1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 11 năm 2024.
2. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.”
3
BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
KIỂM TRA, THẨM ĐỊNH, NGHIỆM THU CHẤT LƯỢNG
SẢN PHẨM ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 25 /2018/TT-BTNMT ngày 14 tháng 12 năm 2018
của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
Phần I
QUY ĐỊNH CHUNG
1. Phạm vi điều chỉnh
Định mức kinh tế - kỹ thuật kiểm tra, thẩm định, nghiệm thu chất lượng sản
phẩm đo đạc và bản đồ áp dụng đối với sản phẩm đo đạc và bản đồ sau:
1.1. Mạng lưới trọng lực;
1.2. Mạng lưới độ cao;
1.3. Lưới tọa độ hạng III;
1.4. Thành lập bản đồ địa hình quốc gia bằng ảnh hàng không;
1.5. Thành lập bản đồ địa hình quốc gia bằng công nghệ Lidar và ảnh số;
1.6. Thành lập bản đồ địa hình bằng phương pháp đo vẽ trực tiếp ngoài thực địa;
1.7. Đo vẽ bản đồ địa hình đáy biển;
1.8. Thành lập bản đồ địa hình quốc gia bằng phương pháp biên vẽ, thành
lập bản đồ chuyên đề và chế in bản đồ;
1.9. Cập nhật bản đồ địa hình quốc gia;
1.10. Thành lập bản đồ hành chính;
1.11. Đo đạc và bản đồ về địa giới hành chính;
1.12. Chuẩn hóa địa danh;
1.13. Chụp ảnh hàng không;
1.14. Xây dựng cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia từ ảnh hàng không;
1.15. Xây dựng cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia từ bản đồ địa hình số;
1.16. Xây dựng cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia từ cơ sở dữ liệu nền địa
lý tỷ lệ lớn hơn;
1.17. Cập nhật cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:2.000, 1:5.000 và 1:10.000;
4
1.18. Xây dựng, cập nhật cơ sở dữ liệu đo đạc và bản đồ về địa giới hành chính.
2. Đối tượng áp dụng
Định mức này phục vụ cho công tác kiểm tra, thẩm định, nghiệm thu cấp
chủ đầu tư đối với sản phẩm đo đạc và bản đồ do các doanh nghiệp nhà nước, đơn
vị sự nghiệp công lập, tổ chức và cá nhân thực hiện bằng nguồn ngân sách nhà
nước.
3. Cơ sở xây dựng định mức
a)
Thông tư số 04/2017/TT-BTNMT ngày 03 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định xây dựng định mức ngành tài nguyên và môi
trường;
b)
Thông tư số 24/2018/TT-BTNMT ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về kiểm tra, thẩm định, nghiệm thu
chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ;
c)
Thông tư 15/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 6 năm 2016 của Bộ
trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành danh mục nghề, công việc
nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm;
d) Các định mức kinh tế - kỹ thuật còn hiệu lực thi hành về công tác đo đạc
và bản đồ;
đ) Trang thiết bị kỹ thuật sử dụng phổ biến trong công tác đo đạc, bản đồ
và thông tin địa lý;
e) Quy định hiện hành của Nhà nước về quản lý, sử dụng công cụ lao động
(dụng cụ, máy móc, thiết bị, phương tiện đo) và bảo hộ lao động cho người sản
xuất;
g) Đối với các hạng mục kiểm tra, thẩm định, nghiệm thu có định biên từ 5
người trở lên, hệ số tổ trưởng được tính cho lao động có cấp bậc kỹ thuật cao nhất;
h) Tổ chức sản xuất, trình độ lao động công nghệ của người lao động trong
Ngành đo đạc và bản đồ.
4. Quy định viết tắt: Các cụm từ viết tắt liên quan đến Định mức kinh tế -
kỹ thuật kiểm tra, thẩm định, nghiệm thu chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ
được quy định như sau:
Nội dung viết tắt Chữ viết tắt
Bảo hộ lao động BHLĐ
Bản đồ địa hình BĐĐH
Bình đồ ảnh BĐA
Cơ sở dữ liệu CSDL
5
Nội dung viết tắt Chữ viết tắt
Cơ sở dữ liệu nền địa lý CSDLNĐL
Công suất CS
Dữ liệu địa lý DLĐL
Đối tượng địa lý ĐTĐL
Đơn vị tính ĐVT
Đo đạc bản đồ viên hạng III, bậc 3,.., bậc 8 ĐĐBĐV III.3,.., ĐĐBĐV III.8
Địa giới hành chính ĐGHC
Khống chế ảnh KCA
Kiểm tra chất lượng KTCL
Khoảng cao đều KCĐ
Lái xe bậc 3 LX3
Mô hình số địa hình (Digital terrain model) DTM
Số thứ tự TT
Thuỷ chuẩn kỹ thuật TC KT
5. Định mức kinh tế - kỹ thuật: Bao gồm các định mức thành phần sau
5.1.3 Định mức lao động: là hao phí thời gian lao động cần thiết để kiểm
tra, thẩm định, nghiệm thu chất lượng một sản phẩm đo đạc và bản đồ (hoặc thực
hiện một bước công việc hoặc một công việc cụ thể) và thời gian nghỉ được hưởng
nguyên lương theo quy định của pháp luật hiện hành. Định mức lao động quy định
trong Phần II của định mức kinh tế - kỹ thuật này chưa bao gồm mức thời gian
nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp.
Thành phần định mức lao động gồm:
5.1.1. Nội dung công việc: liệt kê mô tả nội dung công việc, các thao tác cơ
bản, thao tác chính để thực hiện công việc.
5.1.1.1. Kiểm tra chất lượng sản phẩm:
- Kiểm tra tính đầy đủ, tính pháp lý, tính thống nhất, tính hợp lệ của Hồ sơ
kiểm tra chất lượng sản phẩm cấp đơn vị thi công;
- Phân tích, đánh giá nội dung báo cáo tổng kết kỹ thuật, báo cáo kiểm tra
chất lượng sản phẩm và các biên bản kiểm tra chất lượng, phiếu ghi ý kiến kiểm
tra, dữ liệu đo kiểm tra của cấp đơn vị thi công;
3 Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 1 Điều 11
Thông tư số 15/2024/TT-BTNMT
ngày 20 tháng 9 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của các
Thông tư quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc lĩnh vực đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý, có hiệu lực thi
hành kể từ ngày 06 tháng 11 năm 2024.
6
- Đánh giá quy cách sản phẩm so với các tiêu chuẩn, quy chuẩn, quy định
kỹ thuật và các quy định khác trong đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán đã
được phê duyệt;
- Xác định khối lượng của các hạng mục công việc, sản phẩm đạt yêu cầu
về chất lượng và các hạng mục công việc, sản phẩm không đạt yêu cầu về chất
lượng (nếu có);
- Đánh giá, đề xuất xác định lại mức khó khăn các hạng mục công việc, sản
phẩm đã thi công cho phù hợp quy định hiện hành và thực tế sản xuất.
5.1.1.2. Giám sát, thẩm định, nghiệm thu
a) Giám sát thi công:
- Giám sát nhân lực, thiết bị của Đơn vị thi công sử dụng trong quá trình
triển khai;
- Kiểm tra phương tiện đo được sử dụng trong thi công;
- Giám sát việc tuân thủ quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn, quy định kỹ thuật
trong quá trình thi công phù hợp với các quy định trong đề án, dự án, thiết kế kỹ
thuật - dự toán được phê duyệt;
- Giám sát tiến độ thi công theo đúng kế hoạch đề ra;
- Giám sát về khối lượng phát sinh tăng, giảm trong quá trình thi công;
- Giám sát quá trình kiểm tra chất lượng sản phẩm cấp Đơn vị thi công;
- Lập Hồ sơ kiểm tra, hồ sơ nghiệm thu.
b) Thẩm định, nghiệm thu:
- Thẩm định việc tuân thủ các quy định trong đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật
- dự toán đã được phê duyệt và các văn bản kỹ thuật liên quan khác;
- Thẩm định việc tuân thủ các quy định về công tác giám sát thi công, kiểm
tra chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ;
- Thẩm định việc xử lý các phát sinh, vướng mắc trong quá trình thi công
theo yêu cầu của đơn vị kiểm tra, Chủ đầu tư và cơ quan Quyết định đầu tư;
- Thẩm định việc xác định khối lượng đạt chất lượng, mức khó khăn của
hạng mục công việc, sản phẩm đã hoàn thành. Khi cần thiết có thể yêu cầu kiểm
tra lại chất lượng, khối lượng, mức khó khăn dựa trên một số mẫu sản phẩm;
- Nghiệm thu về khối lượng, các hạng mục công việc, sản phẩm đã hoàn
thành đạt chất lượng so với đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán đã được phê
duyệt;
- Nghiệm thu về khối lượng các hạng mục công việc, sản phẩm phát sinh
(tăng, giảm) so với đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán (nếu có);
- Xác nhận mức khó khăn đối với các hạng mục công việc, sản phẩm
hoàn thành.
7
5.1.2. Xác định điều kiện chuẩn (phân loại khó khăn): Không phân loại khó
khăn đối với công tác kiểm tra, thẩm định, nghiệm thu chất lượng sản phẩm đo
đạc và bản đồ.
5.1.3. Định biên: mô tả vị trí việc làm của từng lao động trong từng bước
công việc đến khi tạo ra sản phẩm. Trên cơ sở đó xác định số lượng và cấp bậc
lao động cụ thể để thực hiện từng nội dung của từng công đoạn của công việc
trong chu trình lao động đến khi hoàn thành sản phẩm.
5.1.4. Định mức: thời gian lao động trực tiếp cần thiết để hoàn thành một
sản phẩm và thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương theo quy định của pháp
luật hiện hành; đơn vị tính là công nhóm/01 đơn vị sản phẩm.
- Công nhóm: là công lao động xác định cho một nhóm lao động trực tiếp
thực hiện một sản phẩm hoặc bước công việc tạo ra sản phẩm.
- Lao động kỹ thuật: là lao động được đào tạo về chuyên môn nghiệp vụ
theo chuyên ngành về tài nguyên và môi trường và các ngành nghề khác có liên
quan theo quy định của pháp luật.
- Ngày công làm việc trực tiếp trên đất liền (ca) tính bằng 8 giờ làm việc;
ngày công làm việc trực tiếp trên biển (ca) tính bằng 6 giờ làm việc.
- Mức thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
+ Thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp, bao
gồm: nghỉ phép, nghỉ tăng thêm theo thâm niên (nếu có), nghỉ lễ tết, nghỉ hội họp,
học tập, tập huấn được tính là 34 ngày trên tổng số 312 ngày làm việc của một
(01) năm.
Mức thời gian nghỉ được
hưởng nguyên lương = Định mức lao động
kỹ thuật trực tiếp x 34
312
+ Mức thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương được áp dụng đối với tất
cả các bước công việc.
5.2. Định mức dụng cụ: quy định thời gian cần thiết người lao động trực
tiếp sử dụng dụng cụ để kiểm tra, thẩm định, nghiệm thu chất lượng một sản phẩm
đo đạc và bản đồ. Đơn vị tính là ca/đơn vị sản phẩm.
a) Thời hạn sử dụng dụng cụ: là thời gian sử dụng dụng cụ vào hoạt động
sản xuất trong điều kiện bình thường, phù hợp với các thông số kinh tế - kỹ thuật
của dụng cụ.
b)4 (được bãi bỏ).
4 Điểm này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 11
Thông tư số 15/2024/TT-BTNMT ngày 20
tháng 9 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của các Thông
tư quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc lĩnh vực đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý, có hiệu lực thi hành kể
từ ngày 06 tháng 11 năm 2024.
8
5.3. Định mức thiết bị: quy định thời gian cần thiết người lao động trực tiếp
sử dụng thiết bị để kiểm tra, thẩm định, nghiệm thu chất lượng một sản phẩm đo
đạc và bản đồ. Đơn vị tính là ca/đơn vị sản phẩm.
Thời hạn sử dụng thiết bị: là thời gian sử dụng thiết bị vào hoạt động sản
xuất trong điều kiện bình thường, phù hợp với các thông số kinh tế - kỹ thuật của
thiết bị. Thời hạn sử dụng thiết bị (thời gian trích khấu hao tài sản cố định) theo
quy định của Bộ Tài chính.
5.4.5 Định mức tiêu hao vật liệu (định mức vật liệu): là mức tiêu hao cho
từng loại vật liệu để kiểm tra, thẩm định, nghiệm thu chất lượng một sản phẩm đo
đạc và bản đồ.
5 Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 11
Thông tư số 15/2024/TT-BTNMT
ngày 20 tháng 9 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của các
Thông tư quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc lĩnh vực đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý, có hiệu lực thi
hành kể từ ngày 06 tháng 11 năm 2024.
9
Phần II
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT KIỂM TRA, THẨM ĐỊNH,
NGHIỆM THU CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ
Chương I
XÂY DỰNG MẠNG LƯỚI ĐO ĐẠC
Mục 1
MẠNG LƯỚI TRỌNG LỰC
Tiểu mục 1
XÂY DỰNG MẠNG LƯỚI TRỌNG LỰC QUỐC GIA
1. Lưới trọng lực cơ sở
1.1. Xác định tọa độ điểm trọng lực cơ sở
1.1.1. Tiếp điểm
Theo quy định tại Định mức Tiếp điểm, Lưới tọa độ hạng III, mục 3, chương
I này.
1.1.2. Đo ngắm, tính toán
Tính bằng 0,75 Định mức Đo ngắm, tính toán bình sai Lưới tọa độ hạng III,
mục 3, chương I này.
1.2. Xác định độ cao điểm trọng lực cơ sở
Theo quy định tại Định mức Đo nối độ cao, tính toán bình sai (Hạng I),
Mạng lưới độ cao, mục 2, chương I này.
1.3. Trọng lực cơ sở
1.3.1. Định mức lao động
1.3.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1,
Phần I.
1.3.1.2. Định biên
Bảng 1
TT Công việc LX3 ĐĐBĐV
III.3
ĐĐBĐV
III.4
ĐĐBĐV
III.5
ĐĐBĐV
III.8 Nhóm
1 KTCL sản
phẩm 1 1 2 1 1 6
2
Giám sát,
thẩm định,
nghiệm thu
1 1 1 1 1 5
1.3.1.3. Định mức: công nhóm/sản phẩm
Bảng 2
TT Công việc Đơn vị
sản phẩm
KTCL
sản phẩm
Giám sát, thẩm
định, nghiệm thu
1 Chọn điểm điểm 0,071 0,024
2 Đổ và chôn mốc điểm 0,252 0,085
3 Kiểm định, hiệu chuẩn
phương tiện đo
bộ 0,369 0,124
10
TT Công việc Đơn vị
sản phẩm
KTCL
sản phẩm
Giám sát, thẩm
định, nghiệm thu
4 Đo ngắm, tính toán điểm 0,878 0,297
Ghi chú: mức cho bước công việc chi tiết (tiểu bước công việc) tính theo hệ số
quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng 2.
Bảng 3
TT Công việc Hệ số
1 Kiểm tra chất lượng sản phẩm 1,000
2 Giám sát, thẩm định, nghiệm thu 1,000
a Giám sát thi công 0,700
b Thẩm định, nghiệm thu 0,300
1.3.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm
Bảng 4
TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Mức
1 Áo rét BHLĐ cái 12 0,926
2 Áo mưa bạt cái 36 0,926
3 Ba lô cái 24 1,853
4 Bi đông nhựa cái 36 1,853
5 Găng tay bạt đôi 3 1,853
6 Giầy cao cổ đôi 6 1,853
7 Mũ cứng cái 12 1,853
8 Quần áo BHLĐ bộ 12 1,853
9 Tất sợi đôi 6 1,853
10 Cuốc bàn cái 24 0,100
11 La bàn cái 36 0,010
12 Máy tính tay cái 60 0,010
13 Nilon gói tài liệu tấm 9 0,500
14 Ống đựng bản đồ cái 36 0,500
15 Thước đo độ cái 60 0,010
16 Thước tỷ lệ 3 cạnh cái 24 0,010
17 Thước cuộn vải 50m cái 36 0,010
18 Túi đựng tài liệu cái 12 0,500
19 Súng bắn bê tông cái 36 0,010
Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số trong bảng 5 đối với mức
quy định tại bảng 4.
11
Bảng 5
TT Công việc Đơn vị
sản phẩm
KTCL
sản phẩm
Giám sát, thẩm
định, nghiệm thu
1 Chọn điểm điểm 0,185 0,063
2 Đổ và chôn mốc điểm 0,653 0,220
3 Kiểm định, hiệu chuẩn
phương tiện đo
bộ 0,957 0,322
4 Đo ngắm, tính toán điểm 2,276 0,769
(2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3
đối với mức quy định tại bảng 5.
1.3.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm
Bảng 6
TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất Mức
1 Ô tô 7 chỗ cái 0,037
2 Máy vi tính xách tay cái 0,4 0,180
3 Máy in A4 cái 0,4 0,009
4 Máy photocopy cái 1,5 0,027
5 Điện năng kW 0,975
6 Xăng lít 0,200
7 Dầu nhờn lít 0,010
Ghi chú:
(1) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 5 đối
với mức quy định tại bảng 6.
(2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng
3 đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.
1.3.4. Định mức vật liệu
Bảng 7
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức
1 Ghim dập hộp 0,010
2 Ghim vòng hộp 0,050
3 Hồ dán lọ 0,100
4 Băng dính to cuộn 0,020
5 Băng dính nhỏ cuộn 0,050
6 Giấy A4 ram 0,010
7 Mực in A4 hộp 0,002
8 Mực photocopy hộp 0,003
9 Mực vẽ các màu hộp 0,010
12
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức
10 Bìa đóng sổ A4 tờ 1,000
11 Bìa Mi ca A4 túi 1,000
12 Bản đồ địa hình tờ 1,000
13 Giấy can m 0,050
Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số trong bảng 8 đối với mức
quy định tại bảng 7.
Bảng 8
TT Công việc Đơn vị sản
phẩm
KTCL
sản phẩm
Giám sát, thẩm
định, nghiệm thu
1 Chọn điểm điểm 0,030 0,010
2 Đổ và chôn mốc điểm 0,140 0,040
3 Kiểm định, hiệu chuẩn
phương tiện đo
bộ 0,200 0,050
4 Đo ngắm, tính toán điểm 0,600 0,150
(2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số mức quy định trong
bảng 3 đối với mức quy định tại bảng 8.
2. Lưới trọng lực hạng I
2.1. Tiếp điểm trọng lực hạng I
Tính bằng 0,800 định mức hạng mục Chọn điểm trọng lực cơ sở tại định
mức 1, tiểu mục 1, mục 1, chương I, phần II.
2.2. Xác định tọa độ điểm trọng lực hạng I
Theo quy định tại định mức 1.1, tiểu mục 1, mục 1, chương I, phần II.
2.3. Xác định độ cao điểm trọng lực hạng I
Theo quy định tại định mức 1.2, tiểu mục 1, mục 1, chương I, phần II.
2.4. Kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo trọng lực hạng I theo phương
pháp tuyệt đối
Theo quy định tại định mức 1.3 (hạng mục Kiểm định, hiệu chuẩn phương
tiện đo), tiểu mục 1, mục 1, chương I, phần II.
2.5. Trọng lực hạng I
2.5.1. Định mức lao động
2.5.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần
I.
2.5.1.2. Định biên
13
Bảng 9
TT Công việc LX3 ĐĐBĐV
III.3
ĐĐBĐV
III.4
ĐĐBĐV
III.5
ĐĐBĐV
III.8 Nhóm
1 KTCL sản
phẩm 1 1 2 1 1 6
2
Giám sát,
thẩm định,
nghiệm thu
1 1 1 1 1 5
2.5.1.3. Định mức: công nhóm/sản phẩm
Bảng 10
TT Công việc Đơn vị
sản phẩm
KTCL
sản phẩm
Giám sát, thẩm
định, nghiệm thu
1 Chọn điểm điểm 0,054 0,018
2 Đổ và chôn mốc điểm 0,154 0,052
3 Xây tường vây mốc điểm 0,147 0,049
4 Kiểm định, hiệu chuẩn phương
tiện đo trọng lực tương đối
bộ 0,191 0,064
5 Đo ngắm, tính toán điểm
5.1 Đo trọng lực hạng I theo phương
pháp tuyệt đối
điểm 0,804 0,272
5.2 Đo trọng lực hạng I theo phương
pháp tương đối
cạnh 0,867 0,293
Ghi chú: mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3
đối với mức quy định tại bảng 10.
2.5.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm
Bảng 11
TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Mức
1 Áo rét BHLĐ cái 12 0,926
2 Áo mưa bạt cái 36 0,926
3 Ba lô cái 24 1,853
4 Bi đông nhựa cái 36 1,853
5 Găng tay bạt đôi 3 1,853
6 Giầy cao cổ đôi 6 1,853
7 Mũ cứng cái 12 1,853
8 Quần áo BHLĐ bộ 12 1,853
9 Tất sợi đôi 6 1,853
10 Cuốc bàn cái 24 0,100
14
TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Mức
11 La bàn cái 36 0,010
12 Máy tính tay cái 60 0,010
13 Nilon gói tài liệu tấm 9 0,500
14 Ống đựng bản đồ cái 36 0,500
15 Thước đo độ cái 60 0,010
16 Thước tỷ lệ 3 cạnh cái 24 0,010
17 Thước cuộn vải 50m cái 36 0,010
18 Túi đựng tài liệu cái 12 0,500
19 Súng bắn bê tông cái 36 0,010
Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số trong bảng 12 đối với mức
quy định tại bảng 11.
Bảng 12
TT Công việc Đơn vị
sản phẩm
KTCL
sản phẩm
Giám sát, thẩm
định, nghiệm thu
1 Chọn điểm điểm 0,150 0,049
2 Đổ và chôn mốc điểm 0,426 0,145
3 Xây tường vây mốc điểm 0,408 0,137
4 Kiểm định, hiệu chuẩn phương
tiện đo trọng lực tương đối
bộ 0,518 0,174
5 Đo ngắm, tính toán điểm
5.1 Đo trọng lực hạng I theo phương
pháp tuyệt đối
điểm 2,228 0,754
5.2 Đo trọng lực hạng I theo phương
pháp tương đối
cạnh 2,404 0,811
(2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3
đối với mức quy định tại bảng 12.
2.5.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm
Bảng 13
TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất Mức
1 Ô tô 7 chỗ cái 0,037
2 Máy vi tính xách tay cái 0,4 0,180
3 Máy in A4 cái 0,4 0,009
4 Máy photocopy cái 1,5 0,027
15
TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất Mức
5 Điện năng kW 0,975
6 Xăng lít 0,200
7 Dầu nhờn lít 0,001
Ghi chú:
(1) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 12
đối với mức quy định tại bảng 13.
(2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3
đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.
2.5.4. Định mức vật liệu
Bảng 14
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức
1 Ghim dập hộp 0,007
2 Ghim vòng hộp 0,040
3 Hồ dán lọ 0,070
4 Băng dính to cuộn 0,015
5 Băng dính nhỏ cuộn 0,040
6 Giấy A4 ram 0,008
7 Mực in A4 hộp 0,001
8 Mực photocopy hộp 0,001
9 Mực vẽ các màu hộp 0,008
10 Bìa đóng sổ A4 tờ 0,750
11 Bìa Mi ca A4 túi 0,750
12 Bản đồ địa hình tờ 0,750
13 Giấy can m 0,040
Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số trong bảng 15 đối với mức
quy định tại bảng 14.
Bảng 15
TT Công việc Đơn vị
sản phẩm
KTCL
sản phẩm
Giám sát, thẩm
định, nghiệm thu
1 Chọn điểm điểm 0,150 0,040
2 Đổ và chôn mốc điểm 0,500 0,140
3 Xây tường vây mốc điểm 0,480 0,130
16
TT Công việc Đơn vị
sản phẩm
KTCL
sản phẩm
Giám sát, thẩm
định, nghiệm thu
4 Kiểm định, hiệu chuẩn phương
tiện đo trọng lực tương đối
bộ 0,400 0,110
5 Đo ngắm, tính toán điểm
5.1 Đo trọng lực hạng I theo
phương pháp tuyệt đối
điểm 1,700 0,500
5.2 Đo trọng lực hạng I theo
phương pháp tương đối
cạnh 1,700 0,500
(2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3
đối với mức quy định tại bảng 15.
3. Lưới trọng lực vệ tinh
3.1. Xây tường vây mốc trọng lực vệ tinh
Theo quy định tại định mức 2.5 (hạng mục Xây tường vây mốc trọng lực
hạng I), tiểu mục 1, mục 1, chương I, phần II.
3.2. Kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo trọng lực tương đối
Theo quy định tại định mức 2.5 (hạng mục Kiểm định, hiệu chuẩn phương
tiện đo trọng lực tương đối), tiểu mục 1, mục 1, chương I, phần II.
3.3. Xác định tọa độ điểm trọng lực vệ tinh
Theo quy định tại định mức 1.1, tiểu mục 1. mục 1, chương I, phần II.
3.4. Xác định độ cao điểm trọng lực vệ tinh
Theo quy định tại định mức 1.2, tiểu mục 1. mục 1, chương I, phần II.
3.5. Trọng lực vệ tinh
3.5.1. Định mức lao động
3.5.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần
I.
3.5.1.2. Định biên
Bảng 16
TT Công việc LX3 ĐĐBĐV
III.3
ĐĐBĐV
III.4
ĐĐBĐV
III.5
ĐĐBĐV
III.8 Nhóm
1 KTCL sản
phẩm 1 1 2 1 1 6
2
Giám sát,
thẩm định,
nghiệm thu
1 1 1 1 1 5
3.5.1.3. Định mức: công nhóm/sản phẩm
17
Bảng 17
TT Công việc Đơn vị
sản phẩm
KTCL
sản phẩm
Giám sát, thẩm
định, nghiệm thu
1 Chọn điểm điểm 0,041 0,014
2 Đổ và chôn mốc điểm 0,143 0,048
3 Kiểm định, hiệu chuẩn phương
tiện đo trọng lực quang cơ
bộ 0,192 0,065
4 Đo ngắm, tính toán
4.1 Đo trọng lực vệ tinh bằng máy
điện tử
cạnh 0,319 0,107
4.2 Đo trọng lực vệ tinh bằng máy
quang cơ
cạnh 0,586 0,199
Ghi chú: mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3
đối với mức quy định tại bảng 17.
3.5.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm
Bảng 18
TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Mức
1 Áo rét BHLĐ cái 12 0,926
2 Áo mưa bạt cái 36 0,926
3 Ba lô cái 24 1,853
4 Bi đông nhựa cái 36 1,853
5 Găng tay bạt đôi 3 1,853
6 Giầy cao cổ đôi 6 1,853
7 Mũ cứng cái 12 1,853
8 Quần áo BHLĐ bộ 12 1,853
9 Tất sợi đôi 6 1,853
10 Cuốc bàn cái 24 0,100
11 La bàn cái 36 0,010
12 Máy tính tay cái 60 0,010
13 Nilon gói tài liệu tấm 9 0,500
14 Ống đựng bản đồ cái 36 0,500
15 Thước đo độ cái 60 0,010
16 Thước tỷ lệ 3 cạnh cái 24 0,010
17 Thước cuộn vải 50m cái 36 0,010
18 Túi đựng tài liệu cái 12 0,500
18
TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Mức
19 Súng bắn bê tông cái 36 0,010
Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số trong bảng 19 đối với mức
quy định tại bảng 18.
Bảng 19
TT Công việc Đơn vị
sản phẩm
KTCL
sản phẩm
Giám sát, thẩm
định, nghiệm thu
1 Chọn điểm điểm 0,107 0,036
2 Đổ và chôn mốc điểm 0,369 0,125
3 Kiểm định, hiệu chuẩn phương
tiện đo trọng lực quang cơ
bộ 0,499 0,169
4 Đo ngắm, tính toán
4.1 Đo trọng lực vệ tinh bằng máy
điện tử
cạnh 0,825 0,278
4.2 Đo trọng lực vệ tinh bằng máy
quang cơ
cạnh 1,517 0,515
(2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3
đối với mức quy định tại bảng 19.
3.5.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm
Bảng 20
TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất Mức
1 Ô tô 7 chỗ cái 0,037
2 Máy vi tính xách tay cái 0,4 0,180
3 Máy in A4 cái 0,4 0,009
4 Máy photocopy cái 1,5 0,027
5 Điện năng kW 0,975
6 Xăng lít 0,200
7 Dầu nhờn lít 0,001
Ghi chú:
(1) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 19
đối với mức quy định tại bảng 20.
(2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3
đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.
3.5.4. Định mức vật liệu
19
Bảng 21
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức
1 Ghim dập hộp 0,005
2 Ghim vòng hộp 0,025
3 Hồ dán lọ 0,050
4 Băng dính to cuộn 0,010
5 Băng dính nhỏ cuộn 0,025
6 Giấy A4 ram 0,005
7 Mực in A4 hộp 0,001
8 Mực photocopy hộp 0,001
9 Mực vẽ các màu hộp 0,005
10 Bìa đóng sổ A4 tờ 0,500
11 Bìa Mi ca A4 túi 0,500
12 Bản đồ địa hình tờ 0,500
13 Giấy can m 0,025
Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số trong bảng 22 đối với mức
quy định tại bảng 21.
Bảng 22
TT Công việc Đơn vị
sản phẩm
KTCL
sản phẩm
Giám sát, thẩm
định, nghiệm thu
1 Chọn điểm điểm 0,100 0,030
2 Đổ và chôn mốc điểm 0,400 0,110
3 Kiểm định, hiệu chuẩn phương
tiện đo trọng lực quang cơ
bộ 0,700 0,200
4 Đo ngắm, tính toán
4.1 Đo trọng lực vệ tinh bằng máy
điện tử
cạnh 0,850 0,200
4.2 Đo trọng lực vệ tinh bằng máy
quang cơ
cạnh 2,000 0,560
(2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3
đối với mức quy định tại bảng 22.
Tiểu mục 2
ĐO TRỌNG LỰC CHI TIẾT
1. Trọng lực điểm tựa
20
1.1. Xác định tọa độ và độ cao điểm tựa trọng lực bằng công nghệ GNSS
Theo quy định tại định mức 1.1, tiểu mục 1, mục 1, chương I, phần II.
1.2. Kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo trọng lực điểm tựa
Theo quy định tại định mức 2.5 (hạng mục Kiểm định, hiệu chuẩn phương
tiện đo trọng lực tương đối), tiểu mục 1, mục 1, chương I, phần II.
1.3. Đo trọng lực điểm tựa
1.3.1. Định mức lao động
1.3.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần
I.
1.3.1.2. Định biên
Bảng 23
TT Công việc LX3 ĐĐBĐV
III.3
ĐĐBĐV
III.4
ĐĐBĐV
III.5
ĐĐBĐV
III.8 Nhóm
1 KTCL sản
phẩm 1 1 2 1 1 6
2
Giám sát,
thẩm định,
nghiệm thu
1 1 1 1 1 5
c) Định mức: công nhóm/sản phẩm
Bảng 24
TT Công việc Đơn vị
sản phẩm
KTCL
sản phẩm
Giám sát, thẩm
định, nghiệm thu
1 Tiếp điểm điểm 0,022 0,007
2 Chọn điểm tựa trọng lực điểm 0,022 0,007
3 Đổ và chôn mốc điểm tựa trọng lực điểm 0,086 0,037
4 Xây tường vây điểm 0,084 0,028
5 Đo trọng lực cạnh 0,130 0,044
6 Tính toán bình sai lưới trọng lực điểm 0,003 0,001
Ghi chú: mức cho các bước công việc tính theo hệ số mức quy định tại bảng 3 đối
với mức quy định trong bảng 24.
1.3.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm
Mức dụng cụ cho các bước công việc của trọng lực điểm tựa tính theo hệ
số quy định trong bảng 25 đối với mức quy định tại bảng 18.
Bảng 25
TT Công việc Đơn vị
sản phẩm
KTCL
sản phẩm
Giám sát, thẩm
định, nghiệm thu
1 Tiếp điểm điểm 0,059 0,018
2 Chọn điểm tựa trọng lực điểm 0,059 0,018
21
TT Công việc Đơn vị
sản phẩm
KTCL
sản phẩm
Giám sát, thẩm
định, nghiệm thu
3 Đổ và chôn mốc điểm tựa trọng lực điểm 0,222 0,097
4 Xây tường vây điểm 0,217 0,074
5 Đo trọng lực cạnh 0,338 0,115
6 Tính toán bình sai lưới trọng lực điểm 0,010 0,002
Ghi chú: mức cho tiểu bước công việc tính theo hệ số tại bảng 3 đối với mức quy
định trong bảng 25.
1.3.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm
- Mức cho các bước công việc của trọng lực điểm tựa tính theo hệ số quy
định trong bảng 25 đối với mức quy định tại bảng 20 (Trọng lực vệ tinh).
- Mức cho tiểu bước công việc tính theo hệ số tại bảng 3 đối với mức quy
định trên.
1.3.4. Định mức vật liệu
Bảng 26
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức
1 Ghim dập hộp 0,005
2 Ghim vòng hộp 0,040
3 Hồ dán lọ 0,080
4 Băng dính to cuộn 0,015
5 Băng dính nhỏ cuộn 0,040
6 Giấy A4 ram 0,070
7 Mực in A4 hộp 0,001
8 Mực photocopy hộp 0,002
9 Mực vẽ các màu hộp 0,060
10 Bìa đóng sổ A4 tờ 1,000
11 Bìa Mi ca A4 túi 1,000
12 Bản đồ địa hình tờ 0,500
13 Giấy can m 0,040
Ghi chú: mức cho các bước công việc tính theo hệ số trong bảng 27 đối với mức
quy định tại bảng 26.
Bảng 27
TT Công việc KTCL
sản phẩm
Giám sát, thẩm định,
nghiệm thu
1 Tiếp điểm 0,021 0,009
22
TT Công việc KTCL
sản phẩm
Giám sát, thẩm định,
nghiệm thu
2 Chọn điểm tựa trọng lực 0,021 0,009
3 Đổ và chôn mốc điểm tựa trọng lực 0,200 0,050
4 Xây tường vây 0,150 0,050
5 Đo trọng lực 0,200 0,050
6 Tính toán bình sai lưới trọng lực 0,007 0,003
Ghi chú: mức cho tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định tại bảng 3 đối với mức
quy định trong bảng 27.
2. Đo trọng lực chi tiết trên mặt đất
2.1. Tiếp điểm
Theo quy định tại định mức 1.3 (hạng mục Tiếp điểm đo trọng lực điểm
tựa), tiểu mục 2, mục 1, chương I, phần II.
2.2. Kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo trọng lực chi tiết
Theo quy định tại định mức 3.5 (hạng mục Kiểm định, hiệu chuẩn phương
tiện đo trọng lực quang cơ), tiểu mục 1, mục 1, chương I, phần II.
2.3. Trọng lực chi tiết trên mặt đất
2.3.1. Định mức lao động
2.3.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần
I.
2.3.1.2. Định biên
Bảng 28
TT Công việc LX3 ĐĐBĐV
III.3
ĐĐBĐV
III.4
ĐĐBĐV
III.5
ĐĐBĐV
III.8 Nhóm
1 KTCL sản
phẩm 1 1 2 1 1 6
2
Giám sát,
thẩm định,
nghiệm thu
1 1 1 1 1 5
2.3.1.3. Định mức: công nhóm/sản phẩm
Bảng 29
TT Công việc Đơn vị
sản phẩm
KTCL
sản phẩm
Giám sát, thẩm
định, nghiệm thu
1 Chọn điểm trọng lực chi tiết điểm 0,009 0,003
2 Đo trọng lực cạnh 0,011 0,004
3 Tính toán bình sai lưới trọng lực điểm 0,0015 0,0007
23
TT Công việc Đơn vị
sản phẩm
KTCL
sản phẩm
Giám sát, thẩm
định, nghiệm thu
4 Xác định tọa độ, độ cao điểm trọng
lực chi tiết
điểm 0,0057 0,002
5 Thành lập bản đồ dị thường trọng lực mảnh 0,163 0,055
Ghi chú: mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số mức quy định tại bảng
3 đối với mức quy định trong bảng 29.
2.3.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm
Mức dụng cụ cho các bước công việc của trọng lực chi tiết trên mặt đất tính
theo hệ số quy định trong bảng 30 đối với mức quy định tại bảng 18.
Bảng 30
TT Công việc Đơn vị
sản phẩm
KTCL
sản phẩm
Giám sát, thẩm
định, nghiệm thu
1 Chọn điểm trọng lực chi tiết điểm 0,023 0,008
2 Đo trọng lực điểm 0,029 0,010
3 Tính toán bình sai lưới trọng lực điểm 0,004 0,002
4 Xác định tọa độ, độ cao điểm trọng
lực chi tiết
điểm 0,015 0,005
5 Thành lập bản đồ dị thường trọng lực mảnh 0,422 0,142
Ghi chú: mức cho tiểu bước công việc tính theo hệ số tại bảng 3 đối với mức quy
định trong bảng 30.
2.3.3. Định mức thiết bị
- Mức cho các bước công việc của trọng lực chi tiết trên mặt đất tính theo
hệ số quy định trong bảng 30 đối với mức quy định tại bảng 20.
- Mức cho tiểu bước công việc tính theo hệ số tại bảng 3 đối với mức quy
định trên.
2.3.4. Định mức vật liệu
Bảng 31
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức
1 Ghim dập hộp 0,005
2 Ghim vòng hộp 0,035
3 Hồ dán lọ 0,070
4 Băng dính to cuộn 0,015
5 Băng dính nhỏ cuộn 0,040
6 Giấy A4 ram 0,070
7 Mực in A4 hộp 0,001
24
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức
8 Mực photocopy hộp 0,002
9 Mực vẽ các màu hộp 0,050
10 Bìa đóng sổ A4 tờ 1,000
11 Bìa Mi ca A4 túi 1,000
12 Bản đồ địa hình tờ 0,500
13 Giấy can m 0,035
Ghi chú: mức cho các bước công việc tính theo hệ số trong bảng 32 đối với mức
quy định tại bảng 31.
Bảng 32
TT Công việc KTCL
sản phẩm
Giám sát, thẩm
định, nghiệm thu
1 Chọn điểm trọng lực chi tiết 0,008 0,002
2 Đo trọng lực 0,024 0,006
3 Tính toán bình sai lưới trọng lực 0,008 0,002
4 Xác định tọa độ, độ cao điểm trọng lực chi tiết 0,010 0,002
5 Thành lập bản đồ dị thường trọng lực 0,300 0,084
Ghi chú: mức cho tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định tại bảng 3 đối với
mức quy định trong bảng 32.
3. Đo trọng lực chi tiết trên biển bằng tàu biển
3.1. Tiếp điểm
Theo quy định tại định mức 1.3 (hạng mục Tiếp điểm đo trọng lực điểm
tựa), tiểu mục 2, mục 1, chương I, phần II.
3.2. Kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo trọng lực chi tiết
Theo quy định tại định mức 3.5 (hạng mục Kiểm định, hiệu chuẩn phương
tiện đo trọng lực quang cơ), tiểu mục 1, mục 1, chương I, phần II.
3.3. Trọng lực chi tiết trên biển
3.3.1. Định mức lao động
3.3.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần
I.
3.3.1.2. Định biên
Bảng 33
TT Công việc LX3 ĐĐBĐV
III.3
ĐĐBĐV
III.4
ĐĐBĐV
III.5
ĐĐBĐV
III.8 Nhóm
1 KTCL sản
phẩm 1 1 2 1 1 6
2
Giám sát,
thẩm định,
nghiệm thu
1 1 1 1 1 5
25
3.3.1.3. Định mức: công nhóm/sản phẩm
Bảng 34
TT Công việc Đơn vị
sản phẩm
KTCL
sản phẩm
Giám sát,
thẩm định,
nghiệm thu
1 Lắp máy và tháo dỡ thiết bị lần 0,206 0,070
2 Đo trọng lực bằng tàu biển theo tuyến 100 km 0,474 0,160
3 Xử lý kết quả đo và thành lập bản đồ
dị thường trọng lực
100 km 0,0033 0,0009
Ghi chú: mức cho tiểu bước công việc tính theo hệ số tại bảng 3 đối với mức quy
định trong bảng 34.
3.3.2. Định mức dụng cụ
Mức dụng cụ cho các bước công việc của trọng lực chi tiết trên mặt biển
tính theo hệ số quy định trong bảng 35 đối với mức quy định tại bảng 18.
Bảng 35
TT Công việc Đơn vị
sản phẩm
KTCL
sản phẩm
Giám sát,
thẩm định,
nghiệm thu
1 Lắp máy và tháo dỡ thiết bị lần 0,533 0,180
2 Đo trọng lực bằng tàu biển theo tuyến 100 km 1,228 0,414
3 Xử lý kết quả đo và thành lập bản đồ
dị thường trọng lực
100 km 0,0085 0,0024
Ghi chú: mức cho tiểu bước công việc tính theo hệ số tại bảng 3 đối với mức quy
định trong bảng 35.
3.3.3. Định mức thiết bị
- Mức cho các bước công việc của trọng lực trên mặt đất tính theo hệ số
quy định trong bảng 35 đối với mức quy định tại bảng 20.
- Mức cho tiểu bước công việc tính theo hệ số tại bảng 3 đối với mức quy
định trên.
3.3.4. Định mức vật liệu
Mức cho các bước công việc tính theo hệ số trong bảng 36 đối với mức quy
định tại bảng 31.
Bảng 36
TT Công việc KTCL
sản phẩm
Giám sát, thẩm
định, nghiệm thu
1 Lắp máy và tháo dỡ thiết bị 0,190 0,050
2 Đo trọng lực bằng tàu biển theo tuyến 0,690 0,180
3 Thành lập bản đồ dị thường trọng lực 0,010 0,002
26
Ghi chú: mức cho tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định tại bảng 3 đối với
mức quy định trong bảng 36.
Mục 2
MẠNG LƯỚI ĐỘ CAO
1. Định mức lao động
1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
1.2. Định biên
Bảng 37
TT Công việc LX3 ĐĐBĐV
III.3
ĐĐBĐV
III.4
ĐĐBĐV
III.5
ĐĐBĐV
III.8 Nhóm
1 KTCL sản
phẩm 1 1 1 1 4
2
Giám sát,
thẩm định,
nghiệm thu
1 1 1 1 1 5
1.3. Định mức: công nhóm/sản phẩm
Bảng 38
TT Công việc Đơn vị
sản phẩm
KTCL
sản phẩm
Giám sát, thẩm
định, nghiệm thu
1 Tìm điểm độ cao điểm 0,129 0,029
2 Chọn điểm độ cao điểm
a Hạng I 0,095 0,022
b Hạng II 0,086 0,019
c Hạng III 0,068 0,015
d Hạng IV 0,049 0,011
3 Đổ mốc, chôn mốc và gắn mốc độ
cao
điểm
a Mốc cơ bản 0,777 0,176
b Mốc thường 0,260 0,059
c Mốc tạm thời 0,098 0,022
d Mốc gắn 0,038 0,0086
4 Xây tường vây điểm
a Mốc thường 0,123 0,027
b Mốc cơ bản 0,149 0,033
5 Đo nối độ cao, tính toán bình sai km đơn
Hạng I 0,071 0,016
27
TT Công việc Đơn vị
sản phẩm
KTCL
sản phẩm
Giám sát, thẩm
định, nghiệm thu
Hạng II 0,058 0,013
Hạng III 0,037 0,008
Hạng IV 0,030 0,006
TCKT 0,0094 0,0023
6 Đo nối độ cao qua sông, tính toán lần đo
a Sông rộng từ 150 m trở xuống
Hạng I 1,417 0,320
Hạng II 1,144 0,258
Hạng III 0,750 0,169
Hạng IV 0,671 0,152
b Sông rộng trên 150 m đến 400m
Hạng I 1,774 0,400
Hạng II 1,408 0,318
Hạng III 0,932 0,210
Hạng IV 0,837 0,189
c Sông rộng trên 400 m đến 1000m
Hạng I 2,142 0,484
Hạng II 1,706 0,385
Hạng III 1,128 0,255
Hạng IV 1,012 0,228
d Sông rộng trên 1000 m
Hạng I 2,689 0,607
Hạng II 2,213 0,499
Hạng III 1,450 0,327
Hạng IV 1,302 0,293
Ghi chú: mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3
đối với mức quy định tại bảng 38.
2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm
Bảng 39
TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Mức
1 Áo rét BHLĐ cái 12 0,824
2 Áo mưa bạt cái 36 0,824
28
TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Mức
3 Ba lô cái 24 1,648
4 Bi đông nhựa cái 36 1,648
5 Cuốc bàn cái 24 0,100
6 La bàn cái 36 0,010
7 Thước tỷ lệ 3 cạnh cái 24 0,010
8 Thước cuộn vải 50m cái 36 0,010
9 Túi đựng tài liệu cái 12 0,500
10 Súng bắn bê tông cái 36 0,010
Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số mức quy định trong bảng
40 đối với mức quy định tại bảng 39.
Bảng 40
TT Công việc Đơn vị
sản phẩm
KTCL
sản phẩm
Giám sát, thẩm
định, nghiệm thu
1 Tìm điểm độ cao điểm 0,250 0,070
2 Chọn điểm độ cao điểm
a Hạng I 0,185 0,052
b Hạng II 0,167 0,047
c Hạng III 0,151 0,042
d Hạng IV 0,130 0,037
3 Đổ mốc, chôn mốc và gắn mốc độ
cao
điểm
a Mốc cơ bản 1,734 0,392
b Mốc thường 0,581 0,132
c Mốc tạm thời 0,229 0,050
d Mốc gắn 0,075 0,016
4 Xây tường vây điểm
a Mốc thường 0,275 0,060
b Mốc cơ bản 0,333 0,075
5 Đo nối độ cao, tính toán bình sai km đơn
Hạng I 0,200 0,046
Hạng II 0,128 0,030
Hạng III 0,072 0,016
29
TT Công việc Đơn vị
sản phẩm
KTCL
sản phẩm
Giám sát, thẩm
định, nghiệm thu
Hạng IV 0,058 0,012
TCKT 0,019 0,0046
6 Đo nối độ cao qua sông, tính toán lần đo
a Sông rộng từ 150 m trở xuống
Hạng I 2,751 0,621
Hạng II 2,222 0,502
Hạng III 1,457 0,328
Hạng IV 1,303 0,296
b Sông rộng trên 150 m đến 400m
Hạng I 3,445 0,777
Hạng II 2,735 0,617
Hạng III 1,809 0,408
Hạng IV 1,625 0,366
c Sông rộng trên 400 m đến 1000m
Hạng I 4,160 0,939
Hạng II 3,312 0,747
Hạng III 2,190 0,495
Hạng IV 1,965 0,443
d Sông rộng trên 1000 m
Hạng I 5,222 1,178
Hạng II 4,298 0,970
Hạng III 2,815 0,636
Hạng IV 2,528 0,571
(2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3
đối với mức quy định tại bảng 40.
3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm
Bảng 41
TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất Mức
1 Ô tô 7 chỗ cái 0,050
2 Xăng lít 0,150
3 Dầu nhờn lít 0,007
30
TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất Mức
4 Máy vi tính xách tay cái 0,40 0,160
5 Máy in A4 cái 0,40 0,008
6 Máy photocopy cái 1,50 0,024
7 Điện năng kW 0,867
Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số mức quy định trong bảng
40 đối với mức quy định tại bảng 41.
(2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3
đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.
4. Định mức vật liệu
Bảng 42
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức
1 Ghim dập hộp 0,005
2 Ghim vòng hộp 0,010
3 Hồ dán lọ 0,010
4 Băng dính to cuộn 0,003
5 Băng dính nhỏ cuộn 0,005
6 Giấy A4 ram 0,010
7 Mực in A4 hộp 0,001
8 Mực photocopy hộp 0,001
9 Mực vẽ các màu hộp 0,001
10 Bìa đóng sổ A4 tờ 0,050
11 Bìa Mi ca A4 túi 0,050
12 Bản đồ địa hình tờ 0,150
13 Giấy can m 0,020
Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 43 đối
với mức quy định tại bảng 42.
Bảng 43
TT Công việc Đơn vị
sản phẩm
KTCL
sản phẩm
Giám sát,
thẩm định,
nghiệm thu
1 Tìm điểm độ cao điểm 0,070 0,030
2 Chọn điểm độ cao điểm 0,100 0,050
31
TT Công việc Đơn vị
sản phẩm
KTCL
sản phẩm
Giám sát,
thẩm định,
nghiệm thu
3 Đổ mốc, chôn mốc và gắn mốc độ
cao
điểm 0,150 0,050
4 Xây tường vây điểm 0,150 0,050
5 Đo nối độ cao, tính toán bình sai km 0,100 0,050
6 Đo nối độ cao qua sông, tính toán Lần 0,200 0,050
(2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3
đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.
Mục 3
LƯỚI TỌA ĐỘ HẠNG III
1. Định mức lao động
1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
1.2. Định biên
Bảng 44
TT Công việc LX3 ĐĐBĐV
III.3
ĐĐBĐV
III.4
ĐĐBĐV
III.5
ĐĐBĐV
III.8 Nhóm
1 KTCL sản
phẩm 1 2 1 4
2
Giám sát,
thẩm định,
nghiệm thu
1 1 1 1 1 5
1.3. Định mức: công nhóm/điểm
Bảng 45
TT Công việc KTCL
sản phẩm
Giám sát, thẩm định,
nghiệm thu
1 Chọn điểm 0,118 0,026
2 Chôn mốc và xây tường vây 0,171 0,038
3 Tiếp điểm 0,091 0,020
4 Đo ngắm, tính toán bình sai 0,094 0,021
Ghi chú: mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3
đối với mức quy định tại bảng 45.
2. Định mức dụng cụ: ca/điểm
Bảng 46
TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Mức
1 Áo rét BHLĐ cái 12 0,686
32
TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Mức
2 Áo mưa bạt cái 36 0,686
3 Ba lô cái 24 1,373
4 Bi đông nhựa cái 36 1,373
5 Găng tay bạt đôi 3 1,373
6 Giầy cao cổ đôi 6 1,373
7 Máy tính tay cái 60 0,010
8 Mũ cứng cái 12 1,373
9 Nilon gói tài liệu tấm 9 0,400
10 Ống đựng bản đồ cái 36 0,400
11 Quần áo BHLĐ bộ 12 1,373
12 Tất sợi đôi 6 1,373
13 Thước đo độ cái 60 0,010
14 Thước tỷ lệ 3 cạnh cái 24 0,010
15 Thước cuộn vải 50m cái 36 0,010
16 Túi đựng tài liệu cái 12 0,400
17 Súng bắn bê tông cái 36 0,010
Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số mức quy định trong bảng
47 đối với mức quy định tại bảng 46.
Bảng 47
TT Công việc KTCL
sản phẩm
Giám sát, thẩm định,
nghiệm thu
1 Chọn điểm 0,274 0,077
2 Chôn mốc và xây tường vây 0,400 0,110
3 Tiếp điểm 0,210 0,058
4 Đo ngắm, tính toán bình sai 0,220 0,062
(2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3
đối với mức quy định tại bảng 47.
3. Định mức thiết bị: ca/điểm
Bảng 48
TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất Mức
1 Ô tô 7 chỗ cái 0,025
2 Xăng lít 0,150
33
TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất Mức
3 Dầu nhờn lít 0,007
4 Máy vi tính xách tay cái 0,4 0,075
5 Máy in A4 cái 0,4 0,003
6 Máy photocopy cái 1,5 0,007
7 Điện năng kW 0,35
Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số mức quy định trong bảng
49 đối với mức quy định tại bảng 48.
Bảng 49
TT Công việc KTCL sản phẩm Giám sát, thẩm
định, nghiệm thu
1 Chọn điểm 0,953 0,267
2 Chôn mốc và xây tường vây 1,383 0,384
3 Tiếp điểm 0,765 0,214
4 Đo ngắm, tính toán bình sai 0,939 0,263
(2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3
đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.
4. Định mức vật liệu
Bảng 50
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức
1 Ghim dập hộp 0,002
2 Ghim vòng hộp 0,005
3 Hồ dán lọ 0,001
4 Băng dính to cuộn 0,001
5 Băng dính nhỏ cuộn 0,002
6 Giấy A4 ram 0,005
7 Mực in A4 hộp 0,001
8 Mực photocopy hộp 0,001
9 Mực vẽ các màu hộp 0,001
10 Bìa đóng sổ A4 tờ 0,050
11 Bìa mi ca A4 tờ 0,050
12 Bản đồ địa hình tờ 0,150
34
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức
13 Giấy can m 0,010
Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 51 đối
với mức quy định tại bảng 50.
Bảng 51
TT Công việc KTCL sản phẩm Giám sát, thẩm
định, nghiệm thu
1 Chọn điểm 0,150 0,050
2 Chôn mốc và xây tường vây 0,400 0,100
3 Tiếp điểm 0,100 0,050
4 Đo ngắm, tính toán bình sai 0,100 0,050
(2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3
đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.
Chương II
THÀNH LẬP BẢN ĐỒ
Mục 1
THÀNH LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH QUỐC GIA BẰNG ẢNH HÀNG KHÔNG
1. Khống chế ảnh
1.1. Định mức lao động
1.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
1.1.2. Định biên
Bảng 52
TT Công việc LX3 ĐĐBĐV
III.3
ĐĐBĐV
III.4
ĐĐBĐV
III.5
ĐĐBĐV
III.8 Nhóm
1 KTCL sản
phẩm 1 2 1 4
2
Giám sát,
thẩm định,
nghiệm thu
1 1 1 1 1 5
1.1.3. Định mức: công nhóm/sản phẩm
Bảng 53
TT Công việc Đơn vị
sản phẩm
KTCL
sản phẩm
Giám sát,
thẩm định,
nghiệm thu
1 Khống chế ảnh đo GNSS mảnh
35
TT Công việc Đơn vị
sản phẩm
KTCL
sản phẩm
Giám sát,
thẩm định,
nghiệm thu
1.1 BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:2.000 0,024 0,005
1.2 BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:5.000 0,116 0,026
1.3 BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:10.000
Tỷ lệ ảnh 1:20.000 0,146 0,033
Tỷ lệ ảnh 1:30.000 0,188 0,042
Tỷ lệ ảnh <1:20.000 và >1:30.000 0,171 0,038
1.4 BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:25.000
Tỷ lệ ảnh 1:30.000 1,163 0,263
Tỷ lệ ảnh >1:30.000 1.068 0,241
1.5 BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:50.000
Tỷ lệ ảnh 1:30.000 4,789 1,081
Tỷ lệ ảnh >1:30.000 4,418 0,997
2 KCA đo kinh vĩ km
2.1 BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:2.000 0,036 0,008
2.2 BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:5.000 0,150 0,034
Ghi chú: Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3
đối với mức quy định tại bảng 53.
1.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm
Bảng 54
TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Mức
1 Áo rét BHLĐ cái 12 1,920
2 Áo mưa cái 36 1,920
3 Ba lô cái 24 3,840
4 Bi đông nhựa cái 36 3,840
5 Giầy BHLĐ đôi 6 3,840
6 Máy tính tay cái 60 0,10
7 Mũ BHLĐ cái 12 3,840
8 Nilon gói tài liệu tấm 9 1,050
9 Ống đựng bản đồ cái 36 1,050
10 Quần áo BHLĐ bộ 12 3,840
11 Tất sợi đôi 6 3,840
36
TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Mức
12 Thước tỷ lệ 3 cạnh cái 24 0,050
13 Thước cuộn vải 50m cái 36 0,100
14 Túi đựng tài liệu cái 12 1,050
15 Kính lập thể cái 36 1,000
16 Kính lúp cái 36 1,000
Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 55 đối
với mức quy định tại bảng 54.
Bảng 55
TT Công việc Đơn vị
sản phẩm
KTCL
sản phẩm
Giám sát,
thẩm định,
nghiệm thu
1 Khống chế ảnh đo GNSS mảnh
1.1 BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:2.000 0,020 0,005
1.2 BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:5.000 0,096 0,027
1.3 BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:10.000
Tỷ lệ ảnh 1:20.000 0,190 0,053
Tỷ lệ ảnh 1:30.000 0,245 0,068
Tỷ lệ ảnh <1:20.000 và >1:30.000 0,223 0,062
1.4 BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:25.000
Tỷ lệ ảnh 1:30.000 0,969 0,271
Tỷ lệ ảnh >1:30.000 0,890 0,249
1.5 BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:50.000
Tỷ lệ ảnh 1:30.000 3,991 1,117
Tỷ lệ ảnh >1:30.000 3,683 1,031
2 KCA đo kinh vĩ km
2.1 BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:2.000 0,031 0,008
2.2 BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:5.000 0,126 0,034
(2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3
đối với mức quy định tại bảng 55.
1.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm
37
Bảng 56
TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất Mức
1 Máy vi tính để bàn cái 0,40 0,370
2 Máy in A4 cái 0,40 0,040
3 Máy photocopy cái 1,50 0,120
4 Điều hoà cái 2,20 0,643
5 Ô tô 7 chỗ cái 0,080
6 Xăng l 4,000
7 Dầu nhờn l 0,200
8 Điện năng kW 11,880
Ghi chú: Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 55 đối
với mức quy định tại bảng 56.
1.4. Định mức vật liệu
Bảng 57
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức
1 Ghim dập hộp 0,02
2 Ghim vòng hộp 0,050
3 Hồ dán lọ 0,020
4 Băng dính to cuộn 0,015
5 Băng dính nhỏ cuộn 0,020
6 Giấy A4 ram 0,070
7 Mực in A4 hộp 0,003
8 Mực photocopy hộp 0,012
9 Mực vẽ các màu hộp 0,020
10 Bìa đóng sổ A4 tờ 1,000
11 Bìa Mi ca A4 tờ 1,000
12 Bút chì kính cái 0,200
13 Bút xoá Cái 0,020
14 Bản đồ địa hình tờ 0,400
15 Giấy can m 0,400
Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 58 đối
với mức quy định tại bảng 57.
38
Bảng 58
TT Công việc Đơn vị
sản phẩm
KTCL
sản
phẩm
Giám sát,
thẩm định,
nghiệm thu
1 Khống chế ảnh đo GNSS mảnh
1.1 BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:2.000 (0,10
điểm/mảnh)
0,007 0,002
1.2 BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:5.000 (0,40 điểm) 0,028 0,008
1.3 BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:10.000 (1,00 điểm) 0,070 0,020
1.4 BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:25.000 (4,00 điểm) 0,280 0,078
1.5 BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:50.000 (15 điểm) 1,050 0,294
2 Khống chế ảnh đo kinh vĩ km
2.1 BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:2.000 (0,4 km) 0,140 0,039
2.2 BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:5.000 (2 km) 0,704 0,197
(2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3
đối với mức quy định tại bảng 58.
2. Điều vẽ ảnh ngoại nghiệp
2.1. Định mức lao động
2.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
2.1.2. Định biên
Bảng 59
TT Công việc LX3 ĐĐBĐV
III.3
ĐĐBĐV
III.4
ĐĐBĐV
III.5
ĐĐBĐV
III.8 Nhóm
1 KTCL sản
phẩm 1 1 1 1 4
2
Giám sát,
thẩm định,
nghiệm thu
1 1 1 1 1 5
2.1.3. Định mức: công nhóm/mảnh
Bảng 60
TT Công việc KTCL sản phẩm Giám sát, thẩm
định, nghiệm thu
1 BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:2.000 0,250 0,060
2 BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:5.000 0,519 0,116
3 BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:10.000 0,746 0,168
4 BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:25.000 1,489 0,336
39
TT Công việc KTCL sản phẩm Giám sát, thẩm
định, nghiệm thu
5 BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:50.000 4,451 1,005
Ghi chú: mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3
đối với mức quy định tại bảng 60.
2.2. Định mức dụng cụ: ca/mảnh
Bảng 61
TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Mức
1 Áo rét BHLĐ cái 12 1,010
2 Áo mưa cái 36 1,010
3 Ba lô cái 24 2,019
4 Bi đông nhựa cái 36 2,019
5 Giầy BHLĐ đôi 6 2,019
6 Máy tính tay cái 60 0,010
7 Mũ BHLĐ cái 12 2,019
8 Nilon gói tài liệu tấm 9 0,561
9 Ống đựng bản đồ cái 36 0,561
10 Quần áo BHLĐ bộ 12 2,019
11 Tất sợi đôi 6 2,019
12 Thước tỷ lệ 3 cạnh cái 24 0,100
13 Thước cuộn vải 50m cái 36 0,010
14 Túi đựng tài liệu cái 12 0,561
15 Kính lúp cái 36 0,100
Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 62 đối
với mức quy định tại bảng 61.
Bảng 62
TT Công việc KTCL sản phẩm Giám sát, thẩm
định, nghiệm thu
1 BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:2.000 0,616 0,173
2 BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:5.000 0,823 0,230
3 BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:10.000 1,182 0,331
4 BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:25.000 2,360 0,661
5 BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:50.000 7,054 1,975
40
(2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3
đối với mức quy định tại bảng 62.
2.3. Định mức thiết bị: ca/mảnh
Bảng 63
TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất Mức
1 Máy vi tính để bàn cái 0,4 0,250
2 Máy in A4 cái 0,4 0,025
3 Máy photocopy cái 1,5 0,075
4 Điều hoà cái 2,2 0,338
5 Ô tô 7 chỗ cái 0,640
6 Xăng l 0,512
7 Dầu nhờn l 0,025
8 Điện năng kW 6,246
Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 62 đối
với mức quy định tại bảng 63.
(2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3
đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.
2.4. Định mức vật liệu
Bảng 64
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức
1 Ghim dập hộp 0,001
2 Ghim vòng hộp 0,005
3 Hồ dán lọ 0,002
4 Băng dính to cuộn 0,002
5 Băng dính nhỏ cuộn 0,005
6 Giấy A4 ram 0,005
7 Mực in A4 hộp 0,001
8 Mực photocopy hộp 0,001
9 Mực vẽ các màu hộp 0,001
10 Bìa đóng sổ A4 tờ 0,100
11 Bìa Mi ca A4 tờ 0,100
12 Bút xoá cái 0,001
13 Bản đồ địa hình tờ 0,040
14 Giấy can m 0,040
41
Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 65 đối
với mức quy định tại bảng 64.
Bảng 65
TT Công việc KTCL sản phẩm Giám sát, thẩm
định, nghiệm thu
1 BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:2.000 1,000 0,280
2 BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:5.000 1,100 0,310
3 BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:10.000 1,200 0,340
4 BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:25.000 1,300 0,360
5 BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:50.000 1,400 0,390
(2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3
đối với mức quy định tại bảng 49.
3. Tăng dày trên trạm ảnh số
3.1. Định mức lao động
3.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
3.1.2. Định biên
Bảng 66
TT Công việc LX3 ĐĐBĐV
III.3
ĐĐBĐV
III.4
ĐĐBĐV
III.5
ĐĐBĐV
III.8 Nhóm
1 KTCL sản
phẩm 1 1 2
2
Giám sát,
thẩm định,
nghiệm thu
1 1 1 1 1 5
3.1.3. Định mức: công nhóm/mảnh
Bảng 67
TT Công việc KTCL sản phẩm Giám sát, thẩm
định, nghiệm thu
1 BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:2.000
Tỷ lệ ảnh 1:7.000-1:9.000 0,021 0,002
Tỷ lệ ảnh 1:10.000-1:12.000 0,016 0,001
2 BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:5.000
Tỷ lệ ảnh 1:10.000-1:15.000 0,117 0,013
Tỷ lệ ảnh 1:16.000-1:20.000 0,063 0,007
3 BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:10.000
Tỷ lệ ảnh 1:16.000-1:20.000 0,280 0,031
42
TT Công việc KTCL sản phẩm Giám sát, thẩm
định, nghiệm thu
Tỷ lệ ảnh <1:20.000->1:30.000 0,140 0,016
Tỷ lệ ảnh ≤1:30.000 0,114 0,013
4 BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:25.000
Tỷ lệ ảnh >1:30.000 0,512 0,058
Tỷ lệ ảnh ≤1:30.000 0,425 0,049
5 BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:50.000
Tỷ lệ ảnh >1:30.000 1,891 0,213
Tỷ lệ ảnh ≤1:30.000 1,601 0,181
Ghi chú: mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3
đối với mức quy định tại bảng 67.
3.2. Định mức dụng cụ: ca/mảnh
Bảng 68
TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Mức
1 Áo blu (áo BHLĐ) cái 9 0,277
2 Dép đi trong phòng đôi 6 0,277
3 Bàn làm việc cái 96 0,277
4 Ghế tựa cái 96 0,277
5 Tủ tài liệu cái 60 0,069
6 Cặp tài liệu cái 12 0,100
7 Máy tính tay cái 60 0,002
8 Đồng hồ treo tường cái 60 0,069
9 Quạt trần 0,1kW cái 60 0,046
10 Quạt thông gió 0,04kW cái 60 0,046
11 Đèn neon 0,04kW bộ 36 0,277
12 Máy hút bụi 1,5 kW cái 60 0,002
13 Máy hút ẩm 2 kW cái 60 0,017
14 Điện năng kW 0,458
Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 69 đối
với mức quy định tại bảng 68.
43
Bảng 69
TT Công việc KTCL sản phẩm Giám sát, thẩm
định, nghiệm thu
1 BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:2.000
Tỷ lệ ảnh 1:7.000-1:9.000 0,124 0,034
Tỷ lệ ảnh 1:10.000-1:12.000 0,104 0,030
2 BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:5.000
Tỷ lệ ảnh 1:10.000-1:15.000 0,675 0,189
Tỷ lệ ảnh 1:16.000-1:20.000 0,365 0,101
3 BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:10.000
Tỷ lệ ảnh 1:16.000-1:20.000 1.618 0,454
Tỷ lệ ảnh <1:20.000->1:30.000 0,806 0,225
Tỷ lệ ảnh ≤1:30.000 0,658 0,184
4 BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:25.000
Tỷ lệ ảnh >1:30.000 2,962 0,830
Tỷ lệ ảnh ≤1:30.000 2,459 0,689
5 BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:50.000
Tỷ lệ ảnh >1:30.000 10,933 3,062
Tỷ lệ ảnh ≤1:30.000 9,252 2,592
(2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3
đối với mức quy định tại bảng 69.
3.3. Định mức thiết bị: ca/mảnh
Bảng 70
TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất Mức
1 Máy vi tính để bàn cái 0,4 0,012
2 Máy in A4 cái 0,4 0,001
3 Máy photocopy cái 1,5 0,003
4 Điều hoà cái 2,2 0,046
5 Điện năng kW 0,930
Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 69 đối
với mức quy định tại bảng 70.
(2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3
đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.
3.4. Định mức vật liệu
44
Bảng 71
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức
1 Ghim dập hộp 0,001
2 Ghim vòng hộp 0,005
3 Bút chì kính cái 0,020
4 Băng dính to cuộn 0,002
5 Băng dính nhỏ cuộn 0,005
6 Giấy A4 ram 0,005
7 Mực in A4 hộp 0,001
8 Mực photocopy hộp 0,003
9 Mực vẽ các màu hộp 0,001
Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 72 đối
với mức quy định tại bảng 71.
Bảng 72
TT Công việc KTCL sản phẩm Giám sát, thẩm
định, nghiệm thu
1 BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:2.000 0,500 0,140
2 BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:5.000 1,100 0,310
3 BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:10.000 1,200 0,340
4 BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:25.000 1,300 0,360
5 BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:50.000 1,400 0,390
(2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3
đối với mức quy định tại bảng 72.
(3) Mức quy định như nhau cho các loại tỷ lệ ảnh.
4. Đo vẽ nội dung bản đồ trên trạm đo vẽ ảnh số
4.1. Định mức lao động
4.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần
I.
4.1.2. Định biên
Bảng 73
TT Công việc LX3 ĐĐBĐV
III.3
ĐĐBĐV
III.4
ĐĐBĐV
III.5
ĐĐBĐV
III.8 Nhóm
1 KTCL sản
phẩm 1 1 1 1 4
2
Giám sát,
thẩm định,
nghiệm thu
1 1 1 1 1 5
4.1.3. Định mức: công nhóm/mảnh
45
Bảng 74
TT Công việc KTCL sản phẩm Giám sát, thẩm
định, nghiệm thu
1 BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:2.000
1.1 Tỷ lệ ảnh 1:7.000-1:9.000
KCĐ 0,5 m 0,275 0,063
KCĐ 1,0 m 0,238 0,053
KCĐ 2,5 m 0,183 0,041
1.2 Tỷ lệ ảnh 1:10.000-1:12.000
KCĐ 0,5 m 0,249 0,057
KCĐ 1,0 m 0,218 0,049
KCĐ 2,5 m 0,167 0,037
2 BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:5.000
2.1 Tỷ lệ ảnh 1:10.000-1:15.000
KCĐ 1,0 m 0,330 0,074
KCĐ 2,5 m 0,286 0,065
KCĐ 5,0 m 0,245 0,055
2.2 Tỷ lệ ảnh 1:16.000-1:20.000
KCĐ 1,0 m 0,396 0,090
KCĐ 2,5 m 0,345 0,078
KCĐ 5,0 m 0,294 0,067
3 BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:10.000
3.1 Tỷ lệ ảnh 1:16.000 đến 1:20.000
KCĐ 1m 0,912 0,206
KCĐ 2,5m 0,795 0,179
KCĐ 5m 0,693 0,156
KCĐ 10m 0,591 0,133
3.2 Tỷ lệ ảnh <1:20.000 và >1:30.000
KCĐ 1m 0,960 0,216
KCĐ 2,5m 0,835 0,189
KCĐ 5m 0,728 0,164
KCĐ 10m 0,620 0,140
3.3 Tỷ lệ ảnh 1:30.000
46
TT Công việc KTCL sản phẩm Giám sát, thẩm
định, nghiệm thu
KCĐ 1m 1,008 0,228
KCĐ 2,5m 0,878 0,198
KCĐ 5m 0,765 0,173
KCĐ 10m 0,652 0,147
4 BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:25.000
4.1 Tỷ lệ ảnh > 1:30.000
KCĐ 5m 1,148 0,258
KCĐ 10m 1,000 0,226
KCĐ 20m 0,909 0,205
4.2 Tỷ lệ ảnh 1:30.000
KCĐ 5m 1,205 0,272
KCĐ 10m 1,049 0,237
KCĐ 20m 0,961 0,216
5 BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:50.000
5.1 Tỷ lệ ảnh > 1:30.000
KCĐ 10m 1,742 0,393
KCĐ 20m 1,519 0,342
5.2 Tỷ lệ ảnh 1:30.000
KCĐ 10m 1,832 0,412
KCĐ 20m 1,596 0,360
Ghi chú: mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3
đối với mức quy định tại bảng 74.
4.2. Định mức dụng cụ: ca/mảnh
Bảng 75
TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Mức
1 Áo blu (áo BHLĐ) cái 9 2,019
2 Dép đi trong phòng đôi 6 2,019
3 Bàn làm việc cái 96 2,019
4 Ghế tựa cái 96 2,019
5 Tủ tài liệu cái 96 0,505
6 Cặp tài liệu cái 12 0,505
7 Đồng hồ treo tường cái 60 0,505
47
TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Mức
8 Quạt trần 0,1kW cái 60 0,336
9 Quạt thông gió 0,04kW cái 60 0,336
10 Đèn neon 0,04kW bộ 36 2,019
11 Máy hút bụi 1,5 kW cái 60 0,015
12 Máy hút ẩm 2 kW cái 60 0,126
13 Điện năng kW 3,385
Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 76 đối
với mức quy định tại bảng 75.
Bảng 76
TT Công việc KTCL sản phẩm Giám sát, thẩm
định, nghiệm thu
1 BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:2.000
1.1 Tỷ lệ ảnh 1:7.000-1:9.000
KCĐ 0,5 m 0,436 0,123
KCĐ 1,0 m 0,378 0,106
KCĐ 2,5 m 0,290 0,081
1.2 Tỷ lệ ảnh 1:10.000-1:12.000
KCĐ 0,5 m 0,395 0,110
KCĐ 1,0 m 0,345 0,096
KCĐ 2,5 m 0,264 0,075
2 BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:5.000
2.1 Tỷ lệ ảnh 1:10.000-1:15.000
KCĐ 1,0 m 0,523 0,146
KCĐ 2,5 m 0,453 0,128
KCĐ 5,0 m 0,388 0,108
2.2 Tỷ lệ ảnh 1:16.000-1:20.000
KCĐ 1,0 m 0,628 0,176
KCĐ 2,5 m 0,546 0,152
KCĐ 5,0 m 0,466 0,130
3 BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:10.000
3.1 Tỷ lệ ảnh 1:16.000 đến 1:20.000
KCĐ 1,0 m 1,445 0,405
48
TT Công việc KTCL sản phẩm Giám sát, thẩm
định, nghiệm thu
KCĐ 2,5 m 1,261 0,353
KCĐ 5 m 1,098 0,308
KCĐ 10 m 0,936 0,262
3.2 Tỷ lệ ảnh <1:20.000 và >1:30.000
KCĐ 1,0 m 1,520 0,426
KCĐ 2,5 m 1,325 0,370
KCĐ 5 m 1,154 0,324
KCĐ 10 m 0,982 0,275
3.3 Tỷ lệ ảnh 1:30.000
KCĐ 1m 1,598 0,446
KCĐ 2,5m 1,393 0,390
KCĐ 5 m 1,213 0,340
KCĐ 10 m 1,032 0,289
4 BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:25.000
4.1 Tỷ lệ ảnh > 1:30.000
KCĐ 5 m 1,820 0,510
KCĐ 10 m 1,584 0,443
KCĐ 20 m 1,440 0,404
4.2 Tỷ lệ ảnh 1:30.000
KCĐ 5 m 1,910 0,534
KCĐ 10 m 1,664 0,465
KCĐ 20 m 1,525 0,426
5 BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:50.000
5.1 Tỷ lệ ảnh > 1:30.000
KCĐ 10 m 2,762 0,773
KCĐ 20 m 2,407 0,673
5.2 Tỷ lệ ảnh 1:30.000
KCĐ 10 m 2,903 0,813
KCĐ 20 m 2,530 0,709
(2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3
đối với mức quy định tại bảng 76.
4.3. Định mức thiết bị: ca/mảnh
Bảng 77
49
TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất Mức
1 Máy vi tính để bàn cái 0,4 0,084
2 Máy in A4 cái 0,4 0,008
3 Máy photocopy cái 1,5 0,025
4 Điều hoà cái 2,2 0,338
5 Máy in phun Ao cái 0,4 0,008
6 Điện năng kW 8,997
Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 76 đối
với mức quy định tại bảng 77.
(2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3
đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.
4.4. Định mức vật liệu
Bảng 78
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức
1 Ghim dập hộp 0,001
2 Ghim vòng hộp 0,005
3 Hồ dán lọ 0,002
4 Băng dính to cuộn 0,002
5 Băng dính nhỏ cuộn 0,005
6 Giấy A4 ram 0,010
7 Mực in A4 hộp 0,002
8 Mực photocopy hộp 0,005
9 Bìa đóng sổ A4 tờ 0,100
10 Bìa Mi ca A4 tờ 0,100
Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 72 đối
với mức quy định tại bảng 78.
(2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3
đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.
(3) Mức quy định như nhau cho các loại khoảng cao đều, tỷ lệ ảnh.
5. Biên tập bản đồ gốc
5.1. Định mức lao động
5.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
5.1.2. Định biên
50
Bảng 79
TT Công việc LX3 ĐĐBĐV
III.3
ĐĐBĐV
III.4
ĐĐBĐV
III.5
ĐĐBĐV
III.8 Nhóm
1 KTCL sản
phẩm 1 1 2
2
Giám sát,
thẩm định,
nghiệm thu
1 1 1 1 1 5
5.1.3. Định mức: công nhóm/mảnh
Bảng 80
TT Công việc KTCL sản phẩm Giám sát, thẩm
định, nghiệm thu
1 BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:2.000 0,410 0,047
2 BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:5.000 0,661 0,075
3 BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:10.000 1,029 0,116
4 BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:25.000 1,063 0,120
5 BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:50.000 1,599 0,180
Ghi chú: mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3
đối với mức quy định tại bảng 80.
5.2. Định mức dụng cụ: ca/mảnh
Bảng 81
TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Mức
1 Áo blu (áo BHLĐ) cái 9 1,154
2 Dép đi trong phòng đôi 6 1,154
3 Bàn làm việc cái 96 1,154
4 Ghế tựa cái 96 1,154
5 Tủ tài liệu cái 96 0,288
6 Cặp tài liệu cái 12 0,288
7 Đồng hồ treo tường cái 60 0,288
8 Quạt trần 0,1kW cái 60 0,192
9 Quạt thông gió 0,04kW cái 60 0,192
10 Đèn neon 0,04kW bộ 36 1,154
11 Máy hút bụi 1,5 kW cái 60 0,008
12 Máy hút ẩm 2 kW cái 60 0,072
13 Điện năng kW 1,930
Ghi chú:
51
(1) Mức cho các tỷ lệ tính theo hệ số quy định trong bảng 82 đối với mức
quy định tại bảng 81.
Bảng 82
TT Công việc KTCL sản phẩm Giám sát, thẩm
định, nghiệm thu
1 BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:2.000 0,569 0,159
2 BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:5.000 0,918 0,257
3 BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:10.000 1,428 0,399
4 BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:25.000 1,474 0,413
5 BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:50.000 2,218 0,621
(2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng
3 đối với mức quy định tại bảng 82.
5.3. Định mức thiết bị: ca/mảnh
Bảng 83
TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất Mức
1 Máy vi tính để bàn cái 0,4 0,096
2 Máy in A4 cái 0,4 0,010
3 Máy photocopy cái 1,5 0,030
4 Điều hoà cái 2,2 0,193
5 Điện năng kW 4,301
Ghi chú:
(1) Mức cho các tỷ lệ tính theo hệ số quy định trong bảng 82 đối với mức
quy định tại bảng 83.
(2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3
đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.
5.4. Định mức vật liệu
Bảng 84
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức
1 Ghim dập hộp 0,001
2 Ghim vòng hộp 0,005
3 Hồ dán lọ 0,002
4 Băng dính to cuộn 0,002
5 Băng dính nhỏ cuộn 0,005
6 Giấy A4 ram 0,010
7 Mực in A4 hộp 0,002
52
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức
8 Mực photocopy hộp 0,005
9 Bìa đóng sổ A4 tờ 0,100
10 Bìa Mi ca A4 tờ 0,100
Ghi chú:
(1) Mức cho các tỷ lệ tính theo hệ số quy định trong bảng 72 đối với mức
quy định tại bảng 84.
(2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3
đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.
6. Thành lập bình đồ ảnh số tỷ lệ 1:2.000, 1:5.000 và 1:10.000
6.1. Định mức lao động
6.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
6.1.2. Định biên
Bảng 85
TT Công việc LX3 ĐĐBĐV
III.3
ĐĐBĐV
III.4
ĐĐBĐV
III.5
ĐĐBĐV
III.8 Nhóm
1 KTCL sản
phẩm 1 1 2
2
Giám sát,
thẩm định,
nghiệm thu
1 1 1 1 1 5
6.1.3. Định mức: công nhóm/mảnh
Bảng 86
TT Công việc KTCL sản phẩm Giám sát, thẩm
định, nghiệm thu
1 BĐA 1:2.000
a Tỷ lệ ảnh nhỏ hơn 1:10.000 0,012 0,002
b Tỷ lệ ảnh lớn hơn 1:10.000 0,0145 0,002
2 BĐA 1:5.000
a Tỷ lệ ảnh nhỏ hơn hoặc bằng
1:16.000
0,036 0,004
b Tỷ lệ ảnh lớn hơn 1:16.000 0,056 0,006
3 BĐA 1:10.000
a Tỷ lệ ảnh nhỏ hơn hoặc bằng
1:30.000
0,046 0,005
b Tỷ lệ ảnh lớn hơn 1:30.000 0,050 0,005
53
Ghi chú: mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3
đối với mức quy định tại bảng 86.
6.2. Định mức dụng cụ: ca/mảnh
Bảng 87
TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Mức
1 Áo blu (áo BHLĐ) cái 9 3,298
2 Dép đi trong phòng đôi 6 3,298
3 Bàn làm việc cái 96 3,298
4 Ghế tựa cái 96 3,298
5 Cặp tài liệu cái 12 0,825
6 Quạt trần 0,1kW cái 60 0,552
7 Quạt thông gió 0,04kW cái 60 0,552
8 Đèn neon 0,04kW bộ 36 3,298
9 Máy hút bụi 1,5 kW cái 60 0,024
10 Máy hút ẩm 2 kW cái 60 0,206
11 Điện năng kW 5,520
Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 88 đối
với mức quy định tại bảng 87.
Bảng 88
TT Công việc KTCL sản
phẩm
Giám sát, thẩm
định, nghiệm thu
1 BĐA 1:2.000
a Tỷ lệ ảnh nhỏ hơn 1:10.000 0,006 0,002
b Tỷ lệ ảnh lớn hơn 1:10.000 0,007 0,002
2 BĐA 1:5.000
a Tỷ lệ ảnh nhỏ hơn hoặc bằng 1:16.000 0,017 0,005
b Tỷ lệ ảnh lớn hơn 1:16.000 0,026 0,007
3 BĐA 1:10.000
a Tỷ lệ ảnh nhỏ hơn hoặc bằng 1:30.000 0,022 0,006
b Tỷ lệ ảnh lớn hơn 1:30.000 0,025 0,007
(2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng
3 đối với mức quy định tại bảng 88.
6.3. Định mức thiết bị: ca/mảnh
Bảng 89
54
TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất Mức
1 Máy vi tính để bàn cái 0,4 0,076
2 Máy in A4 cái 0,4 0,005
3 Máy photocopy cái 1,5 0,015
4 Điều hoà cái 2,2 0,017
5 Điện năng kW 0,775
Ghi chú:
(1) Mức cho các tỷ lệ tính theo hệ số quy định trong bảng 90 đối với mức
quy định tại bảng 89.
Bảng 90
TT Công việc KTCL sản
phẩm
Giám sát, thẩm
định, nghiệm thu
1 BĐA 1:2.000
a Tỷ lệ ảnh nhỏ hơn 1:10.000 0,211 0,059
b Tỷ lệ ảnh lớn hơn 1:10.000 0,244 0,069
2 BĐA 1:5.000
a Tỷ lệ ảnh nhỏ hơn hoặc bằng 1:16.000 0,566 0,158
b Tỷ lệ ảnh lớn hơn 1:16.000 0,881 0,247
3 BĐA 1:10.000
a Tỷ lệ ảnh nhỏ hơn hoặc bằng 1:30.000 0,723 0,202
b Tỷ lệ ảnh lớn hơn 1:30.000 0,800 0,224
(2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3
đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.
6.4. Định mức vật liệu
Bảng 91
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức
1 Ghim dập hộp 0,015
2 Ghim vòng hộp 0,070
3 Hồ dán lọ 0,050
4 Băng dính nhỏ cuộn 0,030
5 Giấy A4 ram 0,040
6 Mực in A4 hộp 0,007
55
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức
7 Mực photocopy hộp 0,007
8 Bìa đóng sổ A4 tờ 0,100
Ghi chú:
(1) Mức cho các bình đồ ảnh tính theo hệ số quy định trong bảng 92 đối với
mức quy định tại bảng 91.
Bảng 92
TT Công việc KTCL sản phẩm Giám sát, thẩm
định, nghiệm thu
1 BĐA 1:2.000 0,070 0,020
2 BĐA 1:5.000 0,08 0,020
3 BĐA 1:10.000 0,09 0,025
(2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3
đối với mức quy định tại bảng 92.
(3) Mức quy định như nhau cho các loại tỷ lệ ảnh.
7. Đo vẽ bù chi tiết (Đo vẽ bù chi tiết bằng phương pháp toàn đạc cho các khu
vực thiếu ảnh, mây che).
Định mức cho các trường hợp Đo vẽ bù chi tiết (theo tỷ lệ bản đồ và khoảng
cao đều) tính theo hệ số quy định trong bảng 93 đối với định mức Đo vẽ BĐĐH
bằng phương pháp toàn đạc bản đồ 1:2.000 KCĐ 1m khi quy đổi về km2 tại mục
3, chương II, phần II.
Bảng 93
TT Công việc Hệ số
1 BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:2.000
KCĐ 0,5m 1,200
KCĐ 1m 1,000
KCĐ 2,5m 0,850
2 BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:5.000
KCĐ 0,5m 0,850
KCĐ 1m 0,700
KCĐ 2,5m 0,600
3 BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:10.000
KCĐ 1m 0,500
KCĐ 2,5m 0,400
KCĐ 5m 0,250
56
TT Công việc Hệ số
4 BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:25.000
KCĐ 5m 0,120
KCĐ 10m 0,110
KCĐ 20m 0,100
5 BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:50.000
KCĐ 10m 0,080
KCĐ 20m 0,060
Mục 2
THÀNH LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH QUỐC GIA
BẰNG CÔNG NGHỆ LIDAR VÀ ẢNH SỐ
1. Xây dựng trạm base
1.1. Chọn điểm, Đo ngắm (GNSS) và Tính toán tọa độ
Theo quy tại định mức Lưới tọa độ hạng III (hạng mục Chọn điểm, đo
ngắm, tính toán bình sai), mục 3, chương I, phần II.
1.2. Đo độ cao và tính toán độ cao hạng IV
Theo quy định tại định mức Mạng lưới độ cao (hạng mục Đo nối độ cao,
tính toán bình sai hạng IV), mục 2, chương I, phần II.
2. Thành lập bình đồ trực ảnh
Theo quy định tại Định mức Thành lập BĐA số tỷ lệ 1:2.000 - 1:10.000
mục 1, chương II, phần II.
3. Điều vẽ ảnh
Theo quy định tại Định mức Điều vẽ mục 1, chương II, phần II.
4. Thành lập bản đồ địa hình quốc gia bằng công nghệ Lidar và ảnh số
4.1. Định mức lao động
4.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
4.1.2. Định biên
Bảng 94
TT Công việc LX3 ĐĐBĐV
III.3
ĐĐBĐV
III.4
ĐĐBĐV
III.5
ĐĐBĐV
III.8 Nhóm
1 KTCL sản
phẩm 1 1 1 1 4
2
Giám sát,
thẩm định,
nghiệm thu
1 1 1 1 1 5
57
4.1.3. Định mức: công nhóm/sản phẩm
Bảng 95
TT Công việc Đơn vị
sản phẩm
KTCL
sản phẩm
Giám sát,
thẩm định,
nghiệm thu
1 Xây dựng bãi hiệu chỉnh
1.1 Xây dựng lưới khống chế cơ sở điểm
a Tiếp điểm có tường vây điểm 0,0178 0,004
b Lưới khống chế cơ sở điểm 0,081 0,016
1.2 Đo chi tiết bãi hiệu chỉnh bãi 0,325 0,066
2 Đo GNSS trong quá trình bay quét
Lidar, chụp ảnh số
ca bay 0,057 0,012
3 Xử lý số liệu (bay quét Lidar và chụp
ảnh số) và thành lập DEM
mảnh
3.1 BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:2.000
a Tỷ lệ ảnh 1:7.000 đến 1:9.000
KCĐ 0,5m 0,085 0,017
KCĐ 1m 0,074 0,015
KCĐ 2,5m 0,058 0,011
b Tỷ lệ ảnh 1:10.000 đến 1:12.000
KCĐ 0,5m 0,077 0,015
KCĐ 1m 0,065 0,014
KCĐ 2,5m 0,051 0,010
3.2 BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:5.000
a Tỷ lệ ảnh 1:10.000 đến 1:15.000
KCĐ 1m 0,098 0,021
KCĐ 2,5m 0,085 0,017
KCĐ 5m 0,073 0,015
b Tỷ lệ ảnh 1:16.000 đến 1:20.000
KCĐ 1m 0,115 0,023
KCĐ 2,5m 0,100 0,020
KCĐ 5m 0,085 0,017
3.3 BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:10.000
a Tỷ lệ ảnh 1:16.000 đến 1:20.000
KCĐ 1m 0,290 0,059
58
TT Công việc Đơn vị
sản phẩm
KTCL
sản phẩm
Giám sát,
thẩm định,
nghiệm thu
KCĐ 2,5m 0,253 0,051
KCĐ 5m 0,220 0,045
KCĐ 10m 0,188 0,038
b Tỷ lệ ảnh <1:20.000 và >1:30.000
KCĐ 1m 0,304 0,062
KCĐ 2,5m 0,265 0,054
KCĐ 5m 0,231 0,047
KCĐ 10m 0,196 0,040
c Tỷ lệ ảnh 1:30.000
KCĐ 1m 0,319 0,065
KCĐ 2,5m 0,279 0,056
KCĐ 5m 0,242 0,050
KCĐ 10m 0,206 0,042
4 Véc tơ hóa nội dung bản đồ mảnh
a BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:2.000 0,093 0,019
b BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:5.000 0,122 0,024
c BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:10.000 0,302 0,061
Ghi chú: mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3
đối với mức quy định tại bảng 95.
4.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm
Bảng 96
TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Mức
1 Áo rét BHLĐ cái 12 0,192
2 Áo mưa cái 36 0,192
3 Ba lô cái 24 0,384
4 Bi đông nhựa cái 36 0,384
5 La bàn cái 36 0,005
6 Giầy BHLĐ đôi 6 0,384
7 Máy tính tay cái 60 0,010
8 Mũ BHLĐ cái 12 0,384
9 Nilon gói tài liệu tấm 9 0,105
10 Ống đựng bản đồ cái 36 0,105
59
TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Mức
11 Quần áo BHLĐ bộ 12 0,384
12 Tất sợi đôi 6 0,384
13 Thước đo độ cái 60 0,005
14 Thước tỷ lệ 3 cạnh cái 24 0,005
15 Thước cuộn vải 50m cái 36 0,010
16 Túi đựng tài liệu cái 12 0,105
17 Kính lập thể cái 36 0,100
18 Kính lúp cái 36 0,100
Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 97 đối
với mức quy định tại bảng 96.
Bảng 97
TT Công việc KTCL
sản phẩm
Giám sát,
thẩm định,
nghiệm thu
1 Xây dựng bãi hiện chỉnh
1.1 Xây dựng lưới khống chế cơ sở
a Tiếp điểm có tường vây 0,134 0,040
b Lưới khống chế cơ sở 0,612 0,171
1.2 Đo chi tiết bãi hiệu chỉnh 2,443 0,683
2 Đo GNSS trong quá trình bay quét Lidar, chụp ảnh
số
0,432 0,120
3 Xử lý số liệu (bay quét Lidar và chụp ảnh số) và
thành lập DEM
3.1 BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:2.000
a Tỷ lệ ảnh 1:7.000 đến 1:9.000
KCĐ 0,5 m 0,640 0,179
KCĐ 1 m 0,556 0,156
KCĐ 2,5 m 0,429 0,120
b Tỷ lệ ảnh 1:10.000 đến 1:12.000
KCĐ 0,5 m 0,572 0,160
KCĐ 1 m 0,495 0,139
KCĐ 2,5 m 0,384 0,108
3.2 BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:5.000
60
TT Công việc KTCL
sản phẩm
Giám sát,
thẩm định,
nghiệm thu
a Tỷ lệ ảnh 1:10.000 đến 1:15.000
KCĐ 1 m 0,745 0,209
KCĐ 2,5 m 0,642 0,180
KCĐ 5 m 0,547 0,153
b Tỷ lệ ảnh 1:16.000 đến 1:20.000
KCĐ 1 m 0,864 0,242
KCĐ 2,5 m 0,754 0,211
KCĐ 5 m 0,644 0,180
3.3 BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:10.000
a Tỷ lệ ảnh 1:16.000 đến 1:20.000
KCĐ 1 m 2,176 0,609
KCĐ 2,5 m 1,898 0,532
KCĐ 5 m 1,655 0,463
KCĐ 10 m 1,406 0,394
b Tỷ lệ ảnh <1:20.000 và >1:30.000
KCĐ 1 m 2,344 0,657
KCĐ 2,5 m 1,990 0,557
KCĐ 5 m 1,733 0,485
KCĐ 10 m 1,477 0,413
c Tỷ lệ ảnh 1:30.000
KCĐ 1 m 2,388 0,669
KCĐ 2,5 m 2,088 0,585
KCĐ 5 m 1,817 0,509
KCĐ 10 m 1,551 0,434
4 Véc tơ hóa nội dung bản đồ
a BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:2.000 0,699 0,195
b BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:5.000 0,919 0,258
c BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:10.000 2,271 0,636
(2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3
đối với mức quy định tại bảng 97.
4.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm
61
Bảng 98
TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất Mức
1 Máy vi tính để bàn cái 0,40 0,120
2 Máy in A4 cái 0,40 0,010
3 Máy photocopy cái 1,50 0,030
4 Điều hoà cái 2,20 0,032
5 Ô tô 7 chỗ cái 0,030
6 Xăng l 0,200
7 Dầu nhờn l 0,010
8 Điện năng kW 0,592
Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 97 đối
với mức quy định tại bảng 98.
(2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3
đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.
4.4. Định mức vật liệu
Bảng 99
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức
1 Ghim dập hộp 0,001
2 Ghim vòng hộp 0,005
3 Hồ dán lọ 0,002
4 Băng dính to cuộn 0,002
5 Băng dính nhỏ cuộn 0,005
6 Giấy A4 ram 0,010
7 Mực in A4 hộp 0,002
8 Mực photocopy hộp 0,005
9 Bìa đóng sổ A4 tờ 0,100
10 Bìa Mi ca A4 tờ 0,100
Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 100
đối với mức quy định tại bảng 99.
Bảng 100
62
TT Công việc Đơn vị
sản phẩm
KTCL
sản phẩm
Giám sát,
thẩm định,
nghiệm thu
1 Xây dựng bãi hiện chỉnh
1.1 Xây dựng lưới khống chế cơ sở điểm
a Tiếp điểm có tường vây điểm 0,070 0,020
b Lưới khống chế cơ sở điểm 0,070 0,020
1.2 Đo chi tiết bãi hiệu chỉnh bãi 1,000 0,280
2 Đo GNSS trong quá trình bay quét
Lidar, chụp ảnh số
ca bay 0,070 0,020
3 Xử lý số liệu (bay quét Lidar và chụp
ảnh số) và thành lập DEM
mảnh
3.1 BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:2.000 0,650 0,150
3.2 BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:5.000 0,700 0,200
3.3 BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:10.000 0,800 0,200
4 Véc tơ hóa nội dung bản đồ địa hình mảnh
a BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:2.000 0,650 0,150
b BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:5.000 0,700 0,200
c BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:10.000 0,800 0,200
(2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3
đối với mức quy định tại bảng 100.
(3) Mức quy định như nhau cho các khoảng cao đều.
5. Biên tập bản đồ gốc
Theo quy định tại Định mức Biên tập bản đồ gốc đo vẽ trên trạm ảnh số
mục 1, chương II, phần II.
Mục 3
THÀNH LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐO VẼ
TRỰC TIẾP NGOÀI THỰC ĐỊA
1. Định mức lao động
1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
1.2. Định biên
Bảng 101
63
TT Công việc LX3 ĐĐBĐV
III.3
ĐĐBĐV
III.4
ĐĐBĐV
III.5
ĐĐBĐV
III.8 Nhóm
1 KTCL sản
phẩm 1 2 1 1 1 6
2
Giám sát,
thẩm định,
nghiệm thu
1 1 1 1 1 5
1.3. Định mức: công nhóm/mảnh (riêng Xây dựng trạm tĩnh: 10 điểm)
Bảng 102
TT Công việc KTCL sản
phẩm
Giám sát, thẩm
định, nghiệm thu
1 Đo vẽ dáng đất (địa hình) trên BĐA
1.1 Tỷ lệ 1:2.000
KCĐ 0,5 m 0,562 0,189
KCĐ 1,0 m 0,473 0,160
KCĐ 2,5 m 0,400 0,135
1.2 Tỷ lệ 1:5.000
KCĐ 0,5 m 1,829 0,618
KCĐ 1,0 m 1,521 0,515
KCĐ 2,5 m 1,091 0,369
KCĐ 5,0 m 1,081 0,366
1.3 Tỷ lệ 1:10.000
KCĐ 0,5 m 3,597 1,217
KCĐ 1,0 m 2,975 1,008
KCĐ 2,5 m 2,112 0,715
KCĐ 5,0 m 1,578 0,534
2 Đo vẽ BĐĐH bằng phương pháp toàn đạc
2.1 Tỷ lệ 1:1.000
KCĐ 0,5 m 1,098 0,372
KCĐ 1,0 m 0,917 0,310
KCĐ 2,5 m 0,777 0,263
2.2 Tỷ lệ 1:2.000
KCĐ 0,5 m 3,033 1,026
KCĐ 1,0 m 2,536 0,859
KCĐ 2,5 m 2,148 0,727
3 Đo vẽ BĐĐH bằng GNSS động
3.1 Xây dựng trạm tĩnh 0,017 0,006
64
TT Công việc KTCL sản
phẩm
Giám sát, thẩm
định, nghiệm thu
3.2 Đo vẽ chi tiết địa hình
a Tỷ lệ 1:1.000
KCĐ 0,5 m 0,669 0,226
KCĐ 1 m 0,310 0,105
KCĐ 2 m 0,420 0,142
b Tỷ lệ 1:2.000
KCĐ 0,5 m 1,558 0,527
KCĐ 1 m 0,940 0,318
KCĐ 2 m 0,753 0,254
Ghi chú: mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3
đối với mức quy định tại bảng 102.
2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm
Bảng 103
TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Mức
1 Áo rét BHLĐ cái 12 1,116
2 Áo mưa cái 36 1,116
3 Ba lô cái 24 2,333
4 Bi đông nhựa cái 36 2,333
5 Giầy BHLĐ đôi 6 2,333
6 Mũ BHLĐ cái 12 2,333
7 Quần áo BHLĐ bộ 12 2,333
8 Tất sợi đôi 6 2,333
9 Bàn làm việc cái 96 1,555
10 Ghế tựa cái 96 1,555
11 Cặp tài liệu cái 12 0,390
12 Quạt trần 0,1kW cái 60 0,193
13 Quạt thông gió 0,04kW cái 60 0,193
14 Đèn neon 0,04kW bộ 36 1,152
15 Máy hút bụi 1,5 kW cái 60 0,009
16 Máy hút ẩm 2 kW cái 60 0,072
17 Điện năng kW 1,933
Ghi chú:
65
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 104
đối với mức quy định tại bảng 103.
Bảng 104
TT Công việc KTCL sản phẩm Giám sát, thẩm
định, nghiệm thu
1 Đo vẽ dáng đất (địa hình) trên
BĐA
1.1 Tỷ lệ 1:2.000
KCĐ 0,5 m 1,157 0,324
KCĐ 1,0 m 0,974 0,273
KCĐ 2,5 m 0,824 0,231
1.2 Tỷ lệ 1:5.000
KCĐ 0,5 m 3,762 1,054
KCĐ 1,0 m 3,130 0,876
KCĐ 2,5 m 2,244 0,629
KCĐ 5,0 m 2,225 0,623
1.3 Tỷ lệ 1:10.000
KCĐ 0,5 m 7,400 2,072
KCĐ 1,0 m 6,122 1,714
KCĐ 2,5 m 4,345 1,217
KCĐ 5,0 m 3,246 0,909
2 Đo vẽ BĐĐH bằng phương
pháp toàn đạc
2.1 Tỷ lệ 1:1.000
KCĐ 0,5 m 2,258 0,632
KCĐ 1,0 m 1,887 0,528
KCĐ 2,5 m 1,599 0,448
2.2 Tỷ lệ 1:2.000
KCĐ 0,5 m 6,241 1,747
KCĐ 1,0 m 5,218 1,461
KCĐ 2,5 m 4,420 1,238
3 Đo vẽ BĐĐH bằng GNSS động
3.1 Xây dựng trạm tĩnh 0,035 0,010
3.2 Đo vẽ chi tiết địa hình
a Tỷ lệ 1:1.000
KCĐ 0,5 m 1,377 0,385
66
TT Công việc KTCL sản phẩm Giám sát, thẩm
định, nghiệm thu
KCĐ 1,0 m 0,638 0,179
KCĐ 2,0 m 0,864 0,242
b Tỷ lệ 1:2.000
KCĐ 0,5 m 3,206 0,898
KCĐ 1,0 m 1,934 0,542
KCĐ 2,0 m 1,549 0,434
(2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3
đối với mức quy định tại bảng 104.
3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm
Bảng 105
TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất Mức
1 Máy vi tính để bàn cái 0,4 0,168
2 Máy in A4 cái 0,4 0,015
3 Máy photocopy cái 1,5 0,045
4 Điều hoà cái 2,2 0,390
5 Ô tô 7 chỗ cái 0,125
6 Xăng l 0,070
7 Dầu nhờn l 0,004
8 Điện năng kW 8,389
Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 104
đối với mức quy định tại bảng 105.
(2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3
đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.
4. Định mức vật liệu
Bảng 106
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức
1 Ghim dập hộp 0,001
2 Ghim vòng hộp 0,005
3 Hồ dán lọ 0,002
67
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức
4 Băng dính to cuộn 0,002
5 Băng dính nhỏ cuộn 0,005
6 Giấy A4 ram 0,010
7 Mực in A4 hộp 0,002
8 Mực photocopy hộp 0,005
9 Bìa đóng sổ A4 tờ 0,100
10 Bìa Mi ca A4 tờ 0,100
Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 107
đối với mức quy định tại bảng 106.
Bảng 107
TT Công việc Đơn vị
sản phẩm
KTCL
sản phẩm
Giám sát,
thẩm định,
nghiệm thu
1 Đo vẽ dáng đất (địa hình) trên
BĐA
mảnh
1.1 Tỷ lệ 1:2.000 1,000 0,280
1.2 Tỷ lệ 1:5.000 2,000 0,560
1.3 Tỷ lệ 1:10.000 2,500 0,700
2 Đo vẽ BĐĐH bằng phương pháp
toàn đạc
mảnh
2.1 Tỷ lệ 1:1.000 1,500 0,420
2.2 Tỷ lệ 1:2.000 4,000 1,120
3 Đo vẽ BĐĐH bằng GNSS động
3.1 Xây dựng trạm tĩnh 10 điểm 0,100 0,028
3.2 Đo vẽ chi tiết địa hình mảnh
a Tỷ lệ 1:1.000 1,500 0,420
b Tỷ lệ 1:2.000 4,000 1,120
(2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3
đối với mức quy định tại bảng 107.
(3) Mức quy định như nhau cho các khoảng cao đều.
Mục 4
ĐO VẼ BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH ĐÁY BIỂN
1. Công việc phục vụ đo vẽ bản đồ địa hình đáy biển
68
1.1. Xây dựng điểm kiểm tra thiết bị đo biển
Gồm các hạng mục công việc:
- Chọn điểm;
- Chôn mốc, xây tường vây;
- Tìm điểm tọa độ cũ (có tường vây);
- Đo ngắm GNSS;
- Tính toán tọa độ, độ cao.
Định mức cho các công việc trên áp dụng định mức cho các công việc tương
tự của Lưới tọa độ hạng III tại mục 3, chương I, phần II của Định mức KT-KT
này.
1.2. Xác định độ cao hạng IV điểm kiểm tra thiết bị đo biển và độ cao kỹ
thuật điểm "0" thước đo mức nước
Gồm các hạng mục công việc:
- Tìm mốc độ cao cũ (có tường vây);
- Đo độ cao hạng IV;
- Tính toán độ cao hạng IV;
- Đo thủy chuẩn kỹ thuật;
- Tính toán thủy chuẩn kỹ thuật.
Định mức cho các công việc trên áp dụng định mức cho các công việc tương
tự của Mạng lưới độ cao tại mục 2, chương I, phần II của Định mức KT-KT này.
1.3. Lập lưới khống chế phục vụ đo sâu bằng sào
1.3.1. Xác định tọa độ
a) Chọn điểm: áp dụng 0,40 định mức tại hạng mục Chọn điểm của Lưới
tọa độ hạng III tại mục 3, chương I, phần II của Định mức KT-KT này.
b) Tìm điểm tọa độ cũ (có tường vây): áp dụng định mức tại hạng mục Tiếp
điểm của Lưới tọa độ hạng III tại mục 3, chương I, phần II của Định mức KT-KT
này.
c) Đo tọa độ, tính toán bằng GNSS: áp dụng định mức tại hạng mục Đo
ngắm, tính toán bình sai của Lưới tọa độ hạng III tại mục 3, chương I, phần II của
Định mức KT-KT này.
1.3.2. Xác định độ cao
Theo quy định tại hạng mục Đo nối độ cao, tính toán bình sai thủy chuẩn kỹ
thuật của Mạng lưới độ cao tại mục 2, chương I, phần II của Định mức KT-KT
này.
2. Đo vẽ bản đồ địa hình đáy biển
2.1. Định mức lao động
2.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
2.1.2. Định biên
Bảng 108
69
TT Công việc LX3 ĐĐBĐV
III.3
ĐĐBĐV
III.4
ĐĐBĐV
III.5
ĐĐBĐV
III.8 Nhóm
1 KTCL sản
phẩm 1 2 1 4
2
Giám sát,
thẩm định,
nghiệm thu
1 1 1 1 1 5
2.1.3. Định mức: công nhóm/sản phẩm
Bảng 109
TT Công việc
Đơn vị
sản
phẩm
KTCL
sản
phẩm
Giám sát,
thẩm định,
nghiệm thu
1 Đo vẽ bản đồ địa hình đáy biển bằng
máy đo sâu hồi âm đơn tia
1.1 Xây dựng trạm nghiệm triều điểm 0,382 0,087
1.2 Kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo bộ 0,818 0,206
1.3 Đo sâu địa hình đáy biển bằng sào km2
1.3.1 Tỷ lệ 1:10.000 0,426 0,096
1.3.2 Tỷ lệ 1:50.000 0,079 0,018
1.4 Đo sâu địa hình đáy biển bằng máy hồi
âm đơn tia
1.4.1 Đo sâu mảnh
1.4.1.1 Tỷ lệ 1:10.000
a Định vị từ trạm GNSS, Omnistar,
Seastar
6,347 1,432
b Định vị bằng trạm tĩnh 8,187 1,847
1.4.1.2 Tỷ lệ 1:50.000
a Định vị từ trạm GNSS, Omnistar,
Seastar
12,554 2,833
b Định vị bằng trạm tĩnh 15,587 3,517
1.4.2 Lấy mẫu chất đáy
1.4.2.1 Tỷ lệ 1:10.000
a Khu vực đo sào km2 0,184 0,042
b Khu vực đo máy mảnh
+ Định vị từ trạm GNSS, Omnistar,
Seastar
2,244 0,507
+ Định vị trạm tĩnh 3,324 0,750
1.4.2.2 Tỷ lệ 1:50.000
a Khu vực đo sào km2 0,0019 0,0004
b Khu vực đo máy mảnh
70
TT Công việc
Đơn vị
sản
phẩm
KTCL
sản
phẩm
Giám sát,
thẩm định,
nghiệm thu
+ Định vị từ trạm GNSS, Omnistar,
Seastar
0,957 0,216
+ Định vị trạm tĩnh 1,302 0,294
1.5 Thành lập bản vẽ gốc mảnh
1.5.1 Bản đồ tỷ lệ 1:10.000 0,563 0,127
1.5.2 Bản đồ tỷ lệ 1:50.000 0,526 0,119
2 Thành lập BĐĐH đáy biển bằng máy
đo sâu hồi âm đa tia
2.1 Đo sâu theo tuyến: quan trắc nghiệm
triều, định vị bằng máy Omnistar..., đo
sâu bằng máy và vận chuyển
2.1.1 Tỷ lệ 1:10.000
a Khu vực I 9,854 2,224
b Khu vực II 9,854 2,224
c Khu vực III 9,854 2,224
2.1.2 Tỷ lệ 1:50.000
a Khu vực I 18,066 4,077
b Khu vực II 13,716 3,095
c Khu vực III 20,842 4,703
2.2 Quét địa hình đáy biển: Quan trắc
nghiệm triều, định vị bằng máy
Omnistar..., đo sâu và vận chuyển
2.2.1 Tỷ lệ 1:10.000
a Khu vực I 0,092 0,019
b Khu vực II 0,028 0,009
c Khu vực III 0,244 0,054
2.2.2 Tỷ lệ 1:50.000
a Khu vực I 0,082 0,019
b Khu vực II 0,027 0,007
c Khu vực III 0,183 0,042
3 Đo vẽ bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ
1:100.000
3.1 Xây dựng điểm nghiệm triều điểm 0,368 0,084
3.2 Kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo bộ 0,994 0,224
3.3 Đo sâu bằng sào km2
3.3.1 Đo sâu địa hình đáy biển bằng sào
71
TT Công việc
Đơn vị
sản
phẩm
KTCL
sản
phẩm
Giám sát,
thẩm định,
nghiệm thu
a Sử dụng thiết bị điện tử xác định vị trí
điểm
0,037 0,009
b Sử dụng máy định vị vệ tinh động xác
định vị trí điểm
0,024 0,005
3.3.2 Đo vẽ chi tiết địa hình đáy biển sử dụng
công nghệ RTK
0,023 0,004
3.4 Đo sâu địa hình đáy biển bằng máy hồi
âm (đơn tia, đa tia) và đo rà soát hải văn
3.4.1 Sử dựng máy hồi âm đơn tia
a Đo sâu địa hình theo tuyến mảnh 40,345 8,278
b Đo rà soát hải văn theo tuyến km2 0,610 0,125
3.4.2 Sử dụng máy hồi âm đa tia
a Đo sâu địa hình theo tuyến mảnh 44,611 9,151
b Đo rà soát hải văn (quét địa hình) km2 0,050 0,009
3.4.3 Sử dụng máy hồi âm đa tia
a Đo sâu theo dải mảnh 33,592 6,892
b Đo rà soát hải văn (quét) km2 0,0426 0,008
3.5 Lấy mẫu chất đáy khu vực đo sào 10 km2
a Sử dụng thiết bị điện tử 0,012 0,002
b Sử dụng máy vệ tinh động 0,008 0,0015
c Sử dụng RTK 0,008 0,0015
3.6 Lấy mẫu chất đáy khu vực đo sâu bằng
máy
mảnh 2,255 0,508
3.7 Thành lập bản đồ gốc mảnh 0,610 0,138
Ghi chú: mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3
đối với mức quy định tại bảng 109.
2.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm
Bảng 110
TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Mức
1 Áo rét BHLĐ cái 12 10,883
2 Áo mưa cái 36 10,883
3 Ba lô cái 24 21,766
4 Bi đông nhựa cái 36 21,766
5 Giầy BHLĐ đôi 6 21,766
6 Mũ BHLĐ cái 12 21,766
72
TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Mức
7 Quần áo BHLĐ bộ 12 21,766
8 Tất sợi đôi 6 21,766
9 Bàn làm việc cái 96 14,583
10 Ghế tựa cái 96 14,583
11 Cặp tài liệu cái 12 3,645
12 Quạt trần 0,1kW cái 60 2,372
13 Quạt thông gió 0,04kW cái 60 2,372
14 Đèn neon 0,04kW bộ 36 14,583
15 Máy hút bụi 1,5 kW cái 60 0,109
16 Máy hút ẩm 2 kW cái 60 0,911
17 Điện năng kW 24,368
Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 111
đối với mức quy định tại bảng 110.
Bảng 111
TT Công việc
Đơn vị
sản
phẩm
KTCL
sản
phẩm
Giám sát,
thẩm định,
nghiệm thu
1 Đo vẽ bản đồ địa hình đáy biển bằng
máy đo sâu hồi âm đơn tia
1.1 Xây dựng trạm nghiệm triều điểm 0,056 0,015
1.2 Kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo bộ 0,135 0,037
1.3 Đo sâu địa hình đáy biển bằng sào km2
1.3.1 Tỷ lệ 1:10.000 0,063 0,017
1.3.2 Tỷ lệ 1:50.000 0,012 0,0024
1.4 Đo sâu địa hình đáy biển bằng máy hồi
âm đơn tia
1.4.1 Đo sâu mảnh
1.4.1.1 Tỷ lệ 1:10.000
a Định vị từ trạm GNSS, Omnistar, Seastar 0,933 0,261
b Định vị bằng trạm tĩnh 1,203 0,337
1.4.1.2 Tỷ lệ 1:50.000
a Định vị từ trạm GNSS, Omnistar, Seastar 1,845 0,516
b Định vị bằng trạm tĩnh 2,291 0,642
73
TT Công việc
Đơn vị
sản
phẩm
KTCL
sản
phẩm
Giám sát,
thẩm định,
nghiệm thu
1.4.2 Lấy mẫu chất đáy
1.4.2.1 Tỷ lệ 1:10.000
a Khu vực đo sào km2 0,027 0,008
b Khu vực đo máy mảnh
+ Định vị từ trạm GNSS, Omnistar, Seastar 0,329 0,092
+ Định vị trạm tĩnh 0,488 0,137
1.4.2.2 Tỷ lệ 1:50.000
a Khu vực đo sào km2 0,0002 0,00005
b Khu vực đo máy mảnh
+ Định vị từ trạm GNSS, Omnistar, Seastar 0,140 0,040
+ Định vị trạm tĩnh 0,191 0,054
1.5 Thành lập bản vẽ gốc mảnh
1.5.1 Bản đồ tỷ lệ 1:10.000 0,082 0,023
1.5.2 Bản đồ tỷ lệ 1:50.000 0,078 0,022
2 Thành lập BĐĐH đáy biển bằng máy
đo sâu hồi âm đa tia
2.1 Đo sâu theo tuyến: quan trắc nghiệm
triều, định vị bằng máy Omnistar..., đo
sâu bằng máy và vận chuyển
mảnh
2.1.1 Tỷ lệ 1:10.000
a Khu vực I 1,448 0,405
b Khu vực II 1,448 0,405
c Khu vực III 1,448 0,405
2.1.2 Tỷ lệ 1:50.000
a Khu vực I 2,655 0,744
b Khu vực II 2,015 0,564
c Khu vực III 3,062 0,857
2.2 Quét địa hình đáy biển: Quan trắc nghiệm
triều, định vị bằng máy Omnistar..., đo
sâu và vận chuyển
km2
2.2.1 Tỷ lệ 1:10.000
a Khu vực I 0,014 0,0045
74
TT Công việc
Đơn vị
sản
phẩm
KTCL
sản
phẩm
Giám sát,
thẩm định,
nghiệm thu
b Khu vực II 0,005 0,002
c Khu vực III 0,034 0,010
2.2.2 Tỷ lệ 1:50.000
a Khu vực I 0,013 0,0045
b Khu vực II 0,005 0,0014
c Khu vực III 0,026 0,008
3 Đo vẽ bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ
1:100.000
3.1 Xây dựng điểm nghiệm triều điểm 0,054 0,015
3.2 Kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo bộ 0,146 0,041
3.3 Đo sâu bằng sào km2
3.3.1 Đo sâu địa hình đáy biển bằng sào
a Sử dụng thiết bị điện tử xác định vị trí
điểm 0,005 0,002
b Sử dụng máy định vị vệ tinh động xác
định vị trí điểm 0,0036 0,001
3.3.2 Đo vẽ chi tiết địa hình đáy biển sử dụng
công nghệ RTK 0,0036 0,001
3.4 Đo sâu địa hình đáy biển bằng máy hồi
âm (đơn tia, đa tia) và đo rà soát hải văn
3.4.1 Sử dụng máy hồi âm đơn tia
a Đo sâu địa hình theo tuyến mảnh 5,824 1,631
b Đo rà soát hải văn theo tuyến km2 0,088 0,024
3.4.2 Sử dụng máy hồi âm đa tia
a Đo sâu địa hình theo tuyến mảnh 6,439 1,803
b Đo rà soát hải văn (quét địa hình) km2 0,007 0,002
3.4.3 Sử dụng máy hồi âm đa tia
a Đo sâu theo dải mảnh 4,849 1,357
b Đo rà soát hải văn (quét) km2 0,006 0,002
3.5 Lấy mẫu chất đáy khu vực đo sào 10 km2
a Sử dụng thiết bị điện tử 0,0025 0,0005
b Sử dụng máy vệ tinh động 0,0015 0,0004
75
TT Công việc
Đơn vị
sản
phẩm
KTCL
sản
phẩm
Giám sát,
thẩm định,
nghiệm thu
c Sử dụng RTK 0,0015 0,0004
3.6 Lấy mẫu chất đáy khu vực đo sâu bằng
máy
mảnh
0,332 0,093
3.7 Thành lập bản đồ gốc mảnh 0,090 0,025
(2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3
đối với mức quy định tại bảng 111.
2.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm
Bảng 112
TT Thiết bị ĐVT Công suất Mức
1 Máy vi tính để bàn cái 0,4 2,114
2 Máy in A4 cái 0,4 0,210
3 Máy photocopy cái 1,5 0,600
4 Điều hoà cái 2,2 3,646
5 Điện năng kW 82,747
Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 111
đối với mức quy định tại bảng 112.
(2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3
đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.
2.4. Định mức vật liệu
Bảng 113
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức
1 Ghim dập hộp 0,010
2 Ghim vòng hộp 0,050
3 Hồ dán lọ 0,010
4 Băng dính to cuộn 0,002
5 Băng dính nhỏ cuộn 0,010
6 Giấy A4 ram 0,015
7 Mực in A4 hộp 0,001
8 Mực photocopy hộp 0,002
9 Bìa đóng sổ A4 tờ 0,100
10 Bìa mi ca A4 tờ 0,100
76
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức
11 Bút xoá cái 0,001
12 Giấy can m 0,300
Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 114
đối với mức quy định tại bảng 113.
Bảng 114
TT Công việc
Đơn vị
sản
phẩm
KTCL
sản
phẩm
Giám sát,
thẩm định,
nghiệm thu
1 Đo vẽ bản đồ địa hình đáy biển bằng
máy đo sâu hồi âm đơn tia
1.1 Xây dựng trạm nghiệm triều điểm 0,100 0,028
1.2 Kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo bộ 0,100 0,028
1.3 Đo sâu địa hình đáy biển bằng sào km2
1.3.1 Tỷ lệ 1:10.000 0,100 0,028
1.3.2 Tỷ lệ 1:50.000 0,080 0,020
1.4 Đo sâu địa hình đáy biển bằng máy hồi
âm đơn tia
1.4.1 Đo sâu mảnh
1.4.1.1 Tỷ lệ 1:10.000 1,000 0,280
1.4.1.2 Tỷ lệ 1:50.000 1,200 0,336
1.4.2 Lấy mẫu chất đáy
1.4.2.1 Tỷ lệ 1:10.000
a Khu vực đo sào km2 0,020 0.006
b Khu vực đo máy mảnh 0,900 0,250
1.4.2.2 Tỷ lệ 1:50.000
+ Khu vực đo sào km2 0,025 0,007
+ Khu vực đo máy mảnh 1.125 0,310
1.5 Thành lập bản vẽ gốc mảnh
1.5.1 Bản đồ tỷ lệ 1:10.000 0,500 0,150
1.5.2 Bản đồ tỷ lệ 1:50.000 0,625 0,180
2 Thành lập BĐĐH đáy biển bằng
máy đo sâu hồi âm đa tia
77
TT Công việc
Đơn vị
sản
phẩm
KTCL
sản
phẩm
Giám sát,
thẩm định,
nghiệm thu
2.1 Đo sâu theo tuyến: quan trắc nghiệm
triều, định vị bằng máy Omnistar..., đo
sâu bằng máy và vận chuyển
mảnh
2.1.1 Tỷ lệ 1:10.000 1,000 0,280
2.1.2 Tỷ lệ 1:50.000 1,250 0,350
2.2 Quét địa hình đáy biển: Quan trắc
nghiệm triều, định vị bằng máy
Omnistar ..., đo sâu và vận chuyển
km2
2.2.1 Tỷ lệ 1:10.000 0,025 0,007
2.2.2 Tỷ lệ 1:50.000 0,031 0,009
3 Đo vẽ bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ
1:100.000
3.1 Xây dựng điểm nghiệm triều điểm 0,010 0,003
3.2 Kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo bộ 0,010 0,003
3.3 Đo sâu bằng sào km2
3.3.1 Đo sâu địa hình đáy biển bằng sào 0,064 0,018
3.3.2 Đo vẽ chi tiết địa hình đáy biển sử dụng
công nghệ RTK
0,064 0,018
3.4 Đo sâu địa hình đáy biển bằng máy hồi
âm (đơn tia, đa tia) và đo rà soát hải văn
3.4.1 Sử dụng máy hồi âm đơn tia
a Đo sâu địa hình theo tuyến mảnh 1,440 0,400
b Đo rà soát hải văn theo tuyến km2 0,001 0,0003
3.4.2 Sử dụng máy hồi âm đa tia
a Đo sâu địa hình theo tuyến mảnh 1,400 0,390
b Đo rà soát hải văn (quét địa hình) km2 0,001 0,0003
3.4.3 Sử dụng máy hồi âm đa tia
a Đo sâu theo dải mảnh 1,300 0,360
b Đo rà soát hải văn (quét) km2 0,001 0,0003
3.5 Lấy mẫu chất đáy khu vực đo sào 10 km2 0,001 0,0003
3.6 Lấy mẫu chất đáy khu vực đo sâu bằng
máy
mảnh 1,350 0,378
3.7 Thành lập bản đồ gốc mảnh 0,688 0,190
78
(2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3
đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.
(3) Mức quy định như nhau cho các trường hợp định vị điểm đo sâu, lấy
mẫu và các khu vực đo sâu.
Mục 5
THÀNH LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH QUỐC GIA BẰNG PHƯƠNG PHÁP
BIÊN VẼ, THÀNH LẬP BẢN ĐỒ CHUYÊN ĐỀ VÀ CHẾ IN BẢN ĐỒ
1. Định mức lao động
1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
1.2. Định biên
Bảng 115
TT Công việc LX3 ĐĐBĐV
III.3
ĐĐBĐV
III.4
ĐĐBĐV
III.5
ĐĐBĐV
III.8 Nhóm
1 KTCL sản
phẩm 1 1 2
2
Giám sát,
thẩm định,
nghiệm thu
1 1 1 1 1 5
1.3. Định mức: công nhóm/mảnh
Bảng 116
TT Công việc KTCL
sản phẩm
Giám sát,
thẩm định,
nghiệm thu
1 Biên vẽ BĐĐH quốc gia sử dụng BĐĐH quốc gia
màu in trên giấy
Tỷ lệ 1:5.000 1,506 0,170
Tỷ lệ 1:10.000 1,702 0,192
Tỷ lệ 1:25.000 1,954 0,220
Tỷ lệ 1:50.000 2,665 0,301
Tỷ lệ 1:100.000 4,029 0,454
Tỷ lệ 1:250.000 6,445 0,728
Tỷ lệ 1:500.000 10,071 1,137
Tỷ lệ 1:1.000.000 14,502 1,636
2 Biên vẽ BĐĐH quốc gia sử dụng BĐĐH quốc gia số
Tỷ lệ 1:5.000 0,762 0,086
Tỷ lệ 1:10.000 1,078 0,122
Tỷ lệ 1:25.000 1,229 0,138
79
TT Công việc KTCL
sản phẩm
Giám sát,
thẩm định,
nghiệm thu
Tỷ lệ 1:50.000 2,061 0,232
Tỷ lệ 1:100.000 3,171 0,358
Tỷ lệ 1:250.000 5,073 0,572
Tỷ lệ 1:500.000 7,927 0,895
Tỷ lệ 1:1.000.000 11,415 1,288
3 Thành lập bản đồ chuyên đề 3,538 0,399
4 Số hóa BĐĐH quốc gia
Tỷ lệ 1:2.000 0,247 0,028
Tỷ lệ 1:5.000 0,430 0,049
Tỷ lệ 1:10.000 0,606 0,069
Tỷ lệ 1:25.000 0,650 0,074
Tỷ lệ 1:50.000 0,902 0,102
Tỷ lệ 1:100.000 1,314 0,148
5 Chuyển hệ tọa độ BĐĐH quốc gia
Tỷ lệ 1:2.000 0,118 0,013
Tỷ lệ 1:5.000 0,151 0,017
Tỷ lệ 1:10.000 0,167 0,018
Tỷ lệ 1:25.000 0,183 0,021
Tỷ lệ 1:50.000 0,222 0,025
Tỷ lệ 1:100.000 0,267 0,030
6 Biên tập BĐĐH quốc gia phục vụ chế in
Tỷ lệ 1:2.000 0,278 0,031
Tỷ lệ 1:5.000 0,403 0,046
Tỷ lệ 1:10.000 0,522 0,059
Tỷ lệ 1:25.000 0,528 0,059
Tỷ lệ 1:50.000 0,717 0,081
Tỷ lệ 1:100.000 0,987 0,111
Tỷ lệ 1:250.000 1,381 0,156
Tỷ lệ 1:500.000 1,924 0,217
Tỷ lệ 1:1.000.000 2,713 0,306
80
TT Công việc KTCL
sản phẩm
Giám sát,
thẩm định,
nghiệm thu
7 Chế in và in BĐĐH quốc gia, bản đồ chuyên đề
theo công nghệ tin học
Tỷ lệ 1:2.000 0,157 0,017
Tỷ lệ 1:5.000 0,180 0,020
Tỷ lệ 1:10.000 0,180 0,020
Tỷ lệ 1:25.000 0,152 0,017
Tỷ lệ 1:50.000 0,153 0,017
Tỷ lệ 1:100.000 0,149 0,017
Tỷ lệ 1:250.000 0,230 0,026
Tỷ lệ 1:500.000 0,262 0,029
Tỷ lệ 1:1.000.000 0,308 0,034
Bản đồ chuyên đề 0,257 0,029
8 Thành lập bản đồ chuyên đề tỷ lệ 1:25.000,
1:50.000, 1:100.000, 1:250.000 bằng tư liệu ảnh
viễn thám
8.1 Thành lập bản đồ chuyên đề hiện trạng
8.1.1 Thành lập bản đồ
Tỷ lệ 1:25.000 2,147 0,242
Tỷ lệ 1:50.000 2,579 0,291
Tỷ lệ 1:100.000 3,144 0,355
Tỷ lệ 1:250.000 3,871 0,437
8.1.2 Báo cáo thuyết minh
Xã 0,843 0,095
Huyện 1,349 0,152
Tỉnh 2,022 0,228
Vùng 2,360 0,266
8.2 Thành lập bản đồ tổng hợp, biến động, đánh giá
8.2.1 Thành lập bản đồ
Tỷ lệ 1:25.000 2,432 0,274
Tỷ lệ 1:50.000 2,926 0,330
Tỷ lệ 1:100.000 3,570 0,403
Tỷ lệ 1:250.000 4,372 0,493
81
TT Công việc KTCL
sản phẩm
Giám sát,
thẩm định,
nghiệm thu
8.2.2 Báo cáo thuyết minh
Xã 1,177 0,132
Huyện 1,681 0,190
Tỉnh 2,354 0,266
Vùng 2,680 0,303
Ghi chú: mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3
đối với mức quy định tại bảng 116.
2. Định mức dụng cụ: ca/mảnh
Bảng 117
TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Mức
1 Áo blu (áo BHLĐ) cái 9 2,971
2 Dép đi trong phòng đôi 6 2,971
3 Bàn làm việc cái 96 2,971
4 Ghế tựa cái 96 2,971
5 Cặp tài liệu cái 12 0,742
6 Quạt trần 0,1kW cái 60 0,498
7 Quạt thông gió 0,04kW cái 60 0,498
8 Đèn neon 0,04kW bộ 36 2,971
9 Máy hút bụi 1,5 kW cái 60 0,022
10 Máy hút ẩm 2 kW cái 60 0,186
11 Điện năng kW 4,983
Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 118
đối với mức quy định tại bảng 117.
Bảng 118
82
TT Công việc KTCL
sản phẩm
Giám sát,
thẩm định,
nghiệm thu
1 Biên vẽ BĐĐH quốc gia sử dụng BĐĐH quốc gia
màu in trên giấy
Tỷ lệ 1:5.000 0,811 0,227
Tỷ lệ 1:10.000 0,917 0,257
Tỷ lệ 1:25.000 1,052 0,295
Tỷ lệ 1:50.000 1,435 0,402
Tỷ lệ 1:100.000 2,170 0,607
Tỷ lệ 1:250.000 3,471 0,972
Tỷ lệ 1:500.000 5,423 1,519
Tỷ lệ 1:1.000.000 7,809 2,187
2 Biên vẽ BĐĐH quốc gia sử dụng BĐĐH quốc gia số
Tỷ lệ 1:5.000 0,410 0,115
Tỷ lệ 1:10.000 0,581 0,163
Tỷ lệ 1:25.000 0,662 0,185
Tỷ lệ 1:50.000 1,110 0,311
Tỷ lệ 1:100.000 1,708 0,478
Tỷ lệ 1:250.000 2,732 0,765
Tỷ lệ 1:500.000 4,269 1,195
Tỷ lệ 1:1.000.000 6,147 1,721
3 Thành lập bản đồ chuyên đề 1,905 0,533
4 Số hóa BĐĐH quốc gia
Tỷ lệ 1:2.000 0,133 0,037
Tỷ lệ 1:5.000 0,232 0,065
Tỷ lệ 1:10.000 0,326 0,091
Tỷ lệ 1:25.000 0,350 0,098
Tỷ lệ 1:50.000 0,486 0,136
Tỷ lệ 1:100.000 0,708 0,198
5 Chuyển hệ tọa độ BĐĐH quốc gia
Tỷ lệ 1:2.000 0,064 0,018
Tỷ lệ 1:5.000 0,081 0,023
83
TT Công việc KTCL
sản phẩm
Giám sát,
thẩm định,
nghiệm thu
Tỷ lệ 1:10.000 0,090 0,025
Tỷ lệ 1:25.000 0,099 0,028
Tỷ lệ 1:50.000 0,120 0,033
Tỷ lệ 1:100.000 0,144 0,040
6 Biên tập BĐĐH quốc gia phục vụ chế in
Tỷ lệ 1:2.000 0,150 0,042
Tỷ lệ 1:5.000 0,217 0,061
Tỷ lệ 1:10.000 0,281 0,079
Tỷ lệ 1:25.000 0,284 0,080
Tỷ lệ 1:50.000 0,386 0,108
Tỷ lệ 1:100.000 0,532 0,149
Tỷ lệ 1:250.000 0,744 0,208
Tỷ lệ 1:500.000 1,036 0,290
Tỷ lệ 1:1.000.000 1,461 0,409
7 Chế in và in BĐĐH quốc gia, bản đồ chuyên đề
theo công nghệ tin học
Tỷ lệ 1:2.000 0,085 0,024
Tỷ lệ 1:5.000 0,097 0,027
Tỷ lệ 1:10.000 0,097 0,027
Tỷ lệ 1:25.000 0,082 0,023
Tỷ lệ 1:50.000 0,082 0,023
Tỷ lệ 1:100.000 0,072 0,020
Tỷ lệ 1:250.000 0,124 0,035
Tỷ lệ 1:500.000 0,141 0,040
Tỷ lệ 1:1.000.000 0,166 0,046
Bản đồ chuyên đề 0,138 0,039
8
Thành lập bản đồ chuyên đề tỷ lệ 1:25.000,
1:50.000, 1:100.000, 1:250.000 bằng tư liệu ảnh
viễn thám
8.1 Thành lập bản đồ chuyên đề hiện trạng
8.1.1 Thành lập bản đồ
Tỷ lệ 1:25.000 1,156 0,324
84
TT Công việc KTCL
sản phẩm
Giám sát,
thẩm định,
nghiệm thu
Tỷ lệ 1:50.000 1,389 0,389
Tỷ lệ 1:100.000 1,693 0,474
Tỷ lệ 1:250.000 2,085 0,584
8.1.2 Báo cáo thuyết minh
Xã 0,454 0,127
Huyện 0,726 0,203
Tỉnh 1,089 0,305
Vùng 1,271 0,356
8.2 Thành lập bản đồ tổng hợp, biến động, đánh giá
8.2.1 Thành lập bản đồ
Tỷ lệ 1:25.000 1,310 0,367
Tỷ lệ 1:50.000 1,576 0,441
Tỷ lệ 1:100.000 1,922 0,538
Tỷ lệ 1:250.000 2,354 0,659
8.2.2 Báo cáo thuyết minh
Xã 0,634 0,177
Huyện 0,905 0,253
Tỉnh 1,268 0,355
Vùng 1,443 0,404
(2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3
đối với mức quy định tại bảng 118.
3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm
Bảng 119
TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất Mức
1 Máy vi tính để bàn cái 0,4 0,224
2 Máy in A4 cái 0,4 0,022
3 Máy photocopy cái 1,5 0,066
4 Điều hoà cái 2,2 0,498
5 Điện năng kW 10,861
Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 118
đối với mức quy định tại bảng 119.
85
(2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3
đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.
4. Định mức vật liệu
Bảng 120
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức
1 Ghim dập hộp 0,010
2 Ghim vòng hộp 0,010
3 Hồ dán lọ 0,010
4 Băng dính nhỏ cuộn 0,005
5 Giấy A4 ram 0,020
6 Mực in A4 hộp 0,001
7 Mực photocopy hộp 0,003
8 Bìa đóng sổ A4 tờ 0,100
9 Bút xoá cái 0,002
Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 121
đối với mức quy định tại bảng 120.
Bảng 121
TT Công việc KTCL
sản phẩm
Giám sát,
thẩm định,
nghiệm thu
1 Biên vẽ BĐĐH quốc gia sử dụng BĐĐH quốc gia
màu in trên giấy
1,000 0,280
2 Biên vẽ BĐĐH quốc gia sử dụng BĐĐH quốc gia số 0,800 0,224
3 Thành lập bản đồ chuyên đề 0,800 0,224
4 Số hóa BĐĐH quốc gia 0,500 0,140
5 Chuyển hệ tọa độ BĐĐH quốc gia 0,300 0,084
6 Biên tập BĐĐH quốc gia phục vụ chế in 0,500 0,140
7 Chế in và in BĐĐH quốc gia, bản đồ chuyên đề
theo công nghệ tin học 0,200 0,056
8 Thành lập bản đồ chuyên đề tỷ lệ 1:25.000,
1:50.000, 1:100.000, 1:250.000 bằng tư liệu ảnh
viễn thám
8.1 Thành lập bản đồ chuyên đề hiện trạng
8.1.1 Thành lập bản đồ 0,900 0,252
8.1.2 Báo cáo thuyết minh 0,090 0,025
8.2 Thành lập bản đồ tổng hợp, biến động, đánh giá
86
TT Công việc KTCL
sản phẩm
Giám sát,
thẩm định,
nghiệm thu
8.2.1 Thành lập bản đồ 0,900 0,252
8.2.2 Báo cáo thuyết minh 0,090 0,025
(2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3
đối với mức quy định tại bảng 121.
(3) Mức quy định như nhau cho các tỷ lệ bản đồ.
Mục 6
CẬP NHẬT BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH QUỐC GIA
1. Định mức lao động
1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
1.2. Định biên
Bảng 122
TT Công việc LX3 ĐĐBĐV
III.3
ĐĐBĐV
III.4
ĐĐBĐV
III.5
ĐĐBĐV
III.8 Nhóm
1 KTCL sản
phẩm 1 1 1 1 4
2
Giám sát,
thẩm định,
nghiệm thu
1 1 1 1 1 5
1.3. Định mức: công nhóm/mảnh
Bảng 123
TT Công việc KTCL
sản phẩm
Giám sát,
thẩm định,
nghiệm thu
1 Khống chế ảnh viễn thám
1.1 Khống chế ảnh viễn thám ngoại nghiệp (ảnh 3000-
5000 km2)
0,696 0,157
1.2 Khống chế ảnh viễn thám nội nghiệp 0,001 0,0003
2 Cập nhật BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:10.000 bằng ảnh
viễn thám
2.1 Thành lập bình đồ ảnh viễn thám 0,061 0,014
2.2 Điều vẽ nội nghiệp 0,080 0,018
2.3 Điều vẽ bổ sung ngoại nghiệp 0,368 0,083
2.4 Thành lập bản đồ gốc dạng số 0,183 0,042
87
TT Công việc KTCL
sản phẩm
Giám sát,
thẩm định,
nghiệm thu
3 Cập nhật BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:25.000 bằng ảnh
viễn thám
3.1 Thành lập bình đồ ảnh viễn thám 0,117 0,026
3.2 Điều vẽ nội nghiệp 0,154 0,036
3.3 Điều vẽ bổ sung ngoại nghiệp 0,689 0,155
3.4 Thành lập bản đồ gốc dạng số 0,247 0,056
4 Cập nhật BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:50.000 bằng ảnh
viễn thám
4.1 Thành lập bình đồ ảnh viễn thám 0,148 0,034
4.2 Điều vẽ nội nghiệp 0,393 0,089
4.3 Điều vẽ ngoại nghiệp 1,510 0,341
4.4 Thành lập bản đồ gốc dạng số 0,347 0,079
5 Cập nhật BĐĐH quốc gia bằng ảnh hàng không
5.1 Cập nhật BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:5.000
a Điều vẽ nội nghiệp 0,0416 0,010
b Điều vẽ bổ sung ngoại nghiệp 0,182 0,041
c Thành lập bản đồ gốc dạng số 0,142 0,032
5.2 Cập nhật BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:10.000
a Điều vẽ nội nghiệp 0,070 0,016
b Điều vẽ bổ sung ngoại nghiệp 0,349 0,079
c Thành lập bản đồ gốc dạng số 0,200 0,045
Ghi chú: mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3
đối với mức quy định tại bảng 123.
2. Định mức dụng cụ: ca/mảnh
Bảng 124
TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Mức
1 Áo blu (áo BHLĐ) cái 9 4,390
2 Dép đi trong phòng đôi 6 4,390
3 Bàn làm việc cái 96 4,390
4 Ghế tựa cái 96 4,390
5 Cặp tài liệu cái 12 1,150
88
TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Mức
6 Quạt trần 0,1kW cái 60 0,735
7 Quạt thông gió 0,04kW cái 60 0,735
8 Đèn neon 0,04kW bộ 36 4,390
9 Máy hút bụi 1,5 kW cái 60 0,033
10 Máy hút ẩm 2 kW cái 60 0,275
11 Điện năng kW 7,374
Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 125
đối với mức quy định tại bảng 124.
Bảng 125
TT Công việc KTCL
sản phẩm
Giám sát,
thẩm định,
nghiệm thu
1 Khống chế ảnh viễn thám
1.1 Khống chế ảnh viễn thám ngoại nghiệp (ảnh 3000-
5000 km2 ) 0,507 0,142
1.2 Khống chế ảnh viễn thám nội nghiệp 0,001 0,0002
2 Cập nhật BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:10.000 bằng ảnh
viễn thám
2.1 Thành lập bình đồ ảnh viễn thám 0,044 0,012
2.2 Điều vẽ nội nghiệp 0,058 0,016
2.3 Điều vẽ bổ sung ngoại nghiệp 0,269 0,076
2.4 Thành lập bản đồ gốc dạng số 0,133 0,037
3 Cập nhật BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:25.000 bằng ảnh
viễn thám
3.1 Thành lập bình đồ ảnh viễn thám 0,085 0,024
3.2 Điều vẽ nội nghiệp 0,114 0,032
3.3 Điều vẽ bổ sung ngoại nghiệp 0,502 0,141
3.4 Thành lập bản đồ gốc dạng số 0,180 0,050
4 Cập nhật BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:50.000 bằng ảnh
viễn thám
4.1 Thành lập bình đồ ảnh viễn thám 0,108 0,030
4.2 Điều vẽ nội nghiệp 0,287 0,081
4.3 Điều vẽ ngoại nghiệp 1,480 0,414
4.4 Thành lập bản đồ gốc dạng số 0,253 0,071
89
TT Công việc KTCL
sản phẩm
Giám sát,
thẩm định,
nghiệm thu
5 Cập nhật BĐĐH quốc gia bằng ảnh hàng không
5.1 Cập nhật BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:5.000
a Điều vẽ nội nghiệp 0,030 0,009
b Điều vẽ bổ sung ngoại nghiệp 0,148 0,041
c Thành lập bản đồ gốc dạng số 0,103 0,029
5.2 Cập nhật BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:10.000
a Điều vẽ nội nghiệp 0,051 0,014
b Điều vẽ bổ sung ngoại nghiệp 0,254 0,071
c Thành lập bản đồ gốc dạng số 0,146 0,041
(2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3
đối với mức quy định tại bảng 125.
3. Định mức thiết bị: ca/mảnh
Bảng 126
TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất Mức
1 Máy vi tính để bàn cái 0,4 0,220
2 Máy in A4 cái 0,4 0,022
3 Máy photocopy cái 1,5 0,066
4 Điều hoà cái 2,2 0,735
5 Điện năng kW 15,228
Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 125
đối với mức quy định tại bảng 126.
(2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3
đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.
4. Định mức vật liệu
Bảng 127
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức
1 Ghim dập hộp 0,010
2 Ghim vòng hộp 0,050
3 Hồ dán lọ 0,050
4 Băng dính nhỏ cuộn 0,030
5 Giấy A4 ram 0,030
90
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức
6 Mực in A4 hộp 0,002
7 Mực photocopy hộp 0,004
8 Bìa đóng sổ A4 tờ 0,100
Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 128
đối với mức quy định tại bảng 127.
Bảng 128
TT Công việc KTCL
sản phẩm
Giám sát,
thẩm định,
nghiệm thu
1 Khống chế ảnh viễn thám
1.1 Khống chế ảnh viễn thám ngoại nghiệp (ảnh
3000-5000 km2) 0,150 0,040
1.2 Khống chế ảnh viễn thám nội nghiệp 0,001 0,0002
2 Cập nhật BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:10.000 bằng
ảnh viễn thám
2.1 Thành lập bình đồ ảnh viễn thám 0,120 0,030
2.2 Điều vẽ nội nghiệp 0,120 0,030
2.3 Điều vẽ bổ sung ngoại nghiệp 0,280 0,080
2.4 Thành lập bản đồ gốc dạng số 0,200 0,060
3 Cập nhật BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:25.000 bằng
ảnh viễn thám
3.1 Thành lập bình đồ ảnh viễn thám 0,144 0,036
3.2 Điều vẽ nội nghiệp 0,144 0,036
3.3 Điều vẽ bổ sung ngoại nghiệp 0,336 0,096
3.4 Thành lập bản đồ gốc dạng số 0,240 0,072
4 Cập nhật BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:50.000 bằng
ảnh viễn thám
4.1 Thành lập bình đồ ảnh viễn thám 0,180 0,045
4.2 Điều vẽ nội nghiệp 0,180 0,045
4.3 Điều vẽ ngoại nghiệp 0,420 0,120
4.4 Thành lập bản đồ gốc dạng số 0,300 0,090
5 Cập nhật BĐĐH quốc gia bằng ảnh hàng không
5.1 Cập nhật BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:5.000
a Điều vẽ nội nghiệp 0,110 0,030
b Điều vẽ bổ sung ngoại nghiệp 0,250 0,070
91
TT Công việc KTCL
sản phẩm
Giám sát,
thẩm định,
nghiệm thu
c Thành lập bản đồ gốc dạng số 0,180 0,050
5.2 Cập nhật BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:10.000
a Điều vẽ nội nghiệp 0,120 0,030
b Điều vẽ bổ sung ngoại nghiệp 0,280 0,080
c Thành lập bản đồ gốc dạng số 0,200 0,060
(2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3
đối với mức quy định tại bảng 128.
Mục 7
THÀNH LẬP BẢN ĐỒ HÀNH CHÍNH
1. Định mức lao động
1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
1.2. Định biên
Bảng 129
TT Công việc LX3 ĐĐBĐV
III.3
ĐĐBĐV
III.4
ĐĐBĐV
III.5
ĐĐBĐV
III.8 Nhóm
1 KTCL sản
phẩm 1 1 2
2
Giám sát,
thẩm định,
nghiệm thu
1 1 1 1 1 5
1.3. Định mức: công nhóm/mảnh
Bảng 130
TT Công việc KTCL sản phẩm Giám sát, thẩm
định, nghiệm thu
1 Biên tập kỹ thuật 1,575 0,177
2 Xây dựng bản tác giả dạng số 5,563 0,628
3 Biên tập hoàn thiện bản tác giả 1,767 0,200
4 Biên tập phục vụ chế in 0,854 0,096
5 Chế in và in bản đồ hành chính 1,536 0,172
Ghi chú: mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3
đối với mức quy định tại bảng 130.
2. Định mức dụng cụ: ca/mảnh
Bảng 131
92
TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Mức
1 Áo blu (áo BHLĐ) cái 9 2,971
2 Dép đi trong phòng đôi 6 2,971
3 Bàn làm việc cái 96 2,971
4 Ghế tựa cái 96 2,971
5 Cặp tài liệu cái 12 0,742
6 Quạt trần 0,1kW cái 60 0,498
7 Quạt thông gió 0,04kW cái 60 0,498
8 Đèn neon 0,04kW bộ 36 2,971
9 Máy hút bụi 1,5 kW cái 60 0,022
10 Máy hút ẩm 2 kW cái 60 0,186
11 Điện năng kW 4,983
Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 132
đối với mức quy định tại bảng 131.
Bảng 132
TT Công việc KTCL sản phẩm Giám sát, thẩm
định, nghiệm thu
1 Biên tập kỹ thuật 0,848 0,238
2 Xây dựng bản tác giả dạng số 2,996 0,839
3 Biên tập hoàn thiện bản tác giả 0,952 0,266
4 Biên tập phục vụ chế in 0,460 0,129
5 Chế in và in bản đồ hành chính 0,827 0,231
(2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3
đối với mức quy định tại bảng 132.
3. Định mức thiết bị: ca/mảnh
Bảng 133
TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất Mức
1 Máy vi tính để bàn cái 0,4 0,224
2 Máy in A4 cái 0,4 0,022
3 Máy photocopy cái 1,5 0,066
4 Điều hoà cái 2,2 0,398
5 Điện năng kW 9,013
Ghi chú:
93
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 132
đối với mức quy định tại bảng 133.
(2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3
đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.
4. Định mức vật liệu
Bảng 134
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức
1 Ghim dập hộp 0,008
2 Ghim vòng hộp 0,008
3 Hồ dán lọ 0,008
4 Băng dính nhỏ cuộn 0,004
5 Giấy A4 ram 0,016
6 Mực in A4 hộp 0,001
7 Mực photocopy hộp 0,003
8 Bìa đóng sổ A4 tờ 0,100
9 Bút xoá cái 0,002
Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 135
đối với mức quy định tại bảng 134.
Bảng 135
TT Công việc KTCL sản
phẩm
Giám sát, thẩm
định, nghiệm thu
1 Biên tập kỹ thuật 0,160 0,045
2 Xây dựng bản tác giả dạng số 0,550 0,155
3 Biên tập hoàn thiện bản tác giả 0,180 0,050
4 Biên tập phục vụ chế in 0,050 0,015
5 Chế in và in bản đồ hành chính 0,060 0,015
(2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3
đối với mức quy định tại bảng 135.
Mục 8
ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ VỀ ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH
1. Định mức lao động
1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
1.2. Định biên
Bảng 136
94
TT Công việc LX3 ĐĐBĐV
III.3
ĐĐBĐV
III.4
ĐĐBĐV
III.5
ĐĐBĐV
III.8 Nhóm
1 KTCL sản
phẩm 1 2 1 1 1 6
2
Giám sát,
thẩm định,
nghiệm thu
1 1 1 1 1 5
1.3. Định mức: công nhóm/sản phẩm
Bảng 137
TT Công việc Đơn vị
sản phẩm
KTCL
sản phẩm
Giám sát,
thẩm định,
nghiệm thu
1 Công tác chuẩn bị xã 0,023 0,008
2 Xác định đường ĐGHC, vị trí cắm
mốc ĐGHC và các điểm đặc trưng;
lập bản đồ ĐGHC gốc thực địa
km 0,055 0,018
3 Lập bản mô tả đường ĐGHC các cấp km
3.1 Cấp xã 0,010 0,003
3.2 Cấp huyện 0,0002 0,00006
3.3 Cấp tỉnh 0,000198 0,00006
4 Cắm mốc ĐGHC điểm
4.1 Đúc mốc, chôn mốc và vẽ sơ đồ vị
trí mốc ĐGHC
0,061 0,020
4.2 Tiếp điểm (có tường vây) 0,0059 0,0014
4.3 Đo tọa độ, độ cao mốc ĐGHC cấp xã
4.3.1 Đo ngắm
a Máy GNSS 0,036 0,011
b Máy toàn đạc điện tử 0,023 0,0076
4.3.2 Tính toán tọa độ, độ cao
a Đo bằng GNSS 0,0043 0,0018
b Đo bằng toàn đạc điện tử 0,0035 0,0009
4.4 Xác định tọa độ các điểm đặc trưng
trên đường ĐGHC cấp xã
0,00095 0,0003
4.5 Xác định tọa độ, độ cao mốc ĐGHC
và các điểm đặc trưng trên đường
ĐGHC cấp huyện, cấp tỉnh
0,00044 0,0002
5 Thành lập bản đồ ĐGHC các cấp mảnh
Cấp xã xã 0,044 0,014
Cấp huyện huyện 0,123 0,042
95
TT Công việc Đơn vị
sản phẩm
KTCL
sản phẩm
Giám sát,
thẩm định,
nghiệm thu
Cấp tỉnh tỉnh 0,172 0,059
6 Lập hồ sơ ĐGHC các cấp
Cấp xã xã 0,153 0,051
Cấp huyện huyện 0,129 0,044
Cấp tỉnh tỉnh 0,158 0,053
7 Chỉnh lý, bổ sung hồ sơ ĐGHC đối
với các đơn vị hành chính có sự
điều chỉnh
7.1 Chỉnh lý, bổ sung bản đồ ĐGHC
đối với các đơn vị hành chính có sự
điều chỉnh
mảnh
Cấp xã 0,0097 0,003
Cấp huyện 0,0055 0,0022
Cấp tỉnh 0,0064 0,0021
7.2 Chỉnh lý, bổ sung hồ sơ ĐGHC đối
với các đơn vị hành chính có sự điều
chỉnh
xã, huyện
hoặc tỉnh
0,203 0,068
Ghi chú: mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3
đối với mức quy định tại bảng 137.
2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm
Bảng 138
TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Mức
1 Áo rét BHLĐ cái 12 1,116
2 Áo mưa cái 36 1,116
3 Ba lô cái 24 2,333
4 Bi đông nhựa cái 36 2,333
5 Giầy BHLĐ đôi 6 2,333
6 Mũ BHLĐ cái 12 2,333
7 Quần áo BHLĐ bộ 12 2,333
8 Tất sợi đôi 6 2,333
9 Bàn làm việc cái 96 1,555
10 Ghế tựa cái 96 1,555
11 Cặp tài liệu cái 12 0,390
12 Quạt trần 0,1kW cái 60 0,193
96
TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Mức
13 Quạt thông gió 0,04kW cái 60 0,193
14 Đèn neon 0,04kW bộ 36 1,152
15 Máy hút bụi 1,5 kW cái 60 0,009
16 Máy hút ẩm 2 kW cái 60 0,072
17 Điện năng kW 1,933
Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 139
đối với mức quy định tại bảng 138.
Bảng 139
TT Công việc Đơn vị
sản phẩm
KTCL
sản phẩm
Giám sát,
thẩm định,
nghiệm thu
1 Công tác chuẩn bị xã 0,047 0,013
2 Xác định đường ĐGHC, vị trí cắm
mốc ĐGHC và các điểm đặc trưng;
lập bản đồ ĐGHC gốc thực địa
km
0,113 0,031
3 Lập bản mô tả đường ĐGHC các cấp km
3.1 Cấp xã 0,021 0,006
3.2 Cấp huyện 0,00027 0,00013
3.3 Cấp tỉnh 0,00027 0,00013
4 Cắm mốc ĐGHC điểm
4.1 Đúc mốc, chôn mốc và vẽ sơ đồ vị trí
mốc ĐGHC 0,125 0,035
4.2 Tiếp điểm (có tường vây) 0,012 0,004
4.3 Đo tọa độ, độ cao mốc ĐGHC cấp xã
4.3.1 Đo ngắm
a Máy GNSS 0,073 0,020
b Máy toàn đạc điện tử 0,046 0,014
4.3.2 Tính toán tọa độ, độ cao
a Đo bằng GNSS 0,0087 0,0022
b Đo bằng toàn đạc điện tử 0,007 0,002
4.4 Xác định tọa độ các điểm đặc trưng
trên đường ĐGHC cấp xã 0,0032 0,001
97
TT Công việc Đơn vị
sản phẩm
KTCL
sản phẩm
Giám sát,
thẩm định,
nghiệm thu
4.5 Xác định tọa độ, độ cao mốc ĐGHC
và các điểm đặc trưng trên đường
ĐGHC cấp huyện, cấp tỉnh 0,0018 0,001
5 Thành lập bản đồ ĐGHC các cấp mảnh
Cấp xã xã 0,086 0,024
Cấp huyện huyện 0,253 0,071
Cấp tỉnh tỉnh 0,354 0,099
6 Lập hồ sơ ĐGHC các cấp
Cấp xã xã 0,315 0,088
Cấp huyện huyện 0,265 0,074
Cấp tỉnh tỉnh 0,325 0,091
7 Chỉnh lý, bổ sung hồ sơ ĐGHC đối với
các đơn vị hành chính có sự điều chỉnh
7.1 Chỉnh lý, bổ sung bản đồ ĐGHC đối với
các đơn vị hành chính có sự điều chỉnh
mảnh
Cấp xã 0,020 0,006
Cấp huyện 0,011 0,003
Cấp tỉnh 0,013 0,0032
7.2 Chỉnh lý, bổ sung hồ sơ ĐGHC đối
với các đơn vị hành chính có sự điều
chỉnh
xã, huyện
hoặc tỉnh
0,418 0,117
(2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3
đối với mức quy định tại bảng 139.
3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm
Bảng 140
TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất Mức
1 Máy vi tính để bàn cái 0,4 0,168
2 Máy in A4 cái 0,4 0,015
3 Máy photocopy cái 1,5 0,045
4 Điều hoà cái 2,2 0,390
5 Ô tô 7 chỗ cái 0,125
6 Xăng l 0,070
98
TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất Mức
7 Dầu nhờn l 0,004
8 Điện năng kW 8,389
Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 139
đối với mức quy định tại bảng 140.
(2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3
đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.
4. Định mức vật liệu
Bảng 141
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức
1 Ghim dập hộp 0,001
2 Ghim vòng hộp 0,005
3 Hồ dán lọ 0,005
4 Băng dính to cuộn 0,002
5 Băng dính nhỏ cuộn 0,005
6 Giấy A4 ram 0,002
7 Mực in A4 hộp 0,0001
8 Mực photocopy hộp 0,0003
9 Mực vẽ các màu hộp 0,0051
10 Bìa đóng sổ A4 tờ 0,010
11 Bìa mi ca A4 tờ 0,010
12 Bút xoá cái 0,001
13 Giấy can m 0,030
Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 142
đối với mức quy định tại bảng 141.
Bảng 142
TT Công việc KTCL
sản phẩm
Giám sát,
thẩm định,
nghiệm thu
1 Công tác chuẩn bị 0,400 0,112
2
Xác định đường ĐGHC, vị trí cắm mốc ĐGHC
và các điểm đặc trưng; lập bản đồ ĐGHC gốc
thực địa
0,900 0,252
99
TT Công việc KTCL
sản phẩm
Giám sát,
thẩm định,
nghiệm thu
3 Lập bản mô tả đường ĐGHC các cấp
3.1 Cấp xã 0,200 0,056
3.2 Cấp huyện 0,030 0,008
3.3 Cấp tỉnh 0,030 0,008
4 Cắm mốc ĐGHC
4.1 Đúc mốc, chôn mốc và vẽ sơ đồ vị trí mốc ĐGHC 0,800 0,224
4.2 Tiếp điểm (có tường vây) 0,060 0,017
4.3 Đo tọa độ, độ cao mốc ĐGHC cấp xã
4.3.1 Đo ngắm
a Máy GNSS 0,700 0,196
b Máy toàn đạc điện tử 0,400 0,112
4.3.2 Tính toán tọa độ, độ cao
a Đo bằng GNSS 0,080 0,022
b Đo bằng toàn đạc điện tử 0,060 0,017
4.4 Xác định tọa độ các điểm đặc trưng trên đường
ĐGHC cấp xã
0,015 0,004
4.5 Xác định tọa độ, độ cao mốc ĐGHC và các điểm
đặc trưng trên đường ĐGHC cấp huyện, cấp tỉnh
0,006 0,002
5 Thành lập bản đồ ĐGHC các cấp
Cấp xã 0,800 0,224
Cấp huyện 1,000 0,280
Cấp tỉnh 0,840 0,235
6 Lập hồ sơ ĐGHC các cấp
Cấp xã 3,136 0,878
Cấp huyện 2,655 0,743
Cấp tỉnh 3,232 0,905
7 Chỉnh lý, bổ sung hồ sơ ĐGHC đối với các đơn
vị hành chính có sự điều chỉnh
7.1 Chỉnh lý, bổ sung bản đồ ĐGHC đối với các đơn
vị hành chính có sự điều chỉnh
Cấp xã 0,200 0,056
Cấp huyện 0,050 0,014
Cấp tỉnh 0,050 0,014
100
TT Công việc KTCL
sản phẩm
Giám sát,
thẩm định,
nghiệm thu
7.2 Chỉnh lý, bổ sung hồ sơ ĐGHC đối với các đơn vị
hành chính có sự điều chỉnh
2,655 0,743
(2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3
đối với mức quy định tại bảng 142.
Mục 9
CHUẨN HÓA ĐỊA DANH
1. Định mức lao động
1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
1.2. Định biên
Bảng 143
TT Công việc LX3 ĐĐBĐV
III.3
ĐĐBĐV
III.4
ĐĐBĐV
III.5
ĐĐBĐV
III.8 Nhóm
1 KTCL sản
phẩm 1 1 2
2
Giám sát,
thẩm định,
nghiệm thu
1 1 1 1 1 5
1.3. Định mức: công nhóm/mảnh
Bảng 144
TT Công việc Đơn vị
sản phẩm
KTCL
sản phẩm
Giám sát,
thẩm định,
nghiệm thu
1 Chuẩn hóa địa danh VN
1.1 Thu thập, phân tích, đánh giá tài liệu tỉnh 0,463 0,052
1.2 Thống kê địa danh trên bản đồ 10 địa danh 0,023 0,002
1.3 Xác minh địa danh trong phòng 10 địa danh 0,060 0,006
1.4 Chuẩn bị tài liệu đi thực địa xã 0,0044 0,0004
1.5 Xác minh địa danh tại cấp xã xã 0,670 0,075
1.6 Xác minh địa danh tại cấp huyện Huyện 0,907 0,103
1.7 Thống nhất danh mục địa danh với
UBND cấp tỉnh
tỉnh 4,191 0,474
2 Chuẩn hóa địa danh nước ngoài
2.1 Thu thập, phân tích, đánh giá tài liệu tài liệu 0,215 0,025
2.2 Thống kê địa danh trên bản đồ 10 địa danh 0,026 0,003
2.3 Xác định nguyên ngữ của địa danh
chuẩn hóa
10 địa danh 0,067 0,008
101
TT Công việc Đơn vị
sản phẩm
KTCL
sản phẩm
Giám sát,
thẩm định,
nghiệm thu
2.4 Phiên chuyển địa danh 10 địa danh 0,181 0,020
2.5 Thống nhất danh mục địa danh với
Bộ Ngoại giao
10 địa danh 0,121 0,013
3 Xây dựng và cập nhật CSDL địa
danh
3.1 Xây dựng CSDL địa danh 10 địa danh 0,0138 0,0014
3.2 Cập nhật CSDL địa danh
a Thống kê địa danh 10 địa danh 0,0225 0,003
b Xác minh địa danh trong phòng 10 địa danh 0,064 0,007
c Xác minh địa danh tại thực địa 10 địa danh 0,711 0,080
d Thống nhất địa danh với cấp có
thẩm quyền
10 địa danh 2,163 0,242
Ghi chú: mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3
đối với mức quy định tại bảng 144.
2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm
Bảng 145
TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Mức
1 Áo blu (áo BHLĐ) cái 9 2,971
2 Dép đi trong phòng đôi 6 2,971
3 Bàn làm việc cái 96 2,971
4 Ghế tựa cái 96 2,971
5 Cặp tài liệu cái 12 0,742
6 Quạt trần 0,1kW cái 60 0,498
7 Quạt thông gió 0,04kW cái 60 0,498
8 Đèn neon 0,04kW bộ 36 2,971
9 Máy hút bụi 1,5 kW cái 60 0,022
10 Máy hút ẩm 2 kW cái 60 0,186
11 Điện năng kW 4,983
Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 146
đối với mức quy định tại bảng 145.
102
Bảng 146
TT Công việc Đơn vị
Sản phẩm
KTCL
sản phẩm
Giám sát,
thẩm định,
nghiệm thu
1 Chuẩn hóa địa danh VN
1.1 Thu thập, phân tích, đánh giá tài
liệu
tỉnh
0,249 0,070
1.2 Thống kê địa danh trên bản đồ 10 địa danh 0,012 0,003
1.3 Xác minh địa danh trong phòng 10 địa danh 0,032 0,009
1.4 Chuẩn bị tài liệu đi thực địa xã 0,003 0,0009
1.5 Xác minh địa danh tại cấp xã xã 0,361 0,101
1.6 Xác minh địa danh tại cấp huyện huyên. 0,489 0,137
1.7 Thống nhất danh mục địa danh với
UBND cấp tỉnh
tỉnh
2,258 0,632
2 Chuẩn hóa địa danh nước ngoài
2.1 Thu thập, phân tích, đánh giá tài
liệu
tài liệu
0,116 0,032
2.2 Thống kê địa danh trên bản đồ 10 địa danh 0,015 0,004
2.3 Xác định nguyên ngữ của địa danh
chuẩn hóa
10 địa danh
0,036 0,010
2.4 Phiên chuyển địa danh 10 địa danh 0,097 0,027
2.5 Thống nhất danh mục địa danh với
Bộ Ngoại giao
10 địa danh
0,066 0,018
3 Xây dựng và cập nhật CSDL địa
danh
3.1 Xây dựng CSDL địa danh 10 địa danh 0,008 0,002
3.2 Cập nhật CSDL địa danh
a Thống kê địa danh 10 địa danh 0,012 0,003
b Xác minh địa danh trong phòng 10 địa danh 0,034 0,010
c Xác minh địa danh tại thực địa 10 địa danh 0,383 0,107
d Thống nhất địa danh với cấp có
thẩm quyền
10 địa danh
1,164 0,326
(2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3
đối với mức quy định tại bảng 146.
3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm
103
Bảng 147
TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất Mức
1 Máy vi tính để bàn cái 0,4 0,224
2 Máy in A4 cái 0,4 0,022
3 Máy photocopy cái 1,5 0,066
4 Điều hoà cái 2,2 0,398
5 Điện năng kW 9,013
Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 146
đối với mức quy định tại bảng 147.
(2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3
đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.
4. Định mức vật liệu
Bảng 148
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức
1 Ghim dập hộp 0,006
2 Ghim vòng hộp 0,0086
3 Hồ dán lọ 0,006
4 Băng dính nhỏ cuộn 0,003
5 Giấy A4 ram 0,013
6 Mực in A4 hộp 0,001
7 Mực photocopy hộp 0,001
8 Bìa đóng sổ A4 tờ 0,100
9 Bút xoá cái 0,002
Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 149
đối với mức quy định tại bảng 148.
Bảng 149
TT Công việc Đơn vị
sản phẩm
KTCL
sản phẩm
Giám sát,
thẩm định,
nghiệm thu
1 Chuẩn hóa địa danh VN 0,400 0,103
1.1 Thu thập, phân tích, đánh giá tài liệu tỉnh 0,080 0,020
1.2 Thống kê địa danh trên bản đồ 10 địa danh 0,040 0,010
1.3 Xác minh địa danh trong phòng 10 địa danh 0,030 0,010
104
TT Công việc Đơn vị
sản phẩm
KTCL
sản phẩm
Giám sát,
thẩm định,
nghiệm thu
1.4 Chuẩn bị tài liệu đi thực địa xã 0,010 0,003
1.5 Xác minh địa danh tại cấp xã xã 0,080 0,020
1.6 Xác minh địa danh tại cấp huyện huyện 0,080 0,020
1.7 Thống nhất danh mục địa danh với
UBND cấp tỉnh
tỉnh 0,080 0,020
2 Chuẩn hóa địa danh nước ngoài 0,300 0,090
2.1 Thu thập, phân tích, đánh giá tài liệu tài liệu 0,180 0,050
2.2 Thống kê địa danh trên bản đồ 10 địa danh 0,030 0,010
2.3 Xác định nguyên ngữ của địa danh
chuẩn hóa
10 địa danh 0,030 0,010
2.4 Phiên chuyển địa danh 10 địa danh 0,030 0,010
2.5 Thống nhất danh mục địa danh với
Bộ Ngoại giao
10 địa danh 0,030 0,010
3 Xây dựng và cập nhật CSDL địa danh 0,300 0,080
3.1 Xây dựng CSDL địa danh 10 địa danh 0,060 0,020
3.2 Cập nhật CSDL địa danh 0,240 0,060
a Thống kê địa danh 10 địa danh 0,060 0,015
b Xác minh địa danh trong phòng 10 địa danh 0,060 0,015
c Xác minh địa danh tại thực địa 10 địa danh 0,060 0,015
d Thống nhất địa danh với cấp có
thẩm quyền
10 địa danh 0,060 0,015
(2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3
đối với mức quy định tại bảng 149.
Mục 10
CHỤP ẢNH HÀNG KHÔNG
1. Định mức lao động
1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
1.2. Định biên
Bảng 150
TT Công việc LX3 ĐĐBĐV
III.3
ĐĐBĐV
III.4
ĐĐBĐV
III.5
ĐĐBĐV
III.8 Nhóm
1 KTCL sản
phẩm 1 1 2
105
TT Công việc LX3 ĐĐBĐV
III.3
ĐĐBĐV
III.4
ĐĐBĐV
III.5
ĐĐBĐV
III.8 Nhóm
2
Giám sát,
thẩm định,
nghiệm thu
1 1 1 1 1 5
1.3. Định mức: công nhóm/1000 ảnh
Bảng 151
TT Công việc KTCL
sản phẩm
Giám sát, thẩm
định, nghiệm thu
1 Tỷ lệ ảnh ≥ 1:10.000 32,80 3,083
2 Tỷ lệ ảnh ≥ 1:20.000 41,00 3,855
3 Tỷ lệ ảnh ≥ 1:30.000 50,80 4,777
4 Tỷ lệ ảnh < 1:30.000 64,00 6,017
Ghi chú: mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3
đối với mức quy định tại bảng 151.
2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm
Bảng 152
TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Mức
1 Áo BHLĐ cái 9 52,480
2 Dép đi trong phòng cái 6 52,480
3 Máy tính tay cái 60 2,000
4 Ống đựng bản đồ cái 36 13,120
5 Thước đo độ cái 60 1,000
6 Thước tỷ lệ 3 cạnh cái 24 1,000
7 Túi đựng tài liệu cái 96 13,12
8 Kính lập thể cái 36 10,000
9 Kính lúp cái 36 3,000
10 Quạt trần 0,1kW cái 60 8,790
11 Quạt thông gió 0,04kW cái 60 8,790
12 Đèn neon 0,04kW bộ 36 52,48
13 Điện năng kW 27,97
Ghi chú:
106
(1) Mức cho các tỷ lệ tính theo hệ số quy định trong bảng 153 đối với mức
quy định tại bảng 152.
Bảng 153
TT Công việc KTCL sản phẩm Giám sát, thẩm
định, nghiệm thu
1 Tỷ lệ ảnh ≥ 1:10.000 1,000 0,280
2 Tỷ lệ ảnh ≥ 1:20.000 1,250 0,350
3 Tỷ lệ ảnh ≥ 1:30.000 1,550 0,435
4 Tỷ lệ ảnh < 1:30.000 1,950 0,545
(2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3
đối với mức quy định tại bảng 153.
(3) Khi số lượng ảnh thay đổi, mức tính theo tỷ lệ thuận.
3. Định mức thiết bị: ca/1000 ảnh
Bảng 154
TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất Mức
1 Máy vi tính để bàn cái 0,4 2,624
2 Máy in A4 cái 0,4 0,262
3 Máy photocopy cái 1,5 0,786
4 Điều hoà cái 2,2 7,032
5 Điện năng kW 149,552
Ghi chú:
(1) Mức cho các tỷ lệ tính theo hệ số quy định trong bảng 153 đối với mức
quy định tại bảng 154.
(2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3
đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.
(3) Khi khối lượng ảnh thay đổi, mức tính lại theo tỷ lệ thuận.
4. Định mức vật liệu: tính cho 1000 ảnh
Bảng 155
TT Danh mục vật liệu ĐVT KTCL sản
phẩm
Giám sát thi
công
Thẩm định,
nghiệm thu
1 Ghim dập hộp 0,100 0,010 0,010
2 Ghim vòng hộp 3,000 0,500
3 Hồ dán lọ 2,000
4 Băng dính to cuộn 0,300
5 Băng dính nhỏ cuộn 4,000
6 Giấy A4 ram 0,300 0,100 0,200
107
TT Danh mục vật liệu ĐVT KTCL sản
phẩm
Giám sát thi
công
Thẩm định,
nghiệm thu
7 Mực in A4 hộp 0,020 0,020 0,040
8 Mực photocopy hộp 0,050 0,050 0,100
9 Mực vẽ các màu hộp 0,010
10 Bìa đóng sổ A4 tờ 4,000 2,000
11 Bìa Mi ca A4 tờ 4,000 2,000
12 Bút xoá cái 0,100
13 Bản đồ địa hình tờ 1,000 1,000
14 Giấy can m 2,000 1,000
Ghi chú:
(1) Mức tính như nhau cho các loại tỷ lệ chụp ảnh.
(2) Khi khối lượng ảnh thay đổi, mức tính lại theo tỷ lệ thuận.
Chương III
XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU
Mục 1
XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU NỀN ĐỊA LÝ QUỐC GIA
TỪ ẢNH HÀNG KHÔNG
1. Khống chế ảnh phục vụ xây dựng CSDL nền địa lý quốc gia
Theo quy định tại định mức Khống chế ảnh, mục 1, chương II, phần II.
2. Tăng dày phục vụ xây dựng CSDL nền địa lý quốc gia
Theo quy định tại Định mức tăng dày trên trạm ảnh số, mục 1, chương II, phần II.
3. Đo vẽ đối tượng địa lý trên trạm ảnh số
Định mức tính bằng 1,30 lần định mức Đo vẽ nội dung bản đồ trên trạm đo
vẽ ảnh số, mục 1, chương II, phần II.
4. Xây dựng CSDL nền địa lý quốc gia
4.1. Định mức lao động
4.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
4.1.2. Định biên
Bảng 156
TT Công việc LX3 ĐĐBĐV
III.3
ĐĐBĐV
III.4
ĐĐBĐV
III.5
ĐĐBĐV
III.8 Nhóm
1 KTCL sản
phẩm 1 1 1 1 4
2
Giám sát,
thẩm định,
nghiệm thu
1 1 1 1 1 5
4.1.3. Định mức: công nhóm/mảnh
108
Bảng 157
TT Công việc KTCL
sản phẩm
Giám sát, thẩm
định, nghiệm thu
1 Điều tra đối tượng địa lý
1.1 Tỷ lệ 1:2.000 0,522 0,118
1.2 Tỷ lệ 1:5.000 0,753 0,171
1.3 Tỷ lệ 1:10.000 1,066 0,240
2 Chuẩn hóa dữ liệu địa lý gốc
2.1 Tỷ lệ 1:2.000 0,334 0,076
2.2 Tỷ lệ 1:5.000 0,589 0,132
2.3 Tỷ lệ 1:10.000 0,774 0,174
3 Tích hợp CSDL nền địa lý quốc gia
3.1 Tỷ lệ 1:2.000 0,068 0,015
3.2 Tỷ lệ 1:5.000 0,115 0,026
3.3 Tỷ lệ 1:10.000 0,212 0,047
4 Biên tập BĐĐH quốc gia gốc số
4.1 Tỷ lệ 1:2.000 0,094 0,021
4.2 Tỷ lệ 1:5.000 0,151 0,035
4.3 Tỷ lệ 1:10.000 0,249 0,055
Ghi chú: mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3
đối với mức quy định tại bảng 157.
4.2. Định mức dụng cụ: ca/mảnh
Bảng 158
TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Mức
1 Áo rét BHLĐ cái 12 0,698
2 Áo mưa cái 36 0,698
3 Ba lô cái 24 1,395
4 Bi đông nhựa cái 36 1,395
5 Giầy BHLĐ đôi 6 1,395
6 Máy tính tay cái 60 0,008
7 Mũ BHLĐ cái 12 1,395
8 Nilon gói tài liệu tấm 9 0,350
9 Ống đựng bản đồ cái 36 0,350
10 Quần áo BHLĐ bộ 12 1,395
109
TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Mức
11 Tất sợi đôi 6 1,624
12 Thước đo độ cái 60 0,008
13 Thước tỷ lệ 3 cạnh cái 24 0,100
14 Thước cuộn vải 50m cái 36 0,015
15 Túi đựng tài liệu cái 12 0,350
16 Kính lập thể cái 36 0,100
17 Kính lúp cái 36 0,100
Ghi chú:
(1) Mức cho các tỷ lệ tính theo hệ số quy định trong bảng 159 đối với mức
quy định tại bảng 158.
Bảng 159
TT Công việc KTCL
sản phẩm
Giám sát, thẩm
định, nghiệm thu
1 Điều tra đối tượng địa lý
1.1 Tỷ lệ 1:2.000 1,06 0,297
1.2 Tỷ lệ 1:5.000 1,527 0,427
1.3 Tỷ lệ 1:10.000 2,163 0,606
2 Chuẩn hóa dữ liệu địa lý gốc
2.1 Tỷ lệ 1:2.000 0,679 0,190
2.2 Tỷ lệ 1:5.000 1,195 0,335
2.3 Tỷ lệ 1:10.000 1.570 0,439
3 Tích hợp CSDL nền địa lý quốc gia
3.1 Tỷ lệ 1:2.000 0,138 0,038
3.2 Tỷ lệ 1:5.000 0,233 0,066
3.3 Tỷ lệ 1:10.000 0,430 0,120
4 Biên tập BĐĐH quốc gia gốc số
4.1 Tỷ lệ 1:2.000 0,191 0,054
4.2 Tỷ lệ 1:5.000 0,308 0,086
4.3 Tỷ lệ 1:10.000 0,506 0,142
(2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3
đối với mức quy định tại bảng 159.
4.3. Định mức thiết bị: ca/mảnh
Bảng 160
TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất Mức
1 Máy vi tính để bàn cái 0,4 0,135
110
TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất Mức
2 Máy in A4 cái 0,4 0,014
3 Máy photocopy cái 1,5 0,040
4 Điều hoà cái 2,2 0,117
5 Ô tô 7 chỗ cái 0,150
6 Xăng l 0,120
7 Dầu nhờn l 0,006
8 Điện năng kW 3,167
Ghi chú:
(1) Mức cho các tỷ lệ tính theo hệ số quy định trong bảng 159 đối với mức
quy định tại bảng 160.
(2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3
đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.
4.4. Định mức vật liệu: tính cho 1 mảnh
Bảng 161
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức
1 Ghim dập hộp 0,001
2 Ghim vòng hộp 0,006
3 Hồ dán lọ 0,002
4 Băng dính to cuộn 0,003
5 Băng dính nhỏ cuộn 0,008
6 Giấy A4 ram 0,006
7 Mực in A4 hộp 0,001
8 Mực photocopy hộp 0,003
9 Mực vẽ các màu hộp 0,001
10 Bìa đóng sổ A4 tờ 0,100
11 Bìa Mi ca A4 tờ 0,100
12 Bút xoá cái 0,001
13 Bản đồ địa hình tờ 0,040
14 Giấy can m 0,045
Ghi chú:
(1) Mức cho các loại công việc tính theo hệ số mức quy định trong bảng
162 đối với mức quy định tại bảng 161.
Bảng 162
111
TT Công việc KTCL
sản phẩm
Giám sát, thẩm
định, nghiệm thu
1 Điều tra đối tượng địa lý 0,400 0,100
2 Chuẩn hóa dữ liệu địa lý gốc 0,240 0,060
3 Tích hợp CSDL nền địa lý quốc gia 0,065 0,015
4 Biên tập BĐĐH quốc gia gốc số 0,100 0,020
(2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3
đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.
(3) Mức tính như nhau cho các loại tỷ lệ.
Mục 2
XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU NỀN ĐỊA LÝ QUỐC GIA
TỪ BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH SỐ
1. Chuẩn hóa dữ liệu địa lý gốc
Theo quy định tại Chuẩn hóa dữ liệu địa lý gốc, mục 1, chương III, phần II.
2. Tích hợp CSDL nền địa lý quốc gia
Theo quy định tại Tích hợp CSDL nền địa lý quốc gia, mục 1, chương III,
phần II.
3. Xây dựng CSDL nền địa lý quốc gia
3.1. Định mức lao động
3.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
3.1.2. Định biên
Bảng 163
TT Công việc LX3 ĐĐBĐV
III.3
ĐĐBĐV
III.4
ĐĐBĐV
III.5
ĐĐBĐV
III.8 Nhóm
1 KTCL sản
phẩm 1 1 1 1 4
2
Giám sát,
thẩm định,
nghiệm thu
1 1 1 1 1 5
3.1.3. Định mức: công nhóm/mảnh
Bảng 164
TT Công việc KTCL
sản phẩm
Giám sát, thẩm
định, nghiệm thu
1 Điều tra bổ sung đối tượng địa lý
1.1 Tỷ lệ 1:2.000 0,146 0,032
1.2 Tỷ lệ 1:5.000 0,223 0,050
1.3 Tỷ lệ 1:10.000 0,267 0,060
112
TT Công việc KTCL
sản phẩm
Giám sát, thẩm
định, nghiệm thu
2 Đo vẽ trên trạm ảnh số
2.1 Tỷ lệ 1:2.000
2.1.1 Ảnh 1:7.000 đến 1:9.000
KCĐ 0,5 m 0,087 0,020
KCĐ 1,0 m 0,075 0,017
KCĐ 2,0 m 0,064 0,015
2.1.2 Ảnh 1:10.000 đến 1:12.000
KCĐ 0,5 m 0,096 0,022
KCĐ 1,0 m 0,083 0,020
KCĐ 2,0 m 0,072 0,016
2.2 Tỷ lệ 1:5.000
2.2.1 Ảnh 1:10.000 đến 1:15.000
KCĐ 1,0 m 0,145 0,033
KCĐ 2,5 m 0,126 0,028
KCĐ 5 m 0,108 0,025
2.2.2 Ảnh 1:16.000 đến 1:20.000
KCĐ 1,0 m 0,172 0,039
KCĐ 2,5 m 0,150 0,034
KCĐ 5 m 0,127 0,028
2.3 Tỷ lệ 1:10.000
2.3.1 Ảnh 1:16.000 đến 1:20.000
KCĐ 1,0 m 0,493 0,111
KCĐ 2,5 m 0,427 0,097
KCĐ 5 m 0,373 0,083
KCĐ 10 m 0,317 0,071
2.3.2 Ảnh 1:20.000 đến 1:30.000
KCĐ 1,0 m 0,518 0,117
KCĐ 2,5 m 0,450 0,101
KCĐ 5 m 0,391 0,088
KCĐ 10 m 0,333 0,075
2.3.4 Ảnh ≤ 1:30.000
KCĐ 1,0 m 0,545 0,123
KCĐ 2,5 m 0,472 0,106
113
TT Công việc KTCL
sản phẩm
Giám sát, thẩm
định, nghiệm thu
KCĐ 5 m 0,403 0,091
KCĐ 10 m 0,349 0,078
Ghi chú: mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3
đối với mức quy định tại bảng 164.
3.2. Định mức dụng cụ: ca/mảnh
Bảng 165
TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Mức
1 Áo blu (áo BHLĐ) cái 9 1,382
2 Dép đi trong phòng đôi 6 1,382
3 Bàn làm việc cái 96 1,382
4 Ghế tựa cái 96 1,382
5 Tủ tài liệu cái 96 0,346
6 Cặp tài liệu cái 12 0,346
7 Đồng hồ treo tường cái 60 0,346
8 Quạt trần 0,1kW cái 60 0,232
9 Quạt thông gió 0,04kW cái 60 0,232
10 Đèn neon 0,04kW bộ 36 1,382
11 Máy hút bụi 1,5 kW cái 60 0,010
12 Máy hút ẩm 2 kW cái 60 0,087
13 Điện năng kW 2,318
Ghi chú:
(1) Mức cho các loại công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 166 đối
với mức quy định tại bảng 165.
Bảng 166
TT Công việc KTCL
sản phẩm
Giám sát, thẩm
định, nghiệm thu
1 Điều tra bổ sung đối tượng địa lý
1.1 Tỷ lệ 1:2.000 0,338 0,095
1.2 Tỷ lệ 1:5.000 0,515 0,144
1.3 Tỷ lệ 1:10.000 0,618 0,173
2 Đo vẽ trên trạm ảnh số
2.1 Tỷ lệ 1:2.000
114
TT Công việc KTCL
sản phẩm
Giám sát, thẩm
định, nghiệm thu
2.1.1 Ảnh 1:7.000 đến 1:9.000
KCĐ 0,5 m 0,202 0,057
KCĐ 1,0 m 0,175 0,049
KCĐ 2,0 m 0,147 0,041
2.1.2 Ảnh 1:10.000 đến 1:12.000
KCĐ 0,5 m 0,223 0,063
KCĐ 1,0 m 0,193 0,054
KCĐ 2,0 m 0,166 0,046
2.2 Tỷ lệ 1:5.000
2.2.1 Ảnh 1:10.000 đến 1:15.000
KCĐ 1,0 m 0,336 0,094
KCĐ 2,5 m 0,293 0,082
KCĐ 5 m 0,250 0,070
2.2.2 Ảnh 1:16.000 đến 1:20.000
KCĐ 1,0 m 0,397 0,111
KCĐ 2,5 m 0,347 0,097
KCĐ 5 m 0,295 0,082
2.3 Tỷ lệ 1:10.000
2.3.1 Ảnh 1:16.000 đến 1:20.000
KCĐ 1,0 m 1,141 0,320
KCĐ 2,5 m 0,989 0,277
KCĐ 5,0 m 0,863 0,241
KCĐ 10 m 0,733 0,205
2.3.2 Ảnh 1:20.000 đến 1:30.000
KCĐ 1,0 m 1,198 0,335
KCĐ 2,5 m 1,042 0,292
KCĐ 5,0 m 0,906 0,254
KCĐ 10 m 0,772 0,216
2.3.3 Ảnh ≤ 1:30.000
KCĐ 1,0 m 1,261 0,353
115
TT Công việc KTCL
sản phẩm
Giám sát, thẩm
định, nghiệm thu
KCĐ 2,5 m 1,092 0,306
KCĐ 5,0 m 0,933 0,262
KCĐ 10 m 0,808 0,226
(2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3
đối với mức quy định tại bảng 166.
3.3. Định mức thiết bị: ca/mảnh
Bảng 167
TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất Mức
1 Máy vi tính để bàn cái 0,4 0,115
2 Máy in A4 cái 0,4 0,010
3 Máy photocopy cái 1,5 0,030
4 Điều hoà cái 2,2 0,232
5 Điện năng kW 5,085
Ghi chú:
(1) Mức cho các loại công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 166 đối
với mức quy định tại bảng 167.
(2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3
đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.
3.4. Định mức vật liệu: tính cho 1 mảnh
Bảng 168
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức
1 Ghim dập hộp 0,001
2 Ghim vòng hộp 0,005
3 Hồ dán lọ 0,002
4 Băng dính to cuộn 0,002
5 Băng dính nhỏ cuộn 0,005
6 Giấy A4 ram 0,010
7 Mực in A4 hộp 0,002
8 Mực photocopy hộp 0,005
9 Bìa đóng sổ A4 tờ 0,100
10 Bìa Mi ca A4 tờ 0,100
Ghi chú:
116
(1) Mức cho các loại công việc tính theo hệ số mức quy định trong bảng
169 đối với mức quy định tại bảng 168.
Bảng 169
TT Công việc KTCL
sản phẩm
Giám sát, thẩm
định, nghiệm thu
1 Điều tra bổ sung đối tượng địa lý
1.1 Tỷ lệ 1:2.000 0,500 0,140
1.2 Tỷ lệ 1:5.000 0,750 0,200
1.3 Tỷ lệ 1:10.000 0,800 0,200
2 Đo vẽ trên trạm ảnh số
2.1 Tỷ lệ 1:2.000 0,180 0,050
2.2 Tỷ lệ 1:5.000 0,200 0,060
2.3 Tỷ lệ 1:10.000 0,900 0.250
(2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3
đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.
(3) Mức tính như nhau cho các loại tỷ lệ ảnh, khoảng cao đều.
Mục 3
XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU NỀN ĐỊA LÝ QUỐC GIA
TỪ CƠ SỞ DỮ LIỆU NỀN ĐỊA LÝ TỶ LỆ LỚN HƠN
1. Xây dựng CSDL nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:5.000 - 1:250.000
1.1. Xây dựng CSDL nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:5.000 từ CSDL nền địa lý
1:2.000
Định mức tính bằng 0,150 định mức Xây dựng CSDL nền địa lý quốc gia
tỷ lệ 1:10.000 từ CSDL nền địa lý 1:2.000 tại định mức 2, mục 3 này.
1.2. Xây dựng CSDL nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:25.000 từ CSDL nền địa lý
1:10.000
Định mức tính bằng 0,650 định mức Xây dựng CSDL nền địa lý quốc gia
tỷ lệ 1:50.000 từ CSDL nền địa lý 1:10.000 tại định mức 2, mục 3 này.
1.3. Xây dựng CSDL nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:25.000 từ CSDL nền địa lý
1:5.000
Định mức tính bằng 0,700 định mức Xây dựng CSDL nền địa lý quốc gia
tỷ lệ 1:50.000 từ CSDL nền địa lý 1:10.000 tại định mức 2, mục 3 này.
1.4. Xây dựng CSDL nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:100.000 từ CSDL nền địa lý
1:50.000
Định mức tính bằng 0,500 định mức Xây dựng CSDL nền địa lý quốc gia
tỷ lệ 1:1.000.000 từ CSDL nền địa lý 1:50.000 tại định mức 2, mục 3 này.
1.5. Xây dựng CSDL nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:250.000 từ CSDL nền địa lý
1:50.000
117
Định mức tính bằng 0,800 định mức Xây dựng CSDL nền địa lý quốc gia
tỷ lệ 1:1.000.000 từ CSDL nền địa lý 1:50.000 tại định mức 2, mục 3 này.
1.6. Xây dựng CSDL nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:250.000 từ CSDL nền địa lý
1:100.000
Định mức tính bằng 0,650 định mức Xây dựng CSDL nền địa lý quốc gia
tỷ lệ 1:1.000.000 từ CSDL nền địa lý 1:50.000 tại định mức 2, mục 3 này.
2. Xây dựng CSDL nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:10.000 - 1:1.000.000
2.1. Định mức lao động
2.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
2.1.2. Định biên
Bảng 170
TT Công việc LX3 ĐĐBĐV
III.3
ĐĐBĐV
III.4
ĐĐBĐV
III.5
ĐĐBĐV
III.8 Nhóm
1 KTCL sản
phẩm 1 1 2
2
Giám sát,
thẩm định,
nghiệm thu
1 1 1 1 1 5
2.1.3. Định mức: công nhóm/mảnh
Bảng 171
TT Công việc KTCL sản
phẩm
Giám sát, thẩm
định, nghiệm thu
1 Tỷ lệ 1:10.000
1.1 Từ CSDL nền địa lý 1:2.000 1,729 0,195
1.2 Từ CSDL nền địa lý 1:5.000 1,401 0,159
2 Tỷ lệ 1:50.000
2.1 Từ CSDL nền địa lý 1:5.000 3,541 0,400
2.2 Từ CSDL nền địa lý 1:10.000 2,516 0,283
2.3 Từ CSDL nền địa lý 1:25.000 1,991 0,224
3 Tỷ lệ 1:1.000.000
3.1 Từ CSDL nền địa lý 1:50.000 15,279 1,724
3.2 Từ CSDL nền địa lý 1:100.000 12,622 1,424
3.3 Từ CSDL nền địa lý 1:250.000 9,758 1,100
Ghi chú: mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3
đối với mức quy định tại bảng 171.
2.2. Định mức dụng cụ: ca/mảnh
118
Bảng 172
TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Mức
1 Áo blu (áo BHLĐ) cái 9 13,840
2 Dép đi trong phòng đôi 6 13,840
3 Bàn làm việc cái 96 13,840
4 Ghế tựa cái 96 13,840
5 Tủ tài liệu cái 96 3,460
6 Cặp tài liệu cái 12 3,460
7 Đồng hồ treo tường cái 60 3,460
8 Quạt trần 0,1kW cái 60 2,320
9 Quạt thông gió 0,04kW cái 60 2,320
10 Đèn neon 0,04kW bộ 36 13,840
11 Máy hút bụi 1,5 kW cái 60 0,100
12 Máy hút ẩm 2 kW cái 60 0,870
13 Điện năng kW 23,180
Ghi chú:
(1) Mức cho các loại công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 173 đối
với mức quy định tại bảng 172.
Bảng 173
TT Công việc KTCL sản
phẩm
Giám sát, thẩm
định, nghiệm thu
1 Tỷ lệ 1:10.000
1.1 Từ CSDL nền địa lý 1:2.000 0,200 0,056
1.2 Từ CSDL nền địa lý 1:5.000 0,162 0,045
2 Tỷ lệ 1:50.000
2.1 Từ CSDL nền địa lý 1:5.000 0,410 0,115
2.2 Từ CSDL nền địa lý 1:10.000 0,291 0,081
2.3 Từ CSDL nền địa lý 1:25.000 0,230 0,065
3 Tỷ lệ 1:1.000.000
3.1 Từ CSDL nền địa lý 1:50.000 1,767 0,494
3.2 Từ CSDL nền địa lý 1:100.000 1,459 0,409
3.3 Từ CSDL nền địa lý 1:250.000 1,128 0,316
(2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3
đối với mức quy định tại bảng 173.
2.3. Định mức thiết bị: ca/mảnh
119
Bảng 174
TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất Mức
1 Máy vi tính để bàn cái 0,4 1,150
2 Máy in A4 cái 0,4 0,100
3 Máy photocopy cái 1,5 0,300
4 Điều hoà cái 2,2 2,320
5 Điện năng kW 50,850
Ghi chú:
(1) Mức cho các loại công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 173 đối
với mức quy định tại bảng 174.
(2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3
đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.
2.4. Định mức vật liệu: tính cho 1 mảnh
Bảng 175
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức
1 Ghim dập hộp 0,010
2 Ghim vòng hộp 0,050
3 Hồ dán lọ 0,020
4 Băng dính to cuộn 0,020
5 Băng dính nhỏ cuộn 0,050
6 Giấy A4 ram 0,100
7 Mực in A4 hộp 0,020
8 Mực photocopy hộp 0,050
9 Bìa đóng sổ A4 tờ 1,000
10 Bìa Mi ca A4 tờ 1,000
Ghi chú:
(1) Mức cho các loại công việc tính theo hệ số mức quy định trong bảng
176 đối với mức quy định tại bảng 175.
Bảng 176
TT Công việc KTCL sản phẩm Giám sát, thẩm
định, nghiệm thu
1 Tỷ lệ 1:10.000 0,200 0,060
2 Tỷ lệ 1:50.000 0,300 0,080
3 Tỷ lệ 1:1.000.000 1,000 0,300
120
(2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3
đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.
(3) Mức tính như nhau cho các loại tỷ lệ cơ sở.
Mục 4
CẬP NHẬT CƠ SỞ DỮ LIỆU NỀN ĐỊA LÝ QUỐC GIA
TỶ LỆ 1:2.000, 1:5.000 VÀ 1:10.000
Tiểu mục 1. Cập nhật cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia
1. Thu nhận dữ liệu địa lý
1.1. Thành lập lưới khống chế cơ sở ngoại nghiệp (ảnh hàng không)
Theo quy định tại Khống chế ảnh, mục 1, chương II, phần II.
1.2. Tăng dày nội nghiệp (ảnh hàng không)
Theo quy định tại Tăng dày, mục 1, chương II, phần II.
1.3. Thành lập MHSĐH (ảnh hàng không)
Định mức tính bằng 0,200 định mức Đo vẽ nội dung bản đồ trên trạm ảnh
số mục 1, chương II, phần II.
1.4. Thành lập BĐA số (ảnh hàng không)
Theo quy định thành lập bình đồ ảnh số, mục 1, chương II, phần II
1.5. Thành lập BĐA viễn thám
Theo quy định tại Thành lập bình đồ ảnh số mục 1, chương II, phần II.
1.6. Thu nhận dữ liệu địa lý
1.6.1. Định mức lao động
1.6.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần
I.
1.6.1.2. Định biên
Bảng 177
TT Công việc LX3 ĐĐBĐV
III.3
ĐĐBĐV
III.4
ĐĐBĐV
III.5
ĐĐBĐV
III.8 Nhóm
1 KTCL sản
phẩm 1 1 1 1 4
2
Giám sát,
thẩm định,
nghiệm thu
1 1 1 1 1 5
1.6.1.3. Định mức: công nhóm/mảnh
121
Bảng 178
TT Công việc KTCL
sản phẩm
Giám sát,
thẩm định,
nghiệm thu
1 Thu nhận CSDLNĐL quốc gia bằng phương pháp
đo ảnh hàng không
1.1 Rà soát, cập nhật biến động địa hình trên trạm ảnh số
1.1.1 Bản đồ tỷ lệ 1:2.000
a Tỷ lệ ảnh 1:7.000-1:9.000
KCĐ 0,5 m 0,073 0,017
KCĐ 1,0 m 0,051 0,012
KCĐ 2,5 m 0,043 0,010
b Tỷ lệ ảnh 1:10.000-1:12.000
KCĐ 0,5 m 0,067 0,015
KCĐ 1,0 m 0,058 0,013
KCĐ 2,5 m 0,049 0,011
1.1.2 Bản đồ tỷ lệ 1:5.000
a Tỷ lệ ảnh 1:10.000-1:15.000
KCĐ 1,0 m 0,136 0,030
KCĐ 2,5 m 0,117 0,027
KCĐ 5,0 m 0,100 0,022
b Tỷ lệ ảnh 1:16.000-1:20.000
KCĐ 1,0 m 0,161 0,037
KCĐ 2,5 m 0,139 0,032
KCĐ 5,0 m 0,118 0,027
1.1.3 Bản đồ tỷ lệ 1:10.000
a Tỷ lệ ảnh 1:16.000 đến 1:20.000
KCĐ 1 m 0,474 0,107
KCĐ 2,5 m 0,406 0,092
KCĐ 5 m 0,356 0,081
KCĐ 10 m 0,302 0,069
b Tỷ lệ ảnh <1:20.000 và >1:30.000
KCĐ 1 m 0,497 0,113
KCĐ 2,5 m 0,431 0,097
KCĐ 5 m 0,375 0,084
KCĐ 10 m 0,319 0,071
122
TT Công việc KTCL
sản phẩm
Giám sát,
thẩm định,
nghiệm thu
c Tỷ lệ ảnh 1:30.000
KCĐ 1 m 0,523 0,118
KCĐ 2,5 m 0,452 0,102
KCĐ 5 m 0,393 0,089
KCĐ 10 m 0,333 0,076
1.2 Rà soát, cập nhật nội nghiệp ĐTĐL (không bao gồm
nội dung địa hình và DTM)
a Tỷ lệ 1:2.000 0,066 0,015
b Tỷ lệ 1:5.000 0,090 0,021
c Tỷ lệ 1:10.000 0,159 0,036
1.3 Điều tra, bổ sung ngoại nghiệp ĐTĐL biến động
a Tỷ lệ 1:2.000 0,163 0,037
b Tỷ lệ 1:5.000 0,339 0,076
c Tỷ lệ 1:10.000 0,587 0,133
2 Thu nhận CSDLNĐL quốc gia bằng phương pháp
đo ảnh viễn thám
2.1 Rà soát, cập nhật nội nghiệp ĐTĐL (không bao gồm
nội dung địa hình và DTM)
0,158 0,035
2.2 Điều tra, bổ sung ngoại nghiệp ĐTĐL biến động 0,616 0,139
3 Thu nhận DLĐL tỷ lệ 1:2.000 bằng phương pháp đo
đạc và điều tra trực tiếp ở thực địa
3.1 Thu nhận DLĐL bằng phương pháp đo toàn đạc
KCĐ 0,5 m 4,907 1,107
KCĐ 1,0 m 4,039 0,912
KCĐ 2,5 m 3,428 0,774
3.2 Thu nhận DLĐL bằng kỹ thuật đo GNSS động (Đo
đạc, điều tra ĐTĐL tại thực địa)
KCĐ 0,5 m 1,820 0,410
KCĐ 1,0 m 1,091 0,246
KCĐ 2,5 m 0,856 0,193
4 Thu nhận DLĐL từ CSDLNĐL tỷ lệ lớn hơn
4.1 Tỷ lệ 1:5.000 từ CSDL 1:2.000 0,068 0,015
4.2 Tỷ lệ 1:10.000
a từ CSDL 1:2.000 0,450 0,101
123
TT Công việc KTCL
sản phẩm
Giám sát,
thẩm định,
nghiệm thu
b từ CSDL 1:5.000 0,364 0,082
Ghi chú: mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3
đối với mức quy định tại bảng 178.
1.6.2. Định mức dụng cụ: ca/mảnh
Bảng 179
TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Mức
1 Áo rét BHLĐ cái 12 0,698
2 Áo mưa cái 36 0,698
3 Ba lô cái 24 1,395
4 Bi đông nhựa cái 36 1,395
5 Giầy BHLĐ đôi 6 1,395
6 Máy tính tay cái 60 0,008
7 Mũ BHLĐ cái 12 1,395
8 Nilon gói tài liệu tấm 9 0,350
9 Ống đựng bản đồ cái 36 0,350
10 Quần áo BHLĐ bộ 12 1,395
11 Tất sợi đôi 6 1,395
12 Thước đo độ cái 60 0,008
13 Thước tỷ lệ 3 cạnh cái 24 0,100
14 Thước cuộn vải 50m cái 36 0,015
15 Túi đựng tài liệu cái 12 0,350
16 Kính lập thể cái 36 0,100
17 Kính lúp cái 36 0,100
19 Điện năng kW 0,858
Ghi chú:
(1) Mức cho các loại công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 180 đối
với mức quy định tại bảng 179.
Bảng 180
TT Công việc KTCL
sản phẩm
Giám sát,
thẩm định,
nghiệm thu
1 Thu nhận CSDLNĐL quốc gia bằng phương pháp đo
ảnh hàng không
1.1 Rà soát, cập nhật biến động địa hình trên trạm ảnh số
124
TT Công việc KTCL
sản phẩm
Giám sát,
thẩm định,
nghiệm thu
1.1.1 Bản đồ tỷ lệ 1:2.000
a Tỷ lệ ảnh 1:7.000-1:9.000
KCĐ 0,5 m 0,167 0,047
KCĐ 1,0 m 0,117 0,033
KCĐ 2,5 m 0,099 0,028
b Tỷ lệ ảnh 1:10.000-1:12.000
KCĐ 0,5 m 0,154 0,043
KCĐ 1,0 m 0,133 0,037
KCĐ 2,5 m 0,112 0,031
1.1.2 Bản đồ tỷ lệ 1:5.000
a Tỷ lệ ảnh 1:10.000-1:15.000
KCĐ 1,0 m 0,312 0,087
KCĐ 2,5 m 0,268 0,075
KCĐ 5,0 m 0,229 0,064
b Tỷ lệ ảnh 1:16.000-1:20.000
KCĐ 1,0 m 0,369 0,103
KCĐ 2,5 m 0,319 0,089
KCĐ 5,0 m 0,271 0,076
1.1.3 Bản đồ tỷ lệ 1:10.000
a Tỷ lệ ảnh 1:16.000 đến 1:20.000
KCĐ 1 m 1,087 0,304
KCĐ 2,5 m 0,931 0,261
KCĐ 5 m 0,817 0,229
KCĐ 10 m 0,693 0,194
b Tỷ lệ ảnh <1:20.000 và >1:30.000
KCĐ 1 m 1,140 0,319
KCĐ 2,5 m 0,989 0,277
KCĐ 5 m 0,860 0,241
KCĐ 10 m 0,732 0,205
c Tỷ lệ ảnh 1:30.000
KCĐ 1 m 1,200 0,336
KCĐ 2,5 m 1,037 0,290
KCĐ 5 m 0,901 0,252
125
TT Công việc KTCL
sản phẩm
Giám sát,
thẩm định,
nghiệm thu
KCĐ 10 m 0,764 0,214
1.2 Rà soát, cập nhật nội nghiệp ĐTĐL (không bao gồm
nội dung địa hình và DTM)
a Tỷ lệ 1:2.000 0,151 0,042
b Tỷ lệ 1:5.000 0,206 0,058
c Tỷ lệ 1:10.000 0,365 0,102
1.3 Điều tra, bổ sung ngoại nghiệp ĐTĐL biến động
a Tỷ lệ 1:2.000 0,375 0,105
b Tỷ lệ 1:5.000 0,779 0,218
c Tỷ lệ 1:10.000 1,347 0,377
2 Thu nhận CSDLNĐL quốc gia bằng phương pháp đo
ảnh viễn thám
2.1 Rà soát, cập nhật nội nghiệp ĐTĐL (không bao gồm
nội dung địa hình và DTM) 0,362 0,101
2.2 Điều tra, bổ sung ngoại nghiệp ĐTĐL biến động 1,413 0,396
3 Thu nhận DLĐL tỷ lệ 1:2.000 bằng phương pháp đo
đạc và điều tra trực tiếp ở thực địa
3.1 Thu nhận DLĐL bằng phương pháp đo toàn đạc
KCĐ 0,5 m 11,254 3,151
KCĐ 1,0 m 11,117 3,112
KCĐ 2,5 m 9,435 2,641
3.2 Thu nhận DLĐL bằng kỹ thuật đo GNSS động (Đo
đạc, điều tra ĐTĐL tại thực địa)
KCĐ 0,5 m 4,175 1,169
KCĐ 1,0 m 2,503 0,701
KCĐ 2,5 m 1,962 0,550
4 Thu nhận DLĐL từ CSDLNĐL tỷ lệ lớn hơn
4.1 Tỷ lệ 1:5.000 từ CSDL 1:2.000 0,156 0,044
4.2 Tỷ lệ 1:10.000
a từ CSDL 1:2.000 1,032 0,289
b từ CSDL 1:5.000 0,835 0,234
(2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3
đối với mức quy định tại bảng 180.
1.6.3. Định mức thiết bị: ca/mảnh
126
Bảng 181
TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất Mức
1 Máy vi tính để bàn cái 0,4 0,135
2 Máy in A4 cái 0,4 0,014
3 Máy photocopy cái 1,5 0,040
4 Điều hoà cái 2,2 0,234
5 Ô tô 7 chỗ cái 0,250
6 Xăng l 0,200
7 Dầu nhờn l 0,010
8 Điện năng kW 5,329
Ghi chú:
(1) Mức cho các loại công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 180 đối
với mức quy định tại bảng 181.
(2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3
đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.
1.6.4. Định mức vật liệu: tính cho 1 mảnh
Bảng 182
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức
1 Ghim dập hộp 0,001
2 Ghim vòng hộp 0,006
3 Hồ dán lọ 0,002
4 Băng dính to cuộn 0,003
5 Băng dính nhỏ cuộn 0,008
6 Giấy A4 ram 0,006
7 Mực in A4 hộp 0,001
8 Mực photocopy hộp 0,003
9 Mực vẽ các màu hộp 0,001
10 Bìa đóng sổ A4 tờ 0,100
11 Bìa Mi ca A4 tờ 0,100
12 Bút xoá cái 0,001
13 Bản đồ địa hình tờ 0,040
14 Giấy can m 0,045
Ghi chú:
127
(1) Mức cho các loại công việc tính theo hệ số mức quy định trong bảng
183 đối với mức quy định tại bảng 182.
Bảng 183
TT Công việc KTCL
sản phẩm
Giám sát,
thẩm định,
nghiệm thu
1 Thu nhận CSDLNĐL quốc gia bằng phương pháp
đo ảnh hàng không
1.1 Rà soát, cập nhật biến động địa hình trên trạm ảnh số
1.1.1 Bản đồ tỷ lệ 1:2.000 0,150 0,040
1.1.2 Bản đồ tỷ lệ 1:5.000 0,250 0,070
1.1.3 Bản đồ tỷ lệ 1:10.000 0,800 0,220
1.2 Rà soát, cập nhật nội nghiệp ĐTĐL (không bao gồm
nội dung địa hình và DTM)
a Tỷ lệ 1:2.000 0,200 0,050
b Tỷ lệ 1:5.000 0,250 0,070
c Tỷ lệ 1:10.000 0,400 0,110
1.3 Điều tra, bổ sung ngoại nghiệp ĐTĐL biến động
a Tỷ lệ 1:2.000 0,600 0,170
b Tỷ lệ 1:5.000 1,000 0,280
c Tỷ lệ 1:10.000 1,500 0,420
2 Thu nhận CSDLNĐL quốc gia bằng phương pháp
đo ảnh viễn thám
2.1 Rà soát, cập nhật nội nghiệp ĐTĐL (không bao gồm
nội dung địa hình và DTM)
0,400 0,110
2.2 Điều tra, bổ sung ngoại nghiệp ĐTĐL biến động 1,600 0,450
3 Thu nhận DLĐL tỷ lệ 1:2.000 bằng phương pháp đo
đạc và điều tra trực tiếp ở thực địa
3.1 Thu nhận DLĐL bằng phương pháp đo toàn đạc 8,000 2,240
3.2 Thu nhận DLĐL bằng kỹ thuật đo GNSS động (Đo
đạc, điều tra ĐTĐL tại thực địa)
2,500 0,700
4 Thu nhận DLĐL từ CSDLNĐL tỷ lệ lớn hơn
4.1 Tỷ lệ 1:5.000 từ CSDL 1:2.000 0,160 0,040
4.2 Tỷ lệ 1:10.000
a Từ CSDL 1:2.000 1,200 0,330
b Từ CSDL 1:5.000 1,000 0,280
128
(2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3
đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.
(3) Mức tính như nhau cho các loại tỷ lệ ảnh, khoảng cao đều.
2. Chuẩn hóa CSDL nền địa lý quốc gia cập nhật
2.1. Định mức lao động
2.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
2.1.2. Định biên
Bảng 184
TT Công việc LX3 ĐĐBĐV
III.3
ĐĐBĐV
III.4
ĐĐBĐV
III.5
ĐĐBĐV
III.8 Nhóm
1 KTCL sản
phẩm 1 1 2
2
Giám sát,
thẩm định,
nghiệm thu
1 1 1 1 1 5
2.1.3. Định mức: công nhóm/mảnh
Bảng 185
TT Công việc KTCL sản phẩm Giám sát, thẩm
định, nghiệm thu
1 Chuẩn hóa dữ liệu địa lý cập nhật
1.1 Tỷ lệ 1:2.000 0,291 0,032
1.2 Tỷ lệ 1:5.000 0,597 0,067
1.3 Tỷ lệ 1:10.000 0,785 0,089
2 Chuẩn hóa siêu dữ liệu theo các
nội dung đã cập nhật
2.1 Tỷ lệ 1:2.000 0,0129 0,002
2.2 Tỷ lệ 1:5.000 0,028 0,003
2.3 Tỷ lệ 1:10.000 0,054 0,006
Ghi chú: mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3
đối với mức quy định tại bảng 185.
2.2. Định mức dụng cụ: ca/mảnh
Bảng 186
TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Mức
1 Áo blu (áo BHLĐ) cái 9 13,840
2 Dép đi trong phòng đôi 6 13,840
3 Bàn làm việc cái 96 13,840
129
TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Mức
4 Ghế tựa cái 96 13,840
5 Tủ tài liệu cái 96 3,460
6 Cặp tài liệu cái 12 3,460
7 Đồng hồ treo tường cái 60 3,460
8 Quạt trần 0,1kW cái 60 2,320
9 Quạt thông gió 0,04kW cái 60 2,320
10 Đèn neon 0,04kW bộ 36 13,840
11 Máy hút bụi 1,5 kW cái 60 0,100
12 Máy hút ẩm 2 kW cái 60 0,870
13 Điện năng kW 23,180
Ghi chú:
(1) Mức cho các loại công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 187 đối
với mức quy định tại bảng 186.
Bảng 187
TT Công việc KTCL
sản phẩm
Giám sát, thẩm
định, nghiệm thu
1 Chuẩn hóa dữ liệu địa lý cập nhật
1.1 Tỷ lệ 1:2.000 0,034 0,009
1.2 Tỷ lệ 1:5.000 0,069 0,019
1.3 Tỷ lệ 1:10.000 0,091 0,025
2 Chuẩn hóa siêu dữ liệu theo các
nội dung đã cập nhật
2.1 Tỷ lệ 1:2.000 0,0018 0,0004
2.2 Tỷ lệ 1:5.000 0,003 0,001
2.3 Tỷ lệ 1:10.000 0,006 0,002
(2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3
đối với mức quy định tại bảng 187.
2.3. Định mức thiết bị: ca/mảnh
Bảng 188
TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất Mức
1 Máy vi tính để bàn cái 0,4 1,150
2 Máy in A4 cái 0,4 0,100
130
TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất Mức
3 Máy photocopy cái 1,5 0,300
4 Điều hoà cái 2,2 2,320
5 Điện năng kW 50,850
Ghi chú:
(1) Mức cho các loại công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 187 đối
với mức quy định tại bảng 188.
(2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3
đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.
2.4. Định mức vật liệu: tính cho 1 mảnh
Bảng 189
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức
1 Ghim dập hộp 0,010
2 Ghim vòng hộp 0,050
3 Hồ dán lọ 0,020
4 Băng dính to cuộn 0,020
5 Băng dính nhỏ cuộn 0,050
6 Giấy A4 ram 0,100
7 Mực in A4 hộp 0,020
8 Mực photocopy hộp 0,050
9 Bìa đóng sổ A4 tờ 1,000
10 Bìa Mi ca A4 tờ 1,000
Ghi chú:
(1) Mức cho các loại công việc tính theo hệ số mức quy định trong bảng
190 đối với mức quy định tại bảng 189.
Bảng 190
TT Công việc KTCL
sản phẩm
Giám sát, thẩm
định, nghiệm thu
1 Chuẩn hóa dữ liệu địa lý cập nhật
1.1 Tỷ lệ 1:2.000 0,050 0,015
1.2 Tỷ lệ 1:5.000 0,090 0,025
1.3 Tỷ lệ 1:10.000 0,100 0,028
2 Chuẩn hóa siêu dữ liệu theo các
nội dung đã cập nhật
2.1 Tỷ lệ 1:2.000 0,002 0,0006
2.2 Tỷ lệ 1:5.000 0,004 0,001
131
TT Công việc KTCL
sản phẩm
Giám sát, thẩm
định, nghiệm thu
2.3 Tỷ lệ 1:10.000 0,007 0,002
(2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3
đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.
Tiểu mục 2. Đồng bộ và tích hợp cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia
1. Định mức lao động
1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
1.2. Định biên
Bảng 191
TT Công việc LX3 ĐĐBĐV
III.3
ĐĐBĐV
III.4
ĐĐBĐV
III.5
ĐĐBĐV
III.8 Nhóm
1 KTCL sản
phẩm 1 1 2
2
Giám sát,
thẩm định,
nghiệm thu
1 1 1 1 1 5
1.3. Định mức: công nhóm/mảnh
Bảng 192
TT Công việc KTCL
sản phẩm
Giám sát, thẩm
định, nghiệm thu
1 Đồng bộ và tích hợp CSDLNĐL quốc gia
1.1 Tỷ lệ 1:2.000 0,073 0,008
1.2 Tỷ lệ 1:5.000 0,140 0,016
1.3 Tỷ lệ 1:10.000 0,231 0,026
2 Đóng gói sản phẩm
2.1 Tỷ lệ 1:2.000 0,050 0,005
2.2 Tỷ lệ 1:5.000 0,073 0,008
2.3 Tỷ lệ 1:10.000 0,095 0,011
Ghi chú: mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3
đối với mức quy định tại bảng 192.
2. Định mức dụng cụ: ca/mảnh
Bảng 193
TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Mức
1 Áo blu (áo BHLĐ) cái 9 13,840
2 Dép đi trong phòng đôi 6 13,840
3 Bàn làm việc cái 96 13,840
4 Ghế tựa cái 96 13,840
132
TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Mức
5 Tủ tài liệu cái 96 3,460
6 Cặp tài liệu cái 12 3,460
7 Đồng hồ treo tường cái 60 3,460
8 Quạt trần 0,1kW cái 60 2,320
9 Quạt thông gió 0,04kW cái 60 2,320
10 Đèn neon 0,04kW bộ 36 13,840
11 Máy hút bụi 1,5 kW cái 60 0,100
12 Máy hút ẩm 2 kW cái 60 0,870
13 Điện năng kW 23,180
Ghi chú:
(1) Mức cho các loại công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 194 đối
với mức quy định tại bảng 193.
Bảng 194
TT Công việc KTCL
sản phẩm
Giám sát,
thẩm định,
nghiệm thu
1 Đồng bộ và tích hợp CSDLNĐL quốc gia
1.1 Tỷ lệ 1:2.000 0,008 0,002
1.2 Tỷ lệ 1:5.000 0,016 0,005
1.3 Tỷ lệ 1:10.000 0,027 0,007
2 Đóng gói sản phẩm
2.1 Tỷ lệ 1:2.000 0,006 0,0016
2.2 Tỷ lệ 1:5.000 0,008 0,002
2.3 Tỷ lệ 1:10.000 0,011 0,003
(2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3
đối với mức quy định tại bảng 194.
3. Định mức thiết bị: ca/mảnh
Bảng 195
TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất Mức
1 Máy vi tính để bàn cái 0,4 1,150
2 Máy in A4 cái 0,4 0,100
3 Máy photocopy cái 1,5 0,300
4 Điều hoà cái 2,2 2,320
5 Điện năng kW 50,850
133
Ghi chú:
(1) Mức cho các loại công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 194 đối
với mức quy định tại bảng 195.
(2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3
đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.
4. Định mức vật liệu: tính cho 1 mảnh
Bảng 196
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức
1 Ghim dập hộp 0,010
2 Ghim vòng hộp 0,050
3 Hồ dán lọ 0,020
4 Băng dính to cuộn 0,020
5 Băng dính nhỏ cuộn 0,050
6 Giấy A4 ram 0,100
7 Mực in A4 hộp 0,020
8 Mực photocopy hộp 0,050
9 Bìa đóng sổ A4 tờ 1,000
10 Bìa Mi ca A4 tờ 1,000
Ghi chú:
(1) Mức cho các loại công việc tính theo hệ số mức quy định trong bảng
197 đối với mức quy định tại bảng 196.
Bảng 197
TT Công việc KTCL
sản phẩm
Giám sát, thẩm
định, nghiệm thu
1 Đồng bộ và tích hợp CSDLNĐL quốc gia
1.1 Tỷ lệ 1:2.000 0,010 0,003
1.2 Tỷ lệ 1:5.000 0,020 0,005
1.3 Tỷ lệ 1:10.000 0,030 0,008
2 Đóng gói sản phẩm
2.1 Tỷ lệ 1:2.000 0,008 0,002
2.2 Tỷ lệ 1:5.000 0,010 0,003
2.3 Tỷ lệ 1:10.000 0,015 0,004
(2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3
đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.
134
Mục 5
XÂY DỰNG, CẬP NHẬT CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ
VỀ ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH
1. Định mức lao động
1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
1.2. Định biên
Bảng 198
TT Công việc LX3 ĐĐBĐV
III.3
ĐĐBĐV
III.4
ĐĐBĐV
III.5
ĐĐBĐV
III.8 Nhóm
1 KTCL sản
phẩm 1 1 2
2
Giám sát,
thẩm định,
nghiệm thu
1 1 1 1 1 5
1.3. Định mức: công nhóm/mảnh
Bảng 199
TT Công việc KTCL
sản phẩm
Giám sát, thẩm
định, nghiệm thu
1 Xây dựng CSDL
1.1 Công tác chuẩn bị 5,344 0,603
1.2 Biên tập kỹ thuật 20,011 2,257
1.3 Xây dựng CSDL ĐGHC 0,389 0,044
1.4 Đối soát hoàn thiện dữ liệu 0,093 0,010
1.5 Xây dựng siêu dữ liệu 2,160 0,244
1.6 Đóng gói sản phẩm 2,223 0,251
2 Cập nhật CSDL
2.1 Công tác chuẩn bị 3,105 0,351
2.2 Biên tập kỹ thuật 7,826 0,883
2.3 Cập nhật siêu dữ liệu 1,555 0,175
2.4 Đóng gói sản phẩm 1,194 0,135
Ghi chú: mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3
đối với mức quy định tại bảng 199.
2. Định mức dụng cụ: ca/mảnh
Bảng 200
TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Mức
1 Áo blu (áo BHLĐ) cái 9 13,840
2 Dép đi trong phòng đôi 6 13,840
3 Bàn làm việc cái 96 13,840
135
TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Mức
4 Ghế tựa cái 96 13,840
5 Tủ tài liệu cái 96 3,460
6 Cặp tài liệu cái 12 3,460
7 Đồng hồ treo tường cái 60 3,460
8 Quạt trần 0,1kW cái 60 2,320
9 Quạt thông gió 0,04kW cái 60 2,320
10 Đèn neon 0,04kW bộ 36 13,840
11 Máy hút bụi 1,5 kW cái 60 0,100
12 Máy hút ẩm 2 kW cái 60 0,870
13 Điện năng kW 23,180
Ghi chú:
(1) Mức cho các loại công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 201 đối
với mức quy định tại bảng 200.
Bảng 201
TT Công việc KTCL
sản phẩm
Giám sát, thẩm
định, nghiệm thu
1 Xây dựng CSDL
1.1 Công tác chuẩn bị 0,618 0,173
1.2 Biên tập kỹ thuật 2,313 0,648
1.3 Xây dựng CSDL ĐGHC 0,045 0,013
1.4 Đối soát hoàn thiện dữ liệu 0,011 0,003
1.5 Xây dựng siêu dữ liệu 0,250 0,070
1.6 Đóng gói sản phẩm 0,257 0,072
2 Cập nhật CSDL
2.1 Công tác chuẩn bị 0,358 0,101
2.2 Biên tập kỹ thuật 0,905 0,254
2.3 Cập nhật siêu dữ liệu 0,180 0,050
2.4 Đóng gói sản phẩm 0,138 0,039
(2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3
đối với mức quy định tại bảng 201.
3. Định mức thiết bị: ca/mảnh
Bảng 202
TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất Mức
1 Máy vi tính để bàn cái 0,4 1,150
2 Máy in A4 cái 0,4 0,100
136
TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất Mức
3 Máy photocopy cái 1,5 0,300
4 Điều hoà cái 2,2 2,320
5 Điện năng kW 50,850
Ghi chú:
(1) Mức cho các loại công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 201 đối
với mức quy định tại bảng 202.
(2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3
đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.
4. Định mức vật liệu: tính cho 1 mảnh
Bảng 203
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức
1 Ghim dập hộp 0,010
2 Ghim vòng hộp 0,050
3 Hồ dán lọ 0,020
4 Băng dính to cuộn 0,020
5 Băng dính nhỏ cuộn 0,050
6 Giấy A4 ram 0,100
7 Mực in A4 hộp 0,020
8 Mực photocopy hộp 0,050
9 Bìa đóng sổ A4 tờ 1,000
10 Bìa Mi ca A4 tờ 1,000
Ghi chú:
(1) Mức cho các loại công việc tính theo hệ số mức quy định trong bảng
204 đối với mức quy định tại bảng 203.
Bảng 204
TT Công việc KTCL
sản phẩm
Giám sát, thẩm
định, nghiệm thu
1 Xây dựng CSDL
1.1 Công tác chuẩn bị 0,800 0,200
1.2 Biên tập kỹ thuật 2,000 0,500
1.3 Xây dựng CSDL ĐGHC 0,050 0,010
1.4 Đối soát hoàn thiện dữ liệu 0,010 0,003
1.5 Xây dựng siêu dữ liệu 0,300 0,080
1.6 Đóng gói sản phẩm 0,300 0,080
2 Cập nhật CSDL
137
TT Công việc KTCL
sản phẩm
Giám sát, thẩm
định, nghiệm thu
2.1 Công tác chuẩn bị 0,500 0,140
2.2 Biên tập kỹ thuật 1,000 0,280
2.3 Cập nhật siêu dữ liệu 0,250 0,070
2.4 Đóng gói sản phẩm 0,150 0,040
(2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3
đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.
138
MỤC LỤC
Nội dung
Phần I: QUY ĐỊNH CHUNG
1. Phạm vi điều chỉnh 1
2. Đối tượng áp dụng 1
3. Cơ sở xây dựng định mức 2
4. Quy định viết tắt 2
5. Định mức kinh tế - kỹ thuật 3
Phần II: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT KIỂM TRA, THẨM ĐỊNH,
NGHIỆM THU CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ 5
Chương I: Xây dựng mạng lưới đo đạc 5
Mục 1: Mạng lưới trọng lực 5
Mục 2: Mạng lưới độ cao 21
Mục 3: Lưới tọa độ hạng III 26
Chương II: Thành lập bản đồ 29
Mục 1: Thành lập BĐĐH quốc gia bằng ảnh hàng không 29
Mục 2: Thành lập BĐĐH quốc gia bằng công nghệ Lidar và ảnh số 50
Mục 3: Thành lập BĐĐH bằng phương pháp đo vẽ trực tiếp ngoài thực địa 56
Mục 4: Đo vẽ BĐĐH đáy biển 61
Mục 5: Thành lập BĐĐH quốc gia bằng phương pháp biên vẽ, thành lập 71
bản đồ chuyên đề và chế in bản đồ
Mục 6: Cập nhật BĐĐH quốc gia 79
Mục 7: Thành lập bản đồ hành chính 83
Mục 8: Đo đạc và bản đồ về địa giới hành chính 86
Mục 9: Chuẩn hóa địa danh 92
Mục 10: Chụp ảnh hàng không 96
Chương III: Xây dựng cơ sở dữ liệu 99
Mục 1: Xây dựng CSDL nền địa lý quốc gia từ ảnh hàng không 99
Mục 2: Xây dựng CSDL nền địa lý quốc gia từ bản đồ địa hình số 103
Mục 3: Xây dựng CSDL nền địa lý quốc gia từ CSDL nền địa lý tỷ lệ lớn hơn 108
Mục 4: Cập nhật CSDL nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:2.000, 1:5.000 và 1:10.000 111
Mục 5: Xây dựng, cập nhật CSDL đo đạc và bản đồ về địa giới hành chính 124