Điều 3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân
dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận:
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Sở Nội vụ và Sở TN&MT tỉnh Đắk Lắk;
- Cục kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
- Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ TN&MT;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT, Cổng Thông tin
điện tử Bộ TN&MT;
- Công báo, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Lưu: VT, PC, ĐĐBĐVN.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Thị Phương Hoa
BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH MỤC ĐỊA DANH
DÂN CƯ, SƠN VĂN, THUỶ VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI
PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ TỈNH ĐẮK LẮK
(Ban hành kèm theo Thông tư số: /2021/TT-BTNMT
ngày tháng năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
Phần I
QUY ĐỊNH CHUNG
1. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thuỷ văn, kinh tế - xã hội phục vụ
công tác thành lập bản đồ tỉnh Đắk Lắk được chuẩn hóa từ địa danh thống kê
trên bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000, 1:50.000 Hệ VN-2000 khu vực tỉnh
Đắk Lắk.
2. Danh mục địa danh tỉnh Đắk Lắk được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái
tiếng Việt của các đơn vị hành chính cấp huyện gồm thành phố, thị xã và các
huyện, trong đó:
a) Cột “Địa danh” là các địa danh đã được chuẩn hóa.
b) Cột “Nhóm đối tượng” là ký hiệu các nhóm địa danh, trong đó: “DC”
là nhóm địa danh dân cư, “SV” là nhóm địa danh sơn văn, “TV” là nhóm địa
danh thuỷ văn, “KX” là nhóm địa danh kinh tế - xã hội.
c) Cột “Tên ĐVHC cấp xã” là tên đơn vị hành chính cấp xã, trong đó: X.
là chữ viết tắt của “xã”; P. là chữ viết tắt của “phường”, TT. là chữ viết tắt của
“thị trấn”.
d) Cột “Tên ĐVHC cấp huyện” là tên đơn vị hành chính cấp huyện, trong
đó: TP. là chữ viết tắt của “thành phố”, TX. là chữ viết tắt của “Thị xã”, H. là
chữ viết tắt của “huyện”.
đ) Cột “Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng” là toạ độ vị trí tương đối
của đối tượng địa lý tương ứng với địa danh trong cột “Địa danh”, nếu đối tượng
địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng điểm, dạng vùng thì giá trị
toạ độ tương ứng theo cột “Toạ độ trung tâm”, nếu đối tượng địa lý được thể
hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng đường thì giá trị toạ độ tương ứng theo 2 cột
“Toạ độ điểm đầu” và “Toạ độ điểm cuối”.
e) Cột “Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình” là ký hiệu mảnh bản đồ địa
hình tỷ lệ 1:25.000, 1:50.000 chứa địa danh chuẩn hóa ở cột “Địa danh”.
2
Phần II
DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THUỶ VĂN,
KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP
BẢN ĐỒ TỈNH ĐẮK LẮK
Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thuỷ văn, kinh tế - xã hội phục vụ
công tác thành lập bản đồ tỉnh Đắk Lắk gồm địa danh của các đơn vị hành chính
cấp huyện được thống kê trong bảng sau:
STT Đơn vị hành chính cấp huyện Trang
1 Thành phố Buôn Ma Thuột 3
2 Thị xã Buôn Hồ 18
3 Huyện Buôn Đôn 26
4 Huyện Cư Kuin 38
5 Huyện Cư M’gar 46
6 Huyện Ea H’leo 62
7 Huyện Ea Kar 79
8 Huyện Ea Súp 97
9 Huyện Krông Ana 109
10 Huyện Krông Bông 115
11 Huyện Krông Búk 132
12 Huyện Krông Năng 139
13 Huyện Krông Pắc 155
14 Huyện Lắk 173
15 Huyện M’Drắk 186
3
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
buôn ALê A DC P. Ea Tam TP. Buôn Ma Thuột 12° 39' 51'' 108° 02' 14'' D-49-73-C-a
buôn ALê B DC P. Ea Tam TP. Buôn Ma Thuột 12° 39' 29'' 108° 01' 28'' D-49-73-C-a
Buôn Mduk DC P. Ea Tam TP. Buôn Ma Thuột 12° 39' 44'' 108° 02' 14'' D-49-73-C-a
Chùa Bà KX P. Ea Tam TP. Buôn Ma Thuột 12° 38' 57'' 108° 03' 30'' D-49-73-C-a
Công ty Cổ phần Thống Nhất KX P. Ea Tam TP. Buôn Ma Thuột 12° 39' 03'' 108° 01' 15'' D-49-73-C-a
đường 30 tháng 4 KX P. Ea Tam TP. Buôn Ma Thuột 12° 41' 01'' 108° 01' 01'' 12° 38' 39'' 108° 00' 50'' D-49-73-C-a
đường Lê Duẩn KX P. Ea Tam TP. Buôn Ma Thuột 12° 40' 51'' 108° 02' 34'' 12° 38' 39'' 108° 00' 50'' D-49-73-C-a
đường Trần Quý Cáp KX P. Ea Tam TP. Buôn Ma Thuột 12° 39' 49'' 108° 02' 19'' 12° 41' 07'' 108° 04' 26'' D-49-73-C-a
đường Y Wang KX P. Ea Tam TP. Buôn Ma Thuột 12° 39' 29'' 108° 01' 33'' 12° 38' 22'' 108° 01' 44'' D-49-73-C-a
Đài phát thanh truyền hình Đắk Lắk KX P. Ea Tam TP. Buôn Ma Thuột 12° 38' 41'' 108° 01' 01'' D-49-73-C-a
Quốc lộ 14 (đường Hồ Chí Minh) KX P. Ea Tam TP. Buôn Ma Thuột 13° 24' 35'' 108° 05' 23'' 12° 36' 51'' 107° 55' 39'' D-49-73-C-a
Trường Đại học Tây Nguyên KX P. Ea Tam TP. Buôn Ma Thuột 12° 39' 04'' 108° 01' 23'' D-49-73-C-a
suối Ea Hdrat TV P. Ea Tam TP. Buôn Ma Thuột 12° 38' 40'' 108° 03' 33'' 12° 38' 12'' 108° 01' 54'' D-49-73-C-a
suối Ea Knir TV P. Ea Tam TP. Buôn Ma Thuột 12° 39' 11'' 108° 07' 23'' 12° 41' 27'' 107° 54' 37'' D-49-73-C-a
suối Ea Mleo TV P. Ea Tam TP. Buôn Ma Thuột 12° 39' 05'' 108° 04' 20'' 12° 39' 57'' 108° 02' 19'' D-49-73-C-a
suối Ea Tam TV P. Ea Tam TP. Buôn Ma Thuột 12° 39' 05'' 108° 05' 52'' 12° 38' 22'' 107° 58' 47'' D-49-73-C-a
buôn Ea Rang DC P. Khánh Xuân TP. Buôn Ma Thuột 12° 38' 02'' 107° 59' 53'' D-48-84-D-b
cầu Duy Hoà KX P. Khánh Xuân TP. Buôn Ma Thuột 12° 38' 04'' 108° 00' 07'' D-49-73-C-a
chùa Phước Hoà KX P. Khánh Xuân TP. Buôn Ma Thuột 12° 37' 56'' 108° 00' 02'' D-49-73-C-a
đường 30 tháng 4 KX P. Khánh Xuân TP. Buôn Ma Thuột 12° 41' 01'' 108° 01' 01'' 12° 38' 39'' 108° 00' 50'' D-49-73-C-a
đường Võ Văn Kiệt KX P. Khánh Xuân TP. Buôn Ma Thuột 12° 38' 39'' 108° 00' 50'' 12° 36' 51'' 107° 55' 39'' D-48-84-D-b
D-49-73-C-a
giáo xứ Chi Lăng KX P. Khánh Xuân TP. Buôn Ma Thuột 12° 38' 51'' 108° 00' 36'' D-49-73-C-a
nhà thờ Duy Hoà KX P. Khánh Xuân TP. Buôn Ma Thuột 12° 38' 24'' 108° 00' 37'' D-49-73-C-a
4
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Quốc lộ 14 (đường Hồ Chí Minh) KX P. Khánh Xuân TP. Buôn Ma Thuột 13° 24' 35'' 108° 05' 23'' 12° 36' 51'' 107° 55' 39'' D-49-73-C-a
núi Cư Dluê SV P. Khánh Xuân TP. Buôn Ma Thuột 12° 39' 38'' 108° 00' 16'' D-49-73-C-a
đập Chi Lăng TV P. Khánh Xuân TP. Buôn Ma Thuột 12° 39' 09'' 107° 58' 49'' D-48-84-D-b
hồ Đồi Thông TV P. Khánh Xuân TP. Buôn Ma Thuột 12° 39' 31'' 107° 59' 53'' D-48-84-D-b
hồ Thống Nhất TV P. Khánh Xuân TP. Buôn Ma Thuột 12° 39' 14'' 107° 58' 45'' D-48-84-D-b
suối Ea Knir TV P. Khánh Xuân TP. Buôn Ma Thuột 12° 39' 11'' 108° 07' 23'' 12° 41' 27'' 107° 54' 37'' D-49-73-C-a
suối Ea Piết TV P. Khánh Xuân TP. Buôn Ma Thuột 12° 39' 52'' 107° 59' 51'' 12° 43' 07'' 107° 55' 21'' D-48-84-D-b
suối Ea Tam TV P. Khánh Xuân TP. Buôn Ma Thuột 12° 39' 05'' 108° 05' 52'' 12° 38' 22'' 107° 58' 47'' D-48-84-D-b
D-49-73-C-a
công viên nước Đắk Lắk KX P. Tân An TP. Buôn Ma Thuột 12° 41' 55'' 108° 04' 02'' D-49-73-C-a
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành
viên Cao su 30 tháng 4 KX P. Tân An TP. Buôn Ma Thuột 12° 43' 52'' 108° 05' 08'' D-49-73-C-a
Cụm Công nghiệp Tân An 1 và 2 KX P. Tân An TP. Buôn Ma Thuột 12° 44' 08'' 108° 04' 49'' D-49-73-C-a
đường 10 tháng 3 KX P. Tân An TP. Buôn Ma Thuột 12° 43' 04'' 108° 05' 10'' 12° 41' 01'' 108° 01' 01'' D-49-73-C-a
đường Đồng Khởi KX P. Tân An TP. Buôn Ma Thuột 12° 42' 01'' 108° 04' 18'' 12° 42' 35'' 108° 02' 38'' D-49-73-C-a
đường Hà Huy Tập KX P. Tân An TP. Buôn Ma Thuột 12° 41' 54'' 108° 03' 13'' 12° 44' 29'' 108° 04' 39'' D-49-73-C-a
đường Nguyễn Chí Thanh KX P. Tân An TP. Buôn Ma Thuột 12° 41' 38'' 108° 03' 44'' 12° 43' 04'' 108° 05' 10'' D-49-73-C-a
đường Nguyễn Tất Thành KX P. Tân An TP. Buôn Ma Thuột 12° 40' 51'' 108° 02' 34'' 12° 41' 38'' 108° 03' 44'' D-49-73-C-a
đường Nguyễn Văn Linh KX P. Tân An TP. Buôn Ma Thuột 12° 43' 04'' 108° 05' 10'' 12° 44' 20'' 108° 08' 34'' D-49-73-C-a
khách sạn Ban Mê KX P. Tân An TP. Buôn Ma Thuột 12° 41' 49'' 108° 03' 56'' D-49-73-C-a
lâm viên cảnh Thành phố Buôn Ma Thuột KX P. Tân An TP. Buôn Ma Thuột 12° 42' 25'' 108° 04' 01'' D-49-73-C-a
Nhà máy Bia Sài Gòn KX P. Tân An TP. Buôn Ma Thuột 12° 43' 17'' 108° 05' 12'' D-49-73-C-a
Quốc lộ 14 (đường Hồ Chí Minh) KX P. Tân An TP. Buôn Ma Thuột 13° 24' 35'' 108° 05' 23'' 12° 36' 51'' 107° 55' 39'' D-49-73-C-a
5
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Trường Đại học Buôn Ma Thuột KX P. Tân An TP. Buôn Ma Thuột 12° 42' 52'' 108° 04' 15'' D-49-73-C-a
Trường Đại học Đông Á KX P. Tân An TP. Buôn Ma Thuột 12° 42' 33'' 108° 04' 15'' D-49-73-C-a
hồ Ea Nao A TV P. Tân An TP. Buôn Ma Thuột 12° 42' 04'' 108° 04' 50'' D-49-73-C-a
đường Nguyễn Lương Bằng KX P. Tân Hoà TP. Buôn Ma Thuột 12° 41' 05'' 108° 04' 52'' 12° 39' 48'' 108° 06' 10'' D-49-73-C-a
đường Nguyễn Văn Cừ KX P. Tân Hoà TP. Buôn Ma Thuột 12° 41' 38'' 108° 03' 44'' 12° 41' 05'' 108° 04' 52'' D-49-73-C-a
đường Phạm Văn Đồng KX P. Tân Hoà TP. Buôn Ma Thuột 12° 41' 05'' 108° 04' 52'' 12° 41' 32'' 108° 06' 50'' D-49-73-C-a
Quốc lộ 26 KX P. Tân Hoà TP. Buôn Ma Thuột 12° 33' 25'' 108° 53' 28'' 12° 41' 38'' 108° 03' 44'' D-49-73-C-a
Quốc lộ 27 KX P. Tân Hoà TP. Buôn Ma Thuột 12° 41' 05'' 108° 04' 52'' 12° 10' 59'' 108° 08' 09'' D-49-73-C-a
thiền viện Trúc lâm Vạn Đức KX P. Tân Hoà TP. Buôn Ma Thuột 12° 41' 19'' 108° 06' 29'' D-49-73-C-a
tượng đài Mậu Thân 1968 KX P. Tân Hoà TP. Buôn Ma Thuột 12° 41' 04'' 108° 04' 56'' D-49-73-C-a
suối Ea Nao TV P. Tân Hoà TP. Buôn Ma Thuột 12° 42' 37'' 108° 06' 01'' 12° 41' 07'' 108° 04' 21'' D-49-73-C-a
buôn Kõ Siêr DC P. Tân Lập TP. Buôn Ma Thuột 12° 41' 04'' 108° 03' 37'' D-49-73-C-a
buôn Păn Lăm DC P. Tân Lập TP. Buôn Ma Thuột 12° 41' 28'' 108° 03' 47'' D-49-73-C-a
chùa Tây Thiên KX P. Tân Lập TP. Buôn Ma Thuột 12° 41' 40'' 108° 03' 49'' D-49-73-C-a
Chùa Cau KX P. Tân Lập TP. Buôn Ma Thuột 12° 40' 39'' 108° 04' 08'' D-49-73-C-a
Công ty Cổ phần Sản xuất Thương mại và
Dịch vụ Đoàn Kết KX P. Tân Lập TP. Buôn Ma Thuột 12° 40' 24'' 108° 04' 47'' D-49-73-C-a
đường Nguyễn Chí Thanh KX P. Tân Lập TP. Buôn Ma Thuột 12° 41' 38'' 108° 03' 44'' 12° 43' 04'' 108° 05' 10'' D-49-73-C-a
đường Nguyễn Lương Bằng KX P. Tân Lập TP. Buôn Ma Thuột 12° 41' 05'' 108° 04' 52'' 12° 39' 48'' 108° 06' 10'' D-49-73-C-a
đường Nguyễn Tất Thành KX P. Tân Lập TP. Buôn Ma Thuột 12° 40' 51'' 108° 02' 34'' 12° 41' 38'' 108° 03' 44'' D-49-73-C-a
đường Nguyễn Văn Cừ KX P. Tân Lập TP. Buôn Ma Thuột 12° 41' 38'' 108° 03' 44'' 12° 41' 05'' 108° 04' 52'' D-49-73-C-a
đường Trần Quý Cáp KX P. Tân Lập TP. Buôn Ma Thuột 12° 39' 49'' 108° 02' 19'' 12° 41' 07'' 108° 04' 26'' D-49-73-C-a
6
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
giáo xứ Dũng Lạc KX P. Tân Lập TP. Buôn Ma Thuột 12° 41' 35'' 108° 03' 53'' D-49-73-C-a
khu du lịch Đồi Thông KX P. Tân Lập TP. Buôn Ma Thuột 12° 40' 11'' 108° 05' 07'' D-49-73-C-a
nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đắk Lắk KX P. Tân Lập TP. Buôn Ma Thuột 12° 40' 46'' 108° 04' 27'' D-49-73-C-a
nhà thờ Phú Long KX P. Tân Lập TP. Buôn Ma Thuột 12° 41' 13'' 108° 04' 18'' D-49-73-C-a
Quốc lộ 14 (đường Hồ Chí Minh) KX P. Tân Lập TP. Buôn Ma Thuột 13° 24' 35'' 108° 05' 23'' 12° 36' 51'' 107° 55' 39'' D-49-73-C-a
Quốc lộ 26 KX P. Tân Lập TP. Buôn Ma Thuột 12° 33' 25'' 108° 53' 28'' 12° 41' 38'' 108° 03' 44'' D-49-73-C-a
Quốc lộ 27 KX P. Tân Lập TP. Buôn Ma Thuột 12° 41' 05'' 108° 04' 52'' 12° 10' 59'' 108° 08' 09'' D-49-73-C-a
Đồi 23 SV P. Tân Lập TP. Buôn Ma Thuột 12° 40' 33'' 108° 03' 51'' D-49-73-C-a
hồ Ông Giám TV P. Tân Lập TP. Buôn Ma Thuột 12° 40' 27'' 108° 04' 14'' D-49-73-C-a
suối Ea Nao TV P. Tân Lập TP. Buôn Ma Thuột 12° 42' 37'' 108° 06' 01'' 12° 41' 07'' 108° 04' 21'' D-49-73-C-a
suối Ea Tam TV P. Tân Lập TP. Buôn Ma Thuột 12° 39' 05'' 108° 05' 52'' 12° 38' 22'' 107° 58' 47'' D-49-73-C-a
buôn A Ko Dhông DC P. Tân Lợi TP. Buôn Ma Thuột 12° 42' 51'' 108° 03' 46'' D-49-73-C-a
Công ty Điện lực Bắc Buôn Ma Thuột KX P. Tân Lợi TP. Buôn Ma Thuột 12° 42' 06'' 108° 03' 18'' D-49-73-C-a
đường 10 tháng 3 KX P. Tân Lợi TP. Buôn Ma Thuột 12° 43' 04'' 108° 05' 10'' 12° 41' 01'' 108° 01' 01'' D-49-73-C-a
đường Đồng Khởi KX P. Tân Lợi TP. Buôn Ma Thuột 12° 42' 01'' 108° 04' 18'' 12° 42' 35'' 108° 02' 38'' D-49-73-C-a
đường Hà Huy Tập KX P. Tân Lợi TP. Buôn Ma Thuột 12° 41' 54'' 108° 03' 13'' 12° 44' 29'' 108° 04' 39'' D-49-73-C-a
đường Nguyễn Đình Chiểu KX P. Tân Lợi TP. Buôn Ma Thuột 12° 41' 12'' 108° 03' 06'' 12° 41' 51'' 108° 02' 26'' D-49-73-C-a
đường Nguyễn Tất Thành KX P. Tân Lợi TP. Buôn Ma Thuột 12° 40' 51'' 108° 02' 34'' 12° 41' 38'' 108° 03' 44'' D-49-73-C-a
đường Phan Chu Trinh KX P. Tân Lợi TP. Buôn Ma Thuột 12° 40' 51'' 108° 02' 34'' 12° 41' 54'' 108° 03' 13'' D-49-73-C-a
giáo họ Giê Su KX P. Tân Lợi TP. Buôn Ma Thuột 12° 42' 19'' 108° 03' 11'' D-49-73-C-a
nghĩa trang Thánh Tâm KX P. Tân Lợi TP. Buôn Ma Thuột 12° 41' 55'' 108° 03' 09'' D-49-73-C-a
Nhà máy Bê tông Đại Đồng KX P. Tân Lợi TP. Buôn Ma Thuột 12° 42' 41'' 108° 02' 49'' D-49-73-C-a
7
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Quốc lộ 14 (đường Hồ Chí Minh) KX P. Tân Lợi TP. Buôn Ma Thuột 13° 24' 35'' 108° 05' 23'' 12° 36' 51'' 107° 55' 39'' D-49-73-C-a
thánh thất Trung Hoà KX P. Tân Lợi TP. Buôn Ma Thuột 12° 42' 08'' 108° 03' 23'' D-49-73-C-a
suối Ea Kmur TV P. Tân Lợi TP. Buôn Ma Thuột 12° 44' 39'' 108° 03' 20'' 12° 43' 46'' 107° 58' 09'' D-49-73-C-a
suối Ea Ngay TV P. Tân Lợi TP. Buôn Ma Thuột 12° 42' 27'' 108° 02' 57'' 12° 43' 42'' 107° 54' 13'' D-49-73-C-a
Bệnh viện Đa Khoa Đắk Lắk KX P. Tân Thành TP. Buôn Ma Thuột 12° 40' 26'' 108° 02' 15'' D-49-73-C-a
đường 30 tháng 4 KX P. Tân Thành TP. Buôn Ma Thuột 12° 41' 01'' 108° 01' 01'' 12° 38' 39'' 108° 00' 50'' D-49-73-C-a
đường Đinh Tiên Hoàng KX P. Tân Thành TP. Buôn Ma Thuột 12° 40' 57'' 108° 02' 43'' 12° 40' 13'' 108° 02' 23'' D-49-73-C-a
đường Giải Phóng KX P. Tân Thành TP. Buôn Ma Thuột 12° 39' 47'' 108° 01' 54'' 12° 40' 20'' 108° 01' 22'' D-49-73-C-a
đường Lê Duẩn KX P. Tân Thành TP. Buôn Ma Thuột 12° 40' 51'' 108° 02' 34'' 12° 38' 39'' 108° 00' 50'' D-49-73-C-a
đường Y Ngông KX P. Tân Thành TP. Buôn Ma Thuột 12° 40' 28'' 108° 02' 27'' 12° 40' 32'' 108° 00' 15'' D-49-73-C-a
Kho 864 KX P. Tân Thành TP. Buôn Ma Thuột 12° 40' 05'' 108° 00' 38'' D-49-73-C-a
Quốc lộ 14 (đường Hồ Chí Minh) KX P. Tân Thành TP. Buôn Ma Thuột 13° 24' 35'' 108° 05' 23'' 12° 36' 51'' 107° 55' 39'' D-49-73-C-a
núi Cư Dluê SV P. Tân Thành TP. Buôn Ma Thuột 12° 39' 38'' 108° 00' 16'' D-49-73-C-a
suối Ea Tam TV P. Tân Thành TP. Buôn Ma Thuột 12° 39' 05'' 108° 05' 52'' 12° 38' 22'' 107° 58' 47'' D-49-73-C-a
Di tích lịch sử Số 4 Nguyễn Du KX P. Tân Tiến TP. Buôn Ma Thuột 12° 40' 34'' 108° 02' 25'' D-49-73-C-a
đường 30 tháng 4 KX P. Tân Tiến TP. Buôn Ma Thuột 12° 41' 01'' 108° 01' 01'' 12° 38' 39'' 108° 00' 50'' D-49-73-C-a
đường Lê Duẩn KX P. Tân Tiến TP. Buôn Ma Thuột 12° 40' 51'' 108° 02' 34'' 12° 38' 39'' 108° 00' 50'' D-49-73-C-a
đường Nguyễn Thị Định KX P. Tân Tiến TP. Buôn Ma Thuột 12° 40' 56'' 108° 01' 24'' 12° 40' 57'' 107° 59' 03'' D-49-73-C-a
đường Phan Bội Châu KX P. Tân Tiến TP. Buôn Ma Thuột 12° 40' 57'' 108° 02' 43'' 12° 40' 56'' 108° 01' 24'' D-49-73-C-a
đường Quang Trung KX P. Tân Tiến TP. Buôn Ma Thuột 12° 40' 56'' 108° 02' 35'' 12° 40' 53'' 108° 01' 34'' D-49-73-C-a
đường Y Ngông KX P. Tân Tiến TP. Buôn Ma Thuột 12° 40' 28'' 108° 02' 27'' 12° 40' 32'' 108° 00' 15'' D-49-73-C-a
8
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
đường Y Jút KX P. Tân Tiến TP. Buôn Ma Thuột 12° 40' 47'' 108° 02' 28'' 12° 41' 23'' 108° 02' 28'' D-49-73-C-a
Quốc lộ 14 (đường Hồ Chí Minh) KX P. Tân Tiến TP. Buôn Ma Thuột 13° 24' 35'' 108° 05' 23'' 12° 36' 51'' 107° 55' 39'' D-49-73-C-a
suối Ea Mdruêk TV P. Tân Tiến TP. Buôn Ma Thuột 12° 40' 45'' 108° 02' 06'' 12° 41' 15'' 107° 59' 15'' D-49-73-C-a
Bệnh viện Mắt KX P. Thành Công TP. Buôn Ma Thuột 12° 41' 11'' 108° 02' 24'' D-49-73-C-a
chùa A Dục KX P. Thành Công TP. Buôn Ma Thuột 12° 41' 09'' 108° 02' 05'' D-49-73-C-a
đường Hoàng Diệu KX P. Thành Công TP. Buôn Ma Thuột 12° 41' 03'' 108° 02' 43'' 12° 41' 05'' 108° 01' 47'' D-49-73-C-a
đường Nguyễn Thị Minh Khai KX P. Thành Công TP. Buôn Ma Thuột 12° 41' 14'' 108° 02' 41'' 12° 41' 14'' 108° 02' 05'' D-49-73-C-a
đường Phạm Ngũ Lão KX P. Thành Công TP. Buôn Ma Thuột 12° 41' 05'' 108° 02' 07'' 12° 42' 05'' 108° 01' 31'' D-49-73-C-a
đường Trần Phú KX P. Thành Công TP. Buôn Ma Thuột 12° 41' 09'' 108° 02' 40'' 12° 41' 01'' 108° 01' 12'' D-49-73-C-a
đường Trương Công Định KX P. Thành Công TP. Buôn Ma Thuột 12° 41' 01'' 108° 01' 46'' 12° 41' 21'' 108° 01' 46'' D-49-73-C-a
đường Y Jút KX P. Thành Công TP. Buôn Ma Thuột 12° 40' 47'' 108° 02' 28'' 12° 41' 23'' 108° 02' 28'' D-49-73-C-a
nhà thờ Duy Linh KX P. Thành Công TP. Buôn Ma Thuột 12° 41' 24'' 108° 02' 21'' D-49-73-C-a
tịnh xá Lộc Uyển KX P. Thành Công TP. Buôn Ma Thuột 12° 41' 18'' 108° 02' 03'' D-49-73-C-a
Trung tâm Da Liễu Đắk Lắk KX P. Thành Công TP. Buôn Ma Thuột 12° 41' 26'' 108° 02' 18'' D-49-73-C-a
suối Ea Ngay TV P. Thành Công TP. Buôn Ma Thuột 12° 42' 27'' 108° 02' 57'' 12° 43' 42'' 107° 54' 13'' D-49-73-C-a
Buôn Ky DC P. Thành Nhất TP. Buôn Ma Thuột 12° 40' 29'' 107° 59' 51'' D-48-84-D-b
đường 10 tháng 3 KX P. Thành Nhất TP. Buôn Ma Thuột 12° 43' 04'' 108° 05' 10'' 12° 41' 01'' 108° 01' 01'' D-49-73-C-a
đường 30 tháng 4 KX P. Thành Nhất TP. Buôn Ma Thuột 12° 41' 01'' 108° 01' 01'' 12° 38' 39'' 108° 00' 50'' D-49-73-C-a
đường Nguyễn Thị Định KX P. Thành Nhất TP. Buôn Ma Thuột 12° 40' 56'' 108° 01' 24'' 12° 40' 57'' 107° 59' 03'' D-49-73-C-a
D-48-84-D-b
đường Phan Bội Châu KX P. Thành Nhất TP. Buôn Ma Thuột 12° 40' 57'' 108° 02' 43'' 12° 40' 56'' 108° 01' 24'' D-49-73-C-a
đường Trần Phú KX P. Thành Nhất TP. Buôn Ma Thuột 12° 41' 09'' 108° 02' 40'' 12° 41' 01'' 108° 01' 12'' D-49-73-C-a
9
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
đường Trương Công Định KX P. Thành Nhất TP. Buôn Ma Thuột 12° 41' 01'' 108° 01' 46'' 12° 41' 21'' 108° 01' 46'' D-49-73-C-a
nghĩa trang Thành Nhất KX P. Thành Nhất TP. Buôn Ma Thuột 12° 41' 34'' 107° 59' 25'' D-48-84-D-b
núi Cư Ebur SV P. Thành Nhất TP. Buôn Ma Thuột 12° 42' 00'' 107° 59' 36'' D-48-84-D-b
suối Ea Mdruêk TV P. Thành Nhất TP. Buôn Ma Thuột 12° 40' 45'' 108° 02' 06'' 12° 41' 15'' 107° 59' 15'' D-48-84-D-b
D-49-73-C-a
suối Ea Ngay TV P. Thành Nhất TP. Buôn Ma Thuột 12° 42' 27'' 108° 02' 57'' 12° 43' 42'' 107° 54' 13'' D-49-73-C-a
suối Ea Piết TV P. Thành Nhất TP. Buôn Ma Thuột 12° 39' 52'' 107° 59' 51'' 12° 43' 07'' 107° 55' 21'' D-48-84-D-b
đường Hoàng Diệu KX P. Thắng Lợi TP. Buôn Ma Thuột 12° 41' 03'' 108° 02' 43'' 12° 41' 05'' 108° 01' 47'' D-49-73-C-a
đường Nguyễn Đình Chiểu KX P. Thắng Lợi TP. Buôn Ma Thuột 12° 41' 12'' 108° 03' 06'' 12° 41' 51'' 108° 02' 26'' D-49-73-C-a
đường Nguyễn Tất Thành KX P. Thắng Lợi TP. Buôn Ma Thuột 12° 40' 51'' 108° 02' 34'' 12° 41' 38'' 108° 03' 44'' D-49-73-C-a
đường Nguyễn Thị Minh Khai KX P. Thắng Lợi TP. Buôn Ma Thuột 12° 41' 14'' 108° 02' 41'' 12° 41' 14'' 108° 02' 05'' D-49-73-C-a
đường Phan Bội Châu KX P. Thắng Lợi TP. Buôn Ma Thuột 12° 40' 57'' 108° 02' 43'' 12° 40' 56'' 108° 01' 24'' D-49-73-C-a
đường Phan Chu Trinh KX P. Thắng Lợi TP. Buôn Ma Thuột 12° 40' 51'' 108° 02' 34'' 12° 41' 54'' 108° 03' 13'' D-49-73-C-a
đường Quang Trung KX P. Thắng Lợi TP. Buôn Ma Thuột 12° 40' 56'' 108° 02' 35'' 12° 40' 53'' 108° 01' 34'' D-49-73-C-a
đường Trần Phú KX P. Thắng Lợi TP. Buôn Ma Thuột 12° 41' 09'' 108° 02' 40'' 12° 41' 01'' 108° 01' 12'' D-49-73-C-a
đường Y Jút KX P. Thắng Lợi TP. Buôn Ma Thuột 12° 40' 47'' 108° 02' 28'' 12° 41' 23'' 108° 02' 28'' D-49-73-C-a
giáo xứ Thánh Tâm KX P. Thắng Lợi TP. Buôn Ma Thuột 12° 40' 55'' 108° 02' 37'' D-49-73-C-a
Quảng trường 10 tháng 3 KX P. Thắng Lợi TP. Buôn Ma Thuột 12° 41' 14'' 108° 02' 57'' D-49-73-C-a
Quốc lộ 14 (đường Hồ Chí Minh) KX P. Thắng Lợi TP. Buôn Ma Thuột 13° 24' 35'' 108° 05' 23'' 12° 36' 51'' 107° 55' 39'' D-49-73-C-a
tịnh xá Ngọc Quang KX P. Thắng Lợi TP. Buôn Ma Thuột 12° 41' 22'' 108° 02' 33'' D-49-73-C-a
chùa Sắc Tứ Khải Đoan KX P. Thống Nhất TP. Buôn Ma Thuột 12° 40' 59'' 108° 02' 13'' D-49-73-C-a
đình Lạc Giao KX P. Thống Nhất TP. Buôn Ma Thuột 12° 40' 59'' 108° 02' 26'' D-49-73-C-a
đường Hoàng Diệu KX P. Thống Nhất TP. Buôn Ma Thuột 12° 41' 03'' 108° 02' 43'' 12° 41' 05'' 108° 01' 47'' D-49-73-C-a
10
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
đường Phan Bội Châu KX P. Thống Nhất TP. Buôn Ma Thuột 12° 40' 57'' 108° 02' 43'' 12° 40' 56'' 108° 01' 24'' D-49-73-C-a
đường Phan Chu Trinh KX P. Thống Nhất TP. Buôn Ma Thuột 12° 40' 51'' 108° 02' 34'' 12° 41' 54'' 108° 03' 13'' D-49-73-C-a
đường Quang Trung KX P. Thống Nhất TP. Buôn Ma Thuột 12° 40' 56'' 108° 02' 35'' 12° 40' 53'' 108° 01' 34'' D-49-73-C-a
đường Trương Công Định KX P. Thống Nhất TP. Buôn Ma Thuột 12° 41' 01'' 108° 01' 46'' 12° 41' 21'' 108° 01' 46'' D-49-73-C-a
đường Y Jút KX P. Thống Nhất TP. Buôn Ma Thuột 12° 40' 47'' 108° 02' 28'' 12° 41' 23'' 108° 02' 28'' D-49-73-C-a
Bệnh viện Vùng Tây Nguyên KX P. Tự An TP. Buôn Ma Thuột 12° 39' 57'' 108° 03' 26'' D-49-73-C-a
công viên A Ma Thuột KX P. Tự An TP. Buôn Ma Thuột 12° 41' 14'' 108° 03' 13'' D-49-73-C-a
đường Đinh Tiên Hoàng KX P. Tự An TP. Buôn Ma Thuột 12° 40' 57'' 108° 02' 43'' 12° 40' 13'' 108° 02' 23'' D-49-73-C-a
đường Lê Duẩn KX P. Tự An TP. Buôn Ma Thuột 12° 40' 51'' 108° 02' 34'' 12° 38' 39'' 108° 00' 50'' D-49-73-C-a
đường Nguyễn Tất Thành KX P. Tự An TP. Buôn Ma Thuột 12° 40' 51'' 108° 02' 34'' 12° 41' 38'' 108° 03' 44'' D-49-73-C-a
đường Trần Quý Cáp KX P. Tự An TP. Buôn Ma Thuột 12° 39' 49'' 108° 02' 19'' 12° 41' 07'' 108° 04' 26'' D-49-73-C-a
Địa điểm lưu niệm các chiến sĩ Nam Tiến
tại Buôn Ma Thuột KX P. Tự An TP. Buôn Ma Thuột 12° 40' 37'' 108° 02' 35'' D-49-73-C-a
Nhà máy Điện Ea Tam KX P. Tự An TP. Buôn Ma Thuột 12° 39' 57'' 108° 02' 28'' D-49-73-C-a
Nhà tù Buôn Ma Thuột KX P. Tự An TP. Buôn Ma Thuột 12° 40' 40'' 108° 02' 43'' D-49-73-C-a
Nhà văn hóa Thanh thiếu nhi tỉnh Đắk
Lắk KX P. Tự An TP. Buôn Ma Thuột 12° 40' 10'' 108° 03' 34'' D-49-73-C-a
Trung tâm văn hoá tỉnh Đắk Lắk KX P. Tự An TP. Buôn Ma Thuột 12° 40' 49'' 108° 02' 37'' D-49-73-C-a
Quốc lộ 14 (đường Hồ Chí Minh) KX P. Tự An TP. Buôn Ma Thuột 13° 24' 35'' 108° 05' 23'' 12° 36' 51'' 107° 55' 39'' D-49-73-C-a
suối Ea Mleo TV P. Tự An TP. Buôn Ma Thuột 12° 39' 05'' 108° 04' 20'' 12° 39' 57'' 108° 02' 19'' D-49-73-C-a
suối Ea Tam TV P. Tự An TP. Buôn Ma Thuột 12° 39' 05'' 108° 05' 52'' 12° 38' 22'' 107° 58' 47'' D-49-73-C-a
Thôn 2 DC xã Cư ÊBur TP. Buôn Ma Thuột 12° 41' 53'' 108° 01' 24'' D-49-73-C-a
Thôn 3 DC xã Cư ÊBur TP. Buôn Ma Thuột 12° 42' 08'' 108° 00' 59'' D-49-73-C-a
11
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Thôn 8 DC xã Cư ÊBur TP. Buôn Ma Thuột 12° 43' 07'' 107° 59' 18'' D-48-84-D-b
buôn Dhă Prong DC xã Cư ÊBur TP. Buôn Ma Thuột 12° 43' 20'' 108° 02' 58'' D-49-73-C-a
buôn Ea Bông DC xã Cư ÊBur TP. Buôn Ma Thuột 12° 42' 27'' 108° 01' 27'' D-49-73-C-a
buôn Kdun (Thôn 4) DC xã Cư ÊBur TP. Buôn Ma Thuột 12° 42' 48'' 108° 00' 57'' D-49-73-C-a
Buôn Đung (Thôn 1) DC xã Cư ÊBur TP. Buôn Ma Thuột 12° 41' 42'' 108° 02' 04'' D-49-73-C-a
cầu Ea Mdhar KX xã Cư ÊBur TP. Buôn Ma Thuột 12° 43' 14'' 108° 01' 50'' D-49-73-C-a
đường 10 tháng 3 KX xã Cư ÊBur TP. Buôn Ma Thuột 12° 43' 04'' 108° 05' 10'' 12° 41' 01'' 108° 01' 01'' D-49-73-C-a
đường Phạm Ngũ Lão KX xã Cư ÊBur TP. Buôn Ma Thuột 12° 41' 05'' 108° 02' 07'' 12° 42' 05'' 108° 01' 31'' D-49-73-C-a
Đường tỉnh 697E KX xã Cư ÊBur TP. Buôn Ma Thuột 12° 42' 28'' 108° 01' 20'' 12° 45' 57'' 107° 55' 30'' D-49-73-C-a
nhà thờ Châu Sơn KX xã Cư ÊBur TP. Buôn Ma Thuột 12° 41' 56'' 108° 01' 16'' D-49-73-C-a
núi Cư Ebur SV xã Cư ÊBur TP. Buôn Ma Thuột 12° 42' 00'' 107° 59' 36'' D-48-84-D-b
suối Ea Kmur (nhánh phụ) TV xã Cư ÊBur TP. Buôn Ma Thuột 12° 44' 17'' 108° 01' 01'' 12° 44' 31'' 107° 59' 39'' D-48-84-D-b
D-49-73-C-a
suối Ea Kmur (nhánh chính) TV xã Cư ÊBur TP. Buôn Ma Thuột 12° 44' 39'' 108° 03' 20'' 12° 43' 46'' 107° 58' 09'' D-48-84-D-b
D-49-73-C-a
suối Ea Mdhar TV xã Cư ÊBur TP. Buôn Ma Thuột 12° 43' 10'' 108° 02' 45'' 12° 44' 26'' 107° 54' 32'' D-48-84-D-b
D-49-73-C-a
suối Ea Ngay TV xã Cư ÊBur TP. Buôn Ma Thuột 12° 42' 27'' 108° 02' 57'' 12° 43' 42'' 107° 54' 13'' D-48-84-D-b
D-49-73-C-a
Thôn 1 DC xã Ea Kao TP. Buôn Ma Thuột 12° 37' 03'' 108° 01' 51'' D-49-73-C-c
Thôn 2 DC xã Ea Kao TP. Buôn Ma Thuột 12° 35' 31'' 108° 01' 56'' D-49-73-C-c
Thôn 3 DC xã Ea Kao TP. Buôn Ma Thuột 12° 35' 45'' 108° 02' 04'' D-49-73-C-c
Thôn 4 DC xã Ea Kao TP. Buôn Ma Thuột 12° 36' 39'' 108° 02' 08'' D-49-73-C-c
thôn Cao Thành DC xã Ea Kao TP. Buôn Ma Thuột 12° 37' 19'' 108° 01' 55'' D-49-73-C-a
thôn Cao Thắng DC xã Ea Kao TP. Buôn Ma Thuột 12° 35' 01'' 108° 04' 33'' D-49-73-C-c
buôn Cư Êbông DC xã Ea Kao TP. Buôn Ma Thuột 12° 35' 06'' 108° 03' 10'' D-49-73-C-c
12
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
buôn Cư Mblim DC xã Ea Kao TP. Buôn Ma Thuột 12° 35' 23'' 108° 02' 48'' D-49-73-C-c
Buôn Hđơk DC xã Ea Kao TP. Buôn Ma Thuột 12° 37' 59'' 108° 01' 55'' D-49-73-C-a
Buôn Hđrat DC xã Ea Kao TP. Buôn Ma Thuột 12° 38' 04'' 108° 03' 40'' D-49-73-C-a
Buôn Hwiê DC xã Ea Kao TP. Buôn Ma Thuột 12° 37' 07'' 108° 03' 54'' D-49-73-C-c
Buôn Kao DC xã Ea Kao TP. Buôn Ma Thuột 12° 37' 01'' 108° 01' 41'' D-49-73-C-c
thôn Tân Hưng DC xã Ea Kao TP. Buôn Ma Thuột 12° 37' 53'' 108° 01' 28'' D-49-73-C-a
buôn Tơng Jú DC xã Ea Kao TP. Buôn Ma Thuột 12° 35' 07'' 108° 03' 40'' D-49-73-C-c
chùa Phổ Hiến KX xã Ea Kao TP. Buôn Ma Thuột 12° 37' 00'' 108° 01' 56'' D-49-73-C-c
giáo họ Đức Mẹ Vô Nhiễm KX xã Ea Kao TP. Buôn Ma Thuột 12° 37' 21'' 108° 01' 45'' D-49-73-C-c
núi Chư Mlom SV xã Ea Kao TP. Buôn Ma Thuột 12° 36' 27'' 108° 03' 31'' D-49-73-C-c
núi Chư Pil SV xã Ea Kao TP. Buôn Ma Thuột 12° 33' 15'' 108° 04' 12'' D-49-73-C-c
hồ Ea Kao TV xã Ea Kao TP. Buôn Ma Thuột 12° 36' 31'' 108° 02' 29'' D-49-73-C-c
suối Ea Hdrat TV xã Ea Kao TP. Buôn Ma Thuột 12° 38' 40'' 108° 03' 33'' 12° 38' 12'' 108° 01' 54'' D-49-73-C-a
suối Ea Knir TV xã Ea Kao TP. Buôn Ma Thuột 12° 39' 11'' 108° 07' 23'' 12° 41' 27'' 107° 54' 37'' D-49-73-C-a
D-49-73-C-c
suối Ea Tour TV xã Ea Kao TP. Buôn Ma Thuột 12° 33' 47'' 108° 04' 46'' 12° 36' 35'' 107° 55' 38'' D-49-73-C-c
Thôn 1 DC xã Ea Tu TP. Buôn Ma Thuột 12° 43' 50'' 108° 06' 13'' D-49-73-C-a
Thôn 2 DC xã Ea Tu TP. Buôn Ma Thuột 12° 44' 05'' 108° 06' 33'' D-49-73-C-a
Thôn 3 DC xã Ea Tu TP. Buôn Ma Thuột 12° 43' 31'' 108° 06' 11'' D-49-73-C-a
Thôn 4 DC xã Ea Tu TP. Buôn Ma Thuột 12° 44' 00'' 108° 05' 59'' D-49-73-C-a
Thôn 12 DC xã Ea Tu TP. Buôn Ma Thuột 12° 42' 10'' 108° 08' 41'' D-49-73-C-b
buôn Ea Nao A DC xã Ea Tu TP. Buôn Ma Thuột 12° 41' 59'' 108° 05' 09'' D-49-73-C-a
buôn Ea Nao B DC xã Ea Tu TP. Buôn Ma Thuột 12° 42' 02'' 108° 05' 41'' D-49-73-C-a
13
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
buôn Kmrỡng Põng A DC xã Ea Tu TP. Buôn Ma Thuột 12° 42' 53'' 108° 06' 19'' D-49-73-C-a
buôn Kmrỡng Põng B DC xã Ea Tu TP. Buôn Ma Thuột 12° 42' 08'' 108° 06' 41'' D-49-73-C-a
buôn Ko Tam DC xã Ea Tu TP. Buôn Ma Thuột 12° 42' 01'' 108° 07' 47'' D-49-73-C-b
Buôn Jù DC xã Ea Tu TP. Buôn Ma Thuột 12° 44' 09'' 108° 06' 12'' D-49-73-C-a
thôn Tân Hiệp DC xã Ea Tu TP. Buôn Ma Thuột 12° 41' 52'' 108° 06' 35'' D-49-73-C-a
cầu Đạt Lý KX xã Ea Tu TP. Buôn Ma Thuột 12° 43' 41'' 108° 06' 04'' D-49-73-C-a
đường Nguyễn Văn Linh KX xã Ea Tu TP. Buôn Ma Thuột 12° 43' 04'' 108° 05' 10'' 12° 44' 20'' 108° 08' 34'' D-49-73-C-a
Quốc lộ 14 (đường Hồ Chí Minh) KX xã Ea Tu TP. Buôn Ma Thuột 13° 24' 35'' 108° 05' 23'' 12° 36' 51'' 107° 55' 39'' D-49-73-C-a
Quốc lộ 26 KX xã Ea Tu TP. Buôn Ma Thuột 12° 33' 25'' 108° 53' 28'' 12° 41' 38'' 108° 03' 44'' D-49-73-C-a
D-49-73-C-b
hồ Ea Nao A TV xã Ea Tu TP. Buôn Ma Thuột 12° 42' 04'' 108° 04' 50'' D-49-73-C-a
suối Ea Chur TV xã Ea Tu TP. Buôn Ma Thuột 12° 46' 02'' 108° 10' 30'' 12° 45' 42'' 108° 04' 41'' D-49-73-A-c
D-49-73-C-a
suối Ea Mue TV xã Ea Tu TP. Buôn Ma Thuột 12° 43' 50'' 108° 06' 51'' 12° 45' 42'' 108° 04' 41'' D-49-73-C-a
suối Ea Nao TV xã Ea Tu TP. Buôn Ma Thuột 12° 42' 37'' 108° 06' 01'' 12° 41' 07'' 108° 04' 21'' D-49-73-C-a
Thôn 2 DC xã Hoà Khánh TP. Buôn Ma Thuột 12° 35' 09'' 107° 59' 12'' D-48-84-D-d
Thôn 3 DC xã Hoà Khánh TP. Buôn Ma Thuột 12° 35' 29'' 107° 59' 20'' D-48-84-D-d
Thôn 4 DC xã Hoà Khánh TP. Buôn Ma Thuột 12° 35' 36'' 107° 59' 27'' D-48-84-D-d
Thôn 5 DC xã Hoà Khánh TP. Buôn Ma Thuột 12° 35' 56'' 107° 59' 28'' D-48-84-D-d
Thôn 6 DC xã Hoà Khánh TP. Buôn Ma Thuột 12° 35' 44'' 107° 59' 47'' D-48-84-D-d
Thôn 7 DC xã Hoà Khánh TP. Buôn Ma Thuột 12° 36' 09'' 107° 59' 31'' D-48-84-D-d
Thôn 8 DC xã Hoà Khánh TP. Buôn Ma Thuột 12° 36' 37'' 107° 59' 43'' D-48-84-D-d
Thôn 9 DC xã Hoà Khánh TP. Buôn Ma Thuột 12° 36' 55'' 108° 00' 47'' D-49-73-C-c
Thôn 10 DC xã Hoà Khánh TP. Buôn Ma Thuột 12° 36' 29'' 108° 00' 42'' D-49-73-C-c
14
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Thôn 11 DC xã Hoà Khánh TP. Buôn Ma Thuột 12° 36' 49'' 108° 01' 04'' D-49-73-C-c
Thôn 12 DC xã Hoà Khánh TP. Buôn Ma Thuột 12° 37' 54'' 107° 58' 54'' D-48-84-D-b
Thôn 13 DC xã Hoà Khánh TP. Buôn Ma Thuột 12° 38' 00'' 107° 58' 56'' D-48-84-D-b
Thôn 15 DC xã Hoà Khánh TP. Buôn Ma Thuột 12° 38' 09'' 107° 58' 40'' D-48-84-D-b
Thôn 16 DC xã Hoà Khánh TP. Buôn Ma Thuột 12° 38' 01'' 107° 58' 41'' D-48-84-D-b
Thôn 17 DC xã Hoà Khánh TP. Buôn Ma Thuột 12° 37' 46'' 107° 58' 44'' D-48-84-D-b
Thôn 18 DC xã Hoà Khánh TP. Buôn Ma Thuột 12° 37' 39'' 107° 58' 27'' D-48-84-D-b
Thôn 19 DC xã Hoà Khánh TP. Buôn Ma Thuột 12° 37' 53'' 107° 58' 16'' D-48-84-D-b
Thôn 20 DC xã Hoà Khánh TP. Buôn Ma Thuột 12° 37' 35'' 107° 58' 09'' D-48-84-D-b
Thôn 22 DC xã Hoà Khánh TP. Buôn Ma Thuột 12° 35' 22'' 108° 01' 19'' D-49-73-C-c
buôn Kbu DC xã Hoà Khánh TP. Buôn Ma Thuột 12° 36' 22'' 108° 00' 27'' D-49-73-C-c
chùa Khánh Vân KX xã Hoà Khánh TP. Buôn Ma Thuột 12° 38' 03'' 107° 58' 59'' D-48-84-D-b
nhà thờ Đoàn Kết KX xã Hoà Khánh TP. Buôn Ma Thuột 12° 37' 56'' 107° 58' 44'' D-48-84-D-b
Quốc lộ 14 (đường Hồ Chí Minh) KX xã Hoà Khánh TP. Buôn Ma Thuột 13° 24' 35'' 108° 05' 23'' 12° 36' 51'' 107° 55' 39'' D-48-84-D-b
núi Chư Tiok Tur SV xã Hoà Khánh TP. Buôn Ma Thuột 12° 34' 25'' 108° 00' 37'' D-49-73-C-c
Hồ 4 TV xã Hoà Khánh TP. Buôn Ma Thuột 12° 36' 16'' 108° 01' 27'' D-49-73-C-c
suối Ea Knir TV xã Hoà Khánh TP. Buôn Ma Thuột 12° 39' 11'' 108° 07' 23'' 12° 41' 27'' 107° 54' 37'' D-48-84-D-d
suối Ea Nut (nhánh 1) TV xã Hoà Khánh TP. Buôn Ma Thuột 12° 35' 03'' 108° 00' 51'' 12° 35' 32'' 107° 59' 38'' D-48-84-D-d
D-49-73-C-c
suối Ea Nut (nhánh 2) TV xã Hoà Khánh TP. Buôn Ma Thuột 12° 34' 44'' 108° 01' 34'' 12° 33' 50'' 108° 00' 44'' D-49-73-C-c
suối Ea Nút TV xã Hoà Khánh TP. Buôn Ma Thuột 12° 34' 51'' 108° 01' 23'' 12° 35' 23'' 108° 01' 20'' D-49-73-C-c
suối Ea Tăng TV xã Hoà Khánh TP. Buôn Ma Thuột 12° 36' 25'' 107° 59' 41'' 12° 35' 39'' 107° 58' 46'' D-48-84-D-d
suối Ea Tour (nhánh chính) TV xã Hoà Khánh TP. Buôn Ma Thuột 12° 33' 47'' 108° 04' 46'' 12° 36' 35'' 107° 55' 38'' D-48-84-D-d
D-49-73-C-c
15
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
suối Ea Tour (nhánh phụ) TV xã Hoà Khánh TP. Buôn Ma Thuột 12° 33' 39'' 108° 01' 21'' 12° 35' 32'' 107° 58' 18'' D-48-84-D-d
D-49-73-C-c
Thôn 1 DC xã Hoà Phú TP. Buôn Ma Thuột 12° 37' 05'' 107° 55' 52'' D-48-84-D-d
Thôn 2 DC xã Hoà Phú TP. Buôn Ma Thuột 12° 37' 10'' 107° 56' 25'' D-48-84-D-d
Thôn 3 DC xã Hoà Phú TP. Buôn Ma Thuột 12° 37' 17'' 107° 57' 09'' D-48-84-D-d
Thôn 4 DC xã Hoà Phú TP. Buôn Ma Thuột 12° 37' 13'' 107° 56' 06'' D-48-84-D-d
Thôn 5 DC xã Hoà Phú TP. Buôn Ma Thuột 12° 38' 51'' 107° 55' 54'' D-48-84-D-d
Thôn 6 DC xã Hoà Phú TP. Buôn Ma Thuột 12° 36' 55'' 107° 55' 49'' D-48-84-D-d
Thôn 7 DC xã Hoà Phú TP. Buôn Ma Thuột 12° 37' 08'' 107° 56' 33'' D-48-84-D-d
Thôn 8 DC xã Hoà Phú TP. Buôn Ma Thuột 12° 37' 24'' 107° 57' 30'' D-48-84-D-d
Thôn 9 DC xã Hoà Phú TP. Buôn Ma Thuột 12° 37' 27'' 107° 55' 51'' D-48-84-D-d
Thôn 10 DC xã Hoà Phú TP. Buôn Ma Thuột 12° 37' 24'' 107° 56' 02'' D-48-84-D-d
Thôn 11 DC xã Hoà Phú TP. Buôn Ma Thuột 12° 36' 27'' 107° 57' 03'' D-48-84-D-d
Thôn 12 DC xã Hoà Phú TP. Buôn Ma Thuột 12° 36' 48'' 107° 56' 04'' D-48-84-D-d
Thôn 13 DC xã Hoà Phú TP. Buôn Ma Thuột 12° 37' 26'' 107° 57' 46'' D-48-84-D-d
buôn Mbrê DC xã Hoà Phú TP. Buôn Ma Thuột 12° 37' 29'' 107° 57' 16'' D-48-84-D-d
Buôn Tuôr DC xã Hoà Phú TP. Buôn Ma Thuột 12° 36' 53'' 107° 56' 19'' D-48-84-D-d
cầu Ea Tuôr 2 KX xã Hoà Phú TP. Buôn Ma Thuột 12° 35' 19'' 107° 56' 07'' D-48-84-D-d
cầu Ea Tuôr 3 KX xã Hoà Phú TP. Buôn Ma Thuột 12° 34' 44'' 107° 55' 42'' D-48-84-D-d
cầu Sê Rê Pốk KX xã Hoà Phú TP. Buôn Ma Thuột 12° 36' 51'' 107° 55' 39'' D-48-84-D-d
chùa Thọ Thành KX xã Hoà Phú TP. Buôn Ma Thuột 12° 37' 03'' 107° 56' 05'' D-48-84-D-d
giáo xứ Thọ Thành KX xã Hoà Phú TP. Buôn Ma Thuột 12° 37' 00'' 107° 55' 58'' D-48-84-D-d
khu công nghiệp Hoà Phú KX xã Hoà Phú TP. Buôn Ma Thuột 12° 36' 13'' 107° 56' 02'' D-48-84-D-d
nghĩa trang Làng Thái KX xã Hoà Phú TP. Buôn Ma Thuột 12° 37' 50'' 107° 55' 43'' D-48-84-D-b
16
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Nhà máy Thủy điện Buôn Kuốp KX xã Hoà Phú TP. Buôn Ma Thuột 12° 34' 38'' 107° 55' 29'' D-48-84-D-d
Nhà máy Thủy điện Đray Hling KX xã Hoà Phú TP. Buôn Ma Thuột 12° 40' 22'' 107° 54' 25'' D-48-84-D-b
Quốc lộ 14 (đường Hồ Chí Minh) KX xã Hoà Phú TP. Buôn Ma Thuột 13° 24' 35'' 108° 05' 23'' 12° 36' 51'' 107° 55' 39'' D-48-84-D-b
D-48-84-D-d
Xưởng Phân bón Hồng Lam KX xã Hoà Phú TP. Buôn Ma Thuột 12° 35' 28'' 107° 56' 13'' D-48-84-D-d
sông Srêpôk TV xã Hoà Phú TP. Buôn Ma Thuột 12° 29' 46'' 107° 59' 04'' 13° 01' 06'' 107° 29' 23'' D-48-84-D-b
D-48-84-D-d
suối Ea Knir TV xã Hoà Phú TP. Buôn Ma Thuột 12° 39' 11'' 108° 07' 23'' 12° 41' 27'' 107° 54' 37'' D-48-84-D-b
suối Ea Tour (nhánh 1) TV xã Hoà Phú TP. Buôn Ma Thuột 12° 33' 47'' 108° 04' 46'' 12° 36' 35'' 107° 55' 38'' D-48-84-D-b
suối Ea Tour (nhánh 2) TV xã Hoà Phú TP. Buôn Ma Thuột 12° 34' 14'' 107° 57' 25'' 12° 35' 28'' 107° 55' 58'' D-48-84-D-b
Thôn 1 DC xã Hoà Thắng TP. Buôn Ma Thuột 12° 40' 11'' 108° 05' 39'' D-49-73-C-a
Thôn 2 DC xã Hoà Thắng TP. Buôn Ma Thuột 12° 39' 55'' 108° 05' 56'' D-49-73-C-a
Thôn 3 DC xã Hoà Thắng TP. Buôn Ma Thuột 12° 39' 32'' 108° 06' 13'' D-49-73-C-a
Thôn 4 DC xã Hoà Thắng TP. Buôn Ma Thuột 12° 39' 13'' 108° 05' 56'' D-49-73-C-a
Thôn 5 DC xã Hoà Thắng TP. Buôn Ma Thuột 12° 39' 07'' 108° 06' 13'' D-49-73-C-a
Thôn 6 DC xã Hoà Thắng TP. Buôn Ma Thuột 12° 39' 17'' 108° 04' 52'' D-49-73-C-a
Thôn 7 DC xã Hoà Thắng TP. Buôn Ma Thuột 12° 39' 35'' 108° 06' 59'' D-49-73-C-a
Thôn 8 DC xã Hoà Thắng TP. Buôn Ma Thuột 12° 39' 25'' 108° 06' 26'' D-49-73-C-a
Thôn 9 DC xã Hoà Thắng TP. Buôn Ma Thuột 12° 39' 07'' 108° 06' 28'' D-49-73-C-a
Thôn 10 DC xã Hoà Thắng TP. Buôn Ma Thuột 12° 40' 56'' 108° 06' 37'' D-49-73-C-a
Thôn 11 DC xã Hoà Thắng TP. Buôn Ma Thuột 12° 40' 14'' 108° 05' 55'' D-49-73-C-a
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành
viên Cà phê Việt Thắng KX xã Hoà Thắng TP. Buôn Ma Thuột 12° 39' 02'' 108° 06' 29'' D-49-73-C-a
đường Đam San KX xã Hoà Thắng TP. Buôn Ma Thuột 12° 39' 48'' 108° 06' 10'' 12° 39' 59'' 108° 06' 52'' D-49-73-C-a
đường Nguyễn Lương Bằng KX xã Hoà Thắng TP. Buôn Ma Thuột 12° 41' 05'' 108° 04' 52'' 12° 39' 48'' 108° 06' 10'' D-49-73-C-a
17
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
đường Nguyễn Thái Bình KX xã Hoà Thắng TP. Buôn Ma Thuột 12° 39' 48'' 108° 06' 10'' 12° 38' 42'' 108° 06' 27'' D-49-73-C-a
Quốc lộ 27 KX xã Hoà Thắng TP. Buôn Ma Thuột 12° 41' 05'' 108° 04' 52'' 12° 10' 59'' 108° 08' 09'' D-49-73-C-a
sân bay Buôn Ma Thuột KX xã Hoà Thắng TP. Buôn Ma Thuột 12° 39' 58'' 108° 06' 55'' D-49-73-C-a
hồ Chu Káp TV xã Hoà Thắng TP. Buôn Ma Thuột 12° 39' 21'' 108° 07' 59'' D-49-73-C-b
suối Ea Hrang TV xã Hoà Thắng TP. Buôn Ma Thuột 12° 38' 38'' 108° 05' 42'' 12° 37' 16'' 108° 04' 59'' D-49-73-C-a
D-49-73-C-c
suối Ea Knir TV xã Hoà Thắng TP. Buôn Ma Thuột 12° 39' 11'' 108° 07' 23'' 12° 41' 27'' 107° 54' 37'' D-49-73-C-a
D-49-73-C-c
suối Ea Mleo TV xã Hoà Thắng TP. Buôn Ma Thuột 12° 39' 05'' 108° 04' 20'' 12° 39' 57'' 108° 02' 19'' D-49-73-C-a
suối Ea Tam TV xã Hoà Thắng TP. Buôn Ma Thuột 12° 39' 05'' 108° 05' 52'' 12° 38' 22'' 107° 58' 47'' D-49-73-C-a
Thôn 1 DC xã Hoà Thuận TP. Buôn Ma Thuột 12° 45' 24'' 108° 06' 16'' D-49-73-A-c
Thôn 2 DC xã Hoà Thuận TP. Buôn Ma Thuột 12° 44' 04'' 108° 07' 04'' D-49-73-C-a
Thôn 3 DC xã Hoà Thuận TP. Buôn Ma Thuột 12° 44' 16'' 108° 07' 17'' D-49-73-C-a
Thôn 4 DC xã Hoà Thuận TP. Buôn Ma Thuột 12° 44' 05'' 108° 08' 02'' D-49-73-C-b
Thôn 5 DC xã Hoà Thuận TP. Buôn Ma Thuột 12° 43' 49'' 108° 06' 37'' D-49-73-C-a
Thôn 6 DC xã Hoà Thuận TP. Buôn Ma Thuột 12° 44' 05'' 108° 07' 32'' D-49-73-C-b
Thôn 7 DC xã Hoà Thuận TP. Buôn Ma Thuột 12° 44' 19'' 108° 06' 56'' D-49-73-C-a
Thôn 8 DC xã Hoà Thuận TP. Buôn Ma Thuột 12° 44' 07'' 108° 08' 22'' D-49-73-C-b
chùa Liên Trì KX xã Hoà Thuận TP. Buôn Ma Thuột 12° 44' 02'' 108° 06' 59'' D-49-73-C-b
chùa Nam Thiên KX xã Hoà Thuận TP. Buôn Ma Thuột 12° 44' 09'' 108° 08' 04'' D-49-73-C-a
chùa Thăng Đạt KX xã Hoà Thuận TP. Buôn Ma Thuột 12° 45' 23'' 108° 06' 18'' D-49-73-A-c
đường Nguyễn Văn Linh KX xã Hoà Thuận TP. Buôn Ma Thuột 12° 43' 04'' 108° 05' 10'' 12° 44' 20'' 108° 08' 34'' D-49-73-C-a
D-49-73-C-b
giáo xứ Nam Thiên KX xã Hoà Thuận TP. Buôn Ma Thuột 12° 44' 10'' 108° 07' 31'' D-49-73-C-b
Quốc lộ 14 (đường Hồ Chí Minh) KX xã Hoà Thuận TP. Buôn Ma Thuột 13° 24' 35'' 108° 05' 23'' 12° 36' 51'' 107° 55' 39'' D-49-73-C-a
18
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
hồ Đạt Lý TV xã Hoà Thuận TP. Buôn Ma Thuột 12° 44' 42'' 108° 06' 39'' D-49-73-C-a
suối Ea Chur TV xã Hoà Thuận TP. Buôn Ma Thuột 12° 46' 02'' 108° 10' 30'' 12° 45' 42'' 108° 04' 41'' D-49-73-C-a
D-49-73-C-b
suối Ea Mue TV xã Hoà Thuận TP. Buôn Ma Thuột 12° 43' 50'' 108° 06' 51'' 12° 45' 42'' 108° 04' 41'' D-49-73-C-a
suối Ea Pôk TV xã Hoà Thuận TP. Buôn Ma Thuột 12° 46' 09'' 108° 07' 48'' 12° 46' 02'' 108° 05' 39'' D-49-73-A-c
Thôn 1 DC xã Hoà Xuân TP. Buôn Ma Thuột 12° 38' 01'' 107° 57' 21'' D-48-84-D-b
Thôn 2 DC xã Hoà Xuân TP. Buôn Ma Thuột 12° 38' 38'' 107° 57' 00'' D-48-84-D-b
Thôn 3 DC xã Hoà Xuân TP. Buôn Ma Thuột 12° 39' 43'' 107° 57' 33'' D-48-84-D-b
Thôn 4 DC xã Hoà Xuân TP. Buôn Ma Thuột 12° 38' 34'' 107° 57' 23'' D-48-84-D-b
Thôn 5 DC xã Hoà Xuân TP. Buôn Ma Thuột 12° 39' 04'' 107° 56' 27'' D-48-84-D-b
Buôn Buôr DC xã Hoà Xuân TP. Buôn Ma Thuột 12° 39' 43'' 107° 57' 23'' D-48-84-D-b
buôn Chư Dluê DC xã Hoà Xuân TP. Buôn Ma Thuột 12° 38' 33'' 107° 58' 42'' D-48-84-D-b
buôn Drai Hling DC xã Hoà Xuân TP. Buôn Ma Thuột 12° 38' 53'' 107° 56' 26'' D-48-84-D-b
suối Ea Knir TV xã Hoà Xuân TP. Buôn Ma Thuột 12° 39' 11'' 108° 07' 23'' 12° 41' 27'' 107° 54' 37'' D-48-84-D-b
suối Ea Piết TV xã Hoà Xuân TP. Buôn Ma Thuột 12° 39' 52'' 107° 59' 51'' 12° 43' 07'' 107° 55' 21'' D-48-84-D-b
suối Ea Tam TV xã Hoà Xuân TP. Buôn Ma Thuột 12° 39' 05'' 108° 05' 52'' 12° 38' 22'' 107° 58' 47'' D-48-84-D-b
chùa Chí An KX P. An Bình TX. Buôn Hồ 12° 55' 17'' 108° 15' 45'' D-49-73-B-a
đường An Dương Vương KX P. An Bình TX. Buôn Hồ 12° 54' 22'' 108° 15' 47'' 12° 54' 15'' 108° 14' 58'' D-49-73-B-a
đường Hùng Vương KX P. An Bình TX. Buôn Hồ 12° 50' 07'' 108° 14' 45'' 12° 56' 37'' 108° 15' 17'' D-49-73-B-a
Quốc lộ 14 (đường Hồ Chí Minh) KX P. An Bình TX. Buôn Hồ 13° 24' 35'' 108° 05' 23'' 12° 36' 51'' 107° 55' 39'' D-49-73-B-a
Quốc lộ 29 KX P. An Bình TX. Buôn Hồ 12° 57' 12'' 108° 43' 17'' 13° 10' 02'' 107° 33' 31'' D-49-73-B-a
buôn Tring 1 DC P. An Lạc TX. Buôn Hồ 12° 54' 41'' 108° 16' 25'' D-49-73-B-a
buôn Tring 2 DC P. An Lạc TX. Buôn Hồ 12° 54' 50'' 108° 16' 36'' D-49-73-B-a
buôn Tring 3 DC P. An Lạc TX. Buôn Hồ 12° 54' 33'' 108° 16' 40'' D-49-73-B-a
19
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
đền thờ Đức Thánh Trần KX P. An Lạc TX. Buôn Hồ 12° 55' 26'' 108° 16' 17'' D-49-73-B-a
đường Hùng Vương KX P. An Lạc TX. Buôn Hồ 12° 50' 07'' 108° 14' 45'' 12° 56' 37'' 108° 15' 17'' D-49-73-B-a
đường Trần Hưng Đạo KX P. An Lạc TX. Buôn Hồ 12° 55' 04'' 108° 15' 49'' 12° 55' 48'' 108° 16' 49'' D-49-73-B-a
Quốc lộ 14 (đường Hồ Chí Minh) KX P. An Lạc TX. Buôn Hồ 13° 24' 35'' 108° 05' 23'' 12° 36' 51'' 107° 55' 39'' D-49-73-B-a
Quốc lộ 29 KX P. An Lạc TX. Buôn Hồ 12° 57' 12'' 108° 43' 17'' 13° 10' 02'' 107° 33' 31'' D-49-73-B-a
sông Krông Búk TV P. An Lạc TX. Buôn Hồ 13° 06' 52'' 108° 19' 23'' 12° 38' 13'' 108° 24' 07'' D-49-73-B-a
thác Drai Ga TV P. An Lạc TX. Buôn Hồ 12° 54' 43'' 108° 16' 55'' D-49-73-B-a
đường Hùng Vương KX P. Bình Tân TX. Buôn Hồ 12° 50' 07'' 108° 14' 45'' 12° 56' 37'' 108° 15' 17'' D-49-73-A-d,
D-49-73-B-c
Quốc lộ 14 (đường Hồ Chí Minh) KX P. Bình Tân TX. Buôn Hồ 13° 24' 35'' 108° 05' 23'' 12° 36' 51'' 107° 55' 39'' D-49-73-A-d,
D-49-73-B-c
hồ Nam Hồng TV P. Bình Tân TX. Buôn Hồ 12° 50' 17'' 108° 13' 16'' D-49-73-A-d
suối Ea H'Lang TV P. Bình Tân TX. Buôn Hồ 12° 50' 10'' 108° 13' 32'' 12° 50' 46'' 108° 16' 33'' D-49-73-A-d,
D-49-73-B-c
buôn Klia DC P. Đạt Hiếu TX. Buôn Hồ 12° 56' 25'' 108° 15' 13'' D-49-73-B-a
chùa Đạt Hiếu KX P. Đạt Hiếu TX. Buôn Hồ 12° 55' 56'' 108° 15' 39'' D-49-73-B-a
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành
viên Cà phê Buôn Hồ KX P. Đạt Hiếu TX. Buôn Hồ 12° 55' 47'' 108° 16' 22'' D-49-73-B-a
đường Hùng Vương KX P. Đạt Hiếu TX. Buôn Hồ 12° 50' 07'' 108° 14' 45'' 12° 56' 37'' 108° 15' 17'' D-49-73-B-a
Quốc lộ 14 (đường Hồ Chí Minh) KX P. Đạt Hiếu TX. Buôn Hồ 13° 24' 35'' 108° 05' 23'' 12° 36' 51'' 107° 55' 39'' D-49-73-B-a
Quốc lộ 29 KX P. Đạt Hiếu TX. Buôn Hồ 12° 57' 12'' 108° 43' 17'' 13° 10' 02'' 107° 33' 31'' D-49-73-B-a
sông Krông Búk TV P. Đạt Hiếu TX. Buôn Hồ 13° 06' 52'' 108° 19' 23'' 12° 38' 13'' 108° 24' 07'' D-49-73-B-a
đường An Dương Vương KX P. Đoàn Kết TX. Buôn Hồ 12° 54' 22'' 108° 15' 47'' 12° 54' 15'' 108° 14' 58'' D-49-73-A-b,
D-49-73-B-a
đường Hoàng Quốc Việt KX P. Đoàn Kết TX. Buôn Hồ 12° 52' 58'' 108° 15' 25'' 12° 53' 10'' 108° 13' 48'' D-49-73-A-b,
D-49-73-B-a
20
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
niệm phật đường An Tâm KX P. Đoàn Kết TX. Buôn Hồ 12° 53' 44'' 108° 13' 27'' D-49-73-A-b
suối Ea Đê TV P. Đoàn Kết TX. Buôn Hồ 12° 54' 00'' 108° 14' 55'' 12° 53' 08'' 108° 15' 07'' D-49-73-A-b,
D-49-73-B-a
suối Ea Jung TV P. Đoàn Kết TX. Buôn Hồ 12° 51' 55'' 108° 12' 16'' 12° 52' 25'' 108° 16' 37'' D-49-73-A-b,
D-49-73-A-d
Bệnh viện Hoà Bình KX P. Thiện An TX. Buôn Hồ 12° 53' 04'' 108° 15' 25'' D-49-73-B-a
cầu Hà Lan 2 KX P. Thiện An TX. Buôn Hồ 12° 52' 31'' 108° 15' 14'' D-49-73-B-a
chùa Thiện An KX P. Thiện An TX. Buôn Hồ 12° 54' 04'' 108° 15' 49'' D-49-73-B-a
đường An Dương Vương KX P. Thiện An TX. Buôn Hồ 12° 54' 22'' 108° 15' 47'' 12° 54' 15'' 108° 14' 58'' D-49-73-B-a
đường Hoàng Quốc Việt KX P. Thiện An TX. Buôn Hồ 12° 52' 58'' 108° 15' 25'' 12° 53' 10'' 108° 13' 48'' D-49-73-B-a
đường Hùng Vương KX P. Thiện An TX. Buôn Hồ 12° 50' 07'' 108° 14' 45'' 12° 56' 37'' 108° 15' 17'' D-49-73-B-a
Quốc lộ 14 (đường Hồ Chí Minh) KX P. Thiện An TX. Buôn Hồ 13° 24' 35'' 108° 05' 23'' 12° 36' 51'' 107° 55' 39'' D-49-73-B-a
thánh thất Cao Đài KX P. Thiện An TX. Buôn Hồ 12° 53' 06'' 108° 15' 29'' D-49-73-B-a
tịnh xá Ngọc Chơn KX P. Thiện An TX. Buôn Hồ 12° 53' 45'' 108° 15' 39'' D-49-73-B-a
sông Krông Búk TV P. Thiện An TX. Buôn Hồ 13° 06' 52'' 108° 19' 23'' 12° 38' 13'' 108° 24' 07'' D-49-73-B-a,
D-49-73-B-c
suối Ea Jung TV P. Thiện An TX. Buôn Hồ 12° 51' 55'' 108° 12' 16'' 12° 52' 25'' 108° 16' 37''
D-49-73-A-b,
D-49-73-A-d,
D-49-73-B-a,
D-49-73-B-c
buôn Dlung 1A DC P. Thống Nhất TX. Buôn Hồ 12° 51' 01'' 108° 16' 19'' D-49-73-B-c
buôn Dlung 1B DC P. Thống Nhất TX. Buôn Hồ 12° 50' 59'' 108° 16' 41'' D-49-73-B-c
cầu Hà Lan 2 KX P. Thống Nhất TX. Buôn Hồ 12° 52' 31'' 108° 15' 14'' D-49-73-B-a
chùa Bửu Thắng KX P. Thống Nhất TX. Buôn Hồ 12° 52' 19'' 108° 15' 09'' D-49-73-B-c
đường Hùng Vương KX P. Thống Nhất TX. Buôn Hồ 12° 50' 07'' 108° 14' 45'' 12° 56' 37'' 108° 15' 17'' D-49-73-B-c
Quốc lộ 14 (đường Hồ Chí Minh) KX P. Thống Nhất TX. Buôn Hồ 13° 24' 35'' 108° 05' 23'' 12° 36' 51'' 107° 55' 39'' D-49-73-B-c
hồ Hợp Thành TV P. Thống Nhất TX. Buôn Hồ 12° 51' 19'' 108° 14' 00'' D-49-73-A-d
21
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
hồ Tân Hà TV P. Thống Nhất TX. Buôn Hồ 12° 51' 34'' 108° 13' 27'' D-49-73-A-d
suối Ea Hlang TV P. Thống Nhất TX. Buôn Hồ 12° 50' 46'' 108° 16' 33'' 12° 50' 30'' 108° 18' 24'' D-49-73-B-c
suối Ea H'Lang TV P. Thống Nhất TX. Buôn Hồ 12° 50' 10'' 108° 13' 32'' 12° 50' 46'' 108° 16' 33'' D-49-73-A-d,
D-49-73-B-c
suối Ea Jung TV P. Thống Nhất TX. Buôn Hồ 12° 51' 55'' 108° 12' 16'' 12° 52' 25'' 108° 16' 37''
D-49-73-A-b,
D-49-73-A-d,
D-49-73-B-a,
D-49-73-B-c
buôn Dút DC xã Bình Thuận TX. Buôn Hồ 12° 47' 12'' 108° 15' 46'' D-49-73-B-c
buôn Quắn DC xã Bình Thuận TX. Buôn Hồ 12° 48' 13'' 108° 18' 16'' D-49-73-B-c
thôn Bình Hoà 1A DC xã Bình Thuận TX. Buôn Hồ 12° 47' 25'' 108° 16' 03'' D-49-73-B-c
thôn Bình Hoà 1B DC xã Bình Thuận TX. Buôn Hồ 12° 47' 07'' 108° 16' 10'' D-49-73-B-c
thôn Bình Hoà 2 DC xã Bình Thuận TX. Buôn Hồ 12° 47' 25'' 108° 16' 31'' D-49-73-B-c
thôn Bình Hoà 3 DC xã Bình Thuận TX. Buôn Hồ 12° 47' 14'' 108° 16' 33'' D-49-73-B-c
thôn Bình Hoà 4A DC xã Bình Thuận TX. Buôn Hồ 12° 47' 05'' 108° 16' 37'' D-49-73-B-c
thôn Bình Hoà 4B DC xã Bình Thuận TX. Buôn Hồ 12° 46' 55'' 108° 16' 24'' D-49-73-B-c
thôn Bình Minh 1 DC xã Bình Thuận TX. Buôn Hồ 12° 49' 08'' 108° 15' 42'' D-49-73-B-c
thôn Bình Minh 2 DC xã Bình Thuận TX. Buôn Hồ 12° 48' 46'' 108° 15' 58'' D-49-73-B-c
thôn Bình Minh 3 DC xã Bình Thuận TX. Buôn Hồ 12° 48' 59'' 108° 16' 00'' D-49-73-B-c
thôn Bình Minh 4 DC xã Bình Thuận TX. Buôn Hồ 12° 48' 35'' 108° 16' 27'' D-49-73-B-c
thôn Bình Minh 6 DC xã Bình Thuận TX. Buôn Hồ 12° 48' 04'' 108° 16' 29'' D-49-73-B-c
thôn Bình Minh 7 DC xã Bình Thuận TX. Buôn Hồ 12° 48' 42'' 108° 16' 07'' D-49-73-B-c
thôn Bình Thành 1 DC xã Bình Thuận TX. Buôn Hồ 12° 49' 22'' 108° 16' 25'' D-49-73-B-c
thôn Bình Thành 2 DC xã Bình Thuận TX. Buôn Hồ 12° 49' 13'' 108° 16' 58'' D-49-73-B-c
thôn Bình Thành 3 DC xã Bình Thuận TX. Buôn Hồ 12° 49' 07'' 108° 16' 45'' D-49-73-B-c
22
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
thôn Bình Thành 4 DC xã Bình Thuận TX. Buôn Hồ 12° 48' 58'' 108° 16' 45'' D-49-73-B-c
thôn Bình Thành 5 DC xã Bình Thuận TX. Buôn Hồ 12° 49' 08'' 108° 16' 22'' D-49-73-B-c
thôn Buôn Pon 1 DC xã Bình Thuận TX. Buôn Hồ 12° 46' 49'' 108° 18' 07'' D-49-73-B-c
thôn Buôn Pon 2 DC xã Bình Thuận TX. Buôn Hồ 12° 47' 38'' 108° 18' 15'' D-49-73-B-c
thôn Chà Là DC xã Bình Thuận TX. Buôn Hồ 12° 46' 24'' 108° 17' 43'' D-49-73-B-c
chùa Phổ Tế KX xã Bình Thuận TX. Buôn Hồ 12° 48' 34'' 108° 16' 10'' D-49-73-B-c
suối Ea Blông TV xã Bình Thuận TX. Buôn Hồ 12° 48' 25'' 108° 14' 33'' 12° 47' 39'' 108° 16' 11'' D-49-73-B-c
suối Ea Drang TV xã Bình Thuận TX. Buôn Hồ 12° 49' 44'' 108° 17' 36'' 12° 48' 18'' 108° 20' 02'' D-49-73-B-c
suối Ea Hiu TV xã Bình Thuận TX. Buôn Hồ 12° 46' 01'' 108° 15' 57'' 12° 42' 53'' 108° 20' 24'' D-49-73-B-c
suối Ea Km Lir TV xã Bình Thuận TX. Buôn Hồ 12° 47' 39'' 108° 16' 11'' 12° 47' 25'' 108° 20' 41'' D-49-73-B-c
suối Ea Phê TV xã Bình Thuận TX. Buôn Hồ 12° 46' 25'' 108° 18' 12'' 12° 44' 50'' 108° 21' 32'' D-49-73-B-c
suối Ea Su TV xã Bình Thuận TX. Buôn Hồ 12° 47' 17'' 108° 17' 45'' 12° 44' 50'' 108° 21' 32'' D-49-73-B-c
suối Ea Yang TV xã Bình Thuận TX. Buôn Hồ 12° 49' 22'' 108° 16' 16'' 12° 50' 23'' 108° 17' 35'' D-49-73-B-c
Thôn 8 DC xã Cư Bao TX. Buôn Hồ 12° 47' 49'' 108° 14' 18'' D-49-73-A-d
thôn 9A DC xã Cư Bao TX. Buôn Hồ 12° 48' 30'' 108° 13' 33'' D-49-73-A-d
thôn 9B DC xã Cư Bao TX. Buôn Hồ 12° 48' 19'' 108° 13' 33'' D-49-73-A-d
buôn Gram A1 DC xã Cư Bao TX. Buôn Hồ 12° 48' 04'' 108° 12' 32'' D-49-73-A-d
buôn Gram A2 DC xã Cư Bao TX. Buôn Hồ 12° 47' 37'' 108° 12' 36'' D-49-73-A-d
buôn Krum A DC xã Cư Bao TX. Buôn Hồ 12° 46' 34'' 108° 13' 49'' D-49-73-A-d
buôn Krum B DC xã Cư Bao TX. Buôn Hồ 12° 46' 20'' 108° 13' 54'' D-49-73-A-d
buôn Kwăng A DC xã Cư Bao TX. Buôn Hồ 12° 46' 55'' 108° 13' 51'' D-49-73-A-d
buôn Kwăng B DC xã Cư Bao TX. Buôn Hồ 12° 46' 48'' 108° 14' 10'' D-49-73-A-d
thôn Sơn Lộc 1 DC xã Cư Bao TX. Buôn Hồ 12° 47' 31'' 108° 13' 19'' D-49-73-A-d
23
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
thôn Sơn Lộc 2 DC xã Cư Bao TX. Buôn Hồ 12° 47' 18'' 108° 13' 34'' D-49-73-A-d
thôn Sơn Lộc 3 DC xã Cư Bao TX. Buôn Hồ 12° 47' 05'' 108° 13' 58'' D-49-73-A-d
thôn Tây Hà 1 DC xã Cư Bao TX. Buôn Hồ 12° 47' 28'' 108° 12' 47'' D-49-73-A-d
thôn Tây Hà 2 DC xã Cư Bao TX. Buôn Hồ 12° 47' 56'' 108° 12' 49'' D-49-73-A-d
thôn Tây Hà 3 DC xã Cư Bao TX. Buôn Hồ 12° 47' 45'' 108° 12' 44'' D-49-73-A-d
thôn Tây Hà 4 DC xã Cư Bao TX. Buôn Hồ 12° 47' 37'' 108° 13' 13'' D-49-73-A-d
thôn Tây Hà 5 DC xã Cư Bao TX. Buôn Hồ 12° 48' 03'' 108° 13' 08'' D-49-73-A-d
thôn Tây Hà 6 DC xã Cư Bao TX. Buôn Hồ 12° 48' 06'' 108° 12' 49'' D-49-73-A-d
chùa Linh Thứu KX xã Cư Bao TX. Buôn Hồ 12° 47' 10'' 108° 13' 35'' D-49-73-A-d
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành
viên Cao su Cư Bao (cơ sở 1) KX xã Cư Bao TX. Buôn Hồ 12° 46' 36'' 108° 15' 23'' D-49-73-B-c
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành
viên Cao su Cư Bao (cơ sở 2) KX xã Cư Bao TX. Buôn Hồ 12° 47' 25'' 108° 14' 37'' D-49-73-A-d
Quốc lộ 14 (đường Hồ Chí Minh) KX xã Cư Bao TX. Buôn Hồ 13° 24' 35'' 108° 05' 23'' 12° 36' 51'' 107° 55' 39'' D-49-73-A-d
núi Chư Bao SV xã Cư Bao TX. Buôn Hồ 12° 46' 56'' 108° 13' 06'' D-49-73-A-d
hồ Ea Buôr TV xã Cư Bao TX. Buôn Hồ 12° 48' 32'' 108° 13' 07'' D-49-73-A-d
hồ Ea Kram TV xã Cư Bao TX. Buôn Hồ 12° 48' 14'' 108° 13' 58'' D-49-73-A-d
suối Ea Blông TV xã Cư Bao TX. Buôn Hồ 12° 48' 25'' 108° 14' 33'' 12° 47' 39'' 108° 16' 11'' D-49-73-A-d
suối Ea Buôr TV xã Cư Bao TX. Buôn Hồ 12° 48' 25'' 108° 13' 00'' 12° 48' 33'' 108° 12' 13'' D-49-73-A-d
suối Ea D'Rơng TV xã Cư Bao TX. Buôn Hồ 12° 49' 08'' 108° 13' 02'' 12° 48' 36'' 108° 05' 22'' D-49-73-A-d
suối Ea Hiu TV xã Cư Bao TX. Buôn Hồ 12° 46' 01'' 108° 15' 57'' 12° 42' 53'' 108° 20' 24'' D-49-73-B-c
suối Ea Hô TV xã Cư Bao TX. Buôn Hồ 12° 50' 53'' 108° 11' 31'' 12° 50' 06'' 108° 09' 59'' D-49-73-A-d
suối Ea Kram TV xã Cư Bao TX. Buôn Hồ 12° 48' 09'' 108° 13' 59'' 12° 47' 16'' 108° 14' 07'' D-49-73-A-d
suối Ea Kuăng TV xã Cư Bao TX. Buôn Hồ 12° 47' 16'' 108° 14' 07'' 12° 38' 56'' 108° 23' 45'' D-49-73-A-d,
D-49-73-B-c
24
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
suối Ea Nao Dar TV xã Cư Bao TX. Buôn Hồ 12° 47' 18'' 108° 13' 55'' 12° 47' 16'' 108° 14' 07'' D-49-73-A-d
suối Ea Jung TV xã Cư Bao TX. Buôn Hồ 12° 51' 55'' 108° 12' 16'' 12° 52' 25'' 108° 16' 37'' D-49-73-A-d
buôn Tring 4 DC xã Ea Blang TX. Buôn Hồ 12° 53' 56'' 108° 17' 30'' D-49-73-B-a
Buôn Trang DC xã Ea Blang TX. Buôn Hồ 12° 52' 02'' 108° 18' 19'' D-49-73-B-c
thôn Đông Xuân DC xã Ea Blang TX. Buôn Hồ 12° 54' 21'' 108° 17' 25'' D-49-73-B-a
thôn Quyết Thắng DC xã Ea Blang TX. Buôn Hồ 12° 54' 49'' 108° 17' 38'' D-49-73-B-a
thôn Tân Hoà DC xã Ea Blang TX. Buôn Hồ 12° 55' 44'' 108° 17' 17'' D-49-73-B-a
thôn Tân Lập DC xã Ea Blang TX. Buôn Hồ 12° 55' 22'' 108° 17' 45'' D-49-73-B-a
thôn Tân Tiến DC xã Ea Blang TX. Buôn Hồ 12° 55' 34'' 108° 17' 54'' D-49-73-B-a
sông Krông Búk TV xã Ea Blang TX. Buôn Hồ 13° 06' 52'' 108° 19' 23'' 12° 38' 13'' 108° 24' 07'' D-49-73-B-a,
D-49-73-B-c
suối Ea Blang (nhánh 2) TV xã Ea Blang TX. Buôn Hồ 12° 53' 44'' 108° 17' 33'' 12° 50' 11'' 108° 18' 59'' D-49-73-B-a,
D-49-73-B-c
suối Ea Drong TV xã Ea Blang TX. Buôn Hồ 12° 53' 57'' 108° 17' 51'' 12° 52' 26'' 108° 18' 38'' D-49-73-B-a,
D-49-73-B-c
suối Ea Hlang TV xã Ea Blang TX. Buôn Hồ 12° 50' 46'' 108° 16' 33'' 12° 50' 30'' 108° 18' 24'' D-49-73-B-c
suối Ea Muich TV xã Ea Blang TX. Buôn Hồ 12° 54' 48'' 108° 17' 52'' 12° 48' 37'' 108° 21' 35'' D-49-73-B-a
thác Drai Ga TV xã Ea Blang TX. Buôn Hồ 12° 54' 43'' 108° 16' 55'' D-49-73-B-a
Thôn 5 DC xã Ea Drông TX. Buôn Hồ 12° 54' 30'' 108° 18' 38'' D-49-73-B-a
Thôn 6 DC xã Ea Drông TX. Buôn Hồ 12° 54' 01'' 108° 18' 50'' D-49-73-B-c
Thôn 7 DC xã Ea Drông TX. Buôn Hồ 12° 52' 46'' 108° 21' 27'' D-49-73-B-a
Thôn 8 DC xã Ea Drông TX. Buôn Hồ 12° 51' 19'' 108° 21' 32'' D-49-73-B-a
Thôn 9 DC xã Ea Drông TX. Buôn Hồ 12° 52' 13'' 108° 21' 46'' D-49-73-B-c
buôn Alêgõ DC xã Ea Drông TX. Buôn Hồ 12° 54' 21'' 108° 19' 10'' D-49-73-B-a
buôn Dhu DC xã Ea Drông TX. Buôn Hồ 12° 53' 43'' 108° 19' 26'' D-49-73-B-a
25
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
buôn Ea Kjok A DC xã Ea Drông TX. Buôn Hồ 12° 53' 41'' 108° 20' 15'' D-49-73-B-a
buôn Ea Kjok B DC xã Ea Drông TX. Buôn Hồ 12° 53' 55'' 108° 20' 19'' D-49-73-B-a
buôn Hnẽ DC xã Ea Drông TX. Buôn Hồ 12° 54' 08'' 108° 19' 23'' D-49-73-B-a
buôn Klat A DC xã Ea Drông TX. Buôn Hồ 12° 54' 21'' 108° 18' 49'' D-49-73-B-a
buôn Klat B DC xã Ea Drông TX. Buôn Hồ 12° 54' 27'' 108° 18' 47'' D-49-73-B-a
buôn Klat C DC xã Ea Drông TX. Buôn Hồ 12° 54' 43'' 108° 18' 33'' D-49-73-B-a
buôn Kmiên DC xã Ea Drông TX. Buôn Hồ 12° 53' 33'' 108° 19' 58'' D-49-73-B-a
buôn Sing A DC xã Ea Drông TX. Buôn Hồ 12° 53' 30'' 108° 19' 35'' D-49-73-B-a
buôn Trăp DC xã Ea Drông TX. Buôn Hồ 12° 53' 57'' 108° 19' 00'' D-49-73-B-a
buôn Tung Krăk DC xã Ea Drông TX. Buôn Hồ 12° 53' 57'' 108° 19' 31'' D-49-73-B-a
Buôn Pheo DC xã Ea Drông TX. Buôn Hồ 12° 53' 50'' 108° 19' 09'' D-49-73-B-a
thôn Ea Kung DC xã Ea Drông TX. Buôn Hồ 12° 51' 31'' 108° 22' 06'' D-49-73-B-c
chùa Thanh Lương KX xã Ea Drông TX. Buôn Hồ 12° 54' 19'' 108° 18' 10'' D-49-73-B-a
chùa Tường Vân KX xã Ea Drông TX. Buôn Hồ 12° 54' 18'' 108° 18' 38'' D-49-73-B-a
hồ Hữu Nghị TV xã Ea Drông TX. Buôn Hồ 12° 53' 53'' 108° 22' 11'' D-49-73-B-a
suối Ea Blang TV xã Ea Drông TX. Buôn Hồ 12° 53' 44'' 108° 17' 33'' 12° 50' 11'' 108° 18' 59'' D-49-73-B-c
suối Ea Drong TV xã Ea Drông TX. Buôn Hồ 12° 53' 57'' 108° 17' 51'' 12° 52' 26'' 108° 18' 38'' D-49-73-B-a,
D-49-73-B-c
suối Ea Drông TV xã Ea Drông TX. Buôn Hồ 12° 56' 01'' 108° 19' 02'' 12° 53' 11'' 108° 24' 58'' D-49-73-B-a
suối Ea Kung TV xã Ea Drông TX. Buôn Hồ 12° 52' 02'' 108° 22' 24'' 12° 48' 37'' 108° 22' 30'' D-49-73-B-c
suối Ea Muich TV xã Ea Drông TX. Buôn Hồ 12° 54' 48'' 108° 17' 52'' 12° 48' 37'' 108° 21' 35'' D-49-73-B-a,
D-49-73-B-c
suối Ea Ngach TV xã Ea Drông TX. Buôn Hồ 12° 56' 29'' 108° 19' 48'' 12° 54' 12'' 108° 20' 14'' D-49-73-B-a
suối Ea Tung TV xã Ea Drông TX. Buôn Hồ 12° 55' 14'' 108° 20' 33'' 12° 54' 10'' 108° 20' 38'' D-49-73-B-a
Trạm cấp nước sạch Ea Drông TV xã Ea Drông TX. Buôn Hồ 12° 54' 59'' 108° 18' 36'' D-49-73-B-a
26
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
thôn 1A DC xã Ea Siên TX. Buôn Hồ 12° 50' 04'' 108° 19' 12'' D-49-73-B-c
thôn 1B DC xã Ea Siên TX. Buôn Hồ 12° 50' 15'' 108° 19' 27'' D-49-73-B-c
thôn 2A DC xã Ea Siên TX. Buôn Hồ 12° 49' 19'' 108° 19' 55'' D-49-73-B-c
thôn 2B DC xã Ea Siên TX. Buôn Hồ 12° 48' 34'' 108° 20' 22'' D-49-73-B-c
Thôn 3 DC xã Ea Siên TX. Buôn Hồ 12° 49' 17'' 108° 20' 21'' D-49-73-B-c
thôn 6A DC xã Ea Siên TX. Buôn Hồ 12° 50' 19'' 108° 20' 32'' D-49-73-B-c
Thôn 7 DC xã Ea Siên TX. Buôn Hồ 12° 49' 31'' 108° 18' 35'' D-49-73-B-c
Thôn 8 DC xã Ea Siên TX. Buôn Hồ 12° 48' 52'' 108° 19' 11'' D-49-73-B-c
sông Krông Búk TV xã Ea Siên TX. Buôn Hồ 13° 06' 52'' 108° 19' 23'' 12° 38' 13'' 108° 24' 07'' D-49-73-B-c
suối Ea Blang TV xã Ea Siên TX. Buôn Hồ 12° 53' 44'' 108° 17' 33'' 12° 50' 11'' 108° 18' 59'' D-49-73-B-c
suối Ea Drang TV xã Ea Siên TX. Buôn Hồ 12° 49' 44'' 108° 17' 36'' 12° 48' 18'' 108° 20' 02'' D-49-73-B-c
suối Ea Hlang TV xã Ea Siên TX. Buôn Hồ 12° 50' 46'' 108° 16' 33'' 12° 50' 30'' 108° 18' 24'' D-49-73-B-c
suối Ea H'lang TV xã Ea Siên TX. Buôn Hồ 12° 50' 10'' 108° 13' 32'' 12° 50' 46'' 108° 16' 33'' D-49-73-B-c
suối Ea Muich TV xã Ea Siên TX. Buôn Hồ 12° 54' 48'' 108° 17' 52'' 12° 48' 37'' 108° 21' 35'' D-49-73-B-a
suối Ea Siên TV xã Ea Siên TX. Buôn Hồ 12° 49' 58'' 108° 19' 35'' 12° 48' 11'' 108° 21' 03'' D-49-73-B-c
suối Ea Yang TV xã Ea Siên TX. Buôn Hồ 12° 49' 22'' 108° 16' 16'' 12° 50' 23'' 108° 17' 35'' D-49-73-B-c
Thôn 1 DC xã Cuôr Knia H. Buôn Đôn 12° 46' 29'' 107° 57' 07'' D-48-84-B-d
Thôn 2 DC xã Cuôr Knia H. Buôn Đôn 12° 46' 34'' 107° 57' 40'' D-48-84-B-d
Thôn 3 DC xã Cuôr Knia H. Buôn Đôn 12° 46' 03'' 107° 57' 41'' D-48-84-B-d
Thôn 4 DC xã Cuôr Knia H. Buôn Đôn 12° 46' 16'' 107° 57' 52'' D-48-84-B-d
Thôn 5 DC xã Cuôr Knia H. Buôn Đôn 12° 46' 37'' 107° 58' 07'' D-48-84-B-d
Thôn 6 DC xã Cuôr Knia H. Buôn Đôn 12° 46' 45'' 107° 58' 02'' D-48-84-B-d
Thôn 7 DC xã Cuôr Knia H. Buôn Đôn 12° 47' 29'' 107° 58' 52'' D-48-84-B-d
27
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Thôn 8 DC xã Cuôr Knia H. Buôn Đôn 12° 47' 34'' 107° 59' 28'' D-48-84-B-d
Thôn 11 DC xã Cuôr Knia H. Buôn Đôn 12° 48' 26'' 107° 58' 33'' D-48-84-B-d
Thôn 12 DC xã Cuôr Knia H. Buôn Đôn 12° 48' 25'' 107° 59' 02'' D-48-84-B-d
Thôn 13 DC xã Cuôr Knia H. Buôn Đôn 12° 48' 04'' 107° 59' 54'' D-48-84-B-d
thôn Ea Kning DC xã Cuôr Knia H. Buôn Đôn 12° 47' 30'' 107° 58' 11'' D-48-84-B-d
thôn Sình Mây DC xã Cuôr Knia H. Buôn Đôn 12° 47' 51'' 107° 57' 54'' D-48-84-B-d
cầu Số 1 KX xã Cuôr Knia H. Buôn Đôn 12° 46' 52'' 107° 58' 00'' D-48-84-B-d
cầu Số 2 KX xã Cuôr Knia H. Buôn Đôn 12° 47' 20'' 107° 58' 11'' D-48-84-B-d
Đường tỉnh 697E KX xã Cuôr Knia H. Buôn Đôn 12° 42' 28'' 108° 01' 20'' 12° 45' 57'' 107° 55' 30'' D-48-84-B-d
nhà thờ Tân Lợi KX xã Cuôr Knia H. Buôn Đôn 12° 46' 30'' 107° 57' 48'' D-48-84-B-d
suối Ea Kning TV xã Cuôr Knia H. Buôn Đôn 12° 47' 32'' 107° 59' 40'' 12° 47' 57'' 107° 57' 00'' D-48-84-B-d
suối Ea Tul TV xã Cuôr Knia H. Buôn Đôn 12° 57' 42'' 108° 14' 08'' 12° 49' 03'' 107° 48' 53'' D-48-84-B-d
suối Ea Fak TV xã Cuôr Knia H. Buôn Đôn 12° 46' 33'' 107° 59' 01'' 12° 47' 19'' 107° 57' 39'' D-48-84-B-d
thác Drai Yông TV xã Cuôr Knia H. Buôn Đôn 12° 48' 54'' 107° 58' 42'' D-48-84-B-d
Thôn 5 DC xã Ea Bar H. Buôn Đôn 12° 45' 32'' 107° 59' 40'' D-48-84-B-d
Thôn 6 DC xã Ea Bar H. Buôn Đôn 12° 45' 36'' 107° 59' 51'' D-48-84-B-d
Thôn 7 DC xã Ea Bar H. Buôn Đôn 12° 45' 50'' 107° 59' 39'' D-48-84-B-d
Thôn 8 DC xã Ea Bar H. Buôn Đôn 12° 45' 58'' 107° 59' 18'' D-48-84-B-d
Thôn 9 DC xã Ea Bar H. Buôn Đôn 12° 46' 01'' 107° 59' 35'' D-48-84-B-d
Thôn 10 DC xã Ea Bar H. Buôn Đôn 12° 46' 52'' 107° 59' 51'' D-48-84-B-d
Thôn 11 DC xã Ea Bar H. Buôn Đôn 12° 47' 04'' 107° 59' 59'' D-48-84-B-d
Thôn 15 DC xã Ea Bar H. Buôn Đôn 12° 46' 08'' 107° 58' 42'' D-48-84-B-d
Thôn 16 DC xã Ea Bar H. Buôn Đôn 12° 46' 24'' 107° 58' 31'' D-48-84-B-d
28
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
thôn 16A DC xã Ea Bar H. Buôn Đôn 12° 46' 24'' 107° 58' 41'' D-48-84-B-d
thôn 17a DC xã Ea Bar H. Buôn Đôn 12° 46' 28'' 107° 59' 15'' D-48-84-B-d
thôn 17b DC xã Ea Bar H. Buôn Đôn 12° 46' 39'' 107° 59' 30'' D-48-84-B-d
Thôn 18 DC xã Ea Bar H. Buôn Đôn 12° 46' 13'' 107° 59' 08'' D-48-84-B-d
thôn 18a DC xã Ea Bar H. Buôn Đôn 12° 46' 16'' 107° 59' 19'' D-48-84-B-d
thôn 18b DC xã Ea Bar H. Buôn Đôn 12° 46' 08'' 107° 59' 07'' D-48-84-B-d
buôn Knia 1 DC xã Ea Bar H. Buôn Đôn 12° 44' 26'' 108° 00' 49'' D-49-73-C-a
buôn Knia 2 DC xã Ea Bar H. Buôn Đôn 12° 44' 43'' 108° 00' 49'' D-49-73-C-a
buôn Knia 3 DC xã Ea Bar H. Buôn Đôn 12° 44' 38'' 108° 00' 21'' D-49-73-C-a
buôn Knia 4 DC xã Ea Bar H. Buôn Đôn 12° 44' 22'' 108° 00' 35'' D-49-73-C-a
cầu Ea H'Neh KX xã Ea Bar H. Buôn Đôn 12° 47' 12'' 108° 00' 10'' D-49-73-A-c
Đường tỉnh 697E KX xã Ea Bar H. Buôn Đôn 12° 42' 28'' 108° 01' 20'' 12° 45' 57'' 107° 55' 30''
D-48-84-B-d
D-49-73-A-c
D-49-73-C-a
suối Ea H'Neh TV xã Ea Bar H. Buôn Đôn 12° 45' 42'' 108° 04' 41'' 12° 46' 33'' 107° 59' 01'' D-48-84-B-d
D-49-73-A-c
suối Ea Kmur (nhánh chính) TV xã Ea Bar H. Buôn Đôn 12° 44' 39'' 108° 03' 20'' 12° 43' 46'' 107° 58' 09'' D-48-84-B-d
D-49-73-C-a
suối Ea Kmur (nhánh phụ) TV xã Ea Bar H. Buôn Đôn 12° 44' 17'' 108° 01' 01'' 12° 44' 31'' 107° 59' 39'' D-48-84-B-d
D-49-73-C-a
suối Ea Kning TV xã Ea Bar H. Buôn Đôn 12° 47' 32'' 107° 59' 40'' 12° 47' 57'' 107° 57' 00'' D-48-84-B-d
suối Ea Tek TV xã Ea Bar H. Buôn Đôn 12° 46' 01'' 107° 58' 49'' 12° 44' 18'' 107° 57' 14'' D-48-84-B-d
D-48-84-D-b
suối Ea Fak TV xã Ea Bar H. Buôn Đôn 12° 46' 33'' 107° 59' 01'' 12° 47' 19'' 107° 57' 39'' D-48-84-B-d
Thôn 4 DC xã Ea Huar H. Buôn Đôn 12° 51' 38'' 107° 50' 07'' D-48-84-B-c
Thôn 5 DC xã Ea Huar H. Buôn Đôn 12° 51' 46'' 107° 49' 51'' D-48-84-B-c
29
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Thôn 6 DC xã Ea Huar H. Buôn Đôn 12° 52' 21'' 107° 50' 26'' D-48-84-B-c
Thôn 7 DC xã Ea Huar H. Buôn Đôn 12° 52' 25'' 107° 51' 04'' D-48-84-B-c
Thôn 8 DC xã Ea Huar H. Buôn Đôn 12° 52' 47'' 107° 51' 39'' D-48-84-B-a
buôn Nà Xược DC xã Ea Huar H. Buôn Đôn 12° 51' 43'' 107° 49' 59'' D-48-84-B-c
buôn Ndrếch DC xã Ea Huar H. Buôn Đôn 12° 51' 47'' 107° 49' 22'' D-48-84-B-c
buôn Jăng Pông DC xã Ea Huar H. Buôn Đôn 12° 52' 04'' 107° 49' 42'' D-48-84-B-c
cầu Đắk Hua KX xã Ea Huar H. Buôn Đôn 12° 51' 47'' 107° 49' 41'' D-48-84-B-c
cầu Đắk Krông KX xã Ea Huar H. Buôn Đôn 12° 52' 25'' 107° 48' 13'' D-48-84-B-c
Cầu 33 KX xã Ea Huar H. Buôn Đôn 12° 51' 38'' 107° 50' 12'' D-48-84-B-c
Đường tỉnh 697 KX xã Ea Huar H. Buôn Đôn 12° 40' 57'' 107° 59' 03'' 13° 04' 44'' 107° 53' 17'' D-48-84-B-c
Nhà máy Thuỷ điện Srêpốk 4A KX xã Ea Huar H. Buôn Đôn 12° 53' 41'' 107° 48' 37'' D-48-84-B-a
Vườn Quốc gia Yok Don (vườn quốc gia
Yok Đôn) KX xã Ea Huar H. Buôn Đôn 13° 04' 57'' 107° 34' 48'' D-48-84-B-a
D-48-84-B-c
núi Chư Keh SV xã Ea Huar H. Buôn Đôn 12° 54' 23'' 107° 53' 57'' D-48-84-B-b
sông Srêpôk TV xã Ea Huar H. Buôn Đôn 12° 29' 46'' 107° 59' 04'' 13° 01' 06'' 107° 29' 23'' D-48-84-B-a
D-48-84-B-c
suối Đắk Huar (nhánh chính) TV xã Ea Huar H. Buôn Đôn 12° 55' 58'' 107° 57' 26'' 12° 51' 43'' 107° 48' 45''
D-48-84-B-a
D-48-84-B-b
D-48-84-B-c
suối Đắk Huar (nhánh phụ) TV xã Ea Huar H. Buôn Đôn 12° 56' 54'' 107° 56' 37'' 12° 53' 08'' 107° 51' 29'' D-48-84-B-b
suối Đắk Mdrah TV xã Ea Huar H. Buôn Đôn 12° 53' 51'' 107° 56' 20'' 12° 54' 02'' 107° 54' 29'' D-48-84-B-b
suối Ea Drach TV xã Ea Huar H. Buôn Đôn 12° 52' 50'' 107° 53' 32'' 12° 52' 02'' 107° 51' 10''
D-48-84-B-a
D-48-84-B-b
D-48-84-B-c
suối Ea M'Droh TV xã Ea Huar H. Buôn Đôn 12° 56' 05'' 108° 09' 36'' 12° 54' 10'' 107° 54' 46'' D-48-84-B-b
suối Ea Ndraik TV xã Ea Huar H. Buôn Đôn 12° 53' 59'' 107° 59' 58'' 12° 51' 36'' 107° 48' 58''
D-48-84-B-b
D-48-84-B-c
D-48-84-B-d
30
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
buôn Ea Mdhar 1A DC xã Ea Nuôl H. Buôn Đôn 12° 43' 51'' 107° 56' 25'' D-48-84-D-b
buôn Ea Mdhar 1B DC xã Ea Nuôl H. Buôn Đôn 12° 43' 21'' 107° 56' 10'' D-48-84-D-b
buôn Kô Đung A DC xã Ea Nuôl H. Buôn Đôn 12° 42' 38'' 107° 56' 48'' D-48-84-D-b
buôn Kô Đung B DC xã Ea Nuôl H. Buôn Đôn 12° 42' 29'' 107° 56' 09'' D-48-84-D-b
buôn Niêng 1 DC xã Ea Nuôl H. Buôn Đôn 12° 41' 32'' 107° 56' 41'' D-48-84-D-b
buôn Niêng 2 DC xã Ea Nuôl H. Buôn Đôn 12° 41' 54'' 107° 56' 51'' D-48-84-D-b
buôn Niêng 3 DC xã Ea Nuôl H. Buôn Đôn 12° 42' 43'' 107° 57' 26'' D-48-84-D-b
thôn Đại Đồng DC xã Ea Nuôl H. Buôn Đôn 12° 41' 03'' 107° 56' 57'' D-48-84-D-b
thôn Hoà An DC xã Ea Nuôl H. Buôn Đôn 12° 41' 02'' 107° 57' 50'' D-48-84-D-b
thôn Hoà Nam 1 DC xã Ea Nuôl H. Buôn Đôn 12° 40' 41'' 107° 58' 35'' D-48-84-D-b
thôn Hoà Nam 2 DC xã Ea Nuôl H. Buôn Đôn 12° 41' 41'' 107° 58' 02'' D-48-84-D-b
thôn Hoà Phú DC xã Ea Nuôl H. Buôn Đôn 12° 41' 27'' 107° 58' 32'' D-48-84-D-b
thôn Hoà Thanh DC xã Ea Nuôl H. Buôn Đôn 12° 43' 44'' 107° 57' 36'' D-48-84-D-b
thôn Tân Phú DC xã Ea Nuôl H. Buôn Đôn 12° 45' 08'' 107° 54' 52'' D-48-84-B-d
thôn An Phú DC xã Ea Nuôl H. Buôn Đôn 12° 44' 26'' 107° 56' 03'' D-48-84-D-b
cầu Ea Mdhar KX xã Ea Nuôl H. Buôn Đôn 12° 43' 47'' 107° 56' 24'' D-48-84-D-b
cầu Suối Cạn KX xã Ea Nuôl H. Buôn Đôn 12° 45' 04'' 107° 55' 42'' D-48-84-B-d
Đường tỉnh 697 KX xã Ea Nuôl H. Buôn Đôn 12° 40' 57'' 107° 59' 03'' 13° 04' 44'' 107° 53' 17'' D-48-84-D-b
khu du lịch sinh thái Tro Bưr KX xã Ea Nuôl H. Buôn Đôn 12° 42' 34'' 107° 57' 18'' D-48-84-D-b
hồ Srêpốk 3 TV xã Ea Nuôl H. Buôn Đôn 12° 45' 33'' 107° 53' 12'' D-48-84-B-d
sông Srêpôk TV xã Ea Nuôl H. Buôn Đôn 12° 29' 46'' 107° 59' 04'' 13° 01' 06'' 107° 29' 23'' D-48-84-D-b
suối Ea Hang TV xã Ea Nuôl H. Buôn Đôn 12° 45' 43'' 107° 56' 54'' 12° 47' 47'' 107° 53' 09'' D-48-84-B-d
suối Ea Mdhar TV xã Ea Nuôl H. Buôn Đôn 12° 43' 10'' 108° 02' 45'' 12° 44' 26'' 107° 54' 32'' D-48-84-D-b
31
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
suối Ea Ngay TV xã Ea Nuôl H. Buôn Đôn 12° 42' 27'' 108° 02' 57'' 12° 43' 42'' 107° 54' 13'' D-48-84-D-b
suối Ea Piết TV xã Ea Nuôl H. Buôn Đôn 12° 39' 52'' 107° 59' 51'' 12° 43' 07'' 107° 55' 21'' D-48-84-D-b
suối Ea Tek TV xã Ea Nuôl H. Buôn Đôn 12° 46' 01'' 107° 58' 49'' 12° 44' 18'' 107° 57' 14'' D-48-84-B-d
D-48-84-D-b
Thôn 3 DC xã Ea Wer H. Buôn Đôn 12° 49' 48'' 107° 52' 22'' D-48-84-B-c
Thôn 4 DC xã Ea Wer H. Buôn Đôn 12° 49' 37'' 107° 52' 42'' D-48-84-B-d
Thôn 5 DC xã Ea Wer H. Buôn Đôn 12° 51' 36'' 107° 50' 25'' D-48-84-B-c
Thôn 7 DC xã Ea Wer H. Buôn Đôn 12° 50' 10'' 107° 52' 17'' D-48-84-B-c
Thôn 9 DC xã Ea Wer H. Buôn Đôn 12° 49' 07'' 107° 50' 59'' D-48-84-B-c
buôn EaPri DC xã Ea Wer H. Buôn Đôn 12° 50' 53'' 107° 51' 49'' D-48-84-B-c
buôn Tul A DC xã Ea Wer H. Buôn Đôn 12° 50' 30'' 107° 51' 38'' D-48-84-B-c
buôn Tul B DC xã Ea Wer H. Buôn Đôn 12° 50' 14'' 107° 51' 36'' D-48-84-B-c
thôn Ea Duăt DC xã Ea Wer H. Buôn Đôn 12° 48' 27'' 107° 52' 29'' D-48-84-B-c
thôn Ea Ly DC xã Ea Wer H. Buôn Đôn 12° 49' 10'' 107° 54' 06'' D-48-84-B-d
thôn Hà Bắc DC xã Ea Wer H. Buôn Đôn 12° 48' 52'' 107° 53' 32'' D-48-84-B-d
Bệnh viện huyện Buôn Đôn KX xã Ea Wer H. Buôn Đôn 12° 48' 38'' 107° 53' 14'' D-48-84-B-d
cầu Ea Tul KX xã Ea Wer H. Buôn Đôn 12° 50' 35'' 107° 51' 30'' D-48-84-B-c
cống Thuỷ Lợi KX xã Ea Wer H. Buôn Đôn 12° 50' 11'' 107° 52' 12'' D-48-84-B-c
Cầu 33 KX xã Ea Wer H. Buôn Đôn 12° 51' 38'' 107° 50' 12'' D-48-84-B-c
Đường tỉnh 697 KX xã Ea Wer H. Buôn Đôn 12° 40' 57'' 107° 59' 03'' 13° 04' 44'' 107° 53' 17'' D-48-84-B-c
D-48-84-B-d
khu du lịch Thác 7 Nhánh KX xã Ea Wer H. Buôn Đôn 12° 51' 16'' 107° 48' 59'' D-48-84-B-c
Nhà máy Thủy điện Srêpốk 4 KX xã Ea Wer H. Buôn Đôn 12° 48' 42'' 107° 51' 14'' D-48-84-B-c
sông Srêpôk TV xã Ea Wer H. Buôn Đôn 12° 29' 46'' 107° 59' 04'' 13° 01' 06'' 107° 29' 23'' D-48-84-B-c
suối Ea Dring TV xã Ea Wer H. Buôn Đôn 12° 51' 44'' 107° 58' 46'' 12° 51' 17'' 107° 54' 49'' D-48-84-B-d
32
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
suối Ea Huel TV xã Ea Wer H. Buôn Đôn 12° 49' 46'' 107° 51' 48'' 12° 49' 50'' 107° 50' 19'' D-48-84-B-c
suối Ea Ndraik TV xã Ea Wer H. Buôn Đôn 12° 53' 59'' 107° 59' 58'' 12° 51' 36'' 107° 48' 58''
D-48-84-B-b
D-48-84-B-c
D-48-84-B-d
suối Ea Pam TV xã Ea Wer H. Buôn Đôn 12° 51' 48'' 107° 57' 11'' 12° 52' 13'' 107° 53' 02'' D-48-84-B-b
suối Ea Ring TV xã Ea Wer H. Buôn Đôn 12° 50' 01'' 107° 56' 53'' 12° 50' 23'' 107° 52' 58'' D-48-84-B-b
suối Ea Tul TV xã Ea Wer H. Buôn Đôn 12° 57' 42'' 108° 14' 08'' 12° 49' 03'' 107° 48' 53'' D-48-84-B-c
D-48-84-B-d
suối Lâm Phần TV xã Ea Wer H. Buôn Đôn 12° 48' 06'' 107° 55' 06'' 12° 48' 03'' 107° 52' 19'' D-48-84-B-c
D-48-84-B-d
buôn Đrang Phốk DC xã Krông Na H. Buôn Đôn 12° 55' 57'' 107° 41' 26'' D-48-84-A-b
buôn Ea Mar DC xã Krông Na H. Buôn Đôn 12° 53' 55'' 107° 47' 23'' D-48-84-B-a
buôn Ea Rông DC xã Krông Na H. Buôn Đôn 12° 53' 25'' 107° 47' 07'' D-48-84-B-a
buôn Ea Rông B DC xã Krông Na H. Buôn Đôn 12° 53' 07'' 107° 47' 16'' D-48-84-B-a
Buôn Trí DC xã Krông Na H. Buôn Đôn 12° 53' 19'' 107° 46' 53'' D-48-84-B-a
buôn Jang Lành DC xã Krông Na H. Buôn Đôn 12° 52' 42'' 107° 47' 42'' D-48-84-B-a
Buôn Đôn DC xã Krông Na H. Buôn Đôn 12° 53' 34'' 107° 46' 58'' D-48-84-B-a
thôn Thống Nhất DC xã Krông Na H. Buôn Đôn 12° 52' 49'' 107° 47' 53'' D-48-84-B-a
cầu Bo Heng KX xã Krông Na H. Buôn Đôn 12° 51' 10" 107° 32' 39" D-48-84-A-c
cầu Đắk Krông KX xã Krông Na H. Buôn Đôn 12° 52' 25'' 107° 48' 13'' D-48-84-B-c
cầu Ea Mar KX xã Krông Na H. Buôn Đôn 12° 54' 02'' 107° 47' 35'' D-48-84-B-a
cầu Sê Rê Pốk (cầu Serepok) KX xã Krông Na H. Buôn Đôn 13° 00' 53'' 107° 29' 36'' D-48-72-C-c +
71-D-d
Cầu 19 KX xã Krông Na H. Buôn Đôn 12° 54' 24'' 107° 47' 50'' D-48-84-B-a
Di tích lịch sử Đường Trường Sơn - Hồ
Chí Minh KX xã Krông Na H. Buôn Đôn 13° 01' 03'' 107° 29' 43'' D-48-72-C-c +
71-D-d
Đường tỉnh 697 KX xã Krông Na H. Buôn Đôn 12° 40' 57'' 107° 59' 03'' 13° 04' 44'' 107° 53' 17'' D-48-84-B-a
33
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
khu du lịch Buôn Đôn KX xã Krông Na H. Buôn Đôn 12° 53' 33'' 107° 46' 58'' D-48-84-B-a
Quốc lộ 14C KX xã Krông Na H. Buôn Đôn 13° 21' 52'' 107° 41' 05'' 12° 47' 54'' 107° 34' 09''
D-48-84-A-c
D-48-84-A-a
D-48-72-C-c +
71-D-d
D-48-83-B-b
Quốc lộ 29 KX xã Krông Na H. Buôn Đôn 12° 57' 12'' 108° 43' 17'' 13° 10' 02'' 107° 33' 31''
D-48-72-C-d
D-48-84-B-a
D-48-84-B-b
Vườn Quốc gia Yok Don (vườn quốc gia
Yok Đôn) KX xã Krông Na H. Buôn Đôn 13° 04' 57'' 107° 34' 48'' D-48-84-A-b
dãy núi Cư Minh SV xã Krông Na H. Buôn Đôn 12° 56' 50'' 107° 42' 23'' D-48-84-A-b
dãy núi Yok Don SV xã Krông Na H. Buôn Đôn 12° 50' 59'' 107° 39' 55'' D-48-84-A-d
núi Chư Keh SV xã Krông Na H. Buôn Đôn 12° 54' 23'' 107° 53' 57'' D-48-84-B-b
núi Chư Mar SV xã Krông Na H. Buôn Đôn 12° 54' 43'' 107° 49' 20'' D-48-84-B-a
núi Chư Ma Lanh SV xã Krông Na H. Buôn Đôn 13° 00' 54'' 107° 44' 35'' D-48-72-C-d
núi Tao Brao SV xã Krông Na H. Buôn Đôn 13° 00' 37'' 107° 41' 56'' D-48-72-C-d
núi Yok Bo Heng SV xã Krông Na H. Buôn Đôn 12° 51' 31'' 107° 32' 19'' D-48-84-A-c
núi Yok Da SV xã Krông Na H. Buôn Đôn 12° 57' 20'' 107° 31' 30'' D-48-84-A-a
D-48-83-B-b
núi Yok R'Heng SV xã Krông Na H. Buôn Đôn 12° 55' 23'' 107° 31' 34'' D-48-84-A-a
D-48-83-B-b
suối Dak Đăm (suối Đắk Đăm) TV xã Krông Na H. Buôn Đôn 12° 47' 47'' 107° 33' 30'' 13° 01' 00'' 107° 29' 23''
D-48-84-A-c,
D-48-84-A-
a+83-B-b, D-
48-72-C-c+71-
D-d
đập Ea Rông TV xã Krông Na H. Buôn Đôn 12° 54' 34'' 107° 48' 18'' D-48-84-B-a
34
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
hồ Đắk Minh TV xã Krông Na H. Buôn Đôn 12° 54' 56'' 107° 48' 37'' D-48-84-B-a
sông Srêpôk (sông Srê Pok) TV xã Krông Na H. Buôn Đôn 12° 29' 46'' 107° 59' 04'' 13° 01' 06'' 107° 29' 23''
D-48-72-C-c +
71-D-d
D-48-84-A-a
D-48-84-A-b
D-48-84-B-a
D-48-84-B-c
suối Đắk Bùng TV xã Krông Na H. Buôn Đôn 12° 58' 05'' 107° 56' 31'' 13° 06' 43'' 107° 50' 35'' D-48-84-B-b
suối Đắk Chùa TV xã Krông Na H. Buôn Đôn 12° 56' 45'' 107° 55' 01'' 12° 55' 45'' 107° 54' 23'' D-48-84-B-b
suối Đắk Cuar (đak Covar) TV xã Krông Na H. Buôn Đôn 12° 56' 16'' 107° 31' 29'' 12° 55' 30'' 107° 34' 12'' D-48-84-A-a
suối Đắk Daul (đak Daul) TV xã Krông Na H. Buôn Đôn 13° 03' 56'' 107° 30' 46'' 13° 00' 42'' 107° 30' 52'' D-48-72-C-c +
71-D-d
suối Đắk Drog TV xã Krông Na H. Buôn Đôn 12° 55' 54'' 107° 31' 25'' 12° 54' 46'' 107° 29' 54'' D-48-83-B-b
D-48-84-A-a
suối Đắk Djran (nhánh chính) TV xã Krông Na H. Buôn Đôn 12° 48' 58'' 107° 46' 57'' 12° 51' 32'' 107° 45' 32'' D-48-84-B-c
suối Đắk Djran (nhánh phụ) TV xã Krông Na H. Buôn Đôn 12° 50' 24'' 107° 47' 06'' 12° 50' 55'' 107° 46' 08'' D-48-84-B-c
suối Đắk Đair TV xã Krông Na H. Buôn Đôn 12° 51' 27'' 107° 43' 49'' 12° 51' 42'' 107° 42' 13'' D-48-84-A-d
suối Đắk Huar (nhánh chính) TV xã Krông Na H. Buôn Đôn 12° 56' 54'' 107° 56' 37'' 12° 53' 08'' 107° 51' 29'' D-48-84-B-b
suối Đắk Huar (nhánh phụ) TV xã Krông Na H. Buôn Đôn 12° 55' 25'' 107° 55' 17'' 12° 54' 33'' 107° 53' 05'' D-48-84-B-b
suối Đắk Kar TV xã Krông Na H. Buôn Đôn 13° 03' 16'' 107° 37' 29'' 12° 59' 01'' 107° 37' 08''
D-48-72-C-c +
71-D-d
D-48-84-A-a
suối Đắk Ken TV xã Krông Na H. Buôn Đôn 12° 48' 07'' 107° 38' 10'' 12° 50' 47'' 107° 42' 32'' D-48-84-A-d
suối Đắk Ki Na (nhánh chính) TV xã Krông Na H. Buôn Đôn 12° 50' 47'' 107° 42' 32'' 12° 55' 51'' 107° 41' 55'' D-48-84-A-b
D-48-84-A-d
suối Đắk Ki Na (nhánh phụ 1) TV xã Krông Na H. Buôn Đôn 12° 53' 26'' 107° 40' 42'' 12° 54' 49'' 107° 41' 48'' D-48-84-A-b
suối Đắk Ki Na (nhánh phụ 2) TV xã Krông Na H. Buôn Đôn 12° 52' 40'' 107° 43' 20'' 12° 53' 49'' 107° 42' 30'' D-48-84-A-b
35
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
suối Đắk K'Lau TV xã Krông Na H. Buôn Đôn 12° 46' 59'' 107° 43' 48'' 12° 52' 36'' 107° 46' 03''
D-48-84-A-d
D-48-84-B-a
D-48-84-B-c
suối Đắk K'Ling (nhánh chính) TV xã Krông Na H. Buôn Đôn 12° 56' 45'' 107° 53' 49'' 12° 55' 36'' 107° 49' 07'' D-48-84-B-a
D-48-84-B-b
suối Đắk K'Ling (nhánh phụ 1) TV xã Krông Na H. Buôn Đôn 12° 55' 45'' 107° 52' 06'' 12° 57' 04'' 107° 49' 53'' D-48-84-B-a
suối Đắk K'Ling (nhánh phụ 2) TV xã Krông Na H. Buôn Đôn 12° 58' 02'' 107° 52' 36'' 12° 57' 40'' 107° 50' 17'' D-48-84-B-a
D-48-84-B-b
suối Đắk K'Ling (nhánh 2) TV xã Krông Na H. Buôn Đôn 12° 55' 12'' 107° 51' 09'' 12° 55' 23'' 107° 49' 30'' D-48-84-B-a
suối Đắk Lung Troi TV xã Krông Na H. Buôn Đôn 12° 50' 34'' 107° 39' 08'' 12° 52' 47'' 107° 42' 07'' D-48-84-A-b
D-48-84-A-d
suối Đắk Mah M'Drok TV xã Krông Na H. Buôn Đôn 12° 50' 02'' 107° 37' 32'' 12° 58' 13'' 107° 35' 32'' D-48-84-A-a
suối Đắk Mbre (đak M'Bre) TV xã Krông Na H. Buôn Đôn 13° 03' 42'' 107° 35' 27'' 13° 00' 25'' 107° 31' 31'' D-48-72-C-c +
71-D-d
suối Đắk Minh (nhánh chính) TV xã Krông Na H. Buôn Đôn 12° 58' 02'' 107° 47' 25'' 12° 54' 37'' 107° 46' 43'' D-48-84-B-a
suối Đắk Minh (nhánh phụ) TV xã Krông Na H. Buôn Đôn 12° 54' 11'' 107° 50' 44'' 12° 54' 29'' 107° 47' 18'' D-48-84-B-a
suối Đắk Minh (nhánh 2) TV xã Krông Na H. Buôn Đôn 12° 57' 18'' 107° 46' 49'' 12° 55' 49'' 107° 47' 58'' D-48-84-B-a
suối Đắk Minh (nhánh 3) TV xã Krông Na H. Buôn Đôn 12° 58' 57'' 107° 48' 37'' 12° 56' 34'' 107° 49' 14'' D-48-84-B-a
suối Đắk Na TV xã Krông Na H. Buôn Đôn 12° 47' 59'' 107° 35' 37'' 12° 57' 55'' 107° 33' 25'' D-48-84-A-a
D-48-84-A-c
suối Đắk Nam TV xã Krông Na H. Buôn Đôn 13° 00' 08'' 107° 45' 49'' 12° 58' 13'' 107° 39' 22''
D-48-72-C-d
D-48-72-D-c
D-48-72-A-b
suối Đắk Nan TV xã Krông Na H. Buôn Đôn 13° 01' 33'' 107° 44' 05'' 13° 01' 02'' 107° 42' 16'' D-48-72-C-d
suối Đắk Nao (nhánh chính) TV xã Krông Na H. Buôn Đôn 12° 57' 36'' 107° 46' 36'' 12° 54' 52'' 107° 44' 33'' D-48-84-A-b
D-48-84-B-a
36
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
suối Đắk Nao (nhánh phụ 1) TV xã Krông Na H. Buôn Đôn 12° 59' 57'' 107° 45' 08'' 12° 56' 09'' 107° 45' 21'' D-48-84-A-b
D-48-84-B-a
suối Đắk Nao (nhánh phụ 2) TV xã Krông Na H. Buôn Đôn 12° 57' 57'' 107° 44' 11'' 12° 56' 03'' 107° 45' 07'' D-48-84-A-b
D-48-84-B-a
suối Đắk Ndri TV xã Krông Na H. Buôn Đôn 12° 46' 47'' 107° 47' 01'' 12° 48' 09'' 107° 49' 20'' D-48-84-B-c
suối Đắk Ngar TV xã Krông Na H. Buôn Đôn 12° 50' 20'' 107° 43' 44'' 12° 51' 52'' 107° 45' 04'' D-48-84-A-d
D-48-84-B-c
suối Đắk No TV xã Krông Na H. Buôn Đôn 12° 58' 45'' 107° 43' 16'' 12° 55' 11'' 107° 43' 01'' D-48-84-A-b
suối Đắk Nor TV xã Krông Na H. Buôn Đôn 12° 50' 49'' 107° 38' 25'' 12° 52' 22'' 107° 38' 04'' D-48-84-A-d
suối Đắk N'Drek TV xã Krông Na H. Buôn Đôn 12° 55' 23'' 107° 38' 29'' 12° 58' 10'' 107° 36' 36'' D-48-84-A-a
D-48-84-A-b
suối Đắk N'Đrong TV xã Krông Na H. Buôn Đôn 12° 47' 58'' 107° 39' 33'' 12° 48' 33'' 107° 39' 56'' D-48-84-A-d
suối Đắk RLốp TV xã Krông Na H. Buôn Đôn 13° 03' 22'' 107° 38' 44'' 12° 59' 13'' 107° 38' 32''
D-48-72-C-c +
71-D-d
D-48-84-A-b
suối Đắk Ro TV xã Krông Na H. Buôn Đôn 12° 47' 24'' 107° 41' 48'' 12° 49' 24'' 107° 42' 58'' D-48-84-A-d
suối Đắk Ruê (đak Ruê) TV xã Krông Na H. Buôn Đôn 13° 01' 35'' 107° 41' 31'' 13° 10' 35'' 107° 32' 55'' D-48-72-C-d
suối Đắk R'La TV xã Krông Na H. Buôn Đôn 12° 57' 36'' 107° 42' 33'' 12° 56' 18'' 107° 40' 32'' D-48-84-A-b
suối Đắk S'Sor (nhánh chính) TV xã Krông Na H. Buôn Đôn 12° 53' 03'' 107° 38' 52'' 12° 56' 54'' 107° 40' 05'' D-48-84-A-b
suối Đắk S'Sor (nhánh phụ 1) TV xã Krông Na H. Buôn Đôn 12° 54' 41'' 107° 38' 47'' 12° 56' 21'' 107° 39' 56'' D-48-84-A-b
suối Đắk S'Sor (nhánh phụ 2) TV xã Krông Na H. Buôn Đôn 12° 53' 34'' 107° 38' 54'' 12° 55' 16'' 107° 39' 59'' D-48-84-A-b
suối Đắk Ta TV xã Krông Na H. Buôn Đôn 12° 56' 13'' 107° 32' 51'' 12° 58' 05'' 107° 32' 28'' D-48-84-A-a
suối Đắk Te TV xã Krông Na H. Buôn Đôn 12° 49' 57'' 107° 38' 40'' 12° 50' 21'' 107° 41' 37'' D-48-84-A-d
suối Đắk Trah Sol TV xã Krông Na H. Buôn Đôn 12° 52' 11'' 107° 43' 52'' 12° 54' 24'' 107° 44' 54'' D-48-84-A-b
D-48-84-A-d
suối Đắk Tu TV xã Krông Na H. Buôn Đôn 12° 47' 20'' 107° 42' 20'' 12° 50' 47'' 107° 42' 32'' D-48-84-A-d
suối Đắk Tul TV xã Krông Na H. Buôn Đôn 12° 47' 40'' 107° 40' 26'' 12° 48' 48'' 107° 40' 26'' D-48-84-A-d
37
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
suối Đắk Yang Blan TV xã Krông Na H. Buôn Đôn 12° 48' 59'' 107° 39' 22'' 12° 49' 08'' 107° 40' 39'' D-48-84-A-d
suối Đắk Yang Lay (đak Yang Lay) TV xã Krông Na H. Buôn Đôn 12° 47' 56'' 107° 34' 26'' 12° 53' 14'' 107° 35' 46'' D-48-84-A-a
D-48-84-A-c
suối Ea Klah TV xã Krông Na H. Buôn Đôn 12° 57' 01'' 107° 57' 05'' 13° 00' 41'' 107° 57' 27'' D-48-72-D-d
D-48-84-B-b
suối Ea Nang TV xã Krông Na H. Buôn Đôn 12° 47' 03'' 107° 46' 05'' 12° 48' 35'' 107° 48' 54'' D-48-84-B-c
Thôn 1 DC xã Tân Hoà H. Buôn Đôn 12° 45' 56'' 107° 56' 27'' D-48-84-B-d
Thôn 2 DC xã Tân Hoà H. Buôn Đôn 12° 46' 27'' 107° 56' 39'' D-48-84-B-d
Thôn 3 DC xã Tân Hoà H. Buôn Đôn 12° 46' 38'' 107° 56' 35'' D-48-84-B-d
Thôn 4 DC xã Tân Hoà H. Buôn Đôn 12° 46' 51'' 107° 56' 17'' D-48-84-B-d
Thôn 5 DC xã Tân Hoà H. Buôn Đôn 12° 46' 26'' 107° 55' 59'' D-48-84-B-d
Thôn 7 DC xã Tân Hoà H. Buôn Đôn 12° 46' 09'' 107° 56' 01'' D-48-84-B-d
Thôn 8 DC xã Tân Hoà H. Buôn Đôn 12° 46' 09'' 107° 55' 39'' D-48-84-B-d
Thôn 9 DC xã Tân Hoà H. Buôn Đôn 12° 45' 48'' 107° 55' 41'' D-48-84-B-d
Thôn 10 DC xã Tân Hoà H. Buôn Đôn 12° 46' 00'' 107° 55' 14'' D-48-84-B-d
Thôn 11 DC xã Tân Hoà H. Buôn Đôn 12° 46' 55'' 107° 55' 34'' D-48-84-B-d
Thôn 12 DC xã Tân Hoà H. Buôn Đôn 12° 47' 25'' 107° 55' 14'' D-48-84-B-d
Thôn 13 DC xã Tân Hoà H. Buôn Đôn 12° 47' 43'' 107° 54' 50'' D-48-84-B-d
Thôn 14 DC xã Tân Hoà H. Buôn Đôn 12° 48' 04'' 107° 54' 28'' D-48-84-B-d
Thôn 15 DC xã Tân Hoà H. Buôn Đôn 12° 48' 20'' 107° 54' 14'' D-48-84-B-d
Thôn 16 DC xã Tân Hoà H. Buôn Đôn 12° 48' 18'' 107° 53' 43'' D-48-84-B-d
cầu Suối Cạn KX xã Tân Hoà H. Buôn Đôn 12° 45' 04'' 107° 55' 42'' D-48-84-B-d
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Sài Gòn -
Cao Nguyên KX xã Tân Hoà H. Buôn Đôn 12° 45' 32'' 107° 51' 59'' D-48-84-B-c
38
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Đường tỉnh 697 KX xã Tân Hoà H. Buôn Đôn 12° 40' 57'' 107° 59' 03'' 13° 04' 44'' 107° 53' 17'' D-48-84-B-d
Đường tỉnh 697E KX xã Tân Hoà H. Buôn Đôn 12° 42' 28'' 108° 01' 20'' 12° 45' 57'' 107° 55' 30'' D-48-84-B-d
Nhà máy Thủy điện Srêpốk 3 KX xã Tân Hoà H. Buôn Đôn 12° 46' 03'' 107° 51' 40'' D-48-84-B-c
hồ Srêpốk 3 TV xã Tân Hoà H. Buôn Đôn 12° 45' 33'' 107° 53' 12'' D-48-84-B-d
sông Srêpôk TV xã Tân Hoà H. Buôn Đôn 12° 29' 46'' 107° 59' 04'' 13° 01' 06'' 107° 29' 23''
D-48-84-B-c
D-48-84-B-d
D-48-84-D-b
suối Ea Hang TV xã Tân Hoà H. Buôn Đôn 12° 45' 43'' 107° 56' 54'' 12° 47' 47'' 107° 53' 09'' D-48-84-B-d
suối Ea Tul TV xã Tân Hoà H. Buôn Đôn 12° 57' 42'' 108° 14' 08'' 12° 49' 03'' 107° 48' 53'' D-48-84-B-d
suối Ea Tung TV xã Tân Hoà H. Buôn Đôn 12° 46' 52'' 107° 53' 14'' 12° 46' 47'' 107° 51' 23'' D-48-84-B-c
D-48-84-B-d
suối Lâm Phần TV xã Tân Hoà H. Buôn Đôn 12° 48' 06'' 107° 55' 06'' 12° 48' 03'' 107° 52' 19'' D-48-84-B-c
D-48-84-B-d
thôn 1A DC xã Cư ÊWi H. Cư Kuin 12° 36' 35'' 108° 14' 46'' D-49-73-C-d
thôn 1B DC xã Cư ÊWi H. Cư Kuin 12° 37' 04'' 108° 14' 47'' D-49-73-C-d
thôn 1C DC xã Cư ÊWi H. Cư Kuin 12° 37' 31'' 108° 14' 04'' D-49-73-C-b
Thôn 2 DC xã Cư ÊWi H. Cư Kuin 12° 35' 47'' 108° 14' 54'' D-49-73-C-d
Thôn 3 DC xã Cư ÊWi H. Cư Kuin 12° 35' 38'' 108° 15' 20'' D-49-73-D-c
Thôn 4 DC xã Cư ÊWi H. Cư Kuin 12° 35' 49'' 108° 15' 56'' D-49-73-D-c
Thôn 5 DC xã Cư ÊWi H. Cư Kuin 12° 36' 50'' 108° 15' 49'' D-49-73-D-c
Thôn 12 DC xã Cư ÊWi H. Cư Kuin 12° 37' 03'' 108° 13' 19'' D-49-73-C-d
Thôn 19 DC xã Cư ÊWi H. Cư Kuin 12° 37' 49'' 108° 13' 19'' D-49-73-C-b
buôn Tăc Mngà DC xã Cư ÊWi H. Cư Kuin 12° 36' 52'' 108° 13' 53'' D-49-73-C-d
núi Chư Enun SV xã Cư ÊWi H. Cư Kuin 12° 35' 17'' 108° 16' 23'' D-49-73-D-c
núi Chư Quynh SV xã Cư ÊWi H. Cư Kuin 12° 38' 23'' 108° 14' 42'' D-49-73-C-b
39
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
hồ Sình Tre TV xã Cư ÊWi H. Cư Kuin 12° 37' 49'' 108° 15' 05'' D-49-73-D-a
Hồ 45 TV xã Cư ÊWi H. Cư Kuin 12° 37' 06'' 108° 13' 02'' D-49-73-C-d
suối Ea Enon TV xã Cư ÊWi H. Cư Kuin 12° 44' 04'' 108° 12' 03'' 12° 33' 14'' 108° 14' 07'' D-49-73-C-b
D-49-73-C-d
suối Ea Knuếc TV xã Cư ÊWi H. Cư Kuin 12° 45' 38'' 108° 13' 24'' 12° 36' 29'' 108° 14' 26'' D-49-73-C-b
D-49-73-C-d
suối Ea Krul TV xã Cư ÊWi H. Cư Kuin 12° 38' 24'' 108° 15' 30'' 12° 34' 53'' 108° 15' 15'' D-49-73-D-a
D-49-73-D-c
buôn Hra Ea Hning DC xã Dray Bhăng H. Cư Kuin 12° 32' 42'' 108° 08' 38'' D-49-73-C-d
buôn Hra Ea Tlă DC xã Dray Bhăng H. Cư Kuin 12° 32' 19'' 108° 09' 38'' D-49-73-C-d
thôn Kim Châu DC xã Dray Bhăng H. Cư Kuin 12° 33' 21'' 108° 10' 11'' D-49-73-C-d
thôn Lô 13 DC xã Dray Bhăng H. Cư Kuin 12° 33' 34'' 108° 05' 49'' D-49-73-C-c
thôn Nam Hoà DC xã Dray Bhăng H. Cư Kuin 12° 34' 36'' 108° 09' 11'' D-49-73-C-d
Cụm Công nghiệp huyện Cư Kuin KX xã Dray Bhăng H. Cư Kuin 12° 34' 04'' 108° 07' 09'' D-49-73-C-c
Đường tỉnh 690 KX xã Dray Bhăng H. Cư Kuin 12° 33' 47'' 108° 10' 02'' 12° 31' 19'' 108° 02' 20'' D-49-73-C-c
D-49-73-C-d
giáo xứ Kim Châu KX xã Dray Bhăng H. Cư Kuin 12° 33' 01'' 108° 10' 07'' D-49-73-C-d
giáo xứ Kim Hoà KX xã Dray Bhăng H. Cư Kuin 12° 33' 39'' 108° 05' 55'' D-49-73-C-c
Quốc lộ 27 KX xã Dray Bhăng H. Cư Kuin 12° 41' 05'' 108° 04' 52'' 12° 10' 59'' 108° 08' 09'' D-49-73-C-d
núi Chư Bih SV xã Dray Bhăng H. Cư Kuin 12° 32' 57'' 108° 06' 16'' D-49-73-C-c
núi Chư Ka Nưng SV xã Dray Bhăng H. Cư Kuin 12° 31' 35'' 108° 07' 13'' D-49-73-C-c
núi Chư Kă Eyoeh SV xã Dray Bhăng H. Cư Kuin 12° 31' 40'' 108° 06' 56'' D-49-73-C-c
núi Chư Trôk Sun SV xã Dray Bhăng H. Cư Kuin 12° 31' 32'' 108° 09' 41'' D-49-73-C-d
suối Ea Khit TV xã Dray Bhăng H. Cư Kuin 12° 33' 09'' 108° 10' 39'' 12° 31' 14'' 108° 12' 09'' D-49-73-C-d
suối Ea Nang TV xã Dray Bhăng H. Cư Kuin 12° 31' 54'' 108° 07' 35'' 12° 30' 41'' 108° 10' 59'' D-49-73-C-d
40
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
suối Ea Tour TV xã Dray Bhăng H. Cư Kuin 12° 33' 47'' 108° 04' 46'' 12° 36' 35'' 107° 55' 38'' D-49-73-C-c
Thôn 1 DC xã Ea BHốk H. Cư Kuin 12° 35' 08'' 108° 10' 29'' D-49-73-C-d
Thôn 2 DC xã Ea BHốk H. Cư Kuin 12° 35' 05'' 108° 12' 15'' D-49-73-C-d
Thôn 3 DC xã Ea BHốk H. Cư Kuin 12° 35' 52'' 108° 09' 37'' D-49-73-C-d
Thôn 4 DC xã Ea BHốk H. Cư Kuin 12° 34' 09'' 108° 10' 03'' D-49-73-C-d
Thôn 5 DC xã Ea BHốk H. Cư Kuin 12° 35' 22'' 108° 10' 21'' D-49-73-C-d
Thôn 6 DC xã Ea BHốk H. Cư Kuin 12° 35' 05'' 108° 11' 01'' D-49-73-C-d
Thôn 7 DC xã Ea BHốk H. Cư Kuin 12° 34' 24'' 108° 12' 12'' D-49-73-C-d
Thôn 8 DC xã Ea BHốk H. Cư Kuin 12° 35' 22'' 108° 08' 29'' D-49-73-C-d
Thôn 9 DC xã Ea BHốk H. Cư Kuin 12° 35' 48'' 108° 10' 12'' D-49-73-C-d
buôn Ea Bhôk DC xã Ea BHốk H. Cư Kuin 12° 34' 39'' 108° 11' 13'' D-49-73-C-d
buôn Ea Khit DC xã Ea BHốk H. Cư Kuin 12° 33' 00'' 108° 11' 27'' D-49-73-C-d
buôn Ea Khit A DC xã Ea BHốk H. Cư Kuin 12° 33' 18'' 108° 11' 31'' D-49-73-C-d
buôn Ea Kmar DC xã Ea BHốk H. Cư Kuin 12° 33' 40'' 108° 10' 24'' D-49-73-C-d
buôn Ea Mtă DC xã Ea BHốk H. Cư Kuin 12° 34' 47'' 108° 09' 31'' D-49-73-C-d
buôn Ea Mtă A DC xã Ea BHốk H. Cư Kuin 12° 34' 52'' 108° 09' 02'' D-49-73-C-d
buôn Ko ÊMông DC xã Ea BHốk H. Cư Kuin 12° 33' 25'' 108° 11' 55'' D-49-73-C-d
buôn Ko ÊMông A DC xã Ea BHốk H. Cư Kuin 12° 33' 48'' 108° 13' 07'' D-49-73-C-d
Cầu Đá KX xã Ea BHốk H. Cư Kuin 12° 33' 24'' 108° 12' 23'' D-49-73-C-d
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành
viên Cà phê Ea Ktur KX xã Ea BHốk H. Cư Kuin 12° 34' 30'' 108° 09' 49'' D-49-73-C-d
dinh Bảo Đại KX xã Ea BHốk H. Cư Kuin 12° 33' 13'' 108° 10' 40'' D-49-73-C-d
giáo họ Kim Tân KX xã Ea BHốk H. Cư Kuin 12° 34' 45'' 108° 09' 05'' D-49-73-C-d
nhà thờ Ea Kmar KX xã Ea BHốk H. Cư Kuin 12° 33' 20'' 108° 10' 44'' D-49-73-C-d
41
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Quốc lộ 27 KX xã Ea BHốk H. Cư Kuin 12° 41' 05'' 108° 04' 52'' 12° 10' 59'' 108° 08' 09'' D-49-73-C-d
Xí nghiệp Chế biến Cà phê Ea Ktur KX xã Ea BHốk H. Cư Kuin 12° 34' 51'' 108° 10' 49'' D-49-73-C-d
hồ Chế Biến TV xã Ea BHốk H. Cư Kuin 12° 34' 57'' 108° 10' 43'' D-49-73-C-d
suối Ea Bih TV xã Ea BHốk H. Cư Kuin 12° 34' 15'' 108° 11' 37'' 12° 31' 15'' 108° 12' 15'' D-49-73-C-d
suối Ea Khit TV xã Ea BHốk H. Cư Kuin 12° 33' 09'' 108° 10' 39'' 12° 31' 14'' 108° 12' 09'' D-49-73-C-d
suối Ea Kiêmo TV xã Ea BHốk H. Cư Kuin 12° 35' 49'' 108° 08' 17'' 12° 36' 35'' 108° 10' 42'' D-49-73-C-d
suối Ea Puôr TV xã Ea BHốk H. Cư Kuin 12° 36' 35'' 108° 10' 42'' 12° 31' 24'' 108° 13' 08'' D-49-73-C-d
Thôn 1 DC xã Ea Hu H. Cư Kuin 12° 33' 31'' 108° 13' 51'' D-49-73-C-d
Thôn 2 DC xã Ea Hu H. Cư Kuin 12° 34' 12'' 108° 13' 42'' D-49-73-C-d
Thôn 3 DC xã Ea Hu H. Cư Kuin 12° 34' 27'' 108° 14' 10'' D-49-73-C-d
Thôn 4 DC xã Ea Hu H. Cư Kuin 12° 34' 57'' 108° 14' 39'' D-49-73-D-c
Thôn 5 DC xã Ea Hu H. Cư Kuin 12° 35' 20'' 108° 14' 05'' D-49-73-C-d
Thôn 6 DC xã Ea Hu H. Cư Kuin 12° 34' 54'' 108° 13' 38'' D-49-73-C-d
Thôn 7 DC xã Ea Hu H. Cư Kuin 12° 35' 16'' 108° 12' 37'' D-49-73-C-d
Thôn 8 DC xã Ea Hu H. Cư Kuin 12° 36' 01'' 108° 13' 18'' D-49-73-C-d
chùa Từ Quang KX xã Ea Hu H. Cư Kuin 12° 34' 42'' 108° 14' 25'' D-49-73-C-d
núi Chư Enun SV xã Ea Hu H. Cư Kuin 12° 35' 17'' 108° 16' 23'' D-49-73-D-c
hồ Ea Hu TV xã Ea Hu H. Cư Kuin 12° 33' 26'' 108° 13' 30'' D-49-73-C-d
suối Ea Enon TV xã Ea Hu H. Cư Kuin 12° 44' 04'' 108° 12' 03'' 12° 33' 14'' 108° 14' 07'' D-49-73-C-d
D-49-73-D-c
suối Ea Krul TV xã Ea Hu H. Cư Kuin 12° 38' 24'' 108° 15' 30'' 12° 34' 53'' 108° 15' 15'' D-49-73-D-c
suối Ea Puôr TV xã Ea Hu H. Cư Kuin 12° 36' 35'' 108° 10' 42'' 12° 31' 24'' 108° 13' 08'' D-49-73-C-d
Thôn 1 DC xã Ea Ktur H. Cư Kuin 12° 36' 47'' 108° 07' 53'' D-49-73-C-d
Thôn 2 DC xã Ea Ktur H. Cư Kuin 12° 36' 25'' 108° 08' 05'' D-49-73-C-d
42
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Thôn 3 DC xã Ea Ktur H. Cư Kuin 12° 36' 37'' 108° 08' 14'' D-49-73-C-d
Thôn 4 DC xã Ea Ktur H. Cư Kuin 12° 36' 53'' 108° 08' 10'' D-49-73-C-d
Thôn 5 DC xã Ea Ktur H. Cư Kuin 12° 39' 22'' 108° 10' 37'' D-49-73-C-b
Thôn 6 DC xã Ea Ktur H. Cư Kuin 12° 38' 43'' 108° 08' 50'' D-49-73-C-b
Thôn 7 DC xã Ea Ktur H. Cư Kuin 12° 38' 27'' 108° 07' 07'' D-49-73-C-a
Thôn 8 DC xã Ea Ktur H. Cư Kuin 12° 38' 43'' 108° 07' 07'' D-49-73-C-a
Thôn 10 DC xã Ea Ktur H. Cư Kuin 12° 37' 21'' 108° 07' 41'' D-49-73-C-d
Thôn 11 DC xã Ea Ktur H. Cư Kuin 12° 37' 58'' 108° 09' 01'' D-49-73-C-b
Thôn 12 DC xã Ea Ktur H. Cư Kuin 12° 37' 28'' 108° 09' 37'' D-49-73-C-d
Thôn 13 DC xã Ea Ktur H. Cư Kuin 12° 36' 47'' 108° 09' 48'' D-49-73-C-d
Thôn 18 DC xã Ea Ktur H. Cư Kuin 12° 39' 33'' 108° 12' 02'' D-49-73-C-b
buôn Ea Ktur DC xã Ea Ktur H. Cư Kuin 12° 38' 09'' 108° 11' 22'' D-49-73-C-b
buôn Kniết DC xã Ea Ktur H. Cư Kuin 12° 37' 51'' 108° 09' 58'' D-49-73-C-b
buôn Plei Năm DC xã Ea Ktur H. Cư Kuin 12° 38' 27'' 108° 11' 20'' D-49-73-C-b
buôn Pu Huê DC xã Ea Ktur H. Cư Kuin 12° 38' 20'' 108° 10' 18'' D-49-73-C-b
buôn Jung A DC xã Ea Ktur H. Cư Kuin 12° 38' 15'' 108° 09' 15'' D-49-73-C-b
buôn Jung B DC xã Ea Ktur H. Cư Kuin 12° 38' 44'' 108° 09' 11'' D-49-73-C-b
Bệnh viện Đa khoa huyện Cư Kuin KX xã Ea Ktur H. Cư Kuin 12° 37' 40'' 108° 07' 33'' D-49-73-C-b
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành
viên Cà phê Ea Sim KX xã Ea Ktur H. Cư Kuin 12° 37' 43'' 108° 08' 48'' D-49-73-C-b
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành
viên Cà phê Việt Đức KX xã Ea Ktur H. Cư Kuin 12° 38' 04'' 108° 07' 15'' D-49-73-C-c
nghĩa trang Trung Hoà KX xã Ea Ktur H. Cư Kuin 12° 36' 57'' 108° 08' 31'' D-49-73-C-d
nhà thờ Trung Hoà KX xã Ea Ktur H. Cư Kuin 12° 36' 39'' 108° 08' 04'' D-49-73-C-d
43
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Quốc lộ 27 KX xã Ea Ktur H. Cư Kuin 12° 41' 05'' 108° 04' 52'' 12° 10' 59'' 108° 08' 09''
D-49-73-C-a
D-49-73-C-b
D-49-73-C-d
hồ Ea Hnin TV xã Ea Ktur H. Cư Kuin 12° 38' 29'' 108° 11' 35'' D-49-73-C-b
hồ Trung Hoà TV xã Ea Ktur H. Cư Kuin 12° 36' 15'' 108° 08' 21'' D-49-73-C-d
suối Ea Kiêmo TV xã Ea Ktur H. Cư Kuin 12° 35' 49'' 108° 08' 17'' 12° 36' 35'' 108° 10' 42'' D-49-73-C-d
suối Knir TV xã Ea Ktur H. Cư Kuin 12° 39' 11'' 108° 07' 23'' 12° 41' 27'' 107° 54' 37'' D-49-73-C-a
Thôn 6 DC xã Ea Ning H. Cư Kuin 12° 35' 43'' 108° 14' 26'' D-49-73-C-d
Thôn 7 DC xã Ea Ning H. Cư Kuin 12° 36' 08'' 108° 14' 08'' D-49-73-C-d
Thôn 8 DC xã Ea Ning H. Cư Kuin 12° 36' 41'' 108° 12' 27'' D-49-73-C-d
Thôn 9 DC xã Ea Ning H. Cư Kuin 12° 36' 32'' 108° 12' 46'' D-49-73-C-d
Thôn 10 DC xã Ea Ning H. Cư Kuin 12° 36' 48'' 108° 12' 05'' D-49-73-C-d
Thôn 11 DC xã Ea Ning H. Cư Kuin 12° 36' 18'' 108° 12' 02'' D-49-73-C-d
Thôn 14 DC xã Ea Ning H. Cư Kuin 12° 35' 51'' 108° 12' 46'' D-49-73-C-d
Thôn 15 DC xã Ea Ning H. Cư Kuin 12° 39' 01'' 108° 11' 52'' D-49-73-C-b
Thôn 16 DC xã Ea Ning H. Cư Kuin 12° 38' 11'' 108° 12' 24'' D-49-73-C-b
Thôn 17 DC xã Ea Ning H. Cư Kuin 12° 38' 57'' 108° 12' 42'' D-49-73-C-b
Thôn 18 DC xã Ea Ning H. Cư Kuin 12° 37' 47'' 108° 12' 02'' D-49-73-C-b
Thôn 22 DC xã Ea Ning H. Cư Kuin 12° 38' 08'' 108° 11' 41'' D-49-73-C-b
Thôn 23 DC xã Ea Ning H. Cư Kuin 12° 36' 50'' 108° 11' 11'' D-49-73-C-d
Thôn 24 DC xã Ea Ning H. Cư Kuin 12° 36' 03'' 108° 10' 55'' D-49-73-C-d
buôn Pưk Prông DC xã Ea Ning H. Cư Kuin 12° 37' 46'' 108° 11' 38'' D-49-73-C-b
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành
viên Cà phê Chư Quynh KX xã Ea Ning H. Cư Kuin 12° 36' 30'' 108° 12' 27'' D-49-73-C-d
44
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành
viên Cà phê Ea Hnin KX xã Ea Ning H. Cư Kuin 12° 38' 14'' 108° 11' 46'' D-49-73-C-b
Hồ 41 TV xã Ea Ning H. Cư Kuin 12° 35' 42'' 108° 12' 28'' D-49-73-C-d
Hồ 43 TV xã Ea Ning H. Cư Kuin 12° 36' 22'' 108° 13' 09'' D-49-73-C-d
Hồ 45 TV xã Ea Ning H. Cư Kuin 12° 37' 06'' 108° 13' 02'' D-49-73-C-d
suối Ea Enon TV xã Ea Ning H. Cư Kuin 12° 44' 04'' 108° 12' 03'' 12° 33' 14'' 108° 14' 07'' D-49-73-C-b
D-49-73-C-d
suối Ea Puôr TV xã Ea Ning H. Cư Kuin 12° 36' 35'' 108° 10' 42'' 12° 31' 24'' 108° 13' 08'' D-49-73-C-d
Thôn 1 DC xã Ea Tiêu H. Cư Kuin 12° 36' 23'' 108° 07' 51'' D-49-73-C-d
Thôn 2 DC xã Ea Tiêu H. Cư Kuin 12° 36' 23'' 108° 07' 34'' D-49-73-C-d
Thôn 3 DC xã Ea Tiêu H. Cư Kuin 12° 38' 27'' 108° 06' 40'' D-49-73-C-a
Thôn 4 DC xã Ea Tiêu H. Cư Kuin 12° 36' 02'' 108° 07' 40'' D-49-73-C-d
Thôn 5 DC xã Ea Tiêu H. Cư Kuin 12° 35' 44'' 108° 07' 54'' D-49-73-C-d
Thôn 6 DC xã Ea Tiêu H. Cư Kuin 12° 37' 50'' 108° 05' 51'' D-49-73-C-a
Thôn 7 DC xã Ea Tiêu H. Cư Kuin 12° 38' 17'' 108° 06' 27'' D-49-73-C-a
Thôn 8 DC xã Ea Tiêu H. Cư Kuin 12° 36' 41'' 108° 07' 42'' D-49-73-C-d
Thôn 9 DC xã Ea Tiêu H. Cư Kuin 12° 35' 03'' 108° 08' 22'' D-49-73-C-d
Thôn 10 DC xã Ea Tiêu H. Cư Kuin 12° 35' 34'' 108° 08' 15'' D-49-73-C-d
Thôn 11 DC xã Ea Tiêu H. Cư Kuin 12° 35' 42'' 108° 04' 32'' D-49-73-C-c
Thôn 13 DC xã Ea Tiêu H. Cư Kuin 12° 37' 53'' 108° 07' 12'' D-49-73-C-a
Thôn 85 DC xã Ea Tiêu H. Cư Kuin 12° 36' 41'' 108° 06' 10'' D-49-73-C-c
Thôn 86 DC xã Ea Tiêu H. Cư Kuin 12° 37' 15'' 108° 04' 34'' D-49-73-C-c
buôn Ciết DC xã Ea Tiêu H. Cư Kuin 12° 34' 59'' 108° 08' 01'' D-49-73-C-d
buôn Ea Tiêu DC xã Ea Tiêu H. Cư Kuin 12° 36' 12'' 108° 05' 41'' D-49-73-C-c
45
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
buôn Êbũng DC xã Ea Tiêu H. Cư Kuin 12° 36' 21'' 108° 05' 15'' D-49-73-C-c
buôn Êga DC xã Ea Tiêu H. Cư Kuin 12° 36' 46'' 108° 05' 44'' D-49-73-C-c
buôn Hlũk DC xã Ea Tiêu H. Cư Kuin 12° 36' 22'' 108° 07' 21'' D-49-73-C-c
buôn Knir DC xã Ea Tiêu H. Cư Kuin 12° 37' 08'' 108° 05' 16'' D-49-73-C-c
buôn Kram DC xã Ea Tiêu H. Cư Kuin 12° 36' 51'' 108° 06' 40'' D-49-73-C-c
Quốc lộ 27 KX xã Ea Tiêu H. Cư Kuin 12° 41' 05'' 108° 04' 52'' 12° 10' 59'' 108° 08' 09''
D-49-73-C-a
D-49-73-C-b
D-49-73-C-d
núi Chư Bhiê SV xã Ea Tiêu H. Cư Kuin 12° 35' 28'' 108° 07' 15'' D-49-73-C-c
núi Chư Bir SV xã Ea Tiêu H. Cư Kuin 12° 37' 48'' 108° 04' 38'' D-49-73-C-a
núi Chư Edru SV xã Ea Tiêu H. Cư Kuin 12° 36' 29'' 108° 06' 27'' D-49-73-C-c
núi Chư Mlom SV xã Ea Tiêu H. Cư Kuin 12° 36' 27'' 108° 03' 31'' D-49-73-C-c
hồ 19 tháng 8 TV xã Ea Tiêu H. Cư Kuin 12° 35' 23'' 108° 08' 17'' D-49-73-C-d
hồ Ea Kao TV xã Ea Tiêu H. Cư Kuin 12° 36' 31'' 108° 02' 29'' D-49-73-C-c
suối Ea Hrang TV xã Ea Tiêu H. Cư Kuin 12° 38' 38'' 108° 05' 42'' 12° 37' 16'' 108° 04' 59'' D-49-73-C-a
D-49-73-C-c
suối Ea Krông (nhánh 1) TV xã Ea Tiêu H. Cư Kuin 12° 35' 11'' 108° 06' 52'' 12° 36' 58'' 108° 04' 29'' D-49-73-C-c
suối Ea Krông (nhánh 2) TV xã Ea Tiêu H. Cư Kuin 12° 37' 53'' 108° 04' 17'' 12° 37' 04'' 108° 04' 25'' D-49-73-C-a
D-49-73-C-c
suối Knir TV xã Ea Tiêu H. Cư Kuin 12° 39' 11'' 108° 07' 23'' 12° 41' 27'' 107° 54' 37'' D-49-73-C-a
D-49-73-C-c
buôn Cư Knao DC xã Hoà Hiệp H. Cư Kuin 12° 32' 04'' 108° 12' 56'' D-49-73-C-d
buôn K'Pung DC xã Hoà Hiệp H. Cư Kuin 12° 31' 56'' 108° 11' 34'' D-49-73-C-d
thôn Đông Sơn DC xã Hoà Hiệp H. Cư Kuin 12° 31' 21'' 108° 11' 38'' D-49-73-C-d
thôn Giang Sơn DC xã Hoà Hiệp H. Cư Kuin 12° 30' 54'' 108° 10' 50'' D-49-73-C-d
thôn Hiệp Tân DC xã Hoà Hiệp H. Cư Kuin 12° 31' 40'' 108° 10' 42'' D-49-73-C-d
46
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
thôn Kim Phát DC xã Hoà Hiệp H. Cư Kuin 12° 32' 40'' 108° 10' 13'' D-49-73-C-d
thôn Thành Công DC xã Hoà Hiệp H. Cư Kuin 12° 32' 14'' 108° 10' 32'' D-49-73-C-d
Thôn Mới DC xã Hoà Hiệp H. Cư Kuin 12° 32' 31'' 108° 09' 47'' D-49-73-C-d
cầu Giang Sơn KX xã Hoà Hiệp H. Cư Kuin 12° 30' 40'' 108° 10' 54'' D-49-73-C-d
đèo Giang Sơn KX xã Hoà Hiệp H. Cư Kuin 12° 31' 27'' 108° 10' 51'' D-49-73-C-d
đền Thánh Giu Se KX xã Hoà Hiệp H. Cư Kuin 12° 32' 06'' 108° 10' 28'' D-49-73-C-d
giáo xứ Giang Sơn KX xã Hoà Hiệp H. Cư Kuin 12° 31' 00'' 108° 10' 48'' D-49-73-C-d
giáo xứ Kim Phát KX xã Hoà Hiệp H. Cư Kuin 12° 32' 37'' 108° 10' 08'' D-49-73-C-d
nhà thờ Kim Thành KX xã Hoà Hiệp H. Cư Kuin 12° 32' 15'' 108° 10' 24'' D-49-73-C-d
Quốc lộ 27 KX xã Hoà Hiệp H. Cư Kuin 12° 41' 05'' 108° 04' 52'' 12° 10' 59'' 108° 08' 09'' D-49-73-C-d
đồi Thánh Giá SV xã Hoà Hiệp H. Cư Kuin 12° 30' 48'' 108° 10' 49'' D-49-73-C-d
núi Chư Trôk Sun SV xã Hoà Hiệp H. Cư Kuin 12° 31' 32'' 108° 09' 41'' D-49-73-C-d
sông Krông Ana TV xã Hoà Hiệp H. Cư Kuin 12° 33' 38'' 108° 24' 23'' 12° 29' 46'' 107° 59' 04'' D-49-73-C-d
suối Ea Bih TV xã Hoà Hiệp H. Cư Kuin 12° 34' 15'' 108° 11' 37'' 12° 31' 15'' 108° 12' 15'' D-49-73-C-d
suối Ea Khit TV xã Hoà Hiệp H. Cư Kuin 12° 33' 09'' 108° 10' 39'' 12° 31' 14'' 108° 12' 09'' D-49-73-C-d
suối Ea Nang TV xã Hoà Hiệp H. Cư Kuin 12° 31' 54'' 108° 07' 35'' 12° 30' 41'' 108° 10' 59'' D-49-73-C-d
suối Ea Puôr TV xã Hoà Hiệp H. Cư Kuin 12° 36' 35'' 108° 10' 42'' 12° 31' 24'' 108° 13' 08'' D-49-73-C-d
suối Ea Săm M'Lơng TV xã Hoà Hiệp H. Cư Kuin 12° 31' 19'' 108° 06' 18'' 12° 29' 31'' 108° 10' 26'' D-49-73-C-d
Thôn 4 DC TT. Ea Pốk H. Cư M'gar 12° 47' 27'' 108° 03' 08'' D-49-73-A-c
Thôn 8 DC TT. Ea Pốk H. Cư M'gar 12° 47' 55'' 108° 04' 24'' D-49-73-A-c
buôn Ea Mắp DC TT. Ea Pốk H. Cư M'gar 12° 46' 47'' 108° 04' 59'' D-49-73-A-c
buôn Ea Sút DC TT. Ea Pốk H. Cư M'gar 12° 47' 22'' 108° 07' 13'' D-49-73-A-c
buôn Pôk A DC TT. Ea Pốk H. Cư M'gar 12° 47' 55'' 108° 02' 45'' D-49-73-A-c
47
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
buôn Pôk B DC TT. Ea Pốk H. Cư M'gar 12° 48' 38'' 108° 01' 15'' D-49-73-A-c
Buôn Lang DC TT. Ea Pốk H. Cư M'gar 12° 46' 10'' 108° 06' 19'' D-49-73-A-c
thôn An Bình DC TT. Ea Pốk H. Cư M'gar 12° 47' 18'' 108° 06' 05'' D-49-73-A-c
tổ dân phố Cư Hlâm DC TT. Ea Pốk H. Cư M'gar 12° 47' 28'' 108° 04' 44'' D-49-73-A-c
cầu Ea H'Neh KX TT. Ea Pốk H. Cư M'gar 12° 46' 07'' 108° 04' 07'' D-49-73-A-c
Đường tỉnh 688 KX TT. Ea Pốk H. Cư M'gar 12° 44' 29'' 108° 04' 39'' 12° 57' 20'' 108° 14' 42'' D-49-73-A-c
đồi Cư H'Lăm SV TT. Ea Pốk H. Cư M'gar 12° 47' 15'' 108° 04' 21'' D-49-73-A-c
núi Chư Man SV TT. Ea Pốk H. Cư M'gar 12° 46' 53'' 108° 08' 29'' D-49-73-A-d
hồ Đội 4 TV TT. Ea Pốk H. Cư M'gar 12° 47' 24'' 108° 06' 08'' D-49-73-A-c
hồ Ea D'Rơng TV TT. Ea Pốk H. Cư M'gar 12° 47' 57'' 108° 07' 09'' D-49-73-A-c
hồ Ea Mắp TV TT. Ea Pốk H. Cư M'gar 12° 47' 25'' 108° 05' 14'' D-49-73-A-c
hồ Lô 3 TV TT. Ea Pốk H. Cư M'gar 12° 46' 31'' 108° 05' 18'' D-49-73-A-c
hồ Sinh Địa TV TT. Ea Pốk H. Cư M'gar 12° 47' 13'' 108° 04' 38'' D-49-73-A-c
suối Ea D'Rơng TV TT. Ea Pốk H. Cư M'gar 12° 49' 08'' 108° 13' 02'' 12° 48' 36'' 108° 05' 22'' D-49-73-A-c
D-49-73-A-d
suối Ea H'Neh TV TT. Ea Pốk H. Cư M'gar 12° 45' 42'' 108° 04' 41'' 12° 46' 33'' 107° 59' 01'' D-49-73-A-c
suối Ea Koh TV TT. Ea Pốk H. Cư M'gar 12° 47' 11'' 108° 06' 29'' 12° 48' 28'' 108° 05' 16'' D-49-73-A-c
suối Ea Póch TV TT. Ea Pốk H. Cư M'gar 12° 46' 32'' 108° 05' 13'' 12° 49' 02'' 108° 02' 20'' D-49-73-A-c
suối Ea Pôk TV TT. Ea Pốk H. Cư M'gar 12° 46' 09'' 108° 07' 48'' 12° 46' 02'' 108° 05' 39'' D-49-73-A-c
suối Ea Sut TV TT. Ea Pốk H. Cư M'gar 12° 46' 53'' 108° 07' 49'' 12° 47' 30'' 108° 07' 10'' D-49-73-A-c
D-49-73-A-d
suối Ea Tul TV TT. Ea Pốk H. Cư M'gar 12° 57' 42'' 108° 14' 08'' 12° 49' 03'' 107° 48' 53'' D-49-73-A-c
D-49-73-A-d
thác Ea Bly TV TT. Ea Pốk H. Cư M'gar 12° 46' 24'' 108° 03' 33'' D-49-73-A-c
Bệnh viện Đa khoa huyện Cư M'Gar KX TT. Quảng Phú H. Cư M'gar 12° 49' 16'' 108° 04' 20'' D-49-73-A-c
48
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
chùa Linh Sơn KX TT. Quảng Phú H. Cư M'gar 12° 48' 48'' 108° 04' 27'' D-49-73-A-c
chùa Pháp Bảo KX TT. Quảng Phú H. Cư M'gar 12° 49' 24'' 108° 05' 19'' D-49-73-A-c
đường Hùng Vương KX TT. Quảng Phú H. Cư M'gar 12° 48' 18'' 108° 04' 23'' 12° 49' 49'' 108° 04' 51'' D-49-73-A-c
Đường tỉnh 688 KX TT. Quảng Phú H. Cư M'gar 12° 44' 29'' 108° 04' 39'' 12° 57' 20'' 108° 14' 42'' D-49-73-A-c
đồi Cư M'Gar SV TT. Quảng Phú H. Cư M'gar 12° 48' 48'' 108° 04' 01'' D-49-73-A-c
suối Ea K'Ong TV TT. Quảng Phú H. Cư M'gar 12° 51' 05'' 108° 05' 42'' 12° 49' 56'' 108° 03' 09'' D-49-73-A-c
suối Ea Tul TV TT. Quảng Phú H. Cư M'gar 12° 57' 42'' 108° 14' 08'' 12° 49' 03'' 107° 48' 53'' D-49-73-A-c
buôn Aring DC xã Cuor Đăng H. Cư M'gar 12° 45' 46'' 108° 11' 58'' D-49-73-A-d
buôn Cuôr Dăng A DC xã Cuor Đăng H. Cư M'gar 12° 45' 19'' 108° 10' 17'' D-49-73-A-d
buôn Cuôr Dăng B DC xã Cuor Đăng H. Cư M'gar 12° 45' 41'' 108° 09' 53'' D-49-73-A-d
buôn Ko H'Neh DC xã Cuor Đăng H. Cư M'gar 12° 45' 47'' 108° 10' 45'' D-49-73-A-d
buôn Kroa B DC xã Cuor Đăng H. Cư M'gar 12° 44' 46'' 108° 09' 05'' D-49-73-C-b
buôn Kroa C DC xã Cuor Đăng H. Cư M'gar 12° 44' 22'' 108° 08' 54'' D-49-73-C-b
Quốc lộ 14 (đường Hồ Chí Minh) KX xã Cuor Đăng H. Cư M'gar 13° 24' 35'' 108° 05' 23'' 12° 36' 51'' 107° 55' 39'' D-49-73-A-d
D-49-73-C-b
hồ Ea Dăng TV xã Cuor Đăng H. Cư M'gar 12° 46' 00'' 108° 10' 09'' D-49-73-A-d
hồ Ea Nhãih TV xã Cuor Đăng H. Cư M'gar 12° 45' 15'' 108° 11' 44'' D-49-73-A-d
suối Ea Chur TV xã Cuor Đăng H. Cư M'gar 12° 46' 02'' 108° 10' 30'' 12° 45' 42'' 108° 04' 41'' D-49-73-A-d
D-49-73-C-b
suối Ea Knuếc TV xã Cuor Đăng H. Cư M'gar 12° 45' 38'' 108° 13' 24'' 12° 36' 29'' 108° 14' 26'' D-49-73-A-d
D-49-73-C-b
Thôn 1 DC xã Cư Dliê M'nông H. Cư M'gar 12° 55' 18'' 108° 11' 49'' D-49-73-A-b
Thôn 2 DC xã Cư Dliê M'nông H. Cư M'gar 12° 54' 47'' 108° 11' 39'' D-49-73-A-b
Thôn 3 DC xã Cư Dliê M'nông H. Cư M'gar 12° 54' 03'' 108° 08' 51'' D-49-73-A-b
Thôn 4 DC xã Cư Dliê M'nông H. Cư M'gar 12° 54' 31'' 108° 11' 29'' D-49-73-A-b
49
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Thôn 5 DC xã Cư Dliê M'nông H. Cư M'gar 12° 55' 08'' 108° 11' 13'' D-49-73-A-b
Thôn 8 DC xã Cư Dliê M'nông H. Cư M'gar 12° 54' 04'' 108° 09' 56'' D-49-73-A-b
buôn Brăh DC xã Cư Dliê M'nông H. Cư M'gar 12° 55' 06'' 108° 10' 07'' D-49-73-A-b
buôn Đrao DC xã Cư Dliê M'nông H. Cư M'gar 12° 54' 37'' 108° 08' 49'' D-49-73-A-b
buôn Đrao B DC xã Cư Dliê M'nông H. Cư M'gar 12° 54' 35'' 108° 08' 57'' D-49-73-A-b
buôn H'Đing DC xã Cư Dliê M'nông H. Cư M'gar 12° 54' 11'' 108° 07' 19'' D-49-73-A-a
buôn Phơng DC xã Cư Dliê M'nông H. Cư M'gar 12° 55' 33'' 108° 09' 32'' D-49-73-A-b
thôn Đắk Hà Đông DC xã Cư Dliê M'nông H. Cư M'gar 12° 57' 54'' 108° 09' 26'' D-49-73-A-b
thôn Đắk Hà Tây DC xã Cư Dliê M'nông H. Cư M'gar 12° 58' 39'' 108° 08' 47'' D-49-73-A-b
thôn Tân Lập DC xã Cư Dliê M'nông H. Cư M'gar 12° 54' 23'' 108° 11' 24'' D-49-73-A-b
thôn Tân Thành DC xã Cư Dliê M'nông H. Cư M'gar 12° 54' 27'' 108° 10' 51'' D-49-73-A-b
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành
viên Cà phê 15 KX xã Cư Dliê M'nông H. Cư M'gar 12° 57' 45'' 108° 08' 37'' D-49-73-A-b
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành
viên Cà phê Đrao KX xã Cư Dliê M'nông H. Cư M'gar 12° 54' 38'' 108° 11' 30'' D-49-73-A-b
Đường tỉnh 688 KX xã Cư Dliê M'nông H. Cư M'gar 12° 44' 29'' 108° 04' 39'' 12° 57' 20'' 108° 14' 42'' D-49-73-A-b
Quốc lộ 29 KX xã Cư Dliê M'nông H. Cư M'gar 12° 57' 12'' 108° 43' 17'' 13° 10' 02'' 107° 33' 31'' D-49-73-A-b
núi Cư DLiê M'Nông SV xã Cư Dliê M'nông H. Cư M'gar 12° 56' 55'' 108° 10' 31'' D-49-73-A-b
núi Cư Yuôt SV xã Cư Dliê M'nông H. Cư M'gar 12° 58' 53'' 108° 08' 51'' D-49-73-A-b
hồ Buôn Đrao TV xã Cư Dliê M'nông H. Cư M'gar 12° 54' 14'' 108° 08' 54'' D-49-73-A-b
hồ Buôn Đrao 2 TV xã Cư Dliê M'nông H. Cư M'gar 12° 54' 01'' 108° 08' 06'' D-49-73-A-b
hồ Buôn Phơng TV xã Cư Dliê M'nông H. Cư M'gar 12° 55' 24'' 108° 09' 54'' D-49-73-A-b
hồ Đạt Hiếu TV xã Cư Dliê M'nông H. Cư M'gar 12° 56' 15'' 108° 12' 01'' D-49-73-A-b
hồ Đội 6 TV xã Cư Dliê M'nông H. Cư M'gar 12° 57' 03'' 108° 08' 28'' D-49-73-A-b
50
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
hồ Đội 7 TV xã Cư Dliê M'nông H. Cư M'gar 12° 55' 21'' 108° 10' 42'' D-49-73-A-b
suối Ea H'Đing TV xã Cư Dliê M'nông H. Cư M'gar 12° 54' 24'' 108° 07' 03'' 12° 53' 01'' 108° 03' 47'' D-49-73-A-a
suối Ea KBăm TV xã Cư Dliê M'nông H. Cư M'gar 12° 57' 24'' 108° 10' 50'' 12° 57' 32'' 108° 09' 30'' D-49-73-A-b
suối Ea Khăm (nhánh chính) TV xã Cư Dliê M'nông H. Cư M'gar 12° 57' 43'' 108° 09' 57'' 12° 56' 47'' 108° 08' 34'' D-49-73-A-b
suối Ea Khăm (nhánh phụ) TV xã Cư Dliê M'nông H. Cư M'gar 12° 58' 03'' 108° 09' 48'' 12° 57' 30'' 108° 09' 14'' D-49-73-A-b
suối Ea K'Pal TV xã Cư Dliê M'nông H. Cư M'gar 12° 54' 16'' 108° 08' 46'' 12° 49' 44'' 108° 02' 02'' D-49-73-A-a
D-49-73-A-b
suối Ea M'Drah TV xã Cư Dliê M'nông H. Cư M'gar 12° 55' 13'' 108° 09' 32'' 12° 55' 21'' 108° 08' 43'' D-49-73-A-b
suối Ea M'Droh TV xã Cư Dliê M'nông H. Cư M'gar 12° 56' 05'' 108° 09' 36'' 12° 54' 10'' 107° 54' 46'' D-49-73-A-a
D-49-73-A-b
suối Ea M'Nang TV xã Cư Dliê M'nông H. Cư M'gar 12° 58' 23'' 108° 08' 13'' 12° 55' 18'' 108° 02' 28'' D-49-73-A-a
D-49-73-A-b
suối Ea Tor TV xã Cư Dliê M'nông H. Cư M'gar 12° 56' 44'' 108° 09' 27'' 12° 55' 27'' 108° 06' 06'' D-49-73-A-b
suối Ea Tul TV xã Cư Dliê M'nông H. Cư M'gar 12° 57' 42'' 108° 14' 08'' 12° 49' 03'' 107° 48' 53'' D-49-73-A-b
Suối Đá TV xã Cư Dliê M'nông H. Cư M'gar 12° 55' 58'' 108° 12' 02'' 12° 54' 29'' 108° 11' 53'' D-49-73-A-b
Thôn 1 DC xã Cư M'gar H. Cư M'gar 12° 50' 05'' 108° 01' 32'' D-49-73-A-c
Thôn 2 DC xã Cư M'gar H. Cư M'gar 12° 50' 18'' 108° 01' 11'' D-49-73-A-c
Thôn 3 DC xã Cư M'gar H. Cư M'gar 12° 50' 20'' 108° 00' 44'' D-49-73-A-c
Thôn 4 DC xã Cư M'gar H. Cư M'gar 12° 51' 12'' 108° 01' 21'' D-49-73-A-c
Thôn 5 DC xã Cư M'gar H. Cư M'gar 12° 50' 05'' 108° 00' 37'' D-49-73-A-c
buôn Bling DC xã Cư M'gar H. Cư M'gar 12° 50' 11'' 108° 03' 02'' D-49-73-A-c
buôn Dhung DC xã Cư M'gar H. Cư M'gar 12° 50' 16'' 108° 02' 27'' D-49-73-A-c
buôn Huk A DC xã Cư M'gar H. Cư M'gar 12° 49' 34'' 108° 03' 46'' D-49-73-A-c
buôn Huk B DC xã Cư M'gar H. Cư M'gar 12° 49' 41'' 108° 03' 27'' D-49-73-A-c
buôn Ka Na A DC xã Cư M'gar H. Cư M'gar 12° 49' 39'' 108° 03' 50'' D-49-73-A-c
51
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
buôn Ka Na B DC xã Cư M'gar H. Cư M'gar 12° 49' 44'' 108° 03' 37'' D-49-73-A-c
buôn Trăp DC xã Cư M'gar H. Cư M'gar 12° 50' 21'' 108° 02' 55'' D-49-73-A-c
cầu Số 1 KX xã Cư M'gar H. Cư M'gar 12° 49' 49'' 108° 03' 04'' D-49-73-A-c
cầu Số 2 KX xã Cư M'gar H. Cư M'gar 12° 49' 58'' 108° 02' 06'' D-49-73-A-c
suối Ea Hdrách TV xã Cư M'gar H. Cư M'gar 12° 54' 21'' 108° 03' 57'' 12° 49' 47'' 108° 00' 16'' D-49-73-A-c
suối Ea K'Lih TV xã Cư M'gar H. Cư M'gar 12° 51' 44'' 108° 05' 58'' 12° 49' 35'' 108° 01' 19'' D-49-73-A-c
suối Ea K'Ong TV xã Cư M'gar H. Cư M'gar 12° 51' 05'' 108° 05' 42'' 12° 49' 56'' 108° 03' 09'' D-49-73-A-c
suối Ea K'Pal TV xã Cư M'gar H. Cư M'gar 12° 54' 16'' 108° 08' 46'' 12° 49' 44'' 108° 02' 02'' D-49-73-A-c
suối Ea K'Rum TV xã Cư M'gar H. Cư M'gar 12° 51' 25'' 108° 03' 31'' 12° 50' 40'' 108° 02' 29'' D-49-73-A-c
suối Ea Tul TV xã Cư M'gar H. Cư M'gar 12° 57' 42'' 108° 14' 08'' 12° 49' 03'' 107° 48' 53'' D-49-73-A-c
Thôn 1 DC xã Cư Suê H. Cư M'gar 12° 45' 51'' 108° 04' 03'' D-49-73-A-c
Thôn 2 DC xã Cư Suê H. Cư M'gar 12° 45' 54'' 108° 03' 08'' D-49-73-A-c
Thôn 3 DC xã Cư Suê H. Cư M'gar 12° 46' 44'' 108° 03' 10'' D-49-73-A-c
Thôn 4 DC xã Cư Suê H. Cư M'gar 12° 47' 23'' 108° 01' 17'' D-49-73-A-c
Thôn 5 DC xã Cư Suê H. Cư M'gar 12° 46' 45'' 108° 01' 38'' D-49-73-A-c
Thôn 6 DC xã Cư Suê H. Cư M'gar 12° 45' 45'' 108° 04' 13'' D-49-73-A-c
buôn Sút H'Luốt DC xã Cư Suê H. Cư M'gar 12° 45' 42'' 108° 01' 57'' D-49-73-A-c
buôn Sút M'Drang DC xã Cư Suê H. Cư M'gar 12° 45' 23'' 108° 02' 18'' D-49-73-A-c
buôn Sút M'Đưng DC xã Cư Suê H. Cư M'gar 12° 45' 20'' 108° 02' 37'' D-49-73-A-c
buôn Sút M'Grư DC xã Cư Suê H. Cư M'gar 12° 45' 01'' 108° 04' 16'' D-49-73-A-c
cầu Cư Suê KX xã Cư Suê H. Cư M'gar 12° 47' 24'' 108° 00' 57'' D-49-73-A-c
cầu Ea H'Neh KX xã Cư Suê H. Cư M'gar 12° 46' 07'' 108° 04' 07'' D-49-73-A-c
52
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Đường tỉnh 688 KX xã Cư Suê H. Cư M'gar 12° 44' 29'' 108° 04' 39'' 12° 57' 20'' 108° 14' 42'' D-49-73-A-c
D-49-73-C-a
núi Cư Suê SV xã Cư Suê H. Cư M'gar 12° 45' 27'' 108° 03' 50'' D-49-73-A-c
hồ Ea Trum TV xã Cư Suê H. Cư M'gar 12° 44' 55'' 108° 04' 37'' D-49-73-C-a
suối Ea Chur TV xã Cư Suê H. Cư M'gar 12° 46' 02'' 108° 10' 30'' 12° 45' 42'' 108° 04' 41'' D-49-73-A-c
suối Ea H'Neh TV xã Cư Suê H. Cư M'gar 12° 45' 42'' 108° 04' 41'' 12° 46' 33'' 107° 59' 01'' D-49-73-A-c
suối Ea Kmur TV xã Cư Suê H. Cư M'gar 12° 44' 39'' 108° 03' 20'' 12° 43' 46'' 107° 58' 09'' D-49-73-C-a
suối Ea Mue TV xã Cư Suê H. Cư M'gar 12° 43' 50'' 108° 06' 51'' 12° 45' 42'' 108° 04' 41'' D-49-73-A-c
thác Ea Bly TV xã Cư Suê H. Cư M'gar 12° 46' 24'' 108° 03' 33'' D-49-73-A-c
buôn Gram B DC xã Ea DRơng H. Cư M'gar 12° 47' 07'' 108° 11' 46'' D-49-73-A-d
buôn Kroa A DC xã Ea DRơng H. Cư M'gar 12° 44' 52'' 108° 07' 51'' D-49-73-C-b
buôn Tah DC xã Ea DRơng H. Cư M'gar 12° 47' 07'' 108° 09' 14'' D-49-73-A-d
buôn Tah B DC xã Ea DRơng H. Cư M'gar 12° 46' 58'' 108° 09' 24'' D-49-73-A-d
buôn Yông B DC xã Ea DRơng H. Cư M'gar 12° 47' 19'' 108° 08' 30'' D-49-73-A-d
Buôn Hô DC xã Ea DRơng H. Cư M'gar 12° 47' 58'' 108° 09' 26'' D-49-73-A-d
Buôn Yông DC xã Ea DRơng H. Cư M'gar 12° 46' 51'' 108° 09' 05'' D-49-73-A-d
thôn An Phú DC xã Ea DRơng H. Cư M'gar 12° 46' 36'' 108° 11' 19'' D-49-73-A-d
thôn Đoàn Kết DC xã Ea DRơng H. Cư M'gar 12° 46' 21'' 108° 10' 09'' D-49-73-A-d
thôn Nam Kỳ DC xã Ea DRơng H. Cư M'gar 12° 46' 43'' 108° 11' 13'' D-49-73-A-d
thôn Phú Phong DC xã Ea DRơng H. Cư M'gar 12° 46' 56'' 108° 11' 17'' D-49-73-A-d
thôn Phú Thành DC xã Ea DRơng H. Cư M'gar 12° 46' 55'' 108° 12' 16'' D-49-73-A-d
thôn Tân Phú DC xã Ea DRơng H. Cư M'gar 12° 46' 37'' 108° 11' 35'' D-49-73-A-d
thôn Tân Sơn DC xã Ea DRơng H. Cư M'gar 12° 47' 15'' 108° 08' 27'' D-49-73-A-d
53
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành
viên Cao su Cuôr Đăng KX xã Ea DRơng H. Cư M'gar 12° 46' 42'' 108° 09' 18'' D-49-73-A-d
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành
viên Cao su Phú Xuân KX xã Ea DRơng H. Cư M'gar 12° 46' 32'' 108° 11' 33'' D-49-73-A-d
Quốc lộ 14 (đường Hồ Chí Minh) KX xã Ea DRơng H. Cư M'gar 13° 24' 35'' 108° 05' 23'' 12° 36' 51'' 107° 55' 39'' D-49-73-A-d
núi Chư Bao SV xã Ea DRơng H. Cư M'gar 12° 46' 56'' 108° 13' 06'' D-49-73-A-d
núi Chư Man SV xã Ea DRơng H. Cư M'gar 12° 46' 53'' 108° 08' 29'' D-49-73-A-d
hồ Ea D'Rơng TV xã Ea DRơng H. Cư M'gar 12° 47' 57'' 108° 07' 09'' D-49-73-A-c
hồ Ea Hưu TV xã Ea DRơng H. Cư M'gar 12° 46' 33'' 108° 09' 24'' D-49-73-A-d
hồ Thủy Điện TV xã Ea DRơng H. Cư M'gar 12° 47' 09'' 108° 11' 06'' D-49-73-A-d
suối Ea Chur TV xã Ea DRơng H. Cư M'gar 12° 46' 02'' 108° 10' 30'' 12° 45' 42'' 108° 04' 41'' D-49-73-C-a
D-49-73-C-b
suối Ea Dông TV xã Ea DRơng H. Cư M'gar 12° 50' 06'' 108° 09' 59'' 12° 50' 04'' 108° 08' 38'' D-49-73-A-d
suối Ea D'Rơng TV xã Ea DRơng H. Cư M'gar 12° 49' 08'' 108° 13' 02'' 12° 48' 36'' 108° 05' 22'' D-49-73-A-d
suối Ea Hô TV xã Ea DRơng H. Cư M'gar 12° 50' 53'' 108° 11' 31'' 12° 50' 06'' 108° 09' 59'' D-49-73-A-d
suối Ea Ktah TV xã Ea DRơng H. Cư M'gar 12° 49' 28'' 108° 10' 18'' 12° 49' 07'' 108° 06' 29'' D-49-73-A-c
D-49-73-A-d
suối Ea Kuôr TV xã Ea DRơng H. Cư M'gar 12° 48' 51'' 108° 10' 51'' 12° 47' 22'' 108° 09' 32'' D-49-73-A-d
suối Ea Pôk TV xã Ea DRơng H. Cư M'gar 12° 46' 09'' 108° 07' 48'' 12° 46' 02'' 108° 05' 39'' D-49-73-A-c
D-49-73-A-d
Thôn 1 DC xã Ea H'đing H. Cư M'gar 12° 55' 09'' 108° 04' 29'' D-49-73-A-a
buôn Drang DC xã Ea H'đing H. Cư M'gar 12° 52' 02'' 108° 01' 53'' D-49-73-A-c
buôn Ea Sang DC xã Ea H'đing H. Cư M'gar 12° 54' 35'' 108° 04' 04'' D-49-73-A-a
buôn Ea Sang B DC xã Ea H'đing H. Cư M'gar 12° 54' 10'' 108° 04' 05'' D-49-73-A-a
buôn H'ring DC xã Ea H'đing H. Cư M'gar 12° 52' 39'' 108° 02' 45'' D-49-73-A-a
54
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Buôn Tar DC xã Ea H'đing H. Cư M'gar 12° 54' 41'' 108° 03' 29'' D-49-73-A-a
Buôn Trăp DC xã Ea H'đing H. Cư M'gar 12° 52' 52'' 108° 02' 55'' D-49-73-A-a
Buôn Yók DC xã Ea H'đing H. Cư M'gar 12° 53' 28'' 108° 03' 45'' D-49-73-A-a
nhà thờ buôn Ea Sang B KX xã Ea H'đing H. Cư M'gar 12° 54' 00'' 108° 03' 55'' D-49-73-A-a
niệm phật đường Hưng Phát KX xã Ea H'đing H. Cư M'gar 12° 54' 42'' 108° 04' 08'' D-49-73-A-a
suối Ea Hdrách TV xã Ea H'đing H. Cư M'gar 12° 54' 21'' 108° 03' 57'' 12° 49' 47'' 108° 00' 16'' D-49-73-A-a
D-49-73-A-c
suối Ea H'Đing TV xã Ea H'đing H. Cư M'gar 12° 54' 24'' 108° 07' 03'' 12° 53' 01'' 108° 03' 47'' D-49-73-A-a
suối Ea K'Pal TV xã Ea H'đing H. Cư M'gar 12° 54' 16'' 108° 08' 46'' 12° 49' 44'' 108° 02' 02'' D-49-73-A-a
D-49-73-A-c
suối Ea M'Droh TV xã Ea H'đing H. Cư M'gar 12° 56' 05'' 108° 09' 36'' 12° 54' 10'' 107° 54' 46'' D-49-73-A-a
suối Ea Sang TV xã Ea H'đing H. Cư M'gar 12° 52' 57'' 108° 02' 32'' 12° 51' 45'' 108° 00' 51'' D-49-73-A-a
Thôn 1 DC xã Ea Kiết H. Cư M'gar 12° 56' 48'' 108° 01' 07'' D-49-73-A-a
Thôn 2 DC xã Ea Kiết H. Cư M'gar 12° 57' 08'' 108° 00' 32'' D-49-73-A-a
Thôn 5 DC xã Ea Kiết H. Cư M'gar 12° 56' 19'' 108° 01' 21'' D-49-73-A-a
Thôn 6 DC xã Ea Kiết H. Cư M'gar 12° 56' 34'' 108° 00' 35'' D-49-73-A-a
Thôn 7 DC xã Ea Kiết H. Cư M'gar 12° 57' 13'' 108° 01' 24'' D-49-73-A-a
Thôn 8 DC xã Ea Kiết H. Cư M'gar 12° 55' 16'' 108° 01' 56'' D-49-73-A-a
Thôn 9 DC xã Ea Kiết H. Cư M'gar 12° 55' 40'' 108° 02' 34'' D-49-73-A-a
Thôn 10 DC xã Ea Kiết H. Cư M'gar 12° 56' 43'' 108° 00' 50'' D-49-73-A-a
Thôn 11 DC xã Ea Kiết H. Cư M'gar 12° 56' 18'' 108° 02' 19'' D-49-73-A-a
Thôn 14 DC xã Ea Kiết H. Cư M'gar 12° 57' 21'' 108° 02' 33'' D-49-73-A-a
buôn H'Mông DC xã Ea Kiết H. Cư M'gar 12° 59' 49'' 108° 00' 15'' D-49-73-A-a
buôn Yă Wăm A DC xã Ea Kiết H. Cư M'gar 12° 56' 42'' 108° 01' 46'' D-49-73-A-a
buôn Yă Wăm B DC xã Ea Kiết H. Cư M'gar 12° 56' 01'' 108° 00' 33'' D-49-73-A-a
55
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Nông sản
Tây Nguyên KX xã Ea Kiết H. Cư M'gar 12° 58' 04'' 108° 00' 27'' D-49-73-A-a
giáo họ Vinh Tân KX xã Ea Kiết H. Cư M'gar 12° 56' 31'' 108° 00' 37'' D-49-73-A-a
Quốc lộ 29 KX xã Ea Kiết H. Cư M'gar 12° 57' 12'' 108° 43' 17'' 13° 10' 02'' 107° 33' 31'' D-48-84-B-b
D-49-73-A-a
suối Ea Klah TV xã Ea Kiết H. Cư M'gar 12° 57' 01'' 107° 57' 05'' 13° 00' 41'' 107° 57' 27'' D-48-84-B-b
suối Ea Kuêh TV xã Ea Kiết H. Cư M'gar 12° 59' 02'' 108° 08' 36'' 13° 01' 32'' 107° 59' 18'' D-49-61-C-c
D-49-73-A-a
suối Ea K'Nul TV xã Ea Kiết H. Cư M'gar 12° 56' 58'' 108° 02' 42'' 12° 58' 17'' 108° 01' 03'' D-49-73-A-a
suối Ea K'Reh TV xã Ea Kiết H. Cư M'gar 12° 58' 26'' 108° 06' 55'' 12° 59' 49'' 108° 01' 52'' D-49-73-A-a
suối Ea M'Droh TV xã Ea Kiết H. Cư M'gar 12° 56' 05'' 108° 09' 36'' 12° 54' 10'' 107° 54' 46'' D-48-84-B-b
D-49-73-A-a
suối Ea M'Nang TV xã Ea Kiết H. Cư M'gar 12° 58' 23'' 108° 08' 13'' 12° 55' 18'' 108° 02' 28'' D-49-73-A-a
suối Ea Súp TV xã Ea Kiết H. Cư M'gar 13° 04' 43'' 108° 07' 01'' 13° 13' 48'' 107° 45' 33'' D-48-72-D-d
suối Ea Ual TV xã Ea Kiết H. Cư M'gar 12° 57' 54'' 108° 02' 16'' 13° 01' 23'' 107° 57' 54''
D-48-72-D-d
D-49-61-C-c
D-49-73-A-a
Thôn 1 DC xã Ea KPam H. Cư M'gar 12° 50' 48'' 108° 05' 57'' D-49-73-A-c
Thôn 2 DC xã Ea KPam H. Cư M'gar 12° 50' 57'' 108° 06' 46'' D-49-73-A-c
Thôn 3 DC xã Ea KPam H. Cư M'gar 12° 51' 40'' 108° 06' 47'' D-49-73-A-c
Thôn 6 DC xã Ea KPam H. Cư M'gar 12° 51' 55'' 108° 05' 29'' D-49-73-A-c
Thôn 7 DC xã Ea KPam H. Cư M'gar 12° 52' 14'' 108° 04' 56'' D-49-73-A-c
Thôn 8 DC xã Ea KPam H. Cư M'gar 12° 51' 10'' 108° 06' 06'' D-49-73-A-c
buôn Bling DC xã Ea KPam H. Cư M'gar 12° 53' 27'' 108° 06' 34'' D-49-73-A-a
thôn Tân Lập DC xã Ea KPam H. Cư M'gar 12° 51' 07'' 108° 06' 27'' D-49-73-A-c
cầu Ea Kpam KX xã Ea KPam H. Cư M'gar 12° 50' 31'' 108° 06' 49'' D-49-73-A-c
56
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành
viên Cao su Cư M'Gar KX xã Ea KPam H. Cư M'gar 12° 51' 29'' 108° 06' 11'' D-49-73-A-c
Đường tỉnh 688 KX xã Ea KPam H. Cư M'gar 12° 44' 29'' 108° 04' 39'' 12° 57' 20'' 108° 14' 42''
D-49-73-A-b
D-49-73-A-c
D-49-73-A-d
Trại giam Đắk Trung KX xã Ea KPam H. Cư M'gar 12° 52' 31'' 108° 05' 17'' D-49-73-A-a
hồ Buôn Joong TV xã Ea KPam H. Cư M'gar 12° 50' 35'' 108° 07' 41'' D-49-73-A-d
suối Ea H'Đing TV xã Ea KPam H. Cư M'gar 12° 54' 24'' 108° 07' 03'' 12° 53' 01'' 108° 03' 47'' D-49-73-A-a
suối Ea K'Lih TV xã Ea KPam H. Cư M'gar 12° 51' 44'' 108° 05' 58'' 12° 49' 35'' 108° 01' 19'' D-49-73-A-c
suối Ea K'Ong TV xã Ea KPam H. Cư M'gar 12° 51' 05'' 108° 05' 42'' 12° 49' 56'' 108° 03' 09'' D-49-73-A-c
suối Ea K'Pal TV xã Ea KPam H. Cư M'gar 12° 54' 16'' 108° 08' 46'' 12° 49' 44'' 108° 02' 02'' D-49-73-A-a
suối Ea Mur TV xã Ea KPam H. Cư M'gar 12° 52' 38'' 108° 09' 14'' 12° 51' 45'' 108° 07' 45'' D-49-73-A-d
suối Ea Tul TV xã Ea KPam H. Cư M'gar 12° 57' 42'' 108° 14' 08'' 12° 49' 03'' 107° 48' 53'' D-49-73-A-c
D-49-73-A-d
Thôn 15 DC xã Ea Kuêh H. Cư M'gar 12° 59' 14'' 108° 04' 00'' D-49-73-A-a
buôn A Yun DC xã Ea Kuêh H. Cư M'gar 12° 59' 55'' 108° 04' 13'' D-49-73-A-a
buôn Dao DC xã Ea Kuêh H. Cư M'gar 12° 58' 58'' 108° 05' 16'' D-49-73-A-a
buôn Gia Rai DC xã Ea Kuêh H. Cư M'gar 13° 01' 08'' 108° 05' 32'' D-49-61-C-c
buôn Luk DC xã Ea Kuêh H. Cư M'gar 13° 00' 46'' 108° 03' 37'' D-49-61-C-c
buôn Thái DC xã Ea Kuêh H. Cư M'gar 12° 59' 27'' 108° 03' 47'' D-49-73-A-a
buôn Triết DC xã Ea Kuêh H. Cư M'gar 12° 57' 33'' 108° 03' 42'' D-49-73-A-a
buôn Xê Đăng DC xã Ea Kuêh H. Cư M'gar 13° 02' 54'' 108° 04' 34'' D-49-61-C-c
buôn Wing DC xã Ea Kuêh H. Cư M'gar 12° 58' 59'' 108° 03' 38'' D-49-73-A-a
thôn Đoàn Kết DC xã Ea Kuêh H. Cư M'gar 13° 00' 03'' 108° 05' 44'' D-49-61-C-c
thôn Thác Đá DC xã Ea Kuêh H. Cư M'gar 12° 58' 19'' 108° 05' 16'' D-49-73-A-a
57
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
cầu Ea Kiết KX xã Ea Kuêh H. Cư M'gar 12° 58' 20'' 108° 04' 20'' D-49-73-A-a
Quốc lộ 29 KX xã Ea Kuêh H. Cư M'gar 12° 57' 12'' 108° 43' 17'' 13° 10' 02'' 107° 33' 31'' D-49-73-A-a
Đồi 359 SV xã Ea Kuêh H. Cư M'gar 13° 03' 25'' 108° 01' 50'' D-49-61-C-c
núi Chư Kéh SV xã Ea Kuêh H. Cư M'gar 13° 01' 13'' 108° 01' 28'' D-49-61-C-c
hồ Buôn Wing TV xã Ea Kuêh H. Cư M'gar 12° 59' 31'' 108° 04' 17'' D-49-73-A-a
suối Ea Đê TV xã Ea Kuêh H. Cư M'gar 12° 58' 44'' 108° 07' 18'' 12° 59' 23'' 108° 05' 40'' D-49-73-A-a
suối Ea Klok TV xã Ea Kuêh H. Cư M'gar 12° 58' 32'' 108° 09' 39'' 13° 03' 21'' 108° 06' 24'' D-49-61-C-c
suối Ea Kriêng TV xã Ea Kuêh H. Cư M'gar 13° 03' 06'' 108° 04' 57'' 13° 00' 31'' 108° 01' 02'' D-49-61-C-c
suối Ea Kuêh TV xã Ea Kuêh H. Cư M'gar 12° 59' 02'' 108° 08' 36'' 13° 01' 32'' 107° 59' 18'' D-49-61-C-c
D-49-73-A-a
suối Ea K'Reh TV xã Ea Kuêh H. Cư M'gar 12° 58' 26'' 108° 06' 55'' 12° 59' 49'' 108° 01' 52'' D-49-73-A-a
suối Ea Măk TV xã Ea Kuêh H. Cư M'gar 12° 58' 59'' 108° 04' 07'' 12° 59' 30'' 108° 02' 08'' D-49-73-A-a
suối Ea M'Nang TV xã Ea Kuêh H. Cư M'gar 12° 58' 23'' 108° 08' 13'' 12° 55' 18'' 108° 02' 28'' D-49-73-A-a
suối Ea Súp TV xã Ea Kuêh H. Cư M'gar 13° 04' 43'' 108° 07' 01'' 13° 13' 48'' 107° 45' 33'' D-49-61-C-c
suối Ea Sũp Frong TV xã Ea Kuêh H. Cư M'gar 13° 00' 56'' 108° 09' 08'' 13° 03' 36'' 108° 05' 41'' D-49-61-C-c
suối Kroa Măh TV xã Ea Kuêh H. Cư M'gar 12° 58' 12'' 108° 05' 33'' 12° 58' 20'' 108° 04' 24'' D-49-73-A-a
buôn Cuôr DC xã Ea MDRóh H. Cư M'gar 12° 53' 45'' 107° 56' 52'' D-48-84-B-b
buôn Dhung DC xã Ea MDRóh H. Cư M'gar 12° 53' 36'' 107° 59' 35'' D-48-84-B-b
buôn Ea M'Droh DC xã Ea MDRóh H. Cư M'gar 12° 54' 22'' 107° 57' 11'' D-48-84-B-b
thôn Đại Thành DC xã Ea MDRóh H. Cư M'gar 12° 53' 14'' 107° 58' 05'' D-48-84-B-b
thôn Đoàn Kết DC xã Ea MDRóh H. Cư M'gar 12° 53' 05'' 107° 59' 33'' D-48-84-B-b
thôn Đồng Cao DC xã Ea MDRóh H. Cư M'gar 12° 54' 53'' 108° 00' 55'' D-49-73-A-a
thôn Đồng Giao DC xã Ea MDRóh H. Cư M'gar 12° 54' 04'' 107° 57' 30'' D-48-84-B-b
thôn Đồng Tâm DC xã Ea MDRóh H. Cư M'gar 12° 54' 17'' 108° 00' 25'' D-49-73-A-a
58
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
thôn Hợp Hoà DC xã Ea MDRóh H. Cư M'gar 12° 54' 59'' 107° 57' 48'' D-48-84-B-b
thôn Hợp Thành DC xã Ea MDRóh H. Cư M'gar 12° 55' 23'' 107° 58' 52'' D-48-84-B-b
thôn Thạch Sơn DC xã Ea MDRóh H. Cư M'gar 12° 54' 58'' 107° 59' 36'' D-48-84-B-b
cầu Buôn Cuôr KX xã Ea MDRóh H. Cư M'gar 12° 52' 57'' 107° 57' 06'' D-48-84-B-b
cầu Đắk Mdrah KX xã Ea MDRóh H. Cư M'gar 12° 54' 13'' 107° 56' 18'' D-48-84-B-b
suối Đắk Huar TV xã Ea MDRóh H. Cư M'gar 12° 55' 58'' 107° 57' 26'' 12° 51' 43'' 107° 48' 45'' D-48-84-B-b
suối Đắk Mdrah TV xã Ea MDRóh H. Cư M'gar 12° 53' 51'' 107° 56' 20'' 12° 54' 02'' 107° 54' 29'' D-48-84-B-b
suối Ea Hdrách TV xã Ea MDRóh H. Cư M'gar 12° 54' 21'' 108° 03' 57'' 12° 49' 47'' 108° 00' 16'' D-49-73-A-a
D-49-73-A-c
suối Ea M'Droh TV xã Ea MDRóh H. Cư M'gar 12° 56' 05'' 108° 09' 36'' 12° 54' 10'' 107° 54' 46'' D-48-84-B-b
D-49-73-A-a
suối Ea Ndraik TV xã Ea MDRóh H. Cư M'gar 12° 53' 59'' 107° 59' 58'' 12° 51' 36'' 107° 48' 58'' D-48-84-B-b
D-48-84-B-d
thác Drai Dlong TV xã Ea MDRóh H. Cư M'gar 12° 52' 33'' 107° 56' 18'' D-48-84-B-b
thôn 1A DC xã Ea M'nang H. Cư M'gar 12° 49' 05'' 108° 00' 43'' D-49-73-A-c
thôn 1B DC xã Ea M'nang H. Cư M'gar 12° 48' 39'' 108° 00' 37'' D-49-73-A-c
thôn 2A DC xã Ea M'nang H. Cư M'gar 12° 48' 07'' 108° 00' 31'' D-49-73-A-c
thôn 2B DC xã Ea M'nang H. Cư M'gar 12° 47' 52'' 108° 00' 33'' D-49-73-A-c
Thôn 3 DC xã Ea M'nang H. Cư M'gar 12° 47' 42'' 108° 00' 44'' D-49-73-A-c
Thôn 6 DC xã Ea M'nang H. Cư M'gar 12° 49' 45'' 107° 59' 31'' D-48-84-B-d
Thôn 8 DC xã Ea M'nang H. Cư M'gar 12° 48' 47'' 107° 58' 13'' D-48-84-B-d
thôn Bình Hoà DC xã Ea M'nang H. Cư M'gar 12° 50' 20'' 108° 00' 13'' D-49-73-A-c
cầu Cư Suê KX xã Ea M'nang H. Cư M'gar 12° 47' 24'' 108° 00' 57'' D-49-73-A-c
cầu Ea H'Neh KX xã Ea M'nang H. Cư M'gar 12° 47' 12'' 108° 00' 10'' D-49-73-A-c
59
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
cầu Ea Tul 1 KX xã Ea M'nang H. Cư M'gar 12° 49' 17'' 108° 00' 48'' D-49-73-A-c
cầu Ea Tul 2 KX xã Ea M'nang H. Cư M'gar 12° 49' 36'' 108° 00' 07'' D-49-73-A-c
suối Ea Hdrách TV xã Ea M'nang H. Cư M'gar 12° 54' 21'' 108° 03' 57'' 12° 49' 47'' 108° 00' 16'' D-49-73-A-c
suối Ea H'Neh TV xã Ea M'nang H. Cư M'gar 12° 45' 42'' 108° 04' 41'' 12° 46' 33'' 107° 59' 01'' D-49-73-A-c
suối Ea Tul TV xã Ea M'nang H. Cư M'gar 12° 57' 42'' 108° 14' 08'' 12° 49' 03'' 107° 48' 53'' D-48-84-B-d
D-49-73-A-c
thác Drai Yông TV xã Ea M'nang H. Cư M'gar 12° 48' 54'' 107° 58' 42'' D-48-84-B-d
Thôn 1 DC xã Ea Tar H. Cư M'gar 12° 54' 57'' 108° 05' 07'' D-49-73-A-a
Thôn 2 DC xã Ea Tar H. Cư M'gar 12° 55' 25'' 108° 05' 05'' D-49-73-A-a
Thôn 3 DC xã Ea Tar H. Cư M'gar 12° 55' 35'' 108° 05' 30'' D-49-73-A-a
Thôn 4 DC xã Ea Tar H. Cư M'gar 12° 55' 30'' 108° 05' 54'' D-49-73-A-a
Thôn 5 DC xã Ea Tar H. Cư M'gar 12° 54' 32'' 108° 05' 39'' D-49-73-A-a
buôn Đrai Sĩ DC xã Ea Tar H. Cư M'gar 12° 55' 46'' 108° 06' 16'' D-49-73-A-a
buôn Ea Kiêng DC xã Ea Tar H. Cư M'gar 12° 56' 45'' 108° 07' 22'' D-49-73-A-a
buôn Ea Tar DC xã Ea Tar H. Cư M'gar 12° 56' 53'' 108° 05' 00'' D-49-73-A-a
buôn Kđoh DC xã Ea Tar H. Cư M'gar 12° 57' 41'' 108° 06' 10'' D-49-73-A-a
buôn M'Lăng DC xã Ea Tar H. Cư M'gar 12° 55' 54'' 108° 05' 47'' D-49-73-A-a
buôn Tơng Liă DC xã Ea Tar H. Cư M'gar 12° 56' 41'' 108° 06' 15'' D-49-73-A-a
cầu Ea Tar KX xã Ea Tar H. Cư M'gar 12° 55' 32'' 108° 06' 00'' D-49-73-A-a
suối Ea H'Đing TV xã Ea Tar H. Cư M'gar 12° 54' 24'' 108° 07' 03'' 12° 53' 01'' 108° 03' 47'' D-49-73-A-a
suối Ea K'Dắk TV xã Ea Tar H. Cư M'gar 12° 57' 46'' 108° 06' 52'' 12° 57' 06'' 108° 05' 52'' D-49-73-A-a
suối Ea K'Reh TV xã Ea Tar H. Cư M'gar 12° 58' 26'' 108° 06' 55'' 12° 59' 49'' 108° 01' 52'' D-49-73-A-a
suối Ea M'Droh TV xã Ea Tar H. Cư M'gar 12° 56' 05'' 108° 09' 36'' 12° 54' 10'' 107° 54' 46'' D-49-73-A-a
suối Ea M'Nang TV xã Ea Tar H. Cư M'gar 12° 58' 23'' 108° 08' 13'' 12° 55' 18'' 108° 02' 28'' D-49-73-A-a
D-49-73-A-b
60
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
suối Ea Sang TV xã Ea Tar H. Cư M'gar 12° 55' 56'' 108° 05' 42'' 12° 56' 58'' 108° 04' 25'' D-49-73-A-a
suối Ea Tor TV xã Ea Tar H. Cư M'gar 12° 56' 44'' 108° 09' 27'' 12° 55' 27'' 108° 06' 06'' D-49-73-A-a
D-49-73-A-b
buôn H'Ra A DC xã Ea Tul H. Cư M'gar 12° 52' 38'' 108° 09' 44'' D-49-73-A-b
buôn H'Ra B DC xã Ea Tul H. Cư M'gar 12° 52' 41'' 108° 08' 14'' D-49-73-A-b
buôn Knia DC xã Ea Tul H. Cư M'gar 12° 53' 09'' 108° 10' 00'' D-49-73-A-b
buôn Phơng DC xã Ea Tul H. Cư M'gar 12° 52' 56'' 108° 10' 14'' D-49-73-A-b
buôn Pơr DC xã Ea Tul H. Cư M'gar 12° 53' 45'' 108° 11' 10'' D-49-73-A-b
buôn Sah A DC xã Ea Tul H. Cư M'gar 12° 52' 49'' 108° 09' 33'' D-49-73-A-b
buôn Sah B DC xã Ea Tul H. Cư M'gar 12° 52' 45'' 108° 08' 36'' D-49-73-A-b
buôn Triă DC xã Ea Tul H. Cư M'gar 12° 52' 26'' 108° 09' 55'' D-49-73-A-d
buôn Tu DC xã Ea Tul H. Cư M'gar 12° 52' 57'' 108° 09' 48'' D-49-73-A-b
buôn Yao DC xã Ea Tul H. Cư M'gar 12° 52' 15'' 108° 11' 36'' D-49-73-A-d
thôn Thạch Hà DC xã Ea Tul H. Cư M'gar 12° 54' 03'' 108° 08' 41'' D-49-73-A-b
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành
viên Cà phê Ea Tul KX xã Ea Tul H. Cư M'gar 12° 53' 10'' 108° 08' 49'' D-49-73-A-b
Đường tỉnh 688 KX xã Ea Tul H. Cư M'gar 12° 44' 29'' 108° 04' 39'' 12° 57' 20'' 108° 14' 42'' D-49-73-A-b
hồ Buôn Đrao 2 TV xã Ea Tul H. Cư M'gar 12° 54' 01'' 108° 08' 06'' D-49-73-A-b
hồ Ea Mur TV xã Ea Tul H. Cư M'gar 12° 52' 40'' 108° 09' 22'' D-49-73-A-b
suối Ea Dông TV xã Ea Tul H. Cư M'gar 12° 50' 06'' 108° 09' 59'' 12° 50' 04'' 108° 08' 38'' D-49-73-A-d
suối Ea Hô TV xã Ea Tul H. Cư M'gar 12° 50' 53'' 108° 11' 31'' 12° 50' 06'' 108° 09' 59'' D-49-73-A-d
suối Ea Hưng TV xã Ea Tul H. Cư M'gar 12° 51' 08'' 108° 10' 00'' 12° 50' 08'' 108° 09' 05'' D-49-73-A-d
suối Ea K'Pal TV xã Ea Tul H. Cư M'gar 12° 54' 16'' 108° 08' 46'' 12° 49' 44'' 108° 02' 02'' D-49-73-A-a
D-49-73-A-b
61
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
suối Ea Mur TV xã Ea Tul H. Cư M'gar 12° 52' 38'' 108° 09' 14'' 12° 51' 45'' 108° 07' 45'' D-49-73-A-b
D-49-73-A-d
suối Ea Tul TV xã Ea Tul H. Cư M'gar 12° 57' 42'' 108° 14' 08'' 12° 49' 03'' 107° 48' 53'' D-49-73-A-b
D-49-73-A-d
suối Ea Jung TV xã Ea Tul H. Cư M'gar 12° 51' 55'' 108° 12' 16'' 12° 52' 25'' 108° 16' 37'' D-49-73-A-d
thôn Hiệp Bình DC xã Quảng Hiệp H. Cư M'gar 12° 52' 09'' 107° 59' 52'' D-48-84-B-d
thôn Hiệp Đạt DC xã Quảng Hiệp H. Cư M'gar 12° 50' 41'' 108° 00' 21'' D-49-73-A-c
thôn Hiệp Đoàn DC xã Quảng Hiệp H. Cư M'gar 12° 50' 37'' 107° 56' 44'' D-48-84-B-d
thôn Hiệp Hoà DC xã Quảng Hiệp H. Cư M'gar 12° 50' 34'' 107° 58' 46'' D-48-84-B-d
thôn Hiệp Hưng DC xã Quảng Hiệp H. Cư M'gar 12° 51' 50'' 107° 57' 47'' D-48-84-B-d
thôn Hiệp Kết DC xã Quảng Hiệp H. Cư M'gar 12° 49' 10'' 107° 57' 38'' D-48-84-B-d
thôn Hiệp Lợi DC xã Quảng Hiệp H. Cư M'gar 12° 51' 31'' 107° 59' 51'' D-49-73-A-c
thôn Hiệp Nhất DC xã Quảng Hiệp H. Cư M'gar 12° 52' 30'' 107° 59' 25'' D-48-84-B-b
thôn Hiệp Thành DC xã Quảng Hiệp H. Cư M'gar 12° 52' 24'' 107° 57' 21'' D-48-84-B-d
thôn Hiệp Thắng DC xã Quảng Hiệp H. Cư M'gar 12° 52' 17'' 107° 58' 49'' D-48-84-B-d
thôn Hiệp Thịnh DC xã Quảng Hiệp H. Cư M'gar 12° 51' 36'' 107° 58' 18'' D-48-84-B-d
thôn Hiệp Tiến DC xã Quảng Hiệp H. Cư M'gar 12° 51' 23'' 107° 57' 13'' D-48-84-B-d
cầu Buôn Cuôr KX xã Quảng Hiệp H. Cư M'gar 12° 52' 57'' 107° 57' 06'' D-48-84-B-b
cầu Quảng Hiệp KX xã Quảng Hiệp H. Cư M'gar 12° 51' 24'' 107° 58' 12'' D-48-84-B-d
hồ Buôn Thung TV xã Quảng Hiệp H. Cư M'gar 12° 51' 55'' 107° 59' 42'' D-48-84-B-d
suối Ea Dring TV xã Quảng Hiệp H. Cư M'gar 12° 51' 44'' 107° 58' 46'' 12° 51' 17'' 107° 54' 49'' D-48-84-B-d
suối Ea Hdrách TV xã Quảng Hiệp H. Cư M'gar 12° 54' 21'' 108° 03' 57'' 12° 49' 47'' 108° 00' 16'' D-49-73-A-c
suối Ea Kpam TV xã Quảng Hiệp H. Cư M'gar 12° 51' 59'' 107° 58' 37'' 12° 51' 24'' 107° 58' 14'' D-48-84-B-d
suối Ea Kuao TV xã Quảng Hiệp H. Cư M'gar 12° 50' 57'' 107° 58' 48'' 12° 49' 07'' 107° 56' 10'' D-48-84-B-d
suối Ea Mdraêh TV xã Quảng Hiệp H. Cư M'gar 12° 52' 42'' 107° 58' 24'' 12° 52' 53'' 107° 57' 03'' D-48-84-B-b
62
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
suối Ea Ndraik TV xã Quảng Hiệp H. Cư M'gar 12° 53' 59'' 107° 59' 58'' 12° 51' 36'' 107° 48' 58'' D-48-84-B-b
D-48-84-B-d
suối Ea Pam TV xã Quảng Hiệp H. Cư M'gar 12° 51' 48'' 107° 57' 11'' 12° 52' 13'' 107° 53' 02'' D-48-84-B-d
suối Ea Ring TV xã Quảng Hiệp H. Cư M'gar 12° 50' 01'' 107° 56' 53'' 12° 50' 23'' 107° 52' 58'' D-48-84-B-d
suối Ea Tul TV xã Quảng Hiệp H. Cư M'gar 12° 57' 42'' 108° 14' 08'' 12° 49' 03'' 107° 48' 53'' D-48-84-B-d
thác Drai Dlong TV xã Quảng Hiệp H. Cư M'gar 12° 52' 33'' 107° 56' 18'' D-48-84-B-b
thôn Tiến Cường DC xã Quảng Tiến H. Cư M'gar 12° 48' 40'' 108° 04' 59'' D-49-73-A-c
thôn Tiến Đạt DC xã Quảng Tiến H. Cư M'gar 12° 48' 33'' 108° 04' 39'' D-49-73-A-c
thôn Tiến Phát DC xã Quảng Tiến H. Cư M'gar 12° 48' 46'' 108° 04' 12'' D-49-73-A-c
thôn Tiến Phú DC xã Quảng Tiến H. Cư M'gar 12° 48' 37'' 108° 04' 21'' D-49-73-A-c
thôn Tiến Thành DC xã Quảng Tiến H. Cư M'gar 12° 47' 53'' 108° 04' 06'' D-49-73-A-c
thôn Tiến Thịnh DC xã Quảng Tiến H. Cư M'gar 12° 48' 46'' 108° 05' 04'' D-49-73-A-c
cầu Ea Tul 1 KX xã Quảng Tiến H. Cư M'gar 12° 49' 17'' 108° 00' 48'' D-49-73-A-c
chùa Bửu Quang KX xã Quảng Tiến H. Cư M'gar 12° 48' 36'' 108° 04' 16'' D-49-73-A-c
đường Hùng Vương KX xã Quảng Tiến H. Cư M'gar 12° 48' 18'' 108° 04' 23'' 12° 49' 49'' 108° 04' 51'' D-49-73-A-c
Đường tỉnh 688 KX xã Quảng Tiến H. Cư M'gar 12° 44' 29'' 108° 04' 39'' 12° 57' 20'' 108° 14' 42'' D-49-73-A-c
hồ Buôn Joong TV xã Quảng Tiến H. Cư M'gar 12° 50' 35'' 108° 07' 41'' D-49-73-A-d
suối Ea D'Rơng TV xã Quảng Tiến H. Cư M'gar 12° 49' 08'' 108° 13' 02'' 12° 48' 36'' 108° 05' 22'' D-49-73-A-c
suối Ea Koh TV xã Quảng Tiến H. Cư M'gar 12° 47' 11'' 108° 06' 29'' 12° 48' 28'' 108° 05' 16'' D-49-73-A-c
suối Ea Ktah TV xã Quảng Tiến H. Cư M'gar 12° 49' 28'' 108° 10' 18'' 12° 49' 07'' 108° 06' 29'' D-49-73-A-c
D-49-73-A-d
suối Ea K'Lih TV xã Quảng Tiến H. Cư M'gar 12° 51' 44'' 108° 05' 58'' 12° 49' 35'' 108° 01' 19'' D-49-73-A-c
suối Ea Tul (nhánh chính) TV xã Quảng Tiến H. Cư M'gar 12° 57' 42'' 108° 14' 08'' 12° 49' 03'' 107° 48' 53'' D-49-73-A-c
suối Ea Tul (nhánh phụ) TV xã Quảng Tiến H. Cư M'gar 12° 49' 56'' 108° 07' 23'' 12° 49' 38'' 108° 06' 32'' D-49-73-A-c
buôn BLếch DC TT. Ea Drăng H. Ea H'leo 13° 12' 51'' 108° 12' 43'' D-49-61-C-b
63
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
buôn Lê B DC TT. Ea Drăng H. Ea H'leo 13° 13' 30'' 108° 12' 13'' D-49-61-C-b
buôn Lê Đá DC TT. Ea Drăng H. Ea H'leo 13° 13' 21'' 108° 12' 04'' D-49-61-C-b
cầu Ea Khal KX TT. Ea Drăng H. Ea H'leo 13° 11' 46'' 108° 12' 06'' D-49-61-C-b
chùa Linh Sơn KX TT. Ea Drăng H. Ea H'leo 13° 10' 40'' 108° 12' 53'' D-49-61-C-b
Đường tỉnh 695 KX TT. Ea Drăng H. Ea H'leo 13° 12' 27'' 108° 12' 21'' 13° 20' 00'' 108° 20' 40'' D-49-61-C-b
Nhà máy Thủy điện Ea H'Leo KX TT. Ea Drăng H. Ea H'leo 13° 10' 40'' 108° 13' 31'' D-49-61-C-b
Quốc lộ 14 (đường Hồ Chí Minh) KX TT. Ea Drăng H. Ea H'leo 13° 24' 35'' 108° 05' 23'' 12° 36' 51'' 107° 55' 39'' D-49-61-C-b
hồ thị trấn Ea Drăng TV TT. Ea Drăng H. Ea H'leo 13° 11' 41'' 108° 12' 51'' D-49-61-C-b
suối Ea Brah TV TT. Ea Drăng H. Ea H'leo 13° 09' 25'' 108° 13' 00'' 13° 11' 39'' 108° 11' 53'' D-49-61-C-b
suối Ea Drăng TV TT. Ea Drăng H. Ea H'leo 13° 07' 31'' 108° 16' 37'' 13° 17' 04'' 107° 53' 38'' D-49-61-C-b
suối Ea Dreh TV TT. Ea Drăng H. Ea H'leo 13° 13' 18'' 108° 12' 01'' 13° 12' 29'' 108° 09' 54'' D-49-61-C-b
suối Ea H'Leo TV TT. Ea Drăng H. Ea H'leo 13° 11' 28'' 108° 14' 55'' 13° 23' 05'' 108° 10' 32'' D-49-61-C-b
suối Ea Ngôl TV TT. Ea Drăng H. Ea H'leo 13° 13' 41'' 108° 11' 59'' 13° 16' 07'' 108° 11' 36'' D-49-61-C-b
Thôn 3 DC xã Cư A Mung H. Ea H'leo 13° 11' 36'' 108° 03' 41'' D-49-61-C-a
Thôn 4 DC xã Cư A Mung H. Ea H'leo 13° 12' 21'' 108° 03' 07'' D-49-61-C-a
Thôn 5 DC xã Cư A Mung H. Ea H'leo 13° 12' 42'' 108° 01' 55'' D-49-61-C-a
Thôn 9 DC xã Cư A Mung H. Ea H'leo 13° 12' 06'' 108° 04' 16'' D-49-61-C-a
thôn 10A DC xã Cư A Mung H. Ea H'leo 13° 12' 42'' 108° 02' 39'' D-49-61-C-a
thôn 10B DC xã Cư A Mung H. Ea H'leo 13° 12' 41'' 108° 01' 21'' D-49-61-C-a
buôn Tơ Yoa DC xã Cư A Mung H. Ea H'leo 13° 12' 42'' 108° 00' 16'' D-49-61-C-a
núi Cư A Mung SV xã Cư A Mung H. Ea H'leo 13° 14' 03'' 107° 58' 27'' D-48-72-D-b
núi Cư K'Bang SV xã Cư A Mung H. Ea H'leo 13° 10' 38'' 107° 58' 46'' D-48-72-D-b
suối Ea Khal TV xã Cư A Mung H. Ea H'leo 13° 07' 23'' 108° 10' 56'' 13° 13' 05'' 107° 50' 14'' D-48-72-D-b
D-49-61-C-a
64
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
suối Ea Wy TV xã Cư A Mung H. Ea H'leo 13° 10' 22'' 108° 09' 41'' 13° 18' 13'' 107° 56' 30'' D-48-72-D-b
D-49-61-C-a
Thôn 1 DC xã Cư Mốt H. Ea H'leo 13° 14' 33'' 108° 06' 50'' D-49-61-C-a
Thôn 2 DC xã Cư Mốt H. Ea H'leo 13° 14' 20'' 108° 06' 26'' D-49-61-C-a
Thôn 3 DC xã Cư Mốt H. Ea H'leo 13° 14' 14'' 108° 06' 02'' D-49-61-C-a
thôn 4A DC xã Cư Mốt H. Ea H'leo 13° 15' 08'' 108° 05' 28'' D-49-61-A-c
thôn 4B DC xã Cư Mốt H. Ea H'leo 13° 15' 22'' 108° 05' 21'' D-49-61-A-c
Thôn 5 DC xã Cư Mốt H. Ea H'leo 13° 13' 53'' 108° 05' 50'' D-49-61-C-a
thôn 6A DC xã Cư Mốt H. Ea H'leo 13° 13' 04'' 108° 06' 03'' D-49-61-C-a
thôn 6B DC xã Cư Mốt H. Ea H'leo 13° 13' 21'' 108° 05' 47'' D-49-61-C-a
Thôn 7 DC xã Cư Mốt H. Ea H'leo 13° 12' 25'' 108° 06' 40'' D-49-61-C-a
Thôn 9 DC xã Cư Mốt H. Ea H'leo 13° 11' 36'' 108° 06' 02'' D-49-61-C-a
Thôn 11 DC xã Cư Mốt H. Ea H'leo 13° 10' 16'' 108° 06' 23'' D-49-61-C-a
Cầu Ri KX xã Cư Mốt H. Ea H'leo 13° 14' 48'' 108° 06' 54'' D-49-61-C-a
núi Chư Drao SV xã Cư Mốt H. Ea H'leo 13° 12' 19'' 108° 04' 52'' D-49-61-C-a
núi Chư Dréh SV xã Cư Mốt H. Ea H'Leo 13° 16' 20'' 108° 08' 08'' D-49-61-A-d
núi Chư Kúp SV xã Cư Mốt H. Ea H'leo 13° 17' 29'' 108° 05' 32'' D-49-61-A-c
núi Chư Mốt SV xã Cư Mốt H. Ea H'leo 13° 13' 40'' 108° 08' 13'' D-49-61-C-b
đập Phước Vân TV xã Cư Mốt H. Ea H'leo 13° 14' 05'' 108° 05' 34'' D-49-61-C-a
suối Ea Buy TV xã Cư Mốt H. Ea H'leo 13° 16' 32'' 108° 05' 23'' 13° 14' 30'' 108° 06' 04'' D-49-61-A-c
D-49-61-C-a
suối Ea Drăng TV xã Cư Mốt H. Ea H'leo 13° 07' 31'' 108° 16' 37'' 13° 17' 04'' 107° 53' 38''
D-49-61-A-c
D-49-61-C-a
D-49-61-C-b
suối Ea Đăh TV xã Cư Mốt H. Ea H'leo 13° 16' 35'' 108° 08' 37'' 13° 14' 41'' 108° 07' 36'' D-49-61-C-b
65
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
suối Ea Wa TV xã Cư Mốt H. Ea H'leo 13° 08' 45'' 108° 11' 17'' 13° 11' 10'' 108° 05' 51'' D-49-61-C-a
D-49-61-C-b
suối Ea Wy TV xã Cư Mốt H. Ea H'leo 13° 10' 22'' 108° 09' 41'' 13° 18' 13'' 107° 56' 30'' D-49-61-C-a
Thôn 1 DC xã Dliê Yang H. Ea H'leo 13° 11' 02'' 108° 14' 26'' D-49-61-C-b
Thôn 2 DC xã Dliê Yang H. Ea H'leo 13° 12' 38'' 108° 16' 15'' D-49-61-D-a
Thôn 3 DC xã Dliê Yang H. Ea H'leo 13° 12' 30'' 108° 15' 46'' D-49-61-D-a
Thôn 4 DC xã Dliê Yang H. Ea H'leo 13° 10' 45'' 108° 15' 30'' D-49-61-D-a
Thôn 5 DC xã Dliê Yang H. Ea H'leo 13° 08' 09'' 108° 16' 38'' D-49-61-D-a
buôn Drai Điêt DC xã Dliê Yang H. Ea H'leo 13° 11' 15'' 108° 15' 17'' D-49-61-D-a
Buôn Sék DC xã Dliê Yang H. Ea H'Leo 13° 12' 00'' 108° 14' 00'' D-49-61-C-b
buôn Sék Điết DC xã Dliê Yang H. Ea H'Leo 13° 09' 18'' 108° 17' 46'' D-49-61-D-a
Buôn Tir DC xã Dliê Yang H. Ea H'Leo 13° 12' 22'' 108° 14' 30'' D-49-61-C-b
buôn Tri Gha DC xã Dliê Yang H. Ea H'leo 13° 12' 09'' 108° 14' 32'' D-49-61-C-b
buôn Tri B DC xã Dliê Yang H. Ea H'leo 13° 11' 26'' 108° 14' 18'' D-49-61-C-b
Buôn Choah DC xã Dliê Yang H. Ea H'Leo 13° 12' 00'' 108° 15' 10'' D-49-61-D-a
Buôn Drai DC xã Dliê Yang H. Ea H'leo 13° 12' 02'' 108° 15' 26'' D-49-61-D-a
thôn Tri C1 DC xã Dliê Yang H. Ea H'leo 13° 11' 33'' 108° 14' 14'' D-49-61-C-b
thôn Tri C2 DC xã Dliê Yang H. Ea H'leo 13° 11' 41'' 108° 13' 28'' D-49-61-C-b
thôn Tri C3 DC xã Dliê Yang H. Ea H'leo 13° 11' 26'' 108° 14' 36'' D-49-61-C-b
Đường tỉnh 695 KX xã Dliê Yang H. Ea H'leo 13° 12' 27'' 108° 12' 21'' 13° 20' 00'' 108° 20' 40'' D-49-61-C-b
D-49-61-D-a
Trường Trung học phổ thông Trường
Chinh KX xã Dliê Yang H. Ea H'leo 13° 13' 25'' 108° 16' 18'' D-49-61-D-a
núi Chư Dliê Yang SV xã Dliê Yang H. Ea H'Leo 13° 09' 42'' 108° 15' 48'' D-49-61-D-a
núi Chư Drông SV xã Dliê Yang H. Ea H'Leo 13° 08' 22'' 108° 18' 05'' D-49-61-D-a
66
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
hồ thị trấn Ea Drăng TV xã Dliê Yang H. Ea H'leo 13° 11' 41'' 108° 12' 51'' D-49-61-D-a
suối Ea Drăng TV xã Dliê Yang H. Ea H'leo 13° 07' 31'' 108° 16' 37'' 13° 17' 04'' 107° 53' 38'' D-49-61-D-a
D-49-61-C-b
suối Ea Hiao TV xã Dliê Yang H. Ea H'leo 13° 07' 09'' 108° 23' 29'' 13° 13' 14'' 108° 20' 46'' D-49-61-D-a
suối Ea HMơr TV xã Dliê Yang H. Ea H'leo 13° 13' 19'' 108° 14' 15'' 13° 17' 31'' 108° 11' 44'' D-49-61-C-b
suối Ea H'Leo TV xã Dliê Yang H. Ea H'leo 13° 11' 28'' 108° 14' 55'' 13° 23' 05'' 108° 10' 32'' D-49-61-C-b
suối Ea Kleo TV xã Dliê Yang H. Ea H'leo 13° 06' 45'' 108° 18' 26'' 13° 07' 31'' 108° 16' 37'' D-49-61-D-a
suối Ea Lok TV xã Dliê Yang H. Ea H'leo 13° 09' 12'' 108° 17' 14'' 13° 10' 55'' 108° 17' 36'' D-49-61-D-a
suối Ea Luê TV xã Dliê Yang H. Ea H'leo 13° 10' 25'' 108° 16' 29'' 13° 11' 06'' 108° 17' 26'' D-49-61-D-a
suối Ea Sol TV xã Dliê Yang H. Ea H'leo 13° 12' 25'' 108° 16' 43'' 13° 21' 42'' 108° 16' 48'' D-49-61-D-a
suối Ea Tlam TV xã Dliê Yang H. Ea H'leo 13° 11' 11'' 108° 16' 55'' 13° 12' 25'' 108° 16' 43'' D-49-61-D-a
suối Ea Trang TV xã Dliê Yang H. Ea H'leo 13° 08' 51'' 108° 16' 35'' 13° 07' 55'' 108° 15' 07'' D-49-61-D-a
suối Ea Tuk TV xã Dliê Yang H. Ea H'leo 13° 09' 54'' 108° 15' 49'' 13° 12' 25'' 108° 16' 43'' D-49-61-D-a
Thôn 1 DC xã Ea Hiao H. Ea H'leo 13° 12' 36'' 108° 17' 21'' D-49-61-D-a
Thôn 2 DC xã Ea Hiao H. Ea H'leo 13° 12' 58'' 108° 19' 40'' D-49-61-D-a
thôn 4A DC xã Ea Hiao H. Ea H'leo 13° 12' 33'' 108° 19' 26'' D-49-61-D-a
thôn 4B DC xã Ea Hiao H. Ea H'leo 13° 11' 40'' 108° 19' 25'' D-49-61-D-a
thôn 5A DC xã Ea Hiao H. Ea H'leo 13° 11' 59'' 108° 19' 55'' D-49-61-D-a
thôn 5B DC xã Ea Hiao H. Ea H'leo 13° 10' 57'' 108° 20' 05'' D-49-61-D-a
Thôn 6 DC xã Ea Hiao H. Ea H'leo 13° 12' 24'' 108° 18' 00'' D-49-61-D-a
thôn 7A DC xã Ea Hiao H. Ea H'leo 13° 13' 32'' 108° 21' 33'' D-49-61-D-a
thôn 7B DC xã Ea Hiao H. Ea H'leo 13° 12' 26'' 108° 20' 59'' D-49-61-D-a
thôn 7C DC xã Ea Hiao H. Ea H'leo 13° 13' 09'' 108° 21' 04'' D-49-61-D-a
thôn 8A DC xã Ea Hiao H. Ea H'leo 13° 09' 08'' 108° 19' 30'' D-49-61-D-a
67
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
thôn 8B DC xã Ea Hiao H. Ea H'leo 13° 09' 40'' 108° 19' 17'' D-49-61-D-a
thôn 9A DC xã Ea Hiao H. Ea H'leo 13° 08' 58'' 108° 20' 02'' D-49-61-D-a
thôn 9B DC xã Ea Hiao H. Ea H'leo 13° 09' 36'' 108° 19' 41'' D-49-61-D-a
Thôn 10 DC xã Ea Hiao H. Ea H'leo 13° 08' 43'' 108° 22' 08'' D-49-61-D-a
Thôn 11 DC xã Ea Hiao H. Ea H'leo 13° 11' 39'' 108° 20' 49'' D-49-61-D-a
buôn Bir DC xã Ea Hiao H. Ea H'leo 13° 13' 09'' 108° 19' 57'' D-49-61-D-a
buôn Hiao 1 DC xã Ea Hiao H. Ea H'leo 13° 12' 36'' 108° 19' 02'' D-49-61-D-a
buôn Hiao 2 DC xã Ea Hiao H. Ea H'leo 13° 12' 37'' 108° 18' 43'' D-49-61-D-a
buôn Kra DC xã Ea Hiao H. Ea H'leo 13° 12' 28'' 108° 18' 49'' D-49-61-D-a
buôn Krái DC xã Ea Hiao H. Ea H'leo 13° 13' 16'' 108° 20' 06'' D-49-61-D-a
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành
viên Cao su Ea H'Leo KX xã Ea Hiao H. Ea H'leo 13° 13' 15'' 108° 19' 33'' D-49-61-D-a
núi Chư Tau Man SV xã Ea Hiao H. Ea H'leo 13° 08' 49'' 108° 21' 38'' D-49-61-D-a
hồ Ea Rang TV xã Ea Hiao H. Ea H'leo 13° 13' 21'' 108° 21' 05'' D-49-61-D-a
suối Ea Bal TV xã Ea Hiao H. Ea H'leo 13° 08' 40'' 108° 27' 05'' 13° 13' 15'' 108° 24' 54'' D-49-61-D-b
suối Ea Hiao TV xã Ea Hiao H. Ea H'leo 13° 07' 09'' 108° 23' 29'' 13° 13' 14'' 108° 20' 46''
D-49-61-D-a
D-49-61-D-b
D-49-61-D-d
suối Ea Hum TV xã Ea Hiao H. Ea H'leo 13° 12' 45'' 108° 22' 01'' 13° 13' 26'' 108° 20' 46'' D-49-61-D-a
suối Ea Kial TV xã Ea Hiao H. Ea H'leo 13° 13' 23'' 108° 22' 12'' 13° 14' 01'' 108° 20' 43'' D-49-61-D-a
suối Ea Knoe TV xã Ea Hiao H. Ea H'leo 13° 09' 39'' 108° 20' 58'' 13° 13' 14'' 108° 20' 46'' D-49-61-D-a
suối Ea Kút TV xã Ea Hiao H. Ea H'leo 13° 08' 38'' 108° 24' 35'' 13° 08' 52'' 108° 22' 25'' D-49-61-D-a
D-49-61-D-b
suối Ea Luê TV xã Ea Hiao H. Ea H'leo 13° 10' 25'' 108° 16' 29'' 13° 11' 06'' 108° 17' 26'' D-49-61-D-a
suối Ea Mkan TV xã Ea Hiao H. Ea H'leo 13° 10' 31'' 108° 19' 14'' 13° 12' 33'' 108° 19' 37'' D-49-61-D-a
68
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
suối Ea Sol TV xã Ea Hiao H. Ea H'leo 13° 12' 25'' 108° 16' 43'' 13° 21' 42'' 108° 16' 48'' D-49-61-D-a
suối Ea Tlam TV xã Ea Hiao H. Ea H'leo 13° 11' 11'' 108° 16' 55'' 13° 12' 25'' 108° 16' 43'' D-49-61-D-a
suối Ea Yao TV xã Ea Hiao H. Ea H'leo 13° 13' 14'' 108° 20' 46'' 13° 20' 38'' 108° 19' 35'' D-49-61-D-a
suối Ia Dam TV xã Ea Hiao H. Ea H'leo 13° 09' 29'' 108° 26' 45'' 13° 11' 09'' 108° 24' 04'' D-49-61-D-b
suối Ia Hiao TV xã Ea Hiao H. Ea H'leo 13° 11' 26'' 108° 24' 39'' 13° 11' 58'' 108° 23' 47'' D-49-61-D-b
suối Ia Nô TV xã Ea Hiao H. Ea H'leo 13° 09' 22'' 108° 25' 26'' 13° 10' 08'' 108° 24' 07'' D-49-61-D-b
suối Ia Rau TV xã Ea Hiao H. Ea H'leo 13° 09' 45'' 108° 27' 43'' 13° 13' 15'' 108° 24' 54'' D-49-61-D-b
suối Ia Tgram TV xã Ea Hiao H. Ea H'leo 13° 11' 46'' 108° 25' 00'' 13° 12' 07'' 108° 25' 15'' D-49-61-D-b
Thôn 1 DC xã Ea H'leo H. Ea H'leo 13° 24' 22'' 108° 05' 22'' D-49-61-A-a
thôn 2A DC xã Ea H'leo H. Ea H'leo 13° 22' 08'' 108° 08' 34'' D-49-61-A-d
thôn 2B DC xã Ea H'leo H. Ea H'leo 13° 21' 31'' 108° 09' 02'' D-49-61-A-d
thôn 2C DC xã Ea H'leo H. Ea H'leo 13° 22' 11'' 108° 08' 55'' D-49-61-A-d
Thôn 3 DC xã Ea H'leo H. Ea H'leo 13° 21' 03'' 108° 09' 17'' D-49-61-A-d
Thôn 4 DC xã Ea H'leo H. Ea H'leo 13° 20' 47'' 108° 09' 22'' D-49-61-A-d
Thôn 5 DC xã Ea H'leo H. Ea H'leo 13° 19' 49'' 108° 08' 53'' D-49-61-A-d
Thôn 6 DC xã Ea H'leo H. Ea H'leo 13° 19' 01'' 108° 08' 52'' D-49-61-A-d
Thôn 7 DC xã Ea H'leo H. Ea H'leo 13° 18' 32'' 108° 09' 11'' D-49-61-A-d
Thôn 8 DC xã Ea H'leo H. Ea H'leo 13° 18' 13'' 108° 09' 02'' D-49-61-A-d
Thôn 9 DC xã Ea H'leo H. Ea H'leo 13° 17' 55'' 108° 09' 15'' D-49-61-A-d
Buôn Dang DC xã Ea H'leo H. Ea H'leo 13° 21' 51'' 108° 09' 03'' D-49-61-A-d
Buôn Treng DC xã Ea H'leo H. Ea H'leo 13° 20' 39'' 108° 09' 07'' D-49-61-A-d
buôn Săm A DC xã Ea H'leo H. Ea H'leo 13° 21' 14'' 108° 09' 12'' D-49-61-A-d
buôn Săm B DC xã Ea H'leo H. Ea H'leo 13° 21' 26'' 108° 09' 16'' D-49-61-A-d
69
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Cầu 110 KX xã Ea H'leo H. Ea H'leo 13° 24' 35'' 108° 05' 23'' D-49-61-A-a
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành
viên Lâm nghiệp Chư Phả KX xã Ea H'leo H. Ea H'leo 13° 22' 38'' 108° 07' 58'' D-49-61-A-b
Nhà máy Chế biến bột mỳ Thành Vũ KX xã Ea H'leo H. Ea H'leo 13° 24' 27'' 108° 05' 55'' D-49-61-A-a
Quốc lộ 14 (đường Hồ Chí Minh) KX xã Ea H'leo H. Ea H'leo 13° 24' 35'' 108° 05' 23'' 12° 36' 51'' 107° 55' 39''
D-49-61-A-a
D-49-61-A-b
D-49-61-A-d
núi Chư Bon Tad Tung SV xã Ea H'leo H. Ea H'leo 13° 19' 11'' 108° 07' 57'' D-49-61-A-d
núi Chư Bul SV xã Ea H'leo H. Ea H'leo 13° 18' 56'' 108° 04' 17'' D-49-61-A-c
núi Chư Bur SV xã Ea H'leo H. Ea H'leo 13° 20' 21'' 108° 01' 55'' D-49-61-A-c
núi Chư Dréh SV xã Ea H'leo H. Ea H'leo 13° 16' 20'' 108° 08' 08'' D-49-61-A-d
núi Chư Đét SV xã Ea H'leo H. Ea H'leo 13° 19' 06'' 108° 02' 35'' D-49-61-A-c
núi Chư Kúp SV xã Ea H'leo H. Ea H'leo 13° 17' 29'' 108° 05' 32'' D-49-61-A-c
núi Chư Mrăk SV xã Ea H'leo H. Ea H'leo 13° 19' 41'' 108° 09' 32'' D-49-61-A-d
núi Chư M'Năng SV xã Ea H'leo H. Ea H'leo 13° 16' 19'' 108° 03' 21'' D-49-61-A-c
núi Chư Phă SV xã Ea H'leo H. Ea H'leo 13° 19' 32'' 108° 04' 55'' D-49-61-A-c
núi Chư Pông SV xã Ea H'leo H. Ea H'leo 13° 20' 26'' 108° 07' 34'' D-49-61-A-d
núi Chư Răng SV xã Ea H'leo H. Ea H'leo 13° 18' 05'' 108° 01' 12'' D-49-61-A-c
núi Chư Ta Lô SV xã Ea H'leo H. Ea H'leo 13° 18' 41'' 108° 00' 56'' D-49-61-A-c
núi Chứ Drai SV xã Ea H'leo H. Ea H'leo 13° 18' 07'' 108° 12' 19'' D-49-61-A-d
sông Ea H'Leo (sông H'Leo) TV xã Ea H'leo H. Ea H'leo 13° 23' 05'' 108° 10' 32'' 13° 18' 19'' 107° 36' 17''
D-49-61-A-a
D-49-61-A-b
D-48-72-B-b
suối Ea Blang TV xã Ea H'leo H. Ea H'leo 13° 20' 28'' 108° 01' 44'' 13° 22' 55'' 108° 00' 26'' D-49-61-A-a
D-49-61-A-c
suối Ea Bô TV xã Ea H'leo H. Ea H'leo 13° 16' 10'' 108° 04' 35'' 13° 18' 13'' 108° 03' 18'' D-49-61-A-c
70
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
suối Ea Chăm TV xã Ea H'leo H. Ea H'leo 13° 16' 47'' 108° 08' 58'' 13° 18' 09'' 108° 08' 23'' D-49-61-A-d
suối Ea Drăng TV xã Ea H'leo H. Ea H'leo 13° 07' 31'' 108° 16' 37'' 13° 17' 04'' 107° 53' 38'' D-49-61-A-c
D-48-72-B-d
suối Ea H'Leo TV xã Ea H'leo H. Ea H'leo 13° 11' 28'' 108° 14' 55'' 13° 23' 05'' 108° 10' 32'' D-49-61-A-b
D-49-61-A-d
suối Ea Kmok TV xã Ea H'leo H. Ea H'leo 13° 18' 12'' 108° 06' 04'' 13° 22' 56'' 107° 58' 16''
D-49-61-A-c
D-48-72-B-b
D-48-72-B-d
suối Ea Ko Nho (sông Ia Ko Nho) TV xã Ea H'leo H. Ea H'leo 13° 19' 27'' 108° 13' 49'' 13° 22' 24'' 108° 15' 42'' D-49-61-A-d
suối Ea Ksăi TV xã Ea H'leo H. Ea H'leo 13° 21' 57'' 108° 09' 05'' 13° 24' 28'' 108° 08' 08'' D-49-61-A-b
D-49-61-A-d
suối Ea Ktum TV xã Ea H'leo H. Ea H'leo 13° 15' 57'' 108° 09' 12'' 13° 18' 26'' 108° 10' 05'' D-49-61-A-d
suối Ea Lúh TV xã Ea H'leo H. Ea H'leo 13° 20' 09'' 108° 13' 06'' 13° 21' 18'' 108° 10' 21'' D-49-61-A-d
suối Ea Mo (suối Ia Mo) TV xã Ea H'leo H. Ea H'leo 13° 22' 25'' 108° 13' 06'' 13° 22' 22'' 108° 14' 04'' D-49-61-A-d
suối Ea M'Tao TV xã Ea H'leo H. Ea H'leo 13° 18' 19'' 108° 07' 05'' 13° 22' 06'' 108° 06' 25'' D-49-61-A-c
D-49-61-A-d
suối Ea Ok TV xã Ea H'leo H. Ea H'leo 13° 16' 38'' 108° 08' 17'' 13° 23' 33'' 108° 01' 27''
D-49-61-A-a
D-49-61-A-c
D-49-61-A-d
suối Ea Púk TV xã Ea H'leo H. Ea H'leo 13° 14' 20'' 108° 00' 39'' 13° 18' 35'' 107° 58' 05'' D-49-61-A-c
D-48-72-B-d
suối Ea Suk TV xã Ea H'leo H. Ea H'leo 13° 18' 52'' 108° 08' 58'' 13° 21' 06'' 108° 10' 01'' D-49-61-A-d
suối Ea Tar (suối Ia Tar) TV xã Ea H'leo H. Ea H'leo 13° 22' 57'' 108° 11' 09'' 13° 23' 04'' 108° 10' 32'' D-49-61-A-b
suối Ea Troh Knong TV xã Ea H'leo H. Ea H'leo 13° 19' 57'' 107° 59' 46'' 13° 19' 13'' 107° 54' 47'' D-48-72-B-d
suối Ea Troh Nao TV xã Ea H'leo H. Ea H'leo 13° 19' 34'' 107° 58' 49'' 13° 21' 37'' 107° 58' 19'' D-48-72-B-d
suối Ea Troh Păn TV xã Ea H'leo H. Ea H'leo 13° 18' 02'' 108° 00' 44'' 13° 18' 29'' 107° 59' 06'' D-49-61-A-c
D-48-72-B-d
Thôn 1 DC xã Ea Khăl H. Ea H'leo 13° 12' 00'' 108° 11' 42'' D-49-61-C-b
Thôn 2 DC xã Ea Khăl H. Ea H'leo 13° 11' 47'' 108° 11' 15'' D-49-61-C-b
71
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Thôn 3 DC xã Ea Khăl H. Ea H'leo 13° 10' 58'' 108° 11' 54'' D-49-61-C-b
Thôn 4 DC xã Ea Khăl H. Ea H'leo 13° 10' 19'' 108° 13' 03'' D-49-61-C-b
Thôn 5 DC xã Ea Khăl H. Ea H'leo 13° 12' 18'' 108° 09' 36'' D-49-61-C-b
Thôn 6 DC xã Ea Khăl H. Ea H'leo 13° 08' 05'' 108° 06' 25'' D-49-61-C-a
Thôn 7 DC xã Ea Khăl H. Ea H'leo 13° 08' 21'' 108° 06' 02'' D-49-61-C-a
Thôn 8 DC xã Ea Khăl H. Ea H'leo 13° 10' 07'' 108° 09' 18'' D-49-61-C-b
Thôn 9 DC xã Ea Khăl H. Ea H'leo 13° 09' 03'' 108° 08' 25'' D-49-61-C-b
Thôn 10 DC xã Ea Khăl H. Ea H'leo 13° 11' 55'' 108° 11' 32'' D-49-61-C-b
buôn Đung A DC xã Ea Khăl H. Ea H'leo 13° 11' 48'' 108° 10' 33'' D-49-61-C-b
buôn Đung B DC xã Ea Khăl H. Ea H'leo 13° 11' 31'' 108° 10' 28'' D-49-61-C-b
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành
viên Lâm nghiệp Thuần Mẫn KX xã Ea Khăl H. Ea H'leo 13° 11' 32'' 108° 11' 40'' D-49-61-C-b
Nhà máy Chế biến cao su Bình Minh KX xã Ea Khăl H. Ea H'leo 13° 12' 38'' 108° 10' 40'' D-49-61-C-b
suối Ea Brah TV xã Ea Khăl H. Ea H'leo 13° 09' 25'' 108° 13' 00'' 13° 11' 39'' 108° 11' 53'' D-49-61-C-b
suối Ea Drăng TV xã Ea Khăl H. Ea H'leo 13° 07' 31'' 108° 16' 37'' 13° 17' 04'' 107° 53' 38'' D-49-61-C-b
suối Ea Dreh TV xã Ea Khăl H. Ea H'leo 13° 13' 18'' 108° 12' 01'' 13° 12' 29'' 108° 09' 54'' D-49-61-C-b
suối Ea Đen TV xã Ea Khăl H. Ea H'leo 13° 08' 19'' 108° 13' 29'' 13° 10' 05'' 108° 13' 51'' D-49-61-C-b
suối Ea Khal TV xã Ea Khăl H. Ea H'leo 13° 07' 23'' 108° 10' 56'' 13° 13' 05'' 107° 50' 14'' D-49-61-C-a
D-49-61-C-b
suối Ea Ksung TV xã Ea Khăl H. Ea H'leo 13° 08' 52'' 108° 11' 25'' 13° 11' 44'' 108° 10' 48'' D-49-61-C-b
suối Ea Nuk TV xã Ea Khăl H. Ea H'leo 13° 08' 50'' 108° 07' 09'' 13° 08' 24'' 108° 05' 34'' D-49-61-C-a
suối Ea Trao TV xã Ea Khăl H. Ea H'leo 13° 08' 52'' 108° 13' 20'' 13° 11' 38'' 108° 11' 24'' D-49-61-C-b
suối Ea Tu TV xã Ea Khăl H. Ea H'leo 13° 10' 12'' 108° 09' 55'' 13° 12' 19'' 108° 09' 28'' D-49-61-C-b
suối Ea Wa TV xã Ea Khăl H. Ea H'leo 13° 08' 45'' 108° 11' 17'' 13° 11' 10'' 108° 05' 51'' D-49-61-C-b
72
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
suối Ea Wy TV xã Ea Khăl H. Ea H'leo 13° 10' 22'' 108° 09' 41'' 13° 18' 13'' 107° 56' 30'' D-49-61-C-a
D-49-61-C-b
Thôn 1 DC xã Ea Nam H. Ea H'leo 13° 08' 19'' 108° 13' 03'' D-49-61-C-b
Thôn 2 DC xã Ea Nam H. Ea H'leo 13° 08' 11'' 108° 13' 12'' D-49-61-C-b
thôn 2A DC xã Ea Nam H. Ea H'leo 13° 08' 13'' 108° 13' 20'' D-49-61-C-b
Thôn 3 DC xã Ea Nam H. Ea H'leo 13° 08' 02'' 108° 14' 10'' D-49-61-C-b
Thôn 4 DC xã Ea Nam H. Ea H'leo 13° 07' 10'' 108° 13' 57'' D-49-61-C-d
Thôn 5 DC xã Ea Nam H. Ea H'leo 13° 08' 46'' 108° 11' 21'' D-49-61-C-b
Thôn 6 DC xã Ea Nam H. Ea H'leo 13° 08' 08'' 108° 15' 32'' D-49-61-D-a
Thôn 7 DC xã Ea Nam H. Ea H'leo 13° 09' 41'' 108° 10' 11'' D-49-61-C-b
Thôn 8 DC xã Ea Nam H. Ea H'leo 13° 07' 24'' 108° 07' 53'' D-49-61-C-d
buôn Briêng A DC xã Ea Nam H. Ea H'leo 13° 08' 46'' 108° 12' 09'' D-49-61-C-b
buôn Briêng B DC xã Ea Nam H. Ea H'leo 13° 08' 36'' 108° 12' 07'' D-49-61-C-b
buôn Briêng C DC xã Ea Nam H. Ea H'leo 13° 08' 21'' 108° 12' 30'' D-49-61-C-b
buôn Kdrúh DC xã Ea Nam H. Ea H'leo 13° 08' 33'' 108° 13' 57'' D-49-61-C-b
buôn Kdrúh A DC xã Ea Nam H. Ea H'leo 13° 08' 28'' 108° 14' 14'' D-49-61-C-b
thôn Ea Đen DC xã Ea Nam H. Ea H'leo 13° 09' 18'' 108° 13' 13'' D-49-61-C-b
thôn Ea Ksô DC xã Ea Nam H. Ea H'leo 13° 07' 17'' 108° 14' 29'' D-49-61-C-d
thôn Ea Ksô A DC xã Ea Nam H. Ea H'leo 13° 07' 14'' 108° 13' 29'' D-49-61-C-d
thôn Ea Sir A DC xã Ea Nam H. Ea H'leo 13° 08' 25'' 108° 13' 37'' D-49-61-C-b
thôn Ea Sir B DC xã Ea Nam H. Ea H'leo 13° 08' 43'' 108° 13' 44'' D-49-61-C-b
Quốc lộ 14 (đường Hồ Chí Minh) KX xã Ea Nam H. Ea H'leo 13° 24' 35'' 108° 05' 23'' 12° 36' 51'' 107° 55' 39'' D-49-61-C-b
D-49-61-C-d
suối Ea Bang TV xã Ea Nam H. Ea H'leo 13° 09' 14'' 108° 10' 46'' 13° 10' 01'' 108° 10' 33'' D-49-61-C-b
73
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
suối Ea Brah TV xã Ea Nam H. Ea H'leo 13° 09' 25'' 108° 13' 00'' 13° 11' 39'' 108° 11' 53'' D-49-61-C-b
suối Ea Drăng TV xã Ea Nam H. Ea H'leo 13° 07' 31'' 108° 16' 37'' 13° 17' 04'' 107° 53' 38''
D-49-61-D-a
D-49-61-C-b
D-49-61-D-c
suối Ea Đen TV xã Ea Nam H. Ea H'leo 13° 08' 19'' 108° 13' 29'' 13° 10' 05'' 108° 13' 51'' D-49-61-C-b
suối Ea Kbuẹ TV xã Ea Nam H. Ea H'leo 13° 06' 28'' 108° 14' 21'' 13° 08' 09'' 108° 14' 56'' D-49-61-C-b
D-49-61-C-d
suối Ea Khal TV xã Ea Nam H. Ea H'leo 13° 07' 23'' 108° 10' 56'' 13° 13' 05'' 107° 50' 14''
D-49-61-C-a
D-49-61-C-b
D-49-61-C-d
suối Ea Ksung TV xã Ea Nam H. Ea H'leo 13° 08' 52'' 108° 11' 25'' 13° 11' 44'' 108° 10' 48'' D-49-61-C-b
suối Ea Né TV xã Ea Nam H. Ea H'leo 13° 05' 50'' 108° 13' 00'' 13° 07' 23'' 108° 10' 56'' D-49-61-C-d
suối Ea Sia TV xã Ea Nam H. Ea H'leo 13° 08' 08'' 108° 13' 43'' 13° 09' 26'' 108° 14' 13'' D-49-61-C-b
suối Ea Trang TV xã Ea Nam H. Ea H'leo 13° 08' 51'' 108° 16' 35'' 13° 07' 55'' 108° 15' 07'' D-49-61-D-a
suối Ea Trao TV xã Ea Nam H. Ea H'leo 13° 08' 52'' 108° 13' 20'' 13° 11' 38'' 108° 11' 24'' D-49-61-C-b
suối Ea Wa TV xã Ea Nam H. Ea H'leo 13° 08' 45'' 108° 11' 17'' 13° 11' 10'' 108° 05' 51'' D-49-61-C-b
Thôn 1 DC xã Ea Ral H. Ea H'leo 13° 14' 32'' 108° 09' 50'' D-49-61-C-b
Thôn 2 DC xã Ea Ral H. Ea H'leo 13° 14' 40'' 108° 09' 27'' D-49-61-C-b
Thôn 3 DC xã Ea Ral H. Ea H'leo 13° 15' 02'' 108° 09' 09'' D-49-61-A-d
Thôn 5 DC xã Ea Ral H. Ea H'leo 13° 13' 57'' 108° 11' 15'' D-49-61-C-b
Thôn 6 DC xã Ea Ral H. Ea H'leo 13° 14' 35'' 108° 10' 35'' D-49-61-C-b
thôn 6A DC xã Ea Ral H. Ea H'leo 13° 14' 22'' 108° 10' 54'' D-49-61-C-b
Thôn 7 DC xã Ea Ral H. Ea H'leo 13° 14' 29'' 108° 10' 10'' D-49-61-C-b
Thôn 8 DC xã Ea Ral H. Ea H'leo 13° 15' 43'' 108° 09' 11'' D-49-61-A-d
buôn A Riêng DC xã Ea Ral H. Ea H'leo 13° 14' 24'' 108° 10' 21'' D-49-61-C-b
buôn Đoàn Kết DC xã Ea Ral H. Ea H'leo 13° 13' 52'' 108° 11' 15'' D-49-61-C-b
74
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
buôn Tùng Kúh DC xã Ea Ral H. Ea H'leo 13° 14' 26'' 108° 09' 48'' D-49-61-C-b
buôn Tùng Táh DC xã Ea Ral H. Ea H'leo 13° 13' 47'' 108° 09' 15'' D-49-61-C-b
buôn Tùng Thăng DC xã Ea Ral H. Ea H'leo 13° 14' 33'' 108° 09' 33'' D-49-61-C-b
buôn Tùng Xê DC xã Ea Ral H. Ea H'leo 13° 14' 05'' 108° 09' 10'' D-49-61-C-b
Quốc lộ 14 (đường Hồ Chí Minh) KX xã Ea Ral H. Ea H'leo 13° 24' 35'' 108° 05' 23'' 12° 36' 51'' 107° 55' 39'' D-49-61-A-d
D-49-61-C-b
núi Chư Dréh SV xã Ea Ral H. Ea H'leo 13° 16' 20'' 108° 08' 08'' D-49-61-A-d
núi Chư Mốt SV xã Ea Ral H. Ea H'leo 13° 13' 40'' 108° 08' 13'' D-49-61-C-b
suối Ea Chăm TV xã Ea Ral H. Ea H'leo 13° 16' 47'' 108° 08' 58'' 13° 18' 09'' 108° 08' 23'' D-49-61-A-d
suối Ea Drăng TV xã Ea Ral H. Ea H'leo 13° 07' 31'' 108° 16' 37'' 13° 17' 04'' 107° 53' 38'' D-49-61-C-b
suối Ea Dreh TV xã Ea Ral H. Ea H'leo 13° 13' 18'' 108° 12' 01'' 13° 12' 29'' 108° 09' 54'' D-49-61-C-b
suối Ea Đăh TV xã Ea Ral H. Ea H'leo 13° 16' 35'' 108° 08' 37'' 13° 14' 41'' 108° 07' 36'' D-49-61-A-d
D-49-61-C-b
suối Ea HMơr TV xã Ea Ral H. Ea H'leo 13° 13' 19'' 108° 14' 15'' 13° 17' 31'' 108° 11' 44'' D-49-61-A-d
D-49-61-C-b
suối Ea H'Leo TV xã Ea Ral H. Ea H'leo 13° 11' 28'' 108° 14' 55'' 13° 23' 05'' 108° 10' 32'' D-49-61-C-b
D-49-61-A-d
suối Ea Kmuk TV xã Ea Ral H. Ea H'leo 13° 14' 37'' 108° 09' 38'' 13° 15' 31'' 108° 10' 30'' D-49-61-A-d
D-49-61-C-b
suối Ea Ktum TV xã Ea Ral H. Ea H'leo 13° 15' 57'' 108° 09' 12'' 13° 18' 26'' 108° 10' 05'' D-49-61-A-d
suối Ea Ngôl TV xã Ea Ral H. Ea H'leo 13° 13' 41'' 108° 11' 59'' 13° 16' 07'' 108° 11' 36'' D-49-61-A-d
D-49-61-C-b
suối Ea Phoh TV xã Ea Ral H. Ea H'leo 13° 16' 03'' 108° 09' 00'' 13° 17' 01'' 108° 11' 17'' D-49-61-A-d
suối Ea Răl TV xã Ea Ral H. Ea H'leo 13° 14' 13'' 108° 10' 13'' 13° 12' 44'' 108° 08' 45'' D-49-61-C-b
suối Ea Trok Pvăn TV xã Ea Ral H. Ea H'leo 13° 14' 35'' 108° 10' 23'' 13° 16' 13'' 108° 11' 28'' D-49-61-A-d
D-49-61-C-b
Thôn 2 DC xã Ea Sol H. Ea H'leo 13° 15' 06'' 108° 16' 26'' D-49-61-B-c
75
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Thôn 3 DC xã Ea Sol H. Ea H'leo 13° 16' 04'' 108° 17' 04'' D-49-61-B-c
Thôn 4 DC xã Ea Sol H. Ea H'leo 13° 16' 04'' 108° 17' 39'' D-49-61-B-c
Thôn 5 DC xã Ea Sol H. Ea H'leo 13° 13' 49'' 108° 16' 14'' D-49-61-D-a
Thôn 6 DC xã Ea Sol H. Ea H'leo 13° 12' 52'' 108° 18' 05'' D-49-61-D-a
Thôn 7 DC xã Ea Sol H. Ea H'leo 13° 12' 49'' 108° 17' 04'' D-49-61-D-a
buôn Bek DC xã Ea Sol H. Ea H'leo 13° 16' 16'' 108° 17' 00'' D-49-61-B-c
buôn Chăm Hoai DC xã Ea Sol H. Ea H'leo 13° 15' 38'' 108° 16' 36'' D-49-61-B-c
buôn Hwing Drăn DC xã Ea Sol H. Ea H'leo 13° 15' 50'' 108° 17' 17'' D-49-61-B-c
buôn Ea Blong DC xã Ea Sol H. Ea H'leo 13° 15' 56'' 108° 17' 34'' D-49-61-B-c
buôn Ea Yú DC xã Ea Sol H. Ea H'leo 13° 14' 09'' 108° 19' 20'' D-49-61-D-a
buôn Krái DC xã Ea Sol H. Ea H'leo 13° 15' 48'' 108° 17' 35'' D-49-61-B-c
buôn Kri DC xã Ea Sol H. Ea H'leo 13° 15' 59'' 108° 18' 04'' D-49-61-B-c
buôn Mnút DC xã Ea Sol H. Ea H'leo 13° 14' 41'' 108° 17' 37'' D-49-61-B-c
buôn Ta Ly DC xã Ea Sol H. Ea H'leo 13° 17' 01'' 108° 17' 11'' D-49-61-B-c
Buôn Bung DC xã Ea Sol H. Ea H'leo 13° 17' 09'' 108° 17' 11'' D-49-61-B-c
Buôn Chăm DC xã Ea Sol H. Ea H'leo 13° 19' 31'' 108° 19' 52'' D-49-61-B-c
Buôn Chư DC xã Ea Sol H. Ea H'leo 13° 16' 27'' 108° 17' 25'' D-49-61-B-c
Buôn Điết DC xã Ea Sol H. Ea H'leo 13° 16' 23'' 108° 17' 33'' D-49-61-B-c
Buôn Hoai DC xã Ea Sol H. Ea H'leo 13° 15' 15'' 108° 15' 54'' D-49-61-B-c
Buôn Tang DC xã Ea Sol H. Ea H'leo 13° 16' 01'' 108° 16' 37'' D-49-61-B-c
Thôn Thái DC xã Ea Sol H. Ea H'leo 13° 16' 14'' 108° 17' 28'' D-49-61-B-c
cầu Chơ To KX xã Ea Sol H. Ea H'leo 13° 18' 32'' 108° 18' 22'' D-49-61-B-c
76
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành
viên Cao su Ea Sol KX xã Ea Sol H. Ea H'leo 13° 14' 52'' 108° 16' 00'' D-49-61-D-a
Đường tỉnh 695 KX xã Ea Sol H. Ea H'leo 13° 12' 27'' 108° 12' 21'' 13° 20' 00'' 108° 20' 40'' D-49-61-B-c
D-49-61-D-a
núi Chứ Bah (núi Chư Băh) SV xã Ea Sol H. Ea H'leo 13° 20' 24'' 108° 20' 43'' D-49-61-B-c
núi Chứ Drai SV xã Ea Sol H. Ea H'leo 13° 18' 07'' 108° 12' 19'' D-49-61-A-d
núi Chứ Djrao (núi Chư Jrao) SV xã Ea Sol H. Ea H'leo 13° 20' 45'' 108° 19' 01'' D-49-61-B-c
núi Chứ Kchil SV xã Ea Sol H. Ea H'leo 13° 16' 32'' 108° 20' 10'' D-49-61-B-c
núi Chứ Prong (núi Chư Prong) SV xã Ea Sol H. Ea H'leo 13° 19' 00'' 108° 21' 14'' D-49-61-B-c
núi Chứ To Kan (núi Chư To Kan) SV xã Ea Sol H. Ea H'leo 13° 15' 26'' 108° 23' 26'' D-49-61-B-d
núi Chứ To Lâ SV xã Ea Sol H. Ea H'leo 13° 15' 27'' 108° 22' 02'' D-49-61-B-c
suối Ea Sol (sông Ia Sol) TV xã Ea Sol H. Ea H'leo 13° 12' 25'' 108° 16' 43'' 13° 21' 42'' 108° 16' 48'' D-49-61-B-c
D-49-61-D-a
suối Ea Bal (suối Ia Rbol) TV xã Ea Sol H. Ea H'leo 13° 17' 59'' 108° 14' 25'' 13° 22' 24'' 108° 15' 42'' D-49-61-A-d
D-49-61-B-c
suối Ea Bek TV xã Ea Sol H. Ea H'leo 13° 16' 32'' 108° 17' 14'' 13° 17' 06'' 108° 16' 30'' D-49-61-B-c
suối Ea Blong TV xã Ea Sol H. Ea H'leo 13° 14' 42'' 108° 18' 05'' 13° 15' 30'' 108° 16' 29'' D-49-61-B-c
D-49-61-D-a
suối Ea Cho To (suối Ia Chtao) TV xã Ea Sol H. Ea H'leo 13° 16' 13'' 108° 18' 00'' 13° 20' 51'' 108° 18' 35'' D-49-61-B-c
suối Ea Druah TV xã Ea Sol H. Ea H'leo 13° 15' 35'' 108° 18' 24'' 13° 15' 25'' 108° 17' 42'' D-49-61-B-c
suối Ea HMơr TV xã Ea Sol H. Ea H'leo 13° 13' 19'' 108° 14' 15'' 13° 17' 31'' 108° 11' 44'' D-49-61-A-d
D-49-61-C-b
suối Ea Ho TV xã Ea Sol H. Ea H'leo 13° 15' 37'' 108° 22' 29'' 13° 16' 12'' 108° 20' 59'' D-49-61-B-c
suối Ea Kial TV xã Ea Sol H. Ea H'leo 13° 13' 23'' 108° 22' 12'' 13° 14' 01'' 108° 20' 43'' D-49-61-D-a
suối Ea Koi TV xã Ea Sol H. Ea H'leo 13° 15' 22'' 108° 22' 07'' 13° 14' 07'' 108° 20' 57'' D-49-61-B-c
D-49-61-D-a
suối Ea Ko Nho (sông Ia Ko Nho) TV xã Ea Sol H. Ea H'leo 13° 19' 27'' 108° 13' 49'' 13° 22' 24'' 108° 15' 42'' D-49-61-A-d
D-49-61-B-c
77
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
suối Ea Ktang TV xã Ea Sol H. Ea H'leo 13° 17' 50'' 108° 21' 36'' 13° 18' 25'' 108° 20' 13'' D-49-61-B-c
suối Ea Ô TV xã Ea Sol H. Ea H'leo 13° 18' 28'' 108° 21' 51'' 13° 17' 50'' 108° 21' 36'' D-49-61-B-c
suối Ea Pal TV xã Ea Sol H. Ea H'leo 13° 15' 31'' 108° 19' 30'' 13° 15' 39'' 108° 20' 17'' D-49-61-B-c
suối Ea Rang TV xã Ea Sol H. Ea H'leo 13° 14' 13'' 108° 22' 17'' 13° 14' 32'' 108° 21' 22'' D-49-61-D-a
suối Ea Rbol (suối Ia Rbol) TV xã Ea Sol H. Ea H'leo 13° 13' 15'' 108° 24' 54'' 13° 15' 26'' 108° 24' 27'' D-49-61-B-d
D-49-61-D-b
suối Ea Siă TV xã Ea Sol H. Ea H'leo 13° 17' 20'' 108° 22' 13'' 13° 17' 50'' 108° 21' 36'' D-49-61-B-c
suối Ea Sía (suối Ia Tia) TV xã Ea Sol H. Ea H'leo 13° 19' 31'' 108° 17' 37'' 13° 21' 08'' 108° 17' 39'' D-49-61-B-c
suối Ea Sol Prong TV xã Ea Sol H. Ea H'leo 13° 13' 50'' 108° 16' 16'' 13° 15' 05'' 108° 16' 39'' D-49-61-B-c
D-49-61-D-a
suối Ea To Leh TV xã Ea Sol H. Ea H'leo 13° 16' 22'' 108° 22' 12'' 13° 16' 01'' 108° 20' 09'' D-49-61-B-c
suối Ea Yao (suối Ia Hiao) TV xã Ea Sol H. Ea H'leo 13° 13' 14'' 108° 20' 46'' 13° 20' 38'' 108° 19' 35'' D-49-61-B-c
D-49-61-D-a
suối Ea Ja TV xã Ea Sol H. Ea H'leo 13° 16' 15'' 108° 16' 51'' 13° 16' 51'' 108° 16' 21'' D-49-61-B-c
suối Rơ Kanh TV xã Ea Sol H. Ea H'leo 13° 16' 43'' 108° 19' 06'' 13° 17' 42'' 108° 18' 32'' D-49-61-B-c
suối Rơ Mui TV xã Ea Sol H. Ea H'leo 13° 15' 39'' 108° 18' 48'' 13° 19' 52'' 108° 19' 45'' D-49-61-B-c
Thôn 1 DC xã Ea Tir H. Ea H'leo 13° 07' 26'' 108° 06' 12'' D-49-61-C-c
Thôn 2 DC xã Ea Tir H. Ea H'leo 13° 08' 08'' 108° 05' 15'' D-49-61-C-a
Thôn 3 DC xã Ea Tir H. Ea H'leo 13° 07' 59'' 108° 05' 58'' D-49-61-C-a
Thôn 4 DC xã Ea Tir H. Ea H'leo 13° 06' 11'' 108° 05' 32'' D-49-61-C-c
buôn Drăn DC xã Ea Tir H. Ea H'leo 13° 05' 41'' 108° 06' 29'' D-49-61-C-c
buôn Ea Tiêu DC xã Ea Tir H. Ea H'leo 13° 05' 18'' 108° 06' 00'' D-49-61-C-c
thôn Bình Minh DC xã Ea Tir H. Ea H'leo 13° 05' 00'' 108° 03' 44'' D-49-61-C-c
thôn Bình Sơn DC xã Ea Tir H. Ea H'leo 13° 04' 50'' 108° 04' 15'' D-49-61-C-c
núi Chư Klang SV xã Ea Tir H. Ea H'leo 13° 07' 43'' 107° 59' 00'' D-48-72-D-b
78
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
suối Ea Khal TV xã Ea Tir H. Ea H'leo 13° 07' 23'' 108° 10' 56'' 13° 13' 05'' 107° 50' 14'' D-49-61-C-a
suối Ea Nam TV xã Ea Tir H. Ea H'leo 13° 06' 44'' 108° 06' 52'' 13° 08' 31'' 108° 02' 43'' D-49-61-C-a
D-49-61-C-c
suối Ea Rốk TV xã Ea Tir H. Ea H'leo 13° 06' 19'' 108° 07' 12'' 13° 12' 07'' 107° 48' 31'' D-49-61-C-c
D-48-72-D-d
suối Ea Súp TV xã Ea Tir H. Ea H'leo 13° 04' 43'' 108° 07' 01'' 13° 13' 48'' 107° 45' 33'' D-49-61-C-c
thôn 1A DC xã Ea Wy H. Ea H'leo 13° 13' 36'' 108° 03' 52'' D-49-61-C-a
thôn 1B DC xã Ea Wy H. Ea H'leo 13° 13' 23'' 108° 04' 11'' D-49-61-C-a
thôn 1C DC xã Ea Wy H. Ea H'leo 13° 13' 55'' 108° 04' 34'' D-49-61-C-a
thôn 2A DC xã Ea Wy H. Ea H'leo 13° 13' 30'' 108° 03' 41'' D-49-61-C-a
thôn 2b DC xã Ea Wy H. Ea H'leo 13° 13' 33'' 108° 03' 14'' D-49-61-C-a
thôn 3A DC xã Ea Wy H. Ea H'leo 13° 13' 02'' 108° 03' 48'' D-49-61-C-a
thôn 3B DC xã Ea Wy H. Ea H'leo 13° 13' 09'' 108° 03' 32'' D-49-61-C-a
thôn 4A DC xã Ea Wy H. Ea H'leo 13° 12' 51'' 108° 03' 23'' D-49-61-C-a
thôn 4B DC xã Ea Wy H. Ea H'leo 13° 12' 38'' 108° 03' 36'' D-49-61-C-a
thôn 5A DC xã Ea Wy H. Ea H'leo 13° 12' 45'' 108° 03' 48'' D-49-61-C-a
thôn 5B DC xã Ea Wy H. Ea H'leo 13° 12' 31'' 108° 03' 56'' D-49-61-C-a
thôn 6A DC xã Ea Wy H. Ea H'leo 13° 12' 47'' 108° 04' 07'' D-49-61-C-a
thôn 6b DC xã Ea Wy H. Ea H'leo 13° 12' 40'' 108° 03' 57'' D-49-61-C-a
thôn 7A DC xã Ea Wy H. Ea H'leo 13° 12' 52'' 108° 04' 24'' D-49-61-C-a
thôn 7B DC xã Ea Wy H. Ea H'leo 13° 12' 55'' 108° 04' 21'' D-49-61-C-a
thôn 8A DC xã Ea Wy H. Ea H'leo 13° 13' 03'' 108° 04' 37'' D-49-61-C-a
thôn 8B DC xã Ea Wy H. Ea H'leo 13° 13' 22'' 108° 04' 51'' D-49-61-C-a
Thôn 11 DC xã Ea Wy H. Ea H'leo 13° 12' 46'' 108° 03' 41'' D-49-61-C-a
79
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
núi Chư Drao SV xã Ea Wy H. Ea H'leo 13° 12' 19'' 108° 04' 52'' D-49-61-C-a
núi Chư Kúp SV xã Ea Wy H. Ea H'leo 13° 17' 29'' 108° 05' 32'' D-49-61-A-c
núi Chư M'Năng SV xã Ea Wy H. Ea H'leo 13° 16' 19'' 108° 03' 21'' D-49-61-A-c
hồ Thuỷ điện Ea Drông TV xã Ea Wy H. Ea H'leo 13° 14' 58'' 108° 03' 08'' D-49-61-C-a
suối Ea Bô TV xã Ea Wy H. Ea H'leo 13° 16' 10'' 108° 04' 35'' 13° 18' 13'' 108° 03' 18'' D-49-61-A-c
suối Ea Drăng TV xã Ea Wy H. Ea H'leo 13° 07' 31'' 108° 16' 37'' 13° 17' 04'' 107° 53' 38'' D-49-61-A-c
D-49-61-C-a
suối Ea Púk TV xã Ea Wy H. Ea H'leo 13° 14' 20'' 108° 00' 39'' 13° 18' 35'' 107° 58' 05''
D-49-61-A-c
D-48-72-B-d
D-49-61-C-a
suối Ea Wy TV xã Ea Wy H. Ea H'leo 13° 10' 22'' 108° 09' 41'' 13° 18' 13'' 107° 56' 30'' D-49-61-C-a
D-48-72-D-b
Thôn 8 DC TT. Ea Kar H. Ea Kar 12° 50' 35'' 108° 27' 15'' D-49-73-B-d
Thôn 9 DC TT. Ea Kar H. Ea Kar 12° 50' 43'' 108° 27' 22'' D-49-73-B-d
buôn Ea Kdruôil DC TT. Ea Kar H. Ea Kar 12° 49' 07'' 108° 26' 42'' D-49-73-B-d
buôn Ko DC TT. Ea Kar H. Ea Kar 12° 48' 50'' 108° 26' 39'' D-49-73-B-d
buôn Mrông A DC TT. Ea Kar H. Ea Kar 12° 48' 54'' 108° 26' 38'' D-49-73-B-d
buôn Mrông B DC TT. Ea Kar H. Ea Kar 12° 48' 59'' 108° 26' 59'' D-49-73-B-d
buôn Mrông C DC TT. Ea Kar H. Ea Kar 12° 49' 02'' 108° 26' 55'' D-49-73-B-d
buôn Tlung DC TT. Ea Kar H. Ea Kar 12° 49' 00'' 108° 26' 35'' D-49-73-B-d
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành
viên Lâm Nghiệp Ea Kar KX TT. Ea Kar H. Ea Kar 12° 48' 49'' 108° 27' 17'' D-49-73-B-d
đường Nguyễn Tất Thành KX TT. Ea Kar H. Ea Kar 12° 48' 48'' 108° 27' 14'' 12° 48' 36'' 108° 26' 32'' D-49-73-B-d
đường Trần Phú KX TT. Ea Kar H. Ea Kar 12° 48' 48'' 108° 27' 14'' 12° 49' 08'' 108° 26' 57'' D-49-73-B-d
Đường tỉnh 699 KX TT. Ea Kar H. Ea Kar 12° 48' 48'' 108° 27' 14'' 12° 57' 11'' 108° 20' 29'' D-49-73-B-d
Quốc lộ 26 KX TT. Ea Kar H. Ea Kar 12° 33' 25'' 108° 53' 28'' 12° 41' 38'' 108° 03' 44'' D-49-73-B-d
80
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
hồ Ea Kar TV TT. Ea Kar H. Ea Kar 12° 47' 39'' 108° 26' 40'' D-49-73-B-d
sông Krông Năng TV TT. Ea Kar H. Ea Kar 13° 04' 13'' 108° 30' 40'' 12° 59' 50'' 108° 40' 25'' D-49-73-B-d
suối Ea Kar TV TT. Ea Kar H. Ea Kar 12° 51' 37'' 108° 23' 32'' 12° 48' 46'' 108° 26' 27'' D-49-73-B-d
suối Ea Kdruôil TV TT. Ea Kar H. Ea Kar 12° 50' 28'' 108° 26' 03'' 12° 49' 43'' 108° 29' 32'' D-49-73-B-d
thôn 6A DC TT. Ea Knốp H. Ea Kar 12° 47' 33'' 108° 32' 10'' D-49-74-A-c
thôn 6B DC TT. Ea Knốp H. Ea Kar 12° 47' 05'' 108° 32' 30'' D-49-74-A-c
Thôn 7 DC TT. Ea Knốp H. Ea Kar 12° 46' 37'' 108° 32' 46'' D-49-74-A-c
Thôn 9 DC TT. Ea Knốp H. Ea Kar 12° 46' 46'' 108° 32' 51'' D-49-74-A-c
Thôn 13 DC TT. Ea Knốp H. Ea Kar 12° 48' 42'' 108° 33' 02'' D-49-74-A-c
Thôn 14 DC TT. Ea Knốp H. Ea Kar 12° 47' 25'' 108° 32' 25'' D-49-74-A-c
Công ty Cổ phần Mía Đường 333 KX TT. Ea Knốp H. Ea Kar 12° 48' 03'' 108° 32' 19'' D-49-74-A-c
khu tượng đài Thành Quả, Đoàn 333 -
Quân khu V KX TT. Ea Knốp H. Ea Kar 12° 48' 19'' 108° 32' 22'' D-49-74-A-c
Nhà máy Điều 333 KX TT. Ea Knốp H. Ea Kar 12° 48' 07'' 108° 32' 49'' D-49-74-A-c
Quốc lộ 26 KX TT. Ea Knốp H. Ea Kar 12° 33' 25'' 108° 53' 28'' 12° 41' 38'' 108° 03' 44'' D-49-74-A-c
đập Tư Cụt TV TT. Ea Knốp H. Ea Kar 12° 47' 40'' 108° 32' 17'' D-49-74-A-c
hồ Bệnh Viện TV TT. Ea Knốp H. Ea Kar 12° 48' 33'' 108° 31' 07'' D-49-73-B-d
hồ Ea Knốp TV TT. Ea Knốp H. Ea Kar 12° 47' 33'' 108° 31' 21'' D-49-74-A-c
sông Krông Năng TV TT. Ea Knốp H. Ea Kar 13° 04' 13'' 108° 30' 40'' 12° 59' 50'' 108° 40' 25'' D-49-74-A-c
suối Ea Diuk TV TT. Ea Knốp H. Ea Kar 12° 49' 54'' 108° 33' 20'' 12° 51' 12'' 108° 33' 21'' D-49-74-A-c
Thôn 16 DC xã Cư Bông H. Ea Kar 12° 38' 38'' 108° 38' 54'' D-49-74-C-b
Thôn 17 DC xã Cư Bông H. Ea Kar 12° 38' 49'' 108° 37' 55'' D-49-74-C-b
Thôn 18 DC xã Cư Bông H. Ea Kar 12° 39' 39'' 108° 38' 27'' D-49-74-C-b
Thôn 19 DC xã Cư Bông H. Ea Kar 12° 39' 36'' 108° 37' 43'' D-49-74-C-b
81
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Thôn 20 DC xã Cư Bông H. Ea Kar 12° 39' 44'' 108° 37' 02'' D-49-74-C-a
Thôn 21 DC xã Cư Bông H. Ea Kar 12° 39' 23'' 108° 36' 42'' D-49-74-C-a
Thôn 22 DC xã Cư Bông H. Ea Kar 12° 39' 21'' 108° 35' 59'' D-49-74-C-a
Thôn 23 DC xã Cư Bông H. Ea Kar 12° 40' 36'' 108° 35' 14'' D-49-74-C-a
buôn Eagal DC xã Cư Bông H. Ea Kar 12° 39' 57'' 108° 36' 50'' D-49-74-C-a
buôn Ea Bô DC xã Cư Bông H. Ea Kar 12° 38' 08'' 108° 37' 43'' D-49-74-C-b
Buôn Trưng DC xã Cư Bông H. Ea Kar 12° 38' 31'' 108° 36' 15'' D-49-74-C-a
thôn Ea Bớt DC xã Cư Bông H. Ea Kar 12° 38' 06'' 108° 37' 22'' D-49-74-C-a
cầu Cư Bông KX xã Cư Bông H. Ea Kar 12° 40' 18'' 108° 37' 15'' D-49-74-C-a
Cầu Bản KX xã Cư Bông H. Ea Kar 12° 40' 07'' 108° 37' 11'' D-49-74-C-a
núi Chư Biat SV xã Cư Bông H. Ea Kar 12° 36' 08'' 108° 37' 02'' D-49-74-C-c
núi Chư Hoa SV xã Cư Bông H. Ea Kar 12° 36' 39'' 108° 38' 39'' D-49-74-C-d
núi Chư Ing SV xã Cư Bông H. Ea Kar 12° 39' 23'' 108° 33' 56'' D-49-74-C-a
núi Chư Kam SV xã Cư Bông H. Ea Kar 12° 40' 22'' 108° 35' 39'' D-49-74-C-a
núi Chư Kmrê SV xã Cư Bông H. Ea Kar 12° 35' 14'' 108° 35' 51'' D-49-74-C-c
núi Chư Pang SV xã Cư Bông H. Ea Kar 12° 37' 14'' 108° 38' 19'' D-49-74-C-d
núi Chư Jiang SV xã Cư Bông H. Ea Kar 12° 36' 55'' 108° 35' 19'' D-49-74-C-c
núi Drai Kbơk SV xã Cư Bông H. Ea Kar 12° 37' 09'' 108° 36' 14'' D-49-74-C-c
hồ Buôn Trưng TV xã Cư Bông H. Ea Kar 12° 38' 15'' 108° 36' 27'' D-49-74-C-a
hồ C11 TV xã Cư Bông H. Ea Kar 12° 39' 31'' 108° 37' 49'' D-49-74-C-b
hồ Thôn 16 TV xã Cư Bông H. Ea Kar 12° 37' 57'' 108° 39' 02'' D-49-74-C-b
hồ Thôn 22 TV xã Cư Bông H. Ea Kar 12° 39' 05'' 108° 35' 52'' D-49-74-C-a
sông Ea Krông Pắk TV xã Cư Bông H. Ea Kar 12° 31' 34'' 108° 43' 36'' 12° 33' 38'' 108° 24' 24'' D-49-74-C-a
D-49-74-C-b
82
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
D-49-74-C-d
suối Ea Bênh TV xã Cư Bông H. Ea Kar 12° 35' 45'' 108° 35' 01'' 12° 34' 56'' 108° 34' 42'' D-49-74-C-c
suối Ea Brih TV xã Cư Bông H. Ea Kar 12° 39' 03'' 108° 35' 05'' 12° 39' 24'' 108° 35' 40'' D-49-74-C-a
suối Ea Diel TV xã Cư Bông H. Ea Kar 12° 36' 52'' 108° 39' 02'' 12° 37' 39'' 108° 39' 48'' D-49-74-C-d
suối Ea Gal TV xã Cư Bông H. Ea Kar 12° 38' 37'' 108° 36' 59'' 12° 39' 58'' 108° 36' 26'' D-49-74-C-a
suối Ea Kdróah TV xã Cư Bông H. Ea Kar 12° 38' 22'' 108° 36' 27'' 12° 40' 10'' 108° 36' 02'' D-49-74-C-a
suối Ea Kpar TV xã Cư Bông H. Ea Kar 12° 37' 10'' 108° 36' 01'' 12° 38' 11'' 108° 36' 15'' D-49-74-C-a
D-49-74-C-c
suối Ea Mao TV xã Cư Bông H. Ea Kar 12° 35' 13'' 108° 35' 26'' 12° 34' 47'' 108° 35' 10'' D-49-74-C-c
suối Ea Pal TV xã Cư Bông H. Ea Kar 12° 33' 58'' 108° 37' 00'' 12° 37' 12'' 108° 40' 24'' D-49-74-C-d
suối Ea Thũ TV xã Cư Bông H. Ea Kar 12° 39' 10'' 108° 35' 51'' 12° 40' 06'' 108° 35' 59'' D-49-74-C-a
thác Vườn Chuối TV xã Cư Bông H. Ea Kar 12° 37' 43'' 108° 39' 48'' D-49-74-C-b
Thác Drai Kpơr TV xã Cư Bông H. Ea Kar 12° 37' 25'' 108° 35' 50'' D-49-74-C-c
Thôn 1 DC xã Cư ELang H. Ea Kar 12° 39' 23'' 108° 30' 24'' D-49-74-C-a
Thôn 2 DC xã Cư ELang H. Ea Kar 12° 38' 39'' 108° 32' 06'' D-49-74-C-a
Thôn 3 DC xã Cư ELang H. Ea Kar 12° 37' 49'' 108° 33' 44'' D-49-74-C-a
Thôn 4 DC xã Cư ELang H. Ea Kar 12° 39' 51'' 108° 32' 41'' D-49-74-C-a
thôn 6B DC xã Cư ELang H. Ea Kar 12° 36' 29'' 108° 32' 43'' D-49-74-C-c
thôn 6C DC xã Cư ELang H. Ea Kar 12° 39' 32'' 108° 31' 21'' D-49-74-C-a
thôn 6D DC xã Cư ELang H. Ea Kar 12° 39' 06'' 108° 32' 33'' D-49-74-C-a
thôn 6E DC xã Cư ELang H. Ea Kar 12° 40' 24'' 108° 29' 42'' D-49-73-D-b
thôn Yang San DC xã Cư ELang H. Ea Kar 12° 39' 13' 108° 31' 13'' D-49-74-C-a
buôn Ea Rớk DC xã Cư ELang H. Ea Kar 12° 39' 00'' 108° 30' 26'' D-49-74-C-a
buôn Vân Kiều DC xã Cư ELang H. Ea Kar 12° 38' 25'' 108° 30' 46'' D-49-74-C-a
83
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
núi Chư Hang SV xã Cư ELang H. Ea Kar 12° 39' 52'' 108° 32' 06'' D-49-74-C-a
núi Chư Ing SV xã Cư ELang H. Ea Kar 12° 39' 23'' 108° 33' 56'' D-49-74-C-a
núi Chư Knung Dlâng SV xã Cư ELang H. Ea Kar 12° 37' 58'' 108° 29' 00'' D-49-73-D-b
núi Chư Mriô SV xã Cư ELang H. Ea Kar 12° 35' 35'' 108° 33' 55'' D-49-74-C-c
núi Chư Jiang SV xã Cư ELang H. Ea Kar 12° 36' 55'' 108° 35' 19'' D-49-74-C-c
đập Ea Rớk TV xã Cư ELang H. Ea Kar 12° 35' 43'' 108° 32' 52'' D-49-74-C-c
suối Ea Dâng TV xã Cư ELang H. Ea Kar 12° 37' 39'' 108° 31' 45'' 12° 39' 12'' 108° 30' 07'' D-49-73-D-b
D-49-74-C-c
suối Ea Dê TV xã Cư ELang H. Ea Kar 12° 38' 20'' 108° 34' 02'' 12° 39' 51'' 108° 31' 13'' D-49-74-C-a
suối Ea Di TV xã Cư ELang H. Ea Kar 12° 39' 51'' 108° 31' 13'' 12° 41' 44'' 108° 29' 10'' D-49-74-C-a
suối Ea Hnoh Êdruah TV xã Cư ELang H. Ea Kar 12° 36' 55'' 108° 28' 38'' 12° 36' 39'' 108° 24' 17'' D-49-73-D-b
suối Ea Krum TV xã Cư ELang H. Ea Kar 12° 33' 54'' 108° 32' 57'' 12° 37' 39'' 108° 31' 45'' D-49-74-C-c
suối Ea Rớk TV xã Cư ELang H. Ea Kar 12° 39' 12'' 108° 30' 07'' 12° 41' 37'' 108° 28' 35'' D-49-73-D-b
D-49-74-C-c
buôn Duôn Tai DC xã Cư Huê H. Ea Kar 12° 48' 44'' 108° 25' 49'' D-49-73-B-d
buôn Djă DC xã Cư Huê H. Ea Kar 12° 48' 55'' 108° 25' 53'' D-49-73-B-d
buôn M Ar DC xã Cư Huê H. Ea Kar 12° 48' 56'' 108° 26' 05'' D-49-73-B-d
buôn M Briu DC xã Cư Huê H. Ea Kar 12° 49' 05'' 108° 25' 51'' D-49-73-B-d
buôn M Hăng DC xã Cư Huê H. Ea Kar 12° 48' 38'' 108° 25' 52'' D-49-73-B-d
buôn M Oa DC xã Cư Huê H. Ea Kar 12° 48' 42'' 108° 26' 07'' D-49-73-B-d
buôn Tơng Krua DC xã Cư Huê H. Ea Kar 12° 50' 20'' 108° 25' 10'' D-49-73-B-d
thôn An Cư DC xã Cư Huê H. Ea Kar 12° 48' 33'' 108° 25' 54'' D-49-73-B-d
thôn Cư An DC xã Cư Huê H. Ea Kar 12° 48' 24'' 108° 25' 34'' D-49-73-B-d
thôn Cư Nghĩa DC xã Cư Huê H. Ea Kar 12° 49' 19'' 108° 25' 20'' D-49-73-B-d
thôn Đoàn Kết DC xã Cư Huê H. Ea Kar 12° 50' 01'' 108° 23' 30'' D-49-73-B-d
84
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
thôn Đồng Tâm DC xã Cư Huê H. Ea Kar 12° 50' 10'' 108° 23' 10'' D-49-73-B-d
thôn Ea Kung DC xã Cư Huê H. Ea Kar 12° 51' 24'' 108° 23' 11'' D-49-73-B-d
thôn Hợp Thành DC xã Cư Huê H. Ea Kar 12° 48' 31'' 108° 25' 20'' D-49-73-B-d
thôn Sơn Lộc DC xã Cư Huê H. Ea Kar 12° 49' 48'' 108° 24' 14'' D-49-73-B-d
thôn Tân Lộc DC xã Cư Huê H. Ea Kar 12° 50' 18'' 108° 22' 47'' D-49-73-B-d
thôn Tân Tiến DC xã Cư Huê H. Ea Kar 12° 51' 33'' 108° 24' 19'' D-49-73-B-d
thôn Tứ Xuân DC xã Cư Huê H. Ea Kar 12° 49' 32'' 108° 24' 45'' D-49-73-B-d
cầu Số 30 KX xã Cư Huê H. Ea Kar 12° 48' 02'' 108° 25' 15'' D-49-73-B-d
Đường tỉnh 699 KX xã Cư Huê H. Ea Kar 12° 48' 48'' 108° 27' 14'' 12° 57' 11'' 108° 20' 29'' D-49-73-B-d
Quốc lộ 26 KX xã Cư Huê H. Ea Kar 12° 33' 25'' 108° 53' 28'' 12° 41' 38'' 108° 03' 44'' D-49-73-B-d
đồi Chư Huê SV xã Cư Huê H. Ea Kar 12° 48' 40'' 108° 25' 36'' D-49-73-B-d
đồi Chư Puôr SV xã Cư Huê H. Ea Kar 12° 50' 20'' 108° 24' 12'' D-49-73-B-d
hồ C1 TV xã Cư Huê H. Ea Kar 12° 51' 37'' 108° 23' 27'' D-49-73-B-d
hồ Ea Bưr TV xã Cư Huê H. Ea Kar 12° 49' 56'' 108° 24' 36'' D-49-73-B-d
suối Ea Bưr TV xã Cư Huê H. Ea Kar 12° 50' 37'' 108° 23' 03'' 12° 49' 57'' 108° 25' 20'' D-49-73-B-d
suối Ea Kar TV xã Cư Huê H. Ea Kar 12° 51' 37'' 108° 23' 32'' 12° 48' 46'' 108° 26' 27'' D-49-73-B-d
suối Ea Kmút TV xã Cư Huê H. Ea Kar 12° 49' 47'' 108° 23' 40'' 12° 45' 30'' 108° 26' 31'' D-49-73-B-d
suối Ea Kung TV xã Cư Huê H. Ea Kar 12° 52' 02'' 108° 22' 24'' 12° 48' 37'' 108° 22' 30'' D-49-73-B-c
thôn 1A DC xã Cư Ni H. Ea Kar 12° 48' 30'' 108° 27' 13'' D-49-73-B-d
thôn 1B DC xã Cư Ni H. Ea Kar 12° 48' 22'' 108° 27' 22'' D-49-73-B-d
Thôn 2 DC xã Cư Ni H. Ea Kar 12° 48' 17'' 108° 27' 22'' D-49-73-B-d
Thôn 3 DC xã Cư Ni H. Ea Kar 12° 47' 37'' 108° 27' 11'' D-49-73-B-d
Thôn 4 DC xã Cư Ni H. Ea Kar 12° 47' 33'' 108° 27' 44'' D-49-73-B-d
85
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Thôn 5 DC xã Cư Ni H. Ea Kar 12° 43' 19'' 108° 31' 20'' D-49-74-C-a
Thôn 6 DC xã Cư Ni H. Ea Kar 12° 44' 52'' 108° 32' 21'' D-49-74-C-a
Thôn 7 DC xã Cư Ni H. Ea Kar 12° 47' 25'' 108° 28' 18'' D-49-73-B-d
Thôn 8 DC xã Cư Ni H. Ea Kar 12° 46' 24'' 108° 28' 56'' D-49-73-B-d
Thôn 9 DC xã Cư Ni H. Ea Kar 12° 47' 09'' 108° 28' 05'' D-49-73-B-d
Thôn 10 DC xã Cư Ni H. Ea Kar 12° 47' 07'' 108° 28' 59'' D-49-73-B-d
Thôn 12 DC xã Cư Ni H. Ea Kar 12° 44' 20'' 108° 28' 41'' D-49-73-D-b
Thôn 22 DC xã Cư Ni H. Ea Kar 12° 46' 28'' 108° 32' 12'' D-49-74-A-c
Thôn 23 DC xã Cư Ni H. Ea Kar 12° 43' 53'' 108° 30' 11'' D-49-74-C-a
buôn Ea Ga DC xã Cư Ni H. Ea Kar 12° 48' 00'' 108° 27' 35'' D-49-73-B-d
buôn Ea Knuốp DC xã Cư Ni H. Ea Kar 12° 48' 11'' 108° 27' 37'' D-49-73-B-d
buôn Ea Păl DC xã Cư Ni H. Ea Kar 12° 47' 51'' 108° 27' 45'' D-49-73-B-d
thôn Ea Sinh 1 DC xã Cư Ni H. Ea Kar 12° 45' 39'' 108° 30' 19'' D-49-74-A-c
thôn Ea Sinh 2 DC xã Cư Ni H. Ea Kar 12° 46' 24'' 108° 31' 31'' D-49-74-A-c
thôn Quảng Cư 1B DC xã Cư Ni H. Ea Kar 12° 45' 11'' 108° 29' 27'' D-49-73-B-d
thôn Quảng Cư 1B DC xã Cư Ni H. Ea Kar 12° 45' 37'' 108° 29' 19'' D-49-73-B-d
thôn Quảng Cư 2 DC xã Cư Ni H. Ea Kar 12° 44' 36'' 108° 30' 05'' D-49-74-C-a
cầu 19 tháng 5 KX xã Cư Ni H. Ea Kar 12° 42' 46'' 108° 28' 55'' D-49-73-D-b
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành
viên Cà Phê 720 KX xã Cư Ni H. Ea Kar 12° 47' 30'' 108° 27' 43'' D-49-73-B-d
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành
viên Cà Phê 721 KX xã Cư Ni H. Ea Kar 12° 45' 23'' 108° 28' 19'' D-49-73-D-b
hồ 721 TV xã Cư Ni H. Ea Kar 12° 43' 48'' 108° 29' 13'' D-49-73-D-b
suối Ea Knuốp TV xã Cư Ni H. Ea Kar 12° 48' 39'' 108° 27' 30'' 12° 47' 41'' 108° 28' 58'' D-49-73-B-d
86
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
suối Ea Ô TV xã Cư Ni H. Ea Kar 12° 43' 13'' 108° 29' 07'' 12° 43' 01'' 108° 26' 23'' D-49-73-D-b
suối Ea Ri TV xã Cư Ni H. Ea Kar 12° 43' 13'' 108° 30' 16'' 12° 42' 09'' 108° 31' 32'' D-49-74-C-a
Thôn 3 DC xã Cư Prông H. Ea Kar 12° 43' 57'' 108° 37' 29'' D-49-74-C-a
thôn 6A DC xã Cư Prông H. Ea Kar 12° 45' 05'' 108° 34' 52'' D-49-74-A-c
Thôn 7 DC xã Cư Prông H. Ea Kar 12° 45' 40'' 108° 34' 32'' D-49-74-A-c
Thôn 10 DC xã Cư Prông H. Ea Kar 12° 45' 01'' 108° 37' 21'' D-49-74-A-c
Thôn 11 DC xã Cư Prông H. Ea Kar 12° 45' 11'' 108° 39' 10'' D-49-74-A-d
Thôn 15 DC xã Cư Prông H. Ea Kar 12° 44' 48'' 108° 36' 29'' D-49-74-C-a
Thôn 16 DC xã Cư Prông H. Ea Kar 12° 44' 46'' 108° 36' 28'' D-49-74-C-a
buôn M'Um DC xã Cư Prông H. Ea Kar 12° 44' 44'' 108° 40' 00'' D-49-74-A-d
thôn Hạ Long DC xã Cư Prông H. Ea Kar 12° 46' 25'' 108° 35' 41'' D-49-74-A-c
Cống Số 1 KX xã Cư Prông H. Ea Kar 12° 45' 56'' 108° 34' 26'' D-49-74-A-c
núi Chư Ba SV xã Cư Prông H. Ea Kar 12° 46' 04'' 108° 40' 30'' D-49-74-A-d
núi Chư Chũng SV xã Cư Prông H. Ea Kar 12° 43' 28'' 108° 35' 11'' D-49-74-C-a
núi Chư Kud SV xã Cư Prông H. Ea Kar 12° 42' 20'' 108° 37' 56'' D-49-74-C-b
núi Chư Prông SV xã Cư Prông H. Ea Kar 12° 43' 37'' 108° 40' 22'' D-49-74-C-b
hồ Thôn 3 TV xã Cư Prông H. Ea Kar 12° 43' 06'' 108° 37' 32'' D-49-74-C-b
hồ Thôn 16 TV xã Cư Prông H. Ea Kar 12° 43' 56'' 108° 36' 24'' D-49-74-C-a
suối Ea Khuôn TV xã Cư Prông H. Ea Kar 12° 46' 21'' 108° 38' 10'' 12° 46' 43'' 108° 35' 43'' D-49-74-A-c
suối Ea Păl TV xã Cư Prông H. Ea Kar 12° 45' 48'' 108° 40' 03'' 12° 42' 33'' 108° 32' 53''
D-49-74-A-c
D-49-74-A-d
D-49-74-C-a
D-49-74-C-b
suối Ea Puk TV xã Cư Prông H. Ea Kar 12° 43' 10'' 108° 38' 34'' 12° 44' 59'' 108° 35' 23'' D-49-74-C-a
D-49-74-C-b
87
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
suối Ea Tih TV xã Cư Prông H. Ea Kar 12° 46' 43'' 108° 35' 43'' 12° 52' 03'' 108° 36' 06'' D-49-74-A-c
Thôn 1 DC xã Cư Jang H. Ea Kar 12° 41' 48'' 108° 35' 47'' D-49-74-C-a
Thôn 2 DC xã Cư Jang H. Ea Kar 12° 41' 21'' 108° 36' 18'' D-49-74-C-a
Thôn 3 DC xã Cư Jang H. Ea Kar 12° 41' 52'' 108° 36' 44'' D-49-74-C-a
Thôn 4 DC xã Cư Jang H. Ea Kar 12° 40' 46'' 108° 36' 29'' D-49-74-C-a
Thôn 5 DC xã Cư Jang H. Ea Kar 12° 40' 26'' 108° 37' 01'' D-49-74-C-a
Thôn 6 DC xã Cư Jang H. Ea Kar 12° 40' 41'' 108° 37' 25'' D-49-74-C-a
Thôn 7 DC xã Cư Jang H. Ea Kar 12° 40' 22'' 108° 37' 50'' D-49-74-C-b
Thôn 8 DC xã Cư Jang H. Ea Kar 12° 41' 24'' 108° 38' 43'' D-49-74-C-b
Thôn 9 DC xã Cư Jang H. Ea Kar 12° 40' 06'' 108° 38' 35'' D-49-74-C-b
Thôn 10 DC xã Cư Jang H. Ea Kar 12° 41' 41'' 108° 39' 32'' D-49-74-C-b
Thôn 11 DC xã Cư Jang H. Ea Kar 12° 40' 57'' 108° 39' 30'' D-49-74-C-b
Thôn 12 DC xã Cư Jang H. Ea Kar 12° 39' 23'' 108° 38' 52'' D-49-74-C-b
Thôn 13 DC xã Cư Jang H. Ea Kar 12° 40' 01'' 108° 39' 40'' D-49-74-C-b
Thôn 14 DC xã Cư Jang H. Ea Kar 12° 38' 55'' 108° 39' 20'' D-49-74-C-b
cầu Cư Bông KX xã Cư Jang H. Ea Kar 12° 40' 18'' 108° 37' 15'' D-49-74-C-a
núi Chư Hoa SV xã Cư Jang H. Ea Kar 12° 39' 44'' 108° 41' 38'' D-49-74-C-b
núi Chư Kud SV xã Cư Jang H. Ea Kar 12° 42' 20'' 108° 37' 56'' D-49-74-C-b
núi Chư Sing SV xã Cư Jang H. Ea Kar 12° 41' 26'' 108° 40' 30'' D-49-74-C-b
hồ Ea Dui TV xã Cư Jang H. Ea Kar 12° 41' 47'' 108° 39' 22'' D-49-74-C-b
hồ Ea Khua TV xã Cư Jang H. Ea Kar 12° 41' 26'' 108° 38' 05'' D-49-74-C-a
hồ Ea Ngao TV xã Cư Jang H. Ea Kar 12° 41' 46'' 108° 37' 06'' D-49-74-C-a
hồ Krông Pách Thượng TV xã Cư Jang H. Ea Kar 12° 37' 53'' 108° 40' 14'' D-49-74-C-b
88
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
hồ Thôn 11+13 TV xã Cư Jang H. Ea Kar 12° 39' 57'' 108° 40' 02'' D-49-74-C-b
sông Ea Krông Pắk TV
xã Cư Jang
H. Ea Kar 12° 31' 34'' 108° 43' 36'' 12° 33' 38'' 108° 24' 24''
D-49-74-C-a
D-49-74-C-b
D-49-74-C-d
sông Krông Á TV xã Cư Jang H. Ea Kar 12° 42' 20'' 108° 41' 19'' 12° 37' 15'' 108° 40' 23'' D-49-74-C-b
D-49-74-C-d
suối Ea Dui TV xã Cư Jang H. Ea Kar 12° 43' 10'' 108° 40' 29'' 12° 40' 18'' 108° 38' 06'' D-49-74-C-b
suối Ea Ngao TV xã Cư Jang H. Ea Kar 12° 41' 53'' 108° 37' 05'' 12° 40' 52'' 108° 35' 48'' D-49-74-C-a
suối Ea Thu TV xã Cư Jang H. Ea Kar 12° 41' 38'' 108° 35' 40'' 12° 41' 58'' 108° 34' 18'' D-49-74-C-a
thác Vườn Chuối TV xã Cư Jang H. Ea Kar 12° 37' 43'' 108° 39' 48'' D-49-74-C-b
Thôn 1 DC xã Ea Đar H. Ea Kar 12° 48' 46'' 108° 31' 17'' D-49-74-A-c
Thôn 2 DC xã Ea Đar H. Ea Kar 12° 49' 22'' 108° 29' 44'' D-49-73-B-d
Thôn 3 DC xã Ea Đar H. Ea Kar 12° 46' 29'' 108° 30' 02'' D-49-74-A-c
Thôn 4 DC xã Ea Đar H. Ea Kar 12° 47' 55'' 108° 30' 44'' D-49-74-A-c
Thôn 5 DC xã Ea Đar H. Ea Kar 12° 48' 52'' 108° 27' 29'' D-49-73-B-d
Thôn 6 DC xã Ea Đar H. Ea Kar 12° 48' 18'' 108° 29' 08'' D-49-73-B-d
Thôn 7 DC xã Ea Đar H. Ea Kar 12° 48' 51'' 108° 30' 29'' D-49-74-A-c
Thôn 8 DC xã Ea Đar H. Ea Kar 12° 48' 58'' 108° 30' 56'' D-49-74-A-c
Thôn 9 DC xã Ea Đar H. Ea Kar 12° 49' 32'' 108° 29' 11'' D-49-73-B-d
Thôn 10 DC xã Ea Đar H. Ea Kar 12° 48' 37'' 108° 29' 49'' D-49-73-B-d
Thôn 11 DC xã Ea Đar H. Ea Kar 12° 48' 03'' 108° 30' 01'' D-49-74-A-c
Thôn 12 DC xã Ea Đar H. Ea Kar 12° 49' 17'' 108° 30' 06'' D-49-74-A-c
Thôn 13 DC xã Ea Đar H. Ea Kar 12° 49' 28'' 108° 28' 36'' D-49-73-B-d
Thôn 14 DC xã Ea Đar H. Ea Kar 12° 49' 04'' 108° 30' 11'' D-49-74-A-c
Thôn 15 DC xã Ea Đar H. Ea Kar 12° 48' 08'' 108° 29' 23'' D-49-73-B-d
89
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Thôn 16 DC xã Ea Đar H. Ea Kar 12° 47' 12'' 108° 30' 42'' D-49-74-A-c
buôn Sưk DC xã Ea Đar H. Ea Kar 12° 48' 41'' 108° 28' 06'' D-49-73-B-d
buôn Tâng Sing DC xã Ea Đar H. Ea Kar 12° 48' 57'' 108° 28' 02'' D-49-73-B-d
thôn Hữu Nghị DC xã Ea Đar H. Ea Kar 12° 48' 54'' 108° 30' 33'' D-49-74-A-c
Bệnh viện 333 KX xã Ea Đar H. Ea Kar 12° 48' 43'' 108° 31' 12'' D-49-74-A-c
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành
viên Cà Phê 52 KX xã Ea Đar H. Ea Kar 12° 48' 53'' 108° 29' 43'' D-49-73-B-d
Cụm Công nghiệp Ea Đar KX xã Ea Đar H. Ea Kar 12° 48' 43'' 108° 30' 01'' D-49-74-A-c
Quốc lộ 26 KX xã Ea Đar H. Ea Kar 12° 33' 25'' 108° 53' 28'' 12° 41' 38'' 108° 03' 44'' D-49-73-B-d
D-49-74-A-c
hồ Bệnh Viện TV xã Ea Đar H. Ea Kar 12° 48' 33'' 108° 31' 07'' D-49-73-B-d
hồ C6 TV xã Ea Đar H. Ea Kar 12° 48' 27'' 108° 29' 14'' D-49-73-B-d
hồ C10 TV xã Ea Đar H. Ea Kar 12° 48' 22'' 108° 29' 42'' D-49-73-B-d
hồ Ea Knốp TV xã Ea Đar H. Ea Kar 12° 47' 33'' 108° 31' 21'' D-49-74-A-c
hồ Ea Tâo TV xã Ea Đar H. Ea Kar 12° 49' 23'' 108° 28' 12'' D-49-73-B-d
Hồ 52 TV xã Ea Đar H. Ea Kar 12° 47' 14'' 108° 29' 36'' D-49-73-B-d
sông Krông Năng TV xã Ea Đar H. Ea Kar 13° 04' 13'' 108° 30' 40'' 12° 59' 50'' 108° 40' 25'' D-49-73-B-d
D-49-74-A-c
suối Ea Kdruôil TV xã Ea Đar H. Ea Kar 12° 50' 28'' 108° 26' 03'' 12° 49' 43'' 108° 29' 32'' D-49-73-B-d
suối Ea Knuốp TV xã Ea Đar H. Ea Kar 12° 48' 39'' 108° 27' 30'' 12° 47' 41'' 108° 28' 58'' D-49-73-B-d
Thôn 1 DC xã Ea Kmút H. Ea Kar 12° 45' 10'' 108° 27' 49'' D-49-73-B-d
Thôn 2 DC xã Ea Kmút H. Ea Kar 12° 43' 21'' 108° 28' 27'' D-49-73-D-b
Thôn 3 DC xã Ea Kmút H. Ea Kar 12° 45' 31'' 108° 28' 08'' D-49-73-B-d
Thôn 4 DC xã Ea Kmút H. Ea Kar 12° 44' 28'' 108° 27' 45'' D-49-73-D-b
Thôn 5 DC xã Ea Kmút H. Ea Kar 12° 45' 19'' 108° 27' 00'' D-49-73-B-d
90
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Thôn 12 DC xã Ea Kmút H. Ea Kar 12° 46' 08'' 108° 27' 09'' D-49-73-B-d
buôn Ega DC xã Ea Kmút H. Ea Kar 12° 48' 03'' 108° 26' 00'' D-49-73-B-d
thôn Điện Biên 1 DC xã Ea Kmút H. Ea Kar 12° 43' 33'' 108° 27' 15'' D-49-73-D-b
thôn Điện Biên 2 DC xã Ea Kmút H. Ea Kar 12° 43' 51'' 108° 27' 02'' D-49-73-D-b
thôn Điện Biên 3 DC xã Ea Kmút H. Ea Kar 12° 44' 02'' 108° 27' 03'' D-49-73-D-b
thôn Đoàn Kết DC xã Ea Kmút H. Ea Kar 12° 48' 08'' 108° 25' 27'' D-49-73-B-d
thôn Ninh Thanh 1 DC xã Ea Kmút H. Ea Kar 12° 47' 14'' 108° 26' 11'' D-49-73-B-d
thôn Ninh Thanh 2 DC xã Ea Kmút H. Ea Kar 12° 47' 01'' 108° 27' 02'' D-49-73-B-d
Thôn Chư Cúc DC xã Ea Kmút H. Ea Kar 12° 48' 22'' 108° 26' 06'' D-49-73-B-d
Thôn Hợp Thành DC xã Ea Kmút H. Ea Kar 12° 46' 20'' 108° 26' 23'' D-49-73-B-d
cầu 19 tháng 5 KX xã Ea Kmút H. Ea Kar 12° 42' 46'' 108° 28' 55'' D-49-73-D-b
cầu Số 30 KX xã Ea Kmút H. Ea Kar 12° 48' 02'' 108° 25' 15'' D-49-73-B-d
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành
viên Cà Phê 721 KX xã Ea Kmút H. Ea Kar 12° 45' 23'' 108° 28' 19'' D-49-73-D-b
Quốc lộ 26 KX xã Ea Kmút H. Ea Kar 12° 33' 25'' 108° 53' 28'' 12° 41' 38'' 108° 03' 44'' D-49-73-B-d
đồi Chư Ni SV xã Ea Kmút H. Ea Kar 12° 45' 37'' 108° 26' 49'' D-49-73-D-b
hồ C2 TV xã Ea Kmút H. Ea Kar 12° 43' 10'' 108° 28' 29'' D-49-73-D-b
hồ C10 TV xã Ea Kmút H. Ea Kar 12° 47' 28'' 108° 25' 29'' D-49-73-B-d
suối Ea Kmút TV xã Ea Kmút H. Ea Kar 12° 49' 47'' 108° 23' 40'' 12° 45' 30'' 108° 26' 31'' D-49-73-B-d
suối Ea Ô TV xã Ea Kmút H. Ea Kar 12° 43' 13'' 108° 29' 07'' 12° 43' 01'' 108° 26' 23'' D-49-73-D-b
thôn 1A DC xã Ea Ô H. Ea Kar 12° 41' 21'' 108° 33' 55'' D-49-74-C-a
thôn 1B DC xã Ea Ô H. Ea Kar 12° 42' 05'' 108° 33' 27'' D-49-74-C-a
thôn 2A DC xã Ea Ô H. Ea Kar 12° 42' 00'' 108° 31' 57'' D-49-74-C-a
91
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
thôn 2B DC xã Ea Ô H. Ea Kar 12° 41' 05'' 108° 32' 35'' D-49-74-C-a
thôn 2C DC xã Ea Ô H. Ea Kar 12° 41' 15'' 108° 32' 26'' D-49-74-C-a
thôn 3A DC xã Ea Ô H. Ea Kar 12° 42' 40'' 108° 31' 06'' D-49-74-C-a
thôn 3B DC xã Ea Ô H. Ea Kar 12° 42' 22'' 108° 30' 32'' D-49-74-C-a
Thôn 4 DC xã Ea Ô H. Ea Kar 12° 42' 36'' 108° 29' 34'' D-49-73-D-b
Thôn 5 DC xã Ea Ô H. Ea Kar 12° 43' 00'' 108° 27' 54'' D-49-73-D-b
thôn 6A DC xã Ea Ô H. Ea Kar 12° 41' 05'' 108° 30' 57'' D-49-74-C-a
thôn 6B DC xã Ea Ô H. Ea Kar 12° 41' 08'' 108° 30' 45'' D-49-74-C-a
thôn 7A DC xã Ea Ô H. Ea Kar 12° 41' 05'' 108° 29' 11'' D-49-73-D-b
thôn 7B DC xã Ea Ô H. Ea Kar 12° 40' 53'' 108° 29' 57'' D-49-73-D-b
Thôn 8 DC xã Ea Ô H. Ea Kar 12° 42' 29'' 108° 29' 15'' D-49-73-D-b
Thôn 9 DC xã Ea Ô H. Ea Kar 12° 40' 36'' 108° 29' 15'' D-49-73-D-b
Thôn 10 DC xã Ea Ô H. Ea Kar 12° 41' 51'' 108° 27' 44'' D-49-73-D-b
Thôn 11 DC xã Ea Ô H. Ea Kar 12° 43' 11'' 108° 29' 25'' D-49-73-D-b
Thôn 12 DC xã Ea Ô H. Ea Kar 12° 42' 33'' 108° 28' 47'' D-49-73-D-b
Thôn 14 DC xã Ea Ô H. Ea Kar 12° 42' 06'' 108° 28' 25'' D-49-73-D-b
cầu 19 tháng 5 KX xã Ea Ô H. Ea Kar 12° 42' 46'' 108° 28' 55'' D-49-73-D-b
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành
viên Cà phê 716 KX xã Ea Ô H. Ea Kar 12° 42' 31'' 108° 29' 14'' D-49-73-D-b
núi Chư Enam SV xã Ea Ô H. Ea Kar 12° 40' 31'' 108° 32' 00'' D-49-74-C-a
hồ C2 TV xã Ea Ô H. Ea Kar 12° 43' 10'' 108° 28' 29'' D-49-73-D-b
hồ C10 TV xã Ea Ô H. Ea Kar 12° 41' 48'' 108° 27' 33'' D-49-73-D-b
sông Ea Krông Pắk TV xã Ea Ô H. Ea Kar 12° 31' 34'' 108° 43' 36'' 12° 33' 38'' 108° 24' 24'' D-49-73-D-b
D-49-74-C-a
92
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
suối Ea Dê TV xã Ea Ô H. Ea Kar 12° 38' 20'' 108° 34' 02'' 12° 39' 51'' 108° 31' 13'' D-49-74-C-a
suối Ea Di TV xã Ea Ô H. Ea Kar 12° 39' 51'' 108° 31' 13'' 12° 41' 44'' 108° 29' 10'' D-49-74-C-a
suối Ea Ô TV xã Ea Ô H. Ea Kar 12° 43' 13'' 108° 29' 07'' 12° 43' 01'' 108° 26' 23'' D-49-73-D-b
suối Ea Ri TV xã Ea Ô H. Ea Kar 12° 43' 13'' 108° 30' 16'' 12° 42' 09'' 108° 31' 32'' D-49-74-C-a
suối Ea Rớk TV xã Ea Ô H. Ea Kar 12° 39' 12'' 108° 30' 07'' 12° 41' 37'' 108° 28' 35'' D-49-73-D-b
D-49-74-C-c
Thôn 1 DC xã Ea Păl H. Ea Kar 12° 43' 10'' 108° 31' 52'' D-49-74-C-a
Thôn 2 DC xã Ea Păl H. Ea Kar 12° 44' 05'' 108° 32' 06'' D-49-74-C-a
Thôn 4 DC xã Ea Păl H. Ea Kar 12° 42' 16'' 108° 34' 55'' D-49-74-C-a
Thôn 5 DC xã Ea Păl H. Ea Kar 12° 44' 34'' 108° 32' 22'' D-49-74-C-a
thôn 6B DC xã Ea Păl H. Ea Kar 12° 44' 06'' 108° 33' 53'' D-49-74-C-a
thôn 6C DC xã Ea Păl H. Ea Kar 12° 45' 07'' 108° 34' 27'' D-49-74-A-c
Thôn 7 DC xã Ea Păl H. Ea Kar 12° 43' 22'' 108° 32' 47'' D-49-74-C-a
Thôn 8 DC xã Ea Păl H. Ea Kar 12° 42' 37'' 108° 34' 26'' D-49-74-C-a
Thôn 9 DC xã Ea Păl H. Ea Kar 12° 45' 13'' 108° 32' 34'' D-49-74-A-c
Thôn 12 DC xã Ea Păl H. Ea Kar 12° 43' 40'' 108° 33' 10'' D-49-74-C-a
Thôn 13 DC xã Ea Păl H. Ea Kar 12° 44' 01'' 108° 32' 53'' D-49-74-C-a
Thôn 14 DC xã Ea Păl H. Ea Kar 12° 43' 06'' 108° 33' 37'' D-49-74-C-a
Cống Số 1 KX xã Ea Păl H. Ea Kar 12° 45' 56'' 108° 34' 26'' D-49-74-A-c
núi Chư Chũng SV xã Ea Păl H. Ea Kar 12° 43' 28'' 108° 35' 11'' D-49-74-C-a
hồ C5 TV xã Ea Păl H. Ea Kar 12° 44' 20'' 108° 33' 26'' D-49-74-C-a
sông Ea Krông Pắk TV xã Ea Păl H. Ea Kar 12° 31' 34'' 108° 43' 36'' 12° 33' 38'' 108° 24' 24'' D-49-73-D-b
D-49-74-C-a
suối Ea Păl TV xã Ea Păl H. Ea Kar 12° 45' 48'' 108° 40' 03'' 12° 42' 33'' 108° 32' 53'' D-49-74-C-a
suối Ea Thu TV xã Ea Păl H. Ea Kar 12° 41' 38'' 108° 35' 40'' 12° 41' 58'' 108° 34' 18'' D-49-74-C-a
93
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
suối Ea Tiêng TV xã Ea Păl H. Ea Kar 12° 42' 38'' 108° 35' 22'' 12° 42' 13'' 108° 34' 18'' D-49-74-C-a
Thôn 1 DC xã Ea Sar H. Ea Kar 12° 50' 32'' 108° 29' 50'' D-49-73-B-d
Thôn 2 DC xã Ea Sar H. Ea Kar 12° 51' 51'' 108° 30' 17'' D-49-74-A-c
Thôn 3 DC xã Ea Sar H. Ea Kar 12° 51' 11'' 108° 29' 39'' D-49-73-B-d
Thôn 4 DC xã Ea Sar H. Ea Kar 12° 51' 26'' 108° 30' 04'' D-49-74-A-c
Thôn 5 DC xã Ea Sar H. Ea Kar 12° 52' 36'' 108° 30' 50'' D-49-74-A-a
Thôn 6 DC xã Ea Sar H. Ea Kar 12° 52' 02'' 108° 29' 45'' D-49-73-B-d
Thôn 8 DC xã Ea Sar H. Ea Kar 12° 50' 18'' 108° 30' 36'' D-49-74-A-c
Thôn 9 DC xã Ea Sar H. Ea Kar 12° 50' 01'' 108° 30' 56'' D-49-74-A-c
Thôn 10 DC xã Ea Sar H. Ea Kar 12° 50' 53'' 108° 31' 31'' D-49-74-A-c
buôn Ea Sar DC xã Ea Sar H. Ea Kar 12° 52' 40'' 108° 29' 55'' D-49-73-B-b
buôn Xê Đăng DC xã Ea Sar H. Ea Kar 12° 53' 52'' 108° 29' 10'' D-49-73-B-b
thôn Thanh Bình DC xã Ea Sar H. Ea Kar 12° 54' 16'' 108° 27' 22'' D-49-73-B-b
thôn Thanh Sơn DC xã Ea Sar H. Ea Kar 12° 54' 30'' 108° 28' 01'' D-49-73-B-b
Quốc lộ 29 KX xã Ea Sar H. Ea Kar 12° 57' 12'' 108° 43' 17'' 13° 10' 02'' 107° 33' 31'' D-49-73-B-b
D-49-74-A-a
sông Krông Năng TV xã Ea Sar H. Ea Kar 13° 04' 13'' 108° 30' 40'' 12° 59' 50'' 108° 40' 25'' D-49-73-B-d
D-49-74-A-c
suối Ea Dăh TV xã Ea Sar H. Ea Kar 13° 00' 43'' 108° 24' 29'' 12° 53' 40'' 108° 36' 41'' D-49-73-B-b
D-49-74-A-a
suối Ea Dhenh TV xã Ea Sar H. Ea Kar 12° 53' 37'' 108° 29' 36'' 12° 54' 39'' 108° 30' 52'' D-49-73-B-b
D-49-74-A-a
suối Ea Km'Hiang TV xã Ea Sar H. Ea Kar 12° 52' 28'' 108° 31' 13'' 12° 51' 00'' 108° 32' 34'' D-49-74-A-c
suối Ea Troh TV xã Ea Sar H. Ea Kar 12° 55' 55'' 108° 25' 15'' 12° 51' 41'' 108° 28' 39'' D-49-73-B-b
D-49-73-B-d
94
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Thôn 1 DC xã Ea Sô H. Ea Kar 12° 54' 48'' 108° 32' 37'' D-49-74-A-a
Thôn 2 DC xã Ea Sô H. Ea Kar 12° 53' 59'' 108° 32' 23'' D-49-74-A-a
Thôn 4 DC xã Ea Sô H. Ea Kar 12° 52' 53'' 108° 35' 51'' D-49-74-A-a
Thôn 5 DC xã Ea Sô H. Ea Kar 12° 52' 57'' 108° 31' 42'' D-49-74-A-a
buôn Cư Ana Săn DC xã Ea Sô H. Ea Kar 12° 53' 44'' 108° 33' 45'' D-49-74-A-a
buôn Ea Brah DC xã Ea Sô H. Ea Kar 12° 52' 43'' 108° 32' 33'' D-49-74-A-a
buôn Ea Puk DC xã Ea Sô H. Ea Kar 12° 54' 29'' 108° 31' 11'' D-49-74-A-a
cầu Tự Vệ KX xã Ea Sô H. Ea Kar 12° 55' 17'' 108° 33' 04'' D-49-74-A-a
Khu bảo tồn thiên nhiên Ea Sô KX xã Ea Sô H. Ea Kar 12° 55' 29'' 108° 32' 58''
D-49-61-D-d
D-49-62-C-c
D-49-62-C-d
D-49-73-B-b
D-49-74-A-a
D-49-74-A-b
Quốc lộ 29 KX xã Ea Sô H. Ea Kar 12° 57' 12'' 108° 43' 17'' 13° 10' 02'' 107° 33' 31'' D-49-74-A-a
D-49-74-A-b
đồi Không Tên SV xã Ea Sô H. Ea Kar 12° 54' 45'' 108° 33' 14'' D-49-74-A-a
núi Chư Dle Ya SV xã Ea Sô H. Ea Kar 13° 02' 09'' 108° 30' 41'' D-49-62-C-c
núi Chư Hrăh SV xã Ea Sô H. Ea Kar 13° 01' 45'' 108° 34' 44'' D-49-62-C-c
núi Chư Kmúi (Chứ Kơmưi) SV xã Ea Sô H. Ea Kar 13° 00' 12'' 108° 39' 35'' D-49-62-C-d
núi Chư Nhác SV xã Ea Sô H. Ea Kar 12° 58' 53'' 108° 31' 49'' D-49-74-A-a
núi Chư Son SV xã Ea Sô H. Ea Kar 13° 01' 32'' 108° 34' 23'' D-49-62-C-c
núi Chư Trăng SV xã Ea Sô H. Ea Kar 12° 58' 18'' 108° 40' 42'' D-49-74-A-b
núi Đồi 500 SV xã Ea Sô H. Ea Kar 12° 55' 24'' 108° 31' 05'' D-49-74-A-a
đập Thủy điện Krông H'Năng TV xã Ea Sô H. Ea Kar 12° 56' 26'' 108° 42' 41'' D-49-74-A-b
95
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
hồ Krông H'Năng TV xã Ea Sô H. Ea Kar 12° 55' 29'' 108° 43' 25'' D-49-74-A-b
sông Krông Năng (sông Hơ Năng) TV xã Ea Sô H. Ea Kar 13° 04' 13'' 108° 30' 40'' 12° 59' 50'' 108° 40' 25''
D-49-74-A-a
D-49-74-A-b
D-49-74-A-c
suối Ea Bpa TV xã Ea Sô H. Ea Kar 12° 53' 24'' 108° 32' 12'' 12° 53' 30'' 108° 35' 05'' D-49-74-A-a
suối Ea Dăh TV xã Ea Sô H. Ea Kar 13° 00' 43'' 108° 24' 29'' 12° 53' 40'' 108° 36' 41'' D-49-74-A-a
suối Ea Dhenh TV xã Ea Sô H. Ea Kar 12° 53' 37'' 108° 29' 36'' 12° 54' 39'' 108° 30' 52'' D-49-73-B-b
D-49-74-A-a
suối Ea Gbou TV xã Ea Sô H. Ea Kar 12° 55' 39'' 108° 40' 18'' 12° 56' 46'' 108° 42' 02'' D-49-74-A-b
suối Ea Puich TV xã Ea Sô H. Ea Kar 13° 04' 00'' 108° 25' 39'' 12° 59' 24'' 108° 40' 19'' D-49-73-B-b
D-49-74-A-a
suối Ea Sô TV xã Ea Sô H. Ea Kar 12° 53' 21'' 108° 31' 27'' 12° 55' 10'' 108° 32' 46'' D-49-74-A-a
Suối Hổ TV xã Ea Sô H. Ea Kar 13° 02' 26'' 108° 30' 27'' 12° 58' 00'' 108° 36' 41'' D-49-62-C-c
D-49-74-A-a
Suối Lim TV xã Ea Sô H. Ea Kar 12° 59' 46'' 108° 31' 39'' 13° 00' 14'' 108° 33' 54'' D-49-62-C-c
D-49-74-A-a
Suối Lớn (suối Ia Kar) TV xã Ea Sô H. Ea Kar 13° 01' 38'' 108° 33' 00'' 13° 00' 31'' 108° 33' 36'' D-49-62-C-c
Suối Mai TV xã Ea Sô H. Ea Kar 13° 01' 17'' 108° 28' 45'' 12° 56' 50'' 108° 34' 48''
D-49-61-D-d
D-49-73-B-b
D-49-74-A-a
Suối Tre TV xã Ea Sô H. Ea Kar 12° 58' 25'' 108° 39' 47'' 12° 59' 09'' 108° 39' 53'' D-49-74-A-b
Suối Tre 1 TV xã Ea Sô H. Ea Kar 12° 56' 25'' 108° 39' 13'' 12° 58' 25'' 108° 39' 47'' D-49-74-A-b
Suối Tre 2 TV xã Ea Sô H. Ea Kar 12° 55' 41'' 108° 38' 23'' 12° 58' 25'' 108° 39' 47'' D-49-74-A-b
thôn An Bình DC xã Ea Tih H. Ea Kar 12° 48' 34'' 108° 33' 28'' D-49-74-A-c
thôn Đoàn Kết 1 DC xã Ea Tih H. Ea Kar 12° 48' 24'' 108° 33' 47'' D-49-74-A-c
thôn Đoàn Kết 2 DC xã Ea Tih H. Ea Kar 12° 48' 15'' 108° 34' 02'' D-49-74-A-c
thôn Đồng Tâm DC xã Ea Tih H. Ea Kar 12° 47' 35'' 108° 34' 17'' D-49-74-A-c
96
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
thôn Quyết Tâm DC xã Ea Tih H. Ea Kar 12° 48' 14'' 108° 34' 55'' D-49-74-A-c
thôn Quyết Thắng 1 DC xã Ea Tih H. Ea Kar 12° 48' 23'' 108° 33' 23'' D-49-74-A-c
thôn Quyết Thắng 2 DC xã Ea Tih H. Ea Kar 12° 48' 35'' 108° 33' 15'' D-49-74-A-c
thôn Quyết Tiến 1 DC xã Ea Tih H. Ea Kar 12° 46' 50'' 108° 34' 21'' D-49-74-A-c
thôn Quyết Tiến 2 DC xã Ea Tih H. Ea Kar 12° 46' 10'' 108° 34' 16'' D-49-74-A-c
thôn Tiến Đông DC xã Ea Tih H. Ea Kar 12° 46' 54'' 108° 34' 50'' D-49-74-A-c
thôn Trung An DC xã Ea Tih H. Ea Kar 12° 48' 04'' 108° 34' 04'' D-49-74-A-c
thôn Trung Hoà DC xã Ea Tih H. Ea Kar 12° 47' 58'' 108° 34' 19'' D-49-74-A-c
thôn Trung Tâm DC xã Ea Tih H. Ea Kar 12° 48' 06'' 108° 34' 15'' D-49-74-A-c
cầu Số 28 KX xã Ea Tih H. Ea Kar 12° 48' 19'' 108° 35' 14'' D-49-74-A-c
Cống Số 1 KX xã Ea Tih H. Ea Kar 12° 45' 56'' 108° 34' 26'' D-49-74-A-c
niệm phật đường Tuệ Đăng KX xã Ea Tih H. Ea Kar 12° 48' 21'' 108° 35' 02'' D-49-74-A-c
Quốc lộ 26 KX xã Ea Tih H. Ea Kar 12° 33' 25'' 108° 53' 28'' 12° 41' 38'' 108° 03' 44'' D-49-74-A-c
núi Chư Cheng SV xã Ea Tih H. Ea Kar 12° 51' 51'' 108° 35' 31'' D-49-74-A-c
núi Chư Ksông SV xã Ea Tih H. Ea Kar 12° 49' 23'' 108° 35' 07'' D-49-74-A-c
sông Krông Năng TV xã Ea Tih H. Ea Kar 13° 04' 13'' 108° 30' 40'' 12° 59' 50'' 108° 40' 25'' D-49-74-A-a
D-49-74-A-c
suối Ea Diuk TV xã Ea Tih H. Ea Kar 12° 49' 54'' 108° 33' 20'' 12° 51' 12'' 108° 33' 21'' D-49-74-A-c
suối Ea M'Tao Nang TV xã Ea Tih H. Ea Kar 12° 49' 02'' 108° 33' 42'' 12° 51' 27'' 108° 35' 34'' D-49-74-A-c
suối Ea Tih TV xã Ea Tih H. Ea Kar 12° 46' 43'' 108° 35' 43'' 12° 52' 03'' 108° 36' 06'' D-49-74-A-c
Thôn 1 DC xã Xuân Phú H. Ea Kar 12° 52' 06'' 108° 25' 05'' D-49-73-B-d
Thôn 2 DC xã Xuân Phú H. Ea Kar 12° 51' 54'' 108° 25' 48'' D-49-73-B-d
Thôn 3 DC xã Xuân Phú H. Ea Kar 12° 51' 26'' 108° 25' 26'' D-49-73-B-d
Thôn 4 DC xã Xuân Phú H. Ea Kar 12° 51' 13'' 108° 25' 23'' D-49-73-B-d
97
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Thôn 7 DC xã Xuân Phú H. Ea Kar 12° 51' 15'' 108° 26' 21'' D-49-73-B-d
thôn Hàm Long DC xã Xuân Phú H. Ea Kar 12° 51' 41'' 108° 26' 45'' D-49-73-B-d
thôn Hạ Điền DC xã Xuân Phú H. Ea Kar 12° 51' 34'' 108° 27' 17'' D-49-73-B-d
thôn Suối Cát DC xã Xuân Phú H. Ea Kar 12° 52' 15'' 108° 27' 54'' D-49-73-B-d
thôn Thanh Phong DC xã Xuân Phú H. Ea Kar 12° 53' 10'' 108° 26' 50'' D-49-73-B-b
thôn Trung Hoà DC xã Xuân Phú H. Ea Kar 12° 52' 38'' 108° 28' 19'' D-49-73-B-b
Đường tỉnh 699 KX xã Xuân Phú H. Ea Kar 12° 48' 48'' 108° 27' 14'' 12° 57' 11'' 108° 20' 29'' D-49-73-B-d
Hồ 500 TV xã Xuân Phú H. Ea Kar 12° 52' 08'' 108° 27' 41'' D-49-73-B-d
sông Krông Năng TV xã Xuân Phú H. Ea Kar 13° 04' 13'' 108° 30' 40'' 12° 59' 50'' 108° 40' 25'' D-49-73-B-d
suối Ea Tao TV xã Xuân Phú H. Ea Kar 12° 52' 48'' 108° 26' 38'' 12° 51' 22'' 108° 27' 10'' D-49-73-B-b
D-49-73-B-d
suối Ea Troh TV xã Xuân Phú H. Ea Kar 12° 55' 55'' 108° 25' 15'' 12° 51' 41'' 108° 28' 39'' D-49-73-B-b
D-49-73-B-d
suối Trung Hoà TV xã Xuân Phú H. Ea Kar 12° 52' 51'' 108° 28' 43'' 12° 52' 28'' 108° 29' 06'' D-49-73-B-b
D-49-73-B-d
Thôn 1 DC TT. Ea Súp H. Ea Súp 13° 04' 49'' 107° 52' 50'' D-48-72-D-d
Thôn 2 DC TT. Ea Súp H. Ea Súp 13° 04' 22'' 107° 53' 07'' D-48-72-D-d
Thôn 3 DC TT. Ea Súp H. Ea Súp 13° 04' 32'' 107° 53' 20'' D-48-72-D-d
Thôn 4 DC TT. Ea Súp H. Ea Súp 13° 04' 20'' 107° 53' 16'' D-48-72-D-d
Thôn 5 DC TT. Ea Súp H. Ea Súp 13° 04' 03'' 107° 53' 34'' D-48-72-D-d
Thôn 6 DC TT. Ea Súp H. Ea Súp 13° 03' 57'' 107° 53' 04'' D-48-72-D-d
Thôn 7 DC TT. Ea Súp H. Ea Súp 13° 03' 38'' 107° 53' 05'' D-48-72-D-d
Thôn 8 DC TT. Ea Súp H. Ea Súp 13° 03' 55'' 107° 52' 28'' D-48-72-D-c
Thôn 9 DC TT. Ea Súp H. Ea Súp 13° 04' 01'' 107° 52' 25'' D-48-72-D-c
Thôn 10 DC TT. Ea Súp H. Ea Súp 13° 05' 00'' 107° 52' 23'' D-48-72-D-c
98
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
buôn A1 DC TT. Ea Súp H. Ea Súp 13° 04' 33'' 107° 52' 57'' D-48-72-D-d
buôn A2 DC TT. Ea Súp H. Ea Súp 13° 04' 28'' 107° 52' 43'' D-48-72-D-d
buôn B1 DC TT. Ea Súp H. Ea Súp 13° 04' 56'' 107° 52' 42'' D-48-72-D-d
buôn B2 DC TT. Ea Súp H. Ea Súp 13° 04' 48'' 107° 52' 29'' D-48-72-D-c
Buôn C DC TT. Ea Súp H. Ea Súp 13° 04' 36'' 107° 52' 39'' D-48-72-D-d
đường Hùng Vương KX TT. Ea Súp H. Ea Súp 13° 04' 04'' 107° 52' 33'' 13° 04' 44'' 107° 53' 17'' D-48-72-D-d
Đường tỉnh 697 KX TT. Ea Súp H. Ea Súp 12° 40' 57'' 107° 59' 03'' 13° 04' 44'' 107° 53' 17'' D-48-72-D-c
D-48-72-D-d
hồ Ea Súp Hạ TV TT. Ea Súp H. Ea Súp 13° 03' 13'' 107° 53' 40'' D-48-72-D-d
hồ Trung Chuyển TV TT. Ea Súp H. Ea Súp 13° 04' 08'' 107° 52' 48'' D-48-72-D-d
kênh Chính Tây TV TT. Ea Súp H. Ea Súp 13° 04' 09'' 107° 52' 43'' 13° 14' 35'' 107° 44' 22'' D-48-72-D-c
D-48-72-D-d
suối Ea Súp TV TT. Ea Súp H. Ea Súp 13° 04' 43'' 108° 07' 01'' 13° 13' 48'' 107° 45' 33'' D-48-72-D-d
Thôn 1 DC xã Cư KBang H. Ea Súp 13° 09' 40'' 107° 54' 53'' D-48-72-D-b
Thôn 3 DC xã Cư KBang H. Ea Súp 13° 10' 14'' 107° 54' 08'' D-48-72-D-b
thôn 4A DC xã Cư KBang H. Ea Súp 13° 10' 23'' 107° 53' 44'' D-48-72-D-b
thôn 4B DC xã Cư KBang H. Ea Súp 13° 10' 30'' 107° 53' 33'' D-48-72-D-b
Thôn 5 DC xã Cư KBang H. Ea Súp 13° 09' 39'' 107° 52' 59'' D-48-72-D-b
Thôn 6 DC xã Cư KBang H. Ea Súp 13° 09' 40'' 107° 52' 43'' D-48-72-D-b
Thôn 7 DC xã Cư KBang H. Ea Súp 13° 09' 44'' 107° 52' 29'' D-48-72-D-a
Thôn 11 DC xã Cư KBang H. Ea Súp 13° 10' 33'' 107° 53' 13'' D-48-72-D-b
Thôn 12 DC xã Cư KBang H. Ea Súp 13° 09' 59'' 107° 54' 36'' D-48-72-D-b
Thôn 13 DC xã Cư KBang H. Ea Súp 13° 09' 28'' 107° 55' 02'' D-48-72-D-b
Thôn 14 DC xã Cư KBang H. Ea Súp 13° 11' 33'' 107° 53' 16'' D-48-72-D-b
99
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Thôn 15 DC xã Cư KBang H. Ea Súp 13° 12' 04'' 107° 53' 36'' D-48-72-D-b
Thôn 16 DC xã Cư KBang H. Ea Súp 13° 12' 14'' 107° 53' 36'' D-48-72-D-b
núi Cư K'Bang SV xã Cư KBang H. Ea Súp 13° 10' 38'' 107° 58' 46'' D-48-72-D-b
suối Ea Khal TV xã Cư KBang H. Ea Súp 13° 07' 23'' 108° 10' 56'' 13° 13' 05'' 107° 50' 14'' D-48-72-D-b
suối Ea Knhốt TV xã Cư KBang H. Ea Súp 13° 10' 30'' 107° 56' 06'' 13° 11' 25'' 107° 48' 56'' D-48-72-D-a
D-48-72-D-b
suối Ea Kning TV xã Cư KBang H. Ea Súp 13° 13' 55'' 107° 58' 42'' 13° 11' 48'' 107° 56' 30'' D-48-72-D-b
suối Ea Rốk TV xã Cư KBang H. Ea Súp 13° 06' 19'' 108° 07' 12'' 13° 12' 07'' 107° 48' 31'' D-48-72-D-a
D-48-72-D-b
Thôn 1 DC xã Cư M'Lan H. Ea Súp 13° 03' 44'' 107° 52' 24'' D-48-72-D-c
Thôn 2 DC xã Cư M'Lan H. Ea Súp 13° 03' 37'' 107° 52' 05'' D-48-72-D-c
Thôn 3 DC xã Cư M'Lan H. Ea Súp 13° 03' 24'' 107° 52' 05'' D-48-72-D-c
Thôn 4 DC xã Cư M'Lan H. Ea Súp 13° 03' 49'' 107° 51' 55'' D-48-72-D-c
Thôn 5 DC xã Cư M'Lan H. Ea Súp 13° 03' 36'' 107° 51' 47'' D-48-72-D-c
Thôn 6 DC xã Cư M'Lan H. Ea Súp 13° 03' 26'' 107° 51' 27'' D-48-72-D-c
Thôn 7 DC xã Cư M'Lan H. Ea Súp 13° 02' 19'' 107° 53' 18'' D-48-72-D-c
thôn Bình Lợi DC xã Cư M'Lan H. Ea Súp 13° 05' 41'' 108° 01' 41'' D-49-61-C-c
cầu Đắk Bùng KX xã Cư M'Lan H. Ea Súp 13° 03' 20'' 107° 51' 21'' D-48-72-D-c
cầu Đắk Péc KX xã Cư M'Lan H. Ea Súp 13° 04' 40'' 107° 49' 22'' D-48-72-D-c
Đường tỉnh 697 KX xã Cư M'Lan H. Ea Súp 12° 40' 57'' 107° 59' 03'' 13° 04' 44'' 107° 53' 17'' D-48-72-D-c
D-48-84-B-a
mỏ đá Cư M'Lan 2 KX xã Cư M'Lan H. Ea Súp 13° 00' 02'' 107° 49' 37'' D-48-72-D-c
Quốc lộ 29 KX xã Cư M'Lan H. Ea Súp 12° 57' 12'' 108° 43' 17'' 13° 10' 02'' 107° 33' 31''
D-48-72-C-d
D-48-72-D-c
D-48-84-B-a
D-48-84-B-b
100
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vườn Quốc gia Yok Don (vườn quốc gia
Yok Đôn) KX xã Cư M'Lan H. Ea Súp 13° 04' 57'' 107° 34' 48''
D-48-72-C-d
D-48-72-D-c
D-48-84-B-a
núi Chư Ma Lanh SV xã Cư M'Lan H. Ea Súp 13° 00' 54'' 107° 44' 35'' D-48-72-C-d
hồ Ea Súp Thượng TV xã Cư M'Lan H. Ea Súp 13° 02' 52'' 107° 56' 43'' D-48-72-D-d
kênh Chính Tây TV xã Cư M'Lan H. Ea Súp 13° 04' 09'' 107° 52' 43'' 13° 14' 35'' 107° 44' 22'' D-48-72-D-c
suối Đắk Bùng TV xã Cư M'Lan H. Ea Súp 12° 58' 05'' 107° 56' 31'' 13° 06' 43'' 107° 50' 35''
D-48-72-D-c
D-48-72-D-d
D-48-84-B-b
suối Đắk Nam TV xã Cư M'Lan H. Ea Súp 13° 00' 08'' 107° 45' 49'' 12° 58' 13'' 107° 39' 22'' D-48-72-C-d
suối Đắk Nan TV xã Cư M'Lan H. Ea Súp 13° 01' 33'' 107° 44' 05'' 13° 01' 02'' 107° 42' 16'' D-48-72-D-c
suối Đắk Péc TV xã Cư M'Lan H. Ea Súp 13° 02' 02'' 107° 46' 44'' 13° 07' 55'' 107° 49' 10'' D-48-72-D-c
suối Ea Đuôi Xanh TV xã Cư M'Lan H. Ea Súp 13° 00' 10'' 107° 55' 37'' 13° 02' 01'' 107° 53' 57'' D-48-72-D-d
suối Ea Klah TV xã Cư M'Lan H. Ea Súp 12° 57' 01'' 107° 57' 05'' 13° 00' 41'' 107° 57' 27'' D-48-72-D-d
suối Ea Rốk TV xã Cư M'Lan H. Ea Súp 13° 06' 19'' 108° 07' 12'' 13° 12' 07'' 107° 48' 31'' D-49-61-C-c
suối Ea Súp TV xã Cư M'Lan H. Ea Súp 13° 04' 43'' 108° 07' 01'' 13° 13' 48'' 107° 45' 33''
D-48-72-D-a
D-48-72-D-c
D-48-72-D-d
suối Ya Tờ Mốt TV xã Cư M'Lan H. Ea Súp 13° 03' 22'' 107° 45' 55'' 13° 17' 01'' 107° 39' 03''
D-48-72-C-b
D-48-72-C-d
D-48-72-D-c
Thôn 1 DC xã Ea Bung H. Ea Súp 13° 05' 23'' 107° 52' 17'' D-48-72-D-c
Thôn 3 DC xã Ea Bung H. Ea Súp 13° 05' 50'' 107° 51' 59'' D-48-72-D-c
Thôn 5 DC xã Ea Bung H. Ea Súp 13° 06' 17'' 107° 51' 20'' D-48-72-D-c
Thôn 7 DC xã Ea Bung H. Ea Súp 13° 05' 14'' 107° 51' 37'' D-48-72-D-c
Thôn 8 DC xã Ea Bung H. Ea Súp 13° 05' 37'' 107° 51' 28'' D-48-72-D-c
Thôn 10 DC xã Ea Bung H. Ea Súp 13° 05' 46'' 107° 50' 48'' D-48-72-D-c
101
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
cầu Đắk Péc KX xã Ea Bung H. Ea Súp 13° 04' 40'' 107° 49' 22'' D-48-72-D-c
đường Quốc Phòng KX xã Ea Bung H. Ea Súp 13° 06' 54'' 107° 40' 24'' 13° 05' 24'' 107° 48' 54'' D-48-72-C-d
D-48-72-D-c
Đồn biên phòng Yok Mbre (741) KX xã Ea Bung H. Ea Súp 13° 06' 16'' 107° 31' 49'' D-48-72-C-
c+71-D-d
Đồn cửa khẩu Đắk Ruê (739) KX xã Ea Bung H. Ea Súp 13° 09' 56'' 107° 33' 23'' D-48-72-C-a
Quốc lộ 14C KX xã Ea Bung H. Ea Súp 13° 21' 52'' 107° 41' 05'' 12° 47' 54'' 107° 34' 09'' D-48-72-C-a
Quốc lộ 29 KX xã Ea Bung H. Ea Súp 12° 57' 12'' 108° 43' 17'' 13° 10' 02'' 107° 33' 31''
D-48-72-C-a
D-48-72-C-
c+71-D-d
D-48-72-C-d
Vườn Quốc gia Yok Don (vườn quốc gia
Yok Đôn) KX xã Ea Bung H. Ea Súp 13° 04' 57'' 107° 34' 48'' D-48-72-C-
c+71-D-d
kênh Chính Tây TV xã Ea Bung H. Ea Súp 13° 04' 09'' 107° 52' 43'' 13° 14' 35'' 107° 44' 22'' D-48-72-C-b
suối Đắk Bùng TV xã Ea Bung H. Ea Súp 12° 58' 05'' 107° 56' 31'' 13° 06' 43'' 107° 50' 35'' D-48-72-D-c
suối Đắk Péc TV xã Ea Bung H. Ea Súp 13° 02' 02'' 107° 46' 44'' 13° 07' 55'' 107° 49' 10'' D-48-72-D-c
suối Đắk Ruê (đak Ruê) TV xã Ea Bung H. Ea Súp 13° 01' 35'' 107° 41' 31'' 13° 10' 35'' 107° 32' 55''
D-48-72-C-a
D-48-72-C-
c+71-D-d
D-48-72-C-d
suối Đắk Ruê (Ia Rvẽ) TV xã Ea Bung H. Ea Súp 13° 10' 27'' 107° 39' 47'' 13° 11' 52'' 107° 33' 27'' D-48-72-C-a
suối Ea Súp TV xã Ea Bung H. Ea Súp 13° 04' 43'' 108° 07' 01'' 13° 13' 48'' 107° 45' 33'' D-48-72-D-c
D-48-72-D-d
suối Ya Tờ Mốt TV xã Ea Bung H. Ea Súp 13° 03' 22'' 107° 45' 55'' 13° 17' 01'' 107° 39' 03''
D-48-72-C-b
D-48-72-C-d
D-48-72-D-c
Thôn 1 DC xã Ea Lê H. Ea Súp 13° 06' 05'' 107° 52' 33'' D-48-72-D-b
102
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Thôn 2 DC xã Ea Lê H. Ea Súp 13° 06' 09'' 107° 52' 16'' D-48-72-D-c
Thôn 3 DC xã Ea Lê H. Ea Súp 13° 06' 30'' 107° 51' 50'' D-48-72-D-c
Thôn 4 DC xã Ea Lê H. Ea Súp 13° 06' 50'' 107° 52' 02'' D-48-72-D-c
Thôn 5 DC xã Ea Lê H. Ea Súp 13° 06' 43'' 107° 51' 46'' D-48-72-D-c
Thôn 6 DC xã Ea Lê H. Ea Súp 13° 06' 52'' 107° 51' 31'' D-48-72-D-c
Thôn 7 DC xã Ea Lê H. Ea Súp 13° 06' 42'' 107° 51' 16'' D-48-72-D-c
Thôn 8 DC xã Ea Lê H. Ea Súp 13° 07' 07'' 107° 50' 32'' D-48-72-D-c
Thôn 9 DC xã Ea Lê H. Ea Súp 13° 07' 32'' 107° 50' 49'' D-48-72-D-a
Thôn 10 DC xã Ea Lê H. Ea Súp 13° 08' 52'' 107° 49' 51'' D-48-72-D-c
Thôn 11 DC xã Ea Lê H. Ea Súp 13° 09' 37'' 107° 49' 27'' D-48-72-D-a
Thôn 12 DC xã Ea Lê H. Ea Súp 13° 07' 59'' 107° 51' 56'' D-48-72-D-a
Thôn 13 DC xã Ea Lê H. Ea Súp 13° 05' 20'' 107° 53' 06'' D-48-72-D-b
Thôn 14 DC xã Ea Lê H. Ea Súp 13° 04' 33'' 107° 53' 40'' D-48-72-D-b
Thôn 15 DC xã Ea Lê H. Ea Súp 13° 07' 57'' 107° 52' 04'' D-48-72-D-a
Thôn 16 DC xã Ea Lê H. Ea Súp 13° 07' 55'' 107° 51' 01'' D-48-72-D-a
Thôn 17 DC xã Ea Lê H. Ea Súp 13° 09' 11'' 107° 49' 39'' D-48-72-D-a
Thôn 18 DC xã Ea Lê H. Ea Súp 13° 04' 54'' 107° 53' 23'' D-48-72-D-b
Thôn 19 DC xã Ea Lê H. Ea Súp 13° 08' 23'' 107° 50' 17'' D-48-72-D-c
Cầu Sập KX xã Ea Lê H. Ea Súp 13° 05' 56'' 107° 52' 35'' D-48-72-D-d
Cụm Công nghiệp Ea Lê KX xã Ea Lê H. Ea Súp 13° 08' 00'' 107° 50' 33'' D-48-72-D-a
Đường tỉnh 697 KX xã Ea Lê H. Ea Súp 12° 40' 57'' 107° 59' 03'' 13° 04' 44'' 107° 53' 17''
D-48-72-D-c
D-48-72-D-c
D-48-72-D-d
núi Chư Klang SV xã Ea Lê H. Ea Súp 13° 07' 43'' 107° 59' 00'' D-48-72-D-b
103
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
suối Ea Khal TV xã Ea Lê H. Ea Súp 13° 07' 23'' 108° 10' 56'' 13° 13' 05'' 107° 50' 14'' D-48-72-D-b
suối Ea Lê TV xã Ea Lê H. Ea Súp 13° 06' 05'' 108° 00' 04'' 13° 05' 48'' 107° 52' 31'' D-48-72-D-c
suối Ea Rốk TV xã Ea Lê H. Ea Súp 13° 06' 19'' 108° 07' 12'' 13° 12' 07'' 107° 48' 31''
D-48-72-D-a
D-48-72-D-b
D-48-72-D-d
D-49-61-C-c
suối Ea Súp TV xã Ea Lê H. Ea Súp 13° 04' 43'' 108° 07' 01'' 13° 13' 48'' 107° 45' 33''
D-48-72-D-a
D-48-72-D-c
D-48-72-D-d
Thôn 5 DC xã Ea Rốk H. Ea Súp 13° 12' 46'' 107° 50' 08'' D-48-72-D-a
Thôn 6 DC xã Ea Rốk H. Ea Súp 13° 12' 25'' 107° 49' 35'' D-48-72-D-a
Thôn 7 DC xã Ea Rốk H. Ea Súp 13° 11' 51'' 107° 48' 52'' D-48-72-D-a
Thôn 8 DC xã Ea Rốk H. Ea Súp 13° 11' 35'' 107° 49' 05'' D-48-72-D-a
Thôn 9 DC xã Ea Rốk H. Ea Súp 13° 11' 15'' 107° 48' 52'' D-48-72-D-a
Thôn 10 DC xã Ea Rốk H. Ea Súp 13° 10' 44'' 107° 49' 05'' D-48-72-D-a
Thôn 11 DC xã Ea Rốk H. Ea Súp 13° 10' 24'' 107° 49' 10'' D-48-72-D-a
Thôn 12 DC xã Ea Rốk H. Ea Súp 13° 10' 06'' 107° 49' 09'' D-48-72-D-a
Thôn 13 DC xã Ea Rốk H. Ea Súp 13° 10' 03'' 107° 48' 26'' D-48-72-D-a
Thôn 14 DC xã Ea Rốk H. Ea Súp 13° 10' 27'' 107° 47' 49'' D-48-72-D-a
Thôn 15 DC xã Ea Rốk H. Ea Súp 13° 12' 02'' 107° 47' 53'' D-48-72-D-a
Thôn 16 DC xã Ea Rốk H. Ea Súp 13° 12' 42'' 107° 46' 46'' D-48-72-D-a
Thôn 18 DC xã Ea Rốk H. Ea Súp 13° 10' 01'' 107° 49' 15'' D-48-72-D-a
Thôn 19 DC xã Ea Rốk H. Ea Súp 13° 11' 00'' 107° 47' 34'' D-48-72-D-a
Thôn 20 DC xã Ea Rốk H. Ea Súp 13° 11' 43'' 107° 47' 53'' D-48-72-D-a
Thôn 21 DC xã Ea Rốk H. Ea Súp 13° 12' 25'' 107° 47' 28'' D-48-72-D-a
Thôn 22 DC xã Ea Rốk H. Ea Súp 13° 12' 17'' 107° 47' 15'' D-48-72-D-a
104
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
cầu Cây Sung KX xã Ea Rốk H. Ea Súp 13° 11' 28'' 107° 48' 56'' D-48-72-D-a
Cầu Trắng KX xã Ea Rốk H. Ea Súp 13° 12' 06'' 107° 48' 44'' D-48-72-D-a
Đường tỉnh 697 KX xã Ea Rốk H. Ea Súp 12° 40' 57'' 107° 59' 03'' 13° 04' 44'' 107° 53' 17'' D-48-72-D-a
Tháp Yang Prong KX xã Ea Rốk H. Ea Súp 13° 12' 39'' 107° 49' 46'' D-48-72-D-a
núi Chư Trôi SV xã Ea Rốk H. Ea Súp 13° 16' 42'' 107° 57' 31'' D-48-72-B-d
núi Cư A Mung SV xã Ea Rốk H. Ea Súp 13° 14' 03'' 107° 58' 27'' D-48-72-D-b
hồ Nhà Mồ TV xã Ea Rốk H. Ea Súp 13° 12' 39'' 107° 47' 23'' D-48-72-D-a
sông Ea H'Leo (sông H'Leo) TV xã Ea Rốk H. Ea Súp 13° 23' 05'' 108° 10' 32'' 13° 18' 19'' 107° 36' 17''
D-48-72-B-c
D-48-72-B-d
D-48-72-C-b
D-48-72-D-a
suối Ea Drăng TV xã Ea Rốk H. Ea Súp 13° 07' 31'' 108° 16' 37'' 13° 17' 04'' 107° 53' 38'' D-48-72-B-d
suối Ea Khal TV xã Ea Rốk H. Ea Súp 13° 07' 23'' 108° 10' 56'' 13° 13' 05'' 107° 50' 14'' D-48-72-D-a
D-48-72-D-b
suối Ea Knhốt (nhánh 1) TV xã Ea Rốk H. Ea Súp 13° 10' 30'' 107° 56' 06'' 13° 11' 25'' 107° 48' 56'' D-48-72-D-a
suối Ea Knhốt (nhánh 2) TV xã Ea Rốk H. Ea Súp 13° 14' 38'' 107° 58' 10'' 13° 13' 35'' 107° 52' 10'' D-48-72-D-b
suối Ea Kning TV xã Ea Rốk H. Ea Súp 13° 13' 55'' 107° 58' 42'' 13° 11' 48'' 107° 56' 30'' D-48-72-D-b
suối Ea Púk TV xã Ea Rốk H. Ea Súp 13° 14' 20'' 108° 00' 39'' 13° 18' 35'' 107° 58' 05'' D-48-72-B-d
suối Ea Răng TV xã Ea Rốk H. Ea Súp 13° 16' 20'' 107° 59' 14'' 13° 16' 47'' 107° 57' 45'' D-48-72-B-d
suối Ea Rốk TV xã Ea Rốk H. Ea Súp 13° 06' 19'' 108° 07' 12'' 13° 12' 07'' 107° 48' 31'' D-48-72-D-a
suối Ea Súp TV xã Ea Rốk H. Ea Súp 13° 04' 43'' 108° 07' 01'' 13° 13' 48'' 107° 45' 33'' D-48-72-D-a
suối Ea Troh Kram TV xã Ea Rốk H. Ea Súp 13° 13' 38'' 107° 58' 01'' 13° 13' 42'' 107° 54' 51'' D-48-72-D-b
suối Ea Wy TV xã Ea Rốk H. Ea Súp 13° 10' 22'' 108° 09' 41'' 13° 18' 13'' 107° 56' 30'' D-48-72-B-d
D-48-72-D-b
Thôn 1 DC xã Ia Jlơi H. Ea Súp 13° 12' 14'' 107° 48' 33'' D-48-72-D-a
105
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Thôn 2 DC xã Ia Jlơi H. Ea Súp 13° 12' 22'' 107° 48' 47'' D-48-72-D-a
Thôn 3 DC xã Ia Jlơi H. Ea Súp 13° 12' 46'' 107° 48' 16'' D-48-72-D-a
Thôn 4 DC xã Ia Jlơi H. Ea Súp 13° 13' 02'' 107° 49' 56'' D-48-72-D-a
Thôn 5 DC xã Ia Jlơi H. Ea Súp 13° 13' 44'' 107° 50' 03'' D-48-72-D-a
Thôn 6 DC xã Ia Jlơi H. Ea Súp 13° 14' 02'' 107° 49' 37'' D-48-72-D-a
Thôn 7 DC xã Ia Jlơi H. Ea Súp 13° 13' 41'' 107° 49' 27'' D-48-72-D-a
buôn Ba Na DC xã Ia Jlơi H. Ea Súp 13° 15' 49'' 107° 51' 56'' D-48-72-B-c
Cầu Trắng KX xã Ia Jlơi H. Ea Súp 13° 12' 06'' 107° 48' 44'' D-48-72-D-a
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Cao Su và
Lâm nghiệp Phước Hoà Đắk Lắk (cơ sở 1) KX xã Ia Jlơi H. Ea Súp 13° 12' 19'' 107° 48' 45'' D-48-72-D-a
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Cao Su và
Lâm nghiệp Phước Hoà Đắk Lắk (cơ sở 2) KX xã Ia Jlơi H. Ea Súp 13° 12' 29'' 107° 48' 59'' D-48-72-D-a
núi Tẻo Teo (núi Tiểu Teo) SV xã Ia Jlơi H. Ea Súp 13° 23' 38'' 107° 49' 05'' D-48-72-B-a
đập Hồ Ya Chlơi TV xã Ia Jlơi H. Ea Súp 13° 18' 19'' 107° 52' 54'' D-48-72-B-d
sông Ea H'Leo (sông H'Leo) TV xã Ia Jlơi H. Ea Súp 13° 23' 05'' 108° 10' 32'' 13° 18' 19'' 107° 36' 17''
D-48-72-B-b
D-48-72-B-c
D-48-72-B-d
D-48-72-C-b
D-48-72-D-a
sông Ia Lốp (suối Ia Lốp) TV xã Ia Jlơi H. Ea Súp 13° 23' 40'' 107° 47' 59'' 13° 18' 32'' 107° 36' 47'' D-48-72-B-a
suối Ea Drăng TV xã Ia Jlơi H. Ea Súp 13° 07' 31'' 108° 16' 37'' 13° 17' 04'' 107° 53' 38'' D-48-72-B-d
suối Ea Troh Knong TV xã Ia Jlơi H. Ea Súp 13° 19' 57'' 107° 59' 46'' 13° 19' 13'' 107° 54' 47'' D-48-72-B-d
suối Ea Troh Nao TV xã Ia Jlơi H. Ea Súp 13° 19' 34'' 107° 58' 49'' 13° 21' 37'' 107° 58' 19'' D-48-72-B-d
thôn Ba Tri DC xã Ia Lốp H. Ea Súp 13° 21' 15'' 107° 43' 12'' D-48-72-A-d
106
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
thôn Chợ Lách DC xã Ia Lốp H. Ea Súp 13° 21' 33'' 107° 42' 58'' D-48-72-A-d
thôn Dự DC xã Ia Lốp H. Ea Súp 13° 19' 00'' 107° 44' 05'' D-48-72-A-d
thôn Đai Thôn DC xã Ia Lốp H. Ea Súp 13° 20' 32'' 107° 39' 56'' D-48-72-A-d
thôn Giồng Trôm DC xã Ia Lốp H. Ea Súp 13° 21' 45'' 107° 42' 45'' D-48-72-A-d
thôn Lầu Nàng DC xã Ia Lốp H. Ea Súp 13° 20' 02'' 107° 39' 37'' D-48-72-A-d
thôn Quý Mùi DC xã Ia Lốp H. Ea Súp 13° 20' 56'' 107° 42' 15'' D-48-72-A-d
thôn Thanh Niên Lập Nghiệp DC xã Ia Lốp H. Ea Súp 13° 20' 49'' 107° 46' 26'' D-48-72-C-b
thôn Thạnh Phú DC xã Ia Lốp H. Ea Súp 13° 21' 02'' 107° 43' 23'' D-48-72-A-d
Thôn Án DC xã Ia Lốp H. Ea Súp 13° 17' 11'' 107° 43' 09'' D-48-72-A-d
Thôn Chiềng DC xã Ia Lốp H. Ea Súp 13° 19' 38'' 107° 39' 20'' D-48-72-A-d
Thôn Của DC xã Ia Lốp H. Ea Súp 13° 17' 01'' 107° 41' 59'' D-48-72-A-d
Thôn Đoàn DC xã Ia Lốp H. Ea Súp 13° 19' 10'' 107° 41' 44'' D-48-72-A-d
Thôn Đóng DC xã Ia Lốp H. Ea Súp 13° 20' 43'' 107° 40' 40'' D-48-72-A-d
Thôn Đừng DC xã Ia Lốp H. Ea Súp 13° 19' 24'' 107° 39' 05'' D-48-72-A-d
Thôn Nhạp DC xã Ia Lốp H. Ea Súp 13° 19' 06'' 107° 38' 48'' D-48-72-A-d
Thôn Trung DC xã Ia Lốp H. Ea Súp 13° 17' 15'' 107° 41' 42'' D-48-72-A-d
Thôn Vùng DC xã Ia Lốp H. Ea Súp 13° 17' 57'' 107° 43' 47'' D-48-72-A-d
cầu Ia Lốp (cầu Ya Lốp) KX xã Ia Lốp H. Ea Súp 13° 21' 52'' 107° 41' 05'' D-48-72-A-d
cầu Ya H'Leo KX xã Ia Lốp H. Ea Súp 13° 17' 09'' 107° 38' 45'' D-48-72-A-d
Quốc lộ 14C KX xã Ia Lốp H. Ea Súp 13° 21' 52'' 107° 41' 05'' 12° 47' 54'' 107° 34' 09'' D-48-72-A-d
sông Ea H'Leo (sông H'Leo) TV xã Ia Lốp H. Ea Súp 13° 23' 05'' 108° 10' 32'' 13° 18' 19'' 107° 36' 17'' D-48-72-A-d
D-48-72-B-c
107
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
sông Ia Lốp (suối Ia Lốp) TV xã Ia Lốp H. Ea Súp 13° 23' 40'' 107° 47' 59'' 13° 18' 32'' 107° 36' 47''
D-48-72-A-b
D-48-72-A-c
D-48-72-A-d
D-48-72-B-a
D-48-72-B-c
Thôn 1 DC xã Ia RVê H. Ea Súp 13° 13' 07'' 107° 38' 56'' D-48-72-C-b
Thôn 2 DC xã Ia RVê H. Ea Súp 13° 11' 42'' 107° 38' 35'' D-48-72-C-b
Thôn 4 DC xã Ia RVê H. Ea Súp 13° 13' 40'' 107° 36' 10'' D-48-72-C-a
Thôn 5 DC xã Ia RVê H. Ea Súp 13° 10' 50'' 107° 36' 56'' D-48-72-C-a
Thôn 6 DC xã Ia RVê H. Ea Súp 13° 16' 05'' 107° 38' 23'' D-48-72-A-d
Thôn 7 DC xã Ia RVê H. Ea Súp 13° 16' 00'' 107° 42' 25'' D-48-72-C-b
Thôn 8 DC xã Ia RVê H. Ea Súp 13° 15' 50'' 107° 41' 12'' D-48-72-A-d
Thôn 9 DC xã Ia RVê H. Ea Súp 13° 16' 10'' 107° 40' 30'' D-48-72-A-d
Thôn 10 DC xã Ia RVê H. Ea Súp 13° 14' 15'' 107° 41' 32'' D-48-72-C-b
Thôn 11 DC xã Ia RVê H. Ea Súp 13° 15' 01'' 107° 39' 29'' D-48-72-A-d
Thôn 12 DC xã Ia RVê H. Ea Súp 13° 13' 36'' 107° 44' 15'' D-48-72-C-b
Thôn 13 DC xã Ia RVê H. Ea Súp 13° 12' 58'' 107° 44' 50'' D-48-72-C-b
cầu Ya H'Leo KX xã Ia RVê H. Ea Súp 13° 17' 09'' 107° 38' 45'' D-48-72-A-d
Đồn biên phòng Ea H'Leo (735) KX xã Ia RVê H. Ea Súp 13° 18' 02'' 107° 36' 42'' D-48-72-A-c
Đồn biên phòng Ia Rvê (737) KX xã Ia RVê H. Ea Súp 13° 14' 07'' 107° 35' 06'' D-48-72-C-a
Quốc lộ 14C KX xã Ia RVê H. Ea Súp 13° 21' 52'' 107° 41' 05'' 12° 47' 54'' 107° 34' 09''
D-48-72-A-d
D-48-72-C-a
D-48-72-C-b
Hồ 739 TV xã Ia RVê H. Ea Súp 13° 13' 02'' 107° 37' 49'' D-48-72-C-b
kênh Chính Tây TV xã Ia RVê H. Ea Súp 13° 04' 09'' 107° 52' 43'' 13° 14' 35'' 107° 44' 22'' D-48-72-C-b
108
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
sông Ea H'Leo (sông Ya H'leo) TV xã Ia RVê H. Ea Súp 13° 23' 05'' 108° 10' 32'' 13° 18' 19'' 107° 36' 17''
D-48-72-A-c
D-48-72-A-d
D-48-72-B-c
D-48-72-C-b
D-48-72-D-a
suối Đắk Ruê (Ia Rvẽ) TV xã Ia RVê H. Ea Súp 13° 10' 27'' 107° 39' 47'' 13° 11' 52'' 107° 33' 27'' D-48-72-C-a
D-48-72-C-b
suối Ea Súp TV xã Ia RVê H. Ea Súp 13° 04' 43'' 108° 07' 01'' 13° 13' 48'' 107° 45' 33'' D-48-72-D-a
suối Ya Tờ Mốt (nhánh chính) TV xã Ia RVê H. Ea Súp 13° 03' 22'' 107° 45' 55'' 13° 17' 01'' 107° 39' 03'' D-48-72-A-d
D-48-72-C-b
suối Ya Tờ Mốt (nhánh phụ) TV xã Ia RVê H. Ea Súp 13° 13' 17'' 107° 43' 33'' 13° 13' 07'' 107° 41' 55'' D-48-72-C-b
Thôn 1 DC xã Ya Tờ Mốt H. Ea Súp 13° 06' 37'' 107° 50' 14'' D-48-72-D-c
Thôn 2 DC xã Ya Tờ Mốt H. Ea Súp 13° 06' 45'' 107° 50' 03'' D-48-72-D-c
Thôn 3 DC xã Ya Tờ Mốt H. Ea Súp 13° 07' 08'' 107° 49' 54'' D-48-72-D-c
Thôn 4 DC xã Ya Tờ Mốt H. Ea Súp 13° 06' 10'' 107° 50' 15'' D-48-72-D-c
Thôn 5 DC xã Ya Tờ Mốt H. Ea Súp 13° 05' 54'' 107° 50' 04'' D-48-72-D-c
Thôn 6 DC xã Ya Tờ Mốt H. Ea Súp 13° 06' 16'' 107° 49' 55'' D-48-72-D-c
Thôn 7 DC xã Ya Tờ Mốt H. Ea Súp 13° 06' 50'' 107° 49' 49'' D-48-72-D-c
Thôn 8 DC xã Ya Tờ Mốt H. Ea Súp 13° 07' 05'' 107° 49' 30'' D-48-72-D-c
Thôn 9 DC xã Ya Tờ Mốt H. Ea Súp 13° 07' 26'' 107° 49' 26'' D-48-72-D-c
Thôn 10 DC xã Ya Tờ Mốt H. Ea Súp 13° 08' 01'' 107° 48' 54'' D-48-72-D-c
Thôn 11 DC xã Ya Tờ Mốt H. Ea Súp 13° 08' 11'' 107° 48' 34'' D-48-72-D-a
Thôn 12 DC xã Ya Tờ Mốt H. Ea Súp 13° 08' 12'' 107° 48' 49'' D-48-72-D-a
Thôn 13 DC xã Ya Tờ Mốt H. Ea Súp 13° 07' 53'' 107° 48' 47'' D-48-72-D-a
Thôn 14A DC xã Ya Tờ Mốt H. Ea Súp 13° 07' 22'' 107° 48' 37'' D-48-72-D-c
Thôn 14B DC xã Ya Tờ Mốt H. Ea Súp 13° 07' 28'' 107° 48' 46'' D-48-72-D-c
109
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
kênh Chính Tây TV xã Ya Tờ Mốt H. Ea Súp 13° 04' 09'' 107° 52' 43'' 13° 14' 35'' 107° 44' 22'' D-48-72-C-b
D-48-72-D-a
suối Đắk Bùng TV xã Ya Tờ Mốt H. Ea Súp 12° 58' 05'' 107° 56' 31'' 13° 06' 43'' 107° 50' 35'' D-48-72-D-c
suối Đắk Péc TV xã Ya Tờ Mốt H. Ea Súp 13° 02' 02'' 107° 46' 44'' 13° 07' 55'' 107° 49' 10'' D-48-72-D-a
D-48-72-D-c
suối Ea Súp TV xã Ya Tờ Mốt H. Ea Súp 13° 04' 43'' 108° 07' 01'' 13° 13' 48'' 107° 45' 33'' D-48-72-D-a
D-48-72-D-c
suối Ya Tờ Mốt (nhánh chính) TV xã Ya Tờ Mốt H. Ea Súp 13° 03' 22'' 107° 45' 55'' 13° 17' 01'' 107° 39' 03'' D-48-72-C-b
suối Ya Tờ Mốt (nhánh phụ) TV xã Ya Tờ Mốt H. Ea Súp 13° 13' 17'' 107° 43' 33'' 13° 13' 07'' 107° 41' 55'' D-48-72-C-b
Thôn 1 DC TT. Buôn Trấp H. Krông Ana 12° 29' 16'' 108° 04' 08'' D-49-85-A-a
Thôn 2 DC TT. Buôn Trấp H. Krông Ana 12° 29' 01'' 108° 03' 19'' D-49-85-A-a
buôn Êcăm DC TT. Buôn Trấp H. Krông Ana 12° 29' 36'' 108° 03' 40'' D-49-85-A-a
buôn Rung DC TT. Buôn Trấp H. Krông Ana 12° 30' 08'' 108° 02' 40'' D-49-73-C-c
thôn Quỳnh Tân 1 DC TT. Buôn Trấp H. Krông Ana 12° 29' 42'' 108° 02' 14'' D-49-85-A-a
thôn Quỳnh Tân 2 DC TT. Buôn Trấp H. Krông Ana 12° 29' 43'' 108° 02' 33'' D-49-85-A-a
thôn Quỳnh Tân 3 DC TT. Buôn Trấp H. Krông Ana 12° 29' 45'' 108° 03' 00'' D-49-85-A-a
Bệnh viện Krông Ana KX TT. Buôn Trấp H. Krông Ana 12° 28' 44'' 108° 02' 00'' D-49-85-A-a
đường Hùng Vương KX TT. Buôn Trấp H. Krông Ana 12° 29' 09'' 108° 01' 40'' 12° 29' 29'' 108° 02' 01'' D-49-85-A-a
đường Nguyễn Tất Thành KX TT. Buôn Trấp H. Krông Ana 12° 29' 09'' 108° 01' 40'' 12° 28' 38'' 108° 02' 02'' D-49-85-A-a
Đường tỉnh 698 KX TT. Buôn Trấp H. Krông Ana 12° 34' 44'' 107° 58' 56'' 12° 26' 06'' 108° 01' 51'' D-49-73-C-c
D-49-85-A-a
Trường Trung học phổ thông Hùng
Vương KX TT. Buôn Trấp H. Krông Ana 12° 29' 22'' 108° 01' 56'' D-49-85-A-a
Trường Trung học phổ thông Krông Ana KX TT. Buôn Trấp H. Krông Ana 12° 29' 07'' 108° 02' 10'' D-49-85-A-a
Hồ Sen TV TT. Buôn Trấp H. Krông Ana 12° 29' 28'' 108° 02' 18'' D-49-85-A-a
110
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
sông Krông Ana TV TT. Buôn Trấp H. Krông Ana 12° 33' 38'' 108° 24' 23'' 12° 29' 46'' 107° 59' 04''
D-49-73-C-c
D-48-96-B-b
D-48-85-A-a
sông Krông Nô TV TT. Buôn Trấp H. Krông Ana 12° 18' 01'' 108° 29' 33'' 12° 29' 44'' 107° 59' 05'' D-48-96-B-b
suối Ea Bông TV TT. Buôn Trấp H. Krông Ana 12° 32' 37'' 108° 02' 37'' 12° 30' 17'' 108° 02' 37'' D-49-73-C-c
suối Ea Tul TV TT. Buôn Trấp H. Krông Ana 12° 28' 55'' 108° 04' 03'' 12° 28' 35'' 108° 02' 00'' D-49-85-A-a
Thôn 1 DC xã Băng A Drênh H. Krông Ana 12° 29' 14'' 108° 04' 39'' D-49-85-A-a
Thôn 2 DC xã Băng A Drênh H. Krông Ana 12° 29' 01'' 108° 05' 15'' D-49-85-A-a
buôn Cuê DC xã Băng A Drênh H. Krông Ana 12° 29' 28'' 108° 07' 48'' D-49-85-A
buôn K62 DC xã Băng A Drênh H. Krông Ana 12° 29' 08'' 108° 06' 17'' D-49-85-A-a
thôn Ea Brinh DC xã Băng A Drênh H. Krông Ana 12° 28' 48'' 108° 06' 04'' D-49-85-A-a
thôn Ea Tun 1 DC xã Băng A Drênh H. Krông Ana 12° 28' 52'' 108° 04' 32'' D-49-85-A-a
núi Chư Kă Eyoeh SV xã Băng A Drênh H. Krông Ana 12° 31' 40'' 108° 06' 56'' D-49-73-C-c
núi Chư Tơ Kơng SV xã Băng A Drênh H. Krông Ana 12° 28' 39'' 108° 06' 45'' D-49-85-A-a
hồ Ea Tul TV xã Băng A Drênh H. Krông Ana 12° 28' 59'' 108° 04' 14'' D-49-85-A-a
hồ Tây Phong TV xã Băng A Drênh H. Krông Ana 12° 29' 10'' 108° 06' 41'' D-49-85-A-a
suối Ea Săm M'Lơng TV xã Băng A Drênh H. Krông Ana 12° 31' 19'' 108° 06' 18'' 12° 29' 31'' 108° 10' 26'' D-49-73-C-d
D-49-85-A
suối Ea Tlinh TV xã Băng A Drênh H. Krông Ana 12° 28' 51'' 108° 05' 58'' 12° 29' 44'' 108° 10' 16'' D-49-85-A-a
D-49-85-A
suối Ea Tul TV xã Băng A Drênh H. Krông Ana 12° 28' 55'' 108° 04' 03'' 12° 28' 35'' 108° 02' 00'' D-49-85-A-a
Thôn 1 DC xã Bình Hoà H. Krông Ana 12° 27' 08'' 108° 01' 28'' D-49-85-A-a
Thôn 2 DC xã Bình Hoà H. Krông Ana 12° 27' 13'' 108° 02' 00'' D-49-85-A-a
Thôn 4 DC xã Bình Hoà H. Krông Ana 12° 28' 23'' 108° 01' 51'' D-49-85-A-a
111
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Thôn 5 DC xã Bình Hoà H. Krông Ana 12° 28' 22'' 108° 02' 06'' D-49-85-A-a
Thôn 6 DC xã Bình Hoà H. Krông Ana 12° 26' 25'' 108° 00' 44'' D-49-85-A-a
thôn Hải Châu DC xã Bình Hoà H. Krông Ana 12° 28' 06'' 108° 01' 45'' D-49-85-A-a
thôn Sơn Trà DC xã Bình Hoà H. Krông Ana 12° 27' 59'' 108° 01' 23'' D-49-85-A-a
núi Chư Raurdlon SV xã Bình Hoà H. Krông Ana 12° 24' 25'' 107° 57' 34'' D-48-96-B-b
núi Chư Song Kron SV xã Bình Hoà H. Krông Ana 12° 26' 00'' 107° 56' 58'' D-48-96-B-b
sông Krông Ana TV xã Bình Hoà H. Krông Ana 12° 33' 38'' 108° 24' 23'' 12° 29' 46'' 107° 59' 04'' D-49-85-A-a
sông Krông Nô TV xã Bình Hoà H. Krông Ana 12° 18' 01'' 108° 29' 33'' 12° 29' 44'' 107° 59' 05'' D-48-96-B-b
suối Ea Kram TV xã Bình Hoà H. Krông Ana 12° 28' 00'' 108° 05' 47'' 12° 27' 20'' 108° 01' 05'' D-49-85-A-a
suối Ea Tul TV xã Bình Hoà H. Krông Ana 12° 28' 55'' 108° 04' 03'' 12° 28' 35'' 108° 02' 00'' D-49-85-A-a
buôn KLa DC xã Dray Sáp H. Krông Ana 12° 33' 53'' 107° 58' 31'' D-48-84-D-d
buôn Kuôp DC xã Dray Sáp H. Krông Ana 12° 32' 40'' 107° 53' 49'' D-48-84-D-d
buôn Tuôr A DC xã Dray Sáp H. Krông Ana 12° 33' 50'' 107° 59' 07'' D-48-84-D-d
buôn Tuôr B DC xã Dray Sáp H. Krông Ana 12° 34' 27'' 107° 58' 41'' D-48-84-D-d
thôn An Na DC xã Dray Sáp H. Krông Ana 12° 33' 25'' 107° 57' 42'' D-48-84-D-d
thôn Dray Sáp DC xã Dray Sáp H. Krông Ana 12° 34' 35'' 107° 58' 40'' D-48-84-D-d
thôn Đoàn Kết DC xã Dray Sáp H. Krông Ana 12° 34' 08'' 107° 58' 06'' D-48-84-D-d
thôn Đồng Tâm DC xã Dray Sáp H. Krông Ana 12° 35' 22'' 107° 58' 10'' D-48-84-D-d
cầu Tuôr B KX xã Dray Sáp H. Krông Ana 12° 34' 29'' 107° 59' 00'' D-48-84-D-d
Đường tỉnh 698 KX xã Dray Sáp H. Krông Ana 12° 34' 44'' 107° 58' 56'' 12° 26' 06'' 108° 01' 51'' D-48-84-D-d
thắng cảnh D'Ray Sáp Thượng KX xã Dray Sáp H. Krông Ana 12° 31' 40'' 107° 54' 36'' D-48-84-D-d
hồ Ea Her TV xã Dray Sáp H. Krông Ana 12° 33' 42'' 108° 01' 24'' D-49-73-C-c
sông Srêpôk TV xã Dray Sáp H. Krông Ana 12° 29' 46'' 107° 59' 04'' 13° 01' 06'' 107° 29' 23'' D-48-84-D-d
112
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
suối Ea Na TV xã Dray Sáp H. Krông Ana 12° 33' 37'' 107° 58' 43'' 12° 34' 27'' 107° 59' 03'' D-48-84-D-d
suối Ea Nut TV xã Dray Sáp H. Krông Ana 12° 34' 44'' 108° 01' 34'' 12° 33' 50'' 108° 00' 44'' D-49-73-C-c
suối Ea Tour (nhánh chính) TV xã Dray Sáp H. Krông Ana 12° 33' 47'' 108° 04' 46'' 12° 36' 35'' 107° 55' 38'' D-48-84-D-d
suối Ea Tour (nhánh phụ) TV xã Dray Sáp H. Krông Ana 12° 33' 39'' 108° 01' 21'' 12° 35' 32'' 107° 58' 18'' D-48-84-D-d
D-49-73-C-c
suối Ea Tour (nhánh 2) TV xã Dray Sáp H. Krông Ana 12° 34' 14'' 107° 57' 25'' 12° 35' 28'' 107° 55' 58'' D-48-84-D-d
thác Drai Nur TV xã Dray Sáp H. Krông Ana 12° 32' 28'' 107° 53' 23'' D-48-84-D-d
thác Gia Long TV xã Dray Sáp H. Krông Ana 12° 31' 46'' 107° 54' 49'' D-48-84-D-d
buôn Dur 1 DC xã Dur KMăl H. Krông Ana 12° 28' 04'' 108° 05' 14'' D-49-85-A-a
buôn Kmăn DC xã Dur KMăl H. Krông Ana 12° 27' 56'' 108° 06' 47'' D-49-85-A-a
buôn Krang DC xã Dur KMăl H. Krông Ana 12° 28' 02'' 108° 07' 23'' D-49-85-A-a
buôn Krông DC xã Dur KMăl H. Krông Ana 12° 26' 27'' 108° 09' 23'' D-49-85-A
thôn Buôn Dur 2 DC xã Dur KMăl H. Krông Ana 12° 28' 15'' 108° 04' 27'' D-49-85-A-a
thôn Buôn Triết DC xã Dur KMăl H. Krông Ana 12° 26' 12'' 108° 05' 51'' D-49-85-A-a
thôn Sơn Thọ DC xã Dur KMăl H. Krông Ana 12° 27' 35'' 108° 04' 02'' D-49-85-A-a
núi Chư A Biêng SV xã Dur KMăl H. Krông Ana 12° 26' 24'' 108° 06' 52'' D-49-85-A-a
núi Chư Krang SV xã Dur KMăl H. Krông Ana 12° 28' 22'' 108° 05' 33'' D-49-85-A-a
núi Chư M'Nga Hrí SV xã Dur KMăl H. Krông Ana 12° 27' 05'' 108° 03' 47'' D-49-85-A-a
núi Chư Tơ Kơng SV xã Dur KMăl H. Krông Ana 12° 28' 39'' 108° 06' 45'' D-49-85-A-a
hồ Rinh TV xã Dur KMăl H. Krông Ana 12° 26' 50'' 108° 08' 42'' D-49-85-A
sông Krông Ana TV xã Dur KMăl H. Krông Ana 12° 33' 38'' 108° 24' 23'' 12° 29' 46'' 107° 59' 04'' D-49-85-A-a
D-49-85-A
suối Ea Kram TV xã Dur KMăl H. Krông Ana 12° 28' 00'' 108° 05' 47'' 12° 27' 20'' 108° 01' 05'' D-49-85-A-a
suối Ea Săm M'Lơng TV xã Dur KMăl H. Krông Ana 12° 31' 19'' 108° 06' 18'' 12° 29' 31'' 108° 10' 26'' D-49-85-A
113
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
suối Ea Tlinh TV xã Dur KMăl H. Krông Ana 12° 28' 51'' 108° 05' 58'' 12° 29' 44'' 108° 10' 16'' D-49-85-A-a
D-49-85-A
suối Krông Điêk TV xã Dur KMăl H. Krông Ana 12° 26' 18'' 108° 05' 44'' 12° 25' 11'' 108° 01' 32'' D-49-85-A-a
buôn Dhăm DC xã Ea Bông H. Krông Ana 12° 32' 27'' 108° 02' 15'' D-49-73-C-c
buôn Ea Kruế DC xã Ea Bông H. Krông Ana 12° 31' 20'' 108° 01' 59'' D-49-73-C-c
buôn Hma DC xã Ea Bông H. Krông Ana 12° 31' 47'' 108° 02' 27'' D-49-73-C-c
buôn Knul DC xã Ea Bông H. Krông Ana 12° 32' 30'' 108° 03' 39'' D-49-73-C-c
buôn Kô DC xã Ea Bông H. Krông Ana 12° 32' 16'' 108° 02' 29'' D-49-73-C-c
buôn Mblớt DC xã Ea Bông H. Krông Ana 12° 30' 47'' 108° 02' 40'' D-49-73-C-c
buôn Năc DC xã Ea Bông H. Krông Ana 12° 31' 26'' 108° 02' 27'' D-49-73-C-c
buôn Riăng DC xã Ea Bông H. Krông Ana 12° 32' 32'' 108° 03' 22'' D-49-73-C-c
buôn Sah DC xã Ea Bông H. Krông Ana 12° 30' 44'' 108° 04' 25'' D-49-73-C-c
thôn Hoà Đông DC xã Ea Bông H. Krông Ana 12° 31' 09'' 108° 01' 38'' D-49-73-C-c
thôn Hoà Tây DC xã Ea Bông H. Krông Ana 12° 31' 21'' 108° 01' 20'' D-49-73-C-c
thôn Hoà Trung DC xã Ea Bông H. Krông Ana 12° 31' 16'' 108° 01' 33'' D-49-73-C-c
thôn 10 tháng 3 DC xã Ea Bông H. Krông Ana 12° 32' 01'' 108° 04' 43'' D-49-73-C-c
Đường tỉnh 690 KX xã Ea Bông H. Krông Ana 12° 33' 47'' 108° 10' 02'' 12° 31' 19'' 108° 02' 20'' D-49-73-C-c
Đường tỉnh 698 KX xã Ea Bông H. Krông Ana 12° 34' 44'' 107° 58' 56'' 12° 26' 06'' 108° 01' 51'' D-49-73-C-c
Nhà máy Gạch Tuynel Việt Tân KX xã Ea Bông H. Krông Ana 12° 30' 29'' 108° 02' 52'' D-49-73-C-c
núi Chư Bih SV xã Ea Bông H. Krông Ana 12° 32' 57'' 108° 06' 16'' D-49-73-C-c
núi Chư Kă Eyoeh SV xã Ea Bông H. Krông Ana 12° 31' 40'' 108° 06' 56'' D-49-73-C-c
núi Chư Pang SV xã Ea Bông H. Krông Ana 12° 32' 53'' 108° 03' 34'' D-49-73-C-c
núi Chư Pil SV xã Ea Bông H. Krông Ana 12° 33' 15'' 108° 04' 12'' D-49-73-C-c
núi Chư Tria SV xã Ea Bông H. Krông Ana 12° 33' 04'' 108° 02' 03'' D-49-73-C-c
114
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
suối Ea Bông TV xã Ea Bông H. Krông Ana 12° 32' 37'' 108° 02' 37'' 12° 30' 17'' 108° 02' 37'' D-49-73-C-c
buôn Chuah DC xã Ea Na H. Krông Ana 12° 30' 54'' 108° 00' 34'' D-49-73-C-c
buôn Drai DC xã Ea Na H. Krông Ana 12° 31' 04'' 107° 57' 48'' D-48-84-D-d
buôn Ea Na DC xã Ea Na H. Krông Ana 12° 32' 57'' 107° 59' 19'' D-48-84-D-d
buôn Tơ Lơ DC xã Ea Na H. Krông Ana 12° 30' 57'' 108° 00' 51'' D-49-73-C-c
thôn Ea Tung DC xã Ea Na H. Krông Ana 12° 31' 51'' 107° 58' 11'' D-48-84-D-d
thôn Quỳnh Ngọc DC xã Ea Na H. Krông Ana 12° 32' 01'' 107° 59' 34'' D-48-84-D-d
thôn Quỳnh Ngọc 1 DC xã Ea Na H. Krông Ana 12° 30' 50'' 107° 59' 13'' D-48-84-D-d
thôn Quỳnh Ngọc 2 DC xã Ea Na H. Krông Ana 12° 30' 25'' 107° 59' 39'' D-48-84-D-d
thôn Tân Lập DC xã Ea Na H. Krông Ana 12° 32' 36'' 107° 59' 19'' D-48-84-D-d
thôn Tân Thắng DC xã Ea Na H. Krông Ana 12° 31' 47'' 107° 58' 27'' D-48-84-D-d
thôn Tân Tiến DC xã Ea Na H. Krông Ana 12° 31' 24'' 108° 00' 13'' D-49-73-C-c
thôn Thành Công DC xã Ea Na H. Krông Ana 12° 31' 10'' 108° 00' 19'' D-49-73-C-c
Đường tỉnh 698 KX xã Ea Na H. Krông Ana 12° 34' 44'' 107° 58' 56'' 12° 26' 06'' 108° 01' 51'' D-48-84-D-d
D-49-73-C-c
giáo xứ Quỳnh Ngọc KX xã Ea Na H. Krông Ana 12° 32' 07'' 107° 59' 33'' D-48-84-D-d
niệm phật đường Phước Duyên KX xã Ea Na H. Krông Ana 12° 32' 15'' 107° 59' 08'' D-48-84-D-d
Nhà máy Thủy điện Buôn Kuốp KX xã Ea Na H. Krông Ana 12° 31' 58'' 107° 55' 23'' D-48-84-D-d
hồ Ea Lê TV xã Ea Na H. Krông Ana 12° 32' 12'' 107° 57' 34'' D-48-84-D-d
hồ Quỳnh Ngọc 1 TV xã Ea Na H. Krông Ana 12° 31' 17'' 107° 59' 29'' D-48-84-D-d
hồ Sình Sâu TV xã Ea Na H. Krông Ana 12° 30' 13'' 107° 58' 59'' D-48-84-D-d
hồ Thuỷ điện Buôn Kuốp (hồ Thuỷ điện
Buôn Kuôp) TV xã Ea Na H. Krông Ana 12° 31' 44'' 107° 56' 14'' D-48-84-D-d
sông Krông Ana TV xã Ea Na H. Krông Ana 12° 33' 38'' 108° 24' 23'' 12° 29' 46'' 107° 59' 04'' D-48-84-D-d
D-49-73-C-c
115
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
sông Srêpôk TV xã Ea Na H. Krông Ana 12° 29' 46'' 107° 59' 04'' 13° 01' 06'' 107° 29' 23'' D-48-84-D-d
D-48-96-B-d
Thôn 1 DC xã Quảng Điền H. Krông Ana 12° 26' 22'' 108° 01' 40'' D-49-85-A-a
Thôn 2 DC xã Quảng Điền H. Krông Ana 12° 26' 11'' 108° 02' 16'' D-49-85-A-a
Thôn 3 DC xã Quảng Điền H. Krông Ana 12° 26' 39'' 108° 02' 21'' D-49-85-A-a
Thôn 4 DC xã Quảng Điền H. Krông Ana 12° 27' 05'' 108° 02' 32'' D-49-85-A-a
Đường tỉnh 698 KX xã Quảng Điền H. Krông Ana 12° 34' 44'' 107° 58' 56'' 12° 26' 06'' 108° 01' 51'' D-49-85-A-a
núi Chư M'Nga Hrí SV xã Quảng Điền H. Krông Ana 12° 27' 05'' 108° 03' 47'' D-49-85-A-a
Núi 1 SV xã Quảng Điền H. Krông Ana 12° 25' 45'' 108° 02' 42'' D-49-85-A-a
Núi 2 SV xã Quảng Điền H. Krông Ana 12° 25' 51'' 108° 02' 59'' D-49-85-A-a
Núi 3 SV xã Quảng Điền H. Krông Ana 12° 25' 52'' 108° 03' 09'' D-49-85-A-a
Núi 4 SV xã Quảng Điền H. Krông Ana 12° 25' 58'' 108° 03' 31'' D-49-85-A-a
Núi 5 SV xã Quảng Điền H. Krông Ana 12° 25' 53'' 108° 03' 53'' D-49-85-A-a
sông Krông Ana TV xã Quảng Điền H. Krông Ana 12° 33' 38'' 108° 24' 23'' 12° 29' 46'' 107° 59' 04'' D-49-85-A-a
suối Ea Kram TV xã Quảng Điền H. Krông Ana 12° 28' 00'' 108° 05' 47'' 12° 27' 20'' 108° 01' 05'' D-49-85-A-a
suối Krông Điêk TV xã Quảng Điền H. Krông Ana 12° 26' 18'' 108° 05' 44'' 12° 25' 11'' 108° 01' 32'' D-49-85-A-a
cầu Krông Kmar KX TT. Krông Kmar H. Krông Bông 12° 30' 53'' 108° 20' 27'' D-49-73-D-c
Đường tỉnh 689 KX TT. Krông Kmar H. Krông Bông 12° 42' 42'' 108° 18' 31'' 12° 30' 50'' 108° 20' 20'' D-49-73-D-c
Đường tỉnh 692 KX TT. Krông Kmar H. Krông Bông 12° 30' 11'' 108° 13' 46'' 12° 29' 08'' 108° 33' 37'' D-49-73-D-c
núi Chư Mil SV TT. Krông Kmar H. Krông Bông 12° 31' 17'' 108° 19' 17'' D-49-73-D-c
suối Krông K'Mar TV TT. Krông Kmar H. Krông Bông 12° 23' 42'' 108° 23' 48'' 12° 32' 16'' 108° 20' 13'' D-49-73-D-c
D-49-85-B
Thôn 1 DC xã Cư Drăm H. Krông Bông 12° 28' 44'' 108° 35' 02'' D-49-86-A-a
116
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Thôn 2 DC xã Cư Drăm H. Krông Bông 12° 28' 37'' 108° 35' 22'' D-49-86-A-a
buôn Chàm A DC xã Cư Drăm H. Krông Bông 12° 29' 12'' 108° 33' 30'' D-49-86-A-a
buôn Chàm B DC xã Cư Drăm H. Krông Bông 12° 28' 48'' 108° 34' 08'' D-49-86-A-a
buôn Cư Drăm DC xã Cư Drăm H. Krông Bông 12° 29' 15'' 108° 32' 31'' D-49-86-A-a
buôn Tơng Rang A DC xã Cư Drăm H. Krông Bông 12° 28' 26'' 108° 33' 36'' D-49-86-A-a
buôn Tơng Rang B DC xã Cư Drăm H. Krông Bông 12° 28' 23'' 108° 34' 12'' D-49-86-A-a
buôn Tơng Yang DC xã Cư Drăm H. Krông Bông 12° 32' 54'' 108° 42' 38'' D-49-74-C-d
thôn Cư Dhiăt DC xã Cư Drăm H. Krông Bông 12° 30' 17'' 108° 37' 02'' D-49-74-C-c
thôn Ea Hăn DC xã Cư Drăm H. Krông Bông 12° 30' 25'' 108° 39' 51'' D-49-74-C-d
thôn Ea Luêh DC xã Cư Drăm H. Krông Bông 12° 30' 10'' 108° 39' 04'' D-49-74-C-d
thôn Nao Huh DC xã Cư Drăm H. Krông Bông 12° 30' 45'' 108° 39' 36'' D-49-74-C-d
thôn Yang Hăn DC xã Cư Drăm H. Krông Bông 12° 30' 13'' 108° 39' 14'' D-49-74-C-d
cầu Ea Krông Bông KX xã Cư Drăm H. Krông Bông 12° 29' 06'' 108° 33' 44'' D-49-86-A-a
Cầu Bản KX xã Cư Drăm H. Krông Bông 12° 29' 20'' 108° 32' 59'' D-49-86-A-a
Đường tỉnh 692 KX xã Cư Drăm H. Krông Bông 12° 30' 11'' 108° 13' 46'' 12° 29' 08'' 108° 33' 37'' D-49-86-A-a
Rừng quốc gia Chư Yang Sin KX xã Cư Drăm H. Krông Bông 12° 27' 55'' 108° 29' 01'' D-49-85-B-b
D-49-86-A-a
dãy núi Chư Hin Luh SV xã Cư Drăm H. Krông Bông 12° 26' 38'' 108° 37' 56'' D-49-86-A-b
núi Chư Drăm SV xã Cư Drăm H. Krông Bông 12° 29' 45'' 108° 34' 09'' D-49-86-A-a
núi Chư Heh SV xã Cư Drăm H. Krông Bông 12° 27' 06'' 108° 39' 25'' D-49-86-A-b
núi Chư Knia SV xã Cư Drăm H. Krông Bông 12° 28' 02'' 108° 40' 37'' D-49-86-A-b
núi Chư Pang SV xã Cư Drăm H. Krông Bông 12° 28' 54'' 108° 41' 52'' D-49-86-A-b
núi Chư Ta La SV xã Cư Drăm H. Krông Bông 12° 28' 42'' 108° 32' 53'' D-49-86-A-a
117
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
núi Chư Yang Gri SV xã Cư Drăm H. Krông Bông 12° 26' 59'' 108° 36' 26'' D-49-86-A-a
núi Chư Yang Hăn SV xã Cư Drăm H. Krông Bông 12° 28' 43'' 108° 40' 01'' D-49-86-A-b
núi Chư Yang Hin Luh SV xã Cư Drăm H. Krông Bông 12° 27' 16'' 108° 39' 11'' D-49-86-A-b
sông Ea Krông Pắk TV xã Cư Drăm H. Krông Bông 12° 31' 34'' 108° 43' 36'' 12° 33' 38'' 108° 24' 24'' D-49-74-C-d
sông Krông Bông TV xã Cư Drăm H. Krông Bông 12° 29' 20'' 108° 33' 56'' 12° 33' 38'' 108° 24' 23'' D-49-74-C-c
D-49-86-A-a
suối Ea Bar TV xã Cư Drăm H. Krông Bông 12° 32' 02'' 108° 38' 15'' 12° 30' 18'' 108° 32' 57'' D-49-74-C-c
suối Ea Dhòng Hin Luh TV xã Cư Drăm H. Krông Bông 12° 27' 16'' 108° 39' 23'' 12° 30' 09'' 108° 37' 31'' D-49-74-C-d
suối Ea Găn TV xã Cư Drăm H. Krông Bông 12° 27' 54'' 108° 31' 44'' 12° 29' 18'' 108° 32' 14'' D-49-86-A-a
suối Ea Gul TV xã Cư Drăm H. Krông Bông 12° 31' 00'' 108° 38' 39'' 12° 30' 42'' 108° 37' 10'' D-49-74-C-c
D-49-74-C-d
suối Ea H'Mun TV xã Cư Drăm H. Krông Bông 12° 29' 05'' 108° 30' 04'' 12° 30' 51'' 108° 30' 47'' D-49-86-A-a
suối Ea Khăk TV xã Cư Drăm H. Krông Bông 12° 32' 13'' 108° 41' 13'' 12° 33' 11'' 108° 43' 01'' D-49-74-C-d
suối Ea Kring TV xã Cư Drăm H. Krông Bông 12° 28' 16'' 108° 36' 21'' 12° 29' 05'' 108° 35' 52'' D-49-86-A-a
suối Ea Krông Bông TV xã Cư Drăm H. Krông Bông 12° 21' 19'' 108° 34' 50'' 12° 29' 20'' 108° 33' 56'' D-49-86-A-a
suối Ea Krông Tul TV xã Cư Drăm H. Krông Bông 12° 26' 05'' 108° 40' 15'' 12° 29' 20'' 108° 33' 57''
D-49-74-C-c
D-49-74-C-d
D-49-86-A-a
D-49-86-A-b
suối Ea Kyông TV xã Cư Drăm H. Krông Bông 12° 28' 32'' 108° 30' 44'' 12° 30' 21'' 108° 31' 37'' D-49-86-A-a
suối Ea L'Lay TV xã Cư Drăm H. Krông Bông 12° 26' 44'' 108° 30' 35'' 12° 27' 54'' 108° 31' 44'' D-49-86-A-a
suối Ea M'Doh TV xã Cư Drăm H. Krông Bông 12° 31' 52'' 108° 35' 04'' 12° 30' 37'' 108° 34' 33'' D-49-74-C-c
suối Ea Te Băr TV xã Cư Drăm H. Krông Bông 12° 27' 34'' 108° 40' 31'' 12° 30' 26'' 108° 38' 11'' D-49-74-C-d
D-49-86-A-b
suối Ea Thi TV xã Cư Drăm H. Krông Bông 12° 28' 51'' 108° 42' 08'' 12° 31' 34'' 108° 43' 36'' D-49-74-C-d
D-49-86-A-b
suối Ea Tuk TV xã Cư Drăm H. Krông Bông 12° 31' 28'' 108° 42' 22'' 12° 33' 03'' 108° 42' 37'' D-49-74-C-d
118
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
suối Lui TV xã Cư Drăm H. Krông Bông 12° 33' 24'' 108° 39' 41'' 12° 30' 25'' 108° 38' 44'' D-49-74-C-d
Thôn 1 DC xã Cư Kty H. Krông Bông 12° 33' 58'' 108° 19' 42'' D-49-73-D-c
Thôn 2 DC xã Cư Kty H. Krông Bông 12° 33' 15'' 108° 19' 53'' D-49-73-D-c
Thôn 3 DC xã Cư Kty H. Krông Bông 12° 33' 28'' 108° 19' 58'' D-49-73-D-c
Thôn 4 DC xã Cư Kty H. Krông Bông 12° 34' 13'' 108° 20' 31'' D-49-73-D-c
Thôn 5 DC xã Cư Kty H. Krông Bông 12° 34' 39'' 108° 19' 48'' D-49-73-D-c
Thôn 6 DC xã Cư Kty H. Krông Bông 12° 34' 30'' 108° 20' 07'' D-49-73-D-c
Thôn 7 DC xã Cư Kty H. Krông Bông 12° 33' 45'' 108° 19' 50'' D-49-73-D-c
Thôn 8 DC xã Cư Kty H. Krông Bông 12° 33' 42'' 108° 21' 16'' D-49-73-D-c
cầu Chư Păm KX xã Cư Kty H. Krông Bông 12° 33' 12'' 108° 19' 22'' D-49-73-D-c
cầu Ri KX xã Cư Kty H. Krông Bông 12° 34' 29'' 108° 19' 54'' D-49-73-D-c
Đường tỉnh 689 KX xã Cư Kty H. Krông Bông 12° 42' 42'' 108° 18' 31'' 12° 30' 50'' 108° 20' 20'' D-49-73-D-c
dãy núi Chư Drang SV xã Cư Kty H. Krông Bông 12° 33' 34'' 108° 22' 38'' D-49-73-D-d
núi Chư Păm SV xã Cư Kty H. Krông Bông 12° 34' 33'' 108° 20' 38'' D-49-73-D-c
hồ Bầu Đua TV xã Cư Kty H. Krông Bông 12° 33' 10'' 108° 20' 17'' D-49-73-D-c
hồ Bầu Lác TV xã Cư Kty H. Krông Bông 12° 32' 58'' 108° 20' 32'' D-49-73-D-c
hồ Chư Drang TV xã Cư Kty H. Krông Bông 12° 33' 57'' 108° 21' 36'' D-49-73-D-c
hồ Chư Păm TV xã Cư Kty H. Krông Bông 12° 34' 45'' 108° 21' 01'' D-49-73-D-c
sông Krông Ana TV xã Cư Kty H. Krông Bông 12° 33' 38'' 108° 24' 23'' 12° 29' 46'' 107° 59' 04'' D-49-73-D-c
D-49-73-D-d
buôn Bhung DC xã Cư Pui H. Krông Bông 12° 31' 15'' 108° 29' 28'' D-49-73-D-d
buôn Blắk DC xã Cư Pui H. Krông Bông 12° 30' 33'' 108° 30' 04'' D-49-74-C-c
buôn Đắk Tuôr DC xã Cư Pui H. Krông Bông 12° 30' 24'' 108° 29' 53'' D-49-73-D-d
Buôn Khanh DC xã Cư Pui H. Krông Bông 12° 30' 17'' 108° 31' 18'' D-49-74-C-c
119
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Buôn Khóa DC xã Cư Pui H. Krông Bông 12° 29' 57'' 108° 31' 50'' D-49-86-A-a
thôn Cư Rang DC xã Cư Pui H. Krông Bông 12° 31' 29'' 108° 33' 28'' D-49-74-C-c
thôn Cư Tê DC xã Cư Pui H. Krông Bông 12° 32' 09'' 108° 33' 25'' D-49-74-C-c
thôn Dhung Knung DC xã Cư Pui H. Krông Bông 12° 31' 40'' 108° 29' 25'' D-49-73-D-d
thôn Điện Tân DC xã Cư Pui H. Krông Bông 12° 30' 29'' 108° 30' 49'' D-49-74-C-c
thôn Ea Bar DC xã Cư Pui H. Krông Bông 12° 30' 36'' 108° 34' 27'' D-49-74-C-c
thôn Ea Lang DC xã Cư Pui H. Krông Bông 12° 30' 55'' 108° 33' 04'' D-49-74-C-c
thôn Ea Rớt DC xã Cư Pui H. Krông Bông 12° 34' 41'' 108° 34' 16'' D-49-74-C-c
thôn Ea Uôl DC xã Cư Pui H. Krông Bông 12° 30' 59'' 108° 32' 29'' D-49-74-C-c
cầu Đắk Tuôr KX xã Cư Pui H. Krông Bông 12° 30' 51'' 108° 29' 45'' D-49-73-D-d
Đường tỉnh 692 KX xã Cư Pui H. Krông Bông 12° 30' 11'' 108° 13' 46'' 12° 29' 08'' 108° 33' 37''
D-49-73-D-d
D-49-73-C-c
D-49-86-A-a
khu căn cứ kháng chiến Tỉnh Đắk Lắk KX xã Cư Pui H. Krông Bông 12° 29' 51'' 108° 30' 04''
D-49-73-D-d
D-49-74-C-c
D-49-86-A-a
Rừng quốc gia Chư Yang Sin KX xã Cư Pui H. Krông Bông 12° 27' 55'' 108° 29' 01'' D-49-85-B-b
hang đá buôn Đắk Tuôr SV xã Cư Pui H. Krông Bông 12° 29' 26'' 108° 28' 41'' D-49-85-B-b
núi Chư Dăt SV xã Cư Pui H. Krông Bông 12° 32' 52'' 108° 41' 29'' D-49-74-C-d
núi Chư Dian SV xã Cư Pui H. Krông Bông 12° 34' 03'' 108° 41' 16'' D-49-74-C-d
núi Chư Duôr Trang SV xã Cư Pui H. Krông Bông 12° 32' 55'' 108° 32' 44'' D-49-74-C-c
núi Chư Hâo SV xã Cư Pui H. Krông Bông 12° 32' 30'' 108° 34' 21'' D-49-74-C-c
núi Chư Klô SV xã Cư Pui H. Krông Bông 12° 35' 35'' 108° 40' 19'' D-49-74-C-d
núi Chư Kô Pa SV xã Cư Pui H. Krông Bông 12° 32' 09'' 108° 39' 00'' D-49-74-C-d
núi Chư Kur SV xã Cư Pui H. Krông Bông 12° 34' 27'' 108° 39' 03'' D-49-74-C-d
120
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
núi Chư K'La SV xã Cư Pui H. Krông Bông 12° 31' 59'' 108° 31' 34'' D-49-74-C-c
núi Chư Mut SV xã Cư Pui H. Krông Bông 12° 31' 40'' 108° 37' 41'' D-49-74-C-d
núi Chư Sar SV xã Cư Pui H. Krông Bông 12° 33' 07'' 108° 37' 45'' D-49-74-C-d
núi Chư Tao SV xã Cư Pui H. Krông Bông 12° 31' 46'' 108° 35' 41'' D-49-74-C-c
núi Chư Tê SV xã Cư Pui H. Krông Bông 12° 33' 48'' 108° 36' 59'' D-49-74-C-c
núi Chư Yang Kuanh SV xã Cư Pui H. Krông Bông 12° 31' 54'' 108° 28' 15'' D-49-73-D-d
sông Ea Krông Pắk TV xã Cư Pui H. Krông Bông 12° 31' 34'' 108° 43' 36'' 12° 33' 38'' 108° 24' 24'' D-49-74-C-d
sông Krông Bông TV xã Cư Pui H. Krông Bông 12° 29' 20'' 108° 33' 56'' 12° 33' 38'' 108° 24' 23'' D-49-74-C-c
suối Đắk Tuôr TV xã Cư Pui H. Krông Bông 12° 26' 04'' 108° 24' 42'' 12° 31' 04'' 108° 30' 03''
D-49-73-D-d
D-49-74-C-c
D-49-85-B-b
suối Ea Bar TV xã Cư Pui H. Krông Bông 12° 32' 02'' 108° 38' 15'' 12° 30' 18'' 108° 32' 57'' D-49-74-C-c
D-49-74-C-d
suối Ea Gul TV xã Cư Pui H. Krông Bông 12° 31' 00'' 108° 38' 39'' 12° 30' 42'' 108° 37' 10'' D-49-74-C-c
D-49-74-C-d
suối Ea Hding TV xã Cư Pui H. Krông Bông 12° 33' 27'' 108° 35' 00'' 12° 34' 52'' 108° 34' 06'' D-49-74-C-c
suối Ea H'Mun TV xã Cư Pui H. Krông Bông 12° 29' 05'' 108° 30' 04'' 12° 30' 51'' 108° 30' 47'' D-49-74-C-c
D-49-86-A-a
suối Ea Kgu TV xã Cư Pui H. Krông Bông 12° 33' 54'' 108° 35' 51'' 12° 34' 34'' 108° 35' 38'' D-49-74-C-c
suối Ea Khăk TV xã Cư Pui H. Krông Bông 12° 32' 13'' 108° 41' 13'' 12° 33' 11'' 108° 43' 01'' D-49-74-C-d
suối Ea Klong TV xã Cư Pui H. Krông Bông 12° 34' 26'' 108° 39' 50'' 12° 33' 31'' 108° 40' 11'' D-49-74-C-d
suối Ea Krum TV xã Cư Pui H. Krông Bông 12° 33' 54'' 108° 32' 57'' 12° 37' 39'' 108° 31' 45'' D-49-74-C-c
suối Ea Kyông TV xã Cư Pui H. Krông Bông 12° 28' 32'' 108° 30' 44'' 12° 30' 21'' 108° 31' 37'' D-49-74-C-c
D-49-86-A-a
suối Ea Lang TV xã Cư Pui H. Krông Bông 12° 32' 31'' 108° 32' 51'' 12° 30' 15'' 108° 32' 43'' D-49-74-C-c
suối Ea M'Doh TV xã Cư Pui H. Krông Bông 12° 31' 52'' 108° 35' 04'' 12° 30' 37'' 108° 34' 33'' D-49-74-C-c
suối Ea Nel TV xã Cư Pui H. Krông Bông 12° 33' 33'' 108° 41' 00'' 12° 33' 24'' 108° 39' 41'' D-49-74-C-d
121
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
suối Ea Pal TV xã Cư Pui H. Krông Bông 12° 33' 58'' 108° 37' 00'' 12° 37' 12'' 108° 40' 24'' D-49-74-C-c
D-49-74-C-d
suối Ea Tlông TV xã Cư Pui H. Krông Bông 12° 33' 26'' 108° 36' 43'' 12° 33' 24'' 108° 39' 41'' D-49-74-C-c
D-49-74-C-d
suối Ea Tuk TV xã Cư Pui H. Krông Bông 12° 31' 28'' 108° 42' 22'' 12° 33' 03'' 108° 42' 37'' D-49-74-C-d
suối Lui TV xã Cư Pui H. Krông Bông 12° 33' 24'' 108° 39' 41'' 12° 30' 25'' 108° 38' 44'' D-49-74-C-d
Thôn 1 DC xã Dang Kang H. Krông Bông 12° 36' 56'' 108° 20' 13'' D-49-73-D-c
Thôn 2 DC xã Dang Kang H. Krông Bông 12° 36' 31'' 108° 19' 56'' D-49-73-D-c
Thôn 3 DC xã Dang Kang H. Krông Bông 12° 37' 22'' 108° 19' 26'' D-49-73-D-c
buôn Chư Ênun A DC xã Dang Kang H. Krông Bông 12° 35' 07'' 108° 18' 52'' D-49-73-D-c
buôn Chư Ênun B DC xã Dang Kang H. Krông Bông 12° 35' 44'' 108° 19' 42'' D-49-73-D-c
buôn Chư Ko Êmông DC xã Dang Kang H. Krông Bông 12° 35' 25'' 108° 19' 39'' D-49-73-D-c
buôn Chư Păm DC xã Dang Kang H. Krông Bông 12° 36' 10'' 108° 19' 49'' D-49-73-D-c
buôn Dang Kang DC xã Dang Kang H. Krông Bông 12° 36' 01'' 108° 19' 33'' D-49-73-D-c
Công ty Tinh bột sắn Đắk Lắk KX xã Dang Kang H. Krông Bông 12° 34' 52'' 108° 19' 25'' D-49-73-D-c
Đường tỉnh 689 KX xã Dang Kang H. Krông Bông 12° 42' 42'' 108° 18' 31'' 12° 30' 50'' 108° 20' 20'' D-49-73-D-c
núi Chư Kplang SV xã Dang Kang H. Krông Bông 12° 37' 07'' 108° 20' 42'' D-49-73-D-c
hồ Dang Kang TV xã Dang Kang H. Krông Bông 12° 35' 54'' 108° 19' 31'' D-49-73-D-c
suối Ea Dray TV xã Dang Kang H. Krông Bông 12° 38' 14'' 108° 17' 26'' 12° 34' 31'' 108° 17' 43'' D-49-73-D-a
D-49-73-D-c
Thôn 1 DC xã Ea Trul H. Krông Bông 12° 30' 20'' 108° 14' 55'' D-49-73-C-d
Thôn 2 DC xã Ea Trul H. Krông Bông 12° 30' 49'' 108° 15' 01'' D-49-73-D-c
Thôn 3 DC xã Ea Trul H. Krông Bông 12° 29' 52'' 108° 15' 35'' D-49-85-B
buôn Băng Kung DC xã Ea Trul H. Krông Bông 12° 30' 33'' 108° 15' 11'' D-49-73-D-c
buôn Cưmil DC xã Ea Trul H. Krông Bông 12° 30' 36'' 108° 15' 29'' D-49-73-D-c
122
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
buôn Krông DC xã Ea Trul H. Krông Bông 12° 29' 24'' 108° 15' 57'' D-49-85-B
buôn Ktluốt DC xã Ea Trul H. Krông Bông 12° 30' 14'' 108° 16' 04'' D-49-73-D-c
buôn Plum DC xã Ea Trul H. Krông Bông 12° 30' 19'' 108° 15' 15'' D-49-73-D-c
buôn Ja DC xã Ea Trul H. Krông Bông 12° 30' 28'' 108° 15' 31'' D-49-73-D-c
Đường tỉnh 692 KX xã Ea Trul H. Krông Bông 12° 30' 11'' 108° 13' 46'' 12° 29' 08'' 108° 33' 37''
D-49-85-B
D-49-73-C-d
D-49-73-D-c
hồ Bà Mai TV xã Ea Trul H. Krông Bông 12° 30' 42'' 108° 15' 21'' D-49-73-D-c
sông Krông Ana TV xã Ea Trul H. Krông Bông 12° 33' 38'' 108° 24' 23'' 12° 29' 46'' 107° 59' 04'' D-49-73-C-d
D-49-73-D-c
Thôn 1 DC xã Hoà Lễ H. Krông Bông 12° 31' 39'' 108° 21' 34'' D-49-73-D-c
Thôn 2 DC xã Hoà Lễ H. Krông Bông 12° 31' 45'' 108° 22' 02'' D-49-73-D-c
Thôn 3 DC xã Hoà Lễ H. Krông Bông 12° 31' 52'' 108° 22' 49'' D-49-73-D-d
Thôn 4 DC xã Hoà Lễ H. Krông Bông 12° 31' 42'' 108° 23' 37'' D-49-73-D-d
Thôn 5 DC xã Hoà Lễ H. Krông Bông 12° 32' 49'' 108° 23' 53'' D-49-73-D-d
Thôn 6 DC xã Hoà Lễ H. Krông Bông 12° 32' 40'' 108° 23' 57'' D-49-73-D-d
Thôn 7 DC xã Hoà Lễ H. Krông Bông 12° 32' 20'' 108° 23' 58'' D-49-73-D-d
Thôn 8 DC xã Hoà Lễ H. Krông Bông 12° 32' 32'' 108° 24' 26'' D-49-73-D-d
Thôn 10 DC xã Hoà Lễ H. Krông Bông 12° 31' 47'' 108° 24' 58'' D-49-73-D-d
Thôn 11 DC xã Hoà Lễ H. Krông Bông 12° 31' 27'' 108° 25' 01'' D-49-73-D-d
Thôn 12 DC xã Hoà Lễ H. Krông Bông 12° 31' 08'' 108° 25' 06'' D-49-73-D-d
cầu Buôn Tít KX xã Hoà Lễ H. Krông Bông 12° 31' 37'' 108° 22' 11'' D-49-73-D-c
Đường tỉnh 692 KX xã Hoà Lễ H. Krông Bông 12° 30' 11'' 108° 13' 46'' 12° 29' 08'' 108° 33' 37'' D-49-73-D-c
D-49-73-D-d
Rừng quốc gia Chư Yang Sin KX xã Hoà Lễ H. Krông Bông 12° 27' 55'' 108° 29' 01'' D-49-85-B-b
123
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
núi Chư Ka Sao SV xã Hoà Lễ H. Krông Bông 12° 31' 00'' 108° 22' 57'' D-49-73-D-d
núi Chư Se Renh SV xã Hoà Lễ H. Krông Bông 12° 31' 12'' 108° 21' 48'' D-49-73-D-c
núi Chư Yang Sin SV xã Hoà Lễ H. Krông Bông 12° 24' 26'' 108° 25' 21'' D-49-85-B-b
núi Chư Youôi SV xã Hoà Lễ H. Krông Bông 12° 26' 13'' 108° 22' 02'' D-49-85-B
núi Chư Ju SV xã Hoà Lễ H. Krông Bông 12° 30' 03'' 108° 22' 52'' D-49-73-D-d
đập An Ninh TV xã Hoà Lễ H. Krông Bông 12° 31' 07'' 108° 22' 13'' D-49-73-D-c
hồ An Ninh TV xã Hoà Lễ H. Krông Bông 12° 31' 02'' 108° 22' 15'' D-49-73-D-c
sông Krông Ana TV xã Hoà Lễ H. Krông Bông 12° 33' 38'' 108° 24' 23'' 12° 29' 46'' 107° 59' 04'' D-49-73-D-c
D-49-73-D-d
sông Krông Bông TV xã Hoà Lễ H. Krông Bông 12° 29' 20'' 108° 33' 56'' 12° 33' 38'' 108° 24' 23'' D-49-73-D-d
suối Đắk Tuôr TV xã Hoà Lễ H. Krông Bông 12° 26' 04'' 108° 24' 42'' 12° 31' 04'' 108° 30' 03'' D-49-85-B-b
suối Đắk Vih TV xã Hoà Lễ H. Krông Bông 12° 26' 34'' 108° 23' 23'' 12° 25' 30'' 108° 21' 37'' D-49-85-B
D-49-85-B-b
suối Ea Druôi TV xã Hoà Lễ H. Krông Bông 12° 28' 34'' 108° 25' 44'' 12° 32' 33'' 108° 25' 49'' D-49-85-B-b
suối Ea Guê TV xã Hoà Lễ H. Krông Bông 12° 29' 59'' 108° 24' 39'' 12° 32' 21'' 108° 24' 53'' D-49-73-D-d
D-49-85-B-b
suối Krông K'Mar TV xã Hoà Lễ H. Krông Bông 12° 23' 42'' 108° 23' 48'' 12° 32' 16'' 108° 20' 13'' D-49-85-B
D-49-85-B-b
Thôn 1 DC xã Hoà Phong H. Krông Bông 12° 32' 21'' 108° 28' 35'' D-49-73-D-d
Thôn 2 DC xã Hoà Phong H. Krông Bông 12° 32' 50'' 108° 27' 47'' D-49-73-D-d
Thôn 3 DC xã Hoà Phong H. Krông Bông 12° 32' 53'' 108° 27' 09'' D-49-73-D-d
Thôn 4 DC xã Hoà Phong H. Krông Bông 12° 32' 32'' 108° 26' 06'' D-49-73-D-d
Thôn 5 DC xã Hoà Phong H. Krông Bông 12° 31' 45'' 108° 26' 02'' D-49-73-D-d
Thôn 6 DC xã Hoà Phong H. Krông Bông 12° 31' 35'' 108° 26' 11'' D-49-73-D-d
buôn Cư Phiang DC xã Hoà Phong H. Krông Bông 12° 32' 14'' 108° 26' 16'' D-49-73-D-d
buôn Ngô A DC xã Hoà Phong H. Krông Bông 12° 30' 42'' 108° 27' 15'' D-49-73-D-d
124
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
buôn Ngô B DC xã Hoà Phong H. Krông Bông 12° 31' 24'' 108° 26' 39'' D-49-73-D-d
buôn Tliêr DC xã Hoà Phong H. Krông Bông 12° 33' 01'' 108° 27' 06'' D-49-73-D-d
thôn Ea Khiêm DC xã Hoà Phong H. Krông Bông 12° 33' 05'' 108° 30' 01'' D-49-74-C-c
thôn Noh Prông DC xã Hoà Phong H. Krông Bông 12° 33' 00'' 108° 30' 19'' D-49-74-C-c
Đường tỉnh 692 KX xã Hoà Phong H. Krông Bông 12° 30' 11'' 108° 13' 46'' 12° 29' 08'' 108° 33' 37'' D-49-73-D-d
khu căn cứ kháng chiến Tỉnh Đắk Lắk KX xã Hoà Phong H. Krông Bông 12° 29' 51'' 108° 30' 04'' D-49-73-D-d
Rừng quốc gia Chư Yang Sin KX xã Hoà Phong H. Krông Bông 12° 27' 55'' 108° 29' 01'' D-49-85-B-b
núi Chư Duôr Trang SV xã Hoà Phong H. Krông Bông 12° 32' 55'' 108° 32' 44'' D-49-74-C-c
núi Chư K'La SV xã Hoà Phong H. Krông Bông 12° 31' 59'' 108° 31' 34'' D-49-74-C-c
núi Chư Phiang SV xã Hoà Phong H. Krông Bông 12° 32' 25'' 108° 26' 50'' D-49-73-D-d
núi Chư Yang Kuanh SV xã Hoà Phong H. Krông Bông 12° 31' 54'' 108° 28' 15'' D-49-73-D-d
sông Krông Bông TV xã Hoà Phong H. Krông Bông 12° 29' 20'' 108° 33' 56'' 12° 33' 38'' 108° 24' 23'' D-49-73-D-d
D-49-74-C-c
suối Đắk Tuôr TV xã Hoà Phong H. Krông Bông 12° 26' 04'' 108° 24' 42'' 12° 31' 04'' 108° 30' 03'' D-49-85-B-b
suối Ea Druôi (nhánh chính) TV xã Hoà Phong H. Krông Bông 12° 28' 34'' 108° 25' 44'' 12° 32' 33'' 108° 25' 49'' D-49-73-D-d
D-49-85-B-b
suối Ea Druôi (nhánh phụ) TV xã Hoà Phong H. Krông Bông 12° 30' 29'' 108° 28' 23'' 12° 31' 49'' 108° 26' 14'' D-49-73-D-d
suối Ea Krum TV xã Hoà Phong H. Krông Bông 12° 33' 54'' 108° 32' 57'' 12° 37' 39'' 108° 31' 45'' D-49-74-C-c
suối Ea Tliêr TV xã Hoà Phong H. Krông Bông 12° 34' 31'' 108° 28' 30'' 12° 33' 06'' 108° 28' 10'' D-49-73-D-d
suối Ea Trang TV xã Hoà Phong H. Krông Bông 12° 32' 55'' 108° 32' 09'' 12° 32' 34'' 108° 29' 50'' D-49-73-D-d
D-49-74-C-c
Thôn 1 DC xã Hoà Sơn H. Krông Bông 12° 29' 30'' 108° 16' 47'' D-49-85-B
Thôn 2 DC xã Hoà Sơn H. Krông Bông 12° 29' 48'' 108° 17' 37'' D-49-85-B
Thôn 3 DC xã Hoà Sơn H. Krông Bông 12° 29' 33'' 108° 17' 40'' D-49-85-B
Thôn 4 DC xã Hoà Sơn H. Krông Bông 12° 29' 22'' 108° 18' 14'' D-49-85-B
125
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Thôn 5 DC xã Hoà Sơn H. Krông Bông 12° 29' 38'' 108° 18' 41'' D-49-85-B
Thôn 6 DC xã Hoà Sơn H. Krông Bông 12° 29' 31'' 108° 18' 58'' D-49-85-B
Thôn 7 DC xã Hoà Sơn H. Krông Bông 12° 31' 05'' 108° 17' 54'' D-49-73-D-c
Thôn 8 DC xã Hoà Sơn H. Krông Bông 12° 29' 56'' 108° 19' 10'' D-49-85-B
Thôn 9 DC xã Hoà Sơn H. Krông Bông 12° 29' 47'' 108° 19' 13'' D-49-85-B
Thôn 10 DC xã Hoà Sơn H. Krông Bông 12° 30' 01'' 108° 19' 17'' D-49-73-D-c
Buôn Ja DC xã Hoà Sơn H. Krông Bông 12° 29' 37'' 108° 19' 33'' D-49-85-B
thôn Hoà Xuân DC xã Hoà Sơn H. Krông Bông 12° 30' 08'' 108° 19' 20'' D-49-73-D-c
thôn Quảng Đông DC xã Hoà Sơn H. Krông Bông 12° 29' 26'' 108° 17' 54'' D-49-85-B
thôn Tân Sơn DC xã Hoà Sơn H. Krông Bông 12° 30' 38'' 108° 17' 40'' D-49-73-D-c
thôn Thanh Phú DC xã Hoà Sơn H. Krông Bông 12° 29' 40'' 108° 17' 31'' D-49-85-B
Đường tỉnh 692 KX xã Hoà Sơn H. Krông Bông 12° 30' 11'' 108° 13' 46'' 12° 29' 08'' 108° 33' 37'' D-49-85-B
Rừng quốc gia Chư Yang Sin KX xã Hoà Sơn H. Krông Bông 12° 27' 55'' 108° 29' 01'' D-49-85-b
núi Chư Mil SV xã Hoà Sơn H. Krông Bông 12° 31' 17'' 108° 19' 17'' D-49-73-D-c
núi Chư N'Gouôi SV xã Hoà Sơn H. Krông Bông 12° 26' 13'' 108° 18' 27'' D-49-85-B
sông Krông Ana TV xã Hoà Sơn H. Krông Bông 12° 33' 38'' 108° 24' 23'' 12° 29' 46'' 107° 59' 04'' D-49-73-D-c
suối Da K'Mla TV xã Hoà Sơn H. Krông Bông 12° 26' 37'' 108° 17' 54'' 12° 26' 55'' 108° 20' 03'' D-49-85-B
suối Da K'Sar TV xã Hoà Sơn H. Krông Bông 12° 27' 03'' 108° 18' 07'' 12° 28' 18'' 108° 20' 13'' D-49-85-B
suối Eo Ke Hur TV xã Hoà Sơn H. Krông Bông 12° 29' 15'' 108° 17' 49'' 12° 31' 38'' 108° 18' 01'' D-49-73-D-c
D-49-85-B
Thôn 1 DC xã Hoà Tân H. Krông Bông 12° 33' 12'' 108° 18' 54'' D-49-73-D-c
Thôn 2 DC xã Hoà Tân H. Krông Bông 12° 33' 29'' 108° 18' 53'' D-49-73-D-c
Thôn 3 DC xã Hoà Tân H. Krông Bông 12° 33' 03'' 108° 18' 23'' D-49-73-D-c
Thôn 4 DC xã Hoà Tân H. Krông Bông 12° 32' 31'' 108° 17' 32'' D-49-73-D-c
126
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Thôn 5 DC xã Hoà Tân H. Krông Bông 12° 32' 45'' 108° 17' 26'' D-49-73-D-c
Thôn 6 DC xã Hoà Tân H. Krông Bông 12° 32' 34'' 108° 16' 58'' D-49-73-D-c
cầu Chư Păm KX xã Hoà Tân H. Krông Bông 12° 33' 12'' 108° 19' 22'' D-49-73-D-c
Đường tỉnh 689 KX xã Hoà Tân H. Krông Bông 12° 42' 42'' 108° 18' 31'' 12° 30' 50'' 108° 20' 20'' D-49-73-D-c
dãy núi Chư Pênh SV xã Hoà Tân H. Krông Bông 12° 33' 00'' 108° 16' 58'' D-49-73-D-c
hồ Knu San TV xã Hoà Tân H. Krông Bông 12° 33' 34'' 108° 18' 23'' D-49-73-D-c
Hồ Sen TV xã Hoà Tân H. Krông Bông 12° 32' 26'' 108° 17' 13'' D-49-73-D-c
sông Krông Ana TV xã Hoà Tân H. Krông Bông 12° 33' 38'' 108° 24' 23'' 12° 29' 46'' 107° 59' 04'' D-49-73-C-d
D-49-73-D-c
Thôn 1 DC xã Hoà Thành H. Krông Bông 12° 34' 47'' 108° 18' 19'' D-49-73-D-c
Thôn 2 DC xã Hoà Thành H. Krông Bông 12° 34' 25'' 108° 17' 55'' D-49-73-D-c
Thôn 3 DC xã Hoà Thành H. Krông Bông 12° 34' 10'' 108° 17' 51'' D-49-73-D-c
Thôn 4 DC xã Hoà Thành H. Krông Bông 12° 33' 49'' 108° 17' 22'' D-49-73-D-c
Thôn 5 DC xã Hoà Thành H. Krông Bông 12° 33' 37'' 108° 17' 07'' D-49-73-D-c
Thôn 6 DC xã Hoà Thành H. Krông Bông 12° 33' 27'' 108° 16' 45'' D-49-73-D-c
dãy núi Chư Pênh SV xã Hoà Thành H. Krông Bông 12° 33' 00'' 108° 16' 58'' D-49-73-D-c
núi Chư Enao Die SV xã Hoà Thành H. Krông Bông 12° 34' 08'' 108° 17' 08'' D-49-73-D-c
núi Chư Enun SV xã Hoà Thành H. Krông Bông 12° 35' 17'' 108° 16' 23'' D-49-73-D-c
bầu Con Ngỗng TV xã Hoà Thành H. Krông Bông 12° 33' 51'' 108° 18' 00'' D-49-73-D-c
đập 19 tháng 5 TV xã Hoà Thành H. Krông Bông 12° 34' 14'' 108° 17' 41'' D-49-73-D-c
hồ 19 tháng 5 TV xã Hoà Thành H. Krông Bông 12° 34' 21'' 108° 17' 41'' D-49-73-D-c
suối Ea Dray TV xã Hoà Thành H. Krông Bông 12° 38' 14'' 108° 17' 26'' 12° 34' 31'' 108° 17' 43'' D-49-73-D-c
Thôn 1 DC xã Khuê Ngọc Điền H. Krông Bông 12° 32' 54'' 108° 19' 19'' D-49-73-D-c
Thôn 2 DC xã Khuê Ngọc Điền H. Krông Bông 12° 32' 02'' 108° 19' 26'' D-49-73-D-c
127
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Thôn 3 DC xã Khuê Ngọc Điền H. Krông Bông 12° 31' 39'' 108° 18' 58'' D-49-73-D-c
Thôn 4 DC xã Khuê Ngọc Điền H. Krông Bông 12° 31' 43'' 108° 19' 24'' D-49-73-D-c
Thôn 5 DC xã Khuê Ngọc Điền H. Krông Bông 12° 31' 40'' 108° 19' 43'' D-49-73-D-c
Thôn 6 DC xã Khuê Ngọc Điền H. Krông Bông 12° 30' 50'' 108° 20' 35'' D-49-73-D-c
Thôn 7 DC xã Khuê Ngọc Điền H. Krông Bông 12° 31' 03'' 108° 20' 27'' D-49-73-D-c
Thôn 8 DC xã Khuê Ngọc Điền H. Krông Bông 12° 31' 31'' 108° 20' 29'' D-49-73-D-c
Thôn 9 DC xã Khuê Ngọc Điền H. Krông Bông 12° 31' 22'' 108° 20' 43'' D-49-73-D-c
Thôn 10 DC xã Khuê Ngọc Điền H. Krông Bông 12° 31' 18'' 108° 20' 55'' D-49-73-D-c
Thôn 11 DC xã Khuê Ngọc Điền H. Krông Bông 12° 32' 20'' 108° 19' 29'' D-49-73-D-c
Thôn 12 DC xã Khuê Ngọc Điền H. Krông Bông 12° 31' 28'' 108° 20' 40'' D-49-73-D-c
cầu Chư Păm KX xã Khuê Ngọc Điền H. Krông Bông 12° 33' 12'' 108° 19' 22'' D-49-73-D-c
cầu Krông Kmar KX xã Khuê Ngọc Điền H. Krông Bông 12° 30' 53'' 108° 20' 27'' D-49-73-D-c
chùa Phước Lâm KX xã Khuê Ngọc Điền H. Krông Bông 12° 31' 08'' 108° 20' 29'' D-49-73-D-c
Đường tỉnh 689 KX xã Khuê Ngọc Điền H. Krông Bông 12° 42' 42'' 108° 18' 31'' 12° 30' 50'' 108° 20' 20'' D-49-73-D-c
Đường tỉnh 692 KX xã Khuê Ngọc Điền H. Krông Bông 12° 30' 11'' 108° 13' 46'' 12° 29' 08'' 108° 33' 37'' D-49-73-D-c
Nhà máy Thuốc lá Vinataba KX xã Khuê Ngọc Điền H. Krông Bông 12° 32' 29'' 108° 19' 16'' D-49-73-D-c
Rừng quốc gia Chư Yang Sin KX xã Khuê Ngọc Điền H. Krông Bông 12° 27' 55'' 108° 29' 01'' D-49-85-B-b
D-49-85-b
hang đá Bà Mười SV xã Khuê Ngọc Điền H. Krông Bông 12° 30' 59'' 108° 20' 44'' D-49-73-D-c
hang đá Thôn 1 SV xã Khuê Ngọc Điền H. Krông Bông 12° 32' 46'' 108° 19' 37'' D-49-73-D-c
hang đá Thôn 2 SV xã Khuê Ngọc Điền H. Krông Bông 12° 31' 56'' 108° 19' 42'' D-49-73-D-c
hang đá Thôn 4 SV xã Khuê Ngọc Điền H. Krông Bông 12° 31' 34'' 108° 19' 18'' D-49-73-D-c
núi Chư Dung Lai SV xã Khuê Ngọc Điền H. Krông Bông 12° 27' 40'' 108° 21' 37'' D-49-85-B
núi Chư Mil SV xã Khuê Ngọc Điền H. Krông Bông 12° 31' 17'' 108° 19' 17'' D-49-73-D-c
128
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
núi Chư Se Renh SV xã Khuê Ngọc Điền H. Krông Bông 12° 31' 12'' 108° 21' 48'' D-49-73-D-c
núi Chư Trang SV xã Khuê Ngọc Điền H. Krông Bông 12° 26' 48'' 108° 20' 43'' D-49-85-B
núi Chư Youôi SV xã Khuê Ngọc Điền H. Krông Bông 12° 26' 13'' 108° 22' 02'' D-49-85-B
núi Chư Ju SV xã Khuê Ngọc Điền H. Krông Bông 12° 30' 03'' 108° 22' 52'' D-49-73-D-d
hồ Thôn 3 TV xã Khuê Ngọc Điền H. Krông Bông 12° 31' 52'' 108° 18' 53'' D-49-73-D-c
sông Krông Ana TV xã Khuê Ngọc Điền H. Krông Bông 12° 33' 38'' 108° 24' 23'' 12° 29' 46'' 107° 59' 04'' D-49-73-D-c
suối Da Ba Kong TV xã Khuê Ngọc Điền H. Krông Bông 12° 27' 03'' 108° 22' 27'' 12° 26' 00'' 108° 20' 35'' D-49-85-B
suối Da Krông K'Mar TV xã Khuê Ngọc Điền H. Krông Bông 12° 28' 44'' 108° 22' 30'' 12° 28' 29'' 108° 20' 15'' D-49-85-B
D-49-85-B-b
suối Da K'Mla TV xã Khuê Ngọc Điền H. Krông Bông 12° 26' 37'' 108° 17' 54'' 12° 26' 55'' 108° 20' 03'' D-49-85-B
suối Da K'Sar TV xã Khuê Ngọc Điền H. Krông Bông 12° 27' 03'' 108° 18' 07'' 12° 28' 18'' 108° 20' 13'' D-49-85-B
suối Eo Ke Hur TV xã Khuê Ngọc Điền H. Krông Bông 12° 29' 15'' 108° 17' 49'' 12° 31' 38'' 108° 18' 01'' D-49-73-D-c
suối Krông K'Mar TV xã Khuê Ngọc Điền H. Krông Bông 12° 23' 42'' 108° 23' 48'' 12° 32' 16'' 108° 20' 13'' D-49-73-D-c
D-49-85-B
thôn Nhân Giang DC xã Yang Mao H. Krông Bông 12° 27' 59'' 108° 34' 47'' D-49-86-A-a
buôn Chố Kuanh DC xã Yang Mao H. Krông Bông 12° 25' 44'' 108° 33' 50'' D-49-86-A-a
buôn Hằng Năm DC xã Yang Mao H. Krông Bông 12° 25' 15'' 108° 33' 32'' D-49-86-A-a
buôn Mghí DC xã Yang Mao H. Krông Bông 12° 26' 33'' 108° 34' 34'' D-49-86-A-a
buôn M'nang Tar DC xã Yang Mao H. Krông Bông 12° 27' 14'' 108° 34' 00'' D-49-86-A-a
buôn Tul DC xã Yang Mao H. Krông Bông 12° 27' 39'' 108° 33' 22'' D-49-86-A-a
Buôn Kiều DC xã Yang Mao H. Krông Bông 12° 25' 27'' 108° 33' 37'' D-49-86-A-a
thôn Nhân Yang DC xã Yang Mao H. Krông Bông 12° 27' 59'' 108° 34' 47'' D-49-86-A-a
cầu Buôn Tul KX xã Yang Mao H. Krông Bông 12° 27' 50'' 108° 33' 37'' D-49-86-A-a
khu căn cứ kháng chiến Tỉnh Đắk Lắk KX xã Yang Mao H. Krông Bông 12° 29' 51'' 108° 30' 04'' D-49-86-A-a
129
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Rừng quốc gia Chư Yang Sin KX xã Yang Mao H. Krông Bông 12° 27' 55'' 108° 29' 01'' D-49-85-B-b
D-49-86-A-a
dãy núi Chư Hin Luh SV xã Yang Mao H. Krông Bông 12° 26' 38'' 108° 37' 56'' D-49-86-A-b
núi A Chư Chai (chư A Cho Chai) SV xã Yang Mao H. Krông Bông 12° 23' 49'' 108° 40' 29'' D-49-86-A-b
núi Chư Bu Ktar SV xã Yang Mao H. Krông Bông 12° 23' 27'' 108° 37' 22'' D-49-86-A-a
núi Chư Chay SV xã Yang Mao H. Krông Bông 12° 24' 28'' 108° 34' 12'' D-49-86-A-a
núi Chư Hrang Kreou SV xã Yang Mao H. Krông Bông 12° 18' 49'' 108° 29' 39'' D-49-85-B-d
núi Chư H'Rang K'Reou SV xã Yang Mao H. Krông Bông 12° 19' 07'' 108° 30' 53'' D-49-86-A-c
núi Chư Khang SV xã Yang Mao H. Krông Bông 12° 25' 50'' 108° 38' 57'' D-49-86-A-b
núi Chư Kour SV xã Yang Mao H. Krông Bông 12° 21' 10'' 108° 30' 43'' D-49-86-A-c
núi Chư Kour Ki SV xã Yang Mao H. Krông Bông 12° 21' 58'' 108° 31' 13'' D-49-86-A-c
núi Chư Kông Druh SV xã Yang Mao H. Krông Bông 12° 24' 19'' 108° 36' 16'' D-49-86-A-a
núi Chư Ktoum SV xã Yang Mao H. Krông Bông 12° 26' 42'' 108° 30' 44'' D-49-86-A-a
núi Chư K'Nil SV xã Yang Mao H. Krông Bông 12° 25' 25'' 108° 32' 17'' D-49-86-A-a
núi Chư La SV xã Yang Mao H. Krông Bông 12° 26' 16'' 108° 39' 54'' D-49-86-A-b
núi Chư La Hou (chư La Hu) SV xã Yang Mao H. Krông Bông 12° 21' 01'' 108° 40' 32'' D-49-86-A-d
núi Chư La Tung SV xã Yang Mao H. Krông Bông 12° 21' 09'' 108° 30' 11'' D-49-86-A-c
núi Chư Pa Pau SV xã Yang Mao H. Krông Bông 12° 23' 44'' 108° 32' 01'' D-49-86-A-a
núi Chư Po Liên SV xã Yang Mao H. Krông Bông 12° 20' 42'' 108° 31' 20'' D-49-86-A-c
núi Chư Rmet SV xã Yang Mao H. Krông Bông 12° 26' 03'' 108° 33' 14'' D-49-86-A-a
núi Chư R'Ha Dang SV xã Yang Mao H. Krông Bông 12° 18' 23'' 108° 32' 51'' D-49-86-A-c
núi Chư Tang Lang SV xã Yang Mao H. Krông Bông 12° 24' 32'' 108° 29' 55'' D-49-85-B-b
núi Chư Tâm SV xã Yang Mao H. Krông Bông 12° 24' 12'' 108° 35' 19'' D-49-86-A-a
núi Chư Tông SV xã Yang Mao H. Krông Bông 12° 23' 40'' 108° 36' 28'' D-49-86-A-a
130
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
núi Chư Túp Sa SV xã Yang Mao H. Krông Bông 12° 24' 26'' 108° 39' 37'' D-49-86-A-b
núi Chư Yang SV xã Yang Mao H. Krông Bông 12° 24' 07'' 108° 36' 13'' D-49-86-A-a
núi Chư Yang Gri SV xã Yang Mao H. Krông Bông 12° 26' 59'' 108° 36' 26'' D-49-86-A-a
núi Chư Yang Klang SV xã Yang Mao H. Krông Bông 12° 24' 45'' 108° 40' 02'' D-49-86-A-b
núi Chư Yang Troum SV xã Yang Mao H. Krông Bông 12° 25' 22'' 108° 30' 56'' D-49-86-A-a
núi Chư Yên Bline SV xã Yang Mao H. Krông Bông 12° 22' 08'' 108° 30' 35'' D-49-86-A-c
núi Yang Riêt (chư Gia Rếch) SV xã Yang Mao H. Krông Bông 12° 19' 28'' 108° 41' 01'' D-49-86-A-d
suối Đắk Krong Dou TV xã Yang Mao H. Krông Bông 12° 17' 01'' 108° 36' 52'' 12° 18' 01'' 108° 29' 33'' D-49-85-B-d
D-49-86-A-c
sông Krông Nô TV xã Yang Mao H. Krông Bông 12° 18' 01'' 108° 29' 33'' 12° 29' 44'' 107° 59' 05'' D-49-85-B-d
suối Da Gro TV xã Yang Mao H. Krông Bông 12° 19' 30'' 108° 32' 26'' 12° 18' 38'' 108° 28' 59'' D-49-85-B-d
D-49-86-A-c
suối Đắk Gui (nhánh chính) TV xã Yang Mao H. Krông Bông 12° 22' 47'' 108° 28' 57'' 12° 17' 53'' 108° 27' 49'' D-49-85-B-b
D-49-85-B-d
suối Đắk Gui (nhánh phụ) TV xã Yang Mao H. Krông Bông 12° 24' 34'' 108° 26' 11'' 12° 20' 23'' 108° 29' 09'' D-49-85-B-b
D-49-85-B-d
suối Đắk Nil TV xã Yang Mao H. Krông Bông 12° 25' 30'' 108° 32' 32'' 12° 25' 38'' 108° 33' 51'' D-49-86-A-a
suối Ea Bro TV xã Yang Mao H. Krông Bông 12° 19' 29'' 108° 33' 02'' 12° 21' 39'' 108° 32' 56'' D-49-86-A-c
suối Ea Ka (nhánh 1) TV xã Yang Mao H. Krông Bông 12° 24' 37'' 108° 40' 27'' 12° 26' 08'' 108° 34' 16'' D-49-86-A-a
D-49-86-A-b
suối Ea Ka (nhánh 2) TV xã Yang Mao H. Krông Bông 12° 22' 50'' 108° 36' 12'' 12° 21' 04'' 108° 36' 41'' D-49-86-A-a
D-49-86-A-c
suối Ea Knao TV xã Yang Mao H. Krông Bông 12° 22' 01'' 108° 31' 33'' 12° 22' 29'' 108° 32' 57'' D-49-86-A-c
suối Ea Korko TV xã Yang Mao H. Krông Bông 12° 20' 45'' 108° 31' 41'' 12° 22' 07'' 108° 33' 05'' D-49-86-A-c
suối Ea Krông Bông TV xã Yang Mao H. Krông Bông 12° 21' 19'' 108° 34' 50'' 12° 29' 20'' 108° 33' 56'' D-49-86-A-a
D-49-86-A-c
suối Ea Krông Tul TV xã Yang Mao H. Krông Bông 12° 26' 05'' 108° 40' 15'' 12° 29' 20'' 108° 33' 57'' D-49-86-A-b
131
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
suối Ea L'Lay TV xã Yang Mao H. Krông Bông 12° 26' 44'' 108° 30' 35'' 12° 27' 54'' 108° 31' 44'' D-49-86-A-a
suối Ea Mal TV xã Yang Mao H. Krông Bông 12° 18' 54'' 108° 33' 36'' 12° 18' 01'' 108° 29' 33'' D-49-85-B-d
D-49-86-A-c
suối Ea Mang TV xã Yang Mao H. Krông Bông 12° 23' 38'' 108° 40' 10'' 12° 21' 00'' 108° 36' 55''
D-49-86-A-b
D-49-86-A-c
D-49-86-A-d
suối Ea M'Hat TV xã Yang Mao H. Krông Bông 12° 25' 36'' 108° 30' 03'' 12° 28' 03'' 108° 33' 55'' D-49-86-A-a
suối Ea Rho TV xã Yang Mao H. Krông Bông 12° 23' 22'' 108° 27' 54'' 12° 20' 45'' 108° 29' 18'' D-49-85-B-b
D-49-85-B-d
suối Ea Rong TV xã Yang Mao H. Krông Bông 12° 24' 07'' 108° 27' 07'' 12° 24' 40'' 108° 33' 25'' D-49-85-B-b
D-49-86-A-a
suối Ea R'Mau TV xã Yang Mao H. Krông Bông 12° 23' 05'' 108° 31' 52'' 12° 23' 16'' 108° 33' 16'' D-49-86-A-a
suối Ea Sobla TV xã Yang Mao H. Krông Bông 12° 25' 02'' 108° 30' 10'' 12° 24' 20'' 108° 31' 53'' D-49-86-A-a
suối Ea Tron TV xã Yang Mao H. Krông Bông 12° 22' 49'' 108° 35' 58'' 12° 21' 19'' 108° 34' 50'' D-49-86-A-a
D-49-86-A-c
suối Krong Kna TV xã Yang Mao H. Krông Bông 12° 18' 28'' 108° 40' 10'' 12° 21' 19'' 108° 34' 50'' D-49-86-A-c
D-49-86-A-d
Thôn 1 DC xã Yang Reh H. Krông Bông 12° 30' 23'' 108° 14' 17'' D-49-73-C-d
Thôn 2 DC xã Yang Reh H. Krông Bông 12° 29' 20'' 108° 13' 48'' D-49-85-A
Thôn 3 DC xã Yang Reh H. Krông Bông 12° 30' 28'' 108° 13' 05'' D-49-73-C-d
Thôn 4 DC xã Yang Reh H. Krông Bông 12° 30' 34'' 108° 11' 14'' D-49-73-C-d
Buôn Cuăh DC xã Yang Reh H. Krông Bông 12° 30' 36'' 108° 12' 02'' D-49-73-C-d
buôn Trôk Ắt DC xã Yang Reh H. Krông Bông 12° 30' 04'' 108° 13' 01'' D-49-73-C-d
buôn Yang Reh DC xã Yang Reh H. Krông Bông 12° 29' 31'' 108° 13' 34'' D-49-85-A
cầu Giang Sơn KX xã Yang Reh H. Krông Bông 12° 30' 40'' 108° 10' 54'' D-49-73-C-d
Đường tỉnh 692 KX xã Yang Reh H. Krông Bông 12° 30' 11'' 108° 13' 46'' 12° 29' 08'' 108° 33' 37'' D-49-73-C-d
Quốc lộ 27 KX xã Yang Reh H. Krông Bông 12° 41' 05'' 108° 04' 52'' 12° 10' 59'' 108° 08' 09'' D-49-85-A
D-49-73-C-d
132
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Tập đoàn Năm KX xã Yang Reh H. Krông Bông 12° 30' 20'' 108° 11' 18'' D-49-73-C-d
đồi Thôn 4 SV xã Yang Reh H. Krông Bông 12° 30' 29'' 108° 11' 26'' D-49-73-C-d
hồ Yang Reh TV xã Yang Reh H. Krông Bông 12° 29' 49'' 108° 14' 03'' D-49-73-C-d
D-49-85-A
sông Krông Ana TV xã Yang Reh H. Krông Bông 12° 33' 38'' 108° 24' 23'' 12° 29' 46'' 107° 59' 04'' D-49-73-C-d
D-49-85-A
suối Ea Kmăn TV xã Yang Reh H. Krông Bông 12° 30' 52'' 108° 14' 30'' 12° 30' 41'' 108° 13' 25'' D-49-73-C-d
suối Ea Kte TV xã Yang Reh H. Krông Bông 12° 27' 49'' 108° 13' 40'' 12° 29' 01'' 108° 10' 39'' D-49-85-A
thôn An Bình DC xã Chứ KBô H. Krông Búk 13° 00' 34'' 108° 15' 33'' D-49-61-D-c
thôn Bình Minh DC xã Chứ KBô H. Krông Búk 13° 00' 50'' 108° 16' 15'' D-49-61-D-c
thôn Độc Lập DC xã Chứ KBô H. Krông Búk 12° 59' 55'' 108° 16' 59'' D-49-73-B-a
buôn Ea Nho DC xã Chứ KBô H. Krông Búk 13° 00' 06'' 108° 12' 26'' D-49-61-C-d
thôn Hoà Lộc DC xã Chứ KBô H. Krông Búk 13° 00' 46'' 108° 15' 40'' D-49-61-D-c
thôn Hợp Thành DC xã Chứ KBô H. Krông Búk 13° 01' 59'' 108° 15' 43'' D-49-61-D-c
thôn Kim Phú DC xã Chứ KBô H. Krông Búk 13° 02' 13'' 108° 14' 45'' D-49-61-C-d
thôn Kty 1 DC xã Chứ KBô H. Krông Búk 13° 00' 51'' 108° 13' 26'' D-49-61-C-d
thôn Kty 2 DC xã Chứ KBô H. Krông Búk 13° 01' 31'' 108° 13' 26'' D-49-61-C-d
thôn Kty 3 DC xã Chứ KBô H. Krông Búk 13° 01' 30'' 108° 13' 02'' D-49-61-C-d
thôn Kty 4 DC xã Chứ KBô H. Krông Búk 13° 01' 34'' 108° 12' 47'' D-49-61-C-d
thôn Kty 5 DC xã Chứ KBô H. Krông Búk 13° 02' 22'' 108° 12' 55'' D-49-61-C-d
thôn Liên Hóa DC xã Chứ KBô H. Krông Búk 13° 00' 59'' 108° 16' 51'' D-49-61-D-c
thôn Nam Anh DC xã Chứ KBô H. Krông Búk 13° 01' 41'' 108° 13' 19'' D-49-61-C-d
thôn Nam Lộc DC xã Chứ KBô H. Krông Búk 13° 02' 46'' 108° 13' 31'' D-49-61-C-d
thôn Nam Tân DC xã Chứ KBô H. Krông Búk 13° 02' 09'' 108° 13' 00'' D-49-61-C-d
thôn Nam Thái DC xã Chứ KBô H. Krông Búk 13° 02' 43'' 108° 13' 11'' D-49-61-C-d
133
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
thôn Nam Trung DC xã Chứ KBô H. Krông Búk 13° 02' 58'' 108° 13' 49'' D-49-61-C-d
thôn Quảng Hà DC xã Chứ KBô H. Krông Búk 13° 00' 12'' 108° 15' 33'' D-49-61-D-c
thôn Tân Lập DC xã Chứ KBô H. Krông Búk 13° 02' 57'' 108° 16' 25'' D-49-61-D-c
thôn Thống Nhất DC xã Chứ KBô H. Krông Búk 13° 00' 28'' 108° 15' 58'' D-49-61-D-c
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành
viên Cao su Cư Kbô KX xã Chứ KBô H. Krông Búk 13° 00' 20'' 108° 15' 18'' D-49-61-D-c
Quốc lộ 14 (đường Hồ Chí Minh) KX xã Chứ KBô H. Krông Búk 13° 24' 35'' 108° 05' 23'' 12° 36' 51'' 107° 55' 39'' D-49-61-C-d,
D-49-73-A-b
sông Krông Búk TV xã Chứ KBô H. Krông Búk 13° 06' 52'' 108° 19' 23'' 12° 38' 13'' 108° 24' 07''
D-49-61-C-d,
D-49-61-D-c,
D-49-73-B-a
suối Ea Buôr TV xã Chứ KBô H. Krông Búk 12° 59' 52'' 108° 13' 50'' 13° 00' 05'' 108° 15' 47''
D-49-61-C-d,
D-49-61-D-c,
D-49-73-A-b
suối Ea Kay TV xã Chứ KBô H. Krông Búk 13° 02' 45'' 108° 17' 17'' 13° 00' 59'' 108° 15' 56'' D-49-61-D-c
suối Ea Kmu TV xã Chứ KBô H. Krông Búk 13° 03' 49'' 108° 16' 47'' 13° 02' 17'' 108° 15' 17'' D-49-61-D-c
suối Ea Ktia TV xã Chứ KBô H. Krông Búk 13° 02' 52'' 108° 16' 43'' 13° 02' 00'' 108° 15' 36'' D-49-61-D-c
suối Ea Sũp TV xã Chứ KBô H. Krông Búk 12° 59' 02'' 108° 13' 40'' 13° 00' 56'' 108° 09' 08'' D-49-73-A-b
Thôn 6 DC xã Cư Né H. Krông Búk 13° 02' 43'' 108° 12' 34'' D-49-61-C-d
buôn Dhiă 1 DC xã Cư Né H. Krông Búk 13° 04' 52'' 108° 13' 55'' D-49-61-C-d
buôn Dhiă 2 DC xã Cư Né H. Krông Búk 13° 04' 33'' 108° 14' 01'' D-49-61-C-d
buôn Drăh 1 DC xã Cư Né H. Krông Búk 13° 04' 19'' 108° 14' 42'' D-49-61-C-d
buôn Drăh 2 DC xã Cư Né H. Krông Búk 13° 04' 03'' 108° 14' 42'' D-49-61-C-d
buôn Đrao DC xã Cư Né H. Krông Búk 13° 05' 25'' 108° 13' 47'' D-49-61-C-d
buôn Ea Zin DC xã Cư Né H. Krông Búk 13° 07' 01'' 108° 14' 40'' D-49-61-C-d
buôn Kdrô 1 DC xã Cư Né H. Krông Búk 13° 03' 56'' 108° 13' 07'' D-49-61-C-d
134
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
buôn Kdrô 2 DC xã Cư Né H. Krông Búk 13° 03' 34'' 108° 13' 06'' D-49-61-C-d
buôn Kmu DC xã Cư Né H. Krông Búk 13° 03' 51'' 108° 14' 11'' D-49-61-C-d
buôn Ktơng drun DC xã Cư Né H. Krông Búk 13° 05' 09'' 108° 13' 52'' D-49-61-C-d
buôn Mùi 1 DC xã Cư Né H. Krông Búk 13° 05' 44'' 108° 13' 08'' D-49-61-C-d
buôn Mùi 2 DC xã Cư Né H. Krông Búk 13° 05' 55'' 108° 13' 19'' D-49-61-C-d
buôn Mùi 3 DC xã Cư Né H. Krông Búk 13° 06' 11'' 108° 13' 06'' D-49-61-C-d
Buôn Kô DC xã Cư Né H. Krông Búk 13° 04' 34'' 108° 14' 39'' D-49-61-C-d
thôn Ea Kroa DC xã Cư Né H. Krông Búk 13° 03' 37'' 108° 13' 38'' D-49-61-C-d
thôn Ea Krôm DC xã Cư Né H. Krông Búk 13° 04' 22'' 108° 15' 53'' D-49-61-D-c
thôn Ea Kung DC xã Cư Né H. Krông Búk 13° 04' 40'' 108° 13' 48'' D-49-61-C-d
thôn Ea Nguôi DC xã Cư Né H. Krông Búk 13° 06' 16'' 108° 14' 31'' D-49-61-C-d
thôn Ea Plai DC xã Cư Né H. Krông Búk 13° 06' 38'' 108° 14' 04'' D-49-61-C-d
thôn Ea Siếk DC xã Cư Né H. Krông Búk 13° 05' 37'' 108° 15' 24'' D-49-61-D-c
Quốc lộ 14 (đường Hồ Chí Minh) KX xã Cư Né H. Krông Búk 13° 24' 35'' 108° 05' 23'' 12° 36' 51'' 107° 55' 39'' D-49-61-C-d
núi Chư Mjo SV xã Cư Né H. Krông Búk 13° 02' 49'' 108° 11' 34'' D-49-61-C-d
hồ Phước An TV xã Cư Né H. Krông Búk 13° 06' 58'' 108° 15' 18'' D-49-61-D-c
sông Krông Búk TV xã Cư Né H. Krông Búk 13° 06' 52'' 108° 19' 23'' 12° 38' 13'' 108° 24' 07'' D-49-61-C-d
D-49-61-D-c
suối Ea Drăng TV xã Cư Né H. Krông Búk 13° 07' 31'' 108° 16' 37'' 13° 17' 04'' 107° 53' 38'' D-49-61-D-a,
D-49-61-D-c
suối Ea Kbuẹ TV xã Cư Né H. Krông Búk 13° 06' 28'' 108° 14' 21'' 13° 08' 09'' 108° 14' 56'' D-49-61-C-d
suối Ea Klang TV xã Cư Né H. Krông Búk 13° 06' 06'' 108° 12' 38'' 13° 07' 23'' 108° 10' 56'' D-49-61-C-d
suối Ea Kmu TV xã Cư Né H. Krông Búk 13° 03' 49'' 108° 16' 47'' 13° 02' 17'' 108° 15' 17'' D-49-61-D-c
suối Ea KSuy TV xã Cư Né H. Krông Búk 13° 06' 45'' 108° 18' 13'' 13° 05' 39'' 108° 16' 27'' D-49-61-D-c
suối Ea Né TV xã Cư Né H. Krông Búk 13° 05' 50'' 108° 13' 00'' 13° 07' 23'' 108° 10' 56'' D-49-61-C-d
135
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
buôn Adrơng Điết DC xã Cư Pơng H. Krông Búk 12° 59' 56'' 108° 09' 07'' D-49-73-A-b
buôn ADrơng Prong DC xã Cư Pơng H. Krông Búk 13° 00' 43'' 108° 09' 37'' D-49-61-C-d
buôn Cư Hriết DC xã Cư Pơng H. Krông Búk 13° 02' 11'' 108° 10' 38'' D-49-61-C-d
buôn Cư Yuôt DC xã Cư Pơng H. Krông Búk 12° 59' 12'' 108° 08' 39'' D-49-73-A-b
buôn Đrây Huê DC xã Cư Pơng H. Krông Búk 13° 00' 42'' 108° 08' 46'' D-49-61-C-d
buôn Ea Brơ DC xã Cư Pơng H. Krông Búk 13° 02' 17'' 108° 10' 33'' D-49-61-C-d
buôn Ea Dho DC xã Cư Pơng H. Krông Búk 13° 01' 09'' 108° 07' 23'' D-49-61-C-d
buôn Ea Druich DC xã Cư Pơng H. Krông Búk 13° 00' 48'' 108° 08' 38'' D-49-61-C-d
buôn Ea Klok DC xã Cư Pơng H. Krông Búk 13° 00' 40'' 108° 08' 36'' D-49-61-C-d
buôn Ea Liăng DC xã Cư Pơng H. Krông Búk 13° 00' 29'' 108° 08' 48'' D-49-61-C-d
buôn Ea Tuk DC xã Cư Pơng H. Krông Búk 13° 00' 57'' 108° 09' 12'' D-49-61-C-d
buôn Kbuôr DC xã Cư Pơng H. Krông Búk 13° 00' 38'' 108° 09' 17'' D-49-61-C-d
buôn Kđoh DC xã Cư Pơng H. Krông Búk 13° 01' 10'' 108° 08' 36'' D-49-61-C-d
buôn Khal DC xã Cư Pơng H. Krông Búk 13° 01' 04'' 108° 08' 23'' D-49-61-C-d
buôn Tlan DC xã Cư Pơng H. Krông Búk 13° 00' 50'' 108° 08' 28'' D-49-61-C-d
buôn Xóm A DC xã Cư Pơng H. Krông Búk 13° 01' 08'' 108° 07' 51'' D-49-61-C-d
thôn Cư Bang DC xã Cư Pơng H. Krông Búk 12° 58' 29'' 108° 09' 40'' D-49-73-A-b
Quốc lộ 29 KX xã Cư Pơng H. Krông Búk 12° 57' 12'' 108° 43' 17'' 13° 10' 02'' 107° 33' 31'' D-49-73-A-a,
D-49-73-A-b
núi Chư Gio SV xã Cư Pơng H. Krông Búk 12° 59' 33'' 108° 10' 48'' D-49-73-A-b
núi Chư MJo SV xã Cư Pơng H. Krông Búk 13° 02' 49'' 108° 11' 34'' D-49-61-C-d
núi Cư Yuôt SV xã Cư Pơng H. Krông Búk 12° 58' 53'' 108° 08' 51'' D-49-73-A-b
hồ Ea Klok TV xã Cư Pơng H. Krông Búk 12° 59' 55'' 108° 08' 49'' D-49-73-A-b
136
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
suối Ea Brơ TV xã Cư Pơng H. Krông Búk 13° 02' 41'' 108° 11' 16'' 13° 04' 21'' 108° 08' 33'' D-49-61-C-d
suối Ea Đê TV xã Cư Pơng H. Krông Búk 12° 58' 44'' 108° 07' 18'' 12° 59' 23'' 108° 05' 40'' D-49-73-A-a
suối Ea Klok TV xã Cư Pơng H. Krông Búk 12° 58' 32'' 108° 09' 39'' 13° 03' 21'' 108° 06' 24''
D-49-61-C-c
D-49-61-C-d
D-49-73-A-b
suối Ea Kuêh TV xã Cư Pơng H. Krông Búk 12° 59' 02'' 108° 08' 36'' 13° 01' 32'' 107° 59' 18'' D-49-73-A-a
D-49-73-A-b
suối Ea M'Nang TV xã Cư Pơng H. Krông Búk 12° 58' 23'' 108° 08' 13'' 12° 55' 18'' 108° 02' 28'' D-49-73-A-b
suối Ea Sũp TV xã Cư Pơng H. Krông Búk 12° 59' 02'' 108° 13' 40'' 13° 00' 56'' 108° 09' 08'' D-49-61-C-d
D-49-73-A-b
suối Ea Sũp Frong TV xã Cư Pơng H. Krông Búk 13° 00' 56'' 108° 09' 08'' 13° 03' 36'' 108° 05' 41'' D-49-61-C-d
suối Ea Ják TV xã Cư Pơng H. Krông Búk 13° 02' 51'' 108° 10' 46'' 13° 03' 04'' 108° 10' 00'' D-49-61-C-d
Thôn 1 DC xã Ea Ngai H. Krông Búk 12° 57' 25'' 108° 11' 14'' D-49-73-A-b
Thôn 2 DC xã Ea Ngai H. Krông Búk 12° 57' 11'' 108° 11' 56'' D-49-73-A-b
Thôn 3 DC xã Ea Ngai H. Krông Búk 12° 56' 47'' 108° 12' 29'' D-49-73-A-b
Thôn 4 DC xã Ea Ngai H. Krông Búk 12° 56' 15'' 108° 12' 13'' D-49-73-A-b
Thôn 5 DC xã Ea Ngai H. Krông Búk 12° 55' 44'' 108° 12' 14'' D-49-73-A-b
Thôn 6 DC xã Ea Ngai H. Krông Búk 12° 55' 40'' 108° 12' 37'' D-49-73-A-b
Thôn 7 DC xã Ea Ngai H. Krông Búk 12° 54' 43'' 108° 12' 15'' D-49-73-A-b
Thôn 8 DC xã Ea Ngai H. Krông Búk 12° 55' 02'' 108° 12' 15'' D-49-73-A-b
Thôn 9 DC xã Ea Ngai H. Krông Búk 12° 57' 25'' 108° 13' 06'' D-49-73-A-b
Đường tỉnh 688 KX xã Ea Ngai H. Krông Búk 12° 44' 29'' 108° 04' 39'' 12° 57' 20'' 108° 14' 42'' D-49-73-A-b
Quốc lộ 29 KX xã Ea Ngai H. Krông Búk 12° 57' 12'' 108° 43' 17'' 13° 10' 02'' 107° 33' 31'' D-49-73-A-b
hồ Đạt Hiếu TV xã Ea Ngai H. Krông Búk 12° 56' 15'' 108° 12' 01'' D-49-73-A-b
suối Ea KBăm TV xã Ea Ngai H. Krông Búk 12° 57' 24'' 108° 10' 50'' 12° 57' 32'' 108° 09' 30'' D-49-73-A-b
suối Ea Sũp TV xã Ea Ngai H. Krông Búk 12° 59' 02'' 108° 13' 40'' 13° 00' 56'' 108° 09' 08'' D-49-73-A-b
137
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
suối Ea Tul TV xã Ea Ngai H. Krông Búk 12° 57' 42'' 108° 14' 08'' 12° 49' 03'' 107° 48' 53'' D-49-73-A-b
Suối Đá TV xã Ea Ngai H. Krông Búk 12° 55' 58'' 108° 12' 02'' 12° 54' 29'' 108° 11' 53'' D-49-73-A-b
buôn Cư Kanh DC xã Ea Sin H. Krông Búk 13° 04' 06'' 108° 06' 56'' D-49-61-C-c
buôn Cư Mtao DC xã Ea Sin H. Krông Búk 13° 04' 27'' 108° 07' 20'' D-49-61-C-c
buôn Ea Kap DC xã Ea Sin H. Krông Búk 13° 06' 17'' 108° 10' 10'' D-49-61-C-d
buôn Ea Kring DC xã Ea Sin H. Krông Búk 13° 05' 16'' 108° 09' 23'' D-49-61-C-d
buôn Ea Pông DC xã Ea Sin H. Krông Búk 13° 03' 41'' 108° 06' 34'' D-49-61-C-c
buôn Ea Sin DC xã Ea Sin H. Krông Búk 13° 03' 13'' 108° 06' 48'' D-49-61-C-c
thôn Ea My DC xã Ea Sin H. Krông Búk 13° 03' 23'' 108° 08' 40'' D-49-61-C-d
suối Ea Brơ TV xã Ea Sin H. Krông Búk 13° 02' 41'' 108° 11' 16'' 13° 04' 21'' 108° 08' 33'' D-49-61-C-d
suối Ea Khal TV xã Ea Sin H. Krông Búk 13° 07' 23'' 108° 10' 56'' 13° 13' 05'' 107° 50' 14'' D-49-61-C-b
D-49-61-C-d
suối Ea Klang TV xã Ea Sin H. Krông Búk 13° 06' 06'' 108° 12' 38'' 13° 07' 23'' 108° 10' 56'' D-49-61-C-d
suối Ea Klok TV xã Ea Sin H. Krông Búk 12° 58' 32'' 108° 09' 39'' 13° 03' 21'' 108° 06' 24'' D-49-61-C-c
suối Ea Súp TV xã Ea Sin H. Krông Búk 13° 04' 43'' 108° 07' 01'' 13° 13' 48'' 107° 45' 33'' D-49-61-C-c
suối Ea Sũp Frong TV xã Ea Sin H. Krông Búk 13° 00' 56'' 108° 09' 08'' 13° 03' 36'' 108° 05' 41'' D-49-61-C-c,
D-49-61-C-d
suối Ea Ják TV xã Ea Sin H. Krông Búk 13° 02' 51'' 108° 10' 46'' 13° 03' 04'' 108° 10' 00'' D-49-61-C-d
Thôn 7 DC xã Pơng Drang H. Krông Búk 12° 57' 29'' 108° 14' 29'' D-49-73-A-b
Thôn 8 DC xã Pơng Drang H. Krông Búk 12° 57' 46'' 108° 14' 49'' D-49-73-A-b
thôn 8a DC xã Pơng Drang H. Krông Búk 12° 57' 28'' 108° 14' 44'' D-49-73-A-b
Thôn 9 DC xã Pơng Drang H. Krông Búk 12° 57' 56'' 108° 14' 34'' D-49-73-A-b
thôn 9a DC xã Pơng Drang H. Krông Búk 12° 57' 46'' 108° 14' 39'' D-49-73-A-b
Thôn 10 DC xã Pơng Drang H. Krông Búk 12° 56' 54'' 108° 14' 09'' D-49-73-A-b
Thôn 11 DC xã Pơng Drang H. Krông Búk 12° 59' 34'' 108° 15' 08'' D-49-73-B-a
138
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Thôn 12 DC xã Pơng Drang H. Krông Búk 12° 58' 09'' 108° 14' 26'' D-49-73-A-b
Thôn 13 DC xã Pơng Drang H. Krông Búk 12° 58' 28'' 108° 14' 39'' D-49-73-A-b
Thôn 14 DC xã Pơng Drang H. Krông Búk 12° 58' 39'' 108° 14' 14'' D-49-73-A-b
Thôn 15 DC xã Pơng Drang H. Krông Búk 12° 58' 24'' 108° 14' 16'' D-49-73-A-b
thôn Cư Blang DC xã Pơng Drang H. Krông Búk 12° 57' 22'' 108° 15' 20'' D-49-73-B-a
thôn Ea Nur DC xã Pơng Drang H. Krông Búk 12° 56' 44'' 108° 14' 12'' D-49-73-A-b
thôn Ea Tút DC xã Pơng Drang H. Krông Búk 12° 57' 14'' 108° 14' 02'' D-49-73-A-b
thôn Tâng Mai DC xã Pơng Drang H. Krông Búk 12° 56' 39'' 108° 13' 35'' D-49-73-A-b
thôn Tân Lập 2 DC xã Pơng Drang H. Krông Búk 12° 56' 38'' 108° 15' 14'' D-49-73-B-a
thôn Tân Lập 3 DC xã Pơng Drang H. Krông Búk 12° 56' 50'' 108° 15' 25'' D-49-73-B-a
thôn Tân Lập 4 DC xã Pơng Drang H. Krông Búk 12° 56' 58'' 108° 15' 11'' D-49-73-B-a
thôn Tân Lập 5 DC xã Pơng Drang H. Krông Búk 12° 56' 56'' 108° 14' 54'' D-49-73-A-b
thôn Tân Lập 6 DC xã Pơng Drang H. Krông Búk 12° 57' 08'' 108° 14' 42'' D-49-73-A-b
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành
viên Cao su Cư Kbô KX xã Pơng Drang H. Krông Búk 12° 59' 43'' 108° 15' 27'' D-49-73-B-a
Đường tỉnh 688 KX xã Pơng Drang H. Krông Búk 12° 44' 29'' 108° 04' 39'' 12° 57' 20'' 108° 14' 42'' D-49-73-A-b
Quốc lộ 14 (đường Hồ Chí Minh) KX xã Pơng Drang H. Krông Búk 13° 24' 35'' 108° 05' 23'' 12° 36' 51'' 107° 55' 39''
D-49-61-C-d
D-49-73-A-b
D-49-73-B-a
Quốc lộ 29 KX xã Pơng Drang H. Krông Búk 12° 57' 12'' 108° 43' 17'' 13° 10' 02'' 107° 33' 31'' D-49-73-A-b
D-49-73-B-a
đồi Cư Léo SV xã Pơng Drang H. Krông Búk 12° 59' 37'' 108° 13' 34'' D-49-73-A-b
bàu Buôn KTơng TV xã Pơng Drang H. Krông Búk 12° 56' 28'' 108° 13' 37'' D-49-73-A-b
sông Krông Búk TV xã Pơng Drang H. Krông Búk 13° 06' 52'' 108° 19' 23'' 12° 38' 13'' 108° 24' 07'' D-49-61-D-c,
D-49-73-B-a
139
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
suối Ea Buôr TV xã Pơng Drang H. Krông Búk 12° 59' 52'' 108° 13' 50'' 13° 00' 05'' 108° 15' 47''
D-49-61-C-d,
D-49-61-D-c,
D-49-73-A-b
suối Ea Sũp TV xã Pơng Drang H. Krông Búk 12° 59' 02'' 108° 13' 40'' 13° 00' 56'' 108° 09' 08'' D-49-73-A-b
suối Ea Tul TV xã Pơng Drang H. Krông Búk 12° 57' 42'' 108° 14' 08'' 12° 49' 03'' 107° 48' 53'' D-49-73-A-b
Thôn 1 DC xã Tân Lập H. Krông Búk 12° 57' 10'' 108° 17' 00'' D-49-73-B-a
Thôn 2 DC xã Tân Lập H. Krông Búk 12° 56' 01'' 108° 16' 58'' D-49-73-B-a
Thôn 3 DC xã Tân Lập H. Krông Búk 12° 57' 13'' 108° 16' 22'' D-49-73-B-a
Thôn 4 DC xã Tân Lập H. Krông Búk 12° 57' 28'' 108° 15' 58'' D-49-73-B-a
Thôn 5 DC xã Tân Lập H. Krông Búk 12° 57' 53'' 108° 17' 14'' D-49-73-B-a
Thôn 6 DC xã Tân Lập H. Krông Búk 12° 59' 05'' 108° 16' 15'' D-49-73-B-a
thôn Tân Hoà DC xã Tân Lập H. Krông Búk 12° 55' 53'' 108° 17' 20'' D-49-73-B-a
thôn Tân Thịnh DC xã Tân Lập H. Krông Búk 12° 56' 21'' 108° 17' 14'' D-49-73-B-a
Quốc lộ 29 KX xã Tân Lập H. Krông Búk 12° 57' 12'' 108° 43' 17'' 13° 10' 02'' 107° 33' 31'' D-49-73-B-a
hồ Đập Ea Krắk TV xã Tân Lập H. Krông Búk 12° 57' 58'' 108° 16' 06'' D-49-73-B-a
hồ Ea Khê TV xã Tân Lập H. Krông Búk 12° 56' 20'' 108° 16' 58'' D-49-73-B-a
hồ Phú Khánh TV xã Tân Lập H. Krông Búk 12° 58' 54'' 108° 16' 09'' D-49-73-B-a
Hồ Đỏ TV xã Tân Lập H. Krông Búk 12° 55' 56'' 108° 17' 22'' D-49-73-B-a
sông Krông Búk TV xã Tân Lập H. Krông Búk 13° 06' 52'' 108° 19' 23'' 12° 38' 13'' 108° 24' 07'' D-49-73-B-a
suối Ea Hồ TV xã Tân Lập H. Krông Búk 12° 58' 23'' 108° 17' 56'' 12° 56' 41'' 108° 16' 14'' D-49-73-B-a
buôn Ur DC TT. Krông Năng H. Krông Năng 12° 56' 17'' 108° 21' 11'' D-49-73-B-a
buôn Wiao A DC TT. Krông Năng H. Krông Năng 12° 56' 47'' 108° 21' 01'' D-49-73-B-a
buôn Wiao B DC TT. Krông Năng H. Krông Năng 12° 56' 34'' 108° 20' 51'' D-49-73-B-a
thôn Bình Minh DC TT. Krông Năng H. Krông Năng 12° 55' 49'' 108° 23' 31'' D-49-73-B-b
140
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
cầu Buôn Wiao KX TT. Krông Năng H. Krông Năng 12° 57' 19'' 108° 21' 48'' D-49-73-B-b
cầu Krông Năng KX TT. Krông Năng H. Krông Năng 12° 57' 33'' 108° 22' 53'' D-49-73-B-a
chùa Huệ An KX TT. Krông Năng H. Krông Năng 12° 56' 01'' 108° 21' 11'' D-49-73-B-a
chùa Huệ Năng KX TT. Krông Năng H. Krông Năng 12° 57' 20'' 108° 20' 38'' D-49-73-B-a
đường Hùng Vương KX TT. Krông Năng H. Krông Năng 12° 56' 58'' 108° 20' 27'' 12° 57' 39'' 108° 20' 35'' D-49-73-B-a
đường Nguyễn Tất Thành KX TT. Krông Năng H. Krông Năng 12° 57' 20'' 108° 19' 38'' 12° 57' 12'' 108° 20' 45'' D-49-73-B-a
Đường tỉnh 699 KX TT. Krông Năng H. Krông Năng 12° 48' 48'' 108° 27' 14'' 12° 57' 11'' 108° 20' 29'' D-49-73-B-a
Quốc lộ 29 KX TT. Krông Năng H. Krông Năng 12° 57' 12'' 108° 43' 17'' 13° 10' 02'' 107° 33' 31'' D-49-73-B-a
đập Đông Hồ TV TT. Krông Năng H. Krông Năng 12° 57' 43'' 108° 20' 36'' D-49-73-B-a
hồ Đông Hồ TV TT. Krông Năng H. Krông Năng 12° 57' 46'' 108° 20' 27'' D-49-73-B-a
sông Krông Năng TV TT. Krông Năng H. Krông Năng 13° 04' 13'' 108° 30' 40'' 12° 59' 50'' 108° 40' 25'' D-49-73-B-b
suối Ea Kmăm TV TT. Krông Năng H. Krông Năng 12° 56' 55'' 108° 20' 02'' 12° 55' 23'' 108° 24' 02'' D-49-73-B-a,
D-49-73-B-b
suối Ea Knông TV TT. Krông Năng H. Krông Năng 12° 57' 53'' 108° 19' 09'' 12° 55' 26'' 108° 23' 37'' D-49-73-B-a,
D-49-73-B-b
suối Ea Nung TV TT. Krông Năng H. Krông Năng 12° 56' 52'' 108° 21' 16'' 12° 55' 41'' 108° 21' 56'' D-49-73-B-a
thôn Cư Klông DC xã Cư Klông H. Krông Năng 13° 05' 54'' 108° 27' 45'' D-49-61-D-d
thôn Ea Bir DC xã Cư Klông H. Krông Năng 13° 06' 20'' 108° 25' 10'' D-49-61-D-d
thôn Ea Ngah DC xã Cư Klông H. Krông Năng 13° 06' 07'' 108° 26' 55'' D-49-61-D-d
thôn Tam Bình DC xã Cư Klông H. Krông Năng 13° 04' 11'' 108° 25' 39'' D-49-61-D-d
thôn Tam Hà DC xã Cư Klông H. Krông Năng 13° 04' 06'' 108° 26' 26'' D-49-61-D-d
thôn Tam Hợp DC xã Cư Klông H. Krông Năng 13° 04' 28'' 108° 27' 11'' D-49-61-D-d
thôn Tam Khánh DC xã Cư Klông H. Krông Năng 13° 04' 36'' 108° 26' 03'' D-49-61-D-d
thôn Tam Thuận DC xã Cư Klông H. Krông Năng 13° 04' 52'' 108° 25' 25'' D-49-61-D-d
141
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành
viên Cao su Dliê Ya KX xã Cư Klông H. Krông Năng 13° 06' 30'' 108° 25' 00'' D-49-61-D-d
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành
viên Cao su Krông Búk KX xã Cư Klông H. Krông Năng 13° 06' 23'' 108° 27' 04'' D-49-61-D-d
núi Chư Ké SV xã Cư Klông H. Krông Năng 13° 04' 29'' 108° 28' 33'' D-49-61-D-d
núi Chư Klông SV xã Cư Klông H. Krông Năng 13° 05' 25'' 108° 27' 06'' D-49-61-D-d
núi Chư K'Long SV xã Cư Klông H. Krông Năng 13° 03' 17'' 108° 25' 22'' D-49-61-D-d
núi Chư K'Lê SV xã Cư Klông H. Krông Năng 13° 04' 12'' 108° 24' 49'' D-49-61-D-d
đập Buôn Trắp TV xã Cư Klông H. Krông Năng 13° 02' 57'' 108° 25' 50'' D-49-61-D-d
đập Chư K'Lông TV xã Cư Klông H. Krông Năng 13° 06' 42'' 108° 27' 01'' D-49-61-D-d
đập Tam Khánh TV xã Cư Klông H. Krông Năng 13° 04' 25'' 108° 26' 30'' D-49-61-D-d
đập Tam Thuận TV xã Cư Klông H. Krông Năng 13° 05' 21'' 108° 25' 06'' D-49-61-D-d
hồ Ea Bir TV xã Cư Klông H. Krông Năng 13° 06' 54'' 108° 24' 31'' D-49-61-D-d
sông Krông Năng TV xã Cư Klông H. Krông Năng 13° 04' 13'' 108° 30' 40'' 12° 59' 50'' 108° 40' 25'' D-49-61-D-d,
D-49-62-C-c
suối Ea Bal TV xã Cư Klông H. Krông Năng 13° 08' 40'' 108° 27' 05'' 13° 13' 15'' 108° 24' 54'' D-49-61-D-b
suối Ea Bir TV xã Cư Klông H. Krông Năng 13° 08' 09'' 108° 25' 10'' 13° 06' 02'' 108° 25' 07'' D-49-61-D-d
suối Ea Đxít TV xã Cư Klông H. Krông Năng 13° 03' 22'' 108° 26' 07'' 13° 02' 27'' 108° 25' 45'' D-49-61-D-d
suối Ea Ngah TV xã Cư Klông H. Krông Năng 13° 08' 18'' 108° 26' 41'' 13° 05' 52'' 108° 25' 28'' D-49-61-D-b,
D-49-61-D-d
suối Ea Ngao TV xã Cư Klông H. Krông Năng 13° 03' 30'' 108° 24' 56'' 13° 03' 57'' 108° 23' 51'' D-49-61-D-d
suối Ea Puich TV xã Cư Klông H. Krông Năng 13° 04' 00'' 108° 25' 39'' 12° 59' 24'' 108° 40' 19'' D-49-61-D-d
suối Ea Tang TV xã Cư Klông H. Krông Năng 13° 07' 57'' 108° 25' 23'' 13° 06' 26'' 108° 25' 49'' D-49-61-D-b
buôn Dliêya A DC xã Dliêya H. Krông Năng 13° 08' 54'' 108° 23' 33'' D-49-61-D-b
buôn DLiê Ya B DC xã Dliêya H. Krông Năng 13° 04' 01'' 108° 21' 55'' D-49-61-D-c
142
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
buôn Ea Dua DC xã Dliêya H. Krông Năng 13° 03' 18'' 108° 21' 30'' D-49-61-D-c
buôn Tléh DC xã Dliêya H. Krông Năng 13° 05' 49'' 108° 24' 44'' D-49-61-D-d
buôn Yók DC xã Dliêya H. Krông Năng 13° 03' 59'' 108° 21' 01'' D-49-61-D-c
buôn Yúk DC xã Dliêya H. Krông Năng 13° 03' 23'' 108° 21' 46'' D-49-61-D-c
buôn Jun DC xã Dliêya H. Krông Năng 13° 03' 37'' 108° 21' 14'' D-49-61-D-c
Buôn Kmang DC xã Dliêya H. Krông Năng 13° 03' 56'' 108° 21' 13'' D-49-61-D-c
Buôn Ksơr DC xã Dliêya H. Krông Năng 13° 03' 35'' 108° 21' 39'' D-49-61-D-c
thôn Bình An DC xã Dliêya H. Krông Năng 13° 05' 23'' 108° 20' 05'' D-49-61-D-c
thôn Đồng Tiến DC xã Dliêya H. Krông Năng 13° 06' 42'' 108° 22' 15'' D-49-61-D-c
thôn Ea Bi DC xã Dliêya H. Krông Năng 13° 07' 14'' 108° 23' 44'' D-49-61-D-d
thôn Ea Đốk DC xã Dliêya H. Krông Năng 13° 01' 52'' 108° 21' 27'' D-49-61-D-c
thôn Ea Kanh DC xã Dliêya H. Krông Năng 13° 03' 13'' 108° 20' 59'' D-49-61-D-c
thôn Ea Krái DC xã Dliêya H. Krông Năng 13° 02' 32'' 108° 21' 46'' D-49-61-D-c
thôn Ea Lê DC xã Dliêya H. Krông Năng 13° 04' 27'' 108° 23' 29'' D-49-61-D-d
thôn Ea Ngai DC xã Dliêya H. Krông Năng 13° 07' 52'' 108° 22' 27'' D-49-61-D-a
thôn Ea Ruế DC xã Dliêya H. Krông Năng 13° 02' 40'' 108° 20' 21'' D-49-61-D-c
thôn Ea Sim DC xã Dliêya H. Krông Năng 13° 03' 59'' 108° 22' 38'' D-49-61-D-d
thôn Tân Hiệp DC xã Dliêya H. Krông Năng 13° 03' 48'' 108° 22' 35'' D-49-61-D-d
thôn Tân Thành DC xã Dliêya H. Krông Năng 13° 07' 42'' 108° 23' 56'' D-49-61-D-b
thôn Tân Tiến DC xã Dliêya H. Krông Năng 13° 05' 58'' 108° 21' 18'' D-49-61-D-c
thôn Trung Hoà DC xã Dliêya H. Krông Năng 13° 03' 32'' 108° 21' 25'' D-49-61-D-c
núi Chư Lang Mia SV xã Dliêya H. Krông Năng 13° 05' 42'' 108° 23' 42'' D-49-61-D-d
hồ Ea Bir TV xã Dliêya H. Krông Năng 13° 06' 54'' 108° 24' 31'' D-49-61-D-d
143
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
hồ Ea KJuk 1 TV xã Dliêya H. Krông Năng 13° 04' 51'' 108° 22' 46'' D-49-61-D-d
sông Krông Năng TV xã Dliêya H. Krông Năng 13° 04' 13'' 108° 30' 40'' 12° 59' 50'' 108° 40' 25'' D-49-61-D-c,
D-49-61-D-d
suối Ea Bal TV xã Dliêya H. Krông Năng 13° 08' 40'' 108° 27' 05'' 13° 13' 15'' 108° 24' 54'' D-49-61-D-b
suối Ea Bir (nhánh 1) TV xã Dliêya H. Krông Năng 13° 08' 09'' 108° 25' 10'' 13° 06' 02'' 108° 25' 07'' D-49-61-D-d
suối Ea Bir (nhánh 2) TV xã Dliêya H. Krông Năng 13° 06' 27'' 108° 23' 52'' 13° 05' 48'' 108° 24' 55'' D-49-61-D-d
suối Ea Blông TV xã Dliêya H. Krông Năng 13° 06' 16'' 108° 19' 53'' 13° 03' 04'' 108° 22' 20'' D-49-61-D-c
suối Ea Dua (nhánh 1) TV xã Dliêya H. Krông Năng 13° 05' 39'' 108° 19' 33'' 13° 04' 02'' 108° 20' 50'' D-49-61-D-c
suối Ea Dua (nhánh 2) TV xã Dliêya H. Krông Năng 13° 05' 22'' 108° 20' 28'' 13° 04' 02'' 108° 20' 50'' D-49-61-D-c
suối Ea Dua (nhánh 3) TV xã Dliêya H. Krông Năng 13° 03' 37'' 108° 20' 32'' 13° 03' 20'' 108° 21' 20'' D-49-61-D-c
suối Ea Hiao TV xã Dliêya H. Krông Năng 13° 07' 09'' 108° 23' 29'' 13° 13' 14'' 108° 20' 46''
D-49-61-D-a,
D-49-61-D-b,
D-49-61-D-d
suối Ea Kút TV xã Dliêya H. Krông Năng 13° 08' 38'' 108° 24' 35'' 13° 08' 52'' 108° 22' 25'' D-49-61-D-a,
D-49-61-D-b
suối Ea KJuk TV xã Dliêya H. Krông Năng 13° 04' 10'' 108° 22' 48'' 13° 03' 13'' 108° 22' 45'' D-49-61-D-d
suối Ea Mít TV xã Dliêya H. Krông Năng 13° 06' 39'' 108° 23' 03'' 13° 04' 51'' 108° 21' 26'' D-49-61-D-c,
D-49-61-D-d
suối Ea Mlê TV xã Dliêya H. Krông Năng 13° 04' 45'' 108° 23' 24'' 13° 04' 01'' 108° 23' 49'' D-49-61-D-d
suối Ea Muôn TV xã Dliêya H. Krông Năng 13° 06' 13'' 108° 22' 45'' 13° 05' 15'' 108° 21' 34'' D-49-61-D-c,
D-49-61-D-d
suối Ea Rih TV xã Dliêya H. Krông Năng 13° 06' 41'' 108° 23' 21'' 13° 05' 18'' 108° 24' 18'' D-49-61-D-d
suối Ea Tang TV xã Dliêya H. Krông Năng 13° 07' 57'' 108° 25' 23'' 13° 06' 26'' 108° 25' 49'' D-49-61-D-b
suối Ea Juk TV xã Dliêya H. Krông Năng 13° 02' 28'' 108° 20' 31'' 13° 03' 16'' 108° 21' 59'' D-49-61-D-c
thôn Giang Châu DC xã Ea Dăh H. Krông Năng 12° 56' 19'' 108° 26' 22'' D-49-73-B-b
thôn Giang Đông DC xã Ea Dăh H. Krông Năng 12° 56' 06'' 108° 26' 17'' D-49-73-B-b
144
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
thôn Giang Hà DC xã Ea Dăh H. Krông Năng 12° 56' 19'' 108° 24' 58'' D-49-73-B-b
thôn Giang Thanh DC xã Ea Dăh H. Krông Năng 12° 54' 52'' 108° 28' 52'' D-49-73-B-b
thôn Giang Thành DC xã Ea Dăh H. Krông Năng 12° 55' 47'' 108° 27' 55'' D-49-73-B-b
thôn Giang Xuân DC xã Ea Dăh H. Krông Năng 12° 56' 21'' 108° 27' 28'' D-49-73-B-b
thôn Xuân Hà 1 DC xã Ea Dăh H. Krông Năng 12° 55' 23'' 108° 24' 42'' D-49-73-B-b
thôn Xuân Hà 2 DC xã Ea Dăh H. Krông Năng 12° 55' 11'' 108° 25' 34'' D-49-73-B-b
thôn Xuân Hà 3 DC xã Ea Dăh H. Krông Năng 12° 55' 52'' 108° 25' 06'' D-49-73-B-b
thôn Xuân Lạng 1 DC xã Ea Dăh H. Krông Năng 12° 54' 37'' 108° 25' 53'' D-49-73-B-b
thôn Xuân Lạng 2 DC xã Ea Dăh H. Krông Năng 12° 54' 04'' 108° 25' 56'' D-49-73-B-b
thôn Thanh Xuân DC xã Ea Dăh H. Krông Năng 12° 53' 25'' 108° 26' 12'' D-49-73-B-b
Cầu Bản KX xã Ea Dăh H. Krông Năng 12° 54' 31'' 108° 23' 57'' D-49-73-B-b
Cầu Treo KX xã Ea Dăh H. Krông Năng 12° 55' 02'' 108° 24' 03'' D-49-73-B-b
Quốc lộ 29 KX xã Ea Dăh H. Krông Năng 12° 57' 12'' 108° 43' 17'' 13° 10' 02'' 107° 33' 31'' D-49-73-B-b
núi Đồi 500 SV xã Ea Dăh H. Krông Năng 12° 55' 24'' 108° 31' 05'' D-49-74-A-a
đập Ea Tók TV xã Ea Dăh H. Krông Năng 12° 56' 03'' 108° 26' 02'' D-49-73-B-b
hồ Ea Tók TV xã Ea Dăh H. Krông Năng 12° 56' 06'' 108° 25' 59'' D-49-73-B-b
hồ Giang Xuân TV xã Ea Dăh H. Krông Năng 12° 56' 43'' 108° 27' 10'' D-49-73-B-b
sông Krông Năng TV xã Ea Dăh H. Krông Năng 13° 04' 13'' 108° 30' 40'' 12° 59' 50'' 108° 40' 25'' D-49-73-B-b,
D-49-73-B-d
suối Ea Dăh TV xã Ea Dăh H. Krông Năng 13° 00' 43'' 108° 24' 29'' 12° 53' 40'' 108° 36' 41'' D-49-73-B-b,
D-49-74-A-a
suối Ea Dnang TV xã Ea Dăh H. Krông Năng 12° 53' 13'' 108° 26' 12'' 12° 52' 30'' 108° 25' 51'' D-49-73-B-b
suối Ea Kli TV xã Ea Dăh H. Krông Năng 12° 55' 16'' 108° 25' 13'' 12° 53' 50'' 108° 24' 56'' D-49-73-B-b
suối Ea Krông Sé TV xã Ea Dăh H. Krông Năng 12° 54' 15'' 108° 25' 39'' 12° 53' 01'' 108° 25' 13'' D-49-73-B-b
suối Ea Mbum TV xã Ea Dăh H. Krông Năng 12° 57' 33'' 108° 24' 08'' 12° 55' 46'' 108° 24' 03'' D-49-73-B-b
145
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
suối Ea Puich TV xã Ea Dăh H. Krông Năng 13° 04' 00'' 108° 25' 39'' 12° 59' 24'' 108° 40' 19'' D-49-73-B-b,
D-49-74-A-a
suối Ea Tréc TV xã Ea Dăh H. Krông Năng 12° 56' 44'' 108° 29' 35'' 12° 56' 38'' 108° 28' 10'' D-49-73-B-b
suối Ea Troh TV xã Ea Dăh H. Krông Năng 12° 55' 55'' 108° 25' 15'' 12° 51' 41'' 108° 28' 39'' D-49-73-B-b
Buôn Hô DC xã Ea Hồ H. Krông Năng 12° 57' 21'' 108° 18' 03'' D-49-73-B-a
buôn A Lê DC xã Ea Hồ H. Krông Năng 12° 56' 51'' 108° 18' 47'' D-49-73-B-a
Buôn Đê DC xã Ea Hồ H. Krông Năng 12° 57' 59'' 108° 17' 57'' D-49-73-B-a
Buôn Giêr DC xã Ea Hồ H. Krông Năng 12° 58' 33'' 108° 17' 44'' D-49-73-B-a
buôn Mngoan DC xã Ea Hồ H. Krông Năng 12° 56' 52'' 108° 19' 06'' D-49-73-B-a
buôn Mrưm DC xã Ea Hồ H. Krông Năng 12° 57' 05'' 108° 17' 55'' D-49-73-B-a
Buôn Năng DC xã Ea Hồ H. Krông Năng 12° 57' 10'' 108° 17' 24'' D-49-73-B-a
Buôn Trang DC xã Ea Hồ H. Krông Năng 12° 57' 05'' 108° 17' 40'' D-49-73-B-a
Buôn Wik DC xã Ea Hồ H. Krông Năng 12° 58' 11'' 108° 18' 15'' D-49-73-B-a
thôn Hoà Bình DC xã Ea Hồ H. Krông Năng 12° 59' 09'' 108° 19' 01'' D-49-73-B-a
thôn Hồ Tiếng DC xã Ea Hồ H. Krông Năng 12° 57' 25'' 108° 19' 09'' D-49-73-B-a
thôn Quảng An DC xã Ea Hồ H. Krông Năng 13° 00' 31'' 108° 18' 08'' D-49-61-D-c
thôn Trung Hồ DC xã Ea Hồ H. Krông Năng 12° 57' 10'' 108° 18' 22'' D-49-73-B-a
thôn Hà Quảng DC xã Ea Hồ H. Krông Năng 13° 01' 24'' 108° 17' 50'' D-49-61-D-c
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành
viên Cao su Krông Buk KX xã Ea Hồ H. Krông Năng 12° 57' 36'' 108° 19' 06'' D-49-73-B-a
Quốc lộ 29 KX xã Ea Hồ H. Krông Năng 12° 57' 12'' 108° 43' 17'' 13° 10' 02'' 107° 33' 31'' D-49-73-B-a
hồ Bảy Thiện TV xã Ea Hồ H. Krông Năng 12° 57' 48'' 108° 18' 52'' D-49-73-B-a
suối Ea Drông TV xã Ea Hồ H. Krông Năng 12° 56' 01'' 108° 19' 02'' 12° 53' 11'' 108° 24' 58'' D-49-73-B-a
suối Ea Hồ TV xã Ea Hồ H. Krông Năng 12° 58' 23'' 108° 17' 56'' 12° 56' 41'' 108° 16' 14'' D-49-73-B-a
146
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
suối Ea Kmăm TV xã Ea Hồ H. Krông Năng 12° 56' 55'' 108° 20' 02'' 12° 55' 23'' 108° 24' 02'' D-49-73-B-a
suối Ea Knông TV xã Ea Hồ H. Krông Năng 12° 57' 53'' 108° 19' 09'' 12° 55' 26'' 108° 23' 37'' D-49-73-B-a
suối Ea Ngach TV xã Ea Hồ H. Krông Năng 12° 56' 29'' 108° 19' 48'' 12° 54' 12'' 108° 20' 14'' D-49-73-B-a
thôn Giang Đại DC xã Ea Puk H. Krông Năng 12° 59' 55'' 108° 25' 51'' D-49-73-B-b
thôn Giang Điền DC xã Ea Puk H. Krông Năng 12° 58' 08'' 108° 25' 46'' D-49-73-B-b
thôn Giang Minh DC xã Ea Puk H. Krông Năng 12° 59' 21'' 108° 25' 27'' D-49-73-B-b
thôn Giang Sơn DC xã Ea Puk H. Krông Năng 12° 58' 39'' 108° 25' 34'' D-49-73-B-b
thôn Giang Tân DC xã Ea Puk H. Krông Năng 12° 59' 00'' 108° 25' 59'' D-49-73-B-b
thôn Giang Thủy DC xã Ea Puk H. Krông Năng 12° 58' 23'' 108° 25' 23'' D-49-73-B-b
thôn Giang Tiến DC xã Ea Puk H. Krông Năng 12° 59' 08'' 108° 26' 43'' D-49-73-B-b
làng Tam Điền KX xã Ea Puk H. Krông Năng 12° 58' 45'' 108° 25' 29'' D-49-73-B-b
đập Ea Dril TV xã Ea Puk H. Krông Năng 12° 59' 52'' 108° 26' 17'' D-49-73-B-b
suối Ea Buih TV xã Ea Puk H. Krông Năng 12° 58' 27'' 108° 25' 44'' 12° 57' 11'' 108° 26' 09'' D-49-73-B-b
suối Ea Dăh TV xã Ea Puk H. Krông Năng 13° 00' 43'' 108° 24' 29'' 12° 53' 40'' 108° 36' 41'' D-49-61-D-d,
D-49-73-B-b
suối Ea Dril TV xã Ea Puk H. Krông Năng 13° 02' 17'' 108° 25' 47'' 12° 59' 52'' 108° 27' 16'' D-49-61-D-d,
D-49-73-B-b
suối Ea Puich TV xã Ea Puk H. Krông Năng 13° 04' 00'' 108° 25' 39'' 12° 59' 24'' 108° 40' 19'' D-49-73-B-b
suối Ea Trăh TV xã Ea Puk H. Krông Năng 12° 57' 16'' 108° 28' 16'' 12° 57' 07'' 108° 27' 57'' D-49-73-B-b
suối Ea Tréc TV xã Ea Puk H. Krông Năng 12° 56' 44'' 108° 29' 35'' 12° 56' 38'' 108° 28' 10'' D-49-73-B-b
thác Thủy Tiên TV xã Ea Puk H. Krông Năng 12° 58' 04'' 108° 27' 41'' D-49-73-B-b
Buôn Trắp DC xã Ea Tam H. Krông Năng 13° 02' 04'' 108° 25' 55'' D-49-61-D-d
thôn Tam An DC xã Ea Tam H. Krông Năng 13° 00' 07'' 108° 25' 20'' D-49-61-D-d
thôn Tam Đa DC xã Ea Tam H. Krông Năng 13° 00' 09'' 108° 26' 19'' D-49-61-D-d
thôn Tam Điền DC xã Ea Tam H. Krông Năng 13° 01' 59'' 108° 26' 23'' D-49-61-D-d
147
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
thôn Tam Đồng DC xã Ea Tam H. Krông Năng 13° 02' 31'' 108° 22' 39'' D-49-61-D-d
thôn Tam Hiệp DC xã Ea Tam H. Krông Năng 13° 01' 23'' 108° 25' 50'' D-49-61-D-d
thôn Tam Hoà DC xã Ea Tam H. Krông Năng 13° 00' 30'' 108° 23' 51'' D-49-61-D-d
thôn Tam Lập DC xã Ea Tam H. Krông Năng 13° 01' 55'' 108° 25' 21'' D-49-61-D-d
thôn Tam Liên DC xã Ea Tam H. Krông Năng 13° 01' 23'' 108° 24' 34'' D-49-61-D-d
thôn Tam Lực DC xã Ea Tam H. Krông Năng 13° 02' 48'' 108° 24' 03'' D-49-61-D-d
thôn Tam Phong DC xã Ea Tam H. Krông Năng 13° 00' 48'' 108° 25' 00'' D-49-61-D-d
thôn Tam Phương DC xã Ea Tam H. Krông Năng 13° 01' 43'' 108° 22' 43'' D-49-61-D-d
thôn Tam Thành DC xã Ea Tam H. Krông Năng 13° 02' 09'' 108° 23' 44'' D-49-61-D-d
thôn Tam Thịnh DC xã Ea Tam H. Krông Năng 13° 00' 32'' 108° 24' 36'' D-49-61-D-d
thôn Tam Thủy DC xã Ea Tam H. Krông Năng 13° 01' 11'' 108° 23' 56'' D-49-61-D-d
thôn Tam Trung DC xã Ea Tam H. Krông Năng 13° 02' 47'' 108° 23' 43'' D-49-61-D-d
núi Chư Dle Ya SV xã Ea Tam H. Krông Năng 13° 02' 09'' 108° 30' 41'' D-49-62-C-c
Núi Voi SV xã Ea Tam H. Krông Năng 13° 00' 38'' 108° 25' 18'' D-49-61-D-d
đập Buôn Trắp TV xã Ea Tam H. Krông Năng 13° 02' 57'' 108° 25' 50'' D-49-61-D-d
đập Tam Điền 1 TV xã Ea Tam H. Krông Năng 13° 02' 17'' 108° 26' 36'' D-49-61-D-d
hồ Ea Tam TV xã Ea Tam H. Krông Năng 13° 01' 05'' 108° 25' 02'' D-49-61-D-d
sông Krông Năng TV xã Ea Tam H. Krông Năng 13° 04' 13'' 108° 30' 40'' 12° 59' 50'' 108° 40' 25''
D-49-61-D-c,
D-49-61-D-d,
D-49-62-C-c
suối Ea Dăh TV xã Ea Tam H. Krông Năng 13° 00' 43'' 108° 24' 29'' 12° 53' 40'' 108° 36' 41'' D-49-61-D-d,
D-49-73-B-b
suối Ea Dril TV xã Ea Tam H. Krông Năng 13° 02' 17'' 108° 25' 47'' 12° 59' 52'' 108° 27' 16'' D-49-61-D-d,
D-49-73-B-b
suối Ea Đxít TV xã Ea Tam H. Krông Năng 13° 03' 22'' 108° 26' 07'' 13° 02' 27'' 108° 25' 45'' D-49-61-D-d
suối Ea Ngao TV xã Ea Tam H. Krông Năng 13° 03' 30'' 108° 24' 56'' 13° 03' 57'' 108° 23' 51'' D-49-61-D-d
148
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
suối Ea Puich (nhánh chính) TV xã Ea Tam H. Krông Năng 13° 04' 00'' 108° 25' 39'' 12° 59' 24'' 108° 40' 19'' D-49-61-D-d,
D-49-73-B-b
suối Ea Puich (nhánh phụ) TV xã Ea Tam H. Krông Năng 13° 02' 47'' 108° 29' 11'' 13° 01' 18'' 108° 27' 05'' D-49-61-D-d
suối Ea Tam TV xã Ea Tam H. Krông Năng 13° 02' 37'' 108° 24' 02'' 13° 01' 19'' 108° 23' 00'' D-49-61-D-d
suối Hổ TV xã Ea Tam H. Krông Năng 13° 02' 26'' 108° 30' 27'' 12° 58' 00'' 108° 36' 41'' D-49-62-C-c
thôn Bắc Trung DC xã Ea Tân H. Krông Năng 13° 08' 12'' 108° 20' 54'' D-49-61-D-a
thôn Buôn Đét DC xã Ea Tân H. Krông Năng 13° 06' 56'' 108° 21' 33'' D-49-61-D-c
thôn Đoàn Kết DC xã Ea Tân H. Krông Năng 13° 07' 18'' 108° 19' 37'' D-49-61-D-c
thôn Ea Blông DC xã Ea Tân H. Krông Năng 13° 06' 11'' 108° 20' 49'' D-49-61-D-c
thôn Ea Chăm DC xã Ea Tân H. Krông Năng 13° 05' 42'' 108° 18' 18'' D-49-61-D-c
thôn Ea Chiêu DC xã Ea Tân H. Krông Năng 13° 04' 42'' 108° 18' 31'' D-49-61-D-c
thôn Ea Chiêu 1 DC xã Ea Tân H. Krông Năng 13° 05' 19'' 108° 17' 06'' D-49-61-D-c
thôn Ea Đinh DC xã Ea Tân H. Krông Năng 13° 06' 11'' 108° 18' 30'' D-49-61-D-c
thôn Ea Heo DC xã Ea Tân H. Krông Năng 13° 07' 49'' 108° 20' 22'' D-49-61-D-a
thôn Hải Hà DC xã Ea Tân H. Krông Năng 13° 06' 57'' 108° 19' 43'' D-49-61-D-c
thôn Liên Kết DC xã Ea Tân H. Krông Năng 13° 08' 12'' 108° 18' 45'' D-49-61-D-a
thôn Quang Trung DC xã Ea Tân H. Krông Năng 13° 07' 10'' 108° 18' 11'' D-49-61-D-c
thôn Quyết Tâm DC xã Ea Tân H. Krông Năng 13° 06' 34'' 108° 19' 46'' D-49-61-D-c
thôn Thanh Cao DC xã Ea Tân H. Krông Năng 13° 05' 08'' 108° 19' 05'' D-49-61-D-c
thôn Thống Nhất DC xã Ea Tân H. Krông Năng 13° 06' 05'' 108° 19' 24'' D-49-61-D-c
thôn Yên Khánh DC xã Ea Tân H. Krông Năng 13° 08' 14'' 108° 19' 33'' D-49-61-D-a
núi Chư Kbô SV xã Ea Tân H. Krông Năng 13° 06' 45'' 108° 18' 38'' D-49-61-D-c
sông Krông Búk TV xã Ea Tân H. Krông Năng 13° 06' 52'' 108° 19' 23'' 12° 38' 13'' 108° 24' 07'' D-49-61-D-c
suối Ea Blông TV xã Ea Tân H. Krông Năng 13° 06' 16'' 108° 19' 53'' 13° 03' 04'' 108° 22' 20'' D-49-61-D-c
149
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
suối Ea Chiêu TV xã Ea Tân H. Krông Năng 13° 03' 43'' 108° 17' 59'' 13° 04' 59'' 108° 17' 39'' D-49-61-D-c
suối Ea Drăng TV xã Ea Tân H. Krông Năng 13° 07' 31'' 108° 16' 37'' 13° 17' 04'' 107° 53' 38'' D-49-61-D-a
suối Ea Dua TV xã Ea Tân H. Krông Năng 13° 05' 39'' 108° 19' 33'' 13° 04' 02'' 108° 20' 50'' D-49-61-D-c
suối Ea Hiao TV xã Ea Tân H. Krông Năng 13° 07' 09'' 108° 23' 29'' 13° 13' 14'' 108° 20' 46'' D-49-61-D-a
suối Ea Kleo TV xã Ea Tân H. Krông Năng 13° 06' 45'' 108° 18' 26'' 13° 07' 31'' 108° 16' 37'' D-49-61-D-a,
D-49-61-D-c
suối Ea KSuy TV xã Ea Tân H. Krông Năng 13° 06' 45'' 108° 18' 13'' 13° 05' 39'' 108° 16' 27'' D-49-61-D-c
suối Ia Tan TV xã Ea Tân H. Krông Năng 13° 07' 07'' 108° 19' 59'' 13° 05' 59'' 108° 20' 58'' D-49-61-D-c
Buôn Kai DC xã Ea Tóh H. Krông Năng 13° 03' 08'' 108° 18' 14'' D-49-61-D-c
thôn Tân An DC xã Ea Tóh H. Krông Năng 13° 04' 03'' 108° 16' 59'' D-49-61-D-c
thôn Tân Bắc DC xã Ea Tóh H. Krông Năng 13° 03' 43'' 108° 17' 50'' D-49-61-D-c
thôn Tân Bằng DC xã Ea Tóh H. Krông Năng 13° 01' 43'' 108° 20' 32'' D-49-61-D-c
thôn Tân Châu DC xã Ea Tóh H. Krông Năng 13° 02' 30'' 108° 18' 09'' D-49-61-D-c
thôn Tân Hà DC xã Ea Tóh H. Krông Năng 13° 02' 00'' 108° 19' 22'' D-49-61-D-c
thôn Tân Hiệp DC xã Ea Tóh H. Krông Năng 13° 01' 38'' 108° 18' 58'' D-49-61-D-c
thôn Tân Hợp DC xã Ea Tóh H. Krông Năng 13° 02' 03'' 108° 19' 35'' D-49-61-D-c
thôn Tân Kỳ DC xã Ea Tóh H. Krông Năng 13° 02' 34'' 108° 18' 43'' D-49-61-D-c
thôn Tân Lộc DC xã Ea Tóh H. Krông Năng 13° 00' 06'' 108° 18' 56'' D-49-73-B-a
thôn Tân Mỹ DC xã Ea Tóh H. Krông Năng 12° 59' 49'' 108° 19' 37'' D-49-61-D-c
thôn Tân Nam DC xã Ea Tóh H. Krông Năng 13° 01' 36'' 108° 19' 36'' D-49-61-D-c
thôn Tân Phú DC xã Ea Tóh H. Krông Năng 13° 01' 48'' 108° 19' 03'' D-49-61-D-c
thôn Tân Quảng DC xã Ea Tóh H. Krông Năng 13° 02' 41'' 108° 19' 07'' D-49-61-D-c
thôn Tân Thành DC xã Ea Tóh H. Krông Năng 13° 02' 59'' 108° 19' 48'' D-49-61-D-c
thôn Tân Trung A DC xã Ea Tóh H. Krông Năng 13° 02' 22'' 108° 20' 03'' D-49-61-D-c
150
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
thôn Tân Trung B DC xã Ea Tóh H. Krông Năng 13° 01' 45'' 108° 19' 51'' D-49-61-D-c
thôn Tân Yên DC xã Ea Tóh H. Krông Năng 13° 03' 11'' 108° 18' 47'' D-49-61-D-c
hồ Ea Mrây TV xã Ea Tóh H. Krông Năng 13° 01' 38'' 108° 19' 11'' D-49-61-D-c
sông Krông Búk TV xã Ea Tóh H. Krông Năng 13° 06' 52'' 108° 19' 23'' 12° 38' 13'' 108° 24' 07'' D-49-61-D-c
suối Ea Búk TV xã Ea Tóh H. Krông Năng 13° 03' 27'' 108° 18' 53'' 13° 02' 43'' 108° 17' 51'' D-49-61-D-c
suối Ea Chiêu TV xã Ea Tóh H. Krông Năng 13° 03' 43'' 108° 17' 59'' 13° 04' 59'' 108° 17' 39'' D-49-61-D-c
suối Ea Dong TV xã Ea Tóh H. Krông Năng 13° 02' 43'' 108° 18' 39'' 13° 01' 45'' 108° 17' 43'' D-49-61-D-c
suối Ea Kmênh TV xã Ea Tóh H. Krông Năng 13° 01' 50'' 108° 20' 10'' 13° 00' 17'' 108° 21' 55'' D-49-61-D-c
suối Ea Kmu TV xã Ea Tóh H. Krông Năng 13° 03' 49'' 108° 16' 47'' 13° 02' 17'' 108° 15' 17'' D-49-61-D-c
suối Ea Toh TV xã Ea Tóh H. Krông Năng 13° 02' 03'' 108° 19' 35'' 12° 58' 26'' 108° 22' 33'' D-49-61-D-c
thôn Lộc An DC xã Phú Lộc H. Krông Năng 12° 58' 51'' 108° 21' 21'' D-49-73-B-a
thôn Lộc Bằng DC xã Phú Lộc H. Krông Năng 13° 01' 12'' 108° 21' 17'' D-49-61-D-c
thôn Lộc Bình DC xã Phú Lộc H. Krông Năng 12° 59' 05'' 108° 19' 43'' D-49-73-B-a
thôn Lộc Dũng DC xã Phú Lộc H. Krông Năng 13° 00' 24'' 108° 21' 04'' D-49-61-D-c
thôn Lộc Hà DC xã Phú Lộc H. Krông Năng 12° 59' 20'' 108° 19' 36'' D-49-73-B-a
thôn Lộc Hải DC xã Phú Lộc H. Krông Năng 13° 00' 36'' 108° 20' 23'' D-49-61-D-c
thôn Lộc Phước DC xã Phú Lộc H. Krông Năng 12° 57' 54'' 108° 21' 09'' D-49-73-B-a
thôn Lộc Tài DC xã Phú Lộc H. Krông Năng 12° 58' 55'' 108° 20' 24'' D-49-73-B-a
thôn Lộc Tân DC xã Phú Lộc H. Krông Năng 12° 58' 29'' 108° 20' 33'' D-49-73-B-a
thôn Lộc Thái DC xã Phú Lộc H. Krông Năng 13° 01' 09'' 108° 22' 01'' D-49-61-D-c
thôn Lộc Thạnh DC xã Phú Lộc H. Krông Năng 12° 57' 57'' 108° 20' 41'' D-49-73-B-a
thôn Lộc Thiện DC xã Phú Lộc H. Krông Năng 12° 58' 42'' 108° 20' 47'' D-49-73-B-a
thôn Lộc Thịnh DC xã Phú Lộc H. Krông Năng 12° 58' 19'' 108° 21' 27'' D-49-73-B-a
151
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
thôn Lộc Thuận DC xã Phú Lộc H. Krông Năng 12° 59' 55'' 108° 20' 14'' D-49-73-B-a
thôn Lộc Tiến DC xã Phú Lộc H. Krông Năng 12° 58' 38'' 108° 21' 06'' D-49-73-B-a
thôn Lộc Xuân DC xã Phú Lộc H. Krông Năng 13° 01' 10'' 108° 20' 19'' D-49-61-D-c
thôn Lộc Yên DC xã Phú Lộc H. Krông Năng 13° 00' 38'' 108° 19' 50'' D-49-61-D-c
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành
viên Cao su Krông Buk (cơ sở 1) KX xã Phú Lộc H. Krông Năng 12° 58' 42'' 108° 19' 30'' D-49-73-B-a
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành
viên Cao su Krông Buk (cơ sở 2) KX xã Phú Lộc H. Krông Năng 12° 58' 12'' 108° 21' 03'' D-49-73-B-a
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành
viên Cao su Krông Buk (cơ sở 3) KX xã Phú Lộc H. Krông Năng 12° 59' 31'' 108° 21' 23'' D-49-73-B-a
đập Đông Hồ TV xã Phú Lộc H. Krông Năng 12° 57' 43'' 108° 20' 36'' D-49-73-B-a
hồ Đông Hồ TV xã Phú Lộc H. Krông Năng 12° 57' 46'' 108° 20' 27'' D-49-73-B-a
sông Krông Năng TV xã Phú Lộc H. Krông Năng 13° 04' 13'' 108° 30' 40'' 12° 59' 50'' 108° 40' 25''
D-49-61-D-c,
D-49-61-D-d,
D-49-73-B-a,
D-49-73-B-b
suối Ea Kmênh TV xã Phú Lộc H. Krông Năng 13° 01' 50'' 108° 20' 10'' 13° 00' 17'' 108° 21' 55'' D-49-61-D-c
suối Ea Knông TV xã Phú Lộc H. Krông Năng 12° 57' 53'' 108° 19' 09'' 12° 55' 26'' 108° 23' 37'' D-49-73-B-a
suối Ea Toh TV xã Phú Lộc H. Krông Năng 13° 02' 03'' 108° 19' 35'' 12° 58' 26'' 108° 22' 33''
D-49-61-D-c,
D-49-73-B-a,
D-49-73-B-b
Thôn 1 DC xã Phú Xuân H. Krông Năng 12° 52' 13'' 108° 23' 59'' D-49-73-B-d
Thôn 2 DC xã Phú Xuân H. Krông Năng 12° 52' 36'' 108° 23' 54'' D-49-73-B-b
Thôn 3 DC xã Phú Xuân H. Krông Năng 12° 52' 26'' 108° 23' 04'' D-49-73-B-d
Thôn 4 DC xã Phú Xuân H. Krông Năng 12° 53' 46'' 108° 22' 36'' D-49-73-B-b
Thôn 5 DC xã Phú Xuân H. Krông Năng 12° 53' 09'' 108° 22' 35'' D-49-73-B-b
152
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Thôn 6 DC xã Phú Xuân H. Krông Năng 12° 53' 20'' 108° 23' 26'' D-49-73-B-b
Thôn 7 DC xã Phú Xuân H. Krông Năng 12° 54' 09'' 108° 23' 38'' D-49-73-B-b
Thôn 8 DC xã Phú Xuân H. Krông Năng 12° 52' 16'' 108° 24' 26'' D-49-73-B-d
Thôn 9 DC xã Phú Xuân H. Krông Năng 12° 51' 45'' 108° 23' 31'' D-49-73-B-d
Thôn 10 DC xã Phú Xuân H. Krông Năng 12° 53' 11'' 108° 23' 52'' D-49-73-B-b
Thôn 11 DC xã Phú Xuân H. Krông Năng 12° 52' 02'' 108° 22' 33'' D-49-73-B-d
Thôn 12 DC xã Phú Xuân H. Krông Năng 12° 52' 45'' 108° 22' 52'' D-49-73-B-b
Thôn 13 DC xã Phú Xuân H. Krông Năng 12° 53' 41'' 108° 23' 57'' D-49-73-B-b
thôn Xuân An DC xã Phú Xuân H. Krông Năng 12° 54' 34'' 108° 23' 31'' D-49-73-B-b
thôn Xuân Đạt DC xã Phú Xuân H. Krông Năng 12° 54' 13'' 108° 24' 08'' D-49-73-B-b
thôn Xuân Đoàn DC xã Phú Xuân H. Krông Năng 12° 55' 08'' 108° 22' 01'' D-49-73-B-a
thôn Xuân Hoà DC xã Phú Xuân H. Krông Năng 12° 55' 09'' 108° 22' 26'' D-49-73-B-a
thôn Xuân Long DC xã Phú Xuân H. Krông Năng 12° 54' 40'' 108° 23' 06'' D-49-73-B-b
thôn Xuân Lộc DC xã Phú Xuân H. Krông Năng 12° 55' 29'' 108° 21' 12'' D-49-73-B-a
thôn Xuân Mỹ DC xã Phú Xuân H. Krông Năng 12° 54' 59'' 108° 22' 57'' D-49-73-B-b
thôn Xuân Ninh DC xã Phú Xuân H. Krông Năng 12° 55' 36'' 108° 20' 54'' D-49-73-B-a
thôn Xuân Phú DC xã Phú Xuân H. Krông Năng 12° 55' 13'' 108° 22' 52'' D-49-73-B-b
thôn Xuân Tây DC xã Phú Xuân H. Krông Năng 12° 55' 31'' 108° 21' 47'' D-49-73-B-a
thôn Xuân Thái 1 DC xã Phú Xuân H. Krông Năng 12° 53' 29'' 108° 24' 48'' D-49-73-B-b
thôn Xuân Thái 2 DC xã Phú Xuân H. Krông Năng 12° 53' 05'' 108° 24' 45'' D-49-73-B-b
thôn Xuân Thái 3 DC xã Phú Xuân H. Krông Năng 12° 52' 43'' 108° 25' 19'' D-49-73-B-b
thôn Xuân Thái 5 DC xã Phú Xuân H. Krông Năng 12° 52' 22'' 108° 25' 30'' D-49-73-B-d
thôn Xuân Thành DC xã Phú Xuân H. Krông Năng 12° 55' 21'' 108° 22' 27'' D-49-73-B-a
153
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
thôn Xuân Thuận DC xã Phú Xuân H. Krông Năng 12° 55' 33'' 108° 21' 29'' D-49-73-B-a
thôn Xuân Thủy DC xã Phú Xuân H. Krông Năng 12° 55' 10'' 108° 23' 14'' D-49-73-B-b
thôn Xuân Trường DC xã Phú Xuân H. Krông Năng 12° 54' 45'' 108° 23' 44'' D-49-73-B-b
thôn Xuân Vĩnh DC xã Phú Xuân H. Krông Năng 12° 55' 54'' 108° 20' 20'' D-49-73-B-a
chùa Kim Quang KX xã Phú Xuân H. Krông Năng 12° 55' 13'' 108° 22' 10'' D-49-73-B-a
Cầu Bản KX xã Phú Xuân H. Krông Năng 12° 54' 31'' 108° 23' 57'' D-49-73-B-b
Cầu Treo KX xã Phú Xuân H. Krông Năng 12° 55' 02'' 108° 24' 03'' D-49-73-B-b
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành
viên Cà Phê 49 KX xã Phú Xuân H. Krông Năng 12° 52' 57'' 108° 23' 03'' D-49-73-B-b
Đường tỉnh 699 KX xã Phú Xuân H. Krông Năng 12° 48' 48'' 108° 27' 14'' 12° 57' 11'' 108° 20' 29'' D-49-73-B-b,
D-49-73-B-d
hồ C1 TV xã Phú Xuân H. Krông Năng 12° 51' 37'' 108° 23' 27'' D-49-73-B-b
hồ Đội 14 TV xã Phú Xuân H. Krông Năng 12° 52' 05'' 108° 23' 34'' D-49-73-B-b
hồ Đội 18 TV xã Phú Xuân H. Krông Năng 12° 51' 48'' 108° 24' 16'' D-49-73-B-b
hồ Hữu Nghị TV xã Phú Xuân H. Krông Năng 12° 53' 53'' 108° 22' 11'' D-49-73-B-a
sông Krông Năng TV xã Phú Xuân H. Krông Năng 13° 04' 13'' 108° 30' 40'' 12° 59' 50'' 108° 40' 25'' D-49-73-B-b,
D-49-73-B-d
suối Ea Drông TV xã Phú Xuân H. Krông Năng 12° 56' 01'' 108° 19' 02'' 12° 53' 11'' 108° 24' 58'' D-49-73-B-a,
D-49-73-B-b
suối Ea Kar TV xã Phú Xuân H. Krông Năng 12° 51' 37'' 108° 23' 32'' 12° 48' 46'' 108° 26' 27'' D-49-73-B-d
suối Ea Kmăm TV xã Phú Xuân H. Krông Năng 12° 56' 55'' 108° 20' 02'' 12° 55' 23'' 108° 24' 02'' D-49-73-B-a,
D-49-73-B-b
suối Ea Kung TV xã Phú Xuân H. Krông Năng 12° 52' 02'' 108° 22' 24'' 12° 48' 37'' 108° 22' 30'' D-49-73-B-c
suối Ea Ngach TV xã Phú Xuân H. Krông Năng 12° 56' 29'' 108° 19' 48'' 12° 54' 12'' 108° 20' 14'' D-49-73-B-a
suối Ea Tung TV xã Phú Xuân H. Krông Năng 12° 46' 52'' 107° 53' 14'' 12° 46' 47'' 107° 51' 23'' D-49-73-B-a
thôn Giang Bình DC xã Tam Giang H. Krông Năng 12° 58' 58'' 108° 23' 39'' D-49-73-B-b
154
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
thôn Giang Hoà DC xã Tam Giang H. Krông Năng 12° 58' 40'' 108° 23' 55'' D-49-73-B-b
thôn Giang Hưng DC xã Tam Giang H. Krông Năng 12° 57' 53'' 108° 25' 01'' D-49-73-B-b
thôn Giang Mỹ DC xã Tam Giang H. Krông Năng 12° 58' 02'' 108° 24' 18'' D-49-73-B-b
thôn Trung Nghĩa DC xã Tam Giang H. Krông Năng 12° 57' 45'' 108° 25' 25'' D-49-73-B-b
thôn Giang Phong DC xã Tam Giang H. Krông Năng 12° 58' 47'' 108° 23' 39'' D-49-73-B-b
thôn Giang Phú DC xã Tam Giang H. Krông Năng 12° 59' 20'' 108° 23' 35'' D-49-73-B-b
thôn Phước Lộc DC xã Tam Giang H. Krông Năng 12° 57' 39'' 108° 25' 11'' D-49-73-B-b
thôn Giang Thịnh DC xã Tam Giang H. Krông Năng 12° 58' 12'' 108° 25' 00'' D-49-73-B-b
thôn Giang Thọ DC xã Tam Giang H. Krông Năng 12° 56' 23'' 108° 23' 55'' D-49-73-B-b
cầu Krông Năng KX xã Tam Giang H. Krông Năng 12° 57' 33'' 108° 22' 53'' D-49-73-B-a
chùa Tam Giang KX xã Tam Giang H. Krông Năng 12° 57' 59'' 108° 24' 29'' D-49-73-B-b
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành
viên Cao su Krông Buk (cơ sở 4) KX xã Tam Giang H. Krông Năng 12° 59' 30'' 108° 23' 40'' D-49-73-B-b
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành
viên Cao su Krông Buk (cơ sở 5) KX xã Tam Giang H. Krông Năng 12° 57' 54'' 108° 23' 50'' D-49-73-B-b
Quốc lộ 29 KX xã Tam Giang H. Krông Năng 12° 57' 12'' 108° 43' 17'' 13° 10' 02'' 107° 33' 31'' D-49-73-B-b
đập Ea Dăh TV xã Tam Giang H. Krông Năng 12° 59' 05'' 108° 24' 30'' D-49-73-B-b
đập Ea Til TV xã Tam Giang H. Krông Năng 12° 58' 27'' 108° 24' 27'' D-49-73-B-b
hồ Ea Dăh TV xã Tam Giang H. Krông Năng 12° 59' 11'' 108° 24' 25'' D-49-73-B-b
sông Krông Năng TV xã Tam Giang H. Krông Năng 13° 04' 13'' 108° 30' 40'' 12° 59' 50'' 108° 40' 25''
D-49-61-D-c,
D-49-61-D-d,
D-49-73-B-a,
D-49-73-B-b
suối Ea Dăh TV xã Tam Giang H. Krông Năng 13° 00' 43'' 108° 24' 29'' 12° 53' 40'' 108° 36' 41'' D-49-61-D-d,
D-49-73-B-b
155
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
suối Ea Mbum TV xã Tam Giang H. Krông Năng 12° 57' 33'' 108° 24' 08'' 12° 55' 46'' 108° 24' 03'' D-49-73-B-b
suối Ea Til TV xã Tam Giang H. Krông Năng 12° 59' 25'' 108° 23' 21'' 12° 58' 25'' 108° 24' 47'' D-49-73-B-b
cầu Số 14 KX TT. Phước An H. Krông Pắc 12° 42' 56'' 108° 19' 30'' D-49-73-D-a
chùa Phước An KX TT. Phước An H. Krông Pắc 12° 42' 23'' 108° 18' 56'' D-49-73-D-a
chùa Phước Thăng KX TT. Phước An H. Krông Pắc 12° 42' 37'' 108° 18' 36'' D-49-73-D-a
đường Giải Phóng KX TT. Phước An H. Krông Pắc 12° 42' 52'' 108° 17' 18'' 12° 42' 56'' 108° 19' 30'' D-49-73-D-a
đường Trần Hưng Đạo KX TT. Phước An H. Krông Pắc 12° 42' 42'' 108° 18' 31'' 12° 42' 17'' 108° 19' 11'' D-49-73-D-a
Đường tỉnh 689 KX TT. Phước An H. Krông Pắc 12° 42' 42'' 108° 18' 31'' 12° 30' 50'' 108° 20' 20'' D-49-73-D-a
giáo xứ Thuận Hiếu KX TT. Phước An H. Krông Pắc 12° 42' 24'' 108° 18' 54'' D-49-73-D-a
Quốc lộ 26 KX TT. Phước An H. Krông Pắc 12° 33' 25'' 108° 53' 28'' 12° 41' 38'' 108° 03' 44'' D-49-73-D-a
hồ 3 tháng 2 TV TT. Phước An H. Krông Pắc 12° 43' 04'' 108° 18' 06'' D-49-73-D-a
hồ Tân An TV TT. Phước An H. Krông Pắc 12° 42' 56'' 108° 18' 24'' D-49-73-D-a
suối Ea Kuăng TV TT. Phước An H. Krông Pắc 12° 47' 16'' 108° 14' 07'' 12° 38' 56'' 108° 23' 45'' D-49-73-D-a
buôn Mò Ó DC xã Ea Hiu H. Krông Pắc 12° 41' 39'' 108° 20' 57'' D-49-73-D-a
buôn Ra Lu DC xã Ea Hiu H. Krông Pắc 12° 41' 07'' 108° 21' 21'' D-49-73-D-a
buôn Roang Đơng DC xã Ea Hiu H. Krông Pắc 12° 41' 40'' 108° 21' 08'' D-49-73-D-a
buôn Tà Cỡng DC xã Ea Hiu H. Krông Pắc 12° 41' 09'' 108° 21' 57'' D-49-73-D-a
buôn Tà Đỗq DC xã Ea Hiu H. Krông Pắc 12° 41' 17'' 108° 21' 35'' D-49-73-D-a
buôn Tà Rầu DC xã Ea Hiu H. Krông Pắc 12° 41' 19'' 108° 21' 17'' D-49-73-D-a
buôn Jăt A DC xã Ea Hiu H. Krông Pắc 12° 41' 51'' 108° 21' 21'' D-49-73-D-a
buôn Jăt B DC xã Ea Hiu H. Krông Pắc 12° 41' 26'' 108° 21' 36'' D-49-73-D-a
thôn Đức Tân DC xã Ea Hiu H. Krông Pắc 12° 40' 35'' 108° 22' 02'' D-49-73-D-a
thôn Nghĩa Tân DC xã Ea Hiu H. Krông Pắc 12° 40' 20'' 108° 22' 27'' D-49-73-D-a
156
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
thôn Quảng Tân DC xã Ea Hiu H. Krông Pắc 12° 40' 08'' 108° 21' 50'' D-49-73-D-a
chùa Phước Huệ KX xã Ea Hiu H. Krông Pắc 12° 41' 35'' 108° 21' 16'' D-49-73-D-a
suối Ea Kuăng TV xã Ea Hiu H. Krông Pắc 12° 47' 16'' 108° 14' 07'' 12° 38' 56'' 108° 23' 45'' D-49-73-D-a,
D-49-73-D-b
buôn Đrao DC xã Ea Kênh H. Krông Pắc 12° 44' 02'' 108° 13' 58'' D-49-73-C-b
buôn Ea Đun DC xã Ea Kênh H. Krông Pắc 12° 43' 11'' 108° 14' 37'' D-49-73-C-b
buôn Kuaih DC xã Ea Kênh H. Krông Pắc 12° 43' 37'' 108° 13' 46'' D-49-73-C-b
buôn Pok DC xã Ea Kênh H. Krông Pắc 12° 43' 29'' 108° 14' 08'' D-49-73-C-b
buôn Yế DC xã Ea Kênh H. Krông Pắc 12° 44' 03'' 108° 14' 25'' D-49-73-C-b
thôn Tân Bắc DC xã Ea Kênh H. Krông Pắc 12° 44' 21'' 108° 15' 21'' D-49-73-D-a
thôn Tân Đông DC xã Ea Kênh H. Krông Pắc 12° 42' 59'' 108° 14' 57'' D-49-73-C-b
thôn Tân Đức DC xã Ea Kênh H. Krông Pắc 12° 44' 31'' 108° 14' 45'' D-49-73-C-b
thôn Tân Mỹ DC xã Ea Kênh H. Krông Pắc 12° 42' 56'' 108° 14' 19'' D-49-73-C-b
thôn Tân Quảng DC xã Ea Kênh H. Krông Pắc 12° 43' 00'' 108° 13' 40'' D-49-73-C-b
thôn Tân Thành DC xã Ea Kênh H. Krông Pắc 12° 43' 05'' 108° 14' 01'' D-49-73-C-b
thôn Tân Trung DC xã Ea Kênh H. Krông Pắc 12° 42' 53'' 108° 14' 36'' D-49-73-C-b
thôn Thanh Bình DC xã Ea Kênh H. Krông Pắc 12° 39' 54'' 108° 14' 12'' D-49-73-C-b
thôn Thanh Xuân DC xã Ea Kênh H. Krông Pắc 12° 39' 37'' 108° 14' 26'' D-49-73-C-b
cầu Số 35 KX xã Ea Kênh H. Krông Pắc 12° 43' 04'' 108° 13' 24'' D-49-73-C-b
chùa Quảng Đức KX xã Ea Kênh H. Krông Pắc 12° 43' 02'' 108° 13' 54'' D-49-73-C-b
Quốc lộ 26 KX xã Ea Kênh H. Krông Pắc 12° 33' 25'' 108° 53' 28'' 12° 41' 38'' 108° 03' 44'' D-49-73-C-b,
D-49-73-D-a
núi Chư Quynh SV xã Ea Kênh H. Krông Pắc 12° 38' 23'' 108° 14' 42'' D-49-73-C-b
hồ Phước Lợi TV xã Ea Kênh H. Krông Pắc 12° 43' 34'' 108° 15' 07'' D-49-73-D-a
157
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
hồ Phước Mỹ 1 TV xã Ea Kênh H. Krông Pắc 12° 43' 16'' 108° 14' 55'' D-49-73-C-b
hồ Phước Mỹ 2 TV xã Ea Kênh H. Krông Pắc 12° 42' 43'' 108° 14' 39'' D-49-73-C-b
hồ Quyết Thắng TV xã Ea Kênh H. Krông Pắc 12° 44' 34'' 108° 15' 29'' D-49-73-D-a
hồ Suối Đá TV xã Ea Kênh H. Krông Pắc 12° 40' 03'' 108° 15' 34'' D-49-73-D-a
Hồ 53 TV xã Ea Kênh H. Krông Pắc 12° 38' 30'' 108° 13' 47'' D-49-73-C-b
suối Ea Knuếc TV xã Ea Kênh H. Krông Pắc 12° 45' 38'' 108° 13' 24'' 12° 36' 29'' 108° 14' 26'' D-49-73-A-d,
D-49-73-C-b
suối Ea Kuăng TV xã Ea Kênh H. Krông Pắc 12° 47' 16'' 108° 14' 07'' 12° 38' 56'' 108° 23' 45'' D-49-73-B-c
Thôn 1 DC xã Ea Kly H. Krông Pắc 12° 47' 13'' 108° 24' 36'' D-49-73-B-d
thôn 1A DC xã Ea Kly H. Krông Pắc 12° 44' 38'' 108° 24' 33'' D-49-73-D-b
thôn 2A DC xã Ea Kly H. Krông Pắc 12° 43' 29'' 108° 24' 23'' D-49-73-D-b
Thôn 3 DC xã Ea Kly H. Krông Pắc 12° 46' 21'' 108° 24' 38'' D-49-73-B-d
thôn 3A DC xã Ea Kly H. Krông Pắc 12° 43' 15'' 108° 24' 19'' D-49-73-D-b
thôn 4A DC xã Ea Kly H. Krông Pắc 12° 43' 47'' 108° 24' 37'' D-49-73-D-b
Thôn 5 DC xã Ea Kly H. Krông Pắc 12° 45' 19'' 108° 26' 12'' D-49-73-B-d
thôn 5A DC xã Ea Kly H. Krông Pắc 12° 43' 08'' 108° 24' 36'' D-49-73-D-b
Thôn 6 DC xã Ea Kly H. Krông Pắc 12° 44' 49'' 108° 26' 00'' D-49-73-D-b
thôn 6A DC xã Ea Kly H. Krông Pắc 12° 45' 03'' 108° 25' 11'' D-49-73-B-d
Thôn 7 DC xã Ea Kly H. Krông Pắc 12° 42' 33'' 108° 25' 56'' D-49-73-D-b
thôn 7A DC xã Ea Kly H. Krông Pắc 12° 44' 24'' 108° 25' 44'' D-49-73-D-b
thôn 8A DC xã Ea Kly H. Krông Pắc 12° 45' 13'' 108° 24' 57'' D-49-73-B-d
Thôn 9 DC xã Ea Kly H. Krông Pắc 12° 42' 19'' 108° 25' 29'' D-49-73-D-b
thôn 9A DC xã Ea Kly H. Krông Pắc 12° 44' 35'' 108° 26' 22'' D-49-73-D-b
thôn 10A DC xã Ea Kly H. Krông Pắc 12° 44' 32'' 108° 25' 20'' D-49-73-D-b
158
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Thôn 11 DC xã Ea Kly H. Krông Pắc 12° 42' 32'' 108° 24' 41'' D-49-73-D-b
thôn 12A DC xã Ea Kly H. Krông Pắc 12° 43' 57'' 108° 25' 34'' D-49-73-D-b
Thôn 13 DC xã Ea Kly H. Krông Pắc 12° 43' 15'' 108° 23' 27'' D-49-73-D-b
thôn 13A DC xã Ea Kly H. Krông Pắc 12° 43' 23'' 108° 25' 50'' D-49-73-D-b
Thôn 14 DC xã Ea Kly H. Krông Pắc 12° 45' 33'' 108° 24' 50'' D-49-73-D-b
Thôn 17 DC xã Ea Kly H. Krông Pắc 12° 46' 49'' 108° 25' 35'' D-49-73-B-d
buôn Krai B DC xã Ea Kly H. Krông Pắc 12° 46' 14'' 108° 24' 26'' D-49-73-B-d
buôn Krông Pắc DC xã Ea Kly H. Krông Pắc 12° 47' 00'' 108° 24' 43'' D-49-73-B-d
cầu Số 30 KX xã Ea Kly H. Krông Pắc 12° 48' 02'' 108° 25' 15'' D-49-73-B-d
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành
viên Cà phê 719 KX xã Ea Kly H. Krông Pắc 12° 44' 33'' 108° 25' 01'' D-49-73-D-b
Hội trường 719 KX xã Ea Kly H. Krông Pắc 12° 44' 02'' 108° 25' 49'' D-49-73-D-b
Quốc lộ 26 KX xã Ea Kly H. Krông Pắc 12° 33' 25'' 108° 53' 28'' 12° 41' 38'' 108° 03' 44'' D-49-73-B-d
hồ A1 TV xã Ea Kly H. Krông Pắc 12° 45' 21'' 108° 24' 10'' D-49-73-B-d
hồ A2 TV xã Ea Kly H. Krông Pắc 12° 45' 47'' 108° 25' 10'' D-49-73-B-d
hồ C9 TV xã Ea Kly H. Krông Pắc 12° 44' 48'' 108° 26' 48'' D-49-73-D-b
sông Krông Búk TV xã Ea Kly H. Krông Pắc 13° 06' 52'' 108° 19' 23'' 12° 38' 13'' 108° 24' 07'' D-49-73-D-b
suối Ea Kmút TV xã Ea Kly H. Krông Pắc 12° 49' 47'' 108° 23' 40'' 12° 45' 30'' 108° 26' 31'' D-49-73-B-d
suối Ea Ô TV xã Ea Kly H. Krông Pắc 12° 43' 13'' 108° 29' 07'' 12° 43' 01'' 108° 26' 23'' D-49-73-D-b
Thôn 2 DC xã Ea Knuếc H. Krông Pắc 12° 42' 32'' 108° 13' 04'' D-49-73-C-b
buôn Briêng A DC xã Ea Knuếc H. Krông Pắc 12° 43' 20'' 108° 12' 03'' D-49-73-C-b
buôn Briêng B DC xã Ea Knuếc H. Krông Pắc 12° 44' 13'' 108° 12' 14'' D-49-73-C-b
buôn Ea Nãih DC xã Ea Knuếc H. Krông Pắc 12° 41' 53'' 108° 12' 24'' D-49-73-C-b
buôn Kreh A DC xã Ea Knuếc H. Krông Pắc 12° 42' 05'' 108° 12' 39'' D-49-73-C-b
159
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
buôn Kreh B DC xã Ea Knuếc H. Krông Pắc 12° 41' 54'' 108° 12' 47'' D-49-73-C-b
Buôn Kang DC xã Ea Knuếc H. Krông Pắc 12° 41' 44'' 108° 12' 37'' D-49-73-C-b
Buôn Pu DC xã Ea Knuếc H. Krông Pắc 12° 41' 27'' 108° 12' 37'' D-49-73-C-b
thôn Cao Bằng DC xã Ea Knuếc H. Krông Pắc 12° 39' 19'' 108° 13' 36'' D-49-73-C-b
thôn Tân Bình DC xã Ea Knuếc H. Krông Pắc 12° 42' 40'' 108° 12' 13'' D-49-73-C-b
thôn Tân Hoà 1 DC xã Ea Knuếc H. Krông Pắc 12° 40' 26'' 108° 13' 00'' D-49-73-C-b
thôn Tân Hoà 2 DC xã Ea Knuếc H. Krông Pắc 12° 40' 07'' 108° 13' 10'' D-49-73-C-b
thôn Tân Hưng DC xã Ea Knuếc H. Krông Pắc 12° 42' 35'' 108° 12' 49'' D-49-73-C-b
thôn Tân Sơn DC xã Ea Knuếc H. Krông Pắc 12° 38' 43'' 108° 13' 05'' D-49-73-C-b
cầu Số 35 KX xã Ea Knuếc H. Krông Pắc 12° 43' 04'' 108° 13' 24'' D-49-73-C-b
cầu Số 36 KX xã Ea Knuếc H. Krông Pắc 12° 42' 26'' 108° 12' 05'' D-49-73-C-b
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành
viên Cà phê ca cao tháng 10 KX xã Ea Knuếc H. Krông Pắc 12° 42' 49'' 108° 12' 42'' D-49-73-C-b
Quốc lộ 26 KX xã Ea Knuếc H. Krông Pắc 12° 33' 25'' 108° 53' 28'' 12° 41' 38'' 108° 03' 44'' D-49-73-C-b
Hồ 53 TV xã Ea Knuếc H. Krông Pắc 12° 38' 30'' 108° 13' 47'' D-49-73-C-b
suối Ea Enon TV xã Ea Knuếc H. Krông Pắc 12° 44' 04'' 108° 12' 03'' 12° 33' 14'' 108° 14' 07'' D-49-73-C-b
suối Ea Knuếc TV xã Ea Knuếc H. Krông Pắc 12° 45' 38'' 108° 13' 24'' 12° 36' 29'' 108° 14' 26'' D-49-73-C-b
thác Drai Dăng TV xã Ea Knuếc H. Krông Pắc 12° 38' 14'' 108° 13' 41'' D-49-73-C-b
thôn Nghĩa Lập DC xã Ea Kuăng H. Krông Pắc 12° 41' 19'' 108° 24' 05'' D-49-73-D-b
thôn Phước Hoà 1 DC xã Ea Kuăng H. Krông Pắc 12° 43' 53'' 108° 22' 05'' D-49-73-D-a
thôn Phước Hoà 2 DC xã Ea Kuăng H. Krông Pắc 12° 43' 33'' 108° 22' 15'' D-49-73-D-a
thôn Phước Hoà 3 DC xã Ea Kuăng H. Krông Pắc 12° 43' 32'' 108° 22' 02'' D-49-73-D-a
thôn Phước Hoà 4 DC xã Ea Kuăng H. Krông Pắc 12° 43' 16'' 108° 22' 24'' D-49-73-D-a
160
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
thôn Phước Lập DC xã Ea Kuăng H. Krông Pắc 12° 42' 29'' 108° 21' 59'' D-49-73-D-a
thôn Phước Tân 1 DC xã Ea Kuăng H. Krông Pắc 12° 42' 35'' 108° 22' 49'' D-49-73-D-b
thôn Phước Tân 2 DC xã Ea Kuăng H. Krông Pắc 12° 42' 14'' 108° 22' 54'' D-49-73-D-b
thôn Phước Tân 3 DC xã Ea Kuăng H. Krông Pắc 12° 41' 54'' 108° 23' 00'' D-49-73-D-b
thôn Phước Tân 4 DC xã Ea Kuăng H. Krông Pắc 12° 42' 48'' 108° 22' 41'' D-49-73-D-b
thôn Tân Lập 1 DC xã Ea Kuăng H. Krông Pắc 12° 40' 24'' 108° 23' 20'' D-49-73-D-b
thôn Tân Lập 2 DC xã Ea Kuăng H. Krông Pắc 12° 40' 41'' 108° 23' 16'' D-49-73-D-b
thôn Tân Lập 3 DC xã Ea Kuăng H. Krông Pắc 12° 41' 14'' 108° 23' 03'' D-49-73-D-b
thôn Thăng Lập 1 DC xã Ea Kuăng H. Krông Pắc 12° 42' 42'' 108° 22' 51'' D-49-73-D-b
thôn Thăng Lập 2 DC xã Ea Kuăng H. Krông Pắc 12° 43' 03'' 108° 22' 41'' D-49-73-D-b
chùa Trị Quang KX xã Ea Kuăng H. Krông Pắc 12° 42' 09'' 108° 22' 53'' D-49-73-D-b
Quốc lộ 26 KX xã Ea Kuăng H. Krông Pắc 12° 33' 25'' 108° 53' 28'' 12° 41' 38'' 108° 03' 44'' D-49-73-D-a
hồ Bảy Mẫu TV xã Ea Kuăng H. Krông Pắc 12° 40' 14'' 108° 24' 23'' D-49-73-D-b
sông Krông Búk TV xã Ea Kuăng H. Krông Pắc 13° 06' 52'' 108° 19' 23'' 12° 38' 13'' 108° 24' 07'' D-49-73-D-b
suối Ea Kuăng TV xã Ea Kuăng H. Krông Pắc 12° 47' 16'' 108° 14' 07'' 12° 38' 56'' 108° 23' 45'' D-49-73-D-a
D-49-73-D-b
Thôn 4 DC xã Ea Phê H. Krông Pắc 12° 43' 53'' 108° 21' 53'' D-49-73-D-a
thôn 4A DC xã Ea Phê H. Krông Pắc 12° 44' 02'' 108° 22' 02'' D-49-73-D-a
thôn 4B DC xã Ea Phê H. Krông Pắc 12° 43' 53'' 108° 21' 41'' D-49-73-D-a
Thôn 5 DC xã Ea Phê H. Krông Pắc 12° 46' 11'' 108° 22' 09'' D-49-73-B-c
thôn 5A DC xã Ea Phê H. Krông Pắc 12° 45' 51'' 108° 22' 01'' D-49-73-B-c
Thôn 6 DC xã Ea Phê H. Krông Pắc 12° 44' 28'' 108° 21' 19'' D-49-73-D-a
thôn 6A DC xã Ea Phê H. Krông Pắc 12° 44' 41'' 108° 21' 00'' D-49-73-D-a
thôn 6B DC xã Ea Phê H. Krông Pắc 12° 45' 13'' 108° 20' 33'' D-49-73-B-c
161
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
thôn 6C DC xã Ea Phê H. Krông Pắc 12° 45' 20'' 108° 21' 01'' D-49-73-B-c
thôn 6D DC xã Ea Phê H. Krông Pắc 12° 45' 32'' 108° 20' 26'' D-49-73-B-c
Thôn 7 DC xã Ea Phê H. Krông Pắc 12° 46' 58'' 108° 19' 09'' D-49-73-B-c
thôn 7A DC xã Ea Phê H. Krông Pắc 12° 47' 37'' 108° 20' 03'' D-49-73-B-c
thôn 7B DC xã Ea Phê H. Krông Pắc 12° 46' 54'' 108° 19' 45'' D-49-73-B-c
thôn 7C DC xã Ea Phê H. Krông Pắc 12° 47' 28'' 108° 18' 59'' D-49-73-B-c
thôn 7D DC xã Ea Phê H. Krông Pắc 12° 47' 14'' 108° 19' 10'' D-49-73-B-c
Thôn 8 DC xã Ea Phê H. Krông Pắc 12° 46' 41'' 108° 19' 13'' D-49-73-B-c
buôn Ea Su DC xã Ea Phê H. Krông Pắc 12° 45' 41'' 108° 19' 56'' D-49-73-B-c
buôn Puăn A DC xã Ea Phê H. Krông Pắc 12° 46' 05'' 108° 21' 38'' D-49-73-B-c
buôn Puăn B DC xã Ea Phê H. Krông Pắc 12° 46' 24'' 108° 21' 41'' D-49-73-B-c
Buôn Phê DC xã Ea Phê H. Krông Pắc 12° 44' 09'' 108° 21' 40'' D-49-73-D-a
thôn Phước Lộc 1 DC xã Ea Phê H. Krông Pắc 12° 43' 39'' 108° 21' 35'' D-49-73-D-a
thôn Phước Lộc 2 DC xã Ea Phê H. Krông Pắc 12° 43' 21'' 108° 21' 17'' D-49-73-D-a
thôn Phước Lộc 3 DC xã Ea Phê H. Krông Pắc 12° 43' 31'' 108° 20' 55'' D-49-73-D-a
thôn Phước Lộc 4 DC xã Ea Phê H. Krông Pắc 12° 43' 25'' 108° 20' 32'' D-49-73-D-a
thôn Phước Lộc 5 DC xã Ea Phê H. Krông Pắc 12° 42' 54'' 108° 20' 49'' D-49-73-D-a
thôn Phước Thọ 1 DC xã Ea Phê H. Krông Pắc 12° 45' 31'' 108° 22' 09'' D-49-73-B-c
thôn Phước Thọ 2 DC xã Ea Phê H. Krông Pắc 12° 45' 06'' 108° 22' 13'' D-49-73-B-c
thôn Phước Thọ 3 DC xã Ea Phê H. Krông Pắc 12° 44' 36'' 108° 22' 15'' D-49-73-D-a
thôn Phước Thọ 4 DC xã Ea Phê H. Krông Pắc 12° 44' 48'' 108° 22' 02'' D-49-73-D-a
thôn Phước Thọ 5 DC xã Ea Phê H. Krông Pắc 12° 44' 52'' 108° 21' 40'' D-49-73-D-a
thôn Phước Trạch 1 DC xã Ea Phê H. Krông Pắc 12° 44' 00'' 108° 21' 05'' D-49-73-D-a
162
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
thôn Phước Trạch 2 DC xã Ea Phê H. Krông Pắc 12° 44' 13'' 108° 20' 28'' D-49-73-D-a
cầu Số 31 KX xã Ea Phê H. Krông Pắc 12° 46' 22'' 108° 22' 26'' D-49-73-B-c
cầu Số 32 KX xã Ea Phê H. Krông Pắc 12° 44' 13'' 108° 22' 05'' D-49-73-D-a
cầu Số 33 KX xã Ea Phê H. Krông Pắc 12° 43' 07'' 108° 20' 16'' D-49-73-D-a
chùa Phước Nghiêm KX xã Ea Phê H. Krông Pắc 12° 43' 43'' 108° 21' 55'' D-49-73-D-a
chùa Phước Thọ KX xã Ea Phê H. Krông Pắc 12° 45' 30'' 108° 22' 05'' D-49-73-B-c
Quốc lộ 26 KX xã Ea Phê H. Krông Pắc 12° 33' 25'' 108° 53' 28'' 12° 41' 38'' 108° 03' 44'' D-49-73-B-c,
D-49-73-D-a
đập Thôn 7 TV xã Ea Phê H. Krông Pắc 12° 46' 45'' 108° 18' 49'' D-49-73-B-c
hồ Krông Buk TV xã Ea Phê H. Krông Pắc 12° 47' 24'' 108° 22' 00'' D-49-73-B-c
hồ Phước Trạch TV xã Ea Phê H. Krông Pắc 12° 44' 39'' 108° 20' 16'' D-49-73-D-a
sông Krông Búk TV xã Ea Phê H. Krông Pắc 13° 06' 52'' 108° 19' 23'' 12° 38' 13'' 108° 24' 07''
D-49-73-B-c,
D-49-73-B-d,
D-49-73-D-a,
D-49-73-D-b
suối Ea Hiu TV xã Ea Phê H. Krông Pắc 12° 46' 01'' 108° 15' 57'' 12° 42' 53'' 108° 20' 24'' D-49-73-D-a
suối Ea Km Lir TV xã Ea Phê H. Krông Pắc 12° 47' 39'' 108° 16' 11'' 12° 47' 25'' 108° 20' 41'' D-49-73-B-c
suối Ea Kuăng TV xã Ea Phê H. Krông Pắc 12° 47' 16'' 108° 14' 07'' 12° 38' 56'' 108° 23' 45'' D-49-73-D-a
suối Ea Phê TV xã Ea Phê H. Krông Pắc 12° 46' 25'' 108° 18' 12'' 12° 44' 50'' 108° 21' 32'' D-49-73-B-c,
D-49-73-D-a
suối Ea Su TV xã Ea Phê H. Krông Pắc 12° 47' 17'' 108° 17' 45'' 12° 44' 50'' 108° 21' 32'' D-49-73-B-c,
D-49-73-D-a
Thôn 8 DC xã Ea Uy H. Krông Pắc 12° 37' 56'' 108° 24' 42'' D-49-73-D-d
Thôn 11 DC xã Ea Uy H. Krông Pắc 12° 37' 23'' 108° 24' 37'' D-49-73-D-b
Thôn 14 DC xã Ea Uy H. Krông Pắc 12° 38' 56'' 108° 24' 51'' D-49-73-D-b
buôn ĐắkRơLeang I DC xã Ea Uy H. Krông Pắc 12° 37' 46'' 108° 22' 58'' D-49-73-D-b
163
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
buôn ĐắkRơLeang II DC xã Ea Uy H. Krông Pắc 12° 37' 40'' 108° 23' 15'' D-49-73-D-b
buôn Hàng IA DC xã Ea Uy H. Krông Pắc 12° 38' 07'' 108° 22' 59'' D-49-73-D-b
buôn Hàng IB DC xã Ea Uy H. Krông Pắc 12° 37' 58'' 108° 23' 05'' D-49-73-D-b
buôn Hàng IC DC xã Ea Uy H. Krông Pắc 12° 37' 18'' 108° 21' 39'' D-49-73-D-c
thôn Tân Lợi I DC xã Ea Uy H. Krông Pắc 12° 38' 40'' 108° 22' 51'' D-49-73-D-b
thôn Tân Lợi II DC xã Ea Uy H. Krông Pắc 12° 38' 13'' 108° 22' 47'' D-49-73-D-b
chùa Phước Thiện KX xã Ea Uy H. Krông Pắc 12° 38' 48'' 108° 22' 41'' D-49-73-D-b
nhà thờ Ea Uy KX xã Ea Uy H. Krông Pắc 12° 37' 41'' 108° 23' 04'' D-49-73-D-b
núi Chư Kplang SV xã Ea Uy H. Krông Pắc 12° 37' 07'' 108° 20' 42'' D-49-73-D-c
núi Chư Mốt SV xã Ea Uy H. Krông Pắc 12° 38' 00'' 108° 25' 03'' D-49-73-D-b
hồ Buôn Hằng IA TV xã Ea Uy H. Krông Pắc 12° 38' 26'' 108° 23' 15'' D-49-73-D-b
sông Ea Krông Pắk TV xã Ea Uy H. Krông Pắc 12° 31' 34'' 108° 43' 36'' 12° 33' 38'' 108° 24' 24'' D-49-73-D-b,
D-49-73-D-d
sông Krông Búk TV xã Ea Uy H. Krông Pắc 13° 06' 52'' 108° 19' 23'' 12° 38' 13'' 108° 24' 07'' D-49-73-D-b
suối Ea Hnoh Êdruah TV xã Ea Uy H. Krông Pắc 12° 36' 55'' 108° 28' 38'' 12° 36' 39'' 108° 24' 17'' D-49-73-D-d
suối Ea Kuăng TV xã Ea Uy H. Krông Pắc 12° 47' 16'' 108° 14' 07'' 12° 38' 56'' 108° 23' 45'' D-49-73-D-b
suối Ea Uy TV xã Ea Uy H. Krông Pắc 12° 39' 44'' 108° 17' 59'' 12° 37' 09'' 108° 23' 53''
D-49-73-D-a,
D-49-73-D-b,
D-49-73-D-d
buôn Cư Đrang DC xã Ea Yiêng H. Krông Pắc 12° 34' 57'' 108° 23' 34'' D-49-73-D-d
buôn Ea Mao DC xã Ea Yiêng H. Krông Pắc 12° 35' 51'' 108° 23' 12'' D-49-73-D-d
buôn Kon Hring DC xã Ea Yiêng H. Krông Pắc 12° 36' 36'' 108° 23' 22'' D-49-73-D-d
buôn Kon Tay DC xã Ea Yiêng H. Krông Pắc 12° 36' 01'' 108° 22' 58'' D-49-73-D-d
buôn Kon Wang DC xã Ea Yiêng H. Krông Pắc 12° 36' 14'' 108° 22' 56'' D-49-73-D-d
dãy núi Chư Drang SV xã Ea Yiêng H. Krông Pắc 12° 33' 34'' 108° 22' 38'' D-49-73-D-d
164
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
hồ Ea Mao TV xã Ea Yiêng H. Krông Pắc 12° 35' 33'' 108° 23' 23'' D-49-73-D-d
hồ Ea Yiêng Hạ TV xã Ea Yiêng H. Krông Pắc 12° 35' 58'' 108° 23' 33'' D-49-73-D-d
kênh Ea Mao TV xã Ea Yiêng H. Krông Pắc 12° 35' 30'' 108° 23' 35'' 12° 35' 19'' 108° 24' 14'' D-49-73-D-d
sông Ea Krông Pắk TV xã Ea Yiêng H. Krông Pắc 12° 31' 34'' 108° 43' 36'' 12° 33' 38'' 108° 24' 24'' D-49-73-D-d
sông Krông Ana TV xã Ea Yiêng H. Krông Pắc 12° 33' 38'' 108° 24' 23'' 12° 29' 46'' 107° 59' 04'' D-49-73-D-d
buôn Ea Yông A DC xã Ea Yông H. Krông Pắc 12° 42' 24'' 108° 17' 21'' D-49-73-D-a
buôn Ea Yông B DC xã Ea Yông H. Krông Pắc 12° 41' 32'' 108° 18' 03'' D-49-73-D-a
buôn Gha Mah DC xã Ea Yông H. Krông Pắc 12° 41' 46'' 108° 18' 12'' D-49-73-D-a
buôn Pan B DC xã Ea Yông H. Krông Pắc 12° 43' 52'' 108° 17' 36'' D-49-73-D-a
buôn Jung 2 DC xã Ea Yông H. Krông Pắc 12° 42' 35'' 108° 17' 03'' D-49-73-D-a
Buôn Ea Yông A2 DC xã Ea Yông H. Krông Pắc 12° 42' 34'' 108° 17' 22'' D-49-73-D-a
Buôn Pan DC xã Ea Yông H. Krông Pắc 12° 43' 39'' 108° 17' 28'' D-49-73-D-a
Buôn Jung DC xã Ea Yông H. Krông Pắc 12° 42' 43'' 108° 16' 51'' D-49-73-D-a
thôn 19 tháng 5 DC xã Ea Yông H. Krông Pắc 12° 43' 08'' 108° 16' 48'' D-49-73-D-a
thôn 19 tháng 8 DC xã Ea Yông H. Krông Pắc 12° 42' 53'' 108° 15' 33'' D-49-73-D-a
thôn Cao Bằng DC xã Ea Yông H. Krông Pắc 12° 45' 13'' 108° 18' 03'' D-49-73-B-C
thôn Ea Wi DC xã Ea Yông H. Krông Pắc 12° 41' 12'' 108° 18' 26'' D-49-73-D-a
thôn Lạng Sơn DC xã Ea Yông H. Krông Pắc 12° 45' 07'' 108° 16' 14'' D-49-73-B-C
thôn Phước Hoà DC xã Ea Yông H. Krông Pắc 12° 41' 34'' 108° 16' 14'' D-49-73-D-a
thôn Phước Thành DC xã Ea Yông H. Krông Pắc 12° 42' 28'' 108° 16' 00'' D-49-73-D-a
thôn Tân Lập DC xã Ea Yông H. Krông Pắc 12° 43' 04'' 108° 17' 11'' D-49-73-D-a
thôn Tân Sơn DC xã Ea Yông H. Krông Pắc 12° 40' 20'' 108° 16' 27'' D-49-73-D-a
thôn Tân Thành DC xã Ea Yông H. Krông Pắc 12° 42' 55'' 108° 15' 58'' D-49-73-D-a
165
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
thôn Tân Tiến DC xã Ea Yông H. Krông Pắc 12° 42' 45'' 108° 17' 15'' D-49-73-D-a
thôn Thạch Lũ DC xã Ea Yông H. Krông Pắc 12° 40' 35'' 108° 16' 58'' D-49-73-D-a
chùa Phước Tịnh KX xã Ea Yông H. Krông Pắc 12° 42' 38'' 108° 15' 48'' D-49-73-D-a
Đồn điền CADA KX xã Ea Yông H. Krông Pắc 12° 42' 45'' 108° 15' 58'' D-49-73-D-a
Miếu CADA KX xã Ea Yông H. Krông Pắc 12° 42' 40'' 108° 15' 52'' D-49-73-D-a
Quốc lộ 26 KX xã Ea Yông H. Krông Pắc 12° 33' 25'' 108° 53' 28'' 12° 41' 38'' 108° 03' 44'' D-49-73-D-a
thiền viện Trúc lâm Từ Giác KX xã Ea Yông H. Krông Pắc 12° 40' 23'' 108° 18' 15'' D-49-73-D-a
núi Cư Kuin SV xã Ea Yông H. Krông Pắc 12° 39' 42'' 108° 17' 54'' D-49-73-D-a
hồ Ea Kuăng TV xã Ea Yông H. Krông Pắc 12° 44' 48'' 108° 15' 42'' D-49-73-D-a
hồ Ea Wi TV xã Ea Yông H. Krông Pắc 12° 40' 40'' 108° 18' 33'' D-49-73-D-a
hồ Suối Đá TV xã Ea Yông H. Krông Pắc 12° 40' 03'' 108° 15' 34'' D-49-73-D-a
suối Ea Hiu TV xã Ea Yông H. Krông Pắc 12° 46' 01'' 108° 15' 57'' 12° 42' 53'' 108° 20' 24'' D-49-73-B-c,
D-49-73-D-a
suối Ea Kuăng TV xã Ea Yông H. Krông Pắc 12° 47' 16'' 108° 14' 07'' 12° 38' 56'' 108° 23' 45'' D-49-73-B-c,
D-49-73-D-a
suối Ea Yông TV xã Ea Yông H. Krông Pắc 12° 41' 50'' 108° 15' 58'' 12° 39' 54'' 108° 20' 24'' D-49-73-D-a
thôn 1A DC xã Hoà An H. Krông Pắc 12° 42' 34'' 108° 20' 51'' D-49-73-D-a
thôn 1B DC xã Hoà An H. Krông Pắc 12° 42' 24'' 108° 20' 36'' D-49-73-D-a
thôn 1C DC xã Hoà An H. Krông Pắc 12° 42' 38'' 108° 20' 34'' D-49-73-D-a
Thôn 2 DC xã Hoà An H. Krông Pắc 12° 42' 15'' 108° 19' 30'' D-49-73-D-a
Thôn 3 DC xã Hoà An H. Krông Pắc 12° 42' 00'' 108° 19' 24'' D-49-73-D-a
Thôn 4 DC xã Hoà An H. Krông Pắc 12° 42' 07'' 108° 19' 09'' D-49-73-D-a
thôn 6A DC xã Hoà An H. Krông Pắc 12° 43' 17'' 108° 19' 54'' D-49-73-D-a
thôn 6B DC xã Hoà An H. Krông Pắc 12° 43' 17'' 108° 19' 41'' D-49-73-D-a
Thôn 7 DC xã Hoà An H. Krông Pắc 12° 43' 47'' 108° 19' 54'' D-49-73-D-a
166
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Thôn 8 DC xã Hoà An H. Krông Pắc 12° 45' 39'' 108° 18' 41'' D-49-73-B-c
buôn K'mrơng DC xã Hoà An H. Krông Pắc 12° 42' 32'' 108° 20' 14'' D-49-73-D-a
thôn Tân Lập DC xã Hoà An H. Krông Pắc 12° 42' 13'' 108° 19' 44'' D-49-73-D-a
thôn Tân Lập A DC xã Hoà An H. Krông Pắc 12° 42' 23'' 108° 20' 05'' D-49-73-D-a
thôn Tân Thành DC xã Hoà An H. Krông Pắc 12° 41' 43'' 108° 20' 40'' D-49-73-D-a
thôn Tân Tiến DC xã Hoà An H. Krông Pắc 12° 42' 01'' 108° 19' 53'' D-49-73-D-a
thôn Thăng Tiến 1 DC xã Hoà An H. Krông Pắc 12° 43' 23'' 108° 19' 55'' D-49-73-D-a
thôn Thăng Tiến 2 DC xã Hoà An H. Krông Pắc 12° 43' 27'' 108° 19' 39'' D-49-73-D-a
thôn Thăng Tiến 3 DC xã Hoà An H. Krông Pắc 12° 44' 00'' 108° 19' 44'' D-49-73-D-a
cầu Số 14 KX xã Hoà An H. Krông Pắc 12° 42' 56'' 108° 19' 30'' D-49-73-D-a
cầu Số 33 KX xã Hoà An H. Krông Pắc 12° 43' 07'' 108° 20' 16'' D-49-73-D-a
chùa Phước Hưng KX xã Hoà An H. Krông Pắc 12° 43' 20'' 108° 19' 36'' D-49-73-D-a
chùa Phước Quang KX xã Hoà An H. Krông Pắc 12° 42' 16'' 108° 20' 14'' D-49-73-D-a
chùa Thăng Thạnh KX xã Hoà An H. Krông Pắc 12° 42' 15'' 108° 19' 17'' D-49-73-D-a
Đường tỉnh 689 KX xã Hoà An H. Krông Pắc 12° 42' 42'' 108° 18' 31'' 12° 30' 50'' 108° 20' 20'' D-49-73-D-a
giáo họ Thăng Tiến KX xã Hoà An H. Krông Pắc 12° 43' 22'' 108° 19' 54'' D-49-73-D-a
Quốc lộ 26 KX xã Hoà An H. Krông Pắc 12° 33' 25'' 108° 53' 28'' 12° 41' 38'' 108° 03' 44'' D-49-73-D-a
hồ Sình Trầu TV xã Hoà An H. Krông Pắc 12° 41' 49'' 108° 20' 04'' D-49-73-D-a
suối Ea Hiu TV xã Hoà An H. Krông Pắc 12° 46' 01'' 108° 15' 57'' 12° 42' 53'' 108° 20' 24'' D-49-73-B-c,
D-49-73-D-a
suối Ea Kuăng TV xã Hoà An H. Krông Pắc 12° 47' 16'' 108° 14' 07'' 12° 38' 56'' 108° 23' 45'' D-49-73-D-a
suối Ea Phê TV xã Hoà An H. Krông Pắc 12° 46' 25'' 108° 18' 12'' 12° 44' 50'' 108° 21' 32'' D-49-73-B-c
Thôn 15 DC xã Hoà Đông H. Krông Pắc 12° 41' 51'' 108° 10' 19'' D-49-73-C-b
Thôn 16 DC xã Hoà Đông H. Krông Pắc 12° 42' 01'' 108° 11' 02'' D-49-73-C-b
167
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Thôn 17 DC xã Hoà Đông H. Krông Pắc 12° 42' 13'' 108° 11' 50'' D-49-73-C-b
buôn Chuôr Tara DC xã Hoà Đông H. Krông Pắc 12° 41' 33'' 108° 09' 06'' D-49-73-C-b
buôn Ea Kmăt DC xã Hoà Đông H. Krông Pắc 12° 40' 50'' 108° 08' 25'' D-49-73-C-b
buôn Puôr DC xã Hoà Đông H. Krông Pắc 12° 41' 40'' 108° 09' 26'' D-49-73-C-b
thôn 19/5 DC xã Hoà Đông H. Krông Pắc 12° 40' 46'' 108° 11' 26'' D-49-73-C-b
thôn Hoà An DC xã Hoà Đông H. Krông Pắc 12° 40' 23'' 108° 10' 08'' D-49-73-C-b
thôn Hoà Bắc DC xã Hoà Đông H. Krông Pắc 12° 43' 51'' 108° 11' 34'' D-49-73-C-b
thôn Hoà Nam DC xã Hoà Đông H. Krông Pắc 12° 39' 26'' 108° 09' 18'' D-49-73-C-b
thôn Hoà Thành DC xã Hoà Đông H. Krông Pắc 12° 41' 32'' 108° 08' 26'' D-49-73-C-b
thôn Hoà Thắng DC xã Hoà Đông H. Krông Pắc 12° 41' 42'' 108° 09' 51'' D-49-73-C-b
thôn Liên Cơ DC xã Hoà Đông H. Krông Pắc 12° 42' 15'' 108° 10' 48'' D-49-73-C-b
thôn Nam Thắng DC xã Hoà Đông H. Krông Pắc 12° 40' 50'' 108° 10' 47'' D-49-73-C-b
thôn Quyết Thắng DC xã Hoà Đông H. Krông Pắc 12° 42' 57'' 108° 11' 48'' D-49-73-C-b
thôn Tân Lập DC xã Hoà Đông H. Krông Pắc 12° 40' 31'' 108° 12' 21'' D-49-73-C-b
thôn Toàn Thắng DC xã Hoà Đông H. Krông Pắc 12° 42' 18'' 108° 08' 55'' D-49-73-C-b
thôn Toàn Thắng 2 DC xã Hoà Đông H. Krông Pắc 12° 42' 16'' 108° 09' 37'' D-49-73-C-b
cầu Số 36 KX xã Hoà Đông H. Krông Pắc 12° 42' 26'' 108° 12' 05'' D-49-73-C-b
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành
viên Cà phê Thắng Lợi KX xã Hoà Đông H. Krông Pắc 12° 42' 20'' 108° 11' 05'' D-49-73-C-b
Quốc lộ 26 KX xã Hoà Đông H. Krông Pắc 12° 33' 25'' 108° 53' 28'' 12° 41' 38'' 108° 03' 44'' D-49-73-C-b
hồ Chăn Nuôi TV xã Hoà Đông H. Krông Pắc 12° 40' 46'' 108° 11' 04'' D-49-73-C-b
hồ Chu Káp TV xã Hoà Đông H. Krông Pắc 12° 39' 21'' 108° 07' 59'' D-49-73-C-b
suối Ea Enon TV xã Hoà Đông H. Krông Pắc 12° 44' 04'' 108° 12' 03'' 12° 33' 14'' 108° 14' 07'' D-49-73-C-b
168
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
thôn 1A DC xã Hoà Tiến H. Krông Pắc 12° 41' 43'' 108° 19' 36'' D-49-73-D-a
thôn 1B DC xã Hoà Tiến H. Krông Pắc 12° 41' 29'' 108° 20' 05'' D-49-73-D-a
thôn 2A DC xã Hoà Tiến H. Krông Pắc 12° 41' 22'' 108° 19' 41'' D-49-73-D-a
thôn 2B DC xã Hoà Tiến H. Krông Pắc 12° 41' 14'' 108° 19' 57'' D-49-73-D-a
Thôn 3 DC xã Hoà Tiến H. Krông Pắc 12° 40' 50'' 108° 19' 20'' D-49-73-D-a
thôn 4A DC xã Hoà Tiến H. Krông Pắc 12° 41' 02'' 108° 19' 54'' D-49-73-D-a
thôn 4B DC xã Hoà Tiến H. Krông Pắc 12° 40' 43'' 108° 20' 03'' D-49-73-D-a
chùa Lợi Nhơn KX xã Hoà Tiến H. Krông Pắc 12° 40' 55'' 108° 19' 24'' D-49-73-D-a
chùa Thuần Hiếu KX xã Hoà Tiến H. Krông Pắc 12° 41' 12'' 108° 19' 44'' D-49-73-D-a
Đường tỉnh 689 KX xã Hoà Tiến H. Krông Pắc 12° 42' 42'' 108° 18' 31'' 12° 30' 50'' 108° 20' 20'' D-49-73-D-a
giáo xứ Thuận Hoà KX xã Hoà Tiến H. Krông Pắc 12° 41' 02'' 108° 19' 44'' D-49-73-D-a
núi Cư Kuin SV xã Hoà Tiến H. Krông Pắc 12° 39' 42'' 108° 17' 54'' D-49-73-D-a
suối Ea Uy TV xã Hoà Tiến H. Krông Pắc 12° 39' 44'' 108° 17' 59'' 12° 37' 09'' 108° 23' 53'' D-49-73-D-a
suối Ea Yông TV xã Hoà Tiến H. Krông Pắc 12° 41' 50'' 108° 15' 58'' 12° 39' 54'' 108° 20' 24'' D-49-73-D-a
Thôn 4 DC xã Krông Búk H. Krông Pắc 12° 46' 28'' 108° 22' 43'' D-49-73-B-d
Thôn 5 DC xã Krông Búk H. Krông Pắc 12° 48' 46'' 108° 22' 18'' D-49-73-B-c
Thôn 6 DC xã Krông Búk H. Krông Pắc 12° 47' 35'' 108° 24' 36'' D-49-73-B-d
Thôn 7 DC xã Krông Búk H. Krông Pắc 12° 46' 51'' 108° 24' 18'' D-49-73-B-d
Thôn 8 DC xã Krông Búk H. Krông Pắc 12° 48' 02'' 108° 23' 02'' D-49-73-B-d
Thôn 9 DC xã Krông Búk H. Krông Pắc 12° 46' 14'' 108° 23' 54'' D-49-73-B-d
Thôn 10 DC xã Krông Búk H. Krông Pắc 12° 47' 38'' 108° 22' 42'' D-49-73-B-d
Thôn 12 DC xã Krông Búk H. Krông Pắc 12° 48' 49'' 108° 22' 41'' D-49-73-B-d
Thôn 14 DC xã Krông Búk H. Krông Pắc 12° 48' 13'' 108° 24' 57'' D-49-73-B-d
169
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Thôn 15 DC xã Krông Búk H. Krông Pắc 12° 48' 19'' 108° 23' 38'' D-49-73-B-d
Thôn 16 DC xã Krông Búk H. Krông Pắc 12° 48' 13'' 108° 24' 38'' D-49-73-B-d
Thôn 17 DC xã Krông Búk H. Krông Pắc 12° 47' 25'' 108° 23' 15'' D-49-73-B-d
Thôn 18 DC xã Krông Búk H. Krông Pắc 12° 48' 49'' 108° 23' 40'' D-49-73-B-d
Thôn 19 DC xã Krông Búk H. Krông Pắc 12° 48' 44'' 108° 21' 11'' D-49-73-B-c
Thôn 20 DC xã Krông Búk H. Krông Pắc 12° 48' 34'' 108° 21' 15'' D-49-73-B-c
Thôn Chợ DC xã Krông Búk H. Krông Pắc 12° 46' 20'' 108° 23' 16'' D-49-73-B-d
thôn Bình Minh DC xã Krông Búk H. Krông Pắc 12° 47' 48'' 108° 24' 42'' D-49-73-B-d
thôn Đồi Đá DC xã Krông Búk H. Krông Pắc 12° 47' 42'' 108° 24' 10'' D-49-73-B-d
buôn Ea Óh DC xã Krông Búk H. Krông Pắc 12° 46' 34'' 108° 23' 19'' D-49-73-B-d
thôn Ea Kung DC xã Krông Búk H. Krông Pắc 12° 49' 37'' 108° 22' 02'' D-49-73-B-c
buôn Kla DC xã Krông Búk H. Krông Pắc 12° 45' 52'' 108° 23' 15'' D-49-73-B-d
buôn Krăi A DC xã Krông Búk H. Krông Pắc 12° 45' 59'' 108° 23' 29'' D-49-73-B-d
buôn Krông Buk DC xã Krông Búk H. Krông Pắc 12° 46' 13'' 108° 23' 00'' D-49-73-B-d
buôn MBê DC xã Krông Búk H. Krông Pắc 12° 46' 30'' 108° 23' 00'' D-49-73-B-d
cầu Số 30 KX xã Krông Búk H. Krông Pắc 12° 48' 02'' 108° 25' 15'' D-49-73-B-d
cầu Số 31 KX xã Krông Búk H. Krông Pắc 12° 46' 22'' 108° 22' 26'' D-49-73-B-c
chùa Tịnh Quang KX xã Krông Búk H. Krông Pắc 12° 46' 10'' 108° 23' 37'' D-49-73-B-d
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành
viên Cà Phê 720 KX xã Krông Búk H. Krông Pắc 12° 47' 54'' 108° 24' 00'' D-49-73-B-d
Quốc lộ 26 KX xã Krông Búk H. Krông Pắc 12° 33' 25'' 108° 53' 28'' 12° 41' 38'' 108° 03' 44'' D-49-73-B-c,
D-49-73-B-d
hồ A1 TV xã Krông Búk H. Krông Pắc 12° 45' 21'' 108° 24' 10'' D-49-73-B-d
hồ Krông Búk TV xã Krông Búk H. Krông Pắc 12° 47' 24'' 108° 22' 00'' D-49-73-B-c
170
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
sông Krông Búk TV xã Krông Búk H. Krông Pắc 13° 06' 52'' 108° 19' 23'' 12° 38' 13'' 108° 24' 07''
D-49-73-B-c,
D-49-73-B-d,
D-49-73-D-a,
D-49-73-D-b
suối Ea Kmút TV xã Krông Búk H. Krông Pắc 12° 49' 47'' 108° 23' 40'' 12° 45' 30'' 108° 26' 31'' D-49-73-B-d
suối Ea Kung TV xã Krông Búk H. Krông Pắc 12° 52' 02'' 108° 22' 24'' 12° 48' 37'' 108° 22' 30'' D-49-73-B-c,
D-49-73-B-d
suối Ea Muich TV xã Krông Búk H. Krông Pắc 12° 54' 48'' 108° 17' 52'' 12° 48' 37'' 108° 21' 35'' D-49-73-B-c
suối Ea Siên TV xã Krông Búk H. Krông Pắc 12° 49' 58'' 108° 19' 35'' 12° 48' 11'' 108° 21' 03'' D-49-73-B-c
Thôn 1 DC xã Tân Tiến H. Krông Pắc 12° 40' 57'' 108° 20' 14'' D-49-73-D-a
Thôn 2 DC xã Tân Tiến H. Krông Pắc 12° 40' 13'' 108° 20' 35'' D-49-73-D-a
Thôn 3 DC xã Tân Tiến H. Krông Pắc 12° 39' 52'' 108° 20' 40'' D-49-73-D-a
Thôn 4 DC xã Tân Tiến H. Krông Pắc 12° 39' 15'' 108° 20' 25'' D-49-73-D-a
thôn 4A DC xã Tân Tiến H. Krông Pắc 12° 38' 56'' 108° 19' 56'' D-49-73-D-a
Thôn 5 DC xã Tân Tiến H. Krông Pắc 12° 38' 31'' 108° 20' 28'' D-49-73-D-a
Thôn 6 DC xã Tân Tiến H. Krông Pắc 12° 39' 23'' 108° 21' 49'' D-49-73-D-a
buôn Ea Đrai DC xã Tân Tiến H. Krông Pắc 12° 38' 27'' 108° 17' 58'' D-49-73-D-a
buôn Ea Đrai A DC xã Tân Tiến H. Krông Pắc 12° 39' 05'' 108° 19' 15'' D-49-73-D-a
buôn Kniêr DC xã Tân Tiến H. Krông Pắc 12° 39' 48'' 108° 21' 00'' D-49-73-D-a
buôn Kplang DC xã Tân Tiến H. Krông Pắc 12° 39' 10'' 108° 20' 59'' D-49-73-D-a
cầu Buôn Kniêr KX xã Tân Tiến H. Krông Pắc 12° 39' 33'' 108° 20' 39'' D-49-73-D-a
đan viện Thiên Hoà KX xã Tân Tiến H. Krông Pắc 12° 37' 53'' 108° 20' 26'' D-49-73-D-a
Đường tỉnh 689 KX xã Tân Tiến H. Krông Pắc 12° 42' 42'' 108° 18' 31'' 12° 30' 50'' 108° 20' 20'' D-49-73-D-a,
D-49-73-D-c
suối Ea Dray TV xã Tân Tiến H. Krông Pắc 12° 38' 14'' 108° 17' 26'' 12° 34' 31'' 108° 17' 43'' D-49-73-D-a
171
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
suối Ea Uy TV xã Tân Tiến H. Krông Pắc 12° 39' 44'' 108° 17' 59'' 12° 37' 09'' 108° 23' 53'' D-49-73-D-a
suối Ea Yông TV xã Tân Tiến H. Krông Pắc 12° 41' 50'' 108° 15' 58'' 12° 39' 54'' 108° 20' 24'' D-49-73-D-a
Thôn 1 DC xã Vụ Bổn H. Krông Pắc 12° 37' 19'' 108° 25' 48'' D-49-73-D-d
Thôn 5 DC xã Vụ Bổn H. Krông Pắc 12° 41' 18'' 108° 26' 53'' D-49-73-D-b
Thôn 6 DC xã Vụ Bổn H. Krông Pắc 12° 33' 22'' 108° 25' 43'' D-49-73-D-d
Thôn 7 DC xã Vụ Bổn H. Krông Pắc 12° 33' 05'' 108° 25' 15'' D-49-73-D-d
thôn Đoàn Kết DC xã Vụ Bổn H. Krông Pắc 12° 37' 53'' 108° 25' 52'' D-49-73-D-b
Thôn 9 DC xã Vụ Bổn H. Krông Pắc 12° 35' 03'' 108° 25' 51'' D-49-73-D-d
Thôn 10 DC xã Vụ Bổn H. Krông Pắc 12° 36' 48'' 108° 25' 44'' D-49-73-D-d
Thôn 12 DC xã Vụ Bổn H. Krông Pắc 12° 36' 09'' 108° 24' 53'' D-49-73-D-d
Thôn 13 DC xã Vụ Bổn H. Krông Pắc 12° 39' 05'' 108° 25' 45'' D-49-73-D-b
buôn Cư Kniêl DC xã Vụ Bổn H. Krông Pắc 12° 40' 15'' 108° 28' 51'' D-49-73-D-b
buôn Ea Kal DC xã Vụ Bổn H. Krông Pắc 12° 39' 27'' 108° 25' 21'' D-49-73-D-b
buôn Ea Nông DC xã Vụ Bổn H. Krông Pắc 12° 34' 58'' 108° 26' 20'' D-49-73-D-d
buôn Kruẹ DC xã Vụ Bổn H. Krông Pắc 12° 39' 05'' 108° 26' 50'' D-49-73-D-b
thôn Cao Vĩnh DC xã Vụ Bổn H. Krông Pắc 12° 41' 08'' 108° 25' 43'' D-49-73-D-b
thôn Phú Quý DC xã Vụ Bổn H. Krông Pắc 12° 39' 27'' 108° 25' 38'' D-49-73-D-b
thôn Phước Quý DC xã Vụ Bổn H. Krông Pắc 12° 39' 35'' 108° 25' 52'' D-49-73-D-b
thôn Tân Quý DC xã Vụ Bổn H. Krông Pắc 12° 39' 48'' 108° 26' 04'' D-49-73-D-b
thôn Thanh Hợp DC xã Vụ Bổn H. Krông Pắc 12° 40' 55'' 108° 27' 45'' D-49-73-D-b
thôn Thanh Thủy DC xã Vụ Bổn H. Krông Pắc 12° 36' 46'' 108° 27' 39'' D-49-73-D-d
thôn Thăng Quý DC xã Vụ Bổn H. Krông Pắc 12° 40' 08'' 108° 25' 27'' D-49-73-D-b
thôn Vân Kiều DC xã Vụ Bổn H. Krông Pắc 12° 39' 29'' 108° 24' 59'' D-49-73-D-b
172
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
thôn Vân Sơn DC xã Vụ Bổn H. Krông Pắc 12° 40' 00'' 108° 27' 28'' D-49-73-D-b
cầu 15 KX xã Vụ Bổn H. Krông Pắc 12° 38' 41'' 108° 25' 54'' D-49-73-D-d
cầu Km 10+823 KX xã Vụ Bổn H. Krông Pắc 12° 37' 08'' 108° 25' 50'' D-49-73-D-d
cầu Km 2+83.1 KX xã Vụ Bổn H. Krông Pắc 12° 36' 33'' 108° 25' 49'' D-49-73-D-d
chùa Phước Bổn KX xã Vụ Bổn H. Krông Pắc 12° 39' 39'' 108° 25' 09'' D-49-73-D-d
núi Chư Knung Dlâng SV xã Vụ Bổn H. Krông Pắc 12° 37' 58'' 108° 29' 00'' D-49-73-D-b
núi Chư Mốt SV xã Vụ Bổn H. Krông Pắc 12° 38' 00'' 108° 25' 03'' D-49-73-D-b
núi Chư Piung SV xã Vụ Bổn H. Krông Pắc 12° 34' 32'' 108° 25' 05'' D-49-73-D-d
hồ Bảy Mẫu TV xã Vụ Bổn H. Krông Pắc 12° 36' 21'' 108° 25' 14'' D-49-73-D-d
hồ Cơ Giới TV xã Vụ Bổn H. Krông Pắc 12° 35' 31'' 108° 24' 33'' D-49-73-D-d
hồ Đá Đen TV xã Vụ Bổn H. Krông Pắc 12° 33' 32'' 108° 26' 01'' D-49-73-D-d
hồ Ea Nông TV xã Vụ Bổn H. Krông Pắc 12° 35' 16'' 108° 26' 38'' D-49-73-D-d
hồ Suối Hai TV xã Vụ Bổn H. Krông Pắc 12° 37' 48'' 108° 28' 35'' D-49-73-D-b
hồ Thôn 5 TV xã Vụ Bổn H. Krông Pắc 12° 41' 03'' 108° 26' 29'' D-49-73-D-b
hồ Tổng Thống TV xã Vụ Bổn H. Krông Pắc 12° 37' 02'' 108° 25' 12'' D-49-73-D-d
hồ Vụ Bổn TV xã Vụ Bổn H. Krông Pắc 12° 39' 35'' 108° 27' 24'' D-49-73-D-b
sông Ea Krông Pắk TV xã Vụ Bổn H. Krông Pắc 12° 31' 34'' 108° 43' 36'' 12° 33' 38'' 108° 24' 24'' D-49-73-D-b,
D-49-73-D-d
sông Krông Bông TV xã Vụ Bổn H. Krông Pắc 12° 29' 20'' 108° 33' 56'' 12° 33' 38'' 108° 24' 23'' D-49-73-D-d
sông Krông Búk TV xã Vụ Bổn H. Krông Pắc 13° 06' 52'' 108° 19' 23'' 12° 38' 13'' 108° 24' 07'' D-49-73-D-b
suối Ea Harr TV xã Vụ Bổn H. Krông Pắc 12° 33' 17'' 108° 25' 53'' 12° 32' 48'' 108° 25' 42'' D-49-73-D-d
suối Ea Hnoh Êdruah TV xã Vụ Bổn H. Krông Pắc 12° 36' 55'' 108° 28' 38'' 12° 36' 39'' 108° 24' 17'' D-49-73-D-b,
D-49-73-D-d
suối Ea Rớk TV xã Vụ Bổn H. Krông Pắc 12° 39' 12'' 108° 30' 07'' 12° 41' 37'' 108° 28' 35'' D-49-73-D-b
173
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
buôn Dơng Kriêng DC TT. Liên Sơn H. Lắk 12° 24' 13'' 108° 11' 13'' D-49-85-A
buôn Juin DC TT. Liên Sơn H. Lắk 12° 24' 56'' 108° 09' 59'' D-49-85-A
Buôn Lê DC TT. Liên Sơn H. Lắk 12° 24' 40'' 108° 10' 05'' D-49-85-A
Bệnh viện Đa khoa huyện Lắk KX TT. Liên Sơn H. Lắk 12° 24' 28'' 108° 11' 04'' D-49-85-A
Biệt điện Bảo Đại KX TT. Liên Sơn H. Lắk 12° 24' 55'' 108° 10' 30'' D-49-85-A
khu du lịch Buôn Juin KX TT. Liên Sơn H. Lắk 12° 24' 56'' 108° 09' 59'' D-49-85-A
Quốc lộ 27 KX TT. Liên Sơn H. Lắk 12° 41' 05'' 108° 04' 52'' 12° 10' 59'' 108° 08' 09'' D-49-85-A
thắng cảnh Hồ Lắk KX TT. Liên Sơn H. Lắk 12° 24' 48'' 108° 10' 55'' D-49-85-A
Trường Trung học phổ thông Lắk KX TT. Liên Sơn H. Lắk 12° 24' 43'' 108° 10' 31'' D-49-85-A
Hồ Lắk TV TT. Liên Sơn H. Lắk 12° 25' 24'' 108° 10' 36'' D-49-85-A
suối Đắk Liêng TV TT. Liên Sơn H. Lắk 12° 22' 16'' 108° 20' 17'' 12° 25' 12'' 108° 08' 47'' D-49-85-A
buôn Dar Ju DC xã Bông Krang H. Lắk 12° 23' 50'' 108° 13' 09'' D-49-85-A
buôn Diêo DC xã Bông Krang H. Lắk 12° 25' 37'' 108° 13' 19'' D-49-85-A
buôn Hang Ja DC xã Bông Krang H. Lắk 12° 24' 27'' 108° 13' 22'' D-49-85-A
buôn Krai DC xã Bông Krang H. Lắk 12° 25' 20'' 108° 13' 13'' D-49-85-A
buôn Sruông DC xã Bông Krang H. Lắk 12° 25' 27'' 108° 13' 46'' D-49-85-A
buôn Yang Kring DC xã Bông Krang H. Lắk 12° 24' 38'' 108° 13' 14'' D-49-85-A
buôn Yơn DC xã Bông Krang H. Lắk 12° 25' 18'' 108° 13' 34'' D-49-85-A
Buôn Mă DC xã Bông Krang H. Lắk 12° 24' 24'' 108° 12' 06'' D-49-85-A
Buôn Thái DC xã Bông Krang H. Lắk 12° 24' 10'' 108° 12' 34'' D-49-85-A
Buôn Ja DC xã Bông Krang H. Lắk 12° 24' 40'' 108° 12' 58'' D-49-85-A
thôn Sân Bay DC xã Bông Krang H. Lắk 12° 24' 53'' 108° 12' 44'' D-49-85-A
Quốc lộ 27 KX xã Bông Krang H. Lắk 12° 41' 05'' 108° 04' 52'' 12° 10' 59'' 108° 08' 09'' D-49-85-A
174
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Rừng quốc gia Chư Yang Sin KX xã Bông Krang H. Lắk 12° 27' 55'' 108° 29' 01'' D-49-85-B
núi Chú Da SV xã Bông Krang H. Lắk 12° 20' 25'' 108° 24' 13'' D-49-85-B-d
núi Chú Drung Yang SV xã Bông Krang H. Lắk 12° 21' 38'' 108° 20' 13'' D-49-85-B
núi Chú Hael SV xã Bông Krang H. Lắk 12° 24' 52'' 108° 19' 16'' D-49-85-B
núi Chú N'Drong SV xã Bông Krang H. Lắk 12° 23' 47'' 108° 16' 11'' D-49-85-B
núi Chú Păng Phăng SV xã Bông Krang H. Lắk 12° 22' 18'' 108° 21' 14'' D-49-85-B
núi Chú Yang Bă Buôn SV xã Bông Krang H. Lắk 12° 23' 08'' 108° 19' 29'' D-49-85-B
núi Chú Yang Bhê SV xã Bông Krang H. Lắk 12° 20' 52'' 108° 17' 21'' D-49-85-B
núi Chú Yang Lak SV xã Bông Krang H. Lắk 12° 25' 38'' 108° 16' 10'' D-49-85-B
núi Chú Yang Lăng SV xã Bông Krang H. Lắk 12° 24' 18'' 108° 17' 15'' D-49-85-B
núi Chú Yang Oh SV xã Bông Krang H. Lắk 12° 20' 09'' 108° 24' 23'' D-49-85-B-d
núi Chú Yang Siêng SV xã Bông Krang H. Lắk 12° 17' 45'' 108° 27' 13'' D-49-85-B-d
núi Chư Yang Sin SV xã Bông Krang H. Lắk 12° 24' 26'' 108° 25' 21'' D-49-85-B-b
sông Krông Nô TV xã Bông Krang H. Lắk 12° 18' 01'' 108° 29' 33'' 12° 29' 44'' 107° 59' 05'' D-49-85-B-d
suối Bông Krang (nhánh 1) TV xã Bông Krang H. Lắk 12° 24' 09'' 108° 17' 00'' 12° 24' 43'' 108° 12' 14'' D-49-85-A
D-49-85-B
suối Bông Krang (nhánh 2) TV xã Bông Krang H. Lắk 12° 22' 34'' 108° 14' 05'' 12° 24' 43'' 108° 12' 11'' D-49-85-A
suối Da Gro TV xã Bông Krang H. Lắk 12° 19' 30'' 108° 32' 26'' 12° 18' 38'' 108° 28' 59'' D-49-85-B-d,
D-49-86-A-c
suối Đắk Gui (nhánh chính) TV xã Bông Krang H. Lắk 12° 22' 47'' 108° 28' 57'' 12° 17' 53'' 108° 27' 49'' D-49-85-B-d
suối Đắk Gui (nhánh phụ) TV xã Bông Krang H. Lắk 12° 24' 34'' 108° 26' 11'' 12° 20' 23'' 108° 29' 09'' D-49-85-B-b
D-49-85-B-d
suối Đắk Hon TV xã Bông Krang H. Lắk 12° 23' 02'' 108° 19' 23'' 12° 21' 46'' 108° 18' 22'' D-49-85-B
suối Đắk Kao TV xã Bông Krang H. Lắk 12° 21' 32'' 108° 22' 18'' 12° 15' 22'' 108° 21' 22'' D-49-85-B
175
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
suối Đắk Ka Păr TV xã Bông Krang H. Lắk 12° 26' 29'' 108° 17' 06'' 12° 26' 23'' 108° 14' 58'' D-49-85-A
D-49-85-B
suối Đắk Krai TV xã Bông Krang H. Lắk 12° 19' 54'' 108° 19' 46'' 12° 17' 59'' 108° 21' 50'' D-49-85-B
suối Đắk K'Liêng TV xã Bông Krang H. Lắk 12° 23' 21'' 108° 17' 42'' 12° 26' 07'' 108° 20' 17'' D-49-85-B
suối Đắk Liêng TV xã Bông Krang H. Lắk 12° 22' 16'' 108° 20' 17'' 12° 25' 12'' 108° 08' 47'' D-49-85-A
D-49-85-B
suối Đắk Liêng Sưr TV xã Bông Krang H. Lắk 12° 20' 25'' 108° 18' 38'' 12° 20' 54'' 108° 16' 02'' D-49-85-B
suối Đắk Mei TV xã Bông Krang H. Lắk 12° 23' 50'' 108° 24' 47'' 12° 16' 37'' 108° 26' 57'' D-49-85-B-b
D-49-85-B-d
suối Đắk M'Lou TV xã Bông Krang H. Lắk 12° 22' 27'' 108° 27' 26'' 12° 21' 09'' 108° 27' 26'' D-49-85-B-d
suối Đắk Nak TV xã Bông Krang H. Lắk 12° 24' 17'' 108° 19' 08'' 12° 25' 05'' 108° 20' 54'' D-49-85-B
suối Đắk Pal TV xã Bông Krang H. Lắk 12° 26' 23'' 108° 14' 58'' 12° 25' 16'' 108° 11' 24'' D-49-85-A
suối Đắk Pok TV xã Bông Krang H. Lắk 12° 17' 32'' 108° 24' 21'' 12° 17' 26'' 108° 26' 33'' D-49-85-B-d
suối Đắk Rẹh Dlei TV xã Bông Krang H. Lắk 12° 19' 19'' 108° 24' 35'' 12° 18' 10'' 108° 26' 36'' D-49-85-B-d
suối Đắk Riet TV xã Bông Krang H. Lắk 12° 23' 08'' 108° 25' 05'' 12° 21' 32'' 108° 22' 18''
D-49-85-B
D-49-85-B-b
D-49-85-B-d
suối Đắk Yang Kring TV xã Bông Krang H. Lắk 12° 20' 27'' 108° 24' 02'' 12° 19' 47'' 108° 22' 13'' D-49-85-B
D-49-85-B-d
suối Đắk Jiêng TV xã Bông Krang H. Lắk 12° 23' 05'' 108° 19' 50'' 12° 25' 31'' 108° 20' 45'' D-49-85-B
suối Ea Diên TV xã Bông Krang H. Lắk 12° 20' 54'' 108° 24' 40'' 12° 20' 21'' 108° 26' 07'' D-49-85-B-d
suối Ea Tenai TV xã Bông Krang H. Lắk 12° 18' 54'' 108° 24' 28'' 12° 18' 16'' 108° 22' 06'' D-49-85-B
D-49-85-B-d
suối Krông K'Mar TV xã Bông Krang H. Lắk 12° 23' 42'' 108° 23' 48'' 12° 32' 16'' 108° 20' 13'' D-49-85-B
D-49-85-B-b
suối Ya Dharl TV xã Bông Krang H. Lắk 12° 20' 47'' 108° 19' 36'' 12° 20' 11'' 108° 22' 00'' D-49-85-B
Thác Bìm Bịp TV xã Bông Krang H. Lắk 12° 26' 27'' 108° 14' 41'' D-49-85-A
176
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
buôn Knac DC xã Buôn Triết H. Lắk 12° 23' 28'' 108° 04' 04'' D-49-85-A-a
buôn Lac Rung DC xã Buôn Triết H. Lắk 12° 23' 00'' 108° 04' 19'' D-49-85-A-a
buôn Ja Tu DC xã Buôn Triết H. Lắk 12° 22' 56'' 108° 04' 25'' D-49-85-A-a
thôn Buôn Tung 1 DC xã Buôn Triết H. Lắk 12° 24' 01'' 108° 02' 46'' D-49-85-A-a
thôn Buôn Tung 2 DC xã Buôn Triết H. Lắk 12° 23' 50'' 108° 02' 08'' D-49-85-A-a
thôn Buôn Tung 3 DC xã Buôn Triết H. Lắk 12° 23' 44'' 108° 00' 39'' D-49-85-A-a
thôn Đoàn Kết 1 DC xã Buôn Triết H. Lắk 12° 24' 09'' 108° 04' 42'' D-49-85-A-a
thôn Đoàn Kết 2 DC xã Buôn Triết H. Lắk 12° 23' 38'' 108° 04' 26'' D-49-85-A-a
thôn Kiến Xương DC xã Buôn Triết H. Lắk 12° 23' 58'' 108° 01' 18'' D-49-85-A-a
thôn Mê Linh 1 DC xã Buôn Triết H. Lắk 12° 23' 54'' 108° 03' 20'' D-49-85-A-a
thôn Mê Linh 2 DC xã Buôn Triết H. Lắk 12° 23' 48'' 108° 03' 42'' D-49-85-A-a
thôn Sơn Cường DC xã Buôn Triết H. Lắk 12° 23' 56'' 108° 05' 20'' D-49-85-A-a
Đường tỉnh 687 KX xã Buôn Triết H. Lắk 12° 24' 13'' 108° 09' 42'' 12° 23' 49'' 108° 01' 05'' D-49-85-A-c
núi Chư Knia SV xã Buôn Triết H. Lắk 12° 21' 01'' 108° 03' 42'' D-49-85-A-c
hồ Buôn Triết TV xã Buôn Triết H. Lắk 12° 22' 02'' 108° 04' 28'' D-49-85-A-c
hồ Eo Đờn TV xã Buôn Triết H. Lắk 12° 24' 32'' 108° 01' 31'' D-49-85-A-a
kênh Tàu Hút (nhánh chính) TV xã Buôn Triết H. Lắk 12° 24' 32'' 108° 06' 44'' 12° 24' 56'' 108° 02' 03'' D-49-85-A-a
kênh Tàu Hút (nhánh phụ) TV xã Buôn Triết H. Lắk 12° 24' 43'' 108° 03' 31'' 12° 25' 05'' 108° 02' 58'' D-49-85-A-a
sông Eo Lông Ding TV xã Buôn Triết H. Lắk 12° 18' 35'' 108° 04' 52'' 12° 21' 02'' 108° 04' 20'' D-49-85-A-c
sông Krông Ana TV xã Buôn Triết H. Lắk 12° 33' 38'' 108° 24' 23'' 12° 29' 46'' 107° 59' 04'' D-49-85-A-a
suối Ea Pliêng TV xã Buôn Triết H. Lắk 12° 22' 12'' 108° 02' 02'' 12° 20' 07'' 107° 56' 37'' D-49-85-A-c
Suối Ba TV xã Buôn Triết H. Lắk 12° 23' 32'' 107° 59' 20'' 12° 24' 21'' 108° 01' 30'' D-48-96-B-b
D-49-85-A-a
Buôn Tría DC xã Buôn Tría H. Lắk 12° 23' 42'' 108° 06' 59'' D-49-85-A-a
177
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
thôn Đông Giang 1 DC xã Buôn Tría H. Lắk 12° 23' 28'' 108° 06' 20'' D-49-85-A-a
thôn Đông Giang 2 DC xã Buôn Tría H. Lắk 12° 23' 55'' 108° 06' 11'' D-49-85-A-a
thôn Hưng Giang DC xã Buôn Tría H. Lắk 12° 24' 15'' 108° 06' 42'' D-49-85-A-a
thôn Liên Kết 1 DC xã Buôn Tría H. Lắk 12° 24' 06'' 108° 07' 22'' D-49-85-A-a
thôn Liên Kết 2 DC xã Buôn Tría H. Lắk 12° 24' 09'' 108° 07' 03'' D-49-85-A-a
thôn Liên Kết 3 DC xã Buôn Tría H. Lắk 12° 23' 41'' 108° 07' 17'' D-49-85-A-a
thôn Tân Giang DC xã Buôn Tría H. Lắk 12° 23' 26'' 108° 05' 59'' D-49-85-A-a
Đường tỉnh 687 KX xã Buôn Tría H. Lắk 12° 24' 13'' 108° 09' 42'' 12° 23' 49'' 108° 01' 05'' D-49-85-A
D-49-85-A-a
núi Chư Pardla SV xã Buôn Tría H. Lắk 12° 21' 46'' 108° 06' 45'' D-49-85-A-c
hồ Buôn Triết TV xã Buôn Tría H. Lắk 12° 22' 02'' 108° 04' 28'' D-49-85-A-c
hồ Buôn Tría TV xã Buôn Tría H. Lắk 12° 23' 09'' 108° 07' 17'' D-49-85-A-a
D-49-85-A
kênh Tàu Hút TV xã Buôn Tría H. Lắk 12° 24' 56'' 108° 02' 03'' 12° 24' 32'' 108° 06' 44'' D-49-85-A-a
sông Krông Ana TV xã Buôn Tría H. Lắk 12° 33' 38'' 108° 24' 23'' 12° 29' 46'' 107° 59' 04'' D-49-85-A-a
buôn Dren A DC xã Đăk Liêng H. Lắk 12° 23' 47'' 108° 09' 53'' D-49-85-A
buôn Dren B DC xã Đăk Liêng H. Lắk 12° 23' 31'' 108° 09' 46'' D-49-85-A
buôn Mliêng 1 DC xã Đăk Liêng H. Lắk 12° 25' 35'' 108° 09' 26'' D-49-85-A
buôn Mliêng 2 DC xã Đăk Liêng H. Lắk 12° 25' 49'' 108° 09' 26'' D-49-85-A
buôn Yang Lah 1 DC xã Đăk Liêng H. Lắk 12° 24' 15'' 108° 09' 56'' D-49-85-A
buôn Yang Lah 2 DC xã Đăk Liêng H. Lắk 12° 24' 05'' 108° 09' 50'' D-49-85-A
buôn Yuk La 1 DC xã Đăk Liêng H. Lắk 12° 23' 31'' 108° 10' 28'' D-49-85-A
buôn Yuk La 3 DC xã Đăk Liêng H. Lắk 12° 23' 58'' 108° 10' 22'' D-49-85-A
Buôn Bàng DC xã Đăk Liêng H. Lắk 12° 24' 07'' 108° 09' 03'' D-49-85-A
178
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Buôn Kam DC xã Đăk Liêng H. Lắk 12° 24' 05'' 108° 08' 28'' D-49-85-A
Buôn Tơr DC xã Đăk Liêng H. Lắk 12° 22' 46'' 108° 09' 31'' D-49-85-A
Buôn Yuk DC xã Đăk Liêng H. Lắk 12° 24' 13'' 108° 09' 16'' D-49-85-A
thôn Hoà Bình 1 DC xã Đăk Liêng H. Lắk 12° 24' 22'' 108° 08' 30'' D-49-85-A
thôn Hoà Bình 2 DC xã Đăk Liêng H. Lắk 12° 24' 29'' 108° 08' 13'' D-49-85-A
thôn Hoà Bình 3 DC xã Đăk Liêng H. Lắk 12° 24' 13'' 108° 08' 17'' D-49-85-A
thôn Lâm Trường DC xã Đăk Liêng H. Lắk 12° 23' 34'' 108° 09' 33'' D-49-85-A
thôn Ngã Ba DC xã Đăk Liêng H. Lắk 12° 24' 14'' 108° 09' 40'' D-49-85-A
thôn Xí Nghiệp DC xã Đăk Liêng H. Lắk 12° 23' 43'' 108° 09' 41'' D-49-85-A
thôn Xóm Huế DC xã Đăk Liêng H. Lắk 12° 24' 09'' 108° 09' 21'' D-49-85-A
thôn Yuk La 2 DC xã Đăk Liêng H. Lắk 12° 23' 40'' 108° 10' 29'' D-49-85-A
Đường tỉnh 687 KX xã Đăk Liêng H. Lắk 12° 24' 13'' 108° 09' 42'' 12° 23' 49'' 108° 01' 05'' D-49-85-A
Quốc lộ 27 KX xã Đăk Liêng H. Lắk 12° 41' 05'' 108° 04' 52'' 12° 10' 59'' 108° 08' 09'' D-49-85-A
hồ Jông Ja TV xã Đăk Liêng H. Lắk 12° 24' 05'' 108° 07' 50'' D-49-85-A
sông Krông Ana TV xã Đăk Liêng H. Lắk 12° 33' 38'' 108° 24' 23'' 12° 29' 46'' 107° 59' 04'' D-49-85-A
D-49-85-A-a
suối Đắk Liêng TV xã Đăk Liêng H. Lắk 12° 22' 16'' 108° 20' 17'' 12° 25' 12'' 108° 08' 47'' D-49-85-A
suối Đắk Phơi TV xã Đăk Liêng H. Lắk 12° 18' 59'' 108° 16' 44'' 12° 25' 13'' 108° 07' 30'' D-49-85-A
buôn Dhăm 1 DC xã Đăk Nuê H. Lắk 12° 22' 05'' 108° 09' 18'' D-49-85-A
buôn Dhăm 2 DC xã Đăk Nuê H. Lắk 12° 22' 14'' 108° 09' 22'' D-49-85-A
buôn Dlây DC xã Đăk Nuê H. Lắk 12° 16' 15'' 108° 08' 16'' D-49-85-A
buôn Đắk Sar DC xã Đăk Nuê H. Lắk 12° 16' 43'' 108° 09' 44'' D-49-85-A
buôn Kdiê 1 DC xã Đăk Nuê H. Lắk 12° 21' 00'' 108° 09' 18'' D-49-85-A
buôn Kdiê 2 DC xã Đăk Nuê H. Lắk 12° 21' 26'' 108° 09' 23'' D-49-85-A
179
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
buôn Mih DC xã Đăk Nuê H. Lắk 12° 22' 06'' 108° 09' 48'' D-49-85-A
buôn Pai Bi DC xã Đăk Nuê H. Lắk 12° 18' 11'' 108° 08' 40'' D-49-85-A
buôn Triêk DC xã Đăk Nuê H. Lắk 12° 21' 47'' 108° 09' 43'' D-49-85-A
buôn Yơl DC xã Đăk Nuê H. Lắk 12° 20' 25'' 108° 08' 47'' D-49-85-A
thôn Yên Thành 1 DC xã Đăk Nuê H. Lắk 12° 21' 34'' 108° 08' 55'' D-49-85-A
thôn Yên Thành 2 DC xã Đăk Nuê H. Lắk 12° 21' 46'' 108° 08' 50'' D-49-85-A
Quốc lộ 27 KX xã Đăk Nuê H. Lắk 12° 41' 05'' 108° 04' 52'' 12° 10' 59'' 108° 08' 09'' D-49-85-A-c
D-49-85-A
núi Chư Nrok SV xã Đăk Nuê H. Lắk 12° 14' 49'' 108° 09' 47'' D-49-85-C-b
núi Chư Pardla SV xã Đăk Nuê H. Lắk 12° 21' 46'' 108° 06' 45'' D-49-85-A-c
núi Chư Trok SV xã Đăk Nuê H. Lắk 12° 19' 44'' 108° 09' 09'' D-49-85-A
núi Y.Kon Grine SV xã Đăk Nuê H. Lắk 12° 14' 52'' 108° 13' 09'' D-49-85-C-b
núi Y.Teur Goun SV xã Đăk Nuê H. Lắk 12° 15' 40'' 108° 11' 21'' D-49-85-A
núi Yuk Năm Rêch SV xã Đăk Nuê H. Lắk 12° 16' 22'' 108° 11' 25'' D-49-85-A
hồ Đắk Nuê TV xã Đăk Nuê H. Lắk 12° 21' 58'' 108° 09' 35'' D-49-85-A
suối Bong Sữr TV xã Đăk Nuê H. Lắk 12° 19' 40'' 108° 09' 29'' 12° 15' 55'' 108° 08' 34'' D-49-85-A
suối Đắk Bók TV xã Đăk Nuê H. Lắk 12° 15' 04'' 108° 13' 55'' 12° 17' 28'' 108° 11' 50'' D-49-85-A
suối Đắk Diêng Ju TV xã Đăk Nuê H. Lắk 12° 18' 45'' 108° 06' 09'' 12° 17' 40'' 108° 08' 13'' D-49-85-A
D-49-85-A-c
suối Đắk Hiu TV xã Đăk Nuê H. Lắk 12° 15' 48'' 108° 10' 26'' 12° 16' 16'' 108° 09' 34'' D-49-85-A
suối Đắk Peél TV xã Đăk Nuê H. Lắk 12° 15' 16'' 108° 12' 48'' 12° 12' 32'' 108° 11' 20'' D-49-85-A
suối Đắk Phơi TV xã Đăk Nuê H. Lắk 12° 18' 59'' 108° 16' 44'' 12° 25' 13'' 108° 07' 30'' D-49-85-A
suối Đắk Rohyo TV xã Đăk Nuê H. Lắk 12° 17' 13'' 108° 15' 10'' 12° 16' 06'' 108° 03' 26'' D-49-85-A
D-49-85-A-c
suối Ea Nak TV xã Đăk Nuê H. Lắk 12° 19' 07'' 108° 09' 36'' 12° 16' 20'' 108° 09' 22'' D-49-85-A
180
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
suối Ea Nongue TV xã Đăk Nuê H. Lắk 12° 18' 15'' 108° 05' 35'' 12° 15' 44'' 108° 06' 41'' D-49-85-A-c
buôn Bu Yuk DC xã Đăk Phơi H. Lắk 12° 20' 41'' 108° 12' 08'' D-49-85-A
buôn Chiêng Kao DC xã Đăk Phơi H. Lắk 12° 21' 41'' 108° 10' 39'' D-49-85-A
buôn Du Mah DC xã Đăk Phơi H. Lắk 12° 19' 49'' 108° 12' 22'' D-49-85-A
Buôn Đung DC xã Đăk Phơi H. Lắk 12° 20' 54'' 108° 12' 54'' D-49-85-A
Buôn Năm DC xã Đăk Phơi H. Lắk 12° 20' 44'' 108° 12' 31'' D-49-85-A
buôn Liêng Keh DC xã Đăk Phơi H. Lắk 12° 20' 01'' 108° 12' 09'' D-49-85-A
buôn Liêng Ông DC xã Đăk Phơi H. Lắk 12° 21' 20'' 108° 11' 13'' D-49-85-A
buôn Pai Ar DC xã Đăk Phơi H. Lắk 12° 21' 24'' 108° 11' 17'' D-49-85-A
buôn Tlông DC xã Đăk Phơi H. Lắk 12° 21' 10'' 108° 12' 18'' D-49-85-A
buôn Jiê Yuk DC xã Đăk Phơi H. Lắk 12° 20' 19'' 108° 11' 53'' D-49-85-A
thôn Cao Bằng DC xã Đăk Phơi H. Lắk 12° 21' 04'' 108° 11' 35'' D-49-85-A
Rừng quốc gia Chư Yang Sin KX xã Đăk Phơi H. Lắk 12° 27' 55'' 108° 29' 01'' D-49-85-B
núi Chư Kam Bé SV xã Đăk Phơi H. Lắk 12° 18' 39'' 108° 12' 02'' D-49-85-A
núi Chư Nan SV xã Đăk Phơi H. Lắk 12° 19' 38'' 108° 19' 51'' D-49-85-B
núi Chư R'Tlong SV xã Đăk Phơi H. Lắk 12° 17' 54'' 108° 15' 32'' D-49-85-B
núi Chư Yang Pel SV xã Đăk Phơi H. Lắk 12° 17' 27'' 108° 18' 38'' D-49-85-B
núi Yôk Roo Me SV xã Đăk Phơi H. Lắk 12° 16' 35'' 108° 16' 11'' D-49-85-B
suối Đắk Bók TV xã Đăk Phơi H. Lắk 12° 15' 04'' 108° 13' 55'' 12° 17' 28'' 108° 11' 50'' D-49-85-A
suối Đắk Krai TV xã Đăk Phơi H. Lắk 12° 19' 54'' 108° 19' 46'' 12° 17' 59'' 108° 21' 50'' D-49-85-B
suối Đắk Liêng TV xã Đăk Phơi H. Lắk 12° 22' 16'' 108° 20' 17'' 12° 25' 12'' 108° 08' 47'' D-49-85-A
D-49-85-B
suối Đắk Liêng Sưr TV xã Đăk Phơi H. Lắk 12° 20' 25'' 108° 18' 38'' 12° 20' 54'' 108° 16' 02'' D-49-85-B
suối Đắk Ma TV xã Đăk Phơi H. Lắk 12° 18' 51'' 108° 19' 56'' 12° 18' 59'' 108° 16' 44'' D-49-85-B
181
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
suối Đắk Phơi TV xã Đăk Phơi H. Lắk 12° 18' 59'' 108° 16' 44'' 12° 25' 13'' 108° 07' 30'' D-49-85-A
D-49-85-B
suối Đắk Rohyo TV xã Đăk Phơi H. Lắk 12° 17' 13'' 108° 15' 10'' 12° 16' 06'' 108° 03' 26'' D-49-85-A
D-49-85-B
suối Ia Ka Hoa TV xã Đăk Phơi H. Lắk 12° 21' 39'' 108° 12' 29'' 12° 22' 02'' 108° 11' 19'' D-49-85-A
suối Ia La TV xã Đăk Phơi H. Lắk 12° 18' 29'' 108° 15' 41'' 12° 19' 54'' 108° 13' 29'' D-49-85-A
D-49-85-B
buôn Ea Ring DC xã Ea R'Bin H. Lắk 12° 19' 30'' 107° 57' 20'' D-48-96-B-d
buôn Phôk DC xã Ea R'Bin H. Lắk 12° 19' 54'' 107° 56' 50'' D-48-96-B-d
buôn Plao Siêng DC xã Ea R'Bin H. Lắk 12° 20' 31'' 107° 56' 17'' D-48-96-B-d
buôn Sa Bôk DC xã Ea R'Bin H. Lắk 12° 19' 41'' 107° 57' 43'' D-48-96-B-d
dãy núi C.Boumebal SV xã Ea R'Bin H. Lắk 12° 18' 38'' 107° 59' 29'' D-48-96-B-d
dãy núi Chư Dor Se SV xã Ea R'Bin H. Lắk 12° 23' 35'' 107° 56' 11'' D-48-96-B-b
dãy núi Chư Siên SV xã Ea R'Bin H. Lắk 12° 21' 20'' 107° 59' 19'' D-48-96-B-d
thung lũng Đam Đung SV xã Ea R'Bin H. Lắk 12° 20' 57'' 107° 58' 26'' D-48-96-B-d
hồ Ba Ne TV xã Ea R'Bin H. Lắk 12° 23' 59'' 107° 55' 35'' D-48-96-B-b
hồ Ea Tyn TV xã Ea R'Bin H. Lắk 12° 23' 11'' 107° 56' 45'' D-48-96-B-b
hồ Ea R'bin TV xã Ea R'Bin H. Lắk 12° 22' 32'' 107° 57' 45'' D-48-96-B-b
D-48-96-B-d
sông Krông Nô TV xã Ea R'Bin H. Lắk 12° 18' 01'' 108° 29' 33'' 12° 29' 44'' 107° 59' 05'' D-48-96-B-b
D-48-96-B-d
suối Ea Dao TV xã Ea R'Bin H. Lắk 12° 19' 18'' 108° 00' 48'' 12° 20' 05'' 108° 00' 22'' D-49-85-A-c
suối Ea Pliêng TV xã Ea R'Bin H. Lắk 12° 22' 12'' 108° 02' 02'' 12° 20' 07'' 107° 56' 37'' D-48-96-B-d
D-49-85-A-c
Suối Ba TV xã Ea R'Bin H. Lắk 12° 23' 32'' 107° 59' 20'' 12° 24' 21'' 108° 01' 30'' D-48-96-B-b
buôn Ba Yang DC xã Krông Nô H. Lắk 12° 14' 11'' 108° 06' 52'' D-49-85-C-a
buôn Đắk Rơ Mút DC xã Krông Nô H. Lắk 12° 11' 38'' 108° 09' 08'' D-49-85-C-b
182
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
buôn Đắk Tro DC xã Krông Nô H. Lắk 12° 11' 14'' 108° 07' 54'' D-49-85-C-b
buôn Gung Dang DC xã Krông Nô H. Lắk 12° 13' 58'' 108° 07' 22'' D-49-85-C-a
buôn Lăch Dơng DC xã Krông Nô H. Lắk 12° 12' 55'' 108° 07' 24'' D-49-85-C-a
buôn Liêng Krắk DC xã Krông Nô H. Lắk 12° 10' 48'' 108° 12' 18'' D-49-85-C-b
buôn Phi Díh Ja A DC xã Krông Nô H. Lắk 12° 11' 11'' 108° 08' 21'' D-49-85-C-b
buôn Phi Díh Ja B DC xã Krông Nô H. Lắk 12° 11' 03'' 108° 08' 02'' D-49-85-C-b
buôn Plôm DC xã Krông Nô H. Lắk 12° 13' 13'' 108° 07' 23'' D-49-85-C-a
buôn Rơ Chai A DC xã Krông Nô H. Lắk 12° 11' 52'' 108° 10' 00'' D-49-85-C-b
buôn Rơ Chai B DC xã Krông Nô H. Lắk 12° 11' 52'' 108° 09' 32'' D-49-85-C-b
buôn Trang Yôk DC xã Krông Nô H. Lắk 12° 12' 44'' 108° 11' 27'' D-49-85-C-b
buôn Yông Hăt DC xã Krông Nô H. Lắk 12° 12' 35'' 108° 11' 06'' D-49-85-C-b
cầu Krông Nô (cầu K'Rông Nô) KX xã Krông Nô H. Lắk 12° 10' 59'' 108° 08' 09'' D-49-85-C-b
đèo Rơ Ndo KX xã Krông Nô H. Lắk 12° 11' 14'' 108° 10' 47'' D-49-85-C-b
Quốc lộ 27 KX xã Krông Nô H. Lắk 12° 41' 05'' 108° 04' 52'' 12° 10' 59'' 108° 08' 09''
D-49-85-A-c
D-49-85-C-a
D-49-85-C-b
Rừng quốc gia Chư Yang Sin KX xã Krông Nô H. Lắk 12° 27' 55'' 108° 29' 01'' D-49-85-B
núi Chư Duiot SV xã Krông Nô H. Lắk 12° 16' 32'' 108° 19' 56'' D-49-85-B
núi Chư Nrok SV xã Krông Nô H. Lắk 12° 14' 49'' 108° 09' 47'' D-49-85-C-b
núi Chư Yang Pel SV xã Krông Nô H. Lắk 12° 17' 27'' 108° 18' 38'' D-49-85-B
núi Y.Kon Grine SV xã Krông Nô H. Lắk 12° 14' 52'' 108° 13' 09'' D-49-85-C-b
núi Y.Teur Goun SV xã Krông Nô H. Lắk 12° 15' 40'' 108° 11' 21'' D-49-85-A
núi Y.Blok SV xã Krông Nô H. Lắk 12° 13' 03'' 108° 10' 32'' D-49-85-C-b
núi Y.Liêng SV xã Krông Nô H. Lắk 12° 13' 57'' 108° 08' 25'' D-49-85-C-b
183
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
núi Y.Reuour SV xã Krông Nô H. Lắk 12° 13' 07'' 108° 13' 41'' D-49-85-C-b
núi Yang Pot Rơ Do SV xã Krông Nô H. Lắk 12° 11' 28'' 108° 11' 24'' D-49-85-C-b
núi Yôk Goun Dô SV xã Krông Nô H. Lắk 12° 12' 57'' 108° 05' 51'' D-49-85-C-a
núi Yôk Kăp Tung SV xã Krông Nô H. Lắk 12° 14' 00'' 108° 05' 55'' D-49-85-C-a
núi Yôk Mao Yang Go SV xã Krông Nô H. Lắk 12° 12' 59'' 108° 09' 08'' D-49-85-C-b
núi Yôk Rhau SV xã Krông Nô H. Lắk 12° 11' 31'' 108° 10' 19'' D-49-85-C-b
núi Yôk Roo Me SV xã Krông Nô H. Lắk 12° 16' 35'' 108° 16' 11'' D-49-85-B
núi Yôk Rơ Jík SV xã Krông Nô H. Lắk 12° 13' 33'' 108° 11' 29'' D-49-85-C-b
núi Yôk Yang Kring SV xã Krông Nô H. Lắk 12° 15' 31'' 108° 24' 12'' D-49-85-B-d
núi Yôk Yang Xe SV xã Krông Nô H. Lắk 12° 18' 02'' 108° 23' 55'' D-49-85-B-d
sông Krông Nô TV xã Krông Nô H. Lắk 12° 18' 01'' 108° 29' 33'' 12° 29' 44'' 107° 59' 05''
D-49-85-A-c
D-49-85-B
D-49-85-B-d
D-49-85-C-a
D-49-85-C-b
D-49-85-D-a
D-49-85-D-b
suối Đắk Tolo TV xã Krông Nô H. Lắk 12° 16' 50'' 108° 19' 35'' 12° 15' 30'' 108° 21' 25'' D-49-85-B
suối Đắk Bah TV xã Krông Nô H. Lắk 12° 17' 44'' 108° 24' 11'' 12° 16' 16'' 108° 25' 10'' D-49-85-B-d
suối Đắk Diêng Sau TV xã Krông Nô H. Lắk 12° 15' 02'' 108° 06' 35'' 12° 14' 18'' 108° 05' 03'' D-49-85-A-c
D-49-85-C-a
suối Đắk Kao TV xã Krông Nô H. Lắk 12° 21' 32'' 108° 22' 18'' 12° 15' 22'' 108° 21' 22'' D-49-85-B
suối Đắk Knar TV xã Krông Nô H. Lắk 12° 17' 53'' 108° 23' 43'' 12° 16' 44'' 108° 21' 57'' D-49-85-B
D-49-85-B-d
suối Đắk Krai TV xã Krông Nô H. Lắk 12° 19' 54'' 108° 19' 46'' 12° 17' 59'' 108° 21' 50'' D-49-85-B
suối Đắk Lian Ngouy TV xã Krông Nô H. Lắk 12° 17' 10'' 108° 18' 29'' 12° 14' 52'' 108° 19' 57'' D-49-85-B
D-49-85-D-a
184
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
suối Đắk Liêng Puh Pết TV xã Krông Nô H. Lắk 12° 14' 52'' 108° 14' 02'' 12° 13' 33'' 108° 13' 12'' D-49-85-C-b
suối Đắk Mei TV xã Krông Nô H. Lắk 12° 23' 50'' 108° 24' 47'' 12° 16' 37'' 108° 26' 57'' D-49-85-B-d
suối Đắk Morie TV xã Krông Nô H. Lắk 12° 14' 53'' 108° 14' 22'' 12° 12' 43'' 108° 16' 20'' D-49-85-C-b
D-49-85-D-a
suối Đắk Nơm TV xã Krông Nô H. Lắk 12° 15' 00'' 108° 16' 44'' 12° 13' 36'' 108° 17' 19'' D-49-85-D-a
suối Đắk Ouk TV xã Krông Nô H. Lắk 12° 15' 36'' 108° 18' 29'' 12° 13' 57'' 108° 17' 40'' D-49-85-B
D-49-85-D-a
suối Đắk Peél TV xã Krông Nô H. Lắk 12° 15' 16'' 108° 12' 48'' 12° 12' 32'' 108° 11' 20'' D-49-85-A
D-49-85-C-b
suối Đắk Pok TV xã Krông Nô H. Lắk 12° 17' 32'' 108° 24' 21'' 12° 17' 26'' 108° 26' 33'' D-49-85-B-d
suối Đắk P'Liengue TV xã Krông Nô H. Lắk 12° 13' 57'' 108° 17' 40'' 12° 12' 55'' 108° 16' 38'' D-49-85-D-a
suối Đắk Rohyo TV xã Krông Nô H. Lắk 12° 17' 13'' 108° 15' 10'' 12° 16' 06'' 108° 03' 26'' D-49-85-A-c
suối Đắk Rơ Mui TV xã Krông Nô H. Lắk 12° 13' 16'' 108° 08' 33'' 12° 13' 06'' 108° 07' 37'' D-49-85-C-b
suối Đắk Rpeul TV xã Krông Nô H. Lắk 12° 14' 15'' 108° 14' 43'' 12° 11' 46'' 108° 09' 57'' D-49-85-C-b
suối Đắk R'Sung TV xã Krông Nô H. Lắk 12° 14' 16'' 108° 07' 45'' 12° 12' 17'' 108° 06' 21'' D-49-85-C-a
D-49-85-C-b
suối Đắk Yang Klam TV xã Krông Nô H. Lắk 12° 17' 10'' 108° 23' 52'' 12° 15' 37'' 108° 25' 39'' D-49-85-B-d
suối Ea Tenai TV xã Krông Nô H. Lắk 12° 18' 54'' 108° 24' 28'' 12° 18' 16'' 108° 22' 06'' D-49-85-B
D-49-85-B-d
buôn Krái DC xã Nam Ka H. Lắk 12° 18' 05'' 108° 01' 13'' D-49-85-A-c
buôn Lăch Lo DC xã Nam Ka H. Lắk 12° 20' 20'' 108° 01' 43'' D-49-85-A-c
buôn Tu Sria DC xã Nam Ka H. Lắk 12° 17' 30'' 108° 01' 44'' D-49-85-A-c
Buôn Buốc DC xã Nam Ka H. Lắk 12° 17' 27'' 108° 01' 42'' D-49-85-A-c
cầu Tua Srah KX xã Nam Ka H. Lắk 12° 17' 28'' 108° 01' 18'' D-49-85-A-c
Quốc lộ 27 KX xã Nam Ka H. Lắk 12° 41' 05'' 108° 04' 52'' 12° 10' 59'' 108° 08' 09'' D-49-85-A-c
185
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
dãy núi C.Boumebal SV xã Nam Ka H. Lắk 12° 18' 38'' 107° 59' 29'' D-48-96-B-d
núi Chư Bote SV xã Nam Ka H. Lắk 12° 18' 17'' 108° 04' 41'' D-49-85-A-c
núi Chư Knia SV xã Nam Ka H. Lắk 12° 21' 01'' 108° 03' 42'' D-49-85-A-c
núi Chư Nam Ka SV xã Nam Ka H. Lắk 12° 17' 53'' 108° 03' 46'' D-49-85-A-c
sông Eo Lông Ding TV xã Nam Ka H. Lắk 12° 18' 35'' 108° 04' 52'' 12° 21' 02'' 108° 04' 20'' D-49-85-A-c
sông Krông Nô TV xã Nam Ka H. Lắk 12° 18' 01'' 108° 29' 33'' 12° 29' 44'' 107° 59' 05'' D-48-96-B-d
D-49-85-A-c
suối Đắk Rohyo TV xã Nam Ka H. Lắk 12° 17' 13'' 108° 15' 10'' 12° 16' 06'' 108° 03' 26'' D-49-85-A-c
suối Đắk R'Mong TV xã Nam Ka H. Lắk 12° 18' 58'' 108° 02' 49'' 12° 18' 13'' 108° 00' 53'' D-49-85-A-c
suối Ea Dao TV xã Nam Ka H. Lắk 12° 19' 18'' 108° 00' 48'' 12° 20' 05'' 108° 00' 22'' D-49-85-A-c
suối Ea Nongue TV xã Nam Ka H. Lắk 12° 18' 15'' 108° 05' 35'' 12° 15' 44'' 108° 06' 41'' D-49-85-A-c
suối Ea Pliêng TV xã Nam Ka H. Lắk 12° 22' 12'' 108° 02' 02'' 12° 20' 07'' 107° 56' 37'' D-49-85-A-c
buôn Bhôk DC xã Yang Tao H. Lắk 12° 25' 54'' 108° 11' 57'' D-49-85-A
buôn Biăp DC xã Yang Tao H. Lắk 12° 26' 30'' 108° 13' 03'' D-49-85-A
buôn Cuôr DC xã Yang Tao H. Lắk 12° 25' 40'' 108° 11' 59'' D-49-85-A
buôn Cuôr Tak DC xã Yang Tao H. Lắk 12° 25' 34'' 108° 12' 13'' D-49-85-A
buôn Dơng Băk DC xã Yang Tao H. Lắk 12° 26' 17'' 108° 12' 51'' D-49-85-A
buôn Dơng Guôl DC xã Yang Tao H. Lắk 12° 27' 08'' 108° 12' 55'' D-49-85-A
buôn Dơng Yang DC xã Yang Tao H. Lắk 12° 26' 11'' 108° 13' 34'' D-49-85-A
buôn Drung DC xã Yang Tao H. Lắk 12° 25' 14'' 108° 11' 42'' D-49-85-A
buôn Năm Pă DC xã Yang Tao H. Lắk 12° 26' 12'' 108° 13' 51'' D-49-85-A
buôn Yôk Đuôn DC xã Yang Tao H. Lắk 12° 26' 07'' 108° 12' 41'' D-49-85-A
Quốc lộ 27 KX xã Yang Tao H. Lắk 12° 41' 05'' 108° 04' 52'' 12° 10' 59'' 108° 08' 09'' D-49-85-A
Rừng quốc gia Chư Yang Sin KX xã Yang Tao H. Lắk 12° 27' 55'' 108° 29' 01'' D-49-85-B
186
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
núi Chư N'Gouôi SV xã Yang Tao H. Lắk 12° 26' 13'' 108° 18' 27'' D-49-85-B
Hồ Lắk TV xã Yang Tao H. Lắk 12° 25' 24'' 108° 10' 36'' D-49-85-A
sông Krông Ana TV xã Yang Tao H. Lắk 12° 33' 38'' 108° 24' 23'' 12° 29' 46'' 107° 59' 04'' D-49-85-A
suối Bông Krang TV xã Yang Tao H. Lắk 12° 24' 09'' 108° 17' 00'' 12° 24' 43'' 108° 12' 14'' D-49-85-A
suối Đắk Ka Păr TV xã Yang Tao H. Lắk 12° 26' 29'' 108° 17' 06'' 12° 26' 23'' 108° 14' 58'' D-49-85-A
D-49-85-B
suối Đắk K'Liêng TV xã Yang Tao H. Lắk 12° 23' 21'' 108° 17' 42'' 12° 26' 07'' 108° 20' 17'' D-49-85-B
suối Đắk Pal TV xã Yang Tao H. Lắk 12° 26' 23'' 108° 14' 58'' 12° 25' 16'' 108° 11' 24'' D-49-85-A
suối Đắk Tơm Yuôn TV xã Yang Tao H. Lắk 12° 26' 54'' 108° 17' 28'' 12° 26' 23'' 108° 14' 58'' D-49-85-A
D-49-85-B
suối Ea Kte TV xã Yang Tao H. Lắk 12° 27' 49'' 108° 13' 40'' 12° 29' 01'' 108° 10' 39'' D-49-85-A
chùa Khánh Sơn KX TT. M'Drắk H. M'Drắk 12° 45' 05'' 108° 44' 16'' D-49-74-A-d
đường Nguyễn Tất Thành KX TT. M'Drắk H. M'Drắk 12° 44' 44'' 108° 44' 39'' 12° 45' 24'' 108° 44' 06'' D-49-74-A-d
D-49-74-C-b
Quốc lộ 26 KX TT. M'Drắk H. M'Drắk 12° 33' 25'' 108° 53' 28'' 12° 41' 38'' 108° 03' 44'' D-49-74-A-d
D-49-74-C-b
hồ Kpăn TV TT. M'Drắk H. M'Drắk 12° 45' 57'' 108° 44' 54'' D-49-74-A-d
suối Ea Kpăn TV TT. M'Drắk H. M'Drắk 12° 44' 48'' 108° 46' 38'' 12° 45' 37'' 108° 44' 06'' D-49-74-A-d
suối Ea Krông Jing TV TT. M'Drắk H. M'Drắk 12° 41' 48'' 108° 46' 34'' 12° 51' 59'' 108° 36' 31'' D-49-74-A-d
D-49-74-C-b
suối Ea Ksung TV TT. M'Drắk H. M'Drắk 12° 45' 47'' 108° 47' 07'' 12° 46' 04'' 108° 44' 26'' D-49-74-A-d
D-49-74-B-c
Thôn 1 DC xã Cư KRóa H. M'Drắk 12° 42' 50'' 108° 47' 23'' D-49-74-D-a
Thôn 2 DC xã Cư KRóa H. M'Drắk 12° 43' 22'' 108° 47' 04'' D-49-74-D-a
Thôn 3 DC xã Cư KRóa H. M'Drắk 12° 43' 46'' 108° 47' 17'' D-49-74-D-a
Thôn 4 DC xã Cư KRóa H. M'Drắk 12° 44' 25'' 108° 47' 11'' D-49-74-D-a
187
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Thôn 5 DC xã Cư KRóa H. M'Drắk 12° 44' 09'' 108° 47' 49'' D-49-74-D-a
Thôn 6 DC xã Cư KRóa H. M'Drắk 12° 44' 03'' 108° 48' 34'' D-49-74-D-a
Thôn 7 DC xã Cư KRóa H. M'Drắk 12° 43' 25'' 108° 51' 05'' D-49-74-D-a
Thôn 8 DC xã Cư KRóa H. M'Drắk 12° 44' 05'' 108° 49' 37'' D-49-74-D-a
Thôn 9 DC xã Cư KRóa H. M'Drắk 12° 46' 55'' 108° 56' 46'' D-49-74-B-d
cầu Số 14 KX xã Cư KRóa H. M'Drắk 12° 41' 10'' 108° 49' 01'' D-49-74-D-a
Quốc lộ 26 KX xã Cư KRóa H. M'Drắk 12° 33' 25'' 108° 53' 28'' 12° 41' 38'' 108° 03' 44'' D-49-74-D-a
núi Chư Ba Giam SV xã Cư KRóa H. M'Drắk 12° 43' 28'' 108° 59' 20'' D-49-74-D-b
núi Chư Binh SV xã Cư KRóa H. M'Drắk 12° 39' 49'' 108° 52' 07'' D-49-74-D-a
núi Chư Kroá SV xã Cư KRóa H. M'Drắk 12° 42' 22'' 108° 48' 53'' D-49-74-D-a
núi Chư Mư SV xã Cư KRóa H. M'Drắk 12° 41' 09'' 108° 55' 38'' D-49-74-D-b
núi Chư Sải SV xã Cư KRóa H. M'Drắk 12° 43' 18'' 108° 53' 51'' D-49-74-D-b
suối Ea Krông Hin (sông Hinh) TV xã Cư KRóa H. M'Drắk 12° 39' 10'' 108° 53' 41'' 12° 48' 59'' 108° 58' 14''
D-49-74-B-d
D-49-74-D-a
D-49-74-D-b
suối Ea Đông Đâu TV xã Cư KRóa H. M'Drắk 12° 46' 00'' 108° 56' 47'' 12° 48' 33'' 108° 58' 11'' D-49-74-B-d
suối Ea Grô TV xã Cư KRóa H. M'Drắk 12° 41' 23'' 108° 58' 36'' 12° 46' 28'' 108° 55' 30'' D-49-74-B-d
D-49-74-D-b
suối Ea Kpăn TV xã Cư KRóa H. M'Drắk 12° 44' 48'' 108° 46' 38'' 12° 45' 37'' 108° 44' 06'' D-49-74-D-a
suối Ea Krô TV xã Cư KRóa H. M'Drắk 12° 44' 38'' 108° 48' 53'' 12° 45' 01'' 108° 52' 41''
D-49-74-B-c
D-49-74-B-d
D-49-74-D-a
suối Ea Ma TV xã Cư KRóa H. M'Drắk 12° 43' 58'' 108° 54' 03'' 12° 45' 40'' 108° 54' 48'' D-49-74-B-d
D-49-74-D-b
suối Ea Nai TV xã Cư KRóa H. M'Drắk 12° 41' 39'' 108° 54' 18'' 12° 44' 18'' 108° 51' 42'' D-49-74-D-a
D-49-74-D-b
suối Ea Nga TV xã Cư KRóa H. M'Drắk 12° 41' 33'' 108° 55' 35'' 12° 46' 01'' 108° 55' 24'' D-49-74-B-d
D-49-74-D-b
188
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
suối Ea Ngad (Ea Tà Ngao) TV xã Cư KRóa H. M'Drắk 12° 46' 44'' 108° 59' 10'' 12° 48' 59'' 108° 58' 14'' D-49-74-B-d
Thôn 1 DC xã Cư M'ta H. M'Drắk 12° 44' 40'' 108° 46' 14'' D-49-74-D-a
Thôn 2 DC xã Cư M'ta H. M'Drắk 12° 44' 43'' 108° 45' 56'' D-49-74-D-a
Thôn 3 DC xã Cư M'ta H. M'Drắk 12° 44' 59'' 108° 45' 51'' D-49-74-D-a
Thôn 4 DC xã Cư M'ta H. M'Drắk 12° 45' 09'' 108° 46' 19'' D-49-74-B-c
Thôn 18 DC xã Cư M'ta H. M'Drắk 12° 42' 58'' 108° 45' 47'' D-49-74-D-a
Thôn 19 DC xã Cư M'ta H. M'Drắk 12° 42' 20'' 108° 46' 19'' D-49-74-D-a
Thôn 20 DC xã Cư M'ta H. M'Drắk 12° 42' 27'' 108° 46' 29'' D-49-74-D-a
Buôn Đắk DC xã Cư M'ta H. M'Drắk 12° 44' 16'' 108° 45' 00'' D-49-74-D-a
Buôn Đứk DC xã Cư M'ta H. M'Drắk 12° 44' 44'' 108° 44' 46'' D-49-74-C-b
Buôn Hý DC xã Cư M'ta H. M'Drắk 12° 44' 36'' 108° 44' 53'' D-49-74-C-b
Buôn MĂt DC xã Cư M'ta H. M'Drắk 12° 42' 53'' 108° 46' 09'' D-49-74-D-a
buôn MBHao DC xã Cư M'ta H. M'Drắk 12° 45' 18'' 108° 45' 01'' D-49-74-B-c
buôn MGõ DC xã Cư M'ta H. M'Drắk 12° 43' 26'' 108° 45' 49'' D-49-74-D-a
buôn MLieng DC xã Cư M'ta H. M'Drắk 12° 42' 41'' 108° 45' 46'' D-49-74-D-a
Buôn Năng DC xã Cư M'ta H. M'Drắk 12° 43' 34'' 108° 45' 40'' D-49-74-D-a
Buôn Hai DC xã Cư M'ta H. M'Drắk 12° 44' 27'' 108° 44' 59'' D-49-74-C-b
thôn Tân Lập DC xã Cư M'ta H. M'Drắk 12° 44' 34'' 108° 44' 42'' D-49-74-C-b
Thôn Hồ DC xã Cư M'ta H. M'Drắk 12° 44' 09'' 108° 45' 04'' D-49-74-D-a
cầu Cư Kroá KX xã Cư M'ta H. M'Drắk 12° 43' 57'' 108° 45' 09'' D-49-74-D-a
cầu Số 14 KX xã Cư M'ta H. M'Drắk 12° 41' 10'' 108° 49' 01'' D-49-74-D-a
cầu Số 16 KX xã Cư M'ta H. M'Drắk 12° 42' 04'' 108° 46' 39'' D-49-74-D-a
cầu Số 17 KX xã Cư M'ta H. M'Drắk 12° 42' 38'' 108° 46' 04'' D-49-74-D-a
189
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
cầu Số 18 KX xã Cư M'ta H. M'Drắk 12° 42' 41'' 108° 46' 00'' D-49-74-D-a
cầu Số 19 KX xã Cư M'ta H. M'Drắk 12° 42' 53'' 108° 45' 53'' D-49-74-D-a
cầu Số 20 KX xã Cư M'ta H. M'Drắk 12° 42' 46'' 108° 46' 01'' D-49-74-D-a
cầu Số 21 KX xã Cư M'ta H. M'Drắk 12° 43' 45'' 108° 45' 20'' D-49-74-D-a
Công ty Điện lực Đắk Lắk KX xã Cư M'ta H. M'Drắk 12° 44' 18'' 108° 44' 54'' D-49-74-C-b
Quốc lộ 26 KX xã Cư M'ta H. M'Drắk 12° 33' 25'' 108° 53' 28'' 12° 41' 38'' 108° 03' 44'' D-49-74-C-b
D-49-74-D-a
núi Cư M'Ta SV xã Cư M'ta H. M'Drắk 12° 41' 29'' 108° 45' 20'' D-49-74-C-b
núi Cư Pă SV xã Cư M'ta H. M'Drắk 12° 42' 44'' 108° 44' 15'' D-49-74-C-b
núi Ea Nê SV xã Cư M'ta H. M'Drắk 12° 38' 49'' 108° 46' 35'' D-49-74-D-a
hồ E Má TV xã Cư M'ta H. M'Drắk 12° 43' 28'' 108° 44' 52'' D-49-74-C-b
suối Ea Kpăn TV xã Cư M'ta H. M'Drắk 12° 44' 48'' 108° 46' 38'' 12° 45' 37'' 108° 44' 06''
D-49-74-A-d
D-49-74-B-c
D-49-74-D-a
suối Ea Krông Jing TV xã Cư M'ta H. M'Drắk 12° 41' 48'' 108° 46' 34'' 12° 51' 59'' 108° 36' 31''
D-49-74-A-d
D-49-74-C-b
D-49-74-D-a
suối Ea Ksung TV xã Cư M'ta H. M'Drắk 12° 45' 47'' 108° 47' 07'' 12° 46' 04'' 108° 44' 26'' D-49-74-B-c
Thôn 1 DC xã Cư Prao H. M'Drắk 12° 54' 28'' 108° 41' 58'' D-49-74-A-b
Thôn 4 DC xã Cư Prao H. M'Drắk 12° 53' 06'' 108° 39' 42'' D-49-74-A-b
Thôn 5 DC xã Cư Prao H. M'Drắk 12° 52' 28'' 108° 39' 38'' D-49-74-A-d
Thôn 6 DC xã Cư Prao H. M'Drắk 12° 51' 47'' 108° 40' 38'' D-49-74-A-d
Thôn 7 DC xã Cư Prao H. M'Drắk 12° 52' 16'' 108° 39' 09'' D-49-74-A-d
Thôn 8 DC xã Cư Prao H. M'Drắk 12° 52' 22'' 108° 38' 02'' D-49-74-A-d
Thôn 10 DC xã Cư Prao H. M'Drắk 12° 53' 06'' 108° 38' 56'' D-49-74-A-b
Buôn Pa DC xã Cư Prao H. M'Drắk 12° 54' 36'' 108° 44' 00'' D-49-74-A-b
190
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Buôn Zô DC xã Cư Prao H. M'Drắk 12° 53' 53'' 108° 41' 45'' D-49-74-A-b
Buôn Hoang DC xã Cư Prao H. M'Drắk 12° 54' 58'' 108° 43' 50'' D-49-74-A-b
Buôn Năng DC xã Cư Prao H. M'Drắk 12° 54' 31'' 108° 44' 03'' D-49-74-A-b
thôn Đắk Phú DC xã Cư Prao H. M'Drắk 12° 57' 06'' 108° 43' 23'' D-49-74-A-b
cầu Ea Đrông Reng KX xã Cư Prao H. M'Drắk 12° 57' 12'' 108° 43' 17'' D-49-74-A-b
đường Trường Sơn Đông KX xã Cư Prao H. M'Drắk 12° 56' 53'' 108° 44' 43'' 12° 46' 53'' 108° 44' 33''
D-49-74-A-b
D-49-74-B-a
D-49-74-B-c
Đường tỉnh 693 KX xã Cư Prao H. M'Drắk 12° 46' 11'' 108° 43' 49'' 12° 57' 04'' 108° 43' 17'' D-49-74-A-a
D-49-74-A-d
Quốc lộ 29 KX xã Cư Prao H. M'Drắk 12° 57' 12'' 108° 43' 17'' 13° 10' 02'' 107° 33' 31'' D-49-74-A-b
núi Chư Prao SV xã Cư Prao H. M'Drắk 12° 51' 30'' 108° 45' 57'' D-49-74-B-c
núi Chư Ra SV xã Cư Prao H. M'Drắk 12° 52' 26'' 108° 42' 06'' D-49-74-A-d
núi Chư Ju SV xã Cư Prao H. M'Drắk 12° 51' 51'' 108° 47' 14'' D-49-74-B-c
đập Thủy điện Krông H'Năng TV xã Cư Prao H. M'Drắk 12° 56' 26'' 108° 42' 41'' D-49-74-A-b
hồ Krông H'Năng TV xã Cư Prao H. M'Drắk 12° 55' 29'' 108° 43' 25'' D-49-74-A-b
sông Krông Năng (sông Hơ Năng) TV xã Cư Prao H. M'Drắk 13° 04' 13'' 108° 30' 40'' 12° 59' 50'' 108° 40' 25''
D-49-74-A-a
D-49-74-A-b
D-49-74-A-c
suối Ea Hmlay TV xã Cư Prao H. M'Drắk 12° 50' 47'' 108° 47' 22'' 12° 53' 30'' 108° 43' 51''
D-49-74-A-b
D-49-74-A-d
D-49-74-B-c
suối Ea Kmen (suối Cơ Men) TV xã Cư Prao H. M'Drắk 12° 55' 01'' 108° 46' 08'' 12° 56' 11'' 108° 43' 53'' D-49-74-A-b
D-49-74-B-a
suối Ea Krông Jing TV xã Cư Prao H. M'Drắk 12° 41' 48'' 108° 46' 34'' 12° 51' 59'' 108° 36' 31'' D-49-74-A-c
D-49-74-A-d
suối Ea Mna TV xã Cư Prao H. M'Drắk 12° 51' 56'' 108° 47' 21'' 12° 54' 06'' 108° 44' 13''
D-49-74-A-b
D-49-74-B-a
D-49-74-B-c
191
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
suối Ea Mnút TV xã Cư Prao H. M'Drắk 12° 52' 09'' 108° 45' 29'' 12° 53' 51'' 108° 44' 09''
D-49-74-A-b
D-49-74-B-a
D-49-74-B-c
Thôn 4 DC xã Cư San H. M'Drắk 12° 31' 40'' 108° 43' 48'' D-49-74-C-d
Thôn 5 DC xã Cư San H. M'Drắk 12° 33' 31'' 108° 44' 10'' D-49-74-C-d
Thôn 6 DC xã Cư San H. M'Drắk 12° 32' 59'' 108° 44' 12'' D-49-74-C-d
Thôn 7 DC xã Cư San H. M'Drắk 12° 33' 39'' 108° 43' 40'' D-49-74-C-d
Thôn 8 DC xã Cư San H. M'Drắk 12° 33' 36'' 108° 43' 03'' D-49-74-C-d
Thôn 9 DC xã Cư San H. M'Drắk 12° 36' 58'' 108° 40' 50'' D-49-74-C-d
Thôn 10 DC xã Cư San H. M'Drắk 12° 37' 15'' 108° 40' 35'' D-49-74-C-d
Thôn 11 DC xã Cư San H. M'Drắk 12° 37' 17'' 108° 41' 06'' D-49-74-C-d
thôn Ea Krông DC xã Cư San H. M'Drắk 12° 33' 08'' 108° 47' 02'' D-49-74-D-c
thôn Ea Sanh DC xã Cư San H. M'Drắk 12° 33' 30'' 108° 45' 47'' D-49-74-D-c
buôn Tách Đrung DC xã Cư San H. M'Drắk 12° 32' 41'' 108° 47' 57'' D-49-74-D-c
thôn Sông Chò DC xã Cư San H. M'Drắk 12° 31' 56'' 108° 48' 58'' D-49-74-D-c
Hòn Chao SV xã Cư San H. M'Drắk 12° 27' 19'' 108° 51' 34'' D-49-86-B-a
núi Chư Bli SV xã Cư San H. M'Drắk 12° 32' 33'' 108° 52' 52'' D-49-74-D-d
núi Chư Chang SV xã Cư San H. M'Drắk 12° 28' 38'' 108° 42' 56'' D-49-86-A-b
núi Chư Dil SV xã Cư San H. M'Drắk 12° 37' 45'' 108° 42' 55'' D-49-74-C-b
núi Chư Giao SV xã Cư San H. M'Drắk 12° 35' 33'' 108° 44' 23'' D-49-74-C-d
núi Chư Gren SV xã Cư San H. M'Drắk 12° 30' 09'' 108° 47' 07'' D-49-74-D-c
núi Chư Mnai SV xã Cư San H. M'Drắk 12° 30' 52'' 108° 47' 42'' D-49-74-D-c
núi Chư Pai SV xã Cư San H. M'Drắk 12° 33' 55'' 108° 48' 25'' D-49-74-D-c
núi Chư Pai SV xã Cư San H. M'Drắk 12° 28' 13'' 108° 49' 58'' D-49-86-B-a
192
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
núi Chư San SV xã Cư San H. M'Drắk 12° 34' 43'' 108° 44' 03'' D-49-74-C-d
núi Chư To Hong SV xã Cư San H. M'Drắk 12° 32' 45'' 108° 48' 56'' D-49-74-D-c
núi Chư Trap Bâu SV xã Cư San H. M'Drắk 12° 32' 01'' 108° 43' 43'' D-49-74-C-d
núi Chư Yong SV xã Cư San H. M'Drắk 12° 33' 46'' 108° 45' 15'' D-49-74-D-c
sông Ea Krông Pắk TV xã Cư San H. M'Drắk 12° 31' 34'' 108° 43' 36'' 12° 33' 38'' 108° 24' 24'' D-49-74-C-d
sông Krông Á TV xã Cư San H. M'Drắk 12° 42' 20'' 108° 41' 19'' 12° 37' 15'' 108° 40' 23'' D-49-74-C-b
D-49-74-C-d
suối Ea Boa TV xã Cư San H. M'Drắk 12° 33' 50'' 108° 50' 27'' 12° 32' 03'' 108° 49' 04'' D-49-74-D-c
suối Ea Dhông Bla TV xã Cư San H. M'Drắk 12° 30' 55'' 108° 44' 21'' 12° 31' 34'' 108° 43' 36'' D-49-74-C-d
suối Ea Ga TV xã Cư San H. M'Drắk 12° 34' 57'' 108° 44' 21'' 12° 33' 49'' 108° 42' 54'' D-49-74-C-d
suối Ea Gro TV xã Cư San H. M'Drắk 12° 33' 41'' 108° 45' 14'' 12° 33' 18'' 108° 46' 37'' D-49-74-D-c
suối Ea Khát TV xã Cư San H. M'Drắk 12° 31' 19'' 108° 50' 24'' 12° 29' 25'' 108° 51' 01'' D-49-74-D-c
D-49-86-B-a
suối Ea Kram TV xã Cư San H. M'Drắk 12° 36' 35'' 108° 44' 02'' 12° 37' 33'' 108° 40' 33'' D-49-74-C-b
D-49-74-C-d
suối Ea Ral (nhánh 1) TV xã Cư San H. M'Drắk 12° 35' 55'' 108° 46' 46'' 12° 31' 19'' 108° 50' 24'' D-49-74-D-c
suối Ea Ral (nhánh 2) TV xã Cư San H. M'Drắk 12° 34' 42'' 108° 45' 38'' 12° 33' 25'' 108° 46' 17'' D-49-74-D-c
suối Ea Tar TV xã Cư San H. M'Drắk 12° 35' 14'' 108° 44' 01'' 12° 34' 24'' 108° 42' 37'' D-49-74-C-d
suối Ea Thi TV xã Cư San H. M'Drắk 12° 28' 51'' 108° 42' 08'' 12° 31' 34'' 108° 43' 36'' D-49-74-C-d
D-49-86-A-b
Sông Chò TV xã Cư San H. M'Drắk 12° 29' 25'' 108° 51' 01'' 12° 28' 24'' 108° 52' 29'' D-49-86-B-a
Thôn 1 DC xã Ea H'Mlay H. M'Drắk 12° 47' 03'' 108° 48' 07'' D-49-74-B-c
Thôn 2 DC xã Ea H'Mlay H. M'Drắk 12° 46' 54'' 108° 48' 26'' D-49-74-B-c
Thôn 3 DC xã Ea H'Mlay H. M'Drắk 12° 47' 06'' 108° 48' 54'' D-49-74-B-c
Thôn 4 DC xã Ea H'Mlay H. M'Drắk 12° 48' 14'' 108° 47' 54'' D-49-74-B-c
193
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Thôn 5 DC xã Ea H'Mlay H. M'Drắk 12° 48' 50'' 108° 47' 56'' D-49-74-B-c
Thôn 6 DC xã Ea H'Mlay H. M'Drắk 12° 48' 57'' 108° 48' 20'' D-49-74-B-c
Thôn 7 DC xã Ea H'Mlay H. M'Drắk 12° 49' 49'' 108° 48' 10'' D-49-74-B-c
Thôn 8 DC xã Ea H'Mlay H. M'Drắk 12° 50' 11'' 108° 47' 55'' D-49-74-B-c
Thôn 9 DC xã Ea H'Mlay H. M'Drắk 12° 49' 51'' 108° 47' 27'' D-49-74-B-c
Thôn 10 DC xã Ea H'Mlay H. M'Drắk 12° 50' 31'' 108° 47' 14'' D-49-74-B-c
Thôn 11 DC xã Ea H'Mlay H. M'Drắk 12° 46' 56'' 108° 47' 36'' D-49-74-B-c
đường Trường Sơn Đông KX xã Ea H'Mlay H. M'Drắk 12° 56' 53'' 108° 44' 43'' 12° 46' 53'' 108° 44' 33'' D-49-74-B-c
núi Chư Prao SV xã Ea H'Mlay H. M'Drắk 12° 51' 30'' 108° 45' 57'' D-49-74-B-c
núi Chư Tong Loun SV xã Ea H'Mlay H. M'Drắk 12° 49' 39'' 108° 49' 27'' D-49-74-B-c
núi Chư Ju SV xã Ea H'Mlay H. M'Drắk 12° 51' 51'' 108° 47' 14'' D-49-74-B-c
hồ Thôn 12 TV xã Ea H'Mlay H. M'Drắk 12° 46' 21'' 108° 48' 17'' D-49-74-B-c
Hồ 20 TV xã Ea H'Mlay H. M'Drắk 12° 47' 11'' 108° 48' 04'' D-49-74-B-c
suối Ea Dun TV xã Ea H'Mlay H. M'Drắk 12° 47' 51'' 108° 48' 15'' 12° 44' 38'' 108° 48' 53'' D-49-74-B-c
suối Ea Ereng TV xã Ea H'Mlay H. M'Drắk 12° 48' 07'' 108° 47' 37'' 12° 45' 59'' 108° 49' 23'' D-49-74-B-c
suối Ea Hmlay TV xã Ea H'Mlay H. M'Drắk 12° 50' 47'' 108° 47' 22'' 12° 53' 30'' 108° 43' 51'' D-49-74-B-c
suối Ea M'Doal TV xã Ea H'Mlay H. M'Drắk 12° 52' 02'' 108° 47' 45'' 12° 48' 21'' 108° 56' 17'' D-49-74-B-c
Thôn 1 DC xã Ea Lai H. M'Drắk 12° 47' 20'' 108° 44' 47'' D-49-74-A-d
Thôn 2 DC xã Ea Lai H. M'Drắk 12° 47' 47'' 108° 45' 17'' D-49-74-B-c
Thôn 3 DC xã Ea Lai H. M'Drắk 12° 48' 38'' 108° 43' 57'' D-49-74-A-d
Thôn 4 DC xã Ea Lai H. M'Drắk 12° 48' 58'' 108° 43' 22'' D-49-74-A-d
Thôn 5 DC xã Ea Lai H. M'Drắk 12° 49' 08'' 108° 46' 28'' D-49-74-B-c
Thôn 6 DC xã Ea Lai H. M'Drắk 12° 48' 01'' 108° 45' 01'' D-49-74-B-c
194
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Thôn 7 DC xã Ea Lai H. M'Drắk 12° 47' 39'' 108° 44' 14'' D-49-74-A-d
Thôn 8 DC xã Ea Lai H. M'Drắk 12° 49' 25'' 108° 42' 39'' D-49-74-A-d
Thôn 9 DC xã Ea Lai H. M'Drắk 12° 48' 27'' 108° 44' 10'' D-49-74-A-d
Thôn 10 DC xã Ea Lai H. M'Drắk 12° 47' 35'' 108° 44' 30'' D-49-74-A-d
Thôn 11 DC xã Ea Lai H. M'Drắk 12° 47' 48'' 108° 45' 42'' D-49-74-B-c
buôn Cư Prao DC xã Ea Lai H. M'Drắk 12° 48' 15'' 108° 45' 18'' D-49-74-B-c
cầu Ea Lai KX xã Ea Lai H. M'Drắk 12° 47' 43'' 108° 45' 01'' D-49-74-B-c
đường Trường Sơn Đông KX xã Ea Lai H. M'Drắk 12° 56' 53'' 108° 44' 43'' 12° 46' 53'' 108° 44' 33'' D-49-74-B-c
Đường tỉnh 693 KX xã Ea Lai H. M'Drắk 12° 46' 11'' 108° 43' 49'' 12° 57' 04'' 108° 43' 17'' D-49-74-A-d
núi Chư Prao SV xã Ea Lai H. M'Drắk 12° 51' 30'' 108° 45' 57'' D-49-74-B-c
núi Chư Ra SV xã Ea Lai H. M'Drắk 12° 52' 26'' 108° 42' 06'' D-49-74-A-d
hồ Ea Bôi TV xã Ea Lai H. M'Drắk 12° 47' 26'' 108° 44' 14'' D-49-74-A-d
suối Ea Hmlay TV xã Ea Lai H. M'Drắk 12° 50' 47'' 108° 47' 22'' 12° 53' 30'' 108° 43' 51'' D-49-74-B-c
suối Ea Kô TV xã Ea Lai H. M'Drắk 12° 49' 23'' 108° 45' 32'' 12° 50' 30'' 108° 40' 43'' D-49-74-A-d
D-49-74-B-c
suối Ea Krông Jing TV xã Ea Lai H. M'Drắk 12° 41' 48'' 108° 46' 34'' 12° 51' 59'' 108° 36' 31'' D-49-74-A-d
suối Ea Pa TV xã Ea Lai H. M'Drắk 12° 48' 05'' 108° 47' 10'' 12° 48' 34'' 108° 41' 23'' D-49-74-A-d
D-49-74-B-c
Thôn 1 DC xã Ea M'Doal H. M'Drắk 12° 45' 59'' 108° 51' 23'' D-49-74-B-c
Thôn 2 DC xã Ea M'Doal H. M'Drắk 12° 45' 56'' 108° 52' 46'' D-49-74-B-d
Thôn 4 DC xã Ea M'Doal H. M'Drắk 12° 47' 10'' 108° 51' 10'' D-49-74-B-d
Thôn 6 DC xã Ea M'Doal H. M'Drắk 12° 45' 58'' 108° 53' 15'' D-49-74-B-c
Thôn 7 DC xã Ea M'Doal H. M'Drắk 12° 46' 35'' 108° 54' 43'' D-49-74-B-d
Thôn 8 DC xã Ea M'Doal H. M'Drắk 12° 46' 59'' 108° 55' 06'' D-49-74-B-d
Thôn 9 DC xã Ea M'Doal H. M'Drắk 12° 46' 53'' 108° 55' 05'' D-49-74-B-d
195
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Thôn 10 DC xã Ea M'Doal H. M'Drắk 12° 47' 46'' 108° 55' 45'' D-49-74-B-d
cầu Ea M'Doal KX xã Ea M'Doal H. M'Drắk 12° 47' 44'' 108° 55' 29'' D-49-74-B-d
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành
viên Cà phê 715C KX xã Ea M'Doal H. M'Drắk 12° 46' 05'' 108° 52' 38'' D-49-74-B-d
Đường tỉnh 649 KX xã Ea M'Doal H. M'Drắk 12° 48' 43'' 108° 55' 32'' 12° 45' 29'' 108° 43' 47'' D-49-74-B-c
D-49-74-B-d
Đèo Cọp KX xã Ea M'Doal H. M'Drắk 12° 45' 50'' 108° 52' 22'' D-49-74-B-c
mỏ đá Thôn 10 KX xã Ea M'Doal H. M'Drắk 12° 48' 14'' 108° 55' 50'' D-49-74-B-d
núi Chư M'Kuy (Chư Mơ Quy) SV xã Ea M'Doal H. M'Drắk 12° 49' 06'' 108° 53' 06'' D-49-74-B-d
núi Chư Su SV xã Ea M'Doal H. M'Drắk 12° 48' 23'' 108° 52' 43'' D-49-74-B-d
núi Chư Tong Loun SV xã Ea M'Doal H. M'Drắk 12° 49' 39'' 108° 49' 27'' D-49-74-B-c
hồ Ea M'Doal TV xã Ea M'Doal H. M'Drắk 12° 49' 17'' 108° 50' 40'' D-49-74-B-c
hồ Thôn 2 TV xã Ea M'Doal H. M'Drắk 12° 46' 31'' 108° 52' 32'' D-49-74-B-d
hồ Thôn 8 TV xã Ea M'Doal H. M'Drắk 12° 47' 57'' 108° 54' 29'' D-49-74-B-d
suối Ea Krông Hin (sông Hinh) TV xã Ea M'Doal H. M'Drắk 12° 39' 10'' 108° 53' 41'' 12° 48' 59'' 108° 58' 14'' D-49-74-B-d
D-49-74-D-b
suối Ea Bu TV xã Ea M'Doal H. M'Drắk 12° 48' 15'' 108° 52' 49'' 12° 46' 45'' 108° 53' 57'' D-49-74-B-d
suối Ea Knap TV xã Ea M'Doal H. M'Drắk 12° 48' 45'' 108° 52' 17'' 12° 46' 42'' 108° 52' 04'' D-49-74-B-c
suối Ea Krô TV xã Ea M'Doal H. M'Drắk 12° 44' 38'' 108° 48' 53'' 12° 45' 01'' 108° 52' 41'' D-49-74-B-c
D-49-74-B-d
suối Ea M'Doal TV xã Ea M'Doal H. M'Drắk 12° 52' 02'' 108° 47' 45'' 12° 48' 21'' 108° 56' 17'' D-49-74-B-c
D-49-74-B-d
suối Ea Xu TV xã Ea M'Doal H. M'Drắk 12° 48' 24'' 108° 52' 51'' 12° 47' 23'' 108° 54' 57'' D-49-74-B-d
Thôn 1 DC xã Ea Pil H. M'Drắk 12° 48' 17'' 108° 38' 45'' D-49-74-A-d
Thôn 2 DC xã Ea Pil H. M'Drắk 12° 48' 24'' 108° 37' 12'' D-49-74-A-c
Thôn 3 DC xã Ea Pil H. M'Drắk 12° 48' 29'' 108° 36' 43'' D-49-74-A-c
196
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Thôn 4 DC xã Ea Pil H. M'Drắk 12° 48' 26'' 108° 36' 09'' D-49-74-A-c
Thôn 5 DC xã Ea Pil H. M'Drắk 12° 47' 19'' 108° 35' 23'' D-49-74-A-c
Thôn 6 DC xã Ea Pil H. M'Drắk 12° 47' 54'' 108° 36' 01'' D-49-74-A-c
Thôn 7 DC xã Ea Pil H. M'Drắk 12° 47' 14'' 108° 37' 08'' D-49-74-A-c
Thôn 8 DC xã Ea Pil H. M'Drắk 12° 46' 21'' 108° 37' 34'' D-49-74-A-d
Thôn 9 DC xã Ea Pil H. M'Drắk 12° 48' 23'' 108° 37' 23'' D-49-74-A-c
Thôn 10 DC xã Ea Pil H. M'Drắk 12° 48' 25'' 108° 35' 29'' D-49-74-A-c
Thôn 11 DC xã Ea Pil H. M'Drắk 12° 48' 04'' 108° 36' 48'' D-49-74-A-c
Thôn 12 DC xã Ea Pil H. M'Drắk 12° 46' 55'' 108° 38' 29'' D-49-74-A-d
Thôn 13 DC xã Ea Pil H. M'Drắk 12° 47' 57'' 108° 37' 23'' D-49-74-A-c
Thôn 14 DC xã Ea Pil H. M'Drắk 12° 46' 41'' 108° 35' 53'' D-49-74-A-c
cầu Liên Hợp KX xã Ea Pil H. M'Drắk 12° 48' 22'' 108° 35' 25'' D-49-74-A-c
cầu Số 28 KX xã Ea Pil H. M'Drắk 12° 48' 19'' 108° 35' 14'' D-49-74-A-c
Cầu Bản KX xã Ea Pil H. M'Drắk 12° 48' 28'' 108° 36' 56'' D-49-74-A-c
Điểm cao 519 KX xã Ea Pil H. M'Drắk 12° 48' 26'' 108° 37' 41'' D-49-74-A-d
Quốc lộ 26 KX xã Ea Pil H. M'Drắk 12° 33' 25'' 108° 53' 28'' 12° 41' 38'' 108° 03' 44'' D-49-74-A-c
D-49-74-A-d
Trại giam Đức Tân phân trại số 1 KX xã Ea Pil H. M'Drắk 12° 50' 38'' 108° 38' 31'' D-49-74-A-d
Trại giam Đức Tân phân trại số 2 KX xã Ea Pil H. M'Drắk 12° 48' 37'' 108° 40' 07'' D-49-74-A-d
sông Krông Năng TV xã Ea Pil H. M'Drắk 13° 04' 13'' 108° 30' 40'' 12° 59' 50'' 108° 40' 25'' D-49-74-A-c
suối Ea Grall TV xã Ea Pil H. M'Drắk 12° 48' 39'' 108° 38' 06'' 12° 49' 01'' 108° 39' 27'' D-49-74-A-d
suối Ea Huê TV xã Ea Pil H. M'Drắk 12° 46' 24'' 108° 38' 20'' 12° 48' 12'' 108° 40' 23'' D-49-74-A-d
suối Ea Khé TV xã Ea Pil H. M'Drắk 12° 47' 32'' 108° 36' 54'' 12° 48' 56'' 108° 35' 39'' D-49-74-A-c
suối Ea Khuôn TV xã Ea Pil H. M'Drắk 12° 46' 21'' 108° 38' 10'' 12° 46' 43'' 108° 35' 43'' D-49-74-A-c
D-49-74-A-d
197
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
suối Ea Klin TV xã Ea Pil H. M'Drắk 12° 46' 48'' 108° 38' 07'' 12° 46' 41'' 108° 36' 24'' D-49-74-A-c
D-49-74-A-d
suối Ea Krông Jing TV xã Ea Pil H. M'Drắk 12° 41' 48'' 108° 46' 34'' 12° 51' 59'' 108° 36' 31'' D-49-74-A-c
D-49-74-A-d
suối Ea Pil (nhánh 1) TV xã Ea Pil H. M'Drắk 12° 49' 47'' 108° 36' 55'' 12° 51' 59'' 108° 36' 25'' D-49-74-A-c
suối Ea Pil (nhánh 2) TV xã Ea Pil H. M'Drắk 12° 47' 52'' 108° 37' 32'' 12° 51' 19'' 108° 37' 33'' D-49-74-A-c
D-49-74-A-d
suối Ea Tê TV xã Ea Pil H. M'Drắk 12° 46' 30'' 108° 40' 12'' 12° 48' 20'' 108° 41' 25'' D-49-74-A-d
suối Ea Tih TV xã Ea Pil H. M'Drắk 12° 46' 43'' 108° 35' 43'' 12° 52' 03'' 108° 36' 06'' D-49-74-A-c
suối Ea Týh TV xã Ea Pil H. M'Drắk 12° 46' 59'' 108° 37' 55'' 12° 46' 43'' 108° 35' 43'' D-49-74-A-c
D-49-74-A-d
Thôn 1 DC xã Ea Riêng H. M'Drắk 12° 46' 23'' 108° 46' 14'' D-49-74-B-c
Thôn 2 DC xã Ea Riêng H. M'Drắk 12° 46' 55'' 108° 45' 26'' D-49-74-B-c
Thôn 3 DC xã Ea Riêng H. M'Drắk 12° 47' 20'' 108° 46' 00'' D-49-74-B-c
Thôn 4 DC xã Ea Riêng H. M'Drắk 12° 47' 18'' 108° 46' 36'' D-49-74-B-c
Thôn 5 DC xã Ea Riêng H. M'Drắk 12° 46' 30'' 108° 47' 01'' D-49-74-B-c
Thôn 6 DC xã Ea Riêng H. M'Drắk 12° 47' 09'' 108° 47' 15'' D-49-74-B-c
Thôn 7 DC xã Ea Riêng H. M'Drắk 12° 45' 45'' 108° 46' 51'' D-49-74-B-c
Thôn 8 DC xã Ea Riêng H. M'Drắk 12° 45' 28'' 108° 47' 06'' D-49-74-B-c
Thôn 9 DC xã Ea Riêng H. M'Drắk 12° 45' 22'' 108° 48' 08'' D-49-74-B-c
Thôn 10 DC xã Ea Riêng H. M'Drắk 12° 45' 12'' 108° 47' 41'' D-49-74-B-c
Thôn 11 DC xã Ea Riêng H. M'Drắk 12° 45' 40'' 108° 48' 08'' D-49-74-B-c
Thôn 12 DC xã Ea Riêng H. M'Drắk 12° 46' 16'' 108° 48' 09'' D-49-74-B-c
Thôn 13 DC xã Ea Riêng H. M'Drắk 12° 46' 01'' 108° 49' 01'' D-49-74-B-c
Thôn 14 DC xã Ea Riêng H. M'Drắk 12° 46' 07'' 108° 49' 21'' D-49-74-B-c
Thôn 15 DC xã Ea Riêng H. M'Drắk 12° 45' 03'' 108° 48' 15'' D-49-74-B-c
198
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Thôn 16 DC xã Ea Riêng H. M'Drắk 12° 44' 58'' 108° 49' 06'' D-49-74-D-a
Thôn 17 DC xã Ea Riêng H. M'Drắk 12° 45' 39'' 108° 48' 53'' D-49-74-B-c
Thôn 18 DC xã Ea Riêng H. M'Drắk 12° 45' 17'' 108° 48' 38'' D-49-74-B-c
Thôn 19 DC xã Ea Riêng H. M'Drắk 12° 45' 57'' 108° 49' 35'' D-49-74-B-c
Thôn 20 DC xã Ea Riêng H. M'Drắk 12° 47' 05'' 108° 45' 59'' D-49-74-B-c
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành
viên Cà phê 715 A KX xã Ea Riêng H. M'Drắk 12° 45' 41'' 108° 49' 02'' D-49-74-B-c
Đường tỉnh 649 KX xã Ea Riêng H. M'Drắk 12° 48' 43'' 108° 55' 32'' 12° 45' 29'' 108° 43' 47'' D-49-74-B-c
D-49-74-B-d
đập Hồ Thôn 5 TV xã Ea Riêng H. M'Drắk 12° 46' 33'' 108° 46' 37'' D-49-74-B-c
hồ Thôn 11 TV xã Ea Riêng H. M'Drắk 12° 45' 55'' 108° 47' 46'' D-49-74-B-c
hồ Thôn 12 TV xã Ea Riêng H. M'Drắk 12° 46' 21'' 108° 48' 17'' D-49-74-B-c
suối Ea Dun TV xã Ea Riêng H. M'Drắk 12° 47' 51'' 108° 48' 15'' 12° 44' 38'' 108° 48' 53'' D-49-74-B-c
D-49-74-D-a
suối Ea Ereng TV xã Ea Riêng H. M'Drắk 12° 48' 07'' 108° 47' 37'' 12° 45' 59'' 108° 49' 23'' D-49-74-B-c
suối Ea Krô TV xã Ea Riêng H. M'Drắk 12° 44' 38'' 108° 48' 53'' 12° 45' 01'' 108° 52' 41'' D-49-74-B-c
D-49-74-D-a
suối Ea Ksung (nhánh chính) TV xã Ea Riêng H. M'Drắk 12° 46' 50'' 108° 45' 33'' 12° 45' 47'' 108° 43' 53'' D-49-74-B-c
suối Ea Ksung (nhánh phụ) TV xã Ea Riêng H. M'Drắk 12° 45' 47'' 108° 47' 07'' 12° 46' 04'' 108° 44' 26'' D-49-74-B-c
suối Ea M'Doal TV xã Ea Riêng H. M'Drắk 12° 52' 02'' 108° 47' 45'' 12° 48' 21'' 108° 56' 17'' D-49-74-B-c
suối Ea Pa TV xã Ea Riêng H. M'Drắk 12° 48' 05'' 108° 47' 10'' 12° 48' 34'' 108° 41' 23'' D-49-74-B-c
buôn Aê Thi DC xã Ea Trang H. M'Drắk 12° 35' 13'' 108° 51' 29'' D-49-74-D-c
buôn M'Bơn DC xã Ea Trang H. M'Drắk 12° 34' 58'' 108° 51' 07'' D-49-74-D-c
buôn M'Gơm DC xã Ea Trang H. M'Drắk 12° 37' 06'' 108° 49' 39'' D-49-74-D-c
buôn M'Hạp DC xã Ea Trang H. M'Drắk 12° 36' 37'' 108° 49' 51'' D-49-74-D-a
199
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
buôn M'Liă DC xã Ea Trang H. M'Drắk 12° 34' 53'' 108° 51' 07'' D-49-74-D-c
buôn M'O DC xã Ea Trang H. M'Drắk 12° 39' 19'' 108° 48' 59'' D-49-74-D-a
buôn M'Yui DC xã Ea Trang H. M'Drắk 12° 37' 39'' 108° 49' 39'' D-49-74-D-a
buôn M'Jam DC xã Ea Trang H. M'Drắk 12° 39' 52'' 108° 49' 26'' D-49-74-D-a
thôn Ea Boa DC xã Ea Trang H. M'Drắk 12° 34' 14'' 108° 50' 46'' D-49-74-D-c
thôn Ea Bra DC xã Ea Trang H. M'Drắk 12° 36' 16'' 108° 47' 11'' D-49-74-D-c
cầu Số 9 KX xã Ea Trang H. M'Drắk 12° 36' 18'' 108° 50' 12'' D-49-74-D-c
cầu Số 10 KX xã Ea Trang H. M'Drắk 12° 37' 45'' 108° 49' 25'' D-49-74-D-a
cầu Số 11 KX xã Ea Trang H. M'Drắk 12° 38' 52'' 108° 48' 49'' D-49-74-D-a
cầu Số 12 KX xã Ea Trang H. M'Drắk 12° 39' 28'' 108° 49' 00'' D-49-74-D-a
cầu Số 13 KX xã Ea Trang H. M'Drắk 12° 40' 37'' 108° 49' 00'' D-49-74-D-a
đèo Phượng Hoàng KX xã Ea Trang H. M'Drắk 12° 34' 31'' 108° 51' 57'' D-49-74-D-c
Quốc lộ 26 KX xã Ea Trang H. M'Drắk 12° 33' 25'' 108° 53' 28'' 12° 41' 38'' 108° 03' 44''
D-49-74-D-a
D-49-74-D-c
D-49-74-D-d
núi Chư Binh SV xã Ea Trang H. M'Drắk 12° 39' 49'' 108° 52' 07'' D-49-74-D-a
núi Chư Biư SV xã Ea Trang H. M'Drắk 12° 35' 55'' 108° 45' 59'' D-49-74-D-c
núi Chư Bli SV xã Ea Trang H. M'Drắk 12° 32' 33'' 108° 52' 52'' D-49-74-D-d
núi Chư Chai SV xã Ea Trang H. M'Drắk 12° 34' 21'' 108° 53' 27'' D-49-74-D-d
núi Chư Năng SV xã Ea Trang H. M'Drắk 12° 38' 56'' 108° 50' 08'' D-49-74-D-a
núi Chư Pai SV xã Ea Trang H. M'Drắk 12° 37' 23'' 108° 47' 16'' D-49-74-D-c
núi Chư Pai SV xã Ea Trang H. M'Drắk 12° 33' 55'' 108° 48' 25'' D-49-74-D-c
núi Chư Ra SV xã Ea Trang H. M'Drắk 12° 36' 33'' 108° 54' 47'' D-49-74-D-d
núi Chư To Hong SV xã Ea Trang H. M'Drắk 12° 32' 45'' 108° 48' 56'' D-49-74-D-c
200
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
núi Chư Yốk SV xã Ea Trang H. M'Drắk 12° 36' 47'' 108° 50' 44'' D-49-74-D-c
núi Ea Nê SV xã Ea Trang H. M'Drắk 12° 38' 49'' 108° 46' 35'' D-49-74-D-a
suối Ea Krông Hin TV xã Ea Trang H. M'Drắk 12° 39' 10'' 108° 53' 41'' 12° 48' 59'' 108° 58' 14'' D-49-74-D-a
D-49-74-D-b
suối Ea Boa TV xã Ea Trang H. M'Drắk 12° 33' 50'' 108° 50' 27'' 12° 32' 03'' 108° 49' 04'' D-49-74-D-c
suối Ea Đông Sang TV xã Ea Trang H. M'Drắk 12° 38' 43'' 108° 47' 00'' 12° 38' 31'' 108° 48' 38'' D-49-74-D-a
suối Ea Ral TV xã Ea Trang H. M'Drắk 12° 35' 55'' 108° 46' 46'' 12° 31' 19'' 108° 50' 24'' D-49-74-D-c
suối Ea Sa TV xã Ea Trang H. M'Drắk 12° 37' 31'' 108° 52' 55'' 12° 35' 00'' 108° 53' 55''
D-49-74-D-b
D-49-74-D-c
D-49-74-D-d
suối Ea Trang TV xã Ea Trang H. M'Drắk 12° 36' 37'' 108° 49' 44'' 12° 40' 00'' 108° 49' 25'' D-49-74-D-a
D-49-74-D-c
Suối Cạn (Suối Chình) TV xã Ea Trang H. M'Drắk 12° 35' 02'' 108° 52' 23'' 12° 33' 21'' 108° 53' 27'' D-49-74-D-c
D-49-74-D-d
Thôn 1 DC xã Krông Á H. M'Drắk 12° 42' 03'' 108° 41' 59'' D-49-74-C-b
Thôn 2 DC xã Krông Á H. M'Drắk 12° 42' 15'' 108° 42' 41'' D-49-74-C-b
Thôn 3 DC xã Krông Á H. M'Drắk 12° 41' 21'' 108° 42' 59'' D-49-74-C-b
Thôn 4 DC xã Krông Á H. M'Drắk 12° 41' 49'' 108° 43' 02'' D-49-74-C-b
Thôn 5 DC xã Krông Á H. M'Drắk 12° 40' 23'' 108° 43' 26'' D-49-74-C-b
Thôn 6 DC xã Krông Á H. M'Drắk 12° 40' 48'' 108° 42' 06'' D-49-74-C-b
Thôn 7 DC xã Krông Á H. M'Drắk 12° 40' 40'' 108° 44' 15'' D-49-74-C-b
đèo Cổng Trời KX xã Krông Á H. M'Drắk 12° 42' 24'' 108° 40' 43'' D-49-74-C-b
núi Chư Hoa SV xã Krông Á H. M'Drắk 12° 39' 44'' 108° 41' 38'' D-49-74-C-b
núi Chư Prông SV xã Krông Á H. M'Drắk 12° 43' 37'' 108° 40' 22'' D-49-74-C-b
núi Chư Sing SV xã Krông Á H. M'Drắk 12° 41' 26'' 108° 40' 30'' D-49-74-C-b
201
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
núi Cư M'Ta SV xã Krông Á H. M'Drắk 12° 41' 29'' 108° 45' 20'' D-49-74-C-b
núi Cư Pă SV xã Krông Á H. M'Drắk 12° 42' 44'' 108° 44' 15'' D-49-74-C-b
hồ Thủy Lợi Krông Á 1 TV xã Krông Á H. M'Drắk 12° 41' 09'' 108° 42' 05'' D-49-74-C-b
hồ Thủy Lợi Krông Á 2 TV xã Krông Á H. M'Drắk 12° 42' 40'' 108° 41' 40'' D-49-74-C-b
sông Krông Á TV xã Krông Á H. M'Drắk 12° 42' 20'' 108° 41' 19'' 12° 37' 15'' 108° 40' 23'' D-49-74-C-b
suối Ea Dui TV xã Krông Á H. M'Drắk 12° 43' 10'' 108° 40' 29'' 12° 40' 18'' 108° 38' 06'' D-49-74-C-b
suối Krông Á TV xã Krông Á H. M'Drắk 12° 41' 44'' 108° 41' 20'' 12° 40' 25'' 108° 43' 17'' D-49-74-C-b
Thôn 1 DC xã Krông Jing H. M'Drắk 12° 45' 33'' 108° 43' 41'' D-49-74-A-d
Thôn 2 DC xã Krông Jing H. M'Drắk 12° 45' 25'' 108° 43' 33'' D-49-74-A-d
Thôn 3 DC xã Krông Jing H. M'Drắk 12° 45' 40'' 108° 43' 20'' D-49-74-A-d
Thôn 4 DC xã Krông Jing H. M'Drắk 12° 46' 44'' 108° 44' 19'' D-49-74-A-d
buôn Aê Lai DC xã Krông Jing H. M'Drắk 12° 46' 01'' 108° 43' 16'' D-49-74-A-d
Buôn Bik DC xã Krông Jing H. M'Drắk 12° 47' 04'' 108° 43' 10'' D-49-74-A-d
buôn Chuăh DC xã Krông Jing H. M'Drắk 12° 47' 03'' 108° 44' 37'' D-49-74-A-d
buôn GLăn DC xã Krông Jing H. M'Drắk 12° 47' 23'' 108° 43' 47'' D-49-74-A-d
Buôn Hoang DC xã Krông Jing H. M'Drắk 12° 46' 17'' 108° 43' 32'' D-49-74-A-d
buôn M'Găm DC xã Krông Jing H. M'Drắk 12° 45' 41'' 108° 43' 50'' D-49-74-A-d
buôn M’Lôt A DC xã Krông Jing H. M'Drắk 12° 45' 58'' 108° 43' 52'' D-49-74-A-d
buôn M’Lôt B DC xã Krông Jing H. M'Drắk 12° 46' 13'' 108° 43' 50'' D-49-74-A-d
buôn M'Suốt DC xã Krông Jing H. M'Drắk 12° 45' 51'' 108° 43' 42'' D-49-74-A-d
buôn M'Trưng M'Um DC xã Krông Jing H. M'Drắk 12° 45' 04'' 108° 43' 07'' D-49-74-A-d
buôn KCuah Ea HM’Lai DC xã Krông Jing H. M'Drắk 12° 46' 51'' 108° 44' 33'' D-49-74-A-d
buôn Nhang Ae Tlu DC xã Krông Jing H. M'Drắk 12° 45' 22'' 108° 42' 58'' D-49-74-A-d
202
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Buôn Tai DC xã Krông Jing H. M'Drắk 12° 45' 44'' 108° 43' 00'' D-49-74-A-d
thôn Ea Tê DC xã Krông Jing H. M'Drắk 12° 47' 56'' 108° 39' 41'' D-49-74-A-d
cầu M’Lôt KX xã Krông Jing H. M'Drắk 12° 45' 48'' 108° 43' 51'' D-49-74-A-d
cầu Số 24 KX xã Krông Jing H. M'Drắk 12° 46' 06'' 108° 42' 38'' D-49-74-A-d
cầu Số 25 KX xã Krông Jing H. M'Drắk 12° 46' 09'' 108° 42' 30'' D-49-74-A-d
cầu Số 26 KX xã Krông Jing H. M'Drắk 12° 46' 21'' 108° 41' 35'' D-49-74-A-d
cầu Số 27 KX xã Krông Jing H. M'Drắk 12° 46' 57'' 108° 40' 47'' D-49-74-A-d
Cầu Bản KX xã Krông Jing H. M'Drắk 12° 47' 48'' 108° 39' 49'' D-49-74-A-d
Đường tỉnh 649 KX xã Krông Jing H. M'Drắk 12° 48' 43'' 108° 55' 32'' 12° 45' 29'' 108° 43' 47'' D-49-74-A-d
D-49-74-B-c
đường Trường Sơn Đông KX xã Krông Jing H. M'Drắk 12° 56' 53'' 108° 44' 43'' 12° 46' 53'' 108° 44' 33'' D-49-74-A-d
Đường tỉnh 693 KX xã Krông Jing H. M'Drắk 12° 46' 11'' 108° 43' 49'' 12° 57' 04'' 108° 43' 17'' D-49-74-A-d
Quốc lộ 26 KX xã Krông Jing H. M'Drắk 12° 33' 25'' 108° 53' 28'' 12° 41' 38'' 108° 03' 44'' D-49-74-A-d
núi Chư Ba SV xã Krông Jing H. M'Drắk 12° 46' 04'' 108° 40' 30'' D-49-74-A-d
núi Cư Pă SV xã Krông Jing H. M'Drắk 12° 42' 44'' 108° 44' 15'' D-49-74-C-b
hồ Ea Bôi TV xã Krông Jing H. M'Drắk 12° 47' 26'' 108° 44' 14'' D-49-74-A-d
hồ Ea K'Dung TV xã Krông Jing H. M'Drắk 12° 43' 56'' 108° 43' 24'' D-49-74-C-b
hồ Ea M'Ro TV xã Krông Jing H. M'Drắk 12° 45' 40'' 108° 41' 57'' D-49-74-A-d
hồ Kpăn TV xã Krông Jing H. M'Drắk 12° 45' 57'' 108° 44' 54'' D-49-74-A-d
suối Bôi TV xã Krông Jing H. M'Drắk 12° 47' 33'' 108° 44' 04'' 12° 46' 06'' 108° 43' 34'' D-49-74-A-d
suối Ea Huê TV xã Krông Jing H. M'Drắk 12° 46' 24'' 108° 38' 20'' 12° 48' 12'' 108° 40' 23'' D-49-74-A-d
suối Ea Kpăn TV xã Krông Jing H. M'Drắk 12° 44' 48'' 108° 46' 38'' 12° 45' 37'' 108° 44' 06'' D-49-74-A-d
suối Ea Krông Jing TV xã Krông Jing H. M'Drắk 12° 41' 48'' 108° 46' 34'' 12° 51' 59'' 108° 36' 31'' D-49-74-A-d
203
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
suối Ea Ksung (nhánh chính) TV xã Krông Jing H. M'Drắk 12° 46' 50'' 108° 45' 33'' 12° 45' 47'' 108° 43' 53'' D-49-74-A-d
D-49-74-B-c
suối Ea Ksung (nhánh phụ) TV xã Krông Jing H. M'Drắk 12° 45' 47'' 108° 47' 07'' 12° 46' 04'' 108° 44' 26'' D-49-74-A-d
suối Ea Pa TV xã Krông Jing H. M'Drắk 12° 48' 05'' 108° 47' 10'' 12° 48' 34'' 108° 41' 23'' D-49-74-A-d
suối Ea Tê TV xã Krông Jing H. M'Drắk 12° 46' 30'' 108° 40' 12'' 12° 48' 20'' 108° 41' 25'' D-49-74-A-d
suối Ea Tlu TV xã Krông Jing H. M'Drắk 12° 43' 25'' 108° 42' 05'' 12° 46' 18'' 108° 42' 35'' D-49-74-A-d
D-49-74-C-b
suối Ea Tônh TV xã Krông Jing H. M'Drắk 12° 46' 32'' 108° 41' 10'' 12° 46' 27'' 108° 42' 09'' D-49-74-A-d
thác Dray K'Năo TV xã Krông Jing H. M'Drắk 12° 46' 51'' 108° 42' 11'' D-49-74-A-d
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Thị Phương Hoa