Quy định09/VBHN-BYTBan hành: 06/09/2024Còn hiệu lực
Quy định về quản lý và sử dụng phụ gia thực phẩm
Tải PDF
File phục vụ qua máy chủ VietLex. Miễn phí, không cần đăng ký.0 lượt tải0 lượt xem
Citator
Chú thích màu
Bãi bỏ/Thay thế Sửa đổi Bổ sung Hợp nhất Đính chính
Văn bản này tác động đến (4)
- Sửa đổiThông tư 17/2023/TT-BYT
- Sửa đổiluật 63/2020/QH
- Bổ sungThông tư 17/2023/TT-
- Bãi bỏThông tư 08/2024/TT-BYT
Mục lục - 19 điều ▼
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Thông tư này quy định về danh mục phụ gia thực phẩm; sử dụng, quản lý phụ
gia thực phẩm và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, nhập
khẩu thực phẩm, phụ gia thực phẩm để lưu hành tại Việt Nam và cơ quan, tổ chức,
cá nhân có liên quan.
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Trong Thông tư này, các từ ngữ và ký kiệu viết tắt dưới đây được hiểu như
sau:
1. CAC là chữ viết tắt tên tiếng Anh của Ủy ban Tiêu chuẩn thực phẩm quốc
tế Codex.
2. JECFA là chữ viết tắt tên tiếng Anh của Ủy ban chuyên gia về phụ gia thực
phẩm của Tổ chức Nông Lương quốc tế (FAO)/Tổ chức Y tế thế giới (WHO).
3. Hương liệu (thuộc nhóm phụ gia thực phẩm) là chất được bổ sung vào thực
phẩm để tác động, điều chỉnh hoặc làm tăng hương vị của thực phẩm. Hương liệu
bao gồm các chất tạo hương, phức hợp tạo hương tự nhiên; hương liệu dùng trong
chế biến nhiệt hoặc hương liệu dạng khói và hỗn hợp của chúng; có thể chứa các
thành phần thực phẩm không tạo hương với các điều kiện được quy định tại mục
3.5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6417:2010 Hướng dẫn sử dụng hương liệu. Hương
liệu không bao gồm các chất chỉ đơn thuần tạo vị ngọt, chua hay mặn (như đường,
dấm hoặc muối ăn); các chất điều vị được coi là phụ gia thực phẩm trong Hệ thống
Thông tư số 08/2024/TT-BYT ngày 24 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế bãi bỏ
một phần các văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành, có căn cứ ban hành
như sau:
“Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015 và Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6
năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị đinh số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 95/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy
định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Vụ trưởng Vụ Bảo hiểm y tế, Cục trưởng Cục
Quản lý Khám, chữa bệnh, Cục trưởng Cục An toàn thực phẩm;
Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Thông tư bãi bỏ một phần các văn bản quy phạm pháp luật
do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành.”
3
phân loại của CAC về tên và đánh số quốc tế đối với phụ gia thực phẩm (CAC/GL
36-1989 Codex Class Names and the International Numbering System for Food
Additives).
4. Thành phần thực phẩm không tạo hương là các thành phần thực phẩm được
dùng như phụ gia thực phẩm; các loại thực phẩm cần thiết để sản xuất, bảo quản,
vận chuyển hương liệu hoặc được bổ sung vào để hòa tan, phân tán, pha loãng.
5. Lượng ăn vào hằng ngày chấp nhận được (ADI) là lượng ăn vào hằng ngày
của một phụ gia thực phẩm trong suốt cuộc đời mà không có nguy cơ đáng kể đối
với sức khoẻ con người, được tính theo đơn vị mg/kg thể trọng.
6. Lượng ăn vào hằng ngày chấp nhận được “Không xác định” (Aceptable
Daily Intake “Not Specified” hoặc “Not Limited”) là lượng ăn vào hằng ngày của
một phụ gia thực phẩm có độc tính rất thấp dựa trên cơ sở dữ liệu khoa học sẵn có
về hóa học, hóa sinh, độc tố học và các yếu tố khác với mức cần thiết để đạt được
hiệu quả mong muốn và chấp nhận được trong thực phẩm mà không có nguy cơ
đáng kể đối với sức khoẻ con người.
7. Mức sử dụng tối đa (ML) là lượng phụ gia thực phẩm sử dụng ở mức tối đa
được xác định là có hiệu quả theo chức năng sử dụng đối với một loại thực phẩm
hoặc nhóm thực phẩm; thường được biểu thị theo miligam phụ gia/kilogam thực
phẩm hoặc miligam phụ gia/lít thực phẩm.
8.2 Phụ gia thực phẩm hỗn hợp có công dụng mới là phụ gia thực phẩm có
chứa từ hai (02) chất phụ gia trở lên và có ít nhất một (01) công dụng khác với tất
cả công dụng đã được quy định cho mỗi chất phụ gia đó.
CHƯƠNG II
QUY ĐỊNH VỀ DANH MỤC PHỤ GIA THỰC PHẨM
ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG
Điều 4. Nguyên tắc xây dựng danh mục phụ gia thực phẩm được phép sử
dụng
1. Bảo đảm an toàn đối với sức khỏe con người.
2. Hài hòa với tiêu chuẩn, quy định quốc tế về quản lý và sử dụng phụ gia
thực phẩm.
3. Cập nhật theo các khuyến cáo về quản lý nguy cơ đối với phụ gia thực
phẩm của cơ quan quản lý có thẩm quyền của Việt Nam, CAC, JECFA, nước
ngoài.
Điều 5. Danh mục phụ gia thực phẩm được phép sử dụng và mức sử
2 Khoản này được sửa đổi theo quy định tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 17/2023/TT-
BYT ngày 25 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế, có hiệu lực thi hành từ ngày 09 tháng 11
năm 2023.
4
dụng tối đa trong thực phẩm
1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục phụ gia thực phẩm được phép
sử dụng trong thực phẩm tại Phụ lục 1.
2. Ban hành kèm theo Thông tư này Mức sử dụng tối đa phụ gia thực phẩm
trong thực phẩm tại Phụ lục 2A và Phụ lục 2B.
3. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục phụ gia thực phẩm và đối
tượng thực phẩm sử dụng theo GMP tại Phụ lục 3.
4.3 Hương liệu dùng trong thực phẩm bao gồm các hương liệu thuộc một
trong các danh mục sau:
a) Hương liệu đã được JECFA đánh giá, xác định an toàn ở các lượng ăn vào
dự kiến hoặc lượng ăn vào hàng ngày chấp nhận được (ADI);
b) Hương liệu được công nhận an toàn (GRAS) ban hành bởi Hiệp hội các
nhà sản xuất hương và chất chiết xuất của Hoa Kỳ (FEMA);
c) Hương liệu dùng trong thực phẩm của Liên minh châu Âu ban hành bởi
Nghị viện và Hội đồng Liên minh châu Âu.
5.4 Phụ lục 2A và Phụ lục 3 được cập nhật theo Bảng 1 (Table 1) và Bảng 3
(Table 3) theo tiêu chuẩn mới nhất của Tiêu chuẩn chung về phụ gia thực phẩm
(General Standard for Food Additives (CODEX STAN 192-1995)) của Ủy ban
Tiêu chuẩn thực phẩm quốc tế Codex (CAC).
Đối với phụ gia thực phẩm chưa được quy định tại Phụ lục 2A và Phụ lục 3
nhưng quy định tại tiêu chuẩn của CAC về sản phẩm thực phẩm thì được phép sử
dụng theo quy định của tiêu chuẩn này.
6.5 Khi mức sử dụng tối đa của một phụ gia thực phẩm trong một loại sản
phẩm thực phẩm tại khoản 5 của Điều này khác với Phụ lục 2B thì áp dụng theo
quy định tại khoản 5 của Điều này.
Điều 6. Phân nhóm và mô tả nhóm thực phẩm có sử dụng phụ gia
3 Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Thông tư số
17/2023/TT-BYT ngày 25 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế, có hiệu lực thi hành từ
ngày 09 tháng 11 năm 2023.
4 Khoản này được bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 17/2023/TT-
BYT ngày 25 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế, có hiệu lực thi hành từ ngày 09 tháng
11 năm 2023.
5 Khoản này được bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 17/2023/TT-
BYT ngày 25 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế, có hiệu lực thi hành từ ngày 09 tháng
11 năm 2023.
5
1.6 Ban hành kèm theo Thông tư này Phân nhóm và mô tả nhóm thực phẩm tại
Phụ lục 4 để áp dụng đối với các mã nhóm thực phẩm quy định tại Phụ lục 2A, Phụ
lục 2B và Phụ lục 3. Phụ lục 4 được cập nhật theo Phụ lục B (Annex B) của tiêu
chuẩn mới nhất của CAC về phụ gia thực phẩm.
2. Phân nhóm thực phẩm quy định tại khoản 1 Điều này không dùng để quy
định việc gọi tên, đặt tên sản phẩm, ghi nhãn hàng hóa.
3. Nguyên tắc áp dụng mã nhóm thực phẩm:
a) Khi một phụ gia thực phẩm được sử dụng cho một nhóm lớn thì cũng được
sử dụng cho các phân nhóm thuộc nhóm lớn đó, trừ khi có quy định khác;
b) Khi một phụ gia thực phẩm được sử dụng trong một phân nhóm thì phụ gia
đó cũng được sử dụng trong các phân nhóm nhỏ hơn hoặc các thực phẩm riêng lẻ
trong phân nhóm đó, trừ khi có quy định khác.
CHƯƠNG III
QUY ĐỊNH VỀ SỬ DỤNG PHỤ GIA THỰC PHẨM
Điều 7. Nguyên tắc chung trong sử dụng phụ gia thực phẩm
1. Sử dụng phụ gia thực phẩm trong thực phẩm phải bảo đảm:
a) Phụ gia thực phẩm được phép sử dụng và đúng đối tượng thực phẩm;
b) Không vượt quá mức sử dụng tối đa đối với một loại thực phẩm hoặc nhóm
thực phẩm;
c) Hạn chế đến mức thấp nhất lượng phụ gia thực phẩm cần thiết để đạt được
hiệu quả kỹ thuật mong muốn.
2. Chỉ sử dụng phụ gia thực phẩm nếu việc sử dụng này đạt được hiệu quả
mong muốn nhưng không có nguy cơ ảnh hưởng đến sức khoẻ con người, không
lừa dối người tiêu dùng và chỉ để đáp ứng một hoặc nhiều chức năng của phụ gia
thực phẩm theo các yêu cầu dưới đây trong trường hợp các yêu cầu này không thể
đạt được bằng các cách khác có hiệu quả hơn về kinh tế và công nghệ:
a) Duy trì giá trị dinh dưỡng của thực phẩm. Đối với sản phẩm được sử dụng
với mục đích đặc biệt mà phụ gia thực phẩm như một thành phần thực phẩm (ví dụ
đường ăn kiêng) thì không phải kiểm soát theo các quy định tại Thông tư này;
b) Tăng cường việc duy trì chất lượng hoặc tính ổn định của thực phẩm hoặc
để cải thiện cảm quan nhưng không làm thay đổi bản chất hoặc chất lượng của
thực phẩm nhằm lừa dối người tiêu dùng;
6 Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 5 Điều 1 Thông tư số
17/2023/TT-BYT ngày 25 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế, có hiệu lực thi hành từ
ngày 09 tháng 11 năm 2023.
6
c) Hỗ trợ trong sản xuất, vận chuyển nhưng không nhằm che giấu ảnh hưởng
do việc sử dụng các nguyên liệu kém chất lượng hoặc thực hành sản xuất, kỹ thuật
không phù hợp.
3. Phụ gia thực phẩm phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, an toàn thực phẩm theo
các văn bản được quy định như sau:
a) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hoặc quy định trong văn bản quy phạm pháp
luật của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với trường hợp chưa có quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia;
b) Tiêu chuẩn quốc gia trong trường hợp chưa có các quy định tại điểm a
khoản này;
c) Tiêu chuẩn của CAC, JECFA, tiêu chuẩn khu vực, tiêu chuẩn nước ngoài
trong trường hợp chưa có các quy định tại các điểm a, b khoản này;
d) Tiêu chuẩn của nhà sản xuất trong trường hợp chưa có các quy định tại các
điểm a, b, c khoản này.
4. Ngoài việc phụ gia thực phẩm có trong thực phẩm do được sử dụng trong
quá trình sản xuất thực phẩm, phụ gia thực phẩm còn có thể có trong thực phẩm do
được mang vào từ các nguyên liệu hoặc thành phần để sản xuất thực phẩm đã có
chứa phụ gia thực phẩm và phải tuân thủ quy định tại Điều 9 Thông tư này.
Điều 8. Nguyên tắc xác định mức sử dụng tối đa phụ gia thực phẩm theo
Thực hành sản xuất tốt (GMP)
1. Hạn chế đến mức thấp nhất lượng phụ gia thực phẩm sử dụng để đạt được
hiệu quả kỹ thuật mong muốn.
2. Lượng phụ gia thực phẩm được sử dụng trong quá trình sản xuất phải bảo
đảm không làm thay đổi bản chất của thực phẩm hay công nghệ sản xuất thực
phẩm.
3. Phụ gia thực phẩm phải bảo đảm chất lượng, an toàn dùng cho thực phẩm
và được chế biến, vận chuyển như đối với nguyên liệu thực phẩm.
Điều 9. Phụ gia thực phẩm có trong thực phẩm do được mang vào từ các
nguyên liệu hoặc thành phần để sản xuất thực phẩm đã có chứa phụ gia
1. Phụ gia thực phẩm có trong thực phẩm do được mang vào từ các nguyên
liệu hoặc thành phần để sản xuất thực phẩm phải đáp ứng các yêu cầu sau:
a) Được phép sử dụng trong các nguyên liệu hoặc thành phần (bao gồm cả
phụ gia thực phẩm);
b) Không vượt quá mức sử dụng tối đa trong các nguyên liệu hoặc thành phần
(bao gồm cả phụ gia thực phẩm);
c) Thực phẩm có chứa phụ gia thực phẩm được mang vào từ các nguyên liệu
hoặc thành phần phải bảo đảm lượng phụ gia thực phẩm đó không được vượt quá
7
mức sử dụng tối đa trong nguyên liệu hoặc thành phần để sản xuất thực phẩm theo
quy trình, công nghệ sản xuất.
2. Phụ gia thực phẩm không được phép sử dụng trong nguyên liệu hoặc thành
phần để sản xuất thực phẩm có thể được sử dụng hoặc cho vào nguyên liệu hoặc
thành phần đó nếu sản xuất, nhập khẩu để phục vụ sản xuất nội bộ của doanh
nghiệp hoặc các doanh nghiệp nhập khẩu và phân phối đã được doanh nghiệp
sản xuất thực phẩm ký hợp đồng giao kết và phải đáp ứng các yêu cầu sau:
a) Nguyên liệu hoặc thành phần này chỉ được sử dụng để sản xuất riêng cho
một loại thực phẩm;
b) Phụ gia thực phẩm phải được phép sử dụng và lượng sử dụng không vượt
quá mức sử dụng tối đa đối với loại thực phẩm đó;
c) Phải được đăng ký bản công bố sản phẩm theo quy định tại khoản 2
Điều 11. của Thông tư này.
3. Các nhóm sản phẩm không chấp nhận phụ gia được mang vào từ thành
phần và nguyên liệu để sản xuất thực phẩm, trừ khi các phụ gia đó được quy định
cụ thể tại Phụ lục 2A, Phụ lục 2B và Phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư này,
bao gồm:
a) Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ, sản phẩm
dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt dành cho trẻ sơ sinh (mã nhóm
thực phẩm 13.1);
b) Thực phẩm bổ sung dành cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ (mã nhóm thực phẩm
13.2).
4. Phụ gia thực phẩm được mang vào thực phẩm từ các nguyên liệu hoặc
thành phần để sản xuất thực phẩm nhưng không tạo nên công dụng đối với sản
phẩm cuối cùng thì không bắt buộc phải liệt kê trong thành phần cấu tạo của thực
phẩm đó.
Điều 11. Công bố sản phẩm
1. Phụ gia thực phẩm phải được tự công bố sản phẩm trước khi lưu thông trên
thị trường, trừ các loại phụ gia thực phẩm được quy định tại khoản 2 Điều này và
khoản 2 Điều 4 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 2 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn thực phẩm.
Trình tự, thủ tục tự công bố sản phẩm thực hiện theo Điều 5 Nghị định số
15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 2 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật an toàn thực phẩm và điểm a, khoản 1, Điều 3 Nghị
định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Y tế.
2. Phụ gia thực phẩm hỗn hợp có công dụng mới, phụ gia thực phẩm không
thuộc trong danh mục phụ gia thực phẩm được phép sử dụng hoặc không đúng đối
tượng sử dụng theo quy định tại Thông tư này phải được đăng ký bản công bố sản
phẩm tại Cục An toàn thực phẩm, Bộ Y tế trước khi đưa vào sử dụng hoặc trước
khi lưu thông trên thị trường. Trình tự, thủ tục đăng ký bản công bố sản phẩm thực
hiện theo Điều 7 và Điều 8 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 2 năm
2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn thực
phẩm.
9
Điều 12. Ghi nhãn
Việc ghi nhãn phụ gia thực phẩm thực hiện theo Nghị định số 43/2017/NĐ-
CP ngày 14 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ về ghi nhãn hàng hóa và các văn bản
khác có liên quan.
Điều 13. 7 (được bãi bỏ)
CHƯƠNG V
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH8
Điều 14. Điều khoản chuyển tiếp
1. Phụ gia thực phẩm, sản phẩm thực phẩm có sử dụng phụ gia thực phẩm đã
được cấp Giấy tiếp nhận bản công bố hợp quy hoặc Giấy xác nhận công bố phù
hợp quy định an toàn thực phẩm trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì tiếp tục
được sử dụng đến hết thời hạn hiệu lực được ghi trong Giấy tiếp nhận hoặc Giấy
7 Điều này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 4 Điều 1 Thông tư số 08/2024/TT-BYT
ngày 24 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế, có hiệu lực thi hành từ ngày 24 tháng 5 năm
2024. 8 Điều 9, Điều 10 và Điều 11 của Thông tư số 17/2023/TT-BYT ngày 25 tháng 9 năm
2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định như sau:
“Điều 9. Điều khoản tham chiếu
Trong trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu để áp dụng tại Thông
tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay
thế đó.
Điều 15. Điều khoản tham chiếu
Trong trường hợp các văn bản được viện dẫn trong Thông tư này có sự thay
đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì áp dụng theo văn bản mới.
Điều 16. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 16 tháng 10 năm 2019.
2. Bãi bỏ Thông tư số 27/2012/TT-BYT ngày 30 tháng 11 năm 2012 của Bộ
trưởng Bộ Y tế hướng dẫn việc quản lý phụ gia thực phẩm, Thông tư số
08/2015/TT-BYT ngày 11 tháng 5 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ
sung một số quy định của Thông tư số 27/2012/TT-BYT ngày 30 tháng 11 năm
2012 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn việc quản lý phụ gia thực phẩm và Phần
III Quyết định số 3742/2001/QĐ-BYT ngày 31 tháng 8 năm 2001 của Bộ trưởng
Bộ Y tế quy định danh mục các chất phụ gia được phép sử dụng trong thực phẩm
kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.
Điều 17. Trách nhiệm thi hành
1. Cục An toàn thực phẩm có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan
chức năng có liên quan tổ chức triển khai, thanh tra, kiểm tra việc thực hiện Thông
tư này trong toàn quốc.
2.9 Cục An toàn thực phẩm có trách nhiệm:
a) Hướng dẫn tra cứu các quy định về sử dụng phụ gia thực phẩm của CAC,
danh mục hoặc cơ sở dữ liệu về hương liệu thực phẩm của JECFA, FEMA và Liên
minh châu Âu trên trang thông tin điện tử của Cục An toàn thực phẩm (địa chỉ:
https://vfa.gov.vn).
b) Đề xuất soát xét, sửa đổi Thông tư này theo yêu cầu quản lý hoặc đề nghị
của các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh phụ gia thực phẩm, thực phẩm.
9 Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 6 Điều 1 Thông tư số
17/2023/TT-BYT ngày 25 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế, có hiệu lực thi hành từ
ngày 09 tháng 11 năm 2023.
11
3. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu phụ gia thực phẩm, thực
phẩm phải bảo đảm:
a) Sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu, sử dụng phụ gia thực phẩm theo quy định
tại Thông tư này;
b) Ngừng sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu và thông báo cho các cơ quan chức
năng có liên quan khi phát hiện phụ gia thực phẩm không bảo đảm theo quy định
tại Thông tư này;
c) Thu hồi, xử lý phụ gia thực phẩm không bảo đảm an toàn theo quy định
của pháp luật hiện hành.
d) Trường hợp đề nghị bổ sung phụ gia thực phẩm, loại thực phẩm, nhóm
thực phẩm, mức sử dụng chưa được quy định tại Thông tư này, tổ chức, cá nhân
phải cung cấp tài liệu khoa học chứng minh tính an toàn của sản phẩm để được
xem xét.
4. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng, Cục trưởng, Tổng
Cục trưởng các Vụ, Cục, Tổng Cục thuộc Bộ Y tế và các cơ quan, tổ chức, cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân
phản ánh kịp thời về Bộ Y tế (Cục An toàn thực phẩm) để xem xét, giải quyết./.
BỘ Y TẾ XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT
Số: /VBHN-BYT Hà Nội, ngày tháng năm 2024
Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ (Công báo,
Cổng TTĐT Chính phủ);
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL);
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Các đồng chí Thứ trưởng;
- Cổng thông tin điện tử Bộ Y tế;
- Lưu: VT, PC, ATTP(02b).
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Đỗ Xuân Tuyên
1
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC PHỤ GIA THỰC PHẨM ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG
TRONG THỰC PHẨM
(Ban hành kèm theo Thông tư số 24/2019/TT-BYT ngày 30 tháng 8 năm 2019)
STT INS Tên phụ gia Chức năng
Tiếng Việt Tiếng Anh
1. 100(i) Curcumin Curcumin Phẩm màu
2. 100(ii) Turmeric Turmeric Phẩm màu
3. 101(i) Riboflavin, tổng
hợp
Riboflavin,
synthetic
Phẩm màu
4. 101(ii) Natri Riboflavin
5'-phosphat
Riboflavin 5'-
phosphate sodium
Phẩm màu
5. 101(iii) Riboflavin từ
Bacillus subtilis
Riboflavin from
Bacillus subtilis
Phẩm màu
6. 102 Tartrazin Tartrazine Phẩm màu
7. 104 Quinolin yellow Quinoline yellow Phẩm màu
8. 110 Sunset yellow FCF Sunset yellow FCF Phẩm màu
9. 120 Carmin Carmines Phẩm màu
10. 122 Azorubin
(Carmoisin)
Azorubine
(Carmoisine)
Phẩm màu
11. 123 Amaranth Amaranth Phẩm màu
12. 124 Ponceau 4R
(Cochineal red A)
Ponceau 4R
(Cochineal red A)
Phẩm màu
13. 127 Erythrosin Erythrosine Phẩm màu
14. 129 Allura red AC Allura red AC Phẩm màu
15. 132 Indigotin
(Indigocarmin)
Indigotine
(Indigocarmine)
Phẩm màu
16. 133 Brilliant blue FCF Brilliant blue FCF Phẩm màu
17. 140 Clorophylls Chlorophylls Phẩm màu
2
18. 141(i) Phức đồng
clorophyll
Chlorophyll copper
complexes
Phẩm màu
19. 141(ii) Phức đồng
clorophyllin (muối
natri, kali của nó)
Chlorophyllins,
copper complexes,
sodium and
potassium salts
Phẩm màu
20. 143 Fast green FCF Fast green FCF Phẩm màu
21. 150a Caramen nhóm I
(caramen nguyên
chất)
Caramel I- plain
caramel
Phẩm màu
22. 150b Caramen nhóm II
(caramen sulfit)
Caramel II - sulfite
caramel
Phẩm màu
23. 150c Caramen nhóm III
(caramen amoni)
Caramel III –
ammonia caramel
Phẩm màu
24. 150d Caramen nhóm IV
(caramen amoni
sulfit)
Caramel IV –sulfite
ammonia caramel
Phẩm màu
25. 151 Brilliant black Brilliant black Phẩm màu
26. 153 Carbon thực vật Vegetable carbon Phẩm màu
27. 155 Brown HT Brown HT Phẩm màu
28. 160a(i) Beta-caroten tổng
hợp
Carotenes, beta-,
synthetic
Phẩm màu
29. 160a(ii) Beta - Caroten
(chiết xuất từ thực
vật)
Carotenes, beta-,
vegetable
Phẩm màu
30. 160a(iii) Beta-Caroten,
Blakeslea trispora
Carotenes, beta-,
Blakeslea trispora
Phẩm màu
31. 160b(i) Chất chiết xuất từ
annatto, bixin
based
Annatto extracts,
bixin-based
Phẩm màu
32. 160b(ii) Chất chiết xuất từ
annatto, norbixin-
Annatto extracts,
norbixin-based
Phẩm màu
3
based
33. 160c(i) Paprika oleoresin Paprika oleoresin Phẩm màu
34. 160d(i) Lycopen tổng hợp Lycopene, synthetic Phẩm màu
35. 160d(ii) Lycopen chiết xuất
từ cà chua
Lycopene, tomato Phẩm màu
36. 160d(iii) Lycopen,
Blakeslea trispora
Lycopene, Blakeslea
trispora
Phẩm màu
37. 160e beta-apo- 8'-
Carotenal
Carotenal, beta-apo-
8'-
Phẩm màu
38. 160f Este etyl của acid
beta-apo-8'-
Carotenoic
Carotenoic acid,
ethyl ester, beta-
apo-8'-
Phẩm màu
39. 161b(i) Lutein từ Tagetes
erecta
Lutein from Tagetes
erecta
Phẩm màu
40. 161b(iii) Lutein este từ
Tagetes erecta
Lutein esters from
Tagetes erecta
Phẩm màu
41. 161g Canthaxanthin Canthaxanthin Phẩm màu
42. 161h(i) Zeaxanthin tổng
hợp
Zeaxanthin,
synthetic
Phẩm màu
43. 162 Beet red Beet red Phẩm màu
44. 163(ii) Chất chiết xuất vỏ
nho
Grape skin extract Phẩm màu
45. 163(iii) Chất chiết xuất từ
quả lý chua đen
Blackcurrant extract Phẩm màu
46. 163(iv) Màu ngô tím Purple corn colour Phẩm màu
47. 163(v) Màu bắp cải đỏ Red cabbage colour Phẩm màu
48. 163(vi) Chất chiết xuất từ
cà rốt đen
Black carrot extract Phẩm màu
49. 163(vii) Màu khoai lang
tím
Purple sweet potato
colour
Phẩm màu
4
50. 163(viii) Màu củ cải đỏ Red radish colour Phẩm màu
51. 164 Gardenia yellow Gardenia yellow Phẩm màu
52. 170(i) Calci carbonat Calcium carbonate Chất điều chỉnh độ
acid, chất chống đông
vón, phẩm màu, chất
làm rắn chắc, chất xử
lý bột, chất ổn định
53. 171 Titan dioxyd Titanium dioxide Phẩm màu
54. 172(i) Oxyd sắt đen Iron oxide, black Phẩm màu
55. 172(ii) Oxyd sắt đỏ Iron oxide, red Phẩm màu
56. 172(iii) Oxyd sắt vàng Iron oxide, yellow Phẩm màu
57. 181 Acid tannic
(Tannin)
Tannic acid
(Tannins)
Phẩm màu, chất nhũ
hóa, chất ổn định,
chất làm dày
58. 200 Acid sorbic Sorbic acid Chất bảo quản
59. 201 Natri sorbat Sodium sorbate Chất bảo quản
60. 202 Kali sorbat Potassium sorbate Chất bảo quản
61. 203 Calci sorbat Calcium sorbate Chất bảo quản
62. 210 Acid benzoic Benzoic acid Chất bảo quản
63. 211 Natri benzoat Sodium benzoate Chất bảo quản
64. 212 Kali benzoat Potassium benzoate Chất bảo quản
65. 213 Calci benzoat Calcium benzoate Chất bảo quản
66. 214 Ethyl para-
hydroxybenzoat
Ethyl para-
hydroxybenzoate
Chất bảo quản
67. 218 Methyl para-
hydroxybenzoat
Methyl para-
hydroxybenzoate
Chất bảo quản
68. 220 Sulfua dioxyd Sulfur dioxide Chất bảo quản, chất
chống oxi hóa, chất
tẩy màu, chất xử lý
bột
69. 221 Natri sulfit Sodium sulfite Chất bảo quản, chất
chống oxi hóa, chất
5
xử lý bột, chất tẩy
màu
70. 222 Natri hydro sulfit Sodium hydrogen
sulfite
Chất bảo quản, chất
chống oxi hóa
71. 223 Natri metabisulfit Sodium
metabisulfite
Chất bảo quản, chất
chống oxi hóa, chất
tẩy màu, chất xử lý
bột
72. 224 Kali metabisulfit Potassium
metabisulfite
Chất bảo quản, chất
chống oxi hóa, chất
tẩy màu, chất xử lý
bột
73. 225 Kali sulfit Potassium sulfite Chất bảo quản, chất
chống oxi hóa
74. 231 Ortho-
phenylphenol
Ortho-phenylphenol Chất bảo quản
75. 232 Natri ortho-
phenylphenol
Sodium ortho-
phenylphenol
Chất bảo quản
76. 234 Nisin Nisin Chất bảo quản
77. 235 Natamycin Natamycin Chất bảo quản
78. 239 Hexamethylen
tetramin
Hexamethylene
tetramine
Chất bảo quản
79. 242 Dimethyl
dicarbonat
Dimethyl
dicarbonate
Chất bảo quản
80. 243 Lauric argrinat
ethyl este
Lauric argrinate
ethyl ester
Chất bảo quản
81. 249 Kali nitrit Postasium nitrite Chất giữ màu, chất
bảo quản
82. 250 Natri nitrit Sodium nitrite Chất giữ màu, chất
bảo quản
83. 251 Natri nitrat Sodium nitrate Chất giữ màu, chất
bảo quản
6
84. 260 Acid acetic băng Acetic acid, glacial Chất điều chỉnh độ
acid, chất bảo quản
85. 261(i) Kali acetat Potassium acetate Chất điều chỉnh độ
acid, chất bảo quản
86. 262(i) Natri acetat Sodium acetate Chất điều chỉnh độ
acid, chất bảo quản,
chất tạo phức kim
loại
87. 262(ii) Natri diacetat Sodium diacetate Chất điều chỉnh độ
acid, chất bảo quản,
chất tạo phức kim
loại
88. 263 Calci acetat Calcium acetate Chất điều chỉnh độ
acid, chất bảo quản,
chất ổn định
89. 266 Natri
dehydroacetat
Sodium
dehydroacetate
Chất bảo quản
90. 270 Acid lactic (L-, D-
và DL-)
Lactic acid, L-, D-
and DL-
Chất điều chỉnh độ
acid
91. 280 Acid propionic Propionic acid Chất bảo quản
92. 281 Natri propionat Sodium propionate Chất bảo quản
93. 282 Calci propionat Calcium propionate Chất bảo quản
94. 283 Kali propionat Potassium propionate Chất bảo quản
95. 290 Carbon dioxyd Carbon dioxide Chất tạo khí carbonic,
chất tạo bọt, chất khí
bao gói, chất bảo
quản, chất khí đẩy
96. 296 Acid malic (DL-) Malic acid, DL- Chất điều chỉnh độ
acid, chất tạo phức
kim loại
97. 297 Acid fumaric Fumaric acid Chất điều chỉnh độ
acid
98. 300 Acid ascorbic (L-) Ascorbic acid, L- Chất chống oxy hóa,
7
chất điều chỉnh độ
acid, chất xử lý bột,
chất tạo phức kim
loại
99. 301 Natri ascorbat Sodium ascorbate Chất chống oxy hóa
100. 302 Calci ascorbat Calcium ascorbate Chất chống oxy hóa
101. 304 Ascorbyl palmitat Ascorbyl palmitate Chất chống oxy hóa
102. 305 Ascorbyl stearat Ascorbyl stearate Chất chống oxy hóa
103. 307a d-alpha-Tocopherol Tocopherol, d-alpha Chất chống oxy hóa
104. 307b Tocopherol
concentrat (dạng
hỗn hợp)
Tocopherol
concentrate, mixed
Chất chống oxy hóa
105. 307c dl-alpha-
Tocopherol
Tocopherol, dl-
alpha-
Chất chống oxy hóa
106. 310 Propyl gallat Propyl gallate Chất chống oxy hóa
107. 314 Nhựa guaiac Guaiac resin Chất chống oxy hóa
108. 315 Acid erythorbic
(acid isoascorbic)
Erythorbic acid
(Isoascorbic Acid)
Chất chống oxy hóa
109. 316 Natri erythorbat Sodium erythorbate Chất chống oxy hóa
110. 319 Tert-
butylhydroquinon
(TBHQ)
Tertiary
butylhydroquinone
Chất chống oxy hóa
111. 320 Butyl
hydroxyanisol
(BHA)
Butylated
hydroxyanisole
Chất chống oxy hóa
112. 321 Butyl
hydroxytoluen
(BHT)
Butylated
Hydroxytoluene
Chất chống oxy hóa
113. 322(i) Lecithin Lecithin Chất chống oxy hóa,
chất nhũ hóa
114. 325 Natri lactat Sodium lactate Chất điều chỉnh độ
acid, chất chống oxy
8
hóa, chất độn, chất
nhũ hóa, muối nhũ
hóa, chất làm ẩm,
chất làm dày
115. 326 Kali lactat Potassium lactate Chất điều chỉnh độ
acid, chất chống oxy
hóa, chất nhũ hóa,
chất làm ẩm
116. 327 Calci lactat Calcium lactate Chất điều chỉnh độ
acid, muối nhũ hóa,
chất xử lý bột, chất
làm rắn chắc, chất
làm dày
117. 329 Magnesi lactat,
DL-
Magnesium lactate,
DL-
Chất điều chỉnh độ
acid, chất xử lý bột
118. 330 Acid citric Citric acid Chất điều chỉnh độ
acid, chất chống oxy
hóa, chất tạo phức
kim loại, chất giữ
màu
119. 331(i) Natri dihydro citrat Sodium dihydrogen
citrate
Chất điều chỉnh độ
acid, chất nhũ hóa,
muối nhũ hóa, chất
tạo phức kim loại,
chất ổn định
120. 331(ii) Dinatri monohydro
citrat
Disodium
monohydrogen
citrate
Chất điều chỉnh độ
acid, chất nhũ hóa,
muối nhũ hóa, chất
tạo phức kim loại,
chất ổn định
121. 331(iii) Trinatri citrat Trisodium citrate Chất điều chỉnh độ
acid, chất nhũ hóa,
muối nhũ hóa, chất
tạo phức kim loại,
chất ổn định
9
122. 332(i) Kali dihydro citrat Potassium
dihydrogen citrate
Chất ổn định, chất
điều chỉnh độ acid,
muối nhũ hóa, chất
tạo phức kim loại
123. 332(ii) Trikali citrat Tripotassium citrate Chất ổn định, chất
điều chỉnh độ acid,
muối nhũ hóa, chất
tạo phức kim loại
124. 333(iii) Tricalci citrat Tricalcium citrate Chất điều chỉnh độ
acid, muối nhũ hóa,
chất làm rắn chắc,
chất tạo phức kim
loại, chất ổn định
125. 334 Acid tartaric, L(+)- Tartaric acid, L(+)- Chất điều chỉnh độ
acid, chất tạo phức
kim loại, chất chống
oxi hóa, chất điều vị
126. 335(ii) Dinatri L(+)-tartrat Disodium L(+)-
tartrate
Chất điều chỉnh độ
acid, muối nhũ hóa,
chất tạo phức kim
loại, chất ổn định
127. 337 Kali natri L(+)-
tartrat
Potassium sodium
L(+)-tartrate
Chất điều chỉnh độ
acid, muối nhũ hóa,
chất tạo phức kim
loại, chất ổn định
128. 338 Acid phosphoric Phosphoric acid Chất điều chỉnh độ
acid, chất chống oxy
hóa, chất tạo phức
kim loại
129. 339(i) Natri dihydro
phosphat
Sodium dihydrogen
phosphate
Chất điều chỉnh độ
acid, chất nhũ hóa,
muối nhũ hóa, chất
làm ẩm, chất tạo xốp,
chất tạo phức kim
loại, chất ổn định,
10
chất làm dày
130. 339(ii) Dinatri hydro
phosphat
Disodium hydrogen
phosphate
Chất ổn định, chất
điều chỉnh độ acid,
chất nhũ hóa, muối
nhũ hóa, chất làm ẩm,
chất tạo phức kim
loại, chất làm dày
131. 339(iii) Trinatri phosphat Trisodium phosphate Chất điều chỉnh độ
acid, chất nhũ hóa,
muối nhũ hóa, chất
làm ẩm, chất bảo
quản, chất ổn định,
chất tạo phức kim
loại, chất làm dày
132. 340(i) Kali dihydro
phosphat
Potassium
dihydrogen
phosphate
Chất điều chỉnh độ
acid, chất nhũ hóa,
muối nhũ hóa, chất
làm ẩm, chất ổn định,
chất tạo phức kim
loại, chất làm dày
133. 340(ii) Dikali hydro
phosphat
Dipotassium
hydrogen phosphate
Chất điều chỉnh độ
acid, chất nhũ hóa,
muối nhũ hóa, chất
làm ẩm, chất ổn định,
chất tạo phức kim
loại, chất làm dày
134. 340(iii) Trikali hydro
phosphat
Tripotassium
hydrogen phosphate
Chất điều chỉnh độ
acid, chất nhũ hóa,
muối nhũ hóa, chất
làm ẩm, chất ổn định,
chất tạo phức kim
loại, chất làm dày
135. 341(i) Calci dihydro
phosphat
Calcium dihydrogen
phosphate
Chất điều chỉnh độ
acid, chất chống đông
vón, muối nhũ hóa,
chất làm rắn chắc,
11
chất xử lý bột, chất
làm ẩm, chất tạo xốp,
chất tạo phức kim
loại, chất ổn định,
chất làm dày
136. 341(ii) Dicalci hydro
phosphat
Dicalcium hydrogen
phosphate
Chất điều chỉnh độ
acid, chất chống đông
vón, muối nhũ hóa,
chất làm rắn chắc,
chất xử lý bột, chất
làm ẩm, chất tạo xốp,
chất ổn định, chất làm
dày
137. 341(iii) Tricalci phosphat Tricalcium phosphate Chất điều chỉnh độ
acid, chất chống đông
vón, chất nhũ hóa,
muối nhũ hóa, chất
làm rắn chắc, chất xử
lý bột, chất làm ẩm,
chất tạo xốp, chất ổn
định, chất làm dày
138. 342(i) Amoni dihydro
phosphat
Ammonium
dihydrogen
phosphate
Chất điều chỉnh độ
acid, chất xử lý bột,
chất ổn định, chất làm
dày, chất tạo xốp
139. 342(ii) Diamoni hydro
phosphat
Diammonium
hydrogen phosphate
Chất điều chỉnh độ
acid, chất xử lý bột,
chất tạo xốp, chất ổn
định, chất làm dày
140. 343(i) Magnesi dihydro
phosphat
Magnesium
dihydrogen
phosphate
Chất điều chỉnh độ
acid, chất chống đông
vón, muối nhũ hóa,
chất ổn định, chất làm
dày
141. 343(ii) Magnesi hydro Magnesium Chất điều chỉnh độ
acid, chất chống đông
12
phosphat hydrogen phosphate vón, muối nhũ hóa,
chất tạo xốp, chất ổn
định, chất làm dày
142. 343(iii) Trimagnesi
phosphat
Trimagnesium
phosphate
Chất điều chỉnh độ
acid, chất chống đông
vón, chất ổn định,
chất làm dày
143. 350(i) Natri hyro DL-
malat
Sodium hyrogen
DL-malate
Chất điều chỉnh độ
acid, chất làm ẩm
144. 350(ii) Natri DL-malat Sodium DL-malate Chất điều chỉnh độ
acid, chất làm ẩm
145. 352(ii) Calci malat, DL- Calcium malate,
DL-
Chất điều chỉnh độ
acid
146. 353 Acid metatartaric Metatartaric acid Chất điều chỉnh độ
acid, chất nhũ hóa,
chất ổn định, chất làm
dày
147. 355 Acid adipic Adipic acid Chất điều chỉnh độ
acid
148. 363 Acid succinic Succinic acid Chất điều chỉnh độ
acid
149. 364(ii) Dinatri succinat Disodium succinate Chất điều chỉnh độ
acid, chất điều vị
150. 365 Natri fumarat (các
muối)
Sodium fumarates Chất điều chỉnh độ
acid
151. 380 Triamoni citrat Triammonium
citrate
Chất điều chỉnh độ
acid
152. 381 Sắt amoni citrat Ferric ammonium
citrate
Chất chống đông vón
153. 384 Isopropyl citrate
(các muối)
Isopropyl citrates Chất tạo phức kim
loại, chất chống oxi
hóa, chất bảo quản
154. 385 Calci dinatri
etylendiamintetraa
Calcium disodium
ethylenediaminetetr
Chất tạo phức kim
loại, chất chống oxi
13
cetat aacetate hóa, chất giữ màu,
chất bảo quản
155. 386 Dinatri
ethylendiamintetra
acetat (EDTA)
Disodium
ethylenediaminetetr
aacetate
Chất tạo phức kim
loại, chất chống oxi
hóa, chất giữ màu,
chất bảo quản, chất
ổn định
156. 388 Acid
thiodipropionic
Thiodipropionic
acid
Chất chống oxy hóa
157. 389 Dilauryl
thiodipropionat
Dilauryl
thiodipropionate
Chất chống oxy hóa
158. 392 Chiết xuất hương
thảo
Rosemary extract Chất chống oxy hóa
159. 400 Acid alginic Alginic acid Chất làm dày, chất
độn, chất mang, chất
nhũ hóa, chất tạo bọt,
chất tạo gel, chất làm
bóng, chất làm ẩm,
chất tạo phức kim
loại, chất ổn định
160. 401 Natri alginat Sodium alginate Chất độn, chất mang,
chất nhũ hóa, chất tạo
bọt, chất tạo gel, chất
làm bóng, chất làm
ẩm, chất tạo phức
kim loại, chất ổn
định, chất làm dày
161. 402 Kali alginat Potassium alginate Chất độn, chất mang,
chất nhũ hóa, chất tạo
bọt, chất tạo gel, chất
làm bóng, chất làm
ẩm, chất tạo phức
kim loại, chất ổn
định, chất làm dày
14
162. 403 Amoni alginat Ammonium alginate Chất độn, chất mang,
chất nhũ hóa, chất tạo
bọt, chất tạo gel, chất
làm bóng, chất làm
ẩm, chất tạo phức
kim loại, chất ổn
định, chất làm dày
163. 404 Calci alginat Calcium alginate Chất làm dày, chất
chống tạo bọt, chất
độn, chất mang, chất
tạo gel, chất làm
bóng, chất làm ẩm,
chất tạo phức kim
loại, chất ổn định
164. 405 Propylen glycol
alginat
Propylene glycol
alginate
Chất độn, chất mang,
chất nhũ hóa, chất tạo
bọt, chất tạo gel, chất
làm dày, chất ổn định
165. 406 Thạch Aga Agar Chất làm dày, chất
độn, chất mang, chất
nhũ hóa, chất tạo gel,
chất làm bóng, chất
làm ẩm, chất ổn định
166. 407 Carrageenan Carrageenan Chất làm dày, chất
độn, chất mang, chất
nhũ hóa, chất tạo gel,
chất làm bóng, chất
làm ẩm, chất ổn định
167. 407a Rong biển
eucheuma đã qua
chế biến
Processed eucheuma
seaweed (PES)
Chất độn, chất mang,
chất nhũ hóa, chất tạo
gel, chất làm bóng,
chất làm ẩm, chất ổn
định, chất làm dày
168. 410 Gôm đậu carob Carob bean gum Chất làm dày, chất
nhũ hóa, chất ổn định
15
169. 412 Gôm gua Guar gum Chất làm dày, chất
nhũ hóa, chất ổn định
170. 413 Gôm tragacanth Tragacanth gum Chất làm dày, chất
nhũ hóa, chất ổn định
171. 414 Gôm arabic Gum arabic (Acacia
gum)
Chất làm dày, chất
độn, chất nhũ hóa,
chất mang, chất làm
bóng, chất ổn định
172. 415 Gôm xanthan Xanthan gum Chất làm dày, chất
nhũ hóa, chất tạo bọt,
chất ổn định
173. 416 Gôm karaya Karaya gum Chất làm dày, chất
nhũ hóa, chất ổn định
174. 417 Gôm tara Tara gum Chất làm dày, chất
tạo gel, chất ổn định
175. 418 Gôm gellan Gellan gum Chất làm dày, chất
tạo gel, chất ổn định
176. 420(i) Sorbitol Sorbitol Chất tạo ngọt, chất
độn, chất làm ẩm,
chất tạo phức kim
loại, chất ổn định,
chất làm dày
177. 420(ii) Siro sorbitol Sorbitol syrup Chất tạo ngọt, chất
độn, chất làm ẩm,
chất tạo phức kim
loại, chất ổn định,
chất làm dày
178. 421 Manitol Mannitol Chất chống đông vón,
chất độn, chất làm
ẩm, chất ổn định, chất
tạo ngọt, chất làm dày
179. 422 Glycerol Glycerol Chất làm dày, chất
làm ẩm
16
180. 423 Gôm arabic biến
tính bằng acid
octenyl succinic
(OSA)
Octenyl succinic
acid (OSA)
modified gum arabic
Chất nhũ hóa
181. 424 Curdlan Curdlan Chất làm rắn chắc,
chất tạo gel, chất ổn
định, chất làm dày
182. 425 Bột konjac Konjac flour Chất mang, chất nhũ
hóa, chất tạo gel, chất
làm bóng, chất làm
ẩm, chất ổn định, chất
làm dày
183. 427 Gôm cassia Cassia gum Chất nhũ hóa, chất
tạo gel, chất ổn định,
chất làm dày
184. 430 Polyoxyethylen (8)
stearat
Polyoxyethylene (8)
stearate
Chất nhũ hóa
185. 431 Polyoxyethylen
(40) stearat
Polyoxyethylene
(40) stearate
Chất nhũ hóa
186. 432 Polyoxyethylen
(20) sorbitan
monolaurat
Polyoxyethylene
(20) sorbitan
monolaurate
Chất nhũ hóa, chất ổn
định
187. 433 Polyoxyethylen
(20) sorbitan
monooleat
Polyoxyethylene
(20) sorbitan
monooleate
Chất nhũ hóa, chất ổn
định
188. 434 Polyoxyethylen
(20) sorbitan
monopalmitat
Polyoxyethylene
(20) sorbitan
monopalmitate
Chất nhũ hóa
189. 435 Polyoxyethylen
(20) sorbitan
monostearat
Polyoxyethylene
(20) sorbitan
monostearate
Chất nhũ hóa, chất ổn
định
190. 436 Polyoxyethylen
(20) sorbitan
tristearat
Polyoxyethylene
(20) sorbitan
tristearate
Chất nhũ hóa, chất ổn
định
17
191. 440 Pectin Pectins Chất nhũ hóa, chất
tạo gel, chất làm
bóng, chất ổn định,
chất làm dày
192. 442 Các muối amoni
của acid
phosphatidic
Ammonium salts of
phosphatidic acid
Chất nhũ hóa
193. 444 Sucrose acetat
isobutyrat
Sucrose acetate
isobutyrate
Chất nhũ hóa, chất ổn
định
194. 445(iii) Glycerol ester của
nhựa cây
Glycerol ester of
wood rosin
Chất nhũ hóa, chất ổn
định
195. 450(i) Dinatri diphosphat Disodium
diphosphate
Chất nhũ hóa, chất
điều chỉnh độ acid,
muối nhũ hóa, chất
làm ẩm, chất tạo xốp,
chất tạo phức kim
loại, chất ổn định,
chất làm dày
196. 450(ii) Trinatri diphosphat Trisodium
diphosphate
Chất điều chỉnh độ
acid, chất nhũ hóa,
muối nhũ hóa, chất
tạo xốp, chất làm ẩm,
chất tạo phức kim
loại, chất ổn định,
chất làm dày
197. 450(iii) Tetranatri
diphosphat
Tetrasodium
diphosphate
Chất tạo phức kim
loại, chất điều chỉnh
độ acid, chất nhũ hóa,
muối nhũ hóa, chất
ổn định, chất làm ẩm,
chất tạo xốp, chất làm
dày
198. 450(v) Tetrakali
diphosphat
Tetrapotassium
diphosphate
Chất tạo phức kim
loại, chất điều chỉnh
độ acid, chất nhũ hóa,
18
muối nhũ hóa, chất
ổn định, chất làm ẩm,
chất tạo xốp, chất làm
dày
199. 450(vi) Dicalci diphosphat Dicalcium
diphosphate
Chất tạo phức kim
loại, chất điều chỉnh
độ acid, chất nhũ hóa,
muối nhũ hóa, chất
làm rắn chắc, chất tạo
xốp, chất ổn định,
chất làm dày
200. 450(vii) Calci dihydro
diphosphat
Calcium dihydrogen
diphosphate
Chất điều chỉnh độ
acid, chất nhũ hóa,
muối nhũ hóa, chất
làm ẩm, chất tạo xốp,
chất tạo phức kim
loại, chất ổn định
201. 450(ix) Magnesi dihydro
diphosphat
Magnesium
dihydrogen
diphosphate
Chất điều chỉnh độ
acid, chất tạo xốp,
chất ổn định
202. 451(i) Pentanatri
triphosphat
Pentasodium
triphosphate
Chất điều chỉnh độ
acid, chất nhũ hóa,
muối nhũ hóa, chất
làm ẩm, chất tạo phức
kim loại, chất ổn
định, chất làm dày
203. 451(ii) Pentakali
triphosphat
Pentapotassium
triphosphate
Chất điều chỉnh độ
acid, chất nhũ hóa,
muối nhũ hóa, chất
làm ẩm, chất tạo phức
kim loại, chất ổn
định, chất làm dày
204. 452(i) Natri polyphosphat Sodium
polyphosphate
Chất tạo phức kim
loại, chất điều chỉnh
độ acid, chất nhũ hóa,
muối nhũ hóa, chất
19
làm ẩm, chất tạo xốp,
chất ổn định, chất làm
dày
205. 452(ii) Kali polyphosphat Potassium
polyphosphate
Chất tạo phức kim
loại, chất điều chỉnh
độ acid, chất nhũ hóa,
muối nhũ hóa, chất
làm ẩm, chất tạo xốp,
chất ổn định, chất làm
dày
206. 452(iii) Natri calci
polyphosphat
Sodium calcium
polyphosphate
Chất điều chỉnh độ
acid, chất tạo phức
kim loại, chất nhũ
hóa, chất làm ẩm,
chất tạo xốp, chất ổn
định
207. 452(iv) Calci polyphosphat Calcium
polyphosphate
Chất tạo phức kim
loại, chất điều chỉnh
độ acid, chất nhũ hóa,
muối nhũ hóa, chất
làm ẩm, chất tạo xốp,
chất ổn định, chất làm
dày
208. 452(v) Amoni
polyphosphat
Ammonium
polyphosphate
Chất điều chỉnh độ
acid, chất nhũ hóa,
muối nhũ hóa, chất
tạo phức kim loại,
chất làm ẩm, chất ổn
định, chất làm dày
209. 455 Mannoprotein của
nấm men
Yeast
mannoproteins
Chất ổn định
210. 457 alpha-Cyclodextrin Cyclodextrin, alpha- Chất làm dày, chất ổn
định
211. 458 gamma-
Cyclodextrin
Cyclodextrin,
gamma-
Chất làm dày, chất ổn
định
20
212. 459 beta-Cyclodextrin Cyclodextrin, beta- Chất mang, chất ổn
định, chất làm dày
213. 460(i) Cellulose vi tinh
thể
Microcrystalline
cellulose
Chất độn, chất chống
đông vón, chất mang,
chất làm bóng, chất
nhũ hóa, chất tạo bọt,
chất ổn định, chất làm
dày
214. 460(ii) Bột cellulose Powdered cellulose Chất độn, chất chống
đông vón, chất nhũ
hóa, chất làm bóng,
chất làm ẩm, chất ổn
định, chất làm dày
215. 461 Methyl cellulose Methyl cellulose Chất độn, chất làm
bóng, chất nhũ hóa,
chất ổn định, chất làm
dày
216. 462 Ethyl cellulose Ethyl cellulose Chất kết dính, chất
làm dày, chất độn,
chất mang, chất làm
bóng
217. 463 Hydroxypropyl
cellulose
Hydroxypropyl
cellulose
Chất làm dày, chất ổn
định, chất nhũ hóa,
chất tạo bọt, chất làm
bóng
218. 464 Hydroxypropyl
methyl cellulose
Hydroxypropyl
methyl cellulose
Chất nhũ hóa, chất
làm bóng, chất ổn
định, chất làm dày,
chất độn
219. 465 Methyl ethyl
cellulose
Methyl ethyl
cellulose
Chất nhũ hóa, chất
tạo bọt, chất ổn định,
chất làm dày
220. 466 Natri
carboxymethyl
cellulose
Sodium
carboxymethyl
cellulose
Chất làm dày, chất
độn, chất nhũ hóa,
chất làm bóng, chất
21
ổn định, chất làm ẩm,
chất làm rắn chắc,
chất tạo gel
221. 467 Ethyl hydroxyethyl
cellulose
Ethyl hydroxyethyl
cellulose
Chất nhũ hóa, chất ổn
định, chất làm dày
222. 468 Cross-linked natri
carboxymethyl
cellulose
Cross-linked sodium
carboxymethyl
cellulose
Chất ổn định, chất
làm dày
223. 469 Natri
carboxymethyl
cellulose, thủy
phân bằng enzym
Sodium
carboxymethyl
cellulose,
enzymatically
hydrolysed
Chất ổn định, chất
làm dày
224. 470(i) Muối của acid
myristic, palmitic
và stearic (NH4,
Ca, K và Na)
Salts of myristic,
palmitic and stearic
acids with ammonia,
calcium, potassium
and sodium
Chất chống đông vón,
chất nhũ hóa, chất ổn
định
225. 470(ii) Muối của acid
oleic (Ca, Na và K)
Salts of oleic acid
with calcium,
potassium and
sodium
Chất chống đông vón,
chất nhũ hóa, chất ổn
định
226. 470(iii) Magnesi sterat Magnesium stearate Chất chống đông vón,
chất nhũ hóa, chất
làm dày
227. 471 Mono và
diglycerid của các
acid béo
Mono- and Di-
glycerides of fatty
acids
Chất nhũ hóa, chất
chống tạo bọt, chất
làm bóng, chất ổn
định
228. 472a Este của glycerol
với acid acetic và
acid béo
Acetic and fatty acid
esters of glycerol
Chất nhũ hóa, chất
tạo phức kim loại,
chất ổn định
229. 472b Este của glycerol
với acid lactic và
acid béo
Lactic and fatty acid
esters of glycerol
Chất nhũ hóa, chất
tạo phức kim loại,
chất ổn định
22
230. 472c Este của glycerol
với acid citric và
acid béo
Citric and fatty acid
esters of glycerol
Chất nhũ hóa, chất
chống oxy hóa, chất
xử lý bột, chất tạo
phức kim loại, chất
ổn định
231. 472e Este của glycerol
với acid diacetyl
tartaric và acid béo
Diacetyltartaric and
fatty acid esters of
glycerol
Chất nhũ hóa, chất
tạo phức kim loại,
chất ổn định
232. 473 Este của sucrose
với các acid béo
Sucrose esters of
fatty acids
Chất nhũ hóa, chất
tạo bọt, chất làm
bóng, chất ổn định
233. 473a Oligoeste typ 1 và
typ 2 của sucrose
Sucrose oligoesters
type I and type II
Chất nhũ hóa, chất
làm bóng, chất ổn
định
234. 474 Sucroglycerid Sucroglycerides Chất nhũ hóa
235. 475 Este của
polyglycerol với
các acid béo
Polyglycerol esters
of fatty acids
Chất nhũ hóa, chất ổn
định
236. 476 Este của
polyglycerol với
acid ricinoleic
Polyglycerol esters
of interesterified
ricinoleic acid
Chất nhũ hóa
237. 477 Este của propylen
glycol với acid béo
Propylene glycol
esters of fatty acids
Chất nhũ hóa
238. 479 Dầu đậu nành oxy
hóa nhiệt tương tác
với mono và
diglycerid của các
acid béo
Thermally oxydized
soya bean oil
interacted with
mono- and
diglycerides of fatty
acids
Chất nhũ hóa
239. 480 Dioctyl natri
sulfosuccinat
Dioctyl sodium
sulfosuccinate
Chất nhũ hóa, chất
làm ẩm
240. 481(i) Natri stearoyl
lactylat
Sodium stearoyl
lactylate
Chất nhũ hóa, chất xử
lý bột, chất tạo bọt,
23
chất ổn định
241. 482(i) Calci stearoyl
lactylat
Calcium stearoyl
lactylate
Chất nhũ hóa, chất xử
lý bột, chất tạo bọt,
chất ổn định
242. 484 Stearyl citrat Stearyl citrate Chất nhũ hóa, chất
chống oxi hóa, chất
tạo phức kim loại
243. 491 Sorbitan
monostearat
Sorbitan
monostearate
Chất nhũ hóa, chất ổn
định
244. 492 Sorbitan tristearat Sorbitan tristearate Chất nhũ hóa, chất ổn
định
245. 493 Sorbitan
monolaurat
Sorbitan monolaurate Chất nhũ hóa, chất ổn
định
246. 494 Sorbitan
monooleat
Sorbitan monooleate Chất nhũ hóa, chất ổn
định
247. 495 Sorbitan
monopalmitat
Sorbitan
monopalmitate
Chất nhũ hóa
248. 500(i) Natri carbonat Sodium carbonate Chất tạo xốp, chất
điều chỉnh độ acid,
chất chống đông vón,
muối nhũ hóa, chất
ổn định, chất làm dày
249. 500(ii) Natri hydro
carbonat
Sodium hydrogen
carbonate
Chất ổn định, chất
điều chỉnh độ acid,
chất chống đông vón,
chất tạo xốp, chất làm
dày
250. 500(iii) Natri
sesquicarbonat
Sodium
sesquicarbonate
Chất điều chỉnh độ
acid, chất chống đông
vón, chất tạo xốp
251. 501(i) Kali carbonat Potassium carbonate Chất ổn định, chất
điều chỉnh độ acid
24
252. 501(ii) Kali hydro
carbonat
Potassium hydrogen
carbonate
Chất điều chỉnh độ
acid, chất tạo xốp,
chất ổn định
253. 503(i) Amoni carbonat Ammonium
carbonate
Chất tạo xốp, chất
điều chỉnh độ acid
254. 503(ii) Amoni hydro
carbonat
Ammonium
hydrogen carbonate
Chất điều chỉnh độ
acid, chất tạo xốp
255. 504(i) Magnesi carbonat Magnesium
carbonate
Chất điều chỉnh độ
acid, chất chống đông
vón, chất giữ màu
256. 504(ii) Magnesi hydroxyd
carbonat
Magnesium
hydroxide carbonate
Chất điều chỉnh độ
acid, chất chống đông
vón, chất mang, chất
giữ màu
257. 507 Acid hydrocloric Hydrochloric acid Chất điều chỉnh độ
acid
258. 508 Kali clorid Potassium chloride Chất ổn định, chất
điều vị, chất làm rắn
chắc, chất làm dày
259. 509 Calci clorid Calcium chloride Chất làm rắn chắc,
chất ổn định, chất làm
dày
260. 510 Amoni clorid Ammonium chloride Chất xử lý bột
261. 511 Magnesi clorid Magnesium chloride Chất giữ màu, chất ổn
định, chất làm rắn
chắc
262. 512 Thiếc clorid Stannous chloride Chất chống oxy hóa,
chất giữ màu
263. 514(i) Natri sulfat Sodium sulfate Chất điều chỉnh độ
acid
264. 514(ii) Natri hydro sulfat Sodium hydrogen
sulfate
Chất điều chỉnh độ
acid
265. 515(i) Kali sulfat Potassium sulfate Chất điều chỉnh độ
25
acid
266. 515(ii) Kali hydro sulfat Potassium hydrogen
sulfate
Chất điều chỉnh độ
acid
267. 516 Calci sulfat Calcium sulfate Chất làm rắn chắc,
chất điều chỉnh độ
acid, chất xử lý bột,
chất tạo phức kim
loại, chất ổn định
268. 518 Magnesi sulfat Magnesium sulfate Chất làm rắn chắc,
chất điều vị
269. 523 Nhôm amoni sulfat Aluminium
ammonium sulfate
Chất làm rắn chắc,
chất điều chỉnh độ
acid, chất giữ màu,
chất tạo xốp, chất ổn
định
270. 524 Natri hydroxyd Sodium hydroxide Chất điều chỉnh độ
acid
271. 525 Kali hydroxyd Potassium
hydroxide
Chất điều chỉnh độ
acid
272. 526 Calci hydroxyd Calcium hydroxide Chất điều chỉnh độ
acid, chất làm rắn
chắc
273. 527 Amoni hydroxyd Ammonium
hydroxide
Chất điều chỉnh độ
acid
274. 528 Magnesi hydroxyd Magnesium
hydroxide
Chất điều chỉnh độ
acid, chất giữ màu
275. 529 Oxyd calci Calcium oxide Chất điều chỉnh độ
acid, chất xử lý bột
276. 530 Oxyd magnesi Magnesium oxide Chất chống đông vón,
chất điều chỉnh độ
acid
277. 535 Natri ferrocyanid Sodium ferrocyanide Chất chống đông vón
26
278. 536 Kali ferrocyanid Potassium
ferrocyanide
Chất chống đông vón
279. 538 Calci ferrocyanid Calcium
ferrocyanide
Chất chống đông vón
280. 539 Natri thiosulfat Sodium thiosulfate Chất chống oxi hóa,
chất tạo phức kim
loại
281. 541(i) Natri nhôm
phosphat, dạng
acid
Sodium aluminium
phosphate, acidic
Chất điều chỉnh độ
acid, chất nhũ hóa,
muối nhũ hóa, chất
tạo xốp, chất ổn định,
chất làm dày
282. 541(ii) Natri nhôm
phosphat, dạng
bazo
Sodium aluminium
phosphate, basic
Chất điều chỉnh độ
acid, chất nhũ hóa,
muối nhũ hóa, chất
ổn định, chất làm dày
283. 542 Bone phosphat Bone phosphate Chất chống đông vón,
chất nhũ hóa, chất
làm ẩm, chất ổn định,
chất làm dày
284. 551 Dioxyd silic vô
định hình
Silicon dioxide,
amorphous
Chất chống đông vón,
chất chống tạo bọt,
chất mang
285. 552 Calci silicat Calcium silicate Chất chống đông vón
286. 553(i) Magnesi silicat
tổng hợp
Magnesium silicate,
synthetic
Chất chống đông vón
287. 553(iii) Bột talc Talc Chất chống đông vón,
chất làm bóng, chất
làm dày
288. 554 Natri nhôm silicat Sodium aluminium
silicate
Chất chống đông vón
289. 575 Glucono delta-
lacton
Glucono delta-
lactone
Chất điều chỉnh độ
acid, chất tạo xốp,
27
chất tạo phức kim
loại
290. 576 Natri gluconat Sodium gluconate Chất tạo phức kim
loại, chất làm dày,
chất ổn định
291. 577 Kali gluconat Potassium gluconate Chất tạo phức kim
loại, chất điều chỉnh
độ acid
292. 578 Calci gluconat Calcium gluconate Chất điều chỉnh độ
acid, chất làm rắn
chắc, chất tạo phức
kim loại
293. 579 Sắt (II) gluconat Ferrous gluconate Chất giữ màu
294. 580 Magnesi gluconat Magnesium
gluconate
Chất điều chỉnh độ
acid, chất làm rắn
chắc, chất điều vị
295. 585 Sắt (II) lactat Ferrous lactate Chất giữ màu
296. 586 4-hexylresorcinol Hexylresorcinol, 4- Chất chống oxi hóa,
chất giữ màu
297. 620 Acid glutamic
(L(+)-)
Glutamic acid, L(+)- Chất điều vị
298. 621 Mononatri L-
glutamat
Monosodium L-
glutamate
Chất điều vị
299. 622 Monokali L-
glutamat
Monopotassium L-
glutamate
Chất điều vị
300. 623 Calci di-L-
glutamat
Calcium di-L-
glutamate
Chất điều vị
301. 624 Monoamoni
glutamat
Monoammonium
glutamate
Chất điều vị
302. 625 Magnesi di-L
glutamat
Magnesium di-L
glutamate
Chất điều vị
303. 626 Acid guanylic, 5'- Guanylic acid, 5'- Chất điều vị
28
304. 627 Dinatri 5'-guanylat Disodium 5'-
guanylate
Chất điều vị
305. 628 Dikali 5'-guanylat Dipotassium 5'-
guanylate
Chất điều vị
306. 629 Calci 5'-guanylat Calcium 5'-
guanylate
Chất điều vị
307. 630 Acid inosinic, 5'- Inosinic acid, 5'- Chất điều vị
308. 631 Dinatri 5'-inosinat Disodium 5'-
inosinate
Chất điều vị
309. 632 Kali 5'-inosinat Potassium 5'-
inosinate
Chất điều vị
310. 633 Calci 5'-inosinat Calcium 5'-inosinate Chất điều vị
311. 634 Calci 5'-
ribonucleotid
Calcium 5'-
ribonucleotides
Chất điều vị
312. 635 Dinatri 5'-
ribonucleotid
Disodium 5'-
ribonucleotides
Chất điều vị
313. 636 Maltol Maltol Chất điều vị
314. 637 Ethyl maltol Ethyl maltol Chất điều vị
315. 639 DL-Alanin Alanine, DL- Chất điều vị
316. 640 Glycin Glycine Chất điều vị
317. 900a Polydimethyl
siloxan
Polydimethyl
siloxane
Chất chống đông vón,
chất chống tạo bọt,
chất nhũ hóa
318. 901 Sáp ong Beeswax Chất làm bóng, chất
mang, chất nhũ hóa,
chất ổn định, chất làm
dày
319. 902 Sáp candelilla Candelilla wax Chất làm bóng, chất
mang, chất nhũ hóa,
chất làm dày
320. 903 Sáp carnauba Carnauba wax Chất độn, chất điều
chỉnh độ acid, chất
chống đông vón, chất
29
mang, chất làm bóng
321. 904 Shellac tẩy trắng Shellac, bleached Chất làm bóng
322. 905c(i) Sáp vi tinh thể Microcrystalline
wax
Chất làm bóng, chất
chống tạo bọt
323. 905d Dầu khoáng, độ
nhớt cao
Mineral oil, high
viscosity
Chất làm bóng, chất
chống tạo bọt
324. 905e Dầu khoáng, độ
nhớt trung bình
Mineral oil, medium
viscosity
Chất làm bóng
325. 907 Hydrogenated
poly-1-decenes
Hydrogenated poly-
1-decenes
Chất làm bóng
326. E914 Sáp oxidised
polyethylene
Oxidised
polyethylene wax
Chất làm bóng
327. 925 Khí clor Chlorine Chất xử lý bột
328. 927a Azodicarbonamid Azodicarbonamide Chất xử lý bột
329. 928 Benzoyl peroxyd Benzoyl peroxide Chất tẩy màu, chất xử
lý bột, chất bảo quản
330. 930 Calci peroxyd Calcium peroxide Chất xử lý bột
331. 941 Khí nitơ Nitrogen Chất tạo bọt, chất khí
đẩy, chất khí bao gói
332. 942 Khí nitơ oxyd Nitrous oxide Chất khí đẩy, chất tạo
bọt, chất khí bao gói,
chất chống oxy hóa
333. 950 Acesulfam kali Acesulfame
potassium
Chất tạo ngọt, chất
điều vị
334. 951 Aspartam Aspartame Chất điều vị, chất tạo
ngọt
335. 952(i) Acid cyclamic Cyclamic acid Chất tạo ngọt
336. 952(ii) Calci cyclamat Calcium cyclamate Chất tạo ngọt
337. 952(iv) Natri cyclamat Sodium cyclamate Chất tạo ngọt
338. 953 Isomalt Isomalt Chất tạo ngọt, chất
30
(Hydrogenated
isomaltulose)
(Hydrogenated
isomaltulose)
chống đông vón, chất
độn, chất làm bóng,
chất ổn định, chất làm
dày
339. 954(i) Saccharin Saccharin Chất tạo ngọt
340. 954(ii) Calci saccharin Calcium saccharin Chất tạo ngọt
341. 954(iii) Kali saccharin Potassium saccharin Chất tạo ngọt
342. 954(iv) Natri saccharin Sodium saccharin Chất tạo ngọt
343. 955 Sucralose
(Triclorogalacto
sucrose)
Sucralose
(Trichlorogalac
tosucrose)
Chất tạo ngọt, chất
điều vị
344. 956 Alitam Alitame Chất tạo ngọt
345. 957 Thaumatin Thaumatin Chất điều vị, chất tạo
ngọt
346. 960a Steviol glycosid từ
Stevia rebaudiana
Bertoni (Steviol
glycosid từ Stevia)
Steviol glycosides
from Stevia
rebaudiana Bertoni
(Steviol glycosides
from Stevia)
Chất tạo ngọt
347. 960b(i) Rebaudiosid A từ
multiple gene
donors expressed
in Yarrowia
lipolytica
Rebaudioside A
from multiple gene
donors expressed in
Yarrowia lipolytica
Chất tạo ngọt
348. 961 Neotam Neotame Chất điều vị, chất tạo
ngọt
349. 962 Muối aspartam-
acesulfam
Aspartame-
acesulfame salt
Chất tạo ngọt
350. 964 Siro polyglycitol Polyglycitol syrup Chất tạo ngọt
351. 965(i) Maltitol Maltitol Chất độn, chất nhũ
hóa, chất làm ẩm,
chất ổn định, chất tạo
ngọt, chất làm dày
31
352. 965(ii) Siro maltitol Maltitol syrup Chất độn, chất nhũ
hóa, chất làm ẩm,
chất ổn định, chất tạo
ngọt, chất làm dày
353. 966 Lactitol Lactitol Chất nhũ hóa, chất
tạo ngọt, chất làm dày
354. 967 Xylitol Xylitol Chất nhũ hóa, chất
làm ẩm, chất ổn định,
chất tạo ngọt, chất
làm dày
355. 968 Erythritol Erythritol Chất điều vị, chất làm
ẩm, chất tạo ngọt
356. 999(i) Chất chiết xuất từ
quillaia nhóm I
Quillaia extract
type I
Chất tạo bọt, chất nhũ
hóa
357. 999(ii) Chất chiết xuất từ
quillaia nhóm II
Quillaia extract
type II
Chất tạo bọt, chất nhũ
hóa
358. 1100(i) alpha-Amylase từ
Aspergillus orysee
var.
alpha-Amylase from
Aspergillus oryzae
var.
Chất xử lý bột
359. 1100(ii) alpha-Amylase từ
Bacillus
stearothermophilus
alpha-Amylase from
Bacillus
stearothermophilus
Chất xử lý bột
360. 1100(iii) alpha-Amylase từ
Bacillus subtilis
alpha-Amylase from
Bacillus subtilis
Chất xử lý bột
361. 1100(iv) alpha-Amylase từ
Bacillus
megaterium
expressed in
Bacillus subtilis
alpha-Amylase from
Bacillus megaterium
expressed in
Bacillus subtilis
Chất xử lý bột
362. 1100(v) alpha-Amylase từ
Bacillus
stearothermophilus
expressed in
Bacillus subtilis
alpha-Amylase from
Bacillus
stearothermophilus
expressed in
Bacillus subtilis
Chất xử lý bột
363. 1100(vi) Carbohydrase từ
Bacillus
Carbohydrase from
Bacillus
Chất xử lý bột
32
licheniformis licheniformis
364. 1101(i) Protease từ
Aspergillus orysee
var.
Protease from
Aspergillus oryzae
var.
Chất điều vị, chất xử
lý bột, chất ổn định
365. 1101(ii) Papain Papain Chất điều vị
366. 1101(iii) Bromelain Bromelain Chất điều vị, chất xử
lý bột, chất ổn định
367. 1102 Glucose oxydase Glucose oxidase Chất chống oxy hóa
368. 1104 Lipases Lipases Chất điều vị
369. 1105 Lysozym Lysozyme Chất bảo quản
370. 1200 Polydextrose Polydextroses Chất độn, chất làm
bóng, chất làm ẩm,
chất ổn định, chất làm
dày
371. 1201 Polyvinyl
pyrrolidon
Polyvinyl
pyrrolidone
Chất ổn định, chất
nhũ hóa, chất làm
bóng, chất làm dày
372. 1202 Polyvinyl
pyrrolidon, không
tan
Polyvinyl
pyrrolidone,
insoluble
Chất giữ màu, chất ổn
định
373. 1203 Polyvinyl alcohol Polyvinyl alcohol Chất làm bóng, chất
làm dày
374. 1204 Pullulan Pullulan Chất làm bóng, chất
làm dày
375. 1209 Copolyme ghép
của Polyvinyl
alcohol (PVA) -
Polyethylen glycol
(PEG)
Polyvinyl alcohol
(PVA) –
polyethylene glucol
(PEG) graft
co-polymer
Chất làm bóng, chất
ổn định, chất kết dính
376. 1210 Natri polyacrylat Sodium polyacrylate Chất ổn định
377. 1400 Dextrin, tinh bột
rang
Dextrins, roasted
starch
Chất mang, chất nhũ
hóa, chất ổn định,
chất làm dày
33
378. 1401 Tinh bột đã được
xử lý bằng acid
Acid-treated starch Chất nhũ hoá, chất ổn
định, chất làm dày
379. 1402 Tinh bột đã được
xử lý bằng kiềm
Alkaline treated
starch
Chất nhũ hóa, chất ổn
định, chất làm dày
380. 1403 Tinh bột đã khử
màu
Bleached starch Chất nhũ hóa, chất ổn
định, chất làm dày
381. 1404 Tinh bột xử lý oxy
hóa
Oxydized starch Chất nhũ hóa, chất ổn
định, chất làm dày
382. 1405 Tinh bột, xử lý
bằng enzim
Starches, enzyme
treated
Chất nhũ hóa, chất ổn
định, chất làm dày
383. 1410 Monostarch
phosphat
Monostarch
phosphate
Chất nhũ hóa, chất ổn
định, chất làm dày
384. 1412 Distarch phosphat Distarch phosphate Chất nhũ hóa, chất ổn
định, chất làm dày
385. 1413 Phosphated
distarch phosphat
Phosphated distarch
phosphate
Chất nhũ hóa, chất ổn
định, chất làm dày
386. 1414 Acetylated distarch
phosphat
Acetylated distarch
phosphate
Chất nhũ hoá, chất ổn
định, chất làm dày
387. 1420 Starch acetate Starch acetate Chất nhũ hóa, chất ổn
định, chất làm dày
388. 1421 Starch acetate este
hóa với vinyl
acetate
Starch acetate
esterified with vinyl
acetate
Chất xử lý bột
389. 1422 Acetylated distarch
adipat
Acetylated distarch
adipate
Chất nhũ hoá, chất ổn
định, chất làm dày
390. 1440 Hydroxypropyl
starch
Hydroxypropyl
starch
Chất nhũ hóa, chất ổn
định, chất làm dày
391. 1442 Hydroxypropyl
distarch phosphat
Hydroxypropyl
distarch phosphate
Chất chống đông vón,
chất nhũ hóa, chất ổn
định, chất làm dày
392. 1450 Starch natri octenyl
succinat
Starch sodium
octenyl succinate
Chất nhũ hóa, chất ổn
định, chất làm dày
393. 1451 Acetylated
oxydized starch
Acetylated oxidized
starch
Chất nhũ hoá, chất ổn
định, chất làm dày
34
394. 1503 Dầu Castor Castor oil Chất chống đông vón,
chất mang, chất nhũ
hóa, chất làm bóng
395. 1504(i) Cyclotetraglucose Cyclotetraglucose Chất mang
396. 1504(ii) Siro
cyclotetraglucose
Cyclotetraglucose
syrup
Chất mang
397. 1505 Triethyl citrat Triethyl citrate Chất mang, chất nhũ
hóa, chất ổn định,
chất tạo phức kim
loại
398. 1518 Triacetin Triacetin Chất mang, chất nhũ
hóa, chất làm ẩm
399. 1520 Propylen glycol Propylene glycol Chất nhũ hóa, chất
mang, chất làm bóng,
chất làm ẩm
400. 1521 Polyethylen glycol Polyethylene glycol Chất chống tạo bọt,
chất mang, chất nhũ
hóa, chất làm bóng,
chất làm dày
1
PHỤ LỤC 2A
MỨC SỬ DỤNG TỐI ĐA PHỤ GIA TRONG THỰC PHẨM
(Ban hành kèm theo Thông tư số 24/2019/TT-BYT ngày 30 tháng 8 năm 2019)
CURCUMIN
INS Tên phụ gia
100(i) Curcumin
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 150 52, 402
12.5 Viên xúp và nước thịt 50 99
RIBOFLAVINS
INS Tên phụ gia
101(i) Riboflavin, tổng hợp
101(ii) Natri Riboflavin 5'-phosphat
101(iii) Riboflavin từ Bacillus subtilis
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 300 52
01.3.2 Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống 300
01.5.2 Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột 300
01.6.1 Phomat chưa ủ chín 300
01.6.2.1 Phomat ủ chín hoàn toàn (bao gồm vỏ) 300
01.6.2.2 Vỏ của phomat ủ chín 300
01.6.4 Phomat đã qua chế biến 300
01.6.5 Sản phẩm tương tự phomat 300
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh,
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
300
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết
và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
300
2
02.3 Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu
trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được
phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị
300
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
300
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh
và kem trái cây
500
04.1.1.2 Quả tươi đã xử lý bề mặt 300 4 & 16
04.1.2.4 Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng) 300 267
04.1.2.5 Mứt, thạch, mứt quả 200
04.1.2.6 Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney),
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 04.1.2.5
500
04.1.2.7 Quả ướp đường 300
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt
từ quả và nước cốt dừa
300 182
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
300
04.1.2.10 Sản phẩm quả lên men 500
04.1.2.11 Nhân từ quả cho bánh ngọt 300
04.2.1.2 Rau củ tươi đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm,
rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô
hội), tảo biển, quả hạch và hạt
300 4 & 16
04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm
trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
500
04.2.2.6 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn
tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm
đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm
thực phẩm 04.2.2.5
300 92
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản
phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm
06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3
500
3
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm
thay thế sô cô la
1000
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…,
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
1000 XS309R
05.3 Kẹo cao su 1000
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
1000
06.3 Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay 300
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản
phẩm tương tự
300 153
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
300
06.6 Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc lớp
phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm)
300
06.8.1 Đồ uống từ đậu tương 50
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị
mặn) và bộn trộn sẵn
300
08.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú
nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến
1000 16, XS96,
XS97
08.3 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay
nhỏ đã qua chế biến
1000 16, XS88,
XS89 &
XS98
08.4 Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được
(VD: vỏ bọc xúc xích)
1000 16
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
1000 95, XS36,
XS92,
XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
4
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
300 16, XS166
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
300 16
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín 300 95
09.2.4.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín 300
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
300 16
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
300 22,
XS167,
XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
09.3.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả
nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ướp
muối và/hoặc làm đông
300 16
09.3.2 Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả
nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ngâm
dầm và/hoặc ngâm nước muối
300 16
09.3.3 Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và
các sản phẩm trứng cá khác
300 XS291
09.3.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản được bảo
quản sơ bộ, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp
xác, da gai (ví dụ: sản phẩm cá dạng xay
nhuyễn), không bao gồm các sản phẩm
thuộc mã nhóm 09.3.1 - 09.3.3
300
09.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men
hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn
500 95, XS3,
XS37,
XS70,
XS90,
XS94 &
XS119
10.1 Trứng tươi 300 4
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa
trứng)
300
5
11.3 Dung dịch đường, siro đường và đường
nghịch đảo, bao gồm cả đường mật và rỉ
mật, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm
thực phẩm 11.1.3
300
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh)
300
12.2.2 Đồ gia vị 350
12.4 Mù tạt 300
12.5 Viên xúp và nước thịt 200 344
12.6 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 350 XS302
12.7 Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản
phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao
gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và
hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm
04.2.2.5 và 05.1.3
300
12.9.1 Sản phẩm dạng nhuyễn từ đậu tương lên
men (VD: miso)
30
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc
biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm
thực phẩm 13.1
300
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân 300
13.5 Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm
bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao
gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6
300
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 300
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
50
14.2.2 Rượu táo, lê 300
14.2.4 Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho) 300
14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia,
vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
100
15.1 Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ
thân củ, rễ, hạt họ dậu)
1000
15.2 Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả
hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ:
quả khô...)
1000
6
TARTRAZINE
INS Tên phụ gia
102 Tartrazin
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 300 52
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
100 382,
XS167,
XS189,
XS222,
XS236,
XS244
09.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men
hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn
30 435, XS3,
XS70,
XS90,
XS94 &
XS119
12.5 Viên xúp và nước thịt 50 99
QUINOLINE YELLOW
INS Tên phụ gia
104 Quinolin vàng
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 10 52
12.5 Viên xúp và nước thịt 50 99
SUNSET YELLOW FCF
INS Tên phụ gia
110 Sunset yellow FCF
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 300 52
01.6.1 Phomat chưa ủ chín 300 3
01.6.2.2 Vỏ của phomat ủ chín 300
01.6.4 Phomat đã qua chế biến 200 3
7
01.6.5 Sản phẩm tương tự phomat 300 3
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh,
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
300
02.1.3 Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và
mỡ của các động vật khác
300
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
50
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh
và kem trái cây
50
04.1.2.5 Mứt, thạch, mứt quả 300
04.1.2.6 Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney),
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 04.1.2.5
300
04.1.2.7 Quả ướp đường 200
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt
từ quả và nước cốt dừa
300 182
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
50
04.1.2.11 Nhân từ quả cho bánh ngọt 300
04.2.1.2 Rau củ tươi đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm,
rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô
hội), tảo biển, quả hạch và hạt
300 4 & 16
04.2.2.6 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn
tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm
đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm
thực phẩm 04.2.2.5
50 92
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản
phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm
06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3
200 92
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la 400 183
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm
thay thế sô cô la
300
8
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…,
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
300 XS309R
05.3 Kẹo cao su 300
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
300
06.3 Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay 300
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản
phẩm tương tự
300 153
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
50
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị
mặn) và bộn trộn sẵn
50
08.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi 300 4 & 16
08.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú
nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến
300 16, XS96
&
XS97
08.3.1.1 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay
nhỏ đã qua chế biến được chế biến (bao gồm
cả ướp muối) không qua xử lý nhiệt
300 16
08.3.1.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay
nhỏ đã qua chế biến được xử lý (bao gồm cả
ướp muối) và làm khô không xử lý nhiệt
135
08.3.1.3 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay
nhỏ lên men không qua xử lý nhiệt
300 16
08.3.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay
nhỏ đã qua xử lý nhiệt
300 16, XS88,
XS89 &
XS98
08.3.3 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay
nhỏ đông lạnh
300 16
08.4 Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được
(VD: vỏ bọc xúc xích)
300 16
09.1.1 Cá tươi 300 4, 16 & 50
9
09.1.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi 300 4, 16,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
300 95, XS36,
XS92,
XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
300 16, XS166
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
300 16 & 95
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín 300 95
09.2.4.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín 250
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
300 16
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
100 382,
XS167,
XS189,
XS222,
XS236,
XS244
09.3.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả
nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ướp
muối và/hoặc làm đông
300 16
09.3.2 Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả
nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ngâm
dầm và/hoặc ngâm nước muối
300 16
09.3.3 Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và
các sản phẩm trứng cá khác
300 XS291
10
09.3.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản được bảo
quản sơ bộ, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp
xác, da gai (ví dụ: sản phẩm cá dạng xay
nhuyễn), không bao gồm các sản phẩm
thuộc mã nhóm 09.3.1 - 09.3.3
300
09.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men
hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn
300 95, 435,
XS3,
XS70,
XS90,
XS94 &
XS119
10.1 Trứng tươi GMP 4
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa
trứng)
50
12.2.2 Đồ gia vị 300
12.4 Mù tạt 300
12.5 Viên xúp và nước thịt 50
12.6 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 300 XS302
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc
biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm
thực phẩm 13.1
50
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân 50
13.5 Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm
bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao
gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6
300
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 300
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
100 127
14.2.6 Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn
trên 15%
200
14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia,
vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
200
15.1 Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ
thân củ, rễ, hạt họ dậu)
200
11
CARMINES
INS Tên phụ gia
120 Carmin
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 150 52
01.6.2.1 Phomat ủ chín hoàn toàn (bao gồm vỏ) 125
01.6.4.2 Phomat đã chế biến có hương vị, bao gồm cả
phomat có bổ sung quả, rau, thịt...
100
01.6.5 Sản phẩm tương tự phomat 100 3 & 178
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh,
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
150
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết
và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
500 178
02.3 Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu
trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được
phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị
500 178
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
150
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh
và kem trái cây
150
04.1.1.2 Quả tươi đã xử lý bề mặt 500 4 & 16
04.1.2.4 Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng) 200 104
04.1.2.5 Mứt, thạch, mứt quả 200
04.1.2.6 Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney),
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 04.1.2.5
500
04.1.2.7 Quả ướp đường 200
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt
từ quả và nước cốt dừa
500 182
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
150
12
04.1.2.11 Nhân từ quả cho bánh ngọt 300
04.2.1.2 Rau củ tươi đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm,
rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô
hội), tảo biển, quả hạch và hạt
500 4 & 16
04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm
trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
500 178
04.2.2.5 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn
(VD: bơ lạc)
100
04.2.2.6 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn
tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm
đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm
thực phẩm 04.2.2.5
200 92
05.1.2 Hỗn hợp cacao (dạng siro) 300
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm
thay thế sô cô la
300
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…,
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
300 XS309R
05.3 Kẹo cao su 500 178
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
500
06.3 Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay 200
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản
phẩm tương tự
100 153 & 178
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
150
06.6 Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc lớp
phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm)
500
06.8.1 Đồ uống từ đậu tương 100 178
07.1.2 Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker
ngọt
200 178
13
07.1.4 Sản phẩm dạng bánh mì, bao gồm cả bánh
mì gối (bread stuffing) và bột cà mỳ
500 178
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị
mặn) và bộn trộn sẵn
200
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ
500 4 & 16
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay
nhỏ
100 4, 16 &
117
08.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú
nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến
500 16, XS96
&
XS97
08.3.1.1 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay
nhỏ đã qua chế biến được chế biến (bao gồm
cả ướp muối) không qua xử lý nhiệt
200 118
08.3.1.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay
nhỏ đã qua chế biến được xử lý (bao gồm cả
ướp muối) và làm khô không xử lý nhiệt
100
08.3.1.3 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay
nhỏ lên men không qua xử lý nhiệt
100
08.3.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay
nhỏ đã qua xử lý nhiệt
100 XS88,
XS89
& XS98
08.3.3 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay
nhỏ đông lạnh
500 16
08.4 Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được
(VD: vỏ bọc xúc xích)
500 16
09.1.1 Cá tươi 300 4, 16 & 50
09.1.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi 500 4, 16,
XS292,
XS312,
XS315
14
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
100 95, 178,
XS36,
XS92,
XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
500 16, 95,
178,
XS166
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
500 16
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín 500
09.2.4.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín 250
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
500 16, 95 &
178
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
300 22,
XS167,
XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
09.3.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả
nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ướp
muối và/hoặc làm đông
500 16
09.3.2 Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả
nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ngâm
dầm và/hoặc ngâm nước muối
500 16
09.3.3 Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và
các sản phẩm trứng cá khác
500 XS291
09.3.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản được bảo
quản sơ bộ, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp
xác, da gai (ví dụ: sản phẩm cá dạng xay
nhuyễn), không bao gồm các sản phẩm
thuộc mã nhóm 09.3.1 - 09.3.3
100
15
09.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men
hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn
500 16, XS3,
XS37,
XS70,
XS90,
XS94 &
XS119
10.1 Trứng tươi GMP 4
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa
trứng)
150
12.2.2 Đồ gia vị 500
12.4 Mù tạt 300
12.5 Viên xúp và nước thịt 50
12.6 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 500 XS302
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc
biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm
thực phẩm 13.1
50
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân 50
13.5 Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm
bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao
gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6
300
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 300
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
100 178
14.2.1 Bia và đồ uống từ malt 100
14.2.2 Rượu táo, lê 200
14.2.4 Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho) 200
14.2.6 Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn
trên 15%
200
14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia,
vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
200 178
15.1 Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ
thân củ, rễ, hạt họ dậu)
200
15.2 Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả
hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ:
quả khô...)
100
15.3 Snack từ thủy sản 200 178
16
AZORUBINE (CARMOISINE)
INS Tên phụ gia
122 Azorubin (Carmoisin)
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 150 52
12.5 Viên xúp và nước thịt 50 99
AMARANTH
INS Tên phụ gia
123 Amaranth
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 50 52
09.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men
hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn
30 435, XS3,
XS70,
XS90,
XS94 &
XS119
PONCEAU 4R (COCHINEAL RED A)
INS Tên phụ gia
124 Ponceau 4R (Cochineal red A)
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 150 52
01.6.1 Phomat chưa ủ chín 100 3
01.6.2.2 Vỏ của phomat ủ chín 100
01.6.4.2 Phomat đã chế biến có hương vị, bao gồm cả
phomat có bổ sung quả, rau, thịt...
100
01.6.5 Sản phẩm tương tự phomat 100 3
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh,
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
150
17
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
50
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh
và kem trái cây
50
04.1.2.4 Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng) 300 267
04.1.2.5 Mứt, thạch, mứt quả 100
04.1.2.6 Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney),
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 04.1.2.5
500
04.1.2.7 Quả ướp đường 200
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt
từ quả và nước cốt dừa
50 182
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
50
04.1.2.11 Nhân từ quả cho bánh ngọt 50
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản
phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm
06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3
500
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la 300 183
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm
thay thế sô cô la
50
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…,
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
300 XS309R
05.3 Kẹo cao su 300
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
50
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
50
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị
mặn) và bộn trộn sẵn
50
08.4 Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được
(VD: vỏ bọc xúc xích)
500 16
18
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
30 395, XS
36, XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
500 16, 95 &
XS166
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
500 16 & 95
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín 500 95
09.2.4.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín 250
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
100 22,
XS167,
XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
09.3.3 Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và
các sản phẩm trứng cá khác
500 XS291
09.3.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản được bảo
quản sơ bộ, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp
xác, da gai (ví dụ: sản phẩm cá dạng xay
nhuyễn), không bao gồm các sản phẩm
thuộc mã nhóm 09.3.1 - 09.3.3
100
09.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men
hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn
500 435, XS3,
XS70,
XS90,
XS94 &
XS119
10.1 Trứng tươi 500 4
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa
trứng)
50
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh)
300 159
12.2.2 Đồ gia vị 500
19
12.4 Mù tạt 300
12.5 Viên xúp và nước thịt 50
12.6 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 50 XS302
12.7 Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản
phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao
gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và
hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm
04.2.2.5 và 05.1.3
200
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc
biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm
thực phẩm 13.1
50
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân 50
13.5 Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm
bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao
gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6
300
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 300
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
50
14.2.6 Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn
trên 15%
200
14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia,
vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
200
15.1 Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ
thân củ, rễ, hạt họ dậu)
200
15.2 Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả
hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ:
quả khô...)
100
ERYTHROSINE
INS Tên phụ gia
127 Erythrosin
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
04.1.2.7 Quả ướp đường 200 54
20
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản
phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm
06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3
30
05.3 Kẹo cao su 50
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
100
08.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú
nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến
30 4, 16,
XS96
& XS97
08.3 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay
nhỏ đã qua chế biến
30 4, 290 &
XS88
ALLURA RED AC
INS Tên phụ gia
129 Allura red AC
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 300 52
01.6.2.2 Vỏ của phomat ủ chín 100
01.6.4 Phomat đã qua chế biến 100
01.6.5 Sản phẩm tương tự phomat 100 3
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh,
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
300
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
300
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh
và kem trái cây
150
04.1.2.5 Mứt, thạch, mứt quả 100
04.1.2.7 Quả ướp đường 300
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt
từ quả và nước cốt dừa
300 182
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
300
21
04.1.2.11 Nhân từ quả cho bánh ngọt 300
04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm
trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
300
04.2.2.4 Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh
trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo
biển
200
04.2.2.6 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn
tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm
đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm
thực phẩm 04.2.2.5
200 92
05.1.3 Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả
loại dùng làm nhân
300 XS86
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la 300 183
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm
thay thế sô cô la
300
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…,
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
300 XS309R
05.3 Kẹo cao su 300
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
300
06.3 Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay 300
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
300
07.1.2 Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker
ngọt
300
07.1.3 Các sản phẩm bánh nướng thông thường
khác (ví dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh
nướng xốp kiểu Anh)
300
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị
mặn) và bộn trộn sẵn
300
08.3.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay
nhỏ đã qua xử lý nhiệt
25 XS88,
XS89 &
XS98
22
08.4 Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được
(VD: vỏ bọc xúc xích)
300 16
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
300 95,XS36,
XS92,
XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín 300 95
09.2.4.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín 250
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
300 382,
XS167,
XS189,
XS222,
XS236,
XS244
09.3.3 Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và
các sản phẩm trứng cá khác
300 XS291
09.3.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản được bảo
quản sơ bộ, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp
xác, da gai (ví dụ: sản phẩm cá dạng xay
nhuyễn), không bao gồm các sản phẩm
thuộc mã nhóm 09.3.1 - 09.3.3
300
10.1 Trứng tươi 100 4
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa
trứng)
300
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh)
300
12.2.2 Đồ gia vị 300
12.4 Mù tạt 300
12.5 Viên xúp và nước thịt 300 337
12.6 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 300 XS302
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc
biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm
thực phẩm 13.1
50
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân 50
23
13.5 Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm
bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao
gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6
300
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 300
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
300 127
14.2.2 Rượu táo, lê 200
14.2.4 Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho) 200
14.2.6 Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn
trên 15%
300
14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia,
vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
200
15.1 Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ
thân củ, rễ, hạt họ dậu)
200
15.2 Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả
hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ:
quả khô...)
100
INDIGOTINE (INDIGO CARMINE)
INS Tên phụ gia
132 Indigotin (Indigocarmin)
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 300 52, 402
01.6.1 Phomat chưa ủ chín 200 3
01.6.2.2 Vỏ của phomat ủ chín 100
01.6.4.2 Phomat đã chế biến có hương vị, bao gồm cả
phomat có bổ sung quả, rau, thịt...
100
01.6.5 Sản phẩm tương tự phomat 200 3
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh,
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
150
02.1.3 Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và
mỡ của các động vật khác
300
24
02.3 Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu
trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được
phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị
300
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
150
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh
và kem trái cây
150
04.1.2.5 Mứt, thạch, mứt quả 300
04.1.2.6 Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney),
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 04.1.2.5
300
04.1.2.7 Quả ướp đường 200
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt
từ quả và nước cốt dừa
150 182
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
150
04.1.2.11 Nhân từ quả cho bánh ngọt 150
04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm
trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
150
04.2.2.6 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn
tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm
đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm
thực phẩm 04.2.2.5
200 92
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản
phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm
06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3
300
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la 450 183
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm
thay thế sô cô la
300
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…,
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
300 XS309R
05.3 Kẹo cao su 300
25
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
300
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
150
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị
mặn) và bộn trộn sẵn
200
09.1.1 Cá tươi 300 4, 16 &
50
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
300 95, XS36,
XS92,
XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín 300 95
09.2.4.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín 250 16
09.3.3 Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và
các sản phẩm trứng cá khác
300 XS291
09.3.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản được bảo
quản sơ bộ, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp
xác, da gai (ví dụ: sản phẩm cá dạng xay
nhuyễn), không bao gồm các sản phẩm
thuộc mã nhóm 09.3.1 - 09.3.3
300
09.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men
hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn
300 XS3,
XS37,
XS70,
XS90,
XS94 &
XS119
10.1 Trứng tươi 300 4
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa
trứng)
300
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh)
300
12.2.2 Đồ gia vị 300
12.4 Mù tạt 300
26
12.5 Viên xúp và nước thịt 50
12.6 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 300 XS302
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc
biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm
thực phẩm 13.1
50
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân 50
13.5 Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm
bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao
gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6
300
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 300
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
100
14.2.2 Rượu táo, lê 200
14.2.4 Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho) 200
14.2.6 Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn
trên 15%
300
14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia,
vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
200
15.1 Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ
thân củ, rễ, hạt họ dậu)
200
15.2 Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả
hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ:
quả khô...)
100
BRILLIANT BLUE FCF
INS Tên phụ gia
133 Brilliant blue FCF
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 150 52
01.6.2.2 Vỏ của phomat ủ chín 100
01.6.5 Sản phẩm tương tự phomat 100 3
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh,
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
150
27
02.3 Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu
trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được
phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị
100
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
150
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh
và kem trái cây
150
04.1.2.4 Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng) 200 267
04.1.2.5 Mứt, thạch, mứt quả 100
04.1.2.6 Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney),
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 04.1.2.5
100
04.1.2.7 Quả ướp đường 100
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt
từ quả và nước cốt dừa
100 182
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
150
04.1.2.11 Nhân từ quả cho bánh ngọt 250
04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm
trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
500
04.2.2.4 Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh
trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo
biển
200
04.2.2.6 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn
tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm
đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm
thực phẩm 04.2.2.5
100 92
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
100 92
05.1.3 Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả
loại dùng làm nhân
100 XS86
28
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la 100 183
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm
thay thế sô cô la
100
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…,
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
300 XS309R
05.3 Kẹo cao su 300
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
500
06.3 Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay 200
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
150
07.1 Bánh mì và bánh nướng thông thường 100
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị
mặn) và bộn trộn sẵn
200
08.0 Thịt và sản phẩm thịt, bao gồm cả thịt gia
cầm và thịt thú
100 4, 16,
XS88,
XS89,
XS96
XS97 &
XS98
09.1.1 Cá tươi 300 4, 16 &
50
09.1.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi 500 4, 16,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
500 95, XS36,
XS92,
XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
29
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
500 16,
XS166
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
500 16
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín 100 95
09.2.4.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín 100
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
500 16
09.3.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả
nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ướp
muối và/hoặc làm đông
500 16
09.3.2 Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả
nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ngâm
dầm và/hoặc ngâm nước muối
500 16
09.3.3 Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và
các sản phẩm trứng cá khác
500 XS291
09.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men
hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn
500 XS3,
XS37,
XS70,
XS90,
XS94,
XS119
10.1 Trứng tươi GMP 4
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa
trứng)
150
12.2.2 Đồ gia vị 100
12.4 Mù tạt 100
12.5 Viên xúp và nước thịt 50
12.6 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 100 XS302
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc
biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm
thực phẩm 13.1
50
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân 50
30
13.5 Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm
bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao
gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6
300
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 300
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
100
14.2.2 Rượu táo, lê 200
14.2.4 Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho) 200
14.2.6 Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn
trên 15%
200
14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia,
vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
200
15.1 Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ
thân củ, rễ, hạt họ dậu)
200
15.2 Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả
hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ:
quả khô...)
100
CHLOROPHYLLS AND CHLOROPHYLLINS, COPPER
COMPLEXES
INS Tên phụ gia
141(i) Phức đồng clorophyll
141(ii) Phức đồng clorophyllin (muối natri, kali của nó)
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 50 52 & 190
01.6.1 Phomat chưa ủ chín 50
01.6.2.1 Phomat ủ chín hoàn toàn (bao gồm vỏ) 15
01.6.2.2 Vỏ của phomat ủ chín 75
01.6.2.3 Bột phomat (để hoàn nguyên, ví dụ: nước
xốt phomat)
50
01.6.4.2 Phomat đã chế biến có hương vị, bao gồm
cả phomat có bổ sung quả, rau, thịt...
50
01.6.5 Sản phẩm tương tự phomat 50
31
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh,
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
500
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
500
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh
và kem trái cây
500
04.1.2.3 Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối 100 62
04.1.2.4 Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng) 100 62, 267
04.1.2.5 Mứt, thạch, mứt quả 200
04.1.2.6 Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney),
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 04.1.2.5
150
04.1.2.7 Quả ướp đường 250
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt
từ quả và nước cốt dừa
100 62 & 182
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
150
04.1.2.10 Sản phẩm quả lên men 100 62
04.1.2.11 Nhân từ quả cho bánh ngọt 100 62
04.1.2.12 Sản phẩm quả đã nấu chín 100 62
04.2.2.5 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn
(VD: bơ lạc)
100 62
04.2.2.6 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn
tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm
đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm
thực phẩm 04.2.2.5
100 62 & 92
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
100 62
32
04.2.2.8 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu
chín hoặc chiên
100 62
05.1.2 Hỗn hợp cacao (dạng siro) 6,4 62
05.1.3 Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả
loại dùng làm nhân
6,4 62 &
XS86
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la 700 183
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm
thay thế sô cô la
700
05.2.1 Kẹo cứng 700
05.2.2 Kẹo mềm 100 XS309R
05.2.3 Kẹo nuga và kẹo hạnh nhân 100
05.3 Kẹo cao su 700
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
100
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản
phẩm tương tự
100 153
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
75
07.1.4 Sản phẩm dạng bánh mì, bao gồm cả bánh
mì gối (bread stuffing) và bột cà mỳ
6,4 62
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị
mặn) và bộn trộn sẵn
75
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
40 95
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín 30 62 & 95
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
40 95
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
200 XS167,
XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
33
09.3.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả
nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ướp
muối và/hoặc làm đông
40 16
09.3.2 Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả
nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ngâm
dầm và/hoặc ngâm nước muối
40 16
09.3.3 Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và
các sản phẩm trứng cá khác
200 XS291
09.3.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản được bảo
quản sơ bộ, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp
xác, da gai (ví dụ: sản phẩm cá dạng xay
nhuyễn), không bao gồm các sản phẩm
thuộc mã nhóm 09.3.1 - 09.3.3
75 95
09.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men
hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn
500 95, XS3,
XS37,
XS70,
XS90,
XS94 &
XS119
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa
trứng)
300 2
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh)
64 62
12.2.2 Đồ gia vị 500
12.4 Mù tạt 500
12.5 Viên xúp và nước thịt 400 342
12.6 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 100 XS302
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 500 3
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
300
15.1 Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ
thân củ, rễ, hạt họ dậu)
350
15.2 Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả
hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ:
quả khô...)
100
15.3 Snack từ thủy sản 350
34
FAST GREEN FCF
INS Tên phụ gia
143 Fast green FCF
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 100 52
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh,
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
100 2
02.1.3 Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và
mỡ của các động vật khác
GMP
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
100
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh
và kem trái cây
100
04.1.2.4 Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng) 200 267
04.1.2.5 Mứt, thạch, mứt quả 400
04.1.2.6 Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney),
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 04.1.2.5
100
04.1.2.7 Quả ướp đường 100
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt
từ quả và nước cốt dừa
100 182
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
100
04.1.2.11 Nhân từ quả cho bánh ngọt 100
04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm
trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
300
04.2.2.4 Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh
trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo
biển
200
35
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
100
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…,
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
100 XS309R
05.3 Kẹo cao su 300
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
100
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản
phẩm tương tự
290 194
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
100
07.0 Bánh nướng 100
08.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi 100 3, 4 & 16
08.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú
nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến
100 3, 4,
XS96 &
XS97
08.4 Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được
(VD: vỏ bọc xúc xích)
100 3 & 4
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín 100
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
100 XS167,
XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
09.3.3 Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và
các sản phẩm trứng cá khác
100 XS291
09.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men
hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn
100 95, XS3,
XS37,
XS70,
XS90,
XS94 &
XS119
10.1 Trứng tươi GMP 4
36
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa
trứng)
100
12.2.2 Đồ gia vị 100
12.6.1 Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD:
nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)
100
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 600
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
100
14.2.6 Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn
trên 15%
100
14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia,
vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
100
CARAMEL I - PLAIN CARAMEL
INS Tên phụ gia
150a Caramen nhóm I (caramen nguyên chất)
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
GMP 41
CARAMEL II - SULFITE CARAMEL
INS Tên phụ gia
150b Caramen nhóm II (caramen sulfit)
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 2000 52, 400
37
CARAMEL III - AMMONIA CARAMEL
INS Tên phụ gia
150c Caramen nhóm III (caramen amoni)
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 2000 52
01.3.2 Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống 1000
01.4.4 Các sản phẩm tương tự cream 5000
01.5.2 Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột 5000
01.6.1 Phomat chưa ủ chín 15000 201
01.6.2.2 Vỏ của phomat ủ chín 50000
01.6.4.2 Phomat đã chế biến có hương vị, bao gồm
cả phomat có bổ sung quả, rau, thịt...
50000
01.6.5 Sản phẩm tương tự phomat 50000
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh,
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
2000
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết
và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
500
02.3 Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu
trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được
phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị
20000
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
20000
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh
và kem trái cây
1000
04.1.2.3 Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối 200
04.1.2.4 Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng) 200 267
04.1.2.5 Mứt, thạch, mứt quả 200
04.1.2.6 Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney),
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 04.1.2.5
500
04.1.2.7 Quả ướp đường 200
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt
từ quả và nước cốt dừa
7500 182
38
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
200
04.1.2.11 Nhân từ quả cho bánh ngọt 7500
04.2.2.2 Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân
củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt
50000 76
04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm
trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
500
04.2.2.4 Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh
trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo
biển
50000
04.2.2.5 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn
(VD: bơ lạc)
50000
04.2.2.6 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn
tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm
đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm
thực phẩm 04.2.2.5
50000
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
50000
04.2.2.8 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu
chín hoặc chiên
50000
05.1.2 Hỗn hợp cacao (dạng siro) 50000
05.1.3 Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả
loại dùng làm nhân
50000 XS86
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la 50000 183
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm
thay thế sô cô la
50000
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…,
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
50000 XS309R
39
05.3 Kẹo cao su 20000
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
50000
06.3 Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay 50000 189
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản
phẩm tương tự
50000 153 &
173
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
50000
06.6 Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc
lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm)
50000
06.7 Các sản phẩm từ gạo đã chế biến hoặc làm
chín, bao gồm cả bánh gạo (loại sản phẩm
theo kiểu phương Đông)
50000
06.8.1 Đồ uống từ đậu tương 1500
06.8.8 Các sản phẩm protein đậu tương khác 20000
07.1.2 Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker
ngọt
50000
07.1.3 Các sản phẩm bánh nướng thông thường
khác (ví dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh
nướng xốp kiểu Anh)
50000
07.1.4 Sản phẩm dạng bánh mì, bao gồm cả bánh
mì gối (bread stuffing) và bột cà mỳ
50000
07.1.5 Bánh mỳ và bánh bao hấp 50000
07.1.6 Bột trộn sẵn cho bánh mỳ và bánh nướng
thông thường
50000
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị
mặn) và bộn trộn sẵn
50000
08.0 Thịt và sản phẩm thịt, bao gồm cả thịt gia
cầm và thịt thú
GMP 3, 4, 16,
XS88,
XS89,
XS96,
XS97 &
XS98
09.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản tươi, bao
gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
30000 4, 16,
XS292,
XS312,
XS315
40
09.2 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã qua chế
biến, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
30000 XS36,
XS92,
XS95,
XS165,
XS166,
XS167,
XS189,
XS190,
XS191,
XS222,
XS236,
XS244,
XS292,
XS311,
XS312,
XS315
09.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả
nhuyễn thể, giáp xác, da gai
30000 95,
XS291
09.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men
hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn
500 50, XS3,
XS37,
XS70,
XS90,
XS94 &
XS119
10.1 Trứng tươi 20000 4
10.3 Trứng bảo quản, bao gồm cả trứng ngâm
trong kiềm, ngâm trong muối và đóng hộp
20000 4
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa
trứng)
20000
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh)
50000 100
12.2.2 Đồ gia vị 50000
12.3 Dấm 1000 78
12.4 Mù tạt 50000
12.5 Viên xúp và nước thịt 25000
12.6 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 50000
12.7 Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản
phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao
gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và
hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm
04.2.2.5 và 05.1.3
50000 89
41
12.9.2.1 Nước tương lên men 20000 207
12.9.2.2 Nước tương không lên men 1500
12.9.2.3 Các loại nước tương khác 20000
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc
biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm
thực phẩm 13.1
20000
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân 20000
13.5 Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm
bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao
gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6
20000
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 20000
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
5000 9
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
10000 7 & 160
14.2.1 Bia và đồ uống từ malt 50000
14.2.2 Rượu táo, lê 1000
14.2.3.3 Rượu vang tăng cường độ cồn, rượu vang
mạnh và rượu vang ngọt
50000
14.2.4 Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho) 1000
14.2.5 Rượu mật ong 1000
14.2.6 Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn
trên 15%
50000
14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia,
vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
50000
15.0 Thực phẩm mặn ăn liền 10000
CARAMEL IV - SULFITE AMMONIA CARAMEL
INS Tên phụ gia
150d Caramen nhóm IV (caramen amoni sulfit)
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 2000 52
01.2.1 Sữa lên men (nguyên chất) 150 12
42
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.3.2 Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống 1000
01.4.4 Các sản phẩm tương tự cream 5000
01.5.2 Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột 5000
01.6.1 Phomat chưa ủ chín 50000 201
01.6.2.1 Phomat ủ chín hoàn toàn (bao gồm vỏ) 50000 201
01.6.2.2 Vỏ của phomat ủ chín 50000
01.6.4.2 Phomat đã chế biến có hương vị, bao gồm
cả phomat có bổ sung quả, rau, thịt...
50000 72
01.6.5 Sản phẩm tương tự phomat 50000 201
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh,
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
2000
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết
và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
500 214
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
20000
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh
và kem trái cây
1000
04.1.2.3 Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối 7500
04.1.2.4 Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng) 7500 267
04.1.2.5 Mứt, thạch, mứt quả 1500
04.1.2.6 Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney),
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 04.1.2.5
500
04.1.2.7 Quả ướp đường 7500
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt
từ quả và nước cốt dừa
7500 182
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
7500
04.1.2.11 Nhân từ quả cho bánh ngọt 7500
04.2.2 Rau, củ đã qua xử lý (bao gồm nấm, rễ, thực
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo
biển, quả hạch và hạt
50000 92
05.1.2 Hỗn hợp cacao (dạng siro) 50000
05.1.3 Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả
loại dùng làm nhân
50000 XS86
43
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la 50000 183
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm
thay thế sô cô la
50000
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…,
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
50000 XS309R
05.3 Kẹo cao su 20000
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
50000
06.3 Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay 2500
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm
tương tự
50000 211
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản
phẩm tương tự
50000 153
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
2500
06.6 Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc
lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm)
2500
06.7 Các sản phẩm từ gạo đã chế biến hoặc làm
chín, bao gồm cả bánh gạo (loại sản phẩm
theo kiểu phương Đông)
2500
06.8.8 Các sản phẩm protein đậu tương khác 20000
07.1.2 Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker
ngọt
50000
07.1.3 Các sản phẩm bánh nướng thông thường
khác (ví dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh
nướng xốp kiểu Anh)
50000
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị
mặn) và bộn trộn sẵn
1200
08.0 Thịt và sản phẩm thịt, bao gồm cả thịt gia
cầm và thịt thú
GMP 3, 4, 16,
XS88,
XS89,
XS96,
XS97
& XS98
44
09.2 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã qua chế
biến, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
30000 95, XS36,
XS92,
XS95,
XS165,
XS166,
XS167,
XS189,
XS190,
XS191,
XS222,
XS236,
XS244,
XS292,
XS311,
XS312,
XS315
09.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả
nhuyễn thể, giáp xác, da gai
30000 95,
XS291
09.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men
hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn
30000 95, XS3,
XS37,
XS70,
XS90,
XS94 &
XS119
10.1 Trứng tươi 20000 4
10.2 Sản phẩm trứng 20000
10.3 Trứng bảo quản, bao gồm cả trứng ngâm
trong kiềm, ngâm trong muối và đóng hộp
20000
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa
trứng)
20000
11.6 Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm
đặc
1200 213
12.2 Gia vị, thảo mộc, đồ gia vị (VD: gia vị dùng
cho mì ăn liền)
10000
12.3 Dấm 50000
12.4 Mù tạt 50000
12.5 Viên xúp và nước thịt 25000 212
12.6 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 30000 XS302
45
12.7 Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản
phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao
gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và
hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm
04.2.2.5 và 05.1.3
50000
12.9.2.1 Nước tương lên men 60000
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc
biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm
thực phẩm 13.1
20000
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân 20000
13.5 Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm
bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao
gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6
20000
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 20000
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
50000
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
10000 7 & 127
14.2.1 Bia và đồ uống từ malt 50000
14.2.2 Rượu táo, lê 1000
14.2.3.3 Rượu vang tăng cường độ cồn, rượu vang
mạnh và rượu vang ngọt
50000
14.2.4 Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho) 1000
14.2.5 Rượu mật ong 1000
14.2.6 Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn
trên 15%
50000
14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia,
vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
50000
15.0 Thực phẩm mặn ăn liền 10000
BRILLIANT BLACK (BLACK PN)
INS Tên phụ gia
151 Brilliant black
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 150 52
46
BROWN HT
INS Tên phụ gia
155 Brown HT
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 150 52
CAROTENOIDS
INS Tên phụ gia
160a(i) Beta-caroten tổng hợp
160a(iii) Beta-Caroten, Blakeslea trispora
160e Carotenal, beta-apo-8'
160f Este etyl của acid beta-apo-8'-Carotenoic
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 150 52, 402
01.3.2 Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống 100
01.4.4 Các sản phẩm tương tự cream 20
01.5.2 Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột 100 209
01.6.1 Phomat chưa ủ chín 100
01.6.2.1 Phomat ủ chín hoàn toàn (bao gồm vỏ) 100
01.6.2.2 Vỏ của phomat ủ chín 500
01.6.2.3 Bột phomat (để hoàn nguyên, ví dụ: nước
xốt phomat)
100
01.6.4 Phomat đã qua chế biến 100
01.6.5 Sản phẩm tương tự phomat 200
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh,
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
100
02.1.2 Dầu và chất béo thực vật 25 232
02.1.3 Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và
mỡ của các động vật khác
25
02.2.1 Bơ 25 146 &
291
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết
và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
35
47
02.3 Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu
trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được
phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị
200
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
150
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh
và kem trái cây
200
04.1.2.3 Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối 1000
04.1.2.4 Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng) 200 104
04.1.2.5 Mứt, thạch, mứt quả 200
04.1.2.6 Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney),
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 04.1.2.5
500
04.1.2.7 Quả ướp đường 200
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt
từ quả và nước cốt dừa
100 182
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
150
04.1.2.10 Sản phẩm quả lên men 500
04.1.2.11 Nhân từ quả cho bánh ngọt 100
04.2.1.2 Rau củ tươi đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm,
rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô
hội), tảo biển, quả hạch và hạt
500 4, 16
04.2.2.2 Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân
củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt
1000
04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm
trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
50
04.2.2.4 Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh
trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo
biển
50
04.2.2.5 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn
(VD: bơ lạc)
50
48
04.2.2.6 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn
tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm
đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm
thực phẩm 04.2.2.5
50 92
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
50
05.1.3 Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả
loại dùng làm nhân
100 XS86
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la 100 183
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm
thay thế sô cô la
100
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…,
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
100 XS309R
05.3 Kẹo cao su 100
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
100
06.3 Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay 200
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản
phẩm tương tự
1200 153
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
150
06.6 Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc
lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm)
500
07.1.2 Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker
ngọt
1000
07.1.3 Các sản phẩm bánh nướng thông thường
khác (ví dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh
nướng xốp kiểu Anh)
100
07.1.4 Sản phẩm dạng bánh mì, bao gồm cả bánh
mì gối (bread stuffing) và bột cà mỳ
200 116
07.1.5 Bánh mỳ và bánh bao hấp 100 216
49
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị
mặn) và bộn trộn sẵn
100
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay
nhỏ
100 4 & 16
08.3.1.1 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay
nhỏ đã qua chế biến được chế biến (bao gồm
cả ướp muối) không qua xử lý nhiệt
100 16
08.3.1.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay
nhỏ đã qua chế biến được xử lý (bao gồm cả
ướp muối) và làm khô không xử lý nhiệt
20 16
08.3.1.3 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay
nhỏ lên men không qua xử lý nhiệt
20 16
08.3.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay
nhỏ đã qua xử lý nhiệt
20 16, XS88,
XS89 &
XS98
08.4 Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được
(VD: vỏ bọc xúc xích)
100
09.1.1 Cá tươi 300 4
09.1.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi 100 4,16,
XS292,
XS312,
XS315
09.2 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã qua chế
biến, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
100 95, 304,
XS36,
XS92,
XS95,
XS165,
XS167,
XS189,
XS190,
XS191,
XS222,
XS236,
XS244,
XS291,
XS311,
XS312,
XS315
50
09.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả
nhuyễn thể, giáp xác, da gai
100 95,
XS291
09.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men
hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn
100 95, XS3,
XS37,
XS70,
XS90,
XS94 &
XS119
10.1 Trứng tươi 1000 4
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa
trứng)
150
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh)
50 217
12.2.2 Đồ gia vị 500
12.4 Mù tạt 300
12.5 Viên xúp và nước thịt 300 341
12.6 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 500 XS302
12.7 Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản
phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao
gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và
hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm
04.2.2.5 và 05.1.3
50
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc
biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm
thực phẩm 13.1
50
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân 50
13.5 Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm
bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao
gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6
300
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 300
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
100
14.2.2 Rượu táo, lê 200
14.2.4 Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho) 200
14.2.6 Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn
trên 15%
200
14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia,
vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
200
51
15.1 Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ
thân củ, rễ, hạt họ dậu)
100
15.2 Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả
hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ:
quả khô...)
100
CAROTENES, BETA-, VEGETABLE
INS Tên phụ gia
160a(ii) Beta - Caroten (chiết xuất từ thực vật)
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 1000 52, 401
01.3.2 Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống 1000
01.4.4 Các sản phẩm tương tự cream 20
01.5.2 Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột 1000
01.6.1 Phomat chưa ủ chín 600
01.6.2.1 Phomat ủ chín hoàn toàn (bao gồm vỏ) 600
01.6.2.2 Vỏ của phomat ủ chín 1000
01.6.2.3 Bột phomat (để hoàn nguyên, ví dụ: nước
xốt phomat)
1000
01.6.4 Phomat đã qua chế biến 1000
01.6.5 Sản phẩm tương tự phomat 1000 3
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh,
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
1000
02.1.2 Dầu và chất béo thực vật 1000
02.1.3 Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và
mỡ của các động vật khác
1000
02.2.1 Bơ 600
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết
và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
1000
02.3 Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu
trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được
phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị
1000
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
1000
52
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh
và kem trái cây
1000
04.1.2.3 Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối 1000
04.1.2.4 Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng) 1000 104
04.1.2.5 Mứt, thạch, mứt quả 1000
04.1.2.6 Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney),
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 04.1.2.5
500
04.1.2.7 Quả ướp đường 1000
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt
từ quả và nước cốt dừa
100 182
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
1000
04.1.2.10 Sản phẩm quả lên men 200
04.1.2.11 Nhân từ quả cho bánh ngọt 100
04.2.2.2 Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân
củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt
200
04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm
trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
1320
04.2.2.4 Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh
trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo
biển
200
04.2.2.5 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn
(VD: bơ lạc)
1000
04.2.2.6 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn
tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm
đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm
thực phẩm 04.2.2.5
1000 92
53
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
1000
05.1.3 Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả
loại dùng làm nhân
100 XS86
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la 100 183
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm
thay thế sô cô la
100
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…,
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
500 XS309R
05.3 Kẹo cao su 500
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
20000
06.3 Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay 400
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm
tương tự
1000 211
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản
phẩm tương tự
1000 153
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
1000
06.6 Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc
lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm)
1000
07.1.2 Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker
ngọt
1000
07.1.4 Sản phẩm dạng bánh mì, bao gồm cả bánh
mì gối (bread stuffing) và bột cà mỳ
1000
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị
mặn) và bộn trộn sẵn
1000
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay
nhỏ
20 4 & 16
08.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú
nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến
5000 16, XS96
&
XS97
54
08.3.1 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay
nhỏ đã qua chế biến không qua xử lý nhiệt
20 118
08.3.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay
nhỏ đã qua xử lý nhiệt
20 XS88,
XS89
& XS98
08.3.3 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay
nhỏ đông lạnh
5000 16
08.4 Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được
(VD: vỏ bọc xúc xích)
5000
09.1.1 Cá tươi 100 4, 16 &
50
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
100 304
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
1000 16
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín 1000 95
09.2.4.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín 1000
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
1000 16
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
1000 XS167,
XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
09.3.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả
nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ướp
muối và/hoặc làm đông
1000 16
09.3.2 Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả
nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ngâm
dầm và/hoặc ngâm nước muối
1000 16
09.3.3 Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và
các sản phẩm trứng cá khác
1000 XS291
09.3.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản được bảo
quản sơ bộ, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp
xác, da gai (ví dụ: sản phẩm cá dạng xay
nhuyễn), không bao gồm các sản phẩm
thuộc mã nhóm 09.3.1 - 09.3.3
1000 16
55
09.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men
hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn
500 XS3,
XS37,
XS70,
XS90,
XS94 &
XS119
10.1 Trứng tươi 1000 4
10.2 Sản phẩm trứng 1000
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa
trứng)
150
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh)
50
12.2.2 Đồ gia vị 500
12.4 Mù tạt 1000
12.5 Viên xúp và nước thịt 1000 341
12.6.1 Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD:
nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)
2000
12.6.2 Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD:
tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt
từ thịt)
2000
12.6.3 Hỗn hợp nước chấm và nước sốt 2000
12.7 Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản
phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao
gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và
hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm
04.2.2.5 và 05.1.3
1000
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc
biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm
thực phẩm 13.1
600
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân 600
13.5 Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm
bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao
gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6
600
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 600
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
2000
14.2.1 Bia và đồ uống từ malt 600
14.2.2 Rượu táo, lê 600
56
14.2.4 Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho) 600
14.2.6 Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn
trên 15%
600
14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia,
vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
600
15.1 Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ
thân củ, rễ, hạt họ dậu)
100
15.2 Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả
hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ:
quả khô...)
20000 3
15.3 Snack từ thủy sản 100
ANNATTO EXTRACTS, BIXIN-BASED
INS Tên phụ gia
160b(i) Chất chiết xuất từ annatto, bixin based
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 20 8, 52
02.2.1 Bơ 20 8
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
10 8, 382,
XS167,
XS189,
XS222,
XS236,
XS244
ANNATTO EXTRACTS, NORBIXIN-BASED
INS Tên phụ gia
160b(ii) Chất chiết xuất từ annatto, norbixin-based
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 10 52, 185
57
LUTEIN FROM TAGETES ERECTA
INS Tên phụ gia
161b(i) Lutein từ Tagetes erecta
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 100 52, 400
CANTHAXANTHIN
INS Tên phụ gia
161g Canthaxanthin
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 15 52, 170
01.6.1 Phomat chưa ủ chín 15 201
01.6.2 Phomat ủ chín 15 201
01.6.4.2 Phomat đã chế biến có hương vị, bao gồm
cả phomat có bổ sung quả, rau, thịt...
15
01.6.5 Sản phẩm tương tự phomat 15
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh,
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
15 170
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết
và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
15 214 &
215
02.3 Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu
trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được
phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị
15
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
15
04.1.2.5 Mứt, thạch, mứt quả 200 5
04.1.2.6 Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney),
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 04.1.2.5
15
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
15
04.1.2.11 Nhân từ quả cho bánh ngọt 15
58
04.2.2.2 Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân
củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt
10
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm
tương tự
15 211
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản
phẩm tương tự
15 153
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
15
08.3.1.1 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay
nhỏ đã qua chế biến được chế biến (bao gồm
cả ướp muối) không qua xử lý nhiệt
100 4, 16 &
118
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
35 95, XS36,
XS92,
XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
15 22,
XS167,
XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
09.3.3 Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và
các sản phẩm trứng cá khác
15 XS291
09.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men
hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn
15 XS3,
XS37,
XS70,
XS90,
XS94 &
XS119
10.1 Trứng tươi GMP 4
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa
trứng)
15
59
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh)
15
12.2.2 Đồ gia vị 20
12.5.2 Hỗn hợp viên xúp và nước thịt 30 XS117
12.6 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 30 XS302
14.1.4.1 Đồ uống từ nước có hương vị và cacbonat
hóa
5
14.1.4.2 Đồ uống từ nước có hương vị và không
cacbonat hóa, bao gồm cả rượu mạnh pha
đường và ades
5
14.1.4.3 Đồ uống cô đặc từ nước có hương vị (dạng
rắn hoặc lỏng)
5 127
14.2.6 Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn
trên 15%
5
14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia,
vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
5
15.1 Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ
thân củ, rễ, hạt họ dậu)
45
ZEAXANTHIN, SYNTHETIC
INS Tên phụ gia
161h(i) Zeaxanthin tổng hợp
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 100 52, 400
GRAPE SKIN EXTRACT
INS Tên phụ gia
163(ii) Chất chiết xuất vỏ nho
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 100 52, 181,
402
01.4.4 Các sản phẩm tương tự cream 150 181 &
201
60
01.5.2 Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột 150 181, 201
& 209
01.6.2.2 Vỏ của phomat ủ chín 1000
01.6.4.2 Phomat đã chế biến có hương vị, bao gồm
cả phomat có bổ sung quả, rau, thịt...
1000
01.6.5 Sản phẩm tương tự phomat 1000
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh,
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
200 181
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
200 181
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh
và kem trái cây
100 181
04.1.2.3 Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối 1500
04.1.2.4 Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng) 1500 181, 267
04.1.2.5 Mứt, thạch, mứt quả 500 181
04.1.2.6 Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney),
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 04.1.2.5
500 181
04.1.2.7 Quả ướp đường 1000
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt
từ quả và nước cốt dừa
500 179, 181
&
182
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
500 181
04.1.2.10 Sản phẩm quả lên men 500 181
04.1.2.11 Nhân từ quả cho bánh ngọt 500 181
04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm
trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
100 179 &
181
04.2.2.5 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn
(VD: bơ lạc)
100 179 &
181
61
04.2.2.6 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn
tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm
đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm
thực phẩm 04.2.2.5
100 92 & 181
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
100 181
05.1.3 Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả
loại dùng làm nhân
200 181 &
XS86
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la 200 181 &
183
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm
thay thế sô cô la
200 181
05.2.2 Kẹo mềm 1700 181,
XS309R
05.3 Kẹo cao su 500 181
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
500 181
06.3 Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay 200
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
200 181
07.1.2 Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker
ngọt
200 181
07.1.4 Sản phẩm dạng bánh mì, bao gồm cả bánh
mì gối (bread stuffing) và bột cà mỳ
200 181
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay
nhỏ
1000 4, 16 &
94
08.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú
nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến
5000 16, XS96
&XS97
08.3 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay
nhỏ đã qua chế biến
5000 16, XS88,
XS89 &
XS98
62
08.4 Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được
(VD: vỏ bọc xúc xích)
5000
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
500 16,
XS166
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 16 & 95
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín 500 95
09.2.4.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín 1000
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
1000 16 & 95
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
1000 22,
XS167,
XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
09.3.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả
nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ướp
muối và/hoặc làm đông
500 16
09.3.2 Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả
nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ngâm
dầm và/hoặc ngâm nước muối
1500 16
09.3.3 Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và
các sản phẩm trứng cá khác
1500 XS291
09.3.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản được bảo
quản sơ bộ, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp
xác, da gai (ví dụ: sản phẩm cá dạng xay
nhuyễn), không bao gồm các sản phẩm
thuộc mã nhóm 09.3.1 - 09.3.3
1500 16
09.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men
hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn
1500 16, XS3,
XS37,
XS70,
XS90,
XS94 &
XS119
10.1 Trứng tươi 1500 4
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa
trứng)
200 181
63
12.4 Mù tạt 200 181
12.5 Viên xúp và nước thịt 500 181 &
XS117
12.6.1 Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD:
nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)
300 181
12.6.2 Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD:
tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt
từ thịt)
300 181
12.6.3 Hỗn hợp nước chấm và nước sốt 300 181
12.7 Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản
phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao
gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và
hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm
04.2.2.5 và 05.1.3
1500
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc
biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm
thực phẩm 13.1
250 181
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân 250 181
13.5 Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm
bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao
gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6
250 181
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 500 181
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
300 181
14.2.2 Rượu táo, lê 300 181
14.2.4 Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho) 300 181
14.2.6 Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn
trên 15%
300 181
14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia,
vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
300 181
15.1 Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ
thân củ, rễ, hạt họ dậu)
500 181
15.2 Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả
hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ:
quả khô...)
300 181
15.3 Snack từ thủy sản 400
64
CALCIUM CARBONATE
INS Tên phụ gia
170(i) Calci carbonat
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau
lên men
GMP
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
GMP
01.8.2 Whey và sản phẩm whey dạng khô, không
bao gồm phomat whey
10000
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
GMP
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm
tương tự
GMP
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm
tương tự
GMP 256
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ
GMP 4, 16 &
326
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay
nhỏ
GMP 4, 16 &
281
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 95, XS36,
XS92,
XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
GMP 16,
XS166
65
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 16
09.2.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc
nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
GMP
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP XS167,
XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
12.1.1 Muối GMP
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng
tuổi
GMP
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP 160
IRON OXIDES
INS Tên phụ gia
172(i) Oxyd sắt đen
172(ii) Oxyd sắt đỏ
172(iii) Oxyd sắt vàng
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 20 52, 402
01.6.2.2 Vỏ của phomat ủ chín 100
01.6.4 Phomat đã qua chế biến 50
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh,
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
100
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
350
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh
và kem trái cây
300
04.1.1.2 Quả tươi đã xử lý bề mặt 1000 4 & 16
66
04.1.2.4 Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng) 300 267
04.1.2.5 Mứt, thạch, mứt quả 200
04.1.2.6 Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney),
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 04.1.2.5
500
04.1.2.7 Quả ướp đường 250
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
200
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…,
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
200 XS309R
05.3 Kẹo cao su 10000
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
100
06.3 Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay 75
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
75
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị
mặn) và bộn trộn sẵn
100
08.4 Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được
(VD: vỏ bọc xúc xích)
1000 72
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
250 22,
XS167,
XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
09.3.3 Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và
các sản phẩm trứng cá khác
100 XS291
09.3.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản được bảo
quản sơ bộ, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp
xác, da gai (ví dụ: sản phẩm cá dạng xay
nhuyễn), không bao gồm các sản phẩm
thuộc mã nhóm 09.3.1 - 09.3.3
50 95
67
09.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men
hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn
50 95, XS3,
XS37,
XS70,
XS90,
XS94 &
XS119
10.1 Trứng tươi GMP 4
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa
trứng)
150
12.2.2 Đồ gia vị 1000
12.5 Viên xúp và nước thịt 100 XS117
12.6 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 75 XS302
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 7500 3
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
100
15.1 Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ
thân củ, rễ, hạt họ dậu)
500
15.2 Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả
hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ:
quả khô...)
400
SORBATES
INS Tên phụ gia
200 Acid sorbic
201 Natri sorbat
202 Kali sorbat
203 Calci sorbat
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 1000 42 & 220
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) 1000 42
01.3.2 Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống 200 42
01.6.1 Phomat chưa ủ chín 1000 42 & 223
01.6.2 Phomat ủ chín 3000 42
01.6.3 Phomat whey 1000 42
01.6.4 Phomat đã qua chế biến 3000 42
01.6.5 Sản phẩm tương tự phomat 3000 3 & 42
68
01.6.6 Phomat whey protein 3000 42
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh,
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
1000 42
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết
và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
2000 42
02.3 Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu
trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được
phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị
1000 42
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
1000 42
04.1.2.2 Quả khô 500 42
04.1.2.3 Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối 1000 42
04.1.2.5 Mứt, thạch, mứt quả 1000 42
04.1.2.6 Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney),
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 04.1.2.5
1000 42
04.1.2.7 Quả ướp đường 500 42
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt
từ quả và nước cốt dừa
1000 42
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
1000 42
04.1.2.10 Sản phẩm quả lên men 1000 42
04.1.2.11 Nhân từ quả cho bánh ngọt 1000 42
04.1.2.12 Sản phẩm quả đã nấu chín 1200 42
04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm
trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
1000 42
04.2.2.5 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn
(VD: bơ lạc)
1000 42
04.2.2.6 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn
tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm
đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm
thực phẩm 04.2.2.5
1000 42
69
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
1000 42
04.2.2.8 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu
chín hoặc chiên
1000 42 & 221
05.1.2 Hỗn hợp cacao (dạng siro) 1000 42
05.1.3 Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả
loại dùng làm nhân
1000 42 &
XS86
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm
thay thế sô cô la
1500 42
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…,
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
1500 42,
XS309R
05.3 Kẹo cao su 1500 42
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
1000 42
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản
phẩm tương tự
2000 42 & 211
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
1000 42
06.6 Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc
lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm)
2000 42
07.0 Bánh nướng 1000 42
08.2.1.1 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú
nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã được chế
biến (bao gồm cả ướp muối) không qua xử
lý nhiệt
200 3 & 42
08.2.1.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú
nguyên miếng hoặc cắt nhỏ được chế biến
(bao gồm cả ướp muối) và sấy khô không
qua xử lý nhiệt
2000 3 & 42
08.2.1.3 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú
nguyên miếng hoặc cắt nhỏ lên men không
qua xử lý nhiệt
200 3 & 42
70
08.2.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú
nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt
200 3, 42,
XS96
& XS97
08.2.3 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú
nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đông lạnh
200 3 & 42
08.3 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay
nhỏ đã qua chế biến
1500 42, XS88,
XS89 &
XS98
08.4 Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được
(VD: vỏ bọc xúc xích)
10000 42, 222 &
365
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín 2000 42
09.2.4.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín 2000 42 & 82
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
1000 20, 42,
XS189,
XS222,
XS236
09.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả
nhuyễn thể, giáp xác, da gai
1000 42,
XS291
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng 5000 42
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh 1000 42
10.2.3 Sản phẩm trứng sấy khô và/hoặc đông khô 1000 42
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa
trứng)
1000 42
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh)
1000 42
11.6 Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm
đặc
1000 42 & 192
12.2 Gia vị, thảo mộc, đồ gia vị (VD: gia vị dùng
cho mì ăn liền)
1000 42
12.4 Mù tạt 1000 42
12.5 Viên xúp và nước thịt 1000 42, 338 &
339
12.6 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 1000 42 & 127
12.7 Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản
phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao
gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và
hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm
04.2.2.5 và 05.1.3
1500 42
71
12.9.1 Sản phẩm dạng nhuyễn từ đậu tương lên
men (VD: miso)
1000 42
12.9.2.1 Nước tương lên men 1000 42
12.9.2.3 Các loại nước tương khác 1000 42
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc
biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm
thực phẩm 13.1
1500 42
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân 1500 42
13.5 Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm
bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao
gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6
1500 42
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 2000 42
14.1.2.1 Nước ép quả 1000 42, 91 &
122
14.1.2.3 Nước ép quả cô đặc 1000 42, 91,
122, 127
14.1.3.1 Necta quả 1000 42, 91 &
122
14.1.3.3 Necta quả cô đặc 1000 42, 91,
122, 127
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
500 42, 127
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
500 42, 160
14.2.2 Rượu táo, lê 500 42
14.2.3 Rượu vang nho 200 42
14.2.4 Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho) 500 42
14.2.5 Rượu mật ong 200 42
14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia,
vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
500 42, 224
15.1 Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ
thân củ, rễ, hạt họ dậu)
1000 42
15.2 Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả
hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ:
quả khô...)
1000 42
72
BENZOATES
INS Tên phụ gia
210 Acid benzoic
211 Natri benzoat
212 Kali benzoat
213 Calci benzoat
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh,
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
300 13
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết
và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
1000 13
02.3 Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu
trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được
phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị
1000 13
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
1000 13
04.1.2.2 Quả khô 800 13
04.1.2.3 Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối 1000 13
04.1.2.5 Mứt, thạch, mứt quả 1000 13
04.1.2.6 Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney),
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 04.1.2.5
1000 13
04.1.2.7 Quả ướp đường 1000 13
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt
từ quả và nước cốt dừa
1000 13
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
1000 13
04.1.2.10 Sản phẩm quả lên men 1000 13
04.1.2.11 Nhân từ quả cho bánh ngọt 1000 13
04.1.2.12 Sản phẩm quả đã nấu chín 1000 13
04.2.2.2 Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân
củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt
1000 13
73
04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm
trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
2000 13
04.2.2.5 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn
(VD: bơ lạc)
1000 13
04.2.2.6 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn
tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm
đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm
thực phẩm 04.2.2.5
3000 13
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
1000 13
04.2.2.8 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu
chín hoặc chiên
1000 13
05.1.3 Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả
loại dùng làm nhân
1500 13 &
XS86
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm
thay thế sô cô la
1500 13
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…,
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
1500 13,
XS309R
05.3 Kẹo cao su 1500 13
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
1500 13
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản
phẩm tương tự
1000 13
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
1000 13
07.0 Bánh nướng 1000 13
74
08.2.1.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú
nguyên miếng hoặc cắt nhỏ được chế biến
(bao gồm cả ướp muối) và sấy khô không
qua xử lý nhiệt
1000 3 & 13
08.3.1.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay
nhỏ đã qua chế biến được xử lý (bao gồm cả
ướp muối) và làm khô không xử lý nhiệt
1000 3 & 13
09.2.4.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín 2000 13 & 82
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
200 13, 121,
333,
XS167,
XS189,
XS222 &
XS236
09.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả
nhuyễn thể, giáp xác, da gai
2000 13, 120 &
XS291
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng 5000 13
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa
trứng)
1000 13
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh)
1000 13
11.6 Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm
đặc
2000 13
12.2.2 Đồ gia vị 1000 13
12.3 Dấm 1000 13
12.4 Mù tạt 1000 13
12.5 Viên xúp và nước thịt 500 13, 338,
339
12.6 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 1000 13
12.7 Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản
phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao
gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và
hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm
04.2.2.5 và 05.1.3
1500 13
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc
biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm
thực phẩm 13.1
1500 13
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân 1500 13
75
13.5 Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm
bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao
gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6
2000 13
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 2000 13
14.1.2.1 Nước ép quả 1000 13, 91,
122
14.1.2.3 Nước ép quả cô đặc 1000 13, 91,
122, 127
14.1.3.1 Necta quả 1000 13, 91,
122
14.1.3.3 Necta quả cô đặc 1000 13, 91,
122, 127
14.1.3.4 Necta rau, củ cô đặc 600 13
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
250 13, 301
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
1000 13
14.2.2 Rượu táo, lê 1000 13, 124
14.2.4 Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho) 1000 13
14.2.5 Rượu mật ong 1000 13
14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia,
vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
1000 13
15.1 Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ
thân củ, rễ, hạt họ dậu)
1000 13
HYDROXYBENZOATES, PARA-
INS Tên phụ gia
214 Ethyl para-hydroxybenzoat
218 Methyl para-hydroxybenzoat
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.6.4 Phomat đã qua chế biến 300 27
01.6.5 Sản phẩm tương tự phomat 500 27
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh,
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
120 27
76
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết
và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
300 27
02.3 Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu
trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được
phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị
300 27
04.1.2.2 Quả khô 800 27
04.1.2.3 Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối 250 27
04.1.2.5 Mứt, thạch, mứt quả 250 27
04.1.2.6 Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney),
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 04.1.2.5
1000 27
04.1.2.7 Quả ướp đường 1000 27
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt
từ quả và nước cốt dừa
800 27
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
800 27
04.1.2.10 Sản phẩm quả lên men 800 27
04.1.2.11 Nhân từ quả cho bánh ngọt 800 27
04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm
trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
1000 27
04.2.2.5 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn
(VD: bơ lạc)
1000 27
04.2.2.6 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn
tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm
đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm
thực phẩm 04.2.2.5
1000 27
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
300 27
05.1.3 Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả
loại dùng làm nhân
300 27 &
XS86
77
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm
thay thế sô cô la
300 27
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…,
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
1000 27,
XS309R
05.3 Kẹo cao su 1500 27
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
300 27
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị
mặn) và bộn trộn sẵn
300 27
08.4 Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được
(VD: vỏ bọc xúc xích)
36 27
09.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả
nhuyễn thể, giáp xác, da gai
1000 27,
XS291
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh)
100 27
12.3 Dấm 100 27
12.4 Mù tạt 300 27
12.6 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 1000 27,
XS302
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
500 27
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
450 27 & 160
14.2.2 Rượu táo, lê 200 27
14.2.4 Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho) 200 27
14.2.5 Rượu mật ong 200 27
14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia,
vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
1000 27 & 224
15.1 Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ
thân củ, rễ, hạt họ dậu)
300 27
15.2 Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả
hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ:
quả khô...)
300 27
78
SULFITES
INS Tên phụ gia
220 Sulfua dioxyd
221 Natri sulfit
222 Natri hydro sulfit
223 Natri metabisulfit
224 Kali metabisulfit
225 Kali sulfit
539 Natri thiosulfat
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
04.1.1.2 Quả tươi đã xử lý bề mặt 30 44 & 204
04.1.2.1 Quả đông lạnh 500 44 & 155
04.1.2.2 Quả khô 1000 44, 135 &
218
04.1.2.3 Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối 100 44
04.1.2.5 Mứt, thạch, mứt quả 100 44
04.1.2.7 Quả ướp đường 100 44
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt
từ quả và nước cốt dừa
100 44 & 206
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
100 44
04.1.2.10 Sản phẩm quả lên men 100 44
04.1.2.11 Nhân từ quả cho bánh ngọt 100 44
04.2.1.3 Rau, củ tươi gọt bỏ vỏ, cắt nhỏ hoặc thái
nhỏ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và
thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch
và hạt
50 44, 76 &
136
04.2.2.1 Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo
biển, quả hạch và hạt
50 44, 76,
136
& 137
04.2.2.2 Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân
củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt
500 44 & 105
04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm
trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
100 44
79
04.2.2.4 Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh
trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo
biển
50 44
04.2.2.5 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn
(VD: bơ lạc)
500 44 & 138
04.2.2.6 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn
tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm
đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm
thực phẩm 04.2.2.5
300 44 & 205
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
500 44
06.2.1 Bột 200 44
06.2.2 Tinh bột 50 44
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản
phẩm tương tự
20 44
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị
mặn) và bộn trộn sẵn
50 44
09.1.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi 100 44, 390,
XS312,
XS315
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
100 19, 44,
139, 392,
XS36,
XS 165,
XS190,
XS191,
XS312,
XS315
09.2.4.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín 150 44
80
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
30 44,
XS167,
XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
09.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men
hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn
150 44, 140,
XS3,
XS37,
XS70,
XS90,
XS94 &
XS119
11.1.1 Đường trắng, dextroza khan, dextroza
monohydrat, fructoza
15 44
11.1.2 Đường bột, dextroza bột 15 44
11.1.3 Đường trắng mịn, đường nâu mịn, siro
glucoza, siro glucoza đã được làm khô,
đường mía thô
20 44 & 111
11.1.5 Đường trắng nghiền 70 44
11.2 Đường nâu, không bao gồm các sản phẩm
thực phẩm thuộc mã nhóm 11.1.3
40 44
11.3 Dung dịch đường, siro đường và đường
nghịch đảo, bao gồm cả đường mật và rỉ
mật, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm
thực phẩm 11.1.3
70 44
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh)
40 44
12.2.1 Thảo mộc và gia vị 150 44
12.2.2 Đồ gia vị 200 44
12.3 Dấm 100 44
12.4 Mù tạt 250 44 & 106
12.6 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 300 44,
XS302
14.1.2.1 Nước ép quả 50 44 & 122
14.1.2.2 Nước ép rau, củ 50 44 & 122
14.1.2.3 Nước ép quả cô đặc 50 44, 122 &
127
14.1.2.4 Nước ép rau, củ cô đặc 50 44, 122 &
127
81
14.1.3.1 Necta quả 50 44 & 122
14.1.3.2 Necta rau, củ 50 44 & 122
14.1.3.3 Necta quả cô đặc 50 44, 122 &
127
14.1.3.4 Necta rau, củ cô đặc 50 44, 122 &
127
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
70 44, 127 &
143
14.2.1 Bia và đồ uống từ malt 50 44
14.2.2 Rượu táo, lê 200 44
14.2.3 Rượu vang nho 350 44 & 103
14.2.4 Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho) 200 44
14.2.5 Rượu mật ong 200 44
14.2.6 Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn
trên 15%
200 44
14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia,
vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
250 44
15.1 Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ
thân củ, rễ, hạt họ dậu)
50 44
ORTHO-PHENYLPHENOLS
INS Tên phụ gia
231 Ortho-phenylphenol
232 Natri ortho-phenylphenol
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
04.1.1.2 Quả tươi đã xử lý bề mặt 12 49
NISIN
INS Tên phụ gia
234 Nisin
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 12,5 233, 403
01.4.3 Cream đông tụ (nguyên chất) 10
82
01.6.1 Phomat chưa ủ chín 12,5 233
01.6.2 Phomat ủ chín 12,5
01.6.4 Phomat đã qua chế biến 12,5 233
01.6.5 Sản phẩm tương tự phomat 12,5
01.6.6 Phomat whey protein 12,5
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh,
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
12,5 233 &
362
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
3
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị
mặn) và bộn trộn sẵn
6,25 233
08.2.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú
nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt
25 233, 330,
XS96 &
XS97
08.3.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay
nhỏ đã qua xử lý nhiệt
25 233 &
377
08.4 Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được
(VD: vỏ bọc xúc xích)
7 233
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng 6,25 233
12.5.1 Viên xúp và nước thịt ăn liền, kể cả loại
đóng hộp, đóng chai và đông lạnh
5 233, 339
NATAMYCIN (PIMARICIN)
INS Tên phụ gia
235 Natamycin
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.6.1 Phomat chưa ủ chín 40 3 & 80
01.6.2 Phomat ủ chín 40 3 & 80
01.6.4 Phomat đã qua chế biến 40 3 & 80
01.6.5 Sản phẩm tương tự phomat 40 3 & 80
01.6.6 Phomat whey protein 40 3 & 80
08.2.1.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú
nguyên miếng hoặc cắt nhỏ được chế biến
(bao gồm cả ướp muối) và sấy khô không
qua xử lý nhiệt
6
83
08.3.1.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay
nhỏ đã qua chế biến được xử lý (bao gồm cả
ướp muối) và làm khô không xử lý nhiệt
20 3 & 81
HEXAMETHYLENE TETRAMINE
INS Tên phụ gia
239 Hexamethylen tetramin
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.6.2.1 Phomat ủ chín hoàn toàn (bao gồm vỏ) 25 66 & 298
DIMETHYL DICARBONATE
INS Tên phụ gia
242 Dimethyl dicarbonat
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
250 18
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
250 18
14.2.2 Rượu táo, lê 250 18
14.2.3 Rượu vang nho 200 18
14.2.4 Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho) 250 18
14.2.5 Rượu mật ong 200 18
LAURIC ARGINATE ETHYL ESTER
INS Tên phụ gia
243 Lauric argrinat ethyl este
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.6.1 Phomat chưa ủ chín 200
84
01.6.2.1 Phomat ủ chín hoàn toàn (bao gồm vỏ) 200
01.6.3 Phomat whey 200
01.6.4 Phomat đã qua chế biến 200
01.6.5 Sản phẩm tương tự phomat 200
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh,
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
200 170
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết
và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
200 214 &
215
04.1.2.2 Quả khô 200
04.1.2.11 Nhân từ quả cho bánh ngọt 200
04.2.1.2 Rau củ tươi đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm,
rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô
hội), tảo biển, quả hạch và hạt
200
04.2.1.3 Rau, củ tươi gọt bỏ vỏ, cắt nhỏ hoặc thái
nhỏ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và
thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch
và hạt
200
04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm
trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
200
05.1.3 Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả
loại dùng làm nhân
200 XS86
05.3 Kẹo cao su 225
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
200
08.2.1 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú
nguyên miếng hoặc cắt nhỏ không qua xử lý
nhiệt
200
08.2.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú
nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt
200 XS96 &
XS97
08.2.3 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú
nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đông lạnh
200 3 & 374
08.3.1 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay
nhỏ đã qua chế biến không qua xử lý nhiệt
315
08.3.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay
nhỏ đã qua xử lý nhiệt
200 XS88,
XS89 &
XS98
85
08.3.3 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay
nhỏ đông lạnh
315 3 & 374
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín 200
09.2.4.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín 200
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
200 419
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
200 XS167,
XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
09.3.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả
nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ướp
muối và/hoặc làm đông
200
09.3.2 Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả
nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ngâm
dầm và/hoặc ngâm nước muối
200
09.3.3 Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và
các sản phẩm trứng cá khác
200 XS291
09.3.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản được bảo
quản sơ bộ, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp
xác, da gai (ví dụ: sản phẩm cá dạng xay
nhuyễn), không bao gồm các sản phẩm
thuộc mã nhóm 09.3.1 - 09.3.3
200
10.2 Sản phẩm trứng 200
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa
trứng)
200
12.2.2 Đồ gia vị 200
12.5 Viên xúp và nước thịt 200 XS117
12.6.1 Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD:
nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)
200
12.6.2 Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD:
tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt
từ thịt)
200
86
12.7 Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản
phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao
gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và
hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm
04.2.2.5 và 05.1.3
200
14.1.4.1 Đồ uống từ nước có hương vị và cacbonat
hóa
50
14.1.4.2 Đồ uống từ nước có hương vị và không
cacbonat hóa, bao gồm cả rượu mạnh pha
đường và ades
50
14.1.4.3 Đồ uống cô đặc từ nước có hương vị (dạng
rắn hoặc lỏng)
50 127
NITRITES
INS Tên phụ gia
249 Kali nitrit
250 Natri nitrit
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
08.2.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú
nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt
80 32 & 288
08.3 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay
nhỏ đã qua chế biến
80 32, 286 &
287
ACETIC ACID, GLACIAL
INS Tên phụ gia
260 Acid acetic băng
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.6.6 Phomat whey protein GMP
04.2.1.1 Rau củ tươi chưa xử lý (bao gồm nấm, rễ,
thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội),
tảo biển, quả hạch và hạt
GMP 262 & 263
04.2.2.1 Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo
biển, quả hạch và hạt
GMP 262 & 263
87
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
GMP
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
GMP 41, XS166
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 16
09.2.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc
nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
GMP
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP 437,
XS167,
XS189,
XS222,
XS236 &
XS244
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng GMP
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh GMP
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng
tuổi
5000 238
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP 160
POTASSIUM ACETATE
INS Tên phụ gia
261(i) Kali acetat
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng
tuổi
GMP 239
88
SODIUM ACETATE
INS Tên phụ gia
262(i) Natri acetat
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
GMP
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm
tương tự
6000
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm
tương tự
GMP 256
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
GMP 41 &
XS166
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 16
09.2.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc
nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
GMP
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP XS167,
XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng GMP
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh GMP
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng
tuổi
GMP 239, 319
& 320
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP 160
89
SODIUM DIACETATE
INS Tên phụ gia
262(ii) Natri diacetate
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết
và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
1000 XS253
02.3 Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu
trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được
phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị
1000
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
1000
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…,
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
1000 XS309R
07.1 Bánh mì và bánh nướng thông thường 4000
08.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú
nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến
1000 XS96 &
XS97
08.3 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay
nhỏ đã qua chế biến
1000 XS88,
XS89 &
XS98
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa
trứng)
2000
12.5 Viên xúp và nước thịt 500 XS117
12.6.1 Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD:
nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)
2500
12.6.2 Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD:
tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt
từ thịt)
2500 XS306R
12.6.3 Hỗn hợp nước chấm và nước sốt 2500 127
12.6.4 Nước chấm trong (VD: nước mắm) 2500 XS302
15.1 Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ
thân củ, rễ, hạt họ dậu)
1000
90
CALCIUM ACETATE
INS Tên phụ gia
263 Calci acetat
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh)
GMP 258
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng
tuổi
GMP 239
LACTIC ACID, L-, D- and DL-
INS Tên phụ gia
270 Acid lactic (L-, D- và DL-)
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
GMP
01.6.6 Phomat whey protein GMP
04.2.1.1 Rau củ tươi chưa xử lý (bao gồm nấm, rễ,
thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội),
tảo biển, quả hạch và hạt
GMP 262 & 264
04.2.2.1 Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo
biển, quả hạch và hạt
GMP 262 & 264
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
GMP
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm
tương tự
GMP
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm
tương tự
GMP 256
91
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP 382,
XS167,
XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng GMP
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh GMP
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
13.1.1 Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho
trẻ đến 12 tháng tuổi
GMP 72 & 83
13.1.2 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục
đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng
tuổi
GMP 72 & 83
13.1.3 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục
đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
GMP 72 & 83
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng
tuổi
2000 83 & 238
PROPIONIC ACID
INS Tên phụ gia
280 Acid propionic
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.6.6 Phomat whey protein 3000 70
SODIUM PROPIONATE
INS Tên phụ gia
281 Natri propionat
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.6.6 Phomat whey protein 3000 70
92
CALCIUM PROPIONATE
INS Tên phụ gia
282 Calci propionat
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.6.6 Phomat whey protein 3000 70
CARBON DIOXIDE
INS Tên phụ gia
290 Carbon dioxyd
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau
lên men
GMP 59
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP 59
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
GMP 59 & 278
04.1.1.3 Quả tươi gọt vỏ hoặc cắt miếng GMP 59
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm
tương tự
GMP 59 & 211
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP 59, 382,
XS167,
XS189,
XS222,
XS236,
XS244
13.1.1 Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho
trẻ đến 12 tháng tuổi
GMP 59
13.1.3 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục
đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
GMP 59
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng
tuổi
GMP 59
14.1.2.1 Nước ép quả GMP 69
14.1.2.3 Nước ép quả cô đặc GMP 69 & 127
14.1.3.1 Necta quả GMP 69
93
14.1.3.3 Necta quả cô đặc GMP 69 & 127
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP 59 & 160
14.2.3 Rượu vang nho GMP 60
MALIC ACID, DL-
INS Tên phụ gia
296 Acid malic (DL-)
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau
lên men
GMP
01.6.6 Phomat whey protein GMP
04.2.2.1 Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo
biển, quả hạch và hạt
GMP 265
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
GMP
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm
tương tự
GMP 256
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
GMP 41, XS166
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 16
09.2.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc
nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
GMP
94
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP XS167,
XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng
tuổi
GMP 239
14.1.2.1 Nước ép quả GMP 115
14.1.2.2 Nước ép rau, củ GMP
14.1.2.3 Nước ép quả cô đặc GMP 115 & 127
14.1.2.4 Nước ép rau, củ cô đặc GMP
14.1.3.1 Necta quả GMP
14.1.3.2 Necta rau, củ GMP
14.1.3.3 Necta quả cô đặc GMP 127
14.1.3.4 Necta rau, củ cô đặc GMP
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP 160
FUMARIC ACID
INS Tên phụ gia
297 Acid fumaric
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
GMP
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm
tương tự
700
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm
tương tự
GMP 256
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
GMP 41, XS166
95
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 16
09.2.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc
nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
GMP
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP XS167,
XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP 160
ASCORBIC ACID, L-
INS Tên phụ gia
300 Acid ascorbic (L-)
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.1.2 Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất) GMP 410
04.2.1.1 Rau củ tươi chưa xử lý (bao gồm nấm, rễ,
thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội),
tảo biển, quả hạch và hạt
500 262
04.2.2.1 Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo
biển, quả hạch và hạt
GMP 110
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
GMP
06.2.1 Bột 300
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm
tương tự
200
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm
tương tự
GMP 256
96
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay
nhỏ
GMP 281
09.1.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi GMP 390,
XS312,
XS315
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 307, 392,
XS189,
XS190,
XS191,
XS222,
XS236,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
GMP 306 & 307
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 16
09.2.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc
nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
GMP
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP XS167,
XS189,
XS222,
XS236,
XS311
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
13.1.2 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục
đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng
tuổi
50 72, 242 &
315
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng
tuổi
500 242
14.1.2.1 Nước ép quả GMP
14.1.2.2 Nước ép rau, củ GMP
14.1.2.3 Nước ép quả cô đặc GMP 127
14.1.2.4 Nước ép rau, củ cô đặc GMP
14.1.3.1 Necta quả GMP
14.1.3.2 Necta rau, củ GMP
14.1.3.3 Necta quả cô đặc GMP 127
97
14.1.3.4 Necta rau, củ cô đặc GMP
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP 160
SODIUM ASCORBATE
INS Tên phụ gia
301 Natri ascorbat
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.1.2 Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất) GMP 410
04.1.1.3 Quả tươi gọt vỏ hoặc cắt miếng GMP
04.2.1.3 Rau, củ tươi gọt bỏ vỏ, cắt nhỏ hoặc thái
nhỏ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và
thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch
và hạt
GMP
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
GMP
06.2.1 Bột 300
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm
tương tự
GMP
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm
tương tự
200 256
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay
nhỏ
GMP 281
09.1.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi GMP 390,
XS312,
XS315
98
09.2 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã qua chế
biến, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 437, 307,
392,
XS92,
XS167,
XS189,
XS191,
XS222,
XS236,
XS244,
XS312,
XS315
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP 314
13.1.2 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục
đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng
tuổi
50 70, 72,
315
& 316
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng
tuổi
500 317, 319
&
320
14.1.2.1 Nước ép quả GMP
14.1.2.3 Nước ép quả cô đặc GMP 127
14.1.3.1 Necta quả GMP
14.1.3.3 Necta quả cô đặc GMP 127
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP 160
CALCIUM ASCORBATE
INS Tên phụ gia
302 Calci ascorbat
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
04.1.1.3 Quả tươi gọt vỏ hoặc cắt miếng GMP
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm
tương tự
200 256
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay
nhỏ
GMP 281
09.1.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi GMP 390,
XS312,
XS315
99
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 308, 392,
XS36,
XS92,
XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
GMP 139,
XS166
13.1.2 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục
đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng
tuổi
50 70, 72 &
315
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng
tuổi
200 239 & 317
14.1.2.1 Nước ép quả GMP
14.1.2.3 Nước ép quả cô đặc GMP 127
14.1.3.1 Necta quả GMP
14.1.3.3 Necta quả cô đặc GMP 127
ASCORBYL ESTERS
INS Tên phụ gia
304 Ascorbyl palmitat
305 Ascorbyl stearat
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.3.2 Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống 80 10
01.5.1 Sữa bột và cream bột (nguyên chất) 500 10
01.5.2 Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột 80 10
01.6.2.1 Phomat ủ chín hoàn toàn (bao gồm vỏ) 500 10 & 112
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh,
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
500 2 & 10
02.1.1 Dầu bơ, chất béo sữa đã tách nước, ghee 500 10 & 171
02.1.2 Dầu và chất béo thực vật 500 10
02.1.3 Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và
mỡ của các động vật khác
500 10
100
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết
và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
500 10
02.3 Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu
trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được
phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị
500 10
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
80 10
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh
và kem trái cây
200 10 & 15
04.1.2.2 Quả khô 80 10
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
500 2 & 10
04.2.2.2 Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân
củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt
80 10
05.0 Bánh kẹo 500 10, 15,
375,
XS86,
XS105,
XS141,
XS309R
06.3 Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay 200 10
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản
phẩm tương tự
500 10 & 211
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
500 2 & 10
07.0 Bánh nướng 1000 10 & 15
08.4 Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được
(VD: vỏ bọc xúc xích)
5000 10
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
1000 10, 392,
XS36,
XS92,
XS95,
XS190,
XS191,
XS312,
XS315
101
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
1000 10
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa
trứng)
500 2, 10
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh)
200 10
12.2 Gia vị, thảo mộc, đồ gia vị (VD: gia vị dùng
cho mì ăn liền)
500 10
12.4 Mù tạt 500 10
12.5 Viên xúp và nước thịt 200 10
12.6.1 Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD:
nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)
500 10, 15
12.6.2 Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD:
tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt
từ thịt)
500 10
12.6.3 Hỗn hợp nước chấm và nước sốt 200 10
12.6.4 Nước chấm trong (VD: nước mắm) 200 10 &
XS302
12.7 Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản
phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao
gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và
hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm
04.2.2.5 và 05.1.3
200 10
13.1.1 Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho
trẻ đến 12 tháng tuổi
10 15, 72,
187
13.1.2 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục
đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng
tuổi
50 15, 72,
187, 315
13.1.3 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục
đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
10 10, 15 &
72
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng
tuổi
200 15 & 187
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân 500 10
13.5 Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm
bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao
gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6
500 10
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 500 10
102
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
1000 10 & 15
15.1 Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ
thân củ, rễ, hạt họ dậu)
200 10
15.2 Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả
hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ:
quả khô...)
200 10
TOCOPHEROLS
INS Tên phụ gia
307a d-alpha-Tocopherol
307b Tocopherol concentrate (dạng hỗn hợp)
307c dl-alpha-Tocopherol
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.1.2 Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất) 200 410
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 200 15
01.3.2 Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống 200 XS250,
XS252
01.4.4 Các sản phẩm tương tự cream 200
01.6.1 Phomat chưa ủ chín 200 168, 351
01.6.2.3 Bột phomat (để hoàn nguyên, ví dụ: nước
xốt phomat)
300
01.6.4 Phomat đã qua chế biến 200
01.6.5 Sản phẩm tương tự phomat 400
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh,
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
500 XS243
01.8 Whey và sản phẩm whey, không bao gồm
phomat whey
200
02.1.1 Dầu bơ, chất béo sữa đã tách nước, ghee 500 171
02.1.2 Dầu và chất béo thực vật 300 356 & 357
02.1.3 Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và
mỡ của các động vật khác
300 358
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết
và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
500
103
02.3 Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu
trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được
phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị
900
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
200
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh
và kem trái cây
500 15
04.1.2.2 Quả khô 200 XS67,
XS130
04.1.2.6 Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney),
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 04.1.2.5
200 XS160
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt
từ quả và nước cốt dừa
150 XS240 &
XS314R
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
500 15
04.1.2.11 Nhân từ quả cho bánh ngọt 150
04.2.2.2 Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân
củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt
200 XS38
04.2.2.5 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn
(VD: bơ lạc)
300 XS57
05.1.2 Hỗn hợp cacao (dạng siro) 500 15
05.1.3 Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả
loại dùng làm nhân
100 15, XS86
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la 750 15 & 168
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm
thay thế sô cô la
500 15
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…,
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
500 15 &
XS309R
05.3 Kẹo cao su 1500
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
500 15
06.2.1 Bột 5000 15 & 186
104
06.3 Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay 200
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm
tương tự
500 211
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản
phẩm tương tự
200 211
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
500 15
06.6 Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc
lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm)
100
07.1.2 Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker
ngọt
200
07.1.6 Bột trộn sẵn cho bánh mỳ và bánh nướng
thông thường
100
07.2.1 Bánh ngọt, bánh quy và bánh có nhân (ví
dụ: dạng bánh trứng hoặc bánh nhân hoa
quả)
200 389
07.2.2 Sản phẩm bánh nướng khác (ví dụ: bánh rán
doughnut, bánh cuộn ngọt, bánh nướng
scone và bánh nướng xốp kiểu Anh)
200
07.2.3 Bột trộn sẵn cho các loại bánh nướng nhỏ 200 11
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay
nhỏ
300 15, 281
08.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú
nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến
500 XS96,
XS97
08.3 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay
nhỏ đã qua chế biến
500 XS88,
XS89
& XS98
08.4 Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được
(VD: vỏ bọc xúc xích)
5000 365
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
200 15, XS166
12.2 Gia vị, thảo mộc, đồ gia vị (VD: gia vị dùng
cho mì ăn liền)
2000 421,
XS326,
XS327,
XS328
12.4 Mù tạt 200
12.5 Viên xúp và nước thịt 50 346
105
12.6.1 Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD:
nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)
600
12.6.2 Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD:
tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt
từ thịt)
600
12.6.3 Hỗn hợp nước chấm và nước sốt 300 127
13.1.1 Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho
trẻ đến 12 tháng tuổi
10 72, 416
13.1.2 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục
đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng
tuổi
30 72
13.1.3 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục
đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
10 72, 416
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng
tuổi
300 15
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc
biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm
thực phẩm 13.1
30
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân 300
13.5 Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm
bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao
gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6
300
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 2000 418
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
200 434
14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia,
vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
5
15.1 Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ
thân củ, rễ, hạt họ dậu)
200
15.2 Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả
hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ:
quả khô...)
200
106
PROPYL GALLATE
INS Tên phụ gia
310 Propyl gallat
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.5.1 Sữa bột và cream bột (nguyên chất) 200 15, 75 &
196
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh,
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
90 2 & 15
02.1.1 Dầu bơ, chất béo sữa đã tách nước, ghee 100 15, 133 &
171
02.1.2 Dầu và chất béo thực vật 200 15 & 130
02.1.3 Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và
mỡ của các động vật khác
200 15 & 130
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết
và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
200 15 & 130
02.3 Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu
trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được
phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị
200 15 & 130
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
200 15 & 130
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
90 2 & 15
04.2.2.2 Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân
củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt
50 15, 76 &
196
05.1 Các sản phẩm cacao, các sản phẩm sô cô la,
bao gồm cả các sản phẩm giống và sản
phẩm thay thế sô cô la
200 15, 130,
303,
XS86,
XS105 &
XS141
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…,
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
200 15, 130 &
XS309R
05.3 Kẹo cao su 1000 130
107
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
200 15 & 130
06.1 Ngũ cốc nguyên hạt, dạng ép thành tấm
hoặc hạt đã tách vỏ, bao gồm cả gạo
100 15
06.3 Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay 200 15 & 196
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản
phẩm tương tự
200 15, 130 &
211
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
90 2 & 15
07.1.3 Các sản phẩm bánh nướng thông thường
khác (ví dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh
nướng xốp kiểu Anh)
100 15 & 130
07.2.3 Bột trộn sẵn cho các loại bánh nướng nhỏ 200 15 & 196
08.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú
nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến
200 15, 130,
XS96 &
XS97
08.3 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay
nhỏ đã qua chế biến
200 15, 130,
XS88,
XS89
& XS98
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
100 15, 196,
XS167,
XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa
trứng)
90 2 & 15
12.2 Gia vị, thảo mộc, đồ gia vị (VD: gia vị dùng
cho mì ăn liền)
200 15 & 130
12.5 Viên xúp và nước thịt 200 15, 127 &
130
12.6 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 200 15, 130,
XS302
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 400 15 & 196
108
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
1000 15
15.1 Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ
thân củ, rễ, hạt họ dậu)
200 15 & 130
15.2 Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả
hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ:
quả khô...)
200 15 & 130
GUAIAC RESIN
INS Tên phụ gia
314 Nhựa guaiac
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
02.1.2 Dầu và chất béo thực vật 1000
02.1.3 Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và
mỡ của các động vật khác
1000
05.3 Kẹo cao su 1500
12.6 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 600 15, XS302
ERYTHORBIC ACID (ISOASCORBIC ACID)
INS Tên phụ gia
315 Acid erythorbic (acid isoascorbic)
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay
nhỏ
GMP 281
09.1.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi GMP 390,
XS312,
XS315
109
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 308, 392,
XS36,
XS92,
XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
GMP 139,
XS166
SODIUM ERYTHORBATE
INS Tên phụ gia
316 Natri erythorbat
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
GMP 280
09.1.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi GMP 390,
XS312,
XS315
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 392,
XS36,
XS92,
XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS312,
XS315
110
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP 382,
XS167,
XS189,
XS222,
XS236,
XS244
TERTIARY BUTYLHYDROQUINONE
INS Tên phụ gia
319 Tert-butylhydroquinon (TBHQ)
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.3.2 Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống 100 15 & 195
02.1.2 Dầu và chất béo thực vật 200 15 & 130
02.1.3 Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và
mỡ của các động vật khác
200 15 & 130
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết
và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
200 15 & 130
02.3 Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu
trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được
phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị
200 15 & 130
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
200 15 & 130
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh
và kem trái cây
200 15 & 195
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la 200 15, 130,
303
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…,
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
200 15, 130,
XS309R
05.3 Kẹo cao su 400 130
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
200 15 & 130
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản
phẩm tương tự
200 15 & 130
07.1.1 Bánh mì và bánh mì cuộn 200 15 & 195
111
07.1.2 Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker
ngọt
200 15 & 195
07.1.3 Các sản phẩm bánh nướng thông thường
khác (ví dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh
nướng xốp kiểu Anh)
200 15 & 130
07.1.4 Sản phẩm dạng bánh mì, bao gồm cả bánh
mì gối (bread stuffing) và bột cà mỳ
200 15 & 195
08.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú
nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến
100 15, 130,
167, XS96
&
XS97
08.3 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay
nhỏ đã qua chế biến
100 15, 130,
162,
XS88,
XS89 &
XS98
12.2 Gia vị, thảo mộc, đồ gia vị (VD: gia vị dùng
cho mì ăn liền)
200 15 & 130
12.4 Mù tạt 200 15
12.5 Viên xúp và nước thịt 200 15 & 130
12.6 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 200 15, 130,
XS302
15.0 Thực phẩm mặn ăn liền 200 15 & 130
BUTYLATED HYDROXYANISOLE
INS Tên phụ gia
320 Butyl hydroxyanisol (BHA)
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.3.2 Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống 100 15 & 195
01.5.1 Sữa bột và cream bột (nguyên chất) 100 15 & 196
02.1.1 Dầu bơ, chất béo sữa đã tách nước, ghee 175 15, 133 &
171
02.1.2 Dầu và chất béo thực vật 200 15 & 130
02.1.3 Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và
mỡ của các động vật khác
200 15 & 130
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết
và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
200 15 & 130
112
02.3 Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu
trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được
phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị
200 15 & 130
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
200 15 & 130
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh
và kem trái cây
200 15 & 195
04.2.2.2 Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân
củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt
200 15, 76 &
196
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la 200 15, 130,
303
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…,
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
200 15, 130,
XS309R
05.3 Kẹo cao su 400 130
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
200 15 & 130
06.3 Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay 200 15 & 196
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản
phẩm tương tự
200 15 & 130
07.0 Bánh nướng 200 15 & 180
08.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú
nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến
200 15, 130,
XS96 &
XS97
08.3 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay
nhỏ đã qua chế biến
200 15, 130,
XS88,
XS89 &
XS98
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
200 15, 180,
392,
XS36,
XS92,
XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS312,
XS315
113
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
200 15, 180,
XS166
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
200 15, 196,
XS167,
XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
09.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả
nhuyễn thể, giáp xác, da gai
200 15, 180 &
XS291
09.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men
hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn
200 15, 180,
XS3,
XS37,
XS70,
XS90,
XS94 &
XS119
12.2 Gia vị, thảo mộc, đồ gia vị (VD: gia vị dùng
cho mì ăn liền)
200 15 & 130
12.5 Viên xúp và nước thịt 200 15 & 130
12.6 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 200 15, 130 &
XS302
12.8 Men và các sản phẩm tương tự 200 15
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 400 15 & 196
15.1 Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ
thân củ, rễ, hạt họ dậu)
200 15 & 130
15.2 Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả
hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ:
quả khô...)
200 15 & 130
BUTYLATED HYDROXYTOLUENE
INS Tên phụ gia
321 Butyl hydroxytoluen (BHT)
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.3.2 Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống 100 15 & 195
01.5.1 Sữa bột và cream bột (nguyên chất) 200 15 & 196
114
02.1.1 Dầu bơ, chất béo sữa đã tách nước, ghee 75 15, 133 &
171
02.1.2 Dầu và chất béo thực vật 200 15 & 130
02.1.3 Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và
mỡ của các động vật khác
200 15 & 130
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết
và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
200 15 & 130
02.3 Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu
trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được
phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị
200 15 & 130
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
200 15 & 130
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh
và kem trái cây
100 15 & 195
04.2.2.2 Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân
củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt
200 15, 76 &
196
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la 200 15, 130,
303
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm
thay thế sô cô la
200 15 & 197
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…,
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
200 15, 130,
XS309R
05.3 Kẹo cao su 400 130
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
200 15 & 130
06.3 Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay 100 15 & 196
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản
phẩm tương tự
200 15 & 130
07.0 Bánh nướng 200 15 & 180
08.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú
nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến
100 15, 130,
167, XS96
& XS97
115
08.3 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay
nhỏ đã qua chế biến
100 15, 130,
162,
XS88,
XS89 &
XS98
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
200 15, 180,
392,
XS36,
XS92,
XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
200 15, 180,
XS166
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
200 15, 196,
XS167,
XS189,
XS222,
XS236,
XS244 &
XS311
09.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả
nhuyễn thể, giáp xác, da gai
200 15, 180 &
XS291
09.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men
hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn
200 15, 180,
XS3,
XS37,
XS70,
XS90,
XS94 &
XS119
12.2 Gia vị, thảo mộc, đồ gia vị (VD: gia vị dùng
cho mì ăn liền)
200 15 & 130
12.5 Viên xúp và nước thịt 200 15, 130 &
340
12.6 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 100 15, 130 &
XS302
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 400 15 & 196
116
15.0 Thực phẩm mặn ăn liền 200 15 & 130
LECITHIN
INS Tên phụ gia
322(i) Lecithin
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.1.2 Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất) GMP 410
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
GMP
01.8.2 Whey và sản phẩm whey dạng khô, không
bao gồm phomat whey
GMP
02.1.2 Dầu và chất béo thực vật GMP 277
02.1.3 Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và
mỡ của các động vật khác
GMP
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
GMP
06.2.1 Bột GMP 25 & 28
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm
tương tự
GMP
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm
tương tự
GMP 256
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ
GMP 16 & 326
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay
nhỏ
GMP 281
09.1.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi GMP 390,
XS312,
XS315
117
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 392,
XS36,
XS92,
XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
GMP 63
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 16
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 241
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 41
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP 300,
XS167,
XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng GMP
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh GMP
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh)
GMP 258
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
13.1.1 Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho
trẻ đến 12 tháng tuổi
5000 72
13.1.2 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục
đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng
tuổi
5000 72
13.1.3 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục
đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
5000 72
118
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng
tuổi
5000 271 & 274
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP 160
SODIUM LACTATE
INS Tên phụ gia
325 Natri lactat
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.1.3 Buttermilk dạng lỏng (nguyên chất) GMP 261
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau
lên men
GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
GMP
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
GMP
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm
tương tự
GMP
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm
tương tự
GMP 256
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
GMP 41, XS166
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 16
09.2.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc
nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
GMP
119
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP 437,
XS167,
XS189,
XS222,
XS236,
XS244
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng GMP
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh GMP
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng
tuổi
GMP 83, 239,
319 & 320
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP 160
POTASSIUM LACTATE
INS Tên phụ gia
326 Kali lactat
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.1.3 Buttermilk dạng lỏng (nguyên chất) GMP 261
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau
lên men
GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
GMP
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP 382,
XS167,
XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng
tuổi
GMP 83 & 239
120
CALCIUM LACTATE
INS Tên phụ gia
327 Calci lactat
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau
lên men
GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
GMP
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
10000 58
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay
nhỏ
GMP 281
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
GMP 41, XS166
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 16
09.2.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc
nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
GMP
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP 437,
XS167,
XS189,
XS222,
XS236,
XS244
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng
tuổi
GMP 83 & 239
121
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP 160
CITRIC ACID
INS Tên phụ gia
330 Acid citric
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.1.2 Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất) GMP 407
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau
lên men
GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
GMP
01.6.6 Phomat whey protein GMP
02.1.1 Dầu bơ, chất béo sữa đã tách nước, ghee GMP 171
02.1.2 Dầu và chất béo thực vật GMP 15 & 277
02.1.3 Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và
mỡ của các động vật khác
GMP
04.2.1.1 Rau củ tươi chưa xử lý (bao gồm nấm, rễ,
thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội),
tảo biển, quả hạch và hạt
GMP 262 & 264
04.2.2.1 Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo
biển, quả hạch và hạt
GMP 242, 262,
264 & 265
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
GMP
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm
tương tự
GMP
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm
tương tự
GMP 256
122
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay
nhỏ
GMP 15 & 281
09.1.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi GMP 390,
XS312,
XS315
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 331, 391,
392,
XS36,
XS95,
XS190,
XS191,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
GMP 61
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 16
09.2.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc
nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
GMP
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP 437,
XS167,
XS189,
XS222,
XS236
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng GMP
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh GMP
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
13.1.1 Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho
trẻ đến 12 tháng tuổi
GMP 72
13.1.2 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục
đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng
tuổi
GMP 72
13.1.3 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục
đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
GMP 72
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng
tuổi
5000 238
14.1.2.1 Nước ép quả 3000 122
123
14.1.2.2 Nước ép rau, củ GMP
14.1.2.3 Nước ép quả cô đặc 3000 122 & 127
14.1.2.4 Nước ép rau, củ cô đặc GMP
14.1.3.1 Necta quả 5000
14.1.3.2 Necta rau, củ GMP
14.1.3.3 Necta quả cô đặc 5000 127
14.1.3.4 Necta rau, củ cô đặc GMP
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP 160
SODIUM DIHYDROGEN CITRATE
INS Tên phụ gia
331(i) Natri dihydro citrat
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.1.3 Buttermilk dạng lỏng (nguyên chất) GMP 261
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau
lên men
GMP 234
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
GMP
01.8.2 Whey và sản phẩm whey dạng khô, không
bao gồm phomat whey
GMP
02.1.1 Dầu bơ, chất béo sữa đã tách nước, ghee GMP 171
02.1.2 Dầu và chất béo thực vật GMP 277
04.2.1.1 Rau củ tươi chưa xử lý (bao gồm nấm, rễ,
thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội),
tảo biển, quả hạch và hạt
GMP 262
04.2.2.1 Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo
biển, quả hạch và hạt
GMP 29
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ
GMP 16 & 326
124
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay
nhỏ
GMP 281
09.2 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã qua chế
biến, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 253, 391,
XS36,
XS92,
XS95,
XS167,
XS189,
XS190,
XS191,
XS222,
XS236,
XS244,
XS292,
XS311,
XS312,
XS315
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng GMP
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh GMP
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh)
GMP 258
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
13.1.1 Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho
trẻ đến 12 tháng tuổi
GMP 55 & 72
13.1.2 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục
đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng
tuổi
GMP 72 & 316
13.1.3 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục
đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
GMP 55 & 72
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng
tuổi
5000 238, 240,
319 & 320
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP 160
125
TRISODIUM CITRATE
INS Tên phụ gia
331(iii) Trinatri citrat
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.1.2 Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất) GMP 410
01.1.3 Buttermilk dạng lỏng (nguyên chất) GMP 261
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
GMP
01.8.2 Whey và sản phẩm whey dạng khô, không
bao gồm phomat whey
GMP
02.1.1 Dầu bơ, chất béo sữa đã tách nước, ghee GMP 171
02.1.2 Dầu và chất béo thực vật GMP 277
04.2.1.1 Rau củ tươi chưa xử lý (bao gồm nấm, rễ,
thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội),
tảo biển, quả hạch và hạt
GMP 262
04.2.2.1 Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo
biển, quả hạch và hạt
GMP 29
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
GMP
06.2.1 Bột GMP 25
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ
GMP 16 & 326
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay
nhỏ
GMP 281
126
09.2 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã qua chế
biến, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 253, 391,
XS36,
XS92,
XS95,
XS167,
XS189,
XS190,
XS191,
XS222,
XS236,
XS244,
XS292,
XS311,
XS312,
XS315
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng GMP
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh GMP
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh)
GMP 258
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
13.1.1 Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho
trẻ đến 12 tháng tuổi
GMP 55 & 72
13.1.2 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục
đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng
tuổi
GMP 72 & 316
13.1.3 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục
đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
GMP 55 & 72
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng
tuổi
5000 238, 240,
319 & 320
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP 160
POTASSIUM DIHYDROGEN CITRATE
INS Tên phụ gia
332(i) Kali dihydro citrat
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.1.3 Buttermilk dạng lỏng (nguyên chất) GMP 261
127
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau
lên men
GMP
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
GMP
01.8.2 Whey và sản phẩm whey dạng khô, không
bao gồm phomat whey
GMP
04.2.2.1 Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo
biển, quả hạch và hạt
GMP 29
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ
GMP 16 & 326
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay
nhỏ
GMP 281
09.2 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã qua chế
biến, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 253, 391,
XS36,
XS92,
XS95,
XS167,
XS189,
XS190,
XS191,
XS222,
XS236,
XS244,
XS292,
XS311,
XS312,
XS315
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh)
GMP 258
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
13.1.1 Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho
trẻ đến 12 tháng tuổi
GMP 55 & 72
13.1.2 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục
đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng
tuổi
GMP 72
128
13.1.3 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục
đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
GMP 55 & 72
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng
tuổi
GMP 239
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP 160
TRIPOTASSIUM CITRATE
INS Tên phụ gia
332(ii) Trikali citrat
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.1.3 Buttermilk dạng lỏng (nguyên chất) GMP 261
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau
lên men
GMP 234
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 261
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
GMP
01.8.2 Whey và sản phẩm whey dạng khô, không
bao gồm phomat whey
GMP
02.1.2 Dầu và chất béo thực vật GMP 277, XS33
04.2.2.1 Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo
biển, quả hạch và hạt
GMP 29
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ
GMP 16 & 326
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay
nhỏ
GMP 281
129
09.2 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã qua chế
biến, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 253, 391,
XS36,
XS92,
XS95,
XS167,
XS189,
XS190,
XS191,
XS222,
XS236,
XS244,
XS292,
XS311,
XS312,
XS315
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh)
GMP 258
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
13.1.1 Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho
trẻ đến 12 tháng tuổi
GMP 55 & 72
13.1.2 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục
đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng
tuổi
GMP 72
13.1.3 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục
đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
GMP 55 & 72
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng
tuổi
GMP 239
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP 160
TRICALCIUM CITRATE
INS Tên phụ gia
333(iii) Tricalci citrat
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
GMP
130
02.1.2 Dầu và chất béo thực vật GMP 277, XS33
04.2.2.1 Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo
biển, quả hạch và hạt
GMP 29
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay
nhỏ
GMP 281
09.2 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã qua chế
biến, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP XS36,
XS92,
XS95,
XS165,
XS166,
XS167,
XS189,
XS190,
XS191,
XS222,
XS236,
XS244,
XS292,
XS311,
XS312,
XS315
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng
tuổi
GMP 239
TARTRATES
INS Tên phụ gia
334 Acid tartaric, L(+)-
335(ii) Dinatri L(+)-tartrat
337 Kali natri L(+)-tartrat
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau
lên men
2000 45 & 230
01.6.1 Phomat chưa ủ chín 1500 45 & 351
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh,
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
2000 45, XS243
131
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết
và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
100 45 & 361
02.3 Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu
trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được
phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị
100 45
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
100 45
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh
và kem trái cây
4000 45
04.1.2.3 Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối 1000 45
04.1.2.5 Mứt, thạch, mứt quả 3000 45
04.1.2.7 Quả ướp đường 20000 45
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
1000 45
04.1.2.11 Nhân từ quả cho bánh ngọt 10000 45
04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm
trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
15000 45, XS38
&
XS115
04.2.2.4 Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh
trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo
biển
1300 45, XS13,
XS38,
XS57,
XS145,
XS257R,
XS259R,
XS297
05.1.1 Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao 5000 45, 97 &
128
05.1.2 Hỗn hợp cacao (dạng siro) 2000 45
05.1.3 Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả
loại dùng làm nhân
2000 45, XS86
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la 5000 45 & 128
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm
thay thế sô cô la
5000 45
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…,
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
2000 45 &
XS309R
05.3 Kẹo cao su 30000 45
132
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
8000 45
06.2.1 Bột 5000 45 & 186
06.2.2 Tinh bột 2000 45
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm
tương tự
5000 45 & 128
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản
phẩm tương tự
7500 45, 128 &
194
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
2860 45
07.1 Bánh mì và bánh nướng thông thường 4000 45, 388
07.2.1 Bánh ngọt, bánh quy và bánh có nhân (ví
dụ: dạng bánh trứng hoặc bánh nhân hoa
quả)
5000 45
07.2.2 Sản phẩm bánh nướng khác (ví dụ: bánh rán
doughnut, bánh cuộn ngọt, bánh nướng
scone và bánh nướng xốp kiểu Anh)
500 45
07.2.3 Bột trộn sẵn cho các loại bánh nướng nhỏ 8000 11, 45
08.3.1 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay
nhỏ đã qua chế biến không qua xử lý nhiệt
500 45
08.3.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay
nhỏ đã qua xử lý nhiệt
500 45, XS88,
XS89,
XS98
08.3.3 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay
nhỏ đông lạnh
500 45
08.4 Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được
(VD: vỏ bọc xúc xích)
2000 45, 365
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
200 45, 128,
382,
XS167,
XS189,
XS222,
XS236,
XS244
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa
trứng)
2000 45
11.6 Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm
đặc
2000 45
133
12.2.2 Đồ gia vị 7500 45
12.4 Mù tạt 5000 45
12.5 Viên xúp và nước thịt 5000 45, XS117
12.6.1 Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD:
nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)
2000 45
12.6.2 Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD:
tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt
từ thịt)
5000 45,
XS306R
12.6.3 Hỗn hợp nước chấm và nước sốt 5000 45, 127
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng
tuổi
5000 45, 364,
XS73, 428
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 5000 45
14.1.2.1 Nước ép quả 4000 45, 128 &
129
14.1.2.3 Nước ép quả cô đặc 4000 45, 127,
128
& 129
14.1.3.1 Necta quả 4000 45 & 128
14.1.3.3 Necta quả cô đặc 4000 45, 127 &
128
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
800 45
14.2.1 Bia và đồ uống từ malt 2000 45
14.2.2 Rượu táo, lê 2000 45
14.2.4 Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho) 4000 45
14.2.6 Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn
trên 15%
3000 45, 431
14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia,
vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
4000 45
15.0 Thực phẩm mặn ăn liền 2000 45
PHOSPHATES
INS Tên phụ gia
338 Acid phosphoric
339(i) Natri dihydro phosphat
339(ii) Dinatri hydro phosphat
339(iii) Trinatri phosphat
340(i) Kali dihydro phosphat
134
340(ii) Dikali hydro phosphat
340(iii) Trikali hydro phosphat
341(i) Calci dihydro phosphat
341(ii) Dicalci hydro phosphat
341(iii) Tricalci phosphat
342(i) Amoni dihydro phosphat
342(ii) Diamoni hydro phosphat
343(i) Magnesi dihydro phosphat
343(ii) Magnesi hydro phosphat
343(iii) Trimagnesi phosphat
450(i) Dinatri diphosphat
450(ii) Trinatri diphosphat
450(iii) Tetranatri diphosphat
450(v) Tetrakali diphosphat
450(vi) Dicalci diphosphat
450(vii) Calci dihydro diphosphat
450(ix) Magnesi dihydro diphosphat
451(i) Pentanatri triphosphat
451(ii) Pentakali triphosphat
452(i) Natri polyphosphat
452(ii) Kali polyphosphat
452(iii) Natri calci polyphosphat
452(iv) Calci polyphosphat
452(v) Amoni polyphosphat
542 Bone phosphat
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.1.1 Sữa dạng lỏng (nguyên chất) 1500 33 & 227
01.1.2 Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất) 2200 33, 364,
411
01.1.3 Buttermilk dạng lỏng (nguyên chất) 1500 33, 227,
397
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 1500 33, 364,
398
01.2 Các sản phẩm sữa lên men và sữa đông tụ
bằng renin (nguyên chất)
1000 33
01.3.1 Sữa đặc (nguyên chất) 880 33
01.3.2 Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống 13000 33
135
01.4 Cream (nguyên chất) và các sản phẩm tương
tự
2200 33
01.5.1 Sữa bột và cream bột (nguyên chất) 4400 33
01.5.2 Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột 4400 33 & 88
01.6.1 Phomat chưa ủ chín 4400 33
01.6.4 Phomat đã qua chế biến 9000 33
01.6.5 Sản phẩm tương tự phomat 9000 33
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh,
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
1500 33
01.8.1 Whey và sản phẩm whey dạng lỏng, không
bao gồm phomat whey
880 33 & 228
01.8.2 Whey và sản phẩm whey dạng khô, không
bao gồm phomat whey
4400 33
02.2.1 Bơ 880 33 & 34
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết
và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
2200 33
02.3 Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu
trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được
phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị
2200 33
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
1500 33
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh
và kem trái cây
7500 33
04.1.2.3 Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối 2200 33
04.1.2.6 Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney),
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 04.1.2.5
1100 33
04.1.2.7 Quả ướp đường 10 33
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt
từ quả và nước cốt dừa
350 33
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
1500 33
04.1.2.10 Sản phẩm quả lên men 2200 33
04.1.2.11 Nhân từ quả cho bánh ngọt 1500 33
136
04.2.1.2 Rau củ tươi đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm,
rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô
hội), tảo biển, quả hạch và hạt
1760 16 & 33
04.2.1.3 Rau, củ tươi gọt bỏ vỏ, cắt nhỏ hoặc thái
nhỏ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và
thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch
và hạt
5600 33 & 76
04.2.2.1 Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo
biển, quả hạch và hạt
5000 33 & 76
04.2.2.2 Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân
củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt
5000 33 & 76
04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm
trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
2200 33
04.2.2.4 Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh
trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo
biển
2200 33
04.2.2.5 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn
(VD: bơ lạc)
2200 33 & 76
04.2.2.6 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn
tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm
đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm
thực phẩm 04.2.2.5
2200 33
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
2200 33
04.2.2.8 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu
chín hoặc chiên
2200 33 & 76
05.1.1 Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao 1100 33, 97
137
05.1.3 Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả
loại dùng làm nhân
880 33 &
XS86
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la 1100 33
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm
thay thế sô cô la
2200 33
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…,
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
2200 33,
XS309R
05.3 Kẹo cao su 44000 33
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
1500 33
06.2.1 Bột 2500 33 & 225
06.3 Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay 2200 33
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm
tương tự
2500 33 & 211
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm
tương tự
900 33 & 211
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản
phẩm tương tự
2500 33 & 211
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
7000 33
06.6 Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc
lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm)
5600 33
06.8.1 Đồ uống từ đậu tương 1300 33
06.8.3 Đậu phụ 100 33
07.1.1.2 Bánh mì soda 9300 33 & 229
07.1.2 Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker
ngọt
9300 33 & 229
07.1.3 Các sản phẩm bánh nướng thông thường
khác (ví dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh
nướng xốp kiểu Anh)
9300 33 & 229
07.1.4 Sản phẩm dạng bánh mì, bao gồm cả bánh
mì gối (bread stuffing) và bột cà mỳ
9300 33 & 229
07.1.5 Bánh mỳ và bánh bao hấp 9300 33 & 229
07.1.6 Bột trộn sẵn cho bánh mỳ và bánh nướng
thông thường
9300 33 & 229
138
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị
mặn) và bộn trộn sẵn
9300 33 & 229
08.2.1 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú
nguyên miếng hoặc cắt nhỏ không qua xử lý
nhiệt
2200 33
08.2.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú
nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt
1320 33 & 289
08.2.3 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú
nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đông lạnh
2200 33
08.3 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay
nhỏ đã qua chế biến
2200 33, 302 &
XS88
08.4 Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được
(VD: vỏ bọc xúc xích)
1100 33
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
2200 33, 393,
394,
XS36,
XS191,
XS292,
XS312
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
2200 33 & 299
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
2200 33
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín 2200 33
09.2.4.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín 2200 33
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
2200 33,334,
XS167,
XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
09.3.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả
nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ướp
muối và/hoặc làm đông
2200 33
09.3.2 Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả
nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ngâm
dầm và/hoặc ngâm nước muối
2200 33
139
09.3.3 Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và
các sản phẩm trứng cá khác
2200 33, XS291
09.3.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản được bảo
quản sơ bộ, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp
xác, da gai (ví dụ: sản phẩm cá dạng xay
nhuyễn), không bao gồm các sản phẩm
thuộc mã nhóm 09.3.1 - 09.3.3
2200 33 & 193
09.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men
hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn
2200 33, 436,
XS3,
XS94 &
XS119
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng 4400 33 & 67
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh 1290 33
10.3 Trứng bảo quản, bao gồm cả trứng ngâm
trong kiềm, ngâm trong muối và đóng hộp
1000 33
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa
trứng)
1400 33
11.1.2 Đường bột, dextroza bột 6600 33 & 56
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh)
1320 33
11.6 Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm
đặc
1000 33
12.1.1 Muối 8800 33
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối 4400 33
12.2.2 Đồ gia vị 2200 33 & 226
12.5 Viên xúp và nước thịt 1500 33 & 343
12.6 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 2200 33, XS302
12.9 Gia vị từ đậu tương 1200 33
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng
tuổi
4400 33 & 230
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc
biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm
thực phẩm 13.1
2200 33
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân 2200 33
13.5 Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm
bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao
gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6
2200 33
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 2200 33
140
14.1.2.1 Nước ép quả 1000 33, 40 &
122
14.1.2.3 Nước ép quả cô đặc 1000 33, 40,
122 & 127
14.1.3.1 Necta quả 1000 33, 40 &
122
14.1.3.3 Necta quả cô đặc 1000 33, 40,
122 & 127
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
1000 33
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
300 33 & 160
14.2.2 Rượu táo, lê 880 33
14.2.5 Rượu mật ong 440 33 & 88
14.2.6 Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn
trên 15%
440 33 & 88
15.0 Thực phẩm mặn ăn liền 2200 33
SODIUM DL-MALATE
INS Tên phụ gia
350(ii) Natri DL-malat
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
GMP
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm
tương tự
GMP
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
GMP 41, XS166
141
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 16
09.2.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc
nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
GMP
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP XS167,
XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP 160
ADIPATES
INS Tên phụ gia
355 Acid adipic
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau
lên men
1500 1
SODIUM FUMARATES
INS Tên phụ gia
365 Natri fumarat (các muối)
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
GMP
142
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
GMP 41, XS166
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 16
09.2.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc
nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
GMP
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP XS167,
XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP 160
FERRIC AMMONIUM CITRATE
INS Tên phụ gia
381 Sắt amoni citrat
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
14.1.4.3 Đồ uống cô đặc từ nước có hương vị (dạng
rắn hoặc lỏng)
10 23
ISOPROPYL CITRATES
INS Tên phụ gia
384 Isopropyl citrate (các muối)
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
02.1.2 Dầu và chất béo thực vật 200
02.1.3 Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và
mỡ của các động vật khác
200
143
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết
và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
100
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay
nhỏ
200
08.2.1.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú
nguyên miếng hoặc cắt nhỏ được chế biến
(bao gồm cả ướp muối) và sấy khô không
qua xử lý nhiệt
200
08.3.1.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay
nhỏ đã qua chế biến được xử lý (bao gồm cả
ướp muối) và làm khô không xử lý nhiệt
200
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
200
ETHYLENE DIAMINE TETRA ACETATES
INS Tên phụ gia
385 Calci dinatri etylendiamintetraacetat
386 Dinatri ethylendiamintetraacetat (EDTA)
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết
và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
100 21
04.1.2.2 Quả khô 265 21
04.1.2.3 Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối 250 21
04.1.2.5 Mứt, thạch, mứt quả 130 21
04.1.2.6 Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney),
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 04.1.2.5
100 21
04.1.2.10 Sản phẩm quả lên men 250 21
04.1.2.11 Nhân từ quả cho bánh ngọt 650 21
04.2.2.1 Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo
biển, quả hạch và hạt
100 21 & 110
04.2.2.2 Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân
củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt
800 21, 64 &
297
144
04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm
trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
250 21
04.2.2.4 Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh
trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo
biển
365 21
04.2.2.5 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn
(VD: bơ lạc)
250 21
04.2.2.6 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn
tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm
đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm
thực phẩm 04.2.2.5
80 21
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
250 21
04.2.2.8 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu
chín hoặc chiên
250 21
05.1.3 Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả
loại dùng làm nhân
50 21 &
XS86
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
315 21
08.3.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay
nhỏ đã qua xử lý nhiệt
35 21, XS88,
XS89 &
XS98
145
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
75 21, 392,
XS36,
XS92,
XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
75 21, XS166
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín 50 21
09.3.2 Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả
nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ngâm
dầm và/hoặc ngâm nước muối
250 21
09.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men
hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn
340 21, 310,
XS3,
XS70,
XS90,
XS94 &
XS119
10.2.3 Sản phẩm trứng sấy khô và/hoặc đông khô 200 21 & 47
11.6 Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm
đặc
1000 21 & 96
12.2 Gia vị, thảo mộc, đồ gia vị (VD: gia vị dùng
cho mì ăn liền)
70 21
12.4 Mù tạt 75 21
12.6.1 Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD:
nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)
100 21
12.6.2 Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD:
tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt
từ thịt)
75 21
12.7 Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản
phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao
gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và
hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm
04.2.2.5 và 05.1.3
100 21
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 150 21
146
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
200 21
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
35 21
14.2.1 Bia và đồ uống từ malt 25 21
14.2.6 Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn
trên 15%
25 21
14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia,
vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
25 21
THIODIPROPIONATES
INS Tên phụ gia
388 Acid thiodipropionic
389 Dilauryl thiodipropionat
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
02.1.2 Dầu và chất béo thực vật 200 46
02.1.3 Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và
mỡ của các động vật khác
200 46
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết
và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
200 46
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
200 15, 46,
XS166
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
1000 15 & 46
15.0 Thực phẩm mặn ăn liền 200 46
ALGINIC ACID
INS Tên phụ gia
400 Acid alginic
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau
lên men
GMP 234
147
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
GMP
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
GMP
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm
tương tự
GMP 211
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm
tương tự
GMP 256
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 16, XS36,
XS92,
XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
GMP 41 & 332
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 325
09.2.4.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín GMP 16
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 41 & 332
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP 300, 332,
XS167,
XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
148
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh)
GMP 258
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP 160
SODIUM ALGINATE
INS Tên phụ gia
401 Natri alginat
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý
nhiệt sau lên men
GMP 234 & 235
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau
lên men
GMP 234
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
GMP
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm
tương tự
GMP 211
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm
tương tự
GMP 256
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ
GMP 16 & 326
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay
nhỏ
GMP 281
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP XS36,
XS92,
XS95,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
149
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
GMP 210 & 332
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 16 & 325
09.2.4.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín GMP 16 & 325
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 41, 325 &
332
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP 300, 332,
XS167,
XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng GMP
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh GMP
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh)
GMP 258
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP 160
POTASSIUM ALGINATE
INS Tên phụ gia
402 Kali alginat
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau
lên men
GMP 234
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
GMP
150
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm
tương tự
GMP 256
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP XS36,
XS92,
XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
GMP 63
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh)
GMP 258
AMMONIUM ALGINATE
INS Tên phụ gia
403 Amoni alginat
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau
lên men
GMP 234
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
GMP
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm
tương tự
GMP 256
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP XS36,
XS92,
XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
151
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
GMP 63
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh)
GMP 258
CALCIUM ALGINATE
INS Tên phụ gia
404 Calci alginat
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau
lên men
GMP 234
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
GMP
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm
tương tự
GMP 256
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP XS36,
XS92,
XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
GMP 63
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng GMP
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh GMP
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh)
GMP 258
152
PROPYLENE GLYCOL ALGINATE
INS Tên phụ gia
405 Propylen glycol alginat
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 1300 XS243
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý
nhiệt sau lên men
5000 234 & 235
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau
lên men
5000 234
01.3.2 Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống 5000 XS250 &
XS252
01.4.3 Cream đông tụ (nguyên chất) 5000
01.4.4 Các sản phẩm tương tự cream 2500
01.6.1 Phomat chưa ủ chín 5000 XS262
01.6.2.3 Bột phomat (để hoàn nguyên, ví dụ: nước
xốt phomat)
16000 353
01.6.4 Phomat đã qua chế biến 9000
01.6.5 Sản phẩm tương tự phomat 9000
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh,
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
6000
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết
và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
3000 359
02.3 Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu
trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được
phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị
3000
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh
và kem trái cây
10000
04.1.2.5 Mứt, thạch, mứt quả 5000 409,
XS296
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt
từ quả và nước cốt dừa
5000 XS240 &
XS314R
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
6000
04.1.2.11 Nhân từ quả cho bánh ngọt 5000
153
04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm
trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
6000 386,
XS38,
XS260
05.1.2 Hỗn hợp cacao (dạng siro) 10000
05.1.3 Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả
loại dùng làm nhân
10000 XS86
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…,
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
5000 XS309R
05.3 Kẹo cao su 5000
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
5000
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm
tương tự
10000 370
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm
tương tự
5000 211
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản
phẩm tương tự
5000 194 & 371
07.1.1.1 Bánh mì lên men và bánh mì đặc biệt 4000
07.1.2 Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker
ngọt
2000
07.1.5 Bánh mỳ và bánh bao hấp 500
07.1.6 Bột trộn sẵn cho bánh mỳ và bánh nướng
thông thường
20000 11
07.2.1 Bánh ngọt, bánh quy và bánh có nhân (ví
dụ: dạng bánh trứng hoặc bánh nhân hoa
quả)
3000
07.2.2 Sản phẩm bánh nướng khác (ví dụ: bánh rán
doughnut, bánh cuộn ngọt, bánh nướng
scone và bánh nướng xốp kiểu Anh)
2000
07.2.3 Bột trộn sẵn cho các loại bánh nướng nhỏ 10000 11
08.3 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay
nhỏ đã qua chế biến
3000 XS88,
XS89
& XS98
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng 10000
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh 10000
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa
trứng)
3000
154
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh)
10000 258
12.5.1 Viên xúp và nước thịt ăn liền, kể cả loại
đóng hộp, đóng chai và đông lạnh
10000 XS117
12.6.1 Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD:
nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)
8000
12.6.3 Hỗn hợp nước chấm và nước sốt 8000 127
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc
biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm
thực phẩm 13.1
1200
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân 1200
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 1000
14.1.1 Nước 500
14.1.2 Nước ép rau, quả 500
14.1.3 Necta rau, quả 500 127
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
500 160
14.2.1 Bia và đồ uống từ malt 500
15.1 Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ
thân củ, rễ, hạt họ dậu)
3000
AGAR
INS Tên phụ gia
406 Thạch Aga
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý
nhiệt sau lên men
GMP 234 & 235
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau
lên men
GMP 234
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
GMP
155
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm
tương tự
GMP 211
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm
tương tự
GMP 256
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ
GMP 16 & 326
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay
nhỏ
GMP 281
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 3, 53,
XS36,
XS92,
XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
GMP XS166
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 241
09.2.4.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín GMP 241
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 41 & 325
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP 300,
XS167,
XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng GMP
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh GMP
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh)
GMP 258
156
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP 160
CARRAGEENAN
INS Tên phụ gia
407 Carrageenan
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý
nhiệt sau lên men
GMP 234 & 235
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau
lên men
GMP 234
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
GMP
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
GMP
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm
tương tự
GMP 211
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm
tương tự
GMP 256
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ
GMP 16 & 326
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay
nhỏ
GMP 281
157
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 332, 391,
XS36,
XS92,
XS95,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
GMP 177 & 332
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 16 & 325
09.2.4.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín GMP 16 & 325
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 41, 325,
332
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP 300, 332,
XS167,
XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng GMP
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh GMP
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh)
GMP 258
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
13.1.1 Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho
trẻ đến 12 tháng tuổi
300 378 & 381
13.1.2 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục
đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng
tuổi
300 72,151,
328 & 329
13.1.3 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục
đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
1000 379 & 381
158
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP 160
PROCESSED EUCHEUMA SEAWEED (PES)
INS Tên phụ gia
407a Rong biển eucheuma đã qua chế biến
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý
nhiệt sau lên men
GMP 234 & 235
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau
lên men
GMP 234
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
GMP
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
GMP
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm
tương tự
GMP 211
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm
tương tự
GMP 256
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ
GMP 16 & 326
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay
nhỏ
GMP 281
159
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 332, 391,
XS36,
XS92,
XS95,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
GMP 177, 332
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 16 & 325
09.2.4.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín GMP 16
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 41, 325 &
332
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP 300, 332,
XS167,
XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng GMP
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh GMP
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh)
GMP 258
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP 160
160
CAROB BEAN GUM
INS Tên phụ gia
410 Gôm đậu carob
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý
nhiệt sau lên men
GMP 234 & 235
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau
lên men
GMP 234
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
GMP
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm
tương tự
GMP 211
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm
tương tự
GMP 256
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay
nhỏ
GMP 281
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 391, XS36,
XS92,
XS95,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
GMP 177
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 241
161
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 41
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng GMP
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh GMP
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh)
GMP 258
13.1.1 Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho
trẻ đến 12 tháng tuổi
1000 72
13.1.2 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục
đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng
tuổi
1000 72
13.1.3 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục
đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
1000 72
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng
tuổi
2000 271 & 272
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP 160
GUAR GUM
INS Tên phụ gia
412 Gôm gua
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý
nhiệt sau lên men
GMP 234 & 235
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau
lên men
GMP 234
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
GMP
162
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
GMP
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm
tương tự
GMP 211
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm
tương tự
GMP 256
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay
nhỏ
GMP 281
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 73, 391,
XS36,
XS92,
XS95,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
GMP 177
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 241
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 41
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP 300,
XS167,
XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng GMP
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh GMP
163
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh)
GMP 258
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
13.1.1 Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho
trẻ đến 12 tháng tuổi
1000 14 & 72
13.1.2 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục
đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng
tuổi
1000 72
13.1.3 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục
đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
1000 14 & 72
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng
tuổi
2000 271 & 272
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP 160
TRAGACANTH GUM
INS Tên phụ gia
413 Gôm tragacanth
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau
lên men
GMP 234
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
GMP 236
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm
tương tự
GMP 211
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm
tương tự
GMP 256
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ
GMP 16 & 326
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay
nhỏ
GMP 281
164
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP XS36,
XS92,
XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
GMP 16, XS166
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 16
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 241
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 41
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP 300,
XS167,
XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh)
GMP 258
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP 160
GUM ARABIC (ACACIA GUM)
INS Tên phụ gia
414 Gôm arabic
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý
nhiệt sau lên men
GMP 234 & 235
165
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau
lên men
GMP 234
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
GMP
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm
tương tự
GMP 211
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm
tương tự
GMP 256
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ
GMP 16 & 326
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay
nhỏ
GMP 281
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 16, XS36,
XS92,
XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
GMP 16, XS166
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 16
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 16 & 325
09.2.4.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín GMP 16
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 41, 325 &
332
166
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP 300, 332,
XS167,
XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng GMP
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh GMP
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh)
GMP 258
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng
tuổi
10000 239 & 273
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP 160
XANTHAN GUM
INS Tên phụ gia
415 Gôm xanthan
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý
nhiệt sau lên men
GMP 234 & 235
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau
lên men
GMP 234
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
GMP
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
GMP
167
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm
tương tự
GMP 211
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm
tương tự
GMP 256
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ
GMP 16 & 326
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay
nhỏ
GMP 281
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 391, XS36,
XS92,
XS95,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
GMP 177
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 241 & 327
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 41
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP 300,
XS167,
XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng GMP
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh GMP
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh)
GMP 258
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
168
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng
tuổi
10000 239 & 273
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP 160
KARAYA GUM
INS Tên phụ gia
416 Gôm karaya
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý
nhiệt sau lên men
200 234 & 235
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau
lên men
GMP 234
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm
tương tự
GMP 211
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm
tương tự
GMP 256
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ
GMP 16 & 326
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay
nhỏ
GMP 281
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP XS36,
XS92,
XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
GMP XS166
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 241
169
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 41
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng GMP
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh GMP
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh)
GMP 258
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP 160
TARA GUM
INS Tên phụ gia
417 Gôm tara
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý
nhiệt sau lên men
GMP 234 & 235
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau
lên men
GMP 234
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
GMP 236
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm
tương tự
GMP 256
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ
GMP 16 & 326
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay
nhỏ
GMP 281
170
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 73, XS36,
XS92,
XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
GMP 73, XS166
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 241
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 41
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP 300,
XS167,
XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng GMP
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh GMP
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP 160
GELLAN GUM
INS Tên phụ gia
418 Gôm gellan
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý
nhiệt sau lên men
GMP 234 & 235
171
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau
lên men
GMP 234
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
GMP
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm
tương tự
GMP 211
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm
tương tự
GMP 256
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ
GMP 16 & 326
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay
nhỏ
GMP 281
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP XS36,
XS92,
XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
GMP XS166
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 241
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 41
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng GMP
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh GMP
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh)
GMP 258
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
172
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP 160
MANNITOL
INS Tên phụ gia
421 Manitol
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm
tương tự
GMP 256
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ
GMP 16 & 326
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay
nhỏ
GMP 281
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP XS36,
XS92,
XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
GMP XS166
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 241
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 41
173
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP 300,
XS167,
XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh GMP
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh)
GMP 258
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
GLYCEROL
INS Tên phụ gia
422 Glycerol
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
GMP
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm
tương tự
GMP 211
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ
GMP 16 & 326
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay
nhỏ
GMP
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
GMP 41, XS166
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 241
174
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 41
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP 300,
XS167,
XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh GMP
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh)
GMP 258
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP 160
CURDLAN
INS Tên phụ gia
424 Curdlan
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm
tương tự
GMP 211
KONJAC FLOUR
INS Tên phụ gia
425 Bột konjac
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý
nhiệt sau lên men
GMP 234 & 235
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau
lên men
GMP 234
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
175
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
GMP 236
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm
tương tự
GMP 211
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm
tương tự
GMP 256
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ
GMP 16 & 326
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay
nhỏ
GMP 281
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 16, XS36,
XS92,
XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
GMP 41, 325,
332, XS166
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 16 & 325
09.2.4.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín GMP 16
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 41, 325 &
332
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP 300, 332,
XS167,
XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng GMP
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh GMP
176
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh)
GMP 258
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP 160
POLYOXYETHYLENE STEARATES
INS Tên phụ gia
430 Polyoxyethylen (8) stearat
431 Polyoxyethylen (40) stearat
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
05.3 Kẹo cao su 200
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản
phẩm tương tự
5000 2 & 194
07.1 Bánh mì và bánh nướng thông thường 3000
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị
mặn) và bộn trộn sẵn
3000
POLYSORBATES
INS Tên phụ gia
432 Polyoxyethylen (20) sorbitan monolaurat
433 Polyoxyethylen (20) sorbitan monooleat
434 Polyoxyethylen (20) sorbitan monopalmitat
435 Polyoxyethylen (20) sorbitan monostearat
436 Polyoxyethylen (20) sorbitan tristearat
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 3000
01.3.2 Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống 4000
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) 1000
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
1000
01.4.3 Cream đông tụ (nguyên chất) 1000
177
01.4.4 Các sản phẩm tương tự cream 5000
01.5.2 Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột 4000
01.6.1 Phomat chưa ủ chín 80 38
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh,
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
3000
02.1.2 Dầu và chất béo thực vật 5000 102
02.1.3 Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và
mỡ của các động vật khác
5000 102
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết
và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
10000 360, 364
02.3 Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu
trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được
phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị
5000 102
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
3000 102
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh
và kem trái cây
1000
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt
từ quả và nước cốt dừa
1000 154
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
3000
04.1.2.11 Nhân từ quả cho bánh ngọt 3000
04.2.2.6 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn
tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm
đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm
thực phẩm 04.2.2.5
3000
05.1.2 Hỗn hợp cacao (dạng siro) 500
05.1.3 Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả
loại dùng làm nhân
1000 XS86
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la 5000 101
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm
thay thế sô cô la
5000
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…,
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
1000 XS309R
178
05.3 Kẹo cao su 5000
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
3000
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm
tương tự
5000
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản
phẩm tương tự
5000 153
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
3000
06.6 Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc
lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm)
5000 2
07.1.1 Bánh mì và bánh mì cuộn 3000
07.1.2 Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker
ngọt
5000 11
07.1.3 Các sản phẩm bánh nướng thông thường
khác (ví dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh
nướng xốp kiểu Anh)
3000 11
07.1.4 Sản phẩm dạng bánh mì, bao gồm cả bánh
mì gối (bread stuffing) và bột cà mỳ
3000 11
07.1.5 Bánh mỳ và bánh bao hấp 3000 11
07.1.6 Bột trộn sẵn cho bánh mỳ và bánh nướng
thông thường
3000 11
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị
mặn) và bộn trộn sẵn
3000
08.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú
nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến
5000 XS96 &
XS97
08.3 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay
nhỏ đã qua chế biến
5000 XS88,
XS89 &
XS98
08.4 Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được
(VD: vỏ bọc xúc xích)
1500
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa
trứng)
3000
12.1.1 Muối 10
12.2.1 Thảo mộc và gia vị 2000
12.2.2 Đồ gia vị 5000
12.5 Viên xúp và nước thịt 1000
179
12.6.1 Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD:
nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)
3000
12.6.2 Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD:
tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt
từ thịt)
5000
12.6.3 Hỗn hợp nước chấm và nước sốt 5000 127
12.6.4 Nước chấm trong (VD: nước mắm) 5000 XS302
12.7 Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản
phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao
gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và
hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm
04.2.2.5 và 05.1.3
2000
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc
biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm
thực phẩm 13.1
1000
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân 1000
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 25000
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
500 127
14.2.6 Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn
trên 15%
120
14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia,
vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
120
PECTINS
INS Tên phụ gia
440 Pectin
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý
nhiệt sau lên men
GMP 234 & 235
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau
lên men
GMP 234
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
180
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
GMP
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
GMP
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm
tương tự
GMP 211
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm
tương tự
GMP 256
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ
GMP 16 & 326
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay
nhỏ
GMP 281
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 16, 391,
XS36,
XS92,
XS95,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
GMP 177
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 241
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 41
181
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP 300,
XS167,
XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng GMP
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh GMP
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh)
GMP 258
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
13.1.2 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục
đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng
tuổi
10000 72
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng
tuổi
10000 273, 282 &
283
14.1.2.1 Nước ép quả GMP 35
14.1.2.3 Nước ép quả cô đặc GMP 35 & 127
14.1.3.1 Necta quả GMP
14.1.3.2 Necta rau, củ GMP
14.1.3.3 Necta quả cô đặc GMP 127
14.1.3.4 Necta rau, củ cô đặc GMP
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP 160
AMMONIUM SALTS OF PHOSPHATIDIC ACID
INS Tên phụ gia
442 Các muối amoni của acid phosphatidic
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh,
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
5000 231
05.1.1 Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao 10000 97
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la 10000 101
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm
thay thế sô cô la
10000
182
SUCROSE ACETATE ISOBUTYRATE
INS Tên phụ gia
444 Sucrose acetat isobutyrat
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
500
GLYCEROL ESTER OF WOOD ROSIN
INS Tên phụ gia
445(iii) Glycerol ester của nhựa cây
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
04.1.1.2 Quả tươi đã xử lý bề mặt 110
04.2.1.2 Rau củ tươi đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm,
rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô
hội), tảo biển, quả hạch và hạt
110
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
150
CYCLODEXTRIN, BETA-
INS Tên phụ gia
459 beta-Cyclodextrin
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
05.3 Kẹo cao su 20000
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản
phẩm tương tự
1000 153
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
500
15.1 Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ
thân củ, rễ, hạt họ dậu)
500
183
MICROCRYSTALLINE CELLULOSE (CELLULOSE GEL)
INS Tên phụ gia
460(i) Cellulose vi tinh thể
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý
nhiệt sau lên men
GMP 234 & 235
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau
lên men
GMP 234
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
GMP
01.8.2 Whey và sản phẩm whey dạng khô, không
bao gồm phomat whey
10000
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm
tương tự
GMP 211
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm
tương tự
GMP 256
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ
GMP 16 & 326
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay
nhỏ
GMP 281
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 16, XS36,
XS92,
XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
GMP 41, 325,
332, XS166
184
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 16 & 325
09.2.4.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín GMP 16
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 41, 325 &
332
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP 300, 332,
XS167,
XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng GMP
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh GMP
11.2 Đường nâu, không bao gồm các sản phẩm
thực phẩm thuộc mã nhóm 11.1.3
GMP
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh)
GMP 258
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP 160
POWDERED CELLULOSE
INS Tên phụ gia
460(ii) Bột cellulose
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý
nhiệt sau lên men
GMP 234 & 235
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau
lên men
GMP 234
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
185
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
GMP
01.8.2 Whey và sản phẩm whey dạng khô, không
bao gồm phomat whey
10000
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ
GMP 16 & 326
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay
nhỏ
GMP 281
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 16, XS36,
XS92,
XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
GMP 16 &
XS166
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 16
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 16 & 325
09.2.4.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín GMP 16
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 41, 325 &
332
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP 300, 332,
XS167,
XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh)
GMP 258
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
186
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP 160
METHYL CELLULOSE
INS Tên phụ gia
461 Methyl cellulose
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau
lên men
GMP 234
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
GMP
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ
GMP 16 & 326
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay
nhỏ
GMP 281
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 332, 391,
XS36,
XS92,
XS95,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
GMP 177 & 332
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 16
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 16 & 325
09.2.4.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín GMP 16
187
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 41, 325 &
332
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP 300, 332,
XS167,
XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh)
GMP 258
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP 160
HYDROXYPROPYL CELLULOSE
INS Tên phụ gia
463 Hydroxypropyl cellulose
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau
lên men
GMP 234
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
GMP
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ
GMP 16 & 326
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay
nhỏ
GMP 281
188
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 16, XS36,
XS92,
XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
GMP 63 & 332
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 16
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 16 & 325
09.2.4.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín GMP 16
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 41, 325 &
332
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP 300, 332,
XS167,
XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh)
GMP 258
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP 160
HYDROXYPROPYL METHYL CELLULOSE
INS Tên phụ gia
464 Hydroxypropyl methyl cellulose
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau
lên men
GMP 234
189
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
GMP
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ
GMP 16 & 326
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay
nhỏ
GMP 281
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 16, XS36,
XS92,
XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
GMP 63 & 332
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 16
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 16 & 325
09.2.4.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín GMP 16
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 41, 325 &
332
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP 300, 332,
XS167,
XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh)
GMP 258
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
190
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP 160
METHYL ETHYL CELLULOSE
INS Tên phụ gia
465 Methyl ethyl cellulose
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau
lên men
GMP 234
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
GMP
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ
GMP 16 & 326
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay
nhỏ
GMP 281
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP XS36,
XS92,
XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
GMP 63
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 16
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 241
191
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 41
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP 300,
XS167,
XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh)
GMP 258
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP 160
SODIUM CARBOXYMETHYL CELLULOSE (CELLULOSE
GUM)
INS Tên phụ gia
466 Natri carboxymethyl cellulose
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý
nhiệt sau lên men
GMP 234 & 235
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau
lên men
GMP 234
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
GMP
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm
tương tự
GMP 211
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm
tương tự
GMP 256
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ
GMP 16 & 326
192
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay
nhỏ
GMP 281
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 332, 391,
XS36,
XS92,
XS95,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
GMP 177 & 332
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 16
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 16 & 325
09.2.4.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín GMP 16 & 325
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 41, 325 &
332
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP 300, 332,
XS167,
XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng GMP
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh GMP
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh)
GMP 258
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP 160
193
SALTS OF MYRISTIC, PALMITIC AND STEARIC ACIDS WITH
AMMONIA, CALCIUM, POTASSIUM AND SODIUM
INS Tên phụ gia
470(i) Muối của acid myristic, palmitic và stearic (NH4, Ca, K và Na)
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau
lên men
GMP 234
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm
tương tự
GMP 256
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ
GMP 16, 71 &
326
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay
nhỏ
GMP 71 & 281
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 71, XS36,
XS92,
XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
GMP 16, 71 &
XS166
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 16
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 241
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 41
194
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP 300,
XS167,
XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng GMP
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh GMP
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh)
GMP 71 & 258
12.1.1 Muối GMP 71
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP 160
SALTS OF OLEIC ACID WITH CALCIUM, POTASSIUM AND
SODIUM
INS Tên phụ gia
470(ii) Muối của acid oleic (Ca, Na và K)
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau
lên men
GMP 234
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ
GMP 16 & 326
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay
nhỏ
GMP 281
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP XS36,
XS92,
XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
195
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
GMP 16 &
XS166
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 16
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 241
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 41
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP 300,XS167,
XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh)
GMP 258
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP 160
MONO- AND DI-GLYCERIDES OF FATTY ACIDS
INS Tên phụ gia
471 Mono và diglycerid của các acid béo
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.1.2 Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất) GMP 410
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý
nhiệt sau lên men
GMP 234 & 235
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau
lên men
GMP 234
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
196
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
GMP
02.1.3 Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và
mỡ của các động vật khác
GMP 408, XS211
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm
tương tự
GMP
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm
tương tự
GMP 256
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ
GMP 16 & 326
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay
nhỏ
GMP 281
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
GMP 41
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 241
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 41
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP 300,
XS167,
XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng GMP
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh GMP
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh)
GMP 258
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
13.1.1 Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho
trẻ đến 12 tháng tuổi
4000 72
197
13.1.2 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục
đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng
tuổi
4000 72
13.1.3 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục
đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
4000 72
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng
tuổi
5000 268 & 275
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP 160
ACETIC AND FATTY ACID ESTERS OF GLYCEROL
INS Tên phụ gia
472a Este của glycerol với acid acetic và acid béo
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.1.2 Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất) GMP 407
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau
lên men
GMP 234
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
GMP
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm
tương tự
GMP 211
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ
GMP 16 & 326
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay
nhỏ
GMP 281
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP XS36,
XS92,
XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
198
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
GMP 16 &
XS166
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 16
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 241
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 41
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP 300,
XS167,
XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh)
GMP 258
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng
tuổi
5000 239, 268
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP 160
LACTIC AND FATTY ACID ESTERS OF GLYCEROL
INS Tên phụ gia
472b Este của glycerol với acid lactic và acid béo
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.1.2 Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất) GMP 407
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau
lên men
GMP 234
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
GMP
199
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm
tương tự
GMP 211
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ
GMP 16 & 326
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay
nhỏ
GMP 281
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP XS36,
XS92,
XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
GMP 16, XS166
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 16
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 241
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 41
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP 300,
XS167,
XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh)
GMP 258
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng
tuổi
5000 239 & 268
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP 160
200
CITRIC AND FATTY ACID ESTERS OF GLYCEROL
INS Tên phụ gia
472c Este của glycerol với acid citric và acid béo
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.1.2 Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất) GMP 407
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau
lên men
GMP 234
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
GMP
02.1.2 Dầu và chất béo thực vật 100 277
02.1.3 Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và
mỡ của các động vật khác
100 322
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
GMP
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm
tương tự
GMP 211
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ
GMP 16 & 326
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay
nhỏ
GMP 281
09.1.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi GMP 390,
XS312,
XS315
201
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 392, XS36,
XS92,
XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
GMP 16, XS166
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 16
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 241
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 41
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP 300,
XS167,
XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh)
GMP 258
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
13.1 Sản phẩm dinh dưỡng công thức cho trẻ đến
12 tháng tuổi, sản phẩm dinh dưỡng công
thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6-
36 tháng tuổi và sản phẩm dinh dưỡng công
thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến
12 tháng tuổi
9000 380 & 381
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng
tuổi
5000 239 & 268
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP 160
202
DIACETYLTARTARIC AND FATTY ACID ESTERS OF
GLYCEROL
INS Tên phụ gia
472e Este của glycerol với acid diacetyl tartaric và acid béo
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.1.2 Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất) 120 407
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 500 399
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau
lên men
5000
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) 5000
01.3.2 Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống 5000
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
6000
01.4.3 Cream đông tụ (nguyên chất) 5000
01.4.4 Các sản phẩm tương tự cream 6000
01.5.1 Sữa bột và cream bột (nguyên chất) 10000
01.5.2 Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột 10000
01.6.2.1 Phomat ủ chín hoàn toàn (bao gồm vỏ) 10000
01.6.4 Phomat đã qua chế biến 10000
01.6.5 Sản phẩm tương tự phomat 10000
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh,
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
10000
02.1.2 Dầu và chất béo thực vật 10000
02.1.3 Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và
mỡ của các động vật khác
10000
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết
và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
10000
02.3 Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu
trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được
phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị
10000
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
5000
203
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh
và kem trái cây
1000
04.1.2.2 Quả khô 10000
04.1.2.3 Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối 1000
04.1.2.6 Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney),
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 04.1.2.5
5000
04.1.2.7 Quả ướp đường 1000
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt
từ quả và nước cốt dừa
2500
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
2500
04.1.2.10 Sản phẩm quả lên men 2500
04.2.2.2 Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân
củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt
10000
04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm
trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
2500
04.2.2.6 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn
tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm
đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm
thực phẩm 04.2.2.5
2500
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
2500
04.2.2.8 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu
chín hoặc chiên
2500
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…,
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
10000 XS309R
05.3 Kẹo cao su 50000
204
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
10000
06.2 Bột và tinh bột (bao gồm cả bột đậu tương) 3000 186
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm
tương tự
5000
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản
phẩm tương tự
10000
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
5000
06.6 Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc
lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm)
5000
06.8.1 Đồ uống từ đậu tương 2000 347
07.1 Bánh mì và bánh nướng thông thường 6000
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị
mặn) và bộn trộn sẵn
20000
10.2.3 Sản phẩm trứng sấy khô và/hoặc đông khô 5000
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa
trứng)
5000
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối 16000
12.4 Mù tạt 10000
12.5 Viên xúp và nước thịt 5000 XS117
12.6 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 10000 XS302
12.7 Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản
phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao
gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và
hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm
04.2.2.5 và 05.1.3
5000
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc
biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm
thực phẩm 13.1
5000
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân 5000
13.5 Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm
bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao
gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6
5000
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 5000
205
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
5000
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
500 142
14.2.2 Rượu táo, lê 5000
14.2.4 Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho) 5000
14.2.6 Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn
trên 15%
5000
14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia,
vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
10000
15.1 Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ
thân củ, rễ, hạt họ dậu)
20000
15.2 Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả
hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ:
quả khô...)
10000
SUCROSE ESTERS OF FATTY ACIDS
INS Tên phụ gia
473 Este của sucrose với các acid béo
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.1.2 Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất) 1000 348, 410
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 5000 348
01.3.2 Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống 20000 348, XS250
& XS252
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
5000 348
01.4.4 Các sản phẩm tương tự cream 10000 348
01.5.2 Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột 5000 350
01.6.4 Phomat đã qua chế biến 3000 348
01.6.5 Sản phẩm tương tự phomat 10000
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh,
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
5000 348 &
XS243
206
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết
và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
10000 348 & 360
02.3 Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu
trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được
phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị
5000 102 & 363
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
5000 348
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh
và kem trái cây
5000 348
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt
từ quả và nước cốt dừa
1500 348 &
XS314R
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
5000 348
05.1.1 Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao 10000 97 &
XS141
05.1.2 Hỗn hợp cacao (dạng siro) 10000 348
05.1.3 Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả
loại dùng làm nhân
10000 348, XS86
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm
thay thế sô cô la
6000 348
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…,
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
5000 348,
XS309R
05.3 Kẹo cao su 12000 348
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
5000 348
06.3 Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay 10000
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm
tương tự
2000 348 & 370
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm
tương tự
4000 211 & 348
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản
phẩm tương tự
2000 194 & 348
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
5000 348
207
06.6 Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc
lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm)
10000 348
06.7 Các sản phẩm từ gạo đã chế biến hoặc làm
chín, bao gồm cả bánh gạo (loại sản phẩm
theo kiểu phương Đông)
10000 348
06.8.1 Đồ uống từ đậu tương 20000 348
07.1 Bánh mì và bánh nướng thông thường 3000 348
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị
mặn) và bộn trộn sẵn
10000 348
08.2.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú
nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt
5000 15, XS96
&
XS97
08.3.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay
nhỏ đã qua xử lý nhiệt
5000 15, 373,
XS96 &
XS97
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín 4500 241, 348
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa
trứng)
5000 348
12.2.1 Thảo mộc và gia vị 2000 348, 422
12.2.2 Đồ gia vị 20000 423, 424,
425
12.5 Viên xúp và nước thịt 2000 345
12.6.1 Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD:
nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)
2000 348, 426
12.6.2 Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD:
tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt
từ thịt)
10000 348
12.6.3 Hỗn hợp nước chấm và nước sốt 10000 127, 348
12.6.4 Nước chấm trong (VD: nước mắm) 10000 348, XS302
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc
biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm
thực phẩm 13.1
5000 348
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân 5000 348
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 20000 348
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
200 219, 348
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
1000 176, 348
208
14.2.6 Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn
trên 15%
5000 348, 431
15.1 Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ
thân củ, rễ, hạt họ dậu)
5000 348, 433
SUCROSE OLIGOESTERS, TYPE I AND TYPE II
INS Tên phụ gia
473a Oligoeste typ 1 và typ 2 của sucrose
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.1.2 Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất) 1000 348, 410
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 5000 348
01.3.2 Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống 20000 348, XS250
& XS252
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
5000 348
01.4.4 Các sản phẩm tương tự cream 10000 348
01.6.4 Phomat đã qua chế biến 3000 348
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh,
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
5000 348 &
XS243
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết
và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
10000 348 & 360
02.3 Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu
trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được
phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị
5000 102 & 363
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
5000 348
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh
và kem trái cây
5000 348
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt
từ quả và nước cốt dừa
1500 348 &
XS314R
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
5000 348
209
05.1.2 Hỗn hợp cacao (dạng siro) 10000 348
05.1.3 Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả
loại dùng làm nhân
10000 348
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm
thay thế sô cô la
6000 348
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…,
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
5000 348 &
XS309R
05.3 Kẹo cao su 12000 348
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
5000 348, 387
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm
tương tự
2000 348 & 370
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm
tương tự
4000 211 & 348
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản
phẩm tương tự
2000 194 & 348
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
5000 348
06.6 Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc
lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm)
10000 348
06.7 Các sản phẩm từ gạo đã chế biến hoặc làm
chín, bao gồm cả bánh gạo (loại sản phẩm
theo kiểu phương Đông)
10000 348
06.8.1 Đồ uống từ đậu tương 20000 348
07.1 Bánh mì và bánh nướng thông thường 3000 348
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị
mặn) và bộn trộn sẵn
10000 348
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín 4500 241, 348
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa
trứng)
5000 348
12.2.1 Thảo mộc và gia vị 2000 348, 422
12.2.2 Đồ gia vị 20000 423, 424,
425
12.6.1 Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD:
nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)
2000 348, 426
210
12.6.2 Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD:
tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt
từ thịt)
10000 348
12.6.3 Hỗn hợp nước chấm và nước sốt 10000 127, 348
12.6.4 Nước chấm trong (VD: nước mắm) 10000 348, XS302
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc
biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm
thực phẩm 13.1
5000 348
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân 5000 348
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 20000 348
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
200 219, 348
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
1000 176, 348
14.2.6 Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn
trên 15%
5000 348, 431
15.1 Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ
thân củ, rễ, hạt họ dậu)
5000 348, 433
SUCROGLYCERIDES
INS Tên phụ gia
474 Sucroglycerid
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.1.2 Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất) 1000 348, 410
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 5000 348
01.3.2 Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống 20000 348, XS250
& XS252
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
5000 348
01.4.4 Các sản phẩm tương tự cream 10000 348
01.5.1 Sữa bột và cream bột (nguyên chất) 10000
01.6.4 Phomat đã qua chế biến 3000 348
211
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh,
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
5000 348&
XS243
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết
và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
10000 348 & 360
02.3 Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu
trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được
phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị
5000 102 & 363
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
5000 348
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh
và kem trái cây
5000 348
04.1.1.2 Quả tươi đã xử lý bề mặt GMP
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt
từ quả và nước cốt dừa
1500 348 &
XS314R
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
5000 348
04.2.2.6 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn
tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm
đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm
thực phẩm 04.2.2.5
5000
05.1.2 Hỗn hợp cacao (dạng siro) 10000 348
05.1.3 Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả
loại dùng làm nhân
10000 348
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm
thay thế sô cô la
6000 348
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…,
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
5000 348,
XS309R
05.3 Kẹo cao su 12000 348
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
5000 348
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm
tương tự
2000 348 & 370
212
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm
tương tự
4000 211 & 348
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản
phẩm tương tự
2000 194 & 348
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
5000 348
06.6 Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc
lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm)
10000 348
06.7 Các sản phẩm từ gạo đã chế biến hoặc làm
chín, bao gồm cả bánh gạo (loại sản phẩm
theo kiểu phương Đông)
10000 348
06.8.1 Đồ uống từ đậu tương 20000 348
07.1 Bánh mì và bánh nướng thông thường 3000 348
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị
mặn) và bộn trộn sẵn
10000 348
08.2.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú
nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt
5000 15, XS96
& XS97
08.3.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay
nhỏ đã qua xử lý nhiệt
5000 15, XS88,
XS89 &
XS98
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín 4500 241, 348
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa
trứng)
5000 348
12.2.1 Thảo mộc và gia vị 2000 348, 422
12.5 Viên xúp và nước thịt 2000 345
12.6.1 Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD:
nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)
2000 348, 426
12.6.2 Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD:
tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt
từ thịt)
10000 348
12.6.3 Hỗn hợp nước chấm và nước sốt 10000 127, 348
12.6.4 Nước chấm trong (VD: nước mắm) 10000 348, XS302
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc
biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm
thực phẩm 13.1
5000 348
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân 5000 348
213
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 20000 348
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
200 219, 348
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
1000 176, 348
14.2.6 Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn
trên 15%
5000 348, 431
14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia,
vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
5000
15.1 Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ
thân củ, rễ, hạt họ dậu)
5000 348, 433
POLYGLYCEROL ESTERS OF FATTY ACIDS
INS Tên phụ gia
475 Este của polyglycerol với các acid béo
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.1.2 Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất) 1000 410
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 2000
01.3.2 Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống 5000 352, XS250
& XS252
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) 6000
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
6000
01.4.3 Cream đông tụ (nguyên chất) 6000
01.4.4 Các sản phẩm tương tự cream 8000
01.5.2 Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột 5000 XS251
01.6.4 Phomat đã qua chế biến 5000
01.6.5 Sản phẩm tương tự phomat 5000
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh,
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
5000 354 &
XS243
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết
và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
5000 359
214
02.3 Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu
trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được
phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị
20000 363
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
2000
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh
và kem trái cây
5000
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt
từ quả và nước cốt dừa
5000 XS240 &
XS314R
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
5000
04.1.2.11 Nhân từ quả cho bánh ngọt 2000
05.1.1 Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao 5000 97, XS141
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm
thay thế sô cô la
2000 366
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…,
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
2000 367 &
XS309R
05.3 Kẹo cao su 5000
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
2000 368
06.3 Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay 10000 369
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản
phẩm tương tự
2000 194
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
9000
07.1.1 Bánh mì và bánh mì cuộn 10000 372
07.1.2 Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker
ngọt
6000
07.1.3 Các sản phẩm bánh nướng thông thường
khác (ví dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh
nướng xốp kiểu Anh)
6000
07.1.4 Sản phẩm dạng bánh mì, bao gồm cả bánh
mì gối (bread stuffing) và bột cà mỳ
10000
07.1.5 Bánh mỳ và bánh bao hấp 10000
215
07.1.6 Bột trộn sẵn cho bánh mỳ và bánh nướng
thông thường
15000 11
07.2.1 Bánh ngọt, bánh quy và bánh có nhân (ví
dụ: dạng bánh trứng hoặc bánh nhân hoa
quả)
10000
07.2.2 Sản phẩm bánh nướng khác (ví dụ: bánh rán
doughnut, bánh cuộn ngọt, bánh nướng
scone và bánh nướng xốp kiểu Anh)
10000
07.2.3 Bột trộn sẵn cho các loại bánh nướng nhỏ 15000 11
08.4 Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được
(VD: vỏ bọc xúc xích)
5000 365
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
5000 241
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín 1000 412
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
5000 41
09.3.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả
nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ướp
muối và/hoặc làm đông
1000 414
09.3.2 Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả
nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ngâm
dầm và/hoặc ngâm nước muối
1000 415
10.2 Sản phẩm trứng 1000
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa
trứng)
6000
12.5.1 Viên xúp và nước thịt ăn liền, kể cả loại
đóng hộp, đóng chai và đông lạnh
400 XS117
12.5.2 Hỗn hợp viên xúp và nước thịt 3000 127, XS117
12.6.1 Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD:
nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)
5000
12.6.2 Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD:
tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt
từ thịt)
5000 XS306R
12.6.3 Hỗn hợp nước chấm và nước sốt 5000 127
216
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc
biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm
thực phẩm 13.1
1000
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân 1000
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 18000
14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia,
vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
20
15.1 Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ
thân củ, rễ, hạt họ dậu)
2000
POLYGLYCEROL ESTERS OF INTERESTERIFIED
RICINOLEIC ACID
INS Tên phụ gia
476 Este của polyglycerol với acid ricinoleic
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.5.2 Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột 5000 XS251
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh,
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
5000 XS243
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết
và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
4000 359
02.3 Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu
trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được
phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị
10000
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
2000
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh
và kem trái cây
5000
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
2000
04.1.2.11 Nhân từ quả cho bánh ngọt 2000
05.1.1 Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao 5000 97
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la 5000 101
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm
thay thế sô cô la
3000 366
217
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…,
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
3000 XS309R
05.3 Kẹo cao su 500
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
5000
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản
phẩm tương tự
500 194
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
5000
08.4 Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được
(VD: vỏ bọc xúc xích)
5000 365
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín 1000 412
10.2 Sản phẩm trứng 1000
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa
trứng)
1000
12.6.1 Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD:
nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)
5000
12.6.3 Hỗn hợp nước chấm và nước sốt 5000 127
PROPYLENE GLYCOL ESTERS OF FATTY ACIDS
INS Tên phụ gia
477 Este của propylen glycol với acid béo
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 5000
01.3.2 Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống 1000
01.4.4 Các sản phẩm tương tự cream 5000 86
01.5.2 Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột 100000
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh,
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
5000
02.1.2 Dầu và chất béo thực vật 10000
02.1.3 Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và
mỡ của các động vật khác
10000
218
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết
và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
20000
02.3 Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu
trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được
phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị
30000
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
40000
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh
và kem trái cây
5000
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt
từ quả và nước cốt dừa
40000
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
40000
04.1.2.11 Nhân từ quả cho bánh ngọt 40000
04.2.2.6 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn
tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm
đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm
thực phẩm 04.2.2.5
5000
05.1.1 Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao 5000 97 &
XS141
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…,
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
5000 XS309R
05.3 Kẹo cao su 20000
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
40000
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản
phẩm tương tự
5000 2 & 153
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
40000
07.0 Bánh nướng 15000 11 & 72
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa
trứng)
40000
219
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh)
5000
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc
biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm
thực phẩm 13.1
5000
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân 5000
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
500
THERMALLY OXIDIZED SOYA BEAN OIL INTERACTED WITH MONO-
AND DIGLYCERIDES OF FATTY ACIDS
INS Tên phụ gia
479 Dầu đậu nành oxy hóa nhiệt tương tác với mono và diglycerid của các
acid béo
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết
và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
5000
DIOCTYL SODIUM SULFOSUCCINATE
INS Tên phụ gia
480 Dioctyl Natri sulfosuccinate
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
15 383, 384,
385
STEAROYL LACTYLATES
INS Tên phụ gia
481(i) Natri stearoyl lactylat
482(i) Calci stearoyl lactylat
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 1000
220
01.3.2 Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống 3000 XS250 &
XS252
01.4.4 Các sản phẩm tương tự cream 5000 2
01.6.5 Sản phẩm tương tự phomat 2000
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh,
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
5000 355
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết
và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
10000
02.3 Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu
trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được
phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị
3000
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
5000
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh
và kem trái cây
5000 15
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt
từ quả và nước cốt dừa
2000 XS240 &
XS314R
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
5000
04.1.2.11 Nhân từ quả cho bánh ngọt 2000
04.2.2.2 Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân
củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt
5000 76
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…,
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
5000 XS309R
05.3 Kẹo cao su 2000
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
2000
06.2.1 Bột 5000 186
06.3 Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay 5000
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm
tương tự
5000 211
221
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản
phẩm tương tự
5000 194 & 371
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
6000
07.1.1.1 Bánh mì lên men và bánh mì đặc biệt 3000 388
07.1.1.2 Bánh mì soda 3000
07.1.2 Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker
ngọt
3000
07.1.3 Các sản phẩm bánh nướng thông thường
khác (ví dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh
nướng xốp kiểu Anh)
5000
07.1.4 Sản phẩm dạng bánh mì, bao gồm cả bánh
mì gối (bread stuffing) và bột cà mỳ
5000
07.1.5 Bánh mỳ và bánh bao hấp 3000
07.1.6 Bột trộn sẵn cho bánh mỳ và bánh nướng
thông thường
5000
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị
mặn) và bộn trộn sẵn
5000
08.2.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú
nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt
2000 373, XS96
&
XS97
08.3.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay
nhỏ đã qua xử lý nhiệt
2000 XS88,
XS89
& XS98
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng 500
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh 500
10.2.3 Sản phẩm trứng sấy khô và/hoặc đông khô 5000
12.6.1 Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD:
nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)
2500 427
12.6.2 Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD:
tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt
từ thịt)
2500 XS306R
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc
biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm
thực phẩm 13.1
2000
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân 2000
222
14.2.6 Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn
trên 15%
8000 430
15.1 Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ
thân củ, rễ, hạt họ dậu)
5000 432
STEARYL CITRATE
INS Tên phụ gia
484 Stearyl citrat
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
02.1.2 Dầu và chất béo thực vật GMP
02.1.3 Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và
mỡ của các động vật khác
GMP
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết
và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
100 15
05.3 Kẹo cao su 15000
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
500
SORBITAN ESTERS OF FATTY ACIDS
INS Tên phụ gia
491 Sorbitan monostearat
492 Sorbitan tristearat
493 Sorbitan monolaurat
494 Sorbitan monooleat
495 Sorbitan monopalmitat
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 5000
01.3.2 Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống 4000 XS250 &
XS252
01.4.4 Các sản phẩm tương tự cream 5000 349
01.5.2 Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột 4000 XS251
223
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh,
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
5000 XS243
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết
và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
10000 359
02.3 Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu
trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được
phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị
5000 363
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
10000
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh
và kem trái cây
1000
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt
từ quả và nước cốt dừa
5000 XS240 &
XS314R
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
5000
04.1.2.11 Nhân từ quả cho bánh ngọt 5000
04.2.2.2 Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân
củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt
5000 76
05.1.1 Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao 2000 97, 123 &
XS141
05.1.3 Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả
loại dùng làm nhân
10000 XS86
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la 10000 101
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm
thay thế sô cô la
10000
05.2.1 Kẹo cứng 10000
05.2.2 Kẹo mềm 10000 XS309R
05.2.3 Kẹo nuga và kẹo hạnh nhân 10000
05.3 Kẹo cao su 5000
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
10000
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm
tương tự
5000 11 & 211
224
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản
phẩm tương tự
5000 11 & 194
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
5000
07.1.1 Bánh mì và bánh mì cuộn 3000
07.1.2 Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker
ngọt
10000 11
07.1.3 Các sản phẩm bánh nướng thông thường
khác (ví dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh
nướng xốp kiểu Anh)
10000 11
07.1.4 Sản phẩm dạng bánh mì, bao gồm cả bánh
mì gối (bread stuffing) và bột cà mỳ
10000 11
07.1.5 Bánh mỳ và bánh bao hấp 10000 11
07.1.6 Bột trộn sẵn cho bánh mỳ và bánh nướng
thông thường
10000 11
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị
mặn) và bộn trộn sẵn
10000
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa
trứng)
5000
12.5.2 Hỗn hợp viên xúp và nước thịt 250 127, XS117
12.6.1 Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD:
nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)
5000
12.6.3 Hỗn hợp nước chấm và nước sốt 50 127
12.8 Men và các sản phẩm tương tự 15000
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc
biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm
thực phẩm 13.1
1000
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân 1000
13.5 Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm
bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao
gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6
5000
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 10000 364
14.1.4.1 Đồ uống từ nước có hương vị và cacbonat
hóa
500
225
14.1.4.2 Đồ uống từ nước có hương vị và không
cacbonat hóa, bao gồm cả rượu mạnh pha
đường và ades
500
14.1.4.3 Đồ uống cô đặc từ nước có hương vị (dạng
rắn hoặc lỏng)
500 127
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
500 429
15.1 Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ
thân củ, rễ, hạt họ dậu)
300
SODIUM CARBONATE
INS Tên phụ gia
500(i) Natri carbonat
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau
lên men
GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
GMP
01.8.2 Whey và sản phẩm whey dạng khô, không
bao gồm phomat whey
GMP
02.2.1 Bơ GMP
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
GMP
06.2.2 Tinh bột GMP
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm
tương tự
10000
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm
tương tự
GMP 256
226
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
GMP 41
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 16
09.2.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc
nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
GMP
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP XS167,
XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
13.1.1 Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho
trẻ đến 12 tháng tuổi
2000 55 & 72
13.1.2 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục
đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng
tuổi
GMP 72 & 316
13.1.3 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục
đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
2000 55 & 72
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng
tuổi
GMP 240, 243,
295, 319 &
320
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP 160
SODIUM HYDROGEN CARBONATE
INS Tên phụ gia
500(ii) Natri hydro carbonat
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau
lên men
GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP
227
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
GMP
01.8.2 Whey và sản phẩm whey dạng khô, không
bao gồm phomat whey
GMP
02.2.1 Bơ GMP
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm
tương tự
GMP
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm
tương tự
GMP 256
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
GMP 41
13.1.1 Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho
trẻ đến 12 tháng tuổi
2000 55 & 72
13.1.2 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục
đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng
tuổi
GMP 72 & 316
13.1.3 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục
đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
2000 55 & 72
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng
tuổi
GMP 240, 319 &
320
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP 160
SODIUM SESQUICARBONATE
INS Tên phụ gia
500(iii) Natri sesquicarbonat
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
GMP
01.8.2 Whey và sản phẩm whey dạng khô, không
bao gồm phomat whey
GMP
228
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
GMP 41
POTASSIUM CARBONATE
INS Tên phụ gia
501(i) Kali carbonat
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau
lên men
GMP 234
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
GMP
01.8.2 Whey và sản phẩm whey dạng khô, không
bao gồm phomat whey
GMP
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
GMP
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm
tương tự
11000
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm
tương tự
GMP 256
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
GMP 41
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP
09.2.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc
nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
GMP
229
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP 230,
XS167,
XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
13.1.1 Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho
trẻ đến 12 tháng tuổi
2000 55 & 72
13.1.2 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục
đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng
tuổi
GMP 72
13.1.3 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục
đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
2000 55 & 72
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP 160
POTASSIUM HYDROGEN CARBONATE
INS Tên phụ gia
501(ii) Kali hydro carbonat
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
GMP
01.8.2 Whey và sản phẩm whey dạng khô, không
bao gồm phomat whey
GMP
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
GMP 41
13.1.1 Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho
trẻ đến 12 tháng tuổi
2000 55 & 72
13.1.2 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục
đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng
tuổi
GMP 72
230
13.1.3 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục
đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
2000 55 & 72
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng
tuổi
GMP
AMMONIUM CARBONATE
INS Tên phụ gia
503(i) Amoni carbonat
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
GMP 41
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng
tuổi
GMP 239 & 248
AMMONIUM HYDROGEN CARBONATE
INS Tên phụ gia
503(ii) Amoni hydro carbonat
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
GMP 63
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng
tuổi
GMP 239 & 248
MAGNESIUM CARBONATE
INS Tên phụ gia
504(i) Magnesi carbonat
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.1.3 Buttermilk dạng lỏng (nguyên chất) GMP 261
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau
lên men
GMP
231
01.8.2 Whey và sản phẩm whey dạng khô, không
bao gồm phomat whey
10000
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
5000 36
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
GMP 16, XS166
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 16
09.2.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc
nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
GMP
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP XS167,
XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
11.1.2 Đường bột, dextroza bột 15000 56
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh)
GMP 258
12.1.1 Muối GMP
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP 160
MAGNESIUM HYDROXIDE CARBONATE
INS Tên phụ gia
504(ii) Magnesi hydroxyd carbonat
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.1.3 Buttermilk dạng lỏng (nguyên chất) GMP 261
232
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau
lên men
GMP
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
GMP 16, XS166
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 16
09.2.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc
nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
GMP
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP XS167,
XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh)
GMP 258
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP 160
HYDROCHLORIC ACID
INS Tên phụ gia
507 Acid hydrocloric
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng
tuổi
GMP 239
POTASSIUM CHLORIDE
INS Tên phụ gia
508 Kali clorid
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
233
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
GMP
01.8.2 Whey và sản phẩm whey dạng khô, không
bao gồm phomat whey
GMP
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
GMP
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm
tương tự
GMP 256
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ
GMP 16 & 326
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP XS36,
XS92,
XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
GMP 41 &
XS166
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP 300,
XS167,
XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP 160
234
CALCIUM CHLORIDE
INS Tên phụ gia
509 Calci clorid
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
GMP
01.8.2 Whey và sản phẩm whey dạng khô, không
bao gồm phomat whey
GMP
04.2.2.1 Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo
biển, quả hạch và hạt
GMP 29, 323 &
324
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
GMP
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ
GMP 16 & 326
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
GMP 41, XS166
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 241
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 41
235
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP 300,
XS167,
XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP 58
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP 160
MAGNESIUM CHLORIDE
INS Tên phụ gia
511 Magnesi clorid
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau
lên men
GMP 234
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ
GMP 16 & 326
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay
nhỏ
GMP 281
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP XS36,
XS92,
XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
GMP XS166
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 16
236
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 241
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 41
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP 300,
XS167,
XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh)
GMP 258
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP 160
STANNOUS CHLORIDE
INS Tên phụ gia
512 Thiếc clorid
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
04.1.2.4 Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng) 20 43, 141
04.2.2.4 Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh
trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo
biển
25 43
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
20 43
CALCIUM SULFATE
INS Tên phụ gia
516 Calci sulfat
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
237
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
GMP
04.2.2.1 Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo
biển, quả hạch và hạt
GMP 29, 323 &
324
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm
tương tự
GMP 256
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng GMP
MAGNESIUM SULFATE
INS Tên phụ gia
518 Magnesi sulfat
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
ALUMINIUM AMMONIUM SULFATE
INS Tên phụ gia
523 Nhôm amoni sulfat
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm
trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
520 6, 245, 296,
XS66
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm
tương tự
300 6 & 247
07.1.2 Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker
ngọt
100 6 & 246
07.1.3 Các sản phẩm bánh nướng thông thường
khác (ví dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh
nướng xốp kiểu Anh)
100 6, 244 &
246
07.1.5 Bánh mỳ và bánh bao hấp 40 6, 246 &
248
07.1.6 Bột trộn sẵn cho bánh mỳ và bánh nướng
thông thường
40 6, 246 &
249
238
09.2.4.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín 200 6 & 250
SODIUM HYDROXIDE
INS Tên phụ gia
524 Natri hydroxyd
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau
lên men
GMP
01.8.2 Whey và sản phẩm whey dạng khô, không
bao gồm phomat whey
GMP
02.2.1 Bơ GMP
13.1.1 Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho
trẻ đến 12 tháng tuổi
2000 55 & 72
13.1.2 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục
đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng
tuổi
GMP 72 & 316
13.1.3 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục
đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
2000 55 & 72
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng
tuổi
GMP 239, 319 &
320
POTASSIUM HYDROXIDE
INS Tên phụ gia
525 Kali hydroxyd
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.1.2 Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất) GMP 410
01.8.2 Whey và sản phẩm whey dạng khô, không
bao gồm phomat whey
GMP
13.1.1 Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho
trẻ đến 12 tháng tuổi
2000 55 & 72
13.1.2 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục
đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng
tuổi
GMP 72
239
13.1.3 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục
đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
2000 55 & 72
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng
tuổi
GMP 239
CALCIUM HYDROXYD
INS Tên phụ gia
526 Calci hydroxyd
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau
lên men
GMP
01.8.2 Whey và sản phẩm whey dạng khô, không
bao gồm phomat whey
GMP
02.2.1 Bơ GMP
13.1.1 Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho
trẻ đến 12 tháng tuổi
2000 55 & 72
13.1.2 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục
đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng
tuổi
GMP 72
13.1.3 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục
đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
2000 55 & 72
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng
tuổi
GMP 239
AMMONIUM HYDROXIDE
INS Tên phụ gia
527 Amoni hydroxyd
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau
lên men
GMP
240
MAGNESIUM HYDROXIDE
INS Tên phụ gia
528 Magnesi hydroxyd
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.1.3 Buttermilk dạng lỏng (nguyên chất) GMP 261
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau
lên men
GMP
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
GMP 16, XS166
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 16
09.2.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc
nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
GMP
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP XS167,
XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh)
GMP 258
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP 160
CALCIUM OXIDE
INS Tên phụ gia
529 Oxyd calci
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau
lên men
GMP
241
MAGNESIUM OXIDE
INS Tên phụ gia
530 Oxyd magnesi
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.8.2 Whey và sản phẩm whey dạng khô, không
bao gồm phomat whey
10000
12.1.1 Muối GMP
FERROCYANIDES
INS Tên phụ gia
535 Natri ferrocyanid
536 Kali ferrocyanid
538 Calci ferrocyanid
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
12.1.1 Muối 14 24 & 107
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối 20 24
12.2.2 Đồ gia vị 20 24
SODIUM ALUMINIUM PHOSPHATES
INS Tên phụ gia
541(i) Natri nhôm phosphat, dạng acid
541(ii) Natri nhôm phosphat, dạng bazo
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.6.4 Phomat đã qua chế biến 1600 6 & 251
06.2.1 Bột 1600 6 & 252
06.6 Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc
lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm)
1000 6
07.1.2 Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker
ngọt
100 6 & 246
242
07.1.3 Các sản phẩm bánh nướng thông thường
khác (ví dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh
nướng xốp kiểu Anh)
100 6, 244 &
246
07.1.5 Bánh mỳ và bánh bao hấp 40 6, 246 &
248
07.1.6 Bột trộn sẵn cho bánh mỳ và bánh nướng
thông thường
40 6, 246 &
249
SILICON DIOXIDE, AMORPHOUS
INS Tên phụ gia
551 Dioxyd silic vô định hình
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.8.2 Whey và sản phẩm whey dạng khô, không
bao gồm phomat whey
10000
11.1.2 Đường bột, dextroza bột 15000 56
12.1.1 Muối GMP
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng
tuổi
2000 65 & 318
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP 321
CALCIUM SILICATE
INS Tên phụ gia
552 Calci silicat
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.8.2 Whey và sản phẩm whey dạng khô, không
bao gồm phomat whey
10000
11.1.2 Đường bột, dextroza bột 15000 56
12.1.1 Muối GMP
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
243
MAGNESIUM SILICATE, SYNTHETIC
INS Tên phụ gia
553(i) Magnesi silicat tổng hợp
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.8.2 Whey và sản phẩm whey dạng khô, không
bao gồm phomat whey
10000
11.1.2 Đường bột, dextroza bột 15000 56
12.1.1 Muối GMP
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
TALC
INS Tên phụ gia
553(iii) Bột talc
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.8.2 Whey và sản phẩm whey dạng khô, không
bao gồm phomat whey
10000
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
SODIUM ALUMINOSILICATE
INS Tên phụ gia
554 Natri nhôm silicat
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.3.2 Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống 570 6 & 260
01.5.1 Sữa bột và cream bột (nguyên chất) 265 6 & 259
01.5.2 Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột 570 6 & 259
01.8.2 Whey và sản phẩm whey dạng khô, không
bao gồm phomat whey
1140 6
05.3 Kẹo cao su 100 6 & 174
12.1.1 Muối 1000 6 & 254
12.2.2 Đồ gia vị 1000 6 & 255
12.5.2 Hỗn hợp viên xúp và nước thịt 570 6 & XS117
244
12.6.3 Hỗn hợp nước chấm và nước sốt 570 6
GLUCONO DELTA-LACTONE
INS Tên phụ gia
575 Glucono delta-lacton
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau
lên men
GMP
01.6.6 Phomat whey protein GMP
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm
tương tự
GMP
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng
tuổi
GMP 239
SODIUM GLUCONATE
INS Tên phụ gia
576 Natri gluconat
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
GMP
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm
tương tự
GMP 256
245
09.2 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã qua chế
biến, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP XS36,
XS92,
XS95,
XS165,
XS166,
XS167,
XS189,
XS190,
XS191,
XS222,
XS236,
XS244,
XS292,
XS311,
XS312,
XS315
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP 160
FERROUS GLUCONATE
INS Tên phụ gia
579 Sắt (II) gluconat
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm
trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
150 23 & 48
FERROUS LACTATE
INS Tên phụ gia
585 Sắt (II) lactat
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm
trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
150 23 & 48
246
GLUTAMIC ACID, L(+)-
INS Tên phụ gia
620 Acid glutamic (L(+)-)
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
MONOSODIUM L-GLUTAMATE
INS Tên phụ gia
621 Mononatri L-glutamat
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
04.2.2.1 Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo
biển, quả hạch và hạt
GMP 201
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
GMP 279
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm
tương tự
GMP 256
08.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi GMP 16
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 95, XS36,
XS92,
XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
GMP 41
247
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 311
09.2.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc
nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
GMP 312
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP 29, 313,
XS167,
XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP 201
MONOPOTASSIUM L-GLUTAMATE
INS Tên phụ gia
622 Monokali L-glutamat
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
GMP 41
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
CALCIUM DI-L-GLUTAMATE
INS Tên phụ gia
623 Calci di-L-glutamat
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
248
MONOAMMONIUM L-GLUTAMATE
INS Tên phụ gia
624 Monoamoni glutamat
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
08.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi GMP 16
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
MAGNESIUM DI-L-GLUTAMATE
INS Tên phụ gia
625 Magnesi di-L glutamat
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
GUANYLIC ACID, 5'-
INS Tên phụ gia
626 Acid guanylic, 5'-
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
DISODIUM 5'-GUANYLATE
INS Tên phụ gia
627 Dinatri 5'-guanylat
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
GMP 279
249
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm
tương tự
GMP 256
08.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi GMP 16
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 95, XS36,
XS92,
XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
GMP 309, XS166
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 311
09.2.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc
nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
GMP 312
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP 29, XS167,
XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP 201
DIPOTASSIUM 5'-GUANYLATE
INS Tên phụ gia
628 Dikali 5'-guanylat
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
250
CALCIUM 5'-GUANYLATE
INS Tên phụ gia
629 Calci 5'-guanylat
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
INOSINIC ACID, 5'-
INS Tên phụ gia
630 Acid inosinic, 5'-
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
DISODIUM 5'-INOSINATE
INS Tên phụ gia
631 Dinatri 5'-inosinat
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
GMP 279
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm
tương tự
GMP 256
08.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi GMP 16
251
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 95, XS36,
XS92,
XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
GMP 309, XS166
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 311
09.2.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc
nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
GMP 312
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP 29, XS167,
XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP 201
POTASSIUM 5'-INOSINATE
INS Tên phụ gia
632 Kali 5'-inosinat
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
252
CALCIUM 5'-INOSINATE
INS Tên phụ gia
633 Calci 5'-inosinat
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
CALCIUM 5'-RIBONUCLEOTIDES
INS Tên phụ gia
634 Calci 5'-ribonucleotid
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
GMP 279
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm
tương tự
GMP 256
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
DISODIUM 5'-RIBONUCLEOTIDES
INS Tên phụ gia
635 Dinatri 5'-ribonucleotid
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
GMP 279
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm
tương tự
GMP 256
253
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 95, XS36,
XS92,
XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
GMP 309, XS166
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 311
09.2.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc
nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
GMP 312
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP 29, XS167,
XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP 201
MALTOL
INS Tên phụ gia
636 Maltol
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh,
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
200
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh
và kem trái cây
200
254
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…,
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
200 XS309R
05.3 Kẹo cao su 200
ETHYL MALTOL
INS Tên phụ gia
637 Ethyl maltol
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh,
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
200
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh
và kem trái cây
200
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…,
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
1000 XS309R
05.3 Kẹo cao su 1000
POLYDIMETHYLSILOXANE
INS Tên phụ gia
900a Polydimethyl siloxan
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.5.1 Sữa bột và cream bột (nguyên chất) 10
02.1.2 Dầu và chất béo thực vật 10
02.1.3 Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và
mỡ của các động vật khác
10
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết
và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
10 152
04.1.2.3 Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối 10
04.1.2.4 Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng) 10 266
04.1.2.5 Mứt, thạch, mứt quả 30
255
04.1.2.6 Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney),
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 04.1.2.5
10
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
110
04.1.2.10 Sản phẩm quả lên men 10
04.2.2.1 Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo
biển, quả hạch và hạt
10 15
04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm
trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
10
04.2.2.4 Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh
trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo
biển
10
04.2.2.5 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn
(VD: bơ lạc)
10
04.2.2.6 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn
tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm
đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm
thực phẩm 04.2.2.5
50
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
10
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm
thay thế sô cô la
10
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…,
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
10 XS309R
05.3 Kẹo cao su 100
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản
phẩm tương tự
50 153
256
06.6 Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc
lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm)
10
12.5 Viên xúp và nước thịt 10
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc
biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm
thực phẩm 13.1
50
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân 50
13.5 Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm
bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao
gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6
50
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 50
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
20
14.2.1 Bia và đồ uống từ malt 10
14.2.2 Rượu táo, lê 10
14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia,
vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
10
BEESWAX
INS Tên phụ gia
901 Sáp ong
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
04.1.1.2 Quả tươi đã xử lý bề mặt GMP
04.2.1.2 Rau củ tươi đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm,
rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô
hội), tảo biển, quả hạch và hạt
GMP 79
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la GMP 3
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm
thay thế sô cô la
GMP 3
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…,
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
GMP 3, XS309R
05.3 Kẹo cao su GMP
257
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
GMP
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị
mặn) và bộn trộn sẵn
GMP 3
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất GMP 3
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
200 131
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP 108
15.0 Thực phẩm mặn ăn liền GMP 3
CANDELILLA WAX
INS Tên phụ gia
902 Sáp candelilla
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
04.1.1.2 Quả tươi đã xử lý bề mặt GMP
04.2.1.2 Rau củ tươi đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm,
rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô
hội), tảo biển, quả hạch và hạt
GMP 79
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la GMP 3
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm
thay thế sô cô la
GMP 3
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…,
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
GMP 3, XS309R
05.3 Kẹo cao su GMP
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
GMP
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị
mặn) và bộn trộn sẵn
GMP 3
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất GMP 3
258
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
200 131
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP 108
15.0 Thực phẩm mặn ăn liền GMP 3
CARNAUBA WAX
INS Tên phụ gia
903 Sáp carnauba
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
04.1.1.2 Quả tươi đã xử lý bề mặt 400
04.1.2 Quả đã qua chế biến 400
04.2.1.2 Rau củ tươi đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm,
rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô
hội), tảo biển, quả hạch và hạt
400 79
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la 5000 3, XS87
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm
thay thế sô cô la
5000 3
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…,
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
5000 3, XS309R
05.3 Kẹo cao su 1200 3
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
4000
07.0 Bánh nướng GMP 3
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 5000 3
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
200 131
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
200 108
15.0 Thực phẩm mặn ăn liền 200 3
259
SHELLAC, BLEACHED
INS Tên phụ gia
904 Shellac tẩy trắng
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
04.1.1.2 Quả tươi đã xử lý bề mặt GMP
04.2.1.2 Rau củ tươi đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm,
rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô
hội), tảo biển, quả hạch và hạt
GMP 79
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la GMP 3
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm
thay thế sô cô la
GMP 3
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…,
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
GMP 3 &
XS309R
05.3 Kẹo cao su GMP 3
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
GMP
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị
mặn) và bộn trộn sẵn
GMP 3
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất GMP 3
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP 108
15.0 Thực phẩm mặn ăn liền GMP 3
MICROCRYSTALLINE WAX
INS Tên phụ gia
905c(i) Sáp vi tinh thể
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.6.2.2 Vỏ của phomat ủ chín 30000
04.1.1.2 Quả tươi đã xử lý bề mặt 50
260
04.2.1.2 Rau củ tươi đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm,
rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô
hội), tảo biển, quả hạch và hạt
50
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…,
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
GMP 3, XS309R
05.3 Kẹo cao su 20000 3
MINERAL OIL, HIGH VISCOSITY
INS Tên phụ gia
905d Dầu khoáng, độ nhớt cao
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
04.1.2.2 Quả khô 5000
05.1 Các sản phẩm cacao, các sản phẩm sô cô la,
bao gồm cả các sản phẩm giống và sản
phẩm thay thế sô cô la
2000 3, XS86,
XS87,
XS105 &
XS141
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…,
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
2000 3, XS309R
05.3 Kẹo cao su 20000
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
2000 3
06.1 Ngũ cốc nguyên hạt, dạng ép thành tấm
hoặc hạt đã tách vỏ, bao gồm cả gạo
800 98
07.0 Bánh nướng 3000 125
08.2.3 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú
nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đông lạnh
950 3
08.3.3 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay
nhỏ đông lạnh
950 3
261
MINERAL OIL, MEDIUM VISCOSITY
INS Tên phụ gia
905e Dầu khoáng, độ nhớt trung bình
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
04.1.2.2 Quả khô 5000
05.0 Bánh kẹo 2000 3, XS86,
XS87,
XS105,
XS309R,
XS141
07.1.1 Bánh mì và bánh mì cuộn 3000 36 & 126
HYDROGENATED POLY-1-DECENES
INS Tên phụ gia
907 Hydrogenated poly-1-decenes
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
04.1.2.2 Quả khô 2000
05.2.2 Kẹo mềm 2000 XS309R
CHLORINE
INS Tên phụ gia
925 Khí clor
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
06.2.1 Bột 2500 87
AZODICARBONAMIDE
INS Tên phụ gia
927a Azodicarbonamid
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
06.2.1 Bột 45
262
BENZOYL PEROXIDE
INS Tên phụ gia
928 Benzoyl peroxyd
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.8.1 Whey và sản phẩm whey dạng lỏng, không
bao gồm phomat whey
100 74
01.8.2 Whey và sản phẩm whey dạng khô, không
bao gồm phomat whey
100 147
06.2.1 Bột 75
NITROGEN
INS Tên phụ gia
941 Khí nitơ
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.1.1 Sữa dạng lỏng (nguyên chất) GMP 59
01.1.2 Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất) GMP 59
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau
lên men
GMP 59
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP 59
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
GMP 59 & 278
04.1.1.3 Quả tươi gọt vỏ hoặc cắt miếng GMP 59
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP 59, 382,
XS167,
XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
13.1.1 Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho
trẻ đến 12 tháng tuổi
GMP 59
13.1.3 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục
đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
GMP 59
263
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng
tuổi
GMP 59
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP 59 & 160
NITROUS OXIDE
INS Tên phụ gia
942 Khí nitơ oxyd
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau
lên men
GMP 59
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
GMP 59 & 278
04.1.1.3 Quả tươi gọt vỏ hoặc cắt miếng GMP
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm
tương tự
GMP 256
09.1.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi GMP 390,
XS312,
XS315
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 308, 392,
XS36,
XS92,
XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS312,
XS315
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh)
GMP
264
ACESULFAME POTASSIUM
INS Tên phụ gia
950 Acesulfam kali
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 350 188
01.3.2 Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống 2000 188
01.4.4 Các sản phẩm tương tự cream 1000 188
01.5.2 Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột 1000 188
01.6.5 Sản phẩm tương tự phomat 350 188
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh,
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
350 188
02.3 Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu
trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được
phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị
1000 188
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
350 188
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh
và kem trái cây
800 188
04.1.2.1 Quả đông lạnh 500 188
04.1.2.2 Quả khô 500 188
04.1.2.3 Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối 200 188
04.1.2.4 Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng) 350 188 &
XS319
04.1.2.5 Mứt, thạch, mứt quả 1000 188
04.1.2.6 Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney),
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 04.1.2.5
1000 188
04.1.2.7 Quả ướp đường 500 188
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt
từ quả và nước cốt dừa
350 188
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
350 188
04.1.2.10 Sản phẩm quả lên men 350 188
265
04.1.2.11 Nhân từ quả cho bánh ngọt 350 188
04.1.2.12 Sản phẩm quả đã nấu chín 500 188
04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm
trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
200 144 & 188
04.2.2.4 Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh
trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo
biển
350 188
04.2.2.5 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn
(VD: bơ lạc)
1000 188
04.2.2.6 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn
tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm
đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm
thực phẩm 04.2.2.5
350 188
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
1000 188
05.1.1 Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao 350 97, 188 &
XS141
05.1.2 Hỗn hợp cacao (dạng siro) 350 97 & 188
05.1.3 Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả
loại dùng làm nhân
1000 188 &
XS86
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la 500 188
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm
thay thế sô cô la
500 188
05.2.1 Kẹo cứng 500 156 & 188
05.2.2 Kẹo mềm 1000 157, 188 &
XS309R
05.2.3 Kẹo nuga và kẹo hạnh nhân 1000 188
05.3 Kẹo cao su 5000 188
266
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
500 188
06.3 Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay 1200 188
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
350 188
07.1 Bánh mì và bánh nướng thông thường 1000 188
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị
mặn) và bộn trộn sẵn
1000 188
09.2 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã qua chế
biến, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
200 144, 188,
XS36,
XS92,
XS95,
XS165,
XS166,
XS167,
XS189,
XS190,
XS191,
XS222,
XS236,
XS244
XS292,
XS311
XS312,
XS315
09.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả
nhuyễn thể, giáp xác, da gai
200 144, 188 &
XS291
09.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men
hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn
200 144, 188,
XS3,
XS37,
XS70,
XS90,
XS94 &
XS119
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa
trứng)
350 188
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh)
1000 159 & 188
267
11.6 Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm
đặc
GMP 188
12.2 Gia vị, thảo mộc, đồ gia vị (VD: gia vị dùng
cho mì ăn liền)
2000 188
12.3 Dấm 2000 188
12.4 Mù tạt 350 188
12.5 Viên xúp và nước thịt 110 188 &
XS117
12.6 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 1000 188
12.7 Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản
phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao
gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và
hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm
04.2.2.5 và 05.1.3
350 188
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc
biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm
thực phẩm 13.1
500 188
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân 450 188
13.5 Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm
bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao
gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6
450 188
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 2000 188
14.1.3.1 Necta quả 350 188
14.1.3.2 Necta rau, củ 350 188
14.1.3.3 Necta quả cô đặc 350 127 & 188
14.1.3.4 Necta rau, củ cô đặc 350 127 & 188
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
600 188
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
600 160 & 188
14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia,
vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
350 188
15.0 Thực phẩm mặn ăn liền 350 188
268
ASPARTAME
INS Tên phụ gia
951 Aspartam
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 600 191, 405
01.3.2 Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống 6000 191
01.4.4 Các sản phẩm tương tự cream 1000 191
01.5.2 Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột 2000 191
01.6.1 Phomat chưa ủ chín 1000 191
01.6.5 Sản phẩm tương tự phomat 1000 191
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh,
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
1000 191
02.3 Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu
trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được
phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị
1000 191
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
1000 191
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh
và kem trái cây
1000 191
04.1.2.1 Quả đông lạnh 2000 191
04.1.2.2 Quả khô 2000 191
04.1.2.3 Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối 300 144 & 191
04.1.2.4 Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng) 1000 191 &
XS319
04.1.2.5 Mứt, thạch, mứt quả 1000 191
04.1.2.6 Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney),
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 04.1.2.5
1000 191
04.1.2.7 Quả ướp đường 2000 191
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt
từ quả và nước cốt dừa
1000 191
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
1000 191
269
04.1.2.10 Sản phẩm quả lên men 1000 191
04.1.2.11 Nhân từ quả cho bánh ngọt 1000 191
04.1.2.12 Sản phẩm quả đã nấu chín 1000 191
04.2.2.1 Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo
biển, quả hạch và hạt
1000 191
04.2.2.2 Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân
củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt
1000 191
04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm
trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
300 144 & 191
04.2.2.4 Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh
trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo
biển
1000 191
04.2.2.5 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn
(VD: bơ lạc)
1000 191
04.2.2.6 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn
tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm
đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm
thực phẩm 04.2.2.5
1000 191
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
2500 191
04.2.2.8 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu
chín hoặc chiên
1000 191
05.1.1 Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao 3000 97, 191 &
XS141
05.1.2 Hỗn hợp cacao (dạng siro) 1000 191
270
05.1.3 Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả
loại dùng làm nhân
3000 191, XS86
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la 3000 37, 191
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm
thay thế sô cô la
3000 191
05.2.1 Kẹo cứng 3000 148
05.2.2 Kẹo mềm 3000 148,
XS309R
05.2.3 Kẹo nuga và kẹo hạnh nhân 3000 191
05.3 Kẹo cao su 10000 191
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
1000 191
06.3 Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay 1000 191
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
1000 191
07.1 Bánh mì và bánh nướng thông thường 4000 191
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị
mặn) và bộn trộn sẵn
1700 165, 191
09.2 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã qua chế
biến, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
300 144, 191,
XS36,
XS92,
XS95,
XS165,
XS166,
XS167,
XS189
XS190,
XS191,
XS222,
XS236,
XS244,
XS292,
XS311,
XS312,
XS315
09.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả
nhuyễn thể, giáp xác, da gai
300 144, 191 &
XS291
271
09.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men
hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn
300 144, 191,
XS3,
XS37,
XS70,
XS90,
XS94 &
XS119
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa
trứng)
1000 191
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh)
3000 159, 191
11.6 Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm
đặc
GMP 191
12.2.2 Đồ gia vị 2000 191
12.3 Dấm 3000 191
12.4 Mù tạt 350 191
12.5 Viên xúp và nước thịt 1200 188, XS117
12.6 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 350 191
12.7 Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản
phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao
gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và
hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm
04.2.2.5 và 05.1.3
350 166
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc
biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm
thực phẩm 13.1
1000 191
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân 800 191
13.5 Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm
bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao
gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6
1000 191
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 5500 191
14.1.3.1 Necta quả 600 191
14.1.3.2 Necta rau, củ 600 191
14.1.3.3 Necta quả cô đặc 600 127 & 191
14.1.3.4 Necta rau, củ cô đặc 600 127 & 191
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
600 191
272
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
600 160
14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia,
vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
600 191
15.0 Thực phẩm mặn ăn liền 500 191
CYCLAMATES
INS Tên phụ gia
952(i) Acid cyclamic
952(ii) Calci cyclamat
952(iv) Natri cyclamat
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 250 17
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh,
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
250 17
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
250 17
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh
và kem trái cây
250 17
04.1.2.4 Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng) 1000 17 &
XS319
04.1.2.5 Mứt, thạch, mứt quả 1000 17
04.1.2.6 Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney),
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 04.1.2.5
2000 17
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt
từ quả và nước cốt dừa
250 17
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
250 17
273
04.2.2.6 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn
tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm
đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm
thực phẩm 04.2.2.5
250 17
05.1.2 Hỗn hợp cacao (dạng siro) 250 17, 127
05.1.3 Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả
loại dùng làm nhân
500 17 &
XS86
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la 500 17
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm
thay thế sô cô la
500 17
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…,
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
500 17, 156,
XS309R
05.3 Kẹo cao su 3000 17
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
500 17
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
250 17
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị
mặn) và bộn trộn sẵn
1600 17 & 165
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa
trứng)
250 17
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh)
500 17 & 159
11.6 Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm
đặc
GMP 17
12.6.1 Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD:
nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)
500 17
12.7 Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản
phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao
gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và
hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm
04.2.2.5 và 05.1.3
500 17
274
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc
biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm
thực phẩm 13.1
400 17
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân 400 17
13.5 Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm
bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao
gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6
400 17
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 1250 17
14.1.3.1 Necta quả 400 17 & 122
14.1.3.2 Necta rau, củ 400 17
14.1.3.3 Necta quả cô đặc 400 17, 122 &
127
14.1.3.4 Necta rau, củ cô đặc 400 17, 127
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
350 17 & 127
14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia,
vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
250 17
SACCHARINS
INS Tên phụ gia
954(i) Saccharin
954(ii) Calci saccharin
954(iii) Kali saccharin
954(iv) Natri saccharin
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 80 406
01.6.5 Sản phẩm tương tự phomat 100
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh,
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
100
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
100
275
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh
và kem trái cây
100
04.1.2.3 Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối 160 144
04.1.2.4 Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng) 200 XS319
04.1.2.5 Mứt, thạch, mứt quả 200
04.1.2.6 Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney),
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 04.1.2.5
200
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt
từ quả và nước cốt dừa
200
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
100
04.1.2.10 Sản phẩm quả lên men 160
04.2.2.1 Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo
biển, quả hạch và hạt
500
04.2.2.2 Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân
củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt
500
04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm
trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
160 144
04.2.2.4 Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh
trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo
biển
160 144
04.2.2.5 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn
(VD: bơ lạc)
160
04.2.2.6 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn
tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm
đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm
thực phẩm 04.2.2.5
200
276
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
200
04.2.2.8 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu
chín hoặc chiên
160 144
05.1.1 Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao 100 97 &
XS141
05.1.2 Hỗn hợp cacao (dạng siro) 80
05.1.3 Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả
loại dùng làm nhân
200 XS86
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la 500
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm
thay thế sô cô la
500
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…,
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
500 163 &
XS309R
05.3 Kẹo cao su 2500
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
500
06.3 Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay 100
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
100
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị
mặn) và bộn trộn sẵn
170 165
08.2.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú
nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt
500 XS96 &
XS97
08.3.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay
nhỏ đã qua xử lý nhiệt
500 XS88,
XS89 &
XS98
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín 500
277
09.3.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả
nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ướp
muối và/hoặc làm đông
160 144
09.3.2 Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả
nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ngâm
dầm và/hoặc ngâm nước muối
160 144
09.3.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản được bảo
quản sơ bộ, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp
xác, da gai (ví dụ: sản phẩm cá dạng xay
nhuyễn), không bao gồm các sản phẩm
thuộc mã nhóm 09.3.1 - 09.3.3
160 144
09.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men
hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn
200 144, XS3,
XS37,
XS70,
XS90,
XS94 &
XS119
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa
trứng)
100 144
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh)
300 159
11.6 Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm
đặc
GMP
12.2.2 Đồ gia vị 1500
12.3 Dấm 300
12.4 Mù tạt 320
12.5 Viên xúp và nước thịt 110 XS117
12.6 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 160 XS302
12.7 Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản
phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao
gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và
hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm
04.2.2.5 và 05.1.3
200 166
12.9.1 Sản phẩm dạng nhuyễn từ đậu tương lên
men (VD: miso)
200
12.9.2.1 Nước tương lên men 500
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc
biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm
thực phẩm 13.1
200
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân 300
278
13.5 Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm
bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao
gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6
200
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 1200
14.1.3.1 Necta quả 80
14.1.3.2 Necta rau, củ 80
14.1.3.3 Necta quả cô đặc 80 127
14.1.4.1 Đồ uống từ nước có hương vị và cacbonat
hóa
300
14.1.4.2 Đồ uống từ nước có hương vị và không
cacbonat hóa, bao gồm cả rượu mạnh pha
đường và ades
300
14.1.4.3 Đồ uống cô đặc từ nước có hương vị (dạng
rắn hoặc lỏng)
300 127
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
200 160
14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia,
vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
80
15.0 Thực phẩm mặn ăn liền 100
SUCRALOSE (TRICHLOROGALACTOSUCROSE)
INS Tên phụ gia
955 Sucralose (Triclorogalacto sucrose)
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 300 404
01.3.2 Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống 580
01.4.4 Các sản phẩm tương tự cream 580
01.6.5 Sản phẩm tương tự phomat 500
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh,
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
400
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
400
279
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh
và kem trái cây
320
04.1.2.1 Quả đông lạnh 400
04.1.2.2 Quả khô 1500
04.1.2.3 Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối 180 144
04.1.2.4 Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng) 400 XS319
04.1.2.5 Mứt, thạch, mứt quả 400
04.1.2.6 Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney),
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 04.1.2.5
400
04.1.2.7 Quả ướp đường 800
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt
từ quả và nước cốt dừa
400
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
400
04.1.2.10 Sản phẩm quả lên men 150
04.1.2.11 Nhân từ quả cho bánh ngọt 400
04.1.2.12 Sản phẩm quả đã nấu chín 150
04.2.2.1 Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo
biển, quả hạch và hạt
150
04.2.2.2 Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân
củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt
580
04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm
trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
400
04.2.2.4 Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh
trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo
biển
580
04.2.2.5 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn
(VD: bơ lạc)
400 169
280
04.2.2.6 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn
tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm
đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm
thực phẩm 04.2.2.5
400
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
580
04.2.2.8 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu
chín hoặc chiên
150 144
05.1.1 Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao 580 97 &
XS141
05.1.2 Hỗn hợp cacao (dạng siro) 400 97
05.1.3 Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả
loại dùng làm nhân
400 169 &
XS86
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la 800 XS87
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm
thay thế sô cô la
800
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…,
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
1800 164 &
XS309R
05.3 Kẹo cao su 5000
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
1000
06.3 Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay 1000
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
400
06.7 Các sản phẩm từ gạo đã chế biến hoặc làm
chín, bao gồm cả bánh gạo (loại sản phẩm
theo kiểu phương Đông)
200 72
06.8.1 Đồ uống từ đậu tương 400
07.1 Bánh mì và bánh nướng thông thường 650
281
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị
mặn) và bộn trộn sẵn
700 165
09.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả
nhuyễn thể, giáp xác, da gai
120 144, XS291
09.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men
hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn
120 144, XS3,
XS37,
XS70,
XS90,
XS94 &
XS119
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa
trứng)
400
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh)
1500 159
11.6 Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm
đặc
GMP
12.2.1 Thảo mộc và gia vị 400
12.2.2 Đồ gia vị 700
12.3 Dấm 400
12.4 Mù tạt 140
12.5 Viên xúp và nước thịt 600 XS117
12.6 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 450 127
12.7 Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản
phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao
gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và
hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm
04.2.2.5 và 05.1.3
1250 169
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc
biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm
thực phẩm 13.1
400
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân 320
13.5 Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm
bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao
gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6
400
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 2400
14.1.3.1 Necta quả 300
14.1.3.2 Necta rau, củ 300
14.1.3.3 Necta quả cô đặc 300 127
14.1.3.4 Necta rau, củ cô đặc 300 127
282
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
300 127
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
300 160
14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia,
vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
700
15.0 Thực phẩm mặn ăn liền 1000
ALITAME
INS Tên phụ gia
956 Alitam
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 100
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh,
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
100
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh
và kem trái cây
100
04.1.2.5 Mứt, thạch, mứt quả 100
05.1.2 Hỗn hợp cacao (dạng siro) 300
05.1.3 Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả
loại dùng làm nhân
300 XS86
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la 300 XS87
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm
thay thế sô cô la
300
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…,
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
300 XS309R
05.3 Kẹo cao su 300
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
300
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh)
200 159
283
11.6 Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm
đặc
GMP
12.5 Viên xúp và nước thịt 40 XS117
13.5 Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm
bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao
gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6
300
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
40
STEVIOL GLYCOSIDES
INS Tên phụ gia
960a Steviol glycosid từ Stevia rebaudiana Bertoni (Steviol glycosid từ
Stevia)
960b(i) Rebaudiosid A từ multiple gene donors expressed in Yarrowia
lipolytica
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 200 26 &
XS243
01.5.2 Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột 330 26 & 201
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh,
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
330 26
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
330 26
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh
và kem trái cây
270 26
04.1.2.3 Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối 100 26
04.1.2.4 Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng) 330 26, XS319
04.1.2.5 Mứt, thạch, mứt quả 360 26
04.1.2.6 Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney),
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 04.1.2.5
330 26
04.1.2.7 Quả ướp đường 40 26
284
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt
từ quả và nước cốt dừa
330 26
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
350 26
04.1.2.10 Sản phẩm quả lên men 115 26
04.1.2.11 Nhân từ quả cho bánh ngọt 330 26
04.1.2.12 Sản phẩm quả đã nấu chín 40 26
04.2.2.2 Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân
củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt
40 26
04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm
trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
330 26
04.2.2.4 Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh
trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo
biển
70 26
04.2.2.5 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn
(VD: bơ lạc)
330 26
04.2.2.6 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn
tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm
đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm
thực phẩm 04.2.2.5
165 26
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
200 26
04.2.2.8 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu
chín hoặc chiên
40 26
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…,
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
700 26, 199 &
XS309R
285
05.3 Kẹo cao su 3500 26
06.3 Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay 350 26
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
165 26
06.8.1 Đồ uống từ đậu tương 200 26
08.3.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay
nhỏ đã qua xử lý nhiệt
100 26, 202,
XS88,
XS89
& XS98
09.3.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả
nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ướp
muối và/hoặc làm đông
100 26 & 144
09.3.2 Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả
nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ngâm
dầm và/hoặc ngâm nước muối
165 26
09.3.3 Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và
các sản phẩm trứng cá khác
100 26, XS291
09.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men
hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn
100 26, XS3,
XS37,
XS70,
XS90,
XS94 &
XS119
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa
trứng)
330 26
11.6 Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm
đặc
GMP 26
12.2.2 Đồ gia vị 30 26
12.4 Mù tạt 130 26
12.5 Viên xúp và nước thịt 50 26 &
XS117
12.6.1 Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD:
nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)
350 26
12.6.2 Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD:
tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt
từ thịt)
350 26
12.6.3 Hỗn hợp nước chấm và nước sốt 350 26 & 127
12.6.4 Nước chấm trong (VD: nước mắm) 350 26, XS302
286
12.7 Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản
phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao
gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và
hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm
04.2.2.5 và 05.1.3
115 26
12.9.2.1 Nước tương lên men 30 26
12.9.2.2 Nước tương không lên men 165 26
12.9.2.3 Các loại nước tương khác 165 26
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc
biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm
thực phẩm 13.1
350 26
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân 270 26
13.5 Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm
bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao
gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6
660 26, 198 &
294
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 2500 26 & 203
14.1.3 Necta rau, quả 200 26
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
200 26
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
200 26 & 160
14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia,
vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
200 26
15.0 Thực phẩm mặn ăn liền 170 26
NEOTAME
INS Tên phụ gia
961 Neotam
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 20
01.3.2 Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống 65
01.4.4 Các sản phẩm tương tự cream 33
01.5.2 Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột 65
287
01.6.5 Sản phẩm tương tự phomat 33
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh,
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
100
02.3 Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu
trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được
phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị
10
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
100
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh
và kem trái cây
100
04.1.2.1 Quả đông lạnh 100
04.1.2.2 Quả khô 100
04.1.2.3 Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối 100
04.1.2.4 Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng) 33 XS319
04.1.2.5 Mứt, thạch, mứt quả 70
04.1.2.6 Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney),
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 04.1.2.5
70
04.1.2.7 Quả ướp đường 65
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt
từ quả và nước cốt dừa
100
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
100
04.1.2.10 Sản phẩm quả lên men 65
04.1.2.11 Nhân từ quả cho bánh ngọt 100
04.1.2.12 Sản phẩm quả đã nấu chín 65
04.2.2.1 Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo
biển, quả hạch và hạt
33
04.2.2.2 Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân
củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt
33
04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm
trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
10 144
288
04.2.2.4 Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh
trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo
biển
33
04.2.2.5 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn
(VD: bơ lạc)
33
04.2.2.6 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn
tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm
đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm
thực phẩm 04.2.2.5
33
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
33
04.2.2.8 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu
chín hoặc chiên
33
05.1.2 Hỗn hợp cacao (dạng siro) 33 97
05.1.3 Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả
loại dùng làm nhân
100 XS86
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la 80 XS87
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm
thay thế sô cô la
100
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…,
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
330 158,
XS309R
05.3 Kẹo cao su 1000
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
100
06.3 Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay 160
289
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
33
07.1 Bánh mì và bánh nướng thông thường 70
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị
mặn) và bộn trộn sẵn
80 165
09.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả
nhuyễn thể, giáp xác, da gai
10 XS291
09.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men
hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn
10 XS3,
XS37,
XS70,
XS90,
XS94 &
XS119
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa
trứng)
100
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh)
70 159
11.6 Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm
đặc
GMP
12.2 Gia vị, thảo mộc, đồ gia vị (VD: gia vị dùng
cho mì ăn liền)
32
12.3 Dấm 12
12.4 Mù tạt 12
12.5 Viên xúp và nước thịt 20 XS117
12.6.1 Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD:
nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)
65
12.6.2 Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD:
tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt
từ thịt)
70
12.6.3 Hỗn hợp nước chấm và nước sốt 12
12.6.4 Nước chấm trong (VD: nước mắm) 12 XS302
12.7 Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản
phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao
gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và
hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm
04.2.2.5 và 05.1.3
33 166
290
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc
biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm
thực phẩm 13.1
33
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân 33
13.5 Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm
bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao
gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6
65
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 90
14.1.3.2 Necta rau, củ 65
14.1.3.4 Necta rau, củ cô đặc 65 127
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
33
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
50 160
14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia,
vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
33
15.0 Thực phẩm mặn ăn liền 32
ASPARTAME-ACESULFAME SALT
INS Tên phụ gia
962 Muối aspartam-acesulfam
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 350 113
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh,
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
350 113
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
350 113
04.1.2.4 Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng) 350 113 &
XS319
04.1.2.5 Mứt, thạch, mứt quả 1000 119
291
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt
từ quả và nước cốt dừa
350 113
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
350 113
04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm
trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
200 113
04.2.2.6 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn
tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm
đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm
thực phẩm 04.2.2.5
350 113
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm
thay thế sô cô la
500 113
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị
mặn) và bộn trộn sẵn
1000 77 & 113
09.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả
nhuyễn thể, giáp xác, da gai
200 113 &
XS291
09.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men
hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn
200 113, XS3,
XS37,
XS70,
XS90,
XS94,
XS119
11.6 Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm
đặc
GMP
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc
biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm
thực phẩm 13.1
500 113
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân 450 113
13.5 Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm
bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao
gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6
450 113
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 2000 113
14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia,
vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
350 113
292
QUILLAIA EXTRACTS
INS Tên phụ gia
999(i) Chất chiết xuất từ quillaia nhóm I
999(ii) Chất chiết xuất từ quillaia nhóm II
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
50 132 & 293
ALPHA AMYLASE FROM ASPERGILLUS ORYZAE VAR.
INS Tên phụ gia
1100(i) alpha-Amylase từ Aspergillus orysee var.
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
06.2 Bột và tinh bột (bao gồm cả bột đậu tương) GMP
ALPHA-AMYLASE FROM BACILLUS SUBTILIS
INS Tên phụ gia
1100(iii) alpha-Amylase từ Bacillus subtilis
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
06.2 Bột và tinh bột (bao gồm cả bột đậu tương) GMP
CARBOHYDRASE FROM BACILLUS LICHENIFORMIS
INS Tên phụ gia
1100(vi) Carbohydrase từ Bacillus licheniformis
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
06.2 Bột và tinh bột (bao gồm cả bột đậu tương) GMP
293
PROTEASE FROM ASPERGILLUS ORYZAE VAR
INS Tên phụ gia
1101(i) Protease từ Aspergillus orysee var.
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
06.2.1 Bột GMP
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP 160
BROMELAIN
INS Tên phụ gia
1101(iii) Bromelain
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ
GMP 16 & 326
LYSOZYME
INS Tên phụ gia
1105 Lysozym
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.6.2 Phomat ủ chín GMP
14.2.2 Rượu táo, lê 500
14.2.3 Rượu vang nho 500
POLYDEXTROSES
INS Tên phụ gia
1200 Polydextrose
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý
nhiệt sau lên men
GMP 234 & 235
294
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau
lên men
GMP 234
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
GMP 236
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP XS36,
XS92,
XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 241
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 41
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng GMP
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh GMP
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh)
GMP 258
POLYVINYLPYRROLIDONE
INS Tên phụ gia
1201 Polyvinyl pyrrolidon
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
04.1.1.2 Quả tươi đã xử lý bề mặt GMP
05.3 Kẹo cao su 10000
11.6 Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm
đặc
3000
12.3 Dấm 40
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất GMP
14.1.4.3 Đồ uống cô đặc từ nước có hương vị (dạng
rắn hoặc lỏng)
500
14.2.1 Bia và đồ uống từ malt 10 36
295
14.2.2 Rượu táo, lê 2 36
POLYVINYL ALCOHOL
INS Tên phụ gia
1203 Polyvinyl alcohol
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 45000
PULLULAN
INS Tên phụ gia
1204 Pullulan
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
GMP
06.2.1 Bột GMP 25
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm
tương tự
GMP 211
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm
tương tự
GMP 256
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
GMP 41 &
XS166
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 241
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 41
296
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP 300,
XS167,
XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh GMP
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh)
GMP 258
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP 160
POLYVINYL ALCOHOL (PVA) - POLYETHYLENE GLYCOL (PEG)
GRAFT COPOLYMER
INS Tên phụ gia
1209 Copolyme ghép của Polyvinyl alcohol (PVA) - Polyethylen glycol
(PEG)
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 100000 417
DEXTRINS, ROASTED STARCH
INS Tên phụ gia
1400 Dextrin, tinh bột rang
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý
nhiệt sau lên men
GMP 234 & 235
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau
lên men
GMP 234
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
GMP 236
297
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
GMP
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm
tương tự
GMP 256
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 3, 53,
XS36,
XS92,
XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
GMP XS166
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 241
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 41
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng GMP
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh GMP
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP 90 & 160
298
ACID-TREATED STARCH
INS Tên phụ gia
1401 Tinh bột đã được xử lý bằng acid
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý
nhiệt sau lên men
GMP 234 & 235
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau
lên men
GMP 234
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
GMP 236
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
GMP 63
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh)
GMP 258
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP 160
ALKALINE TREATED STARCH
INS Tên phụ gia
1402 Tinh bột đã được xử lý bằng kiềm
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý
nhiệt sau lên men
GMP 234 & 235
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau
lên men
GMP 234
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
GMP 63
299
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh)
GMP 258
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP 160
BLEACHED STARCH
INS Tên phụ gia
1403 Tinh bột đã khử màu
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý
nhiệt sau lên men
GMP 234 & 235
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau
lên men
GMP 234
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
GMP 236
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh)
GMP 258
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP 160
OXIDIZED STARCH
INS Tên phụ gia
1404 Tinh bột xử lý oxy hóa
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý
nhiệt sau lên men
GMP 234 & 235
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau
lên men
GMP 234
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
300
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
GMP 236
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ
GMP 16 & 326
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay
nhỏ
GMP 281
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP XS36,
XS92,
XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
GMP 63
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 16
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 241
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 41
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP 300,
XS167,
XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh)
GMP 258
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng
tuổi
50000 239 & 269
301
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP 160
STARCHES, ENZYME TREATED
INS Tên phụ gia
1405 Tinh bột, xử lý bằng enzim
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý
nhiệt sau lên men
GMP 234 & 235
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau
lên men
GMP 234
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh)
GMP 258
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP 160
MONOSTARCH PHOSPHATE
INS Tên phụ gia
1410 Monostarch phosphat
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý
nhiệt sau lên men
GMP 234 & 235
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau
lên men
GMP 234
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
GMP
302
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
GMP 63
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh)
GMP 258
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng
tuổi
50000 239 & 269
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP 160
DISTARCH PHOSPHATE
INS Tên phụ gia
1412 Distarch phosphat
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý
nhiệt sau lên men
GMP 234 & 235
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau
lên men
GMP 234
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
GMP
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm
tương tự
GMP 211
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm
tương tự
GMP 256
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
GMP 63
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh)
GMP 258
13.1.1 Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho
trẻ đến 12 tháng tuổi
5000 72, 150,
284 & 292
303
13.1.2 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục
đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng
tuổi
5000 72, 150,
285 & 292
13.1.3 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục
đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
5000 72, 150 &
292
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng
tuổi
50000 269 & 270
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP 160
PHOSPHATED DISTARCH PHOSPHATE
INS Tên phụ gia
1413 Phosphated distarch phosphat
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý
nhiệt sau lên men
GMP 234 & 235
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau
lên men
GMP 234
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
GMP
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm
tương tự
GMP 211
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm
tương tự
GMP 256
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
GMP 63
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh)
GMP 258
13.1.1 Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho
trẻ đến 12 tháng tuổi
5000 72, 150,
284
& 292
304
13.1.2 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục
đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng
tuổi
5000 72, 150,
285
& 292
13.1.3 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục
đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
5000 72, 150 &
292
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng
tuổi
50000 269 & 270
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP 160
ACETYLATED DISTARCH PHOSPHATE
INS Tên phụ gia
1414 Acetylated distarch phosphat
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý
nhiệt sau lên men
GMP 234 & 235
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau
lên men
GMP 234
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
GMP
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm
tương tự
GMP 256
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ
GMP 16 & 326
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay
nhỏ
GMP 281
305
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP XS36,
XS92,
XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
GMP 63
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 16
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 241
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 41
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP 300,
XS167,
XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh)
GMP 258
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
13.1.1 Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho
trẻ đến 12 tháng tuổi
5000 72, 150,
284 & 292
13.1.2 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục
đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng
tuổi
5000 72, 150,
285 & 292
13.1.3 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục
đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
5000 72, 150 &
292
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng
tuổi
50000 269 & 270
306
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP 160
STARCH ACETATE
INS Tên phụ gia
1420 Starch acetate
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý
nhiệt sau lên men
GMP 234 & 235
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau
lên men
GMP 234
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
GMP
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
GMP 63
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng
tuổi
50000 239 & 269
ACETYLATED DISTARCH ADIPATE
INS Tên phụ gia
1422 Acetylated distarch adipat
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý
nhiệt sau lên men
GMP 234 & 235
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau
lên men
GMP 234
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
307
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
GMP
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm
tương tự
GMP 256
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
GMP 63
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh)
GMP 258
13.1.2 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục
đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng
tuổi
5000 72, 150,
285 &292
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng
tuổi
50000 269, 270
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP 160
HYDROXYPROPYL STARCH
INS Tên phụ gia
1440 Hydroxypropyl starch
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý
nhiệt sau lên men
GMP 234 & 235
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau
lên men
GMP 234
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
GMP
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ
GMP 16 & 326
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay
nhỏ
GMP 281
308
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP XS36,
XS92,
XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
GMP 63
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 16
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 241
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
GMP 41
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP 300,
XS167,
XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh)
GMP 258
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
13.1.1 Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho
trẻ đến 12 tháng tuổi
5000 72, 150,
284 & 292
13.1.3 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục
đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
5000 72, 150 &
292
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng
tuổi
60000 237 & 276
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP 160
309
HYDROXYPROPYL DISTARCH PHOSPHATE
INS Tên phụ gia
1442 Hydroxypropyl distarch phosphat
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý
nhiệt sau lên men
GMP 234 & 235
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
GMP
01.8.2 Whey và sản phẩm whey dạng khô, không
bao gồm phomat whey
10000
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
GMP 63
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh)
GMP 258
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP 160
STARCH SODIUM OCTENYL SUCCINATE
INS Tên phụ gia
1450 Starch natri octenyl succinat
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý
nhiệt sau lên men
GMP 234, 235
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau
lên men
GMP 234
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
310
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
GMP
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng GMP
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh GMP
13.1.3 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục
đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
20000 376 & 381
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng
tuổi
50000 239 & 269
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP 160
ACETYLATED OXIDIZED STARCH
INS Tên phụ gia
1451 Acetylated oxydized starch
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng
tuổi
50000 239, 269
CASTOR OIL
INS Tên phụ gia
1503 Dầu Castor
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la 350 XS87
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…,
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
500 XS309R
05.3 Kẹo cao su 2100
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 1000
311
TRIETHYL CITRATE
INS Tên phụ gia
1505 Triethyl citrat
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng 2500 47
10.2.3 Sản phẩm trứng sấy khô và/hoặc đông khô 2500 47
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
200
PROPYLENE GLYCOL
INS Tên phụ gia
1520 Propylen glycol
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt
từ quả và nước cốt dừa
2000 XS240 &
XS314R
05.1.3 Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả
loại dùng làm nhân
1000 XS86
05.2.1 Kẹo cứng 5300
05.2.2 Kẹo mềm 4500 XS309R
05.2.3 Kẹo nuga và kẹo hạnh nhân 1000
05.3 Kẹo cao su 20000
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm
tương tự
20000 370
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản
phẩm tương tự
10000 194
07.1 Bánh mì và bánh nướng thông thường 1500
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị
mặn) và bộn trộn sẵn
1500
12.6.1 Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD:
nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)
1000 426
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 2000 417
312
15.1 Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ
thân củ, rễ, hạt họ dậu)
300
POLYETHYLENE GLYCOL
INS Tên phụ gia
1521 Polyethylen glycol
Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
04.1.1.2 Quả tươi đã xử lý bề mặt GMP
05.3 Kẹo cao su 20000
11.6 Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm
đặc
10000
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 70000
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
1000
1
PHỤ LỤC 2B
MỨC SỬ DỤNG TỐI ĐA PHỤ GIA THỰC PHẨM TRONG THỰC PHẨM
CHƯA ĐƯỢC QUY ĐỊNH THEO TIÊU CHUẨN
CODEX STAN 192-1995 (2018)
(Ban hành kèm theo Thông tư số 24/2019/TT-BYT ngày 30 tháng 8 năm 2019)
CURCUMIN10
INS Tên phụ gia
100(i) Curcumin
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
Đá thực phẩm, bao gồm nước hoa quả ướp lạnh
và kem trái cây
150
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga và bánh
hạnh nhân
300 554, 568
Kẹo cao su 300 554
Đồ gia vị 500
Bánh nướng nhỏ 200 557
Đồ uống có hương vị (không bao gồm sản phẩm
sữa sô cô la, đồ uống từ sữa có hương vị và các
sản phẩm malt)
100 556
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (không
bao gồm dạng mặn đùn hoặc mặn phồng)
100 553
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (dạng
mặn đùn hoặc mặn phồng)
200 553
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt,
không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm
13.1 (mã nhóm 13.3 của Phụ lục 4)
50
TURMERIC11
INS Tên phụ gia
100(ii) Turmeric
10 Curcumin được bổ sung theo quy định tại khoản 4 Điều 1 Thông tư số 17/2023/TT-
BYT ngày 25 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế, có hiệu lực thi hành từ ngày 09 tháng
11 năm 2023.
11 Turmeric được bổ sung theo quy định tại khoản 4 Điều 1 Thông tư số 17/2023/TT-
BYT ngày 25 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế, có hiệu lực thi hành từ ngày 09 tháng
11 năm 2023.
2
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga và bánh
hạnh nhân
GMP 568
Kẹo cao su GMP
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt,
không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm
13.1 (mã nhóm 13.3 của Phụ lục 4)
GMP
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất (mã
nhóm 13.6 của Phụ lục 4)
GMP
TARTRAZINE12
INS Tên phụ gia
102 Tartrazin
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
Đồ tráng miệng từ sữa (VD: bánh putđinh, sữa
chua quả hoặc có hương liệu...)
GMP
Đá thực phẩm, bao gồm nước hoa quả ướp lạnh
và kem trái cây
GMP
Sản phẩm cacao, sô cô la GMP
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga và bánh
hạnh nhân
300 554, 568
Kẹo cao su 300 555
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột
(VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột
sắn...)
150 556
Bánh quy giòn trừ bánh có đường 200 557
Bánh ngọt, bánh quy và bánh nướng (dạng bánh
trứng hoặc bánh nhân hoa quả)
200 557
Thực phẩm bổ sung GMP
Đồ uống không cồn GMP
Đồ gia vị 500 552
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân (mã nhóm 13.4
của Phụ lục 4)
50
12 Tartrazin được bổ sung theo quy định tại khoản 4 Điều 1 Thông tư số 17/2023/TT-
BYT ngày 25 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế, có hiệu lực thi hành từ ngày 09 tháng
11 năm 2023.
3
AZORUBINE (CARMOISINE)
INS Tên phụ gia
122 Azorubin (Carmoisin)
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
Đồ tráng miệng từ sữa (VD: bánh putđinh, sữa
chua quả hoặc có hương liệu...)
150 556
Đá thực phẩm, bao gồm nước hoa quả ướp lạnh
và kem trái cây
50
ERYTHROSINE13
INS Tên phụ gia
127 Erythrosin
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
Đồ tráng miệng từ sữa (VD: bánh putđinh, sữa
chua quả hoặc có hương liệu...)
GMP
Đá thực phẩm, bao gồm nước hoa quả ướp lạnh
và kem trái cây
GMP
Mứt, thạch, mứt quả GMP
Xúc xích GMP 565
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất (mã
nhóm 13.6 của Phụ lục 4)
GMP
CHLOROPHYLLS AND CHLOROPHYLLINS, COPPER
COMPLEXES
INS Tên phụ gia
141(i) Phức đồng clorophyll
141(ii) Phức đồng clorophyllin (muối natri, kali của nó)
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay
(không bao gồm ngũ cốc ăn sáng ép đùn, dạng
phồng và/ hoặc ngũ cốc ăn sáng có vị trái cây)
GMP
13 Erythrosin được bổ sung theo quy định tại khoản 4 Điều 1 Thông tư số 17/2023/TT-
BYT ngày 25 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế, có hiệu lực thi hành từ ngày 09 tháng
11 năm 2023.
4
CARAMEL I - PLAIN CARAMEL14
INS Tên phụ gia
150a Caramen nhóm I (caramen nguyên
chất)
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
Cà phê hòa tan GMP
Đồ uống không cồn (mã nhóm 14.1 của Phụ lục 4) GMP
CARAMEL II - SULFITE CARAMEL
INS Tên phụ gia
150b Caramen nhóm II (caramen sulfit)
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao
năng lượng” hoặc đồ uống “điện giải” và các đồ
uống đặc biệt khác
GMP 556
VEGETABLE CARBON
INS Tên phụ gia
153 Carbon thực vật
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
Sữa lên men có hương bao gồm sản phẩm đã qua
xử lý nhiệt
GMP 556
Đá thực phẩm GMP 553
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga và bánh
hạnh nhân
GMP 554, 568
Kẹo cao su GMP 555
Ngũ cốc dạng sợi GMP
Bánh nướng nhỏ GMP
14 Caramen nhóm I (caramen nguyên chất) được bổ sung theo quy định tại khoản 4
Điều 1. Thông tư số 17/2023/TT-BYT ngày 25 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế, có
hiệu lực thi hành từ ngày 09 tháng 11 năm 2023.
5
BROWN HT
INS Tên phụ gia
155 Brown HT
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
Đồ tráng miệng từ sữa (VD: bánh putđinh, sữa
chua quả hoặc có hương liệu...)
150 556
Đá thực phẩm, bao gồm nước hoa quả ướp lạnh
và kem trái cây
50
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay
thế sô cô la
150 554
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga và bánh
hạnh nhân
150 554, 568
Kẹo cao su 300 555
Nước chấm và các sản phẩm tương tự (không bao
gồm sản phẩm từ cà chua)
500 550
ANNATTO EXTRACT, BIXIN BASED15
INS Tên phụ gia
160b(i) Chất chiết xuất từ annatto, bixin based
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay 25
Mỳ ống, mì dẹt đã được làm chín và các sản
phẩm tương tự
GMP
Đồ gia vị GMP
Nước chấm và các sản phẩm tương tự, nước sốt
dạng nhũ tương
GMP
Sô cô la GMP
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và
kem trái cây (mã nhóm 03.0 của Phụ lục 4)
25 8
15 Chất chiết xuất từ annatto, bixin based được bổ sung theo quy định tại khoản 4 Điều
1 Thông tư số 17/2023/TT-BYT ngày 25 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế, có hiệu
lực thi hành từ ngày 09 tháng 11 năm 2023.
6
Phomat đã qua chế biến (mã nhóm 01.6.4 của Phụ
lục 4)
15 Sử dụng đơn
lẻ hoặc kết
hợp phụ gia
thực phẩm
INS 160b(ii)
ANNATTO EXTRACT, NORBIXIN - BASED16
INS Tên phụ gia
160b(ii) Chất chiết xuất từ annatto, norbixin-based
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay 25
Mỳ ống, mì dẹt đã được làm chín và các sản
phẩm tương tự
GMP
Đồ gia vị GMP
Nước chấm và các sản phẩm tương tự, nước sốt
dạng nhũ tương
GMP
Sô cô la GMP
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và
kem trái cây (mã nhóm 03.0 của Phụ lục 4)
20 185
Phomat đã qua chế biến (mã nhóm 01.6.4 của Phụ
lục 4)
8
PAPRIKA OLEORESIN
INS Tên phụ gia
160c(i) Paprika oleoresin
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga và bánh
hạnh nhân
GMP 554, 568
Kẹo cao su GMP 555
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay GMP
Đồ gia vị GMP 552
16 Chất chiết xuất từ annatto, norbixin-based được bổ sung theo quy định tại khoản 4
Điều 1. Thông tư số 17/2023/TT-BYT ngày 25 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế, có
hiệu lực thi hành từ ngày 09 tháng 11 năm 2023.
7
Nước chấm và các sản phẩm tương tự GMP
Ngũ cốc dạng sợi GMP
Bánh nướng nhỏ GMP
Xúc xích, pate, terrine GMP
Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ
bọc xúc xích)
GMP
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân
củ, rễ, hạt họ đậu)
GMP 553
LUTEIN FROM TAGETS ERECTA
INS Tên phụ gia
161b(i) Lutein từ Tagetes erecta
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
Sữa lên men có hương vị 150 556
Đá thực phẩm 150
Các sản phẩm kẹo khác bao gồm kẹo ngọt làm
thơm mát hơi thở (không bao gồm sản phẩm rau
quả ướp đường)
300 554
Rau quả ướp đường 200 554
Kẹo cao su 300 555
Bánh nướng nhỏ 200 557
Đồ gia vị (chỉ áp dụng cho các loại gia vị
(seasonings) như bột ca-ri, tandoori)
500 552
Nước chấm và các sản phẩm tương tự (không bao
gồm sản phẩm nước chấm từ cà chua)
500 550
Đồ uống có hương vị (không áp dụng đối với sản
phẩm sữa sô cô la và sản phẩm từ Malt)
100 556
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (không
bao gồm snack mặn đùn hoặc mặn phồng)
100 553
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (chỉ áp
dụng đối với snack mặn đùn hoặc mặn phồng)
200 553
8
TAGETES EXTRACT17
INS Tên phụ gia
161b(ii) Tagetes extract
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…,
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm
05.1, 05.3 và 05.4 (mã nhóm 05.2 của Phụ lục 4)
300
Kẹo cao su (mã nhóm 05.3 của Phụ lục 4) 300
GRAPE SKIN EXTRACT
INS Tên phụ gia
163(ii) Chất chiết xuất vỏ nho
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
Phomat chưa ủ chín GMP
Phomat ủ chín GMP
Whey phomat GMP
Các sản phẩm tương tự sữa, bao gồm các sản
phẩm tạo màu trắng cho đồ uống
GMP
Quả khô GMP
Mostarda di frutta GMP
Sản phẩm chế biến từ quả vả rau, củ trừ mứt quả GMP 558
Ngũ cốc ăn sáng có hương vị trái cây 200
Ngũ cốc dạng sợi GMP
Bột nhão GMP
Các sản phẩm ngũ cốc đã chế biến hoặc làm chín GMP
Bánh nướng nhỏ GMP
Đồ gia vị như bột ca-ri, tandoori GMP
Sản phẩm protein, không bao gồm các sản phẩm
tương tự sữa và các sản phẩm tạo màu trắng cho
đồ uống
GMP
Rượu mật ong GMP
Đồ ăn tráng miệng GMP 567
Rượu vang nho GMP
17 Tagetes extract được bổ sung theo quy định tại khoản 4 Điều 1 Thông tư số
17/2023/TT-BYT ngày 25 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế, có hiệu lực thi hành từ ngày
09 tháng 11 năm 2023.
9
ANTHOCYANINS
INS Tên phụ gia
163(iii) Chất chiết xuất từ quả lý chua đen
163(iv) Màu ngô tím
163(vi) Chất chiết xuất từ cà rốt đen
163(vii) Màu khoai lang tím
163(viii) Màu củ cải đỏ
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
Sữa lên men có hương vị GMP 556
Sữa tách nước (không bao gồm sản phẩm không
bổ sung hương vị)
GMP
Sản phẩm cream có hương vị GMP
Phomat chưa ủ chín có hương vị GMP
Phomat ủ chín vân đỏ (marbled cheese) GMP
Bề mặt của phomat ủ chín GMP
Whey phomat GMP
Phomat đã qua chế biến có hương vị GMP
Các sản phẩm tương tự phomat chưa ủ chín có
hương vị và sản phẩm vân đỏ
GMP
Các sản phẩm tương tự sữa, bao gồm các sản
phẩm tạo màu trắng cho đồ uống
GMP
Đá thực phẩm GMP 553
Quả khô GMP 558
Quả và rau, củ ngâm dấm, dầu hoặc nước muối GMP 559
Quả đóng hộp hoặc đóng chai GMP 558
Sản phẩm chế biến từ quả vả rau, củ trừ mứt quả GMP 560
Mứt, thạch, mứt quả GMP 561
Các sản phẩm từ quả và rau, củ dạng nghiền GMP 562
Các sản phẩm kẹo khác bao gồm kẹo ngọt làm
thơm mát hơi thở
GMP 554
Kẹo cao su GMP 555
Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm, lớp phủ bề
mặt và nhân, trừ các loại nhân từ trái cây
GMP 555
Ngũ cốc ăn sáng (trừ ngũ cốc ăn sáng ép đùn,
dạng phồng và/ hoặc ngũ cốc ăn sáng có vị trái
cây)
GMP
10
Ngũ cốc ăn sáng có hương vị trái cây 200 563
Ngũ cốc dạng sợi GMP
Bột nhão GMP
Các sản phẩm ngũ cốc đã chế biến hoặc làm chín GMP
Bánh nướng nhỏ GMP
Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (không
bao gồm lớp bọc bên ngoài của pasturmas)
GMP
Cá và sản phẩm thủy sản đã nấu chín bao gồm
nhuyễn thể, giáp xác, da gai (chỉ áp dụng cho
surimi và sản phẩm tương tự, sản phẩm thay thế
cá hồi, sản phẩm cá và giáp xác nghiền, giáp xác
chuẩn bị chế biến, cá xông khói)
GMP
Trứng cá (không bao gồm trứng cá đuối muối) GMP
Đồ gia vị như bột ca-ri, tandoori GMP 552
Mù tạt GMP
Viên xúp và nước thịt GMP
Nước chấm và các sản phẩm tương tự (không bao
gồm nước chấm từ cà chua)
GMP
Salad và mứt phết bánh sandwich GMP
Sản phẩm protein, không bao gồm các sản phẩm
tương tự sữa và các sản phẩm tạo màu trắng cho
đồ uống
GMP
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt,
ngoại trừ các sản phẩm dinh dưỡng dành cho trẻ
sơ sinh và trẻ nhỏ với mục đích y tế đặc biệt
GMP
Thực phẩm dinh dưỡng với mục đích giảm cân GMP
Thực phẩm dành cho người dị ứng với gluten GMP
Đồ uống có hương vị (Không bao gồm sữa sôcôla
và các sản phẩm từ malt)
GMP 556
Rượu táo, lê (Không bao gồm cidre bouché) GMP
Rượu vang hoa quả và các dòng sản phẩm made
wine (Không bao gồm wino owocowe markowe)
GMP
Rượu mật ong GMP
Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên
15%
GMP
Rượu vang có hương vị (chỉ áp dụng cho
Americano)
GMP
Sản phẩm cocktail từ rượu vang có hương vị GMP
11
Đồ uống có cồn khác, bao gồm sản phẩm đồ uống
hỗn hợp từ đồ uống có cồn với đồ uống không
cồn và sản phẩm đồ uống có hàm lượng cồn nhỏ
hơn 15 %
GMP
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột GMP 553
Quả hạch đã qua chế biến GMP
Đồ ăn tráng miệng GMP 556, 567
Thực phẩm bổ sung dạng rắn bao gồm dạng viên
nang, dạng viên nén và những dạng tương tự,
không bao gồm sản phẩm dạng nhai
GMP 551
Thực phẩm bổ sung dạng lỏng GMP
Thực phẩm bổ sung dạng syrup hoặc dạng nhai GMP 551
RED CABBAGE COLOUR
INS Tên phụ gia
163(v) Màu bắp cải đỏ
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga và bánh
hạnh nhân
GMP 568
Kẹo cao su GMP
Sữa lên men có hương vị GMP 556
Sữa tách nước (không bao gồm sản phẩm không
bổ sung hương vị)
GMP
Sản phẩm cream có hương vị GMP
Phomat chưa ủ chín có hương vị GMP
Phomat ủ chín vân đỏ (marbled cheese) GMP
Bề mặt của phomat ủ chín GMP
Phomat whey GMP
Phomat đã qua chế biến có hương vị GMP
Các sản phẩm tương tự phomat chưa ủ chín có
hương vị và sản phẩm vân đỏ
GMP
Các sản phẩm tương tự sữa, bao gồm các sản
phẩm tạo màu trắng cho đồ uống
GMP
Đá thực phẩm GMP 553
Quả khô GMP 558
Quả và rau, củ ngâm dấm, dầu hoặc nước muối GMP 559
12
Quả đóng hộp hoặc đóng chai GMP 558
Sản phẩm chế biến từ quả vả rau, củ trừ mứt quả GMP 560
Mứt, thạch, mứt quả GMP 561
Các sản phẩm từ quả và rau, củ dạng nghiền GMP 562
Các sản phẩm kẹo khác bao gồm kẹo ngọt làm
thơm mát hơi thở
GMP 554
Kẹo cao su GMP 555
Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm, lớp phủ bề
mặt và nhân, trừ các loại nhân từ trái cây
GMP 555
Ngũ cốc ăn sáng (trừ ngũ cốc ăn sáng ép đùn,
dạng phồng và/ hoặc ngũ cốc ăn sáng có vị trái
cây)
GMP
Ngũ cốc ăn sáng có hương vị trái cây 200 563
Sợi ngũ cốc GMP
Bột nhão GMP
Các sản phẩm ngũ cốc đã chế biến hoặc làm chín GMP
Bánh nướng nhỏ GMP
Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (không
bao gồm lớp bọc bên ngoài của pasturmas)
GMP
Cá và sản phẩm thủy sản đã nấu chín bao gồm
nhuyễn thể, giáp xác, da gai (chỉ áp dụng cho
surimi và sản phẩm tương tự, sản phẩm thay thế
cá hồi, sản phẩm cá và giáp xác nghiền, giáp xác
chuẩn bị chế biến, cá xông khói)
GMP
Trứng cá (không bao gồm trứng cá đuối muối) GMP
Đồ gia vị như bột ca-ri, tandoori GMP 552
Mù tạt GMP
Viên xúp và nước thịt GMP
Nước chấm và các sản phẩm tương tự (không bao
gồm nước chấm từ cà chua)
GMP
Salad và mứt phết bánh sandwich GMP
Sản phẩm protein, không bao gồm các sản phẩm
tương tự sữa và các sản phẩm tạo màu trắng cho
đồ uống
GMP
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt,
ngoại trừ các sản phẩm dinh dưỡng dành cho trẻ
sơ sinh và trẻ nhỏ với mục đích y tế đặc biệt
GMP
Thực phẩm dinh dưỡng với mục đích giảm cân GMP
Thực phẩm dành cho người dị ứng với gluten GMP
13
Đồ uống có hương vị (không bao gồm sữa sôcôla
và các sản phẩm từ malt)
GMP 556
Rượu táo, lê (không bao gồm cidre bouché) GMP
Rượu vang hoa quả và các dòng sản phẩm made
wine (không bao gồm wino owocowe markowe)
GMP
Rượu mật ong GMP
Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên
15%
GMP
Rượu vang có hương vị (chỉ áp dụng cho
Americano)
GMP
Sản phẩm cocktail từ rượu vang có hương vị GMP
Đồ uống có cồn khác, bao gồm sản phẩm đồ uống
hỗn hợp từ đồ uống có cồn với đồ uống không
cồn và sản phẩm đồ uống có hàm lượng cồn nhỏ
hơn 15 %
GMP
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột GMP 553
Quả hạch đã qua chế biến GMP
Đồ ăn tráng miệng GMP 556, 567
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất (dạng
rắn bao gồm dạng viên nang, dạng viên nén và
những dạng tương tự, không bao gồm sản phẩm
dạng nhai)
GMP 551
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất (dạng
lỏng)
GMP
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất (dạng
syrup hoặc dạng nhai)
GMP 551
GARDENIA YELLOW
INS Tên phụ gia
164 Gardenia yellow
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
Kẹo trái cây 300
Các sản phẩm cacao, sô cô la và các sản phẩm sô
cô la (bao gồm sô cô la và các sản phẩm sô cô la
có bổ sung bơ cacao) và kẹo
300
Mì tươi 1000
Mì khô 300
14
Mì ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm
tương tự
1000
Các sản phẩm bột ướt và chưa qua chế biến (ví
dụ: mì, bánh bao, “wonton” và "shuomai")
1000
Các sản phẩm từ tinh bột ở dạng khô chưa nấu
chín
300
Các sản phẩm bột gạo ăn liền 1500
Nhân bánh từ ngũ cốc 1500
Bánh ngọt 900
Bánh quy 1500
Bánh xốp 300
Nhân và bột phủ bề mặt cho bánh 1000
Nước rau, quả ép 300
Nước ép rau, quả có chứa thịt quả, rau, củ 300
Nước giải khát đông lạnh (trừ đá thực phẩm) 300
Đồ uống dạng rắn 1500
Đồ uống hương trái cây 300
Bơ thực vật và các sản phẩm tương tự (ví dụ: bơ
và bơ thực vật hỗn hợp)
1500
Trái cây được làm bóng 300
Rau, củ lên men 1500
Quả hạch và hạt chiên 1500
Quả hạch và hạt đóng hộp 1500
Thạch quả (đối với bột thạch quả, liều lượng sử
dụng được tăng lên theo tỉ lệ của hỗn hợp chế
biến)
300
Các sản phẩm thịt đã nấu chín (sản phẩm thịt gia
cầm đã nấu chín)
1500
Đồ gia vị (trừ muối và các sản phẩm tương tự
muối)
1500
Nước chấm trong (VD: nước mắm) GMP
Rượu vang hỗn hợp 300
TANNIC ACID (TANNINS)
INS Tên phụ gia
181 Acid tannic (Tannin)
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
Rượu vang nho GMP
15
POTASSIUM SORBATE
INS Tên phụ gia
202 Kali sorbat
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
Đá thực phẩm, bao gồm nước hoa quả ướp lạnh
và kem trái cây
GMP
SODIUM BENZOATE
INS Tên phụ gia
211 Natri benzoat
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
Nước tương 1000
NISIN
INS Tên phụ gia
234 Nisin
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
Nước tương, tương cà chua 10
NITRITS18
INS Tên phụ gia
249 Kali nitrit
250 Natri nitrit
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ không qua xử lý nhiệt (mã
nhóm 08.2.1 của Phụ lục 4)
80 32
18 Phụ gia thực phẩm nhóm Nitrits được bổ sung theo quy định tại khoản 4 Điều 1
Thông tư số 17/2023/TT-BYT ngày 25 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế, có hiệu lực
thi hành từ ngày 09 tháng 11 năm 2023.
16
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt (mã nhóm
08.2.2 của Phụ lục 4)
80 32
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã
qua chế biến không qua xử lý nhiệt (mã nhóm
08.3.1 của Phụ lục 4)
80 32
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã
qua xử lý nhiệt (mã nhóm 08.3.2 của Phụ lục 4)
80 32
SODIUM NITRIT
INS Tên phụ gia
250 Natri nitrit
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
Xúc xích và thịt viên tiệt trùng 100 565
Xúc xích và thịt viên đã xử lý nhiệt (không bao
gồm sản phẩm tiệt trùng)
150 565
NITRATES19
INS Tên phụ gia
251 Natri nitrat
252 Kali nitrat
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ không qua xử lý nhiệt (mã
nhóm 08.2.1 của Phụ lục 4)
100 30
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã
qua chế biến không qua xử lý nhiệt (mã nhóm
08.3.1 của Phụ lục 4)
100 30
19 Phụ gia thực phẩm nhóm Nitrates được bổ sung theo quy định tại khoản 4 Điều 1
Thông tư số 17/2023/TT-BYT ngày 25 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế, có hiệu lực
thi hành từ ngày 09 tháng 11 năm 2023.
17
SODIUM NITRATE
INS Tên phụ gia
251 Natri nitrat
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
Xúc xích 200
SODIUM DEHYDROACETATE
INS Tên phụ gia
266 Natri dehydroacetat
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
Phomat đã qua chế biến 500
Bơ 500
LACTIC ACID, L-, D- and DL-
INS Tên phụ gia
270 Acid lactic (L-, D- và DL-)
Nhóm thực phẩm ML
(mg/l)
Ghi chú
Rượu vang nho 4000
MALIC ACID, DL-
INS Tên phụ gia
296 Acid malic (DL-)
Nhóm thực phẩm ML
(mg/l)
Ghi chú
Rượu vang nho 4000
ASCORBIC ACID, L-
INS Tên phụ gia
300 Acid ascorbic (L-)
Nhóm thực phẩm ML
(mg/l)
Ghi chú
Rượu vang nho 250
18
ASCORBYL PALMITATE20
INS Tên phụ gia
304 Ascorbyl palmitat
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt,
không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm
13.1 (mã nhóm 13.3 của Phụ lục 4)
500 10
TOCOPHEROL, D-ALPHA
INS Tên phụ gia
307a d-alpha-Tocopherol
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống
thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc,
trừ đồ uống từ cacao
GMP
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến
12 tháng tuổi
10 566
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y
tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
10 566
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất GMP
TOCOPHEROL CONCENTRATE, MIXED
INS Tên phụ gia
307b Tocopherol concentrate (dạng hỗn hợp)
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
Nước chấm và các sản phẩm tương tự GMP
20 Ascorbyl palmitat được bổ sung theo quy định tại khoản 4 Điều 1 Thông tư số
17/2023/TT-BYT ngày 25 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế, có hiệu lực thi hành từ ngày 09
tháng 11 năm 2023.
19
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến
12 tháng tuổi
10 566
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y
tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
10 566
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất GMP
ERYTHORBIC ACID (ISOASCORBIC ACID)
INS Tên phụ gia
315 Acid erythorbic (acid isoascorbic)
Nhóm thực phẩm ML
(mg/l)
Ghi chú
Rượu vang nho 250
POTASSIUM LACTATE
INS Tên phụ gia
326 Kali lactat
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
Cá và sản phẩm thủy sản đã qua chế biến bao
gồm nhuyễn thể, giáp xác
GMP
CITRIC ACID
INS Tên phụ gia
330 Acid citric
Nhóm thực phẩm ML
(mg/l)
Ghi chú
Rượu vang nho 1000
DISODIUM MONOHYDROGEN CITRATE
INS Tên phụ gia
331(ii) Dinatri monohydro citrat
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
Cà phê uống liền có hương vị và sản phẩm tương
tự cà phê, chè có hương vị, đồ uống từ thảo dược
hoa quả
GMP
20
TARTARIC ACID, L (+) -
INS Tên phụ gia
334 Acid tartaric, L(+)-
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
Rượu vang nho GMP
PHOSPHORIC ACID
INS Tên phụ gia
338 Acid phosphoric
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
Mứt, thạch, mứt quả GMP
PHOSPHATES
INS Tên phụ gia
339(i) Natri dihydro phosphat
339(ii) Dinatri hydro phosphat
339(iii) Trinatri phosphat
340(i) Kali dihydro phosphat
340(ii) Dikali hydro phosphat
340(iii) Trikali hydro phosphat
Nhóm thực phẩm ML
(mg/l)
Ghi chú
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn
bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi
1000 564, 566
CALCIUM DIHYDROGEN PHOSPHATE
INS Tên phụ gia
341(i) Calci dihydro phosphat
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
Bột 2500 564
21
METATARTARIC ACID
INS Tên phụ gia
353 Acid metatartaric
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
Rượu vang nho GMP
SUCCINIC ACID
INS Tên phụ gia
363 Acid succinic
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
Viên xúp và nước thịt GMP
Nước chấm và các sản phẩm tương tự GMP
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống
thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc,
trừ đồ uống từ cacao
GMP
Đồ uống cô đặc từ nước có hương vị (dạng rắn
hoặc lỏng)
GMP
DISODIUM SUCCINAT21
INS Tên phụ gia
364(ii) Dinatri succinat
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
Muối, gia vị, súp, nước chấm, sa lát và các sản
phẩm protein (mã nhóm 12.0 của Phụ lục 4)
GMP
ROSEMARY EXTRACT
INS Tên phụ gia
392 Chiết xuất hương thảo
21 Dinatri succinat được bổ sung theo quy định tại khoản 4 Điều 1 Thông tư số
17/2023/TT-BYT ngày 25 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế, có hiệu lực thi hành từ
ngày 09 tháng 11 năm 2023.
22
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
Sản phẩm phết từ chất béo, sản phẩm phết từ chất
béo sữa và sản phẩm phết hỗn hợp
100
Nước chấm và các sản phẩm tương tự 100
PROPYLENE GLYCOL ALGINATE22
INS Tên phụ gia
405 Propylen glycol alginat
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
Nước chấm không ở dạng nhũ tương (mã nhóm
12.6.2 của Phụ lục 4)
6000
GUM ARABIC (ACACIA GUM)23
INS Tên phụ gia
414 Gôm arabic
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
Rượu vang nho 300 mg/l
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến
12 tháng tuổi (mã nhóm 13.1.1 của Phụ lục 4)
10 mg/kg 65 & 72
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn
bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi (mã nhóm
13.1.2 của Phụ lục 4)
10 mg/kg 65 & 72
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y
tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi (mã nhóm
13.1.3 của Phụ lục 4)
10 mg/kg 65 & 72
22 Propylen glycol alginat được bổ sung theo quy định tại khoản 4 Điều 1 Thông tư số
17/2023/TT-BYT ngày 25 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế, có hiệu lực thi hành từ
ngày 09 tháng 11 năm 2023.
23 Gôm arabic được bổ sung theo quy định tại khoản 4 Điều 1 Thông tư số 17/2023/TT-
BYT ngày 25 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế, có hiệu lực thi hành từ ngày 09 tháng 11
năm 2023.
23
POLYOXYETHYLEN (20) SORBITAN MONOSTEARATE
INS Tên phụ gia
435 Polyoxyethylen (20) sorbitan monostearat
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
Mứt, thạch, mứt quả GMP
DISODIUM DIPHOSPHATE
INS Tên phụ gia
450(i) Dinatri diphosphat
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
Bột 2500
YEAST MANNOPROTEINS
INS Tên phụ gia
455 Mannoprotein của nấm men
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
Rượu vang nho GMP
SODIUM CACBOXYMETHYL CELLULOSE
INS Tên phụ gia
466 Natri carboxymethyl cellulose
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
Tinh bột GMP
Rượu vang nho 100
SODIUM CARBONXYMETHYL CELLULOSE, ENZYMATICALLY
HYDROLYZED
INS Tên phụ gia
469 Natri carboxymethyl cellulose, thủy phân bằng enzym
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
Cà phê uống liền có hương vị và sản phẩm tương
tự cà phê, chè có hương vị, đồ uống từ thảo dược
hoa quả
GMP
24
MONO- AND DI-GLYCERIDES OF FATTY ACIDS
INS Tên phụ gia
471 Mono và diglycerid của các acid béo
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
Dầu và chất béo thực vật (không bao gồm dầu ô
liu và dầu nguyên chất)
10000
SUCROSE ESTERS OF FATTY ACIDS
INS Tên phụ gia
473 Este của sucrose với các acid béo
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
Trà matcha sữa GMP
Nước gạo GMP
SUCROGLYCERIDES
INS Tên phụ gia
474 Sucroglycerid
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
Các sản phẩm tương tự cream bột 5000
POLYGLYCEROL ESTERS OF FATTY ACIDS
INS Tên phụ gia
475 Este của polyglycerol với các acid béo
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
Dầu và chất béo thực vật GMP
25
POLYGLYCEROL ESTERS OF INTERESTERIFIED
RICINOLEIC ACID24
INS Tên phụ gia
476 Este của polyglycerol với acid ricinoleic
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
Sản phẩm cacao và sô cô la 5000
Shortening (thuộc mã nhóm 02.1 của Phụ lục 4) 20000
SODIUM STEAROYL LACTYLATE
INS Tên phụ gia
481(i) Natri stearoyl lactylat
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
Dầu và chất béo thực vật 10000
Bột pha chế đồ uống nóng 2000
SORBITAN TRISTEARAT
INS Tên phụ gia
492 Sorbitan tristearat
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
Dầu và chất béo thực vật 10000
SODIUM BICARBONATE
INS Tên phụ gia
500(ii) Natri hydro carbonat
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
Nước suối và nước soda GMP
24 Este của polyglycerol với acid ricinoleic được bổ sung theo quy định tại khoản 4 Điều
1 Thông tư số 17/2023/TT-BYT ngày 25 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế, có hiệu lực
thi hành từ ngày 09 tháng 11 năm 2023.
26
POTASSIUM HYROGEN CARBONATE
INS Tên phụ gia
501(ii) Kali hyro carbonat
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống
thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc,
trừ đồ uống từ cacao
GMP
POTASSIUM HYDROGEN SULFAT
INS Tên phụ gia
515(ii) Kali hydro sulfat
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
Các nhóm thực phẩm tại Phụ lục 3 GMP
CALCIUM SULFATE
INS Tên phụ gia
516 Calci sulfat
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
Chả cá, cá viên, tôm viên, chả mực GMP
SILICON DIOXIDE, AMORPHOUS25
INS Tên phụ gia
551 Dioxyd silic vô định hình
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến
12 tháng tuổi (mã nhóm 13.1.1 của Phụ lục 4)
10 65 & 72
25 Dioxyd silic vô định hình được bổ sung theo quy định tại khoản 4 Điều 1 Thông tư số
17/2023/TT-BYT ngày 25 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế, có hiệu lực thi hành từ
ngày 09 tháng 11 năm 2023.
27
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn
bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi (mã nhóm
13.1.2 của Phụ lục 4)
10 65 & 72
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y
tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi (mã nhóm
13.1.3 của Phụ lục 4)
10 65 & 72
SODIUM ALUMINO SILICATE26
INS Tên phụ gia
554 Natri nhôm silicat
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
Các sản phẩm cacao, các sản phẩm sô cô la, bao
gồm cả các sản phẩm giống và sản phẩm thay thế
sô cô la (mã nhóm 05.1 của Phụ lục 4)
20000
4 - HEXYL RESORCINOL
INS Tên phụ gia
586 4-hexylresorcinol
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
Giáp xác, nhuyễn thể đông lạnh, đông sâu 2
ALANINE, DL -
INS Tên phụ gia
639 DL-Alanin
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
Nước chấm và các sản phẩm tương tự 10000
26 Natri nhôm silicat được bổ sung theo quy định tại khoản 4 Điều 1 Thông tư số
17/2023/TT-BYT ngày 25 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế, có hiệu lực thi hành từ ngày 09
tháng 11 năm 2023.
28
GLYCIN
INS Tên phụ gia
640 Glycin
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay GMP
Đồ gia vị GMP
Viên xúp và nước thịt GMP
Nước chấm và các sản phẩm tương tự GMP
OXIDISED POLYETHYLENE WAX
INS Tên phụ gia
E914 Sáp oxidised polyethylene
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
Quả tươi đã xử lý bề mặt GMP 569
CALCIUM PEROXIDE
INS Tên phụ gia
930 Calci peroxyd
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
Bột mỳ để sản xuất bánh mỳ 75
ACESULFAME POTASSIUM
INS Tên phụ gia
950 Acesulfam kali
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
Nước tương 350
ASPARTAME
INS Tên phụ gia
951 Aspartam
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
Nước tương 350
29
SODIUM POLYACRYLATE
INS Tên phụ gia
1210 Natri polyacrylat
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
Mì ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm
tương tự
2000
DISTARCH PHOSPHATE
INS Tên phụ gia
1412 Distarch phosphat
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
Chả cá, cá viên, tôm viên, chả mực GMP
STARCH ACETATE ESTERIFIED WITH VINYL AXETAT
INS Tên phụ gia
1421 Starch acetate este hóa với vinyl acetate
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
Đồ tráng miệng từ sữa (VD: bánh putđinh, sữa
chua quả hoặc có hương liệu...)
GMP
Đá thực phẩm, bao gồm nước hoa quả ướp lạnh
và kem trái cây
GMP
STARCH SODIUM OCTENYL SUCCINATE27
INS Tên phụ gia
1450 Starch natri octenyl succinat
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến
12 tháng tuổi (mã nhóm 13.1.1 của Phụ lục 4)
100 65 & 72
27 Starch natri octenyl succinat được bổ sung theo quy định tại khoản 4 Điều 1 Thông tư
số 17/2023/TT-BYT ngày 25 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế, có hiệu lực thi hành từ
ngày 09 tháng 11 năm 2023.
30
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn
bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi (mã nhóm
13.1.2 của Phụ lục 4)
100 65 & 72
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y
tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi (mã nhóm
13.1.3 của Phụ lục 4)
100 65 & 72
PROPYLENE GLYCOL
INS Tên phụ gia
1520 Propylen glycol
Nhóm thực phẩm ML
(mg/kg)
Ghi chú
Đồ tráng miệng từ sữa (VD: bánh putđinh, sữa
chua quả hoặc có hương liệu...)
GMP
Đá thực phẩm, bao gồm nước hoa quả ướp lạnh
và kem trái cây
GMP
Đồ gia vị GMP
Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương
cà chua, tương ớt, sốt kem, nước thịt)
GMP
1
GIẢI THÍCH GHI CHÚ TẠI PHỤ LỤC 2A VÀ PHỤ LỤC 2B
Số ghi chú Giải thích
1 Tính theo acid adipic
2 Tính theo thành phần khô, trọng lượng khô, hỗn hợp khô hoặc nồng
độ cô đặc
3 Xử lý bề mặt sản phẩm
4 Đối với sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm, đánh dấu hoặc gắn lên
thực phẩm
5 Ngoại trừ các sản phẩm tuân thủ theo tiêu chuẩn Codex stan 296-
2009
6 Tính theo nhôm
7 Chỉ sử dụng trong sản phẩm tương tự cà phê
8 Tính theo bixin
9 Trừ việc sử dụng trong sản phẩm cà phê uống liền ở mức
10.000mg/kg
10 Tính theo ascobyl stearat
11 Đối với dạng bột
12 Các chất mang vào từ các chất tạo hương
13 Tính theo acid benzoic
14 Chỉ sử dụng trong protein công thức dạng lỏng đã thủy phân
15 Đối với dạng dầu hoặc chất béo
16 Chỉ sử dụng để làm bóng bề mặt, lớp phủ, lớp trang trí rau quả, thịt
hay cá
17 Tính theo acid cyclamic
18 Mức thêm vào không phát hiện tồn dư đối với thực phẩm ăn ngay
19 Đối với các sản phẩm được quy định tại tiêu chuẩn Codex stan 92-
1981 và Codex stan 95-1981: sử dụng các phụ gia INS 220, INS 221,
INS 222, INS 223, INS 224, INS 225 làm chất bảo quản với mức sử
dụng tối đa 100 mg/kg phần ăn được của sản phẩm thô hoặc 30
mg/kg trong phần ăn được của sản phẩm đã chế biến.
20 Đối với các sản phẩm được quy định tại tiêu chuẩn Codex stan 167-
1989 và Codex stan 244-2004 với mức sử dụng tối đa là 200 mg/kg,
trong sản phẩm cá xông khói và cá tẩm hương khói quy định tại tiêu
chuẩn Codex stan 311-2013 với mức sử dụng tối đa 2000 mg/kg chỉ
đối với sản phẩm bao gói bằng môi trường giảm oxy
21 Tính theo calci dinatri etylendiamintetraacetat khan
22 Chỉ sử dụng sản phẩm cá xay nhuyễn xông khói.
23 Tính theo sắt
24 Tính theo natri ferocyanid khan
25 Chỉ sử dụng ở mức GMP trong sản phẩm bột đậu nành không tách
béo
26 Tính theo đương lượng steviol
2
27 Tính theo acid para-hydrogen benzoic
28 Đối với sản phẩm bột mỳ theo tiêu chuẩn Codex stan 152-1985 thì
mức sử dụng tối đa là 2000 mg/kg
29 Chỉ áp dụng với sản phẩm thực phẩm chưa được tiêu chuẩn hóa
30 Tính theo dư lượng ion NO3
31 Tính theo sản phẩm nhuyễn
32 Theo dư lượng ion NO2
33 Tính theo phospho
34 Đối với dạng khan
35 Chỉ dùng cho nước quả đục
36 Mức tồn dư
37 Đối với các sản phẩm quy định theo tiêu chuẩn Codex stan 87-1981
thì mức sử dụng tối đa là 2000 mg/kg.
38 Đối với hỗn hợp kem
39 Tính theo carotenoid tổng số
40 Chỉ sử dụng đối với INS 451(i), để nâng cao hiệu quả của benzoat và
sorbat
41 Chỉ sử dụng đối với lớp phủ từ bột hoặc làm bánh mỳ
42 Tính theo acid sorbic
43 Tính theo thiếc
44 Tính theo dư lượng SO2
45 Tính theo acid tartaric
46 Tính theo acid thiodipropionic
47 Đối với trọng lượng lòng đỏ trứng khô
48 Chỉ sử dụng đối với quả oliu
49 Chỉ sử dụng đối với quả có múi thuộc họ cam quýt
50 Chỉ sử dụng đối với trứng cá
51 Chỉ sử dụng cho thảo dược
52 Trừ sữa socola
53 Chỉ sử dụng làm lớp phủ bề mặt
54 Chỉ sử dụng trong anh đào cocktail và anh đào ướp đường
55 Trong giới hạn cho phép của natri, canxi và kali quy định tại tiêu
chuẩn Codex stan 72-1981: dùng đơn lẻ hoặc kết hợp với các muối
natri, calci và/hoặc kali khác
56 Không bao gồm sản phẩm chứa tinh bột
57 GMP là 1 phần benzoyl peroxyd và không quá 6 phần của chất phụ
gia tính theo trọng lượng
58 Tính theo calci
59 Chỉ sử dụng làm chất khí bao gói
60 CO2 trong rượu vang thành phẩm không được vượt quá 4000 mg/kg ở
20oC
61 Chỉ sử dụng đối với cá xay nhỏ
62 Tính theo đồng
3
63 Đối với thực phẩm chưa được tiêu chuẩn hóa và lớp phủ bột trong các
sản phẩm thực phẩm được quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 166-
1989
64 Chỉ sử dụng ở trong đậu khô
65 Được mang vào từ các chế phẩm dinh dưỡng
66 Tính theo formandehyd
67 Đối với dịch từ lòng trắng trứng thì mức sử dụng tối đa là 8800
mg/kg tính theo phospho, và trong dịch trứng toàn phần thì mức sử
dụng tối đa là 14700 mg/kg tính theo phospho
68 Chỉ sử dụng trong sản phẩm không thêm đường
69 Chỉ sử dụng như tác nhân carbonat hóa
70 Tính theo acid
71 Chỉ đối với muối Ca, K, Na
72 Chỉ sử dụng đối với sản phẩm ăn ngay
73 Không bao gồm cá nguyên con
74 Không bao gồm sản phẩm whey lỏng và các sản phẩm whey sử dụng
làm thành phần trong sản phẩm dinh dưỡng công thức cho trẻ sơ sinh
75 Chỉ sử dụng trong sữa bột dành cho máy bán hàng tự động.
76 Chỉ sử dụng đối với khoai tây
77 Chỉ dùng cho mục đích dinh dưỡng đặc biệt
78 Đối với các sản phẩm giấm (“pickling vinegar” và “balsamic
vinegar”) ở mức tối đa 50000 mg/kg
79 Chỉ sử dụng đối với quả hạch
80 Tương đương 2 mg/dm2 bề mặt, 5 mm chiều sâu tối đa
81 Tương đương 1 mg/dm2 bề mặt, 5 mm chiều sâu tối đa
82 Đối với tôm (Crangon crangon và Crangon vulgaris) thì mức sử dụng
tối đa là 6000 mg/kg
83 Chỉ dạng L (+) -
84 Chỉ sử dụng trong sản phẩm cho trẻ trên 1 tuổi
85 Chỉ sử dụng trong vỏ xúc xích với mức dư lượng trong xúc xích
không được vượt quá 100 mg/kg
86 Sử dụng trong trang trí bên trên món tráng miệng mà không phải
cream
87 Mức xử lý
88 Được mang vào từ nguyên liệu thành phần
89 Chỉ sử dụng cho sản phẩm phết bánh sandwich
90 Chỉ sử dụng cho hỗn hợp sữa và đường được sử dụng trong các sản
phẩm cuối cùng
91 Benzoat và sorbat, có thể dùng đơn lẻ hoặc kết hợp
92 Không bao gồm nước sốt từ cà chua
93 Trừ sản phẩm rượu vang từ nho Vitis Vinifera
94 Chỉ sử dụng đối với loganniza (xúc xích tươi, chưa ướp muối)
4
95 Đối với sản phẩm chưa tiêu chuẩn hóa: chỉ sử dụng cho surimi hoặc
trứng cá
96 Tính theo khối lượng khô của chất tạo ngọt đậm đặc
97 Tính theo sản phẩm cacao và sô cô la thành phẩm
98 Chỉ sử dụng để kiểm soát bụi
99 Chỉ sử dụng cho sản phẩm quy định tại Codex stan 117-1981
100 Chỉ sử dụng đối với sản phẩm dạng tinh thể và lớp phủ đường
101 Khi kết hợp với các chất nhũ hóa khác: INS 442, 476, 491, 492, 432,
433, 435, 436, tổng mức sử dụng không vượt quá 15000 mg/kg
102 Chỉ sử dụng trong chất béo thể nhũ tương với mục đích nướng
103 Đối với rượu vang trắng đặc biệt thì mức sử dụng tối đa là 400 mg/kg
104 Không bao gồm lê và dứa đóng hộp trong tiêu chuẩn Codex stan 319-
2015
105 Đối với vỏ mướp khô (Kampyo) thì mức sử dụng tối đa là 5000
mg/kg
106 Đối với mù tạt Dijon thì mức sử dụng tối đa là 500 mg/kg
107 Sử dụng INS 535 và INS 536 trong muối thực phẩm kết tinh ở mức
29 mg/kg tính theo natri ferrocyanid khan
108 Chỉ sử dụng đối với cà phê hạt
109 Mức sử dụng báo cáo theo 25lbs/1000 gal x (0,45kg/lb) x
(1gal/3,75L) x (1L/kg) x (10E6mg/kg) = 3000 mg/kg
110 Chỉ sử dụng trong khoai tây chiên kiểu Pháp cấp đông
111 Đối với siro glucoza khô sử dụng trong sản xuất kẹo từ đường thì
mức sử dụng tối đa là 150 mg/kg và siro glucoza sử dụng trong sản
xuất kẹo từ đường thì mức sử dụng tối đa là 400 mg/kg
112 Chỉ sử dụng trong phomat bào
113 Tính theo đương lượng kali acessulfam (ML có thể chuyển thành một
dạng muối aspartame-acesulfame bằng cách chia 0,44). Sử dụng kết
hợp muối aspartam-acesulfam với kali acessulfam hoặc aspartam với
hàm lượng không quá ML của kali acessulfam hoặc aspartam (ML có
thể chuyển thành aspartame đương lượng bằng cách chia 0,68)
114 Đối với vi chất tạo ngọt và kẹo thơm bạc hà thì mức sử dụng tối đa là
100 mg/kg
115 Chỉ sử dụng đối với nước dứa ép
116 Chỉ sử dụng trong bột nhào
117 Đối với loganniza (xúc xích tươi, chưa xông khói) thì mức sử dụng
tối đa là 1000 mg/kg
118 Đối với tocino (xúc xích tươi, chưa xông khói) thì mức sử dụng tối đa
là 1000mg/kg
119 Tính theo đương lượng aspartam (ML có thể chuyển thành một dạng
muối aspartame-acesulfame bằng cách chia 0,64). Sử dụng kết hợp
muối aspartam-acesulfam với kali acessulfam hoặc aspartam với hàm
lượng không quá ML của kali acessulfam hoặc aspartam (ML có thể
5
chuyển thành kali acessulfam đương lượng bằng cách nhân với 0,68)
120 Đối với sản phẩm tương tự trứng cá thì mức sử dụng tối đa là 2500
mg/kg
121 Đối với sản phẩm cá lên men thì mức sử dụng tối đa là 1000 mg/kg
122 Theo quy định của nước nhập khẩu
123 Khi sử dụng kết hợp các phụ gia thực phẩm INS 491, 492, 493, 494,
495 thì mức sử dụng tối đa là 2000 mg/kg tính theo sản phẩm cacao
và sô cô la thành phẩm với chức năng làm chất nhũ hóa cho các sản
phẩm theo quy định tại Codex Stan 105 - 1981
124 Chỉ sử dụng đối với sản phẩm có chứa ethanol < 7%
125 Chỉ sử dụng trong hỗn hợp với dầu thực vật để làm chất chống dính
cho dụng cụ nướng bánh
126 Chỉ sử dụng trong chống dính bột nhào trong quá trình cắt hoặc
nướng bánh
127 Phục vụ người sử dụng
128 Chỉ đối với INS 334
129 Chỉ sử dụng làm chất điều chỉnh độ acid trong nước ép nho
130 Dùng đơn lẻ hoặc kết hợp: INS 310, INS 319, INS 320 và INS 321
131 Chỉ sử dụng làm chất mang hương liệu
132 Đối với đồ uống bán đông lạnh (semi-frozen) thì mức sử dụng tối đa
là 130 mg/kg tính theo chế phẩm khô
133 Sử dụng kết hợp INS 320, INS 321 và INS 310 thì mức sử dụng tối
đa là 200 mg/kg, với điều kiện mức sử dụng đơn lẻ của từng chất
không vượt quá mức giới hạn tối đa
134 Đối với bánh pudding từ ngũ cốc thì mức sử dụng tối đa là 500 mg/kg
135 Đối với mơ khô thì mức sử dụng tối đa là 2000 mg/kg, nho tẩy màu
thì mức sử dụng tối đa là 1500 mg/kg, dừa khô thì mức sử dụng tối đa
là 200 mg/kg, dừa đã tách một phần dầu thì mức sử dụng tối đa là 50
mg/kg.
136 Chỉ sử dụng để tránh biến màu nâu đối với rau củ sáng màu
137 Trừ sử dụng đối với quả bơ đông lạnh là 300 mg/kg
138 Chỉ sử dụng đối với các sản phẩm giảm năng lượng
139 Chỉ sử dụng đối với nhuyễn thể, giáp xác, da gai
140 Đối với bào ngư đóng hộp (PAUA) thì mức sử dụng tối đa là 1000
mg/kg
141 Không bao gồm lê đóng hộp và dứa đóng hộp thuộc Codex stan 319-
2015
142 Không bao gồm cà phê và chè
143 Chỉ sử dụng trong đồ uống từ nước quả và gừng khô
144 Chỉ sử dụng trong sản phẩm ngọt và chua
145 Chỉ sử dụng trong các sản phẩm giảm năng lượng hoặc không thêm
đường
146 Chỉ áp dụng đối với beta-caroten tổng hợp (INS 160a(i))
6
147 Không bao gồm bột whey cho thức ăn trẻ sơ sinh
148 Đối với vi chất tạo ngọt và kẹo thơm bạc hà thì mức sử dụng tối đa là
10000 mg/kg
149 Đối với trứng cá thì mức sử dụng tối đa là 100 mg/kg
150 Chỉ sử dụng đối với thức ăn công thức từ đậu nành
151 Đối với protein thủy phân và / hoặc thức ăn công thức từ các acid
amin thì mức sử dụng tối đa là 1000 mg/kg
152 Chỉ sử dụng cho mục đích rán hoặc chiên
153 Chỉ sử dụng cho các sản phẩm mì ăn liền
154 Chỉ sử dụng cho sản phẩm nước cốt dừa
155 Chỉ sử dụng cho sản phẩm táo thái lát đông lạnh
156 Đối với vi chất tạo ngọt và kẹo thơm bạc hà thì mức sử dụng tối đa là
2500 mg/kg
157 Đối với vi chất tạo ngọt và kẹo thơm bạc hà thì mức sử dụng tối đa là
2000 mg/kg
158 Đối với vi chất tạo ngọt và kẹo thơm bạc hà thì mức sử dụng tối đa là
1000 mg/kg
159 Chỉ sử dụng cho siro bánh kếp (pancake syrup) và siro từ cây thích
(maple syrup)
160 Chỉ sử dụng cho sản phẩm uống liền và hỗn hợp trộn sẵn để pha chế
các sản phẩm uống liền
162 Chỉ sử dụng cho sản phẩm khan và các sản phẩm dạng salami
163 Đối với vi chất tạo ngọt và kẹo thơm bạc hà thì mức sử dụng tối đa là
3000 mg/kg
164 Đối với vi chất tạo ngọt và kẹo thơm bạc hà thì mức sử dụng tối đa là
30000 mg/kg
165 Chỉ sử dụng cho sản phẩm với mục đích dinh dưỡng đặc biệt
166 Chỉ sử dụng cho sản phẩm dạng phết từ sữa trên bánh sandwich
167 Chỉ sử dụng cho sản phẩm khan
168 Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp với phụ gia: INS 307a, 307b, 307c.
169 Chỉ sử dụng cho sản phẩm dạng phết từ chất béo trên bánh sandwich
170 Không bao gồm các sản phẩm được quy định trong Codex stan 243-
2003
171 Không bao gồm chất béo sữa khan
172 Đối với nước sốt trái cây, sản phẩm trang trí bề mặt từ trái cây, kem
dừa, nước cốt dừa và " thanh trái cây ép" thì mức sử dụng tối đa là 50
mg/kg
173 Không bao gồm mì ăn liền có chứa rau và trứng
174 Dùng đơn lẻ hoặc kết hợp: INS 554, INS 556 và INS 559
175 Đối với đồ tráng miệng từ quả dạng thạch thì mức sử dụng tối đa là
200 mg/kg
176 Chỉ sử dụng đối với cà phê dạng lỏng đóng hộp
7
177 Chỉ sử dụng cho thực phẩm chưa được tiêu chuẩn hóa, cá thái nhỏ và
lớp phủ bột quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 166-1989
178 Tính theo acid carminic
179 Dùng để khôi phục màu sắc tự nhiên bị mất đi trong quá trình chế
biến
180 Dùng đơn lẻ hoặc kết hợp: INS 320 và INS 321
181 Tính theo anthocyanin
182 Không bao gồm nước cốt dừa
183 Chỉ sử dụng để trang trí bề mặt
184 Chỉ sử dụng trong chế phẩm hạt gạo phủ chất dinh dưỡng
185 Tính theo norbixin
186 Chỉ sử dụng cho bột mì có chứa phụ gia thực phẩm
187 Chỉ áp dụng đối với INS 304
188 Nếu sử dụng kết hợp với muối aspartam-acesulfam (INS 962), giới
hạn sử dụng tối đa kết hợp không vượt quá mức này, tính theo
acesulfam kali
189 Không bao gồm yến mạch nghiền
190 Đối với đồ uống sữa lên men thì mức sử dụng tối đa là 500 mg/kg
191 Nếu sử dụng kết hợp với muối aspartam-acesulfam (INS 962), giới
hạn sử dụng tối đa kết hợp không vượt quá mức này, tính theo
aspartam
192 Chỉ sử dụng đối với các sản phẩm dạng lỏng
193 Chỉ sử dụng trong sản phẩm pate cá và giáp xác
194 Chỉ sử dụng cho sản phẩm mì ăn liền quy định tại tiêu chuẩn Codex
Stan 249 - 2006
195 Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp: INS 319, INS 320 và INS 321
196 Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp: INS 320, INS 321 và INS 310
197 Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp: INS 321 và INS 310
198 Chỉ sử dụng cho các sản phẩm dạng rắn (ví dụ: các thanh tăng cường
năng lượng, thay thế bữa ăn...)
199 Đối với vi chất tạo ngọt và kẹo thơm bạc hà thì mức sử dụng tối đa là
6000 mg/kg tính theo đương lượng steviol
200 Đối với dăm bông từ thịt lợn thăn kiểu Nhật Bản (đã được xử lý và
không qua xử lý nhiệt) ở mức 120 mg/kg đương lượng steviol
201 Chỉ sử dụng cho các sản phẩm có hương vị
202 Chỉ sử dụng trong dịch muối ngâm được sử dụng cho sản xuất xúc
xích
203 Chỉ sử dụng cho các sản phẩm thực phẩm bổ sung dạng nhai
204 Đối với nhãn và vải thì mức sử dụng tối đa là 50 mg/kg
205 Đối với việc sử dụng để tránh biến màu nâu của rau củ sáng màu thì
mức sử dụng tối đa là 50 mg/kg
206 Được sử dụng làm chất tẩy màu ở mức tối đa là 30 mg/kg trong các
sản phẩm được quy định tại tiêu chuẩn Codex stan 240-2003
8
207 Đối với nước tương được dùng trong các công đoạn chế biến khác thì
mức sử dụng tối đa là 50000 mg/kg
208 Chỉ sử dụng trong các sản phẩm được sấy khô và tách nước
209 Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
251-2006
210 Đối với thực phẩm chưa được tiêu chuẩn hóa và sử dụng làm chất
làm ẩm cho các sản phẩm được quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
166-1989; và sử dụng làm chất làm dày trong lớp phủ bột hoặc lớp
phủ từ bánh mỳ cho các sản phẩm được quy định trong tiêu chuẩn
Codex stan 166-1989.
211 Chỉ sử dụng đối với sản phẩm mỳ
212 Đối với các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 117 -
1981 thì mức sử dụng tối đa là 3000 mg/kg
213 Chỉ sử dụng cho các sản phẩm lỏng có chứa chất tạo ngọt đậm đặc
214 Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
253-2006
215 Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
256-2007
216 Chỉ sử dụng cho các sản phẩm từ ngô
217 Đối với lớp trang trí bề mặt (topping) thì mức sử dụng tối đa là 300
mg/kg
218 Các chất sulfite chỉ có thể được sử dụng làm chất bảo quản và chất
chống oxy hóa cho các sản phẩm quy định tại tiêu chuẩn Codex stan
177-1991
219 Đối với các sản phẩm đồ uống không cồn từ hạt hồi, dừa, hạnh nhân
thì mức sử dụng tối đa là 5000 mg/kg
220 Chỉ sử dụng cho các sản phẩm có hương vị đã qua xử lý nhiệt sau khi
lên men
221 Chỉ sử dụng cho bột nhào khoai tây và khoai tây cắt lát đã chiên trước
222 Chỉ sử dụng cho vỏ làm từ collagen có hoạt độ nước lớn hơn 0,6
223 Đối với sản phẩm có bổ sung trái cây, rau hoặc thịt, sử dụng thì mức
sử dụng tối đa là 3000 mg/kg
224 Không bao gồm bia bổ sung hương vị
225 Đối với các sản phẩm bột mì trộn sẵn chất tạo xốp thì mức sử dụng
tối đa là 12000 mg/kg
226 Đối với mục đích làm mềm thịt thì mức sử dụng tối đa là 35000
mg/kg
227 Chỉ sử dụng trong sữa đã qua xử lý tiệt trùng và UHT
228 Sử dụng ở mức tối đa là 1320 mg/kg khi làm ổn định whey lỏng có
hàm lượng protein cao sử dụng để chế biến whey protein cô đặc
229 Chỉ sử dụng làm chất xử lý bột, chất tạo xốp
230 Chỉ sử dụng làm chất điều chỉnh độ acid
9
231 Chỉ sử dụng cho sữa lên men có hương vị và sữa lên men có hương vị
đã qua xử lý nhiệt sau khi lên men
232 Chỉ sử dụng cho chất béo thực vật được quy định trong tiêu chuẩn
Codex stan 19-1981
233 Tính theo nisin
234 Chỉ sử dụng làm chất ổn định hoặc chất làm dày
235 Chỉ sử dụng trong các sản phẩm hoàn nguyên và kết hợp lại
236 Không bao gồm sản phẩm được quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
288-1976
237 Không bao gồm sản phẩm được quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
74-1981
238 Đối với các sản phẩm tương ứng với tiêu chuẩn Codex stan 74-1981
thì được sử dụng theo GMP
239 Không bao gồm sản phẩm được quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
73-1981
240 Mức sử dụng là trong khoảng giới hạn đối với natri quy định trong
tiêu chuẩn Codex stan 73-1981
241 Chỉ sử dụng đổi với sản phẩm surimi
242 Chỉ sử dụng làm chất chống oxy hóa.
243 Chỉ sử dụng làm chất tạo xốp cho các sản phẩm quy định trong tiêu
chuẩn Codex Stan 74-1981
244 Chỉ sử dụng đối với bột nhào làm bánh quy
245 Chỉ sử dụng đối với rau ngâm dầm
246 Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp: INS 523 và INS 541(i), 541(ii)
247 Chỉ sử dụng trong kuzukiri và harusame
248 Chỉ sử dụng làm chất tạo xốp
249 Chỉ sử dụng làm chất tạo xốp trong hỗn hợp trộn sẵn làm bánh mỳ và
bánh bao mỳ hấp
250 Chỉ sử dụng trong nhuyển thể và tsukudani luộc chín
251 Chỉ sử dụng trong sản phẩm phomat Hoa Kỳ đã qua chế biến
252 Chỉ sử dụng đối với bột mỳ và bột ngô đã trộn sẵn chất tạo xốp
253 Sử dụng đối với sản phẩm chưa tiêu chuẩn hóa và chỉ sử dụng cho
thịt cá băm nhỏ quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 166-1989
254 Chỉ sử dụng trong muối để sản xuất phomat muối khô
255 Đối với các gia v
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.