Thông tư37/2022/TT-BGTVTBan hành: 30/12/2022Đã hết hiệu lực - bị thay thế/bãi bỏ
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 31/2020/TT-BGTVT ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định khung giá dịch vụ sử dụng phà thuộc tuyến quốc lộ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước, do Trung ương quản lý
Tải PDF
File phục vụ qua máy chủ VietLex. Miễn phí, không cần đăng ký.0 lượt tải0 lượt xem
Citator
Chú thích màu
Bãi bỏ/Thay thế Sửa đổi Bổ sung Hợp nhất Đính chính
Bị tác động bởi (3)
- Thay thếNghị quyết 37/2022/NQ-HĐND
- Sửa đổiThông tư 37/2022/TT-BTC
- Thay thếNghị quyết 37/2022/NQ-HĐND
Văn bản này tác động đến (2)
- Sửa đổiThông tư 31/2020/TT-BGTVT
- Bổ sungThông tư 31/2020/TT-BGTVT
Mục lục - 3 điều ▼
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 31/2020/TT-
BGTVT ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
quy định khung giá dịch vụ sử dụng phà thuộc tuyến quốc lộ được đầu tư
bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước, do Trung ương quản lý
1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 3 như sau:
“1. Khung giá dịch vụ sử dụng phà, được quy định tại các biểu số 01 đến
biểu số 11 của Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này là khung giá được ban
hành cho từng bến phà trên các tuyến quốc lộ.”
2. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 6 như sau:
-- 1 of 5 --
“4. Đối với bến phà Kênh Tắt, Láng Sắt thuộc Quốc lộ 53, bến phà Kênh
Sáu thuộc Quốc lộ 53B miễn thực hiện thu tiền dịch vụ sử dụng phà đến khi có
văn bản quy phạm pháp luật khác thay thế.”
3. Sửa đổi, bổ sung Điều 7 như sau:
“Trách nhiệm của Cục Đường bộ Việt Nam
1. Đối với bến phà được đầu tư xây dựng mới, trước khi đưa vào khai thác
03 tháng, Cục Đường bộ Việt Nam phải xây dựng định mức phương tiện, định
mức kinh tế - kỹ thuật, khung giá thu dịch vụ sử dụng phà trình Bộ Giao thông
vận tải ban hành làm cơ sở thực hiện.
2. Trong vòng 06 tháng kể từ ngày tiếp nhận bến phà địa phương chuyển
về Bộ Giao thông vận tải quản lý theo quyết định của Bộ Tài chính, Cục Đường
bộ Việt Nam phải xây dựng định mức phương tiện, định mức kinh tế - kỹ thuật,
khung giá thu dịch vụ sử dụng phà trình Bộ Giao thông vận tải ban hành làm cơ
sở thực hiện.”
4. Sửa đổi, bổ sung khoản 2, Điều 8 như sau:
“Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng
Cục Đường bộ Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Thông tư này./.”
Điều 2. Bổ sung một số biểu mẫu vào Phụ lục ban hành kèm theo Thông
tư số 31/2020/TT-BGTVT ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải quy định khung giá dịch vụ sử dụng phà thuộc tuyến quốc lộ
được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước, do Trung ương quản lý
Bổ sung Biểu số 10, Biểu số 11 tương ứng Phụ lục I, Phụ lục II ban hành
kèm theo Thông tư này.
Điều 3. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2023.
2. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng
Cục Đường bộ Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Công báo; Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- Cổng thông tin điện tử Bộ Giao thông vận tải;
- Báo GT, Tạp chí GTVT;
- Lưu: VT, TC(H).
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Lê Đình Thọ
-- 2 of 5 --
PHỤ LỤC I
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2022/TT-BGTVT ngày tháng năm 2022
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
Biểu số 10
KHUNG GIÁ THU DỊCH VỤ SỬ DỤNG PHÀ KÊNH SÁU, QUỐC LỘ 53B
TT Đối tượng trả tiền dịch vụ Đơn vị tính Giá tối
thiểu Giá tối đa
1 Xe mô tô hai bánh, xe gắn máy hai bánh và
các loại xe tương tự đồng/lượt 3.800 4.000
2 Xe mô tô hai bánh, xe gắn máy hai bánh và
các loại xe tương tự mua vé tháng đồng/tháng 114.000 120.000
3 Xe mô tô ba bánh, xe lôi, xe ba gác và các
loại xe tương tự đồng/lượt 4.800 5.000
4 Xe ô tô dưới 12 ghế ngồi, xe lam các loại xe
tương tự đồng/lượt 23.800 25.000
5 Xe khách từ 12 ghế đến dưới 15 ghế ngồi đồng/lượt 28.500 30.000
6 Xe khách từ 15 ghế đến dưới 30 ghế ngồi đồng/lượt 38.000 40.000
7 Xe khách từ 30 ghế đến dưới 50 ghế ngồi đồng/lượt 42.800 45.000
8 Xe khách từ 50 ghế ngồi trở lên đồng/lượt 47.500 50.000
9 Xe chở hàng trọng tải dưới 3 tấn đồng/lượt 38.000 40.000
10 Xe chở hàng trọng tải từ 3 tấn đến dưới 5
tấn đồng/lượt 42.800 45.000
11 Xe chở hàng trọng tải từ 5 tấn đến dưới 10
tấn đồng/lượt 52.300 55.000
12 Xe chở hàng trọng tải từ 10 tấn đến dưới 15
tấn đồng/lượt 66.500 70.000
13 Xe chở hàng trọng tải từ 15 tấn đến dưới 18
tấn, xe chở hàng bằng container 20 feets đồng/lượt 76.000 80.000
14 Thuê cả chuyến phà loại 40 tấn đồng/chuyến 85.000 90.000
15 Thuê cả chuyến phà loại 60 tấn đồng/chuyến 95.000 100.000
16 Thuê cả chuyến phà loại 100 tấn đồng/chuyến 190.000 200.000
Ghi chú: Mức giá trong biểu nêu trên tính chung cho cả xe và hành khách (hành
khách đi theo xe không phải mua vé).
-- 3 of 5 --
PHỤ LỤC II
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2022/TT-BGTVT ngày tháng năm 2022
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
Biểu số 11
KHUNG GIÁ THU DỊCH VỤ SỬ DỤNG PHÀ TÂN PHÚ, QUỐC LỘ 57B
TT Đối tượng trả tiền dịch vụ Đơn vị
tính
Giá tối
thiểu Giá tối đa
1 Hành khách đi bộ đồng/lượt 1.900 2.000
2 Hành khách đi xe đạp đồng/lượt 2.850 3.000
3 Hành khách đi xe gắn máy, môtô đồng/lượt 8.000 9.000
4 Xe ba gát, lôi đạp đồng/lượt 8.000 9.000
5 Xe lôi máy, xe lam đồng/lượt 15.000 17.000
6 Xe ôtô 4 - 5 chỗ đồng/lượt 36.000 40.000
7 Xe ôtô 6 - 7chỗ đồng/lượt 43.000 48.000
8 Xe ôtô 8 - 9 chỗ đồng/lượt 51.000 56.000
9 Xe ôtô 10 - 12 chỗ đồng/lượt 60.000 66.000
10 Xe ôtô 13 - 16 chỗ đồng/lượt 70.000 77.000
11 Xe ôtô 17 - 20 chỗ đồng/lượt 83.000 90.000
12 Xe ôtô 21 - 25 chỗ đồng/lượt 93.000 102.000
13 Xe ôtô 26 - 30 chỗ đồng/lượt 105.000 115.000
14 Xe ôtô 31 - 35 chỗ đồng/lượt 118.000 130.000
15 Xe ôtô 36 - 40 chỗ đồng/lượt 128.000 140.000
16 Xe ôtô 41 - 45 chỗ đồng/lượt 137.000 150.000
17 Xe ôtô 46 chỗ trở lên đồng/lượt 145.000 160.000
18 Xe tải 1 tấn trở lại, máy cày đồng/lượt 51.000 56.000
19 Xe tải trên 1 tấn đến 2 tấn đồng/lượt 59.000 65.000
20 Xe tải trên 2 tấn đến 3 tấn, máy cày có rơ móc đồng/lượt 65.000 71.000
21 Xe tải trên 3 tấn đến 4 tấn đồng/lượt 71.000 78.000
22 Xe tải trên 4 tấn đến 5 tấn đồng/lượt 80.000 88.000
23 Xe tải trên 5 tấn đến 6 tấn đồng/lượt 87.000 95.000
24 Xe tải trên 6 tấn đến 7 tấn đồng/lượt 93.000 102.000
25 Xe tải trên 7 tấn đến 8 tấn đồng/lượt 100.000 110.000
-- 4 of 5 --
TT Đối tượng trả tiền dịch vụ Đơn vị
tính
Giá tối
thiểu Giá tối đa
26 Xe tải trên 8 tấn đến 9 tấn đồng/lượt 107.000 118.000
27 Xe tải trên 9 tấn đến 10 tấn đồng/lượt 112.000 123.000
28 Xe tải trên 10 tấn đến 13 tấn đồng/lượt 129.000 142.000
29 Xe tải trên 13T, Lu bồi đồng/lượt 164.000 180.000
30 Thuê bao phà 100 tấn đồng/lượt 527.000 580.000
31
Vé tháng cho cán bộ, công chức viên chức; công
nhân làm việc khu công nghiệp trong tỉnh Bến
Tre
đồng/tháng 80.000 90.000
Ghi chú: Mức giá trong biểu đối với xe ô tô từ 4 chổ đến xe ô tô trên 46 chỗ chưa
tính hành khách (hành khách đi theo xe phải mua vé).
-- 5 of 5 --
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.