo đơn vị MW
22 Điện lượng
trung bình dienLuongTrungBinh Số thực Real Tính theo đơn vị Triệu
KWh
23 Phương thức
khai thác phuongThucKhaiThac Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 20
Lựa chọn: Sau đập,
đường dẫn, chuyển
nước, …
24 Mục đích
khai thác mucDichKhaiThac Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 150
Lựa chọn: có thể lựa
chọn một hoặc nhiều
mục đích theo bảng
dm_MucDichKhaiThac
25 Khoảng cách
mất dòng khoangCachMatDong Số thực Real Tính theo đơn vị km
26
Loại quy định
xả dòng chảy
tối thiểu
loaiDCTT Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 100
Lựa chọn: Sau đập,
sau công trình, liên
tục, trung bình ngày
(có thể chọn cùng lúc
nhiều lựa chọn)
27 Giá trị dòng
chảy tối thiểu DCTT Số thực Real Tính theo đơn vị m3/s
28 Cao trình
đỉnh đập caoTrinhDinhDap Số thực Real Tính theo đơn vị m
29 Loại đập loaiDap Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 20 (Bê tông, đập đất, kết
hợp)
30 Cao trình
ngưỡng tràn caoTrinhNguongTran Số thực Real Tính theo đơn vị m
31 Cửa van cuaVan Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 10 (có/không)
32 Chế độ điều
tiết cheDoDieuTiet Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 20
Lựa chọn:
ngày/tuần/năm/nhiều
năm
33 Lưu lượng xả
lũ thiết kế luuLuongXaLuTK Số thực Real Tính theo đơn vị m3/s
34 Lưu lượng xả luuLuongXaLuKT Số thực Real Tính theo đơn vị m3/s
72
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt Tiếng Anh
lũ kiểm tra
35 Ngày vận
hành ngayVanHanh Thời
gian DateTime 10
Ngày vận hành hoặc
dự kiến vận hành của
công trình
36 Tình trạng
vận hành tinhTrangVanHanh Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 20 Lựa chọn: đã vận
hành/chưa vận hành
37 Dữ liệu đồ
họa geom
Dữ liệu
dạng
điểm
GM_point Dữ liệu không gian
của đối tượng
38
Các trường
thông tin khác
(nếu có)
1.1.4. Cống
Tên bảng dữ liệu: KTNM_CO
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả
Tiếng Việt Tiếng Anh
1 Mã công trình maCongTrinh Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 20
Được lấy theo số thứ
tự công trình, mã
sông, danh mục loại
hình công trình…
2 Tên công
trình tenCongTrinh Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 100
3
Tên tổ chức/cá
nhân chủ công
trình
toChucCaNhan Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 100
4
Mã định danh
của tổ chức/cá
nhân
maDinhDanh Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 32
Mã định danh của tổ
chức, cá nhân được
tham chiếu Cơ sở dữ
liệu quốc gia về dân
cư, doanh nghiệp
5 Năm vận
hành namVanHanh Số nguyên
dương int
Năm vận hành hoặc
dự kiến vận hành của
công trình
6 Đơn vị
thôn/TDP thonTDP Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 30
Tham chiếu theo danh
mục đơn vị hành
chính do nhà nước
quy định
7 Tên
xã/phường tenXa Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 30
Tham chiếu theo danh
mục đơn vị hành
chính do nhà nước
quy định
8 Mã
xã/phường maXa Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 32
Tham chiếu theo danh
mục đơn vị hành
chính do nhà nước
quy định
9
Tên
tỉnh/thành
phố
tenTinh Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 30
Tham chiếu theo danh
mục đơn vị hành chính
do nhà nước quy định
73
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả
Tiếng Việt Tiếng Anh
10 Mã tỉnh/thành
phố maTinh Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 32
Tham chiếu theo danh
mục đơn vị hành
chính do nhà nước
quy định
11 Tọa độ X toaDoX Số thực Real
12 Tọa độ Y toaDoY Số thực Real
13 Mã nguồn
nước maNguonNuoc Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 20
Tham chiếu đến lớp
dữ liệu: SongSuoi
hoặc HoAoDamPha
14 Mã lưu vực
sông maLuuVucSong Ký tự String 32 Tham chiếu đến lớp
dữ liệu LuuVucSong
15 Số cửa cống soCua Số thực Real 10
16 Kích thước
các cống kichThuoc Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 20
Tính theo đơn vị (m x
m) hoặc m đối với
cống tròn
17 Cao trình
ngưỡng caoDoNguong Số thực Real Tính theo đơn vị m
18 Lưu lượng
thiết kế luuLuongThietKe Số thực Real Tính theo đơn vị m3/s
19 Lưu lượng
khai thác luuLuongKhaiThac Số thực Real Tính theo đơn vị m3/s
20
Tổng chiều
rộng thông
nước
tongChieuRongT
hongNuoc Số thực Real Tính theo đơn vị m
21 Loại cống loaiCong Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 20
Lựa chọn: Cống lấy
nước, Cống điều tiết,
Cống phân lũ, Cống
ngăn triều, Cống tiêu
nước
22 Mục đích
khai thác mucDichKhaiThac Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 150
Tham chiếu đến lớp
dữ liệu
dm_MucDichKhaiTha
c
23 Ngày vận
hành ngayVanHanh Thời gian DateTime
Ngày vận hành hoặc
dự kiến vận hành của
công trình
24 Tình trạng
vận hành tinhTrangVanHanh Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 20 Lựa chọn: đã vận
hành/chưa vận hành
25 Dữ liệu đồ
họa geom Dữ liệu
dạng điểm GM_point Dữ liệu không gian
của đối tượng
26
Các trường
thông tin khác
(nếu có)
1.1.5. Trạm bơm
Tên bảng dữ liệu: KTNM_TB
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả
Tiếng Việt Tiếng Anh
1 Mã công trình maCongTrinh Chuỗi ký CharacterS 20 Được lấy theo số thứ
74
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả
Tiếng Việt Tiếng Anh
tự tring tự công trình, mã
sông, danh mục loại
hình công trình…
2 Tên công
trình tenCongTrinh Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 100
3
Tên tổ
chức/cá nhân
chủ công
trình
toChucCaNhan Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 100
4
Mã định danh
của tổ chức/cá
nhân
maDinhDanh Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 32
Mã định danh của tổ
chức, cá nhân được
tham chiếu Cơ sở dữ
liệu quốc gia về dân
cư, doanh nghiệp
5 Năm vận
hành namVanHanh Số nguyên
dương int 10
Năm vận hành hoặc
dự kiến vận hành của
công trình
6 Tên
xã/phường tenXa Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 30
Tham chiếu theo danh
mục đơn vị hành
chính do nhà nước
quy định
7 Mã
xã/phường maXa Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 32
Tham chiếu theo danh
mục đơn vị hành
chính do nhà nước
quy định
8
Tên
tỉnh/thành
phố
tenTinh Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 30
Tham chiếu theo danh
mục đơn vị hành
chính do nhà nước
quy định
9 Mã tỉnh/thành
phố maTinh Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 32
Tham chiếu theo danh
mục đơn vị hành
chính do nhà nước
quy định
10 Tọa độ X toaDoX Số thực Real
11 Tọa độ Y toaDoY Số thực Real
12 Mã nguồn
nước maNguonNuoc Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 20
Tham chiếu đến lớp
dữ liệu SongSuoi hoặc
HoAoDamPha
13 Mã lưu vực
sông maLuuVucSong Ký tự String 32
Tham chiếu đến lớp
dữ liệu
dm_LuuVucSong
14 Số máy bơm soMayBom Số thực Real
15 Công suất
bơm congSuatBom Số thực Real Tính theo đơn vị
m3/ngày đêm
16 Cao trình đặt
máy caoTrinhDatMay Số thực Real Tính theo đơn vị m
17
Mực nước
thiết kế cửa
hút
mucNuocCuaHu
t Số thực Real Tính theo đơn vị m
18 Đường kính duongKinhOngH Số thực Real Tính theo đơn vị m
75
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả
Tiếng Việt Tiếng Anh
ống hút ut
19 Lưu lượng
thiết kế
luuLuongThietK
e Số thực Real Tính theo đơn vị m3/s
20 Lưu lượng
khai thác
luuLuongKhaiTh
ac Số thực Real Tính theo đơn vị m3/s
21 Loại trạm
bơm loaiCong Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 20
Lựa chọn: Trạm bơm
tiêu và tưới kết hợp,
Trạm bơm tiêu, Trạm
bơm tưới
22 Mục đích
khai thác
mucDichKhaiTh
ac
Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 150
Lựa chọn: có thể lựa
chọn một hoặc nhiều
mục đích theo bảng
dm_MucDichKhaiTha
c
23 Ngày vận
hành ngayVanHanh Thời gian DateTime 10
Ngày vận hành hoặc
dự kiến vận hành của
công trình
24 Tình trạng
vận hành
tinhTrangVanHa
nh
Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 20 Lựa chọn: đã vận
hành/chưa vận hành
25 Dữ liệu đồ
họa geom Dữ liệu
dạng điểm GM_point Dữ liệu không gian
của đối tượng
26
Các trường
thông tin khác
(nếu có)
1.1.6. Công trình ngăn sông
Tên bảng dữ liệu: KTNM_NS
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả
Tiếng Việt Tiếng Anh
1 Mã công trình maCongTrinh Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 20
Được lấy theo số thứ
tự công trình, mã
sông, danh mục loại
hình công trình, mã
tỉnh/thành
2 Tên công
trình tenCongTrinh Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 100
3
Tên tổ
chức/cá nhân
chủ công
trình
toChucCaNhan Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 100
4
Mã định danh
của tổ chức/cá
nhân
maDinhDanh Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 32
Mã định danh của tổ
chức, cá nhân được
tham chiếu Cơ sở dữ
liệu quốc gia về dân
cư, doanh nghiệp
5 Năm vận namVanHanh Số nguyên int 10 Năm vận hành hoặc
76
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả
Tiếng Việt Tiếng Anh
hành dương dự kiến vận hành của
công trình
6 Tên
xã/phường tenXa Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 30
Tham chiếu theo danh
mục đơn vị hành
chính do nhà nước
quy định
7 Mã
xã/phường maXa Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 32
Tham chiếu theo danh
mục đơn vị hành
chính do nhà nước
quy định
8
Tên
tỉnh/thành
phố
tenTinh Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 30
Tham chiếu theo danh
mục đơn vị hành
chính do nhà nước
quy định
9 Mã tỉnh/thành
phố maTinh Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 32
Tham chiếu theo danh
mục đơn vị hành
chính do nhà nước
quy định
10 Tọa độ X toaDoX Số thực Real
11 Tọa độ Y toaDoY Số thực Real
12 Mã nguồn
nước maNguonNuoc Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 20
Tham chiếu đến lớp
dữ liệu SongSuoi
13 Mã lưu vực
sông maLuuVucSong Ký tự String 32
Tham chiếu đến lớp
dữ liệu
dm_LuuVucSong
14 Lưu lượng
khai thác
luuLuongKhaiTh
ac Số thực Real Tính theo đơn vị m3/s
15 Mục đích
khai thác
mucDichKhaiTh
ac
Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 150
Tham chiếu đến lớp
dữ liệu
dm_MucDichKhaiTha
c
16 Khoảng cách
mất dòng
khoangCachMat
Dong Số thực Real Tính theo đơn vị km
17
Loại quy định
xả dòng chảy
tối thiểu
loaiDCTT Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 100
Lựa chọn: Sau đập,
sau công trình, liên
tục, trung bình ngày
(có thể chọn cùng lúc
nhiều lựa chọn)
18 Giá trị dòng
chảy tối thiểu DCTT Số thực Real Tính theo đơn vị m3/s
19 Loại công
trình loaiCongTrinh Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 10 Đập, Cống, Kè
20 Cao trình
đỉnh caoTrinhDinh Số thực Real Tính theo đơn vị m
21 Cao trình
ngưỡng tràn
caoTrinhNguong
Tran Số thực Real Tính theo đơn vị m
22 Cửa van cuaVan Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 10 (có/không)
23 Chiều dài
công trình
chieuDaiCongTr
inh Số thực Real Tính theo đơn vị m
77
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả
Tiếng Việt Tiếng Anh
ngăn sông
24 Chế độ vận
hành cheDoVanHanh Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 20
25 Lưu lượng xả
lũ thiết kế
luuLuongXaLuT
K Số thực Real Tính theo đơn vị m3/s
26 Lưu lượng xả
lũ kiểm tra
luuLuongXaLuK
T Số thực Real Tính theo đơn vị m3/s
27 Ngày vận
hành ngayVanHanh Thời gian DateTime 10
Ngày vận hành hoặc
dự kiến vận hành của
công trình
28 Tình trạng
vận hành
tinhTrangVanHa
nh
Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 20 Lựa chọn: đã vận
hành/chưa vận hành
29 Dữ liệu đồ
họa geom Dữ liệu
dạng điểm GM_point Dữ liệu không gian
của đối tượng
30
Các trường
thông tin khác
(nếu có)
1.1.7. Hệ thống dẫn, chuyển nước
Tên bảng dữ liệu: KTNM_KM
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả
Tiếng Việt Tiếng Anh
1 Mã công trình maCongTrinh Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 20
Được lấy theo số thứ
tự công trình, mã
sông, danh mục loại
hình công trình, mã
tỉnh/thành
2 Tên công
trình tenCongTrinh Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 100
3
Tên tổ
chức/cá nhân
chủ công
trình
toChucCaNhan Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 100
4
Mã định danh
của tổ chức/cá
nhân
maDinhDanh Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 32
Mã định danh của tổ
chức, cá nhân được
tham chiếu Cơ sở dữ
liệu quốc gia về dân
cư, doanh nghiệp
5 Năm vận
hành namVanHanh Số nguyên
dương int
Năm vận hành hoặc
dự kiến vận hành của
công trình
6 Tên
xã/phường tenXa Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 30
Tham chiếu theo danh
mục đơn vị hành
chính do nhà nước
quy định
7 Mã
xã/phường maXa Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 32
Tham chiếu theo danh
mục đơn vị hành
chính do nhà nước
quy định
8 Tên tenTinh Chuỗi ký CharacterS 30 Tham chiếu theo danh
78
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả
Tiếng Việt Tiếng Anh
tỉnh/thành
phố
tự tring mục đơn vị hành
chính do nhà nước
quy định
9 Mã tỉnh/thành
phố maTinh Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 32
Tham chiếu theo danh
mục đơn vị hành
chính do nhà nước
quy định
10 Tọa độ X toaDoX Số thực Real
11 Tọa độ Y toaDoY Số thực Real
12 Mã nguồn
nước maNguonNuoc Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 20
Tham chiếu đến lớp
dữ liệu SongSuoi hoặc
HoAoDamPha
13 Mã lưu vực
sông maLuuVucSong Ký tự String 32
Tham chiếu đến lớp
dữ liệu
dm_LuuVucSong
14
Mã nguồn
nước chuyển
đến
maNguonNuocDen Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 20
Tham chiếu đến lớp
dữ liệu SongSuoi hoặc
HoAoDamPha
15 Lưu lượng
thiết kế luuLuongThietKe Số thực Real Tính theo đơn vị m3/s
16 Chiều dài hệ
thống chieuDaiHT Số thực Real Tính theo đơn vị m
17 Loại công
trình loaiCongTrinh Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 30
Kênh, mương, hệ
thống dẫn chuyển
nước
18 Có cửa van cuaVan Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 10 có/không
19 Phương thức
dẫn chuyển
phuongThucDan
Chuyen
Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 50 Mô tả phương thức
chuyển nước
20 Mục đích
chuyển nước
dsMucDichKhai
Thac
Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 150
Tham chiếu đến lớp
dữ liệu
dm_MucDichKhaiTha
c
21 Ngày vận
hành ngayVanHanh Thời gian DateTime 10
Ngày vận hành hoặc
dự kiến vận hành của
công trình
22 Tình trạng
vận hành tinhTrangVanHanh Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 20 Lựa chọn: đã vận
hành/chưa vận hành
23 Dữ liệu đồ
họa geom Dữ liệu
dạng điểm GM_point Dữ liệu không gian
của đối tượng
24
Các trường
thông tin khác
(nếu có)
79
1.2. Công trình khai thác nước dưới đất
1.2.1. Giếng khoan
Tên bảng dữ liệu: KTNDD_GK
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả
Tiếng Việt Tiếng Anh
1 Mã công trình maCongTrinh Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 20
Được lấy theo loại
hình công trình, mã
tầng chứa nước, số ký
hiệu công trình
Ví dụ: GK_mã tầng
chứa nước_00001
2 Tên công
trình tenCongTrinh Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 100
3
Tên tổ
chức/cá nhân
chủ công
trình
toChucCaNhan Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 100
4
Mã định danh
của tổ chức/cá
nhân
maDinhDanh Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 32
Mã định danh của tổ
chức, cá nhân được
tham chiếu Cơ sở dữ
liệu quốc gia về dân
cư, doanh nghiệp
5 Năm vận
hành namVanHanh Số nguyên
dương int 10
Năm vận hành hoặc dự
kiến vận hành của
công trình
6 Tên
xã/phường tenXa Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 30
Tham chiếu theo danh
mục đơn vị hành chính
do nhà nước quy định
7 Mã
xã/phường maXa Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 32
Tham chiếu theo danh
mục đơn vị hành chính
do nhà nước quy định
8
Tên
tỉnh/thành
phố
tenTinh Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 30
Tham chiếu theo danh
mục đơn vị hành chính
do nhà nước quy định
9 Mã tỉnh/thành
phố maTinh Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 32
Tham chiếu theo danh
mục đơn vị hành chính
do nhà nước quy định
10
Tên tầng chứa
nước khai
thác
tenTangChuaNuoc Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 150 Theo danh mục được
phê duyệt
11 Mã tầng chứa
nước maTangChuaNuoc Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 20 Tham chiếu đến lớp dữ
liệu TangChuaNuoc
12 Số giếng khai
thác soGiengKhaiThac Số thực Real
13
Tổng lưu
lượng khai
thác
luuLuongKhaiThac Số thực Real Tính theo đơn vị
m3/ngày đêm
14 Số hiệu giếng
khoan soHieuGiengKhoan Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 20
15 Tọa độ X toaDoX Số thực Real
16 Tọa độ Y toaDoY Số thực Real
80
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả
Tiếng Việt Tiếng Anh
17 Chiều sâu
giếng khoan
chieuSauGiengK
hoan Số thực Real Tính theo đơn vị m
18 Đường kính
giếng khoan
duongKinhGieng
Khoan Số thực Real Tính theo đơn vị cm
19 Chiều sâu ống
lọc từ chieuSauOngLocTu Số thực Real Tính theo đơn vị m
20 Chiều sâu ống
lọc đến chieuSauOngLocDen Số thực Real Tính theo đơn vị m
21 Đường kính
ống lọc duongKinhOngLoc Số thực Real Tính theo đơn vị cm
22 Mục đích
khai thác mucDichKhaiThac Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 150
Lựa chọn: có thể lựa
chọn một hoặc nhiều
mục đích theo bảng
dm_MucDichKhaiThac
23 Dữ liệu đồ
họa geom Dữ liệu
dạng điểm GM_point Dữ liệu không gian
của đối tượng
24
Các trường
thông tin khác
(nếu có)
1.2.2. Giếng đào
Tên bảng dữ liệu: KTNDD_GD
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả
Tiếng Việt Tiếng Anh
1 Mã công trình maCongTrinh Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 20
Được lấy theo số thứ
tự công trình, mã
sông, danh mục loại
hình công trình, mã
tỉnh/thành
2 Tên công
trình tenCongTrinh Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 100
3
Tên tổ chức/cá
nhân chủ công
trình
toChucCaNhan Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 100
4
Mã định danh
của tổ chức/cá
nhân
maDinhDanh Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 32
Mã định danh của tổ
chức, cá nhân được
tham chiếu Cơ sở dữ
liệu quốc gia về dân
cư, doanh nghiệp
5 Năm vận
hành namVanHanh Số nguyên
dương int
Năm vận hành hoặc
dự kiến vận hành của
công trình
6 Tên
xã/phường tenXa Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 30
Tham chiếu theo danh
mục đơn vị hành
chính do nhà nước
quy định
7 Mã
xã/phường maXa Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 32
Tham chiếu theo danh
mục đơn vị hành
chính do nhà nước
quy định
81
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả
Tiếng Việt Tiếng Anh
8
Tên
tỉnh/thành
phố
tenTinh Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 30
Tham chiếu theo danh
mục đơn vị hành
chính do nhà nước
quy định
9 Mã tỉnh/thành
phố maTinh Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 32
Tham chiếu theo danh
mục đơn vị hành
chính do nhà nước
quy định
10
Tên tầng chứa
nước khai
thác
tenTangChuaNuoc Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 150 Theo danh mục được
phê duyệt
11 Mã tầng chứa
nước maTangChuaNuoc Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 20 Theo lớp dữ liệu
TangChuaNuoc
12 Số hiệu giếng
đào soHieuGiengKhoan Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 20
13 Tọa độ X toaDoX Số thực Real
14 Tọa độ Y toaDoY Số thực Real
15 Chiều sâu
giếng đào chieuSauGiengDao Số thực Real Tính theo đơn vị m
16 Hình dạng
giếng đào
hinhDangGieng
Dao Số thực Real
Mô tả chi chi tiết hình
dạng giếng: hình tròn,
hình vuông, …
17 Đường kính
giếng đào
duongKinhGieng
Dao Số thực Real Tính theo đơn vị m
18 Lưu lượng
khai thác luuLuongKhaiThac Số thực Real Tính theo đơn vị
m3/ngày đêm
19 Mục đích
khai thác mucDichKhaiThac Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 150
Lựa chọn: có thể lựa
chọn một hoặc nhiều
mục đích theo bảng
dm_MucDichKhaiThac
20 Dữ liệu đồ
họa geom Dữ liệu
dạng điểm GM_point Dữ liệu không gian
của đối tượng
21
Các trường
thông tin khác
(nếu có)
1.2.3. Hố đào
Tên bảng dữ liệu: KTNDD_HD
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả
Tiếng Việt Tiếng Anh
1 Mã công trình maCongTrinh Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 20
Được lấy theo số thứ
tự công trình, mã
sông, danh mục loại
hình công trình…
2 Tên công
trình tenCongTrinh Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 100
3
Tên tổ
chức/cá nhân
chủ công
trình
toChucCaNhan Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 100
82
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả
Tiếng Việt Tiếng Anh
4
Mã định danh
của tổ chức/cá
nhân
maDinhDanh Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 32
Mã định danh của tổ
chức, cá nhân được
tham chiếu Cơ sở dữ
liệu quốc gia về dân
cư, doanh nghiệp
5 Năm vận
hành namVanHanh Số nguyên
dương int
Năm vận hành hoặc
dự kiến vận hành của
công trình
6 Tên
xã/phường tenXa Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 30
Tham chiếu theo danh
mục đơn vị hành
chính do nhà nước
quy định
7 Mã
xã/phường maXa Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 32
Tham chiếu theo danh
mục đơn vị hành
chính do nhà nước
quy định
8
Tên
tỉnh/thành
phố
tenTinh Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 30
Tham chiếu theo danh
mục đơn vị hành
chính do nhà nước
quy định
9 Mã tỉnh/thành
phố maTinh Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 32
Tham chiếu theo danh
mục đơn vị hành
chính do nhà nước
quy định
10
Tên tầng chứa
nước khai
thác
tenTangChuaNuoc Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 150 Theo danh mục được
phê duyệt
11 Mã tầng chứa
nước maTangChuaNuoc Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 20
Tham chiếu đến lớp
dữ liệu
TangChuaNuoc
12 Số hiệu hố
đào soHieuGiengKhoan Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 20
13 Tọa độ X toaDoX Số thực Real
14 Tọa độ Y toaDoY Số thực Real
15 Kích thước hố
đào
16 Chiều rộng R Số thực Real Tính theo đơn vị m
17 Chiều dài L Số thực Real Tính theo đơn vị m
18 Chiều sâu S Số thực Real Tính theo đơn vị m
19 Lưu lượng
khai thác luuLuongKhaiThac Số thực Real Tính theo đơn vị
m3/ngày đêm
20 Mục đích
khai thác mucDichKhaiThac Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 150
Lựa chọn: có thể lựa
Tham chiếu đến lớp dữ
liệu
dm_MucDichKhaiThac
21 Dữ liệu đồ
họa geom Dữ liệu
dạng điểm GM_point Dữ liệu không gian
của đối tượng
22
Các trường
thông tin khác
(nếu có)
83
1.2.4. Mạch lộ
Tên bảng dữ liệu: KTNDD_ML
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả
Tiếng Việt Tiếng Anh
1 Mã công trình maCongTrinh Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 20
Được lấy theo số thứ
tự công trình, mã sông,
danh mục loại hình
công trình…
2 Tên công
trình tenCongTrinh Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 100
3
Tên tổ chức/cá
nhân chủ công
trình
toChucCaNhan Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 100
4
Mã định danh
của tổ chức/cá
nhân
maDinhDanh Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 32
Mã định danh của tổ
chức, cá nhân được
tham chiếu Cơ sở dữ
liệu quốc gia về dân
cư, doanh nghiệp
5 Năm vận
hành namVanHanh Số nguyên
dương int
Năm vận hành hoặc dự
kiến vận hành của
công trình
6 Tên
xã/phường tenXa Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 30
Tham chiếu theo danh
mục đơn vị hành chính
do nhà nước quy định
7 Mã
xã/phường maXa Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 32
Tham chiếu theo danh
mục đơn vị hành chính
do nhà nước quy định
8
Tên
tỉnh/thành
phố
tenTinh Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 30
Tham chiếu theo danh
mục đơn vị hành chính
do nhà nước quy định
9 Mã tỉnh/thành
phố maTinh Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 32
Tham chiếu theo danh
mục đơn vị hành chính
do nhà nước quy định
10
Tên tầng chứa
nước khai
thác
tenTangChuaNu
oc
Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 150 Theo danh mục được
phê duyệt
11 Mã tầng chứa
nước
maTangChuaNu
oc
Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 20 Theo lớp dữ liệu
TangChuaNuoc
12 Tọa độ X toaDoX Số thực Real
13 Tọa độ Y toaDoY Số thực Real
14 Lưu lượng
khai thác
luuLuongKhaiTh
ac Số thực Real Tính theo đơn vị
m3/ngày đêm
15 Mục đích
khai thác
mucDichKhaiTh
ac
Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 150
Lựa chọn: có thể lựa
chọn một hoặc nhiều
mục đích theo bảng
dm_MucDichKhaiThac
17 Dữ liệu đồ
họa geom Dữ liệu
dạng điểm GM_point Dữ liệu không gian
của đối tượng
18
Các trường
thông tin khác
(nếu có)
84
1.2.5. Hành lang
Tên bảng dữ liệu: KTNDD_HL
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả
Tiếng Việt Tiếng Anh
1 Mã công trình maCongTrinh Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 20
Được lấy theo số thứ
tự công trình, mã sông,
danh mục loại hình
công trình, mã
tỉnh/thành
2 Tên công
trình tenCongTrinh Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 100
3
Tên tổ
chức/cá nhân
chủ công trình
toChucCaNhan Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 100
4
Mã định danh
của tổ chức/cá
nhân
maDinhDanh Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 32
Mã định danh của tổ
chức, cá nhân được
tham chiếu Cơ sở dữ
liệu quốc gia về dân
cư, doanh nghiệp
5 Năm vận
hành namVanHanh Số nguyên
dương int 10
Năm vận hành hoặc dự
kiến vận hành của
công trình
6 Tên
xã/phường tenXa Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 30
Tham chiếu theo danh
mục đơn vị hành chính
do nhà nước quy định
8 Mã
xã/phường maXa Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 32
Tham chiếu theo danh
mục đơn vị hành chính
do nhà nước quy định
9
Tên
tỉnh/thành
phố
tenTinh Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 30
Tham chiếu theo danh
mục đơn vị hành chính
do nhà nước quy định
10 Mã tỉnh/thành
phố maTinh Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 32
Tham chiếu theo danh
mục đơn vị hành chính
do nhà nước quy định
11
Tên tầng chứa
nước khai
thác
tenTangChuaNuoc Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 150 Theo danh mục được
phê duyệt
12 Mã tầng chứa
nước maTangChuaNuoc Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 20 Tham chiếu đến lớp dữ
liệu TangChuaNuoc
13 Tọa độ X toaDoX Số thực Real
14 Tọa độ Y toaDoY Số thực Real
15 Kích thước
hành lang
15.1 Chiều rộng R Số thực Real Tính theo đơn vị m
15.2 Chiều dài L Số thực Real Tính theo đơn vị m
85
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả
Tiếng Việt Tiếng Anh
15.3 Chiều sâu S Số thực Real Tính theo đơn vị m
16 Lưu lượng
khai thác luuLuongKhaiThac Số thực Real Tính theo đơn vị
m3/ngày đêm
17 Mục đích khai
thác mucDichKhaiThac Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 150
Tham chiếu đến lớp dữ
liệu
dm_MucDichKhaiTha
c
18 Dữ liệu đồ
họa geom Dữ liệu
dạng vùng
GM_polyg
on
Dữ liệu không gian
của đối tượng
19
Các trường
thông tin khác
(nếu có)
1.2.6. Hang động khai thác
Tên bảng dữ liệu: KTNDD_HDo
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả
Tiếng Việt Tiếng Anh
1 Mã công trình maCongTrinh Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 20
Được lấy theo số thứ
tự công trình, mã
sông, danh mục loại
hình công trình, mã
tỉnh/thành
2 Tên công
trình tenCongTrinh Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 100
3
Tên tổ
chức/cá nhân
chủ công
trình
toChucCaNhan Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 100
4
Mã định danh
của tổ chức/cá
nhân
maDinhDanh Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 32
Mã định danh của tổ
chức, cá nhân được
tham chiếu Cơ sở dữ
liệu quốc gia về dân
cư, doanh nghiệp
5 Năm vận
hành namVanHanh Số nguyên
dương int
Năm vận hành hoặc
dự kiến vận hành của
công trình
6 Tên
xã/phường tenXa Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 30
Tham chiếu theo danh
mục đơn vị hành
chính do nhà nước
quy định
7 Mã
xã/phường maXa Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 32
Tham chiếu theo danh
mục đơn vị hành
chính do nhà nước
quy định
8
Tên
tỉnh/thành
phố
tenTinh Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 30
Tham chiếu theo danh
mục đơn vị hành
chính do nhà nước
quy định
86
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả
Tiếng Việt Tiếng Anh
9 Mã tỉnh/thành
phố maTinh Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 32
Tham chiếu theo danh
mục đơn vị hành
chính do nhà nước
quy định
10
Tên tầng chứa
nước khai
thác
tenTangChuaNuoc Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 150 Theo danh mục được
phê duyệt
11 Mã tầng chứa
nước maTangChuaNuoc Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 20
Tham chiếu đến lớp
dữ liệu
TangChuaNuoc
12 Tọa độ X toaDoX Số thực Real
13 Tọa độ Y toaDoY Số thực Real
14 Lưu lượng
khai thác luuLuongKhaiThac Số thực Real Tính theo đơn vị
m3/ngày đêm
15 Mục đích
khai thác mucDichKhaiThac Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 150
Tham chiếu đến lớp
dữ liệu
dm_MucDichKhaiTha
c
16 Dữ liệu đồ
họa geom Dữ liệu
dạng vùng
GM_Polyg
on
Dữ liệu không gian
của đối tượng
17
Các trường
thông tin khác
(nếu có)
1.3. Công trình khai thác nước biển
Tên lớp dữ liệu: CongTrinhKTNB
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường
Mô tả
Tiếng Việt Tiếng Anh
1 Mã công trình maCongTrinh Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 20
Được lấy theo số thứ
tự công trình, mã
sông, danh mục loại
hình công trình, mã
tỉnh/thành
2 Tên công
trình tenCongTrinh Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 100
3
Tên tổ
chức/cá nhân
chủ công trình
toChucCaNhan Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 100
4
Mã định danh
của tổ chức/cá
nhân
maDinhDanh Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 32
Mã định danh của tổ
chức, cá nhân được
tham chiếu Cơ sở dữ
liệu quốc gia về dân
cư, doanh nghiệp
5 Năm vận
hành namVanHanh Số nguyên
dương int
Năm vận hành hoặc
dự kiến vận hành của
công trình
87
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường
Mô tả
Tiếng Việt Tiếng Anh
6 Tên vùng biển
khai thác tenVungBien Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 100
7 Tên
xã/phường tenXa Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 30
Tham chiếu theo danh
mục đơn vị hành
chính do nhà nước
quy định
8 Mã
xã/phường maXa Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 32
Tham chiếu theo danh
mục đơn vị hành
chính do nhà nước
quy định
9 Tên
tỉnh/thành phố tenTinh Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 30
Tham chiếu theo danh
mục đơn vị hành
chính do nhà nước
quy định
10 Mã tỉnh/thành
phố maTinh Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 32
Tham chiếu theo danh
mục đơn vị hành
chính do nhà nước
quy định
11 Tọa độ X toaDoX Số thực Real
12 Tọa độ Y toaDoY Số thực Real
13 Điểm lấy
nước diemLayNuoc Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 20 Xa bờ, ven bờ
14 Lưu lượng
thiết kế luuLuongThietKe Số thực Real Tính theo đơn vị
m3/ngày đêm
15 Lưu lượng
khai thác luuLuongKhaiThac Số thực Real Tính theo đơn vị
m3/ngày đêm
16 Số máy bơm soMayBom Số thực Real
17 Công suất
bơm congSuatBom Số thực Real Tính theo đơn vị
m3/ngày đêm
18 Cao trình đặt
máy caoTrinhDatMay Số thực Real Tính theo đơn vị m
19
Mực nước
thiết kế cửa
hút
mucNuocCuaHut Số thực Real Tính theo đơn vị m
20 Đường kính
ống hút duongKinhOngHut Số thực Real Tính theo đơn vị m
21 Chiều dài
kênh kenh_ChieuDai Số thực Real Tính theo đơn vị m
22 Loại kênh loaiKenh Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 20 Bê tông, Đất, kết hợp
23 Có cửa van kenh_CoCuaVan Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 10 Có/không
24 Mục đích khai
thác mucDichKhaiThac Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 150
Tham chiếu đến lớp
dữ liệu
dm_MucDichKhaiTh
ac
25 Chế độ khai
thác cheDoKhaiThac Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 20 Số giờ trong ngày, số
ngày trong năm
26 Ngày vận
hành ngayVanHanh Thời gian DateTime 10 Ngày vận hành hoặc
dự kiến vận hành của
88
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường
Mô tả
Tiếng Việt Tiếng Anh
công trình
27 Tình trạng
vận hành tinhTrangVanHanh Chuỗi ký
tự
CharacterS
tring 20 Lựa chọn: đã vận
hành/chưa vận hành
28 Dữ liệu đồ
họa geom Dữ liệu
dạng điểm GM_point Dữ liệu không gian
của đối tượng
29
Các trường
thông tin khác
(nếu có)
2. Dữ liệu về kê khai, đăng ký, cấp phép khai thác, sử dụng tài nguyên nước, hành nghề
khoan nước dưới đất và xả nước thải vào nguồn nước
2.1. Dữ liệu kê khai khai thác nước dưới đất
Tên lớp dữ liệu: KeKhaiKTSDNDD
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu
trường thông
tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt
Tiếng
Anh
1 Mã đối tượng maDoiTuong Chuỗi
ký tự
Character
String 32
2 Tên chủ hộ tenChuHo Chuỗi
ký tự
Character
String 20
3 Mã định danh cá
nhân của chủ hộ
maDinhDanh
CaNhan
Chuỗi
ký tự
Character
String 20 Theo cơ sở dữ liệu quốc
gia về dân cư
4 Số điện thoại liên
hệ soDienthoai Chuỗi
ký tự
Character
String 20
5 Địa chỉ thư điện
tử eMail Chuỗi
ký tự
Character
String 20
6 Địa chỉ nơi cư
trú diaChi Chuỗi
ký tự
Character
String 50
6.1 Tên xã/phường tenXa Chuỗi
ký tự
Character
String 30
Tham chiếu theo danh
mục đơn vị hành chính do
nhà nước quy định
6.2 Mã xã/phường maXa Chuỗi
ký tự
Character
String 32
Tham chiếu theo danh
mục đơn vị hành chính do
nhà nước quy định
6.3 Tên tỉnh/thành
phố tenTinh Chuỗi
ký tự
Character
String 30
Tham chiếu theo danh
mục đơn vị hành chính do
nhà nước quy định
6.4 Mã tỉnh/thành
phố maTinh Chuỗi
ký tự
Character
String 32
Tham chiếu theo danh
mục đơn vị hành chính do
nhà nước quy định
7
Thông tin về
công trình khai
thác
thongTinCTKT Json Json 100
Thông tin công trình theo
Tờ khai khai thác nước
dưới đất
8 Hồ sơ đính kèm tepDinhKem Tệp File Bản kê khai khai thác
nước dưới đất
9 Các trường thông
tin khác (nếu có)
89
2.2. Dữ liệu đăng ký khai thác nước dưới đất
Tên lớp dữ liệu: DangKyKTSDNDD
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu
trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt
Tiếng
Anh
1 Mã đối tượng maDoiTuong Chuỗi
ký tự
Character
String 32
2 Tên công trình tenCongTrinh Chuỗi
ký tự
Character
String 100
3 Mã công trình maCongTrinh Chuỗi
ký tự
Character
String 20
Được lấy theo loại hình
công trình, mã tầng chứa
nước, số ký hiệu công trình
Ví dụ: GK_mã tầng chứa
nước_00001
4
Tên tổ chức/cá
nhân chủ công
trình
toChucCaNhan Chuỗi
ký tự
Character
String 100
5 Mã định danh của
tổ chức/cá nhân maDinhDanh Chuỗi
ký tự
Character
String 32
Mã định danh của tổ chức,
cá nhân được tham chiếu
Cơ sở dữ liệu quốc gia về
dân cư, doanh nghiệp
6 Số điện thoại liên
hệ soDienthoai Chuỗi
ký tự
Character
String 20
7 Địa chỉ thư điện tử eMail Chuỗi
ký tự
Character
String 20
8 Địa chỉ diaChi Chuỗi
ký tự
Character
String 50
8.1 Tên xã/phường tenXa Chuỗi
ký tự
Character
String 30
Tham chiếu theo danh mục
đơn vị hành chính do nhà
nước quy định
8.2 Mã xã/phường maXa Chuỗi
ký tự
Character
String 32
Tham chiếu theo danh mục
đơn vị hành chính do nhà
nước quy định
8.3 Tên tỉnh/thành phố tenTinh Chuỗi
ký tự
Character
String 30
Tham chiếu theo danh mục
đơn vị hành chính do nhà
nước quy định
8.4 Mã tỉnh/thành phố maTinh Chuỗi
ký tự
Character
String 32
Tham chiếu theo danh mục
đơn vị hành chính do nhà
nước quy định
9 Thông tin về công
trình khai thác
thongTinCT
KT Json Json 100
Thông tin công trình theo
bản đăng ký khai thác sử
dụng nước dưới đất
10 Hồ sơ đính kèm tepDinhKem Tệp File Bản kê đăng ký khai thác
nước dưới đất
11 Các trường thông
tin khác (nếu có)
90
2.3. Dữ liệu đăng ký khai thác nước mặt
Tên lớp dữ liệu: Congtrinh_NuocMatDangKy
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu
trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt Tiếng Anh
1 Mã đối tượng maDoiTuong Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 32
2 Tên công
trình tenCongTrinh Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 100
3 Mã công
trình maCongTrinh Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 20
Được tham chiếu đến
các lớp dữ liệu công
trình khai thác (mục VI)
4
Tên tổ
chức/cá nhân
chủ công
trình
toChucCaNhan Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 100
5
Mã định
danh của tổ
chức/cá nhân
maDinhDanh Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 32
Mã định danh của tổ
chức, cá nhân được
tham chiếu Cơ sở dữ
liệu quốc gia về dân
cư, doanh nghiệp
6 Số điện thoại
liên hệ soDienthoai Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 20
7 Địa chỉ thư
điện tử eMail Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 20
8 Địa chỉ diaChi Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 50
9 Loại hình loaiHinh Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 20
Tham chiếu đến lớp dữ
liệu
dm_LoaiHinhCongTrinh
10
Thông tin về
công trình
khai thác
thongTinCT Json Json 200
Thông tin công trình
khai thác theo bản
đăng ký
11 Số giấy xác
nhận soGiayXacNhan Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring
10 Số giấy xác nhận. Ví
dụ: 206/GXN-
SNNMT
12 Ngày cấp xác
nhận
ngayCapXac
Nhan
Thời
gian DateTime 10 Ngày/tháng/năm ký
XacNhan
13 Đơn vị xác
nhận donViXacNhan Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 10
Chọn: UBND,
SNNMT …
14 Hồ sơ đính
kèm tepDinhKem Tệp File Bản kê đăng ký khai
thác nước mặt
15
Các trường
thông tin khác
(nếu có)
91
2.4. Dữ liệu đăng ký khai thác nước biển
Tên lớp dữ liệu: dangkyNuocBien
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu
trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt Tiếng Anh
1 Mã đối tượng maDoiTuong Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 32
2 Tên công
trình tenCongTrinh Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 100
3 Mã công
trình maCongTrinh Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 20
Được tham chiếu đến
các lớp dữ liệu công
trình khai thác (mục
VI)
4
Tên tổ
chức/cá nhân
chủ công
trình
toChucCaNhan Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 100
5
Mã định
danh của tổ
chức/cá nhân
maDinhDanh Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 32
Mã định danh của tổ
chức, cá nhân được
tham chiếu Cơ sở dữ
liệu quốc gia về dân
cư, doanh nghiệp
6 Số điện thoại
liên hệ soDienthoai Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 20
7 Địa chỉ thư
điện tử eMail Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 20
8 Địa chỉ diaChi Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 50
9
Thông tin về
công trình
khai thác
thongTinCT Json Json 200
Thông tin công trình
khai thác theo bản
đăng ký khai thác
nước biển
10 Đơn vị xác
nhận donViXacNhan Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 10 Chọn: UBND,
SNNMT …
11 Hồ sơ đính
kèm tepDinhKem Tệp File Bản kê đăng ký khai
thác nước biển
12
Các trường
thông tin
khác (nếu có)
2.5. Dữ liệu đăng ký sử dụng mặt nước
Tên lớp dữ liệu: SuDung_MatNuoc
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu
trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt Tiếng Anh
1 Mã đối
tượng maDoiTuong Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 32
2 Tên công
trình tenCongTrinh Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 100
92
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu
trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt Tiếng Anh
3 Mã công
trình maCongTrinh Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 20
Được tham chiếu đến
các lớp dữ liệu công
trình khai thác (mục
VI)
4
Tên tổ
chức/cá nhân
chủ công
trình
toChucCaNhan Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 100
5
Mã định
danh của tổ
chức/cá nhân
maDinhDanh Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 32
Mã định danh của tổ
chức, cá nhân được
tham chiếu Cơ sở dữ
liệu quốc gia về dân cư,
doanh nghiệp
6 Số điện thoại
liên hệ soDienthoai Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 20
7 Địa chỉ thư
điện tử eMail Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 20
8 Địa chỉ diaChi Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 50
9
Thông tin về
việc sử dụng
mặt nước
thongTinSD
MN Json Json 200
Thông tin về sử dụng
mặt nước theo Tờ khai
đăng ký sử dụng mặt
nước
10 Hồ sơ đính
kèm tepDinhKem Tệp File Tờ khai đăng ký sử
dụng mặt nước
11
Các trường
thông tin
khác (nếu
có)
2.6. Dữ liệu đăng ký đào sông, suối, hồ, ao, kênh, mương, rạch
Tên lớp dữ liệu: Dao_HoAoSongSuoi
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu
trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt
Tiếng
Anh
1 Mã đối tượng maDoiTuong Chuỗi
ký tự
Character
String 32
2 Tên công
trình tenCongTrinh Chuỗi
ký tự
Character
String 100
3 Mã công
trình maCongTrinh Chuỗi
ký tự
Character
String 20
Được tham chiếu đến
các lớp dữ liệu công
trình khai thác (mục VI)
4
Tên tổ
chức/cá nhân
chủ công
trình
toChucCaNhan Chuỗi
ký tự
Character
String 100
93
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu
trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt
Tiếng
Anh
5
Mã định
danh của tổ
chức/cá nhân
maDinhDanh Chuỗi
ký tự
Character
String 32
Mã định danh của tổ
chức, cá nhân được
tham chiếu Cơ sở dữ
liệu quốc gia về dân cư,
doanh nghiệp
6 Số điện thoại
liên hệ soDienthoai Chuỗi
ký tự
Character
String 20
7 Địa chỉ thư
điện tử eMail Chuỗi
ký tự
Character
String 20
8 Địa chỉ diaChi Chuỗi
ký tự
Character
String 50
9
Thông tin về
đào hồ, ao,
sông, suối,
kênh,
mương, rạch
thongTinDao Json Json 200
Thông tin về đào hồ, ao,
sông, suối, kênh,
mương, rạch theo Tờ
khai
10 Hồ sơ đính
kèm tepDinhKem Tệp File
Tờ khai đào hồ, ao,
sông, suối, kênh,
mương, rạch theo
11
Các trường
thông tin
khác (nếu có)
2.7. Dữ liệu cấp phép thăm dò nước dưới đất
Tên lớp dữ liệu: GiayPhepThamDo
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu
trường thông
tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt Tiếng Anh
1 Mã đối tượng maDoiTuong Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 32
2 Tên công trình tenCongTrinh Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 100
3 Mã công trình maCongTrinh Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 20
2
Tên tổ chức/cá
nhân đề nghị
cấp phép
toChucCaNhan Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 100
5
Mã định danh
của tổ chức/cá
nhân
maDinhDanh Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 32
Mã định danh của tổ
chức, cá nhân được
tham chiếu Cơ sở dữ
liệu quốc gia về dân
cư, doanh nghiệp
6 Số điện thoại
liên hệ soDienthoai Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 20
7 Địa chỉ thư
điện tử eMail Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 20
94
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu
trường thông
tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt Tiếng Anh
8 Địa chỉ diaChi Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 50
9 Loại hình cấp
phép loaiGP Chuỗi
ký tự String 50
Loại hình cấp phép
của giấy phép, gồm:
1: Cấp mới; 2: Cấp
lại; 3: Gia hạn; 4:
Điều chỉnh
10 Số giấy phép
cũ soGPcu Chuỗi
ký tự String 10 Trong trường hợp gia
hạn/điều chỉnh/cấp lại
11 Nội dung cấp
phép thăm dò
11.1 Vị trí công
trình thăm dò
Tên xã/phường tenXa Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 30
Tham chiếu theo danh
mục đơn vị hành chính
do nhà nước quy định
Mã xã/phường maXa Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 32
Tham chiếu theo danh
mục đơn vị hành chính
do nhà nước quy định
Tên tỉnh/thành
phố tenTinh Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 30
Tham chiếu theo danh
mục đơn vị hành chính
do nhà nước quy định
Mã tỉnh/thành
phố maTinh Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 32
Tham chiếu theo danh
mục đơn vị hành chính
do nhà nước quy định
11.2 Mục đích thăm
dò
mucDichTham
Do
Chuỗi
ký tự String 20 Mục đích của việc
thăm dò nước dưới đất
11.3 Quy mô thăm
dò quyMoThamDo Chuỗi
ký tự String 20
Số lượng giếng, tổng
lưu lượng nước thăm
dò
11.4 Mã tầng chứa
nước thăm dò
maTangChua
Nuoc
Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 20 Tham chiếu đến lớp dữ
liệu TangChuaNuoc
11.5 Thời gian thi
công
thoiGianThi
Cong
Chuỗi
ký tự String 20
12
Khối lượng
các hạng mục
thăm dò chủ
yếu
khoiLuongTham
Do Json Json 200 Bảng tổng hợp khối
lượng thăm dò
13 Hồ sơ đính
kèm tepDinhKem Tệp File Hồ sơ cấp phép thăm
dò nước dưới đất
14
Các trường
thông tin khác
(nếu có)
95
2.8. Dữ liệu cấp phép khai thác tài nguyên nước
2.8.1. Khai thác nước mặt
Tên lớp dữ liệu: giayPhepNuocMat
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu
trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt
Tiếng
Anh
1 Mã đối tượng maDoiTuong Chuỗi
ký tự
Character
String 32
2 Tên công trình tenCongTrinh Chuỗi
ký tự
Character
String 100
3 Mã công trình maCongTrinh Chuỗi
ký tự
Character
String 20
Được tham chiếu đến các
lớp dữ liệu công trình
khai thác (mục VI)
4
Tên tổ chức/cá
nhân chủ công
trình
toChucCaN
han
Chuỗi
ký tự
Character
String 100
5
Mã định danh
của tổ chức/cá
nhân
maDinhDanh Chuỗi
ký tự
Character
String 32
Mã định danh của tổ
chức, cá nhân được tham
chiếu Cơ sở dữ liệu quốc
gia về dân cư, doanh
nghiệp
6 Số điện thoại
liên hệ soDienthoai Chuỗi
ký tự
Character
String 20
7 Địa chỉ thư điện
tử eMail Chuỗi
ký tự
Character
String 20
8 Địa chỉ diaChi Chuỗi
ký tự
Character
String 50
9 Loại hình loaiHinh Chuỗi
ký tự
Character
String 20
Tham chiếu đến lớp dữ
liệu
dm_LoaiHinhCongTrinh
10 Số giấy phép soGiayPhep Chuỗi
ký tự
Character
String 10 Số giấy phép. Ví dụ:
206/GP-UBND
11 Ngày cấp phép ngayCapPhep Thời
gian DateTime 10
12 Thời hạn cấp
phép thoihanCP Chuỗi
ký tự String 10 Thời hạn cấp phép của
giấy phép. Ví dụ: 5 năm
13 Ngày hết hạn
giấy phép ngayHetHan Thời
gian DateTime 10 Ngày/tháng/năm giấy
phép hết hạn
14 Ngày hiệu lực
giấy phép
ngayHieuL
ucGP
Thời
gian DateTime 10 Ngày/tháng/năm giấy
phép có hiệu lực
15 Loại hình cấp
phép loaiGP Chuỗi
ký tự String 50
Loại hình cấp phép của
giấy phép, gồm:
1: Cấp mới; 2: Cấp lại; 3:
Gia hạn; 4: Điều chỉnh
16 Thông tin về
cấp phép thongTinGP Json Json 200
Thông tin về cấp phép
theo giấy phép khai thác
nước mặt
17 Đơn vị cấp donViCap Chuỗi
ký tự
Character
String 10 Chọn: Bộ NNMT,
UBND, SNNMT
96
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu
trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt
Tiếng
Anh
18
Số Quyết định
phê duyệt Tiền
cấp quyền
soTCQ Chuỗi
ký tự
Character
String 10 Số quyết định phê duyệt:
Ví dụ: 200/QĐ-TNN
19 Ngày hiệu lực
tiền cấp quyền
ngayHieuL
ucGP
Thời
gian DateTime 10 Ngày/tháng/năm ký
quyết định
20
Tổng số tiền
theo Quyết định
phê duyệt tiền
cấp quyền
tongSoTCQ Số
thực Real
Tổng số tiền cấp quyền
khai thác tài nguyên
nước được phê duyệt
(đồng)
21 Hồ sơ đính kèm tepDinhKem Tệp File Giấy phép khai thác nước
mặt
22
Các trường
thông tin khác
(nếu có)
2.8.2. Khai thác nước biển
Tên lớp dữ liệu: GiayPhepNuocBien
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu
trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt
Tiếng
Anh
1 Mã đối tượng maDoiTuong Chuỗi
ký tự
Character
String 32
2 Tên công trình tenCongTrinh Chuỗi
ký tự
Character
String 100
3 Mã công trình maCongTrinh Chuỗi
ký tự
Character
String 20
Được tham chiếu đến các
lớp dữ liệu công trình
khai thác (mục VI)
4
Tên tổ chức/cá
nhân chủ công
trình
toChucCaN
han
Chuỗi
ký tự
Character
String 100
5
Mã định danh
của tổ chức/cá
nhân
maDinhDanh Chuỗi
ký tự
Character
String 32
Mã định danh của tổ
chức, cá nhân được tham
chiếu Cơ sở dữ liệu quốc
gia về dân cư, doanh
nghiệp
6 Số điện thoại
liên hệ soDienthoai Chuỗi
ký tự
Character
String 20
7 Địa chỉ thư điện
tử eMail Chuỗi
ký tự
Character
String 20
8 Địa chỉ diaChi Chuỗi
ký tự
Character
String 50
9 Loại hình loaiHinh Chuỗi
ký tự
Character
String 20
Tham chiếu đến lớp dữ
liệu
dm_LoaiHinhCongTrinh
10 Số giấy phép soGiayPhep Chuỗi
ký tự
Character
String 10 Số giấy phép. Ví dụ:
206/GP-UBND
11 Ngày cấp phép ngayCapPhep Thời
gian DateTime 10
97
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu
trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt
Tiếng
Anh
12 Thời hạn cấp
phép thoihanCP Chuỗi
ký tự String 10 Thời hạn cấp phép của
giấy phép. Ví dụ: 5 năm
13 Ngày hết hạn
giấy phép ngayHetHan Thời
gian DateTime 10 Ngày/tháng/năm giấy
phép hết hạn
14 Ngày hiệu lực
giấy phép
ngayHieuL
ucGP
Thời
gian DateTime 10 Ngày/tháng/năm giấy
phép có hiệu lực
15 Loại hình cấp
phép loaiGP Chuỗi
ký tự String 50
Loại hình cấp phép của
giấy phép, gồm:
1: Cấp mới; 2: Cấp lại; 3:
Gia hạn; 4: Điều chỉnh
16 Thông tin về
cấp phép thongTinGP Json Json 200
Thông tin về cấp phép
theo giấy phép khai thác
nước biển
17 Đơn vị cấp donViCap Chuỗi
ký tự
Character
String 10 Chọn: Bộ NNMT,
UBND, SNNMT
18 Hồ sơ đính kèm tepDinhKem Tệp File Giấy phép khai thác nước
biển
19
Các trường
thông tin khác
(nếu có)
2.8.3. Khai thác nước dưới đất
Tên lớp dữ liệu: CapPhepKTSDNDD
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu
trường thông
tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt
Tiếng
Anh
1 Mã đối
tượng maDoiTuong Chuỗi
ký tự
Character
String 32
2 Tên công
trình tenCongTrinh Chuỗi
ký tự
Character
String 100
3 Mã công
trình maCongTrinh Chuỗi
ký tự
Character
String 20
Được tham chiếu đến
các lớp dữ liệu công
trình khai thác (mục
VI)
4
Tên tổ
chức/cá nhân
chủ công
trình
toChucCaNhan Chuỗi
ký tự
Character
String 100
5
Mã định
danh của tổ
chức/cá nhân
maDinhDanh Chuỗi
ký tự
Character
String 32
Mã định danh của tổ
chức, cá nhân được
tham chiếu Cơ sở dữ
liệu quốc gia về dân
cư, doanh nghiệp
6 Số điện thoại
liên hệ soDienthoai Chuỗi
ký tự
Character
String 20
7 Địa chỉ thư
điện tử eMail Chuỗi
ký tự
Character
String 20
8 Địa chỉ diaChi Chuỗi
ký tự
Character
String 50
98
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu
trường thông
tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt
Tiếng
Anh
9 Loại hình loaiHinh Chuỗi
ký tự
Character
String 20
Tham chiếu đến lớp
dữ liệu
dm_LoaiHinhCongTri
nh
10 Số giấy phép soGiayPhep Chuỗi
ký tự
Character
String 10 Số giấy phép. Ví dụ:
206/GP-UBND
11 Ngày cấp
phép ngayCapPhep Thời
gian DateTime 10
12 Thời hạn cấp
phép thoihanCP Chuỗi
ký tự String 10
Thời hạn cấp phép của
giấy phép. Ví dụ: 5
năm
13 Ngày hết hạn
giấy phép ngayHetHan Thời
gian DateTime 10 Ngày/tháng/năm giấy
phép hết hạn
14
Ngày hiệu
lực giấy
phép
ngayHieuLuc
GP
Thời
gian DateTime 10 Ngày/tháng/năm giấy
phép có hiệu lực
15 Địa chỉ chủ
giấy phép diaChiChuGP Chuỗi
ký tự String 100
16 Loại hình
cấp phép loaiGP Chuỗi
ký tự String 50
Loại hình cấp phép
của giấy phép, gồm:
1: Cấp mới; 2: Cấp
lại; 3: Gia hạn; 4:
Điều chỉnh
17 Đơn vị cấp donViCap Chuỗi
ký tự
Character
String 10 Chọn: Bộ NNMT,
UBND, SNNMT
18
Số Quyết
định phê
duyệt Tiền
cấp quyền
soTCQ Chuỗi
ký tự
Character
String 10
Số quyết định phê
duyệt: Ví dụ: 200/QĐ-
TNN
19
Ngày hiệu
lực tiền cấp
quyền
ngayHieuLuc
GP
Thời
gian DateTime 10 Ngày/tháng/năm ký
quyết định
20
Tổng số tiền
theo Quyết
định phê
duyệt tiền
cấp quyền
tongSoTCQ Số thực Real
Tổng số tiền cấp
quyền khai thác tài
nguyên nước được
phê duyệt (đồng)
21 Số giếng
khai thác
soGiengKhai
Thac Số thực Real
22 Số giếng dự
phòng soGiengDuPhong Số thực Real
23 Số giếng
quan trắc
soGiengQuan
Trac Số thực Real
24
Tổng lưu
lượng cấp
phép
tongLuuLuong
CP Số thực Real Tính theo đơn vị
m3/ngày đêm
25
Lưu lượng
cấp phép
từng giếng
khoan
LuuLuongCP Số thực Real Đối với từng giếng
khoan (nếu có)
99
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu
trường thông
tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt
Tiếng
Anh
26
Mực nước
động cho
phép
mucNuocDong
CP Số thực Real Tính theo đơn vị m
27 Hồ sơ đính
kèm tepDinhKem Tệp File Giấy phép khai thác
nước dưới đất
28
Các trường
thông tin
khác (nếu
có)
2.9. Các quyết định về: chấp thuận đề nghị trả lại/ chấp thuận tạm dừng hiệu lực/tạm dừng
hiệu lực/ đình chỉ hiệu lực/thu hồi giấy phép tài nguyên nước và chấp thuận đề nghị trả lại
giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
Tên lớp dữ liệu: QuyetDinhTNNKhac
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu
trường thông
tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt
Tiếng
Anh
1 Mã đối tượng maDoiTuong Chuỗi
ký tự
Character
String 32
2 Tên tổ chức/cá nhân
chủ công trình toChucCaNhan Chuỗi
ký tự
Character
String 100
3 Mã định danh của
tổ chức/cá nhân maDinhDanh Chuỗi
ký tự
Character
String 32
4 Loại quyết định loaiQuyetDinh Chuỗi
ký tự
Character
String 100
5 Số quyết định soGiayPhep Chuỗi
ký tự
Character
String 10
6 Tên quyết định tenQuyetDinh Chuỗi
ký tự
Character
String 100
7 Ngày hiệu lực ngayHieuLuc Thời
gian DateTime 10
8 Hồ sơ đính kèm tepDinhKem Tệp File Quyết định
đính kèm
9 Các trường thông
tin khác (nếu có)
2.10. Dữ liệu cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất
Tên lớp dữ liệu: GiayPhepHanhNgheKhoan
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt
Tiếng
Anh
1 Mã đối tượng maDoiTuong Chuỗi
ký tự
Character
String 32
2
Tên tổ chức/cá
nhân chủ công
trình
toChucCaNhan Chuỗi
ký tự
Character
String 100
100
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt
Tiếng
Anh
3
Mã định danh
của tổ chức/cá
nhân
maDinhDanh Chuỗi
ký tự
Character
String 32
Mã định danh của
tổ chức, cá nhân
được tham chiếu
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về dân cư,
doanh nghiệp
4 Số điện thoại
liên hệ soDienthoai Chuỗi
ký tự
Character
String 20
5 Địa chỉ thư
điện tử eMail Chuỗi
ký tự
Character
String 20
6 Địa chỉ diaChi Chuỗi
ký tự
Character
String 50
7 Số giấy phép soGiayPhep Chuỗi
ký tự
Character
String 10 Số giấy phép. Ví
dụ: 206/GP-UBND
8 Ngày ký giấy
phép ngayKy Thời
gian DateTime 10 Ngày/tháng/năm ký
Giấy phép
9 Thời hạn cấp
phép thoihanCP Chuỗi
ký tự String 10
Thời hạn cấp phép
của giấy phép. Ví
dụ: 5 năm
10 Ngày bắt đầu
hiệu lực ngayHieuLuc Thời
gian DateTime 10
Ngày/tháng/năm
giấy phép có hiệu
lực
11 Ngày hết hạn
giấy phép ngayHetHan Thời
gian DateTime 10 Ngày/tháng/năm
giấy phép hết hạn
12 Tên chủ giấy
phép tenChuGP Chuỗi
ký tự
Character
String 100
13 Địa chỉ chủ
giấy phép diaChiChuGP Chuỗi
ký tự String 100
14 Loại hình cấp
phép loaiGP Chuỗi
ký tự String 50
Loại hình cấp phép
của giấy phép,
gồm:
1: Cấp mới; 2: Cấp
lại; 3: Gia hạn; 4:
Điều chỉnh
15 Quy mô hành
nghề quyMoHNK Chuỗi
ký tự String 20 Quy mô hành nghề
(nhỏ, vừa, lớn)
16 Hồ sơ đính
kèm tepDinhKem Tệp File
17
Các trường
thông tin khác
(nếu có)
101
3. Dữ liệu phục vụ giám sát khai thác tài nguyên nước
3.1. Đối với công trình sản xuất, cung cấp nước sạch cho sinh hoạt
Tên lớp dữ liệu: GiamSat_CTNSH
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt
Tiếng
Anh
1 Mã đối tượng maDoiTuong Chuỗi
ký tự
Character
String 32
2 Mã công trình maCongTrinh Chuỗi
ký tự
Character
String 20
Được tham chiếu
đến các lớp dữ liệu
công trình khai thác
(mục VI)
3 Thời gian bắt
đầu quan trắc timeBatDau Thời
gian DateTime 10
4 Kết quả chất
lượng nước
ketQuaChatLuo
ngNuoc Json Json 50
Ký hiệu, đơn vị
phân tích thông số
chất lượng nước
theo quy định hiện
hành
5 Kết nối HTGS ketNoiHTGS Chuỗi
ký tự
Character
String 20 Lựa chọn: đã kết
nối/chưa kết nối
6 Tình trạng gửi
dữ liệu
tinhTrangGuiD
uLieu
Chuỗi
ký tự
Character
String 20
Lựa chọn: đã gửi
dữ liệu/chưa gửi dữ
liệu
7
Các trường
thông tin khác
(nếu có)
3.2. Đối với công trình hồ chứa để phát điện
Tên lớp dữ liệu: GiamSat_HoChuaThuyĐien
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu
trường thông
tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt Tiếng Anh
1 Mã đối tượng maDuoiTuong Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 32
2 Mã công trình maCongTrinh Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 20
Được tham chiếu
đến các lớp dữ liệu
công trình khai
thác (mục VI)
3 Mực nước hồ mucNuocHo Số thực Real Tính theo đơn vị m
4
Lưu lượng xả
dòng chảy tối
thiểu
xaDCTT Số thực Real Tính theo đơn vị
m3/s
102
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu
trường thông
tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt Tiếng Anh
5 Lưu lượng phát
điện
luuLuongPhat
Dien Số thực Real
Lưu lượng phát
điện thực tế
Tính theo đơn vị
m3/s
6 Lưu lượng xả
qua tràn luuLuongXaTran Số thực Real Tính theo đơn vị
m3/s
7 Camera giám sát caMeRa Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 10 Lựa chọn: đã kết
nối/chưa kết nối
8 Kết nối HTGS ketNoiHTGS Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 20 Lựa chọn: đã kết
nối/chưa kết nối
9 Tình trạng gửi
dữ liệu
tinhTrangGui
DuLieu
Chuỗi
ký tự
CharacterS
tring 20
Lựa chọn: đã gửi
dữ liệu/chưa gửi dữ
liệu
10
Các trường
thông tin khác
(nếu có)
3.3. Đối với công trình hồ chứa thủy lợi để phục vụ sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy
sản và cho các mục đích khác
Tên lớp dữ liệu: GiamSat_HoChuaThuyLoi
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu
trường thông
tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt Tiếng Anh
1 Mã đối tượng maDoiTuong Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 32
2 Mã công trình maCongTrinh Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 20
Được tham chiếu
đến các lớp dữ
liệu công trình
khai thác (mục
VI)
3 Mực nước hồ mucNuocHo Số thực Real Tính theo đơn vị
m
4
Lưu lượng xả
dòng chảy tối
thiểu
xaDCTT Số thực Real Tính theo đơn vị
m3/s
5 Lưu lượng khai
thác
luuLuongKhai
Thac Số thực Real Tính theo đơn vị
m3/s
6 Lưu lượng xả
qua tràn luuLuongXaTran Số thực Real Tính theo đơn vị
m3/s
7 Kết quả chất
lượng nước
ketQuaChat
LuongNuoc Json Json 50
Giá trị, đơn vị, ký
hiệu thông số chất
lượng nước theo
quy định hiện
hành
8 Kết nối HTGS ketNoiHTGS Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 20 Lựa chọn: đã kết
nối/chưa kết nối
103
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu
trường thông
tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt Tiếng Anh
9 Tình trạng gửi
dữ liệu
tinhTrangGui
DuLieu
Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 20
Lựa chọn: đã gửi
dữ liệu/chưa gửi
dữ liệu
10
Các trường
thông tin khác
(nếu có)
3.4. Đối với công trình cống, trạm bơm và các công trình khai thác nước mặt khác
Tên lớp dữ liệu: GiamSat_CongTrinhKhac
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu
trường thông
tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt
Tiếng
Anh
1 Mã đối tượng maDoiTuong Chuỗi
ký tự
Character
String 32
2 Mã công trình maCongTrinh Chuỗi
ký tự
Character
String 20
Tham chiếu đến các
lớp dữ liệu công
trình khai thác
(mục VI)
3 Lưu lượng khai
thác
luuLuongKhai
Thac Số thực Real Tính theo đơn vị
m3/s
4 Kết quả chất
lượng nước
ketQuaChat
LuongNuoc Json Json 50
Giá trị, đơn vị, ký
hiệu thông số chất
lượng nước theo
quy định hiện hành
5 Kết nối HTGS ketNoiHTGS Chuỗi
ký tự
Character
String 20 Lựa chọn: đã kết
nối/chưa kết nối
6 Tình trạng gửi
dữ liệu
tinhTrangGui
DuLieu
Chuỗi
ký tự
Character
String 20
Lựa chọn: đã gửi
dữ liệu/chưa gửi dữ
liệu
7
Các trường
thông tin khác
(nếu có)
3.5. Đối với công trình khai thác nước dưới đất
Tên lớp dữ liệu: GiamSat_KTNDD
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu
trường thông
tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt Tiếng Anh
1 Mã đối tượng maDoiTuong Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 32
104
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu
trường thông
tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt Tiếng Anh
2 Mã công trình maCongTrinh Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 20
Được lấy theo số
thứ tự công trình,
mã sông, danh
mục loại hình
công trình, mã
tỉnh/thành
3 Lưu lượng khai
thác
luuLuongKhai
Thac Số thực Real Tính theo đơn vị
m3/ngày đêm
4 Chiều sâu mực
nước động
chieuSauMuc
NuocDong Số thực Real
Chiều sâu mực
nước động trong
giếng khai thác
Tính theo đơn vị
m
5
Chiều sâu mực
nước tại giếng
quan trắc
chieuSauMuc Số thực Real Tính theo đơn vị
m
6 Kết quả chất
lượng nước
ketQuaChat
LuongNuoc Json Json 50
Giá trị, đơn vị, ký
hiệu thông số
chất lượng nước
theo quy định
hiện hành
7 Kết nối hệ thống
giám sát ketNoiHTGS Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 20 Lựa chọn: đã kết
nối/chưa kết nối
8 Tình trạng gửi
dữ liệu
tinhTrangGui
DuLieu
Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 20
Lựa chọn: đã gửi
dữ liệu/chưa gửi
dữ liệu
9
Các trường
thông tin dữ liệu
khác (nếu có)
3.6. Đối với công trình khai thác nước biển
Tên lớp dữ liệu: GiamSat_NuocBien
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu
trường thông
tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt Tiếng Anh
1 Mã đối tượng maDoiTuong Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 32
2 Mã công trình maCongTrinh Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 20
Được liên kết lấy
thông tin theo các
bảng Dữ liệu công
trình khai thác
(mục III)
3 Thời gian bắt
đầu quan trắc
thoiGianBat
DauQT
Thời
gian DateTime 10
4 Lưu lượng khai
thác
luuLuongKhai
Thac Số thực Real Tính theo đơn vị
m3/ngày đêm
5 Kết nối HTGS ketNoiHTGS Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 20 Lựa chọn: đã kết
nối/chưa kết nối
105
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu
trường thông
tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt Tiếng Anh
6 Tình trạng gửi
dữ liệu
tinhTrangGui
DuLieu
Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 20
Lựa chọn: đã gửi
dữ liệu/chưa gửi
dữ liệu
7
Các trường
thông tin khác
(nếu có)
3.7. Đối với công trình khai thác nước thuộc trường hợp phải đăng ký
Tên lớp dữ liệu: GiamSat_CongTrinhDangKy
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu
trường thông
tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt Tiếng Anh
1 Mã đối tượng maDoiTuong Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 32
2 Mã công trình maCongTrinh Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 20
Được tham chiếu
đến các lớp dữ
liệu công trình
khai thác (mục
VI)
3 Giấy xác nhận
đăng ký
GXN_CongTr
inhDangKy
Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 50 Theo dữ liệu tại
lớp dữ liệu
4 Lưu lượng khai
thác
luuLuongKhai
Thac Số thực Real Tính theo đơn vị
m3/s
5
Lưu lượng xả
dòng chảy tối
thiểu
xaDCTT Số thực Real Tính theo đơn vị
m3/s
6 Tình trạng vận
hành
tinhTrangVan
Hanh
Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 20
Lựa chọn: đã vận
hành/chưa vận
hành
7 Kết nối HTGS ketNoiHTGS Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 20 Lựa chọn: đã kết
nối/chưa kết nối
8 Tình trạng gửi
dữ liệu
tinhTrangGui
DuLieu
Chuỗi
ký tự
CharacterSt
ring 20
Lựa chọn: đã gửi
dữ liệu/chưa gửi
dữ liệu
9
Các trường
thông tin khác
(nếu có)
4. Báo cáo định kỳ về hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên nước, kết quả thanh tra,
kiểm tra của các tổ chức, cá nhân được cấp phép hoặc đăng ký
4.1. Đối với hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên nước mặt
Tên lớp dữ liệu: BaoCaoHoatDongKTSDTNNM
106
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ
dài
trườ
ng
Mô tả Tiếng
Việt
Tiếng
Anh
1 Mã đối
tượng maDoiTuong Chuỗi
ký tự
Character
String 32
2 Tên Công
trình tenCongTrinh Chuỗi
ký tự
Character
String 20
Được tham chiếu đến
các lớp dữ liệu công
trình khai thác (mục
VI)
3 Tỉnh/thành
phố tenTinh Chuỗi
ký tự
Character
String 20
Tham chiếu theo danh
mục đơn vị hành chính
do nhà nước quy định
4
Mã
tỉnh/thành
phố
maTinh Chuỗi
ký tự
Character
String 32
Tham chiếu theo danh
mục đơn vị hành chính
do nhà nước quy định
5 Số giấy phép soGiayPhep Chuỗi
ký tự String 10
Số giấy phép. Ví dụ:
206/GP-UBND
Chi tiết dẫn chiếu tới
lớp dữ liệu
GiayPhep_KTNM
6 Năm báo
cáo namBaoCao
Số
nguyên
dương
Integer Theo năm báo cáo: VD
2025
7 Tên chủ giấy
phép tenChuGP Chuỗi
ký tự String 20 Tên của chủ giấy phép
8 Hiện trạng
công trình
hienTrangCong
Trinh
Chuỗi
ký tự String 20 Tốt/xấu/xuống cấp
9
Những vẫn
đề phát sinh,
thay đổi
vanDePhatSinh Chuỗi
ký tự String 1000 Tóm tắt các vấn đề phát
sinh
Hồ chứa, đập dâng và các công trình ngăn sông, suối, kênh, mương, rạch
10
Lưu lượng
đến hồ lớn
nhất theo
các tháng
QdenHomax Số thực Real Tính theo đơn vị m3/s
11
Lưu lượng
đến hồ nhỏ
nhất theo
các tháng
QdenHomin Số thực Real
Tính theo đơn vị m3/s
12
Lưu lượng
đến hồ trung
bình theo
các tháng
QdenHoTB Số thực Real
Tính theo đơn vị m3/s
13
Tổng lưu
lượng xả lớn
nhất theo
các tháng
tongLuuLuongXa
Max Số thực Real
Tính theo đơn vị m3/s
14
Tổng lưu
lượng xả
nhỏ nhất
theo các
tháng
tongLuuLuongXa
Min Số thực Real
Tính theo đơn vị m3/s
107
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ
dài
trườ
ng
Mô tả Tiếng
Việt
Tiếng
Anh
15
Tổng lưu
lượng xả
trung bình
theo các
tháng
tongLuuLuongXa
TB Số thực Real
Tính theo đơn vị m3/s
16
Dòng chảy
tối thiểu
thực tế
DCTTtt Số thực Real
Tính theo đơn vị m3/s
17
Dòng chảy
tối thiểu
theo yêu cầu
DCTTyc Số thực Real
Tính theo đơn vị m3/s
Đối với loại hình khác
18
Lưu lượng
khai thác lớn
nhất
QktMax Số thực Real Tính theo đơn vị m3/s
hoặc m3/ngày đêm
19
Lưu lượng
khai thác
nhỏ nhất
QktMin Số thực Real
Tính theo đơn vị m3/s
hoặc m3/ngày đêm
20
Lưu lượng
khai thác
trung bình
QktTB Số thực Real
Tính theo đơn vị m3/s
hoặc m3/ngày đêm
21
Lưu lượng
khai thác
được cấp
phép
Qktyc Số thực Real
Tính theo đơn vị đơn vị
tính m3/s hoặc m3/ngày
đêm
22 Số ngày khai
thác soNgayKT Số thực Real
23 Tổng lượng
khai thác tongLuongKT Số thực Real Tính theo đơn vị triệu
m3
24
Tình hình
thực hiện
các quy định
của giấy
phép
tinhHinhThucHien
QDcuaGP
Chuỗi
ký tự String 1000 Tóm tắt
25
Tình hình sử
dụng dịch vụ
hỗ trợ ra
quyết định
vận hành hồ
chứa, liên hồ
chứa
tinhHinhSuDungD
CHTVHH
Chuỗi
ký tự String 1000 (nếu có)
26 Đề xuất,
kiến nghị deXuat Chuỗi
ký tự String 1000
27 Hồ sơ đính
kèm tepDinhKem Tệp File
28
Các trường
thông tin
khác (nếu
có)
108
4.2. Đối với hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên nước dưới đất
Tên lớp dữ liệu: BaoCaoHoatDongKTSDTNNDD
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt
Tiếng
Anh
1 Mã đối
tượng maDoiTuong Chuỗi
ký tự
Charact
erStrin
g
32
2 Tên Công
trình tenCongTrinh Chuỗi
ký tự
Charact
erStrin
g
20
Được tham chiếu đến
các lớp dữ liệu công
trình khai thác (mục
VI)
3 Tỉnh/thành
phố tenTinh Chuỗi
ký tự
Charact
erStrin
g
20
Tham chiếu theo danh
mục đơn vị hành chính
do nhà nước quy định
4
Mã
tỉnh/thành
phố
maTinh Chuỗi
ký tự
Charact
erStrin
g
32
Tham chiếu theo danh
mục đơn vị hành chính
do nhà nước quy định
5 Số giấy phép soGiayPhep Chuỗi
ký tự String 10
Số giấy phép. Ví dụ:
206/GP-UBND
Chi tiết dẫn chiếu tới
lớp dữ liệu
GiayPhep_KTNM
6 Năm báo
cáo namBaoCao
Số
nguyên
dương
int Theo năm báo cáo: VD
2025
7 Tên chủ giấy
phép tenChuGP Chuỗi
ký tự String 20 Tên của chủ giấy phép
8 Hiện trạng
công trình
hienTrangCong
Trinh
Chuỗi
ký tự String 20 Tốt/xấu/xuống cấp
9
Những vấn
đề phát sinh,
thay đổi
vanDePhatSinh Chuỗi
ký tự String 1000 Tóm tắt các vấn đề
phát sinh
10
Lưu lượng
khai thác lớn
nhất
QktMax Số thực Real
Đơn vị tính m3/ngày
đêm
11
Lưu lượng
khai thác
nhỏ nhất
QktMin Số thực Real
Đơn vị tính m3/ngày
đêm
12
Lưu lượng
khai thác
trung bình
QktTB Số thực Real
Đơn vị tính m3/ngày
đêm
13
Lưu lượng
khai thác
được cấp
phép
Qktyc Số thực Real
Đơn vị tính m3/ngày
đêm
14 Số ngày khai
thác soNgayKT Số thực Real
109
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt
Tiếng
Anh
15
Mực nước
giếng khai
thác lớn nhất
theo tháng
mucNuocGiengMax Số thực Real Tính theo đơn vị m
16
Mực nước
giếng khai
thác nhỏ
nhất theo
tháng
mucNuocGiengMin Số thực Real
Tính theo đơn vị m
17
Mực nước
giếng khai
thác trung
bình theo
tháng
mucNuocGiengTB Số thực Real
Tính theo đơn vị m
18
Chiều sâu
mực nước
động lớn
nhất cho
phép
mucNuocDongCh
oPhep Số thực Real
Đơn vị tính m
19
Tình hình
thực hiện
các quy định
của giấy
phép
tinhHinhThucHien
QDcuaGP
Chuỗi
ký tự String 1000 Tóm tắt
20
Tình hình sử
dụng dịch vụ
hỗ trợ ra
quyết định
vận hành hồ
chứa, liên hồ
chứa
tinhHinhSuDungD
CHTVHH
Chuỗi
ký tự String 1000 (nếu có)
21 Đề xuất,
kiến nghị deXuat Chuỗi
ký tự String 1000
22 Hồ sơ đính
kèm tepDinhKem Tệp File
23
Các trường
thông tin
khác (nếu
có)
4.3. Đối với hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên nước biển
Tên lớp dữ liệu: BaoCaoHoatDongKTSDNB
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt
Tiếng
Anh
1 Mã đối
tượng maDoiTuong Chuỗi
ký tự
Charact
erString 32
110
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt
Tiếng
Anh
2 Tên Công
trình tenCongTrinh Chuỗi
ký tự
Charact
erString 20
Được tham chiếu đến
các lớp dữ liệu công
trình khai thác (mục
VI)
3 Tỉnh/thành
phố tenTinh Chuỗi
ký tự
Charact
erString 20
Tham chiếu theo danh
mục đơn vị hành chính
do nhà nước quy định
4
Mã
tỉnh/thành
phố
maTinh Chuỗi
ký tự
Charact
erString 32
Tham chiếu theo danh
mục đơn vị hành chính
do nhà nước quy định
5 Số giấy phép soGiayPhep Chuỗi
ký tự String 10
Số giấy phép. Ví dụ:
206/GP-UBND
Chi tiết dẫn chiếu tới
lớp dữ liệu
GiayPhep_KTNM
6 Năm namBaoCao
Số
nguyên
dương
int Theo năm báo cáo: VD
2025
7 Tên chủ giấy
phép tenChuGP Chuỗi
ký tự String 20 Tên của chủ giấy phép
8 Hiện trạng
công trình
hienTrangCong
Trinh
Chuỗi
ký tự String 20 Tốt/xấu/xuống cấp
9
Những vấn
đề phát sinh,
thay đổi
vanDePhatSinh Chuỗi
ký tự String 1000 Tóm tắt các vấn đề
phát sinh
10
Lưu lượng
khai thác lớn
nhất
QktMax Số thực Real
Tính theo đơn vị
m3/ngày đêm
11
Lưu lượng
khai thác
nhỏ nhất
QktMin Số thực Real
Tính theo đơn vị
m3/ngày đêm
12
Lưu lượng
khai thác
trung bình
QktTB Số thực Real
Tính theo đơn vị
m3/ngày đêm
13
Lưu lượng
khai thác
được cấp
phép
Qktyc Số thực Real
Tính theo đơn vị
m3/ngày đêm
14 Số ngày khai
thác soNgayKT Số thực Real
15 Tổng lượng
khai thác tongLuongKT Số thực Real Tính theo đơn vị triệu
m3
16
Tình hình
thực hiện các
quy định của
giấy phép
tinhHinhThucHien
QDcuaGP
Chuỗi
ký tự String 1000 Tóm tắt
111
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt
Tiếng
Anh
17
Tình hình sử
dụng dịch vụ
hỗ trợ ra
quyết định
vận hành hồ
chứa, liên hồ
chứa
tinhHinhSuDungD
CHTVHH
Chuỗi
ký tự String 1000 (nếu có)
18 Đề xuất, kiến
nghị deXuat Chuỗi
ký tự String 1000
19 Hồ sơ đính
kèm tepDinhKem Tệp File
Các trường
thông tin
khác (nếu
có)
4.4. Kết quả thanh tra, kiểm tra của các tổ chức, cá nhân được cấp phép hoặc đăng ký
Tên lớp dữ liệu: KetQuaThanhKiemTra
ST
T
Tên trường
thông tin
Ký hiệu trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt
Tiếng
Anh
1 Mã đối tượng maDoiTuong Chuỗi
ký tự
Charact
erStrin
g
32
2 Tên Công
trình tenCongTrinh Chuỗi
ký tự
Charact
erStrin
g
20
Được tham chiếu đến
các lớp dữ liệu công
trình khai thác (mục
VI)
3 Tỉnh/thành
phố tenTinh Chuỗi
ký tự
Charact
erStrin
g
20
Tham chiếu theo danh
mục đơn vị hành
chính do nhà nước
quy định
4
Mã
tỉnh/thành
phố
maTinh Chuỗi
ký tự
Charact
erStrin
g
32
Tham chiếu theo danh
mục đơn vị hành
chính do nhà nước
quy định
5 Số giấy phép soGiayPhep Chuỗi
ký tự String 10
Số giấy phép. Ví dụ:
206/GP-UBND
Chi tiết dẫn chiếu tới
lớp dữ liệu
GiayPhep_KTNM
6 Năm namBaoCao
Số
nguyên
dương
int Theo năm báo cáo:
VD 2025
7 Tên chủ giấy
phép tenChuGP Chuỗi
ký tự String 20 Tên của chủ giấy phép
8
Số Quyết
định thanh
tra/kiểm tra
soQuyetDinh Chuỗi
ký tự String 10
112
ST
T
Tên trường
thông tin
Ký hiệu trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả Tiếng
Việt
Tiếng
Anh
9
Cơ quan
thanh
tra/kiểm tra
tenCoQuan Chuỗi
ký tự String 100
10 Hồ sơ đính
kèm tepDinhKem Tệp File
11
Các trường
thông tin
khác (nếu có)
113
Phụ lục III
Yêu cầu đối với hệ thống nhận, truyền và quản lý dữ liệu giám sát khai thác
tài nguyên nước
(Kèm theo Thông tư số /2025/TT-BNNMT ngày tháng năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
I. Yêu cầu đối với hệ thống nhận, truyền và quản lý dữ liệu giám sát khai thác tài
nguyên nước (data logger)
Hệ thống nhận, truyền và quản lý dữ liệu tại các cơ sở lắp đặt thiết bị quan trắc
tài nguyên nước tự động, liên tục phải đáp ứng các yêu cầu tối thiểu như sau:
1) Việc nhận, lưu giữ và quản lý dữ liệu quan trắc tài nguyên nước tại data logger:
a) Hệ thống phải kết nối trực tiếp đến các thiết bị đo, phân tích, bộ điều khiển
(data controller), không kết nối thông qua thiết bị khác; mô hình theo mục 1 của mục
II của phụ lục 03 Thông tư này;
b) Tín hiệu đầu ra của hệ thống là dạng số (digital);
c) Bảo đảm lưu giữ liên tục ít nhất là 30 ngày dữ liệu gần nhất. Các dữ liệu lưu
giữ tối thiểu gồm: thông số đo, kết quả đo, đơn vị đo, thời gian đo, trạng thái của thiết
bị đo (đang đo, hiệu chuẩn và báo lỗi thiết bị);
d) Bảo đảm hiển thị và trích xuất dữ liệu tại hệ thống nhận, truyền và quản lý dữ
liệu tại cơ sở.
2) Việc truyền dữ liệu quan trắc tài nguyên nước:
a) Truyền dữ liệu theo phương thức FTP, SFTP, FTPS hoặc Web Service
(khuyến nghị dùng phương thức Web Service) tới hệ thống giám sát của Cơ quan tiếp
nhận dữ liệu quan trắc, không cho phép truyền dữ liệu qua hệ thống trung gian.
b) Dữ liệu phải được truyền theo thời gian thực chậm nhất sau 05 phút khi kết
quả quan trắc được hệ thống trả ra;
c) Bảo đảm đồng bộ thời gian thực theo chuẩn quốc tế múi giờ Việt Nam
(GMT+7);
d) Trường hợp việc truyền dữ liệu bị gián đoạn, ngay sau khi phục hồi, hệ thống
phải tự động thực hiện truyền các dữ liệu của khoảng thời gian bị gián đoạn (truyền bù).
Trong trường hợp truyền dữ liệu bị gián đoạn quá 12 tiếng, đơn vị vận hành hệ thống
phải có thông báo ngay bằng văn bản hoặc thư điện tử (email) về nguyên nhân, các biện
pháp khắc phục về sự cố gián đoạn này với cơ quan tiếp nhận dữ liệu quan trắc tài
nguyên nước;
đ) Cơ sở và các đơn vị vận hành hệ thống phải bảo đảm và chịu trách nhiệm về
bảo mật, tính toàn vẹn của dữ liệu, thông tin kết nối tới hệ thống giám sát.
114
II. Yêu cầu về truyền dữ liệu từ các trạm quan trắc tự động về hệ thống giám
sát
1) Chuẩn thiết bị và mô hình chung cho thiết bị quan trắc:
a) Mô hình chung:
Sensor Transmiter Datalloger Hệ thống
giám sát
1 2 4
3
b) Bảng yêu cầu chuẩn định dạng:
Yêu cầu/Trạm Yêu cầu định dạng các khu vực
Loại Trạm Đo 1 2 3 4
- Đo mực nước gồm đo mực
nước hồ (trước và sau đập), đo
mực nước trong giếng khai thác
nước dưới đất;
- Đo lưu lượng qua nhà máy, lưu
lượng qua tràn, lưu lượng xả
dòng chảy tối thiểu, lưu lượng
khai thác nước mặt và nước
dưới đất.
Analog 4-
20mA
hoặc
Modbus
RTU
Analog 4-
20mA,
Modbus
RTU,
Modbus
TCP/IP
Analog 4-
20mA
hoặc
Modbus
RTU
File text thông
qua giao thức FTP
hoặc định dạng
Json thông qua
Webservice
2) Camera giám sát:
a) Camera có hỗ trợ chuẩn nén hình ảnh: H264 hoặc H265;
b) Camera hỗ trợ giao thức truyền tin thời gian thực: RTSP và có khả năng
thay đổi cổng (port) mặc định như 554, 555 hoặc các cổng khác;
c) Cấu hình camera mở cổng RTSP theo dải từ 5000 đến 5200 ra Internet
qua IP tĩnh;
d) Camera hỗ trợ đồng bộ thời gian thực theo múi giờ GMT +7;
đ) Hỗ trợ các chuẩn điều khiển từ xa (chụp hình, quay phim) theo chuẩn
OnVif.
3) Yêu cầu về hạ tầng mạng truyền thông:
a) Đường truyền: Internet;
b) Tốc độ đường truyền:
- Đối với vị trí không tích hợp camera: tối thiểu ở mức 80 Mb/s;
- Đối với vị trí có tích hợp camera: tối thiểu 100 Mb/s cho mỗi camera.
c) Thời gian lưu trữ đối với Camera: Tối thiểu 30 ngày.
4) Yêu cầu truyền dữ liệu:
a) Quy định chung:
115
- MaTinh (*): Tên viết tắt của tỉnh (theo bảng danh mục và mã số các đơn vị
hành chính Việt Nam) nơi trạm quan trắc tự động được lắp đặt;
- KyHieuCongTrinh (*): Tên viết tắt của công trình, viết liền không dấu,
không quá 16 ký tự (doanh nghiệp tự quy ước nhưng không được thay đổi);
- KyHieuTram (*): Ghi theo ký hiệu của công trình hoặc ký hiệu của các
giếng… trong giấy phép được cấp. Viết liền không dấu, không quá 16 ký tự (được
quy định tại (lớp dữ liệu 1.7 dm_Giamsat));
- ThongSoDo: Là ký hiệu của thông số đo (được quy định tại (lớp dữ liệu 1.7
dm_Giamsat));
- ThoiGianGui: Là thời gian gửi file dữ liệu quan trắc (tính theo đồng hồ của bên
gửi dữ liệu) chính xác đến “giây” theo định dạng yyyyMMddHHmmss (*1):
+ yyyy: là định dạng năm gồm bốn chữ số;
+ MM: là định dạng tháng gồm hai chữ số;
+ dd: là định dạng ngày gồm hai chữ số;
+ HH: là định dạng giờ gồm hai chữ số (chuẩn 24 giờ);
+ mm: là định dạng phút gồm hai chữ số;
+ ss: là định dạng giây gồm hai chữ số.
- _ (dấu phân cách): Là một ký tự Underscore (_);
- Thời gian đo: Là thời gian thực hiện đo theo khuôn dạng
yyyyMMddHHmmss quy định tại (*1);
- Giá trị đo: Giá trị đo tương ứng với thông số đo;
- Đơn vị đo: Là Tính theo đơn vị của thông số đo được quy định;
- Trạng thái thiết bị đo: (đang đo, hiệu chuẩn và báo lỗi thiết bị) được quy
định bởi các mã số. Mỗi mã số tương ứng mỗi trạng thái của thiết bị đo theo bảng
dưới đây:
Mã số Trạng thái của thiết bị đo
00 Đang đo
01 Hiệu chuẩn
02 Báo lỗi thiết bị
5) Truyền dữ liệu tự động thông qua giao thức FTP:
a) Phương án FTP 01: Một trạm quan trắc truyền một thông số đo:
Mỗi lần một trạm quan trắc truyền dữ liệu về hệ thống (FTP Server) theo 1
file dữ liệu dạng text theo quy chuẩn sau:
- Tên tệp dữ liệu:
MaTinh_KyHieuCongTrinh_KyHieuTram_ThongSoDo_ThoiGianGui.txt
- Nội dung tệp dữ liệu: Gồm nhiều dòng, mỗi dòng cách nhau bởi 1 ký tự TAB
116
(\t) hoặc 1 ký tự , (dấu phẩy);
Thời gian đo 1 Giá trị đo 1 Tính theo đơn vị 1 Trạng thái thiết bị đo 1
Thời gian đo 2 Giá trị đo 2 Tính theo đơn vị 2 Trạng thái thiết bị đo 2
… … … ….
- Ví dụ:
+ Tên tệp dữ liệu
HCM_nhamayheinekenVN_Gieng01_LUULUONG_20210214093230.txt
(Tệp dữ liệu về lưu lượng nước giếng 1 của Nhà máy bia Heineken Việt Nam
tại Thành phố Hồ Chí Minh, được gửi vào lúc 9 giờ 32 phút 30 giây ngày 14 tháng
02 năm 2021);
+ Nội dung tệp dữ liệu:
b) Phương án FTP_02: Một trạm quan trắc truyền nhiều Thông số đo:
Mỗi lần một trạm quan trắc truyền dữ liệu về hệ thống (FTP Server) theo 1
file dữ liệu dạng text theo quy chuẩn sau:
- Tên tệp dữ liệu:
MaTinh_KyHieuCongTrinh_KyHieuTram_ThoiGianGui.txt
- Nội dung tệp dữ liệu: Gồm nhiều dòng, mỗi dòng cách nhau bởi 1 ký tự TAB
(\t) hoặc 1 ký tự , (dấu phẩy);
Thông số đo 1 Giá trị đo 1 Tính theo đơn
vị 1 Thời gian đo 1 Trạng thái thiết bị đo 1
Thông số đo 2 Giá trị đo 2 Tính theo đơn
vị 2 Thời gian đo 2 Trạng thái thiết bị đo 2
… … … … ….
- Ví dụ:
+ Tên tệp dữ liệu:
HCM_nhamayheinekenVN_Gieng01_20210214093230.txt
(Tệp dữ liệu về thông số nước giếng 1 của Nhà máy bia Heineken Việt Nam
tại Thành phố Hồ Chí Minh, được gửi vào lúc 9 giờ 32 phút 30 giây ngày 14 tháng
02 năm 2021);
+ Nội dung tệp dữ liệu:
c) Phương án FTP_03: Tổng hợp nhiều thông số đo của nhiều trạm quan trắc
rồi truyền:
117
Mỗi lần một trạm quan trắc truyền dữ liệu về hệ thống (FTP Server) theo 1
file dữ liệu dạng text theo quy chuẩn sau:
- Tên tệp dữ liệu: MaTinh_TenCongTrinh_ThoiGianGui.txt
- Nội dung tệp dữ liệu: Gồm nhiều dòng, mỗi dòng cách nhau bởi 1 ký tự TAB
(\t) hoặc 1 ký tự, (dấu phẩy).
Ký hiệu trạm 1 Thông số đo 1 Giá trị đo Tính theo
đơn vị Thời gian đo Trạng thái thiết bị đo
Ký hiệu trạm 2 Thông số đo 2 Giá trị đo Tính theo
đơn vị Thời gian đo Trạng thái thiết bị đo
… … … … … ….
- Ví dụ:
+ Tên tệp dữ liệu:
HCM_nhamayheinekenVN_ 20210214093330.txt
(Tệp dữ liệu về thông số tổng hợp của Nhà máy bia Heineken Việt Nam tại
Thành phố Hồ Chí Minh, được gửi vào lúc 9 giờ 33 phút 30 giây ngày 14 tháng 02
năm 2021);
+ Nội dung tệp dữ liệu:
6) Truyền dữ liệu tự động thông qua giao thức WebService:
a) Phương án WebService_01: Một trạm quan trắc truyền một Thông số đo:
(Lưu ý không truyền trùng lặp dữ liệu, mỗi lần truyền là một lần gọi service).
Mỗi lần một Trạm quan trắc truyền dữ liệu về hệ thống thông qua WebService
theo 1 cấu trúc dữ liệu dạng JSON (JavaScript Object Notation) theo quy chuẩn sau:
{
MaTinh:“MaTinh”,
KyHieuCongTrinh:“KyHieuCongTrinh”,
KyHieuTram: “KyHieuTram”,
ThongSoDo: “ThongSoDo”,
ThoiGianGui: “ThoiGianGui”,
NoiDung:[
[“Thời gian đo 1”,GiaTriDo1, “Tính theo đơn vị 1”, “Trạng thái đo 1”],
[“Thời gian đo 2”, GiaTriDo2, “Tính theo đơn vị 2”, “Trạng thái đo 2”],
…
[“Thời gian đo N”, GiaTriDoN, “Tính theo đơn vị N”, “Trạng thái đo N”]
]
118
}
b) Phương án WebService_02: Một trạm quan trắc truyền nhiều Thông số đo:
Mỗi lần một trạm quan trắc truyền dữ liệu về hệ thống thông qua WebService
theo một cấu trúc dữ liệu dạng JSON (JavaScript Object Notation) theo quy chuẩn
sau:
{
MaTinh:“MaTinh”,
KyHieuCongTrinh: “KyHieuCongTrinh”,
KyHieuTram: “KyHieuTram”,
ThoiGianGui: “ThoiGianGui”,
NoiDung:[
[“Thông số đo 1”,GiaTriDo1, “Tính theo đơn vị 1”, Thời gian đo 1, “Trạng thái đo
1”],
[“Thông số đo 2”,GiaTriDo2, “Tính theo đơn vị 2”, Thời gian đo 2, “Trạng thái đo
2”],
…
[“Thông số đo N”,GiaTriDoN, “Tính theo đơn vị N”, Thời gian đo N, “Trạng thái
đo N”]
]
}
c) Phương án WebService_03: Tổng hợp nhiều thông số đo của nhiều trạm quan
trắc rồi truyền:
Mỗi lần một Công trình quan trắc truyền dữ liệu về hệ thống thông qua
WebService theo một cấu trúc dữ liệu dạng JSON (JavaScript Object Notation) theo
quy chuẩn sau:
{
MaTinh:“MaTinh”,
KyHieuCongTrinh: “KyHieuCongTrinh”,
ThoiGianGui: “ThoiGianGui”,
NoiDung:[
[“Ký hiệu trạm 1”,“Thông số đo 1”,GiaTriDo1, “Tính theo đơn vị 1”,Thời
gian đo 1, “Trạng thái đo 1”],
[“Ký hiệu trạm 2”,“Thông số đo 2”,GiaTriDo2, “Tính theo đơn vị 2”,Thời
gian đo 2, “Trạng thái đo 2”],
…
[“Ký hiệu trạm N”,“Thông số đo N”,GiaTriDoN, “Tính theo đơn vị N”,Thời
gian đo N, “Trạng thái đo N”]
119
]
}