Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 26. Điều khoản thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 và thay
thế
Thông tư số 45/2021/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng
Bộ Giao thông vận tải quy định về hoạt động của trạm thu phí đường bộ./.
Nơi nhận:
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các Thứ trưởng Bộ GTVT;
- Văn phòng Chính phủ;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
- Công báo;
- Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Cổng Thông tin điện tử Bộ GTVT;
- Báo Giao thông, Tạp chí GTVT;
- Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ GTVT;
- Lưu VT, KCHT(KhiếuNv).
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Duy Lâm
Phụ lục I
DANH MỤC HỒ SƠ, MẪU BIỂU BÁO CÁO ĐỊNH KỲ VỀ DOANH THU
TIỀN SỬ DỤNG ĐƯỜNG BỘ VÀ LƯU LƯỢNG PHƯƠNG TIỆN
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2024/TT-BGTVT ngày / /2024 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về hoạt động trạm thu phí đường bộ)
_________________
TT Nội dung Báo cáo
tháng Báo cáo năm
1 Mẫu số 01-A: chi tiết thu phí sử dụng đường cao
tốc X X
2 Mẫu số 01-B: chi tiết thu tiền dịch vụ sử dụng
đường bộ X X
3 Mẫu số 02-A: tổng hợp lưu lượng xe thu phí sử
dụng đường cao tốc X X
4 Mẫu số 02-B: tổng hợp lưu lượng xe thu tiền
dịch vụ sử dụng đường bộ X X
5 Mẫu số 03: chi tiết các khoản thu khác từ hoạt
động thu tiền sử dụng đường bộ X
6 Mẫu số 04: chi tiết các khoản chi vận hành, bảo
trì dự án X
7 Mẫu số 05: chi tiết lãi suất tiền vay giai đoạn
kinh doanh khai thác X
8 Mẫu số 06: các chỉ tiêu tài chính khác giai đoạn
kinh doanh khai thác X
9 Mẫu số 07: thuyết minh báo cáo X
10 Mẫu số 08: báo cáo tình hình quản lý, sử dụng
tài sản nhận bàn giao từ cơ quan có thẩm quyền X
2
Mẫu số 01-A
CHI TIẾT THU PHÍ SỬ DỤNG ĐƯỜNG CAO TỐC
Giai đoạn:....................
Dự án:....................
Trạm thu phí:......................
Đơn vị tính (đồng)
TT
Tên vé
(chi tiết cho từng loại
phương tiện)
Đơn
giá Số lượt xe Thành tiền
A 1 2
Xe …
....
Tổng cộng
Hướng dẫn thực hiện: báo cáo theo từng loại xe, loại vé; cột thành tiền
cộng theo từng toại vé và tổng cộng
Người lập biểu Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
3
Mẫu số 01-B
CHI TIẾT THU TIỀN DỊCH VỤ SỬ DỤNG ĐƯỜNG BỘ
Giai đoạn:....................
Dự án:....................
Trạm thu phí:......................
Đơn vị tính (đồng)
TT
Tên vé
(chi tiết
cho từng
loại
phương
tiện)
Đơn
giá
Số vé sử dụng Thành tiền
Tổng
Số
Hình thức
thu điện tử
không
dừng
(ETC)
Hình thức
thu một
dừng
(MTC)
Tổng số
Hình thức
thu điện tử
không dừng
(ETC)
Hình thức
thu một
dừng
(MTC)
A 1 2 3=4+5 4 5 6=7+8 8=4x2 9=5x2
I Vé lượt
Xe …
....
II Vé tháng
Xe....
…
III Vé quý
Tổng cộng
Hướng dẫn thực hiện: báo cáo theo từng loại xe, loại vé; cột thành tiền
cộng theo từng toại vé và tổng cộng
Người lập biểu Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
4
Mẫu số 02-A
TỔNG HỢP LƯU LƯỢNG XE THU PHÍ SỬ DỤNG ĐƯỜNG CAO TỐC
Giai đoạn:.....................
Tên trạm thu phí, lý trình: ....
Ngày Hình
thức thu
Lưu lượng xe theo hợp đồng (xe/ngày đêm)
(phân loại xe theo hợp đồng dự án)
Lưu lượng xe theo thực tế (xe/ngày đêm) (phân loại
xe theo hợp đồng dự án) Ghi chú
Loại xe
…. .... Cộng Loại xe... Cộng
(1) (2) (3) (4) (5) (6) ….
…. ETC
... ETC
...
Cộng
Hướng dẫn thực hiện: báo cáo 6 tháng và báo cáo năm: Cột ngày chuyển thành tháng.
Người lập biểu Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
5
Mẫu số 02-B
TỔNG HỢP LƯU LƯỢNG XE THU TIỀN DỊCH VỤ SỬ DỤNG ĐƯỜNG BỘ
Giai đoạn:.....................
Tên trạm thu phí, lý trình: ....
Ngày Hình
thức thu
Lưu lượng xe theo hợp đồng (xe/ngày đêm)
(phân loại xe theo hợp đồng dự án)
Lưu lượng xe theo thực tế (xe/ngày đêm) (phân loại
xe theo hợp đồng dự án) Ghi chú
Loại xe
…. .... Cộng Loại xe... Cộng
(1) (2) (3) (4) (5) (6) ….
1 ETC
MTC
2 ETC
MTC
...
...
Cộng
ETC
MTC
Cộng
Báo cáo 6 tháng và báo cáo năm: cột ngày chuyển thành tháng.
Người lập biểu Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
6
Mẫu số 03
CHI TIẾT CÁC KHOẢN THU KHÁC TỪ HOẠT ĐỘNG
THU TIỀN SỬ DỤNG ĐƯỜNG BỘ
Giai đoạn: …………..
TT Nội dung các khoản thu Số tiền
1
2
Cộng
Người lập biểu Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
7
Mẫu số 04
CHI TIẾT CÁC KHOẢN CHI VẬN HÀNH, BẢO TRÌ DỰ ÁN
Giai đoạn: ....................
TT Nội dung các khoản
chi
Số tiền theo hợp
đồng dự án
Số thỏa thuận của
cơ quan có thẩm
quyền
Số thực hiện
1
2
Cộng
Người lập biểu Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
8
Mẫu số 05
CHI TIẾT LÃI SUẤT TIỀN VAY
GIAI ĐOẠN KINH DOANH KHAI THÁC
Giai đoạn: ....................
Ngày, tháng, năm
áp dụng mức lãi
suất
Lãi suất vay
theo hợp đồng
dự án
Lãi suất so sánh
theo quy định hợp
đồng dự án
Lãi suất vay thực tế
của nhà đầu tư
Lãi suất
vay áp
dụng
Người lập biểu Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
9
Mẫu số 06
CÁC CHỈ TIÊU TÀI CHÍNH KHÁC
GIAI ĐOẠN KINH DOANH KHAI THÁC
Giai đoạn: ....................
TT Chỉ tiêu Quy định tại hợp
đồng dự án Thực tế Mức áp dụng
đề xuất
1 Tỷ lệ trượt giá
2 Tỷ lệ chi tổ chức thu
3
Tỷ lệ trích doanh thu cho dịch
vụ thu điện tử không dừng
(ETC)
4 Tỷ lệ tăng trưởng doanh thu
5 Tỷ lệ tăng trưởng lưu lượng
... ...
Người lập biểu Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
10
Mẫu số 07
NHÀ ĐẦU TƯ:
ĐƠN VỊ VẬN HÀNH THU:
THUYẾT MINH BÁO CÁO
Giai đoạn:................
1. Tình hình giao thông (đánh giá tình hình giao thông trên toàn tuyến có
xảy ra ùn tắc không? Có phải mở làn thu để giảm ùn tắc không, nếu có ghi cụ
thể thời gian và nguyên nhân...);
2. Lưu lượng xe (lưu lượng xe tăng hay giảm, tăng giảm bao nhiêu %....);
3. Công tác quản lý, bảo trì dự án (nhà đầu tư có thực hiện công tác bảo trì
dự án theo quy định về bảo trì đường bộ và hợp đồng dự án không; có xây dựng
quy trình bảo trì và lập kế hoạch bảo trì trình cơ quan có thẩm quyền không? chi
phí bảo trì cao hơn hay thấp hơn quy định tại hợp đồng, nguyên nhân tăng, giảm
chi phí bảo trì....);
4. Tình hình thu (công tác tổ chức thu, có ý kiến kiến nghị của người dân
về tình hình thu không, doanh thu tăng hay giảm, trong kỳ báo cáo có tăng giá
vé không…);
5. Lãi suất tiền vay thực tế tăng hay giảm bao nhiêu % so với hợp đồng,
việc theo dõi lãi suất vay của nhà đầu tư ...;
6. Theo điều kiện của hợp đồng dự án có phải điều chỉnh phương án tài
chính không, nếu phải điều chỉnh ghi cụ thể theo quy định tại điều khoản nào,
nội dung quy định về điều chỉnh phương án tài chính và kiến nghị của nhà đầu
tư như thế nào;
7. Kiến nghị của các cơ quan thanh tra, kiểm tra (nếu có ghi rõ số ngày,
tháng, năm của kết luận, biên bản thanh tra kiểm tra, nhà đầu tư đã thực hiện
kiến nghị như thế nào);
8. Các nội dung khác.
11
Mẫu số 08
NHÀ ĐẦU TƯ:
ĐƠN VỊ VẬN HÀNH THU:
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN NHẬN BÀN
GIAO TỪ CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
(từ ngày .../…/… đến ngày .../.../....)
Dự án:.....
Trạm thu phí: .......
A. Danh mục tài sản bàn giao
Ngày nhận bàn giao:
Đơn vị tính: Đồng
TT Tên tài sản Số lượng Nguyên giá Hao mòn trong
năm
Hao mòn lũy
kế
Giá trị còn
lại
A B 1 2 3 4 5=2-4
B. Tình hình nộp phí sử dụng tài sản
Đơn vị tính: Đồng
TT Nội dung Số tiền
1 Phí sử dụng tài sản các năm trước đã nộp
2 Phí sử dụng tài sản các năm trước chưa nộp chuyển sang
3 Phí sử dụng tài sản phải nộp trong năm
4 Phí sử dụng tài sản đã nộp trong năm
5 Phí sử dụng tài sản còn phải nộp chuyển năm sau
Người lập biểu Giám đốc
Phụ lục II
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2024/TT-BGTVT ngày / /2024 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về hoạt động trạm thu phí đường bộ)
Các hạng mục công việc vi phạm chất lượng bảo trì không được khắc phục
kịp thời phải tạm dừng thu tiền dịch vụ sử dụng đường bộ
TT Hạng mục công việc
vi phạm chất lượng
Mức độ vi phạm chất lượng bảo trì phải tạm dừng
thu tiền dịch vụ sử dụng đường bộ
A Quốc lộ, đường tỉnh
I Đối với mặt đường nhựa
1
Mặt đường bị nứt:
- Nứt mai rùa;
- Nứt lưới lớn;
- Nứt đơn dọc và
ngang;
- Nứt phản ánh;
- Nứt parabol.
Để xảy ra hư hỏng mức độ nặng (mức H theo TCVN
14182:2024 gây ảnh hưởng đến giao thông trên tuyến) có
khối lượng hư hỏng thuộc một trong các trường hợp sau:
- Tổng diện tích nứt mai rùa: chiếm 0,3% tổng diện
tích mặt đường và tối đa không quá 300 m2.
- Tổng diện tích nứt lưới lớn: chiếm 0,3% tổng diện
tích mặt đường và tối đa không quá 300 m2.
- 10 vệt (mỗi vệt ≥50% bề rộng mặt đường) và tổng
chiều dài nứt dọc ≥300 m.
- 10 vệt (mỗi vệt ≥50% bề rộng mặt đường) và tổng
chiều dài phản ánh ≥300 m.
- Tổng diện tích nứt parapol: chiếm 0,3% tổng diện
tích mặt đường và tối đa không quá 300 m2, không có
ổ gà, trồi lún.
2 Mặt đường bị lún vệt
bánh xe
Để xảy ra hư hỏng mức độ nặng, lún vệt bánh xe ≥
2,5cm (mức H theo TCVN 14182:2024 gây ảnh hưởng
đến giao thông trên tuyến) và có tổng chiều dài các
vệt, đoạn lún ≥ 500 m.
3
Mặt đường bị hư hỏng
cục bộ:
- Lún lõm cục bộ;
- Lồi lõm;
- Đẩy trồi nhựa, dồn
nhựa (dạng sống trâu
≥5 cm);
Để xảy ra hư hỏng mức độ nặng (mức H theo TCVN
14182:2024 gây ảnh hưởng đến giao thông trên tuyến) có
khối lượng hư hỏng thuộc một trong các trường hợp sau:
- Tổng diện tích lún lõm cục bộ: chiếm 0,3% tổng diện
tích mặt đường và tối đa không quá 300 m2.
- Tổng diện tích lồi lõm: chiếm 0,3% tổng diện tích
mặt đường và tối đa không quá 200 m2.
- Tổng diện tích đẩy trồi nhựa, dồn nhựa: chiếm 0,3%
tổng diện tích mặt đường và tối đa không quá 300 m2.
- Lượn sóng; - Tổng diện tích lượn sóng: chiếm 0,3% tổng diện tích
mặt đường và tối đa không quá 300 m2.
2
TT Hạng mục công việc
vi phạm chất lượng
Mức độ vi phạm chất lượng bảo trì phải tạm dừng
thu tiền dịch vụ sử dụng đường bộ
- Ổ gà (Sâu≥ 5 cm). - Tổng diện tích ổ gà: chiếm 0,05% tổng diện tích mặt
đường và tối đa không quá 50 m2.
4 Mặt đường bị chảy
nhựa
Để xảy ra hư hỏng mức độ nặng (mức H theo TCVN
14182:2024 gây ảnh hưởng đến giao thông trên tuyến)
và có tổng diện tích chiếm 0,3% tổng diện tích mặt
đường và tối đa không quá 300 m2
5
Mặt đường bị hư hỏng
các dạng khác:
- Vệt cắt vá;
- Bong bật và bong
tróc;
- Nứt vỡ mép mặt
đường.
Để xảy ra hư hỏng mức độ nặng (mức H theo TCVN
14182:2024 gây ảnh hưởng đến giao thông trên tuyến)
có khối lượng hư hỏng thuộc một trong các trường hợp
sau:
- Trên 10 vết cắt vát bị bong bật, rạn nứt;
- Tổng diện tích bong bật và bong tróc: chiếm 0,3%
tổng diện tích mặt đường và tối đa không quá 300 m2.
- Tổng chiều dài nứt vỡ mép ≥ 200 m2 hoặc ≥ 500 m.
II Đối với mặt đường Bê tông xi măng (BTXM)
1
Mặt đường bị hư hỏng
cục bộ: rộp vỡ bề mặt;
nứt vỡ góc tấm, nứt
chia tấm, nứt om tấm;
nứt rạn, bong mặt
đường
Để xảy ra hư hỏng mức độ nặng (mức H theo TCVN
14182:2024 gây ảnh hưởng đến giao thông trên tuyến)
và có tổng số tấm hư hỏng ≥ 30 tấm hoặc ≥ 10% tổng
diện tích phần đường BTXM.
2
Chênh cao độ giữa
các tấm do lún (nền
yếu, do xói lở vật liệu,
hay do uốn vồng tấm);
chênh cao giữa tấm bê
tông mặt đường và lề
đường
Để xảy ra hư hỏng mức độ nặng (mức H theo TCVN
14182:2024 gây ảnh hưởng đến giao thông trên tuyến)
và chiều dài chênh cao ≥ 100 m.
3
Hư hỏng khe nối,
bong vỡ vật liệu khe
nối; vết nứt thẳng, vết
nứt vỡ
Để xảy ra hư hỏng mức độ nặng (mức H theo TCVN
14182:2024 gây ảnh hưởng đến giao thông trên tuyến)
và tổng chiều dài khe hư hỏng ≥ 100 m.
III Đối với các công trình khác
1 Sơn kẻ trên mặt
đường
Các chỉ tiêu kỹ thuật của vạch sơn theo Bảng 9 TCVN
8791:2011 với các giá trị nhỏ hơn 70% giá trị các chỉ tiêu
quy định ở Bảng 3 và Bảng 4 TCVN 8791:2011 hoặc trên
20% sơn kẻ trên đường mờ không còn tác dụng.
3
TT Hạng mục công việc
vi phạm chất lượng
Mức độ vi phạm chất lượng bảo trì phải tạm dừng
thu tiền dịch vụ sử dụng đường bộ
2 Đối với cầu Cầu hư hỏng, xuống cấp xuất hiện nguy cơ sự cố công
trình dẫn đến mất an toàn, nguy cơ sập đổ.
3 Hệ thống thoát nước
mặt đường, cống, rãnh
Để đọng nước lớn hơn 1/3 chiều rộng mặt đường trên
mặt đường, tắc cống, rãnh thoát nước quá 24 giờ mà
không thực hiện các biện pháp thoát nước.
4 Công tác phát quang
cây cối, cắt cỏ
Cây cối che khuất hệ thống báo hiệu đường bộ, che
khuất tầm nhìn ảnh hưởng đến an toàn giao thông, cỏ
mọc cao quá quy định tại TCVN 14182:2024 với tổng
chiều dài vi phạm: chiếm 3% tổng chiều dài và tối đa
không quá 300 m.
5 Hệ thống biển báo,
cọc tiêu, hộ lan
≥10% tổng số biển báo hoặc 5% biển cấm bị mờ
không đảm bảo QCVN 41:2024/BGTVT, không đảm
bảo tầm quan sát biển báo; màng phản quang chưa
đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 7887:2018;
≥20% cọc tiêu, hộ lan bị hư hỏng mất tác dụng.
6 Lề đường
Chênh cao với mặt đường ≥5 cm với chiều dài ≥ 500
m hoặc chênh cao với mặt đường ≥ 10 cm với chiều
dài ≥ 300 m.
B Đường cao tốc
1 Mặt đường bị hằn lún
vệt bánh xe
a) Tuyến đường có từ 5% chiều dài tuyến đường trở
lên có vệt hằn lún, trong đó vị trí lún sâu ≥ 2,5 cm có
chiều dài ≥ 150 m.
b) Tuyến đường có tổng chiều dài các vệt lún sâu hơn
≥ 2,5 cm lớn hơn 500 m.
c) Tuyến đường có tổng chiều dài các vệt lún sâu hơn
≥ 5 cm trên 100 m.
2
Mặt đường bị hư hỏng
cục bộ: ổ gà, sình lún
gây mất an toàn
Để xảy ra hư hỏng chiếm 0,01 % tổng diện tích mặt
đường và tối đa không quá 30 m2 mà không khắc phục
trong 24 giờ (trừ khi mưa bão) theo yêu cầu về kỹ
thuật, chất lượng và thời gian thực hiện tại TCCS
17:2016/TCĐBVN (hoặc TCVN tương đương).
3 Sơn kẻ trên mặt
đường
Các chỉ tiêu kỹ thuật của vạch sơn theo Bảng 9 TCVN
8791:2011 với các giá trị nhỏ hơn 70% giá trị các chỉ
tiêu quy định ở Bảng 3 và Bảng 4 TCVN 8791:2011
hoặc trên 10% sơn kẻ trên đường mờ không còn tác
dụng.
4 Đối với cầu Cầu hư hỏng, xuống cấp xuất hiện nguy cơ sự cố công
4
TT Hạng mục công việc
vi phạm chất lượng
Mức độ vi phạm chất lượng bảo trì phải tạm dừng
thu tiền dịch vụ sử dụng đường bộ
trình dẫn đến mất an toàn.
5 Hệ thống thoát nước
mặt đường, cống, rãnh
Để đọng nước lớn hơn 1/3 chiều rộng mặt đường trên
mặt đường, tắc cống, rãnh thoát nước quá 24 giờ mà
không thực hiện các biện pháp thoát nước.
6 Công tác phát quang
cây cối, cắt cỏ
Cây che khuất tầm nhìn ảnh hưởng đến an toàn giao
thông, cỏ mọc cao quá quy định tại TCCS
17:2016/TCĐBVN (hoặc TCVN tương đương) có
chiều dài 150 m.
7
Hệ thống biển báo,
cọc tiêu, hộ lan, đinh
phản quang
≥ 3% biển báo không đảm bảo QCVN
41:2024/BGTVT không đảm bảo tầm quan sát biển
báo; màng phản quang chưa đảm bảo tiêu chuẩn
TCVN 7887:2018; ≥ 3% cọc tiêu, hộ lan , đinh phản
quang bị hư hỏng mất tác dụng.
8 Lề đường
Lề đường không đảm bảo kích thước hình học (sạt, xói
lở ≥ 1/2 chiều rộng lề đường, biến dạng, nhô cao hơn
mép mặt đường h≥ 05 cm) với chiều dài ≥ 300 m.
9 Các trường hợp khác Vi phạm bằng hoặc lớn hơn mức quy định tại Mục A
Phụ lục này.