Điều 3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân
dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận:
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Sở Nội vụ và Sở TN&MT tỉnh Kon Tum;
- Cục kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
- Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ TN&MT;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT, Cổng Thông tin điện
tử Bộ TN&MT;
- Công báo, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Lưu: VT, PC, ĐĐBĐVN.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Thị Phương Hoa
BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH MỤC ĐỊA DANH
DÂN CƯ, SƠN VĂN, THUỶ VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ
CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ TỈNH KON TUM
(Ban hành kèm theo Thông tư số: /2021/TT-BTNMT
ngày tháng năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
Phần I
QUY ĐỊNH CHUNG
1. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thuỷ văn, kinh tế - xã hội phục vụ
công tác thành lập bản đồ tỉnh Kon Tum được chuẩn hóa từ địa danh thống kê
trên bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 Hệ tọa độ Quốc gia VN-2000 khu vực
tỉnh Kon Tum.
2. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thuỷ văn, kinh tế - xã hội phục vụ
công tác thành lập bản đồ tỉnh Kon Tum được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái
tiếng Việt của các đơn vị hành chính cấp huyện gồm thành phố và các huyện,
trong đó:
a) Cột “Địa danh” là các địa danh đã được chuẩn hóa. Địa danh cùng tên
trong một đơn vị hành chính cấp xã thể hiện ghi chú trong ngoặc đơn để phân
biệt địa danh.
b) Cột “Nhóm đối tượng” là ký hiệu các nhóm địa danh, trong đó: DC là
nhóm địa danh dân cư, SV là nhóm địa danh sơn văn, TV là nhóm địa danh thuỷ
văn, KX là nhóm địa danh kinh tế - xã hội.
c) Cột “Tên ĐVHC cấp xã” là tên đơn vị hành chính cấp xã, trong đó: P.
là chữ viết tắt của “phường”, TT. là chữ viết tắt của “thị trấn”.
d) Cột “Tên ĐVHC cấp huyện” là tên đơn vị hành chính cấp huyện, trong
đó: TP. là chữ viết tắt của “thành phố”, H. là chữ viết tắt của “huyện”.
đ) Cột “Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng” là toạ độ vị trí tương đối
của đối tượng địa lý tương ứng với địa danh trong cột “Địa danh”, nếu đối tượng
địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng điểm, dạng vùng thì giá trị
toạ độ tương ứng theo cột “Toạ độ trung tâm”, nếu đối tượng địa lý được thể
hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng đường thì giá trị toạ độ tương ứng theo 2 cột
“Toạ độ điểm đầu” và “Toạ độ điểm cuối”.
e) Cột “Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình” là ký hiệu mảnh bản đồ địa
hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 chứa địa danh chuẩn hóa ở cột “Địa danh”.
2
Phần II
DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THUỶ VĂN,
KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ
TỈNH KON TUM
Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thuỷ văn, kinh tế - xã hội phục vụ
công tác thành lập bản đồ tỉnh Kon Tum gồm địa danh của các đơn vị hành
chính cấp huyện được thống kê trong bảng sau:
STT Đơn vị hành chính cấp huyện Trang
1 Thành phố Kon Tum 3
2 Huyện Đắk Glei 16
3 Huyện Đăk Hà 29
4 Huyện Đắk Tô 39
5 Huyện Ia H'Drai 46
6 Huyện Kon Plông 49
7 Huyện Kon Rẫy 58
8 Huyện Ngọc Hồi 66
9 Huyện Sa Thầy 74
10 Huyện Tu Mơ Rông 85
3
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Tổ dân phố 3 DC P. Duy Tân TP. Kon Tum 14° 22' 52'' 108° 00' 17'' D-49-37-A-a
Tổ dân phố 8 DC P. Duy Tân TP. Kon Tum 14° 21' 51'' 108° 00' 20'' D-49-37-A-c
cầu Đăk Cấm KX P. Duy Tân TP. Kon Tum 14° 22' 51'' 107° 58' 46'' D-48-48-B-b
Công ty Trách nhiệm hữu
hạn một thành viên Cao su
Kon Tum
KX P. Duy Tân TP. Kon Tum 14° 21' 59'' 107° 59' 47'' D-48-48-B-d
đường Duy Tân KX P. Duy Tân TP. Kon Tum 14° 21' 51'' 107° 59' 52'' 14° 22' 49'' 108° 01' 19''
D-48-48-B-d;
D-49-37-A-a;
D-49-37-A-c
đường Phan Đình Phùng KX P. Duy Tân TP. Kon Tum 14° 20' 47'' 107° 59' 54'' 14° 23' 31'' 107° 58' 29'' D-48-48-B-b;
D-48-48-B-d
Đường tỉnh 671 KX P. Duy Tân TP. Kon Tum 14° 29' 39'' 107° 55' 23'' 14° 18' 53'' 107° 55' 31'' D-49-37-A-a;
D-49-37-A-c
đường Trần Phú KX P. Duy Tân TP. Kon Tum 14° 20' 47'' 108° 00' 09'' 14° 22' 36'' 108° 00' 26'' D-49-37-A-a;
D-49-37-A-c
đường Trường Chinh KX P. Duy Tân TP. Kon Tum 14° 21' 48'' 107° 59' 53'' 14° 21' 47'' 108° 01' 25'' D-49-37-A-c
đường Ure KX P. Duy Tân TP. Kon Tum 14° 21' 39'' 108° 00' 22'' 14° 22' 36'' 108° 00' 26'' D-49-37-A-a;
D-49-37-A-c
đường Võ Nguyên Giáp KX P. Duy Tân TP. Kon Tum 14° 23' 02'' 107° 58' 38'' 14° 22' 36'' 108° 00' 26'' D-49-37-A-a;
D-48-48-B-b
Quốc lộ 14 (đường Hồ Chí
Minh) KX P. Duy Tân TP. Kon Tum 15° 18' 33'' 107° 43' 43'' 14° 14' 47'' 107° 59' 28'' D-48-48-B-b;
D-48-48-B-d
Quốc lộ 24 KX P. Duy Tân TP. Kon Tum 14° 45' 49'' 108° 31' 07'' 14° 21' 51'' 107° 59' 52''
D-48-48-B-d;
D-49-37-A-a;
D-49-37-A-c
Trường Trung học phổ
thông Duy Tân KX P. Duy Tân TP. Kon Tum 14° 22' 09'' 108° 00' 08'' D-49-37-A-c
suối Đắk Cấm TV P. Duy Tân TP. Kon Tum 14° 31' 51'' 108° 06' 07'' 14° 21' 55'' 107° 57' 41'' D-48-48-B-b
suối Đắk Lay TV P. Duy Tân TP. Kon Tum 14° 25' 43'' 108° 04' 29'' 14° 23' 07'' 107° 58' 51'' D-48-48-B-b
thôn Plei Hai 1 DC P. Lê Lợi TP. Kon Tum 14° 19' 52'' 107° 59' 44'' D-48-48-B-d
thôn Plei Hai 2 DC P. Lê Lợi TP. Kon Tum 14° 19' 33'' 107° 59' 40'' D-48-48-B-d
4
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
cầu Đăk Bla KX P. Lê Lợi TP. Kon Tum 14° 20' 44'' 107° 59' 54'' D-48-48-B-d
cầu H'Nor KX P. Lê Lợi TP. Kon Tum 14° 20' 13'' 107° 59' 36'' D-48-48-B-d
cầu Tân Phú KX P. Lê Lợi TP. Kon Tum 14° 19' 45'' 107° 59' 21'' D-48-48-B-d
Cụm Công nghiệp - Tiểu
thủ công nghiệp và làng
nghề H'Nor
KX P. Lê Lợi TP. Kon Tum 14° 20' 09'' 107° 59' 20'' D-48-48-B-d
đường Đồng Nai KX P. Lê Lợi TP. Kon Tum 14° 19' 53'' 107° 59' 28'' 14° 19' 28'' 107° 59' 51'' D-48-48-B-d
đường Nguyễn Văn Linh KX P. Lê Lợi TP. Kon Tum 14° 20' 09'' 107° 59' 41'' 14° 20' 27'' 107° 58' 30'' D-48-48-B-d
đường Phạm Văn Đồng KX P. Lê Lợi TP. Kon Tum 14° 20' 39'' 107° 59' 54'' 14° 17' 32'' 107° 59' 40'' D-48-48-B-d
Đường tỉnh 671 KX P. Lê Lợi TP. Kon Tum 14° 29' 39'' 107° 55' 23'' 14° 18' 53'' 107° 55' 31'' D-48-48-B-d
Khu công nghiệp Hoà Bình KX P. Lê Lợi TP. Kon Tum 14° 19' 34'' 107° 58' 59'' D-48-48-B-d
Quốc lộ 14 (đường Hồ Chí
Minh) KX P. Lê Lợi TP. Kon Tum 15° 18' 33'' 107° 43' 43'' 14° 14' 47'' 107° 59' 28'' D-48-48-B-d
sông Đắk Bla TV P. Lê Lợi TP. Kon Tum 14° 27' 43'' 108° 11' 00'' 14° 21' 56'' 107° 52' 37'' D-48-48-B-d;
D-49-37-A-c
suối Đắk Ke Nor TV P. Lê Lợi TP. Kon Tum 14° 15' 57'' 108° 01' 36'' 14° 20' 34'' 107° 59' 23'' D-48-48-B-d
thôn Plei Trum Đăk
Choăh DC P. Ngô Mây TP. Kon Tum 14° 24' 18'' 107° 58' 38'' D-48-48-B-b
thôn Thanh Trung DC P. Ngô Mây TP. Kon Tum 14° 24' 32'' 107° 58' 10'' D-48-48-B-b
Tổ dân phố 1 DC P. Ngô Mây TP. Kon Tum 14° 22' 47'' 107° 57' 59'' D-48-48-B-b
cầu Số 1 KX P. Ngô Mây TP. Kon Tum 14° 22' 41'' 107° 57' 37'' D-48-48-B-b
Di tích lịch sử Căn cứ
Trung Tín KX P. Ngô Mây TP. Kon Tum 14° 23' 04'' 107° 58' 35'' D-48-48-B-b
đường Nguyễn Hữu Thọ KX P. Ngô Mây TP. Kon Tum 14° 23' 02'' 107° 58' 38'' 14° 22' 42'' 107° 57' 36'' D-48-48-B-b
đường Phan Đình Phùng KX P. Ngô Mây TP. Kon Tum 14° 20' 47'' 107° 59' 54'' 14° 23' 31'' 107° 58' 29'' D-48-48-B-b;
D-48-48-B-d
Đường tỉnh 675 KX P. Ngô Mây TP. Kon Tum 14° 23' 02'' 107° 58' 38'' 14° 34' 30'' 107° 40' 58'' D-48-48-B-b
đường Tôn Đức Thắng KX P. Ngô Mây TP. Kon Tum 14° 23' 31'' 107° 58' 29'' 14° 25' 27'' 107° 57' 58'' D-48-48-B-b
nghĩa trang Nhân dân khu
vực Thành phố Kon Tum KX P. Ngô Mây TP. Kon Tum 14° 25' 36'' 107° 58' 06'' D-48-48-B-b
5
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Nông trường Cao su
Thanh Trung KX P. Ngô Mây TP. Kon Tum 14° 23' 49'' 107° 57' 02'' D-48-48-B-b
Quốc lộ 14 (đường Hồ Chí
Minh) KX P. Ngô Mây TP. Kon Tum 15° 18' 33'' 107° 43' 43'' 14° 14' 47'' 107° 59' 28'' D-48-48-B-d;
D-48-48-D-b
Trường Cao đẳng Cộng
đồng Kon Tum cơ sở 1 KX P. Ngô Mây TP. Kon Tum 14° 22' 40'' 107° 58' 47'' D-48-48-B-b
đồi Biệt Động SV P. Ngô Mây TP. Kon Tum 14° 25' 57'' 107° 58' 34'' D-48-48-B-b
suối Đắk Cấm TV P. Ngô Mây TP. Kon Tum 14° 31' 51'' 108° 06' 07'' 14° 21' 55'' 107° 57' 41'' D-48-48-B-d
suối Đăk Kral TV P. Ngô Mây TP. Kon Tum 14° 24' 03'' 107° 57' 57'' 14° 23' 22'' 107° 58' 43'' D-48-48-B-d
suối Đắk Lay TV P. Ngô Mây TP. Kon Tum 14° 25' 43'' 108° 04' 29'' 14° 23' 07'' 107° 58' 51'' D-48-48-B-b;
D-49-37-A-a
suối Đắk Tu Wít TV P. Ngô Mây TP. Kon Tum 14° 24' 07'' 107° 57' 32'' 14° 22' 05'' 107° 57' 41'' D-48-48-B-b;
D-48-48-B-d
Tổ dân phố 1 DC P. Nguyễn Trãi TP. Kon Tum 14° 20' 21'' 107° 59' 21'' D-49-48-B-d
Tổ dân phố 2 DC P. Nguyễn Trãi TP. Kon Tum 14° 20' 39'' 107° 58' 56'' D-49-48-B-d
Tổ dân phố 3 DC P. Nguyễn Trãi TP. Kon Tum 14° 20' 19'' 107° 58' 56'' D-49-48-B-d
Tổ dân phố 4 DC P. Nguyễn Trãi TP. Kon Tum 14° 20' 30'' 107° 58' 41'' D-49-48-B-d
Tổ dân phố 5 DC P. Nguyễn Trãi TP. Kon Tum 14° 20' 08'' 107° 59' 13'' D-49-48-B-d
cầu Đăk Tía KX P. Nguyễn Trãi TP. Kon Tum 14° 20' 27'' 107° 58' 30'' D-48-48-B-d
chùa Hoa Nghiêm KX P. Nguyễn Trãi TP. Kon Tum 14° 20' 36'' 107° 58' 47'' D-48-48-B-d
đường Nguyễn Văn Linh KX P. Nguyễn Trãi TP. Kon Tum 14° 20' 09'' 107° 59' 41'' 14° 20' 27'' 107° 58' 30'' D-48-48-B-d
Đường tỉnh 671 KX P. Nguyễn Trãi TP. Kon Tum 14° 29' 39'' 107° 55' 23'' 14° 18' 53'' 107° 55' 31'' D-48-48-B-d
Khu công nghiệp Hoà
Bình KX P. Nguyễn Trãi TP. Kon Tum 14° 19' 34'' 107° 58' 59'' D-48-48-B-d
nhà thờ Phương Hoà KX P. Nguyễn Trãi TP. Kon Tum 14° 20' 28'' 107° 59' 15'' D-48-48-B-d
Trường Cao đẳng Cộng
đồng Kon Tum cơ sở 4 KX P. Nguyễn Trãi TP. Kon Tum 14° 20' 44'' 107° 58' 54'' D-48-48-B-d
sông Đắk Bla TV P. Nguyễn Trãi TP. Kon Tum 14° 27' 43'' 108° 11' 00'' 14° 21' 56'' 107° 52' 37'' D-48-48-B-d
suối Đắk Ke Nor TV P. Nguyễn Trãi TP. Kon Tum 14° 15' 57'' 108° 01' 36'' 14° 20' 34'' 107° 59' 23'' D-48-48-B-d
suối Ia TCha TV P. Nguyễn Trãi TP. Kon Tum 14° 14' 23'' 107° 58' 05'' 14° 21' 14'' 107° 58' 06'' D-48-48-B-d
thôn Plei Don DC P. Quang Trung TP. Kon Tum 14° 21' 32'' 107° 59' 27'' D-48-48-B-d
6
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
thôn Plei Tơ Nghia DC P. Quang Trung TP. Kon Tum 14° 21' 17'' 107° 59' 41'' D-48-48-B-d
Bệnh viện Đa khoa tỉnh
Kon Tum KX P. Quang Trung TP. Kon Tum 14° 21' 24'' 107° 59' 47'' D-48-48-B-d
Di tích lịch sử Nhà ngục
Kon Tum KX P. Quang Trung TP. Kon Tum 14° 20' 40'' 107° 59' 21'' D-48-48-B-d
đường Bà Triệu KX P. Quang Trung TP. Kon Tum 14° 21' 22'' 107° 59' 39'' 14° 21' 22'' 108° 01' 11'' D-48-48-B-d;
D-49-37-A-c
đường Đống Đa KX P. Quang Trung TP. Kon Tum 14° 21' 28'' 108° 00' 04'' 14° 21' 27'' 108° 00' 40'' D-49-37-A-c
đường Hùng Vương KX P. Quang Trung TP. Kon Tum 14° 21' 32'' 107° 59' 33'' 14° 21' 31'' 108° 00' 32'' D-48-48-B-d;
D-49-37-A-c
đường Lê Hồng Phong KX P. Quang Trung TP. Kon Tum 14° 20' 49'' 108° 00' 02'' 14° 21' 48'' 108° 00' 05'' D-49-37-A-c
đường Lê Quý Đôn KX P. Quang Trung TP. Kon Tum 14° 21' 25'' 108° 00' 04'' 14° 21' 25'' 108° 00' 20'' D-49-37-A-c
đường Phan Đình Phùng KX P. Quang Trung TP. Kon Tum 14° 20' 47'' 107° 59' 54'' 14° 23' 31'' 107° 58' 29'' D-48-48-B-d
Đường tỉnh 671 KX P. Quang Trung TP. Kon Tum 14° 29' 39'' 107° 55' 23'' 14° 18' 53'' 107° 55' 31'' D-49-37-A-c
đường Trần Phú KX P. Quang Trung TP. Kon Tum 14° 20' 47'' 108° 00' 09'' 14° 22' 36'' 108° 00' 26'' D-49-37-A-c
đường Trường Chinh KX P. Quang Trung TP. Kon Tum 14° 21' 48'' 107° 59' 53'' 14° 21' 47'' 108° 01' 25'' D-48-48-B-d;
D-49-37-A-c
Phân hiệu Đại học Đà
Nẵng tại Kon Tum KX P. Quang Trung TP. Kon Tum 14° 21' 43'' 107° 59' 48'' D-48-48-B-d
Quốc lộ 14 (đường Hồ Chí
Minh) KX P. Quang Trung TP. Kon Tum 15° 18' 33'' 107° 43' 43'' 14° 14' 47'' 107° 59' 28'' D-48-48-B-d
trạm biến áp 110 kV Kon Tum KX P. Quang Trung TP. Kon Tum 14° 22' 05'' 107° 59' 20'' D-48-48-B-d
sông Đắk Bla TV P. Quang Trung TP. Kon Tum 14° 27' 43'' 108° 11' 00'' 14° 21' 56'' 107° 52' 37'' D-48-48-B-d
cầu Đăk Bla KX P. Quyết Thắng TP. Kon Tum 14° 20' 44'' 107° 59' 54'' D-48-48-B-d
chùa Tổ đình Bác Ái KX P. Quyết Thắng TP. Kon Tum 14° 21' 18'' 108° 00' 15'' D-49-37-A-c
chùa Trung Khánh KX P. Quyết Thắng TP. Kon Tum 14° 21' 04'' 107° 59' 54'' D-48-48-B-d
đình Trung Lương KX P. Quyết Thắng TP. Kon Tum 14° 21' 13'' 107° 59' 54'' D-48-48-B-d
đình Võ Lâm KX P. Quyết Thắng TP. Kon Tum 14° 21' 20'' 108° 00' 12'' D-49-37-A-c
đường Bà Triệu KX P. Quyết Thắng TP. Kon Tum 14° 21' 22'' 107° 59' 39'' 14° 21' 22'' 108° 01' 11'' D-48-48-B-d;
D-49-37-A-c
đường Lê Hồng Phong KX P. Quyết Thắng TP. Kon Tum 14° 20' 49'' 108° 00' 02'' 14° 21' 48'' 108° 00' 05'' D-49-37-A-c
7
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
đường Lê Lợi KX P. Quyết Thắng TP. Kon Tum 14° 21' 07'' 107° 59' 48'' 14° 21' 08'' 108° 00' 15'' D-48-48-B-d;
D-49-37-A-c
đường Ngô Quyền KX P. Quyết Thắng TP. Kon Tum 14° 20' 57'' 107° 59' 54'' 14° 20' 53'' 108° 00' 48'' D-48-48-B-d;
D-49-37-A-c
đường Nguyễn Huệ KX P. Quyết Thắng TP. Kon Tum 14° 20' 52'' 107° 59' 53'' 14° 20' 49'' 108° 00' 43'' D-48-48-B-d;
D-49-37-A-c
đường Phan Chu Trinh KX P. Quyết Thắng TP. Kon Tum 14° 21' 11'' 107° 59' 49'' 14° 21' 13'' 108° 01' 05'' D-49-37-A-c
đường Phan Đình Phùng KX P. Quyết Thắng TP. Kon Tum 14° 20' 47'' 107° 59' 54'' 14° 23' 31'' 107° 58' 29'' D-48-48-B-d
Đường tỉnh 671 KX P. Quyết Thắng TP. Kon Tum 14° 29' 39'' 107° 55' 23'' 14° 18' 53'' 107° 55' 31'' D-49-37-A-c
đường Trần Hưng Đạo KX P. Quyết Thắng TP. Kon Tum 14° 21' 03'' 107° 59' 48'' 14° 21' 04'' 108° 00' 59'' D-49-37-A-c
đường Trần Phú KX P. Quyết Thắng TP. Kon Tum 14° 20' 47'' 108° 00' 09'' 14° 22' 36'' 108° 00' 26'' D-49-37-A-c
Quốc lộ 14 (đường Hồ Chí
Minh) KX P. Quyết Thắng TP. Kon Tum 15° 18' 33'' 107° 43' 43'' 14° 14' 47'' 107° 59' 28'' D-48-48-B-d
sông Đắk Bla TV P. Quyết Thắng TP. Kon Tum 14° 27' 43'' 108° 11' 00'' 14° 21' 56'' 107° 52' 37'' D-48-48-B-d;
D-49-37-A-c
thôn Kon Klor DC P. Thắng Lợi TP. Kon Tum 14° 21' 03'' 108° 01' 56'' D-49-37-A-c
thôn Kon Rơ Wang DC P. Thắng Lợi TP. Kon Tum 14° 21' 14'' 108° 01' 35'' D-49-37-A-c
thôn Kon Tum Kơ Pơng DC P. Thắng Lợi TP. Kon Tum 14° 21' 05'' 108° 01' 11'' D-49-37-A-c
cầu treo Kon Klor KX P. Thắng Lợi TP. Kon Tum 14° 20' 53'' 108° 02' 01'' D-49-37-A-c
đường Bà Triệu KX P. Thắng Lợi TP. Kon Tum 14° 21' 22'' 107° 59' 39'' 14° 21' 22'' 108° 01' 11'' D-49-37-A-c
đường Bắc Kạn KX P. Thắng Lợi TP. Kon Tum 14° 21' 04'' 108° 00' 59'' 14° 20' 53'' 108° 02' 01'' D-49-37-A-c
đường Đào Duy Từ KX P. Thắng Lợi TP. Kon Tum 14° 20' 49'' 108° 00' 43'' 14° 22' 12'' 108° 01' 36'' D-49-37-A-c
đường Đống Đa KX P. Thắng Lợi TP. Kon Tum 14° 21' 28'' 108° 00' 04'' 14° 21' 27'' 108° 00' 40'' D-49-37-A-c
đường Hồ Tùng Mậu KX P. Thắng Lợi TP. Kon Tum 14° 21' 16'' 108° 00' 32'' 14° 21' 16'' 108° 01' 07'' D-49-37-A-c
đường Hùng Vương KX P. Thắng Lợi TP. Kon Tum 14° 21' 32'' 107° 59' 33'' 14° 21' 31'' 108° 00' 32'' D-49-37-A-c
đường Phan Chu Trinh KX P. Thắng Lợi TP. Kon Tum 14° 21' 11'' 107° 59' 49'' 14° 21' 13'' 108° 01' 05'' D-49-37-A-c
đường Thi Sách KX P. Thắng Lợi TP. Kon Tum 14° 21' 20'' 108° 00' 19'' 14° 21' 19'' 108° 01' 09'' D-49-37-A-c
Đường tỉnh 671 KX P. Thắng Lợi TP. Kon Tum 14° 29' 39'' 107° 55' 23'' 14° 18' 53'' 107° 55' 31'' D-49-37-A-c
đường Trần Hưng Đạo KX P. Thắng Lợi TP. Kon Tum 14° 21' 03'' 107° 59' 48'' 14° 21' 04'' 108° 00' 59'' D-49-37-A-c
đường Trần Nhân Tông KX P. Thắng Lợi TP. Kon Tum 14° 21' 34'' 108° 00' 23'' 14° 21' 34'' 108° 01' 13'' D-49-37-A-c
đường Trần Phú KX P. Thắng Lợi TP. Kon Tum 14° 20' 47'' 108° 00' 09'' 14° 22' 36'' 108° 00' 26'' D-49-37-A-c
8
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
sông Đắk Bla TV P. Thắng Lợi TP. Kon Tum 14° 27' 43'' 108° 11' 00'' 14° 21' 56'' 107° 52' 37'' D-49-37-A-c
thôn Kon Hra Chot DC P. Thống Nhất TP. Kon Tum 14° 20' 33'' 108° 00' 24'' D-49-37-A-c
thôn Kon Tum Kơ Nâm DC P. Thống Nhất TP. Kon Tum 14° 20' 54'' 108° 00' 56'' D-49-37-A-c
đường Bắc Kạn KX P. Thống Nhất TP. Kon Tum 14° 21' 04'' 108° 00' 59'' 14° 20' 53'' 108° 02' 01'' D-49-37-A-c
đường Đào Duy Từ KX P. Thống Nhất TP. Kon Tum 14° 20' 49'' 108° 00' 43'' 14° 22' 12'' 108° 01' 36'' D-49-37-A-c
đường Ngô Quyền KX P. Thống Nhất TP. Kon Tum 14° 20' 57'' 107° 59' 54'' 14° 20' 53'' 108° 00' 48'' D-49-37-A-c
đường Nguyễn Huệ KX P. Thống Nhất TP. Kon Tum 14° 20' 52'' 107° 59' 53'' 14° 20' 49'' 108° 00' 43'' D-49-37-A-c
Đường tỉnh 671 KX P. Thống Nhất TP. Kon Tum 14° 29' 39'' 107° 55' 23'' 14° 18' 53'' 107° 55' 31'' D-49-37-A-c
đường Trần Hưng Đạo KX P. Thống Nhất TP. Kon Tum 14° 21' 03'' 107° 59' 48'' 14° 21' 04'' 108° 00' 59'' D-49-37-A-c
đường Trần Phú KX P. Thống Nhất TP. Kon Tum 14° 20' 47'' 108° 00' 09'' 14° 22' 36'' 108° 00' 26'' D-49-37-A-c
Trường Cao đẳng Cộng
đồng Kon Tum cơ sở 2 KX P. Thống Nhất TP. Kon Tum 14° 20' 44'' 108° 00' 35'' D-49-37-A-c
Trường Trung học phổ
thông Kon Tum KX P. Thống Nhất TP. Kon Tum 14° 20' 52'' 108° 00' 12'' D-49-37-A-c
sông Đắk Bla TV P. Thống Nhất TP. Kon Tum 14° 27' 43'' 108° 11' 00'' 14° 21' 56'' 107° 52' 37'' D-49-37-A-c
cầu Hoà Bình KX P. Trần Hưng Đạo TP. Kon Tum 14° 18' 05'' 107° 58' 32'' D-48-48-B-d
chùa Phước Huệ KX P. Trần Hưng Đạo TP. Kon Tum 14° 18' 20'' 107° 59' 24'' D-48-48-B-d
đường Phạm Văn Đồng KX P. Trần Hưng Đạo TP. Kon Tum 14° 20' 39'' 107° 59' 54'' 14° 17' 32'' 107° 59' 40'' D-48-48-B-d
Quốc lộ 14 (đường Hồ Chí
Minh) KX P. Trần Hưng Đạo TP. Kon Tum 15° 18' 33'' 107° 43' 43'' 14° 14' 47'' 107° 59' 28'' D-48-48-B-d
suối Đắk Yeul (Đắk Yên) TV P. Trần Hưng Đạo TP. Kon Tum 14° 14' 48'' 107° 59' 24'' 14° 18' 19'' 107° 58' 33'' D-48-48-B-d
suối Ia TCha TV P. Trần Hưng Đạo TP. Kon Tum 14° 14' 23'' 107° 58' 05'' 14° 21' 14'' 107° 58' 06'' D-48-48-B-d
thôn Kon Sơ Lam 1 DC P. Trường Chinh TP. Kon Tum 14° 22' 00'' 108° 01' 27'' D-49-37-A-c
thôn Kon Sơ Lam 2 DC P. Trường Chinh TP. Kon Tum 14° 22' 00'' 108° 01' 12'' D-49-37-A-c
thôn Kon Tu 2 DC P. Trường Chinh TP. Kon Tum 14° 22' 44'' 108° 00' 56'' D-49-37-A-a
Tổ dân phố 4 DC P. Trường Chinh TP. Kon Tum 14° 22' 05'' 108° 00' 28'' D-49-37-A-c
Tổ dân phố 5 DC P. Trường Chinh TP. Kon Tum 14° 22' 29'' 108° 00' 32'' D-49-37-A-c
cầu Chà Mòn KX P. Trường Chinh TP. Kon Tum 14° 22' 49'' 108° 01' 19'' D-49-37-A-a
đường Đào Duy Từ KX P. Trường Chinh TP. Kon Tum 14° 20' 49'' 108° 00' 43'' 14° 22' 12'' 108° 01' 36'' D-49-37-A-c
đường Duy Tân KX P. Trường Chinh TP. Kon Tum 14° 21' 51'' 107° 59' 52'' 14° 22' 49'' 108° 01' 19'' D-49-37-A-a
9
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
đường Nguyễn Viết Xuân KX P. Trường Chinh TP. Kon Tum 14° 21' 48'' 108° 00' 41'' 14° 21' 33'' 108° 00' 41'' D-49-37-A-c
Đường tỉnh 671 KX P. Trường Chinh TP. Kon Tum 14° 29' 39'' 107° 55' 23'' 14° 18' 53'' 107° 55' 31'' D-49-37-A-a;
D-49-37-A-c
đường Trần Nhân Tông KX P. Trường Chinh TP. Kon Tum 14° 21' 34'' 108° 00' 23'' 14° 21' 34'' 108° 01' 13'' D-49-37-A-c
đường Trần Phú KX P. Trường Chinh TP. Kon Tum 14° 20' 47'' 108° 00' 09'' 14° 22' 36'' 108° 00' 26'' D-49-37-A-a;
D-49-37-A-c
đường Trường Chinh KX P. Trường Chinh TP. Kon Tum 14° 21' 48'' 107° 59' 53'' 14° 21' 47'' 108° 01' 25'' D-49-37-A-c
đường Ure KX P. Trường Chinh TP. Kon Tum 14° 21' 39'' 108° 00' 22'' 14° 22' 36'' 108° 00' 26'' D-49-37-A-a;
D-49-37-A-c
đường Võ Nguyên Giáp KX P. Trường Chinh TP. Kon Tum 14° 23' 02'' 107° 58' 38'' 14° 22' 36'' 108° 00' 26'' D-49-37-A-a
Quốc lộ 24 KX P. Trường Chinh TP. Kon Tum 14° 45' 49'' 108° 31' 07'' 14° 21' 51'' 107° 59' 52'' D-49-37-A-a;
D-49-37-A-c
sông Đắk Bla TV P. Trường Chinh TP. Kon Tum 14° 27' 43'' 108° 11' 00'' 14° 21' 56'' 107° 52' 37'' D-49-37-A-c
suối Đắk Cha Mon TV P. Trường Chinh TP. Kon Tum 14° 25' 55'' 108° 02' 26'' 14° 21' 59'' 108° 01' 34'' D-49-37-A-a;
D-49-37-A-c
Thôn 4 DC xã Chư Hreng TP. Kon Tum 14° 18' 11'' 108° 00' 53'' D-49-37-A-c
thôn Đăk Prông DC xã Chư Hreng TP. Kon Tum 14° 19' 12'' 108° 00' 10'' D-49-37-A-c
thôn Kon Hra Klah DC xã Chư Hreng TP. Kon Tum 14° 19' 02'' 108° 00' 45'' D-49-37-A-c
thôn Kon Hra Kơtu DC xã Chư Hreng TP. Kon Tum 14° 19' 27'' 108° 00' 51'' D-49-37-A-c
thôn Plei Groi DC xã Chư Hreng TP. Kon Tum 14° 19' 48'' 107° 59' 59'' D-49-48-B-d
Đường tỉnh 671 KX xã Chư Hreng TP. Kon Tum 14° 29' 39'' 107° 55' 23'' 14° 18' 53'' 107° 55' 31'' D-49-37-A-c
núi Chư H'Reng (Chư
H'Răng) SV xã Chư Hreng TP. Kon Tum 14° 16' 31'' 108° 01' 58'' D-49-37-A-c
núi Chư Te Lung (Kông
Tơ Nung) SV xã Chư Hreng TP. Kon Tum 14° 16' 00'' 108° 03' 30'' D-49-37-A-c
sông Đắk Bla TV xã Chư Hreng TP. Kon Tum 14° 27' 43'' 108° 11' 00'' 14° 21' 56'' 107° 52' 37'' D-49-37-A-c
suối Đắk Ator TV xã Chư Hreng TP. Kon Tum 14° 16' 21'' 108° 03' 16'' 14° 19' 05'' 108° 03' 56'' D-49-37-A-c
suối Đắk Ke Nor TV xã Chư Hreng TP. Kon Tum 14° 15' 57'' 108° 01' 36'' 14° 20' 34'' 107° 59' 23'' D-49-48-B-d;
D-49-37-A-c
thôn Kon Drei DC xã Đăk Blà TP. Kon Tum 14° 21' 31'' 108° 03' 12'' D-49-37-A-c
thôn Kon Gur DC xã Đăk Blà TP. Kon Tum 14° 22' 09'' 108° 03' 35'' D-49-37-A-c
10
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
thôn Kon Hring DC xã Đăk Blà TP. Kon Tum 14° 23' 07'' 108° 02' 18'' D-49-37-A-a
thôn Kon Jơ Drẻ Plơng DC xã Đăk Blà TP. Kon Tum 14° 22' 25'' 108° 02' 48'' D-49-37-A-c
thôn Kon Jơ Dreh DC xã Đăk Blà TP. Kon Tum 14° 22' 07'' 108° 02' 58'' D-49-37-A-c
thôn Kon Jri Xút DC xã Đăk Blà TP. Kon Tum 14° 23' 13'' 108° 02' 08'' D-49-37-A-a
thôn Kon Mơ Nay Kơ Tu 1 DC xã Đăk Blà TP. Kon Tum 14° 22' 31'' 108° 01' 42'' D-49-37-A-a
thôn Kon Mơ Nay Kơ Tu 2 DC xã Đăk Blà TP. Kon Tum 14° 22' 56'' 108° 01' 28'' D-49-37-A-a
thôn Kon Rơ Lang DC xã Đăk Blà TP. Kon Tum 14° 22' 49'' 108° 02' 22'' D-49-37-A-a
cầu Chà Mòn KX xã Đăk Blà TP. Kon Tum 14° 22' 49'' 108° 01' 19'' D-49-37-A-a
cầu Đăk Đrê KX xã Đăk Blà TP. Kon Tum 14° 22' 10'' 108° 03' 13'' D-49-37-A-c
cầu Đăk Kơ Wét KX xã Đăk Blà TP. Kon Tum 14° 22' 56'' 108° 02' 01'' D-49-37-A-a
Quốc lộ 24 KX xã Đăk Blà TP. Kon Tum 14° 45' 49'' 108° 31' 07'' 14° 21' 51'' 107° 59' 52'' D-49-37-A-a;
D-49-37-A-c
đập Chà Mòn TV xã Đăk Blà TP. Kon Tum 14° 23' 54'' 108° 01' 05'' D-49-37-A-a
hồ chứa Đăk Chà Mòn 1
(Chà Mồm) TV xã Đăk Blà TP. Kon Tum 14° 24' 08'' 108° 01' 03'' D-49-37-A-a
sông Đắk Bla TV xã Đăk Blà TP. Kon Tum 14° 27' 43'' 108° 11' 00'' 14° 21' 56'' 107° 52' 37'' D-49-37-A-c
suối Đắk Cha Mon TV xã Đăk Blà TP. Kon Tum 14° 25' 55'' 108° 02' 26'' 14° 21' 59'' 108° 01' 34'' D-49-37-A-a;
D-49-37-A-c
suối Đăk Kơ Pong TV xã Đăk Blà TP. Kon Tum 14° 23' 58'' 108° 01' 42'' 14° 23' 05'' 108° 02' 00'' D-49-37-A-a;
D-49-37-A-c
suối Đăk Kơ Wel TV xã Đăk Blà TP. Kon Tum 14° 23' 19'' 108° 02' 03'' 14° 22' 16'' 108° 01' 50'' D-49-37-A-a;
D-49-37-A-c
suối Đăk Mơ Năng TV xã Đăk Blà TP. Kon Tum 14° 22' 17'' 108° 03' 31'' 14° 22' 07'' 108° 03' 14'' D-49-37-A-c
suối Đắk Tre TV xã Đăk Blà TP. Kon Tum 14° 23' 28'' 108° 03' 38'' 14° 21' 48'' 108° 02' 59'' D-49-37-A-a;
D-49-37-A-c
suối Kon Lơr Deh TV xã Đăk Blà TP. Kon Tum 14° 22' 58'' 108° 04' 45'' 14° 21' 37'' 108° 03' 01'' D-49-37-A-a;
D-49-37-A-c
Thôn 1 DC xã Đăk Cấm TP. Kon Tum 14° 23' 36'' 108° 00' 17'' D-49-37-A-a
Thôn 2 DC xã Đăk Cấm TP. Kon Tum 14° 23' 57'' 108° 00' 17'' D-49-37-A-a
Thôn 3 DC xã Đăk Cấm TP. Kon Tum 14° 23' 42'' 108° 00' 42'' D-49-37-A-a
11
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Thôn 4 DC xã Đăk Cấm TP. Kon Tum 14° 24' 10'' 108° 00' 51'' D-49-37-A-a
Thôn 5 DC xã Đăk Cấm TP. Kon Tum 14° 24' 11'' 108° 00' 31'' D-49-37-A-a
Thôn 6 DC xã Đăk Cấm TP. Kon Tum 14° 23' 28'' 107° 59' 31'' D-48-48-B-b
Thôn 7 DC xã Đăk Cấm TP. Kon Tum 14° 25' 34'' 107° 59' 41'' D-48-48-B-b
Thôn 8 DC xã Đăk Cấm TP. Kon Tum 14° 23' 55'' 108° 00' 35'' D-49-37-A-a
Thôn 9 DC xã Đăk Cấm TP. Kon Tum 14° 23' 13'' 108° 00' 31'' D-49-37-A-a
Đường tỉnh 671 KX xã Đăk Cấm TP. Kon Tum 14° 29' 39'' 107° 55' 23'' 14° 18' 53'' 107° 55' 31'' D-49-37-A-a
đường Võ Nguyên Giáp KX xã Đăk Cấm TP. Kon Tum 14° 23' 02'' 107° 58' 38'' 14° 22' 36'' 108° 00' 26'' D-49-37-A-a;
D-48-48-B-b
đập Chà Mòn TV xã Đăk Cấm TP. Kon Tum 14° 23' 54'' 108° 01' 05'' D-49-37-A-a
đập Ông Kén TV xã Đăk Cấm TP. Kon Tum 14° 23' 55'' 107° 59' 46'' D-48-48-B-b
hồ chứa Đăk Chà Mòn 1
(Chà Mồm) TV xã Đăk Cấm TP. Kon Tum 14° 24' 08'' 108° 01' 03'' D-49-37-A-a
hồ chứa Đăk Loy TV xã Đăk Cấm TP. Kon Tum 14° 24' 50'' 108° 00' 47'' D-49-37-A-a
hồ chứa Đăk Phát 1 TV xã Đăk Cấm TP. Kon Tum 14° 24' 47'' 108° 00' 04'' D-49-37-A-a
suối Đắk Cấm TV xã Đăk Cấm TP. Kon Tum 14° 31' 51'' 108° 06' 07'' 14° 21' 55'' 107° 57' 41'' D-48-48-B-d
suối Đắk Cha Mon TV xã Đăk Cấm TP. Kon Tum 14° 25' 55'' 108° 02' 26'' 14° 21' 59'' 108° 01' 34'' D-49-37-A-a
suối Đắk Kam TV xã Đăk Cấm TP. Kon Tum 14° 26' 35'' 107° 58' 36'' 14° 26' 12'' 107° 59' 40'' D-48-48-B-b
suối Đắk Lay TV xã Đăk Cấm TP. Kon Tum 14° 25' 43'' 108° 04' 29'' 14° 23' 07'' 107° 58' 51'' D-48-48-B-b;
D-49-37-A-a
suối Đăk Phát TV xã Đăk Cấm TP. Kon Tum 14° 26' 06'' 108° 00' 33'' 14° 24' 06'' 108° 00' 04'' D-48-48-B-b;
D-49-37-A-a
thôn Gia Hội DC xã Đak Năng TP. Kon Tum 14° 19' 54'' 107° 55' 24'' D-48-48-B-d
thôn Gia Kim DC xã Đak Năng TP. Kon Tum 14° 21' 07'' 107° 54' 29'' D-48-48-B-d
thôn Ngô Thạnh DC xã Đak Năng TP. Kon Tum 14° 21' 12'' 107° 55' 03'' D-48-48-B-d
thôn Plei Drộp DC xã Đak Năng TP. Kon Tum 14° 21' 25'' 107° 54' 24'' D-48-48-B-d
thôn Plei Sơ Wak DC xã Đak Năng TP. Kon Tum 14° 20' 51'' 107° 55' 26'' D-48-48-B-d
hồ Thuỷ điện Ia Ly TV xã Đak Năng TP. Kon Tum 14° 15' 54'' 107° 50' 44'' D-48-48-B-d
sông Đắk Bla TV xã Đak Năng TP. Kon Tum 14° 27' 43'' 108° 11' 00'' 14° 21' 56'' 107° 52' 37'' D-48-48-B-d
suối Đắk Năng TV xã Đak Năng TP. Kon Tum 14° 19' 50'' 107° 54' 58'' 14° 20' 38'' 107° 52' 37'' D-48-48-B-d
12
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
thôn Kon Jơdri DC xã Đắk Rơ Wa TP. Kon Tum 14° 20' 20'' 108° 03' 11'' D-49-37-A-c
thôn Kon Klor DC xã Đắk Rơ Wa TP. Kon Tum 14° 20' 38'' 108° 02' 14'' D-49-37-A-c
thôn Kon Kơ Tu DC xã Đắk Rơ Wa TP. Kon Tum 14° 19' 47'' 108° 03' 46'' D-49-37-A-c
thôn Kon Tum Kơ Nâm Htô DC xã Đắk Rơ Wa TP. Kon Tum 14° 20' 09'' 108° 01' 32'' D-49-37-A-c
thôn Kon Tum Kpơng Klah DC xã Đắk Rơ Wa TP. Kon Tum 14° 20' 25'' 108° 02' 01'' D-49-37-A-c
cầu treo Kon Klor KX xã Đắk Rơ Wa TP. Kon Tum 14° 20' 53'' 108° 02' 01'' D-49-37-A-c
Đường tỉnh 671 KX xã Đắk Rơ Wa TP. Kon Tum 14° 29' 39'' 107° 55' 23'' 14° 18' 53'' 107° 55' 31'' D-49-37-A-c
đập Đăk Rơ Wa TV xã Đắk Rơ Wa TP. Kon Tum 14° 19' 59'' 108° 02' 41'' D-49-37-A-c
hồ chứa Đăk Rơ Wa TV xã Đắk Rơ Wa TP. Kon Tum 14° 19' 51'' 108° 02' 41'' D-49-37-A-c
sông Đắk Bla TV xã Đắk Rơ Wa TP. Kon Tum 14° 27' 43'' 108° 11' 00'' 14° 21' 56'' 107° 52' 37'' D-49-37-A-c
suối Đắk Ator TV xã Đắk Rơ Wa TP. Kon Tum 14° 16' 21'' 108° 03' 16'' 14° 19' 05'' 108° 03' 56'' D-49-37-A-c
Thôn 5 DC xã Đoàn Kết TP. Kon Tum 14° 19' 59'' 107° 57' 39'' D-48-48-B-d
Thôn 6 DC xã Đoàn Kết TP. Kon Tum 14° 19' 42'' 107° 56' 59'' D-48-48-B-d
Thôn 7 DC xã Đoàn Kết TP. Kon Tum 14° 20' 05'' 107° 56' 29'' D-48-48-B-d
Thôn 8 DC xã Đoàn Kết TP. Kon Tum 14° 19' 19'' 107° 57' 10'' D-48-48-B-d
thôn Đăk Kia DC xã Đoàn Kết TP. Kon Tum 14° 20' 28'' 107° 58' 14'' D-48-48-B-d
cầu Đăk Tía KX xã Đoàn Kết TP. Kon Tum 14° 20' 27'' 107° 58' 30'' D-48-48-B-d
Đường tỉnh 671 KX xã Đoàn Kết TP. Kon Tum 14° 29' 39'' 107° 55' 23'' 14° 18' 53'' 107° 55' 31'' D-48-48-B-d
đập Tân Điền TV xã Đoàn Kết TP. Kon Tum 14° 19' 39'' 107° 56' 31'' D-48-48-B-d
đập Trà Tiên TV xã Đoàn Kết TP. Kon Tum 14° 20' 30'' 107° 56' 14'' D-48-48-B-d
hồ chứa Cà Tiên TV xã Đoàn Kết TP. Kon Tum 14° 20' 27'' 107° 56' 13'' D-48-48-B-d
hồ chứa Tân Điền TV xã Đoàn Kết TP. Kon Tum 14° 19' 38'' 107° 56' 28'' D-48-48-B-d
sông Đắk Bla TV xã Đoàn Kết TP. Kon Tum 14° 27' 43'' 108° 11' 00'' 14° 21' 56'' 107° 52' 37'' D-48-48-B-d
suối Đắk Têng TV xã Đoàn Kết TP. Kon Tum 14° 20' 30'' 107° 56' 14'' 14° 21' 28'' 107° 55' 30'' D-48-48-B-d
suối Ia Bang TV xã Đoàn Kết TP. Kon Tum 14° 18' 18'' 107° 56' 29'' 14° 19' 38'' 107° 58' 29'' D-48-48-B-d
suối Ia TCha TV xã Đoàn Kết TP. Kon Tum 14° 14' 23'' 107° 58' 05'' 14° 21' 14'' 107° 58' 06'' D-48-48-B-d
Thôn 1 DC xã Hoà Bình TP. Kon Tum 14° 17' 25'' 107° 59' 42'' D-48-48-B-d
Thôn 2 DC xã Hoà Bình TP. Kon Tum 14° 17' 17'' 107° 59' 32'' D-48-48-B-d
Thôn 3 DC xã Hoà Bình TP. Kon Tum 14° 17' 51'' 107° 58' 28'' D-48-48-B-d
Thôn 4 DC xã Hoà Bình TP. Kon Tum 14° 16' 42'' 107° 59' 44'' D-48-48-B-d
13
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Thôn 5 DC xã Hoà Bình TP. Kon Tum 14° 15' 42'' 107° 56' 33'' D-48-48-B-d
thôn Đak Krăk DC xã Hoà Bình TP. Kon Tum 14° 17' 01'' 107° 59' 39'' D-48-48-B-d
thôn Kép Ram DC xã Hoà Bình TP. Kon Tum 14° 17' 00'' 107° 57' 51'' D-48-48-B-d
thôn Plei Chor DC xã Hoà Bình TP. Kon Tum 14° 16' 19'' 107° 57' 12'' D-48-48-B-d
thôn Plei Dơng DC xã Hoà Bình TP. Kon Tum 14° 16' 36'' 107° 57' 31'' D-48-48-B-d
cầu Hoà Bình KX xã Hoà Bình TP. Kon Tum 14° 18' 05'' 107° 58' 32'' D-48-48-B-d
Quốc lộ 14 (đường Hồ Chí
Minh) KX xã Hoà Bình TP. Kon Tum 15° 18' 33'' 107° 43' 43'' 14° 14' 47'' 107° 59' 28'' D-48-48-B-d;
D-48-48-D-b
núi Chư Pao SV xã Hoà Bình TP. Kon Tum 14° 14' 37'' 107° 58' 41'' D-48-48-D-b
núi Chư Thơi (Chư Thới) SV xã Hoà Bình TP. Kon Tum 14° 14' 38'' 107° 56' 41'' D-48-48-D-b
đập Đắk Yên TV xã Hoà Bình TP. Kon Tum 14° 17' 21'' 107° 58' 33'' D-48-48-B-d
đập Ia Bang TV xã Hoà Bình TP. Kon Tum 14° 15' 35'' 107° 56' 53'' D-48-48-B-d
hồ chứa Đăk Yên TV xã Hoà Bình TP. Kon Tum 14° 17' 15'' 107° 58' 35'' D-48-48-B-d
hồ chứa Ia Bang Thượng TV xã Hoà Bình TP. Kon Tum 14° 15' 31'' 107° 56' 56'' D-48-48-B-d
suối Đắk Ke Nor TV xã Hoà Bình TP. Kon Tum 14° 15' 57'' 108° 01' 36'' 14° 20' 34'' 107° 59' 23'' D-48-48-B-d;
D-49-37-A-c
suối Đắk Yeul (Đắk Yên) TV xã Hoà Bình TP. Kon Tum 14° 14' 48'' 107° 59' 24'' 14° 18' 19'' 107° 58' 33'' D-48-48-B-d;
D-48-48-D-b
suối Ia Bang TV xã Hoà Bình TP. Kon Tum 14° 18' 18'' 107° 56' 29'' 14° 19' 38'' 107° 58' 29'' D-48-48-B-d
suối Ia TCha TV xã Hoà Bình TP. Kon Tum 14° 14' 23'' 107° 58' 05'' 14° 21' 14'' 107° 58' 06'' D-48-48-B-d;
D-48-48-D-b
thôn Klâu Lah DC xã Ia Chim TP. Kon Tum 14° 18' 47'' 107° 54' 16'' D-48-48-B-d
thôn Klâu Ngol Iố DC xã Ia Chim TP. Kon Tum 14° 16' 50'' 107° 55' 12'' D-48-48-B-d
thôn Lâm Tùng DC xã Ia Chim TP. Kon Tum 14° 18' 50'' 107° 56' 06'' D-48-48-B-d
thôn Nghĩa An DC xã Ia Chim TP. Kon Tum 14° 18' 47'' 107° 54' 43'' D-48-48-B-d
thôn Play Klâu Ngol Ngó DC xã Ia Chim TP. Kon Tum 14° 16' 49'' 107° 55' 38'' D-48-48-B-d
thôn Plei Bur DC xã Ia Chim TP. Kon Tum 14° 18' 22'' 107° 53' 10'' D-48-48-B-d
thôn Plei Lay DC xã Ia Chim TP. Kon Tum 14° 18' 41'' 107° 53' 29'' D-48-48-B-d
thôn Plei Ruân DC xã Ia Chim TP. Kon Tum 14° 18' 15'' 107° 56' 39'' D-48-48-B-d
thôn Plei Sar DC xã Ia Chim TP. Kon Tum 14° 19' 06'' 107° 55' 27'' D-48-48-B-d
14
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
thôn Plei Weh DC xã Ia Chim TP. Kon Tum 14° 18' 25'' 107° 52' 42'' D-48-48-B-d
thôn Tân An DC xã Ia Chim TP. Kon Tum 14° 18' 46'' 107° 55' 29'' D-48-48-B-d
Đường tỉnh 671 KX xã Ia Chim TP. Kon Tum 14° 29' 39'' 107° 55' 23'' 14° 18' 53'' 107° 55' 31'' D-48-48-B-c;
D-48-48-B-d
Nông trường Cao su Ya
Chim KX xã Ia Chim TP. Kon Tum 14° 19' 16'' 107° 54' 43'' D-48-48-B-d
đập Klâu Ngol TV xã Ia Chim TP. Kon Tum 14° 17' 52'' 107° 55' 02'' D-48-48-B-c;
D-48-48-B-d
hồ Thuỷ điện Ia Ly TV xã Ia Chim TP. Kon Tum 14° 15' 54'' 107° 50' 44'' D-48-48-B-c;
D-48-48-B-d
suối Đắk Năng TV xã Ia Chim TP. Kon Tum 14° 19' 50'' 107° 54' 58'' 14° 20' 38'' 107° 52' 37'' D-48-48-B-d
suối Ia Bang TV xã Ia Chim TP. Kon Tum 14° 18' 18'' 107° 56' 29'' 14° 19' 38'' 107° 58' 29'' D-48-48-B-d
suối Ia Bur TV xã Ia Chim TP. Kon Tum 14° 18' 39'' 107° 54' 44'' 14° 18' 05'' 107° 52' 23'' D-48-48-B-c;
D-48-48-B-d
suối Ia Chim TV xã Ia Chim TP. Kon Tum 14° 17' 26'' 107° 55' 55'' 14° 19' 35'' 107° 51' 59'' D-48-48-B-c;
D-48-48-B-d
Thôn 2 DC xã Kroong TP. Kon Tum 14° 23' 17'' 107° 52' 49'' D-48-48-B-a
thôn Kroong Klãh DC xã Kroong TP. Kon Tum 14° 23' 02'' 107° 52' 37'' D-48-48-B-b
thôn Kroong Ktu DC xã Kroong TP. Kon Tum 14° 22' 33'' 107° 52' 32'' D-48-48-B-b
thôn Trung Nghĩa Đông DC xã Kroong TP. Kon Tum 14° 23' 06'' 107° 53' 44'' D-48-48-B-b
thôn Trung Nghĩa Tây DC xã Kroong TP. Kon Tum 14° 22' 57'' 107° 53' 40'' D-48-48-B-b
cầu Kroong KX xã Kroong TP. Kon Tum 14° 23' 18'' 107° 52' 06'' D-48-48-B-a
cầu Số 4 KX xã Kroong TP. Kon Tum 14° 22' 41'' 107° 54' 00'' D-48-48-B-a
Đường tỉnh 675 KX xã Kroong TP. Kon Tum 14° 23' 02'' 107° 58' 38'' 14° 34' 30'' 107° 40' 58''
D-48-48-B-a;
D-48-48-B-b;
D-48-48-B-d
đập Toàn Dân TV xã Kroong TP. Kon Tum 14° 23' 26'' 107° 52' 57'' D-48-48-B-b
hồ chứa Đăk Sa Men TV xã Kroong TP. Kon Tum 14° 23' 06'' 107° 54' 04'' D-48-48-B-b
hồ chứa Thuỷ điện Plei
Krông TV xã Kroong TP. Kon Tum 14° 29' 13'' 107° 53' 07'' D-48-48-B-a;
D-48-48-B-b
sông Đắk Bla TV xã Kroong TP. Kon Tum 14° 27' 43'' 108° 11' 00'' 14° 21' 56'' 107° 52' 37'' D-48-48-B-d
15
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
sông Pô Kô TV xã Kroong TP. Kon Tum 15° 09' 24'' 107° 44' 13'' 14° 21' 56'' 107° 52' 37''
D-48-48-B-a;
D-48-48-B-c;
D-48-48-B-d
suối Đắk Cô May TV xã Kroong TP. Kon Tum 14° 24' 32'' 107° 54' 48'' 14° 23' 50'' 107° 55' 37'' D-48-48-B-b
suối Đắk Sà Vèn TV xã Kroong TP. Kon Tum 14° 23' 20'' 107° 54' 45'' 14° 23' 10'' 107° 54' 18'' D-48-48-B-b
suối Đắk Trum TV xã Kroong TP. Kon Tum 14° 26' 17'' 107° 54' 38'' 14° 24' 14'' 107° 55' 38'' D-48-48-B-b
thôn Đăk Rơ De DC xã Ngọk Bay TP. Kon Tum 14° 22' 50'' 107° 55' 47'' D-48-48-B-b
thôn Kơ Năng DC xã Ngọk Bay TP. Kon Tum 14° 22' 15'' 107° 56' 47'' D-48-48-B-d
thôn Kon Hơ Ngok Klah DC xã Ngọk Bay TP. Kon Tum 14° 22' 06'' 107° 57' 03'' D-48-48-B-d
thôn Măng La DC xã Ngọk Bay TP. Kon Tum 14° 22' 36'' 107° 56' 23'' D-48-48-B-b
thôn Plei Klech DC xã Ngọk Bay TP. Kon Tum 14° 22' 40'' 107° 55' 32'' D-48-48-B-b
cầu Số 2 KX xã Ngọk Bay TP. Kon Tum 14° 22' 33'' 107° 57' 05'' D-48-48-B-b
cầu Số 3 KX xã Ngọk Bay TP. Kon Tum 14° 22' 41'' 107° 55' 19'' D-48-48-B-b
Đường tỉnh 675 KX xã Ngọk Bay TP. Kon Tum 14° 23' 02'' 107° 58' 38'' 14° 34' 30'' 107° 40' 58'' D-48-48-B-b;
D-48-48-B-d
Nông trường Cao su
Thanh Trung KX xã Ngọk Bay TP. Kon Tum 14° 23' 49'' 107° 57' 02'' D-48-48-B-d
núi Ngok Bay SV xã Ngọk Bay TP. Kon Tum 14° 24' 30'' 107° 55' 02'' D-48-48-B-b
sông Đắk Bla TV xã Ngọk Bay TP. Kon Tum 14° 27' 43'' 108° 11' 00'' 14° 21' 56'' 107° 52' 37'' D-48-48-B-b;
D-48-48-B-d
suối Đắk Cô May TV xã Ngọk Bay TP. Kon Tum 14° 24' 32'' 107° 54' 48'' 14° 23' 50'' 107° 55' 37'' D-48-48-B-b
suối Đắk Kle TV xã Ngọk Bay TP. Kon Tum 14° 24' 14'' 107° 55' 38'' 14° 22' 14'' 107° 54' 19'' D-48-48-B-b;
D-48-48-B-d
suối Đắk Kơ Năng TV xã Ngọk Bay TP. Kon Tum 14° 23' 47'' 107° 56' 46'' 14° 22' 08'' 107° 56' 45'' D-48-48-B-b;
D-48-48-B-d
suối Đắk Trum TV xã Ngọk Bay TP. Kon Tum 14° 26' 17'' 107° 54' 38'' 14° 24' 14'' 107° 55' 38'' D-48-48-B-b
thôn Hơn Go Tu DC xã Vinh Quang TP. Kon Tum 14° 22' 00'' 107° 58' 02'' D-48-48-B-d
thôn Kon Rơ Bang 1 DC xã Vinh Quang TP. Kon Tum 14° 21' 57'' 107° 59' 02'' D-48-48-B-d
thôn Kon Rơ Bang 2 DC xã Vinh Quang TP. Kon Tum 14° 21' 26'' 107° 58' 54'' D-48-48-B-d
thôn Phương Quý 1 DC xã Vinh Quang TP. Kon Tum 14° 21' 32'' 107° 58' 32'' D-48-48-B-d
thôn Phương Quý 2 DC xã Vinh Quang TP. Kon Tum 14° 21' 49'' 107° 58' 16'' D-48-48-B-d
16
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
thôn Trung Thành DC xã Vinh Quang TP. Kon Tum 14° 22' 21'' 107° 57' 30'' D-48-48-B-d
cầu Số 1 KX xã Vinh Quang TP. Kon Tum 14° 22' 41'' 107° 57' 37'' D-48-48-B-b
cầu Số 2 KX xã Vinh Quang TP. Kon Tum 14° 22' 33'' 107° 57' 05'' D-48-48-B-b
Đường tỉnh 675 KX xã Vinh Quang TP. Kon Tum 14° 23' 02'' 107° 58' 38'' 14° 34' 30'' 107° 40' 58'' D-48-48-B-b;
D-48-48-B-d
Nông trường Cao su
Thanh Trung KX xã Vinh Quang TP. Kon Tum 14° 23' 49'' 107° 57' 02'' D-48-48-B-d
sông Đắk Bla TV xã Vinh Quang TP. Kon Tum 14° 27' 43'' 108° 11' 00'' 14° 21' 56'' 107° 52' 37'' D-48-48-B-d
suối Đắk Cấm TV xã Vinh Quang TP. Kon Tum 14° 31' 51'' 108° 06' 07'' 14° 21' 55'' 107° 57' 41'' D-48-48-B-d
suối Đắk Kơ Năng TV xã Vinh Quang TP. Kon Tum 14° 23' 47'' 107° 56' 46'' 14° 22' 08'' 107° 56' 45'' D-48-48-B-b;
D-48-48-B-d
suối Đắk Tu Wít TV xã Vinh Quang TP. Kon Tum 14° 24' 07'' 107° 57' 32'' 14° 22' 05'' 107° 57' 41'' D-48-48-B-b;
D-48-48-B-d
thôn 16/5 DC TT. Đắk Glei H. Đắk Glei 15° 04' 32'' 107° 44' 20'' D-48-24-C-d
thôn Chung Năng DC TT. Đắk Glei H. Đắk Glei 15° 01' 23'' 107° 44' 02'' D-48-24-C-d
thôn Đăk Dung DC TT. Đắk Glei H. Đắk Glei 15° 04' 18'' 107° 44' 25'' D-48-24-C-d
thôn Đăk Poi DC TT. Đắk Glei H. Đắk Glei 15° 02' 48'' 107° 44' 34'' D-48-24-C-d
thôn Đăk Ra DC TT. Đắk Glei H. Đắk Glei 15° 04' 29'' 107° 43' 48'' D-48-24-C-d
thôn Đăk Tung DC TT. Đắk Glei H. Đắk Glei 15° 02' 21'' 107° 44' 27'' D-48-24-C-d
thôn Đăk Xanh DC TT. Đắk Glei H. Đắk Glei 15° 04' 53'' 107° 44' 11'' D-48-24-C-d
thôn Đông Sông DC TT. Đắk Glei H. Đắk Glei 15° 05' 00'' 107° 44' 26'' D-48-24-C-d
thôn Long Nang DC TT. Đắk Glei H. Đắk Glei 15° 03' 59'' 107° 44' 56'' D-48-24-C-d
cầu Đăk Pek (Đăk Pét) KX TT. Đắk Glei H. Đắk Glei 15° 04' 24'' 107° 44' 23'' D-48-24-C-d
cầu Đăk Poi KX TT. Đắk Glei H. Đắk Glei 15° 02' 57'' 107° 44' 36'' D-48-24-C-d
Di tích lịch sử Chiến thắng
Đăk Pek KX TT. Đắk Glei H. Đắk Glei 15° 04' 43'' 107° 44' 13'' D-48-24-C-d
Quốc lộ 14 (đường Hồ Chí
Minh) KX TT. Đắk Glei H. Đắk Glei 15° 18' 33'' 107° 43' 43'' 14° 14' 47'' 107° 59' 28'' D-48-24-C-d;
D-48-24-D-c
trạm Vi Ba KX TT. Đắk Glei H. Đắk Glei 15° 03' 33'' 107° 44' 33'' D-48-36-B-a
núi Ngọk Bài SV TT. Đắk Glei H. Đắk Glei 14° 59' 39'' 107° 44' 45'' D-48-36-A-b
núi Ngọk Buắt SV TT. Đắk Glei H. Đắk Glei 15° 03' 25'' 107° 44' 15'' D-48-24-C-d
17
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
núi Ngọk Pêng Deng SV TT. Đắk Glei H. Đắk Glei 15° 02' 09'' 107° 42' 50'' D-48-24-C-d
núi Ngọk Tùng Lông SV TT. Đắk Glei H. Đắk Glei 15° 00' 02'' 107° 44' 34'' D-48-24-C-d
sông Đăk Na TV TT. Đắk Glei H. Đắk Glei 15° 01' 21'' 107° 53' 28'' 14° 57' 06'' 107° 43' 28''
D-48-24-D-d;
D-48-36-B-b;
D-48-36-B-a
sông Đăk Pru TV TT. Đắk Glei H. Đắk Glei 15° 09' 46'' 107° 39' 45'' 15° 04' 23'' 107° 44' 32'' D-48-24-C-d
sông Pô Kô TV TT. Đắk Glei H. Đắk Glei 15° 09' 24'' 107° 44' 13'' 14° 21' 56'' 107° 52' 37'' D-48-24-C-d;
D-48-24-D-c
suối Đăk Brỏi (Đắk Brol) TV TT. Đắk Glei H. Đắk Glei 15° 02' 53'' 107° 37' 13'' 15° 02' 39'' 107° 41' 58'' D-48-24-C-d
suối Đăk Druôi (Đăk
Đrót) TV TT. Đắk Glei H. Đắk Glei 15° 02' 23'' 107° 53' 21'' 15° 00' 50'' 107° 44' 02'' D-48-24-C-d;
D-48-24-D-c
suối Đăk Pang TV TT. Đắk Glei H. Đắk Glei 15° 04' 46'' 107° 42' 22'' 15° 04' 22'' 107° 43' 45'' D-48-24-C-d
thôn Đăk Bla DC xã Đăk Choong H. Đắk Glei 15° 10' 19'' 107° 48' 21'' D-48-24-D-a
thôn Đăk Lây DC xã Đăk Choong H. Đắk Glei 15° 10' 40'' 107° 46' 55'' D-48-24-D-a
thôn Đăk Mi DC xã Đăk Choong H. Đắk Glei 15° 10' 43'' 107° 48' 04'' D-48-24-D-a
thôn Kon Brỏi DC xã Đăk Choong H. Đắk Glei 15° 10' 25'' 107° 47' 16'' D-48-24-D-a
thôn Kon Riêng DC xã Đăk Choong H. Đắk Glei 15° 09' 22'' 107° 52' 55'' D-48-24-D-a
thôn La Lua DC xã Đăk Choong H. Đắk Glei 15° 10' 01'' 107° 46' 57'' D-48-24-D-a
thôn Mô Mam DC xã Đăk Choong H. Đắk Glei 15° 10' 15'' 107° 46' 57'' D-48-24-D-a
cầu Đăk Rớ Nét KX xã Đăk Choong H. Đắk Glei 15° 10' 56'' 107° 48' 45'' D-48-24-D-a
cầu Kon Riêng KX xã Đăk Choong H. Đắk Glei 15° 09' 30'' 107° 52' 21'' D-48-24-D-a
Di tích lịch sử Ngục Đăk Glei KX xã Đăk Choong H. Đắk Glei 15° 11' 42'' 107° 47' 06'' D-48-24-D-a
Đường tỉnh 673 KX xã Đăk Choong H. Đắk Glei 15° 10' 00'' 107° 45' 02'' 15° 05' 30'' 107° 55' 39'' D-48-24-D-a;
D-48-24-D-b
núi Đăk Dinh (Đắc Dinh) SV xã Đăk Choong H. Đắk Glei 15° 13' 26'' 107° 46' 10'' D-48-24-D-a
núi Dal Ding SV xã Đăk Choong H. Đắk Glei 15° 11' 47'' 107° 46' 09'' D-48-24-D-a
Núi Giun SV xã Đăk Choong H. Đắk Glei 15° 12' 29'' 107° 50' 10'' D-48-24-D-a
núi Lum Heo SV xã Đăk Choong H. Đắk Glei 15° 11' 38'' 107° 53' 23'' D-48-24-D-b
núi Ngọk Đăk Pi SV xã Đăk Choong H. Đắk Glei 15° 07' 03'' 107° 53' 56'' D-48-24-D-d
núi Ngọk Ri SV xã Đăk Choong H. Đắk Glei 15° 09' 23'' 107° 45' 53'' D-48-24-D-a
18
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
núi Ngọk Tua SV xã Đăk Choong H. Đắk Glei 15° 08' 57'' 107° 48' 27'' D-48-24-D-a
núi Poi Peng Cao SV xã Đăk Choong H. Đắk Glei 15° 09' 05'' 107° 46' 02'' D-48-24-D-a
núi Pol Moe SV xã Đăk Choong H. Đắk Glei 15° 11' 27'' 107° 46' 23'' D-48-24-D-a
núi Pol Vi SV xã Đăk Choong H. Đắk Glei 15° 11' 04'' 107° 47' 01'' D-48-24-D-a
hồ chứa Đăk Tin TV xã Đăk Choong H. Đắk Glei 15° 10' 29'' 107° 46' 40'' D-48-24-D-a
sông Đăk Mỹ TV xã Đăk Choong H. Đắk Glei 15° 00' 22'' 107° 54' 37'' 15° 12' 59'' 107° 49' 09'' D-48-24-D-a;
D-48-24-D-b
suối Đăk Brỏi TV xã Đăk Choong H. Đắk Glei 15° 13' 02'' 107° 46' 25'' 15° 10' 56'' 107° 47' 37'' D-48-24-D-a
suối Đăk Choong TV xã Đăk Choong H. Đắk Glei 15° 02' 38'' 107° 51' 45'' 15° 11' 23'' 107° 47' 49'' D-48-24-D-a;
D-48-24-D-c
suối Đăk Rớ Nét TV xã Đăk Choong H. Đắk Glei 15° 07' 34'' 107° 52' 18'' 15° 10' 59'' 107° 48' 45'' D-48-24-D-a
suối Đăk Tin TV xã Đăk Choong H. Đắk Glei 15° 11' 18'' 107° 46' 21'' 15° 10' 49'' 107° 47' 36'' D-48-24-D-a
thôn Đăk Bo DC xã Đăk Kroong H. Đắk Glei 14° 59' 47'' 107° 43' 19'' D-48-36-A-b
thôn Đăk Gô DC xã Đăk Kroong H. Đắk Glei 14° 57' 26'' 107° 43' 05'' D-48-36-A-b
thôn Đăk Sút DC xã Đăk Kroong H. Đắk Glei 14° 55' 59'' 107° 42' 57'' D-48-36-A-b
thôn Đăk Túc DC xã Đăk Kroong H. Đắk Glei 14° 56' 26'' 107° 43' 04'' D-48-36-A-b
thôn Đăk Wâk DC xã Đăk Kroong H. Đắk Glei 14° 59' 18'' 107° 43' 15'' D-48-36-A-b
thôn Nú Vai DC xã Đăk Kroong H. Đắk Glei 15° 00' 27'' 107° 41' 27'' D-48-24-C-d
cầu Đăk Kroong KX xã Đăk Kroong H. Đắk Glei 14° 58' 05'' 107° 43' 34'' D-48-36-A-b
cầu Đăk Mát KX xã Đăk Kroong H. Đắk Glei 14° 57' 14'' 107° 43' 10'' D-48-36-A-b
cầu Đăk Sút KX xã Đăk Kroong H. Đắk Glei 14° 55' 55'' 107° 42' 58'' D-48-36-A-b
cầu Đăk Trát KX xã Đăk Kroong H. Đắk Glei 14° 57' 00'' 107° 42' 56'' D-48-36-A-b
cầu Đăk Túc KX xã Đăk Kroong H. Đắk Glei 14° 56' 20'' 107° 43' 00'' D-48-36-A-b
cầu Đăk wâk KX xã Đăk Kroong H. Đắk Glei 14° 59' 27'' 107° 43' 12'' D-48-36-A-b
Cụm Công nghiệp Đăk Sút KX xã Đăk Kroong H. Đắk Glei 14° 57' 15'' 107° 43' 21'' D-48-36-A-b
Quốc lộ 14 (đường Hồ Chí
Minh) KX xã Đăk Kroong H. Đắk Glei 15° 18' 33'' 107° 43' 43'' 14° 14' 47'' 107° 59' 28'' D-48-24-C-d;
D-48-36-A-b
núi Ngọk Bài SV xã Đăk Kroong H. Đắk Glei 14° 59' 39'' 107° 44' 45'' D-48-36-A-b
núi Ngọk Bay SV xã Đăk Kroong H. Đắk Glei 14° 55' 27'' 107° 41' 46'' D-48-36-A-b
19
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
núi Ngọk Bia SV xã Đăk Kroong H. Đắk Glei 14° 58' 52'' 107° 39' 27'' D-48-36-A-b
núi Ngok Biu SV xã Đăk Kroong H. Đắk Glei 15° 01' 15'' 107° 41' 55'' D-48-24-C-d
núi Ngok BLok SV xã Đăk Kroong H. Đắk Glei 15° 00' 42'' 107° 40' 24'' D-48-24-C-d
núi Ngọk Gu Gul SV xã Đăk Kroong H. Đắk Glei 14° 56' 08'' 107° 40' 46'' D-48-36-A-b
núi Ngok Năng SV xã Đăk Kroong H. Đắk Glei 15° 00' 59'' 107° 42' 26'' D-48-24-C-d
núi Ngọk Tùng Lông SV xã Đăk Kroong H. Đắk Glei 15° 00' 02'' 107° 44' 34'' D-48-24-C-d
núi Ngọk Wăng Om SV xã Đăk Kroong H. Đắk Glei 15° 00' 07'' 107° 39' 03'' D-48-24-C-d
sông Đăk Na TV xã Đăk Kroong H. Đắk Glei 15° 01' 21'' 107° 53' 28'' 14° 57' 06'' 107° 43' 28'' D-48-36-A-b
sông Pô Kô TV xã Đăk Kroong H. Đắk Glei 15° 09' 24'' 107° 44' 13'' 14° 21' 56'' 107° 52' 37'' D-48-24-C-d;
D-48-36-A-b
suối Đăk Brỏi (Đắk Brol) TV xã Đăk Kroong H. Đắk Glei 15° 02' 53'' 107° 37' 13'' 15° 02' 39'' 107° 41' 58'' D-48-24-C-d
suối Đăk HLát TV xã Đăk Kroong H. Đắk Glei 14° 56' 58'' 107° 42' 57'' 14° 59' 38'' 107° 39' 20'' D-48-24-C-d;
D-48-36-A-b
suối Đăk Mar TV xã Đăk Kroong H. Đắk Glei 14° 59' 11'' 107° 39' 33'' 14° 57' 00'' 107° 42' 57'' D-48-36-A-b
suối Đăk Pao TV xã Đăk Kroong H. Đắk Glei 15° 01' 03'' 107° 40' 42'' 14° 59' 20'' 107° 43' 20'' D-48-24-C-d;
D-48-36-A-b
suối Đăk Prool TV xã Đăk Kroong H. Đắk Glei 14° 56' 24'' 107° 41' 15'' 14° 56' 15'' 107° 43' 07'' D-48-36-A-b
thôn Đăk Ak DC xã Đăk Long H. Đắk Glei 14° 53' 56'' 107° 37' 45'' D-48-36-A-b
thôn Đăk Ôn DC xã Đăk Long H. Đắk Glei 14° 53' 22'' 107° 37' 14'' D-48-36-A-a
thôn Đăk Tu DC xã Đăk Long H. Đắk Glei 14° 55' 25'' 107° 35' 26'' D-48-36-A-a
thôn Đăk Xây DC xã Đăk Long H. Đắk Glei 14° 55' 39'' 107° 33' 16'' D-48-36-A-a
thôn Dục Lang DC xã Đăk Long H. Đắk Glei 14° 56' 23'' 107° 34' 17'' D-48-36-A-a
thôn Long Yên DC xã Đăk Long H. Đắk Glei 14° 53' 39'' 107° 36' 51'' D-48-36-A-a
thôn Măng Tách DC xã Đăk Long H. Đắk Glei 14° 55' 50'' 107° 33' 04'' D-48-36-A-a
thôn Pêng Blong DC xã Đăk Long H. Đắk Glei 14° 56' 05'' 107° 34' 02'' D-48-36-A-a
thôn Vai Trang DC xã Đăk Long H. Đắk Glei 14° 54' 34'' 107° 36' 59'' D-48-36-A-a
cầu Đăk Ta Ao KX xã Đăk Long H. Đắk Glei 14° 53' 48'' 107° 38' 18'' D-48-36-A-b
Núi Lát SV xã Đăk Long H. Đắk Glei 14° 59' 46'' 107° 38' 24'' D-48-36-A-b
Núi Lát SV xã Đăk Long H. Đắk Glei 15° 02' 13'' 107° 34' 04'' D-48-24-C-c
núi Ngọc Hoe BLok SV xã Đăk Long H. Đắk Glei 14° 53' 39'' 107° 34' 51'' D-48-36-A-a
20
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
núi Ngọc Tông Hỏi SV xã Đăk Long H. Đắk Glei 14° 54' 14'' 107° 33' 36'' D-48-36-A-a
núi Ngọk Bia SV xã Đăk Long H. Đắk Glei 14° 58' 52'' 107° 39' 27'' D-48-36-A-b
núi Ngọk Pa Not SV xã Đăk Long H. Đắk Glei 14° 59' 01'' 107° 33' 48'' D-48-36-A-a
núi Ngọk Pa Nốt SV xã Đăk Long H. Đắk Glei 14° 57' 51'' 107° 35' 46'' D-48-36-A-a
núi Ngọk Peng Der SV xã Đăk Long H. Đắk Glei 14° 57' 17'' 107° 34' 10'' D-48-36-A-a
núi Ngọk Triang SV xã Đăk Long H. Đắk Glei 14° 56' 30'' 107° 37' 58'' D-48-36-A-b
núi Ngọk Wăng Om SV xã Đăk Long H. Đắk Glei 15° 00' 07'' 107° 39' 03'' D-48-24-C-d
núi Ngọk Xiết SV xã Đăk Long H. Đắk Glei 14° 52' 03'' 107° 38' 48'' D-48-36-A-d
núi Peng Der SV xã Đăk Long H. Đắk Glei 14° 56' 11'' 107° 35' 26'' D-48-36-A-a
hồ chứa Blốc 1 TV xã Đăk Long H. Đắk Glei 14° 52' 49'' 107° 36' 05'' D-48-36-A-a
hồ chứa Blốc 2 TV xã Đăk Long H. Đắk Glei 14° 53' 38'' 107° 36' 42'' D-48-36-A-a
suối Đăk Bâng TV xã Đăk Long H. Đắk Glei 14° 59' 47'' 107° 38' 45'' 14° 57' 51'' 107° 36' 57'' D-48-36-A-a;
D-48-36-A-b
suối Đăk B'Lok TV xã Đăk Long H. Đắk Glei 14° 53' 30'' 107° 35' 34'' 14° 53' 43'' 107° 38' 05'' D-48-36-A-a;
D-48-36-A-b
suối Đăk Brỏi (Đắk Brol) TV xã Đăk Long H. Đắk Glei 15° 02' 53'' 107° 37' 13'' 15° 02' 39'' 107° 41' 58'' D-48-24-C-c;
D-48-24-C-d
suối Đăk Brol TV xã Đăk Long H. Đắk Glei 15° 02' 40'' 107° 35' 34'' 14° 58' 23'' 107° 36' 29'' D-48-24-C-c;
D-48-36-A-a
suối Đăk Giao TV xã Đăk Long H. Đắk Glei 14° 55' 00'' 107° 31' 57'' 14° 56' 10'' 107° 34' 16'' D-48-36-A-a
suối Đăk Hun TV xã Đăk Long H. Đắk Glei 15° 02' 53'' 107° 32' 23'' 15° 00' 04'' 107° 34' 12'' D-48-24-C-c
suối Đăk Long TV xã Đăk Long H. Đắk Glei 15° 01' 16'' 107° 29' 00'' 14° 51' 56'' 107° 42' 13''
D-48-23-D-d;
D-48-35-B-b;
D-48-36-A-a;
D-48-36-A-b
suối Đăk Nha TV xã Đăk Long H. Đắk Glei 14° 58' 32'' 107° 34' 51'' 14° 56' 23'' 107° 34' 02'' D-48-36-A-a
suối Đăk Piêng TV xã Đăk Long H. Đắk Glei 14° 52' 11'' 107° 38' 21'' 14° 53' 15'' 107° 39' 06'' D-48-36-A-a
suối Đăk Tu TV xã Đăk Long H. Đắk Glei 15° 01' 59'' 107° 31' 00'' 14° 54' 46'' 107° 36' 38'' D-48-24-C-c;
D-48-36-A-a
thôn Đông Lốc DC xã Đắk Man H. Đắk Glei 15° 09' 18'' 107° 44' 55'' D-48-24-C-b
thôn Đông Nây DC xã Đắk Man H. Đắk Glei 15° 10' 54'' 107° 44' 51'' D-48-24-C-b
21
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
thôn Măng Khên DC xã Đắk Man H. Đắk Glei 15° 12' 44'' 107° 44' 01'' D-48-24-C-b
cầu Bai Lei Đơn KX xã Đắk Man H. Đắk Glei 15° 13' 19'' 107° 43' 50'' D-48-24-C-b
cầu Đăk Chè KX xã Đắk Man H. Đắk Glei 15° 13' 29'' 107° 43' 42'' D-48-24-C-b
cầu Đăk Dôn (Đắc Dôn) KX xã Đắk Man H. Đắk Glei 15° 16' 09'' 107° 43' 30'' D-48-24-A-d
cầu Đăk Ét (Đắc Ét) KX xã Đắk Man H. Đắk Glei 15° 18' 13'' 107° 43' 33'' D-48-24-A-d
cầu Đăk Lăng 2 (Đắc Lang 2) KX xã Đắk Man H. Đắk Glei 15° 16' 44'' 107° 43' 38'' D-48-24-A-d
cầu Đăk Nhăng (Đắc Nhăng) KX xã Đắk Man H. Đắk Glei 15° 14' 37'' 107° 44' 01'' D-48-24-C-b
cầu Đăk Niên KX xã Đắk Man H. Đắk Glei 15° 11' 41'' 107° 44' 33'' D-48-24-C-b
cầu EK KX xã Đắk Man H. Đắk Glei 15° 18' 33'' 107° 43' 43'' D-48-24-A-d
Cầu Hộp KX xã Đắk Man H. Đắk Glei 15° 14' 31'' 107° 44' 01'' D-48-24-C-b
Đường tỉnh 673 KX xã Đắk Man H. Đắk Glei 15° 10' 00'' 107° 45' 02'' 15° 05' 30'' 107° 55' 39'' D-48-24-C-b;
D-48-24-D-a
Quốc lộ 14 (đường Hồ Chí
Minh) KX xã Đắk Man H. Đắk Glei 15° 18' 33'' 107° 43' 43'' 14° 14' 47'' 107° 59' 28'' D-48-24-C-b;
D-48-24-D-a
núi Đăk Dinh (Đắc Dinh) SV xã Đắk Man H. Đắk Glei 15° 13' 26'' 107° 46' 10'' D-48-24-D-a
núi Dal Ding SV xã Đắk Man H. Đắk Glei 15° 11' 47'' 107° 46' 09'' D-48-24-D-a
núi Ngọk Mô SV xã Đắk Man H. Đắk Glei 15° 07' 47'' 107° 46' 29'' D-48-24-D-a
núi Ngọk Pra SV xã Đắk Man H. Đắk Glei 15° 12' 14'' 107° 45' 22'' D-48-24-D-a
núi Ngọk Ri SV xã Đắk Man H. Đắk Glei 15° 09' 23'' 107° 45' 53'' D-48-24-D-a
núi Ngọk Vâng Anh SV xã Đắk Man H. Đắk Glei 15° 08' 30'' 107° 45' 04'' D-48-24-D-a
núi Peng Chỏ SV xã Đắk Man H. Đắk Glei 15° 12' 20'' 107° 42' 42'' D-48-24-C-b
núi Peng Ho (Peng Hô) SV xã Đắk Man H. Đắk Glei 15° 13' 50'' 107° 40' 34'' D-48-24-C-b
núi Peng KRang SV xã Đắk Man H. Đắk Glei 15° 15' 57'' 107° 41' 25'' D-48-24-A-d
núi Peng Pek (Peng Péc) SV xã Đắk Man H. Đắk Glei 15° 18' 14'' 107° 42' 22'' D-48-24-A-d
núi Peng Rừng SV xã Đắk Man H. Đắk Glei 15° 14' 40'' 107° 41' 37'' D-48-24-C-b
núi Pin K Loô SV xã Đắk Man H. Đắk Glei 15° 10' 37'' 107° 42' 13'' D-48-24-C-b
núi Poi Peng Cao SV xã Đắk Man H. Đắk Glei 15° 09' 05'' 107° 46' 02'' D-48-24-D-a
núi Pol Pin Pah SV xã Đắk Man H. Đắk Glei 15° 11' 02'' 107° 42' 43'' D-48-24-C-b
Núi Rai SV xã Đắk Man H. Đắk Glei 15° 11' 16'' 107° 40' 53'' D-48-24-C-b
Núi Ti SV xã Đắk Man H. Đắk Glei 15° 14' 42'' 107° 42' 47'' D-48-24-C-b
22
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
núi Tơ Ni Ol SV xã Đắk Man H. Đắk Glei 15° 15' 07'' 107° 41' 08'' D-48-24-A-d
sông Nước Chè TV xã Đắk Man H. Đắk Glei 15° 13' 29'' 107° 43' 38'' 15° 13' 50'' 107° 44' 19'' D-48-24-C-b
sông Pô Kô TV xã Đắk Man H. Đắk Glei 15° 09' 24'' 107° 44' 13'' 14° 21' 56'' 107° 52' 37'' D-48-24-C-b
suối Đăk Đô TV xã Đắk Man H. Đắk Glei 15° 09' 06'' 107° 43' 28'' 15° 09' 24'' 107° 44' 13'' D-48-24-C-b
suối Đăk Đơ TV xã Đắk Man H. Đắk Glei 15° 13' 49'' 107° 41' 24'' 15° 12' 39'' 107° 41' 19'' D-48-24-C-b
suối Đăk Đôi TV xã Đắk Man H. Đắk Glei 15° 17' 02'' 107° 41' 23'' 15° 16' 09'' 107° 43' 30'' D-48-24-A-d
suối Đăk El TV xã Đắk Man H. Đắk Glei 15° 12' 16'' 107° 42' 55'' 15° 10' 21'' 107° 44' 25'' D-48-24-C-b
suối Đăk Man TV xã Đắk Man H. Đắk Glei 15° 12' 54'' 107° 45' 37'' 15° 09' 24'' 107° 44' 13'' D-48-24-D-a
D-48-24-C-b
suối Đăk Mar TV xã Đắk Man H. Đắk Glei 15° 12' 39'' 107° 41' 19'' 15° 09' 06'' 107° 43' 28'' D-48-24-C-b
suối Đăk Niên TV xã Đắk Man H. Đắk Glei 15° 12' 17'' 107° 43' 58'' 15° 10' 33'' 107° 44' 28'' D-48-24-C-b
suối Đăk Sé TV xã Đắk Man H. Đắk Glei 15° 14' 27'' 107° 41' 56'' 15° 13' 29'' 107° 43' 38'' D-48-24-A-d;
D-48-24-C-b
suối EK TV xã Đắk Man H. Đắk Glei 15° 18' 24'' 107° 43' 08'' 15° 18' 33'' 107° 43' 43'' D-48-24-A-d
thác Đăk Chè Zom TV xã Đắk Man H. Đắk Glei 15° 13' 29'' 107° 43' 38'' D-48-24-C-b
thôn Broong Mẹt DC xã Đăk Môn H. Đắk Glei 14° 53' 34'' 107° 42' 08'' D-48-36-A-b
thôn Broong Mỹ DC xã Đăk Môn H. Đắk Glei 14° 52' 48'' 107° 42' 08'' D-48-36-A-b
thôn Đăk Giấc DC xã Đăk Môn H. Đắk Glei 14° 52' 26'' 107° 41' 54'' D-48-36-A-d
thôn Đăk Nai DC xã Đăk Môn H. Đắk Glei 14° 52' 20'' 107° 41' 13'' D-48-36-A-d
thôn Đăk Tum DC xã Đăk Môn H. Đắk Glei 14° 53' 30'' 107° 41' 09'' D-48-36-A-b
thôn Đăk Xam DC xã Đăk Môn H. Đắk Glei 14° 53' 16'' 107° 40' 24'' D-48-36-A-b
thôn Kon Bong DC xã Đăk Môn H. Đắk Glei 14° 53' 49'' 107° 41' 16'' D-48-36-A-b
thôn Lanh Tôn DC xã Đăk Môn H. Đắk Glei 14° 54' 39'' 107° 42' 40'' D-48-36-A-b
thôn Măng Lon DC xã Đăk Môn H. Đắk Glei 14° 53' 33'' 107° 41' 37'' D-48-36-A-b
thôn Nú Kon DC xã Đăk Môn H. Đắk Glei 14° 53' 48'' 107° 41' 36'' D-48-36-A-b
thôn Ri Mẹt DC xã Đăk Môn H. Đắk Glei 14° 53' 19'' 107° 40' 19'' D-48-36-A-b
thôn Ri Nầm DC xã Đăk Môn H. Đắk Glei 14° 53' 16'' 107° 39' 55'' D-48-36-A-b
cầu Đăk Ang KX xã Đăk Môn H. Đắk Glei 14° 52' 32'' 107° 42' 11'' D-48-36-A-b
cầu Đăk Long KX xã Đăk Môn H. Đắk Glei 14° 52' 15'' 107° 41' 48'' D-48-36-A-b
23
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Quốc lộ 14 (đường Hồ Chí
Minh) KX xã Đăk Môn H. Đắk Glei 15° 18' 33'' 107° 43' 43'' 14° 14' 47'' 107° 59' 28'' D-48-36-A-b;
D-48-36-A-d
núi Ngọk Bay SV xã Đăk Môn H. Đắk Glei 14° 55' 27'' 107° 41' 46'' D-48-36-A-b
núi Ngọk Bia SV xã Đăk Môn H. Đắk Glei 14° 58' 52'' 107° 39' 27'' D-48-36-A-b
núi Ngọk ÉK SV xã Đăk Môn H. Đắk Glei 14° 51' 41'' 107° 41' 06'' D-48-36-A-d
núi Ngọk Gu Gul SV xã Đăk Môn H. Đắk Glei 14° 56' 08'' 107° 40' 46'' D-48-36-A-b
núi Ngọk Triang SV xã Đăk Môn H. Đắk Glei 14° 56' 30'' 107° 37' 58'' D-48-36-A-b
núi Ngọk Xiết SV xã Đăk Môn H. Đắk Glei 14° 52' 03'' 107° 38' 48'' D-48-36-A-d
sông Pô Kô TV xã Đăk Môn H. Đắk Glei 15° 09' 24'' 107° 44' 13'' 14° 21' 56'' 107° 52' 37'' D-48-36-A-b;
D-48-36-A-d
suối Đăk Bloi TV xã Đăk Môn H. Đắk Glei 14° 58' 13'' 107° 39' 35'' 14° 54' 41'' 107° 39' 34'' D-48-36-A-b
suối Đăk Kít TV xã Đăk Môn H. Đắk Glei 14° 55' 48'' 107° 40' 21'' 14° 52' 40'' 107° 41' 20'' D-48-36-A-b
suối Đăk Long TV xã Đăk Môn H. Đắk Glei 15° 01' 16'' 107° 29' 00'' 14° 51' 56'' 107° 42' 13'' D-48-36-A-b;
D-48-36-A-d
suối Đăk Môn TV xã Đăk Môn H. Đắk Glei 14° 56' 50'' 107° 38' 33'' 14° 53' 10'' 107° 40' 09'' D-48-36-A-b
suối Đắk Nâng TV xã Đăk Môn H. Đắk Glei 14° 51' 57'' 107° 40' 22'' 14° 52' 59'' 107° 40' 00'' D-48-36-A-b;
D-48-36-A-d
thôn Đăk Ga DC xã Đăk Nhoong H. Đắk Glei 15° 04' 31'' 107° 39' 09'' D-48-24-C-d
thôn Đăk Nhoong DC xã Đăk Nhoong H. Đắk Glei 15° 03' 37'' 107° 40' 18'' D-48-24-C-d
thôn Đăk Nớ DC xã Đăk Nhoong H. Đắk Glei 15° 04' 56'' 107° 40' 40'' D-48-24-C-d
thôn Đăk Ung DC xã Đăk Nhoong H. Đắk Glei 15° 04' 04'' 107° 38' 52'' D-48-24-C-d
thôn Roóc Mẹt DC xã Đăk Nhoong H. Đắk Glei 15° 07' 18'' 107° 39' 57'' D-48-24-C-d
thôn Roóc Nầm DC xã Đăk Nhoong H. Đắk Glei 15° 08' 08'' 107° 39' 59'' D-48-24-C-b
núi Bìn Săn SV xã Đăk Nhoong H. Đắk Glei 15° 06' 44'' 107° 37' 14'' D-48-24-C-c
núi Dang Go Co Ven SV xã Đăk Nhoong H. Đắk Glei 15° 04' 17'' 107° 36' 26'' D-48-24-C-c
Núi Khok SV xã Đăk Nhoong H. Đắk Glei 15° 05' 45'' 107° 39' 30'' D-48-24-C-d
núi Mon Brao SV xã Đăk Nhoong H. Đắk Glei 15° 02' 06'' 107° 39' 10'' D-48-24-C-d
núi Ngọk Pen Bu SV xã Đăk Nhoong H. Đắk Glei 15° 05' 24'' 107° 41' 10'' D-48-24-C-d
núi Ngọk Rơ Lok SV xã Đăk Nhoong H. Đắk Glei 15° 04' 16'' 107° 40' 56'' D-48-24-C-d
Núi Nuăt SV xã Đăk Nhoong H. Đắk Glei 15° 05' 52'' 107° 40' 53'' D-48-24-C-d
24
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
núi Peng Buk SV xã Đăk Nhoong H. Đắk Glei 15° 06' 33'' 107° 38' 43'' D-48-24-C-d
núi Peng Pla SV xã Đăk Nhoong H. Đắk Glei 15° 04' 52'' 107° 36' 34'' D-48-24-C-c
Núi Toak SV xã Đăk Nhoong H. Đắk Glei 15° 02' 13'' 107° 40' 10'' D-48-24-C-d
Đắk Cai TV xã Đăk Nhoong H. Đắk Glei 15° 08' 26'' 107° 38' 20'' 15° 11' 49'' 107° 34' 51'' D-48-24-C-a;
D-48-24-C-b
sông Đăk Pru TV xã Đăk Nhoong H. Đắk Glei 15° 09' 46'' 107° 39' 45'' 15° 04' 23'' 107° 44' 32'' D-48-24-C-b;
D-48-24-C-d
suối Đắk Blô TV xã Đăk Nhoong H. Đắk Glei 15° 11' 44'' 107° 38' 52'' 15° 09' 46'' 107° 39' 45'' D-48-24-C-b
suối Đăk Brỏi (Đắk Brol) TV xã Đăk Nhoong H. Đắk Glei 15° 02' 53'' 107° 37' 13'' 15° 02' 39'' 107° 41' 58'' D-48-24-C-c;
D-48-24-C-d
suối Đắk Kút TV xã Đăk Nhoong H. Đắk Glei 15° 05' 44'' 107° 36' 21'' 15° 04' 44'' 107° 38' 04'' D-48-24-C-c;
D-48-24-C-d
suối Đắk Lang TV xã Đăk Nhoong H. Đắk Glei 15° 03' 38'' 107° 37' 02'' 15° 04' 38'' 107° 38' 15'' D-48-24-C-c;
D-48-24-C-d
suối Đắk Loái (Đắk Loói) TV xã Đăk Nhoong H. Đắk Glei 15° 02' 36'' 107° 39' 05'' 15° 01' 33'' 107° 40' 25'' D-48-24-C-d
suối Đắk Lút TV xã Đăk Nhoong H. Đắk Glei 15° 06' 07'' 107° 38' 41'' 15° 03' 58'' 107° 39' 43'' D-48-24-C-d
suối Đắk Noa TV xã Đăk Nhoong H. Đắk Glei 15° 02' 23'' 107° 40' 38'' 15° 02' 12'' 107° 41' 16'' D-48-24-C-d
suối Đắk Nông TV xã Đăk Nhoong H. Đắk Glei 15° 02' 47'' 107° 38' 19'' 15° 01' 24'' 107° 39' 07'' D-48-24-C-d
suối Đắk Roi TV xã Đăk Nhoong H. Đắk Glei 15° 06' 35'' 107° 38' 13'' 15° 03' 45'' 107° 40' 08'' D-48-24-C-d
suối Đắk Va TV xã Đăk Nhoong H. Đắk Glei 15° 13' 19'' 107° 38' 29'' 15° 12' 18'' 107° 36' 02'' D-48-24-C-a;
D-48-24-C-b
thôn 14A DC xã Đắk Pék H. Đắk Glei 15° 05' 28'' 107° 44' 00'' D-48-24-C-d
thôn 14B DC xã Đắk Pék H. Đắk Glei 15° 05' 11'' 107° 43' 51'' D-48-24-C-d
thôn Đăk Đoát DC xã Đắk Pék H. Đắk Glei 15° 05' 03'' 107° 43' 14'' D-48-24-C-d
thôn Đăk Nớ DC xã Đắk Pék H. Đắk Glei 15° 06' 47'' 107° 44' 52'' D-48-24-C-d
thôn Đăk Rang DC xã Đắk Pék H. Đắk Glei 15° 05' 39'' 107° 44' 30'' D-48-24-C-d
thôn Đăk Ven DC xã Đắk Pék H. Đắk Glei 15° 06' 07'' 107° 44' 54'' D-48-24-C-d
thôn Dên Prông DC xã Đắk Pék H. Đắk Glei 15° 06' 05'' 107° 43' 02'' D-48-24-C-d
thôn Đông Thượng DC xã Đắk Pék H. Đắk Glei 15° 05' 16'' 107° 44' 21'' D-48-24-C-d
thôn Măng Rao DC xã Đắk Pék H. Đắk Glei 15° 04' 55'' 107° 43' 21'' D-48-24-C-d
thôn Peng Sel Peng DC xã Đắk Pék H. Đắk Glei 15° 04' 00'' 107° 43' 14'' D-48-24-C-d
25
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
thôn Pêng Siel DC xã Đắk Pék H. Đắk Glei 15° 05' 50'' 107° 43' 44'' D-48-24-C-d
cầu Đăk Pô Kô KX xã Đắk Pék H. Đắk Glei 15° 07' 21'' 107° 44' 50'' D-48-24-C-d
cầu Đăk Ven KX xã Đắk Pék H. Đắk Glei 15° 06' 06'' 107° 44' 40'' D-48-24-C-d
Quốc lộ 14 (đường Hồ Chí
Minh) KX xã Đắk Pék H. Đắk Glei 15° 18' 33'' 107° 43' 43'' 14° 14' 47'' 107° 59' 28'' D-48-24-C-b;
D-48-24-C-d
núi Ngok Kok SV xã Đắk Pék H. Đắk Glei 15° 04' 19'' 107° 42' 02'' D-48-24-C-d
núi Ngok Móc 2 SV xã Đắk Pék H. Đắk Glei 15° 05' 55'' 107° 47' 04'' D-48-24-D-c
núi Ngọk Pen Bu SV xã Đắk Pék H. Đắk Glei 15° 05' 24'' 107° 41' 10'' D-48-24-C-d
núi Ngok Peng Jổ SV xã Đắk Pék H. Đắk Glei 15° 06' 20'' 107° 42' 14'' D-48-24-C-d
núi Ngok RLột SV xã Đắk Pék H. Đắk Glei 15° 07' 33'' 107° 43' 33'' D-48-24-C-b
núi Ngọk Rơ Lok SV xã Đắk Pék H. Đắk Glei 15° 04' 16'' 107° 40' 56'' D-48-24-C-d
Núi Nuăt SV xã Đắk Pék H. Đắk Glei 15° 05' 52'' 107° 40' 53'' D-48-24-C-d
sông Đăk Pru TV xã Đắk Pék H. Đắk Glei 15° 09' 46'' 107° 39' 45'' 15° 04' 23'' 107° 44' 32'' D-48-24-C-b;
D-48-24-C-d
sông Pô Kô TV xã Đắk Pék H. Đắk Glei 15° 09' 24'' 107° 44' 13'' 14° 21' 56'' 107° 52' 37'' D-48-24-C-b;
D-48-24-C-d
suối Đăk Brỏi (Đắk Brol) TV xã Đắk Pék H. Đắk Glei 15° 02' 53'' 107° 37' 13'' 15° 02' 39'' 107° 41' 58'' D-48-24-C-d
suối Đăk Đô TV xã Đắk Pék H. Đắk Glei 15° 09' 06'' 107° 43' 28'' 15° 09' 24'' 107° 44' 13'' D-48-24-C-b
suối Đăk Mar TV xã Đắk Pék H. Đắk Glei 15° 12' 39'' 107° 41' 19'' 15° 09' 06'' 107° 43' 28'' D-48-24-C-b
suối Đăk Mi TV xã Đắk Pék H. Đắk Glei 15° 07' 27'' 107° 42' 16'' 15° 09' 06'' 107° 43' 28'' D-48-24-C-b;
D-48-24-C-d
suối Đăk Nọi TV xã Đắk Pék H. Đắk Glei 15° 05' 07'' 107° 41' 39'' 15° 02' 52'' 107° 41' 52'' D-48-24-C-d
suối Đăk Pang TV xã Đắk Pék H. Đắk Glei 15° 04' 46'' 107° 42' 22'' 15° 04' 22'' 107° 43' 45'' D-48-24-C-d
suối Đăk Poo TV xã Đắk Pék H. Đắk Glei 15° 06' 34'' 107° 43' 07'' 15° 05' 42'' 107° 43' 40'' D-48-24-C-d
suối Đăk Ta (Đăk Rang) TV xã Đắk Pék H. Đắk Glei 15° 07' 51'' 107° 41' 33'' 15° 05' 13'' 107° 44' 08'' D-48-24-C-d
thôn Bung Kon (Bung Koon) DC xã Đăk Plô H. Đắk Glei 15° 14' 55'' 107° 40' 13'' D-48-24-A-d
thôn Bung Tôn DC xã Đăk Plô H. Đắk Glei 15° 15' 04'' 107° 40' 10'' D-48-24-A-d
thôn Đăk Boók (Đắk Book) DC xã Đăk Plô H. Đắk Glei 15° 16' 43'' 107° 39' 39'' D-48-24-A-d
thôn Pêng Lang DC xã Đăk Plô H. Đắk Glei 15° 15' 32'' 107° 39' 56'' D-48-24-A-d
núi Peng Ho (Peng Hô) SV xã Đăk Plô H. Đắk Glei 15° 13' 50'' 107° 40' 34'' D-48-24-A-d
26
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
núi Peng KRang SV xã Đăk Plô H. Đắk Glei 15° 15' 57'' 107° 41' 25'' D-48-24-A-d
núi Peng Ôi SV xã Đăk Plô H. Đắk Glei 15° 14' 19'' 107° 39' 46'' D-48-24-A-d
núi Peng Pek (Peng Péc) SV xã Đăk Plô H. Đắk Glei 15° 18' 14'' 107° 42' 22'' D-48-24-A-d
núi Peng Rừng SV xã Đăk Plô H. Đắk Glei 15° 14' 40'' 107° 41' 37'' D-48-24-A-d
núi Peng Táu SV xã Đăk Plô H. Đắk Glei 15° 21' 18'' 107° 39' 41'' D-48-24-A-d
núi Tơ Ni Ol (Tơ Niol) SV xã Đăk Plô H. Đắk Glei 15° 15' 07'' 107° 41' 08'' D-48-24-A-d
Đắk Noon TV xã Đăk Plô H. Đắk Glei 15° 15' 05'' 107° 37' 07'' 15° 17' 07'' 107° 36' 50'' D-48-24-A-c
sông Đăk Mỹ TV xã Đăk Plô H. Đắk Glei 15° 11' 36'' 107° 40' 29'' 15° 16' 48'' 107° 39' 16'' D-48-24-A-d;
D-48-24-C-b
Sông Thanh TV xã Đăk Plô H. Đắk Glei 15° 19' 59'' 107° 39' 04'' 15° 23' 13'' 107° 39' 34'' D-48-24-A-b;
D-48-24-A-d
suối Đăk Blô TV xã Đăk Plô H. Đắk Glei 15° 16' 48'' 107° 39' 16'' 15° 18' 42'' 107° 37' 38'' D-48-24-A-d
suối Đăk Pa TV xã Đăk Plô H. Đắk Glei 15° 14' 29'' 107° 41' 23'' 15° 15' 07'' 107° 39' 34'' D-48-24-A-d
suối Đăk Pam TV xã Đăk Plô H. Đắk Glei 15° 15' 54'' 107° 40' 57'' 15° 16' 48'' 107° 39' 16'' D-48-24-A-d
suối Đăk Peng TV xã Đăk Plô H. Đắk Glei 15° 17' 38'' 107° 40' 36'' 15° 19' 59'' 107° 39' 04'' D-48-24-A-d
thôn Đăk Bể DC xã Mường Hoong H. Đắk Glei 15° 07' 12'' 107° 56' 07'' D-48-24-D-d
thôn Đăk Bối DC xã Mường Hoong H. Đắk Glei 15° 08' 37'' 107° 57' 29'' D-48-24-D-b
thôn Đăk Rế DC xã Mường Hoong H. Đắk Glei 15° 07' 03'' 107° 55' 53'' D-48-24-D-d
thôn Làng Đung DC xã Mường Hoong H. Đắk Glei 15° 07' 38'' 107° 56' 12'' D-48-24-D-b
thôn Làng Mới DC xã Mường Hoong H. Đắk Glei 15° 06' 46'' 107° 55' 56'' D-48-24-D-d
thôn Mô Po DC xã Mường Hoong H. Đắk Glei 15° 06' 39'' 107° 57' 21'' D-48-24-D-d
thôn Ngọc Lâng DC xã Mường Hoong H. Đắk Glei 15° 07' 07'' 107° 58' 12'' D-48-24-D-d
thôn Ngọc Nang DC xã Mường Hoong H. Đắk Glei 15° 06' 34'' 107° 56' 57'' D-48-24-D-d
thôn Tu Răng DC xã Mường Hoong H. Đắk Glei 15° 07' 27'' 107° 57' 50'' D-48-24-D-d
thôn Xã Úa DC xã Mường Hoong H. Đắk Glei 15° 06' 56'' 107° 57' 38'' D-48-24-D-d
cầu Đăk Mỹ KX xã Mường Hoong H. Đắk Glei 15° 06' 50'' 107° 55' 54'' D-48-24-D-d
Đường tỉnh 673 KX xã Mường Hoong H. Đắk Glei 15° 10' 00'' 107° 45' 02'' 15° 05' 30'' 107° 55' 39'' D-48-24-D-b;
D-48-24-D-d
dãy núi Po Teo Co SV xã Mường Hoong H. Đắk Glei 15° 12' 47'' 107° 54' 45'' D-48-24-D-d
núi Lum Heo SV xã Mường Hoong H. Đắk Glei 15° 11' 38'' 107° 53' 23'' D-48-24-D-b
27
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
núi Ngọk Brao Rú SV xã Mường Hoong H. Đắk Glei 15° 08' 38'' 107° 56' 44'' D-48-24-D-b
núi Ngọk Đăk Pi SV xã Mường Hoong H. Đắk Glei 15° 07' 03'' 107° 53' 56'' D-48-24-D-d
núi Ngọk Đăk Ước SV xã Mường Hoong H. Đắk Glei 15° 06' 22'' 107° 55' 05'' D-48-24-D-d
núi Ngọk Di SV xã Mường Hoong H. Đắk Glei 15° 07' 58'' 107° 58' 20'' D-48-24-D-b
núi Ngọk Tu (Núi Tụ) SV xã Mường Hoong H. Đắk Glei 15° 05' 13'' 107° 58' 25'' D-48-24-D-d
sông Đăk Mỹ TV xã Mường Hoong H. Đắk Glei 15° 00' 22'' 107° 54' 37'' 15° 12' 59'' 107° 49' 09'' D-48-24-D-b;
D-48-24-D-b
suối Đắk Mát TV xã Mường Hoong H. Đắk Glei 15° 11' 37'' 107° 54' 24'' 15° 09' 05'' 107° 55' 36'' D-48-24-D-b
suối Đắk Mét TV xã Mường Hoong H. Đắk Glei 15° 12' 01'' 107° 54' 40'' 15° 10' 07'' 107° 55' 28'' D-48-24-D-b
suối Đăk Môm TV xã Mường Hoong H. Đắk Glei 15° 07' 12'' 107° 59' 40'' 15° 06' 59'' 107° 56' 02'' D-48-24-D-b
suối Đăk Môm TV xã Mường Hoong H. Đắk Glei 15° 05' 23'' 107° 58' 53'' 15° 06' 57'' 107° 56' 53'' D-48-24-D-d
suối Đăk Nhoai TV xã Mường Hoong H. Đắk Glei 15° 06' 47'' 107° 54' 51'' 15° 07' 06'' 107° 56' 00'' D-48-24-D-b
suối Nước Đá TV xã Mường Hoong H. Đắk Glei 15° 07' 34'' 107° 59' 33'' 15° 07' 18'' 107° 58' 23'' D-48-24-D-b;
D-48-24-D-b
suối Nước Dương TV xã Mường Hoong H. Đắk Glei 15° 09' 06'' 107° 57' 44'' 15° 08' 45'' 107° 55' 29'' D-48-24-D-b
suối Nước Tuông TV xã Mường Hoong H. Đắk Glei 15° 08' 07'' 107° 59' 41'' 15° 09' 06'' 107° 57' 44'' D-48-24-D-b
thôn Đăk Nai DC xã Ngọc Linh H. Đắk Glei 15° 05' 02'' 107° 54' 30'' D-48-24-D-d
thôn Đăk Sun DC xã Ngọc Linh H. Đắk Glei 15° 04' 34'' 107° 55' 41'' D-48-24-D-d
thôn Kon Tua DC xã Ngọc Linh H. Đắk Glei 15° 05' 37'' 107° 54' 59'' D-48-24-D-d
thôn Kon Tuông DC xã Ngọc Linh H. Đắk Glei 15° 04' 13'' 107° 54' 37'' D-48-24-D-d
thôn Kung Rang DC xã Ngọc Linh H. Đắk Glei 15° 05' 25'' 107° 55' 35'' D-48-24-D-d
thôn Lê Ngọc DC xã Ngọc Linh H. Đắk Glei 15° 04' 14'' 107° 55' 27'' D-48-24-D-d
thôn Lê Toan DC xã Ngọc Linh H. Đắk Glei 15° 03' 42'' 107° 54' 59'' D-48-24-D-d
thôn Long Năng DC xã Ngọc Linh H. Đắk Glei 15° 05' 25'' 107° 55' 59'' D-48-24-D-d
thôn Ngọc Súc DC xã Ngọc Linh H. Đắk Glei 15° 04' 45'' 107° 55' 35'' D-48-24-D-d
thôn Sa Múc DC xã Ngọc Linh H. Đắk Glei 15° 05' 38'' 107° 56' 26'' D-48-24-D-d
thôn Tân Rát DC xã Ngọc Linh H. Đắk Glei 15° 03' 56'' 107° 56' 12'' D-48-24-D-d
thôn Tu Dốp DC xã Ngọc Linh H. Đắk Glei 15° 04' 43'' 107° 56' 06'' D-48-24-D-d
28
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
đường Ngọc Hoàng -
Măng Bút - Tu Mơ Rông -
Ngọc Linh
KX xã Ngọc Linh H. Đắk Glei 14° 57' 45'' 107° 55' 52'' 15° 05' 30'' 107° 55' 39'' D-48-24-D-d
Đường tỉnh 673 KX xã Ngọc Linh H. Đắk Glei 15° 10' 00'' 107° 45' 02'' 15° 05' 30'' 107° 55' 39'' D-48-24-D-b;
D-48-24-D-d
Khu bảo tồn thiên nhiên
Ngọc Linh KX xã Ngọc Linh H. Đắk Glei 15° 02' 39'' 107° 53' 41'' D-48-24-D-d
Núi Hù SV xã Ngọc Linh H. Đắk Glei 15° 02' 20'' 107° 57' 26'' D-48-24-D-d
núi Ngọk Đăk Pi SV xã Ngọc Linh H. Đắk Glei 15° 07' 03'' 107° 53' 56'' D-48-24-D-d
núi Ngọk Đăk Ước SV xã Ngọc Linh H. Đắk Glei 15° 06' 22'' 107° 55' 05'' D-48-24-D-d
núi Ngọk Linh (Núi Linh) SV xã Ngọc Linh H. Đắk Glei 15° 04' 12'' 107° 58' 24'' D-48-24-D-d
núi Ngọk Tu (Núi Tụ) SV xã Ngọc Linh H. Đắk Glei 15° 05' 13'' 107° 58' 25'' D-48-24-D-d
sông Đăk Mỹ TV xã Ngọc Linh H. Đắk Glei 15° 00' 22'' 107° 54' 37'' 15° 12' 59'' 107° 49' 09'' D-48-24-D-d
suối Đăk Đoan TV xã Ngọc Linh H. Đắk Glei 15° 04' 58'' 107° 58' 14'' 15° 05' 23'' 107° 55' 28'' D-48-24-D-d
suối Đăk Mỹ TV xã Ngọc Linh H. Đắk Glei 15° 05' 53'' 107° 53' 33'' 15° 05' 17'' 107° 55' 19'' D-48-24-D-d
thôn Đăk Xi Na DC xã Xốp H. Đắk Glei 15° 06' 17'' 107° 48' 47'' D-48-24-D-c
thôn Kon Liêm DC xã Xốp H. Đắk Glei 15° 07' 56'' 107° 47' 54'' D-48-24-D-a
thôn Xốp Dùi DC xã Xốp H. Đắk Glei 15° 06' 59'' 107° 48' 17'' D-48-24-D-c
thôn Xốp Nghét DC xã Xốp H. Đắk Glei 15° 08' 19'' 107° 47' 33'' D-48-24-D-a
Di tích lịch sử Làng kháng
chiến Xốp Dùi KX xã Xốp H. Đắk Glei 15° 07' 05'' 107° 49' 12'' D-48-24-D-c
Khu bảo tồn thiên nhiên
Ngọc Linh KX xã Xốp H. Đắk Glei 15° 02' 39'' 107° 53' 41'' D-48-24-D-d
núi Ngok Móc 2 SV xã Xốp H. Đắk Glei 15° 05' 55'' 107° 47' 04'' D-48-24-D-c
núi Ngọk Tua SV xã Xốp H. Đắk Glei 15° 08' 57'' 107° 48' 27'' D-48-24-D-a
núi Poi Peng Cao SV xã Xốp H. Đắk Glei 15° 09' 05'' 107° 46' 02'' D-48-24-D-a
suối Đăk Ang TV xã Xốp H. Đắk Glei 15° 02' 19'' 107° 49' 13'' 15° 06' 44'' 107° 48' 13'' D-48-24-D-c
suối Đăk Choong TV xã Xốp H. Đắk Glei 15° 02' 38'' 107° 51' 45'' 15° 11' 23'' 107° 47' 49'' D-48-24-D-c
suối Đăk Druôi TV xã Xốp H. Đắk Glei 15° 02' 37'' 107° 53' 23'' 15° 07' 57'' 107° 47' 51'' D-48-24-D-a;
D-48-24-D-c
29
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
suối Đăk Druôi (Đăk Đrót) TV xã Xốp H. Đắk Glei 15° 02' 23'' 107° 53' 21'' 15° 00' 50'' 107° 44' 02'' D-48-24-D-c;
D-48-24-D-d
thôn Long Loi DC TT. Đăk Hà H. Đăk Hà 14° 30' 16'' 107° 53' 57'' D-48-36-D-d
Tổ dân phố 1 DC TT. Đăk Hà H. Đăk Hà 14° 29' 57'' 107° 55' 27'' D-48-48-B-b
tổ dân phố 2a DC TT. Đăk Hà H. Đăk Hà 14° 30' 11'' 107° 55' 11'' D-48-36-D-d
tổ dân phố 2b DC TT. Đăk Hà H. Đăk Hà 14° 29' 48'' 107° 55' 06'' D-48-48-B-b
Tổ dân phố 3 DC TT. Đăk Hà H. Đăk Hà 14° 30' 46'' 107° 55' 08'' D-48-36-D-d
tổ dân phố 4a DC TT. Đăk Hà H. Đăk Hà 14° 31' 17'' 107° 55' 00'' D-48-36-D-d
tổ dân phố 4b DC TT. Đăk Hà H. Đăk Hà 14° 31' 44'' 107° 55' 00'' D-48-36-D-d
Tổ dân phố 5 DC TT. Đăk Hà H. Đăk Hà 14° 31' 29'' 107° 55' 06'' D-48-36-D-d
Tổ dân phố 6 DC TT. Đăk Hà H. Đăk Hà 14° 31' 00'' 107° 55' 18'' D-48-36-D-d
Tổ dân phố 7 DC TT. Đăk Hà H. Đăk Hà 14° 30' 43'' 107° 55' 25'' D-48-36-D-d
Tổ dân phố 8 DC TT. Đăk Hà H. Đăk Hà 14° 32'11'' 107° 55' 24'' D-48-36-D-d
Tổ dân phố 10 DC TT. Đăk Hà H. Đăk Hà 14° 30' 29'' 107° 55' 54'' D-48-36-D-d
cầu Đăk Ui KX TT. Đăk Hà H. Đăk Hà 14° 30' 25'' 107° 55' 16'' D-48-36-D-d
Công ty Trách nhiệm hữu hạn
một thành viên Cà phê 731 KX TT. Đăk Hà H. Đăk Hà 14° 30' 09'' 107° 55' 05'' D-48-36-D-d
đường Hùng Vương KX TT. Đăk Hà H. Đăk Hà 14° 32' 08'' 107° 55' 08'' 14° 29' 40'' 107° 55' 22'' D-48-48-B-d;
D-48-36-D-d
Đường tỉnh 671 KX TT. Đăk Hà H. Đăk Hà 14° 29' 39'' 107° 55' 23'' 14° 18' 53'' 107° 55' 31'' D-48-48-B-d;
D-48-36-D-d
Quốc lộ 14 (đường Hồ Chí
Minh) KX TT. Đăk Hà H. Đăk Hà 15° 18' 33'' 107° 43' 43'' 14° 14' 47'' 107° 59' 28'' D-48-48-B-d;
D-48-36-D-d
hồ chứa Thuỷ điện Plei
Krông TV TT. Đăk Hà H. Đăk Hà 14° 29' 13'' 107° 53' 07'' D-48-48-B-b
suối Đăk Hman TV TT. Đăk Hà H. Đăk Hà 14° 32' 16'' 107° 55' 15'' 14° 30' 55'' 107° 53' 53'' D-48-36-D-d
suối Đăk Hmar TV TT. Đăk Hà H. Đăk Hà 14° 34' 17'' 107° 57' 54'' 14° 32' 22'' 107° 55' 22'' D-48-36-D-d
suối Đăk Uy (Đăk Ui) TV TT. Đăk Hà H. Đăk Hà 14° 35' 29'' 108° 02' 16'' 14° 30' 55'' 107° 53' 53'' D-48-36-D-d
thôn Đăk Kang Yôp DC xã Đăk Hring H. Đăk Hà 14° 33' 39'' 107° 52' 50'' D-48-36-D-d
thôn Đăk Klong DC xã Đăk Hring H. Đăk Hà 14° 36' 21'' 107° 55' 19'' D-48-36-D-d
thôn Kon Hnong Pêng DC xã Đăk Hring H. Đăk Hà 14° 35' 06'' 107° 55' 38'' D-48-36-D-d
30
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
thôn Kon Hnong Yôp DC xã Đăk Hring H. Đăk Hà 14° 34' 39'' 107° 55' 12'' D-48-36-D-d
thôn Kon Mong DC xã Đăk Hring H. Đăk Hà 14° 35' 49'' 107° 55' 29'' D-48-36-D-d
thôn Kon Proh Tu Ria DC xã Đăk Hring H. Đăk Hà 14° 35' 45'' 107° 56' 38'' D-48-36-D-d
thôn Tân Lập A DC xã Đăk Hring H. Đăk Hà 14° 35' 33'' 107° 54' 30'' D-48-36-D-d
thôn Tân Lập B DC xã Đăk Hring H. Đăk Hà 14° 35' 14'' 107° 54' 58'' D-48-36-D-d
thôn Tu Ria Pêng DC xã Đăk Hring H. Đăk Hà 14° 36' 49'' 107° 57' 14'' D-48-36-D-d
cầu Đăk HRing KX xã Đăk Hring H. Đăk Hà 14° 36' 46'' 107° 55' 26'' D-48-36-D-d
đường Đăk Côi - Đăk Pxi KX xã Đăk Hring H. Đăk Hà 14° 40' 33'' 108° 06' 26'' 14° 35' 32'' 107° 54' 29'' D-48-36-D-d
Nông trường Cao su Đăk
Hring KX xã Đăk Hring H. Đăk Hà 14° 35' 25'' 107° 56' 03'' D-48-36-D-d
Quốc lộ 14 (đường Hồ Chí
Minh) KX xã Đăk Hring H. Đăk Hà 15° 18' 33'' 107° 43' 43'' 14° 14' 47'' 107° 59' 28'' D-48-36-D-d
núi Ngọk Ko Lô SV xã Đăk Hring H. Đăk Hà 14° 33' 25'' 107° 53' 51'' D-48-36-D-d
núi Ngọk Mong SV xã Đăk Hring H. Đăk Hà 14° 33' 14'' 107° 52' 21'' D-48-36-D-c
núi Ngọk Non SV xã Đăk Hring H. Đăk Hà 14° 37' 09'' 107° 59' 02'' D-48-36-D-d
núi Ngọk Tuôm SV xã Đăk Hring H. Đăk Hà 14° 35' 18'' 107° 58' 14'' D-48-36-D-d
núi Noi Ria SV xã Đăk Hring H. Đăk Hà 14° 37' 14'' 107° 56' 47'' D-48-36-D-d
đập C19 TV xã Đăk Hring H. Đăk Hà 14° 35' 16'' 107° 53' 29'' D-48-36-D-d
hồ chứa Thôn 9 TV xã Đăk Hring H. Đăk Hà 14° 35' 08'' 107° 55' 56'' D-48-36-D-d
hồ chứa Thuỷ điện Plei
Krông TV xã Đăk Hring H. Đăk Hà 14° 29' 13'' 107° 53' 07'' D-48-48-B-b
sông Pô Kô TV xã Đăk Hring H. Đăk Hà 15° 09' 24'' 107° 44' 13'' 14° 21' 56'' 107° 52' 37'' D-48-36-D-c
suối Đăk Hring TV xã Đăk Hring H. Đăk Hà 14° 39' 24'' 108° 04' 13'' 14° 37' 49'' 107° 54' 51'' D-48-36-D-d;
D-48-36-D-c
suối Đăk Pap Mam TV xã Đăk Hring H. Đăk Hà 14° 34' 24'' 107° 54' 17'' 14° 32' 04'' 107° 51' 57'' D-48-36-D-c;
D-48-36-D-d
Thôn 1 DC xã Đăk La H. Đăk Hà 14° 26' 32'' 107° 57' 15'' D-48-48-B-b
Thôn 2 DC xã Đăk La H. Đăk Hà 14° 27' 53'' 107° 57' 26'' D-48-48-B-b
Thôn 3 DC xã Đăk La H. Đăk Hà 14° 27' 58'' 107° 56' 31'' D-48-48-B-b
Thôn 4 (Đăk Tiêng Kơ Tu) DC xã Đăk La H. Đăk Hà 14° 27' 34'' 107° 56' 52'' D-48-48-B-b
31
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Thôn 5 (Kon Trang Kla) DC xã Đăk La H. Đăk Hà 14° 27' 18'' 107° 56' 31'' D-48-48-B-b
Thôn 6 DC xã Đăk La H. Đăk Hà 14° 27' 23'' 107° 56' 49'' D-48-48-B-b
Thôn 7 (Kon Trang Kép) DC xã Đăk La H. Đăk Hà 14° 26' 26'' 107° 56' 36'' D-48-48-B-b
Thôn 8 (Kon Trang Mơ Năy) DC xã Đăk La H. Đăk Hà 14° 25' 20'' 107° 56' 22'' D-48-48-B-b
Thôn 9 (Đăk Tiêng Klah) DC xã Đăk La H. Đăk Hà 14° 24' 54'' 107° 56' 23'' D-48-48-B-b
Thôn 10 (Đăk Rơ Chót) DC xã Đăk La H. Đăk Hà 14° 24' 37'' 107° 56' 45'' D-48-48-B-b
cầu Ngô Trang KX xã Đăk La H. Đăk Hà 14° 27' 01'' 107° 56' 58'' D-48-48-B-b
Di tích lịch sử Điểm cao 601 KX xã Đăk La H. Đăk Hà 14° 28' 28'' 107° 55' 56'' D-48-48-B-b
Quốc lộ 14 (đường Hồ Chí
Minh) KX xã Đăk La H. Đăk Hà 15° 18' 33'' 107° 43' 43'' 14° 14' 47'' 107° 59' 28'' D-48-48-B-b
đồi Biệt Động SV xã Đăk La H. Đăk Hà 14° 25' 57'' 107° 58' 34'' D-48-48-B-b
núi Ngọk Quăn SV xã Đăk La H. Đăk Hà 14° 27' 06'' 107° 58' 18'' D-48-48-B-b
đập Cà Ha TV xã Đăk La H. Đăk Hà 14° 24' 47'' 107° 56' 29'' D-48-48-B-b
đập Đăk Câm TV xã Đăk La H. Đăk Hà 14° 29' 00'' 107° 56' 58'' D-48-48-B-b
đập Đăk La TV xã Đăk La H. Đăk Hà 14° 28' 04'' 107° 57' 46'' D-48-48-B-b
đập Kon Trang Kla TV xã Đăk La H. Đăk Hà 14° 28' 04'' 107° 57' 47'' D-48-48-B-b
hồ chứa Cà Sâm TV xã Đăk La H. Đăk Hà 14° 28' 12'' 107° 55' 43'' D-48-48-B-b
hồ chứa Đăk Trít TV xã Đăk La H. Đăk Hà 14° 29' 09'' 107° 57' 57'' D-48-48-B-b
hồ chứa Đăk Xít 1 TV xã Đăk La H. Đăk Hà 14° 27' 45'' 107° 55' 16'' D-48-48-B-b
suối Đắk Kam TV xã Đăk La H. Đăk Hà 14° 26' 35'' 107° 58' 36'' 14° 26' 12'' 107° 59' 40'' D-48-48-B-b
suối Đăk Kơ La TV xã Đăk La H. Đăk Hà 14° 33' 32'' 108° 01' 17'' 14° 28' 10'' 107° 57' 48'' D-48-48-B-b
suối Đăk La TV xã Đăk La H. Đăk Hà 14° 28' 04'' 107° 57' 46'' 14° 24' 14'' 107° 55' 38'' D-48-48-B-b
suối Đăk La Năng TV xã Đăk La H. Đăk Hà 14° 27' 12'' 107° 58' 10'' 14° 24' 50'' 107° 56' 30'' D-48-48-B-b
suối Đắk Trum TV xã Đăk La H. Đăk Hà 14° 26' 17'' 107° 54' 38'' 14° 24' 14'' 107° 55' 38'' D-48-48-B-b
suối Đăk Xít TV xã Đăk La H. Đăk Hà 14° 27' 54'' 107° 54' 51'' 14° 26' 01'' 107° 56' 34'' D-48-48-B-b
suối Ngầm 1 TV xã Đăk La H. Đăk Hà 14° 31' 12'' 107° 57' 01'' 14° 27' 35'' 107° 56' 53'' D-48-48-B-b
thôn Đăk Xế Kơ Ne DC xã Đăk Long H. Đăk Hà 14° 39' 37'' 107° 56' 40'' D-48-36-D-b
thôn Kon Đao Yôp DC xã Đăk Long H. Đăk Hà 14° 38' 46'' 107° 54' 08'' D-48-36-D-b
thôn Kon Teo Đăk Lấp DC xã Đăk Long H. Đăk Hà 14° 40' 12'' 107° 55' 07'' D-48-36-D-b
thôn Pa Cheng DC xã Đăk Long H. Đăk Hà 14° 37' 56'' 107° 55' 21'' D-48-36-D-b
32
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
thôn Tua Team DC xã Đăk Long H. Đăk Hà 14° 37' 03'' 107° 55' 28'' D-48-36-D-d
cầu Đăk HRing KX xã Đăk Long H. Đăk Hà 14° 36' 46'' 107° 55' 26'' D-48-36-D-d
đường Đăk Côi - Đăk Pxi KX xã Đăk Long H. Đăk Hà 14° 40' 33'' 108° 06' 26'' 14° 35' 32'' 107° 54' 29'' D-48-36-D-d;
D-48-36-D-b
Nhà máy Thuỷ điện Đắk Psi 5 KX xã Đăk Long H. Đăk Hà 14° 39' 37'' 107° 55' 59'' D-48-36-D-b
núi Ngọk Cak Tru SV xã Đăk Long H. Đăk Hà 14° 38' 06'' 107° 53' 04'' D-48-36-D-b
núi Ngọk Long SV xã Đăk Long H. Đăk Hà 14° 40' 58'' 107° 52' 18'' D-48-36-D-a
núi Ngọk Siê SV xã Đăk Long H. Đăk Hà 14° 43' 46'' 107° 54' 40'' D-48-36-D-b
núi Noi Ria SV xã Đăk Long H. Đăk Hà 14° 37' 14'' 107° 56' 47'' D-48-36-D-d
hồ chứa Đăk Klong TV xã Đăk Long H. Đăk Hà 14° 37' 12'' 107° 55' 57'' D-48-36-D-d
sông Đăk Pxi TV xã Đăk Long H. Đăk Hà 14° 56' 31'' 107° 56' 05'' 14° 36' 29'' 107° 50' 21'' D-48-36-D-b;
D-48-36-D-d
suối Đăk Hring TV xã Đăk Long H. Đăk Hà 14° 39' 24'' 108° 04' 13'' 14° 37' 49'' 107° 54' 51'' D-48-36-D-b;
D-48-36-D-d
suối Đăk Ia TV xã Đăk Long H. Đăk Hà 14° 41' 10'' 107° 55' 27'' 14° 39' 42'' 107° 55' 40'' D-48-36-D-b
suối Đăk Poê TV xã Đăk Long H. Đăk Hà 14° 41' 42'' 107° 54' 18'' 14° 38' 41'' 107° 54' 25'' D-48-36-D-b
suối Đăk Vet TV xã Đăk Long H. Đăk Hà 14° 40' 13'' 108° 01' 47'' 14° 39' 57'' 107° 57' 02'' D-48-36-D-b
Thôn 1 DC xã Đắk Mar H. Đăk Hà 14° 32' 40'' 107° 55' 23'' D-48-36-D-d
Thôn 3 DC xã Đắk Mar H. Đăk Hà 14° 32' 15'' 107° 55' 05'' D-48-36-D-d
Thôn 4 DC xã Đắk Mar H. Đăk Hà 14° 32' 09'' 107° 54' 24'' D-48-36-D-d
Thôn 5 DC xã Đắk Mar H. Đăk Hà 14° 32' 20'' 107° 53' 22'' D-48-36-D-d
thôn Đăk Mút DC xã Đắk Mar H. Đăk Hà 14° 30' 07'' 107° 52' 24'' D-48-36-D-c
thôn Kon Gung DC xã Đắk Mar H. Đăk Hà 14° 30' 42'' 107° 52' 18'' D-48-36-D-c
thôn Kon Kơ Lôk DC xã Đắk Mar H. Đăk Hà 14° 33' 51'' 107° 56' 16'' D-48-36-D-d
chùa Kỳ Quang KX xã Đắk Mar H. Đăk Hà 14° 32' 54'' 107° 55' 06'' D-48-36-D-d
Công ty Trách nhiệm hữu hạn
một thành viên Cà phê 734 KX xã Đắk Mar H. Đăk Hà 14° 32' 04'' 107° 54' 53'' D-48-36-D-d
Khu du lịch sinh thái
Rừng đặc dụng Đắk Uy KX xã Đắk Mar H. Đăk Hà 14° 32' 48'' 107° 55' 07'' D-48-36-D-d
Quốc lộ 14 (đường Hồ Chí
Minh) KX xã Đắk Mar H. Đăk Hà 15° 18' 33'' 107° 43' 43'' 14° 14' 47'' 107° 59' 28'' D-48-36-D-d
33
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
núi Ngọk Tuôm SV xã Đắk Mar H. Đăk Hà 14° 35' 18'' 107° 58' 14'' D-48-36-D-d
Đập 707 TV xã Đắk Mar H. Đăk Hà 14° 33' 54'' 107° 56' 29'' D-48-36-D-d
hồ chứa 6A TV xã Đắk Mar H. Đăk Hà 14° 33' 58'' 107° 56' 33'' D-48-36-D-d
hồ chứa 6B TV xã Đắk Mar H. Đăk Hà 14° 33' 46'' 107° 55' 26'' D-48-36-D-d
hồ chứa 6C TV xã Đắk Mar H. Đăk Hà 14° 34' 04'' 107° 55' 35'' D-48-36-D-d
hồ chứa Thuỷ điện Plei Krông TV xã Đắk Mar H. Đăk Hà 14° 29' 13'' 107° 53' 07'' D-48-48-B-b
sông Pô Kô TV xã Đắk Mar H. Đăk Hà 15° 09' 24'' 107° 44' 13'' 14° 21' 56'' 107° 52' 37''
D-48-48-B-b;
D-48-48-B-a;
D-48-36-D-c
suối Đăk Hman TV xã Đắk Mar H. Đăk Hà 14° 32' 16'' 107° 55' 15'' 14° 30' 55'' 107° 53' 53'' D-48-36-D-d
suối Đăk Hmar TV xã Đắk Mar H. Đăk Hà 14° 34' 17'' 107° 57' 54'' 14° 32' 22'' 107° 55' 22'' D-48-36-D-d
suối Đăk Pap Mam TV xã Đắk Mar H. Đăk Hà 14° 34' 24'' 107° 54' 17'' 14° 32' 04'' 107° 51' 57'' D-48-36-D-c;
D-48-36-D-d
thôn Đăk Bình DC xã Đăk Ngọk H. Đăk Hà 14° 31' 31'' 107° 56' 06'' D-48-36-D-d
thôn Đăk Kđem DC xã Đăk Ngọk H. Đăk Hà 14° 31' 27'' 107° 57' 27'' D-48-36-D-d
thôn Đăk Lợi DC xã Đăk Ngọk H. Đăk Hà 14° 32' 11'' 107° 57' 06'' D-48-36-D-d
thôn Đăk Tin DC xã Đăk Ngọk H. Đăk Hà 14° 31' 12'' 107° 56' 29'' D-48-36-D-d
thôn Đăk Xuân DC xã Đăk Ngọk H. Đăk Hà 14° 33' 00'' 107° 58' 46'' D-48-36-D-d
thôn Đoàn Kết DC xã Đăk Ngọk H. Đăk Hà 14° 32' 19'' 107° 55' 59'' D-48-36-D-d
thôn Thanh Xuân DC xã Đăk Ngọk H. Đăk Hà 14° 32' 36'' 107° 58' 02'' D-48-36-D-d
cầu Đăk Peng KX xã Đăk Ngọk H. Đăk Hà 14° 33' 30'' 107° 58' 48'' D-48-36-D-d
Công ty Trách nhiệm hữu hạn
một thành viên Cà phê 704 KX xã Đăk Ngọk H. Đăk Hà 14° 32' 03'' 107° 56' 20'' D-48-36-D-d
Đường tỉnh 671 KX xã Đăk Ngọk H. Đăk Hà 14° 29' 39'' 107° 55' 23'' 14° 18' 53'' 107° 55' 31'' D-48-36-D-d
núi Ngọk Bi Ong SV xã Đăk Ngọk H. Đăk Hà 14° 32' 21'' 107° 59' 34'' D-48-36-D-d
núi Ngọk Tuôm SV xã Đăk Ngọk H. Đăk Hà 14° 35' 18'' 107° 58' 14'' D-48-36-D-d
hồ chứa Đăk Uy (Đăk Ui) TV xã Đăk Ngọk H. Đăk Hà 14° 32' 21'' 107° 58' 36'' D-48-36-D-d
suối Đăk Peng TV xã Đăk Ngọk H. Đăk Hà 14° 35' 28'' 107° 58' 34'' 14° 33' 04'' 107° 58' 58'' D-48-36-D-d
suối Đăk Uy (Đăk Ui) TV xã Đăk Ngọk H. Đăk Hà 14° 35' 29'' 108° 02' 16'' 14° 30' 55'' 107° 53' 53'' D-48-36-D-d
suối Ngầm 1 TV xã Đăk Ngọk H. Đăk Hà 14° 31' 12'' 107° 57' 01'' 14° 27' 35'' 107° 56' 53'' D-48-36-D-d
34
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
thôn Đăk Kơ Đương DC xã Đăk Pxi H. Đăk Hà 14° 40' 21'' 107° 57' 07'' D-48-36-D-b
thôn Đăk Rơ Wang DC xã Đăk Pxi H. Đăk Hà 14° 40' 11'' 107° 56' 48'' D-48-36-D-b
thôn Đăk Wek DC xã Đăk Pxi H. Đăk Hà 14°40' 05'' 107° 57' 23'' D-48-36-D-b
thôn Kon Pao Kơ La DC xã Đăk Pxi H. Đăk Hà 14° 41' 51'' 107° 57' 46'' D-48-36-D-b
thôn Krong Đuân DC xã Đăk Pxi H. Đăk Hà 14° 42' 29'' 107° 58' 51'' D-48-36-D-b
đường Đăk Côi - Đăk Pxi KX xã Đăk Pxi H. Đăk Hà 14° 40' 33'' 108° 06' 26'' 14° 35' 32'' 107° 54' 29'' D-48-36-D-b;
D-48-25-C-a
núi Ngọk Di Ang SV xã Đăk Pxi H. Đăk Hà 14° 41' 50'' 108° 04' 19'' D-49-25-C-a
núi Ngọk Đo SV xã Đăk Pxi H. Đăk Hà 14° 44' 13'' 108° 00' 41'' D-49-25-C-a
núi Ngọk Đroa SV xã Đăk Pxi H. Đăk Hà 14° 43' 07'' 108° 01' 10'' D-49-25-C-a
núi Ngọk Krinh SV xã Đăk Pxi H. Đăk Hà 14° 45' 59'' 108° 07' 27'' D-49-25-A-c
núi Ngọk Luh SV xã Đăk Pxi H. Đăk Hà 14° 41' 24'' 108° 01' 56'' D-49-25-C-a
núi Ngọk Lun SV xã Đăk Pxi H. Đăk Hà 14° 39' 23'' 108° 01' 09'' D-49-25-C-a
núi Ngọk Mo SV xã Đăk Pxi H. Đăk Hà 14° 41' 51'' 108° 01' 33'' D-49-25-C-a
núi Ngọk Siê SV xã Đăk Pxi H. Đăk Hà 14° 43' 46'' 107° 54' 40'' D-48-36-D-b
sông Đắk A Kôi TV xã Đăk Pxi H. Đăk Hà 14° 48' 46'' 108° 05' 03'' 14° 29' 26'' 108° 10' 57'' D-49-25-A-c;
D-49-25-C-a
sông Đăk Pxi TV xã Đăk Pxi H. Đăk Hà 14° 56' 31'' 107° 56' 05'' 14° 36' 29'' 107° 50' 21''
D-49-25-A-c;
D-48-36-B-d;
D-48-36-D-b
suối Đăk Hring TV xã Đăk Pxi H. Đăk Hà 14° 39' 24'' 108° 04' 13'' 14° 37' 49'' 107° 54' 51'' D-49-25-C-a;
D-48-36-D-b
suối Đăk Keo TV xã Đăk Pxi H. Đăk Hà 14° 45' 19'' 108° 02' 38'' 14° 42' 55'' 108° 00' 13'' D-49-25-A-c;
D-49-25-C-a
suối Đăk Piên TV xã Đăk Pxi H. Đăk Hà 14° 45' 52'' 107° 54' 54'' 14° 42' 11'' 107° 57' 46'' D-48-36-D-b
suối Đăk Pu Chiang TV xã Đăk Pxi H. Đăk Hà 14° 51' 31'' 108° 05' 36'' 14° 48' 25'' 108° 00' 48'' D-49-25-A-c
suối Đăk Re TV xã Đăk Pxi H. Đăk Hà 14° 41' 35'' 108° 01' 36'' 14° 42' 18'' 107° 59' 13'' D-49-25-C-a;
D-48-36-D-b
suối Đăk Ten (Đăk Ter) TV xã Đăk Pxi H. Đăk Hà 14° 51' 12'' 107° 57' 27'' 14° 44' 55'' 107° 58' 29'' D-48-36-D-b
suối Đăk Trưa TV xã Đăk Pxi H. Đăk Hà 14° 39' 37'' 108° 04' 09'' 14° 42' 36'' 107° 58' 53'' D-49-25-C-a;
D-48-36-D-b
35
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
suối Đăk Vet TV xã Đăk Pxi H. Đăk Hà 14° 40' 13'' 108° 01' 47'' 14° 39' 57'' 107° 57' 02'' D-49-25-C-a;
D-48-36-D-b
Thôn 8 DC xã Đăk Ui H. Đăk Hà 14° 33' 23'' 107° 59' 02'' D-48-36-D-d
thôn Đăk Kơ Đêm DC xã Đăk Ui H. Đăk Hà 14° 33' 36'' 107° 59' 48'' D-48-36-D-d
thôn Kon Năng Treang DC xã Đăk Ui H. Đăk Hà 14° 34' 34'' 108° 00' 12'' D-49-25-C-c
thôn Kon Pông DC xã Đăk Ui H. Đăk Hà 14° 34' 44'' 108° 00' 43'' D-49-25-C-c
thôn Kon Rngâng DC xã Đăk Ui H. Đăk Hà 14° 33' 58'' 108° 00' 07'' D-49-25-C-c
thôn Kon Tu DC xã Đăk Ui H. Đăk Hà 14° 35' 07'' 108° 00' 02'' D-49-25-C-c
thôn MNhuô Mriang DC xã Đăk Ui H. Đăk Hà 14° 34' 58'' 107° 59' 49'' D-48-36-D-d
thôn Wang Hra DC xã Đăk Ui H. Đăk Hà 14° 35' 27'' 107° 59' 29'' D-48-36-D-d
cầu Đăk Peng KX xã Đăk Ui H. Đăk Hà 14° 33' 30'' 107° 58' 48'' D-48-36-D-d
Di tích lịch sử Căn cứ
Kháng chiến Đăk Ui KX xã Đăk Ui H. Đăk Hà 14° 38' 09'' 108° 03' 37'' D-49-25-C-a
núi Ngọk Win SV xã Đăk Ui H. Đăk Hà 14° 33' 54'' 108° 03' 27'' D-49-25-C-c
núi Ngọk HDon SV xã Đăk Ui H. Đăk Hà 14° 38' 41'' 108° 00' 36'' D-49-25-C-a
núi Ngọk Non SV xã Đăk Ui H. Đăk Hà 14° 37' 09'' 107° 59' 02'' D-48-36-D-d
núi Ngọk Réo SV xã Đăk Ui H. Đăk Hà 14° 33' 54'' 108° 01' 22'' D-49-25-C-c
núi Ngọk Tiu SV xã Đăk Ui H. Đăk Hà 14° 38' 43'' 108° 03' 00'' D-49-25-C-a
núi Ngor Kon Klah SV xã Đăk Ui H. Đăk Hà 14° 36' 59'' 108° 01' 46'' D-49-25-C-c
núi Ngor Kon Rol SV xã Đăk Ui H. Đăk Hà 14° 35' 20'' 108° 03' 13'' D-49-25-C-c
núi Nor Tia SV xã Đăk Ui H. Đăk Hà 14° 38' 56'' 108° 04' 28'' D-49-25-C-a
đập Đăk Ui TV xã Đăk Ui H. Đăk Hà 14° 34' 34'' 108° 00' 58'' D-49-25-C-c
đập Đăk Xe TV xã Đăk Ui H. Đăk Hà 14° 35' 45'' 108° 00' 51'' D-49-25-C-c
đập Kon Tu TV xã Đăk Ui H. Đăk Hà 14° 35' 48'' 107° 59' 21'' D-48-36-D-d
hồ chứa Đăk Prông TV xã Đăk Ui H. Đăk Hà 14° 35' 51'' 107° 59' 26'' D-48-36-D-d
hồ chứa Đăk Uy (Đăk Ui) TV xã Đăk Ui H. Đăk Hà 14° 32' 21'' 107° 58' 36'' D-48-36-D-d
suối Đăk Đol TV xã Đăk Ui H. Đăk Hà 14° 39' 05'' 108° 04' 12'' 14° 35' 29'' 108° 02' 16'' D-49-25-C-c;
D-49-25-C-a
suối Đăk Đroi TV xã Đăk Ui H. Đăk Hà 14° 33' 17'' 108° 02' 26'' 14° 34' 49'' 108° 01' 43'' D-49-25-C-c
36
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
suối Đăk Hring TV xã Đăk Ui H. Đăk Hà 14° 39' 24'' 108° 04' 13'' 14° 37' 49'' 107° 54' 51'' D-49-25-C-a;
D-48-36-D-b
suối Đăk Mát TV xã Đăk Ui H. Đăk Hà 14° 38' 33'' 108° 01' 30'' 14° 37' 49'' 107° 59' 10''
D-48-36-D-c;
D-48-36-D-d;
D-49-25-C-a;
D-49-25-C-c
suối Đăk Peng TV xã Đăk Ui H. Đăk Hà 14° 35' 28'' 107° 58' 34'' 14° 33' 04'' 107° 58' 58'' D-48-36-D-d
suối Đăk Prông TV xã Đăk Ui H. Đăk Hà 14° 35' 48'' 107° 59' 21'' 14° 33' 52'' 108° 00' 10'' D-49-25-C-c;
D-48-36-D-d
suối Đăk Sai (Đăk Xe) TV xã Đăk Ui H. Đăk Hà 14° 36' 36'' 108° 01' 03'' 14° 34' 38'' 108° 00' 44'' D-49-25-C-c
suối Đăk Trưa TV xã Đăk Ui H. Đăk Hà 14° 39' 37'' 108° 04' 09'' 14° 42' 36'' 107° 58' 53'' D-49-25-C-a
suối Đăk Uy (Đăk Ui) TV xã Đăk Ui H. Đăk Hà 14° 35' 29'' 108° 02' 16'' 14° 30' 55'' 107° 53' 53'' D-48-36-D-d;
D-49-25-C-c
Thôn 1 DC xã Hà Mòn H. Đăk Hà 14° 29' 53'' 107° 55' 41'' D-48-48-B-b
Thôn 2 DC xã Hà Mòn H. Đăk Hà 14° 27' 45'' 107° 54' 32'' D-48-48-B-b
Thôn 3 DC xã Hà Mòn H. Đăk Hà 14° 28' 49'' 107° 54' 42'' D-48-48-B-b
Thôn 4 DC xã Hà Mòn H. Đăk Hà 14° 26' 44'' 107° 54' 10'' D-48-48-B-b
Thôn 5 DC xã Hà Mòn H. Đăk Hà 14° 29' 27'' 107° 55' 32'' D-48-48-B-b
thôn Bình Minh DC xã Hà Mòn H. Đăk Hà 14° 26' 43'' 107° 54' 47'' D-48-48-B-b
thôn Thống Nhất DC xã Hà Mòn H. Đăk Hà 14° 28' 22'' 107° 54' 27'' D-48-48-B-b
Công ty Cà phê Đăk Uy KX xã Hà Mòn H. Đăk Hà 14° 27' 54'' 107° 54' 31'' D-48-48-B-b
Đường tỉnh 671 KX xã Hà Mòn H. Đăk Hà 14° 29' 39'' 107° 55' 23'' 14° 18' 53'' 107° 55' 31'' D-48-48-B-b;
D-48-36-D-d
Quốc lộ 14 (đường Hồ Chí
Minh) KX xã Hà Mòn H. Đăk Hà 15° 18' 33'' 107° 43' 43'' 14° 14' 47'' 107° 59' 28'' D-48-48-B-b
hồ chứa C1 TV xã Hà Mòn H. Đăk Hà 14° 27' 30'' 107° 54' 17'' D-48-48-B-b
hồ chứa Thuỷ điện Plei
Krông TV xã Hà Mòn H. Đăk Hà 14° 29' 13'' 107° 53' 07'' D-48-48-B-b
suối Đắk Trum TV xã Hà Mòn H. Đăk Hà 14° 26' 17'' 107° 54' 38'' 14° 24' 14'' 107° 55' 38'' D-48-48-B-b
suối Đăk Xít TV xã Hà Mòn H. Đăk Hà 14° 27' 54'' 107° 54' 51'' 14° 26' 01'' 107° 56' 34'' D-48-48-B-b
37
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
suối Ngầm 1 TV xã Hà Mòn H. Đăk Hà 14° 31' 12'' 107° 57' 01'' 14° 27' 35'' 107° 56' 53'' D-48-36-D-d;
D-48-48-B-b
thôn Đăk Têng DC xã Ngọk Réo H. Đăk Hà 14° 30' 21'' 108° 03' 27'' D-49-25-C-c
thôn Kon Bơ Băn DC xã Ngọk Réo H. Đăk Hà 14° 28' 27'' 108° 02' 02'' D-49-37-A-a
thôn Kon Hơ Drế DC xã Ngọk Réo H. Đăk Hà 14° 26' 22'' 108° 03' 13'' D-49-37-A-a
thôn Kon Jong DC xã Ngọk Réo H. Đăk Hà 14° 26' 55'' 108° 02' 42'' D-49-37-A-a
thôn Kon Krớk DC xã Ngọk Réo H. Đăk Hà 14° 26' 42'' 108° 03' 01'' D-49-37-A-a
thôn Kon Rôn DC xã Ngọk Réo H. Đăk Hà 14° 29' 37'' 108° 02' 34'' D-49-37-A-a
thôn Kon Sơ Tiu DC xã Ngọk Réo H. Đăk Hà 14° 30' 14'' 108° 02' 10'' D-49-25-C-c
cầu Ngọc Réo KX xã Ngọk Réo H. Đăk Hà 14° 29' 34'' 108° 02' 22'' D-49-37-A-a
cầu tràn Đăk Phía KX xã Ngọk Réo H. Đăk Hà 14° 30' 15'' 108° 03' 27'' D-49-25-C-c
Đường tỉnh 671 KX xã Ngọk Réo H. Đăk Hà 14° 29' 39'' 107° 55' 23'' 14° 18' 53'' 107° 55' 31'' D-48-25-C-c;
D-49-37-A-a
núi Cu Brê Mông SV xã Ngọk Réo H. Đăk Hà 14° 28' 54'' 108° 04' 54'' D-49-37-A-a
núi Kông Ke Ro Pô SV xã Ngọk Réo H. Đăk Hà 14° 28' 45'' 108° 00' 50'' D-49-37-A-a
núi Ngọk Wang SV xã Ngọk Réo H. Đăk Hà 14° 31' 36'' 108° 02' 01'' D-49-25-C-c
núi Ngọk Win SV xã Ngọk Réo H. Đăk Hà 14° 33' 54'' 108° 03' 27'' D-49-25-C-c
hồ Đăk Prết TV xã Ngọk Réo H. Đăk Hà 14° 28' 15'' 108° 02' 30'' D-49-37-A-a
suối Đăk Be TV xã Ngọk Réo H. Đăk Hà 14° 31' 27'' 108° 02' 15'' 14° 29' 43'' 108° 02' 29'' D-49-25-C-c
suối Đắk Cấm TV xã Ngọk Réo H. Đăk Hà 14° 31' 51'' 108° 06' 07'' 14° 21' 55'' 107° 57' 41'' D-49-37-A-a;
D-49-25-C-c
suối Đăk Ché TV xã Ngọk Réo H. Đăk Hà 14° 31' 45'' 108° 05' 02'' 14° 30' 25'' 108° 03' 34'' D-49-25-C-c
suối Đăk Joang TV xã Ngọk Réo H. Đăk Hà 14° 25' 43'' 108° 04' 28'' 14° 26' 02'' 108° 03' 16'' D-49-37-A-a
suối Đăk Klố TV xã Ngọk Réo H. Đăk Hà 14° 33' 40'' 108° 03' 25'' 14° 30' 20'' 108° 02' 50'' D-49-25-C-c
suối Đăk Lôi TV xã Ngọk Réo H. Đăk Hà 14° 27' 17'' 108° 04' 11'' 14° 26' 07'' 108° 01' 56'' D-49-37-A-a
suối Đăk Prết TV xã Ngọk Réo H. Đăk Hà 14° 28' 21'' 108° 02' 49'' 14° 28' 20'' 108° 01' 53'' D-49-37-A-a
suối Đăk Rơ Ngát TV xã Ngọk Réo H. Đăk Hà 14° 29' 00'' 108° 03' 37'' 14° 28' 49'' 108° 02' 02'' D-49-37-A-a
suối Đăk Tía TV xã Ngọk Réo H. Đăk Hà 14° 26' 43'' 108° 04' 49'' 14° 26' 35'' 108° 02' 51'' D-49-37-A-a
suối Đăk Tiêng TV xã Ngọk Réo H. Đăk Hà 14° 33' 03'' 108° 04' 09'' 14° 30' 25'' 108° 03' 34'' D-49-25-C-c
suối Đắk Trăm TV xã Ngọk Réo H. Đăk Hà 14° 32' 51'' 108° 05' 06'' 14° 33' 14'' 108° 05' 26'' D-49-25-C-c
38
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Thôn 7 DC xã Ngọk Wang H. Đăk Hà 14° 29' 53'' 107° 58' 06'' D-48-48-B-b
thôn Đăk Duông DC xã Ngọk Wang H. Đăk Hà 14° 32' 04'' 108° 00' 21'' D-49-25-C-c
thôn Kon Brông DC xã Ngọk Wang H. Đăk Hà 14° 30' 30'' 107° 58' 45'' D-48-36-D-d
thôn Kon Gu I DC xã Ngọk Wang H. Đăk Hà 14° 29' 41'' 107° 59' 53'' D-48-48-B-b
thôn Kon Gu II DC xã Ngọk Wang H. Đăk Hà 14° 27' 41'' 107° 59' 12'' D-48-48-B-b
thôn Kon Jri DC xã Ngọk Wang H. Đăk Hà 14° 31' 13'' 108° 00' 02'' D-49-25-C-c
thôn Kon Stiu II DC xã Ngọk Wang H. Đăk Hà 14° 30' 27'' 108° 00' 40'' D-49-25-C-c
đèo Ngọk Wang KX xã Ngọk Wang H. Đăk Hà 14° 30' 26'' 108° 01' 20'' D-49-25-C-c
Đường tỉnh 671 KX xã Ngọk Wang H. Đăk Hà 14° 29' 39'' 107° 55' 23'' 14° 18' 53'' 107° 55' 31''
D-48-48-B-b;
D-48-25-C-c;
D-49-37-A-a
Nông trường Cao su Ngọk Wang KX xã Ngọk Wang H. Đăk Hà 14° 30' 47'' 107° 59' 29'' D-48-36-D-d
núi Kông Ke Ro Pô SV xã Ngọk Wang H. Đăk Hà 14° 28' 45'' 108° 00' 50'' D-49-37-A-a
núi Ngọk Bi Ong SV xã Ngọk Wang H. Đăk Hà 14° 32' 21'' 107° 59' 34'' D-48-36-D-d
núi Ngọk Quăn SV xã Ngọk Wang H. Đăk Hà 14° 27' 06'' 107° 58' 18'' D-48-48-B-b
núi Ngọk Réo SV xã Ngọk Wang H. Đăk Hà 14° 33' 54'' 108° 01' 22'' D-49-25-C-c
núi Ngọk Wang SV xã Ngọk Wang H. Đăk Hà 14° 31' 36'' 108° 02' 01'' D-49-25-C-c
hồ chứa Đăk Loh TV xã Ngọk Wang H. Đăk Hà 14° 30' 46'' 108° 00' 18'' D-49-25-C-c
hồ chứa Đăk Trít TV xã Ngọk Wang H. Đăk Hà 14° 29' 09'' 107° 57' 57'' D-48-48-B-b
suối Đắk Cấm TV xã Ngọk Wang H. Đăk Hà 14° 31' 51'' 108° 06' 07'' 14° 21' 55'' 107° 57' 41'' D-48-48-B-b;
D-49-37-A-a
suối Đăk Dông TV xã Ngọk Wang H. Đăk Hà 14° 33' 05'' 108° 00' 32'' 14° 31' 10'' 108° 00' 10'' D-49-25-C-c
suối Đắk Gu (Đắk Cu) TV xã Ngọk Wang H. Đăk Hà 14° 30' 07'' 108° 01' 25'' 14° 28' 12'' 107° 57' 54''
D-48-48-B-b;
D-49-25-C-c;
D-49-37-A-a
suối Đắk Kam TV xã Ngọk Wang H. Đăk Hà 14° 26' 35'' 107° 58' 36'' 14° 26' 12'' 107° 59' 40'' D-48-48-B-b
suối Đăk Kơ La TV xã Ngọk Wang H. Đăk Hà 14° 33' 32'' 108° 01' 17'' 14° 28' 10'' 107° 57' 48''
D-48-48-B-b;
D-48-36-D-d;
D-49-25-C-c
suối Đăk Uy TV xã Ngọk Wang H. Đăk Hà 14° 35' 29'' 108° 02' 16'' 14° 30' 55'' 107° 53' 53'' D-48-36-D-d
39
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Khối 1 DC TT. Đắk Tô H. Đắk Tô 14° 40' 29'' 107° 49' 35'' D-48-36-D-a
Khối 2 DC TT. Đắk Tô H. Đắk Tô 14° 40' 22'' 107° 50' 07'' D-48-36-D-a
Khối 3 DC TT. Đắk Tô H. Đắk Tô 14° 39' 57'' 107° 50' 15'' D-48-36-D-a
Khối 4 DC TT. Đắk Tô H. Đắk Tô 14° 39' 38'' 107° 50' 18'' D-48-36-D-a
Khối 5 DC TT. Đắk Tô H. Đắk Tô 14° 39' 14'' 107° 50' 33'' D-48-36-D-a
Khối 6 DC TT. Đắk Tô H. Đắk Tô 14° 38' 34'' 107° 50' 52'' D-48-36-D-a
Khối 7 DC TT. Đắk Tô H. Đắk Tô 14° 38' 49'' 107° 49' 56'' D-48-36-D-a
Khối 8 DC TT. Đắk Tô H. Đắk Tô 14° 38' 22'' 107° 50' 41'' D-48-36-D-a
Khối 9 DC TT. Đắk Tô H. Đắk Tô 14° 38' 07'' 107° 50' 23'' D-48-36-D-a
Khối 10 DC TT. Đắk Tô H. Đắk Tô 14° 37' 45'' 107° 50' 43'' D-48-36-D-a
thôn Đăk Rao Lớn DC TT. Đắk Tô H. Đắk Tô 14° 37' 43'' 107° 50' 03'' D-48-36-D-a
cầu Đắk Tuyên 2 KX TT. Đắk Tô H. Đắk Tô 14° 37' 12'' 107° 49' 28'' D-48-36-D-c
cầu Tân Cảnh KX TT. Đắk Tô H. Đắk Tô 14° 39' 37'' 107° 49' 59'' D-48-36-D-a
cầu treo Kon Cheo KX TT. Đắk Tô H. Đắk Tô 14° 40' 34'' 107° 49' 51'' D-48-36-D-a
Cụm Công nghiệp 24
tháng 4 KX TT. Đắk Tô H. Đắk Tô 14° 37' 52'' 107° 50' 28'' D-48-36-D-a
Cụm Công nghiệp Phía Tây KX TT. Đắk Tô H. Đắk Tô 14° 38' 45'' 107° 49' 35'' D-48-36-D-a
Di tích lịch sử Địa điểm Chiến
thắng Đăk Tô - Tân Cảnh KX TT. Đắk Tô H. Đắk Tô 14° 39' 27'' 107° 49' 25'' D-48-36-D-a
đường 24 tháng 4 KX TT. Đắk Tô H. Đắk Tô 14° 39' 44'' 107° 50' 13'' 14° 39' 34'' 107° 49' 18'' D-48-36-D-a
đường Hùng Vương KX TT. Đắk Tô H. Đắk Tô 14° 39' 39'' 107° 50' 15'' 14° 37' 49'' 107° 50' 35'' D-48-36-D-a;
D-48-36-D-c
đường Lê Duẩn KX TT. Đắk Tô H. Đắk Tô 14° 39' 39'' 107° 50' 15'' 14° 40' 56'' 107° 49' 48'' D-48-36-D-a
đường tái định cư Thuỷ
điện Plei Krông KX TT. Đắk Tô H. Đắk Tô 14° 23' 22'' 107° 50' 31'' 14° 37' 49'' 107° 50' 35'' D-48-36-D-a;
D-48-36-D-c
Quốc lộ 14 (đường Hồ Chí
Minh) KX TT. Đắk Tô H. Đắk Tô 15° 18' 33'' 107° 43' 43'' 14° 14' 47'' 107° 59' 28'' D-48-36-D-a;
D-48-36-D-c
quốc lộ 40B KX TT. Đắk Tô H. Đắk Tô 14° 59' 13'' 108° 02' 53'' 14° 39' 44'' 107° 50' 13'' D-48-36-D-a
núi Ngọk Long SV TT. Đắk Tô H. Đắk Tô 14° 40' 58'' 107° 52' 18'' D-48-36-D-a
hồ chứa Thuỷ điện Plei Krông TV TT. Đắk Tô H. Đắk Tô 14° 29' 13'' 107° 53' 07'' D-48-36-D-c
40
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
sông Đăk Pxi TV TT. Đắk Tô H. Đắk Tô 14° 56' 31'' 107° 56' 05'' 14° 36' 29'' 107° 50' 21'' D-48-36-D-c
sông Đăk Tờ Kan TV TT. Đắk Tô H. Đắk Tô 14° 55' 00'' 107° 53' 07'' 14° 38' 07'' 107° 49' 19'' D-48-36-D-a
sông Pô Kô TV TT. Đắk Tô H. Đắk Tô 15° 09' 24'' 107° 44' 13'' 14° 21' 56'' 107° 52' 37'' D-48-36-D-a;
D-48-36-D-c
suối Đăk Rơ Nu (Đăk Chu) TV TT. Đắk Tô H. Đắk Tô 14° 44' 51'' 107° 52' 00'' 14° 40' 57'' 107° 49' 47'' D-48-36-D-a
suối Đăk Sing TV TT. Đắk Tô H. Đắk Tô 14° 43' 55'' 107° 54' 08'' 14° 40' 28'' 107° 49' 45'' D-48-36-D-a
thôn Đắk Bung DC xã Đắk Rơ Nga H. Đắk Tô 14° 44' 41'' 107° 44' 01'' D-48-36-C-b
thôn Đắk Giá DC xã Đắk Rơ Nga H. Đắk Tô 14° 44' 16'' 107° 44' 49'' D-48-36-C-b
thôn Đắk Kon DC xã Đắk Rơ Nga H. Đắk Tô 14° 44' 57'' 107° 43' 26'' D-48-36-C-b
thôn Đắk Manh 1 DC xã Đắk Rơ Nga H. Đắk Tô 14° 43' 30'' 107° 46' 16'' D-48-36-D-a
thôn Đắk Manh 2 DC xã Đắk Rơ Nga H. Đắk Tô 14° 43' 43'' 107° 45' 35'' D-48-36-D-a
dãy núi Ngọk Blé SV xã Đắk Rơ Nga H. Đắk Tô 14° 44' 49'' 107° 47' 13'' D-48-36-D-a
núi Ngọk Bơ Bai SV xã Đắk Rơ Nga H. Đắk Tô 14° 48' 30'' 107° 48' 38'' D-48-36-B-c
núi Ngọk Ko Cá SV xã Đắk Rơ Nga H. Đắk Tô 14° 43' 31'' 107° 44' 31'' D-48-36-C-b
núi Ngọk Kơ Lo (Ngok Kơ Le) SV xã Đắk Rơ Nga H. Đắk Tô 14° 46' 16'' 107° 43' 22'' D-48-36-A-d
núi Ngọk Kup SV xã Đắk Rơ Nga H. Đắk Tô 14° 47' 51'' 107° 44' 04'' D-48-36-A-d
núi Ngọk Loar SV xã Đắk Rơ Nga H. Đắk Tô 14° 48' 12'' 107° 45' 31'' D-48-36-B-c
núi Ngọk Nirong SV xã Đắk Rơ Nga H. Đắk Tô 14° 49' 32'' 107° 47' 38'' D-48-36-B-c
núi Ngọk Tang SV xã Đắk Rơ Nga H. Đắk Tô 14° 46' 24'' 107° 44' 40'' D-48-36-A-d
núi Ngọk Trang (Ngok
RNhơng) SV xã Đắk Rơ Nga H. Đắk Tô 14° 49' 47'' 107° 45' 31'' D-48-36-B-c
núi Ngọk Trong Tong SV xã Đắk Rơ Nga H. Đắk Tô 14° 44' 10'' 107° 43' 27'' D-48-36-C-b
hồ chứa Đăk Rơ Ngát TV xã Đắk Rơ Nga H. Đắk Tô 14° 44' 52'' 107° 45' 35'' D-48-36-D-a
sông Pô Kô TV xã Đắk Rơ Nga H. Đắk Tô 15° 09' 24'' 107° 44' 13'' 14° 21' 56'' 107° 52' 37'' D-48-36-A-d;
D-48-36-C-b
suối Đăk Bong TV xã Đắk Rơ Nga H. Đắk Tô 14° 43' 55'' 107° 43' 24'' 14° 43' 14'' 107° 42' 28'' D-48-36-C-b
suối Đăk Kơ Sai TV xã Đắk Rơ Nga H. Đắk Tô 14° 47' 31'' 107° 47' 09'' 14° 43' 16'' 107° 49' 04'' D-48-36-B-c
suối Đăk Kơ Tek TV xã Đắk Rơ Nga H. Đắk Tô 14° 46' 05'' 107° 47' 14'' 14° 43' 36'' 107° 46' 02'' D-48-36-B-c;
D-48-36-D-a
suối Đăk Meah TV xã Đắk Rơ Nga H. Đắk Tô 14° 47' 50'' 107° 44' 37'' 14° 49' 00'' 107° 42' 11'' D-48-36-A-d
41
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
suối Đăk Moe TV xã Đắk Rơ Nga H. Đắk Tô 14° 44' 49'' 107° 44' 32'' 14° 43' 48'' 107° 42' 14'' D-48-36-C-b
suối Đăk Piu TV xã Đắk Rơ Nga H. Đắk Tô 14° 51' 02'' 107° 48' 59'' 14° 50' 44'' 107° 42' 12'' D-48-36-A-d;
D-48-36-B-c
suối Đắk Pong TV xã Đắk Rơ Nga H. Đắk Tô 14° 47' 54'' 107° 45' 46'' 14° 49' 28'' 107° 46' 34'' D-48-36-B-c
suối Đắk Ré TV xã Đắk Rơ Nga H. Đắk Tô 14° 47' 36'' 107° 47' 43'' 14° 50' 19'' 107° 46' 24'' D-48-36-B-c
suối Đắk Rơ Li TV xã Đắk Rơ Nga H. Đắk Tô 14° 48' 50'' 107° 45' 26'' 14° 49' 34'' 107° 46' 10'' D-48-36-B-c
suối Đăk Rơ Nga TV xã Đắk Rơ Nga H. Đắk Tô 14° 47' 31'' 107° 46' 45'' 14° 39' 39'' 107° 46' 52'' D-48-36-B-c;
D-48-36-D-a
suối Đăk Tong TV xã Đắk Rơ Nga H. Đắk Tô 14° 43' 48'' 107° 43' 36'' 14° 43' 01'' 107° 42' 33'' D-48-36-C-b
suối Đăk Trei TV xã Đắk Rơ Nga H. Đắk Tô 14° 42' 18'' 107° 45' 16'' 14° 42' 25'' 107° 42' 42'' D-48-36-C-b;
D-48-36-D-a
thôn Đăk Dring DC xã Đắk Trăm H. Đắk Tô 14° 44' 59'' 107° 50' 52'' D-48-36-D-a
thôn Đăk Mông DC xã Đắk Trăm H. Đắk Tô 14° 46' 38'' 107° 52' 35'' D-48-36-B-d
thôn Đăk Rò DC xã Đắk Trăm H. Đắk Tô 14° 47' 03'' 107° 52' 50'' D-48-36-B-d
thôn Đăk Rô Gia DC xã Đắk Trăm H. Đắk Tô 14° 45' 38'' 107° 51' 09'' D-48-36-B-c
thôn Đăk Trăm DC xã Đắk Trăm H. Đắk Tô 14° 46' 19'' 107° 51' 52'' D-48-36-B-c
thôn Tê Pên DC xã Đắk Trăm H. Đắk Tô 14° 46' 29'' 107° 51' 40'' D-48-36-B-c
thôn Tê Pheo DC xã Đắk Trăm H. Đắk Tô 14° 46' 03'' 107° 51' 32'' D-48-36-B-c
đèo Măng Rơi KX xã Đắk Trăm H. Đắk Tô 14° 47' 15'' 107° 54' 33'' D-48-36-B-d
Đường tỉnh 678 KX xã Đắk Trăm H. Đắk Tô 14° 46' 16'' 107° 51' 42'' 14° 57' 52'' 107° 49' 52'' D-48-36-B-c
quốc lộ 40B KX xã Đắk Trăm H. Đắk Tô 14° 59' 13'' 108° 02' 53'' 14° 39' 44'' 107° 50' 13''
D-48-36-B-c;
D-48-36-B-d;
D-48-36-D-a
núi Ngọk Bơ Bai SV xã Đắk Trăm H. Đắk Tô 14° 48' 30'' 107° 48' 38'' D-48-36-B-c
núi Ngọk Gu Ga SV xã Đắk Trăm H. Đắk Tô 14° 45' 26'' 107° 49' 18'' D-48-36-B-c
núi Ngọk Kleo SV xã Đắk Trăm H. Đắk Tô 14° 47' 53'' 107° 54' 31'' D-48-36-B-d
núi Ngọk Kơ Soe SV xã Đắk Trăm H. Đắk Tô 14° 45' 17'' 107° 51' 44'' D-48-36-B-c
núi Ngọk Kơ Xoá SV xã Đắk Trăm H. Đắk Tô 14° 47' 13'' 107° 49' 39'' D-48-36-B-c
đập Măng Rương TV xã Đắk Trăm H. Đắk Tô 14° 46' 19'' 107° 52' 25'' D-48-36-B-c
42
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
sông Đăk Tờ Kan TV xã Đắk Trăm H. Đắk Tô 14° 55' 00'' 107° 53' 07'' 14° 38' 07'' 107° 49' 19'' D-48-36-B-c;
D-48-36-D-a
suối Đăk Di Ram TV xã Đắk Trăm H. Đắk Tô 14° 46' 13'' 107° 52' 18'' 14° 46' 15'' 107° 51' 30'' D-48-36-B-c
suối Đăk Sia TV xã Đắk Trăm H. Đắk Tô 14° 49' 25'' 107° 54' 30'' 14° 46' 13'' 107° 52' 18'' D-48-36-B-c;
D-48-36-B-d
suối Đăk Tăng TV xã Đắk Trăm H. Đắk Tô 14° 43' 49'' 107° 52' 42'' 14° 46' 13'' 107° 52' 18'' D-48-36-B-c
Thôn 1 DC xã Diên Bình H. Đắk Tô 14° 36' 43'' 107° 52' 41'' D-48-36-D-d
Thôn 2 DC xã Diên Bình H. Đắk Tô 14° 37' 17'' 107° 51' 55'' D-48-36-D-c
Thôn 3 DC xã Diên Bình H. Đắk Tô 14° 37' 04'' 107° 51' 29'' D-48-36-D-c
Thôn 4 DC xã Diên Bình H. Đắk Tô 14° 36' 18'' 107° 52' 57'' D-48-36-D-d
Thôn 5 DC xã Diên Bình H. Đắk Tô 14° 36' 10'' 107° 53' 42'' D-48-36-D-d
Thôn 8 DC xã Diên Bình H. Đắk Tô 14° 35' 40'' 107° 53' 55'' D-48-36-D-d
thôn Đăk Kang DC xã Diên Bình H. Đắk Tô 14° 34' 30'' 107° 52' 05'' D-48-36-D-c
cầu Diên Bình KX xã Diên Bình H. Đắk Tô 14° 37' 03'' 107° 51' 55'' D-48-36-D-c
Di tích lịch sử Khu chứng
tích Kon Hring KX xã Diên Bình H. Đắk Tô 14° 36' 01'' 107° 53' 43'' D-48-36-D-d
Nông trường Cao su Đắk Hring KX xã Diên Bình H. Đắk Tô 14° 33' 32'' 107° 51' 51'' D-48-36-D-d
Quốc lộ 14 (đường Hồ Chí
Minh) KX xã Diên Bình H. Đắk Tô 15° 18' 33'' 107° 43' 43'' 14° 14' 47'' 107° 59' 28'' D-48-36-D-c;
D-48-36-D-d
núi Ngọk Cak Tru SV xã Diên Bình H. Đắk Tô 14° 38' 06'' 107° 53' 04'' D-48-36-D-b
đập C19 TV xã Diên Bình H. Đắk Tô 14° 35' 16'' 107° 53' 29'' D-48-36-D-d
đập Cầu Ri TV xã Diên Bình H. Đắk Tô 14° 36' 18'' 107° 53' 10'' D-48-36-D-d
đập Đăk Blồ TV xã Diên Bình H. Đắk Tô 14° 37' 27'' 107° 51' 17'' D-48-36-D-c
đập Hố Chè TV xã Diên Bình H. Đắk Tô 14° 35' 47'' 107° 52' 11'' D-48-36-D-c
đập Hố Mít TV xã Diên Bình H. Đắk Tô 14° 37' 23'' 107° 52' 42'' D-48-36-D-d
đập Tà Cang TV xã Diên Bình H. Đắk Tô 14° 35' 54'' 107° 52' 47'' D-48-36-D-d
hồ chứa C19 TV xã Diên Bình H. Đắk Tô 14° 35' 11'' 107° 53' 41'' D-48-36-D-d
hồ chứa Hố Chè TV xã Diên Bình H. Đắk Tô 14° 35' 40'' 107° 52' 10'' D-48-36-D-c
hồ chứa Thuỷ điện Plei Krông TV xã Diên Bình H. Đắk Tô 14° 29' 13'' 107° 53' 07'' D-48-36-D-c
43
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
sông Đăk Pxi TV xã Diên Bình H. Đắk Tô 14° 56' 31'' 107° 56' 05'' 14° 36' 29'' 107° 50' 21''
D-48-36-D-b;
D-48-36-D-c;
D-48-36-D-d
sông Pô Kô TV xã Diên Bình H. Đắk Tô 15° 09' 24'' 107° 44' 13'' 14° 21' 56'' 107° 52' 37'' D-48-36-D-c
Thôn 1 DC xã Kon Đào H. Đắk Tô 14° 41' 14'' 107° 50' 01'' D-48-36-D-a
Thôn 2 DC xã Kon Đào H. Đắk Tô 14° 42' 46'' 107° 49' 41'' D-48-36-D-a
Thôn 3 DC xã Kon Đào H. Đắk Tô 14° 42' 35'' 107° 50' 53'' D-48-36-D-a
Thôn 6 DC xã Kon Đào H. Đắk Tô 14° 41' 51'' 107° 50' 07'' D-48-36-D-a
Thôn 7 DC xã Kon Đào H. Đắk Tô 14° 42' 20'' 107° 49' 52'' D-48-36-D-a
thôn Đăk Lung DC xã Kon Đào H. Đắk Tô 14° 41' 45'' 107° 50' 25'' D-48-36-D-a
thôn Kon Đào DC xã Kon Đào H. Đắk Tô 14° 43' 01'' 107° 50' 51'' D-48-36-D-a
quốc lộ 40B KX xã Kon Đào H. Đắk Tô 14° 59' 13'' 108° 02' 53'' 14° 39' 44'' 107° 50' 13'' D-48-36-D-a
núi Ngọk Long SV xã Kon Đào H. Đắk Tô 14° 40' 58'' 107° 52' 18'' D-48-36-D-a
đập Ba Nô Thượng TV xã Kon Đào H. Đắk Tô 14° 43' 04'' 107° 51' 02'' D-48-36-D-a
đập Đắk Nin TV xã Kon Đào H. Đắk Tô 14° 42' 23'' 107° 50' 09'' D-48-36-D-a
đập Đăk Púi TV xã Kon Đào H. Đắk Tô 14° 43' 05'' 107° 50' 35'' D-48-36-D-a
hồ chứa Chăn Nuôi TV xã Kon Đào H. Đắk Tô 14° 42' 59'' 107° 50' 23'' D-48-36-D-a
hồ chứa Nước Púi TV xã Kon Đào H. Đắk Tô 14° 43' 09'' 107° 50' 35'' D-48-36-D-a
hồ chứa Nước Rin TV xã Kon Đào H. Đắk Tô 14° 41' 46'' 107° 49' 04'' D-48-36-D-a
sông Đăk Tờ Kan TV xã Kon Đào H. Đắk Tô 14° 55' 00'' 107° 53' 07'' 14° 38' 07'' 107° 49' 19'' D-48-36-D-a
suối Đăk Hngo TV xã Kon Đào H. Đắk Tô 14° 44' 14'' 107° 47' 28'' 14° 42' 01'' 107° 49' 31'' D-48-36-D-a
suối Đăk Rơ Nu TV xã Kon Đào H. Đắk Tô 14° 44' 51'' 107° 52' 00'' 14° 40' 57'' 107° 49' 47'' D-48-36-D-a
suối Đăk Sing TV xã Kon Đào H. Đắk Tô 14° 43' 55'' 107° 54' 08'' 14° 40' 28'' 107° 49' 45'' D-48-36-D-a
suối Nước Rin TV xã Kon Đào H. Đắk Tô 14° 43' 22'' 107° 47' 58'' 14° 41' 38'' 107° 49' 15'' D-48-36-D-a
thôn Đắk Chờ DC xã Ngọk Tụ H. Đắk Tô 14° 43' 22'' 107° 48' 40'' D-48-36-D-a
thôn Đăk No DC xã Ngọk Tụ H. Đắk Tô 14° 43' 18'' 107° 48' 16'' D-48-36-D-a
thôn Đắk Nu DC xã Ngọk Tụ H. Đắk Tô 14° 43' 01'' 107° 47' 41'' D-48-36-D-a
thôn Đăk Tăng DC xã Ngọk Tụ H. Đắk Tô 14° 42' 12'' 107° 46' 31'' D-48-36-D-a
thôn Đăk Tông DC xã Ngọk Tụ H. Đắk Tô 14° 43' 18'' 107° 46' 35'' D-48-36-D-a
thôn Kon Hring DC xã Ngọk Tụ H. Đắk Tô 14° 43' 13'' 107° 49' 24'' D-48-36-D-a
44
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
quốc lộ 40B KX xã Ngọk Tụ H. Đắk Tô 14° 59' 13'' 108° 02' 53'' 14° 39' 44'' 107° 50' 13'' D-48-36-D-a
dãy núi Ngọk Blé SV xã Ngọk Tụ H. Đắk Tô 14° 44' 49'' 107° 47' 13'' D-48-36-D-a
núi Ngọk Tụ SV xã Ngọk Tụ H. Đắk Tô 14° 41' 45'' 107° 47' 21'' D-48-36-D-a
hồ chứa Đăk Rơn Ga TV xã Ngọk Tụ H. Đắk Tô 14° 41' 03'' 107° 46' 03'' D-48-36-D-a
sông Đăk Tờ Kan TV xã Ngọk Tụ H. Đắk Tô 14° 55' 00'' 107° 53' 07'' 14° 38' 07'' 107° 49' 19'' D-48-36-D-a
sông Pô Kô TV xã Ngọk Tụ H. Đắk Tô 15° 09' 24'' 107° 44' 13'' 14° 21' 56'' 107° 52' 37'' D-48-36-C-b
suối Đăk Hngo TV xã Ngọk Tụ H. Đắk Tô 14° 44' 14'' 107° 47' 28'' 14° 42' 01'' 107° 49' 31'' D-48-36-D-a
suối Đăk Kơ Sai TV xã Ngọk Tụ H. Đắk Tô 14° 47' 31'' 107° 47' 09'' 14° 43' 16'' 107° 49' 04'' D-48-36-B-c;
D-48-36-D-a
suối Đăk Rơ Nga TV xã Ngọk Tụ H. Đắk Tô 14° 47' 31'' 107° 46' 45'' 14° 39' 39'' 107° 46' 52'' D-48-36-D-a
suối Nước Rin TV xã Ngọk Tụ H. Đắk Tô 14° 43' 22'' 107° 47' 58'' 14° 41' 38'' 107° 49' 15'' D-48-36-D-a
thôn Đắk Mơ Ham DC xã Pô Kô H. Đắk Tô 14° 38' 44'' 107° 47' 51'' D-48-36-D-a
thôn Đắk Rao Nhỏ DC xã Pô Kô H. Đắk Tô 14° 37' 56'' 107° 48' 49'' D-48-36-D-a
thôn Kon Tu Dốp 1 DC xã Pô Kô H. Đắk Tô 14° 35' 16'' 107° 50' 06'' D-48-36-D-c
thôn Kon Tu Dốp 2 DC xã Pô Kô H. Đắk Tô 14° 33' 50'' 107° 49' 42'' D-48-36-D-c
thôn Kon Tu Pêng DC xã Pô Kô H. Đắk Tô 14° 36' 32'' 107° 50' 02'' D-48-36-D-c
cầu Đắk Tuyên 2 KX xã Pô Kô H. Đắk Tô 14° 37' 12'' 107° 49' 28'' D-48-36-D-c
đường tái định cư Thuỷ
điện Plei Krông KX xã Pô Kô H. Đắk Tô 14° 23' 22'' 107° 50' 31'' 14° 37' 49'' 107° 50' 35'' D-48-36-D-c
núi Ngọk Dre SV xã Pô Kô H. Đắk Tô 14° 35' 49'' 107° 48' 58'' D-48-36-D-c
núi Ngọk Jươih SV xã Pô Kô H. Đắk Tô 14° 33' 22'' 107° 48' 37'' D-48-36-D-c
núi Ngọk Kơ Reo SV xã Pô Kô H. Đắk Tô 14° 36' 20'' 107° 49' 08'' D-48-36-D-c
núi Ngọk Kon Kinh SV xã Pô Kô H. Đắk Tô 14° 35' 51'' 107° 46' 06'' D-48-36-D-c
núi Ngọk Krin SV xã Pô Kô H. Đắk Tô 14° 33' 51'' 107° 50' 26'' D-48-36-D-c
núi Ngọk Nidum SV xã Pô Kô H. Đắk Tô 14° 34' 48'' 107° 47' 58'' D-48-36-D-c
núi Ngọk Yang Jri SV xã Pô Kô H. Đắk Tô 14° 32' 35'' 107° 50' 37'' D-48-36-D-c
núi Sạc Ly SV xã Pô Kô H. Đắk Tô 14° 34' 38'' 107° 46' 39'' D-48-36-C-d
hồ chứa Thuỷ điện Plei Krông TV xã Pô Kô H. Đắk Tô 14° 29' 13'' 107° 53' 07'' D-48-36-D-c
sông Pô Kô TV xã Pô Kô H. Đắk Tô 15° 09' 24'' 107° 44' 13'' 14° 21' 56'' 107° 52' 37'' D-48-36-D-a;
D-48-36-D-c
45
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
suối Đăk Drom TV xã Pô Kô H. Đắk Tô 14° 33' 17'' 107° 48' 45'' 14° 34' 45'' 107° 49' 58'' D-48-36-D-c
suối Đăk HRiet TV xã Pô Kô H. Đắk Tô 14° 34' 41'' 107° 47' 54'' 14° 34' 08'' 107° 49' 00'' D-48-36-D-c
suối Đăk Mơ Ham TV xã Pô Kô H. Đắk Tô 14° 37' 48'' 107° 47' 16'' 14° 38' 46'' 107° 48' 31'' D-48-36-D-a
suối Đăk Na (Đăk Nar) TV xã Pô Kô H. Đắk Tô 14° 34' 21'' 107° 46' 43'' 14° 35' 07'' 107° 50' 09'' D-48-36-D-c
suối Đăk Nui TV xã Pô Kô H. Đắk Tô 14° 29' 23'' 107° 49' 06'' 14° 31' 59'' 107° 50' 34'' D-48-36-D-c
suối Đăk Tơ Mir TV xã Pô Kô H. Đắk Tô 14° 37' 31'' 107° 46' 13'' 14° 39' 07'' 107° 47' 01'' D-48-36-D-a;
D-48-36-D-c
thôn Đắk Ri Peng I DC xã Tân Cảnh H. Đắk Tô 14° 39' 34'' 107° 45' 36'' D-48-36-D-a
thôn Đắk Ri Peng II DC xã Tân Cảnh H. Đắk Tô 14° 39' 24'' 107° 45' 14'' D-48-36-D-a
Thôn I DC xã Tân Cảnh H. Đắk Tô 14° 39' 20'' 107° 48' 15'' D-48-36-D-a
Thôn II DC xã Tân Cảnh H. Đắk Tô 14° 39' 39'' 107° 47' 40'' D-48-36-D-a
Thôn III DC xã Tân Cảnh H. Đắk Tô 14° 39' 46'' 107° 46' 37'' D-48-36-D-a
Thôn IV DC xã Tân Cảnh H. Đắk Tô 14° 39' 45'' 107° 45' 44'' D-48-36-D-a
Thôn V DC xã Tân Cảnh H. Đắk Tô 14° 40' 13'' 107° 44' 42'' D-48-36-C-b
thôn Plei Đắk Ri Dốp DC xã Tân Cảnh H. Đắk Tô 14° 39' 21'' 107° 46' 37'' D-48-36-D-a
cầu Đăk Mốt KX xã Tân Cảnh H. Đắk Tô 14° 40' 33'' 107° 44' 09'' D-48-36-C-b
cầu Tri Lễ KX xã Tân Cảnh H. Đắk Tô 14° 39' 40'' 107° 46' 53'' D-48-36-D-a
Quốc lộ 14 (đường Hồ Chí
Minh) KX xã Tân Cảnh H. Đắk Tô 15° 18' 33'' 107° 43' 43'' 14° 14' 47'' 107° 59' 28'' D-48-36-C-b;
D-48-36-D-a
núi Ngọk Tụ SV xã Tân Cảnh H. Đắk Tô 14° 41' 45'' 107° 47' 21'' D-48-36-D-a
hồ chứa Đăk Rơn Ga TV xã Tân Cảnh H. Đắk Tô 14° 41' 03'' 107° 46' 03'' D-48-36-D-a
hồ chứa Tân Cảnh 1 TV xã Tân Cảnh H. Đắk Tô 14° 40' 15'' 107° 47' 39'' D-48-36-D-a
hồ chứa Tân Cảnh 2 TV xã Tân Cảnh H. Đắk Tô 14° 40' 23'' 107° 47' 19'' D-48-36-D-a
sông Pô Kô TV xã Tân Cảnh H. Đắk Tô 15° 09' 24'' 107° 44' 13'' 14° 21' 56'' 107° 52' 37'' D-48-36-C-b;
D-48-36-D-a
suối Đăk Rơ Nga TV xã Tân Cảnh H. Đắk Tô 14° 47' 31'' 107° 46' 45'' 14° 39' 39'' 107° 46' 52'' D-48-36-D-a
suối Đăk Tơ Mir TV xã Tân Cảnh H. Đắk Tô 14° 37' 31'' 107° 46' 13'' 14° 39' 07'' 107° 47' 01'' D-48-36-D-a;
D-48-36-D-c
thôn Đăk Sing DC xã Văn Lem H. Đắk Tô 14° 42' 13'' 107° 52' 35'' D-48-36-D-b
thôn Đăk Xanh DC xã Văn Lem H. Đắk Tô 14° 45' 28'' 107° 52' 47'' D-48-36-B-d
46
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
thôn Măng Rương DC xã Văn Lem H. Đắk Tô 14° 46' 03'' 107° 52' 43'' D-48-36-B-d
thôn Tê Pên DC xã Văn Lem H. Đắk Tô 14° 42' 40'' 107° 52' 49'' D-48-36-D-b
thôn Tê Rông DC xã Văn Lem H. Đắk Tô 14° 43' 08'' 107° 53' 01'' D-48-36-D-b
đèo Măng Rơi KX xã Văn Lem H. Đắk Tô 14° 47' 15'' 107° 54' 33'' D-48-36-B-d
đường tránh Đèo Măng
Rơi KX xã Văn Lem H. Đắk Tô 14° 44' 58'' 107° 52' 54'' 14° 47' 33'' 107° 55' 33'' D-48-36-B-d;
D-48-36-D-b
quốc lộ 40B KX xã Văn Lem H. Đắk Tô 14° 59' 13'' 108° 02' 53'' 14° 39' 44'' 107° 50' 13'' D-48-36-B-d
núi Ngọk Cơ Bang SV xã Văn Lem H. Đắk Tô 14° 46' 04'' 107° 54' 45'' D-48-36-B-d
núi Ngọk Kơ Soe SV xã Văn Lem H. Đắk Tô 14° 45' 17'' 107° 51' 44'' D-48-36-B-c
núi Ngọk Long SV xã Văn Lem H. Đắk Tô 14° 40' 58'' 107° 52' 18'' D-48-36-D-a
núi Ngọk Nhia SV xã Văn Lem H. Đắk Tô 14° 46' 48'' 107° 54' 32'' D-48-36-B-d
núi Ngọk Shai SV xã Văn Lem H. Đắk Tô 14° 44' 26'' 107° 54' 56'' D-48-36-D-b
núi Ngọk Si Đắk Dang SV xã Văn Lem H. Đắk Tô 14° 46' 04'' 107° 54' 02'' D-48-36-B-d
núi Ngọk Siê SV xã Văn Lem H. Đắk Tô 14° 43' 46'' 107° 54' 40'' D-48-36-D-b
núi Ngọk Wan SV xã Văn Lem H. Đắk Tô 14° 44' 31'' 107° 54' 12'' D-48-36-D-b
suối Đăk Piên TV xã Văn Lem H. Đắk Tô 14° 45' 52'' 107° 54' 54'' 14° 42' 11'' 107° 57' 46'' D-48-36-B-d;
D-48-36-D-b
suối Đăk Sia TV xã Văn Lem H. Đắk Tô 14° 49' 25'' 107° 54' 30'' 14° 46' 13'' 107° 52' 18'' D-48-36-B-c
suối Đăk Sing TV xã Văn Lem H. Đắk Tô 14° 43' 55'' 107° 54' 08'' 14° 40' 28'' 107° 49' 45'' D-48-36-D-a;
D-48-36-D-b
suối Đăk Tăng TV xã Văn Lem H. Đắk Tô 14° 43' 49'' 107° 52' 42'' 14° 46' 13'' 107° 52' 18''
D-48-36-B-c;
D-48-36-B-d;
D-48-36-D-b
Thôn 1 DC xã Ia Đal H. Ia H'Drai 14° 00' 17'' 107° 24' 29'' D-48-47-D-(c+d)
Thôn 2 DC xã Ia Đal H. Ia H'Drai 14° 01' 39'' 107° 24' 55'' D-48-47-D-(c+d)
Thôn 3 DC xã Ia Đal H. Ia H'Drai 14° 09' 51'' 107° 25' 59'' D-48-47-D-(a+b)
Thôn 4 DC xã Ia Đal H. Ia H'Drai 14° 08' 46'' 107° 24' 18'' D-48-47-D-(a+b)
Thôn 5 DC xã Ia Đal H. Ia H'Drai 14° 06' 22'' 107° 25' 28'' D-48-47-D-(c+d)
Thôn 6 DC xã Ia Đal H. Ia H'Drai 14° 05' 40'' 107° 22' 35'' D-48-47-D-(c+d)
Thôn 7 DC xã Ia Đal H. Ia H'Drai 14° 04' 37'' 107° 24' 13'' D-48-47-D-(c+d)
47
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Thôn 8 DC xã Ia Đal H. Ia H'Drai 14° 00' 51'' 107° 22' 28'' D-48-47-D-(c+d)
thôn Chư Hem DC xã Ia Đal H. Ia H'Drai 14° 07' 49'' 107° 22' 55'' D-48-47-D-(a+b)
thôn Ia Đal DC xã Ia Đal H. Ia H'Drai 14° 08' 37'' 107° 25' 11'' D-48-47-D-(a+b)
thôn Ia Der DC xã Ia Đal H. Ia H'Drai 14° 04' 47'' 107° 25' 16'' D-48-47-D-(c+d)
sông Sa Thầy TV xã Ia Đal H. Ia H'Drai 14° 19' 05'' 107° 29' 47'' 13° 55' 23'' 107° 27' 22''
D-48-47-D-(a+b);
D-48-47-D-(c+d);
D-48-59-B-b
Thôn 1 DC xã Ia Dom H. Ia H'Drai 14° 11' 16'' 107° 27' 54'' D-48-47-D-(a+b)
Thôn 2 DC xã Ia Dom H. Ia H'Drai 14° 08' 41'' 107° 27' 37'' D-48-47-D-(a+b)
Thôn 3 DC xã Ia Dom H. Ia H'Drai 14° 18' 12'' 107° 26' 19'' D-48-47-B-d
Thôn 4 DC xã Ia Dom H. Ia H'Drai 14° 18' 48'' 107° 29' 42'' D-48-47-B-d
thôn Ia Muung DC xã Ia Dom H. Ia H'Drai 14° 15' 34'' 107° 28' 06'' D-48-47-B-d
quốc lộ 14C (đường
Trường Sơn - Hồ Chí
Minh)
KX xã Ia Dom H. Ia H'Drai 14° 42' 24'' 107° 41' 02'' 13° 57' 42'' 107° 29' 01''
D-48-47-B-d;
D-48-48-A-c;
D-48-47-D-(a+b)
núi Cư Diang SV xã Ia Dom H. Ia H'Drai 14° 13' 09'' 107° 35' 37'' D-48-48-C-a
núi Cư Kông SV xã Ia Dom H. Ia H'Drai 14° 09' 09'' 107° 34' 14'' D-48-48-C-a
sông Sa Thầy TV xã Ia Dom H. Ia H'Drai 14° 19' 05'' 107° 29' 47'' 13° 55' 23'' 107° 27' 22'' D-48-47-D-(a+b);
D-48-47-B-d
Suối Cát (Ia Ho) TV xã Ia Dom H. Ia H'Drai 14° 23' 51'' 107° 26' 53'' 14° 18' 08'' 107° 28' 47'' D-48-47-B-b;
D-48-47-B-d
suối Ia Hiur (Ia Tơi) TV xã Ia Dom H. Ia H'Drai 14° 11' 11'' 107° 34' 14'' 14° 05' 52'' 107° 32' 58'' D-48-48-C-a;
D-48-48-C-c
suối Ia Kơ Rin TV xã Ia Dom H. Ia H'Drai 14° 10' 31'' 107° 34' 20'' 14° 05' 00'' 107° 36' 54'' D-48-48-C-a
suối Ia Pu TV xã Ia Dom H. Ia H'Drai 14° 15' 40'' 107° 31' 10'' 14° 19' 12'' 107° 30' 30'' D-48-48-A-c
suối Ia Rai TV xã Ia Dom H. Ia H'Drai 14° 15' 23'' 107° 26' 24'' 14° 13' 12'' 107° 27' 12'' D-48-47-B-d;
D-48-47-D-(a+b)
suối Ia Ray TV xã Ia Dom H. Ia H'Drai 14° 19' 19'' 107° 24' 06'' 14° 15' 05'' 107° 27' 44'' D-48-47-B-d
suối Ia Tri TV xã Ia Dom H. Ia H'Drai 14° 11' 39'' 107° 32' 10'' 14° 19' 05'' 107° 29' 47''
D-48-47-B-d;
D-48-48-A-c;
D-48-48-C-a
48
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Thôn 1 DC xã Ia Tơi H. Ia H'Drai 14° 06' 30'' 107° 27' 20'' D-48-47-D-(c+d)
Thôn 7 DC xã Ia Tơi H. Ia H'Drai 14° 01' 02'' 107° 27' 41'' D-48-47-D-(c+d)
Thôn 8 DC xã Ia Tơi H. Ia H'Drai 13° 58' 56'' 107° 28' 25'' D-48-59-B-b
Thôn 9 DC xã Ia Tơi H. Ia H'Drai 14° 05' 32'' 107° 35' 12'' D-48-48-C-c
thôn Ia Dơr DC xã Ia Tơi H. Ia H'Drai 14° 06' 45'' 107° 38' 33'' D-48-48-C-d
Công ty Trách nhiệm hữu
hạn một thành viên Lâm
nghiệp Ia H'Drai
KX xã Ia Tơi H. Ia H'Drai 14° 01' 27'' 107° 28' 48'' D-48-47-D-(c+d)
Nhà máy Thuỷ điện Sê
San 3A KX xã Ia Tơi H. Ia H'Drai 14° 06' 27'' 107° 39' 21'' D-48-59-B-b
Nhà máy Thuỷ điện Sê
San 4 KX xã Ia Tơi H. Ia H'Drai 13° 58' 15'' 107° 29' 33'' D-48-48-C-d
Nhà máy Thuỷ điện Sê
San 4A KX xã Ia Tơi H. Ia H'Drai 13° 56' 01'' 107° 27' 50'' D-48-59-B-b
quốc lộ 14C (đường
Trường Sơn - Hồ Chí
Minh)
KX xã Ia Tơi H. Ia H'Drai 14° 42' 24'' 107° 41' 02'' 13° 57' 42'' 107° 29' 01''
D-48-47-D-(c+d);
D-48-47-D-(a+b);
D-48-59-B-b
quốc lộ 24E KX xã Ia Tơi H. Ia H'Drai 14° 24' 25'' 107° 47' 49'' 14° 01' 10'' 107° 27' 44''
D-48-47-D-(c+d);
D-48-48-C-b;
D-48-48-C-c;
D-48-48-C-d
núi Cư Boh SV xã Ia Tơi H. Ia H'Drai 14° 12' 10'' 107° 39' 39'' D-48-48-C-b
núi Cư Di Coi SV xã Ia Tơi H. Ia H'Drai 14° 14' 35'' 107° 39' 44'' D-48-48-C-b
núi Cư Diang SV xã Ia Tơi H. Ia H'Drai 14° 13' 09'' 107° 35' 37'' D-48-48-C-a
núi Cư Grok SV xã Ia Tơi H. Ia H'Drai 14° 11' 13'' 107° 35' 35'' D-48-48-C-a
núi Cư Ki Tem Dar SV xã Ia Tơi H. Ia H'Drai 14° 14' 57'' 107° 37' 35'' D-48-48-C-b
núi Cư Kông SV xã Ia Tơi H. Ia H'Drai 14° 09' 09'' 107° 34' 14'' D-48-48-C-a
núi Cư Kơrin SV xã Ia Tơi H. Ia H'Drai 14° 07' 42'' 107° 35' 24'' D-48-48-C-a
núi Cư Tin SV xã Ia Tơi H. Ia H'Drai 14° 10' 05'' 107° 36' 06'' D-48-48-C-a
núi Klon Gluih SV xã Ia Tơi H. Ia H'Drai 14° 14' 48'' 107° 38' 11'' D-48-48-C-b
hồ Thuỷ điện Sê San 4 TV xã Ia Tơi H. Ia H'Drai 14° 00' 50'' 107° 31' 11'' D-48-48-C-c
49
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
sông Sa Thầy TV xã Ia Tơi H. Ia H'Drai 14° 19' 05'' 107° 29' 47'' 13° 55' 23'' 107° 27' 22''
D-48-47-D-(a+b);
D-48-47-D-(c+d);
D-48-59-B-b
sông Sê San (Krông Bơ
Lah) TV xã Ia Tơi H. Ia H'Drai 14° 13' 43'' 107° 49' 30'' 13° 55' 23'' 107° 27' 22''
D-48-59-B-b;
D-48-60-A-a;
D-48-48-C-c;
D-48-48-C-d
suối Ia Blook TV xã Ia Tơi H. Ia H'Drai 14° 12' 50'' 107° 35' 28'' 14° 09' 32'' 107° 38' 39'' D-48-48-C-a;
D-48-48-C-b
suối Ia Hiur (Ia Tơi) TV xã Ia Tơi H. Ia H'Drai 14° 11' 11'' 107° 34' 14'' 14° 05' 52'' 107° 32' 58'' D-48-48-C-a;
D-48-48-C-c
suối Ia Kơ Rin TV xã Ia Tơi H. Ia H'Drai 14° 10' 31'' 107° 34' 20'' 14° 05' 00'' 107° 36' 54'' D-48-48-C-a;
D-48-48-C-c
suối Ia Mơ Nang TV xã Ia Tơi H. Ia H'Drai 14° 07' 24'' 107° 35' 28'' 14° 05' 22'' 107° 35' 42'' D-48-48-C-c
thôn Kon Brayh DC TT. Măng Đen H. Kon Plông 14° 39' 08'' 108° 20' 28'' D-49-25-D-a
thôn Kon Chốt DC TT. Măng Đen H. Kon Plông 14° 37' 49'' 108° 20' 34'' D-49-25-D-a
thôn Kon Leang DC TT. Măng Đen H. Kon Plông 14° 37' 02'' 108° 21' 13'' D-49-25-D-a
thôn Kon Pring DC TT. Măng Đen H. Kon Plông 14° 36' 09'' 108° 18' 12'' D-49-25-D-b
thôn Kon Vơng Kia DC TT. Măng Đen H. Kon Plông 14° 37' 10'' 108° 19' 04'' D-49-25-D-b
thôn Kon Xủh DC TT. Măng Đen H. Kon Plông 14° 40' 00'' 108° 21' 38'' D-49-25-D-a
tổ dân phố Măng Đen 1 DC TT. Măng Đen H. Kon Plông 14° 36' 09'' 108° 17' 22'' D-49-25-D-b
tổ dân phố Măng Đen 2 DC TT. Măng Đen H. Kon Plông 14° 35' 10'' 108° 16' 44'' D-49-25-D-b
tổ dân phố Măng Đen 3 DC TT. Măng Đen H. Kon Plông 14° 35' 35'' 108° 14' 45'' D-49-25-D-b
tổ dân phố Măng Đen 4 DC TT. Măng Đen H. Kon Plông 14° 36' 37'' 108° 17' 20'' D-49-25-D-b
cầu Đắk Bơ Ne KX TT. Măng Đen H. Kon Plông 14° 37' 13'' 108° 21' 56'' D-49-25-D-c
cầu Eo Bằng KX TT. Măng Đen H. Kon Plông 14° 36' 53'' 108° 20' 17'' D-49-25-D-c
cầu Măng Cành KX TT. Măng Đen H. Kon Plông 14° 37' 13'' 108° 21' 10'' D-49-25-D-c
cầu Măng Đen KX TT. Măng Đen H. Kon Plông 14° 35' 47'' 108° 17' 42'' D-49-25-D-c
cầu Nước Long KX TT. Măng Đen H. Kon Plông 14° 36' 15'' 108° 18' 16'' D-49-25-D-c
cầu Ri 1 KX TT. Măng Đen H. Kon Plông 14° 37' 18'' 108° 22' 03'' D-49-25-D-c
đèo Măng Đen KX TT. Măng Đen H. Kon Plông 14° 33' 53'' 108° 16' 24'' D-49-25-D-c
50
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Di tích lịch sử và danh
thắng Măng Đen KX TT. Măng Đen H. Kon Plông 14° 35' 30'' 108° 17' 08'' D-49-25-D-c
Đường tỉnh 676 KX TT. Măng Đen H. Kon Plông 14° 35' 53'' 108° 17' 14'' 14° 55' 57'' 108° 15' 43'' D-49-25-D-c
đường Trường Sơn Đông KX TT. Măng Đen H. Kon Plông 14° 53' 02'' 108° 21' 34'' 14° 33' 28'' 108° 26' 34'' D-49-25-D-a;
D-49-25-D-b
Khu du lịch sinh thái
Măng Đen KX TT. Măng Đen H. Kon Plông 14° 35' 08'' 108° 16' 38'' D-49-25-D-c
Nhà máy Thuỷ điện Đắk Pône KX TT. Măng Đen H. Kon Plông 14° 34' 10'' 108° 18' 21'' D-49-25-D-c
Quốc lộ 24 KX TT. Măng Đen H. Kon Plông 14° 45' 49'' 108° 31' 07'' 14° 21' 51'' 107° 59' 52''
D-49-25-D-b;
D-49-25-D-c;
D-49-25-D-d
trạm biến áp 110 kV Kon
Plông KX TT. Măng Đen H. Kon Plông 14° 34' 15'' 108° 16' 30'' D-49-25-D-c
núi Kon Reo (Núi Reo) SV TT. Măng Đen H. Kon Plông 14° 34' 02'' 108° 21' 28'' D-49-25-D-c
núi Ngọk Bo Um SV TT. Măng Đen H. Kon Plông 14° 40' 11'' 108° 19' 53'' D-49-25-D-a
sông Đắk Snghé (Đak Snghé) TV TT. Măng Đen H. Kon Plông 14° 58' 17'' 108° 10' 11'' 14° 27' 43'' 108° 11' 00'' D-49-25-C-d
suối Đắk Ke TV TT. Măng Đen H. Kon Plông 14° 41' 59'' 108° 15' 28'' 14° 33' 35'' 108° 13' 25'' D-49-25-D-a;
D-49-25-D-c
suối Đắk Long TV TT. Măng Đen H. Kon Plông 14° 37' 54'' 108° 20' 19'' 14° 31' 11'' 108° 17' 26'' D-49-25-D-a;
D-49-25-D-c
suối Đắk Pône TV TT. Măng Đen H. Kon Plông 14° 39' 29'' 108° 22' 43'' 14° 37' 54'' 108° 20' 19'' D-49-25-D-a
suối Đắk Re TV TT. Măng Đen H. Kon Plông 14° 40' 57'' 108° 20' 43'' 14° 41' 23'' 108° 21' 52'' D-49-25-D-a
suối Đắk Xo Rách TV TT. Măng Đen H. Kon Plông 14° 36' 26'' 108° 23' 27'' 14° 49' 00'' 108° 25' 44'' D-49-25-D-d
suối Măng Ke TV TT. Măng Đen H. Kon Plông 14° 36' 09'' 108° 23' 33'' 14° 37' 54'' 108° 20' 19'' D-49-25-D-a;
D-49-25-D-c
thôn Đắk Lai DC xã Đắk Nên H. Kon Plông 14° 59' 13'' 108° 15' 50'' D-49-25-B-a
thôn Đắk Lúp DC xã Đắk Nên H. Kon Plông 14° 59' 46'' 108° 15' 36'' D-49-25-B-a
thôn Đắk Púk DC xã Đắk Nên H. Kon Plông 14° 56' 30'' 108° 17' 57'' D-49-25-B-a
thôn Đắk Tiêu DC xã Đắk Nên H. Kon Plông 14° 56' 38'' 108° 18' 07'' D-49-25-B-a
thôn Tu Rét DC xã Đắk Nên H. Kon Plông 15° 01' 16'' 108° 14' 19'' D-49-25-B-a
thôn Tu Thôn DC xã Đắk Nên H. Kon Plông 15° 00' 55'' 108° 13' 53'' D-49-13-C-d
51
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
thôn Xô Luông DC xã Đắk Nên H. Kon Plông 15° 01' 26'' 108° 14' 31'' D-49-25-B-a
thôn Xô Thák DC xã Đắk Nên H. Kon Plông 14° 57' 47'' 108° 16' 13'' D-49-25-B-a
núi Ngọk Pla SV xã Đắk Nên H. Kon Plông 14° 57' 13'' 108° 15' 23'' D-49-25-B-a
hồ chứa Thuỷ điện Đăk Đrinh TV xã Đắk Nên H. Kon Plông 14° 56' 52'' 108° 18' 34'' D-49-25-B-a
sông Đắk Ring TV xã Đắk Nên H. Kon Plông 14° 53' 59'' 108° 14' 07'' 14° 57' 56'' 108° 17' 07'' D-49-25-B-a
sông Đắk Tmeo (Ta Meo) TV xã Đắk Nên H. Kon Plông 14° 59' 45'' 108° 15' 42'' 14° 57' 55'' 108° 17' 03'' D-49-25-B-a
suối Đắk Sao TV xã Đắk Nên H. Kon Plông 14° 58' 27'' 108° 12' 08'' 14° 56' 06'' 108° 15' 21'' D-49-25-A-b
suối Nam Voo TV xã Đắk Nên H. Kon Plông 15° 00' 27'' 108° 09' 03'' 15° 01' 42'' 108° 14' 42''
D-49-13-C-d;
D-49-13-D-c;
D-49-25-B-a
suối Nước Ang TV xã Đắk Nên H. Kon Plông 14° 51' 17'' 108° 16' 59'' 14° 55' 51'' 108° 18' 57'' D-49-25-B-a
suối Nước Meo (Ta Meo) TV xã Đắk Nên H. Kon Plông 15° 01' 59'' 108° 14' 12'' 14° 59' 45'' 108° 15' 42'' D-49-13-C-d
suối Nước Tiêu TV xã Đắk Nên H. Kon Plông 14° 55' 51'' 108° 18' 57'' 14° 56' 52'' 108° 18' 36'' D-49-25-B-a
thôn Đắk Ang DC xã Đắk Ring H. Kon Plông 14° 54' 17'' 108° 16' 45'' D-49-25-B-a
thôn Đắk Chờ DC xã Đắk Ring H. Kon Plông 14° 52' 15'' 108° 14' 49'' D-49-25-A-d
thôn Đắk Da DC xã Đắk Ring H. Kon Plông 14° 55' 27'' 108° 13' 51'' D-49-25-A-b
thôn Đắk Doa DC xã Đắk Ring H. Kon Plông 14° 56' 40'' 108° 16' 17'' D-49-25-B-a
thôn Đắk Kla DC xã Đắk Ring H. Kon Plông 14° 55' 08'' 108° 16' 43'' D-49-25-B-a
thôn Đắk Lâng DC xã Đắk Ring H. Kon Plông 14° 55' 43'' 108° 17' 48'' D-49-25-B-a
thôn Ngọc Ring DC xã Đắk Ring H. Kon Plông 14° 54' 05'' 108° 13' 57'' D-49-25-A-b
thôn Vác Y Nhông DC xã Đắk Ring H. Kon Plông 14° 55' 26'' 108° 15' 08'' D-49-25-B-a
cầu Đăk Rinh KX xã Đắk Ring H. Kon Plông 14° 55' 57'' 108° 15' 43'' D-49-25-B-a
Đường tỉnh 676 KX xã Đắk Ring H. Kon Plông 14° 35' 53'' 108° 17' 14'' 14° 55' 57'' 108° 15' 43''
D-49-25-B-a;
D-49-25-A-b;
D-49-25-A-d
núi Ngô Bang (Ngọk Biêng) SV xã Đắk Ring H. Kon Plông 14° 51' 39'' 108° 17' 22'' D-49-25-B-c
núi Ngọc Giang Yêu SV xã Đắk Ring H. Kon Plông 14° 52' 54'' 108° 16' 00'' D-49-25-B-a
núi Ngọk Pla SV xã Đắk Ring H. Kon Plông 14° 57' 13'' 108° 15' 23'' D-49-25-B-a
sông Đắk Ring TV xã Đắk Ring H. Kon Plông 14° 53' 59'' 108° 14' 07'' 14° 57' 56'' 108° 17' 07'' D-49-25-B-a;
D-49-25-A-b
52
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
sông Đắk Rô Man (Ra Manh) TV xã Đắk Ring H. Kon Plông 14° 51' 52'' 108° 19' 53'' 14° 55' 51'' 108° 18' 56'' D-49-25-B-a
suối Đắk Đrinh TV xã Đắk Ring H. Kon Plông 14° 50' 03'' 108° 16' 33'' 14° 49' 49'' 108° 14' 27'' D-49-25-A-d;
D-49-25-B-c
suối Đắk Đ'Rinh TV xã Đắk Ring H. Kon Plông 14° 51' 14'' 108° 11' 57'' 14° 53' 59'' 108° 14' 07'' D-49-25-A-b
suối Đắk Sao TV xã Đắk Ring H. Kon Plông 14° 58' 27'' 108° 12' 08'' 14° 56' 06'' 108° 15' 21'' D-49-25-B-a;
D-49-25-A-b
suối Nước Ang TV xã Đắk Ring H. Kon Plông 14° 51' 17'' 108° 16' 59'' 14° 55' 51'' 108° 18' 57'' D-49-25-B-a;
D-49-25-B-c
suối Nước Chờ TV xã Đắk Ring H. Kon Plông 14° 48' 40'' 108° 15' 43'' 14° 54' 25'' 108° 14' 57''
D-49-25-A-b;
D-49-25-A-d;
D-49-25-B-a;
D-49-25-B-c
suối Nước Pem TV xã Đắk Ring H. Kon Plông 14° 53' 29'' 108° 11' 50'' 14° 54' 00'' 108° 14' 07'' D-49-25-A-b
thôn Đắk Pờ Rồ DC xã Đắk Tăng H. Kon Plông 14° 46' 04'' 108° 09' 28'' D-49-25-A-d
thôn Đắk Tăng DC xã Đắk Tăng H. Kon Plông 14° 47' 12'' 108° 13' 35'' D-49-25-A-d
thôn Rô Xia DC xã Đắk Tăng H. Kon Plông 14° 49' 08'' 108° 11' 52'' D-49-25-A-d
thôn Vi Ring DC xã Đắk Tăng H. Kon Plông 14° 42' 09'' 108° 14' 27'' D-49-25-C-b
thôn Vi Rơ Ngheo DC xã Đắk Tăng H. Kon Plông 14° 46' 54'' 108° 10' 16'' D-49-25-A-d
thôn Vi Xây DC xã Đắk Tăng H. Kon Plông 14° 46' 10'' 108° 13' 31'' D-49-25-A-d
cầu Rô Xia KX xã Đắk Tăng H. Kon Plông 14° 48' 34'' 108° 12' 07'' D-49-25-A-d
Đường tỉnh 676 KX xã Đắk Tăng H. Kon Plông 14° 35' 53'' 108° 17' 14'' 14° 55' 57'' 108° 15' 43'' D-49-25-A-d;
D-49-25-C-b
núi Ngọk Bóc I SV xã Đắk Tăng H. Kon Plông 14° 45' 54'' 108° 16' 57'' D-49-25-B-c
núi Ngọk Krai SV xã Đắk Tăng H. Kon Plông 14° 42' 35'' 108° 14' 19'' D-49-25-C-b
núi Ngọk Krinh SV xã Đắk Tăng H. Kon Plông 14° 45' 59'' 108° 07' 27'' D-49-25-A-c
sông Đắk Snghé (Đak
Snghé) TV xã Đắk Tăng H. Kon Plông 14° 58' 17'' 108° 10' 11'' 14° 27' 43'' 108° 11' 00'' D-49-25-A-d;
D-49-25-C-b
suối Đắk Ka TV xã Đắk Tăng H. Kon Plông 14° 42' 27'' 108° 15' 10'' 14° 42' 16'' 108° 13' 59'' D-49-25-C-b;
D-49-25-D-a
suối Đắk Pông TV xã Đắk Tăng H. Kon Plông 14° 50' 40'' 108° 13' 36'' 14° 48' 05'' 108° 12' 17'' D-49-25-A-d
suối Đắk Tăng TV xã Đắk Tăng H. Kon Plông 14° 47' 36'' 108° 10' 14'' 14° 48' 05'' 108° 12' 16'' D-49-25-A-d
53
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
suối Nước Ngheo TV xã Đắk Tăng H. Kon Plông 14° 48' 32'' 108° 08' 41'' 14° 45' 06'' 108° 11' 58'' D-49-25-A-d
suối Nước Ngôm TV xã Đắk Tăng H. Kon Plông 14° 44' 07'' 108° 16' 17'' 14° 43' 38'' 108° 13' 39'' D-49-25-C-b;
D-49-25-D-a
suối Nước Xây TV xã Đắk Tăng H. Kon Plông 14° 48' 55'' 108° 17' 17'' 14° 45' 26'' 108° 12' 59''
D-49-25-A-d;
D-49-25-B-c;
D-49-25-C-b
thác Khai Tiang TV xã Đắk Tăng H. Kon Plông 14° 48' 24'' 108° 12' 14'' D-49-25-A-d
thôn Đắk Lom DC xã Hiếu H. Kon Plông 14° 39' 22'' 108° 25' 16'' D-49-25-D-b
thôn Đắk Xô DC xã Hiếu H. Kon Plông 14° 37' 43'' 108° 26' 39'' D-49-25-D-b
thôn Kon Klùng DC xã Hiếu H. Kon Plông 14° 42' 06'' 108° 27' 15'' D-49-25-D-b
thôn Kon Plinh DC xã Hiếu H. Kon Plông 14° 35' 44'' 108° 27' 23'' D-49-25-D-d
thôn Kon Plông DC xã Hiếu H. Kon Plông 14° 38' 05'' 108° 24' 20'' D-49-25-D-b
thôn Tu Cần DC xã Hiếu H. Kon Plông 14° 40' 28'' 108° 27' 00'' D-49-25-D-b
thôn Vi Choong DC xã Hiếu H. Kon Plông 14° 40' 46'' 108° 27' 03'' D-49-25-D-b
thôn Vi ChRing DC xã Hiếu H. Kon Plông 14° 39' 23'' 108° 26' 17'' D-49-25-D-b
thôn Vi Glơng DC xã Hiếu H. Kon Plông 14° 38' 57'' 108° 23' 48'' D-49-25-D-b
cầu Đăk Che KX xã Hiếu H. Kon Plông 14° 39' 53'' 108° 24' 28'' D-49-25-D-b
cầu Đăk Rấp KX xã Hiếu H. Kon Plông 14° 40' 42'' 108° 23' 32'' D-49-25-D-b
cầu Đăk Xo Rách KX xã Hiếu H. Kon Plông 14° 38' 53'' 108° 23' 40'' D-49-25-D-b
cầu La Kho Lếch KX xã Hiếu H. Kon Plông 14° 41' 59'' 108° 27' 26'' D-49-25-D-b
cầu Lò Gạch KX xã Hiếu H. Kon Plông 14° 39' 05'' 108° 25' 09'' D-49-25-D-b
đường Trường Sơn Đông KX xã Hiếu H. Kon Plông 14° 53' 02'' 108° 21' 34'' 14° 33' 28'' 108° 26' 34'' D-49-25-D-b;
D-49-25-D-d
Quốc lộ 24 KX xã Hiếu H. Kon Plông 14° 45' 49'' 108° 31' 07'' 14° 21' 51'' 107° 59' 52'' D-49-25-D-b
rừng phòng hộ Thạch Nham KX xã Hiếu H. Kon Plông 14° 42' 07'' 108° 26' 29'' D-49-25-D-b
núi Kon Kroeng SV xã Hiếu H. Kon Plông 14° 35' 03'' 108° 29' 10'' D-49-25-D-d
núi Kon Mì SV xã Hiếu H. Kon Plông 14° 33' 42'' 108° 28' 50'' D-49-25-D-d
núi Ngọk Rmoi SV xã Hiếu H. Kon Plông 14° 36' 12'' 108° 28' 06'' D-49-25-D-d
suối Đăk Che TV xã Hiếu H. Kon Plông 14° 36' 26'' 108° 23' 27'' 14° 39' 53'' 108° 23' 30'' D-49-25-D-b
54
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
suối Đăk La TV xã Hiếu H. Kon Plông 14° 36' 35'' 108° 23' 50'' 14° 37' 02'' 108° 26' 46''
D-49-25-D-b;
D-49-25-D-d;
D-49-26-C-c
suối Đắk Re (Đăk Re) TV xã Hiếu H. Kon Plông 14° 37' 02'' 108° 26' 46'' 14° 36' 13'' 108° 32' 03''
D-49-25-D-b;
D-49-25-D-d;
D-49-26-C-c
suối Đắk Xiêu TV xã Hiếu H. Kon Plông 14° 42' 07'' 108° 26' 09'' 14° 48' 25'' 108° 26' 02'' D-49-25-B-d;
D-49-25-D-b
suối Đắk Xo Rách TV xã Hiếu H. Kon Plông 14° 36' 26'' 108° 23' 27'' 14° 49' 00'' 108° 25' 44'' D-49-25-D-b
suối Nước Leng TV xã Hiếu H. Kon Plông 14° 41' 48'' 108° 28' 01'' 14° 40' 05'' 108° 30' 03'' D-49-25-B-b;
D-49-26-C-a
suối Nước Trong TV xã Hiếu H. Kon Plông 14° 39' 21'' 108° 26' 44'' 14° 37' 02'' 108° 26' 46'' D-49-25-D-b
suối Nước Vui TV xã Hiếu H. Kon Plông 14° 37' 44'' 108° 27' 55'' 14° 40' 05'' 108° 30' 02'' D-49-25-B-b;
D-49-26-C-a
suối Vi Choong TV xã Hiếu H. Kon Plông 14° 39' 43'' 108° 26' 31'' 14° 41' 48'' 108° 28' 01'' D-49-25-D-b
thôn Đắk Chun DC xã Măng Bút H. Kon Plông 14° 54' 40'' 108° 09' 12'' D-49-25-A-b
thôn Đắk Dăt DC xã Măng Bút H. Kon Plông 14° 55' 18'' 108° 09' 27'' D-49-25-A-b
thôn Đắk Lanh DC xã Măng Bút H. Kon Plông 14° 56' 45'' 108° 08' 49'' D-49-25-A-b
thôn Đắk Niêng DC xã Măng Bút H. Kon Plông 14° 50' 32'' 108° 10' 45'' D-49-25-A-d
thôn Đắk Pong DC xã Măng Bút H. Kon Plông 14° 50' 25'' 108° 10' 00'' D-49-25-A-d
thôn Đắk Y Pai DC xã Măng Bút H. Kon Plông 14° 50' 41'' 108° 09' 04'' D-49-25-A-d
thôn Kô Chắk DC xã Măng Bút H. Kon Plông 14° 53' 06'' 108° 10' 14'' D-49-25-A-b
thôn Măng Búk DC xã Măng Bút H. Kon Plông 14° 50' 24' 108° 11' 33'' D-49-25-A-d
thôn Tu Nông DC xã Măng Bút H. Kon Plông 14° 51' 57'' 108° 10' 40'' D-49-25-A-d
thôn Vang Loa DC xã Măng Bút H. Kon Plông 14° 49' 53'' 108° 10' 14'' D-49-25-A-d
Di tích lịch sử Chiến thắng
Măng Buk KX xã Măng Bút H. Kon Plông 14° 50' 16'' 108° 11' 27'' D-49-25-A-d
Đường tỉnh 676 KX xã Măng Bút H. Kon Plông 14° 35' 53'' 108° 17' 14'' 14° 55' 57'' 108° 15' 43'' D-49-25-A-d
núi Ngô Bang (Ngọk Biêng) SV xã Măng Bút H. Kon Plông 14° 51' 39'' 108° 17' 22'' D-49-25-B-c
núi Ngọk Bóc II SV xã Măng Bút H. Kon Plông 14° 49' 13'' 108° 16' 58'' D-49-25-B-c
55
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
sông Đắk Snghé (Đak
Snghé) TV xã Măng Bút H. Kon Plông 14° 58' 17'' 108° 10' 11'' 14° 27' 43'' 108° 11' 00'' D-49-25-A-b;
D-49-25-A-d
suối Đắk Chiang TV xã Măng Bút H. Kon Plông 14° 52' 55'' 108° 07' 19'' 14° 50' 44'' 108° 11' 39'' D-49-25-A-d
suối Đắk Cu TV xã Măng Bút H. Kon Plông 14° 53' 30'' 108° 11' 03'' 14° 52' 59'' 108° 10' 18'' D-49-25-A-b
suối Đắk Đrinh TV xã Măng Bút H. Kon Plông 14° 50' 03'' 108° 16' 33'' 14° 49' 49'' 108° 14' 27'' D-49-25-A-d;
D-49-25-B-c
suối Đắk Đ'Rinh TV xã Măng Bút H. Kon Plông 14° 51' 14'' 108° 11' 57'' 14° 53' 59'' 108° 14' 07'' D-49-25-A-b;
D-49-25-A-d
suối Đắk K'Ri TV xã Măng Bút H. Kon Plông 14° 52' 39'' 108° 08' 02'' 14° 53' 56'' 108° 09' 50'' D-49-25-A-b
suối Đắk Mé TV xã Măng Bút H. Kon Plông 14° 51' 51'' 108° 09' 08'' 14° 51' 54'' 108° 10' 48'' D-49-25-A-d
suối Đắk Pông TV xã Măng Bút H. Kon Plông 14° 50' 40'' 108° 13' 36'' 14° 48' 05'' 108° 12' 17'' D-49-25-A-d
suối Đắk Ruồng TV xã Măng Bút H. Kon Plông 14° 51' 21'' 108° 08' 34'' 14° 51' 17'' 108° 11' 06'' D-49-25-A-d
suối Nước Chờ TV xã Măng Bút H. Kon Plông 14° 48' 40'' 108° 15' 43'' 14° 54' 25'' 108° 14' 57'' D-49-25-B-c
suối Nước Ngheo TV xã Măng Bút H. Kon Plông 14° 48' 32'' 108° 08' 41'' 14° 45' 06'' 108° 11' 58'' D-49-25-A-d
suối Nước Pem TV xã Măng Bút H. Kon Plông 14° 53' 29'' 108° 11' 50'' 14° 54' 00'' 108° 14' 07'' D-49-25-A-b
suối Nước Xây TV xã Măng Bút H. Kon Plông 14° 48' 55'' 108° 17' 17'' 14° 45' 26'' 108° 12' 59'' D-49-25-A-d;
D-49-25-B-c
thôn Đắk Ne DC xã Măng Cành H. Kon Plông 14° 40' 43'' 108° 18' 23'' D-49-25-D-a
thôn Kon Chênh DC xã Măng Cành H. Kon Plông 14° 39' 36'' 108° 17' 26'' D-49-25-D-a
thôn Kon Du DC xã Măng Cành H. Kon Plông 14° 41' 29'' 108° 19' 22'' D-49-25-D-a
thôn Kon Kum DC xã Măng Cành H. Kon Plông 14° 40' 30'' 108° 17' 45'' D-49-25-D-a
thôn Kon Năng DC xã Măng Cành H. Kon Plông 14° 38' 44'' 108° 17' 36'' D-49-25-D-a
thôn Kon Tu Ma DC xã Măng Cành H. Kon Plông 14° 40' 53'' 108° 14' 30'' D-49-25-D-b
thôn Kon Tu Răng DC xã Măng Cành H. Kon Plông 14° 38' 50'' 108° 15' 04'' D-49-25-D-a
thôn Măng Cành DC xã Măng Cành H. Kon Plông 14° 41' 36'' 108° 17' 52'' D-49-25-D-a
thôn Măng Pành DC xã Măng Cành H. Kon Plông 14° 41' 22'' 108° 18' 52'' D-49-25-D-a
cầu Nước Lô KX xã Măng Cành H. Kon Plông 14° 40' 22'' 108° 16' 38'' D-49-25-D-a
Đường tỉnh 676 KX xã Măng Cành H. Kon Plông 14° 35' 53'' 108° 17' 14'' 14° 55' 57'' 108° 15' 43''
D-49-25-C-b;
D-49-25-D-a;
D-49-25-D-c
đường Trường Sơn Đông KX xã Măng Cành H. Kon Plông 14° 53' 02'' 108° 21' 34'' 14° 33' 28'' 108° 26' 34'' D-49-25-D-a
56
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
núi Ngọk Bo Um SV xã Măng Cành H. Kon Plông 14° 40' 11'' 108° 19' 53'' D-49-25-D-a
núi Ngọk Bóc I SV xã Măng Cành H. Kon Plông 14° 45' 54'' 108° 16' 57'' D-49-25-B-c
sông Đắk Snghé (Đak
Snghé) TV xã Măng Cành H. Kon Plông 14° 58' 17'' 108° 10' 11'' 14° 27' 43'' 108° 11' 00'' D-49-25-C-b;
D-49-25-C-d
suối Đắk Ka TV xã Măng Cành H. Kon Plông 14° 42' 27'' 108° 15' 10'' 14° 42' 16'' 108° 13' 59'' D-49-25-C-b;
D-49-25-D-a
suối Đắk Ke TV xã Măng Cành H. Kon Plông 14° 41' 59'' 108° 15' 28'' 14° 33' 35'' 108° 13' 25'' D-49-25-D-a;
D-49-25-D-c
suối Đắk Khe TV xã Măng Cành H. Kon Plông 14° 43' 37'' 108° 16' 24'' 14° 43' 56'' 108° 18' 58'' D-49-25-D-a
suối Đăk La (Điek Kla) TV xã Măng Cành H. Kon Plông 14° 45' 03'' 108° 17' 08'' 14° 43' 46'' 108° 22' 06'' D-49-25-D-a;
D-49-25-B-c
suối Đắk Lồ TV xã Măng Cành H. Kon Plông 14° 42' 21'' 108° 19' 37'' 14° 42' 25'' 108° 21' 28'' D-49-25-D-a
suối Đắk Lồ (Điek HLò) TV xã Măng Cành H. Kon Plông 14° 41' 23'' 108° 21' 52'' 14° 49' 25'' 108° 24' 02''
D-49-25-B-d;
D-49-25-D-b;
D-49-25-D-a
suối Đắk Re TV xã Măng Cành H. Kon Plông 14° 40' 57'' 108° 20' 43'' 14° 41' 23'' 108° 21' 52'' D-49-25-D-a
suối Nước Xây TV xã Măng Cành H. Kon Plông 14° 48' 55'' 108° 17' 17'' 14° 45' 26'' 108° 12' 59''
D-49-25-A-d;
D-49-25-B-c;
D-49-25-C-b
thôn Điek Chè DC xã Ngọk Tem H. Kon Plông 14° 46' 57'' 108° 22' 57'' D-49-25-B-d
thôn Điek Kua DC xã Ngọk Tem H. Kon Plông 14° 51' 03'' 108° 21' 36'' D-49-25-B-c
thôn Điek Lò DC xã Ngọk Tem H. Kon Plông 14° 47' 55'' 108° 23' 14'' D-49-25-B-d
thôn Điek Nót A DC xã Ngọk Tem H. Kon Plông 14° 50' 29'' 108° 22' 25'' D-49-25-B-c
thôn Điek Pét DC xã Ngọk Tem H. Kon Plông 14° 51' 47'' 108° 19' 47'' D-49-25-B-c
thôn Điek Tà Âu DC xã Ngọk Tem H. Kon Plông 14° 51' 11'' 108° 19' 53'' D-49-25-B-c
thôn Điek Tem DC xã Ngọk Tem H. Kon Plông 14° 48' 56'' 108° 23' 02'' D-49-25-B-d
thôn Kíp Plinh DC xã Ngọk Tem H. Kon Plông 14° 52' 37'' 108° 20' 22'' D-49-25-B-a
thôn Măng Krí DC xã Ngọk Tem H. Kon Plông 14° 44' 51'' 108° 23' 01'' D-49-25-D-b
thôn Măng Nách DC xã Ngọk Tem H. Kon Plông 14° 54' 26'' 108° 19' 24'' D-49-25-B-a
57
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
đường Trường Sơn Đông KX xã Ngọk Tem H. Kon Plông 14° 53' 02'' 108° 21' 34'' 14° 33' 28'' 108° 26' 34''
D-49-25-D-b;
D-49-25-D-a;
D-49-25-B-a;
D-49-25-B-c;
D-49-25-B-d
rừng phòng hộ Thạch Nham KX xã Ngọk Tem H. Kon Plông 14° 42' 07'' 108° 26' 29'' D-49-25-D-b
núi Ngô Bang (Ngọk Biêng) SV xã Ngọk Tem H. Kon Plông 14° 51' 39'' 108° 17' 22'' D-49-25-B-c
núi Ngọk Bóc I SV xã Ngọk Tem H. Kon Plông 14° 45' 54'' 108° 16' 57'' D-49-25-B-c
núi Ngọk Bóc II SV xã Ngọk Tem H. Kon Plông 14° 49' 13'' 108° 16' 58'' D-49-25-B-c
núi Ngọk HTem SV xã Ngọk Tem H. Kon Plông 14° 48' 59'' 108° 21' 53'' D-49-25-B-c
sông Đắk Rô Man (Ra Manh) TV xã Ngọk Tem H. Kon Plông 14° 51' 52'' 108° 19' 53'' 14° 55' 51'' 108° 18' 56'' D-49-25-B-a
suối Đăk La (Điek Kla) TV xã Ngọk Tem H. Kon Plông 14° 45' 03'' 108° 17' 08'' 14° 43' 46'' 108° 22' 06'' D-49-25-D-a
suối Đắk Lồ (Điek HLò) TV xã Ngọk Tem H. Kon Plông 14° 41' 23'' 108° 21' 52'' 14° 49' 25'' 108° 24' 02''
D-49-25-B-d;
D-49-25-D-b;
D-49-25-D-a
suối Đắk R'Baye (Ra Bay) TV xã Ngọk Tem H. Kon Plông 14° 52' 24'' 108° 21' 59'' 14° 49' 26'' 108° 24' 01'' D-49-25-B-c;
D-49-25-B-d
suối Đắk Rô Man (Điek
Rơ Manh) TV xã Ngọk Tem H. Kon Plông 14° 49' 04'' 108° 17' 14'' 14° 51' 52'' 108° 19' 53'' D-49-25-B-a;
D-49-25-B-c
suối Đắk Rô Man (Điek
Rơ Manh) TV xã Ngọk Tem H. Kon Plông 14° 50' 37'' 108° 17' 15'' 14° 51' 55'' 108° 19' 51'' D-49-25-B-c
suối Đắk Xo Rách TV xã Ngọk Tem H. Kon Plông 14° 36' 26'' 108° 23' 27'' 14° 49' 00'' 108° 25' 44'' D-49-25-B-d;
D-49-25-D-b
suối Điek Pa Chè TV xã Ngọk Tem H. Kon Plông 14° 44' 42'' 108° 18' 29'' 14° 47' 28'' 108° 23' 41''
D-49-25-B-d;
D-49-25-B-c;
D-49-25-D-a
suối Điek Tà Cuốt TV xã Ngọk Tem H. Kon Plông 14° 49' 22'' 108° 23' 01'' 14° 49' 36'' 108° 23' 42'' D-49-25-B-d
suối Điek Vi Xieng TV xã Ngọk Tem H. Kon Plông 14° 53' 02'' 108° 21' 40'' 14° 52' 24'' 108° 21' 59'' D-49-25-B-a;
D-49-25-B-c
thôn Vi K Oa DC xã Pờ Ê H. Kon Plông 14° 46' 02'' 108° 29' 14'' D-49-25-B-d
thôn Vi KLâng 1 DC xã Pờ Ê H. Kon Plông 14° 42' 54'' 108° 28' 31'' D-49-25-D-b
thôn Vi KLâng 2 DC xã Pờ Ê H. Kon Plông 14° 43' 14'' 108° 28' 32'' D-49-25-D-b
58
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
thôn Vi KTầu DC xã Pờ Ê H. Kon Plông 14° 44' 15'' 108° 30' 01'' D-49-25-C-a
thôn Vi Ô Lắk DC xã Pờ Ê H. Kon Plông 14° 45' 38'' 108° 30' 10'' D-49-26-A-c
thôn Vi Pờ Ê DC xã Pờ Ê H. Kon Plông 14° 44' 58'' 108° 28' 12'' D-49-25-D-b
Cầu Béc KX xã Pờ Ê H. Kon Plông 14° 45' 22'' 108° 30' 21'' D-49-26-A-c
đèo Vi Ô Lăk (Vi Ô Lác) KX xã Pờ Ê H. Kon Plông 14° 45' 49'' 108° 31' 07'' D-49-26-A-c
Quốc lộ 24 KX xã Pờ Ê H. Kon Plông 14° 45' 49'' 108° 31' 07'' 14° 21' 51'' 107° 59' 52''
D-49-26-A-c;
D-49-26-C-a;
D-49-25-D-b
rừng phòng hộ Thạch Nham KX xã Pờ Ê H. Kon Plông 14° 42' 07'' 108° 26' 29'' D-49-25-D-b
núi Ba Lô SV xã Pờ Ê H. Kon Plông 14° 46' 04'' 108° 30' 23'' D-49-26-A-c
núi Ba Tu (Ca Tu) SV xã Pờ Ê H. Kon Plông 14° 48' 08'' 108° 29' 31'' D-49-25-B-d
núi Gò Ban SV xã Pờ Ê H. Kon Plông 14° 44' 40'' 108° 31' 24'' D-49-26-C-a
núi Hoang Biêu SV xã Pờ Ê H. Kon Plông 14° 44' 23'' 108° 30' 52'' D-49-26-C-a
núi Hoang Kdiêu (Hoang
Ca Diêu) SV xã Pờ Ê H. Kon Plông 14° 41' 20'' 108° 30' 37'' D-49-26-C-a
núi Ngọk Phu SV xã Pờ Ê H. Kon Plông 14° 47' 38'' 108° 28' 11'' D-49-25-B-d
núi Ngọk R'Gâm 1 SV xã Pờ Ê H. Kon Plông 14° 43' 54'' 108° 27' 33'' D-49-25-D-b
núi Ngọk R'Gâm 2 SV xã Pờ Ê H. Kon Plông 14° 44' 21'' 108° 29' 19'' D-49-25-D-b
suối Đắk Xiêu TV xã Pờ Ê H. Kon Plông 14° 42' 07'' 108° 26' 09'' 14° 48' 25'' 108° 26' 02'' D-49-25-B-d;
D-49-25-D-b
suối Đắk Xo Rách TV xã Pờ Ê H. Kon Plông 14° 36' 26'' 108° 23' 27'' 14° 49' 00'' 108° 25' 44'' D-49-25-B-d;
D-49-25-D-b
suối La Ê TV xã Pờ Ê H. Kon Plông 14° 44' 09'' 108° 29' 14'' 14° 45' 31'' 108° 31' 15'' D-49-25-B-d;
D-49-26-A-c
suối Nước Leng TV xã Pờ Ê H. Kon Plông 14° 41' 48'' 108° 28' 01'' 14° 40' 05'' 108° 30' 03'' D-49-25-B-b;
D-49-26-C-a
suối Nước Ui TV xã Pờ Ê H. Kon Plông 14° 43' 58'' 108° 28' 47'' 14° 42' 43'' 108° 30' 33'' D-49-25-B-b;
D-49-26-C-a
suối Xà Rùng TV xã Pờ Ê H. Kon Plông 14° 45' 21'' 108° 28' 10'' 14° 47' 28'' 108° 27' 35'' D-49-25-B-d
Thôn 1 DC TT. Đắk Rve H. Kon Rẫy 14° 30' 29'' 108° 14' 18'' D-49-25-C-d
Thôn 2 DC TT. Đắk Rve H. Kon Rẫy 14° 30' 26'' 108° 14' 48'' D-49-25-C-d
59
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Thôn 3 DC TT. Đắk Rve H. Kon Rẫy 14° 30' 46'' 108° 15' 40'' D-49-25-D-c
Thôn 4 DC TT. Đắk Rve H. Kon Rẫy 14° 30' 42'' 108° 14' 55'' D-49-25-C-d
Thôn 5 DC TT. Đắk Rve H. Kon Rẫy 14° 30' 20'' 108° 15' 06'' D-49-25-C-d
Thôn 7 DC TT. Đắk Rve H. Kon Rẫy 14° 31' 50'' 108° 16' 15'' D-49-25-D-c
Thôn 9 DC TT. Đắk Rve H. Kon Rẫy 14° 30' 31'' 108° 14' 34'' D-49-25-C-d
cầu Bệnh Viện KX TT. Đắk Rve H. Kon Rẫy 14° 30' 27'' 108° 14' 25'' D-49-25-C-d
cầu Đắk Pơ Ne KX TT. Đắk Rve H. Kon Rẫy 14° 30' 22'' 108° 14' 40'' D-49-25-C-d
cầu Huyện Đội KX TT. Đắk Rve H. Kon Rẫy 14° 30' 43'' 108° 14' 49'' D-49-25-C-d
đèo Măng Đen KX TT. Đắk Rve H. Kon Rẫy 14° 33' 53'' 108° 16' 24'' D-49-25-D-c
đường tránh Đèo Măng
Đen KX TT. Đắk Rve H. Kon Rẫy 14° 29' 56'' 108° 14' 05'' 14° 34' 02'' 108° 16' 26'' D-49-25-C-d;
D-49-25-D-c;
Quốc lộ 24 KX TT. Đắk Rve H. Kon Rẫy 14° 45' 49'' 108° 31' 07'' 14° 21' 51'' 107° 59' 52''
D-49-25-C-d;
D-49-25-D-c;
D-49-37-A-b
núi Kon K'Nih SV TT. Đắk Rve H. Kon Rẫy 14° 33' 14'' 108° 16' 38'' D-49-25-D-c
đập Đăk Đam TV TT. Đắk Rve H. Kon Rẫy 14° 32' 04'' 108° 16' 19'' D-49-25-D-c
sông Đắk Pơ Ne TV TT. Đắk Rve H. Kon Rẫy 14° 28' 19'' 108° 20' 01'' 14° 27' 43'' 108° 11' 00''
D-49-25-C-d;
D-49-37-A-b;
D-49-25-D-c
sông Đắk Snghé (Đak Snghé) TV TT. Đắk Rve H. Kon Rẫy 14° 58' 17'' 108° 10' 11'' 14° 27' 43'' 108° 11' 00'' D-49-25-C-d
suối Đắk Jơ Lei TV TT. Đắk Rve H. Kon Rẫy 14° 28' 46'' 108° 16' 47'' 14° 30' 20'' 108° 15' 16'' D-49-25-D-c;
D-49-37-B-a
suối Đắk Ke TV TT. Đắk Rve H. Kon Rẫy 14° 41' 59'' 108° 15' 28'' 14° 33' 35'' 108° 13' 25'' D-49-25-C-d
suối Măng Ke TV TT. Đắk Rve H. Kon Rẫy 14° 33' 35'' 108° 13' 25'' 14° 31' 47'' 108° 13' 01'' D-49-25-C-d
thôn Kon Đó DC xã Đắk Kôi H. Kon Rẫy 14° 36' 30'' 108° 08' 56'' D-49-25-C-d
thôn Kon RGỗh DC xã Đắk Kôi H. Kon Rẫy 14° 38' 40'' 108° 07' 49'' D-49-25-C-b
thôn Kon Rlong DC xã Đắk Kôi H. Kon Rẫy 14° 39' 12'' 108° 07' 28'' D-49-25-C-a
thôn Ngọc Răng - Nhân Liếu DC xã Đắk Kôi H. Kon Rẫy 14° 39' 09'' 108° 07' 59'' D-49-25-C-b
thôn Tea Reang DC xã Đắk Kôi H. Kon Rẫy 14° 41' 31'' 108° 06' 15'' D-49-25-C-a
thôn Trăng Nó - Kon Blo DC xã Đắk Kôi H. Kon Rẫy 14° 40' 08'' 108° 06' 54'' D-49-25-C-a
thôn Tu Krối DC xã Đắk Kôi H. Kon Rẫy 14° 39' 16'' 108° 08' 19'' D-49-25-C-b
60
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
thôn Tu Ngó - Kon Bông DC xã Đắk Kôi H. Kon Rẫy 14° 37' 27'' 108° 08' 39'' D-49-25-C-b
thôn Tu Rơ Băng DC xã Đắk Kôi H. Kon Rẫy 14° 40' 35'' 108° 06' 25'' D-49-25-C-a
Di tích lịch sử Căn cứ
Huyện Uỷ H16 KX xã Đắk Kôi H. Kon Rẫy 14° 39' 15'' 108° 07' 26'' D-49-25-C-a
Di tích lịch sử Phân
Xưởng luyện gang (C13) -
Quân giới Khu 5
KX xã Đắk Kôi H. Kon Rẫy 14° 40' 12'' 108° 06' 24'' D-49-25-C-a
đường Đăk Côi - Đăk Pxi KX xã Đắk Kôi H. Kon Rẫy 14° 40' 33'' 108° 06' 26'' 14° 35' 32'' 107° 54' 29'' D-49-25-C-a
Đường tỉnh 677 KX xã Đắk Kôi H. Kon Rẫy 14° 27' 54'' 108° 10' 18'' 14° 40' 33'' 108° 06' 26''
D-49-25-C-a;
D-49-25-C-b;
D-49-25-C-d
Nhà máy Thuỷ điện Đắk Grét KX xã Đắk Kôi H. Kon Rẫy 14° 34' 55'' 108° 08' 51'' D-49-25-C-d
Nhà máy Thuỷ điện Đắk Pia KX xã Đắk Kôi H. Kon Rẫy 14° 39' 59'' 108° 09' 30'' D-49-25-C-b
núi Ngọk Di Ang SV xã Đắk Kôi H. Kon Rẫy 14° 41' 50'' 108° 04' 19'' D-49-25-C-a
núi Ngọk Kần SV xã Đắk Kôi H. Kon Rẫy 14° 37' 54'' 108° 05' 41'' D-49-25-C-a
núi Ngọk Kló SV xã Đắk Kôi H. Kon Rẫy 14° 43' 35'' 108° 09' 08'' D-49-25-C-b
núi Ngọk Krinh SV xã Đắk Kôi H. Kon Rẫy 14° 45' 59'' 108° 07' 27'' D-49-25-A-c
núi Ngọk Tuông SV xã Đắk Kôi H. Kon Rẫy 14° 40' 46'' 108° 08' 37'' D-49-25-C-b
núi Ngọk Win SV xã Đắk Kôi H. Kon Rẫy 14° 33' 54'' 108° 03' 27'' D-49-25-C-c
núi Nor Di A SV xã Đắk Kôi H. Kon Rẫy 14° 35' 31'' 108° 11' 08'' D-49-25-C-d
núi Nor Tia SV xã Đắk Kôi H. Kon Rẫy 14° 38' 56'' 108° 04' 28'' D-49-25-C-a
sông Đắk A Kôi TV xã Đắk Kôi H. Kon Rẫy 14° 48' 46'' 108° 05' 03'' 14° 29' 26'' 108° 10' 57''
D-49-25-C-a;
D-49-25-C-b;
D-49-25-C-d
sông Đắk Snghé (Đak
Snghé) TV xã Đắk Kôi H. Kon Rẫy 14° 58' 17'' 108° 10' 11'' 14° 27' 43'' 108° 11' 00'' D-49-25-C-b;
D-49-25-C-d
suối Đắk Blong TV xã Đắk Kôi H. Kon Rẫy 14° 38' 12'' 108° 04' 38'' 14° 35' 30'' 108° 05' 32'' D-49-25-C-a;
D-49-25-C-c
suối Đắk Blúa TV xã Đắk Kôi H. Kon Rẫy 14° 38' 43'' 108° 06' 43'' 14° 36' 13'' 108° 09' 04''
D-49-25-C-a;
D-49-25-C-c;
D-49-25-C-d
61
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
suối Đắk Chía TV xã Đắk Kôi H. Kon Rẫy 14° 37' 27'' 108° 07' 58'' 14° 36' 18'' 108° 08' 58'' D-49-25-C-d
suối Đắk Grét TV xã Đắk Kôi H. Kon Rẫy 14° 33' 45'' 108° 03' 59'' 14° 33' 51'' 108° 05' 19'' D-49-25-C-c;
D-49-25-C-d
suối Đắk Grét (Đak Grét) TV xã Đắk Kôi H. Kon Rẫy 14° 34' 43'' 108° 04' 33'' 14° 34' 42'' 108° 08' 58'' D-49-25-C-c;
D-49-25-C-d
suối Đắk Hlò TV xã Đắk Kôi H. Kon Rẫy 14° 40' 55'' 108° 10' 41'' 14° 37' 12'' 108° 08' 50'' D-49-25-C-b;
D-49-25-C-d
suối Đắk Phía TV xã Đắk Kôi H. Kon Rẫy 14° 40' 08'' 108° 04' 35'' 14° 41' 19'' 108° 06' 04'' D-49-25-C-a
suối Đắk Pia TV xã Đắk Kôi H. Kon Rẫy 14° 43' 07'' 108° 10' 00'' 14° 39' 10'' 108° 07' 53'' D-49-25-C-b
suối Đắk Ro Gành TV xã Đắk Kôi H. Kon Rẫy 14° 44' 42'' 108° 08' 05'' 14° 42' 58'' 108° 05' 27'' D-49-25-C-a;
D-49-25-C-b
suối Đắk Sót TV xã Đắk Kôi H. Kon Rẫy 14° 38' 37'' 108° 04' 29'' 14° 40' 04'' 108° 06' 50'' D-49-25-C-a
suối Đắk Tui TV xã Đắk Kôi H. Kon Rẫy 14° 41' 47'' 108° 07' 29'' 14° 40' 35'' 108° 06' 33'' D-49-25-C-a
thôn Kon Gol 1 DC xã Đắk Pne H. Kon Rẫy 14° 30' 58'' 108° 18' 41'' D-49-25-D-c
thôn Kon Gol 2 DC xã Đắk Pne H. Kon Rẫy 14° 30' 23'' 108° 19' 18'' D-49-25-D-c
thôn Kon Gộp DC xã Đắk Pne H. Kon Rẫy 14° 28' 50'' 108° 19' 13'' D-49-37-B-a
thôn Kon Túc DC xã Đắk Pne H. Kon Rẫy 14° 30' 55'' 108° 17' 20'' D-49-25-D-c
Công ty Cổ phần Bi O Phap KX xã Đắk Pne H. Kon Rẫy 14° 33' 03'' 108° 18' 24'' D-49-25-D-c
Nhà máy Thuỷ điện Đắk Pône 2 KX xã Đắk Pne H. Kon Rẫy 14° 33' 18'' 108° 18' 23'' D-49-25-D-c
Nhà máy Thuỷ điện Đắk
Pône 2AB KX xã Đắk Pne H. Kon Rẫy 14° 31' 11'' 108° 17' 29'' D-49-25-D-c
dãy núi Kon Gonung SV xã Đắk Pne H. Kon Rẫy 14° 28' 51'' 108° 16' 54'' D-49-37-B-a
núi Kôn Gôn SV xã Đắk Pne H. Kon Rẫy 14° 27' 21'' 108° 15' 26'' D-49-37-B-a
núi Kon O Toong SV xã Đắk Pne H. Kon Rẫy 14° 32' 21'' 108° 18' 52'' D-49-25-D-c
núi Kon Reo (Núi Reo) SV xã Đắk Pne H. Kon Rẫy 14° 34' 02'' 108° 21' 28'' D-49-25-D-c
núi Kon Tơ Tuong SV xã Đắk Pne H. Kon Rẫy 14° 25' 48'' 108° 15' 41'' D-49-37-B-a
núi Kông Ch, Rang
(ChRang) SV xã Đắk Pne H. Kon Rẫy 14° 25' 10'' 108° 17' 45'' D-49-37-B-a
đập Đăp Po II TV xã Đắk Pne H. Kon Rẫy 14° 30' 56'' 108° 19' 21'' D-49-25-D-c
62
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
sông Đắk Pơ Ne TV xã Đắk Pne H. Kon Rẫy 14° 28' 19'' 108° 20' 01'' 14° 27' 43'' 108° 11' 00'' D-49-25-D-c;
D-49-37-B-a
sông Đắk Poe (Đak Pơ Ei) TV xã Đắk Pne H. Kon Rẫy 14° 25' 36'' 108° 14' 46'' 14° 21' 06'' 108° 09' 06'' D-49-37-A-b
suối Đắk Jơ Lei TV xã Đắk Pne H. Kon Rẫy 14° 28' 46'' 108° 16' 47'' 14° 30' 20'' 108° 15' 16'' D-49-37-B-a
suối Đắk Long TV xã Đắk Pne H. Kon Rẫy 14° 37' 54'' 108° 20' 19'' 14° 31' 11'' 108° 17' 26'' D-49-25-D-c
suối Đăk Pủi TV xã Đắk Pne H. Kon Rẫy 14° 23' 27'' 108° 15' 55'' 14° 30' 49'' 108° 18' 42'' D-49-25-D-c;
D-49-37-B-a
suối Đăk Răk TV xã Đắk Pne H. Kon Rẫy 14° 25' 20'' 108° 18' 02'' 14° 28' 20'' 108° 19' 49'' D-49-37-B-a
thôn Đắk Toa DC xã Đắk Ruồng H. Kon Rẫy 14° 28' 51'' 108° 10' 41'' D-49-37-A-b
thôn Kon Braih - Kon Sơ Rêk DC xã Đắk Ruồng H. Kon Rẫy 14° 27' 53'' 108° 10' 00'' D-49-37-A-b
thôn Kon Nhên DC xã Đắk Ruồng H. Kon Rẫy 14° 28' 13'' 108° 09' 56'' D-49-37-A-b
thôn Kon Skôi DC xã Đắk Ruồng H. Kon Rẫy 14° 27' 42'' 108° 10' 44'' D-49-37-A-b
thôn Kon Sơ Lak DC xã Đắk Ruồng H. Kon Rẫy 14° 26' 15'' 108° 08' 45'' D-49-37-A-b
thôn Kon Tuh - Kon Bdeh DC xã Đắk Ruồng H. Kon Rẫy 14° 26' 18'' 108° 10' 03'' D-49-37-A-b
thôn Tam Piên DC xã Đắk Ruồng H. Kon Rẫy 14° 25' 32'' 108° 08' 43'' D-49-37-A-b
cầu Đăk Năng KX xã Đắk Ruồng H. Kon Rẫy 14° 27' 08'' 108° 09' 08'' D-49-37-A-b
cầu Kon Brai KX xã Đắk Ruồng H. Kon Rẫy 14° 27' 56'' 108° 10' 25'' D-49-37-A-b
cầu Mỏ Đá KX xã Đắk Ruồng H. Kon Rẫy 14° 25' 59'' 108° 08' 03'' D-49-37-A-b
Di tích lịch sử Chiến thắng
Kon Braih KX xã Đắk Ruồng H. Kon Rẫy 14° 27' 49'' 108° 10' 19'' D-49-37-A-b
Đường tỉnh 677 KX xã Đắk Ruồng H. Kon Rẫy 14° 27' 54'' 108° 10' 18'' 14° 40' 33'' 108° 06' 26'' D-49-37-A-b
Quốc lộ 24 KX xã Đắk Ruồng H. Kon Rẫy 14° 45' 49'' 108° 31' 07'' 14° 21' 51'' 107° 59' 52'' D-49-37-A-b
núi Kon Klock SV xã Đắk Ruồng H. Kon Rẫy 14° 24' 57'' 108° 09' 51'' D-49-37-A-b
đập Đăk Rơ Năng TV xã Đắk Ruồng H. Kon Rẫy 14° 27' 13'' 108° 08' 58'' D-49-37-A-b
đập Kon Bdeh TV xã Đắk Ruồng H. Kon Rẫy 14° 25' 20'' 108° 10' 26'' D-49-37-A-b
đập Kon Nhên TV xã Đắk Ruồng H. Kon Rẫy 14° 28' 39'' 108° 09' 48'' D-49-37-A-b
hồ chứa Kon Bo Deh TV xã Đắk Ruồng H. Kon Rẫy 14° 25' 18'' 108° 10' 21'' D-49-37-A-b
hồ chứa Thuỷ điện Đăk Bla 1 TV xã Đắk Ruồng H. Kon Rẫy 14° 25' 53'' 108° 09' 04'' D-49-37-A-b
sông Đắk Bla TV xã Đắk Ruồng H. Kon Rẫy 14° 27' 43'' 108° 11' 00'' 14° 21' 56'' 107° 52' 37'' D-49-37-A-b
63
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
sông Đắk Poe (Đak Pơ Ei) TV xã Đắk Ruồng H. Kon Rẫy 14° 25' 36'' 108° 14' 46'' 14° 21' 06'' 108° 09' 06'' D-49-37-A-b;
D-49-37-A-d
sông Đắk Snghé (Đak Snghé) TV xã Đắk Ruồng H. Kon Rẫy 14° 58' 17'' 108° 10' 11'' 14° 27' 43'' 108° 11' 00'' D-49-37-A-b
suối Đak Gur TV xã Đắk Ruồng H. Kon Rẫy 14° 24' 24'' 108° 10' 09'' 14° 24' 40'' 108° 07' 35'' D-49-37-A-b
suối Đak Năng TV xã Đắk Ruồng H. Kon Rẫy 14° 31' 13'' 108° 09' 14'' 14° 26' 17'' 108° 09' 19'' D-49-37-A-b
suối Đắk Rung U (Đắk Lơ Ur) TV xã Đắk Ruồng H. Kon Rẫy 14° 26' 06'' 108° 12' 48'' 14° 26' 22'' 108° 10' 31'' D-49-37-A-b
thôn Kon Bỉ DC xã Đắk Tơ Lung H. Kon Rẫy 14° 32' 39'' 108° 10' 29'' D-49-25-C-d
thôn Kon Keng DC xã Đắk Tơ Lung H. Kon Rẫy 14° 29' 29'' 108° 10' 51'' D-49-37-A-b
thôn Kon Lỗ DC xã Đắk Tơ Lung H. Kon Rẫy 14° 33' 54'' 108° 09' 05'' D-49-25-C-d
thôn Kon Lông DC xã Đắk Tơ Lung H. Kon Rẫy 14° 33' 49'' 108° 09' 21'' D-49-25-C-d
thôn Kon Lung DC xã Đắk Tơ Lung H. Kon Rẫy 14° 29' 58'' 108° 10' 52'' D-49-37-A-b
thôn Kon Mong Tu DC xã Đắk Tơ Lung H. Kon Rẫy 14° 32' 25'' 108° 10' 11'' D-49-25-C-d
thôn Kon Rá DC xã Đắk Tơ Lung H. Kon Rẫy 14° 30' 20'' 108° 10' 41'' D-49-25-C-d
thôn Kon Vi Vàng DC xã Đắk Tơ Lung H. Kon Rẫy 14° 32' 05'' 108° 10' 40'' D-49-25-C-d
Đường tỉnh 677 KX xã Đắk Tơ Lung H. Kon Rẫy 14° 27' 54'' 108° 10' 18'' 14° 40' 33'' 108° 06' 26'' D-49-25-C-d;
D-49-37-A-b
Nhà máy Thuỷ điện Đăk Ne KX xã Đắk Tơ Lung H. Kon Rẫy 14° 30' 44'' 108° 12' 45'' D-49-25-C-d
núi Ngọk Sơ Mơn SV xã Đắk Tơ Lung H. Kon Rẫy 14° 32' 17'' 108° 05' 36'' D-49-25-C-c
núi Nor Di A SV xã Đắk Tơ Lung H. Kon Rẫy 14° 35' 31'' 108° 11' 08'' D-49-25-C-d
đập Đắk Snghé TV xã Đắk Tơ Lung H. Kon Rẫy 14° 29' 56'' 108° 11' 40'' D-49-37-A-b
sông Đắk A Kôi TV xã Đắk Tơ Lung H. Kon Rẫy 14° 48' 46'' 108° 05' 03'' 14° 29' 26'' 108° 10' 57'' D-49-25-C-d;
D-49-37-A-b
sông Đắk Snghé (Đak
Snghé) TV xã Đắk Tơ Lung H. Kon Rẫy 14° 58' 17'' 108° 10' 11'' 14° 27' 43'' 108° 11' 00'' D-49-25-C-d;
D-49-37-A-b
suối Đắk Grét (Đak Grét) TV xã Đắk Tơ Lung H. Kon Rẫy 14° 34' 43'' 108° 04' 33'' 14° 34' 42'' 108° 08' 58'' D-49-25-C-c;
D-49-25-C-d
suối Đak Năng TV xã Đắk Tơ Lung H. Kon Rẫy 14° 31' 13'' 108° 09' 14'' 14° 26' 17'' 108° 09' 19'' D-49-25-C-d;
D-49-37-A-b
suối Đak Nơ Năng TV xã Đắk Tơ Lung H. Kon Rẫy 14° 31' 30'' 108° 06' 37'' 14° 28' 48'' 108° 08' 09''
D-49-25-C-c;
D-49-37-A-b;
D-49-37-A-a
64
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
suối Đắk Trăm TV xã Đắk Tơ Lung H. Kon Rẫy 14° 32' 51'' 108° 05' 06'' 14° 33' 14'' 108° 05' 26'' D-49-25-C-c
thôn Đak Jri DC xã Đắk Tờ Re H. Kon Rẫy 14° 25' 45'' 108° 07' 32'' D-49-37-A-b
thôn Đak Ơ NgLăng DC xã Đắk Tờ Re H. Kon Rẫy 14° 24' 33'' 108° 07' 17'' D-49-37-A-a
thôn Đak Pơ Kong DC xã Đắk Tờ Re H. Kon Rẫy 14° 25' 03'' 108° 07' 10'' D-49-37-A-a
thôn Đak Puih DC xã Đắk Tờ Re H. Kon Rẫy 14° 22' 26'' 108° 05' 40'' D-49-37-A-c
thôn Kon Dơ Xing DC xã Đắk Tờ Re H. Kon Rẫy 14° 22' 43'' 108° 06' 09'' D-49-37-A-a
thôn Kon Rơ Pen DC xã Đắk Tờ Re H. Kon Rẫy 14° 25' 33'' 108° 07' 00'' D-49-37-A-a
thôn Kon Săm Lũ DC xã Đắk Tờ Re H. Kon Rẫy 14° 23' 53'' 108° 06' 54'' D-49-37-A-a
thôn Tam Sơn DC xã Đắk Tờ Re H. Kon Rẫy 14° 25' 28'' 108° 07' 50'' D-49-37-A-b
cầu Đăk Gô Ga (Đak Gơ Gu) KX xã Đắk Tờ Re H. Kon Rẫy 14° 23' 25'' 108° 06' 37'' D-49-37-A-a
cầu Đăk Tờ Re KX xã Đắk Tờ Re H. Kon Rẫy 14° 24' 23'' 108° 07' 12'' D-49-37-A-a
cầu Kon Săm Lũ (Đak Tơ Rey) KX xã Đắk Tờ Re H. Kon Rẫy 14° 25' 37'' 108° 07' 12'' D-49-37-A-a
cầu Mỏ Đá KX xã Đắk Tờ Re H. Kon Rẫy 14° 25' 59'' 108° 08' 03'' D-49-37-A-b
cầu Treo Kon Nu KX xã Đắk Tờ Re H. Kon Rẫy 14° 25' 31'' 108° 07' 41'' D-49-37-A-b
Quốc lộ 24 KX xã Đắk Tờ Re H. Kon Rẫy 14° 45' 49'' 108° 31' 07'' 14° 21' 51'' 107° 59' 52''
D-49-37-A-a;
D-49-37-A-b;
D-49-37-A-c
núi Cu Brê Mông SV xã Đắk Tờ Re H. Kon Rẫy 14° 28' 54'' 108° 04' 54'' D-49-37-A-a
núi Pe Đao SV xã Đắk Tờ Re H. Kon Rẫy 14° 23' 04'' 108° 10' 51'' D-49-37-A-b
đập Đăk Gu TV xã Đắk Tờ Re H. Kon Rẫy 14° 25' 01'' 108° 08' 10'' D-49-37-A-b
sông Đắk Bla TV xã Đắk Tờ Re H. Kon Rẫy 14° 27' 43'' 108° 11' 00'' 14° 21' 56'' 107° 52' 37''
D-49-37-A-a;
D-49-37-A-b;
D-49-37-A-c;
D-49-37-A-d
sông Đắk Poe (Đak Pơ Ei) TV xã Đắk Tờ Re H. Kon Rẫy 14° 25' 36'' 108° 14' 46'' 14° 21' 06'' 108° 09' 06'' D-49-37-A-d
sông Pơ Kei (Đak Pơ Kei) TV xã Đắk Tờ Re H. Kon Rẫy 14° 21' 06'' 108° 09' 06'' 14° 21' 27'' 108° 08' 08'' D-49-37-A-d
suối Đak Gơ Ga TV xã Đắk Tờ Re H. Kon Rẫy 14° 24' 00'' 108° 05' 42'' 14° 23' 15'' 108° 07' 22'' D-49-37-A-a
suối Đak Gur TV xã Đắk Tờ Re H. Kon Rẫy 14° 24' 24'' 108° 10' 09'' 14° 24' 40'' 108° 07' 35'' D-49-37-A-b
suối Đak Lang TV xã Đắk Tờ Re H. Kon Rẫy 14° 27' 23'' 108° 06' 57'' 14° 25' 27'' 108° 07' 29'' D-49-37-A-a
suối Đak Năng TV xã Đắk Tờ Re H. Kon Rẫy 14° 31' 13'' 108° 09' 14'' 14° 26' 17'' 108° 09' 19'' D-49-37-A-a;
D-49-37-A-b
65
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
suối Đak Nơ Năng TV xã Đắk Tờ Re H. Kon Rẫy 14° 31' 30'' 108° 06' 37'' 14° 28' 48'' 108° 08' 09'' D-49-37-A-b
suối Đak Ơ Nglăng TV xã Đắk Tờ Re H. Kon Rẫy 14° 24' 04'' 108° 05' 24'' 14° 24' 13'' 108° 07' 34'' D-49-37-A-a;
D-49-37-A-b
suối Đak Puih TV xã Đắk Tờ Re H. Kon Rẫy 14° 23' 46'' 108° 05' 27'' 14° 21' 20'' 108° 06' 25'' D-49-37-A-a;
D-49-37-A-c
suối Đak Tơ Kăr TV xã Đắk Tờ Re H. Kon Rẫy 14° 23' 53'' 108° 08' 40'' 14° 23' 27'' 108° 07' 30'' D-49-37-A-b
suối Đak Tơ Rey TV xã Đắk Tờ Re H. Kon Rẫy 14° 28' 57'' 108° 06' 20'' 14° 27' 23'' 108° 06' 57'' D-49-37-A-a
thôn Kon Băp Ju DC xã Tân Lập H. Kon Rẫy 14° 29' 20'' 108° 13' 53'' D-49-37-A-b
thôn Kon Biêu DC xã Tân Lập H. Kon Rẫy 14° 29' 37'' 108° 13' 35'' D-49-37-A-b
thôn Kon Rơ Sa DC xã Tân Lập H. Kon Rẫy 14° 28' 32'' 108° 12' 14'' D-49-37-A-b
thôn Nam Hà DC xã Tân Lập H. Kon Rẫy 14° 29' 26'' 108° 11' 20'' D-49-37-A-b
thôn Quảng Tân DC xã Tân Lập H. Kon Rẫy 14° 28' 00'' 108° 10' 35'' D-49-37-A-b
thôn Vĩnh Phú DC xã Tân Lập H. Kon Rẫy 14° 28' 21'' 108° 11' 10'' D-49-37-A-b
cầu Kon Brai KX xã Tân Lập H. Kon Rẫy 14° 27' 56'' 108° 10' 25'' D-49-37-A-b
cầu Quân Bưu KX xã Tân Lập H. Kon Rẫy 14° 29' 38'' 108° 13' 09'' D-49-37-A-b
Quốc lộ 24 KX xã Tân Lập H. Kon Rẫy 14° 45' 49'' 108° 31' 07'' 14° 21' 51'' 107° 59' 52'' D-49-37-A-b
núi Kôn Gôn SV xã Tân Lập H. Kon Rẫy 14° 27' 21'' 108° 15' 26'' D-49-37-B-a
núi Kon Ro Ming SV xã Tân Lập H. Kon Rẫy 14° 29' 46'' 108° 12' 27'' D-49-37-A-b
núi Kông A Drak SV xã Tân Lập H. Kon Rẫy 14° 28' 01'' 108° 13' 03'' D-49-37-A-b
đập Đắk Snghé TV xã Tân Lập H. Kon Rẫy 14° 29' 56'' 108° 11' 40'' D-49-37-A-b
đập Nước Rơ TV xã Tân Lập H. Kon Rẫy 14° 28' 51'' 108° 13' 55'' D-49-37-A-b
sông Đắk Bla TV xã Tân Lập H. Kon Rẫy 14° 27' 43'' 108° 11' 00'' 14° 21' 56'' 107° 52' 37'' D-49-37-A-b
sông Đắk Pơ Ne TV xã Tân Lập H. Kon Rẫy 14° 28' 19'' 108° 20' 01'' 14° 27' 43'' 108° 11' 00'' D-49-37-A-b
sông Đắk Poe (Đak Pơ Ei) TV xã Tân Lập H. Kon Rẫy 14° 25' 36'' 108° 14' 46'' 14° 21' 06'' 108° 09' 06'' D-49-37-A-b
sông Đắk Snghé (Đak
Snghé) TV xã Tân Lập H. Kon Rẫy 14° 58' 17'' 108° 10' 11'' 14° 27' 43'' 108° 11' 00'' D-49-25-C-d;
D-49-37-A-b
suối Đắk A Đniel TV xã Tân Lập H. Kon Rẫy 14° 27' 01'' 108° 15' 10'' 14° 27' 16'' 108° 11' 22'' D-49-37-B-a;
D-49-37-A-b
suối Đắk Jơ Lei TV xã Tân Lập H. Kon Rẫy 14° 28' 46'' 108° 16' 47'' 14° 30' 20'' 108° 15' 16'' D-49-37-B-a
suối Đắk Rung U (Đắk Rơ Ngu) TV xã Tân Lập H. Kon Rẫy 14° 26' 06'' 108° 12' 48'' 14° 26' 22'' 108° 10' 31'' D-49-37-A-b
66
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
suối Đắk Trơl TV xã Tân Lập H. Kon Rẫy 14° 27' 47'' 108° 14' 15'' 14° 29' 02'' 108° 13' 05'' D-49-37-B-a
Thôn 4 DC TT. Plei Kần H. Ngọc Hồi 14° 42' 02'' 107° 42' 01'' D-48-36-C-b
Thôn 5 DC TT. Plei Kần H. Ngọc Hồi 14° 41' 33'' 107° 42' 41'' D-48-36-C-b
Thôn 6 DC TT. Plei Kần H. Ngọc Hồi 14° 43' 41'' 107° 41' 19'' D-48-36-C-b
Thôn 7 DC TT. Plei Kần H. Ngọc Hồi 14° 44' 06'' 107° 41' 26'' D-48-36-C-b
Tổ dân phố 1 DC TT. Plei Kần H. Ngọc Hồi 14° 42' 20'' 107° 40' 58'' D-48-36-C-b
Tổ dân phố 2 DC TT. Plei Kần H. Ngọc Hồi 14° 42' 25'' 107° 41' 11'' D-48-36-C-b
Tổ dân phố 3 DC TT. Plei Kần H. Ngọc Hồi 14° 42' 23'' 107° 41' 31'' D-48-36-C-b
Tổ dân phố 4 DC TT. Plei Kần H. Ngọc Hồi 14° 42' 34'' 107° 41' 00'' D-48-36-C-b
Tổ dân phố 5 DC TT. Plei Kần H. Ngọc Hồi 14° 42' 54'' 107° 41' 17'' D-48-36-C-b
Tổ dân phố 6 DC TT. Plei Kần H. Ngọc Hồi 14° 41' 50'' 107° 41' 08'' D-48-36-C-b
Tổ dân phố 7 DC TT. Plei Kần H. Ngọc Hồi 14° 42' 20'' 107° 41' 09'' D-48-36-C-b
Bệnh viện Đa khoa khu
vực Ngọc Hồi KX TT. Plei Kần H. Ngọc Hồi 14° 41' 47'' 107° 40' 48'' D-48-36-C-b
cầu Đăk Kòn 1 KX TT. Plei Kần H. Ngọc Hồi 14° 43' 55'' 107° 41' 23'' D-48-36-C-b
cầu Đăk Mốt KX TT. Plei Kần H. Ngọc Hồi 14° 40' 33'' 107° 44' 09'' D-48-36-C-b
Công ty Trách nhiệm hữu
hạn một thành viên Lâm
nghiệp Ngọc Hồi
KX TT. Plei Kần H. Ngọc Hồi 14° 42' 26'' 107° 41' 42'' D-48-36-C-b
đường Hùng Vương KX TT. Plei Kần H. Ngọc Hồi 14° 42' 20'' 107° 40' 44'' 14° 40' 33'' 107° 44' 09'' D-48-36-C-b
đường Trần Hưng Đạo KX TT. Plei Kần H. Ngọc Hồi 14° 42' 24'' 107° 41' 02'' 14° 41' 33'' 107° 41' 08'' D-48-36-C-b
đường Trần Phú KX TT. Plei Kần H. Ngọc Hồi 14° 42' 24'' 107° 41' 02'' 14° 44' 07'' 107° 41' 30'' D-48-36-C-b
Nông trường Cao su Plei Kần KX TT. Plei Kần H. Ngọc Hồi 14° 44' 05'' 107° 40' 45'' D-48-36-C-b
Quốc lộ 14 (đường Hồ Chí Minh) KX TT. Plei Kần H. Ngọc Hồi 15° 18' 33'' 107° 43' 43'' 14° 14' 47'' 107° 59' 28'' D-48-36-C-b
quốc lộ 14C (đường Trường
Sơn - Hồ Chí Minh) KX TT. Plei Kần H. Ngọc Hồi 14° 42' 24'' 107° 41' 02'' 13° 57' 42'' 107° 29' 01'' D-48-36-C-b
Quốc lộ 40 KX TT. Plei Kần H. Ngọc Hồi 14° 42' 24'' 107° 41' 02'' 14° 42' 34'' 107° 33' 19'' D-48-36-C-b
Trung tâm Y tế Huyện
Ngọc Hồi KX TT. Plei Kần H. Ngọc Hồi 14° 42' 23'' 107° 41' 34'' D-48-36-C-b
núi Ngok Kung Jao SV TT. Plei Kần H. Ngọc Hồi 14° 42' 50'' 107° 40' 23'' D-48-36-C-b
núi Ngok Paih (Ngok Peh) SV TT. Plei Kần H. Ngọc Hồi 14° 43' 27'' 107° 40' 17'' D-48-36-C-b
67
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
sông Pô Kô TV TT. Plei Kần H. Ngọc Hồi 15° 09' 24'' 107° 44' 13'' 14° 21' 56'' 107° 52' 37'' D-48-36-C-b
suối Đăk HNiêng TV TT. Plei Kần H. Ngọc Hồi 14° 43' 52'' 107° 33' 44'' 14° 41' 14'' 107° 41' 45'' D-48-36-C-b
suối Đak Hơ Nong TV TT. Plei Kần H. Ngọc Hồi 14° 42' 16'' 107° 41' 25'' 14° 41' 15'' 107° 41' 54'' D-48-36-C-b
suối Đăk Kal (Đak Kan) TV TT. Plei Kần H. Ngọc Hồi 14° 38' 14'' 107° 36' 57'' 14° 40' 14'' 107° 44' 16'' D-48-36-C-b
suối Đăk Tráp TV TT. Plei Kần H. Ngọc Hồi 14° 42' 52'' 107° 41' 04'' 14° 42' 55'' 107° 42' 27'' D-48-36-C-b
thôn Đắk Blái DC xã Đắk Ang H. Ngọc Hồi 14° 50' 27'' 107° 42' 08'' D-48-36-A-d
thôn Đắk Giá 1 DC xã Đắk Ang H. Ngọc Hồi 14° 52' 26'' 107° 42' 21'' D-48-36-A-d
thôn Đắk Giá 2 DC xã Đắk Ang H. Ngọc Hồi 14° 53' 05'' 107° 42' 33'' D-48-36-A-b
thôn Đắk Sút DC xã Đắk Ang H. Ngọc Hồi 14° 55' 45'' 107° 43' 10'' D-48-36-A-b
thôn Gia Tun DC xã Đắk Ang H. Ngọc Hồi 14° 56' 53'' 107° 43' 09'' D-48-36-A-b
thôn Long Dôn DC xã Đắk Ang H. Ngọc Hồi 14° 51' 39'' 107° 42' 11'' D-48-36-A-d
cầu Đăk Ang KX xã Đắk Ang H. Ngọc Hồi 14° 52' 32'' 107° 42' 11'' D-48-36-A-b
núi Ngọk Chieng (Ngọk Trieng) SV xã Đắk Ang H. Ngọc Hồi 14° 53' 42'' 107° 47' 00'' D-48-36-B-a
núi Ngọk Kơ Lo (Ngok Kơ Le) SV xã Đắk Ang H. Ngọc Hồi 14° 46' 16'' 107° 43' 22'' D-48-36-A-d
núi Ngọk Kup SV xã Đắk Ang H. Ngọc Hồi 14° 47' 51'' 107° 44' 04'' D-48-36-A-d
núi Ngọk Trang (Ngok RNhơng) SV xã Đắk Ang H. Ngọc Hồi 14° 49' 47'' 107° 45' 31'' D-48-36-B-c
núi Ngọk Xi Nê (Ngok Jơ HNêi) SV xã Đắk Ang H. Ngọc Hồi 14° 56' 49'' 107° 46' 31'' D-48-36-B-a
sông Đăk Na TV xã Đắk Ang H. Ngọc Hồi 15° 01' 21'' 107° 53' 28'' 14° 57' 06'' 107° 43' 28'' D-48-36-A-b
sông Pô Kô TV xã Đắk Ang H. Ngọc Hồi 15° 09' 24'' 107° 44' 13'' 14° 21' 56'' 107° 52' 37'' D-48-36-A-d;
D-48-36-A-b
suối Đắk Châl TV xã Đắk Ang H. Ngọc Hồi 14° 54' 06'' 107° 47' 06'' 14° 55' 57'' 107° 43' 20'' D-48-36-B-a;
D-48-36-A-b
suối Đắk ĐJố TV xã Đắk Ang H. Ngọc Hồi 14° 53' 26'' 107° 46' 09'' 14° 51' 12'' 107° 44' 30''
D-48-36-A-d;
D-48-36-B-c;
D-48-36-B-a
suối Đắk Long TV xã Đắk Ang H. Ngọc Hồi 14° 53' 59'' 107° 45' 39'' 14° 52' 37'' 107° 42' 29'' D-48-36-B-a;
D-48-36-A-b
suối Đăk Meah TV xã Đắk Ang H. Ngọc Hồi 14° 47' 50'' 107° 44' 37'' 14° 49' 00'' 107° 42' 11'' D-48-36-A-d
suối Đắk Mơ Nay TV xã Đắk Ang H. Ngọc Hồi 14° 52' 05'' 107° 44' 23'' 14° 52' 51'' 107° 43' 42'' D-48-36-A-d;
D-48-36-A-b
68
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
suối Đăk Piu TV xã Đắk Ang H. Ngọc Hồi 14° 51' 02'' 107° 48' 59'' 14° 50' 44'' 107° 42' 12'' D-48-36-A-d;
D-48-36-B-c
suối Đắk Tơbai TV xã Đắk Ang H. Ngọc Hồi 14° 49' 47'' 107° 45' 07'' 14° 51' 16'' 107° 44' 45'' D-48-36-A-d;
D-48-36-B-c
thôn Chả Nhầy DC xã Đắk Dục H. Ngọc Hồi 14° 50' 55'' 107° 40' 34'' D-48-36-A-d
thôn Đắk Hú DC xã Đắk Dục H. Ngọc Hồi 14° 50' 03'' 107° 40' 54'' D-48-36-A-d
thôn Đắk Răng DC xã Đắk Dục H. Ngọc Hồi 14° 49' 35'' 107° 41' 35'' D-48-36-A-d
thôn Đăk Si DC xã Đắk Dục H. Ngọc Hồi 14° 49' 21'' 107° 39' 58'' D-48-36-A-d
thôn Dục Nhầy 1 DC xã Đắk Dục H. Ngọc Hồi 14° 50' 21'' 107° 40' 21'' D-48-36-A-d
thôn Dục Nhầy 3 DC xã Đắk Dục H. Ngọc Hồi 14° 50' 21'' 107° 40' 02'' D-48-36-A-d
thôn Ngọc Hiệp DC xã Đắk Dục H. Ngọc Hồi 14° 50' 18'' 107° 41' 01'' D-48-36-A-d
thôn Nông Chả DC xã Đắk Dục H. Ngọc Hồi 14° 50' 57'' 107° 41' 32'' D-48-36-A-d
thôn Nông Kon DC xã Đắk Dục H. Ngọc Hồi 14° 49' 05'' 107° 40' 31'' D-48-36-A-d
cầu Đăk Kiêr KX xã Đắk Dục H. Ngọc Hồi 14° 50' 45'' 107° 41' 20'' D-48-36-A-d
Di tích lịch sử Chiến thắng
Đăk Seang KX xã Đắk Dục H. Ngọc Hồi 14° 49' 41'' 107° 41' 07'' D-48-36-A-d
Nông trường Cao su Dục Nông KX xã Đắk Dục H. Ngọc Hồi 14° 48' 52'' 107° 40' 37'' D-48-36-A-d
Quốc lộ 14 (đường Hồ Chí Minh) KX xã Đắk Dục H. Ngọc Hồi 15° 18' 33'' 107° 43' 43'' 14° 14' 47'' 107° 59' 28'' D-48-36-A-d
núi Ngok Cem Put SV xã Đắk Dục H. Ngọc Hồi 14° 48' 56'' 107° 37' 44'' D-48-36-A-d
núi Ngọk ÉK SV xã Đắk Dục H. Ngọc Hồi 14° 51' 41'' 107° 41' 06'' D-48-36-A-d
núi Ngọk Xiết SV xã Đắk Dục H. Ngọc Hồi 14° 52' 03'' 107° 38' 48'' D-48-36-A-d
Núi Sụt SV xã Đắk Dục H. Ngọc Hồi 14° 48' 56'' 107° 34' 37'' D-48-36-A-c
sông Pô Kô TV xã Đắk Dục H. Ngọc Hồi 15° 09' 24'' 107° 44' 13'' 14° 21' 56'' 107° 52' 37'' D-48-36-A-d
suối Đắk Kiêr TV xã Đắk Dục H. Ngọc Hồi 14° 50' 39'' 107° 39' 57'' 14° 50' 26'' 107° 40' 32'' D-48-36-A-d
suối Đắk Lin TV xã Đắk Dục H. Ngọc Hồi 14° 49' 37'' 107° 39' 11'' 14° 48' 31'' 107° 42' 02'' D-48-36-A-d
suối Đăk Long TV xã Đắk Dục H. Ngọc Hồi 15° 01' 16'' 107° 29' 00'' 14° 51' 56'' 107° 42' 13'' D-48-36-A-b;
D-48-36-A-d
suối Đắk Nao TV xã Đắk Dục H. Ngọc Hồi 14° 51' 04'' 107° 34' 59'' 14° 47' 48'' 107° 31' 38'' D-48-36-A-c
suối Đăk Pit TV xã Đắk Dục H. Ngọc Hồi 14° 48' 57'' 107° 40' 15'' 14° 47' 47'' 107° 41' 53'' D-48-36-A-d
suối Đắk Sai TV xã Đắk Dục H. Ngọc Hồi 14° 51' 47'' 107° 36' 55'' 14° 51' 10'' 107° 36' 27'' D-48-36-A-c
69
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
suối Đắk Sai TV xã Đắk Dục H. Ngọc Hồi 14° 51' 38'' 107° 37' 28'' 14° 51' 03'' 107° 36' 32'' D-48-36-A-c
suối Đắk Sút TV xã Đắk Dục H. Ngọc Hồi 14° 49' 21'' 107° 36' 16'' 14° 48' 00'' 107° 34' 03'' D-48-36-A-c
suối Đắk Vay TV xã Đắk Dục H. Ngọc Hồi 14° 51' 30'' 107° 37' 37'' 14° 50' 04'' 107° 41' 58'' D-48-36-A-d
Thôn 1 DC xã Đắk Kan H. Ngọc Hồi 14° 39' 31'' 107° 40' 18'' D-48-36-C-b
Thôn 2 DC xã Đắk Kan H. Ngọc Hồi 14° 40' 23'' 107° 41' 04'' D-48-36-C-b
Thôn 3 DC xã Đắk Kan H. Ngọc Hồi 14° 39' 52'' 107° 41' 00'' D-48-36-C-b
Thôn 4 DC xã Đắk Kan H. Ngọc Hồi 14° 38' 52'' 107° 39' 41'' D-48-36-C-b
thôn Hào Phú DC xã Đắk Kan H. Ngọc Hồi 14° 39' 14'' 107° 41' 03'' D-48-36-C-b
thôn Hoà Bình DC xã Đắk Kan H. Ngọc Hồi 14° 39' 56'' 107° 41' 29'' D-48-36-C-b
thôn Ngọc Tặng DC xã Đắk Kan H. Ngọc Hồi 14° 39' 13'' 107° 41' 46'' D-48-36-C-b
thôn Tân Bình DC xã Đắk Kan H. Ngọc Hồi 14° 37' 21'' 107° 41' 03'' D-48-36-C-d
cầu Dưl KX xã Đắk Kan H. Ngọc Hồi 14° 40' 21'' 107° 41' 09'' D-48-36-C-b
Công ty Trách nhiệm hữu
hạn một thành viên 732 KX xã Đắk Kan H. Ngọc Hồi 14° 40' 08'' 107° 41' 07'' D-48-36-C-b
nhà chỉ huy Đơn vị Đội 1 KX xã Đắk Kan H. Ngọc Hồi 14° 39' 28'' 107° 40' 12'' D-48-36-C-b
quốc lộ 14C (đường Trường
Sơn - Hồ Chí Minh) KX xã Đắk Kan H. Ngọc Hồi 14° 42' 24'' 107° 41' 02'' 13° 57' 42'' 107° 29' 01'' D-48-36-C-b;
D-48-36-C-d
Vườn quốc gia Chư Mom Ray KX xã Đắk Kan H. Ngọc Hồi 14° 27' 28'' 107° 38' 19'' D-48-36-C-b
đồi Cột Cờ SV xã Đắk Kan H. Ngọc Hồi 14° 40' 01'' 107° 42' 26'' D-48-36-C-b
đồi Hai Vú SV xã Đắk Kan H. Ngọc Hồi 14° 36' 48'' 107° 44' 14'' D-48-36-C-d
núi Chư Yach SV xã Đắk Kan H. Ngọc Hồi 14° 35' 07'' 107° 42' 45'' D-48-36-C-d
núi Ngọk Bơr Bêang SV xã Đắk Kan H. Ngọc Hồi 14° 35' 54'' 107° 44' 42'' D-48-36-C-d
núi Ngọk Dơrlang SV xã Đắk Kan H. Ngọc Hồi 14° 35' 16'' 107° 42' 14'' D-48-36-C-d
núi Ngọk Gơng Kriêng
(đồi Độc Lập) SV xã Đắk Kan H. Ngọc Hồi 14° 38' 48'' 107° 37' 41'' D-48-36-C-b
núi Sạc Ly SV xã Đắk Kan H. Ngọc Hồi 14° 37' 53'' 107° 42' 53'' D-48-36-C-b
sông Pô Kô TV xã Đắk Kan H. Ngọc Hồi 15° 09' 24'' 107° 44' 13'' 14° 21' 56'' 107° 52' 37'' D-48-36-C-b
suối Đắk Đkal TV xã Đắk Kan H. Ngọc Hồi 14° 39' 44'' 107° 38' 25'' 14° 40' 20'' 107° 41' 09'' D-48-36-C-b
suối Đắk Hlala TV xã Đắk Kan H. Ngọc Hồi 14° 38' 47'' 107° 39' 05'' 14° 40' 04'' 107° 40' 27'' D-48-36-C-b
suối Đăk HNiêng TV xã Đắk Kan H. Ngọc Hồi 14° 43' 52'' 107° 33' 44'' 14° 41' 14'' 107° 41' 45'' D-48-36-C-b
70
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
suối Đắk Hrai (Đắk Htrăy) TV xã Đắk Kan H. Ngọc Hồi 14° 37' 05'' 107° 43' 09'' 14° 19' 05'' 107° 29' 47'' D-48-36-C-d
suối Đăk Kal (Đak Kan) TV xã Đắk Kan H. Ngọc Hồi 14° 38' 14'' 107° 36' 57'' 14° 40' 14'' 107° 44' 16'' D-48-36-C-b
suối Đăk Klong TV xã Đắk Kan H. Ngọc Hồi 14° 35' 19'' 107° 36' 33'' 14° 39' 53'' 107° 41' 16'' D-48-36-C-b
suối Đắk Sia TV xã Đắk Kan H. Ngọc Hồi 14° 36' 29'' 107° 45' 58'' 14° 21' 35'' 107° 48' 38'' D-48-36-C-d
suối Đắk Yang TV xã Đắk Kan H. Ngọc Hồi 14° 39' 46'' 107° 43' 02'' 14° 39' 34'' 107° 44' 34'' D-48-36-C-b
thôn Chả Nội 2 DC xã Đắk Nông H. Ngọc Hồi 14° 45' 28'' 107° 41' 40'' D-48-36-A-d
thôn Đắk Giàng DC xã Đắk Nông H. Ngọc Hồi 14° 47' 57'' 107° 41' 30'' D-48-36-A-d
thôn Dục Nội DC xã Đắk Nông H. Ngọc Hồi 14° 48' 13'' 107° 41' 02'' D-48-36-A-d
thôn Kà Nhảy DC xã Đắk Nông H. Ngọc Hồi 14° 47' 27'' 107° 41' 36'' D-48-36-A-d
thôn Lộc Nông DC xã Đắk Nông H. Ngọc Hồi 14° 48' 32'' 107° 41' 10'' D-48-36-A-d
thôn Nông Nhầy 2 DC xã Đắk Nông H. Ngọc Hồi 14° 44' 51'' 107° 41' 09'' D-48-36-A-d
thôn Nông Nội DC xã Đắk Nông H. Ngọc Hồi 14° 46' 53'' 107° 41' 35'' D-48-36-A-d
thôn Quảng Nông DC xã Đắk Nông H. Ngọc Hồi 14° 45' 05'' 107° 41' 23'' D-48-36-A-d
thôn Tà Pók DC xã Đắk Nông H. Ngọc Hồi 14° 47' 39'' 107° 41' 25'' D-48-36-A-d
cầu Đăk Kòn II KX xã Đắk Nông H. Ngọc Hồi 14° 46' 14'' 107° 41' 45'' D-48-36-A-d
cầu Đăk Pít KX xã Đắk Nông H. Ngọc Hồi 14° 48' 20'' 107° 40' 58'' D-48-36-A-d
cầu Đăk Truồi I KX xã Đắk Nông H. Ngọc Hồi 14° 47' 04'' 107° 41' 44'' D-48-36-A-d
cầu Đăk Truồi II KX xã Đắk Nông H. Ngọc Hồi 14° 47' 46'' 107° 41' 26'' D-48-36-A-d
Nhà máy Chế biến mủ
Cao su Ngọc Hồi KX xã Đắk Nông H. Ngọc Hồi 14° 44' 30'' 107° 41' 46'' D-48-36-C-b
Nhà máy Tinh bột sắn
Ngọc Hồi KX xã Đắk Nông H. Ngọc Hồi 14° 44' 54'' 107° 42' 00'' D-48-36-C-b
Nông trường Cao su Dục Nông KX xã Đắk Nông H. Ngọc Hồi 14° 48' 52'' 107° 40' 37'' D-48-36-A-d
Quốc lộ 14 (đường Hồ Chí
Minh) KX xã Đắk Nông H. Ngọc Hồi 15° 18' 33'' 107° 43' 43'' 14° 14' 47'' 107° 59' 28'' D-48-36-C-b;
D-48-36-A-d
núi Kơ Tah SV xã Đắk Nông H. Ngọc Hồi 14° 48' 30'' 107° 35' 56'' D-48-36-A-c
núi Ngok Bia SV xã Đắk Nông H. Ngọc Hồi 14° 47' 41'' 107° 38' 09'' D-48-36-A-d
núi Ngok Cem Put SV xã Đắk Nông H. Ngọc Hồi 14° 48' 56'' 107° 37' 44'' D-48-36-A-d
núi Ngok Lah SV xã Đắk Nông H. Ngọc Hồi 14° 45' 53'' 107° 39' 43'' D-48-36-A-d
núi Ngok Rơ Nang SV xã Đắk Nông H. Ngọc Hồi 14° 45' 41'' 107° 40' 34'' D-48-36-A-d
71
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Núi Sụt SV xã Đắk Nông H. Ngọc Hồi 14° 48' 56'' 107° 34' 37'' D-48-36-A-c
đập Đăk Hơ Na TV xã Đắk Nông H. Ngọc Hồi 14° 48' 13'' 107° 40' 03'' D-48-36-A-d
hồ chứa Đăk Hơ Na TV xã Đắk Nông H. Ngọc Hồi 14° 48' 15'' 107° 39' 57'' D-48-36-A-d
sông Pô Kô TV xã Đắk Nông H. Ngọc Hồi 15° 09' 24'' 107° 44' 13'' 14° 21' 56'' 107° 52' 37'' D-48-36-C-b
suối Đăk Hơ Na TV xã Đắk Nông H. Ngọc Hồi 14° 48' 13'' 107° 39' 07'' 14° 47' 40'' 107° 41' 51'' D-48-36-A-d
suối Đắk Lao TV xã Đắk Nông H. Ngọc Hồi 14° 47' 32'' 107° 37' 30'' 14° 46' 25'' 107° 35' 11'' D-48-36-A-c
suối Đắk Nao TV xã Đắk Nông H. Ngọc Hồi 14° 51' 04'' 107° 34' 59'' 14° 47' 48'' 107° 31' 38'' D-48-36-A-c
suối Đăk Pit TV xã Đắk Nông H. Ngọc Hồi 14° 48' 57'' 107° 40' 15'' 14° 47' 47'' 107° 41' 53'' D-48-36-A-d
suối Đắk Sal (Đăk Sát) TV xã Đắk Nông H. Ngọc Hồi 14° 48' 32'' 107° 35' 05'' 14° 47' 20'' 107° 32' 18'' D-48-36-A-c
suối Đắk Sút TV xã Đắk Nông H. Ngọc Hồi 14° 49' 21'' 107° 36' 16'' 14° 48' 00'' 107° 34' 03'' D-48-36-A-c
suối Đăk Trui TV xã Đắk Nông H. Ngọc Hồi 14° 48' 04'' 107° 38' 33'' 14° 46' 56'' 107° 41' 52'' D-48-36-A-d
suối Đăk Xú TV xã Đắk Nông H. Ngọc Hồi 14° 43' 22'' 107° 36' 55'' 14° 47' 12'' 107° 30' 13''
D-48-36-C-a;
D-48-36-A-c;
D-48-36-C-b
thôn Chiên Chiết DC xã Đắk Xú H. Ngọc Hồi 14° 42' 15'' 107° 40' 19'' D-48-36-C-b
thôn Đăk Long Giao DC xã Đắk Xú H. Ngọc Hồi 14° 42' 45'' 107° 39' 48'' D-48-36-C-b
thôn Đăk Nông DC xã Đắk Xú H. Ngọc Hồi 14° 41' 10'' 107° 40' 35'' D-48-36-C-b
thôn Đăk Tang DC xã Đắk Xú H. Ngọc Hồi 14° 42' 13'' 107° 40' 03'' D-48-36-C-b
thôn Kei Joi DC xã Đắk Xú H. Ngọc Hồi 14° 42' 26'' 107° 40' 03'' D-48-36-C-b
thôn Ngọc Thư DC xã Đắk Xú H. Ngọc Hồi 14° 41' 18'' 107° 39' 05'' D-48-36-C-b
thôn Ngọc Tiền DC xã Đắk Xú H. Ngọc Hồi 14° 41' 14'' 107° 38' 34'' D-48-36-C-b
thôn Ngọc Yên Phúc DC xã Đắk Xú H. Ngọc Hồi 14° 40' 55'' 107° 39' 01'' D-48-36-C-b
thôn Phia Pháp DC xã Đắk Xú H. Ngọc Hồi 14° 42' 19'' 107° 39' 34'' D-48-36-C-b
thôn Thung Nai DC xã Đắk Xú H. Ngọc Hồi 14° 42' 57'' 107° 39' 13'' D-48-36-C-b
thôn Xuân Tân DC xã Đắk Xú H. Ngọc Hồi 14° 41' 58'' 107° 39' 55'' D-48-36-C-b
Di tích lịch sử Địa điểm
Chiến thắng Plei Kần KX xã Đắk Xú H. Ngọc Hồi 14° 41' 33'' 107° 39' 49'' D-48-36-C-b
Quốc lộ 40 KX xã Đắk Xú H. Ngọc Hồi 14° 42' 24'' 107° 41' 02'' 14° 42' 34'' 107° 33' 19'' D-48-36-C-b
núi Ngok Kung Jao SV xã Đắk Xú H. Ngọc Hồi 14° 42' 50'' 107° 40' 23'' D-48-36-C-b
72
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
núi Ngok Lah SV xã Đắk Xú H. Ngọc Hồi 14° 45' 53'' 107° 39' 43'' D-48-36-A-d
núi Ngok Mo Lang SV xã Đắk Xú H. Ngọc Hồi 14° 43' 30'' 107° 36' 07'' D-48-36-C-a
núi Ngok Paih (Ngok Peh) SV xã Đắk Xú H. Ngọc Hồi 14° 43' 27'' 107° 40' 17'' D-48-36-C-b
núi Ngok Pha Kung Tial SV xã Đắk Xú H. Ngọc Hồi 14° 44' 17'' 107° 33' 48'' D-48-36-C-a
đập Đăk Nông TV xã Đắk Xú H. Ngọc Hồi 14° 40' 42'' 107° 40' 09'' D-48-36-C-b
đập Thung Nai TV xã Đắk Xú H. Ngọc Hồi 14° 42' 52'' 107° 39' 08'' D-48-36-C-b
hồ chứa Nước Phia TV xã Đắk Xú H. Ngọc Hồi 14° 42' 49'' 107° 39' 12'' D-48-36-C-b
suối Đăk HNiêng TV xã Đắk Xú H. Ngọc Hồi 14° 43' 52'' 107° 33' 44'' 14° 41' 14'' 107° 41' 45'' D-48-36-C-b
suối Đăk Ning TV xã Đắk Xú H. Ngọc Hồi 14° 43' 27'' 107° 35' 49'' 14° 43' 22'' 107° 36' 55'' D-48-36-C-a
suối Đăk Plông TV xã Đắk Xú H. Ngọc Hồi 14° 41' 47'' 107° 38' 46'' 14° 43' 03'' 107° 38' 13'' D-48-36-C-b
suối Đăk Ré TV xã Đắk Xú H. Ngọc Hồi 14° 43' 41'' 107° 36' 21'' 14° 43' 22'' 107° 36' 48'' D-48-36-C-a
suối Đăk Ruil TV xã Đắk Xú H. Ngọc Hồi 14° 42' 54'' 107° 34' 22'' 14° 43' 22'' 107° 36' 55'' D-48-36-C-a
suối Đăk Tu TV xã Đắk Xú H. Ngọc Hồi 14° 45' 41'' 107° 34' 14'' 14° 46' 28'' 107° 35' 07'' D-48-36-A-c
suối Đăk Xú TV xã Đắk Xú H. Ngọc Hồi 14° 43' 22'' 107° 36' 55'' 14° 47' 12'' 107° 30' 13''
D-48-36-C-a;
D-48-36-A-c;
D-48-36-C-b
suối ĐRạp TV xã Đắk Xú H. Ngọc Hồi 14° 45' 09'' 107° 35' 03'' 14° 45' 49'' 107° 35' 40'' D-48-36-A-c
thôn Bắc Phong DC xã Pờ Y H. Ngọc Hồi 14° 40' 47'' 107° 37' 43'' D-48-36-C-b
thôn Đắk Mế DC xã Pờ Y H. Ngọc Hồi 14° 40' 25'' 107° 37' 23'' D-48-36-C-b
thôn Đắk Răng DC xã Pờ Y H. Ngọc Hồi 14° 40' 21'' 107° 36' 03'' D-48-36-C-a
Thôn Iệc DC xã Pờ Y H. Ngọc Hồi 14° 40' 29'' 107° 35' 56'' D-48-36-C-a
thôn Kon Khôn DC xã Pờ Y H. Ngọc Hồi 14° 40' 33'' 107° 37' 28'' D-48-36-C-a
thôn Măng Tôn DC xã Pờ Y H. Ngọc Hồi 14° 40' 12'' 107° 37' 11'' D-48-36-C-a
thôn Ngọc Hải DC xã Pờ Y H. Ngọc Hồi 14° 40' 59'' 107° 38' 02'' D-48-36-C-b
thôn Tà Ka DC xã Pờ Y H. Ngọc Hồi 14° 39' 58'' 107° 36' 35'' D-48-36-C-a
Quốc lộ 40 KX xã Pờ Y H. Ngọc Hồi 14° 42' 24'' 107° 41' 02'' 14° 42' 34'' 107° 33' 19'' D-48-36-C-a;
D-48-36-C-b
Trạm cửa khẩu Đắk Kôi KX xã Pờ Y H. Ngọc Hồi 14° 39' 43'' 107° 33' 21'' D-48-36-C-a
Trạm cửa khẩu Quốc tế Bờ Y KX xã Pờ Y H. Ngọc Hồi 14° 42' 21'' 107° 33' 40'' D-48-36-C-a
Vườn quốc gia Chư Mom Ray KX xã Pờ Y H. Ngọc Hồi 14° 27' 28'' 107° 38' 19'' D-48-36-C-c
73
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
hồ chứa Đăk Hơ Niêng TV xã Pờ Y H. Ngọc Hồi 14° 40' 04'' 107° 36' 03'' D-48-36-C-a
suối Đăk HNiêng TV xã Pờ Y H. Ngọc Hồi 14° 43' 52'' 107° 33' 44'' 14° 41' 14'' 107° 41' 45'' D-48-36-C-a
suối Đắk Hoong TV xã Pờ Y H. Ngọc Hồi 14° 36' 06'' 107° 34' 29'' 14° 38' 14'' 107° 36' 57'' D-48-36-C-c;
D-48-36-C-a
suối Đắk Kôi TV xã Pờ Y H. Ngọc Hồi 14° 39' 29'' 107° 34' 26'' 14° 38' 14'' 107° 36' 57'' D-48-36-C-a
suối Đăk Plông TV xã Pờ Y H. Ngọc Hồi 14° 41' 47'' 107° 38' 46'' 14° 43' 03'' 107° 38' 13'' D-48-36-C-b
suối Đăk Ruil TV xã Pờ Y H. Ngọc Hồi 14° 42' 54'' 107° 34' 22'' 14° 43' 22'' 107° 36' 55'' D-48-36-C-a
thôn Bun Ngai DC xã Sa Loong H. Ngọc Hồi 14° 38' 20'' 107° 38' 56'' D-48-36-C-b
thôn Cao Sơn DC xã Sa Loong H. Ngọc Hồi 14° 37' 55'' 107° 40' 10'' D-48-36-C-b
thôn Đắk Vang DC xã Sa Loong H. Ngọc Hồi 14° 36' 40'' 107° 37' 44'' D-48-36-C-c
thôn Giang Lố 1 DC xã Sa Loong H. Ngọc Hồi 14° 37' 16'' 107° 38' 36'' D-48-36-C-d
thôn Giang Lố 2 DC xã Sa Loong H. Ngọc Hồi 14° 37' 34'' 107° 39' 30'' D-48-36-C-b
thôn Hào Lý DC xã Sa Loong H. Ngọc Hồi 14° 38' 07'' 107° 39' 32'' D-48-36-C-b
Vườn quốc gia Chư Mom Ray KX xã Sa Loong H. Ngọc Hồi 14° 27' 28'' 107° 38' 19'' D-48-36-C-c
núi Ngọk Gơng Kriêng
(đồi Độc Lập) SV xã Sa Loong H. Ngọc Hồi 14° 38' 48'' 107° 37' 41'' D-48-36-C-b
đập Đắk Kal TV xã Sa Loong H. Ngọc Hồi 14° 38' 03'' 107° 39' 02'' D-48-36-C-b
hồ chứa Đăk Kan (Đắk Kal) TV xã Sa Loong H. Ngọc Hồi 14° 38' 11'' 107° 38' 51'' D-48-36-C-b
hồ chứa Đăk Wang TV xã Sa Loong H. Ngọc Hồi 14° 35' 53'' 107° 37' 06'' D-48-36-C-c
suối Đắk Hoong TV xã Sa Loong H. Ngọc Hồi 14° 36' 06'' 107° 34' 29'' 14° 38' 14'' 107° 36' 57'' D-48-36-C-c;
D-48-36-C-a
suối Đắk Hrai (Đắk Htrăy) TV xã Sa Loong H. Ngọc Hồi 14° 37' 05'' 107° 43' 09'' 14° 19' 05'' 107° 29' 47'' D-48-36-C-d
suối Đắk Jơla TV xã Sa Loong H. Ngọc Hồi 14° 31' 48'' 107° 34' 56'' 14° 29' 15'' 107° 34' 48'' D-48-36-C-c
suối Đăk Kal (Đak Kan) TV xã Sa Loong H. Ngọc Hồi 14° 38' 14'' 107° 36' 57'' 14° 40' 14'' 107° 44' 16'' D-48-36-C-b;
D-48-36-C-a
suối Đăk Klong TV xã Sa Loong H. Ngọc Hồi 14° 35' 19'' 107° 36' 33'' 14° 39' 53'' 107° 41' 16''
D-48-36-C-c;
D-48-36-C-d;
D-48-36-C-b
suối Đắk La Nơng TV xã Sa Loong H. Ngọc Hồi 14° 35' 21'' 107° 38' 45'' 14° 34' 37'' 107° 40' 16'' D-48-36-C-d
suối Đắk Rkơi TV xã Sa Loong H. Ngọc Hồi 14° 35' 24'' 107° 32' 11'' 14° 27' 19'' 107° 35' 44'' D-48-36-C-c;
D-48-48-A-a
74
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Làng Chốt DC TT. Sa Thầy H. Sa Thầy 14° 22' 38'' 107° 47' 50'' D-48-48-B-a
làng KĐừ DC TT. Sa Thầy H. Sa Thầy 14° 25' 29'' 107° 47' 21'' D-48-48-B-a
làng KLeng DC TT. Sa Thầy H. Sa Thầy 14° 23' 45'' 107° 48' 16'' D-48-48-B-a
Thôn 1 DC TT. Sa Thầy H. Sa Thầy 14° 24' 16'' 107° 47' 49'' D-48-48-B-a
Thôn 2 DC TT. Sa Thầy H. Sa Thầy 14° 24' 48'' 107° 47' 24'' D-48-48-B-a
Thôn 3 DC TT. Sa Thầy H. Sa Thầy 14° 25' 04'' 107° 47' 21'' D-48-48-B-a
Thôn 4 DC TT. Sa Thầy H. Sa Thầy 14° 24' 42'' 107° 47' 04'' D-48-48-B-a
Thôn 5 DC TT. Sa Thầy H. Sa Thầy 14° 22' 57'' 107° 48' 02'' D-48-48-B-a
cầu Đăk Sia KX TT. Sa Thầy H. Sa Thầy 14° 23' 41'' 107° 48' 35'' D-48-48-B-a
cầu Hoà Bình KX TT. Sa Thầy H. Sa Thầy 14° 24' 53'' 107° 47' 51'' D-48-48-B-a
Di tích lịch sử Chiến thắng Kleng KX TT. Sa Thầy H. Sa Thầy 14° 24' 02'' 107° 48' 22'' D-48-48-B-a
đường Lê Duẩn KX TT. Sa Thầy H. Sa Thầy 14° 24' 30'' 107° 47' 46'' 14° 24' 30'' 107° 46' 22'' D-48-48-B-a
Đường tỉnh 674 KX TT. Sa Thầy H. Sa Thầy 14° 24' 30'' 107° 47' 46'' 14° 24' 34'' 107° 35' 37'' D-48-48-B-a
Đường tỉnh 675 KX TT. Sa Thầy H. Sa Thầy 14° 23' 02'' 107° 58' 38'' 14° 34' 30'' 107° 40' 58'' D-48-48-B-a
đường Trần Hưng Đạo KX TT. Sa Thầy H. Sa Thầy 14° 25' 56'' 107° 47' 14'' 14° 23' 41'' 107° 48' 35'' D-48-48-B-a
Vườn quốc gia Chư Mom Ray KX TT. Sa Thầy H. Sa Thầy 14° 27' 28'' 107° 38' 19'' D-48-48-B-a
đập Đăk Rơ Ngao 2 (Ia Rơ
Ngao) TV TT. Sa Thầy H. Sa Thầy 14° 24' 48'' 107° 46' 27'' D-48-48-B-a
suối Đắk Rơ Ngao TV TT. Sa Thầy H. Sa Thầy 14° 25' 20'' 107° 44' 49'' 14° 25' 13'' 107° 47' 40'' D-48-48-B-a
suối Đắk Sia TV TT. Sa Thầy H. Sa Thầy 14° 36' 29'' 107° 45' 58'' 14° 21' 35'' 107° 48' 38'' D-48-48-B-a
suối Ea Kongo Plong TV TT. Sa Thầy H. Sa Thầy 14° 26' 17'' 107° 46' 21'' 14° 25' 56'' 107° 47' 28'' D-48-48-B-a
suối Ia Rai TV TT. Sa Thầy H. Sa Thầy 14° 27' 22'' 107° 42' 49'' 14° 22' 40'' 107° 48' 13'' D-48-48-B-a;
D-48-48-B-c
suối Ya Di Tri (Ia Djri) TV TT. Sa Thầy H. Sa Thầy 14° 24' 56'' 107° 45' 04'' 14° 22' 35'' 107° 47' 58'' D-48-48-B-a;
D-48-48-B-c
thôn Đắk Wơk DC xã Hơ Moong H. Sa Thầy 14° 29' 21'' 107° 50' 41'' D-48-48-B-a
thôn Đăk Wơk Yôp DC xã Hơ Moong H. Sa Thầy 14° 28' 44'' 107° 52' 31'' D-48-48-B-b
thôn Đắk Yo DC xã Hơ Moong H. Sa Thầy 14° 30' 28'' 107° 49' 42'' D-48-36-D-c
thôn K'Bay DC xã Hơ Moong H. Sa Thầy 14° 32' 13'' 107° 49' 06'' D-48-36-D-c
thôn Kơ Tol DC xã Hơ Moong H. Sa Thầy 14° 30' 15'' 107° 49' 45'' D-48-36-D-c
75
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
thôn Kơ Tu DC xã Hơ Moong H. Sa Thầy 14° 30' 43'' 107° 49' 30'' D-48-36-D-c
thôn Tân Sang DC xã Hơ Moong H. Sa Thầy 14° 28' 39'' 107° 51' 22'' D-48-48-B-a
đường tái định cư Thuỷ
điện Plei Krông KX xã Hơ Moong H. Sa Thầy 14° 23' 22'' 107° 50' 31'' 14° 37' 49'' 107° 50' 35'' D-48-36-D-c;
D-48-48-B-a
núi Chư Gor Tong SV xã Hơ Moong H. Sa Thầy 14° 26' 52'' 107° 48' 59'' D-48-48-B-a
núi Ngọk Plâk SV xã Hơ Moong H. Sa Thầy 14° 31' 03'' 107° 50' 15'' D-48-48-D-c
núi Ngọk Wang SV xã Hơ Moong H. Sa Thầy 14° 29' 25'' 107° 49' 19'' D-48-48-B-a
hồ chứa Đăk Nui 3 TV xã Hơ Moong H. Sa Thầy 14° 29' 51'' 107° 49' 17'' D-48-48-B-a
hồ chứa Đội 5 TV xã Hơ Moong H. Sa Thầy 14° 28' 05'' 107° 51' 17'' D-48-48-B-a
hồ chứa Thuỷ điện Plei Krông TV xã Hơ Moong H. Sa Thầy 14° 29' 13'' 107° 53' 07'' D-48-48-B-b
sông Pô Kô TV xã Hơ Moong H. Sa Thầy 15° 09' 24'' 107° 44' 13'' 14° 21' 56'' 107° 52' 37''
D-48-48-B-b;
D-48-48-B-a;
D-48-36-D-c
suối Đăk Nui TV xã Hơ Moong H. Sa Thầy 14° 29' 23'' 107° 49' 06'' 14° 31' 59'' 107° 50' 34'' D-48-36-D-c;
D-48-48-B-a
làng Grập DC xã Mô Rai H. Sa Thầy 14° 23' 48'' 107° 35' 06'' D-48-48-A-a
làng Kđin DC xã Mô Rai H. Sa Thầy 14° 22' 47'' 107° 32' 48'' D-48-48-A-a
Làng Kênh DC xã Mô Rai H. Sa Thầy 14° 23' 05'' 107° 33' 33'' D-48-48-A-a
Làng Le DC xã Mô Rai H. Sa Thầy 14° 22' 04'' 107° 31' 55'' D-48-48-A-c
Làng Rẽ DC xã Mô Rai H. Sa Thầy 14° 24' 38'' 107° 36' 06'' D-48-48-A-a
Làng Tang DC xã Mô Rai H. Sa Thầy 14° 23' 20'' 107° 34' 30'' D-48-48-A-a
Làng Xộp DC xã Mô Rai H. Sa Thầy 14° 22' 24'' 107° 32' 23'' D-48-48-A-c
thôn Ia Ho DC xã Mô Rai H. Sa Thầy 14° 20' 34'' 107° 29' 43'' D-48-48-A-c
thôn Ia Tri DC xã Mô Rai H. Sa Thầy 14° 19' 36'' 107° 31' 01'' D-48-48-A-c
thôn Ia Xoăn DC xã Mô Rai H. Sa Thầy 14° 21' 02'' 107° 32' 26'' D-48-48-A-c
Dốc Đỏ KX xã Mô Rai H. Sa Thầy 14° 26' 07'' 107° 42' 14'' D-48-48-A-b
Đường tỉnh 674 KX xã Mô Rai H. Sa Thầy 14° 24' 30'' 107° 47' 46'' 14° 24' 34'' 107° 35' 37'' D-48-48-A-a;
D-48-48-A-b
ngầm Suối Ngang KX xã Mô Rai H. Sa Thầy 14° 26' 26'' 107° 39' 59'' D-48-48-A-b
quốc lộ 14C (đường Trường
Sơn - Hồ Chí Minh) KX xã Mô Rai H. Sa Thầy 14° 42' 24'' 107° 41' 02'' 13° 57' 42'' 107° 29' 01'' D-48-48-A-a;
D-48-48-A-c
76
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vườn quốc gia Chư Mom Ray KX xã Mô Rai H. Sa Thầy 14° 27' 28'' 107° 38' 19'' D-48-48-A-a
núi Chư Bar SV xã Mô Rai H. Sa Thầy 14° 19' 05'' 107° 39' 30'' D-48-48-A-d
núi Chư Bok Đak SV xã Mô Rai H. Sa Thầy 14° 21' 04'' 107° 41' 12'' D-48-48-A-d
núi Chư Chok SV xã Mô Rai H. Sa Thầy 14° 27' 21'' 107° 33' 17'' D-48-48-A-a
núi Chư Đô SV xã Mô Rai H. Sa Thầy 14° 23' 48'' 107° 40' 45'' D-48-48-A-b
núi Chư Hing SV xã Mô Rai H. Sa Thầy 14° 25' 49'' 107° 37' 29'' D-48-48-A-a
núi Chư Kram Lo SV xã Mô Rai H. Sa Thầy 14° 26' 34'' 107° 41' 44'' D-48-48-A-b
núi Chư lom Nó SV xã Mô Rai H. Sa Thầy 14° 22' 46'' 107° 39' 17'' D-48-48-A-b
núi Chư Mơ Nu SV xã Mô Rai H. Sa Thầy 14° 20' 49'' 107° 35' 53'' D-48-48-A-c
núi Chư Moor SV xã Mô Rai H. Sa Thầy 14° 21' 50'' 107° 37' 52'' D-48-48-A-d
núi Chư Pu SV xã Mô Rai H. Sa Thầy 14° 19' 38'' 107° 43' 05'' D-48-48-A-d
núi Chư Rơbang SV xã Mô Rai H. Sa Thầy 14° 22' 00'' 107° 35' 39'' D-48-48-A-c
núi Chư Tan Kra SV xã Mô Rai H. Sa Thầy 14° 24' 20'' 107° 42' 59'' D-48-48-A-b
núi Chư Tang An SV xã Mô Rai H. Sa Thầy 14° 22' 02'' 107° 44' 17'' D-48-48-A-d
núi Chư Ya Bruh SV xã Mô Rai H. Sa Thầy 14° 21' 41'' 107° 39' 13'' D-48-48-A-d
núi Chư Ya Krel SV xã Mô Rai H. Sa Thầy 14° 21' 52'' 107° 43' 11'' D-48-48-A-d
núi Chư Ya Pô SV xã Mô Rai H. Sa Thầy 14° 20' 30'' 107° 43' 12'' D-48-48-A-d
núi Cư Brei SV xã Mô Rai H. Sa Thầy 14° 16' 50'' 107° 39' 50'' D-48-48-A-d
núi Cư Di Coi SV xã Mô Rai H. Sa Thầy 14° 14' 35'' 107° 39' 44'' D-48-48-C-b
núi Cư Ki Tem Dar SV xã Mô Rai H. Sa Thầy 14° 14' 57'' 107° 37' 35'' D-48-48-C-b
núi Cư Ria SV xã Mô Rai H. Sa Thầy 14° 19' 54'' 107° 41' 45'' D-48-48-A-d
núi Cư Ya Yu SV xã Mô Rai H. Sa Thầy 14° 18' 39'' 107° 40' 11'' D-48-48-A-d
núi Klon Gluih SV xã Mô Rai H. Sa Thầy 14° 14' 48'' 107° 38' 11'' D-48-48-C-b
núi Ngọk Kon Hordei SV xã Mô Rai H. Sa Thầy 14° 16' 36'' 107° 38' 52'' D-48-48-A-d
núi Ngok Tơlum SV xã Mô Rai H. Sa Thầy 14° 28' 35'' 107° 40' 43'' D-48-48-A-b
hồ chứa Ya Xăng TV xã Mô Rai H. Sa Thầy 14° 23' 20'' 107° 33' 48'' D-48-48-A-a
sông Sa Thầy TV xã Mô Rai H. Sa Thầy 14° 19' 05'' 107° 29' 47'' 13° 55' 23'' 107° 27' 22'' D-48-47-B-d
Suối Cát (Ia Ho) TV xã Mô Rai H. Sa Thầy 14° 23' 51'' 107° 26' 53'' 14° 18' 08'' 107° 28' 47'' D-48-47-B-d
suối Đak Diak TV xã Mô Rai H. Sa Thầy 14° 16' 43'' 107° 37' 41'' 14° 17' 30'' 107° 38' 37'' D-48-48-A-d
suối Đak Drơh TV xã Mô Rai H. Sa Thầy 14° 21' 51'' 107° 41' 43'' 14° 22' 42'' 107° 38' 50'' D-48-48-A-d
77
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
suối Đắk Hrai (Đắk Htrăy) TV xã Mô Rai H. Sa Thầy 14° 37' 05'' 107° 43' 09'' 14° 19' 05'' 107° 29' 47'' D-48-48-A-a;
D-48-48-A-c
suối Đắk Krôi TV xã Mô Rai H. Sa Thầy 14° 22' 24'' 107° 37' 34'' 14° 22' 13'' 107° 38' 48'' D-48-48-A-d
suối Đắk Mô TV xã Mô Rai H. Sa Thầy 14° 15' 04'' 107° 38' 08'' 14° 20' 30'' 107° 38' 41'' D-48-48-A-d
suối Đak Mơring TV xã Mô Rai H. Sa Thầy 14° 21' 26'' 107° 36' 48'' 14° 20' 45'' 107° 38' 36'' D-48-48-A-d
suối Đak Plong TV xã Mô Rai H. Sa Thầy 14° 18' 00'' 107° 37' 30'' 14° 20' 30'' 107° 38' 41'' D-48-48-A-c;
D-48-48-A-d
suối Đak Sin TV xã Mô Rai H. Sa Thầy 14° 20' 30'' 107° 40' 49'' 14° 21' 39'' 107° 40' 21'' D-48-48-A-d
suối Ia Blan TV xã Mô Rai H. Sa Thầy 14° 19' 41'' 107° 41' 10'' 14° 14' 47'' 107° 41' 33'' D-48-48-A-d;
D-48-48-C-b
suối Ia Bong TV xã Mô Rai H. Sa Thầy 14° 20' 56'' 107° 34' 20'' 14° 20' 11'' 107° 33' 58'' D-48-48-A-c
suối Ia Chù TV xã Mô Rai H. Sa Thầy 14° 16' 54'' 107° 32' 22'' 14° 20' 06'' 107° 32' 05'' D-48-48-A-c
suối Ia Hrong TV xã Mô Rai H. Sa Thầy 14° 25' 57'' 107° 41' 45'' 14° 24' 08'' 107° 38' 07'' D-48-48-A-b
suối Ia Kơi TV xã Mô Rai H. Sa Thầy 14° 27' 32'' 107° 33' 35'' 14° 24' 28'' 107° 31' 46'' D-48-48-A-a
suối Ia Long TV xã Mô Rai H. Sa Thầy 14° 29' 02'' 107° 32' 30'' 14° 24' 30'' 107° 31' 52'' D-48-48-A-a
suối Ia Nai TV xã Mô Rai H. Sa Thầy 14° 15' 12'' 107° 40' 35'' 14° 15' 24'' 107° 41' 15'' D-48-48-A-d
suối Ia Pô TV xã Mô Rai H. Sa Thầy 14° 24' 59'' 107° 41' 48'' 14° 21' 51'' 107° 41' 43'' D-48-48-A-d;
D-48-48-A-b
suối Ia Pôm TV xã Mô Rai H. Sa Thầy 14° 17' 14'' 107° 39' 20'' 14° 16' 11'' 107° 41' 21'' D-48-48-A-d
suối Ia Pu TV xã Mô Rai H. Sa Thầy 14° 15' 40'' 107° 31' 10'' 14° 19' 12'' 107° 30' 30'' D-48-48-A-c
suối Ia Tri TV xã Mô Rai H. Sa Thầy 14° 11' 39'' 107° 32' 10'' 14° 19' 05'' 107° 29' 47'' D-48-47-B-d;
D-48-48-A-c
suối Ia Tri TV xã Mô Rai H. Sa Thầy 14° 19' 11'' 107° 43' 59'' 14° 13' 23'' 107° 41' 11'' D-48-48-A-d;
D-48-48-C-b
suối Ia Wơn TV xã Mô Rai H. Sa Thầy 14° 14' 58'' 107° 35' 47'' 14° 17' 23'' 107° 34' 29'' D-48-48-A-c;
D-48-48-C-a
suối Ya Kli TV xã Mô Rai H. Sa Thầy 14° 16' 58'' 107° 36' 00'' 14° 16' 40'' 107° 35' 02'' D-48-48-A-c
suối Ya Krei TV xã Mô Rai H. Sa Thầy 14° 21' 11'' 107° 43' 17'' 14° 21' 51'' 107° 41' 43'' D-48-48-A-d
suối Ya Lon (Ia Lân) TV xã Mô Rai H. Sa Thầy 14° 30' 09'' 107° 31' 33'' 14° 21' 54'' 107° 31' 48'' D-48-48-A-c;
D-48-48-A-a
78
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
suối Ya Mô TV xã Mô Rai H. Sa Thầy 14° 20' 30'' 107° 38' 41'' 14° 24' 24'' 107° 35' 43''
D-48-48-A-d;
D-48-48-A-b;
D-48-48-A-a
suối Ya Tahar TV xã Mô Rai H. Sa Thầy 14° 22' 41'' 107° 35' 39'' 14° 22' 57'' 107° 34' 28'' D-48-48-A-a
suối Ya Wôk TV xã Mô Rai H. Sa Thầy 14° 21' 34'' 107° 39' 29'' 14° 22' 17'' 107° 39' 47'' D-48-48-A-d
suối Ya Yu TV xã Mô Rai H. Sa Thầy 14° 18' 45'' 107° 40' 25'' 14° 18' 40'' 107° 40' 50'' D-48-48-A-d
thôn Đăk Đe DC xã Rờ Kơi H. Sa Thầy 14° 31' 06'' 107° 43' 54'' D-48-36-C-d
thôn Đăk Tang DC xã Rờ Kơi H. Sa Thầy 14° 34' 03'' 107° 43' 29'' D-48-36-C-d
thôn Gia Xiêng DC xã Rờ Kơi H. Sa Thầy 14° 31' 11'' 107° 44' 30'' D-48-36-C-d
thôn Khôk Loong DC xã Rờ Kơi H. Sa Thầy 14° 30' 57'' 107° 44' 42'' D-48-36-C-d
thôn Kram DC xã Rờ Kơi H. Sa Thầy 14° 31' 31'' 107° 44' 26'' D-48-36-C-d
thôn Rờ Kơi DC xã Rờ Kơi H. Sa Thầy 14° 31' 16'' 107° 44' 18'' D-48-36-C-d
cầu Đăk Cak KX xã Rờ Kơi H. Sa Thầy 14° 31' 12'' 107° 43' 52'' D-48-36-C-d
đèo Ngọk Win KX xã Rờ Kơi H. Sa Thầy 14° 32' 17'' 107° 39' 46'' D-48-36-C-d
Đường tỉnh 675 KX xã Rờ Kơi H. Sa Thầy 14° 23' 02'' 107° 58' 38'' 14° 34' 30'' 107° 40' 58''
D-48-36-C-d;
D-48-36-D-c;
D-48-48-B-a
quốc lộ 14C (đường Trường
Sơn - Hồ Chí Minh) KX xã Rờ Kơi H. Sa Thầy 14° 42' 24'' 107° 41' 02'' 13° 57' 42'' 107° 29' 01''
D-48-36-C-d;
D-48-36-C-c;
D-48-48-A-a
Vườn quốc gia Chư Mom Ray KX xã Rờ Kơi H. Sa Thầy 14° 27' 28'' 107° 38' 19'' D-48-48-A-a
núi Chư Chok SV xã Rờ Kơi H. Sa Thầy 14° 27' 21'' 107° 33' 17'' D-48-48-A-a
núi Chư Mom Ray (Chư
Nang Prai) SV xã Rờ Kơi H. Sa Thầy 14° 27' 34'' 107° 44' 12'' D-48-48-A-b
núi Chư Yach SV xã Rờ Kơi H. Sa Thầy 14° 35' 07'' 107° 42' 45'' D-48-36-C-d
núi Cư Tơ Sung SV xã Rờ Kơi H. Sa Thầy 14° 30' 21'' 107° 47' 14'' D-48-36-D-c
núi Dak Rơde Hay SV xã Rờ Kơi H. Sa Thầy 14° 33' 21'' 107° 40' 39'' D-48-36-C-d
núi Ngọk Bơr Bêang SV xã Rờ Kơi H. Sa Thầy 14° 35' 54'' 107° 44' 42'' D-48-36-C-d
núi Ngok Boun SV xã Rờ Kơi H. Sa Thầy 14° 29' 17'' 107° 31' 02'' D-48-48-A-a
núi Ngọk Dơrlang SV xã Rờ Kơi H. Sa Thầy 14° 35' 16'' 107° 42' 14'' D-48-36-C-d
núi Ngọk Kon Kinh SV xã Rờ Kơi H. Sa Thầy 14° 35' 51'' 107° 46' 06'' D-48-36-D-c
79
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
núi Ngok Lan Drong SV xã Rờ Kơi H. Sa Thầy 14° 29' 20'' 107° 42' 16'' D-48-48-A-b
núi Ngok Tơlum SV xã Rờ Kơi H. Sa Thầy 14° 28' 35'' 107° 40' 43'' D-48-48-A-b
núi Pơlei Thông Breng SV xã Rờ Kơi H. Sa Thầy 14° 32' 16'' 107° 39' 37'' D-48-36-C-d
núi Sạc Ly SV xã Rờ Kơi H. Sa Thầy 14° 34' 38'' 107° 46' 39'' D-48-36-C-d
đập Đắk Hlong TV xã Rờ Kơi H. Sa Thầy 14° 31' 23'' 107° 45' 16'' D-48-36-D-c
hồ chứa Đăk Sia I TV xã Rờ Kơi H. Sa Thầy 14° 35' 35'' 107° 43' 11'' D-48-36-C-d
suối Broa TV xã Rờ Kơi H. Sa Thầy 14° 33' 55'' 107° 46' 53'' 14° 30' 27'' 107° 45' 32'' D-48-36-D-c
suối Đắk Char TV xã Rờ Kơi H. Sa Thầy 14° 27' 34'' 107° 43' 07'' 14° 31' 42'' 107° 44' 31'' D-48-36-C-d;
D-48-48-A-b
suối Đắk Hrai (Đắk Htrăy) TV xã Rờ Kơi H. Sa Thầy 14° 37' 05'' 107° 43' 09'' 14° 19' 05'' 107° 29' 47'' D-48-36-C-d;
suối Đắk Jơla TV xã Rờ Kơi H. Sa Thầy 14° 31' 48'' 107° 34' 56'' 14° 29' 15'' 107° 34' 48'' D-48-48-A-a;
D-48-36-C-c
suối Đắk Plom TV xã Rờ Kơi H. Sa Thầy 14° 35' 20'' 107° 46' 10'' 14° 32' 30'' 107° 44' 09'' D-48-36-D-c;
D-48-36-C-d
suối Đắk Rkơi TV xã Rờ Kơi H. Sa Thầy 14° 35' 24'' 107° 32' 11'' 14° 27' 19'' 107° 35' 44'' D-48-48-A-a;
D-48-36-C-c
suối Đắk Rơ Bók TV xã Rờ Kơi H. Sa Thầy 14° 31' 23'' 107° 47' 46'' 14° 31' 46'' 107° 45' 54'' D-48-36-D-c
suối Đak Rơ Mao TV xã Rờ Kơi H. Sa Thầy 14° 34' 21'' 107° 42' 42'' 14° 31' 41'' 107° 38' 56'' D-48-36-C-d
suối Đắk Rơ Tim TV xã Rờ Kơi H. Sa Thầy 14° 30' 50'' 107° 46' 52'' 14° 29' 58'' 107° 45' 49'' D-48-48-B-a;
D-48-36-D-c
suối Dak Rơtil TV xã Rờ Kơi H. Sa Thầy 14° 29' 48'' 107° 38' 30'' 14° 27' 34'' 107° 36' 09'' D-48-48-A-a;
D-48-48-A-b
suối Đắk Sia TV xã Rờ Kơi H. Sa Thầy 14° 36' 29'' 107° 45' 58'' 14° 21' 35'' 107° 48' 38''
D-48-36-D-c;
D-48-36-C-d;
D-48-48-B-a
suối Đak Wan TV xã Rờ Kơi H. Sa Thầy 14° 31' 26'' 107° 42' 02'' 14° 31' 52'' 107° 44' 21'' D-48-36-C-d
suối Ia Kơi TV xã Rờ Kơi H. Sa Thầy 14° 27' 32'' 107° 33' 35'' 14° 24' 28'' 107° 31' 46'' D-48-48-A-a
suối Ia Long TV xã Rờ Kơi H. Sa Thầy 14° 29' 02'' 107° 32' 30'' 14° 24' 30'' 107° 31' 52'' D-48-48-A-a
suối Ya Lon TV xã Rờ Kơi H. Sa Thầy 14° 30' 09'' 107° 31' 33'' 14° 21' 54'' 107° 31' 48'' D-48-36-C-c;
D-48-48-A-a
thôn Bình Đông DC xã Sa Bình H. Sa Thầy 14° 22' 48'' 107° 51' 38'' D-48-48-B-a
80
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
thôn Bình Loong DC xã Sa Bình H. Sa Thầy 14° 20' 45'' 107° 51' 41'' D-48-48-B-c
thôn Bình Tây DC xã Sa Bình H. Sa Thầy 14° 23' 20'' 107° 50' 17'' D-48-48-B-a
thôn Bình Trung DC xã Sa Bình H. Sa Thầy 14° 23' 00'' 107° 51' 06'' D-48-48-B-a
thôn Kà Bầy DC xã Sa Bình H. Sa Thầy 14° 21' 48'' 107° 51' 45'' D-48-48-B-c
thôn Khok Na DC xã Sa Bình H. Sa Thầy 14° 22' 10'' 107° 51' 30'' D-48-48-B-c
thôn Lung Leng DC xã Sa Bình H. Sa Thầy 14° 21' 30'' 107° 52' 24'' D-48-48-B-c
cầu Kroong KX xã Sa Bình H. Sa Thầy 14° 23' 18'' 107° 52' 06'' D-48-48-B-a
đường tái định cư Thuỷ
điện Plei Krông KX xã Sa Bình H. Sa Thầy 14° 23' 22'' 107° 50' 31'' 14° 37' 49'' 107° 50' 35'' D-48-48-B-a
Đường tỉnh 675 KX xã Sa Bình H. Sa Thầy 14° 23' 02'' 107° 58' 38'' 14° 34' 30'' 107° 40' 58'' D-48-48-B-a
Nhà máy Thuỷ điện Plei
Krông KX xã Sa Bình H. Sa Thầy 14° 24' 31'' 107° 51' 36'' D-48-48-B-a
núi Chư Kà Nét SV xã Sa Bình H. Sa Thầy 14° 20' 45'' 107° 51' 15'' D-48-48-B-c
núi Chư Lau Vê SV xã Sa Bình H. Sa Thầy 14° 21' 20'' 107° 50' 44'' D-48-48-B-c
núi Chư Toi SV xã Sa Bình H. Sa Thầy 14° 22' 41'' 107° 50' 00'' D-48-48-B-a
núi Ngọk Long Bang SV xã Sa Bình H. Sa Thầy 14° 24' 46'' 107° 50' 47'' D-48-48-B-a
hồ chứa Đăk Prông TV xã Sa Bình H. Sa Thầy 14° 22' 44'' 107° 51' 06'' D-48-48-B-a
hồ chứa Thuỷ điện Plei
Krông TV xã Sa Bình H. Sa Thầy 14° 29' 13'' 107° 53' 07'' D-48-48-B-b
hồ Thuỷ điện Ia Ly TV xã Sa Bình H. Sa Thầy 14° 15' 54'' 107° 50' 44'' D-48-48-B-c
sông Pô Kô TV xã Sa Bình H. Sa Thầy 15° 09' 24'' 107° 44' 13'' 14° 21' 56'' 107° 52' 37''
D-48-48-B-d;
D-48-48-B-a;
D-48-48-B-c
suối Đắk Djiri TV xã Sa Bình H. Sa Thầy 14° 24' 25'' 107° 51' 11'' 14° 24' 23'' 107° 51' 39'' D-48-48-B-a
suối Đắk Pring TV xã Sa Bình H. Sa Thầy 14° 24' 14'' 107° 51' 04'' 14° 21' 45'' 107° 52' 19'' D-48-48-B-a;
D-48-48-B-c
suối Đắk Sia TV xã Sa Bình H. Sa Thầy 14° 36' 29'' 107° 45' 58'' 14° 21' 35'' 107° 48' 38'' D-48-48-B-a
suối Ia Thir TV xã Sa Bình H. Sa Thầy 14° 21' 43'' 107° 51' 26'' 14° 21' 51'' 107° 52' 36'' D-48-48-B-c;
D-48-48-B-d
suối Ya Krol TV xã Sa Bình H. Sa Thầy 14° 21' 37'' 107° 50' 19'' 14° 20' 42'' 107° 48' 57'' D-48-48-B-c
thôn Đăk Tân DC xã Sa Nghĩa H. Sa Thầy 14° 26' 41'' 107° 51' 17'' D-48-48-B-a
81
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
thôn Hoà Bình DC xã Sa Nghĩa H. Sa Thầy 14° 24' 53'' 107° 47' 58'' D-48-48-B-a
thôn Nghĩa Dũng DC xã Sa Nghĩa H. Sa Thầy 14° 24' 01'' 107° 48' 51'' D-48-48-B-a
cầu Đăk Sia KX xã Sa Nghĩa H. Sa Thầy 14° 23' 41'' 107° 48' 35'' D-48-48-B-a
cầu Hoà Bình KX xã Sa Nghĩa H. Sa Thầy 14° 24' 53'' 107° 47' 51'' D-48-48-B-a
đường tái định cư Thuỷ
điện Plei Krông KX xã Sa Nghĩa H. Sa Thầy 14° 23' 22'' 107° 50' 31'' 14° 37' 49'' 107° 50' 35'' D-48-48-B-a
Đường tỉnh 675 KX xã Sa Nghĩa H. Sa Thầy 14° 23' 02'' 107° 58' 38'' 14° 34' 30'' 107° 40' 58'' D-48-48-B-a
núi Ngọk Long Bang SV xã Sa Nghĩa H. Sa Thầy 14° 24' 46'' 107° 50' 47'' D-48-48-B-a
hồ chứa Thuỷ điện Plei Krông TV xã Sa Nghĩa H. Sa Thầy 14° 29' 13'' 107° 53' 07'' D-48-48-B-b
sông Pô Kô TV xã Sa Nghĩa H. Sa Thầy 15° 09' 24'' 107° 44' 13'' 14° 21' 56'' 107° 52' 37'' D-48-48-B-b;
D-48-48-B-a
suối Đắk Sia TV xã Sa Nghĩa H. Sa Thầy 14° 36' 29'' 107° 45' 58'' 14° 21' 35'' 107° 48' 38'' D-48-48-B-a
suối Ea Noi TV xã Sa Nghĩa H. Sa Thầy 14° 25' 10'' 107° 49' 58'' 14° 23' 59'' 107° 48' 40'' D-48-48-B-a
thôn Đức Lý DC xã Sa Nhơn H. Sa Thầy 14° 26' 52'' 107° 47' 04'' D-48-48-B-a
thôn Nhơn An DC xã Sa Nhơn H. Sa Thầy 14° 26' 19'' 107° 47' 15'' D-48-48-B-a
thôn Nhơn Bình DC xã Sa Nhơn H. Sa Thầy 14° 28' 27'' 107° 46' 20'' D-48-48-B-a
thôn Nhơn Khánh DC xã Sa Nhơn H. Sa Thầy 14° 27' 25'' 107° 46' 56'' D-48-48-B-a
thôn Nhơn Nghĩa DC xã Sa Nhơn H. Sa Thầy 14° 27' 54'' 107° 46' 46'' D-48-48-B-a
Đường tỉnh 675 KX xã Sa Nhơn H. Sa Thầy 14° 23' 02'' 107° 58' 38'' 14° 34' 30'' 107° 40' 58'' D-48-48-B-a
Vườn quốc gia Chư Mom Ray KX xã Sa Nhơn H. Sa Thầy 14° 27' 28'' 107° 38' 19'' D-48-48-B-a
núi Chư Dron SV xã Sa Nhơn H. Sa Thầy 14° 26' 12'' 107° 45' 21'' D-48-48-B-a
núi Chư Gor Tong SV xã Sa Nhơn H. Sa Thầy 14° 26' 52'' 107° 48' 59'' D-48-48-B-a
núi Chư Mom Ray (Chư
Nang Prai) SV xã Sa Nhơn H. Sa Thầy 14° 27' 34'' 107° 44' 12'' D-48-48-A-b
núi Chư Tơ Sang SV xã Sa Nhơn H. Sa Thầy 14° 29' 25'' 107° 47' 08'' D-48-48-B-a
núi Cư Tơ Sung SV xã Sa Nhơn H. Sa Thầy 14° 30' 21'' 107° 47' 14'' D-48-36-D-c
đập Đăk Sia II TV xã Sa Nhơn H. Sa Thầy 14° 26' 55'' 107° 47' 17'' D-48-48-B-a
suối Đắk Rơ Tim TV xã Sa Nhơn H. Sa Thầy 14° 30' 50'' 107° 46' 52'' 14° 29' 58'' 107° 45' 49'' D-48-48-B-a;
D-48-36-D-c
suối Đắk Sia TV xã Sa Nhơn H. Sa Thầy 14° 36' 29'' 107° 45' 58'' 14° 21' 35'' 107° 48' 38'' D-48-48-B-a
82
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
suối Ea Bar TV xã Sa Nhơn H. Sa Thầy 14° 27' 26'' 107° 48' 29'' 14° 26' 18'' 107° 47' 34'' D-48-48-B-a
suối Ea Dơ Bao TV xã Sa Nhơn H. Sa Thầy 14° 28' 42'' 107° 45' 44'' 14° 28' 41'' 107° 46' 30'' D-48-48-B-a
suối Ea Ja Vay TV xã Sa Nhơn H. Sa Thầy 14° 28' 22'' 107° 46' 09'' 14° 28' 28'' 107° 46' 31'' D-48-48-B-a
suối Ea Ko Ngo Kok TV xã Sa Nhơn H. Sa Thầy 14° 27' 26'' 107° 45' 58'' 14° 27' 02'' 107° 47' 02'' D-48-48-B-a
suối Ea Kongo Plong TV xã Sa Nhơn H. Sa Thầy 14° 26' 17'' 107° 46' 21'' 14° 25' 56'' 107° 47' 28'' D-48-48-B-a
suối Ea Tan Rơ Nang TV xã Sa Nhơn H. Sa Thầy 14° 27' 36'' 107° 45' 33'' 14° 27' 39'' 107° 46' 53'' D-48-48-B-a
làng Ba RGốc DC xã Sa Sơn H. Sa Thầy 14° 25' 22'' 107° 44' 12'' D-48-48-A-b
Thôn 1 DC xã Sa Sơn H. Sa Thầy 14° 24' 37'' 107° 45' 45'' D-48-48-B-a
Thôn 2 DC xã Sa Sơn H. Sa Thầy 14° 25' 03'' 107° 44' 57'' D-48-48-A-b
thôn Sơn An DC xã Sa Sơn H. Sa Thầy 14° 22' 55'' 107° 46' 33'' D-48-48-B-a
cầu Số 1 KX xã Sa Sơn H. Sa Thầy 14° 25' 33'' 107° 44' 16'' D-48-48-A-b
Dốc Đỏ KX xã Sa Sơn H. Sa Thầy 14° 26' 07'' 107° 42' 14'' D-48-48-A-b
Đường tỉnh 674 KX xã Sa Sơn H. Sa Thầy 14° 24' 30'' 107° 47' 46'' 14° 24' 34'' 107° 35' 37'' D-48-48-A-b;
D-48-48-B-a
Vườn quốc gia Chư Mom Ray KX xã Sa Sơn H. Sa Thầy 14° 27' 28'' 107° 38' 19'' D-48-48-B-a
núi Chư Dron SV xã Sa Sơn H. Sa Thầy 14° 26' 12'' 107° 45' 21'' D-48-48-B-a
núi Chư Kram Lo SV xã Sa Sơn H. Sa Thầy 14° 26' 34'' 107° 41' 44'' D-48-48-A-b
núi Chư Mom Ray (Chư
Nang Prai) SV xã Sa Sơn H. Sa Thầy 14° 27' 34'' 107° 44' 12'' D-48-48-A-b
núi Chư Tan Kra SV xã Sa Sơn H. Sa Thầy 14° 24' 20'' 107° 42' 59'' D-48-48-A-b
núi Chư Tang An SV xã Sa Sơn H. Sa Thầy 14° 22' 02'' 107° 44' 17'' A-48-48-A-d
suối Đắk Rơ Ngao TV xã Sa Sơn H. Sa Thầy 14° 25' 20'' 107° 44' 49'' 14° 25' 13'' 107° 47' 40'' D-48-48-B-a;
D-48-48-A-b
suối Ea Dri TV xã Sa Sơn H. Sa Thầy 14° 23' 38'' 107° 46' 35'' 14° 22' 48'' 107° 47' 29'' D-48-48-B-a
suối Ia Rai TV xã Sa Sơn H. Sa Thầy 14° 27' 22'' 107° 42' 49'' 14° 22' 40'' 107° 48' 13'' D-48-48-B-a;
D-48-48-B-c
suối Ya Di Tri (Ia Djri) TV xã Sa Sơn H. Sa Thầy 14° 24' 56'' 107° 45' 04'' 14° 22' 35'' 107° 47' 58'' D-48-48-B-a;
D-48-48-B-c
Làng Chờ DC xã Ya Ly H. Sa Thầy 14° 17' 49'' 107° 50' 11'' D-48-48-B-c
Làng Chứ DC xã Ya Ly H. Sa Thầy 14° 18' 20'' 107° 49' 23'' D-48-48-B-c
Làng Tum DC xã Ya Ly H. Sa Thầy 14° 19' 59'' 107° 49' 34'' D-48-48-B-c
83
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
thôn Kiến Hưng DC xã Ya Ly H. Sa Thầy 14° 21' 21'' 107° 49' 04'' D-48-48-B-c
cầu Đông Hưng KX xã Ya Ly H. Sa Thầy 14° 21' 35'' 107° 48' 39'' D-48-48-B-c
núi Chư Dom SV xã Ya Ly H. Sa Thầy 14° 22' 53'' 107° 48' 54'' D-48-48-B-a
núi Chư Tơ Drong SV xã Ya Ly H. Sa Thầy 14° 18' 27'' 107° 50' 40'' D-48-48-B-c
núi Chư Toi SV xã Ya Ly H. Sa Thầy 14° 22' 41'' 107° 50' 00'' D-48-48-B-a
hồ Thuỷ điện Ia Ly TV xã Ya Ly H. Sa Thầy 14° 15' 54'' 107° 50' 44'' D-48-48-B-c
suối Đắk Sia TV xã Ya Ly H. Sa Thầy 14° 36' 29'' 107° 45' 58'' 14° 21' 35'' 107° 48' 38'' D-48-48-B-a;
D-48-48-B-c
suối Ya Krol TV xã Ya Ly H. Sa Thầy 14° 21' 37'' 107° 50' 19'' 14° 20' 42'' 107° 48' 57'' D-48-48-B-c
thôn Làng Lốc DC xã Ya Tăng H. Sa Thầy 14° 19' 28'' 107° 48' 26'' D-48-48-B-c
thôn Làng Lút DC xã Ya Tăng H. Sa Thầy 14° 19' 50'' 107° 48' 41'' D-48-48-B-c
thôn Làng Trấp DC xã Ya Tăng H. Sa Thầy 14° 19' 04'' 107° 47' 52'' D-48-48-B-c
Nhà máy Thuỷ điện Ia Ly KX xã Ya Tăng H. Sa Thầy 14° 13' 23'' 107° 47' 41'' D-48-48-D-a
Nhà máy Thuỷ điện Sê San 3 KX xã Ya Tăng H. Sa Thầy 14° 12' 59'' 107° 43' 12'' D-48-48-C-b
núi Chư Bka SV xã Ya Tăng H. Sa Thầy 14° 17' 58'' 107° 45' 57'' D-48-48-B-c
núi Chư Cur SV xã Ya Tăng H. Sa Thầy 14° 12' 50'' 107° 45' 10'' D-48-48-D-a
núi Chư Granuel SV xã Ya Tăng H. Sa Thầy 14° 14' 42'' 107° 47' 46'' D-48-48-D-a
núi Chư Năng Bia SV xã Ya Tăng H. Sa Thầy 14° 17' 24'' 107° 48' 15'' D-48-48-B-c
núi Chư Prong SV xã Ya Tăng H. Sa Thầy 14° 16' 00'' 107° 46' 05'' D-48-48-B-c
núi Chư Pu SV xã Ya Tăng H. Sa Thầy 14° 19' 38'' 107° 43' 05'' D-48-48-A-d
núi Chư To Bla SV xã Ya Tăng H. Sa Thầy 14° 18' 32'' 107° 45' 56'' D-48-48-B-c
núi Cư Bang SV xã Ya Tăng H. Sa Thầy 14° 13' 37'' 107° 42' 18'' D-48-48-C-b
núi Cư Hôm Lô SV xã Ya Tăng H. Sa Thầy 14° 17' 04'' 107° 41' 58'' D-48-48-A-d
núi Cư Nam Bang SV xã Ya Tăng H. Sa Thầy 14° 13' 55'' 107° 42' 31'' D-48-48-C-b
núi Cư Tha Kar SV xã Ya Tăng H. Sa Thầy 14° 19' 06'' 107° 41' 34'' D-48-48-A-d
núi Cư Tông SV xã Ya Tăng H. Sa Thầy 14° 14' 44'' 107° 42' 22'' D-48-48-C-b
hồ Thuỷ điện Ia Ly TV xã Ya Tăng H. Sa Thầy 14° 15' 54'' 107° 50' 44'' D-48-48-B-c
sông Sê San TV xã Ya Tăng H. Sa Thầy 14° 13' 43'' 107° 49' 30'' 13° 55' 23'' 107° 27' 22'' D-48-48-C-b;
D-48-48-D-a
84
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
suối Ia Blan TV xã Ya Tăng H. Sa Thầy 14° 19' 41'' 107° 41' 10'' 14° 14' 47'' 107° 41' 33'' D-48-48-A-d;
D-48-48-C-b
suối Ia Bleng TV xã Ya Tăng H. Sa Thầy 14° 17' 08'' 107° 45' 47'' 14° 17' 30'' 107° 44' 40'' D-48-48-A-d;
D-48-48-B-c
suối Ia Nar TV xã Ya Tăng H. Sa Thầy 14° 18' 56'' 107° 42' 23'' 14° 16' 05'' 107° 42' 27'' D-48-48-A-d
suối Ia Pur TV xã Ya Tăng H. Sa Thầy 14° 16' 03'' 107° 45' 50'' 14° 16' 17'' 107° 43' 13'' D-48-48-A-d;
D-48-48-B-c
suối Ia Rát TV xã Ya Tăng H. Sa Thầy 14° 15' 29'' 107° 46' 29'' 14° 13' 06'' 107° 45' 49'' D-48-48-B-c;
D-48-48-D-a
suối Ia Teh TV xã Ya Tăng H. Sa Thầy 14° 14' 43'' 107° 44' 40'' 14° 13' 12'' 107° 43' 43'' D-48-48-C-b
suối Ia Ten-Loh TV xã Ya Tăng H. Sa Thầy 14° 14' 31'' 107° 43' 21'' 14° 14' 27'' 107° 41' 29'' D-48-48-C-b
suối Ia Thon TV xã Ya Tăng H. Sa Thầy 14° 16' 20'' 107° 46' 00'' 14° 16' 46'' 107° 48' 33'' D-48-48-B-c
suối Ia Tia TV xã Ya Tăng H. Sa Thầy 14° 13' 54'' 107° 43' 16'' 14° 13' 06'' 107° 42' 22'' D-48-48-C-b
suối Ia Tram TV xã Ya Tăng H. Sa Thầy 14° 14' 57'' 107° 48' 20'' 14° 13' 57'' 107° 49' 34'' D-48-48-D-a
suối Ta Ho TV xã Ya Tăng H. Sa Thầy 14° 14' 41'' 107° 47' 36'' 14° 13' 40'' 107° 45' 47'' D-48-48-D-a
suối Ya Dali TV xã Ya Tăng H. Sa Thầy 14° 17' 20'' 107° 41' 38'' 14° 16' 43'' 107° 41' 10'' D-48-48-A-d
suối Ya Prao TV xã Ya Tăng H. Sa Thầy 14° 13' 50'' 107° 42' 03'' 14° 13' 14'' 107° 41' 32'' D-48-48-C-b
suối Ya Rơlan TV xã Ya Tăng H. Sa Thầy 14° 17' 31'' 107° 43' 51'' 14° 16' 53'' 107° 44' 02'' D-48-48-A-d
suối Ya Tri TV xã Ya Tăng H. Sa Thầy 14° 19' 29'' 107° 45' 23'' 14° 13' 23'' 107° 41' 11'' D-48-48-A-d;
D-48-48-B-c
suối Ya Yang TV xã Ya Tăng H. Sa Thầy 14° 19' 11'' 107° 43' 59'' 14° 17' 15'' 107° 44' 24'' D-48-48-A-d;
D-48-48-C-b
Làng Lung DC xã Ya Xiêr H. Sa Thầy 14° 22' 24'' 107° 48' 03'' D-48-48-B-c
Làng O DC xã Ya Xiêr H. Sa Thầy 14° 20' 46'' 107° 48' 44'' D-48-48-B-c
Làng Rắc DC xã Ya Xiêr H. Sa Thầy 14° 21' 21'' 107° 48' 19'' D-48-48-B-c
Làng Trang DC xã Ya Xiêr H. Sa Thầy 14° 20' 29'' 107° 48' 46'' D-48-48-B-c
Thôn 1 DC xã Ya Xiêr H. Sa Thầy 14° 21' 05'' 107° 46' 07'' D-48-48-B-c
thôn Thanh Xuân DC xã Ya Xiêr H. Sa Thầy 14° 20' 39'' 107° 45' 25'' D-48-48-B-c
thôn Ya De DC xã Ya Xiêr H. Sa Thầy 14° 21' 43'' 107° 48' 12'' D-48-48-B-c
cầu Đông Hưng KX xã Ya Xiêr H. Sa Thầy 14° 21' 35'' 107° 48' 39'' D-48-48-B-c
85
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Di tích lịch sử Điểm cao
995 - Chư Tan Kra KX xã Ya Xiêr H. Sa Thầy 14° 20' 33'' 107° 44' 50'' D-48-48-A-d
núi Chư Pu SV xã Ya Xiêr H. Sa Thầy 14° 19' 38'' 107° 43' 05'' D-48-48-A-d
núi Chư Tang An SV xã Ya Xiêr H. Sa Thầy 14° 22' 02'' 107° 44' 17'' A-48-48-A-d
núi Chư Ya Pô SV xã Ya Xiêr H. Sa Thầy 14° 20' 30'' 107° 43' 12'' D-48-48-A-d
đập Ja Tang TV xã Ya Xiêr H. Sa Thầy 14° 21' 12'' 107° 47' 11'' D-48-48-B-c
hồ Thuỷ điện Ia Ly TV xã Ya Xiêr H. Sa Thầy 14° 15' 54'' 107° 50' 44'' D-48-48-B-c
hồ Ya Tang TV xã Ya Xiêr H. Sa Thầy 14° 21' 24'' 107° 46' 47'' D-48-48-B-c
suối Đắk Sia TV xã Ya Xiêr H. Sa Thầy 14° 36' 29'' 107° 45' 58'' 14° 21' 35'' 107° 48' 38'' D-48-48-B-a;
D-48-48-B-c
suối Ia Rai TV xã Ya Xiêr H. Sa Thầy 14° 27' 22'' 107° 42' 49'' 14° 22' 40'' 107° 48' 13'' D-48-48-B-a;
D-48-48-B-c
suối Ya Tông TV xã Ya Xiêr H. Sa Thầy 14° 21' 09'' 107° 45' 00'' 14° 19' 38'' 107° 47' 47'' D-48-48-A-d;
D-48-48-B-c
thôn Đăk Hà DC xã Đăk Hà H. Tu Mơ Rông 14° 47' 34'' 107° 55' 24'' D-48-36-B-d
thôn Đăk Pơ Trang DC xã Đăk Hà H. Tu Mơ Rông 14° 47' 00'' 107° 56' 44'' D-48-36-B-d
thôn Đăk Siêng DC xã Đăk Hà H. Tu Mơ Rông 14° 49' 58'' 107° 56' 37'' D-48-36-B-d
thôn Kon Ling DC xã Đăk Hà H. Tu Mơ Rông 14° 47' 17'' 107° 56' 46'' D-48-36-B-d
thôn Kon Pia DC xã Đăk Hà H. Tu Mơ Rông 14° 46' 33'' 107° 55' 48'' D-48-36-B-d
thôn Mô Pả DC xã Đăk Hà H. Tu Mơ Rông 14° 48' 11'' 107° 56' 29'' D-48-36-B-d
thôn Ngọc Leng DC xã Đăk Hà H. Tu Mơ Rông 14° 50' 38'' 107° 56' 52'' D-48-36-B-d
thôn Tu Mơ Rông DC xã Đăk Hà H. Tu Mơ Rông 14° 49' 54'' 107° 56' 49'' D-48-36-B-d
thôn Ty Tu DC xã Đăk Hà H. Tu Mơ Rông 14° 47' 24'' 107° 56' 58'' D-48-36-B-d
đèo Măng Rơi KX xã Đăk Hà H. Tu Mơ Rông 14° 47' 15'' 107° 54' 33'' D-48-36-B-d
đèo Văn Pro KX xã Đăk Hà H. Tu Mơ Rông 14° 51' 36'' 107° 57' 38'' D-48-36-B-d
Nhà máy Thuỷ điện Đắk Psi KX xã Đăk Hà H. Tu Mơ Rông 14° 45' 19'' 107° 59' 01'' D-48-36-B-d
quốc lộ 40B KX xã Đăk Hà H. Tu Mơ Rông 14° 59' 13'' 108° 02' 53'' 14° 39' 44'' 107° 50' 13'' D-48-36-B-d
núi Ngọk Cơ Bang SV xã Đăk Hà H. Tu Mơ Rông 14° 46' 04'' 107° 54' 45'' D-48-36-B-d
núi Ngọk Cong SV xã Đăk Hà H. Tu Mơ Rông 14° 50' 36'' 107° 55' 26'' D-48-36-B-d
núi Ngọk Kang SV xã Đăk Hà H. Tu Mơ Rông 14° 50' 07'' 107° 55' 15'' D-48-36-B-d
86
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
núi Ngọk Kê SV xã Đăk Hà H. Tu Mơ Rông 14° 51' 34'' 107° 57' 53'' D-48-36-B-d
núi Ngọk Kleo SV xã Đăk Hà H. Tu Mơ Rông 14° 47' 53'' 107° 54' 31'' D-48-36-B-d
núi Ngọk Kong Ngôu SV xã Đăk Hà H. Tu Mơ Rông 14° 49' 21'' 107° 57' 51'' D-48-36-B-d
núi Ngọk Long SV xã Đăk Hà H. Tu Mơ Rông 14° 51' 20'' 107° 56' 36'' D-48-36-B-d
núi Ngọk Nhia SV xã Đăk Hà H. Tu Mơ Rông 14° 46' 48'' 107° 54' 32'' D-48-36-B-d
núi Ngọk Si Đắk Dang SV xã Đăk Hà H. Tu Mơ Rông 14° 46' 04'' 107° 54' 02'' D-48-36-B-d
núi Ngọk Ung Si O SV xã Đăk Hà H. Tu Mơ Rông 14° 45' 41'' 107° 55' 41'' D-48-36-B-d
sông Đăk Pxi TV xã Đăk Hà H. Tu Mơ Rông 14° 56' 31'' 107° 56' 05'' 14° 36' 29'' 107° 50' 21'' D-48-36-B-d
suối Đăk Piên TV xã Đăk Hà H. Tu Mơ Rông 14° 45' 52'' 107° 54' 54'' 14° 42' 11'' 107° 57' 46'' D-48-36-B-d
suối Đăk Ten (Đăk Ter) TV xã Đăk Hà H. Tu Mơ Rông 14° 51' 12'' 107° 57' 27'' 14° 44' 55'' 107° 58' 29'' D-48-36-B-d
suối Đăk Xê TV xã Đăk Hà H. Tu Mơ Rông 14° 50' 17'' 107° 59' 24'' 14° 47' 49'' 107° 59' 52'' D-48-36-B-d
suối Đăk Xê (Đăk Xêi) TV xã Đăk Hà H. Tu Mơ Rông 14° 47' 31'' 107° 57' 40'' 14° 45' 11'' 107° 59' 18'' D-48-36-B-d
suối Tea Kơdra TV xã Đăk Hà H. Tu Mơ Rông 14° 47' 21'' 107° 54' 52'' 14° 48' 17'' 107° 56' 31'' D-48-36-B-d
thôn Ba Ham DC xã Đăk Na H. Tu Mơ Rông 14° 58' 05'' 107° 50' 20'' D-48-36-B-a
thôn Đắk Rê 1 DC xã Đăk Na H. Tu Mơ Rông 14° 57' 27'' 107° 47' 54'' D-48-36-B-a
thôn Đắk Rê 2 DC xã Đăk Na H. Tu Mơ Rông 14° 56' 57'' 107° 48' 01'' D-48-36-B-a
thôn Đăk Riếp 1 DC xã Đăk Na H. Tu Mơ Rông 14° 58' 25'' 107° 50' 11'' D-48-36-B-a
thôn Đăk Riếp 2 DC xã Đăk Na H. Tu Mơ Rông 14° 57' 55'' 107° 49' 52'' D-48-36-B-a
thôn Hà Lăng DC xã Đăk Na H. Tu Mơ Rông 14° 57' 44'' 107° 49' 09'' D-48-36-B-a
thôn Kon Chai DC xã Đăk Na H. Tu Mơ Rông 14° 57' 38'' 107° 49' 04'' D-48-36-B-a
thôn Kon Sang DC xã Đăk Na H. Tu Mơ Rông 14° 57' 37'' 107° 47' 50'' D-48-36-B-a
thôn Lê Văng DC xã Đăk Na H. Tu Mơ Rông 14° 58' 57'' 107° 50' 24'' D-48-36-B-a
thôn Long Tum DC xã Đăk Na H. Tu Mơ Rông 14° 58' 13'' 107° 50' 14'' D-48-36-B-a
thôn Mô Bành 1 DC xã Đăk Na H. Tu Mơ Rông 14° 57' 25'' 107° 50' 12'' D-48-36-B-a
thôn Mô Bành 2 DC xã Đăk Na H. Tu Mơ Rông 14° 57' 30'' 107° 48' 53'' D-48-36-B-a
Đường tỉnh 678 KX xã Đăk Na H. Tu Mơ Rông 14° 46' 16'' 107° 51' 42'' 14° 57' 52'' 107° 49' 52'' D-48-36-B-a
núi Ngọk Loòng SV xã Đăk Na H. Tu Mơ Rông 14° 57' 30'' 107° 48' 25'' D-48-36-B-a
núi Ngọk Xi Nê (Ngok Jơ
HNêi) SV xã Đăk Na H. Tu Mơ Rông 14° 56' 49'' 107° 46' 31'' D-48-36-B-a
87
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
sông Đăk Na TV xã Đăk Na H. Tu Mơ Rông 15° 01' 21'' 107° 53' 28'' 14° 57' 06'' 107° 43' 28''
D-48-24-D-d;
D-48-36-B-b;
D-48-36-B-a
thôn Đăk Plò DC xã Đăk Rơ Ông H. Tu Mơ Rông 14° 51' 04'' 107° 51' 54'' D-48-36-B-c
thôn Kon Hia I DC xã Đăk Rơ Ông H. Tu Mơ Rông 14° 52' 03'' 107° 51' 52'' D-48-36-B-c
thôn Kon Hia II DC xã Đăk Rơ Ông H. Tu Mơ Rông 14° 51' 42'' 107° 51' 55'' D-48-36-B-c
thôn Kon Hia III DC xã Đăk Rơ Ông H. Tu Mơ Rông 14° 51' 28'' 107° 52' 11'' D-48-36-B-c
thôn La Giông DC xã Đăk Rơ Ông H. Tu Mơ Rông 14° 50' 55'' 107° 52' 47'' D-48-36-B-d
thôn Măng Lỡ DC xã Đăk Rơ Ông H. Tu Mơ Rông 14° 50' 48'' 107° 52' 09'' D-48-36-B-c
thôn Mô Bành DC xã Đăk Rơ Ông H. Tu Mơ Rông 14° 50' 07'' 107° 52' 04'' D-48-36-B-c
thôn Ngọc Năng I DC xã Đăk Rơ Ông H. Tu Mơ Rông 14° 50' 50'' 107° 52' 34'' D-48-36-B-d
thôn Ngọc Năng II DC xã Đăk Rơ Ông H. Tu Mơ Rông 14° 50' 37'' 107° 52' 08'' D-48-36-B-c
Đường tỉnh 678 KX xã Đăk Rơ Ông H. Tu Mơ Rông 14° 46' 16'' 107° 51' 42'' 14° 57' 52'' 107° 49' 52'' D-48-36-B-a;
D-48-36-B-c
núi Ngọk Măng Lỡ SV xã Đăk Rơ Ông H. Tu Mơ Rông 14° 50' 23'' 107° 52' 47'' D-48-36-B-d
núi Ngọk Pe SV xã Đăk Rơ Ông H. Tu Mơ Rông 14° 51' 28'' 107° 49' 16'' D-48-36-B-c
hồ chứa Đăk Trang TV xã Đăk Rơ Ông H. Tu Mơ Rông 14° 49' 08'' 107° 50' 52'' D-48-36-B-c
sông Đăk Tờ Kan TV xã Đăk Rơ Ông H. Tu Mơ Rông 14° 55' 00'' 107° 53' 07'' 14° 38' 07'' 107° 49' 19''
D-48-36-B-a;
D-48-36-B-b;
D-48-36-B-c;
D-48-36-B-d
suối Đăk H Rát TV xã Đăk Rơ Ông H. Tu Mơ Rông 14° 53' 36'' 107° 51' 28'' 14° 51' 34'' 107° 52' 00'' D-48-36-B-a;
D-48-36-B-c
suối Đăk Tia TV xã Đăk Rơ Ông H. Tu Mơ Rông 14° 53' 08'' 107° 54' 37'' 14° 48' 55'' 107° 52' 16'' D-48-36-B-b;
D-48-36-B-d
suối Đăk Ting TV xã Đăk Rơ Ông H. Tu Mơ Rông 14° 50' 53'' 107° 49' 26'' 14° 50' 50'' 107° 52' 21'' D-48-36-B-c
thôn Đăk Giá DC xã Đăk Sao H. Tu Mơ Rông 14° 54' 13'' 107° 49' 21'' D-48-36-B-a
thôn Kạch Lớn 1 DC xã Đăk Sao H. Tu Mơ Rông 14° 56' 11'' 107° 49' 03'' D-48-36-B-a
thôn Kạch Lớn 2 DC xã Đăk Sao H. Tu Mơ Rông 14° 55' 54'' 107° 49' 11'' D-48-36-B-a
thôn Kạch Nhỏ DC xã Đăk Sao H. Tu Mơ Rông 14° 55' 20'' 107° 49' 45'' D-48-36-B-a
thôn Kon Kung DC xã Đăk Sao H. Tu Mơ Rông 14° 53' 50'' 107° 49' 16'' D-48-36-B-a
88
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
thôn Năng Lớn 1 DC xã Đăk Sao H. Tu Mơ Rông 14° 55' 22'' 107° 50' 59'' D-48-36-B-a
thôn Năng Lớn 2 DC xã Đăk Sao H. Tu Mơ Rông 14° 55' 39'' 107° 49' 23'' D-48-36-B-a
thôn Năng Lớn 3 DC xã Đăk Sao H. Tu Mơ Rông 14° 55' 23'' 107° 50' 24'' D-48-36-B-a
thôn Năng Nhỏ 1 DC xã Đăk Sao H. Tu Mơ Rông 14° 55' 06'' 107° 50' 46'' D-48-36-B-a
thôn Năng Nhỏ 2 DC xã Đăk Sao H. Tu Mơ Rông 14° 54' 56'' 107° 50' 05'' D-48-36-B-a
Đường tỉnh 678 KX xã Đăk Sao H. Tu Mơ Rông 14° 46' 16'' 107° 51' 42'' 14° 57' 52'' 107° 49' 52'' D-48-36-B-a
núi Ngọk Chieng SV xã Đăk Sao H. Tu Mơ Rông 14° 53' 42'' 107° 47' 00'' D-48-36-B-a
núi Ngọk Pe SV xã Đăk Sao H. Tu Mơ Rông 14° 51' 28'' 107° 49' 16'' D-48-36-B-c
đập Đăk Né TV xã Đăk Sao H. Tu Mơ Rông 14° 55' 16'' 107° 50' 49'' D-48-36-B-a
đập Mô Pang TV xã Đăk Sao H. Tu Mơ Rông 14° 52' 49'' 107° 49' 05'' D-48-36-B-a
sông Đăk Na TV xã Đăk Sao H. Tu Mơ Rông 15° 01' 21'' 107° 53' 28'' 14° 57' 06'' 107° 43' 28'' D-48-36-B-a
suối Đăk Né TV xã Đăk Sao H. Tu Mơ Rông 14° 57' 02'' 107° 51' 59'' 14° 56' 42'' 107° 48' 29'' D-48-36-B-a
suối Đăk Piu TV xã Đăk Sao H. Tu Mơ Rông 14° 51' 02'' 107° 48' 59'' 14° 50' 44'' 107° 42' 12'' D-48-36-B-c
thôn Đăk HNăng DC xã Đăk Tờ Kan H. Tu Mơ Rông 14° 48' 30'' 107° 52' 05'' D-48-36-B-c
thôn Đăk Nông DC xã Đăk Tờ Kan H. Tu Mơ Rông 14° 48' 14'' 107° 51' 59'' D-48-36-B-c
thôn Đăk PRông DC xã Đăk Tờ Kan H. Tu Mơ Rông 14° 47' 57'' 107° 51' 51'' D-48-36-B-c
thôn Đăk Trăng DC xã Đăk Tờ Kan H. Tu Mơ Rông 14° 49' 16'' 107° 52' 08'' D-48-36-B-c
thôn Kon HNông DC xã Đăk Tờ Kan H. Tu Mơ Rông 14° 47' 19'' 107° 51' 38'' D-48-36-B-c
thôn Tê Xô Ngoài DC xã Đăk Tờ Kan H. Tu Mơ Rông 14° 48' 58'' 107° 52' 03'' D-48-36-B-c
thôn Tê Xô Trong DC xã Đăk Tờ Kan H. Tu Mơ Rông 14° 49' 25'' 107° 53' 12'' D-48-36-B-d
Đường tỉnh 678 KX xã Đăk Tờ Kan H. Tu Mơ Rông 14° 46' 16'' 107° 51' 42'' 14° 57' 52'' 107° 49' 52'' D-48-36-B-c
núi Ngọk Bơ Bai SV xã Đăk Tờ Kan H. Tu Mơ Rông 14° 48' 30'' 107° 48' 38'' D-48-36-B-c
núi Ngọk Cong SV xã Đăk Tờ Kan H. Tu Mơ Rông 14° 50' 36'' 107° 55' 26'' D-48-36-B-d
núi Ngọk Do Lan SV xã Đăk Tờ Kan H. Tu Mơ Rông 14° 49' 40'' 107° 54' 34'' D-48-36-B-d
núi Ngọk Kang SV xã Đăk Tờ Kan H. Tu Mơ Rông 14° 50' 07'' 107° 55' 15'' D-48-36-B-d
núi Ngọk Pe SV xã Đăk Tờ Kan H. Tu Mơ Rông 14° 51' 28'' 107° 49' 16'' D-48-36-B-c
núi Ngọk U Mom SV xã Đăk Tờ Kan H. Tu Mơ Rông 14° 49' 03'' 107° 49' 01'' D-48-36-B-c
hồ chứa Đăk Hnia TV xã Đăk Tờ Kan H. Tu Mơ Rông 14° 48' 25'' 107° 51' 46'' D-48-36-B-c
sông Đăk Tờ Kan TV xã Đăk Tờ Kan H. Tu Mơ Rông 14° 55' 00'' 107° 53' 07'' 14° 38' 07'' 107° 49' 19'' D-48-36-B-c
suối Đăk Hơ Rông TV xã Đăk Tờ Kan H. Tu Mơ Rông 14° 49' 39'' 107° 49' 28'' 14° 48' 56'' 107° 52' 14'' D-48-36-B-c
89
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
suối Đăk Piu TV xã Đăk Tờ Kan H. Tu Mơ Rông 14° 51' 02'' 107° 48' 59'' 14° 50' 44'' 107° 42' 12'' D-48-36-A-d;
D-48-36-B-c
suối Đăk Sia TV xã Đăk Tờ Kan H. Tu Mơ Rông 14° 49' 25'' 107° 54' 30'' 14° 46' 13'' 107° 52' 18'' D-48-36-B-d
suối Đăk Tia TV xã Đăk Tờ Kan H. Tu Mơ Rông 14° 53' 08'' 107° 54' 37'' 14° 48' 55'' 107° 52' 16'' D-48-36-B-b;
D-48-36-B-d
thôn Chung Tam DC xã Măng Ri H. Tu Mơ Rông 14° 57' 18'' 107° 55' 46'' D-48-36-B-b
thôn Đăk Dơn DC xã Măng Ri H. Tu Mơ Rông 14° 57' 35'' 107° 56' 00'' D-48-36-B-b
thôn Long Hy DC xã Măng Ri H. Tu Mơ Rông 14° 58' 49'' 107° 55' 23'' D-48-36-B-b
thôn Long Láy DC xã Măng Ri H. Tu Mơ Rông 14° 57' 48'' 107° 55' 56'' D-48-36-B-b
thôn Ngọc La DC xã Măng Ri H. Tu Mơ Rông 14° 57' 33'' 107° 55' 28'' D-48-36-B-b
thôn Pu Tá DC xã Măng Ri H. Tu Mơ Rông 14° 57' 02'' 107° 55' 53'' D-48-36-B-b
Di tích lịch sử Căn cứ
Tỉnh uỷ Kon Tum KX xã Măng Ri H. Tu Mơ Rông 14° 59' 13'' 107° 56' 04'' D-48-36-B-b
đường Ngọc Hoàng - Măng
Bút - Tu Mơ Rông - Ngọc Linh KX xã Măng Ri H. Tu Mơ Rông 14° 57' 45'' 107° 55' 52'' 15° 05' 30'' 107° 55' 39'' D-48-24-D-d;
D-48-36-B-b
Đường tỉnh 672 KX xã Măng Ri H. Tu Mơ Rông 14° 54' 37'' 107° 58' 41'' 14° 57' 45'' 107° 55' 52'' D-48-36-B-d
núi Ngọk Rúi SV xã Măng Ri H. Tu Mơ Rông 14° 59' 55'' 107° 57' 05'' D-48-36-B-b
suối Đăk Pốc TV xã Măng Ri H. Tu Mơ Rông 14° 59' 10'' 107° 54' 08'' 14° 57' 10'' 107° 56' 02'' D-48-36-B-b
suối Đăk Pxi TV xã Măng Ri H. Tu Mơ Rông 14° 59' 50'' 107° 55' 07'' 14° 56' 31'' 107° 56' 05'' D-48-36-B-b
thôn Đăk Kinh I DC xã Ngọk Lây H. Tu Mơ Rông 14° 56' 56'' 108° 00' 14'' D-49-25-A-a
thôn Đăk PRế DC xã Ngọk Lây H. Tu Mơ Rông 14° 56' 32'' 108° 00' 23'' D-49-25-A-a
thôn Đăk Xia DC xã Ngọk Lây H. Tu Mơ Rông 14° 57' 06'' 108° 00' 16'' D-49-25-A-a
thôn Kô Xia II DC xã Ngọk Lây H. Tu Mơ Rông 14° 56' 43'' 107° 59' 49'' D-48-36-B-b
thôn Lộc Bông DC xã Ngọk Lây H. Tu Mơ Rông 14° 58' 04'' 107° 58' 27'' D-48-36-B-b
thôn Măng Rương I DC xã Ngọk Lây H. Tu Mơ Rông 14° 56' 47'' 107° 59' 11'' D-48-36-B-b
thôn Măng Rương II DC xã Ngọk Lây H. Tu Mơ Rông 14° 57' 15'' 107° 59' 02'' D-48-36-B-b
thôn Mô Za DC xã Ngọk Lây H. Tu Mơ Rông 14° 56' 57'' 107° 58' 59'' D-48-36-B-b
thôn Tu Bung DC xã Ngọk Lây H. Tu Mơ Rông 14° 56' 38'' 107° 59' 39'' D-48-36-B-b
quốc lộ 40B KX xã Ngọk Lây H. Tu Mơ Rông 14° 59' 13'' 108° 02' 53'' 14° 39' 44'' 107° 50' 13'' D-48-36-B-d
Núi Hù SV xã Ngọk Lây H. Tu Mơ Rông 15° 02' 20'' 107° 57' 26'' D-48-36-B-b
90
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
núi Ngọk Khoa SV xã Ngọk Lây H. Tu Mơ Rông 14° 59' 47'' 107° 59' 13'' D-48-36-B-b
núi Ngọk Kon Po SV xã Ngọk Lây H. Tu Mơ Rông 14° 58' 00'' 107° 59' 23'' D-48-36-B-b
núi Ngọk Rúi SV xã Ngọk Lây H. Tu Mơ Rông 14° 59' 55'' 107° 57' 05'' D-48-36-B-b
suối Đăk Ngờm (Nước
Ngom) TV xã Ngọk Lây H. Tu Mơ Rông 14° 59' 09'' 108° 02' 47'' 14° 54' 31'' 107° 58' 45'' D-48-36-B-b;
D-49-25-A-a
suối Mơ Noa TV xã Ngọk Lây H. Tu Mơ Rông 14° 59' 18'' 108° 00' 13'' 14° 56' 41'' 107° 59' 23'' D-48-36-B-b;
D-49-25-A-a
suối Ta Rreng TV xã Ngọk Lây H. Tu Mơ Rông 14° 59' 51'' 107° 59' 49'' 14° 58' 20'' 107° 58' 57'' D-48-36-B-b
thôn Ba Tu 1 DC xã Ngọk Yêu H. Tu Mơ Rông 14° 52' 28'' 108° 03' 49'' D-49-25-A-c
thôn Ba Tu 2 DC xã Ngọk Yêu H. Tu Mơ Rông 14° 51' 11'' 108° 02' 24'' D-49-25-A-c
thôn Ba Tu 3 DC xã Ngọk Yêu H. Tu Mơ Rông 14° 52' 38'' 108° 04' 02'' D-49-25-A-c
thôn Long Láy 1 DC xã Ngọk Yêu H. Tu Mơ Rông 14° 50' 13'' 108° 02' 16'' D-49-25-A-c
thôn Long Láy 2 DC xã Ngọk Yêu H. Tu Mơ Rông 14° 52' 06'' 108° 03' 16'' D-49-25-A-a
thôn Ngọc Đo DC xã Ngọk Yêu H. Tu Mơ Rông 14° 50' 43'' 108° 02' 30'' D-49-25-A-c
thôn Tam Rin DC xã Ngọk Yêu H. Tu Mơ Rông 14° 51' 38'' 108° 02' 01'' D-49-25-A-c
đường Ngọc Hoàng - Măng
Bút - Tu Mơ Rông - Ngọc Linh KX xã Ngọk Yêu H. Tu Mơ Rông 14° 57' 45'' 107° 55' 52'' 15° 05' 30'' 107° 55' 39''
D-49-25-A-a;
D-49-25-A-b;
D-49-25-A-c
sông Đăk Pxi TV xã Ngọk Yêu H. Tu Mơ Rông 14° 56' 31'' 107° 56' 05'' 14° 36' 29'' 107° 50' 21'' D-49-25-A-c
sông Đắk Snghé (Đak Snghé) TV xã Ngọk Yêu H. Tu Mơ Rông 14° 58' 17'' 108° 10' 11'' 14° 27' 43'' 108° 11' 00'' D-49-25-A-b
Sông Tranh TV xã Ngọk Yêu H. Tu Mơ Rông 14° 55' 35'' 108° 04' 08'' 14° 57' 41'' 108° 07' 24'' D-49-25-A-a
suối Đắk Chiang TV xã Ngọk Yêu H. Tu Mơ Rông 14° 52' 55'' 108° 07' 19'' 14° 50' 44'' 108° 11' 39''
D-49-25-A-a;
D-49-25-A-c;
D-49-25-A-d
suối Đăk Pu Chiang TV xã Ngọk Yêu H. Tu Mơ Rông 14° 51' 31'' 108° 05' 36'' 14° 48' 25'' 108° 00' 48'' D-49-25-A-c
suối Nước Lan TV xã Ngọk Yêu H. Tu Mơ Rông 14° 52' 14'' 108° 06' 05'' 14° 55' 24'' 108° 09' 12'' D-49-25-A-a;
D-49-25-A-b
suối Nước Ngheo TV xã Ngọk Yêu H. Tu Mơ Rông 14° 48' 32'' 108° 08' 41'' 14° 45' 06'' 108° 11' 58'' D-49-25-A-d
suối Nước Trim TV xã Ngọk Yêu H. Tu Mơ Rông 14° 53' 50'' 108° 04' 44'' 14° 50' 54'' 108° 01' 11'' D-49-25-A-a;
D-49-25-A-c
91
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
thôn Đăk Sông DC xã Tê Xăng H. Tu Mơ Rông 14° 55' 52'' 107° 57' 45'' D-48-36-B-b
thôn Đăk Viên DC xã Tê Xăng H. Tu Mơ Rông 14° 56' 49'' 107° 56' 30'' D-48-36-B-b
thôn Tân Ba DC xã Tê Xăng H. Tu Mơ Rông 14° 55' 21'' 107° 58' 13'' D-48-36-B-b
thôn Tu Thó DC xã Tê Xăng H. Tu Mơ Rông 14° 56' 14'' 107° 57' 24'' D-48-36-B-b
cầu Ngok Lây KX xã Tê Xăng H. Tu Mơ Rông 14° 54' 35'' 107° 58' 43'' D-48-36-B-b
Đường tỉnh 672 KX xã Tê Xăng H. Tu Mơ Rông 14° 54' 37'' 107° 58' 41'' 14° 57' 45'' 107° 55' 52'' D-48-36-B-b
quốc lộ 40B KX xã Tê Xăng H. Tu Mơ Rông 14° 59' 13'' 108° 02' 53'' 14° 39' 44'' 107° 50' 13'' D-48-36-B-d
núi Ngok Pu Lúc SV xã Tê Xăng H. Tu Mơ Rông 14° 55' 05'' 107° 56' 20'' D-48-36-B-b
sông Đăk Pxi TV xã Tê Xăng H. Tu Mơ Rông 14° 56' 31'' 107° 56' 05'' 14° 36' 29'' 107° 50' 21'' D-48-36-B-b
suối Đăk Lèng (Nước Lây) TV xã Tê Xăng H. Tu Mơ Rông 15° 01' 30'' 107° 56' 48'' 14° 54' 55'' 107° 58' 45'' D-48-36-B-b
suối Đăk Pxi TV xã Tê Xăng H. Tu Mơ Rông 14° 59' 50'' 107° 55' 07'' 14° 56' 31'' 107° 56' 05'' D-48-36-B-b
thôn Đắk Chum I DC xã Tu Mơ Rông H. Tu Mơ Rông 14° 53' 24'' 107° 57' 40'' D-48-36-B-b
thôn Đắk Chum II DC xã Tu Mơ Rông H. Tu Mơ Rông 14° 54' 21'' 107° 58' 47'' D-48-36-B-b
thôn Đắk Ka DC xã Tu Mơ Rông H. Tu Mơ Rông 14° 51' 40'' 107° 59' 20'' D-48-36-B-d
thôn Đắk Neng DC xã Tu Mơ Rông H. Tu Mơ Rông 14° 51' 01'' 107° 58' 23'' D-48-36-B-d
thôn Long Leo DC xã Tu Mơ Rông H. Tu Mơ Rông 14° 53' 08'' 107° 58' 05'' D-48-36-B-b
thôn Tu Kấp DC xã Tu Mơ Rông H. Tu Mơ Rông 14° 52' 21'' 107° 58' 21'' D-48-36-B-d
thôn Tu Mơ Rông DC xã Tu Mơ Rông H. Tu Mơ Rông 14° 52' 24'' 107° 57' 39'' D-48-36-B-d
thôn Văn Săng DC xã Tu Mơ Rông H. Tu Mơ Rông 14° 51' 17'' 107° 59' 16'' D-48-36-B-d
cầu Đăk Pxi KX xã Tu Mơ Rông H. Tu Mơ Rông 14° 53' 53'' 107° 58' 55'' D-48-36-B-b
đèo Văn Pro KX xã Tu Mơ Rông H. Tu Mơ Rông 14° 51' 36'' 107° 57' 38'' D-48-36-B-d
quốc lộ 40B KX xã Tu Mơ Rông H. Tu Mơ Rông 14° 59' 13'' 108° 02' 53'' 14° 39' 44'' 107° 50' 13'' D-48-36-B-d
núi Ngọk Boong SV xã Tu Mơ Rông H. Tu Mơ Rông 14° 50' 24'' 107° 58' 37'' D-48-36-B-d
núi Ngọk Kê SV xã Tu Mơ Rông H. Tu Mơ Rông 14° 51' 34'' 107° 57' 53'' D-48-36-B-d
sông Đăk Pxi TV xã Tu Mơ Rông H. Tu Mơ Rông 14° 56' 31'' 107° 56' 05'' 14° 36' 29'' 107° 50' 21'' D-48-36-B-d
suối Đăk Ka TV xã Tu Mơ Rông H. Tu Mơ Rông 14° 50' 25'' 107° 59' 20'' 14° 51' 55'' 107° 59' 45'' D-48-36-B-d
suối Đăk Vo TV xã Tu Mơ Rông H. Tu Mơ Rông 14° 53' 01'' 107° 56' 49'' 14° 52' 59'' 107° 59' 05'' D-48-36-B-d
suối Đăk Xê TV xã Tu Mơ Rông H. Tu Mơ Rông 14° 50' 17'' 107° 59' 24'' 14° 47' 49'' 107° 59' 52'' D-48-36-B-d
thôn Ba Khen DC xã Văn Xuôi H. Tu Mơ Rông 14° 53' 12'' 107° 59' 50'' D-48-36-B-b
thôn Đắk Văn I DC xã Văn Xuôi H. Tu Mơ Rông 14° 54' 01'' 108° 00' 43'' D-49-25-A-a
92
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
thôn Đắk Văn II DC xã Văn Xuôi H. Tu Mơ Rông 14° 53' 39'' 107° 59' 28'' D-48-36-B-b
thôn Đắk Văn Linh DC xã Văn Xuôi H. Tu Mơ Rông 14° 54' 26'' 108° 00' 38'' D-49-25-A-a
thôn Long Tro DC xã Văn Xuôi H. Tu Mơ Rông 14° 52' 22'' 108° 01' 07'' D-49-25-A-c
cầu Đăk Pxi KX xã Văn Xuôi H. Tu Mơ Rông 14° 53' 53'' 107° 58' 55'' D-48-36-B-b
núi Ngọk Bu Xong SV xã Văn Xuôi H. Tu Mơ Rông 14° 55' 54'' 108° 05' 54'' D-49-25-A-a
núi Ngọk Hno SV xã Văn Xuôi H. Tu Mơ Rông 14° 56' 24'' 108° 03' 38'' D-49-25-A-a
núi Ngọk Kăn SV xã Văn Xuôi H. Tu Mơ Rông 14° 53' 31'' 108° 00' 53'' D-49-25-A-a
núi Ngọk Ôi SV xã Văn Xuôi H. Tu Mơ Rông 14° 57' 16'' 108° 04' 40'' D-49-25-A-a
núi Ngọk Tro SV xã Văn Xuôi H. Tu Mơ Rông 14° 54' 13'' 108° 02' 37'' D-49-25-A-a
sông Đăk Pxi TV xã Văn Xuôi H. Tu Mơ Rông 14° 56' 31'' 107° 56' 05'' 14° 36' 29'' 107° 50' 21'' D-48-36-B-d
Sông Tranh TV xã Văn Xuôi H. Tu Mơ Rông 14° 55' 35'' 108° 04' 08'' 14° 57' 41'' 108° 07' 24'' D-49-25-A-a
suối Đăk Ngờm TV xã Văn Xuôi H. Tu Mơ Rông 14° 59' 09'' 108° 02' 47'' 14° 54' 31'' 107° 58' 45'' D-48-36-B-b
suối Đăk Piam TV xã Văn Xuôi H. Tu Mơ Rông 14° 56' 19'' 108° 03' 23'' 14° 58' 12'' 108° 04' 31'' D-49-25-A-a
suối Nước Trim TV xã Văn Xuôi H. Tu Mơ Rông 14° 55' 59'' 108° 03' 05'' 14° 51' 54'' 108° 01' 02'' D-49-25-A-a
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Thị Phương Hoa