1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày tháng năm 2022.
2. Thông tư này thay thế
Thông tư số 08/2015/TT-BNN ngày 02/3/2015
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về việc kiểm
tra, giám sát vệ sinh thú y, an toàn thực phẩm đối với sản xuất, kinh doanh mật
ong xuất khẩu.
-- 11 of 22 --
12
3. Các chương trình, kế hoạch kiểm tra, giám sát mật ong đã được phê
duyệt trước khi Thông tư này có hiệu lực thi hành được tiếp tục thực hiện đến
hết ngày 31/12/2022.
4. Các loại Giấy chứng nhận tham gia tập huấn chuyên môn nghiệp vụ về
lĩnh vực kiểm tra, thẩm định, lấy mẫu đã được cấp trước ngày Thông tư này có
hiệu lực được tiếp tục sử dụng.
5. Cục trưởng Cục Thú y, Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị cơ quan,
tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (qua Cục
Thú y) để xem xét, sửa đổi, bổ sung./.
Nơi nhận:
- Thủ tướng Chính phủ;
- Các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng TW Đảng;
- Văn phòng Chính phủ;
- Lãnh đạo Bộ NN&PTNT;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL- Bộ Tư pháp;
- Các đơn vị thuộc Bộ NN&PTNT;
- Cục Thú y, các đơn vị thuộc Cục Thú y;
- Văn phòng EU tại Hà Nội, Brussel-Bỉ;
- Sở Nông nghiệp và PTNT, Cơ quan quản lý chuyên ngành
thú y các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Công báo Chính phủ;
- Cổng TTĐT: Chính phủ, Bộ NN&PTNT;
- Lưu: VT, TY.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Phùng Đức Tiến
-- 12 of 22 --
Phụ lục I
HƯỚNG DẪN LẤY MẪU GIÁM SÁT VỆ SINH THÚ Y VÀ AN TOÀN
THỰC PHẨM ĐỐI VỚI CÁC CƠ SỞ SẢN XUẤT MẬT ONG
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2022/TT-BNNPTNT ngày tháng năm 2022
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
I. HƯỚNG DẪN LẤY MẪU MẬT ONG
1. Nguyên tắc chung về lấy mẫu
a) Mẫu được lấy theo nguyên tắc ngẫu nhiên đảm bảo tính đại diện;
b) Hoạt động lấy mẫu không gây ô nhiễm cho mẫu được lấy;
c) Mẫu phải đủ khối lượng để phục vụ phân tích;
d) Mẫu được niêm phong, bảo quản, vận chuyển trong điều kiện phù hợp;
đ) Các thông tin về mẫu phải được ghi chép đầy đủ.
2. Yêu cầ u về lấy mẫu
2.1. Yêu cầu về dụng cụ lấy mẫu, chứa mẫu, bảo quản mẫu:
a) Dụng cụ lấy và chứa đựng mẫu phải khô, sạch, được làm bằng vật liệu
phù hợp;
b) Dụng cụ bảo quản mẫu phải sạch, khô, kín, phù hợp với khối lượng
mẫu, yêu cầu bảo quản và tính chất của mẫu;
c) Khối lượng mỗi mẫu từ 300 đến 500 gam;
d) Các mẫu phải được niêm phong và có chữ ký của người lấy mẫu;
đ) Phải có biên bản lấy mẫu và được mã hóa mẫu theo số thứ tự của biên
bản lấy mẫu (kèm theo Phụ lục này).
2.2. Các yêu cầu phải tuân thủ trong quá trình lấy mẫu:
a) Sử dụng trang phục sạch, giảm thiểu rủi ro lây nhiễm;
b) Mang găng tay trước khi lấy mẫu;
c) Đảm bảo không lây nhiễm cho mẫu được lấy; không dùng chung dụng
cụ khi lấy mẫu; dụng cụ đựng mẫu phải được đóng kín sau khi lấy mẫu;
d) Thao tác lấy mẫu phải đảm bảo giảm thiểu ảnh hưởng đến chất lượng
lô sản phẩm được lấy mẫu;
đ) Đóng gói mẫu phải được thực hiện tại nơi lấy mẫu để tránh nguy cơ
lây nhiễm;
e) Việc ghi nhãn, niêm phong và lập biên bản lấy mẫu phải được thực
hiện ngay tại hiện trường.
3. Lấy mẫu giám sát
-- 13 of 22 --
2
3.1. Chuẩn bị điều kiện để lấy mẫu
a) Xây dựng và trình phê duyệt kế hoạch lấy mẫu;
b) Biên bản lấy mẫu, nhãn nhận diện mẫu;
c) Găng tay sử dụng một lần, băng keo trong, dây chun buộc, bút ghi nhãn
không nhòe;
d) Ống lấy mẫu, muỗng/ca lấy mẫu sạch, khô;
đ) Lọ đựng mẫu phân tích (sạch, khô);
e) Thùng chứa mẫu (thùng xốp, thùng nhựa 02 lớp cách nhiệt, …).
3.2. Kỹ thuật lẫy mẫu
a) Lấy mẫu từ thùng nuôi ong
- Dùng phương pháp ngẫu nhiên để xác định thùng nuôi ong được chỉ
định lấy mẫu. Mỗi thùng nuôi ong lấy từ 01 đến 03 cầu mật ong đưa vào quay
ly tâm.
- Mẫu được thu ngay tại vòi ở thùng quay mật.
- Trong trường hợp không quay được mật ong thì có thể cắt các khu vực
của bánh tổ ong có chứa nhiều mật sau đó vắt/ép mật vào lọ đựng mẫu.
b) Lấy mẫu từ dụng cụ chứa đựng mật ong
- Dùng phương pháp ngẫu nhiên để xác định dụng cụ chứa đựng được chỉ
định lấy mẫu.
- Đối với mật ong được chứa đựng trong phuy/can: dùng ống lấy mật chọc
thẳng từ trên xuống tận đáy phuy/can, bịt tay vào đầu trên của ống, nhấc ống lên
và cho mẫu vào dụng cụ chứa đựng mẫu.
- Đối với mật ong được chứa đựng trong thùng/bồn chứa: mở từ từ van xả
cho mật chảy ra, sau 10 - 15 giây, hứng mật từ van xả trực tiếp vào lọ đựng mẫu.
3.3. Dán nhãn nhận diện mẫu
Sau khi lấy mẫu vào lọ đựng mẫu, dán nhãn nhận diện mẫu (Mẫu 1) và
vặn chặt lọ đựng mẫu (có thể dùng băng keo dán vòng quanh nắp lọ).
4. Lập biên bản lấy mẫu
Người lấy mẫu thực hiện điền thông tin vào Biên bản lấy mẫu (Mẫu 2) và
ký xác nhận các bên liên quan.
5. Vận chuyển và bảo quản mẫu
- Mẫu mật ong phải được để trong thùng kín tránh ánh sáng chiếu thẳng
và phải được vận chuyển đến phòng thử nghiệm được giao nhiệm vụ phân tích
mẫu càng nhanh càng tốt; đảm bảo điều kiện bảo quản phù hợp, không làm hư
hại mẫu có thể gây sai lệch kết quả phân tích của mẫu thử nghiệm.
-- 14 of 22 --
3
- Tại phòng thử nghiệm, mẫu mật ong phải được bảo quản ở nhiệt độ
phòng, nơi khô ráo và tránh ánh sáng chiếu thẳng, bảo đảm yêu cầu về chất
lượng, số lượng để phục vụ phân tích, xét nghiệm các chỉ tiêu giám sát.
MẪU 1. NHÃN NHẬN DIỆN MẪU
Tên mẫu: Ký hiệu mẫu:
Khối lượng mẫu:
Ngày sản xuất:…….../…..…/20….…
Ngày lấy mẫu:…….../…..…/20….…
-- 15 of 22 --
4
MẪU 2. BIÊN BẢN LẤY MẪU
TÊN CƠ QUAN LẤY MẪU CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........................., ngày.........tháng..........năm..............
BIÊN BẢN LẤY MẪU
Số:................../BBLMGS
1. Tên cơ sở được lấy mẫu: .........................................................................
...............................................................................................................................
2. Đại diện cơ sở được lấy mẫu: ...........................................................
3. Người lấy mẫu: …………………………..………….…………………
4. Mục đích lấy mẫu: Phục vụ chương trình giám sát mật ong đợt ....
năm.........
5. Phương pháp lấy mẫu: Phương pháp ngẫu nhiên, đảm bảo mẫu là đại
diện cho lô hàng.
6. Chỉ tiêu phân tích: Phân tích các chỉ tiêu an toàn thực phẩm theo
Chương trình giám sát mật ong đợt .... năm .........
STT Loại mẫu Mã số mẫu Khối lượng
mẫu (kg) Ghi chú
7. Tình trạng mẫu: ......................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
8. Ý kiến của đơn vị/cá nhân được lấy mẫu:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
Biên bản được lập thành 02 bản có giá trị như nhau, đã được các bên
thông qua và mỗi bên giữ 01 bản.
ĐƠN VỊ/CÁ NHÂN
NƠI MẪU ĐƯỢC LẤY
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI LẤY MẪU
(Ký, ghi rõ họ tên)
-- 16 of 22 --
Phụ lục II
DANH SÁCH CÁC CƠ SỞ NUÔI ONG, CƠ SỞ THU MUA
CUNG CẤP MẬT ONG CHO CƠ SỞ CHẾ BIẾN MẬT ONG
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2022/TT-BNNPTNT ngày tháng năm 2022
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
(TÊN CÔNG TY) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..................., ngày …… tháng…..năm.….
DANH SÁCH CƠ SỞ NUÔI ONG, CƠ SỞ THU MUA MẬT ONG
CUNG CẤP MẬT ONG NĂM …..
1. DANH SÁCH CÁC CƠ SỞ NUÔI ONG THUỘC HỆ THỐNG CỦA CÔNG TY
STT Họ và tên chủ cơ
sở nuôi ong Địa chỉ Số điện thoại Mã số
cơ sở nuôi ong
Số lượng
đàn ong
Sản lượng mật
dự kiến (tấn)
1
2
3
Tổng cộng
2. DANH SÁCH CÁC ĐẠI LÝ CUNG CẤP MẬT ONG NĂM ...
STT Họ và tên chủ cơ sở
thu mua mật ong Địa chỉ Số điện
thoại
Mã số cơ sở
thu mua
Số lượng đàn
ong trong hệ
thống
Sản lượng
mật dự
kiến (tấn)
1
2
3
Tổng cộng
Dự kiến khai thác mật:
Thời gian lấy mật Loại cây/hoa lấy mật Các địa bàn lấy mật dự kiến
Từ tháng … - …
Từ tháng … - …
Từ tháng … - …
Từ tháng … - …
-- 17 of 22 --
2
(TÊN CƠ SỞ THU MUA MẬT ONG) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..........., ngày ……… tháng……..năm.….
DANH SÁCH CƠ SỞ NUÔI ONG CUNG CẤP MẬT ONG NĂM …..
1. DANH SÁCH CÁC CƠ SỞ NUÔI ONG THUỘC HỆ THỐNG CỦA CƠ SỞ
THU MUA MẬT ONG
STT Họ và tên chủ
cơ sở nuôi ong Địa chỉ Số điện
thoại
Mã số
cơ sở nuôi
ong
Số lượng
đàn ong
Sản lượng mật
dự kiến (tấn)
1
2
3
Tổng cộng
2. DỰ KIẾN CUNG CẤP MẬT ONG CHO CÁC CÔNG TY
STT Tên công ty chế biến
mật ong Địa chỉ Số điện thoại
Sản lượng mật
dự kiến cung cấp
(tấn)
1
2
3
….
Tổng cộng
Dự kiến khai thác mật:
Thời gian lấy mật Loại cây/hoa lấy mật Các địa bàn lấy mật dự kiến
Từ tháng … - …
Từ tháng … - …
Từ tháng … - …
Từ tháng … - …
CHỦ CƠ SỞ THU MUA
(Ký, ghi rõ họ tên)
-- 18 of 22 --
Phụ lục III
NHẬT KÝ CƠ SỞ NUÔI ONG
BẢO ĐẢM VỆ SINH THÚ Y VÀ AN TOÀN THỰC PHẨM
(Kèm theo Thông tư số /2022/TT-BNNPTNT ngày / /2022
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
CÔNG TY ……………………
Địa chỉ: ………………………………………
Điện thoại: …………………………; E.mail: …………………………….
NHẬT KÝ CƠ SỞ NUÔI ONG ĐẢM BẢO VỆ SINH THÚ Y VÀ
AN TOÀN THỰC PHẨM
Vụ sản xuất: 20 ……
Họ, tên chủ cơ sở nuôi ong:……… Số điện thoại: ……….… Mã số cơ sở: … ;
Địa chỉ: …………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Giống ong: ……………………………………….; Tổng số đàn ong:
………..…… đàn; Sản lượng dự kiến: ………..…….kg;
Cung cấp mật ong cho:
……………………….....…………………………..……………………………
………………………………………………………….…………………………
Địa chỉ: …….…………………………..…………………………..……………
………………………………………………………….…………………………
-- 19 of 22 --
2
HƯỚNG DẪN GHI NHẬT KÝ NUÔI ONG
1. Ngày tháng: ghi rõ ngày, tháng kiểm tra.
2. Tình hình chung:
- Nguồn mật, phấn hoa;
- Những biến đổi khác thường của đàn ong;
- Các yếu tố môi trường ảnh hưởng đến sức khỏe đàn ong (thời tiết, ô nhiễm
môi trường, …); động vật gây hại đối với đàn ong.
3. Thức ăn bổ sung: ghi rõ loại thức ăn, thành phần, khối lượng, nguồn
gốc, xuất xứ.
4. Loại bệnh:
- Khi phát hiện ong bị bệnh, đánh dấu vào ô tương ứng;
- Trường hợp phát hiện ong mắc các bệnh khác, ghi rõ tên bệnh.
5. Biện pháp xử lý, bao gồm:
- Biện pháp sinh học: ghi rõ tên, thành phần, liều lượng đối với các loại
thảo dược, chế phẩm sinh học được sử dụng;
- Sử dụng hóa chất/thuốc thú y để điều trị: ghi rõ tên hóa chất/thuốc thú y;
hàm lượng, liều lượng;
- Tiêu hủy: ghi rõ biện pháp tiêu hủy.
6. Quản lý đàn ong, bao gồm các nội dung: nhập đàn, chia đàn; thay chúa,
tạo chúa; thêm cầu, bớt cầu; di chuyển đàn.
7. Ghi chú: ghi những thông tin cần thiết để ghi nhớ, lưu ý.
Lưu ý:
1. “Nhật ký cơ sở nuôi ong đảm bảo an toàn thực phẩm” bắt buộc phải
có đối với những cơ sở nuôi ong cung cấp mật ong cho các cơ sở chế biến mật
ong xuất khẩu để có bằng chứng chứng minh mật ong được sản xuất bảo đảm
ATTP; đồng thời phục vụ truy xuất nguồn gốc khi xảy ra sự cố gây mất ATTP
hoặc chứng minh nguồn gốc đối với mật ong xuất khẩu khi có yêu cầu của nước
nhập khẩu.
2. Mỗi cơ sở nuôi ong có một quyển “Nhật ký cơ sở nuôi ong đảm bảo
an toàn thực phẩm”. Nhật ký nuôi ong phải được cập nhật theo địa điểm đặt
cơ sở nuôi ong. Căn cứ kế hoạch khai thác mật trong năm để thiết lập số lượng
trang “Nhật ký cơ sở nuôi ong” phù hợp với số địa điểm dự kiến đặt cơ sở
nuôi ong.
- Có thể thêm 3-4 trang mẫu trên cho mỗi “Địa điểm đặt cơ sở nuôi ong”
và một vài trang giấy trắng để ghi thêm hoặc ghi chú những điều cần thiết.
- Trước khi di chuyển đàn, kiểm tra toàn bộ đàn ong của cơ sở nuôi ong,
các thông tin trong nhật ký, tổng hợp số liệu và ký xác nhận kiểm soát.
-- 20 of 22 --
3
NHẬT KÝ CƠ SỞ NUÔI ONG
1. Địa điểm đặt cơ sở nuôi ong hiện tại: Thôn …………Xã ................................... Huyện:............................Tỉnh: .................
2. Địa điểm đặt cơ sở nuôi ong trước đó: Thôn ………….……Xã .................................... Huyện: .....................Tỉnh:
....................
3. Số đàn ong hiện có: ................................... đàn, ...........................................cầu
Ngày
tháng Tình hình chung Thức ăn bổ sung Dịch bệnh Quản lý
đàn ong
Khai thác
mật ong
Người kiểm
soát Loại bệnh Biện pháp xử lý
………
………
………
………
………
……………………..
……………………..
……………………..
……………………..
……………………..
……………………..
……………………..
……………………..
……………………..
……………………..
- Chí to:
- Chí con:
- Thối ấu trùng:
- Ỉa chảy:
-----------------------
……………………..
……………………..
……………………..
……………………..
……………………..
.........................
.........................
.........................
.........................
.........................
- Loại mật:..
....................
....................
- Sản lượng:
.............. kg.
.........................
.........................
.........................
.........................
.........................
………
………
………
………
………
……………………..
……………………..
……………………..
……………………..
……………………..
……………………..
……………………..
……………………..
……………………..
……………………..
- Chí to:
- Chí con:
- Thối ấu trùng:
- Ỉa chảy:
-----------------------
……………………..
……………………..
……………………..
……………………..
……………………..
.........................
.........................
.........................
.........................
.........................
- Loại mật:..
....................
....................
- Sản lượng:
.............. kg.
.........................
.........................
.........................
.........................
.........................
………
………
………
………
………
……………………..
……………………..
……………………..
……………………..
……………………..
……………………..
……………………..
……………………..
……………………..
……………………..
- Chí to:
- Chí con:
- Thối ấu trùng:
- Ỉa chảy:
-----------------------
……………………..
……………………..
……………………..
……………………..
……………………..
.........................
.........................
.........................
.........................
.........................
- Loại mật:..
....................
....................
- Sản lượng:
.............. kg.
.........................
.........................
.........................
.........................
.........................
………
………
………
………
………
……………………..
……………………..
……………………..
……………………..
……………………..
……………………..
……………………..
……………………..
……………………..
……………………..
- Chí to:
- Chí con:
- Thối ấu trùng:
- Ỉa chảy:
-----------------------
……………………..
……………………..
……………………..
……………………..
……………………..
.........................
.........................
.........................
.........................
.........................
- Loại mật:..
....................
....................
- Sản lượng:
.............. kg.
.........................
.........................
.........................
.........................
.........................
-- 21 of 22 --
4
Theo dõi xuất mật
Ngày tháng Loại mật Khối lượng
(kg) Xuất bán
….., ngày ..…. tháng, … năm …
CHỦ CƠ SỞ NUÔI ONG
(ký, ghi rõ họ tên)
-- 22 of 22 --