Điều 3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân
dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận:
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Sở Nội vụ và Sở TN&MT tỉnh Lâm Đồng;
- Cục kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
- Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ TN&MT;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT, Cổng Thông tin
điện tử Bộ TN&MT;
- Công báo, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Lưu: VT, PC, ĐĐBĐVN.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Thị Phương Hoa
BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH MỤC ĐỊA DANH
DÂN CƯ, SƠN VĂN, THUỶ VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI
PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ
TỈNH LÂM ĐỒNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số: /2021/TT-BTNMT
ngày tháng năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
Phần I
QUY ĐỊNH CHUNG
1. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thuỷ văn, kinh tế - xã hội phục vụ
công tác thành lập bản đồ tỉnh Lâm Đồng được chuẩn hóa từ địa danh thống kê
trên bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000, 1:50.000 Hệ VN-2000 khu vực tỉnh
Lâm Đồng.
2. Danh mục địa danh tỉnh Lâm Đồng được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ
cái tiếng Việt của các đơn vị hành chính cấp huyện gồm các thành phố và huyện,
trong đó:
a) Cột “Địa danh” là các địa danh đã được chuẩn hóa. Địa danh cùng tên
trong một đơn vị hành chính cấp xã thể hiện ghi chú trong ngoặc đơn để phân
biệt địa danh.
b) Cột “Nhóm đối tượng” là ký hiệu các nhóm địa danh, trong đó: “DC”
là nhóm địa danh dân cư, “SV” là nhóm địa danh sơn văn, “TV” là nhóm địa
danh thuỷ văn, “KX” là nhóm địa danh kinh tế - xã hội.
c) Cột “Tên ĐVHC cấp xã” là tên đơn vị hành chính cấp xã, trong đó: X.
là chữ viết tắt của “xã”; P. là chữ viết tắt của “phường”, TT. là chữ viết tắt của
“thị trấn”.
d) Cột “Tên ĐVHC cấp huyện” là tên đơn vị hành chính cấp huyện, trong
đó: TP. là chữ viết tắt của “thành phố”, H. là chữ viết tắt của “huyện”.
đ) Cột “Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng” là toạ độ vị trí tương đối
của đối tượng địa lý tương ứng với địa danh trong cột “Địa danh”, nếu đối tượng
địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng điểm, dạng vùng thì giá trị
toạ độ tương ứng theo cột “Toạ độ trung tâm”, nếu đối tượng địa lý được thể
hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng đường thì giá trị toạ độ tương ứng theo 2 cột
“Toạ độ điểm đầu” và “Toạ độ điểm cuối”.
e) Cột “Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình” là ký hiệu mảnh bản đồ địa
hình tỷ lệ 1:25.000, 1:50.000 chứa địa danh chuẩn hóa ở cột “Địa danh”.
2
Phần II
DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THUỶ VĂN,
KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP
BẢN ĐỒ TỈNH LÂM ĐỒNG
Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thuỷ văn, kinh tế - xã hội phục vụ
công tác thành lập bản đồ tỉnh Lâm Đồng gồm địa danh của các đơn vị hành
chính cấp huyện được thống kê trong bảng sau:
STT Đơn vị hành chính cấp huyện Trang
1 Thành phố Bảo Lộc 3
2 Thành phố Đà Lạt 12
3 Huyện Bảo Lâm 26
4 Huyện Cát Tiên 41
5 Huyện Di Linh 49
6 Huyện Đam Rông 68
7 Huyện Đạ Huoai 77
8 Huyện Đạ Tẻh 84
9 Huyện Đơn Dương 91
10 Huyện Đức Trọng 101
11 Huyện Lạc Dương 115
12 Huyện Lâm Hà 121
3
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Bệnh viện 2 Lâm Đồng KX Phường 1 TP. Bảo Lộc 11° 33' 21'' 107° 48' 28'' C-48-12-D-c
Bưu điện Thành phố Bảo
Lộc KX Phường 1 TP. Bảo Lộc 11° 32' 34'' 107° 48' 36'' C-48-12-D-c
chợ Bảo Lộc KX Phường 1 TP. Bảo Lộc 11° 33' 02'' 107° 48' 47'' C-48-12-D-c
Công viên 28 tháng 3 KX Phường 1 TP. Bảo Lộc 11° 33' 01'' 107° 48' 25'' C-48-12-D-c
đường 28 tháng 3 KX Phường 1 TP. Bảo Lộc 11° 32' 33'' 107° 48' 22'' 11° 33' 01'' 107° 48' 25'' C-48-12-D-c
đường Bùi Thị Xuân KX Phường 1 TP. Bảo Lộc 11° 34' 02'' 107° 48' 52'' 11° 33' 04'' 107° 48' 37'' C-48-12-D-c
đường Chu Văn An KX Phường 1 TP. Bảo Lộc 11° 33' 53'' 107° 48' 50'' 11° 33' 53'' 107° 48' 10'' C-48-12-D-c
đường Đinh Tiên Hoàng KX Phường 1 TP. Bảo Lộc 11° 33' 51'' 107° 48' 29'' 11° 33' 12'' 107° 48' 26'' C-48-12-D-c
đường Hoàng Văn Thụ KX Phường 1 TP. Bảo Lộc 11° 33' 37'' 107° 48' 59'' 11° 32' 37'' 107° 48' 53'' C-48-12-D-c
đường Lê Ngọc Hân KX Phường 1 TP. Bảo Lộc 11° 32' 43'' 107° 49' 16'' 11° 32' 49'' 107° 49' 04'' C-48-12-D-c
đường Lý Thường Kiệt KX Phường 1 TP. Bảo Lộc 11° 36' 20'' 107° 48' 49'' 11° 33' 44'' 107° 48' 16'' C-48-12-D-c
đường Lý Tự Trọng KX Phường 1 TP. Bảo Lộc 11° 32' 41'' 107° 48' 11'' 11° 33' 02'' 107° 48' 22'' C-48-12-D-c
đường Nguyễn Công Trứ KX Phường 1 TP. Bảo Lộc 11° 33' 04'' 107° 48' 54'' 11° 33' 50'' 107° 48' 17'' C-48-12-D-c
đường Phạm Ngọc Thạch KX Phường 1 TP. Bảo Lộc 11° 33' 44'' 107° 49' 29'' 11° 32' 31'' 107° 49' 12'' C-48-12-D-c
đường Trần Phú KX Phường 1 TP. Bảo Lộc 11° 30' 50'' 107° 44' 56'' 11° 31' 52'' 107° 50' 26'' C-48-12-D-c
Đài Truyền thanh và
Truyền hình Bảo Lộc KX Phường 1 TP. Bảo Lộc 11° 32' 52'' 107° 48' 56'' C-48-12-D-c
Quốc lộ 20 KX Phường 1 TP. Bảo Lộc 11° 50' 39'' 108° 35' 47'' 11° 21' 57'' 107° 31' 32'' C-48-12-D-c
Trung tâm Thương mại
Vincom Plaza Bảo Lộc KX Phường 1 TP. Bảo Lộc 11° 32' 45'' 107° 48' 34'' C-48-12-D-c
Trường Trung học phổ
thông Bảo Lộc KX Phường 1 TP. Bảo Lộc 11° 32' 38'' 107° 48' 37'' C-48-12-D-c
hồ Đồng Nai TV Phường 1 TP. Bảo Lộc 11° 32' 42'' 107° 48' 28'' C-48-12-D-c
hồ Nam Phương TV Phường 1 TP. Bảo Lộc 11° 34' 17'' 107° 48' 53'' C-48-12-D-c
hồ Nam Phương 2 TV Phường 1 TP. Bảo Lộc 11° 34' 14'' 107° 48' 38'' C-48-12-D-c
suối Đạ R'La TV Phường 1 TP. Bảo Lộc 11° 34' 54'' 107° 47' 41'' 11° 34' 05'' 107° 48' 31'' C-48-12-D-c
chùa Vô Lượng Quang KX Phường 2 TP. Bảo Lộc 11° 33' 48'' 107° 47' 11'' C-48-12-D-c
đường Chu Văn An KX Phường 2 TP. Bảo Lộc 11° 33' 53'' 107° 48' 50'' 11° 33' 53'' 107° 48' 10'' C-48-12-D-c
đường Đinh Tiên Hoàng KX Phường 2 TP. Bảo Lộc 11° 33' 51'' 107° 48' 29'' 11° 33' 12'' 107° 48' 26'' C-48-12-D-c
đường Huỳnh Thúc Kháng KX Phường 2 TP. Bảo Lộc 11° 32' 31'' 107° 47' 52'' 11° 33' 38'' 107° 47' 53'' C-48-12-D-c
đường Lý Thường Kiệt KX Phường 2 TP. Bảo Lộc 11° 36' 20'' 107° 48' 49'' 11° 33' 44'' 107° 48' 16'' C-48-12-D-c
đường Lý Tự Trọng KX Phường 2 TP. Bảo Lộc 11° 32' 41'' 107° 48' 11'' 11° 33' 02'' 107° 48' 22'' C-48-12-D-c
4
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
đường Nguyễn Công Trứ KX Phường 2 TP. Bảo Lộc 11° 33' 04'' 107° 48' 54'' 11° 33' 50'' 107° 48' 17'' C-48-12-D-c
đường Phan Đình Phùng KX Phường 2 TP. Bảo Lộc 11° 33' 14'' 107° 46' 39'' 11° 33' 32'' 107° 48' 15'' C-48-12-D-c
đường Trần Phú KX Phường 2 TP. Bảo Lộc 11° 30' 50'' 107° 44' 56'' 11° 31' 52'' 107° 50' 26'' C-48-12-D-c
nhà thờ Chân Lộc KX Phường 2 TP. Bảo Lộc 11° 32' 58'' 107° 48' 11'' C-48-12-D-c
nhà thờ Thiện Lộc KX Phường 2 TP. Bảo Lộc 11° 33' 48'' 107° 48' 18'' C-48-12-D-c
Quốc lộ 20 KX Phường 2 TP. Bảo Lộc 11° 50' 39'' 108° 35' 47'' 11° 21' 57'' 107° 31' 32'' C-48-12-D-c
siêu thị Co.op Mart KX Phường 2 TP. Bảo Lộc 11° 32' 43'' 107° 48' 05'' C-48-12-D-c
Trung tâm Giáo dục
thường xuyên tỉnh Lâm
Đồng
KX Phường 2 TP. Bảo Lộc 11° 33' 28'' 107° 48' 01'' C-48-12-D-c
Trường Cao đẳng Công
nghệ và Kinh tế Bảo Lộc KX Phường 2 TP. Bảo Lộc 11° 32' 45'' 107° 47' 56'' C-48-12-D-c
Trường Trung học phổ
thông Châu Á Thái Bình
Dương
KX Phường 2 TP. Bảo Lộc 11° 32' 55'' 107° 47' 45'' C-48-12-D-c
Trường Trung học phổ
thông Chuyên Bảo Lộc KX Phường 2 TP. Bảo Lộc 11° 33' 27'' 107° 48' 18'' C-48-12-D-c
Trường Trung học phổ
thông Nguyễn Du KX Phường 2 TP. Bảo Lộc 11° 33' 44'' 107° 48' 13'' C-48-12-D-c
suối Đạ B'Làng TV Phường 2 TP. Bảo Lộc 11° 35' 05'' 107° 47' 08'' 11° 35' 10'' 107° 40' 19'' C-48-12-D-c
suối Đạ R'La TV Phường 2 TP. Bảo Lộc 11° 34' 54'' 107° 47' 41'' 11° 34' 05'' 107° 48' 31'' C-48-12-D-c
Bệnh viện 2 Lâm Đồng KX P. B'Lao TP. Bảo Lộc 11° 31' 54'' 107° 48' 25'' C-48-12-D-c
chùa Phước Huệ KX P. B'Lao TP. Bảo Lộc 11° 32' 39'' 107° 48' 19'' C-48-12-D-c
chùa Phước Thiện KX P. B'Lao TP. Bảo Lộc 11° 31' 42'' 107° 47' 28'' C-48-12-D-c
đường 1 tháng 5 KX P. B'Lao TP. Bảo Lộc 11° 31' 26'' 107° 47' 02'' 11° 32' 35'' 107° 47' 58'' C-48-12-D-c
đường 28 tháng 3 KX P. B'Lao TP. Bảo Lộc 11° 32' 33'' 107° 48' 22'' 11° 33' 01'' 107° 48' 25'' C-48-12-D-c
đường Nguyễn Thị Minh
Khai KX P. B'Lao TP. Bảo Lộc 11° 32' 39'' 107° 48' 29'' 11° 32' 30'' 107° 48' 02'' C-48-12-D-c
đường tránh Quốc lộ 20 KX P. B'Lao TP. Bảo Lộc 11° 32' 02'' 107° 52' 15'' 11° 31' 06'' 107° 45' 28'' C-48-12-D-c
đường Trần Phú KX P. B'Lao TP. Bảo Lộc 11° 30' 50'' 107° 44' 56'' 11° 31' 52'' 107° 50' 26'' C-48-12-D-c
đường Trần Quốc Toản KX P. B'Lao TP. Bảo Lộc 11° 32' 39'' 107° 48' 25'' 11° 31' 52'' 107° 48' 17'' C-48-12-D-c
nhà thờ Bảo Lộc KX P. B'Lao TP. Bảo Lộc 11° 32' 38'' 107° 48' 16'' C-48-12-D-c
nhà thờ Nam Phương KX P. B'Lao TP. Bảo Lộc 11° 31' 51'' 107° 47' 45'' C-48-12-D-c
5
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Quốc lộ 20 KX P. B'Lao TP. Bảo Lộc 11° 50' 39'' 108° 35' 47'' 11° 21' 57'' 107° 31' 32'' C-48-12-D-c
tịnh xá Ngọc Hưng KX P. B'Lao TP. Bảo Lộc 11° 32' 03'' 107° 47' 49'' C-48-12-D-c
tịnh xá Ngọc Lâm KX P. B'Lao TP. Bảo Lộc 11° 32' 32'' 107° 47' 56'' C-48-12-D-c
hồ 28 tháng 3 TV P. B'Lao TP. Bảo Lộc 11° 31' 35'' 107° 48' 16'' C-48-12-D-c
sông Đại Bình TV P. B'Lao TP. Bảo Lộc 11° 33' 16'' 107° 41' 55'' 11° 30' 14'' 107° 50' 39'' C-48-12-D-c
cầu Suối Đỏ KX P. Lộc Phát TP. Bảo Lộc 11° 32' 45'' 107° 49' 29'' C-48-12-D-c
Công ty Chè Phương Nam KX P. Lộc Phát TP. Bảo Lộc 11° 35' 10'' 107° 50' 35'' C-48-12-D-c
đường Đào Duy Từ KX P. Lộc Phát TP. Bảo Lộc 11° 33' 43'' 107° 50' 17'' 11° 33' 36'' 107° 49' 18'' C-48-12-D-c
đường Lý Thường Kiệt KX P. Lộc Phát TP. Bảo Lộc 11° 36' 20'' 107° 48' 49'' 11° 33' 44'' 107° 48' 16'' C-48-12-D-c
đường Nguyễn Văn Cừ KX P. Lộc Phát TP. Bảo Lộc 11° 36' 24'' 107° 50' 33'' 11° 32' 10'' 107° 49' 17'' C-48-12-D-c
đường Phạm Ngọc Thạch KX P. Lộc Phát TP. Bảo Lộc 11° 33' 44'' 107° 49' 29'' 11° 32' 31'' 107° 49' 12'' C-48-12-D-c
Đường tỉnh 725 (đoạn 2) KX P. Lộc Phát TP. Bảo Lộc 11° 47' 38'' 108° 14' 17'' 11° 30' 20'' 107° 28' 46'' C-48-12-D-c
nhà thờ Gio An KX P. Lộc Phát TP. Bảo Lộc 11° 35' 28'' 107° 50' 33'' C-48-12-D-c
nhà thờ Hoà Phát KX P. Lộc Phát TP. Bảo Lộc 11° 33' 30'' 107° 49' 54'' C-48-12-D-c
nhà thờ Ky Tô Vua KX P. Lộc Phát TP. Bảo Lộc 11° 34' 25'' 107° 50' 13'' C-48-12-D-c
nhà thờ Thánh Mẫu KX P. Lộc Phát TP. Bảo Lộc 11° 33' 56'' 107° 50' 09'' C-48-12-D-c
nhà thờ Thánh Tâm KX P. Lộc Phát TP. Bảo Lộc 11° 33' 30'' 107° 50' 27'' C-48-12-D-c
sân bay Lộc Phát KX P. Lộc Phát TP. Bảo Lộc 11° 34' 29'' 107° 49' 57'' C-48-12-D-c
Trường Trung cấp nghề
Bảo Lộc KX P. Lộc Phát TP. Bảo Lộc 11° 33' 31'' 107° 49' 43'' C-48-12-D-c
Trường Trung học phổ
thông Lộc Phát KX P. Lộc Phát TP. Bảo Lộc 11° 33' 23'' 107° 50' 14'' C-48-12-D-c
hồ Nam Phương TV P. Lộc Phát TP. Bảo Lộc 11° 34' 17'' 107° 48' 53'' C-48-12-D-c
suối Đạ Brim TV P. Lộc Phát TP. Bảo Lộc 11° 36' 39'' 107° 47' 53'' 11° 30' 27'' 107° 50' 26'' C-48-12-D-c
suối Đạ Briun TV P. Lộc Phát TP. Bảo Lộc 11° 35' 56'' 107° 47' 15'' 11° 34' 18'' 107° 48' 42'' C-48-12-D-c
suối Đạ Klere TV P. Lộc Phát TP. Bảo Lộc 11° 34' 48'' 107° 50' 23'' 11° 32' 53'' 107° 52' 05'' C-48-12-D-c
suối Đạ R'Moul TV P. Lộc Phát TP. Bảo Lộc 11° 36' 29'' 107° 47' 27'' 11° 36' 19'' 107° 49' 12'' C-48-12-D-c
suối Đạ Sré Dong TV P. Lộc Phát TP. Bảo Lộc 11° 35' 36'' 107° 50' 33'' 11° 33' 41'' 107° 52' 37'' C-48-12-D-c,
C-48-12-D-d
cầu Đại Bình KX P. Lộc Sơn TP. Bảo Lộc 11° 30' 15'' 107° 49' 49'' C-48-12-D-c
cầu Minh Rồng KX P. Lộc Sơn TP. Bảo Lộc 11° 31' 52'' 107° 50' 26'' C-48-12-D-c
cầu Suối Đỏ KX P. Lộc Sơn TP. Bảo Lộc 11° 32' 45'' 107° 49' 29'' C-48-12-D-c
chùa Lam Sơn KX P. Lộc Sơn TP. Bảo Lộc 11° 32' 10'' 107° 48' 41'' C-48-12-D-c
6
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Công ty Cà phê ACOM KX P. Lộc Sơn TP. Bảo Lộc 11° 31' 21'' 107° 49' 51'' C-48-12-D-c
Công ty Hoa Sơn Trà KX P. Lộc Sơn TP. Bảo Lộc 11° 30' 28'' 107° 49' 54'' C-48-12-D-c
Công ty Tơ lụa Đông Lâm KX P. Lộc Sơn TP. Bảo Lộc 11° 31' 27'' 107° 49' 57'' C-48-12-D-c
Công ty Trách nhiệm hữu
hạn Cà phê Hương Bản KX P. Lộc Sơn TP. Bảo Lộc 11° 31' 27'' 107° 49' 50'' C-48-12-D-c
Doanh nghiệp tư nhân Đại
Bình KX P. Lộc Sơn TP. Bảo Lộc 11° 30' 59'' 107° 49' 52'' C-48-12-D-c
đường Nguyễn Văn Cừ KX P. Lộc Sơn TP. Bảo Lộc 11° 36' 24'' 107° 50' 33'' 11° 32' 10'' 107° 49' 17'' C-48-12-D-c
đường Phạm Ngọc Thạch KX P. Lộc Sơn TP. Bảo Lộc 11° 33' 44'' 107° 49' 29'' 11° 32' 31'' 107° 49' 12'' C-48-12-D-c
đường tránh Quốc lộ 20 KX P. Lộc Sơn TP. Bảo Lộc 11° 32' 02'' 107° 52' 15'' 11° 31' 06'' 107° 45' 28'' C-48-12-D-c
đường Trần Hưng Đạo KX P. Lộc Sơn TP. Bảo Lộc 11° 31' 57'' 107° 49' 41'' 11° 30' 15'' 107° 49' 49'' C-48-12-D-c
đường Trần Phú KX P. Lộc Sơn TP. Bảo Lộc 11° 30' 50'' 107° 44' 56'' 11° 31' 52'' 107° 50' 26'' C-48-12-D-c
nhà thờ Phúc Lộc KX P. Lộc Sơn TP. Bảo Lộc 11° 32' 06'' 107° 49' 15'' C-48-12-D-c
Nhà máy Chè 19 tháng 5 KX P. Lộc Sơn TP. Bảo Lộc 11° 32' 24'' 107° 48' 53'' C-48-12-D-c
Nhà máy Gạch Tuynel KX P. Lộc Sơn TP. Bảo Lộc 11° 30' 33'' 107° 50' 03'' C-48-12-D-c
Nhà máy Thuỷ điện Đa
Nhim - Hàm Thuận - Đa
Mi
KX P. Lộc Sơn TP. Bảo Lộc 11° 32' 14'' 107° 49' 32'' C-48-12-D-c
Quốc lộ 20 KX P. Lộc Sơn TP. Bảo Lộc 11° 50' 39'' 108° 35' 47'' 11° 21' 57'' 107° 31' 32'' C-48-12-D-c
Quốc lộ 55 KX P. Lộc Sơn TP. Bảo Lộc 11° 31' 57'' 107° 49' 41'' 11° 22' 02'' 107° 52' 33'' C-48-12-D-c
trạm biến thế Điện Thành
phố Bảo Lộc KX P. Lộc Sơn TP. Bảo Lộc 11° 31' 26'' 107° 49' 37'' C-48-12-D-c
hồ 28 tháng 3 TV P. Lộc Sơn TP. Bảo Lộc 11° 31' 35'' 107° 48' 16'' C-48-12-D-c
sông Đại Bình TV P. Lộc Sơn TP. Bảo Lộc 11° 33' 16'' 107° 41' 55'' 11° 30' 14'' 107° 50' 39'' C-48-12-D-c
suối Đạ Brim TV P. Lộc Sơn TP. Bảo Lộc 11° 36' 39'' 107° 47' 53'' 11° 30' 27'' 107° 50' 26'' C-48-12-D-c
chùa Linh Quang KX P. Lộc Tiến TP. Bảo Lộc 11° 32' 40'' 107° 45' 59'' C-48-12-D-c
Công ty VIKOTEX KX P. Lộc Tiến TP. Bảo Lộc 11° 32' 04'' 107° 46' 54'' C-48-12-D-c
đường 1 tháng 5 KX P. Lộc Tiến TP. Bảo Lộc 11° 31' 26'' 107° 47' 02'' 11° 32' 35'' 107° 47' 58'' C-48-12-D-c
đường Lê Phụng Hiểu KX P. Lộc Tiến TP. Bảo Lộc 11° 32' 27'' 107° 45' 47'' 11° 31' 30'' 107° 45' 48'' C-48-12-D-c
đường Phan Chu Trinh KX P. Lộc Tiến TP. Bảo Lộc 11° 32' 55'' 107° 44' 54'' 11° 32' 08'' 107° 46' 55'' C-48-12-D-c
đường Phan Đình Phùng KX P. Lộc Tiến TP. Bảo Lộc 11° 33' 14'' 107° 46' 39'' 11° 33' 32'' 107° 48' 15'' C-48-12-D-c
đường Trần Phú KX P. Lộc Tiến TP. Bảo Lộc 11° 30' 50'' 107° 44' 56'' 11° 31' 52'' 107° 50' 26'' C-48-12-D-c
nhà thờ Tân Hà KX P. Lộc Tiến TP. Bảo Lộc 11° 32' 19'' 107° 46' 37'' C-48-12-D-c
7
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
nhà thờ Thánh Tâm KX P. Lộc Tiến TP. Bảo Lộc 11° 32' 27'' 107° 47' 15'' C-48-12-D-c
nhà thờ Vinh Sơn Liêm KX P. Lộc Tiến TP. Bảo Lộc 11° 32' 29'' 107° 45' 43'' C-48-12-D-c
Quốc lộ 20 KX P. Lộc Tiến TP. Bảo Lộc 11° 50' 39'' 108° 35' 47'' 11° 21' 57'' 107° 31' 32'' C-48-12-D-c
Trường Đại học Tôn Đức
Thắng KX P. Lộc Tiến TP. Bảo Lộc 11° 31' 41'' 107° 46' 57'' C-48-12-D-c
Trường Trung cấp nghề
Tân Tiến KX P. Lộc Tiến TP. Bảo Lộc 11° 32' 34'' 107° 46' 55'' C-48-12-D-c
Trường Trung học phổ
thông Nguyễn Tri Phương KX P. Lộc Tiến TP. Bảo Lộc 11° 31' 58'' 107° 46' 48'' C-48-12-D-c
suối Đạ Bpae TV P. Lộc Tiến TP. Bảo Lộc 11° 32' 29'' 107° 45' 29'' 11° 33' 02'' 107° 46' 03'' C-48-12-D-c
suối Đạ B'Làng TV P. Lộc Tiến TP. Bảo Lộc 11° 35' 05'' 107° 47' 08'' 11° 35' 10'' 107° 40' 19'' C-48-12-D-c
suối Đạ Pran TV P. Lộc Tiến TP. Bảo Lộc 11° 34' 13'' 107° 46' 39'' 11° 33' 23'' 107° 45' 19'' C-48-12-D-c
Thôn 1 DC xã Đam B'Ri TP. Bảo Lộc 11° 34' 20'' 107° 48' 23'' C-48-12-D-c
Thôn 2 DC xã Đam B'Ri TP. Bảo Lộc 11° 34' 13'' 107° 48' 12'' C-48-12-D-c
Thôn 3 DC xã Đam B'Ri TP. Bảo Lộc 11° 34' 51'' 107° 47' 44'' C-48-12-D-c
Thôn 4 DC xã Đam B'Ri TP. Bảo Lộc 11° 34' 08'' 107° 48' 00'' C-48-12-D-c
Thôn 5 DC xã Đam B'Ri TP. Bảo Lộc 11° 34' 35'' 107° 47' 13'' C-48-12-D-c
Thôn 6 DC xã Đam B'Ri TP. Bảo Lộc 11° 35' 30'' 107° 47' 52'' C-48-12-D-c
Thôn 7 DC xã Đam B'Ri TP. Bảo Lộc 11° 35' 51'' 107° 47' 58'' C-48-12-D-c
Thôn 8 DC xã Đam B'Ri TP. Bảo Lộc 11° 35' 45'' 107° 46' 58'' C-48-12-D-c
Thôn 9 DC xã Đam B'Ri TP. Bảo Lộc 11° 35' 49'' 107° 46' 28'' C-48-12-D-c
Thôn 10 DC xã Đam B'Ri TP. Bảo Lộc 11° 36' 17'' 107° 46' 00'' C-48-12-D-a
Thôn 11 DC xã Đam B'Ri TP. Bảo Lộc 11° 36' 43'' 107° 45' 53'' C-48-12-D-c
Thôn 12 DC xã Đam B'Ri TP. Bảo Lộc 11° 36' 18'' 107° 44' 59'' C-48-12-C-d
Thôn 13 DC xã Đam B'Ri TP. Bảo Lộc 11° 36' 45'' 107° 45' 03'' C-48-12-D-c
Thôn 14 DC xã Đam B'Ri TP. Bảo Lộc 11° 38' 07'' 107° 44' 57'' C-48-12-C-b
nhà thờ La Vang KX xã Đam B'Ri TP. Bảo Lộc 11° 38' 04'' 107° 44' 28'' C-48-12-C-b
tu viện Bát Nhã KX xã Đam B'Ri TP. Bảo Lộc 11° 37' 22'' 107° 44' 22'' C-48-12-C-b
hồ Nam Phương TV xã Đam B'Ri TP. Bảo Lộc 11° 34' 17'' 107° 48' 53'' C-48-12-D-c
hồ Nam Phương 2 TV xã Đam B'Ri TP. Bảo Lộc 11° 34' 14'' 107° 48' 38'' C-48-12-D-c
suối Đam B'Ri TV xã Đam B'Ri TP. Bảo Lộc 11° 38' 48'' 107° 45' 05'' 11° 34' 55'' 107° 39' 59'' C-48-12-C-b,
C-48-12-D-a
suối Đạ Briun TV xã Đam B'Ri TP. Bảo Lộc 11° 35' 56'' 107° 47' 15'' 11° 34' 18'' 107° 48' 42'' C-48-12-D-c
8
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
suối Đạ B'Làng TV xã Đam B'Ri TP. Bảo Lộc 11° 35' 05'' 107° 47' 08'' 11° 35' 10'' 107° 40' 19'' C-48-12-D-c
suối Đạ Djirou TV xã Đam B'Ri TP. Bảo Lộc 11° 36' 50'' 107° 45' 17'' 11° 37' 02'' 107° 44' 34'' C-48-12-C-d,
C-48-12-D-c
suối Đạ Gour TV xã Đam B'Ri TP. Bảo Lộc 11° 40' 49'' 107° 43' 17'' 11° 38' 40'' 107° 44' 13'' C-48-12-C-b
suối Đạ R'La TV xã Đam B'Ri TP. Bảo Lộc 11° 34' 54'' 107° 47' 41'' 11° 34' 05'' 107° 48' 31'' C-48-12-D-c
suối Đạ R'Moul TV xã Đam B'Ri TP. Bảo Lộc 11° 36' 29'' 107° 47' 27'' 11° 36' 19'' 107° 49' 12'' C-48-12-D-c
suối Đạ Tan Bon TV xã Đam B'Ri TP. Bảo Lộc 11° 37' 11'' 107° 46' 07'' 11° 38' 11'' 107° 45' 30'' C-48-12-D-a,
C-48-12-D-c
suối Đạ Ton Loum TV xã Đam B'Ri TP. Bảo Lộc 11° 36' 47'' 107° 46' 55'' 11° 35' 47'' 107° 45' 18'' C-48-12-C-d,
C-48-12-D-c
suối Đạ To Srogne TV xã Đam B'Ri TP. Bảo Lộc 11° 36' 58'' 107° 46' 25'' 11° 38' 48'' 107° 45' 05'' C-48-12-D-a,
C-48-12-D-c
suối Đạ Jrài TV xã Đam B'Ri TP. Bảo Lộc 11° 37' 07'' 107° 44' 32'' 11° 37' 24'' 107° 43' 26'' C-48-12-C-b,
C-48-12-C-d
thác Đam B'Ri TV xã Đam B'Ri TP. Bảo Lộc 11° 38' 30'' 107° 44' 30'' C-48-12-C-b
Thôn 1 DC xã Đại Lào TP. Bảo Lộc 11° 30' 04'' 107° 44' 39'' C-48-12-C-d
Thôn 2 DC xã Đại Lào TP. Bảo Lộc 11° 29' 43'' 107° 44' 36'' C-48-24-A-b
Thôn 3 DC xã Đại Lào TP. Bảo Lộc 11° 29' 27'' 107° 44' 37'' C-48-24-A-b
Thôn 4 DC xã Đại Lào TP. Bảo Lộc 11° 29' 09'' 107° 44' 36'' C-48-12-C-d
Thôn 5 DC xã Đại Lào TP. Bảo Lộc 11° 28' 43'' 107° 44' 07'' C-48-24-B-a
Thôn 6 DC xã Đại Lào TP. Bảo Lộc 11° 29' 03'' 107° 45' 00'' C-48-24-B-a
Thôn 7 DC xã Đại Lào TP. Bảo Lộc 11° 28' 33'' 107° 45' 30'' C-48-24-B-a
Thôn 9 DC xã Đại Lào TP. Bảo Lộc 11° 28' 21'' 107° 45' 53'' C-48-24-B-a
Thôn 10 DC xã Đại Lào TP. Bảo Lộc 11° 27' 48'' 107° 46' 13'' C-48-24-B-a
Thôn 11 DC xã Đại Lào TP. Bảo Lộc 11° 27' 57'' 107° 46' 30'' C-48-24-B-a
cầu Bảo Lộc 1 KX xã Đại Lào TP. Bảo Lộc 11° 27' 26'' 107° 42' 58'' C-48-24-A-b
cầu Bảo Lộc 2 KX xã Đại Lào TP. Bảo Lộc 11° 27' 55'' 107° 43' 33'' C-48-24-A-b
cầu Đại Lào KX xã Đại Lào TP. Bảo Lộc 11° 30' 50'' 107° 44' 56'' C-48-24-B-a
chùa Huệ Lâm KX xã Đại Lào TP. Bảo Lộc 11° 28' 25'' 107° 43' 57'' C-48-24-A-b
Công ty Chè Hùng Vương KX xã Đại Lào TP. Bảo Lộc 11° 30' 24'' 107° 44' 44'' C-48-12-D-c
đèo Bảo Lộc KX xã Đại Lào TP. Bảo Lộc 11° 26' 49'' 107° 42' 40'' C-48-24-A-b
đường Blao Sêrê KX xã Đại Lào TP. Bảo Lộc 11° 27' 54'' 107° 46' 03'' 11° 29' 33'' 107° 44' 40'' C-48-24-A-b,
C-48-24-B-a
9
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
hạt quản lý Đường bộ 4.1 KX xã Đại Lào TP. Bảo Lộc 11° 28' 45'' 107° 44' 16'' C-48-24-A-b
mỏ đá Lâm Phần KX xã Đại Lào TP. Bảo Lộc 11° 28' 18'' 107° 43' 50'' C-48-24-A-b
ngã ba Blao Sêrê KX xã Đại Lào TP. Bảo Lộc 11° 29' 33'' 107° 44' 40'' C-48-24-B-a
nhà thờ Suối Mơ KX xã Đại Lào TP. Bảo Lộc 11° 29' 23'' 107° 44' 28'' C-48-24-A-b
Nhà máy Sợi Bảo Lộc KX xã Đại Lào TP. Bảo Lộc 11° 30' 36'' 107° 44' 44'' C-48-12-C-d
Quốc lộ 20 KX xã Đại Lào TP. Bảo Lộc 11° 50' 39'' 108° 35' 47'' 11° 21' 57'' 107° 31' 32'' C-48-24-A-b,
C-48-24-B-a
Trường Trung học phổ
thông Lê Thị Pha KX xã Đại Lào TP. Bảo Lộc 11° 30' 33'' 107° 44' 38'' C-48-12-C-d
dãy núi B'Nom Crong Laê SV xã Đại Lào TP. Bảo Lộc 11° 26' 14'' 107° 44' 32'' C-48-24-A-b
núi B'nom Góp SV xã Đại Lào TP. Bảo Lộc 11° 30' 09'' 107° 41' 40'' C-48-12-C-d
sông Đại Bình TV xã Đại Lào TP. Bảo Lộc 11° 33' 16'' 107° 41' 55'' 11° 30' 14'' 107° 50' 39'' C-48-12-C-d,
C-48-12-D-c
sông Đạ Lao TV xã Đại Lào TP. Bảo Lộc 11° 29' 21'' 107° 42' 01'' 11° 30' 43'' 107° 44' 31'' C-48-12-C-d,
C-48-24-A-b
suối Đạ Binh TV xã Đại Lào TP. Bảo Lộc 11° 27' 16'' 107° 46' 27'' 11° 30' 42'' 107° 46' 26'' C-48-12-D-c,
C-48-24-B-a
suối Đạ Gian TV xã Đại Lào TP. Bảo Lộc 11° 29' 19'' 107° 47' 50'' 11° 29' 54'' 107° 46' 17'' C-48-12-D-c
suối Đạ Kon K'Long TV xã Đại Lào TP. Bảo Lộc 11° 27' 13'' 107° 47' 55'' 11° 27' 09'' 107° 46' 29'' C-48-24-B-a
suối Đạ Lao TV xã Đại Lào TP. Bảo Lộc 11° 29' 37'' 107° 42' 35'' 11° 30' 24'' 107° 44' 32'' C-48-12-C-d,
C-48-24-A-b
suối Đạ Liong Gas TV xã Đại Lào TP. Bảo Lộc 11° 28' 02'' 107° 42' 50'' 11° 26' 55'' 107° 43' 22'' C-48-24-A-b
suối Đạ M'Rê TV xã Đại Lào TP. Bảo Lộc 11° 28' 24'' 107° 44' 13'' 11° 24' 39'' 107° 36' 13'' C-48-24-A-b
suối Đạ Thur TV xã Đại Lào TP. Bảo Lộc 11° 28' 50'' 107° 47' 51'' 11° 27' 47'' 107° 46' 25'' C-48-24-B-a
thác Bảy Tầng TV xã Đại Lào TP. Bảo Lộc 11° 29' 15'' 107° 44' 00'' C-48-24-B-a
Thôn 1 DC xã Lộc Châu TP. Bảo Lộc 11° 30' 57'' 107° 44' 34'' C-48-12-D-c
Thôn 2 DC xã Lộc Châu TP. Bảo Lộc 11° 30' 57'' 107° 45' 03'' C-48-12-D-c
Thôn 3 DC xã Lộc Châu TP. Bảo Lộc 11° 30' 51'' 107° 45' 15'' C-48-12-D-c
Thôn 4 DC xã Lộc Châu TP. Bảo Lộc 11° 31' 00'' 107° 45' 27'' C-48-12-D-c
thôn Ánh Mai 1 DC xã Lộc Châu TP. Bảo Lộc 11° 31' 33'' 107° 46' 24'' C-48-12-D-c
thôn Ánh Mai 2 DC xã Lộc Châu TP. Bảo Lộc 11° 31' 22'' 107° 45' 44'' C-48-12-D-c
thôn Ánh Mai 3 DC xã Lộc Châu TP. Bảo Lộc 11° 31' 07'' 107° 46' 14'' C-48-12-D-c
thôn Đa Nghịch DC xã Lộc Châu TP. Bảo Lộc 11° 31' 35'' 107° 45' 46'' C-48-12-D-c
10
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
thôn Tân An DC xã Lộc Châu TP. Bảo Lộc 11° 31' 49'' 107° 46' 31'' C-48-12-D-c
thôn Tân Bình DC xã Lộc Châu TP. Bảo Lộc 11° 31' 51'' 107° 46' 44'' C-48-12-D-c
thôn Tân Châu DC xã Lộc Châu TP. Bảo Lộc 11° 31' 51'' 107° 46' 08'' C-48-12-D-c
thôn Tân Lập DC xã Lộc Châu TP. Bảo Lộc 11° 32' 10'' 107° 45' 51'' C-48-12-D-c
thôn Tân Ninh DC xã Lộc Châu TP. Bảo Lộc 11° 31' 22'' 107° 46' 13'' C-48-12-D-c
thôn Tân Thịnh DC xã Lộc Châu TP. Bảo Lộc 11° 31' 55'' 107° 46' 23'' C-48-12-D-c
thôn Tân Vượng DC xã Lộc Châu TP. Bảo Lộc 11° 32' 01'' 107° 46' 25'' C-48-12-D-c
cầu Đại Lào KX xã Lộc Châu TP. Bảo Lộc 11° 30' 50'' 107° 44' 56'' C-48-24-B-a
chợ Tân Bùi KX xã Lộc Châu TP. Bảo Lộc 11° 31' 51'' 107° 46' 25'' C-48-12-D-c
chùa Đại Giác KX xã Lộc Châu TP. Bảo Lộc 11° 30' 56'' 107° 44' 54'' C-48-12-D-c
Cầu 3 KX xã Lộc Châu TP. Bảo Lộc 11° 30' 45'' 107° 46' 14'' C-48-12-D-c
đường Lê Phụng Hiểu KX xã Lộc Châu TP. Bảo Lộc 11° 32' 27'' 107° 45' 47'' 11° 31' 30'' 107° 45' 48'' C-48-12-D-c
đường tránh Quốc lộ 20 KX xã Lộc Châu TP. Bảo Lộc 11° 32' 02'' 107° 52' 15'' 11° 31' 06'' 107° 45' 28'' C-48-12-D-c
đường Trần Phú KX xã Lộc Châu TP. Bảo Lộc 11° 30' 50'' 107° 44' 56'' 11° 31' 52'' 107° 50' 26'' C-48-12-D-c
nghĩa trang liệt sỹ Bảo Lộc KX xã Lộc Châu TP. Bảo Lộc 11° 31' 43'' 107° 46' 05'' C-48-12-D-c
nhà thờ Lê Bảo Tịnh KX xã Lộc Châu TP. Bảo Lộc 11° 30' 55'' 107° 45' 23'' C-48-12-D-c
nhà thờ Mẹ Hằng Cứu
Giúp KX xã Lộc Châu TP. Bảo Lộc 11° 32' 01'' 107° 46' 00'' C-48-12-D-c
nhà thờ Mẹ Thiên Chúa KX xã Lộc Châu TP. Bảo Lộc 11° 31' 03'' 107° 45' 48'' C-48-12-D-c
nhà thờ Tân Bùi KX xã Lộc Châu TP. Bảo Lộc 11° 31' 44'' 107° 46' 21'' C-48-12-D-c
Nhà máy Ươm tơ Tháng 8 KX xã Lộc Châu TP. Bảo Lộc 11° 30' 53'' 107° 45' 22'' C-48-12-D-c
Quốc lộ 20 KX xã Lộc Châu TP. Bảo Lộc 11° 50' 39'' 108° 35' 47'' 11° 21' 57'' 107° 31' 32'' C-48-12-D-c
sông Đại Bình TV xã Lộc Châu TP. Bảo Lộc 11° 33' 16'' 107° 41' 55'' 11° 30' 14'' 107° 50' 39'' C-48-12-C-d,
C-48-12-D-c
suối Đạ Binh TV xã Lộc Châu TP. Bảo Lộc 11° 27' 16'' 107° 46' 27'' 11° 30' 42'' 107° 46' 26'' C-48-12-D-c,
C-48-24-B-a
suối Đạ Din Krin TV xã Lộc Châu TP. Bảo Lộc 11° 32' 35'' 107° 43' 30'' 11° 31' 00'' 107° 43' 58'' C-48-12-C-d
suối Đạ Gian TV xã Lộc Châu TP. Bảo Lộc 11° 29' 19'' 107° 47' 50'' 11° 29' 54'' 107° 46' 17'' C-48-12-D-c
thôn Đại Nga 1 DC xã Lộc Nga TP. Bảo Lộc 11° 31' 48'' 107° 51' 39'' C-48-12-D-c
thôn Đại Nga 2 DC xã Lộc Nga TP. Bảo Lộc 11° 31' 40'' 107° 51' 49'' C-48-12-D-c
thôn Kim Điền DC xã Lộc Nga TP. Bảo Lộc 11° 31' 09'' 107° 51' 07'' C-48-12-D-c
thôn Kim Thanh DC xã Lộc Nga TP. Bảo Lộc 11° 31' 49'' 107° 50' 50'' C-48-12-D-c
thôn NauSri DC xã Lộc Nga TP. Bảo Lộc 11° 31' 23'' 107° 51' 25'' C-48-12-D-c
11
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
thôn Nga Sơn 1 DC xã Lộc Nga TP. Bảo Lộc 11° 32' 06'' 107° 52' 14'' C-48-12-D-c
thôn Nga Sơn 2 DC xã Lộc Nga TP. Bảo Lộc 11° 31' 31'' 107° 52' 12'' C-48-12-D-c
thôn Tân Hoá 1 DC xã Lộc Nga TP. Bảo Lộc 11° 32' 02'' 107° 51' 49'' C-48-12-D-c
thôn Tân Hoá 2 DC xã Lộc Nga TP. Bảo Lộc 11° 32' 15'' 107° 51' 36'' C-48-12-D-c
thôn Thanh Xá DC xã Lộc Nga TP. Bảo Lộc 11° 32' 09'' 107° 51' 02'' C-48-12-D-c
cầu Đại Nga KX xã Lộc Nga TP. Bảo Lộc 11° 32' 07'' 107° 52' 34'' C-48-12-D-d
cầu Minh Rồng KX xã Lộc Nga TP. Bảo Lộc 11° 31' 52'' 107° 50' 26'' C-48-12-D-c
cầu Tân Lạc KX xã Lộc Nga TP. Bảo Lộc 11° 30' 55'' 107° 51' 54'' C-48-12-D-c
chùa Phước Hạnh KX xã Lộc Nga TP. Bảo Lộc 11° 31' 55'' 107° 51' 51'' C-48-12-D-c
Công ty Tín Nghĩa KX xã Lộc Nga TP. Bảo Lộc 11° 32' 01'' 107° 51' 16'' C-48-12-D-c
đường tránh Quốc lộ 20 KX xã Lộc Nga TP. Bảo Lộc 11° 32' 02'' 107° 52' 15'' 11° 31' 06'' 107° 45' 28'' C-48-12-D-c
nhà thờ NauSri KX xã Lộc Nga TP. Bảo Lộc 11° 31' 26'' 107° 51' 23'' C-48-12-D-c
nhà thờ Tân Hoá KX xã Lộc Nga TP. Bảo Lộc 11° 32' 21'' 107° 51' 33'' C-48-12-D-c
nhà thờ Thanh Xá KX xã Lộc Nga TP. Bảo Lộc 11° 32' 04'' 107° 51' 02'' C-48-12-D-c
Nhà máy Thuỷ điện Đại
Nga KX xã Lộc Nga TP. Bảo Lộc 11° 31' 01'' 107° 51' 54'' C-48-12-D-c
Quốc lộ 20 KX xã Lộc Nga TP. Bảo Lộc 11° 50' 39'' 108° 35' 47'' 11° 21' 57'' 107° 31' 32'' C-48-12-D-c,
C-48-12-D-d
sông Đại Bình TV xã Lộc Nga TP. Bảo Lộc 11° 33' 16'' 107° 41' 55'' 11° 30' 14'' 107° 50' 39'' C-48-12-D-c,
C-48-12-D-d
sông La Ngà TV xã Lộc Nga TP. Bảo Lộc 11° 40' 25'' 107° 49' 14'' 11° 22' 30'' 107° 55' 09'' C-48-12-D-c,
C-48-12-D-d
suối Đạ Brim TV xã Lộc Nga TP. Bảo Lộc 11° 36' 39'' 107° 47' 53'' 11° 30' 27'' 107° 50' 26'' C-48-12-D-c
suối Đạ Klere TV xã Lộc Nga TP. Bảo Lộc 11° 34' 48'' 107° 50' 23'' 11° 32' 53'' 107° 52' 05'' C-48-12-D-c
suối Đạ Sré Dong TV xã Lộc Nga TP. Bảo Lộc 11° 35' 36'' 107° 50' 33'' 11° 33' 41'' 107° 52' 37'' C-48-12-D-c,
C-48-12-D-d
thôn Tân Bình 1 DC xã Lộc Thanh TP. Bảo Lộc 11° 35' 03'' 107° 51' 51'' C-48-12-D-c
thôn Tân Bình 2 DC xã Lộc Thanh TP. Bảo Lộc 11° 34' 46'' 107° 52' 14'' C-48-12-D-c
thôn Tân Hương 1 DC xã Lộc Thanh TP. Bảo Lộc 11° 32' 35'' 107° 50' 53'' C-48-12-D-c
thôn Tân Hương 2 DC xã Lộc Thanh TP. Bảo Lộc 11° 32' 54'' 107° 50' 33'' C-48-12-D-c
thôn Thanh Hương 1 DC xã Lộc Thanh TP. Bảo Lộc 11° 33' 07'' 107° 50' 26'' C-48-12-D-c
thôn Thanh Hương 2 DC xã Lộc Thanh TP. Bảo Lộc 11° 33' 02'' 107° 50' 15'' C-48-12-D-c
thôn Thanh Hương 3 DC xã Lộc Thanh TP. Bảo Lộc 11° 33' 20'' 107° 50' 35'' C-48-12-D-c
12
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
thôn Thanh Xuân DC xã Lộc Thanh TP. Bảo Lộc 11° 35' 29'' 107° 53' 02'' C-48-12-D-d
thôn Thanh Xuân 1 DC xã Lộc Thanh TP. Bảo Lộc 11° 34' 01'' 107° 50' 47'' C-48-12-D-c
thôn Thanh Xuân 2 DC xã Lộc Thanh TP. Bảo Lộc 11° 34' 13'' 107° 50' 58'' C-48-12-D-c
cầu Suối Đỏ KX xã Lộc Thanh TP. Bảo Lộc 11° 32' 45'' 107° 49' 29'' C-48-12-D-c
đường Đoàn Thị Điểm KX xã Lộc Thanh TP. Bảo Lộc 11° 35' 44'' 107° 53' 31'' 11° 33' 47'' 107° 50' 38'' C-48-12-D-c
đường Nguyễn Văn Cừ KX xã Lộc Thanh TP. Bảo Lộc 11° 36' 24'' 107° 50' 33'' 11° 32' 10'' 107° 49' 17'' C-48-12-D-c
nhà thờ Tân Bình KX xã Lộc Thanh TP. Bảo Lộc 11° 34' 38'' 107° 51' 57'' C-48-12-D-c
nhà thờ Tân Thanh KX xã Lộc Thanh TP. Bảo Lộc 11° 33' 02'' 107° 50' 36'' C-48-12-D-c
nhà thờ Thanh Xuân KX xã Lộc Thanh TP. Bảo Lộc 11° 33' 58'' 107° 50' 48'' C-48-12-D-c
nhà thờ Thượng Thanh KX xã Lộc Thanh TP. Bảo Lộc 11° 33' 15'' 107° 50' 21'' C-48-12-D-c
Nhà máy Thuỷ điện Lộc
Phát KX xã Lộc Thanh TP. Bảo Lộc 11° 32' 40'' 107° 50' 17'' C-48-12-D-c
Trường Trung học phổ
thông Lộc Thanh KX xã Lộc Thanh TP. Bảo Lộc 11° 32' 58'' 107° 50' 35'' C-48-12-D-c
hồ Lộc Thanh TV xã Lộc Thanh TP. Bảo Lộc 11° 34' 46'' 107° 51' 21'' C-48-12-D-d
sông La Ngà TV xã Lộc Thanh TP. Bảo Lộc 11° 40' 25'' 107° 49' 14'' 11° 22' 30'' 107° 55' 09'' C-48-12-D-c,
C-48-12-D-d
suối Đạ Brim TV xã Lộc Thanh TP. Bảo Lộc 11° 36' 39'' 107° 47' 53'' 11° 30' 27'' 107° 50' 26'' C-48-12-D-c
suối Đạ Klere TV xã Lộc Thanh TP. Bảo Lộc 11° 34' 48'' 107° 50' 23'' 11° 32' 53'' 107° 52' 05'' C-48-12-D-c
suối Đạ SiGo TV xã Lộc Thanh TP. Bảo Lộc 11° 35' 09'' 107° 52' 38'' 11° 36' 05'' 107° 52' 34'' C-48-12-D-d
suối Đạ Sré Dong TV xã Lộc Thanh TP. Bảo Lộc 11° 35' 36'' 107° 50' 33'' 11° 33' 41'' 107° 52' 37'' C-48-12-D-c,
C-48-12-D-d
chợ Đà Lạt KX Phường 1 TP. Đà Lạt 11° 56' 40'' 108° 26' 09'' C-49-1-B-b
dinh Tỉnh trưởng KX Phường 1 TP. Đà Lạt 11° 56' 50'' 108° 26' 09'' C-49-1-B-b
đường 3 tháng 2 KX Phường 1 TP. Đà Lạt 11° 56' 44'' 108° 26' 03'' 11° 56' 23'' 108° 25' 40'' C-49-1-B-b
đường Bùi Thị Xuân KX Phường 1 TP. Đà Lạt 11° 57' 20'' 108° 26' 26'' 11° 56' 36'' 108° 26' 20'' C-49-1-B-b
đường Đinh Tiên Hoàng KX Phường 1 TP. Đà Lạt 11° 57' 20'' 108° 26' 27'' 11° 56' 34'' 108° 26' 22'' C-49-1-B-b
đường Hải Thượng KX Phường 1 TP. Đà Lạt 11° 56' 50'' 108° 25' 39'' 11° 56' 32'' 108° 25' 49'' C-49-1-B-b
đường Lê Thị Hồng Gấm KX Phường 1 TP. Đà Lạt 11° 56' 40'' 108° 26' 14'' 11° 56' 30'' 108° 26' 11'' C-49-1-B-b
đường Lý Tự Trọng KX Phường 1 TP. Đà Lạt 11° 56' 54'' 108° 26' 08'' 11° 56' 41'' 108° 26' 20'' C-49-1-B-b
đường Nguyễn Thị Minh
Khai KX Phường 1 TP. Đà Lạt 11° 56' 37'' 108° 26' 06'' 11° 56' 30'' 108° 26' 10'' C-49-1-B-b
đường Nguyễn Văn Cừ KX Phường 1 TP. Đà Lạt 11° 56' 30'' 108° 25' 48'' 11° 56' 28'' 108° 26' 09'' C-49-1-B-b
13
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
đường Nguyễn Văn Trỗi KX Phường 1 TP. Đà Lạt 11° 57' 02'' 108° 26' 02'' 11° 56' 44'' 108° 26' 03'' C-49-1-B-b
đường Phan Bội Châu KX Phường 1 TP. Đà Lạt 11° 56' 42'' 108° 26' 18'' 11° 56' 44'' 108° 26' 03'' C-49-1-B-b
đường Tô Ngọc Vân KX Phường 1 TP. Đà Lạt 11° 57' 21'' 108° 25' 47'' 11° 56' 34'' 108° 25' 49'' C-49-1-B-b
đường Trần Nhân Tông KX Phường 1 TP. Đà Lạt 11° 57' 01'' 108° 26' 52'' 11° 57' 20'' 108° 26' 27'' C-49-1-B-b
đường Trần Quốc Toản KX Phường 1 TP. Đà Lạt 11° 56' 29'' 108° 26' 11'' 11° 56' 27'' 108° 26' 11'' C-49-1-B-b
khách sạn Ngọc Lan KX Phường 1 TP. Đà Lạt 11° 56' 31'' 108° 26' 06'' C-49-1-B-b
nhà hàng Thanh Thuỷ KX Phường 1 TP. Đà Lạt 11° 56' 32'' 108° 26' 16'' C-49-1-B-b
nhà hàng Thuỷ Tạ KX Phường 1 TP. Đà Lạt 11° 56' 26'' 108° 26' 26'' C-49-1-B-b
sân gôn Đà Lạt KX Phường 1 TP. Đà Lạt 11° 56' 46'' 108° 26' 40'' C-49-1-B-b
Toà giám mục Đà Lạt KX Phường 1 TP. Đà Lạt 11° 56' 37'' 108° 26' 15'' C-49-1-B-b
đồi Cù 1 SV Phường 1 TP. Đà Lạt 11° 56' 38'' 108° 26' 30'' C-49-1-B-b
đồi Cù 2 SV Phường 1 TP. Đà Lạt 11° 56' 51'' 108° 26' 39'' C-49-1-B-b
đồi Cù 3 SV Phường 1 TP. Đà Lạt 11° 57' 09'' 108° 26' 34'' C-49-1-B-b
Đồi Dinh SV Phường 1 TP. Đà Lạt 11° 56' 50'' 108° 26' 09'' C-49-1-B-b
bán đảo Bích Câu TV Phường 1 TP. Đà Lạt 11° 56' 57'' 108° 26' 54'' C-49-1-B-b
Hồ Xuân Hương TV Phường 1 TP. Đà Lạt 11° 56' 42'' 108° 26' 48'' C-49-1-B-b
suối Cam Ly TV Phường 1 TP. Đà Lạt 11° 56' 27'' 108° 26' 12'' 11° 44' 18'' 108° 14' 44'' C-49-1-B-b
chùa Kỳ Viên KX Phường 2 TP. Đà Lạt 11° 57' 11'' 108° 26' 00'' C-49-1-B-b
chùa Linh Sơn KX Phường 2 TP. Đà Lạt 11° 57' 05'' 108° 26' 07'' C-49-1-B-b
chùa Tâm Ấn KX Phường 2 TP. Đà Lạt 11° 56' 46'' 108° 26' 27'' C-49-1-B-b
đường Bùi Thị Xuân KX Phường 2 TP. Đà Lạt 11° 57' 20'' 108° 26' 26'' 11° 56' 36'' 108° 26' 20'' C-49-1-B-b
đường Đinh Tiên Hoàng KX Phường 2 TP. Đà Lạt 11° 57' 20'' 108° 26' 27'' 11° 56' 34'' 108° 26' 22'' C-49-1-B-b
đường La Sơn Phu Tử KX Phường 2 TP. Đà Lạt 11° 57' 18'' 108° 25' 40'' 11° 57' 22'' 108° 25' 49'' C-49-1-B-b
đường Lý Tự Trọng KX Phường 2 TP. Đà Lạt 11° 56' 54'' 108° 26' 08'' 11° 56' 41'' 108° 26' 20'' C-49-1-B-b
đường Nguyễn Công Trứ KX Phường 2 TP. Đà Lạt 11° 57' 26'' 108° 25' 54'' 11° 57' 20'' 108° 26' 26'' C-49-1-B-b
đường Nguyễn Văn Trỗi KX Phường 2 TP. Đà Lạt 11° 57' 02'' 108° 26' 02'' 11° 56' 44'' 108° 26' 03'' C-49-1-B-b
đường Phan Đình Phùng KX Phường 2 TP. Đà Lạt 11° 57' 22'' 108° 25' 49'' 11° 56' 34'' 108° 25' 53'' C-49-1-B-b
đường Thông Thiên Học KX Phường 2 TP. Đà Lạt 11° 57' 27'' 108° 26' 11'' 11° 57' 10'' 108° 26' 15'' C-49-1-B-b
đường Tô Ngọc Vân KX Phường 2 TP. Đà Lạt 11° 57' 21'' 108° 25' 47'' 11° 56' 34'' 108° 25' 49'' C-49-1-B-b
đường Xô Viết Nghệ Tĩnh KX Phường 2 TP. Đà Lạt 11° 58' 39'' 108° 25' 09'' 11° 57' 22'' 108° 25' 49'' C-49-1-B-b
nhà thờ Don Bosco KX Phường 2 TP. Đà Lạt 11° 56' 50'' 108° 26' 17'' C-49-1-B-b
14
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Trung tâm hoạt động
Thanh thiếu nhi tỉnh Lâm
Đồng
KX Phường 2 TP. Đà Lạt 11° 56' 57'' 108° 26' 11'' C-49-1-B-b
Trường Trung học cơ sở
Nguyễn Du KX Phường 2 TP. Đà Lạt 11° 57' 06'' 108° 26' 13'' C-49-1-B-b
Trường Trung học phổ
thông Bùi Thị Xuân KX Phường 2 TP. Đà Lạt 11° 57' 09'' 108° 26' 19'' C-49-1-B-b
hồ Đội Có TV Phường 2 TP. Đà Lạt 11° 56' 37'' 108° 26' 22'' C-49-1-B-b
Cầu Prenn KX Phường 3 TP. Đà Lạt 11° 52' 32'' 108° 28' 01'' C-49-1-B-b
đền Vua Hùng KX Phường 3 TP. Đà Lạt 11° 52' 45'' 108° 28' 14'' C-49-1-B-b
đường 3 tháng 4 KX Phường 3 TP. Đà Lạt 11° 55' 33'' 108° 26' 42'' 11° 56' 13'' 108° 26' 38'' C-49-1-B-b
đường Hồ Tùng Mậu KX Phường 3 TP. Đà Lạt 11° 56' 17'' 108° 26' 15'' 11° 56' 13'' 108° 26' 38'' C-49-1-B-b
đường Trần Hưng Đạo KX Phường 3 TP. Đà Lạt 11° 56' 16'' 108° 26' 22'' 11° 56' 29'' 108° 27' 23'' C-49-1-B-b
đường Trần Phú KX Phường 3 TP. Đà Lạt 11° 56' 23'' 108° 25' 40'' 11° 56' 16'' 108° 26' 22'' C-49-1-B-b
đường Trần Quốc Toản KX Phường 3 TP. Đà Lạt 11° 56' 29'' 108° 26' 11'' 11° 56' 27'' 108° 26' 11'' C-49-1-B-b
đường Triệu Việt Vương KX Phường 3 TP. Đà Lạt 11° 56' 02'' 108° 25' 32'' 11° 55' 17'' 108° 26' 06'' C-49-1-B-b
Đèo Prenn KX Phường 3 TP. Đà Lạt 11° 54' 01'' 108° 26' 55'' C-49-1-B-b
Đường Mimosa KX Phường 3 TP. Đà Lạt 11° 55' 38'' 108° 27' 27'' 11° 52' 40'' 108° 28' 06'' C-49-1-B-b,
C-49-1-B-d
khách sạn Dalat Palace KX Phường 3 TP. Đà Lạt 11° 56' 19'' 108° 26' 19'' C-49-1-B-b
khách sạn Du Parc KX Phường 3 TP. Đà Lạt 11° 56' 15'' 108° 26' 11'' C-49-1-B-b
khu du lịch Cáp treo Đà
Lạt KX Phường 3 TP. Đà Lạt 11° 55' 02'' 108° 26' 29'' C-49-1-B-b
khu du lịch Thác Đatanla KX Phường 3 TP. Đà Lạt 11° 54' 09'' 108° 26' 49'' C-49-1-B-b
khu du lịch Thác Prenn KX Phường 3 TP. Đà Lạt 11° 52' 37'' 108° 28' 16'' C-49-1-B-d
nhà thờ An Bình KX Phường 3 TP. Đà Lạt 11° 55' 17'' 108° 26' 06'' C-49-1-B-b
nhà thờ Chánh toà Đà Lạt
(Con Gà) KX Phường 3 TP. Đà Lạt 11° 56' 14'' 108° 26' 07'' C-49-1-B-b
Quốc lộ 20 KX Phường 3 TP. Đà Lạt 11° 50' 39'' 108° 35' 47'' 11° 21' 57'' 107° 31' 32'' C-49-1-B-b
thiền viện Trúc Lâm KX Phường 3 TP. Đà Lạt 11° 54' 17'' 108° 26' 04'' C-49-1-B-b
Trường Trung học phổ
thông Chuyên Thăng Long KX Phường 3 TP. Đà Lạt 11° 56' 17'' 108° 26' 01'' C-49-1-B-b
Hồ Tuyền Lâm TV Phường 3 TP. Đà Lạt 11° 53' 37'' 108° 25' 23'' C-49-1-B-b
15
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
suối Cam Ly TV Phường 3 TP. Đà Lạt 11° 56' 27'' 108° 26' 12'' 11° 44' 18'' 108° 14' 44'' C-49-1-B-b
suối Đạ R'Cao TV Phường 3 TP. Đà Lạt 11° 54' 42'' 108° 31' 38'' 11° 50' 08'' 108° 27' 18'' C-49-1-B-b
Suối Prenn TV Phường 3 TP. Đà Lạt 11° 56' 50'' 108° 27' 55'' 11° 52' 30'' 108° 28' 03'' C-49-1-B-b,
C-49-1-B-d
Thác Đatanla TV Phường 3 TP. Đà Lạt 11° 54' 07'' 108° 26' 49'' C-49-1-B-b
Thác Prenn TV Phường 3 TP. Đà Lạt 11° 52' 39'' 108° 28' 11'' C-49-1-B-d
bến Du thuyền Thuỷ Tạ KX Phường 4 TP. Đà Lạt 11° 54' 02'' 108° 26' 01'' C-49-1-B-b
biệt thự Hằng Nga KX Phường 4 TP. Đà Lạt 11° 56' 09'' 108° 25' 43'' C-49-1-B-b
dinh Bảo Đại 3 KX Phường 4 TP. Đà Lạt 11° 55' 52'' 108° 25' 41'' C-49-1-B-b
đường 3 tháng 2 KX Phường 4 TP. Đà Lạt 11° 56' 44'' 108° 26' 03'' 11° 56' 23'' 108° 25' 40'' C-49-1-B-b
đường Hoàng Văn Thụ KX Phường 4 TP. Đà Lạt 11° 56' 53'' 108° 24' 38'' 11° 56' 23'' 108° 25' 40'' C-49-1-B-b
đường Huyền Trân Công
Chúa KX Phường 4 TP. Đà Lạt 11° 56' 03'' 108° 24' 45'' 11° 56' 26'' 108° 25' 25'' C-49-1-B-b
đường Lê Hồng Phong KX Phường 4 TP. Đà Lạt 11° 56' 13'' 108° 25' 51'' 11° 56' 02'' 108° 25' 32'' C-49-1-B-b
đường Trần Lê KX Phường 4 TP. Đà Lạt 11° 56' 23'' 108° 25' 40'' 11° 56' 14'' 108° 25' 31'' C-49-1-B-b
đường Trần Phú KX Phường 4 TP. Đà Lạt 11° 56' 23'' 108° 25' 40'' 11° 56' 16'' 108° 26' 22'' C-49-1-B-b
đường Triệu Việt Vương KX Phường 4 TP. Đà Lạt 11° 56' 02'' 108° 25' 32'' 11° 55' 17'' 108° 26' 06'' C-49-1-B-b
Đường Pasteur KX Phường 4 TP. Đà Lạt 11° 56' 17'' 108° 25' 43'' 11° 56' 02'' 108° 25' 32'' C-49-1-B-b
khách sạn Sammy KX Phường 4 TP. Đà Lạt 11° 56' 08'' 108° 25' 55'' C-49-1-B-b
khách sạn Sài Gòn - Đà
Lạt KX Phường 4 TP. Đà Lạt 11° 56' 25'' 108° 25' 40'' C-49-1-B-b
khu du lịch Hồ Tuyền Lâm KX Phường 4 TP. Đà Lạt 11° 53' 16'' 108° 25' 19'' C-49-1-B-b
Trung tâm Hành chính tỉnh
Lâm Đồng KX Phường 4 TP. Đà Lạt 11° 56' 16'' 108° 25' 49'' C-49-1-B-b
Trường Cao đẳng Kinh tế -
Kỹ thuật Lâm Đồng KX Phường 4 TP. Đà Lạt 11° 56' 12'' 108° 25' 54'' C-49-1-B-b
Trường Cao đẳng Nghề Đà
Lạt KX Phường 4 TP. Đà Lạt 11° 56' 22'' 108° 25' 34'' C-49-1-B-b
Viện Pasteur Việt Nam KX Phường 4 TP. Đà Lạt 11° 56' 04'' 108° 25' 34'' C-49-1-B-b
Dãy núi R'Bum SV Phường 4 TP. Đà Lạt 11° 52' 04'' 108° 25' 27'' C-49-1-B-d
đỉnh Pin Hatt SV Phường 4 TP. Đà Lạt 11° 53' 13'' 108° 25' 32'' C-49-1-B-b
núi Nao K'Lan SV Phường 4 TP. Đà Lạt 11° 53' 23'' 108° 24' 12'' C-49-1-B-b
núi Quan Du (Dam Han) SV Phường 4 TP. Đà Lạt 11° 51' 17'' 108° 25' 28'' C-49-1-B-d
16
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Núi B'Nam SV Phường 4 TP. Đà Lạt 11° 54' 28'' 108° 24' 12'' C-49-1-B-b
hồ Hạt Đậu TV Phường 4 TP. Đà Lạt 11° 56' 21'' 108° 25' 40'' C-49-1-B-b
Hồ Tuyền Lâm TV Phường 4 TP. Đà Lạt 11° 53' 37'' 108° 25' 23'' C-49-1-B-b
suối Cam Ly TV Phường 4 TP. Đà Lạt 11° 56' 27'' 108° 26' 12'' 11° 44' 18'' 108° 14' 44'' C-49-1-B-b
đài tưởng niệm Cam Ly KX Phường 5 TP. Đà Lạt 11° 56' 39'' 108° 25' 09'' C-49-1-B-b
đường 3 tháng 2 KX Phường 5 TP. Đà Lạt 11° 56' 44'' 108° 26' 03'' 11° 56' 23'' 108° 25' 40'' C-49-1-B-b
đường Hải Thượng KX Phường 5 TP. Đà Lạt 11° 56' 50'' 108° 25' 39'' 11° 56' 32'' 108° 25' 49'' C-49-1-B-b
đường Hoàng Diệu KX Phường 5 TP. Đà Lạt 11° 56' 36'' 108° 25' 29'' 11° 56' 37'' 108° 25' 46'' C-49-1-B-b
đường Hoàng Văn Thụ KX Phường 5 TP. Đà Lạt 11° 56' 53'' 108° 24' 38'' 11° 56' 23'' 108° 25' 40'' C-49-1-B-b
đường Huyền Trân Công
Chúa KX Phường 5 TP. Đà Lạt 11° 56' 03'' 108° 24' 45'' 11° 56' 26'' 108° 25' 25'' C-49-1-B-b
đường Trần Bình Trọng KX Phường 5 TP. Đà Lạt 11° 56' 40'' 108° 25' 26'' 11° 56' 50'' 108° 25' 39'' C-49-1-B-b
Đường tỉnh 722 KX Phường 5 TP. Đà Lạt 11° 57' 42'' 108° 23' 17'' 12° 10' 05'' 108° 14' 02'' C-49-1-B-b
Đường tỉnh 725 (đoạn 1) KX Phường 5 TP. Đà Lạt 11° 57' 42'' 108° 23' 17'' 11° 45' 22'' 108° 18' 44'' C-49-1-B-a,
C-49-1-B-b
khu du lịch Thác Cam Ly KX Phường 5 TP. Đà Lạt 11° 56' 36'' 108° 25' 10'' C-49-1-B-b
khu nghỉ dưỡng Ana
Mandara KX Phường 5 TP. Đà Lạt 11° 56' 43'' 108° 25' 22'' C-49-1-B-b
làng hoa Vạn Thành KX Phường 5 TP. Đà Lạt 11° 56' 49'' 108° 24' 43'' C-49-1-B-b
lăng Nguyễn Hữu Hào KX Phường 5 TP. Đà Lạt 11° 56' 37'' 108° 24' 48'' C-49-1-B-b
nghĩa trang Cam Ly KX Phường 5 TP. Đà Lạt 11° 56' 27'' 108° 24' 26'' C-49-1-B-b
nghĩa trang Du Sinh KX Phường 5 TP. Đà Lạt 11° 55' 57'' 108° 24' 38'' C-49-1-B-b
nhà thờ Dân tộc Cam Ly KX Phường 5 TP. Đà Lạt 11° 56' 43'' 108° 25' 11'' C-49-1-B-b
nhà thờ Du Sinh KX Phường 5 TP. Đà Lạt 11° 56' 04'' 108° 25' 01'' C-49-1-B-b
nhà thờ Vạn Thành KX Phường 5 TP. Đà Lạt 11° 56' 45'' 108° 24' 38'' C-49-1-B-b
sân bay Cam Ly KX Phường 5 TP. Đà Lạt 11° 57' 07'' 108° 24' 30'' C-49-1-B-b
Trung tâm Lưu trữ Quốc
gia 4 KX Phường 5 TP. Đà Lạt 11° 56' 46'' 108° 25' 27'' C-49-1-B-b
Trường Dân tộc Nội trú
tỉnh Lâm Đồng KX Phường 5 TP. Đà Lạt 11° 56' 25'' 108° 25' 18'' C-49-1-B-b
đồi Du Sinh SV Phường 5 TP. Đà Lạt 11° 56' 13'' 108° 24' 54'' C-49-1-B-b
núi B'Nom Kop Kăp SV Phường 5 TP. Đà Lạt 11° 57' 24'' 108° 19' 18'' C-49-1-B-a
núi You Lou Rouet SV Phường 5 TP. Đà Lạt 11° 57' 11'' 108° 22' 54'' C-49-1-B-b
17
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
hồ Vạn Thành 2 TV Phường 5 TP. Đà Lạt 11° 57' 25'' 108° 23' 29'' C-49-1-B-b
suối Cam Ly TV Phường 5 TP. Đà Lạt 11° 56' 27'' 108° 26' 12'' 11° 44' 18'' 108° 14' 44'' C-49-1-B-a,
C-49-1-B-b
Thác Cam Ly TV Phường 5 TP. Đà Lạt 11° 56' 36'' 108° 25' 10'' C-49-1-B-b
Bệnh viện Đa khoa Lâm
Đồng KX Phường 6 TP. Đà Lạt 11° 56' 54'' 108° 25' 46'' C-49-1-B-b
chùa Liên Trì KX Phường 6 TP. Đà Lạt 11° 57' 15'' 108° 25' 28'' C-49-1-B-b
chùa Linh Quang KX Phường 6 TP. Đà Lạt 11° 57' 28'' 108° 25' 37'' C-49-1-B-b
Công ty Dược Ladophar KX Phường 6 TP. Đà Lạt 11° 57' 06'' 108° 25' 45'' C-49-1-B-b
đền thờ Quốc Tổ Hùng
Vương KX Phường 6 TP. Đà Lạt 11° 57' 35'' 108° 25' 24'' C-49-1-B-b
đường Hai Bà Trưng KX Phường 6 TP. Đà Lạt 11° 57' 34'' 108° 25' 27'' 11° 56' 36'' 108° 25' 47'' C-49-1-B-b
đường Hải Thượng KX Phường 6 TP. Đà Lạt 11° 56' 50'' 108° 25' 39'' 11° 56' 32'' 108° 25' 49'' C-49-1-B-b
đường La Sơn Phu Tử KX Phường 6 TP. Đà Lạt 11° 57' 18'' 108° 25' 40'' 11° 57' 22'' 108° 25' 49'' C-49-1-B-b
đường Mai Hắc Đế KX Phường 6 TP. Đà Lạt 11° 56' 59'' 108° 25' 44'' 11° 56' 50'' 108° 25' 39'' C-49-1-B-b
đường Ngô Quyền KX Phường 6 TP. Đà Lạt 11° 57' 37'' 108° 25' 24'' 11° 56' 59'' 108° 25' 44'' C-49-1-B-b
đường Phạm Ngọc Thạch KX Phường 6 TP. Đà Lạt 11° 56' 59'' 108° 25' 44'' 11° 56' 45'' 108° 25' 43'' C-49-1-B-b
đường Thi Sách KX Phường 6 TP. Đà Lạt 11° 57' 14'' 108° 25' 42'' 11° 56' 52'' 108° 25' 51'' C-49-1-B-b
nhà thờ Domaine de Marie KX Phường 6 TP. Đà Lạt 11° 57' 03'' 108° 25' 42'' C-49-1-B-b
tịnh xá Ngọc Đà KX Phường 6 TP. Đà Lạt 11° 57' 33'' 108° 25' 20'' C-49-1-B-b
Trường Cao đẳng Y tế
Lâm Đồng KX Phường 6 TP. Đà Lạt 11° 57' 03'' 108° 25' 46'' C-49-1-B-b
suối Cam Ly TV Phường 6 TP. Đà Lạt 11° 56' 27'' 108° 26' 12'' 11° 44' 18'' 108° 14' 44'' C-49-1-B-b
Bệnh viện Nhi Lâm Đồng KX Phường 7 TP. Đà Lạt 11° 58' 25'' 108° 25' 56'' C-49-1-B-b
chùa A Dục Vương KX Phường 7 TP. Đà Lạt 11° 58' 54'' 108° 24' 23'' C-49-1-B-b
chùa Huệ Lâm KX Phường 7 TP. Đà Lạt 11° 59' 59'' 108° 25' 13'' C-49-1-B-b
chùa Linh Bảo KX Phường 7 TP. Đà Lạt 11° 57' 51'' 108° 24' 50'' C-49-1-B-b
chùa Thiên Phước KX Phường 7 TP. Đà Lạt 11° 59' 47'' 108° 25' 03'' C-49-1-B-b
chùa Viên Quang KX Phường 7 TP. Đà Lạt 11° 58' 04'' 108° 25' 43'' C-49-1-B-b
đường An Kroet KX Phường 7 TP. Đà Lạt 11° 58' 59'' 108° 23' 50'' 11° 58' 39'' 108° 25' 09'' C-49-1-B-b
đường Bạch Đằng KX Phường 7 TP. Đà Lạt 11° 58' 11'' 108° 25' 27'' 11° 57' 37'' 108° 25' 24'' C-49-1-B-b
đường Cao Bá Quát KX Phường 7 TP. Đà Lạt 11° 58' 06'' 108° 25' 40'' 11° 57' 22'' 108° 25' 49'' C-49-1-B-b
đường Cao Thắng KX Phường 7 TP. Đà Lạt 11° 57' 26'' 108° 24' 57'' 11° 57' 37'' 108° 25' 24'' C-49-1-B-b
18
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
đường Đan Kia KX Phường 7 TP. Đà Lạt 12° 00' 13'' 108° 24' 48'' 11° 58' 39'' 108° 25' 09'' C-49-1-B-b
đường Nguyễn Hoàng KX Phường 7 TP. Đà Lạt 11° 58' 47'' 108° 25' 31'' 11° 58' 15'' 108° 25' 34'' C-49-1-B-b
đường Nguyễn Siêu KX Phường 7 TP. Đà Lạt 11° 57' 58'' 108° 25' 15'' 11° 58' 15'' 108° 25' 34'' C-49-1-B-b
đường Thánh Mẫu KX Phường 7 TP. Đà Lạt 11° 58' 15'' 108° 25' 34'' 11° 58' 32'' 108° 26' 20'' C-49-1-B-b
đường Xô Viết Nghệ Tĩnh KX Phường 7 TP. Đà Lạt 11° 58' 39'' 108° 25' 09'' 11° 57' 22'' 108° 25' 49'' C-49-1-B-b
Đường tỉnh 722 KX Phường 7 TP. Đà Lạt 11° 57' 42'' 108° 23' 17'' 12° 10' 05'' 108° 14' 02'' C-49-1-B-a,
C-49-1-B-b
khu du lịch Sinh thái Suối
Hoa KX Phường 7 TP. Đà Lạt 11° 59' 42'' 108° 23' 24'' C-49-1-B-b
nhà thờ Bạch Đằng KX Phường 7 TP. Đà Lạt 11° 57' 40'' 108° 25' 23'' C-49-1-B-b
nhà thờ Thánh Mẫu KX Phường 7 TP. Đà Lạt 11° 58' 33'' 108° 25' 52'' C-49-1-B-b
nhà thờ Tùng Lâm KX Phường 7 TP. Đà Lạt 11° 58' 36'' 108° 25' 09'' C-49-1-B-b
thánh thất Đà Lạt KX Phường 7 TP. Đà Lạt 11° 58' 08'' 108° 25' 34'' C-49-1-B-b
Trung tâm Văn hóa thể dục
thể thao tỉnh Lâm Đồng KX Phường 7 TP. Đà Lạt 11° 57' 37'' 108° 25' 50'' C-49-1-B-b
Trường Cao đẳng Du lịch
Đà Lạt KX Phường 7 TP. Đà Lạt 11° 58' 15'' 108° 23' 23'' C-49-1-B-b
Trường đào tạo lái xe
Thiên Phúc Đức KX Phường 7 TP. Đà Lạt 11° 59' 42'' 108° 25' 25'' C-49-1-B-b
Trường Trung học cơ sở -
Trung học phổ thông Đống
Đa
KX Phường 7 TP. Đà Lạt 11° 58' 21'' 108° 25' 25'' C-49-1-B-b
Viện nghiên cứu Khoa học
Tây Nguyên KX Phường 7 TP. Đà Lạt 11° 58' 20'' 108° 25' 12'' C-49-1-B-b
đập Kim Thạch TV Phường 7 TP. Đà Lạt 11° 58' 20'' 108° 24' 45'' C-49-1-B-b
suối Cam Ly TV Phường 7 TP. Đà Lạt 11° 56' 27'' 108° 26' 12'' 11° 44' 18'' 108° 14' 44'' C-49-1-B-b
suối Đa Phú TV Phường 7 TP. Đà Lạt 11° 58' 51'' 108° 24' 22'' 12° 00' 19'' 108° 24' 18'' C-49-1-B-b,
D-49-85-D-d
suối Phước Thành TV Phường 7 TP. Đà Lạt 11° 58' 23'' 108° 25' 28'' 12° 00' 34'' 108° 23' 06'' C-49-1-B-b,
D-49-85-D-d
chùa Linh Giác KX Phường 8 TP. Đà Lạt 11° 57' 58'' 108° 26' 22'' C-49-1-B-b
chủng viện Simon Hoà Đà
Lạt KX Phường 8 TP. Đà Lạt 11° 58' 29'' 108° 26' 11'' C-49-1-B-b
19
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Công ty Hoa Hasfarm KX Phường 8 TP. Đà Lạt 11° 57' 48'' 108° 27' 22'' C-49-1-B-b
đình Nghệ Tĩnh KX Phường 8 TP. Đà Lạt 11° 57' 39'' 108° 26' 15'' C-49-1-B-b
đường Nguyễn Công Trứ KX Phường 8 TP. Đà Lạt 11° 57' 26'' 108° 25' 54'' 11° 57' 20'' 108° 26' 26'' C-49-1-B-b
đường Nguyễn Tử Lực KX Phường 8 TP. Đà Lạt 11° 58' 44'' 108° 26' 58'' 11° 57' 07'' 108° 27' 01'' C-49-1-B-b
đường Phù Đổng Thiên
Vương KX Phường 8 TP. Đà Lạt 11° 58' 44'' 108° 26' 58'' 11° 57' 20'' 108° 26' 27'' C-49-1-B-b
đường Thánh Mẫu KX Phường 8 TP. Đà Lạt 11° 58' 15'' 108° 25' 34'' 11° 58' 32'' 108° 26' 20'' C-49-1-B-b
đường Trần Nhân Tông KX Phường 8 TP. Đà Lạt 11° 57' 01'' 108° 26' 52'' 11° 57' 20'' 108° 26' 27'' C-49-1-B-b
đường Trần Quốc Toản KX Phường 8 TP. Đà Lạt 11° 56' 29'' 108° 26' 11'' 11° 56' 27'' 108° 26' 11'' C-49-1-B-b
đường Xô Viết Nghệ Tĩnh KX Phường 8 TP. Đà Lạt 11° 58' 39'' 108° 25' 09'' 11° 57' 22'' 108° 25' 49'' C-49-1-B-b
khu du lịch Đồi Mộng Mơ KX Phường 8 TP. Đà Lạt 11° 58' 46'' 108° 26' 37'' C-49-1-B-b
khu du lịch Rừng Hoa KX Phường 8 TP. Đà Lạt 11° 59' 04'' 108° 27' 19'' C-49-1-B-b
Khu du lịch Thung Lũng
Tình Yêu KX Phường 8 TP. Đà Lạt 11° 58' 51'' 108° 26' 45'' C-49-1-B-b
làng hoa Đa Thiện KX Phường 8 TP. Đà Lạt 11° 57' 52'' 108° 27' 05'' C-49-1-B-b
làng hoa Hà Đông KX Phường 8 TP. Đà Lạt 11° 57' 46'' 108° 26' 03'' C-49-1-B-b
nhà thờ Đa Thiện KX Phường 8 TP. Đà Lạt 11° 58' 28'' 108° 26' 45'' C-49-1-B-b
nhà thờ Hà Đông KX Phường 8 TP. Đà Lạt 11° 57' 45'' 108° 26' 09'' C-49-1-B-b
nhà thờ Thiện Lâm KX Phường 8 TP. Đà Lạt 11° 57' 39'' 108° 26' 59'' C-49-1-B-b
sử quán Tranh thêu XQ KX Phường 8 TP. Đà Lạt 11° 58' 41'' 108° 26' 46'' C-49-1-B-b
thiền viện Vạn Hạnh KX Phường 8 TP. Đà Lạt 11° 57' 53'' 108° 26' 31'' C-49-1-B-b
Trung tâm Hành chính
thành phố Đà Lạt KX Phường 8 TP. Đà Lạt 11° 57' 14'' 108° 26' 42'' C-49-1-B-b
Trường Đại học Dân lập
Yersin KX Phường 8 TP. Đà Lạt 11° 57' 55'' 108° 26' 02'' C-49-1-B-b
Trường Đại học Đà Lạt KX Phường 8 TP. Đà Lạt 11° 57' 25'' 108° 26' 37'' C-49-1-B-b
vườn hoa Thành phố Đà
Lạt KX Phường 8 TP. Đà Lạt 11° 57' 07'' 108° 26' 54'' C-49-1-B-b
Viện nghiên cứu Hạt nhân
Đà Lạt KX Phường 8 TP. Đà Lạt 11° 57' 27'' 108° 27' 02'' C-49-1-B-b
đồi Nhà Trắng SV Phường 8 TP. Đà Lạt 11° 59' 07'' 108° 26' 23'' C-49-1-B-b
núi Láp Bé Nord SV Phường 8 TP. Đà Lạt 11° 59' 23'' 108° 28' 22'' C-49-1-B-b
hồ Chiến Thắng TV Phường 8 TP. Đà Lạt 11° 58' 30'' 108° 27' 50'' C-49-1-B-b
20
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
hồ Đa Thiện 1 TV Phường 8 TP. Đà Lạt 11° 58' 16'' 108° 27' 11'' C-49-1-B-b
hồ Đa Thiện 2 TV Phường 8 TP. Đà Lạt 11° 58' 27'' 108° 27' 18'' C-49-1-B-b
hồ Đa Thiện 3 TV Phường 8 TP. Đà Lạt 11° 59' 02'' 108° 26' 58'' C-49-1-B-b
hồ Đại Học TV Phường 8 TP. Đà Lạt 11° 57' 35'' 108° 26' 38'' C-49-1-B-b
hồ Thống Nhất TV Phường 8 TP. Đà Lạt 11° 58' 45'' 108° 26' 24'' C-49-1-B-b
Bệnh viện Y học Cổ
truyền Phạm Ngọc Thạch KX Phường 9 TP. Đà Lạt 11° 56' 57'' 108° 27' 27'' C-49-1-B-b
công viên Nguyễn Du KX Phường 9 TP. Đà Lạt 11° 56' 46'' 108° 27' 23'' C-49-1-B-b
Công ty Cổ phần Rượu
vang Đà Lạt KX Phường 9 TP. Đà Lạt 11° 57' 29'' 108° 28' 13'' C-49-1-B-b
đường Hồ Xuân Hương KX Phường 9 TP. Đà Lạt 11° 57' 17'' 108° 28' 03'' 11° 57' 58'' 108° 28' 22'' C-49-1-B-b
đường Hùng Vương KX Phường 9 TP. Đà Lạt 11° 56' 29'' 108° 27' 23'' 11° 56' 26'' 108° 28' 47'' C-49-1-B-b
đường Lữ Gia KX Phường 9 TP. Đà Lạt 11° 58' 01'' 108° 27' 50'' 11° 57' 02'' 108° 27' 40'' C-49-1-B-b
đường Mê Linh KX Phường 9 TP. Đà Lạt 11° 57' 58'' 108° 28' 22'' 11° 57' 24'' 108° 28' 03'' C-49-1-B-b
đường Nguyễn Du KX Phường 9 TP. Đà Lạt 11° 56' 57'' 108° 27' 42'' 11° 56' 47'' 108° 27' 19'' C-49-1-B-b
đường Nguyễn Đình Chiểu KX Phường 9 TP. Đà Lạt 11° 57' 06'' 108° 27' 18'' 11° 57' 00'' 108° 27' 41'' C-49-1-B-b
đường Phan Chu Trinh KX Phường 9 TP. Đà Lạt 11° 57' 00'' 108° 27' 41'' 11° 57' 17'' 108° 28' 03'' C-49-1-B-b
đường Quang Trung KX Phường 9 TP. Đà Lạt 11° 56' 30'' 108° 26' 46'' 11° 57' 00'' 108° 27' 41'' C-49-1-B-b
đường Sương Nguyệt Ánh KX Phường 9 TP. Đà Lạt 11° 57' 06'' 108° 27' 18'' 11° 57' 06'' 108° 27' 03'' C-49-1-B-b
đường Trần Quốc Toản KX Phường 9 TP. Đà Lạt 11° 56' 29'' 108° 26' 11'' 11° 56' 27'' 108° 26' 11'' C-49-1-B-b
Đường Yersin KX Phường 9 TP. Đà Lạt 11° 57' 06'' 108° 27' 18'' 11° 56' 43'' 108° 26' 52'' C-49-1-B-b
Làng SOS KX Phường 9 TP. Đà Lạt 11° 57' 11'' 108° 28' 04'' C-49-1-B-b
Nhà lao Thiếu nhi Đà Lạt KX Phường 9 TP. Đà Lạt 11° 57' 12'' 108° 28' 08'' C-49-1-B-b
Quốc lộ 20 KX Phường 9 TP. Đà Lạt 11° 50' 39'' 108° 35' 47'' 11° 21' 57'' 107° 31' 32'' C-49-1-B-b
Trường Hermann Gmeiner
Đà Lạt KX Phường 9 TP. Đà Lạt 11° 57' 06'' 108° 28' 07'' C-49-1-B-b
đồi Tùng Nguyên SV Phường 9 TP. Đà Lạt 11° 57' 27'' 108° 28' 22'' C-49-1-B-b
hồ Mê Linh TV Phường 9 TP. Đà Lạt 11° 57' 53'' 108° 28' 10'' C-49-1-B-b
Suối Prenn TV Phường 9 TP. Đà Lạt 11° 56' 50'' 108° 27' 55'' 11° 52' 30'' 108° 28' 03'' C-49-1-B-b
bảo tàng Lâm Đồng KX Phường 10 TP. Đà Lạt 11° 56' 30'' 108° 27' 28'' C-49-1-B-b
Bệnh viện Hoàn Mỹ KX Phường 10 TP. Đà Lạt 11° 55' 28'' 108° 27' 23'' C-49-1-B-b
Bệnh viện Phục hồi chức
năng Lâm Đồng KX Phường 10 TP. Đà Lạt 11° 56' 50'' 108° 27' 44'' C-49-1-B-b
21
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
chùa Bảo Quang Tự KX Phường 10 TP. Đà Lạt 11° 55' 54'' 108° 27' 29'' C-49-1-B-b
chùa Bửu Châu KX Phường 10 TP. Đà Lạt 11° 54' 52'' 108° 27' 09'' C-49-1-B-b
chùa Linh Phong KX Phường 10 TP. Đà Lạt 11° 55' 50'' 108° 27' 47'' C-49-1-B-b
chùa Quan Thế Âm KX Phường 10 TP. Đà Lạt 11° 56' 48'' 108° 26' 56'' C-49-1-B-b
chùa Thiên Vương Cổ Sát KX Phường 10 TP. Đà Lạt 11° 55' 43'' 108° 27' 30'' C-49-1-B-b
công viên Trần Quốc Toản KX Phường 10 TP. Đà Lạt 11° 56' 58'' 108° 27' 05'' C-49-1-B-b
công viên Yersin KX Phường 10 TP. Đà Lạt 11° 56' 25'' 108° 26' 43'' C-49-1-B-b
Cục Bản đồ Quân đội Việt
Nam KX Phường 10 TP. Đà Lạt 11° 56' 40'' 108° 27' 02'' C-49-1-B-b
dinh Bảo Đại 1 KX Phường 10 TP. Đà Lạt 11° 56' 44'' 108° 28' 03'' C-49-1-B-b
dinh Toàn quyền Đông
Dương (Dinh 2) KX Phường 10 TP. Đà Lạt 11° 56' 12'' 108° 26' 47'' C-49-1-B-b
đường Hoàng Hoa Thám KX Phường 10 TP. Đà Lạt 11° 55' 44'' 108° 27' 47'' 11° 56' 32'' 108° 27' 39'' C-49-1-B-b
đường Hồ Tùng Mậu KX Phường 10 TP. Đà Lạt 11° 56' 17'' 108° 26' 15'' 11° 56' 13'' 108° 26' 38'' C-49-1-B-b
đường Hùng Vương KX Phường 10 TP. Đà Lạt 11° 56' 29'' 108° 27' 23'' 11° 56' 26'' 108° 28' 47'' C-49-1-B-b
đường Khe Sanh KX Phường 10 TP. Đà Lạt 11° 56' 29'' 108° 27' 23'' 11° 55' 38'' 108° 27' 27'' C-49-1-B-b
đường Quang Trung KX Phường 10 TP. Đà Lạt 11° 56' 30'' 108° 26' 46'' 11° 57' 00'' 108° 27' 41'' C-49-1-B-b
đường Sương Nguyệt Ánh KX Phường 10 TP. Đà Lạt 11° 57' 06'' 108° 27' 18'' 11° 57' 06'' 108° 27' 03'' C-49-1-B-b
đường Trần Hưng Đạo KX Phường 10 TP. Đà Lạt 11° 56' 16'' 108° 26' 22'' 11° 56' 29'' 108° 27' 23'' C-49-1-B-b
đường Trần Quang Diệu KX Phường 10 TP. Đà Lạt 11° 56' 20'' 108° 27' 58'' 11° 56' 30'' 108° 27' 41'' C-49-1-B-b
đường Trần Quốc Toản KX Phường 10 TP. Đà Lạt 11° 56' 29'' 108° 26' 11'' 11° 56' 27'' 108° 26' 11'' C-49-1-B-b
Đường Mimosa KX Phường 10 TP. Đà Lạt 11° 55' 38'' 108° 27' 27'' 11° 52' 40'' 108° 28' 06'' C-49-1-B-b
Đường Yersin KX Phường 10 TP. Đà Lạt 11° 57' 06'' 108° 27' 18'' 11° 56' 43'' 108° 26' 52'' C-49-1-B-b
Ga Đà Lạt KX Phường 10 TP. Đà Lạt 11° 56' 34'' 108° 27' 12'' C-49-1-B-b
khách sạn Du lịch Công
Đoàn KX Phường 10 TP. Đà Lạt 11° 56' 34'' 108° 27' 00'' C-49-1-B-b
khách sạn Vietsovpetro KX Phường 10 TP. Đà Lạt 11° 56' 34'' 108° 27' 34'' C-49-1-B-b
khu nghỉ dưỡng Minh Tâm KX Phường 10 TP. Đà Lạt 11° 56' 08'' 108° 27' 18'' C-49-1-B-b
nghĩa trang Trại Hầm KX Phường 10 TP. Đà Lạt 11° 55' 32'' 108° 27' 52'' C-49-1-B-b
nhà văn hóa Lao động Lâm
Đồng KX Phường 10 TP. Đà Lạt 11° 56' 40'' 108° 26' 53'' C-49-1-B-b
quảng trường Lâm Viên KX Phường 10 TP. Đà Lạt 11° 56' 23'' 108° 26' 36'' C-49-1-B-b
Quốc lộ 20 KX Phường 10 TP. Đà Lạt 11° 50' 39'' 108° 35' 47'' 11° 21' 57'' 107° 31' 32'' C-49-1-B-b
22
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Trường Cao đẳng Sư phạm
Đà Lạt KX Phường 10 TP. Đà Lạt 11° 56' 52'' 108° 27' 04'' C-49-1-B-b
Trường Chính trị tỉnh Lâm
Đồng KX Phường 10 TP. Đà Lạt 11° 56' 24'' 108° 27' 29'' C-49-1-B-b
Trường Đại học Kiến trúc
Thành phố Hồ Chí Minh KX Phường 10 TP. Đà Lạt 11° 56' 41'' 108° 27' 44'' C-49-1-B-b
Viện khoa học Lâm nghiệp
Nam Bộ và Tây Nguyên KX Phường 10 TP. Đà Lạt 11° 56' 33'' 108° 27' 33'' C-49-1-B-b
hố Bảo Đại TV Phường 10 TP. Đà Lạt 11° 56' 08'' 108° 28' 10'' C-49-1-B-b
Suối Prenn TV Phường 10 TP. Đà Lạt 11° 56' 50'' 108° 27' 55'' 11° 52' 30'' 108° 28' 03'' C-49-1-B-b
bến xe Song Hải Long KX Phường 11 TP. Đà Lạt 11° 56' 54'' 108° 29' 20'' C-49-1-B-b
chợ Nông sản Đà Lạt KX Phường 11 TP. Đà Lạt 11° 56' 47'' 108° 29' 30'' C-49-1-B-b
chùa Linh Phước KX Phường 11 TP. Đà Lạt 11° 56' 46'' 108° 29' 52'' C-49-1-B-b
chùa Pháp Hoa KX Phường 11 TP. Đà Lạt 11° 56' 49'' 108° 29' 08'' C-49-1-B-b
chùa Phước Huệ KX Phường 11 TP. Đà Lạt 11° 56' 53'' 108° 28' 20'' C-49-1-B-b
chùa Tịnh Quang KX Phường 11 TP. Đà Lạt 11° 56' 56'' 108° 29' 59'' C-49-1-B-b
chùa Từ Quang KX Phường 11 TP. Đà Lạt 11° 57' 02'' 108° 28' 34'' C-49-1-B-b
đài tưởng niệm Phường 11 KX Phường 11 TP. Đà Lạt 11° 56' 38'' 108° 30' 09'' C-49-1-B-b
đường Hồ Xuân Hương KX Phường 11 TP. Đà Lạt 11° 57' 17'' 108° 28' 03'' 11° 57' 58'' 108° 28' 22'' C-49-1-B-b
đường Huỳnh Tấn Phát KX Phường 11 TP. Đà Lạt 11° 59' 36'' 108° 29' 11'' 11° 56' 52'' 108° 29' 22'' C-49-1-B-b
đường Hùng Vương KX Phường 11 TP. Đà Lạt 11° 56' 29'' 108° 27' 23'' 11° 56' 26'' 108° 28' 47'' C-49-1-B-b
đường Lâm Văn Thạnh KX Phường 11 TP. Đà Lạt 11° 56' 29'' 108° 28' 58'' 11° 56' 51'' 108° 29' 19'' C-49-1-B-b
đường Lương Định Của KX Phường 11 TP. Đà Lạt 11° 56' 07'' 108° 29' 56'' 11° 56' 49'' 108° 29' 54'' C-49-1-B-b,
C-49-2-A-a
đường Nam Hồ KX Phường 11 TP. Đà Lạt 11° 56' 46'' 108° 28' 26'' 11° 57' 16'' 108° 28' 29'' C-49-1-B-b
đường Trịnh Hoài Đức KX Phường 11 TP. Đà Lạt 11° 56' 45'' 108° 28' 31'' 11° 57' 00'' 108° 28' 49'' C-49-1-B-b
khu du lịch Nam Hồ KX Phường 11 TP. Đà Lạt 11° 56' 48'' 108° 28' 53'' C-49-1-B-b
Quốc lộ 20 KX Phường 11 TP. Đà Lạt 11° 50' 39'' 108° 35' 47'' 11° 21' 57'' 107° 31' 32'' C-49-1-B-b,
C-49-2-A-a
Quốc lộ 27C KX Phường 11 TP. Đà Lạt 12° 11' 13'' 108° 42' 48'' 11° 56' 52'' 108° 29' 22'' C-49-1-B-b
thánh thất Cao đài Đa
Phước KX Phường 11 TP. Đà Lạt 11° 56' 43'' 108° 30' 02'' C-49-2-A-a
Tổng kho Lương thực KX Phường 11 TP. Đà Lạt 11° 56' 57'' 108° 29' 22'' C-49-1-B-b
23
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
suối Hồ Tâm TV Phường 11 TP. Đà Lạt 11° 56' 33'' 108° 30' 21'' 11° 54' 25'' 108° 29' 29'' C-49-1-B-b,
C-49-2-A-a
suối Nam Hồ TV Phường 11 TP. Đà Lạt 11° 57' 21'' 108° 29' 29'' 11° 57' 05'' 108° 28' 59'' C-49-1-B-b
suối Tây Hồ TV Phường 11 TP. Đà Lạt 11° 56' 30'' 108° 28' 49'' 11° 57' 18'' 108° 28' 37'' C-49-1-B-b
Suối Prenn TV Phường 11 TP. Đà Lạt 11° 56' 50'' 108° 27' 55'' 11° 52' 30'' 108° 28' 03'' C-49-1-B-b
thác Uyên Ương TV Phường 11 TP. Đà Lạt 11° 56' 03'' 108° 29' 43'' C-49-1-B-b
đình Thái Phiên KX Phường 12 TP. Đà Lạt 11° 58' 34'' 108° 28' 35'' C-49-1-B-b
đường Hồ Xuân Hương KX Phường 12 TP. Đà Lạt 11° 57' 17'' 108° 28' 03'' 11° 57' 58'' 108° 28' 22'' C-49-1-B-b
đường Huỳnh Tấn Phát KX Phường 12 TP. Đà Lạt 11° 59' 36'' 108° 29' 11'' 11° 56' 52'' 108° 29' 22'' C-49-1-B-b
đường Ngô Gia Tự KX Phường 12 TP. Đà Lạt 11° 57' 58'' 108° 28' 22'' 11° 59' 36'' 108° 29' 07'' C-49-1-B-b
đường Thái Phiên KX Phường 12 TP. Đà Lạt 11° 58' 16'' 108° 28' 24'' 11° 59' 28'' 108° 29' 13'' C-49-1-B-b
khu du lịch Hồ Than Thở KX Phường 12 TP. Đà Lạt 11° 57' 35'' 108° 28' 29'' C-49-1-B-b
làng hoa Thái Phiên KX Phường 12 TP. Đà Lạt 11° 58' 36'' 108° 28' 37'' C-49-1-B-b
nghĩa trang Thái Phiên KX Phường 12 TP. Đà Lạt 11° 58' 58'' 108° 28' 42'' C-49-1-B-b
Quốc lộ 27C KX Phường 12 TP. Đà Lạt 12° 11' 13'' 108° 42' 48'' 11° 56' 52'' 108° 29' 22'' C-49-1-B-b
núi Hòn Bồ SV Phường 12 TP. Đà Lạt 11° 58' 30'' 108° 29' 15'' C-49-1-B-b
núi Láp Bé Nord SV Phường 12 TP. Đà Lạt 11° 59' 23'' 108° 28' 22'' C-49-1-B-b
đập Xếp Mãn TV Phường 12 TP. Đà Lạt 11° 59' 11'' 108° 29' 12'' C-49-1-B-b
hồ Ông Trừng TV Phường 12 TP. Đà Lạt 11° 58' 33'' 108° 28' 19'' C-49-1-B-b
hồ Thái Phiên TV Phường 12 TP. Đà Lạt 11° 59' 20'' 108° 29' 08'' C-49-1-B-b
Hồ Than Thở TV Phường 12 TP. Đà Lạt 11° 57' 25'' 108° 28' 36'' C-49-1-B-b
Thôn 1 DC xã Tà Nung TP. Đà Lạt 11° 55' 01'' 108° 20' 23'' C-49-1-B-a
Thôn 2 DC xã Tà Nung TP. Đà Lạt 11° 55' 31'' 108° 20' 30'' C-49-1-B-a
Thôn 3 DC xã Tà Nung TP. Đà Lạt 11° 55' 09'' 108° 20' 25'' C-49-1-B-a
Thôn 4 DC xã Tà Nung TP. Đà Lạt 11° 54' 56'' 108° 20' 34'' C-49-1-B-a
Thôn 5 DC xã Tà Nung TP. Đà Lạt 11° 55' 28'' 108° 20' 46'' C-49-1-B-a
Thôn 6 DC xã Tà Nung TP. Đà Lạt 11° 55' 41'' 108° 20' 36'' C-49-1-B-a
cầu Cam Ly Thượng KX xã Tà Nung TP. Đà Lạt 11° 53' 40'' 108° 20' 42'' C-49-1-B-a
chùa Vạn Đức KX xã Tà Nung TP. Đà Lạt 11° 55' 46'' 108° 20' 53'' C-49-1-B-a
Đường tỉnh 725 (đoạn 1) KX xã Tà Nung TP. Đà Lạt 11° 57' 42'' 108° 23' 17'' 11° 45' 22'' 108° 18' 44'' C-49-1-B-a
nhà nguyện Thánh Linh KX xã Tà Nung TP. Đà Lạt 11° 55' 40'' 108° 20' 42'' C-49-1-B-a
nhà thờ Tà Nung KX xã Tà Nung TP. Đà Lạt 11° 55' 15'' 108° 20' 24'' C-49-1-B-a
đồi Yên Ngựa SV xã Tà Nung TP. Đà Lạt 11° 55' 33'' 108° 22' 39'' C-49-1-B-a
24
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
núi B'Nom Kop Kăp SV xã Tà Nung TP. Đà Lạt 11° 57' 24'' 108° 19' 18'' C-49-1-B-a
Núi B'Nam SV xã Tà Nung TP. Đà Lạt 11° 54' 28'' 108° 24' 12'' C-49-1-B-b
đập Tà Nung TV xã Tà Nung TP. Đà Lạt 11° 55' 02'' 108° 20' 48'' C-49-1-B-a
Đập Cilkout TV xã Tà Nung TP. Đà Lạt 11° 54' 51'' 108° 19' 20'' C-49-1-B-a
hồ Cam Ly TV xã Tà Nung TP. Đà Lạt 11° 53' 54'' 108° 20' 35'' C-49-1-B-a
Hồ Thiêng TV xã Tà Nung TP. Đà Lạt 11° 55' 16'' 108° 20' 28'' C-49-1-B-a
suối Cam Ly TV xã Tà Nung TP. Đà Lạt 11° 56' 27'' 108° 26' 12'' 11° 44' 18'' 108° 14' 44'' C-49-1-B-a
suối Nước Trong TV xã Tà Nung TP. Đà Lạt 11° 56' 00'' 108° 20' 59'' 11° 56' 03'' 108° 20' 31'' C-49-1-B-a
Thác Vọng TV xã Tà Nung TP. Đà Lạt 11° 54' 37'' 108° 20' 03'' C-49-1-B-a
thôn Phát Chi DC xã Trạm Hành TP. Đà Lạt 11° 52' 15'' 108° 33' 39'' C-49-2-A-c
thôn Trạm Hành 1 DC xã Trạm Hành TP. Đà Lạt 11° 51' 39'' 108° 33' 50'' C-49-2-A-c
thôn Trạm Hành 2 DC xã Trạm Hành TP. Đà Lạt 11° 51' 21'' 108° 34' 26'' C-49-2-A-c
thôn Trường Thọ DC xã Trạm Hành TP. Đà Lạt 11° 53' 01'' 108° 33' 36'' C-49-2-A-a
chùa Giác Hạnh KX xã Trạm Hành TP. Đà Lạt 11° 51' 23'' 108° 34' 29'' C-49-2-A-c
Công ty Cổ phần Thực
phẩm Lâm Đồng KX xã Trạm Hành TP. Đà Lạt 11° 53' 36'' 108° 33' 31'' C-49-2-A-a
Công ty Trách nhiệm hữu
hạn Phú Thịnh KX xã Trạm Hành TP. Đà Lạt 11° 52' 23'' 108° 33' 34'' C-49-2-A-c
Công ty Trà Long Đỉnh KX xã Trạm Hành TP. Đà Lạt 11° 53' 33'' 108° 33' 33'' C-49-2-A-a
Công ty Fusheng KX xã Trạm Hành TP. Đà Lạt 11° 53' 42'' 108° 33' 31'' C-49-2-A-a
điểm Công nghiệp Phát
Chi - Trạm Hành KX xã Trạm Hành TP. Đà Lạt 11° 53' 39'' 108° 33' 35'' C-49-2-A-a
Đèo D'Ran KX xã Trạm Hành TP. Đà Lạt 11° 50' 45'' 108° 34' 40'' C-49-2-A-c
khu du lịch Cầu Đất Farm KX xã Trạm Hành TP. Đà Lạt 11° 52' 46'' 108° 33' 28'' C-49-2-A-c
nhà thờ Phát Chi KX xã Trạm Hành TP. Đà Lạt 11° 52' 18'' 108° 33' 43'' C-49-2-A-c
Nhà máy Dệt sợi len lông
cừu KX xã Trạm Hành TP. Đà Lạt 11° 53' 44'' 108° 33' 39'' C-49-2-A-a
Nông trại Cầu Đất Farm KX xã Trạm Hành TP. Đà Lạt 11° 53' 09'' 108° 33' 40'' C-49-2-A-a
Quốc lộ 20 KX xã Trạm Hành TP. Đà Lạt 11° 50' 39'' 108° 35' 47'' 11° 21' 57'' 107° 31' 32'' C-49-2-A-c
Hòn Rô SV xã Trạm Hành TP. Đà Lạt 11° 49' 35'' 108° 29' 08'' C-49-1-B-b
núi Cho Pr Line SV xã Trạm Hành TP. Đà Lạt 11° 52' 06'' 108° 32' 45'' C-49-2-A-c
núi Tan Hô SV xã Trạm Hành TP. Đà Lạt 11° 53' 25'' 108° 34' 14'' C-49-2-A-a
sông Đa Nhim (La Bá) TV xã Trạm Hành TP. Đà Lạt 12° 12' 11'' 108° 39' 37'' 11° 41' 42'' 108° 14' 32'' C-49-2-A-a
25
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
suối Đạ Hiông TV xã Trạm Hành TP. Đà Lạt 11° 52' 16'' 108° 32' 24'' 11° 49' 56'' 108° 31' 20'' C-49-2-A-c
suối M'Rằng TV xã Trạm Hành TP. Đà Lạt 11° 51' 39'' 108° 32' 59'' 11° 47' 15'' 108° 30' 51'' C-49-2-A-c
thôn Đa Lộc DC xã Xuân Thọ TP. Đà Lạt 11° 56' 35'' 108° 31' 11'' C-49-2-A-a
thôn Đa Quý DC xã Xuân Thọ TP. Đà Lạt 11° 55' 50'' 108° 30' 24'' C-49-2-A-a
thôn Đa Thọ DC xã Xuân Thọ TP. Đà Lạt 11° 56' 06'' 108° 31' 47'' C-49-2-A-a
thôn Lộc Quý DC xã Xuân Thọ TP. Đà Lạt 11° 56' 40'' 108° 30' 57'' C-49-2-A-a
thôn Túy Sơn DC xã Xuân Thọ TP. Đà Lạt 11° 56' 43'' 108° 31' 41'' C-49-2-A-a
thôn Xuân Thành DC xã Xuân Thọ TP. Đà Lạt 11° 56' 46'' 108° 30' 18'' C-49-2-A-a
đài tưởng niệm Xuân Thọ KX xã Xuân Thọ TP. Đà Lạt 11° 56' 34'' 108° 30' 55'' C-49-2-A-a
khu du lịch Dã ngoại Thác
Hang Cọp KX xã Xuân Thọ TP. Đà Lạt 11° 57' 27'' 108° 32' 35'' C-49-2-A-a
làng hoa Xuân Thành KX xã Xuân Thọ TP. Đà Lạt 11° 57' 03'' 108° 30' 25'' C-49-2-A-a
nghĩa trang Xuân Thành KX xã Xuân Thọ TP. Đà Lạt 11° 57' 21'' 108° 30' 17'' C-49-2-A-a
nhà thờ Đa Lộc KX xã Xuân Thọ TP. Đà Lạt 11° 56' 37'' 108° 31' 35'' C-49-2-A-a
Quốc lộ 20 KX xã Xuân Thọ TP. Đà Lạt 11° 50' 39'' 108° 35' 47'' 11° 21' 57'' 107° 31' 32'' C-49-2-A-a
đập Xuân Thành TV xã Xuân Thọ TP. Đà Lạt 11° 57' 10'' 108° 30' 59'' C-49-2-A-a
hồ Đa Quý TV xã Xuân Thọ TP. Đà Lạt 11° 55' 49'' 108° 30' 12'' C-49-2-A-a
hồ Lộc Quý TV xã Xuân Thọ TP. Đà Lạt 11° 56' 52'' 108° 30' 46'' C-49-2-A-a
sông Đa Nhim (La Bá) TV xã Xuân Thọ TP. Đà Lạt 12° 12' 11'' 108° 39' 37'' 11° 41' 42'' 108° 14' 32'' C-49-2-A-a
suối Đạ R'Cao TV xã Xuân Thọ TP. Đà Lạt 11° 54' 42'' 108° 31' 38'' 11° 50' 08'' 108° 27' 18'' C-49-1-B-b
suối Hồ Tâm TV xã Xuân Thọ TP. Đà Lạt 11° 56' 33'' 108° 30' 21'' 11° 54' 25'' 108° 29' 29'' C-49-1-B-b,
C-49-2-A-a
thác Hang Cọp TV xã Xuân Thọ TP. Đà Lạt 11° 56' 59'' 108° 32' 47'' C-49-2-A-a
thôn Cầu Đất DC xã Xuân Trường TP. Đà Lạt 11° 53' 00'' 108° 33' 02'' C-49-2-A-a
thôn Đất Làng DC xã Xuân Trường TP. Đà Lạt 11° 53' 39'' 108° 32' 43'' C-49-2-A-a
thôn Trường An DC xã Xuân Trường TP. Đà Lạt 11° 53' 21'' 108° 32' 22'' C-49-2-A-a
thôn Trường Sơn DC xã Xuân Trường TP. Đà Lạt 11° 52' 42'' 108° 32' 45'' C-49-2-A-c
thôn Trường Vinh DC xã Xuân Trường TP. Đà Lạt 11° 53' 01'' 108° 33' 09'' C-49-2-A-a
thôn Trường Xuân 1 DC xã Xuân Trường TP. Đà Lạt 11° 53' 19'' 108° 33' 04'' C-49-2-A-a
thôn Trường Xuân 2 DC xã Xuân Trường TP. Đà Lạt 11° 53' 11'' 108° 32' 50'' C-49-2-A-a
thôn Xuân Sơn DC xã Xuân Trường TP. Đà Lạt 11° 52' 53'' 108° 31' 56'' C-49-2-A-a
chùa Viên Giác KX xã Xuân Trường TP. Đà Lạt 11° 53' 04'' 108° 33' 06'' C-49-2-A-a
26
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
đài tưởng niệm Xuân
Trường KX xã Xuân Trường TP. Đà Lạt 11° 53' 04'' 108° 32' 48'' C-49-2-A-a
đình Trường Xuân KX xã Xuân Trường TP. Đà Lạt 11° 53' 13'' 108° 32' 48'' C-49-2-A-a
nhà thờ Cầu Đất KX xã Xuân Trường TP. Đà Lạt 11° 53' 06'' 108° 33' 01'' C-49-2-A-a
Quốc lộ 20 KX xã Xuân Trường TP. Đà Lạt 11° 50' 39'' 108° 35' 47'' 11° 21' 57'' 107° 31' 32'' C-49-2-A-a
thánh thất Cao đài Xuân
Sơn KX xã Xuân Trường TP. Đà Lạt 11° 53' 01'' 108° 31' 57'' C-49-2-A-a
Trường Trung học cơ sở -
Trung học phổ thông Xuân
Trường
KX xã Xuân Trường TP. Đà Lạt 11° 53' 00'' 108° 32' 54'' C-49-2-A-a
núi Cho Pr Line SV xã Xuân Trường TP. Đà Lạt 11° 52' 06'' 108° 32' 45'' C-49-2-A-c
sông Đa Nhim (La Bá) TV xã Xuân Trường TP. Đà Lạt 12° 12' 11'' 108° 39' 37'' 11° 41' 42'' 108° 14' 32'' C-49-2-A-a
suối Đạ R'Cao TV xã Xuân Trường TP. Đà Lạt 11° 54' 42'' 108° 31' 38'' 11° 50' 08'' 108° 27' 18'' C-49-1-B-d
Tổ dân phố 1 DC TT. Lộc Thắng H. Bảo Lâm 11° 36' 03'' 107° 50' 26'' C-48-12-D-c
Tổ dân phố 2 DC TT. Lộc Thắng H. Bảo Lâm 11° 36' 43" 107° 49' 25" C-48-12-D-c
Tổ dân phố 3 DC TT. Lộc Thắng H. Bảo Lâm 11° 36' 33'' 107° 50' 31'' C-48-12-D-c
Tổ dân phố 4 DC TT. Lộc Thắng H. Bảo Lâm 11° 36' 56'' 107° 50' 18'' C-48-12-D-c
Tổ dân phố 6 DC TT. Lộc Thắng H. Bảo Lâm 11° 37' 21'' 107° 50' 20'' C-48-12-D-c
Tổ dân phố 7 DC TT. Lộc Thắng H. Bảo Lâm 11° 37' 46'' 107° 50' 18'' C-48-12-D-a
Tổ dân phố 8 DC TT. Lộc Thắng H. Bảo Lâm 11° 37' 07'' 107° 49' 58'' C-48-12-D-c
Tổ dân phố 9 DC TT. Lộc Thắng H. Bảo Lâm 11° 37' 38'' 107° 49' 51'' C-48-12-D-a
Tổ dân phố 10 DC TT. Lộc Thắng H. Bảo Lâm 11° 37' 59'' 107° 50' 15'' C-48-12-D-a
Tổ dân phố 11 DC TT. Lộc Thắng H. Bảo Lâm 11° 38' 15'' 107° 50' 19'' C-48-12-D-a
Tổ dân phố 12 DC TT. Lộc Thắng H. Bảo Lâm 11° 38' 00'' 107° 50' 00'' C-48-12-D-a
Tổ dân phố 13 DC TT. Lộc Thắng H. Bảo Lâm 11° 38' 04'' 107° 49' 40'' C-48-12-D-a
Tổ dân phố 14 DC TT. Lộc Thắng H. Bảo Lâm 11° 37' 52'' 107° 49' 37'' C-48-12-D-a
Tổ dân phố 15 DC TT. Lộc Thắng H. Bảo Lâm 11° 38' 21'' 107° 49' 37'' C-48-12-D-a
Tổ dân phố 16 DC TT. Lộc Thắng H. Bảo Lâm 11° 38' 53'' 107° 49' 20'' C-48-12-D-a
Tổ dân phố 17 DC TT. Lộc Thắng H. Bảo Lâm 11° 38' 32'' 107° 49' 06'' C-48-12-D-a
Tổ dân phố 18 DC TT. Lộc Thắng H. Bảo Lâm 11° 38' 14'' 107° 48' 31'' C-48-12-D-a
Tổ dân phố 19 DC TT. Lộc Thắng H. Bảo Lâm 11° 38' 45'' 107° 48' 34'' C-48-12-D-a
Tổ dân phố 20 DC TT. Lộc Thắng H. Bảo Lâm 11° 39' 08" 107° 48' 02" C-48-12-D-a
Tổ dân phố 22 DC TT. Lộc Thắng H. Bảo Lâm 11° 39' 43" 107° 48' 09" C-48-12-D-a
27
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
chùa Hoa Nghiêm KX TT. Lộc Thắng H. Bảo Lâm 11° 37' 12'' 107° 49' 43'' C-48-12-D-c
Công ty Cổ phần Chè
Minh Rồng KX TT. Lộc Thắng H. Bảo Lâm 11° 36' 26'' 107° 50' 26'' C-48-12-D-c
Công ty Nhôm Lâm Đồng KX TT. Lộc Thắng H. Bảo Lâm 11° 38' 55'' 107° 49' 44'' C-48-12-D-a
Công ty Trách nhiệm hữu
hạn Một thành viên Lâm
nghiệp Bảo Lâm
KX TT. Lộc Thắng H. Bảo Lâm 11° 38' 14'' 107° 49' 31'' C-48-12-D-a,
C-48-12-D-b
Công ty Trà giống Cao
Nguyên KX TT. Lộc Thắng H. Bảo Lâm 11° 40' 03'' 107° 48' 32'' C-48-12-D-a
Cụm khu công nghiệp Lộc
Thắng KX TT. Lộc Thắng H. Bảo Lâm 11° 36' 21'' 107° 49' 58'' C-48-12-D-c
đường Nguyễn Văn Cừ KX TT. Lộc Thắng H. Bảo Lâm 11° 36' 24'' 107° 50' 33'' 11° 32' 10'' 107° 49' 17'' C-48-12-D-c
đường tránh Đường tỉnh
725 KX TT. Lộc Thắng H. Bảo Lâm 11° 38' 52'' 107° 48' 16'' 11° 39' 41'' 107° 46' 49'' C-48-12-D-a
Đường tỉnh 725 (đoạn 2) KX TT. Lộc Thắng H. Bảo Lâm 11° 47' 38'' 108° 14' 17'' 11° 30' 20'' 107° 28' 46'' C-48-12-D-a,
C-48-12-D-c
giáo xứ Tân Rai KX TT. Lộc Thắng H. Bảo Lâm 11° 38' 00'' 107° 49' 36'' C-48-12-D-a
nhà thờ Minh Rồng KX TT. Lộc Thắng H. Bảo Lâm 11° 36' 38'' 107° 50' 01'' C-48-12-D-c
nhà thờ Tin Lành KX TT. Lộc Thắng H. Bảo Lâm 11° 37' 45'' 107° 50' 22'' C-48-12-D-a
Trung tâm Y tế Bảo Lâm KX TT. Lộc Thắng H. Bảo Lâm 11° 37' 13'' 107° 50' 15'' C-48-12-D-a
hồ Cai Bảng TV TT. Lộc Thắng H. Bảo Lâm 11° 40' 10'' 107° 48' 42'' C-48-12-D-a
hồ Lâm Trường TV TT. Lộc Thắng H. Bảo Lâm 11° 38' 16'' 107° 49' 58'' C-48-12-D-a
hồ Lộc Thắng (Tân Rai) TV TT. Lộc Thắng H. Bảo Lâm 11° 37' 56'' 107° 49' 12'' C-48-12-D-a
hồ Tân Rai (Bảy Mẫu) TV TT. Lộc Thắng H. Bảo Lâm 11° 37' 55'' 107° 48' 32'' C-48-12-D-a
sông La Ngà TV TT. Lộc Thắng H. Bảo Lâm 11° 40' 25'' 107° 49' 14'' 11° 22' 30'' 107° 55' 09'' C-48-12-D-a
suối Đạ Brim TV TT. Lộc Thắng H. Bảo Lâm 11° 36' 39'' 107° 47' 53'' 11° 30' 27'' 107° 50' 26'' C-48-12-D-c
suối Đạ Con Siet TV TT. Lộc Thắng H. Bảo Lâm 11° 38' 13'' 107° 48' 23'' 11° 39' 05'' 107° 45' 07'' C-48-12-D-a
suối Đạ Ko Pol TV TT. Lộc Thắng H. Bảo Lâm 11° 37' 04'' 107° 50' 12'' 11° 37' 17'' 107° 51' 57'' C-48-12-D-c
suối Đạ Nos TV TT. Lộc Thắng H. Bảo Lâm 11° 40' 59'' 107° 55' 35'' 11° 39' 01'' 107° 49' 57'' C-48-12-D-a,
C-48-12-D-b
suối Đạ Prian Cao TV TT. Lộc Thắng H. Bảo Lâm 11° 41' 56'' 107° 48' 46'' 11° 40' 32'' 107° 49' 15'' C-48-12-D-a
suối Đạ R'Nga (nhánh
chính) TV TT. Lộc Thắng H. Bảo Lâm 11° 46' 53'' 107° 44' 21'' 11° 40' 25'' 107° 49' 14'' C-48-12-D-a
28
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
suối Đạ R'Nga (nhánh phụ) TV TT. Lộc Thắng H. Bảo Lâm 11° 40' 13'' 107° 48' 49'' 11° 40' 17'' 107° 49' 01'' C-48-12-D-a
suối Đạ Sré Cou TV TT. Lộc Thắng H. Bảo Lâm 11° 39' 32'' 107° 48' 12'' 11° 39' 21'' 107° 49' 22'' C-48-12-D-a
suối Đạ Su TV TT. Lộc Thắng H. Bảo Lâm 11° 45' 29'' 107° 46' 30'' 11° 48' 31'' 107° 53' 51'' C-48-12-B-c,
C-48-12-D-a
suối Đạ Tung Kriêng TV TT. Lộc Thắng H. Bảo Lâm 11° 45' 38'' 107° 46' 11'' 11° 40' 25'' 107° 49' 14'' C-48-12-D-a
Thôn 1 DC xã B'Lá H. Bảo Lâm 11° 40' 54'' 107° 44' 30'' C-48-12-C-b
Thôn 2 DC xã B'Lá H. Bảo Lâm 11° 41' 05'' 107° 44' 44'' C-48-12-C-b
Thôn 3 DC xã B'Lá H. Bảo Lâm 11° 40' 37'' 107° 44' 28'' C-48-12-C-b
Thôn 4 DC xã B'Lá H. Bảo Lâm 11° 40' 41'' 107° 44' 51'' C-48-12-C-b
Thôn 5 DC xã B'Lá H. Bảo Lâm 11° 41' 41'' 107° 44' 41'' C-48-12-C-b
Đường tỉnh 725 (đoạn 2) KX xã B'Lá H. Bảo Lâm 11° 47' 38'' 108° 14' 17'' 11° 30' 20'' 107° 28' 46'' C-48-12-C-b,
C-48-12-D-a
nhà nguyện Hiển Linh KX xã B'Lá H. Bảo Lâm 11° 40' 51'' 107° 44' 28'' C-48-12-C-b
dãy núi B'Nom Quanh SV xã B'Lá H. Bảo Lâm 11° 40' 57'' 107° 41' 31'' C-48-12-C-b
núi B'Nom Potial SV xã B'Lá H. Bảo Lâm 11° 44' 05'' 107° 43' 42'' C-48-12-C-b
hồ chứa nước Thôn 3 TV xã B'Lá H. Bảo Lâm 11° 41' 44'' 107° 43' 11'' C-48-12-C-b
suối Đạ Day TV xã B'Lá H. Bảo Lâm 11° 40' 35'' 107° 41' 31'' 11° 39' 09'' 107° 43' 33'' C-48-12-C-b
suối Đạ Gour TV xã B'Lá H. Bảo Lâm 11° 40' 49'' 107° 43' 17'' 11° 38' 40'' 107° 44' 13'' C-48-12-C-b
suối Đạ M'Bri TV xã B'Lá H. Bảo Lâm 11° 44' 23'' 107° 43' 56'' 11° 38' 48'' 107° 45' 05'' C-48-12-C-b
C-48-12-D-a
suối Đạ R'Nga (nhánh
chính) TV xã B'Lá H. Bảo Lâm 11° 46' 53'' 107° 44' 21'' 11° 40' 25'' 107° 49' 14''
C-48-12-A-d,
C-48-12-B-c,
C-48-12-D-a
suối Đạ Sra TV xã B'Lá H. Bảo Lâm 11° 41' 11'' 107° 41' 26'' 11° 38' 28'' 107° 44' 01'' C-48-12-C-b
suối Đạ Tung Kriêng TV xã B'Lá H. Bảo Lâm 11° 45' 38'' 107° 46' 11'' 11° 40' 25'' 107° 49' 14'' C-48-12-B-c,
C-48-12-D-a
suối Nước Cạn TV xã B'Lá H. Bảo Lâm 11° 40' 49'' 107° 46' 06'' 11° 39' 12'' 107° 45' 30'' C-48-12-D-a
Thôn 1 DC xã Lộc An H. Bảo Lâm 11° 32' 38'' 107° 53' 17'' C-48-12-D-d
Thôn 2 DC xã Lộc An H. Bảo Lâm 11° 32' 00'' 107° 53' 37'' C-48-12-D-d
Thôn 3 DC xã Lộc An H. Bảo Lâm 11° 32' 12'' 107° 53' 00'' C-48-12-D-d
Thôn 4 DC xã Lộc An H. Bảo Lâm 11° 32' 49'' 107° 55' 06'' C-48-12-D-d
Thôn 5 DC xã Lộc An H. Bảo Lâm 11°34' 18" 107° 55' 36" C-48-12-D-d
Thôn 6 DC xã Lộc An H. Bảo Lâm 11° 32' 32'' 107° 54' 59'' C-48-12-D-d
29
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Thôn 7 DC xã Lộc An H. Bảo Lâm 11° 32' 34'' 107° 53' 58'' C-48-12-D-d
Thôn 8 DC xã Lộc An H. Bảo Lâm 11° 32' 19'' 107° 52' 35'' C-48-12-D-d
Thôn 9 DC xã Lộc An H. Bảo Lâm 11° 31' 17'' 107° 54' 37'' C-48-12-D-d
Thôn 11 DC xã Lộc An H. Bảo Lâm 11° 35' 20'' 107° 54' 48'' C-48-12-D-d
thôn An Bình DC xã Lộc An H. Bảo Lâm 11° 33' 10'' 107° 55' 45'' C-48-12-D-d
thôn An Hoà DC xã Lộc An H. Bảo Lâm 11° 34' 24'' 107° 54' 15'' C-48-12-D-d
thôn B'Cọ DC xã Lộc An H. Bảo Lâm 11° 31' 39'' 107° 53' 23'' C-48-12-D-d
thôn B'Dơr DC xã Lộc An H. Bảo Lâm 11° 33' 32'' 107° 53' 30'' C-48-12-D-d
thôn Tứ Quý DC xã Lộc An H. Bảo Lâm 11° 31' 06'' 107° 54' 21'' C-48-12-D-d
cầu Dốc Độc KX xã Lộc An H. Bảo Lâm 11° 33' 51'' 107° 54' 03'' C-48-12-D-d
cầu Đại Nga KX xã Lộc An H. Bảo Lâm 11° 32' 07'' 107° 52' 34'' C-48-12-D-d
chùa An Lạc KX xã Lộc An H. Bảo Lâm 11° 33' 02'' 107° 54' 27'' C-48-12-D-d
chùa Phước Thọ KX xã Lộc An H. Bảo Lâm 11° 32' 51'' 107° 54' 21'' C-48-12-D-d
nhà nguyện B'Dơr KX xã Lộc An H. Bảo Lâm 11° 33' 33'' 107° 52' 57'' C-48-12-D-d
Quốc lộ 20 KX xã Lộc An H. Bảo Lâm 11° 50' 39'' 108° 35' 47'' 11° 21' 57'' 107° 31' 32'' C-48-12-D-d
hồ Đập 3 TV xã Lộc An H. Bảo Lâm 11° 34' 39'' 107° 56' 21'' C-48-12-D-d
hồ Thôn 6 TV xã Lộc An H. Bảo Lâm 11° 32' 31'' 107° 55' 11'' C-48-12-D-d
sông La Ngà TV xã Lộc An H. Bảo Lâm 11° 40' 25'' 107° 49' 14'' 11° 22' 30'' 107° 55' 09'' C-48-12-D-c,
C-48-12-D-d
suối Đạ But La TV xã Lộc An H. Bảo Lâm 11° 33' 13'' 107° 56' 26'' 11° 33' 48'' 107° 54' 31'' C-48-12-D-d
suối Đạ Con Ha TV xã Lộc An H. Bảo Lâm 11° 35' 20'' 107° 54' 59'' 11° 34' 03'' 107° 52' 52'' C-48-12-D-d
suối Đạ Drin TV xã Lộc An H. Bảo Lâm 11° 33' 09'' 107° 55' 26'' 11° 33' 16'' 107° 52' 34'' C-48-12-D-d
suối Đạ Lau TV xã Lộc An H. Bảo Lâm 11° 34' 03'' 107° 56' 06'' 11° 33' 37'' 107° 55' 09'' C-48-12-D-d
suối Đạ Nhrim TV xã Lộc An H. Bảo Lâm 11° 40' 01'' 107° 59' 17'' 11° 34' 03'' 107° 52' 52'' C-48-12-D-d
suối Đạ Nour (nhánh 1) TV xã Lộc An H. Bảo Lâm 11° 40' 08'' 107° 59' 10'' 11° 34' 49'' 107° 53' 04'' C-48-12-D-d
suối Đạ Rát TV xã Lộc An H. Bảo Lâm 11° 31' 29'' 107° 55' 21'' 11° 30' 45'' 107° 54' 53'' C-48-12-D-d
suối Đạ Rdan TV xã Lộc An H. Bảo Lâm 11° 34' 00'' 107° 56' 40'' 11° 33' 49'' 107° 55' 43'' C-48-12-D-d
suối Đạ Riam TV xã Lộc An H. Bảo Lâm 11° 27' 53'' 108° 07' 48'' 11° 31' 12'' 107° 52' 55'' C-48-12-D-d
suối Đạ So Khoal TV xã Lộc An H. Bảo Lâm 11° 33' 04'' 107° 57' 02'' 11° 31' 52'' 107° 52' 43'' C-48-12-D-d
Thôn 1 DC xã Lộc Bảo H. Bảo Lâm 11° 44' 28'' 107° 40' 07'' C-48-12-C-b
Thôn 2 DC xã Lộc Bảo H. Bảo Lâm 11° 46' 13'' 107° 38' 38'' C-48-12-A-d
Thôn 3 DC xã Lộc Bảo H. Bảo Lâm 11° 46' 35'' 107° 38' 56'' C-48-12-A-d
cầu Số 1 KX xã Lộc Bảo H. Bảo Lâm 11° 46' 24'' 107° 38' 52'' C-48-12-A-d
30
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
cầu Số 2 KX xã Lộc Bảo H. Bảo Lâm 11° 47' 00'' 107° 39' 10'' C-48-12-A-d
cầu Số 3 KX xã Lộc Bảo H. Bảo Lâm 11° 47' 21'' 107° 39' 49'' C-48-12-A-d
cầu Số 4 KX xã Lộc Bảo H. Bảo Lâm 11° 47' 47'' 107° 39' 57'' C-48-12-A-d
cầu Số 5 KX xã Lộc Bảo H. Bảo Lâm 11° 48' 15'' 107° 39' 50'' C-48-12-A-d
cầu Số 6 KX xã Lộc Bảo H. Bảo Lâm 11° 49' 05'' 107° 39' 35'' C-48-12-A-d
cầu Số 7 KX xã Lộc Bảo H. Bảo Lâm 11° 49' 12'' 107° 39' 36'' C-48-12-A-d
cầu Số 8 KX xã Lộc Bảo H. Bảo Lâm 11° 49' 24'' 107° 39' 27'' C-48-12-A-d
thôn Hang Kar DC xã Lộc Bảo H. Bảo Lâm 11° 44' 08'' 107° 39' 04'' C-48-12-C-b
Công ty Trách nhiệm hữu
hạn Một thành viên Lâm
nghiệp Lộc Bắc
KX xã Lộc Bảo H. Bảo Lâm 11° 44' 24'' 107° 39' 17'' C-48-12-C-b
Đường tỉnh 725 (đoạn 2) KX xã Lộc Bảo H. Bảo Lâm 11° 47' 38'' 108° 14' 17'' 11° 30' 20'' 107° 28' 46'' C-48-12-C-b
Nhà máy Thuỷ điện Đồng
Nai 4 KX xã Lộc Bảo H. Bảo Lâm 11° 53' 07'' 107° 43' 30'' C-48-12-A-b
dãy núi B'Nom P'Nopp SV xã Lộc Bảo H. Bảo Lâm 11° 49' 15'' 107° 42' 05'' C-48-12-A-d
núi Bon B'Sar Nir SV xã Lộc Bảo H. Bảo Lâm 11° 53' 39'' 107° 41' 40'' C-48-12-A-b
núi B'Nom Boun Trao SV xã Lộc Bảo H. Bảo Lâm 11° 47' 02'' 107° 45' 17'' C-48-12-B-c
núi B'Nom Klar SV xã Lộc Bảo H. Bảo Lâm 11° 45' 51'' 107° 39' 09'' C-48-12-A-d
núi B'Nom Krang SV xã Lộc Bảo H. Bảo Lâm 11° 54' 27'' 107° 42' 13'' C-48-12-A-b
núi B'Nom Potial SV xã Lộc Bảo H. Bảo Lâm 11° 44' 05'' 107° 43' 42'' C-48-12-C-b
đập chính Thủy điện Đồng
Nai 4 TV xã Lộc Bảo H. Bảo Lâm 11° 53' 11'' 107° 43' 36'' C-48-12-A-b
Hồ HT1 TV xã Lộc Bảo H. Bảo Lâm 11° 44' 49'' 107° 39' 01'' C-48-12-A-d
Hồ HT2 TV xã Lộc Bảo H. Bảo Lâm 11° 45' 51'' 107° 38' 36'' C-48-12-C-b
sông Đạ Tẻh (Đạ The) TV xã Lộc Bảo H. Bảo Lâm 11° 45' 36'' 107° 43' 53'' 11° 28' 52'' 107° 28' 09'' C-48-12-A-d,
C-48-12-C-d
sông Đồng Nai TV xã Lộc Bảo H. Bảo Lâm 11° 39' 35'' 108° 12' 59'' 11° 25' 36'' 107° 25' 43''
C-48-12-A-b,
C-48-12-A-c,
C-48-12-A-d,
C-48-12-B-c
suối Đạ Kơi TV xã Lộc Bảo H. Bảo Lâm 11° 47' 02'' 107° 44' 48'' 11° 49' 57'' 107° 53' 16'' C-48-12-A-d,
C-48-12-B-c
31
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
suối Đạ M'Bor TV xã Lộc Bảo H. Bảo Lâm 11° 44' 58'' 107° 38' 28'' 11° 42' 16'' 107° 39' 41'' C-48-12-A-d,
C-48-12-C-b
suối Đạ Nur TV xã Lộc Bảo H. Bảo Lâm 11° 44' 42'' 107° 39' 00'' 11° 43' 54'' 107° 38' 42'' C-48-12-C-b
suối Đạ Prian TV xã Lộc Bảo H. Bảo Lâm 11° 48' 37'' 107° 45' 42'' 11° 51' 02'' 107° 46' 08'' C-48-12-B-c
suối Đạ Prou TV xã Lộc Bảo H. Bảo Lâm 11° 47' 45'' 107° 43' 39'' 11° 50' 52'' 107° 46' 05'' C-48-12-A-d,
C-48-12-B-c
suối Đạ R'Nga (nhánh
chính) TV xã Lộc Bảo H. Bảo Lâm 11° 46' 53'' 107° 44' 21'' 11° 40' 25'' 107° 49' 14'' C-48-12-A-d
suối Đạ R'Sa TV xã Lộc Bảo H. Bảo Lâm 11° 49' 31'' 107° 44' 14'' 11° 49' 10'' 107° 39' 33'' C-48-12-A-d
suối Đạ R'So TV xã Lộc Bảo H. Bảo Lâm 11° 50' 07'' 107° 43' 17'' 11° 50' 07'' 107° 42' 23'' C-48-12-A-d
suối Đạ R'Til TV xã Lộc Bảo H. Bảo Lâm 11° 46' 06'' 107° 36' 38'' 11° 47' 29'' 107° 39' 46'' C-48-12-A-c,
C-48-12-A-d
suối Đạ Siat TV xã Lộc Bảo H. Bảo Lâm 11° 46' 55'' 107° 44' 12'' 11° 51' 25'' 107° 37' 31'' C-48-12-A-d
Thôn 1 DC xã Lộc Bắc H. Bảo Lâm 11° 43' 33'' 107° 38' 48'' C-48-12-C-b
Thôn 2 DC xã Lộc Bắc H. Bảo Lâm 11° 44' 19'' 107° 38' 34'' C-48-12-C-b
Thôn 3 DC xã Lộc Bắc H. Bảo Lâm 11° 43' 19'' 107° 38' 06'' C-48-12-A-d
Thôn 4 DC xã Lộc Bắc H. Bảo Lâm 11° 41' 53'' 107° 37' 59'' C-48-12-C-a
cầu B'Linh 1 KX xã Lộc Bắc H. Bảo Lâm 11° 44' 00'' 107° 38' 58'' C-48-12-C-b
cầu B'Linh 2 KX xã Lộc Bắc H. Bảo Lâm 11° 43' 42'' 107° 38' 50'' C-48-12-C-b
cầu Thôn 2 KX xã Lộc Bắc H. Bảo Lâm 11° 44' 32'' 107° 38' 31'' C-48-12-C-b
Công ty Cao su Bảo Lâm KX xã Lộc Bắc H. Bảo Lâm 11° 41' 51'' 107° 36' 04'' C-48-12-C-a
Đường tỉnh 725 (đoạn 2) KX xã Lộc Bắc H. Bảo Lâm 11° 47' 38'' 108° 14' 17'' 11° 30' 20'' 107° 28' 46'' C-48-12-C-a,
C-48-12-C-b
Nhà máy Thuỷ điện Đồng
Nai 5 KX xã Lộc Bắc H. Bảo Lâm 11° 47' 36'' 107° 33' 06'' C-48-12-A-c
Vườn Quốc gia Cát Tiên KX xã Lộc Bắc H. Bảo Lâm 11° 44' 40'' 107° 31' 14'' C-48-12-A-c
dãy núi B'Nom Quanh SV xã Lộc Bắc H. Bảo Lâm 11° 40' 57'' 107° 41' 31'' C-48-12-C-b
núi B'Nom Dan Tinh SV xã Lộc Bắc H. Bảo Lâm 11° 43' 27'' 107° 37' 33'' C-48-12-C-b
núi B'Nom Durmu SV xã Lộc Bắc H. Bảo Lâm 11° 47' 38'' 107° 34' 15'' C-48-12-A-c
núi B'Nom Đang Chinh SV xã Lộc Bắc H. Bảo Lâm 11° 43' 02'' 107° 36' 53'' C-48-12-C-a
núi B'Nom Potial SV xã Lộc Bắc H. Bảo Lâm 11° 44' 05'' 107° 43' 42'' C-48-12-C-b
núi B'Nom Rach SV xã Lộc Bắc H. Bảo Lâm 11° 45' 01'' 107° 36' 03'' C-48-12-A-c
núi B'Nom Tan Djiran SV xã Lộc Bắc H. Bảo Lâm 11° 40' 47'' 107° 35' 31'' C-48-12-C-a
32
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
núi Đang Huet SV xã Lộc Bắc H. Bảo Lâm 11° 43' 43'' 107° 31' 13'' C-48-12-C-a
núi Đang Khong Chiu SV xã Lộc Bắc H. Bảo Lâm 11° 47' 30'' 107° 36' 21'' C-48-12-A-c
núi Đang Mu P'Lum SV xã Lộc Bắc H. Bảo Lâm 11° 45' 26'' 107° 35' 17'' C-48-12-A-c
núi Đang Pốt SV xã Lộc Bắc H. Bảo Lâm 11° 46' 30'' 107° 31' 36'' C-48-12-A-c
núi Đang R'Tuigne SV xã Lộc Bắc H. Bảo Lâm 11° 39' 43'' 107° 37' 50'' C-48-12-C-b
hồ Đắk Ka TV xã Lộc Bắc H. Bảo Lâm 11° 44' 05'' 107° 37' 46'' C-48-12-C-b
sông Đạ Tẻh (Đạ The) TV xã Lộc Bắc H. Bảo Lâm 11° 45' 36'' 107° 43' 53'' 11° 28' 52'' 107° 28' 09'' C-48-12-C-b
sông Đồng Nai TV xã Lộc Bắc H. Bảo Lâm 11° 39' 35'' 108° 12' 59'' 11° 25' 36'' 107° 25' 43'' C-48-12-A-c
suối Đạ Lây TV xã Lộc Bắc H. Bảo Lâm 11° 45' 36'' 107° 36' 59'' 11° 31' 13'' 107° 25' 44'' C-48-12-C-a
suối Đạ Lêh TV xã Lộc Bắc H. Bảo Lâm 11° 46' 43'' 107° 37' 17'' 11° 44' 05'' 107° 34' 23'' C-48-12-A-c
suối Đạ M'Bor TV xã Lộc Bắc H. Bảo Lâm 11° 44' 58'' 107° 38' 28'' 11° 42' 16'' 107° 39' 41'' C-48-12-A-d,
C-48-12-C-b
suối Đạ M'Bri TV xã Lộc Bắc H. Bảo Lâm 11° 44' 33'' 107° 31' 08'' 11° 42' 46'' 107° 30' 09'' C-48-12-C-a
suối Đạ Nhar TV xã Lộc Bắc H. Bảo Lâm 11° 41' 41'' 107° 32' 00'' 11° 31' 14'' 107° 30' 01'' C-48-12-C-a
suối Đạ Nur TV xã Lộc Bắc H. Bảo Lâm 11° 44' 42'' 107° 39' 00'' 11° 43' 54'' 107° 38' 42'' C-48-12-C-b
suối Đạ Ptanh TV xã Lộc Bắc H. Bảo Lâm 11° 41' 50'' 107° 36' 33'' 11° 39' 31'' 107° 38' 33'' C-48-12-C-b
suối Đạ R'Lai (nhánh 1) TV xã Lộc Bắc H. Bảo Lâm 11° 46' 29'' 107° 34' 25'' 11° 47' 24'' 107° 32' 34'' C-48-12-A-c
suối Đạ R'Lai (nhánh 2) TV xã Lộc Bắc H. Bảo Lâm 11° 41' 38'' 107° 36' 45'' 11° 36' 36'' 107° 36' 14'' C-48-12-C-a
suối Đạ R'Lot TV xã Lộc Bắc H. Bảo Lâm 11° 45' 00'' 107° 29' 53'' 11° 42' 58'' 107° 29' 36'' C-48-11-B-d,
C-48-11-D-b
suối Đạ R'Til TV xã Lộc Bắc H. Bảo Lâm 11° 46' 06'' 107° 36' 38'' 11° 47' 29'' 107° 39' 46'' C-48-12-A-c,
C-48-12-A-d
suối Đạ Tra TV xã Lộc Bắc H. Bảo Lâm 11° 41' 05'' 107° 37' 19'' 11° 38' 01'' 107° 36' 51'' C-48-12-C-a,
C-48-12-C-b
suối Đắk Ne Ri TV xã Lộc Bắc H. Bảo Lâm 11° 45' 35'' 107° 30' 38'' 11° 44' 33'' 107° 31' 08'' C-48-12-A-c,
C-48-12-C-a
thôn Đông La 1 DC xã Lộc Đức H. Bảo Lâm 11° 36' 50'' 107° 54' 37'' C-48-12-D-d
thôn Đông La 2 DC xã Lộc Đức H. Bảo Lâm 11° 37' 48'' 107° 55' 56'' C-48-12-D-b
thôn Đức Giang 1 DC xã Lộc Đức H. Bảo Lâm 11° 36' 33'' 107° 56' 07'' C-48-12-D-d
thôn Đức Giang 2 DC xã Lộc Đức H. Bảo Lâm 11° 35' 57'' 107° 55' 39'' C-48-12-D-d
thôn Đức Thanh DC xã Lộc Đức H. Bảo Lâm 11° 37' 03'' 107° 54' 15'' C-48-12-D-d
thôn Đức Thạnh DC xã Lộc Đức H. Bảo Lâm 11° 35' 31'' 107° 53' 39'' C-48-12-D-d
thôn Khánh Thượng DC xã Lộc Đức H. Bảo Lâm 11° 36' 27'' 107° 55' 08'' C-48-12-D-d
33
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
thôn Thanh Bình DC xã Lộc Đức H. Bảo Lâm 11° 37' 14'' 107° 54' 23'' C-48-12-D-d
thôn Tiền Yên DC xã Lộc Đức H. Bảo Lâm 11° 37' 32'' 107° 53' 53'' C-48-12-D-d
chùa Pháp Hoa KX xã Lộc Đức H. Bảo Lâm 11° 36' 12'' 107° 55' 10'' C-48-12-D-d
nhà thờ Đức Giang KX xã Lộc Đức H. Bảo Lâm 11° 35' 40'' 107° 55' 29'' C-48-12-D-d
nhà thờ Đức Thanh KX xã Lộc Đức H. Bảo Lâm 11° 36' 33'' 107° 53' 55'' C-48-12-D-d
nhà thờ Lộc Đức KX xã Lộc Đức H. Bảo Lâm 11° 36' 52'' 107° 54' 28'' C-48-12-D-d
Núi M'Neunlour (Ba Kẻ) SV xã Lộc Đức H. Bảo Lâm 11° 38' 43'' 107° 55' 04'' C-48-12-D-b
hồ Đắk Glé TV xã Lộc Đức H. Bảo Lâm 11° 39' 12'' 107° 55' 27'' C-48-12-D-b
hồ Đắk Long Thượng TV xã Lộc Đức H. Bảo Lâm 11° 39' 36'' 107° 55' 44'' C-48-12-D-b
sông La Ngà TV xã Lộc Đức H. Bảo Lâm 11° 40' 25'' 107° 49' 14'' 11° 22' 30'' 107° 55' 09'' C-48-12-D-d
suối Đạ Brass TV xã Lộc Đức H. Bảo Lâm 11° 38' 10'' 107° 55' 57'' 11° 36' 42'' 107° 56' 16'' C-48-12-D-b,
C-48-12-D-d
suối Đạ Klo TV xã Lộc Đức H. Bảo Lâm 11° 39' 34'' 107° 55' 39'' 11° 39' 24'' 107° 53' 54'' C-48-12-D-b
suối Đạ Klong TV xã Lộc Đức H. Bảo Lâm 11° 40' 40'' 107° 55' 38'' 11° 36' 13'' 107° 53' 00'' C-48-12-D-b
suối Đạ Mourroue TV xã Lộc Đức H. Bảo Lâm 11° 38' 41'' 107° 56' 20'' 11° 38' 10'' 107° 55' 57'' C-48-12-D-b
suối Đạ Nour (nhánh 1) TV xã Lộc Đức H. Bảo Lâm 11° 40' 08'' 107° 59' 10'' 11° 34' 49'' 107° 53' 04'' C-48-12-D-d
suối Đạ Quin Don TV xã Lộc Đức H. Bảo Lâm 11° 38' 22'' 107° 55' 17'' 11° 36' 12'' 107° 54' 58'' C-48-12-D-b,
C-48-12-D-d
suối Đạ Srenir TV xã Lộc Đức H. Bảo Lâm 11° 37' 25'' 107° 54' 06'' 11° 35' 59'' 107° 54' 45'' C-48-12-D-b,
C-48-12-D-d
suối Đắk Glé TV xã Lộc Đức H. Bảo Lâm 11° 39' 20'' 107° 55' 20'' 11° 37' 46'' 107° 53' 27'' C-48-12-D-b
Thôn 1 DC xã Lộc Lâm H. Bảo Lâm 11° 46' 31'' 107° 47' 30'' C-48-12-B-c
Thôn 2 DC xã Lộc Lâm H. Bảo Lâm 11° 46' 36'' 107° 47' 43'' C-48-12-B-c
Thôn 3 DC xã Lộc Lâm H. Bảo Lâm 11° 46' 18'' 107° 48' 01'' C-48-12-B-c
cầu Thôn 1 KX xã Lộc Lâm H. Bảo Lâm 11° 46' 24'' 107° 47' 48'' C-48-12-B-c
cầu Thôn 2 KX xã Lộc Lâm H. Bảo Lâm 11° 46' 33'' 107° 47' 54'' C-48-12-B-c
Nhà máy Thuỷ điện Đồng
Nai 3 KX xã Lộc Lâm H. Bảo Lâm 11° 52' 23'' 107° 52' 34'' C-48-12-B-d
núi B'Nom Boun Trao SV xã Lộc Lâm H. Bảo Lâm 11° 47' 02'' 107° 45' 17'' C-48-12-B-c
núi B'Nom Gung Thâng SV xã Lộc Lâm H. Bảo Lâm 11° 49' 42'' 107° 49' 31'' C-48-12-B-c
đập chính Thủy điện Đồng
Nai 3 TV xã Lộc Lâm H. Bảo Lâm 11° 52' 26'' 107° 53' 11'' C-48-12-B-d
34
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
đập Phụ Số 1 TV xã Lộc Lâm H. Bảo Lâm 11° 52' 23'' 107° 52' 34'' C-48-12-B-d
sông Đồng Nai TV xã Lộc Lâm H. Bảo Lâm 11° 39' 35'' 108° 12' 59'' 11° 25' 36'' 107° 25' 43''
C-48-12-B-a,
C-48-12-B-b,
C-48-12-B-c,
C-48-12-B-d
suối Đạ Kơi TV xã Lộc Lâm H. Bảo Lâm 11° 47' 02'' 107° 44' 48'' 11° 49' 57'' 107° 53' 16'' C-48-12-B-c,
C-48-12-B-d
suối Đạ Krae TV xã Lộc Lâm H. Bảo Lâm 11° 49' 37'' 107° 49' 03'' 11° 51' 53'' 107° 49' 20'' C-48-12-B-c
suối Đạ Nour (nhánh 2) TV xã Lộc Lâm H. Bảo Lâm 11° 49' 30'' 107° 48' 27'' 11° 51' 40'' 107° 47' 33'' C-48-12-B-c
suối Đạ Prian TV xã Lộc Lâm H. Bảo Lâm 11° 48' 37'' 107° 45' 42'' 11° 51' 02'' 107° 46' 08'' C-48-12-B-c
suối Đạ Su TV xã Lộc Lâm H. Bảo Lâm 11° 45' 29'' 107° 46' 30'' 11° 48' 31'' 107° 53' 51'' C-48-12-B-c,
C-48-12-D-a
suối Đạ Tung Kriêng TV xã Lộc Lâm H. Bảo Lâm 11° 45' 38'' 107° 46' 11'' 11° 40' 25'' 107° 49' 14'' C-48-12-B-c,
C-48-12-D-a
Thôn 1 DC xã Lộc Nam H. Bảo Lâm 11° 25' 26'' 107° 51' 00'' C-48-24-B-a
Thôn 2 DC xã Lộc Nam H. Bảo Lâm 11° 25' 23'' 107° 51' 15'' C-48-24-B-a
Thôn 3 DC xã Lộc Nam H. Bảo Lâm 11° 25' 20'' 107° 51' 33'' C-48-24-B-a
Thôn 4 DC xã Lộc Nam H. Bảo Lâm 11° 25' 13'' 107° 52' 33'' C-48-24-B-a
Thôn 5 DC xã Lộc Nam H. Bảo Lâm 11° 22' 39'' 107° 52' 15'' C-48-24-B-a
Thôn 6 DC xã Lộc Nam H. Bảo Lâm 11° 25' 42'' 107° 51' 10'' C-48-24-B-a
Thôn 7 DC xã Lộc Nam H. Bảo Lâm 11° 26' 00'' 107° 52' 23'' C-48-24-B-b
Thôn 8 DC xã Lộc Nam H. Bảo Lâm 11° 24' 51'' 107° 51' 22'' C-48-24-B-a
Thôn 9 DC xã Lộc Nam H. Bảo Lâm 11° 24' 06'' 107° 51' 25'' C-48-24-B-a
Thôn 10 DC xã Lộc Nam H. Bảo Lâm 11° 23' 39'' 107° 49' 42'' C-48-24-B-a
cầu Ông Bảo KX xã Lộc Nam H. Bảo Lâm 11° 25' 05'' 107° 51' 41'' C-48-24-B-a
chùa Văn Thù KX xã Lộc Nam H. Bảo Lâm 11° 24' 46'' 107° 51' 55'' C-48-24-B-a
cộng đoàn Biển Đức KX xã Lộc Nam H. Bảo Lâm 11° 25' 33'' 107° 51' 25'' C-48-24-B-a
Quốc lộ 55 KX xã Lộc Nam H. Bảo Lâm 11° 31' 57'' 107° 49' 41'' 11° 22' 02'' 107° 52' 33'' C-48-24-B-a,
C-48-24-B-b
núi B'Nom Hù SV xã Lộc Nam H. Bảo Lâm 11° 22' 56'' 107° 52' 54'' C-48-24-B-b
núi B'Nom Nam Bong SV xã Lộc Nam H. Bảo Lâm 11° 22' 36'' 107° 51' 01'' C-48-24-B-a
núi Nang Petaho SV xã Lộc Nam H. Bảo Lâm 11° 22' 26'' 107° 53' 33'' C-48-24-B-b
hồ Hàm Thuận TV xã Lộc Nam H. Bảo Lâm 11° 19' 47'' 107° 54' 59'' C-48-24-B-d
35
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
sông La Ngà TV xã Lộc Nam H. Bảo Lâm 11° 40' 25'' 107° 49' 14'' 11° 22' 30'' 107° 55' 09'' C-48-24-B-b
suối Đạ Gli TV xã Lộc Nam H. Bảo Lâm 11° 22' 58'' 107° 52' 34'' 11° 25' 13'' 107° 52' 51'' C-48-24-B-b
suối Đạ Hêt (Hót) TV xã Lộc Nam H. Bảo Lâm 11° 22' 18'' 107° 50' 18'' 11° 22' 50'' 107° 49' 56'' C-48-24-B-a,
C-48-24-B-c
suối Đạ Rtol TV xã Lộc Nam H. Bảo Lâm 11° 24' 58'' 107° 47' 25'' 11° 25' 34'' 107° 51' 20'' C-48-24-B-a
suối Đạ R'Bao TV xã Lộc Nam H. Bảo Lâm 11° 25' 27'' 107° 55' 38'' 11° 25' 16'' 107° 53' 07'' C-48-24-B-b
suối Đạ S'Răng (Đa Sơ
Bảng) TV xã Lộc Nam H. Bảo Lâm 11° 22' 21'' 107° 49' 16'' 11° 25' 47'' 107° 51' 53'' C-48-24-B-a
Thôn 1 DC xã Lộc Ngãi H. Bảo Lâm 11° 37' 36'' 107° 50' 46'' C-48-12-D-a
Thôn 2 DC xã Lộc Ngãi H. Bảo Lâm 11° 37' 43'' 107° 51' 14'' C-48-12-D-a
Thôn 3 DC xã Lộc Ngãi H. Bảo Lâm 11° 37' 12'' 107° 50' 37'' C-48-12-D-a
Thôn 4 DC xã Lộc Ngãi H. Bảo Lâm 11° 36' 40'' 107° 51' 53'' C-48-12-D-c
Thôn 5 DC xã Lộc Ngãi H. Bảo Lâm 11° 36' 49'' 107° 52' 39'' C-48-12-D-d
Thôn 6 DC xã Lộc Ngãi H. Bảo Lâm 11° 36' 47" 107° 53' 53" C-48-12-D-b
Thôn 7 DC xã Lộc Ngãi H. Bảo Lâm 11° 39' 57'' 107° 51' 38'' C-48-12-D-b
Thôn 8 DC xã Lộc Ngãi H. Bảo Lâm 11° 37' 53'' 107° 52' 54'' C-48-12-D-d
Thôn 9 DC xã Lộc Ngãi H. Bảo Lâm 11° 39' 15'' 107° 52' 53'' C-48-12-D-b
Thôn 10 DC xã Lộc Ngãi H. Bảo Lâm 11° 36' 35'' 107° 50' 53'' C-48-12-D-c
Thôn 11 DC xã Lộc Ngãi H. Bảo Lâm 11° 37' 29'' 107° 51' 26'' C-48-12-D-c
Thôn 12 DC xã Lộc Ngãi H. Bảo Lâm 11° 39' 52'' 107° 52' 23'' C-48-12-D-b
Thôn 13 DC xã Lộc Ngãi H. Bảo Lâm 11° 39' 58'' 107° 54' 46'' C-48-12-D-b
cầu Đan Mạch KX xã Lộc Ngãi H. Bảo Lâm 11° 37' 20'' 107° 51' 56'' C-48-12-D-c
cầu treo Thôn 2 KX xã Lộc Ngãi H. Bảo Lâm 11° 37' 58'' 107° 51' 32'' C-48-12-D-a
cầu treo Thôn 5 KX xã Lộc Ngãi H. Bảo Lâm 11° 36' 45'' 107° 52' 05'' C-48-12-D-c
Đường tỉnh 725 (đoạn 2) KX xã Lộc Ngãi H. Bảo Lâm 11° 47' 38'' 108° 14' 17'' 11° 30' 20'' 107° 28' 46''
C-48-12-D-b,
C-48-12-D-c,
C-48-12-D-d
nhà thờ Lâm Phát KX xã Lộc Ngãi H. Bảo Lâm 11° 39' 13'' 107° 52' 49'' C-48-12-D-b
nhà thờ Lê Bảo Tịnh KX xã Lộc Ngãi H. Bảo Lâm 11° 37' 42'' 107° 53' 16'' C-48-12-D-b
nhà thờ Thánh Đê KX xã Lộc Ngãi H. Bảo Lâm 11° 39' 59'' 107° 54' 56'' C-48-12-D-b
hồ Đắk Long Thượng TV xã Lộc Ngãi H. Bảo Lâm 11° 39' 36'' 107° 55' 44'' C-48-12-D-b
36
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
sông La Ngà TV xã Lộc Ngãi H. Bảo Lâm 11° 40' 25'' 107° 49' 14'' 11° 22' 30'' 107° 55' 09''
C-48-12-D-a,
C-48-12-D-c,
C-48-12-D-d
suối Đạ Dinh Bol TV xã Lộc Ngãi H. Bảo Lâm 11° 37' 51'' 107° 53' 01'' 11° 36' 33'' 107° 52' 53'' C-48-12-D-b,
C-48-12-D-d
suối Đạ Dung Krian TV xã Lộc Ngãi H. Bảo Lâm 11° 42' 32'' 107° 54' 25'' 11° 40' 43'' 107° 51' 26'' C-48-12-D-a,
C-48-12-D-b
suối Đạ Klo TV xã Lộc Ngãi H. Bảo Lâm 11° 39' 34'' 107° 55' 39'' 11° 39' 24'' 107° 53' 54'' C-48-12-D-b
suối Đạ Klong TV xã Lộc Ngãi H. Bảo Lâm 11° 40' 40'' 107° 55' 38'' 11° 36' 13'' 107° 53' 00'' C-48-12-D-b,
C-48-12-D-d
suối Đạ Ko Pol TV xã Lộc Ngãi H. Bảo Lâm 11° 37' 04'' 107° 50' 12'' 11° 37' 17'' 107° 51' 57'' C-48-12-D-a,
C-48-12-D-c
suối Đạ Krium TV xã Lộc Ngãi H. Bảo Lâm 11° 39' 52'' 107° 51' 39'' 11° 37' 23'' 107° 51' 54'' C-48-12-D-a,
C-48-12-D-b
suối Đạ K'Lon TV xã Lộc Ngãi H. Bảo Lâm 11° 41' 05'' 107° 56' 56'' 11° 39' 43'' 107° 55' 51'' C-48-12-D-b
suối Đạ Nha TV xã Lộc Ngãi H. Bảo Lâm 11° 41' 32'' 107° 57' 35'' 11° 41' 19'' 107° 54' 08'' C-48-12-D-d
suối Đạ Nos TV xã Lộc Ngãi H. Bảo Lâm 11° 40' 59'' 107° 55' 35'' 11° 39' 01'' 107° 49' 57'' C-48-12-D-a,
C-48-12-D-b
suối Đạ SiGo TV xã Lộc Ngãi H. Bảo Lâm 11° 35' 09'' 107° 52' 38'' 11° 36' 05'' 107° 52' 34'' C-48-12-D-d
suối Đạ Tola TV xã Lộc Ngãi H. Bảo Lâm 11° 39' 42'' 107° 51' 19'' 11° 38' 15'' 107° 51' 10'' C-48-12-D-a
Thôn 1 DC xã Lộc Phú H. Bảo Lâm 11° 41' 14'' 107° 47' 46'' C-48-12-D-a
Thôn 2 DC xã Lộc Phú H. Bảo Lâm 11° 41' 56'' 107° 47' 40'' C-48-12-D-a
Thôn 3 DC xã Lộc Phú H. Bảo Lâm 11° 42' 22'' 107° 47' 26'' C-48-12-D-a
Thôn 4 DC xã Lộc Phú H. Bảo Lâm 11° 42' 49'' 107° 47' 26'' C-48-12-D-b
thôn Đạ Rhang Blang DC xã Lộc Phú H. Bảo Lâm 11° 45' 16'' 107° 50' 30'' C-48-12-B-c
thôn Nao Quang DC xã Lộc Phú H. Bảo Lâm 11° 43' 31'' 107° 53' 15'' C-48-12-D-b
dãy núi Đang Diét Jan SV xã Lộc Phú H. Bảo Lâm 11° 47' 35'' 107° 52' 33'' C-48-12-B-d
dãy núi Đang Po Chol SV xã Lộc Phú H. Bảo Lâm 11° 47' 06'' 107° 53' 07'' C-48-12-B-d
dãy núi Đang Rhan Blang SV xã Lộc Phú H. Bảo Lâm 11° 45' 14'' 107° 51' 52'' C-48-12-B-c
núi Đang Pot Son SV xã Lộc Phú H. Bảo Lâm 11° 47' 11'' 107° 50' 18'' C-48-12-B-c
núi Đang Thon Sur SV xã Lộc Phú H. Bảo Lâm 11° 46' 40'' 107° 49' 52'' C-48-12-B-c
hồ Đạ Rhang Blang TV xã Lộc Phú H. Bảo Lâm 11° 45' 10'' 107° 50' 01'' C-48-12-B-c
37
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
sông Đồng Nai TV xã Lộc Phú H. Bảo Lâm 11° 39' 35'' 108° 12' 59'' 11° 25' 36'' 107° 25' 43'' C-48-12-B-d
suối Đạ Kai TV xã Lộc Phú H. Bảo Lâm 11° 41' 19'' 107° 57' 54'' 11° 45' 39'' 107° 54' 11'' C-48-12-B-d,
C-48-12-D-b
suối Đạ Kôr TV xã Lộc Phú H. Bảo Lâm 11° 43' 22'' 107° 54' 20'' 11° 46' 43'' 107° 54' 11'' C-48-12-B-d,
C-48-12-D-b
suối Đạ Kơi TV xã Lộc Phú H. Bảo Lâm 11° 47' 02'' 107° 44' 48'' 11° 49' 57'' 107° 53' 16'' C-48-12-B-c,
C-48-12-B-d
suối Đạ R'Nga (nhánh
chính) TV xã Lộc Phú H. Bảo Lâm 11° 46' 53'' 107° 44' 21'' 11° 40' 25'' 107° 49' 14'' C-48-12-D-a
suối Đạ Su TV xã Lộc Phú H. Bảo Lâm 11° 45' 29'' 107° 46' 30'' 11° 48' 31'' 107° 53' 51''
C-48-12-B-c,
C-48-12-B-d,
C-48-12-D-a
suối Đạ Tung Kriêng TV xã Lộc Phú H. Bảo Lâm 11° 45' 38'' 107° 46' 11'' 11° 40' 25'' 107° 49' 14'' C-48-12-D-a
Thôn 1 DC xã Lộc Quảng H. Bảo Lâm 11° 36' 45'' 107° 48' 52'' C-48-12-D-c
Thôn 2 DC xã Lộc Quảng H. Bảo Lâm 11° 36' 54'' 107° 48' 29'' C-48-12-D-c
Thôn 3 DC xã Lộc Quảng H. Bảo Lâm 11° 37' 11'' 107° 48' 24'' C-48-12-D-c
Thôn 4 DC xã Lộc Quảng H. Bảo Lâm 11° 36' 34'' 107° 48' 37'' C-48-12-D-c
Thôn 5 DC xã Lộc Quảng H. Bảo Lâm 11° 36' 43'' 107° 48' 14'' C-48-12-D-a
Thôn 6 DC xã Lộc Quảng H. Bảo Lâm 11° 36' 27'' 107° 48' 46'' C-48-12-D-c
Thôn 7 DC xã Lộc Quảng H. Bảo Lâm 11° 38' 36'' 107° 47' 38'' C-48-12-D-a
cầu Suối Cát KX xã Lộc Quảng H. Bảo Lâm 11° 38' 58'' 107° 45' 02'' C-48-12-D-a
Công ty Chè TFP KX xã Lộc Quảng H. Bảo Lâm 11° 37' 15'' 107° 47' 47'' C-48-12-D-a
giáo xứ Quảng Lâm KX xã Lộc Quảng H. Bảo Lâm 11° 36' 46'' 107° 48' 29'' C-48-12-D-c
hồ Tân Rai (Bảy Mẫu) TV xã Lộc Quảng H. Bảo Lâm 11° 37' 55'' 107° 48' 32'' C-48-12-D-a,
C-48-12-D-c
suối Cây Đỏ TV xã Lộc Quảng H. Bảo Lâm 11° 36' 52'' 107° 46' 58'' 11° 37' 39'' 107° 47' 47'' C-48-12-D-a,
C-48-12-D-c
suối Đạ Brim TV xã Lộc Quảng H. Bảo Lâm 11° 36' 39'' 107° 47' 53'' 11° 30' 27'' 107° 50' 26'' C-48-12-D-c
suối Đạ Con Siet TV xã Lộc Quảng H. Bảo Lâm 11° 38' 13'' 107° 48' 23'' 11° 39' 05'' 107° 45' 07'' C-48-12-D-a,
C-48-12-D-c
suối Đạ Gour TV xã Lộc Quảng H. Bảo Lâm 11° 40' 49'' 107° 43' 17'' 11° 38' 40'' 107° 44' 13'' C-48-12-C-b
38
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
suối Đạ M'Bri TV xã Lộc Quảng H. Bảo Lâm 11° 44' 23'' 107° 43' 56'' 11° 38' 48'' 107° 45' 05'' C-48-12-C-b,
C-48-12-D-a
suối Đạ R'Moul TV xã Lộc Quảng H. Bảo Lâm 11° 36' 29'' 107° 47' 27'' 11° 36' 19'' 107° 49' 12'' C-48-12-D-c
suối Đạ Sra TV xã Lộc Quảng H. Bảo Lâm 11° 41' 11'' 107° 41' 26'' 11° 38' 28'' 107° 44' 01'' C-48-12-C-b
suối Đạ To Srogne TV xã Lộc Quảng H. Bảo Lâm 11° 36' 58'' 107° 46' 25'' 11° 38' 48'' 107° 45' 05'' C-48-12-D-a,
C-48-12-D-c
suối Nước Cạn TV xã Lộc Quảng H. Bảo Lâm 11° 40' 49'' 107° 46' 06'' 11° 39' 12'' 107° 45' 30'' C-48-12-D-a
Suối Cái TV xã Lộc Quảng H. Bảo Lâm 11° 36' 32'' 107° 47' 14'' 11° 37' 12'' 107° 47' 54'' C-48-12-D-c
Thôn 1 DC xã Lộc Tân H. Bảo Lâm 11° 34' 05'' 107° 45' 58'' C-48-12-D-c
Thôn 2 DC xã Lộc Tân H. Bảo Lâm 11° 34' 27'' 107° 45' 27'' C-48-12-D-c
Thôn 3 DC xã Lộc Tân H. Bảo Lâm 11° 34' 46'' 107° 45' 30'' C-48-12-D-c
Thôn 4 DC xã Lộc Tân H. Bảo Lâm 11° 35' 30'' 107° 44' 08'' C-48-12-D-c
Thôn 5 DC xã Lộc Tân H. Bảo Lâm 11° 36' 22'' 107° 43' 59'' C-48-12-D-c
Thôn 6 DC xã Lộc Tân H. Bảo Lâm 11° 38' 56'' 107° 44' 06'' C-48-12-C-b
Thôn 7 DC xã Lộc Tân H. Bảo Lâm 11° 36' 48'' 107° 44' 03'' C-48-12-C-d
chùa Di Đà KX xã Lộc Tân H. Bảo Lâm 11° 38' 44'' 107° 43' 49'' C-48-12-C-b
Công ty Hằng Sơn Điền KX xã Lộc Tân H. Bảo Lâm 11° 35' 59'' 107° 44' 48'' C-48-12-C-d
đồi chè Tâm Châu KX xã Lộc Tân H. Bảo Lâm 11° 35' 53'' 107° 44' 38'' C-48-12-C-d
giáo xứ B'Sumrăc KX xã Lộc Tân H. Bảo Lâm 11° 34' 16'' 107° 45' 52'' C-48-12-D-c
Nhà máy Thuỷ điện Đam
Bri KX xã Lộc Tân H. Bảo Lâm 11° 35' 27'' 107° 40' 50'' C-48-12-C-d
Nhà máy Thuỷ điện Đam
Bri 1 KX xã Lộc Tân H. Bảo Lâm 11° 36' 28'' 107° 42' 20'' C-48-12-C-d
dãy núi B'Nom Rading SV xã Lộc Tân H. Bảo Lâm 11° 33' 28'' 107° 41' 49'' C-48-12-C-d
dãy núi B'Nom Srài SV xã Lộc Tân H. Bảo Lâm 11° 33' 11'' 107° 43' 05'' C-48-12-C-d
dãy núi Dòr Nao SV xã Lộc Tân H. Bảo Lâm 11° 35' 23'' 107° 42' 17'' C-48-12-C-d
núi B'Nom Góp SV xã Lộc Tân H. Bảo Lâm 11° 30' 09'' 107° 41' 40'' C-48-12-C-d
núi B'Nom Uonh SV xã Lộc Tân H. Bảo Lâm 11° 32' 45'' 107° 40' 45'' C-48-12-C-d
núi Pàng Bèr SV xã Lộc Tân H. Bảo Lâm 11° 39' 16'' 107° 41' 29'' C-48-12-C-b
hồ Thôn 2 TV xã Lộc Tân H. Bảo Lâm 11° 34' 18'' 107° 45' 40'' C-48-12-D-c
hồ Thôn 3 TV xã Lộc Tân H. Bảo Lâm 11° 34' 59'' 107° 45' 43'' C-48-12-D-c
sông Đại Bình TV xã Lộc Tân H. Bảo Lâm 11° 33' 16'' 107° 41' 55'' 11° 30' 14'' 107° 50' 39'' C-48-12-C-d
sông Đạ Tẻh (Đạ The) TV xã Lộc Tân H. Bảo Lâm 11° 45' 36'' 107° 43' 53'' 11° 28' 52'' 107° 28' 09'' C-48-12-C-b
39
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
suối Đam B'Ri TV xã Lộc Tân H. Bảo Lâm 11° 38' 48'' 107° 45' 05'' 11° 34' 55'' 107° 39' 59'' C-48-12-C-b,
C-48-12-C-d
suối Đạ B'Làng TV xã Lộc Tân H. Bảo Lâm 11° 35' 05'' 107° 47' 08'' 11° 35' 10'' 107° 40' 19'' C-48-12-C-d
suối Đạ Day TV xã Lộc Tân H. Bảo Lâm 11° 40' 35'' 107° 41' 31'' 11° 39' 09'' 107° 43' 33'' C-48-12-C-b
suối Đạ Ding Iêm TV xã Lộc Tân H. Bảo Lâm 11° 36' 34'' 107° 44' 02'' 11° 37' 02'' 107° 43' 16'' C-48-12-C-d
suối Đạ Ding Kuang TV xã Lộc Tân H. Bảo Lâm 11° 36' 11'' 107° 40' 25'' 11° 38' 45'' 107° 38' 18'' C-48-12-C-b,
C-48-12-C-d
suối Đạ Din Krin TV xã Lộc Tân H. Bảo Lâm 11° 32' 35'' 107° 43' 30'' 11° 31' 00'' 107° 43' 58'' C-48-12-C-d
suối Đạ Djirou TV xã Lộc Tân H. Bảo Lâm 11° 36' 50'' 107° 45' 17'' 11° 37' 02'' 107° 44' 34'' C-48-12-C-d,
C-48-12-D-c
suối Đạ Gour TV xã Lộc Tân H. Bảo Lâm 11° 40' 49'' 107° 43' 17'' 11° 38' 40'' 107° 44' 13'' C-48-12-C-b
suối Đạ Hay TV xã Lộc Tân H. Bảo Lâm 11° 37' 48'' 107° 41' 12'' 11° 37' 54'' 107° 41' 58'' C-48-12-C-b
suối Đạ Keh (nhánh 1) TV xã Lộc Tân H. Bảo Lâm 11° 39' 13'' 107° 42' 13'' 11° 37' 40'' 107° 43' 24'' C-48-12-C-b
suối Đạ Kho TV xã Lộc Tân H. Bảo Lâm 11° 36' 38'' 107° 41' 20'' 11° 30' 14'' 107° 29' 21'' C-48-12-C-d
suối Đạ Ko TV xã Lộc Tân H. Bảo Lâm 11° 34' 09'' 107° 41' 32'' 11° 34' 14'' 107° 42' 49'' C-48-12-C-d
suối Đạ Liêng Poh (nhánh
1) TV xã Lộc Tân H. Bảo Lâm 11° 39' 19'' 107° 41' 48'' 11° 37' 38'' 107° 42' 27'' C-48-12-C-b
suối Đạ Liêng Poh (nhánh
2) TV xã Lộc Tân H. Bảo Lâm 11° 37' 25'' 107° 42' 41'' 11° 36' 27'' 107° 42' 17'' C-48-12-C-d
suối Đạ Lon TV xã Lộc Tân H. Bảo Lâm 11° 38' 15'' 107° 41' 25'' 11° 37' 27'' 107° 42' 23'' C-48-12-C-b
suối Đạ Pran TV xã Lộc Tân H. Bảo Lâm 11° 34' 13'' 107° 46' 39'' 11° 33' 23'' 107° 45' 19'' C-48-12-D-c
suối Đạ Sra TV xã Lộc Tân H. Bảo Lâm 11° 41' 11'' 107° 41' 26'' 11° 38' 28'' 107° 44' 01'' C-48-12-C-b
suối Đạ Sre Nung TV xã Lộc Tân H. Bảo Lâm 11° 33' 15'' 107° 42' 35'' 11° 34' 37'' 107° 43' 12'' C-48-12-C-d
suối Đạ Tial TV xã Lộc Tân H. Bảo Lâm 11° 35' 47'' 107° 45' 18'' 11° 33' 55'' 107° 44' 30'' C-48-12-C-d
C-48-12-D-c
suối Đạ Tũmat TV xã Lộc Tân H. Bảo Lâm 11° 33' 20'' 107° 43' 36'' 11° 33' 57'' 107° 42' 51'' C-48-12-C-d
suối Đạ Jrài TV xã Lộc Tân H. Bảo Lâm 11° 37' 07'' 107° 44' 32'' 11° 37' 24'' 107° 43' 26'' C-48-12-C-b,
C-48-12-C-d
suối Đạ Jrit TV xã Lộc Tân H. Bảo Lâm 11° 36' 03'' 107° 43' 37'' 11° 36' 25'' 107° 42' 25'' C-48-12-C-d
suối Tour Poun TV xã Lộc Tân H. Bảo Lâm 11° 38' 23'' 107° 42' 49'' 11° 36' 04'' 107° 41' 53'' C-48-12-C-b,
C-48-12-C-d
Thôn 1 DC xã Lộc Thành H. Bảo Lâm 11° 25' 51'' 107° 50' 53'' C-48-24-B-a
Thôn 2 DC xã Lộc Thành H. Bảo Lâm 11° 26' 11'' 107° 50' 40'' C-48-24-B-a
40
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Thôn 3 DC xã Lộc Thành H. Bảo Lâm 11° 26' 13'' 107° 50' 15'' C-48-24-B-a
Thôn 4 DC xã Lộc Thành H. Bảo Lâm 11° 24' 41'' 107° 48' 15'' C-48-24-B-a
Thôn 5-7 DC xã Lộc Thành H. Bảo Lâm 11° 26' 46" 107° 50' 29" C-48-24-B-a
Thôn 6 DC xã Lộc Thành H. Bảo Lâm 11° 27' 13'' 107° 50' 06'' C-48-24-B-a
Thôn 9 DC xã Lộc Thành H. Bảo Lâm 11° 27' 21'' 107° 50' 00'' C-48-24-B-a
Thôn 11 DC xã Lộc Thành H. Bảo Lâm 11° 27' 51'' 107° 50' 11'' C-48-24-B-a
Thôn 12 DC xã Lộc Thành H. Bảo Lâm 11° 28' 29'' 107° 49' 55'' C-48-24-B-a
Thôn 13 DC xã Lộc Thành H. Bảo Lâm 11° 28' 35'' 107° 50' 27'' C-48-24-B-a
Thôn 15 DC xã Lộc Thành H. Bảo Lâm 11° 29' 06'' 107° 50' 01'' C-48-24-B-a
Thôn 16 DC xã Lộc Thành H. Bảo Lâm 11° 30' 07'' 107° 50' 07'' C-48-12-D-c
thôn 8A DC xã Lộc Thành H. Bảo Lâm 11° 27' 08'' 107° 49' 58'' C-48-24-B-a
thôn 8B DC xã Lộc Thành H. Bảo Lâm 11° 26' 50'' 107° 49' 59'' C-48-24-B-a
thôn 10A DC xã Lộc Thành H. Bảo Lâm 11° 27' 14'' 107° 48' 47'' C-48-24-B-a
thôn 10B DC xã Lộc Thành H. Bảo Lâm 11° 26' 06'' 107° 48' 33'' C-48-24-B-a
thôn 10C DC xã Lộc Thành H. Bảo Lâm 11° 26' 01'' 107° 47' 23'' C-48-24-B-a
thôn Tà Ngào DC xã Lộc Thành H. Bảo Lâm 11° 25' 44'' 107° 49' 32'' C-48-24-B-a
cầu Bản BTC KX xã Lộc Thành H. Bảo Lâm 11° 29' 26'' 107° 50' 07'' C-48-24-B-a
cầu Bản BTC 1 KX xã Lộc Thành H. Bảo Lâm 11° 28' 55'' 107° 50' 09'' C-48-24-B-a
cầu Đa Trăng KX xã Lộc Thành H. Bảo Lâm 11° 26' 58'' 107° 49' 57'' C-48-24-B-a
cầu Đại Bình KX xã Lộc Thành H. Bảo Lâm 11° 30' 15'' 107° 49' 49'' C-48-12-D-c
chùa Niết Bàn KX xã Lộc Thành H. Bảo Lâm 11° 26' 41'' 107° 49' 59'' C-48-24-B-a
chùa Phổ Hiền KX xã Lộc Thành H. Bảo Lâm 11° 28' 43'' 107° 50' 17'' C-48-24-B-a
giáo xứ Đại Lộc KX xã Lộc Thành H. Bảo Lâm 11° 28' 50'' 107° 50' 06'' C-48-24-B-a
khu du lịch Thác 7 Tầng
(Tà Ngào) KX xã Lộc Thành H. Bảo Lâm 11° 23' 58'' 107° 47' 42'' C-48-24-B-a
Nhà máy Chè Kinh Bắc KX xã Lộc Thành H. Bảo Lâm 11° 28' 40'' 107° 50' 19'' C-48-24-B-a
Nhà máy Chè Trân Nam
Việt KX xã Lộc Thành H. Bảo Lâm 11° 25' 46'' 107° 50' 46'' C-48-24-B-a
Quốc lộ 55 KX xã Lộc Thành H. Bảo Lâm 11° 31' 57'' 107° 49' 41'' 11° 22' 02'' 107° 52' 33'' C-48-12-D-c,
C-48-24-B-a
thiền viện Linh Sơn KX xã Lộc Thành H. Bảo Lâm 11° 27' 27'' 107° 49' 33'' C-48-24-B-a
trại giam Đại Bình KX xã Lộc Thành H. Bảo Lâm 11° 28' 00'' 107° 50' 43'' C-48-24-B-a
41
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Trường Trung học phổ
thông Lộc Thành KX xã Lộc Thành H. Bảo Lâm 11° 28' 13'' 107° 50' 12'' C-48-24-B-a
núi B'Nom Kon Klang SV xã Lộc Thành H. Bảo Lâm 11° 26' 30'' 107° 48' 09'' C-48-24-B-a
sông Đại Bình TV xã Lộc Thành H. Bảo Lâm 11° 33' 16'' 107° 41' 55'' 11° 30' 14'' 107° 50' 39'' C-48-12-D-c
sông Đạ Quay TV xã Lộc Thành H. Bảo Lâm 11° 22' 50'' 107° 48' 04'' 11° 25' 35'' 107° 25' 45'' C-48-24-B-a
sông La Ngà TV xã Lộc Thành H. Bảo Lâm 11° 40' 25'' 107° 49' 14'' 11° 22' 30'' 107° 55' 09'' C-48-12-D-c,
C-48-24-B-a
suối Đạ Binh TV xã Lộc Thành H. Bảo Lâm 11° 25' 43'' 107° 48' 26'' 11° 26' 22'' 107° 47' 02'' C-48-24-B-a
suối Đạ Kon K'Long TV xã Lộc Thành H. Bảo Lâm 11° 27' 13'' 107° 47' 55'' 11° 27' 09'' 107° 46' 29'' C-48-24-B-a
suối Đạ Kon K'Rim TV xã Lộc Thành H. Bảo Lâm 11° 26' 21'' 107° 50' 25'' 11° 26' 34'' 107° 51' 06'' C-48-24-B-a
suối Đạ Rtol TV xã Lộc Thành H. Bảo Lâm 11° 24' 58'' 107° 47' 25'' 11° 25' 34'' 107° 51' 20'' C-48-24-B-a
suối Đạ R'Lom TV xã Lộc Thành H. Bảo Lâm 11° 28' 50'' 107° 48' 55'' 11° 29' 26'' 107° 50' 10'' C-48-24-B-a
suối Đạ Trăng TV xã Lộc Thành H. Bảo Lâm 11° 28' 30'' 107° 48' 21'' 11° 27' 43'' 107° 50' 55'' C-48-24-B-a
Thác 7 Tầng (Tà Ngào) TV xã Lộc Thành H. Bảo Lâm 11° 23' 56'' 107° 47' 45'' C-48-24-B-a
Thôn 1 DC xã Tân Lạc H. Bảo Lâm 11° 29' 24'' 107° 52' 02'' C-48-24-B-a
Thôn 2 DC xã Tân Lạc H. Bảo Lâm 11° 29' 53'' 107° 52' 21'' C-48-12-D-d
Thôn 3 DC xã Tân Lạc H. Bảo Lâm 11° 28' 29'' 107° 51' 42'' C-48-24-B-b
Thôn 4 DC xã Tân Lạc H. Bảo Lâm 11° 29' 08'' 107° 52' 56'' C-48-24-B-b
Thôn 6 DC xã Tân Lạc H. Bảo Lâm 11° 28' 51'' 107° 52' 46'' C-48-24-B-b
Thôn 8 DC xã Tân Lạc H. Bảo Lâm 11° 27' 39'' 107° 52' 25'' C-48-24-B-a
Thôn 9 DC xã Tân Lạc H. Bảo Lâm 11° 26' 59'' 107° 51' 24'' C-48-24-B-a
cầu Tân Lạc KX xã Tân Lạc H. Bảo Lâm 11° 30' 55'' 107° 51' 54'' C-48-12-D-c
dốc Cây Cày KX xã Tân Lạc H. Bảo Lâm 11° 26' 50'' 107° 52' 01'' C-48-24-B-a
giáo xứ Tân Lạc KX xã Tân Lạc H. Bảo Lâm 11° 29' 19'' 107° 52' 37'' C-48-24-B-b
núi Cây Cày SV xã Tân Lạc H. Bảo Lâm 11° 26' 56'' 107° 51' 51'' C-48-24-B-a
núi Đang Ko Nhan SV xã Tân Lạc H. Bảo Lâm 11° 26' 43'' 107° 52' 07'' C-48-24-B-a
sông La Ngà TV xã Tân Lạc H. Bảo Lâm 11° 40' 25'' 107° 49' 14'' 11° 22' 30'' 107° 55' 09'' C-48-24-B-a
suối Đạ Riam TV xã Tân Lạc H. Bảo Lâm 11° 27' 53'' 108° 07' 48'' 11° 31' 12'' 107° 52' 55'' C-48-12-D-d
suối Đạ R'bao TV xã Tân Lạc H. Bảo Lâm 11° 25' 27'' 107° 55' 38'' 11° 25' 16'' 107° 53' 07'' C-48-24-B-b
Tổ dân phố 1 DC TT. Cát Tiên H. Cát Tiên 11° 34' 56'' 107° 21' 14'' C-48-11-D
Tổ dân phố 2 DC TT. Cát Tiên H. Cát Tiên 11° 35' 22'' 107° 21' 20'' C-48-11-D
Tổ dân phố 3 DC TT. Cát Tiên H. Cát Tiên 11° 34' 52" 107° 21' 41" C-48-11-D
Tổ dân phố 4 DC TT. Cát Tiên H. Cát Tiên 11° 35' 49'' 107° 21' 31'' C-48-11-D
42
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Tổ dân phố 5 DC TT. Cát Tiên H. Cát Tiên 11° 35' 35'' 107° 21' 37'' C-48-11-D
Tổ dân phố 6 DC TT. Cát Tiên H. Cát Tiên 11° 35' 23'' 107° 21' 41'' C-48-11-D
Tổ dân phố 8 DC TT. Cát Tiên H. Cát Tiên 11° 35' 04" 107° 21' 59" C-48-11-D
Tổ dân phố 10 DC TT. Cát Tiên H. Cát Tiên 11° 35' 29'' 107° 21' 58'' C-48-11-D
Tổ dân phố 12 DC TT. Cát Tiên H. Cát Tiên 11° 34' 30'' 107° 22' 00'' C-48-11-D
Tổ dân phố 13 DC TT. Cát Tiên H. Cát Tiên 11° 34' 10'' 107° 21' 51'' C-48-11-D
Tổ dân phố 14 DC TT. Cát Tiên H. Cát Tiên 11° 33' 43'' 107° 22' 36'' C-48-11-D-d
Tổ dân phố 15 DC TT. Cát Tiên H. Cát Tiên 11° 33' 31'' 107° 21' 47'' C-48-11-D
bản Bun Go DC TT. Cát Tiên H. Cát Tiên 11° 35' 02'' 107° 21' 30'' C-48-11-D
cầu Brun 1 KX TT. Cát Tiên H. Cát Tiên 11° 36' 17'' 107° 21' 34'' C-48-11-D
cầu Hai Cô KX TT. Cát Tiên H. Cát Tiên 11° 35' 09'' 107° 21' 26'' C-48-11-D-c
cầu Mỹ Điền KX TT. Cát Tiên H. Cát Tiên 11° 34' 35'' 107° 23' 19'' C-48-11-D-d
cầu Mỹ Hợp KX TT. Cát Tiên H. Cát Tiên 11° 36' 20'' 107° 23' 07'' C-48-11-D-d
chợ Cát Tiên KX TT. Cát Tiên H. Cát Tiên 11° 34' 58'' 107° 21' 40'' C-48-11-D
chùa Vạn Phước KX TT. Cát Tiên H. Cát Tiên 11° 35' 40'' 107° 21' 23'' C-48-11-D
đường Hai Bà Trưng KX TT. Cát Tiên H. Cát Tiên 11° 35' 09'' 107° 21' 32'' 11° 34' 24'' 107° 21' 12'' C-48-11-D
đường Phạm Văn Đồng KX TT. Cát Tiên H. Cát Tiên 11° 33' 24'' 107° 22' 21'' 11° 35' 09'' 107° 21' 32'' C-48-11-D
Đường huyện 90 KX TT. Cát Tiên H. Cát Tiên 11° 36' 25'' 107° 24' 14'' 11° 35' 00'' 107° 21' 42'' C-48-11-D-d,
C-48-11-D
Đường huyện 91 KX TT. Cát Tiên H. Cát Tiên 11° 39' 16'' 107° 23' 10'' 11° 35' 09'' 107° 21' 32'' C-48-11-D
Đường huyện 93 KX TT. Cát Tiên H. Cát Tiên 11° 36' 22'' 107° 19' 56'' 11° 35' 25'' 107° 21' 32'' C-48-11-D
Đường huyện 97 KX TT. Cát Tiên H. Cát Tiên 11° 34' 24'' 107° 21' 58'' 11° 34' 39'' 107° 23' 33'' C-48-11-D-d,
C-48-11-D
Đường tỉnh 721 (đoạn 1) KX TT. Cát Tiên H. Cát Tiên 11° 41' 05'' 107° 16' 54'' 11° 23' 10'' 107° 31' 59'' C-48-11-D
giáo xứ Cát Tiên KX TT. Cát Tiên H. Cát Tiên 11° 35' 09'' 107° 21' 22'' C-48-11-D
quảng trường Phạm Văn
Đồng KX TT. Cát Tiên H. Cát Tiên 11° 34' 04'' 107° 22' 02'' C-48-11-D
Trung tâm Giáo dục nghề
nghiệp - Giáo dục thường
xuyên Cát Tiên
KX TT. Cát Tiên H. Cát Tiên 11° 33' 37'' 107° 21' 58'' C-48-11-D-c
Trung tâm Nông nghiệp KX TT. Cát Tiên H. Cát Tiên 11° 34' 17'' 107° 21' 56'' C-48-11-D
Trung tâm Quản lý khai
thác Công trình công cộng KX TT. Cát Tiên H. Cát Tiên 11° 34' 09'' 107° 22' 31'' C-48-11-D-c
43
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Trung tâm Văn hóa Thể
thao Cát Tiên KX TT. Cát Tiên H. Cát Tiên 11° 34' 57'' 107° 21' 47'' C-48-11-D
Trung tâm Y tế Cát Tiên KX TT. Cát Tiên H. Cát Tiên 11° 34' 53'' 107° 21' 14'' C-48-11-D
Trường Trung học phổ
thông Cát Tiên KX TT. Cát Tiên H. Cát Tiên 11° 34' 58'' 107° 21' 17'' C-48-11-D-c
đồi Đá Mài SV TT. Cát Tiên H. Cát Tiên 11° 33' 48'' 107° 22' 32'' C-48-11-D-d
đồi Độc Lập SV TT. Cát Tiên H. Cát Tiên 11° 35' 05'' 107° 22' 57'' C-48-11-D-d
Bàu C1 TV TT. Cát Tiên H. Cát Tiên 11° 36' 24'' 107° 22' 29'' C-48-11-D
sông Đồng Nai TV TT. Cát Tiên H. Cát Tiên 11° 39' 35'' 108° 12' 59'' 11° 25' 36'' 107° 25' 43'' C-48-11-D
suối Đạ Bo TV TT. Cát Tiên H. Cát Tiên 11° 42' 27'' 107° 23' 13'' 11° 35' 00'' 107° 21' 31'' C-48-11-D
suối Đạ Sị TV TT. Cát Tiên H. Cát Tiên 11° 42' 05'' 107° 24' 24'' 11° 32' 48'' 107° 22' 33'' C-48-11-D-d,
C-48-11-D
suối Hai Cô TV TT. Cát Tiên H. Cát Tiên 11° 33' 50'' 107° 19' 48'' 11° 35' 13'' 107° 21' 23'' C-48-11-D
Tổ dân phố 1 DC TT. Phước Cát H. Cát Tiên 11° 33' 29" 107° 19' 40" C-48-11-D
Tổ dân phố 3 DC TT. Phước Cát H. Cát Tiên 11° 33' 25'' 107° 18' 55'' C-48-11-D
Tổ dân phố 4 DC TT. Phước Cát H. Cát Tiên 11° 34' 00'' 107° 18' 16'' C-48-11-D
Tổ dân phố 5 DC TT. Phước Cát H. Cát Tiên 11° 33' 43'' 107° 18' 32'' C-48-11-D
Tổ dân phố 6 DC TT. Phước Cát H. Cát Tiên 11° 34' 08'' 107° 18' 46'' C-48-11-D
Tổ dân phố 7 DC TT. Phước Cát H. Cát Tiên 11° 34' 52" 107° 18' 07" C-48-11-D
Tổ dân phố 9 DC TT. Phước Cát H. Cát Tiên 11° 34' 18'' 107° 19' 01'' C-48-11-D
Tổ dân phố 10 DC TT. Phước Cát H. Cát Tiên 11° 35' 12'' 107° 19' 28'' C-48-11-D
cầu Phước Cát KX TT. Phước Cát H. Cát Tiên 11° 34' 09'' 107° 18' 30'' C-48-11-D
chợ Phước Cát KX TT. Phước Cát H. Cát Tiên 11° 34' 01'' 107° 18' 30'' C-48-11-D
chùa Phước Cát KX TT. Phước Cát H. Cát Tiên 11° 34' 21'' 107° 18' 59'' C-48-11-D
cơ sở đạo Cao đài truyền
Giáo KX TT. Phước Cát H. Cát Tiên 11° 34' 25'' 107° 19' 03'' C-48-11-D
Di tích lịch sử Căn cứ
kháng chiến khu uỷ Khu
VI
KX TT. Phước Cát H. Cát Tiên 11° 35' 59'' 107° 20' 25'' C-48-11-D
Đường huyện 93 KX TT. Phước Cát H. Cát Tiên 11° 36' 22'' 107° 19' 56'' 11° 35' 25'' 107° 21' 32'' C-48-11-D
Đường huyện 98 KX TT. Phước Cát H. Cát Tiên 11° 36' 09'' 107° 18' 32'' 11° 35' 00'' 107° 17' 57'' C-48-11-D
44
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Đường tỉnh 721 (đoạn 1) KX TT. Phước Cát H. Cát Tiên 11° 41' 05'' 107° 16' 54'' 11° 23' 10'' 107° 31' 59'' C-48-11-D
Trường Trung học phổ
thông Quang Trung KX TT. Phước Cát H. Cát Tiên 11° 34' 11'' 107° 18' 54'' C-48-11-D
núi Kim Cương SV TT. Phước Cát H. Cát Tiên 11° 34' 09'' 107° 19' 24'' C-48-11-D
Bàu Sấu TV TT. Phước Cát H. Cát Tiên 11° 33' 49'' 107° 19' 55'' C-48-11-D
sông Đồng Nai TV TT. Phước Cát H. Cát Tiên 11° 39' 35'' 108° 12' 59'' 11° 25' 36'' 107° 25' 43'' C-48-11-D
suối Hai Cô TV TT. Phước Cát H. Cát Tiên 11° 33' 50'' 107° 19' 48'' 11° 35' 13'' 107° 21' 23'' C-48-11-D
thôn Bê Đê DC xã Đồng Nai Thượng H. Cát Tiên 11° 44' 03'' 107° 28' 32'' C-48-11-D-b
thôn Bi Nao DC xã Đồng Nai Thượng H. Cát Tiên 11° 44' 35'' 107° 28' 12'' C-48-11-D-b
thôn Bù Gia Rá DC xã Đồng Nai Thượng H. Cát Tiên 11° 44' 31'' 107° 27' 22'' C-48-11-D-b
thôn Bù Sa DC xã Đồng Nai Thượng H. Cát Tiên 11° 44' 22'' 107° 27' 51'' C-48-11-D-b
thôn Đạ Cọ DC xã Đồng Nai Thượng H. Cát Tiên 11° 43' 58'' 107° 27' 20'' C-48-11-D-b
Đường huyện 94 KX xã Đồng Nai Thượng H. Cát Tiên 11° 44' 32'' 107° 28' 50'' 11° 39' 16'' 107° 23' 10'' C-48-11-D-b
giáo xứ Đồng Nai Thượng KX xã Đồng Nai Thượng H. Cát Tiên 11° 44' 33'' 107° 27' 30'' C-48-11-D-b
Vườn Quốc gia Cát Tiên KX xã Đồng Nai Thượng H. Cát Tiên 11° 42' 36'' 107° 19' 05'' C-48-11-D-b
núi Đang Preun SV xã Đồng Nai Thượng H. Cát Tiên 11° 44' 05'' 107° 26' 42'' C-48-11-D-b
núi Laet Bi Te Bê SV xã Đồng Nai Thượng H. Cát Tiên 11° 42' 13'' 107° 27' 05'' C-48-11-D-b
hồ Bê Đê TV xã Đồng Nai Thượng H. Cát Tiên 11° 44' 19'' 107° 28' 19'' C-48-11-D-b
sông Đồng Nai TV xã Đồng Nai Thượng H. Cát Tiên 11° 39' 35'' 108° 12' 59'' 11° 25' 36'' 107° 25' 43'' C-48-11-B-d,
C-48-12-A-c
suối Đạ Din Bo TV xã Đồng Nai Thượng H. Cát Tiên 11° 43' 22'' 107° 27' 06'' 11° 38' 01'' 107° 17' 02'' C-48-11-D-b
suối Đạ Lây TV xã Đồng Nai Thượng H. Cát Tiên 11° 45' 36'' 107° 36' 59'' 11° 31' 13'' 107° 25' 44'' C-48-11-D-b
suối Đạ Riêu TV xã Đồng Nai Thượng H. Cát Tiên 11° 43' 48'' 107° 27' 50'' 11° 43' 23'' 107° 29' 20'' C-48-11-D-b
suối Đạ Rông TV xã Đồng Nai Thượng H. Cát Tiên 11° 44' 35'' 107° 28' 30'' 11° 45' 39'' 107° 27' 33'' C-48-11-B-d,
C-48-12-D-b
suối Đạ R'Lot TV xã Đồng Nai Thượng H. Cát Tiên 11° 45' 00'' 107° 29' 53'' 11° 42' 58'' 107° 29' 36'' C-48-11-B-d,
C-48-11-D-b
suối Đạ Xiêng TV xã Đồng Nai Thượng H. Cát Tiên 11° 46' 20'' 107° 29' 31'' 11° 45' 41'' 107° 27' 42'' C-48-12-D-b
thác Đạ Rông TV xã Đồng Nai Thượng H. Cát Tiên 11° 45' 01'' 107° 27' 41'' C-48-11-B-d
Thôn 1 DC xã Đức Phổ H. Cát Tiên 11° 32' 48'' 107° 20' 23'' C-48-11-D
Thôn 2 DC xã Đức Phổ H. Cát Tiên 11° 33' 19'' 107° 20' 15'' C-48-11-D
45
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Thôn 3 DC xã Đức Phổ H. Cát Tiên 11° 33' 35'' 107° 20' 54'' C-48-11-D
Thôn 4 DC xã Đức Phổ H. Cát Tiên 11° 34' 17'' 107° 21' 06'' C-48-11-D
Thôn 5 DC xã Đức Phổ H. Cát Tiên 11° 35' 36'' 107° 20' 32'' C-48-11-D
chợ Đức Phổ KX xã Đức Phổ H. Cát Tiên 11° 33' 28'' 107° 20' 50'' C-48-11-D
Di tích Khảo cổ học Cát
Tiên KX xã Đức Phổ H. Cát Tiên 11° 31' 45'' 107° 23' 45'' C-48-11-D
Di tích lịch sử Căn cứ
kháng chiến khu uỷ Khu
VI
KX xã Đức Phổ H. Cát Tiên 11° 35' 59'' 107° 20' 25'' C-48-11-D
đường Hai Bà Trưng KX xã Đức Phổ H. Cát Tiên 11° 35' 09'' 107° 21' 32'' 11° 34' 24'' 107° 21' 12'' C-48-11-D
Đường huyện 93 KX xã Đức Phổ H. Cát Tiên 11° 36' 22'' 107° 19' 56'' 11° 35' 25'' 107° 21' 32'' C-48-11-D
Đường tỉnh 721 (đoạn 1) KX xã Đức Phổ H. Cát Tiên 11° 41' 05'' 107° 16' 54'' 11° 23' 10'' 107° 31' 59'' C-48-11-D
Nhà máy Nước Ghềnh Đá KX xã Đức Phổ H. Cát Tiên 11° 33' 19'' 107° 20' 01'' C-48-11-D
Bàu Sen TV xã Đức Phổ H. Cát Tiên 11° 34' 14'' 107° 20' 31'' C-48-11-D
sông Đồng Nai TV xã Đức Phổ H. Cát Tiên 11° 39' 35'' 108° 12' 59'' 11° 25' 36'' 107° 25' 43'' C-48-11-D
suối Hai Cô TV xã Đức Phổ H. Cát Tiên 11° 33' 50'' 107° 19' 48'' 11° 35' 13'' 107° 21' 23'' C-48-11-D
Bản Brun DC xã Gia Viễn H. Cát Tiên 11° 38' 52'' 107° 22' 04'' C-48-11-D-a
thôn Trung Hưng DC xã Gia Viễn H. Cát Tiên 11° 37' 04'' 107° 21' 33'' C-48-11-D-a
thôn Hoà Thịnh DC xã Gia Viễn H. Cát Tiên 11° 37' 54'' 107° 22' 39'' C-48-11-D-b
thôn Liên Phương DC xã Gia Viễn H. Cát Tiên 11° 37' 42'' 107° 22' 40'' C-48-11-D-b
thôn Tân Xuân DC xã Gia Viễn H. Cát Tiên 11° 37' 33'' 107° 22' 10'' C-48-11-D-a
thôn Tiến Thắng DC xã Gia Viễn H. Cát Tiên 11° 38' 28'' 107° 22' 47'' C-48-11-D-b
thôn Trấn Phú DC xã Gia Viễn H. Cát Tiên 11° 37' 52'' 107° 22' 15'' C-48-11-D-a
thôn Vân Minh DC xã Gia Viễn H. Cát Tiên 11° 38' 39'' 107° 21' 53'' C-48-11-D-a
cầu Brun 1 KX xã Gia Viễn H. Cát Tiên 11° 36' 17'' 107° 21' 34'' C-48-11-D
chợ Gia Viễn KX xã Gia Viễn H. Cát Tiên 11° 37' 57'' 107° 22' 10'' C-48-11-D-a
chùa Gia Viễn KX xã Gia Viễn H. Cát Tiên 11° 38' 39'' 107° 22' 33'' C-48-11-D-b
Đường huyện 91 KX xã Gia Viễn H. Cát Tiên 11° 39' 16'' 107° 23' 10'' 11° 35' 09'' 107° 21' 32'' C-48-11-D
Đường huyện 95 KX xã Gia Viễn H. Cát Tiên 11° 37' 59'' 107° 22' 06'' 11° 38' 07'' 107° 23' 28'' C-48-11-D
Trường Trung học phổ
thông Gia Viễn KX xã Gia Viễn H. Cát Tiên 11° 38' 05'' 107° 22' 14'' C-48-11-D-a
Vườn Quốc gia Cát Tiên KX xã Gia Viễn H. Cát Tiên 11° 42' 36'' 107° 19' 05'' C-48-11-D-b
46
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
núi Ông Minh SV xã Gia Viễn H. Cát Tiên 11° 38' 52'' 107° 22' 30'' C-48-11-D-a,
C-48-11-D-b
Bàu C1 TV xã Gia Viễn H. Cát Tiên 11° 36' 24'' 107° 22' 29'' C-48-11-D-d
đập dâng Đạ Bo A TV xã Gia Viễn H. Cát Tiên 11° 37' 59'' 107° 22' 06'' C-48-11-D-a
Đầm Lác TV xã Gia Viễn H. Cát Tiên 11° 36' 59'' 107° 22' 33'' C-48-11-D-d
hồ Đạ Bo B TV xã Gia Viễn H. Cát Tiên 11° 39' 11'' 107° 22' 14'' C-48-11-D-a
hồ Đắk Lô TV xã Gia Viễn H. Cát Tiên 11° 37' 50'' 107° 21' 02'' C-48-11-D-a
suối Đạ Bo TV xã Gia Viễn H. Cát Tiên 11° 42' 27'' 107° 23' 13'' 11° 35' 00'' 107° 21' 31'' C-48-11-D
thôn Mỹ Bắc DC xã Nam Ninh H. Cát Tiên 11° 36' 54" 107° 23' 45" C-48-11-D-d
thôn Mỹ Nam DC xã Nam Ninh H. Cát Tiên 11° 35' 23'' 107° 23' 59'' C-48-11-D-d
thôn Ninh Đại DC xã Nam Ninh H. Cát Tiên 11° 38' 15" 107° 23' 34" C-48-11-D-b
thôn Ninh Hạ DC xã Nam Ninh H. Cát Tiên 11° 37' 32" 107° 23' 33" C-48-11-D-d
thôn Ninh Hậu DC xã Nam Ninh H. Cát Tiên 11° 38' 06" 107° 24' 10" C-48-11-D-b
thôn Ninh Trung DC xã Nam Ninh H. Cát Tiên 11° 38' 44'' 107° 24' 05'' C-48-11-D-b
Cầu 1 KX xã Nam Ninh H. Cát Tiên 11° 38' 03'' 107° 23' 11'' C-48-11-D-b
Cầu 2 KX xã Nam Ninh H. Cát Tiên 11° 38' 05'' 107° 23' 22'' C-48-11-D-b
cầu Mỹ Điền KX xã Nam Ninh H. Cát Tiên 11° 34' 35'' 107° 23' 19'' C-48-11-D-d
cầu Mỹ Hợp KX xã Nam Ninh H. Cát Tiên 11° 36' 20'' 107° 23' 07'' C-48-11-D-d
chợ Nam Ninh KX xã Nam Ninh H. Cát Tiên 11° 38' 04'' 107° 23' 22'' C-48-11-D-b
Đường huyện 90 KX xã Nam Ninh H. Cát Tiên 11° 36' 25'' 107° 24' 14'' 11° 35' 00'' 107° 21' 42'' C-48-11-D-d
Đường huyện 92 KX xã Nam Ninh H. Cát Tiên 11° 39' 16'' 107° 23' 10'' 11° 32' 54'' 107° 22' 57'' C-48-11-D-b,
C-48-11-D-d
Đường huyện 95 KX xã Nam Ninh H. Cát Tiên 11° 37' 59'' 107° 22' 06'' 11° 38' 07'' 107° 23' 28'' C-48-11-D-b
Đường huyện 97 KX xã Nam Ninh H. Cát Tiên 11° 34' 24'' 107° 21' 58'' 11° 34' 39'' 107° 23' 33'' C-48-11-D-d
Đồi Chóe SV xã Nam Ninh H. Cát Tiên 11° 36' 00'' 107° 23' 19'' C-48-11-D-d
Đồi Dài SV xã Nam Ninh H. Cát Tiên 11° 37' 17'' 107° 23' 38'' C-48-11-D-d
Đồi Xanh SV xã Nam Ninh H. Cát Tiên 11° 36' 29'' 107° 23' 24'' C-48-11-D-d
đập Ông Cường TV xã Nam Ninh H. Cát Tiên 11° 36' 36'' 107° 24' 47'' C-48-11-D-d
đập Ông Thấm TV xã Nam Ninh H. Cát Tiên 11° 36' 43'' 107° 24' 44'' C-48-11-D-d
hồ Mỹ Trung TV xã Nam Ninh H. Cát Tiên 11° 36' 48'' 107° 24' 49'' C-48-11-D-d
suối Đạ Lây TV xã Nam Ninh H. Cát Tiên 11° 45' 36'' 107° 36' 59'' 11° 31' 13'' 107° 25' 44'' C-48-11-D-b
suối Đạ Sị TV xã Nam Ninh H. Cát Tiên 11° 42' 05'' 107° 24' 24'' 11° 32' 48'' 107° 22' 33'' C-48-11-D-b,
C-48-11-D-d
47
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Thôn 3 DC xã Phước Cát 2 H. Cát Tiên 11° 42' 20'' 107° 17' 04'' C-48-11-D-a
Thôn 4 DC xã Phước Cát 2 H. Cát Tiên 11° 43' 13'' 107° 20' 30'' C-48-11-D-a
thôn Sơn Hải DC xã Phước Cát 2 H. Cát Tiên 11° 37' 07" 107° 18' 13" C-48-11-D
thôn Phước Thái DC xã Phước Cát 2 H. Cát Tiên 11° 39' 37" 107° 15' 53" C-48-11-D-a
thôn Phước Trung DC xã Phước Cát 2 H. Cát Tiên 11° 36' 01'' 107° 18' 52'' C-48-11-D
cầu Phước Hải KX xã Phước Cát 2 H. Cát Tiên 11° 36' 05'' 107° 18' 29'' C-48-11-D
cầu Suối Lớn KX xã Phước Cát 2 H. Cát Tiên 11° 38' 05'' 107° 17' 03'' C-48-11-D-a
cầu Vĩnh Ninh KX xã Phước Cát 2 H. Cát Tiên 11° 39' 03'' 107° 16' 19'' C-48-11-D-a
Đường huyện 98 KX xã Phước Cát 2 H. Cát Tiên 11° 36' 09'' 107° 18' 32'' 11° 35' 00'' 107° 17' 57'' C-48-11-D
Đường tỉnh 721 (đoạn 1) KX xã Phước Cát 2 H. Cát Tiên 11° 41' 05'' 107° 16' 54'' 11° 23' 10'' 107° 31' 59'' C-48-11-D-a,
C-48-11-D
Nhà máy Thuỷ điện Đức
Thành KX xã Phước Cát 2 H. Cát Tiên 11° 40' 39'' 107° 16' 26'' C-48-11-D-a
Vườn Quốc gia Cát Tiên KX xã Phước Cát 2 H. Cát Tiên 11° 42' 36'' 107° 19' 05'' C-48-11-D-a
hang Thoát Y SV xã Phước Cát 2 H. Cát Tiên 11° 42' 11'' 107° 20' 39'' C-48-11-D-a
núi Dáng Pẻo SV xã Phước Cát 2 H. Cát Tiên 11° 38' 13'' 107° 19' 57'' C-48-11-D-a
núi Nam Chra SV xã Phước Cát 2 H. Cát Tiên 11° 44' 08'' 107° 20' 08'' C-48-11-D-a
hồ Đắk Lô TV xã Phước Cát 2 H. Cát Tiên 11° 37' 50'' 107° 21' 02'' C-48-11-D-a
hồ Phước Trung TV xã Phước Cát 2 H. Cát Tiên 11° 36' 44'' 107° 19' 06'' C-48-11-D
sông Đồng Nai TV xã Phước Cát 2 H. Cát Tiên 11° 39' 35'' 108° 12' 59'' 11° 25' 36'' 107° 25' 43''
C-48-11-D,
C-48-11-B-c,
C-48-11-B-d
suối Đạ Cenáo TV xã Phước Cát 2 H. Cát Tiên 11° 37' 46'' 107° 20' 20'' 11° 36' 07'' 107° 18' 17'' C-48-11-D
suối Đạ Din Bo TV xã Phước Cát 2 H. Cát Tiên 11° 43' 22'' 107° 27' 06'' 11° 38' 01'' 107° 17' 02'' C-48-11-D-a
suối Đạ Sénaé TV xã Phước Cát 2 H. Cát Tiên 11° 40' 32'' 107° 20' 56'' 11° 38' 23'' 107° 20' 14'' C-48-11-D-a
suối Đạ Thai TV xã Phước Cát 2 H. Cát Tiên 11° 43' 00'' 107° 19' 58'' 11° 38' 47'' 107° 16' 57'' C-48-11-D-a
Thôn 1 DC xã Quảng Ngãi H. Cát Tiên 11° 31' 41" 107° 23' 02" C-48-11-D-d
Thôn 2 DC xã Quảng Ngãi H. Cát Tiên 11° 32' 28" 107° 22' 44" C-48-11-D-d
Thôn 3 DC xã Quảng Ngãi H. Cát Tiên 11° 33' 36'' 107° 23' 52'' C-48-11-D-d
Thôn 4 DC xã Quảng Ngãi H. Cát Tiên 11° 33' 41'' 107° 23' 09'' C-48-11-D-d
cầu Đạ Sị KX xã Quảng Ngãi H. Cát Tiên 11° 32' 54'' 107° 22' 39'' C-48-11-D-d
cầu Đắk Lua KX xã Quảng Ngãi H. Cát Tiên 11° 31' 59'' 107° 22' 26'' C-48-11-D
cầu Quảng Ngãi KX xã Quảng Ngãi H. Cát Tiên 11° 31' 45'' 107° 23' 23'' C-48-11-D-d
48
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
cầu Thanh Niên KX xã Quảng Ngãi H. Cát Tiên 11° 31' 49'' 107° 22' 55'' C-48-11-D-d
chợ Quảng Ngãi KX xã Quảng Ngãi H. Cát Tiên 11° 31' 51'' 107° 23' 21'' C-48-11-D-d
chùa Vạn Quang KX xã Quảng Ngãi H. Cát Tiên 11° 31' 45'' 107° 23' 09'' C-48-11-D-d
Di tích Khảo cổ học Cát
Tiên KX xã Quảng Ngãi H. Cát Tiên 11° 31' 45'' 107° 23' 45'' C-48-11-D-d
Đường huyện 92 KX xã Quảng Ngãi H. Cát Tiên 11° 39' 16'' 107° 23' 10'' 11° 32' 54'' 107° 22' 57'' C-48-11-D-d
Đường huyện 96 KX xã Quảng Ngãi H. Cát Tiên 11° 34' 04'' 107° 24' 00'' 11° 32' 40'' 107° 22' 45'' C-48-11-D-d
Đường huyện 99 KX xã Quảng Ngãi H. Cát Tiên 11° 33' 00'' 107° 23' 26'' 11° 31' 46'' 107° 23' 26'' C-48-11-D-d
Đường tỉnh 721 (đoạn 1) KX xã Quảng Ngãi H. Cát Tiên 11° 41' 05'' 107° 16' 54'' 11° 23' 10'' 107° 31' 59'' C-48-11-D-d
Khu 393 KX xã Quảng Ngãi H. Cát Tiên 11° 35' 05'' 107° 24' 35'' C-48-11-D-d
Nhà máy Ươm tơ KX xã Quảng Ngãi H. Cát Tiên 11° 32' 52'' 107° 22' 37'' C-48-11-D-d
Núi C10 SV xã Quảng Ngãi H. Cát Tiên 11° 33' 11'' 107° 23' 11'' C-48-11-D-d
hồ chứa nước Đạ Lây TV xã Quảng Ngãi H. Cát Tiên 11° 33' 57'' 107° 24' 18'' C-48-11-D-d
hồ Tư Nghĩa TV xã Quảng Ngãi H. Cát Tiên 11° 34' 37'' 107° 24' 27'' C-48-11-D-d
sông Đồng Nai TV xã Quảng Ngãi H. Cát Tiên 11° 39' 35'' 108° 12' 59'' 11° 25' 36'' 107° 25' 43'' C-48-11-D
suối Đạ Lây TV xã Quảng Ngãi H. Cát Tiên 11° 45' 36'' 107° 36' 59'' 11° 31' 13'' 107° 25' 44'' C-48-11-D-d
suối Đạ Riong TV xã Quảng Ngãi H. Cát Tiên 11° 32' 47'' 107° 23' 46'' 11° 31' 49'' 107° 24' 18'' C-48-11-D-d
suối Đạ Sị TV xã Quảng Ngãi H. Cát Tiên 11° 42' 05'' 107° 24' 24'' 11° 32' 48'' 107° 22' 33'' C-48-11-D-d
Thôn 2 DC xã Tiên Hoàng H. Cát Tiên 11° 32' 28" 107° 22' 44" C-48-11-D-b
Thôn 3 DC xã Tiên Hoàng H. Cát Tiên 11° 40' 25'' 107° 23' 27'' C-48-11-D-b
Thôn 4 DC xã Tiên Hoàng H. Cát Tiên 11° 39' 27'' 107° 23' 08'' C-48-11-D-b
Thôn 5 DC xã Tiên Hoàng H. Cát Tiên 11° 39' 04'' 107° 23' 33'' C-48-11-D-b
Thôn 6 DC xã Tiên Hoàng H. Cát Tiên 11° 39' 02'' 107° 23' 22'' C-48-11-D-b
cầu Brun 5 KX xã Tiên Hoàng H. Cát Tiên 11° 39' 19'' 107° 23' 14'' C-48-11-D-b
chợ Tiên Hoàng KX xã Tiên Hoàng H. Cát Tiên 11° 39' 20'' 107° 23' 08'' C-48-11-D-b
Đường huyện 91 KX xã Tiên Hoàng H. Cát Tiên 11° 39' 16'' 107° 23' 10'' 11° 35' 09'' 107° 21' 32'' C-48-11-D-b
Đường huyện 92 KX xã Tiên Hoàng H. Cát Tiên 11° 39' 16'' 107° 23' 10'' 11° 32' 54'' 107° 22' 57'' C-48-11-D-b,
C-48-11-D-d
Đường huyện 94 KX xã Tiên Hoàng H. Cát Tiên 11° 44' 32'' 107° 28' 50'' 11° 39' 16'' 107° 23' 10'' C-48-11-D-b
Vườn Quốc gia Cát Tiên KX xã Tiên Hoàng H. Cát Tiên 11° 42' 36'' 107° 19' 05'' C-48-11-D-b
suối Đạ Bo TV xã Tiên Hoàng H. Cát Tiên 11° 42' 27'' 107° 23' 13'' 11° 35' 00'' 107° 21' 31'' C-48-11-D-a,
C-48-11-D-b
49
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
suối Đạ Lây TV xã Tiên Hoàng H. Cát Tiên 11° 45' 36'' 107° 36' 59'' 11° 31' 13'' 107° 25' 44'' C-48-11-D-b
suối Đạ Sị (Đạ Liên,
Vàng) TV xã Tiên Hoàng H. Cát Tiên 11° 42' 05'' 107° 24' 24'' 11° 32' 48'' 107° 22' 33'' C-48-11-D-b
Suối 20 TV xã Tiên Hoàng H. Cát Tiên 11° 41' 31'' 107° 25' 03'' 11° 39' 37'' 107° 23' 20'' C-48-11-D-b,
C-48-11-D-d
tổ dân phố Di Linh
Thượng DC TT. Di Linh H. Di Linh 11° 35' 08'' 108° 04' 41'' C-49-1-C-c
tổ dân phố Di Linh
Thượng 1 DC TT. Di Linh H. Di Linh 11° 35' 55'' 108° 05' 07'' C-49-1-C-c
Tổ dân phố 1 DC TT. Di Linh H. Di Linh 11° 34' 26'' 108° 02' 30'' C-49-1-C-c
Tổ dân phố 2 DC TT. Di Linh H. Di Linh 11° 34' 33'' 108° 03' 06'' C-49-1-C-c
Tổ dân phố 3 DC TT. Di Linh H. Di Linh 11° 34' 19'' 108° 03' 19'' C-49-1-C-c
Tổ dân phố 4 DC TT. Di Linh H. Di Linh 11° 34' 13'' 108° 03' 54'' C-49-1-C-c
Tổ dân phố 5 DC TT. Di Linh H. Di Linh 11° 34' 40'' 108° 04' 19'' C-49-1-C-c
Tổ dân phố 6 DC TT. Di Linh H. Di Linh 11° 34' 30'' 108° 04' 59'' C-49-1-C-c
Tổ dân phố 7 DC TT. Di Linh H. Di Linh 11° 34' 51'' 108° 04' 35'' C-49-1-C-c
Tổ dân phố 8 DC TT. Di Linh H. Di Linh 11° 35' 40'' 108° 03' 07'' C-49-1-C-c
Tổ dân phố 9 DC TT. Di Linh H. Di Linh 11° 34' 53'' 108° 04' 10'' C-49-1-C-c
Tổ dân phố 10 DC TT. Di Linh H. Di Linh 11° 35' 00'' 108° 03' 45'' C-49-1-C-c
Tổ dân phố 11 DC TT. Di Linh H. Di Linh 11° 35' 19'' 108° 03' 32'' C-49-1-C-c
Tổ dân phố 12 DC TT. Di Linh H. Di Linh 11° 35' 23'' 108° 02' 47'' C-49-1-C-c
Tổ dân phố 13 DC TT. Di Linh H. Di Linh 11° 35' 28'' 108° 04' 28'' C-49-1-C-c
Tổ dân phố 14 DC TT. Di Linh H. Di Linh 11° 35' 34'' 108° 04' 44'' C-49-1-C-c
Tổ dân phố 15 DC TT. Di Linh H. Di Linh 11° 36' 00'' 108° 04' 49'' C-49-1-C-c
Tổ dân phố 16 DC TT. Di Linh H. Di Linh 11° 34' 56'' 108° 02' 10'' C-49-1-C-c
Tổ dân phố 17 DC TT. Di Linh H. Di Linh 11° 36' 16'' 108° 04' 18'' C-49-1-C-c
Tổ dân phố 18 DC TT. Di Linh H. Di Linh 11° 35' 46'' 108° 04' 47'' C-49-1-C-c
Tổ dân phố 19 DC TT. Di Linh H. Di Linh 11° 36' 04'' 108° 05' 24'' C-49-1-C-c
Tổ dân phố 20 DC TT. Di Linh H. Di Linh 11° 35' 52'' 108° 02' 59'' C-49-1-C-c
tổ dân phố Ka Ming DC TT. Di Linh H. Di Linh 11° 35' 21'' 108° 05' 06'' C-49-1-C-c
chùa Linh Thắng KX TT. Di Linh H. Di Linh 11° 34' 31'' 108° 04' 10'' C-49-1-C-c
chùa Pháp Hoa KX TT. Di Linh H. Di Linh 11° 34' 03'' 108° 04' 03'' C-49-1-C-c
Cầu Trắng KX TT. Di Linh H. Di Linh 11° 34' 40'' 108° 02' 07'' C-49-1-C-c
50
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Công ty Ar Mazaro VN KX TT. Di Linh H. Di Linh 11° 34' 30'' 108° 03' 07'' C-49-1-C-c
Công ty Chè Vina Suzuki KX TT. Di Linh H. Di Linh 11° 34' 22'' 108° 02' 17'' C-49-1-C-c
Công ty Trách nhiệm hữu
hạn Một thành viên Lâm
nghiệp Bảo Thuận
KX TT. Di Linh H. Di Linh 11° 34' 28'' 108° 04' 53''
C-49-13-A-b,
C-49-13-B-a,
C-49-13-A-d,
C-49-13-B-c
đình Di Linh KX TT. Di Linh H. Di Linh 11° 34' 34'' 108° 04' 22'' C-49-1-C-c
đường Hùng Vương KX TT. Di Linh H. Di Linh 11° 34' 17'' 108° 02' 10'' 11° 36' 20'' 108° 05' 42'' C-49-1-C-c
đường Lê Lợi KX TT. Di Linh H. Di Linh 11° 34' 25'' 108° 04' 47'' 11° 34' 36'' 108° 04' 20'' C-49-1-C-c
đường Lý Thường Kiệt KX TT. Di Linh H. Di Linh 11° 35' 51'' 108° 02' 52'' 11° 34' 58'' 108° 04' 29'' C-49-1-C-c
giáo xứ Di Linh KX TT. Di Linh H. Di Linh 11° 34' 38'' 108° 04' 25'' C-49-1-C-c
Quốc lộ 20 KX TT. Di Linh H. Di Linh 11° 50' 39'' 108° 35' 47'' 11° 21' 57'' 107° 31' 32'' C-49-1-C-c
Quốc lộ 28 KX TT. Di Linh H. Di Linh 11° 47' 41'' 107° 58' 44'' 11° 16' 10'' 108° 06' 12'' C-49-1-C-c
Trung tâm Y tế Di Linh KX TT. Di Linh H. Di Linh 11° 34' 13'' 108° 04' 11'' C-49-1-C-c
hồ Đông Di Linh TV TT. Di Linh H. Di Linh 11° 36' 10'' 108° 04' 50'' C-49-1-C-c
hồ Tây Di Linh TV TT. Di Linh H. Di Linh 11° 34' 52'' 108° 03' 11'' C-49-1-C-c
Hồ 1019 TV TT. Di Linh H. Di Linh 11° 36' 55'' 108° 04' 20'' C-49-1-C-c
suối Đạ Klong Bê TV TT. Di Linh H. Di Linh 11° 36' 15'' 108° 04' 55'' 11° 40' 01'' 108° 06' 06'' C-49-1-C-c
suối Đạ Lukiar TV TT. Di Linh H. Di Linh 11° 34' 44'' 108° 02' 46'' 11° 34' 41'' 108° 01' 54'' C-49-1-C-c
suối Đạ Riam TV TT. Di Linh H. Di Linh 11° 27' 53'' 108° 07' 48'' 11° 31' 12'' 107° 52' 55'' C-49-1-C-c
suối Đạ Snirr TV TT. Di Linh H. Di Linh 11° 35' 43'' 108° 03' 11'' 11° 39' 39'' 108° 03' 01'' C-49-1-C-c
thôn Bảo Tuân DC xã Bảo Thuận H. Di Linh 11° 34' 02'' 108° 05' 43'' C-49-1-C-c
thôn Bờ Sụt DC xã Bảo Thuận H. Di Linh 11° 33' 39'' 108° 06' 11'' C-49-1-C-c
thôn Hàng Piơr DC xã Bảo Thuận H. Di Linh 11° 33' 17'' 108° 06' 01'' C-49-1-C-c
thôn Hàng Ùng DC xã Bảo Thuận H. Di Linh 11° 33' 28'' 108° 06' 13'' C-49-1-C-c
thôn Kala Tô Krềng DC xã Bảo Thuận H. Di Linh 11° 34' 35'' 108° 06' 36'' C-49-1-C-c
thôn Kala Krọt DC xã Bảo Thuận H. Di Linh 11° 34' 10" 108° 06' 48" C-49-1-C-c
thôn Kơ Nệt DC xã Bảo Thuận H. Di Linh 11° 33' 00'' 108° 06' 15'' C-49-1-C-c
thôn K' Rọt Dờng DC xã Bảo Thuận H. Di Linh 11° 34' 56'' 108° 06' 52'' C-49-1-C-c
thôn Taly DC xã Bảo Thuận H. Di Linh 11° 33' 50'' 108° 06' 12'' C-49-1-C-c
cầu Đạ Riam KX xã Bảo Thuận H. Di Linh 11° 34' 01'' 108° 05' 59'' C-49-1-C-c
dãy núi M'Nom Bagio SV xã Bảo Thuận H. Di Linh 11° 29' 14'' 108° 09' 13'' C-49-13-A-b
dãy núi M'Nom Brou SV xã Bảo Thuận H. Di Linh 11° 31' 43'' 108° 09' 42'' C-49-1-C-d
51
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
núi Brah Yàng SV xã Bảo Thuận H. Di Linh 11° 33' 59'' 108° 10' 01'' C-49-1-C-d
núi M'Nom Lai Dui SV xã Bảo Thuận H. Di Linh 11° 25' 42'' 108° 06' 53'' C-49-13-A-a
núi M'Nom Lam Leu SV xã Bảo Thuận H. Di Linh 11° 28' 05'' 108° 10' 09'' C-49-13-A-b
núi Yan Dcane SV xã Bảo Thuận H. Di Linh 11° 32' 17'' 108° 08' 11'' C-49-1-C-d
hồ Ka La TV xã Bảo Thuận H. Di Linh 11° 31' 46'' 108° 06' 38'' C-49-1-C-c
sông Ke Dun (Tro) TV xã Bảo Thuận H. Di Linh 11° 24' 15'' 108° 10' 53'' 11° 23' 05'' 108° 16' 27'' C-49-13-A-b,
C-49-13-A-d
suối Đạ Bagha TV xã Bảo Thuận H. Di Linh 11° 24' 02'' 108° 08' 39'' 11° 24' 38'' 108° 09' 54'' C-49-13-A-b
suối Đạ Bran TV xã Bảo Thuận H. Di Linh 11° 23' 22'' 108° 09' 40'' 11° 24' 03'' 108° 09' 18'' C-49-13-A-b
suối Đạ Brass TV xã Bảo Thuận H. Di Linh 11° 30' 33'' 108° 09' 03'' 11° 30' 20'' 108° 07' 22'' C-49-1-C-c,
C-49-1-C-d
suối Đạ Dalou TV xã Bảo Thuận H. Di Linh 11° 23' 55'' 108° 07' 53'' 11° 22' 12'' 108° 09' 10'' C-49-13-A-b,
C-49-13-A-d
suối Đạ Đran TV xã Bảo Thuận H. Di Linh 11° 31' 44'' 108° 09' 12'' 11° 29' 22'' 108° 10' 35'' C-49-1-C-d,
C-49-13-A-b
suối Đạ Kehioy TV xã Bảo Thuận H. Di Linh 11° 26' 13'' 108° 06' 53'' 11° 26' 32'' 108° 08' 11'' C-49-13-A-a,
C-49-13-A-b
suối Đạ Kim Baha TV xã Bảo Thuận H. Di Linh 11° 23' 16'' 108° 09' 43'' 11° 22' 41'' 108° 11' 46'' C-49-13-A-b,
C-49-13-A-d
suối Đạ Kio TV xã Bảo Thuận H. Di Linh 11° 28' 34'' 108° 09' 49'' 11° 29' 22'' 108° 10' 35'' C-49-13-A-b
suối Đạ Loung TV xã Bảo Thuận H. Di Linh 11° 28' 01'' 108° 08' 28'' 11° 26' 55'' 108° 08' 54'' C-49-13-A-b
suối Đạ Riam TV xã Bảo Thuận H. Di Linh 11° 27' 53'' 108° 07' 48'' 11° 31' 12'' 107° 52' 55''
C-49-1-C-c,
C-49-13-A-a,
C-49-13-A-b
suối Đạ Riồng TV xã Bảo Thuận H. Di Linh 11° 31' 55'' 108° 09' 06'' 11° 39' 35'' 108° 12' 59'' C-49-1-C-d
suối Đạ Siane TV xã Bảo Thuận H. Di Linh 11° 28' 59'' 108° 08' 38'' 11° 29' 07'' 108° 07' 56'' C-49-13-A-b
Suối Bay (Gia Bay) TV xã Bảo Thuận H. Di Linh 11° 20' 19'' 108° 10' 36'' 11° 19' 46'' 108° 12' 27'' C-49-13-A-d
Suối K'Bu (Ia Bu) TV xã Bảo Thuận H. Di Linh 11° 21' 47'' 108° 12' 11'' 11° 20' 24'' 108° 13' 09'' C-49-13-A-d
Suối M'Ró (Ma Ró) TV xã Bảo Thuận H. Di Linh 11° 19' 04'' 108° 11' 02'' 11° 18' 32'' 108° 11' 04'' C-49-13-A-d
Suối Nhăn (Nhân) TV xã Bảo Thuận H. Di Linh 11° 20' 29'' 108° 08' 55'' 11° 18' 09'' 108° 10' 07'' C-49-13-A-d
Suối Taly TV xã Bảo Thuận H. Di Linh 11° 27' 31'' 108° 06' 25'' 11° 24' 15'' 108° 10' 53'' C-49-13-A-a,
C-49-13-A-b
Thôn Duệ DC xã Đinh Lạc H. Di Linh 11° 36' 09'' 108° 06' 28'' C-49-1-C-c
52
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
thôn Đồng Lạc 1 DC xã Đinh Lạc H. Di Linh 11° 36' 50'' 108° 06' 35'' C-49-1-C-c
thôn Đồng Lạc 2 DC xã Đinh Lạc H. Di Linh 11° 36' 45'' 108° 06' 57'' C-49-1-C-c
thôn Đồng Lạc 3 DC xã Đinh Lạc H. Di Linh 11° 36' 45'' 108° 07' 41'' C-49-1-C-d
thôn Đồng Lạc 4 DC xã Đinh Lạc H. Di Linh 11° 37' 04'' 108° 07' 05'' C-49-1-C-c
thôn Kao Kuil DC xã Đinh Lạc H. Di Linh 11° 36' 27'' 108° 07' 12'' C-49-1-C-c
thôn Tân Lạc 1 DC xã Đinh Lạc H. Di Linh 11° 37' 47'' 108° 06' 47'' C-49-1-C-a
thôn Tân Lạc 2 DC xã Đinh Lạc H. Di Linh 11° 38' 28'' 108° 07' 26'' C-49-1-C-a
thôn Tân Lạc 3 DC xã Đinh Lạc H. Di Linh 11° 38' 26'' 108° 07' 34'' C-49-1-C-b
thôn Tân Phú 1 DC xã Đinh Lạc H. Di Linh 11° 37' 27'' 108° 08' 04'' C-49-1-C-d
thôn Tân Phú 2 DC xã Đinh Lạc H. Di Linh 11° 37' 48'' 108° 08' 34'' C-49-1-C-b
chùa Phước Lạc KX xã Đinh Lạc H. Di Linh 11° 36' 52'' 108° 06' 42'' C-49-1-C-c
Công ty Cổ phần Chăn
nuôi Di Linh KX xã Đinh Lạc H. Di Linh 11° 37' 08'' 108° 07' 52'' C-49-1-C-d
nhà thờ Tân Phú KX xã Đinh Lạc H. Di Linh 11° 37' 31'' 108° 08' 06'' C-49-1-C-b
Quốc lộ 20 KX xã Đinh Lạc H. Di Linh 11° 50' 39'' 108° 35' 47'' 11° 21' 57'' 107° 31' 32''
C-49-1-C-c,
C-49-1-C-b,
C-49-1-C-d
hồ Thanh Bạch TV xã Đinh Lạc H. Di Linh 11° 36' 58'' 108° 08' 01'' C-49-1-C-d
sông Đồng Nai TV xã Đinh Lạc H. Di Linh 11° 39' 35'' 108° 12' 59'' 11° 25' 36'' 107° 25' 43'' C-49-1-C-a,
C-49-1-C-b
suối Đạ Riồng TV xã Đinh Lạc H. Di Linh 11° 31' 55'' 108° 09' 06'' 11° 39' 35'' 108° 12' 59'' C-49-1-C-b,
C-49-1-C-d
suối Đạ R'Nha TV xã Đinh Lạc H. Di Linh 11° 37' 12'' 108° 06' 29'' 11° 39' 53'' 108° 07' 16'' C-49-1-C-a,
C-49-1-C-c
suối Đạ Srêu TV xã Đinh Lạc H. Di Linh 11° 38' 07'' 108° 07' 39'' 11° 39' 07'' 108° 09' 05'' C-49-1-C-b
Thôn 3 DC xã Đinh Trang Hoà H. Di Linh 11° 32' 41'' 107° 57' 34'' C-48-12-D-d
Thôn 4 DC xã Đinh Trang Hoà H. Di Linh 11° 32' 20'' 107° 56' 54'' C-48-12-D-d
Thôn 6 DC xã Đinh Trang Hoà H. Di Linh 11° 31' 15'' 107° 57' 05'' C-48-12-D-d
Thôn 7 DC xã Đinh Trang Hoà H. Di Linh 11° 33' 05'' 107° 56' 57'' C-48-12-D-d
Thôn 8 DC xã Đinh Trang Hoà H. Di Linh 11° 34' 19'' 107° 57' 31'' C-48-12-D-d
Thôn 9 DC xã Đinh Trang Hoà H. Di Linh 11° 36' 10'' 107° 56' 29'' C-48-12-D-d
Thôn 10 DC xã Đinh Trang Hoà H. Di Linh 11° 36' 53" 107° 56' 40" C-48-12-D-d
Thôn 12 DC xã Đinh Trang Hoà H. Di Linh 11° 36' 22'' 107° 57' 48'' C-48-12-D-d
53
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Thôn 13 DC xã Đinh Trang Hoà H. Di Linh 11° 36' 09'' 107° 57' 01'' C-48-12-D-d
Thôn 14 DC xã Đinh Trang Hoà H. Di Linh 11° 36' 53'' 107° 57' 13'' C-48-12-D-d
Thôn 15 DC xã Đinh Trang Hoà H. Di Linh 11° 37' 05'' 107° 57' 44'' C-48-12-D-d
thôn 1A DC xã Đinh Trang Hoà H. Di Linh 11° 32' 05'' 107° 57' 36'' C-48-12-D-d
thôn 1B DC xã Đinh Trang Hoà H. Di Linh 11° 31' 59'' 107° 57' 23'' C-48-12-D-d
thôn 2A DC xã Đinh Trang Hoà H. Di Linh 11° 32' 19'' 107° 57' 40'' C-48-12-D-d
thôn 2B DC xã Đinh Trang Hoà H. Di Linh 11° 32' 20'' 107° 57' 29'' C-48-12-D-d
thôn 5A DC xã Đinh Trang Hoà H. Di Linh 11° 31' 41'' 107° 57' 04'' C-48-12-D-d
thôn 5B DC xã Đinh Trang Hoà H. Di Linh 11° 32' 17'' 107° 57' 08'' C-48-12-D-d
thôn Nam Trang DC xã Đinh Trang Hoà H. Di Linh 11° 33' 31'' 107° 56' 17'' C-48-12-D-d
cầu Bắc Trang KX xã Đinh Trang Hoà H. Di Linh 11° 35' 33'' 107° 56' 46'' C-48-12-D-d
cầu Đạ Riam KX xã Đinh Trang Hoà H. Di Linh 11° 31' 43'' 107° 57' 28'' C-48-12-D-d
cầu Đinh Trang Hoà KX xã Đinh Trang Hoà H. Di Linh 11° 32' 22'' 107° 57' 24'' C-48-12-D-d
chùa Phổ Tế KX xã Đinh Trang Hoà H. Di Linh 11° 36' 35'' 107° 57' 22'' C-48-12-D-d
nhà thờ Thôn 4 KX xã Đinh Trang Hoà H. Di Linh 11° 32' 53'' 107° 57' 10'' C-48-12-D-d
nhà thờ Thôn 5A KX xã Đinh Trang Hoà H. Di Linh 11° 31' 53'' 107° 56' 59'' C-48-12-D-d
Quốc lộ 20 KX xã Đinh Trang Hoà H. Di Linh 11° 50' 39'' 108° 35' 47'' 11° 21' 57'' 107° 31' 32'' C-48-12-D-d
núi M'Nom Oinh SV xã Đinh Trang Hoà H. Di Linh 11° 31' 33'' 107° 58' 35'' C-48-12-D-d
núi Ser Lung SV xã Đinh Trang Hoà H. Di Linh 11° 35' 20'' 107° 58' 36'' C-48-12-D-d
hồ Đập 3 TV xã Đinh Trang Hoà H. Di Linh 11° 34' 39'' 107° 56' 21'' C-48-12-D-d
hồ Nam Trang TV xã Đinh Trang Hoà H. Di Linh 11° 33' 27'' 107° 56' 39'' C-48-12-D-d
hồ Srê Kơ Lào TV xã Đinh Trang Hoà H. Di Linh 11° 31' 04'' 107° 58' 17'' C-48-12-D-d
Hồ 1 TV xã Đinh Trang Hoà H. Di Linh 11° 34' 07'' 107° 57' 27'' C-48-12-D-d
Hồ 2 TV xã Đinh Trang Hoà H. Di Linh 11° 34' 43'' 107° 57' 01'' C-48-12-D-d
suối Đạ Brass TV xã Đinh Trang Hoà H. Di Linh 11° 38' 10'' 107° 55' 57'' 11° 36' 42'' 107° 56' 16'' C-48-12-D-b,
C-48-12-D-d
suối Đạ But La TV xã Đinh Trang Hoà H. Di Linh 11° 33' 13'' 107° 56' 26'' 11° 33' 48'' 107° 54' 31'' C-48-12-D-d
suối Đạ Lau TV xã Đinh Trang Hoà H. Di Linh 11° 34' 03'' 107° 56' 06'' 11° 33' 37'' 107° 55' 09'' C-48-12-D-d
suối Đạ Nhiòng (nhánh 1) TV xã Đinh Trang Hoà H. Di Linh 11° 30' 55'' 107° 59' 27'' 11° 30' 36'' 107° 55' 16'' C-48-12-D-d
suối Đạ Nhiòng (nhánh 2) TV xã Đinh Trang Hoà H. Di Linh 11° 34' 26'' 107° 59' 02'' 11° 34' 21'' 107° 56' 38'' C-48-12-D-d
suối Đạ Nhiòng (nhánh 3) TV xã Đinh Trang Hoà H. Di Linh 11° 33' 32'' 107° 57' 19'' 11° 33' 13'' 107° 56' 26'' C-48-12-D-d
suối Đạ Nhrim TV xã Đinh Trang Hoà H. Di Linh 11° 40' 01'' 107° 59' 17'' 11° 34' 03'' 107° 52' 52'' C-48-12-D-d
suối Đạ Nour (nhánh 1) TV xã Đinh Trang Hoà H. Di Linh 11° 40' 08'' 107° 59' 10'' 11° 34' 49'' 107° 53' 04'' C-48-12-D-d
54
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
suối Đạ Nớ TV xã Đinh Trang Hoà H. Di Linh 11° 36' 55'' 108° 01' 18'' 11° 31' 46'' 107° 57' 20'' C-48-12-D-d
suối Đạ Pir TV xã Đinh Trang Hoà H. Di Linh 11° 35' 51'' 107° 58' 59'' 11° 36' 54'' 107° 58' 39'' C-48-12-D-d
suối Đạ Rdan TV xã Đinh Trang Hoà H. Di Linh 11° 34' 00'' 107° 56' 40'' 11° 33' 49'' 107° 55' 43'' C-48-12-D-d
suối Đạ Riam TV xã Đinh Trang Hoà H. Di Linh 11° 27' 53'' 108° 07' 48'' 11° 31' 12'' 107° 52' 55'' C-48-12-D-d
suối Đạ So Khoal TV xã Đinh Trang Hoà H. Di Linh 11° 33' 04'' 107° 57' 02'' 11° 31' 52'' 107° 52' 43'' C-48-12-D-d
suối Đạ Tou Bak TV xã Đinh Trang Hoà H. Di Linh 11° 34' 49'' 107° 57' 36'' 11° 34' 41'' 107° 57' 08'' C-48-12-D-d
suối Đạ Tou Rak TV xã Đinh Trang Hoà H. Di Linh 11° 35' 28'' 107° 57' 48'' 11° 34' 46'' 107° 56' 51'' C-48-12-D-d
suối Đạ Tou Tek TV xã Đinh Trang Hoà H. Di Linh 11° 34' 48'' 107° 58' 07'' 11° 34' 32'' 107° 57' 05'' C-48-12-D-d
suối Đạ Tòng TV xã Đinh Trang Hoà H. Di Linh 11° 33' 44'' 107° 57' 08'' 11° 33' 27'' 107° 56' 42'' C-48-12-D-d
Thôn 1 DC xã Đinh Trang Thượng H. Di Linh 11° 43' 56'' 107° 57' 56'' C-48-12-D-b
Thôn 2 DC xã Đinh Trang Thượng H. Di Linh 11° 43' 44'' 107° 58' 12'' C-48-12-D-b
Thôn 3 DC xã Đinh Trang Thượng H. Di Linh 11° 44' 08'' 107° 58' 19'' C-48-12-D-b
Thôn 4 DC xã Đinh Trang Thượng H. Di Linh 11° 44' 39'' 107° 57' 44'' C-48-12-B-d
Thôn 5 DC xã Đinh Trang Thượng H. Di Linh 11° 45' 08'' 107° 58' 01'' C-48-12-B-d
cầu Đạ Dâng KX xã Đinh Trang Thượng H. Di Linh 11° 44' 51'' 108° 00' 30'' C-48-12-B-d
Quốc lộ 28 KX xã Đinh Trang Thượng H. Di Linh 11° 47' 41'' 107° 58' 44'' 11° 16' 10'' 108° 06' 12'' C-48-12-B-d,
C-48-12-D-b
đập Đạ Sro 2 TV xã Đinh Trang Thượng H. Di Linh 11° 43' 37'' 107° 57' 40'' C-48-12-D-b
sông Đồng Nai TV xã Đinh Trang Thượng H. Di Linh 11° 39' 35'' 108° 12' 59'' 11° 25' 36'' 107° 25' 43'' C-48-12-B-d
suối Đạ Dâng TV xã Đinh Trang Thượng H. Di Linh 11° 45' 07'' 107° 56' 53'' 11° 47' 52'' 107° 55' 14'' C-48-12-B-d
suối Đạ Kai TV xã Đinh Trang Thượng H. Di Linh 11° 41' 19'' 107° 57' 54'' 11° 45' 39'' 107° 54' 11'' C-48-12-B-d,
C-48-12-D-b
suối Đạ Kôr TV xã Đinh Trang Thượng H. Di Linh 11° 43' 22'' 107° 54' 20'' 11° 46' 43'' 107° 54' 11'' C-48-12-B-d,
C-48-12-D-b
suối Đạ Nil TV xã Đinh Trang Thượng H. Di Linh 11° 41' 09'' 107° 58' 36'' 11° 43' 37'' 108° 00' 22'' C-48-12-D-b,
C-49-1-C-a
suối Đạ Sro TV xã Đinh Trang Thượng H. Di Linh 11° 43' 37'' 107° 57' 40'' 11° 46' 11'' 107° 54' 44'' C-48-12-B-d,
C-48-12-D-b
suối Đạ Su TV xã Đinh Trang Thượng H. Di Linh 11° 45' 29'' 107° 46' 30'' 11° 48' 31'' 107° 53' 51'' C-48-12-B-d
suối Đạ Trê TV xã Đinh Trang Thượng H. Di Linh 11° 40' 49'' 107° 59' 03'' 11° 43' 30'' 108° 00' 12'' C-48-12-D-b,
C-49-1-C-a
thôn Bộ Bê DC xã Gia Bắc H. Di Linh 11° 20' 45'' 108° 04' 54'' C-49-13-A-c
thôn Đạ Hìong DC xã Gia Bắc H. Di Linh 11° 20' 19'' 108° 05' 11'' C-49-13-A-c
55
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
thôn Hà Giang DC xã Gia Bắc H. Di Linh 11° 20' 27'' 108° 04' 38'' C-49-13-A-c
thôn Ka Sá DC xã Gia Bắc H. Di Linh 11° 20' 33'' 108° 04' 56'' C-49-13-A-c
thôn Nao Sẻ DC xã Gia Bắc H. Di Linh 11° 20' 58'' 108° 05' 04'' C-49-13-A-c
đèo Gia Bắc KX xã Gia Bắc H. Di Linh 11° 17' 50'' 108° 05' 55'' C-49-13-A-c
Quốc lộ 28 KX xã Gia Bắc H. Di Linh 11° 47' 41'' 107° 58' 44'' 11° 16' 10'' 108° 06' 12'' C-49-1-C-c,
C-49-13-A-a
núi M'Nom Haloun SV xã Gia Bắc H. Di Linh 11° 23' 02'' 108° 05' 25'' C-49-13-A-a
sông Đạ Krồng Noanh
(Nhum) TV xã Gia Bắc H. Di Linh 11° 27' 24'' 108° 05' 39'' 11° 17' 53'' 108° 08' 37'' C-49-13-A-a,
C-49-13-A-c
suối Đạ Blu TV xã Gia Bắc H. Di Linh 11° 18' 47'' 108° 03' 03'' 11° 12' 59'' 108° 02' 40'' C-49-13-A-c,
C-49-13-C-a
suối Đạ Brá TV xã Gia Bắc H. Di Linh 11° 23' 28'' 108° 04' 58'' 11° 22' 54'' 108° 04' 30'' C-49-13-A-a
suối Đạ Kaion TV xã Gia Bắc H. Di Linh 11° 20' 47'' 108° 05' 16'' 11° 20' 54'' 108° 06' 34'' C-49-13-A-c
suối Đạ Kran TV xã Gia Bắc H. Di Linh 11° 24' 48'' 108° 04' 40'' 11° 22' 54'' 108° 04' 30'' C-49-13-A-a
suối Đạ Krồng Nộp TV xã Gia Bắc H. Di Linh 11° 22' 54'' 108° 04' 30'' 11° 18' 47'' 108° 03' 03'' C-49-13-A-a,
C-49-13-A-c
suối Đạ Tiar TV xã Gia Bắc H. Di Linh 11° 24' 46'' 108° 04' 25'' 11° 21' 37'' 108° 03' 20'' C-49-13-A-a,
C-49-13-A-c
suối Đạ Yà TV xã Gia Bắc H. Di Linh 11° 21' 30'' 108° 05' 32'' 11° 21' 23'' 108° 06' 16'' C-49-13-A-c
Sông Khán TV xã Gia Bắc H. Di Linh 11° 17' 59'' 108° 06' 12'' 11° 16' 10'' 108° 06' 12'' C-49-13-A-c
Suối Nhăn (Nhân) TV xã Gia Bắc H. Di Linh 11° 20' 29'' 108° 08' 55'' 11° 18' 09'' 108° 10' 07'' C-49-13-A-d
Thôn 1 DC xã Gia Hiệp H. Di Linh 11° 37' 35'' 108° 09' 46'' C-49-1-C-b
Thôn 2 DC xã Gia Hiệp H. Di Linh 11° 37' 42'' 108° 10' 11'' C-49-1-C-b
Thôn 3 DC xã Gia Hiệp H. Di Linh 11° 38' 14'' 108° 11' 36'' C-49-1-C-b
Thôn 5 DC xã Gia Hiệp H. Di Linh 11° 37' 46'' 108° 09' 07'' C-49-1-C-b
Thôn 7 DC xã Gia Hiệp H. Di Linh 11° 37' 32'' 108° 10' 06'' C-49-1-C-d
Thôn 8 DC xã Gia Hiệp H. Di Linh 11° 37' 43'' 108° 08' 54'' C-49-1-C-d
thôn Gia Lành DC xã Gia Hiệp H. Di Linh 11° 37' 54'' 108° 09' 57'' C-49-1-C-b
thôn Phú Hiệp 1 DC xã Gia Hiệp H. Di Linh 11° 37' 57'' 108° 11' 24'' C-49-1-C-b
thôn Phú Hiệp 2 DC xã Gia Hiệp H. Di Linh 11° 37' 39'' 108° 10' 41'' C-49-1-C-b
thôn Phú Hiệp 3 DC xã Gia Hiệp H. Di Linh 11° 37' 43'' 108° 10' 33'' C-49-1-C-b
chùa Thiện Ấn KX xã Gia Hiệp H. Di Linh 11° 37' 50'' 108° 09' 51'' C-49-1-C-b
Công ty Cổ phần Hiệp Phú KX xã Gia Hiệp H. Di Linh 11° 37' 18'' 108° 10' 23'' C-49-1-C-d
56
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Công ty Inova Đà Lạt KX xã Gia Hiệp H. Di Linh 11° 37' 29'' 108° 10' 22'' C-49-1-C-d
Công ty OLAM KX xã Gia Hiệp H. Di Linh 11° 37' 31'' 108° 10' 20'' C-49-1-C-d
Công ty Trách nhiệm hữu
hạn Duy Minh KX xã Gia Hiệp H. Di Linh 11° 37' 41'' 108° 11' 51'' C-49-1-C-b
Cụm Công nghiệp Gia
Hiệp KX xã Gia Hiệp H. Di Linh 11° 37' 23'' 108° 10' 27'' C-49-1-C-d
đèo Phú Hiệp KX xã Gia Hiệp H. Di Linh 11° 37' 37'' 108° 11' 49'' C-49-1-C-b
giáo xứ Gia Lành KX xã Gia Hiệp H. Di Linh 11° 37' 25'' 108° 09' 52'' C-49-1-C-d
giáo xứ Phú Hiệp KX xã Gia Hiệp H. Di Linh 11° 37' 48'' 108° 10' 50'' C-49-1-C-b
Quốc lộ 20 KX xã Gia Hiệp H. Di Linh 11° 50' 39'' 108° 35' 47'' 11° 21' 57'' 107° 31' 32'' C-49-1-C-b
Trường Trung học phổ
thông Nguyễn Viết Xuân KX xã Gia Hiệp H. Di Linh 11° 37' 28'' 108° 10' 15'' C-49-1-C-b
núi Brah Yàng SV xã Gia Hiệp H. Di Linh 11° 33' 59'' 108° 10' 01'' C-49-1-C-d
núi Lantra SV xã Gia Hiệp H. Di Linh 11° 38' 41'' 108° 12' 21'' C-49-1-C-b
hồ Huyện Đội TV xã Gia Hiệp H. Di Linh 11° 36' 59'' 108° 10' 09'' C-49-1-C-d
hồ Liên Hoàn 1,2,3 TV xã Gia Hiệp H. Di Linh 11° 37' 11'' 108° 10' 42'' C-49-1-C-d
hồ Trại Phong TV xã Gia Hiệp H. Di Linh 11° 38' 15'' 108° 08' 53'' C-49-1-C-b
sông Đồng Nai TV xã Gia Hiệp H. Di Linh 11° 39' 35'' 108° 12' 59'' 11° 25' 36'' 107° 25' 43'' C-49-1-C-b
suối Đạ Riồng TV xã Gia Hiệp H. Di Linh 11° 31' 55'' 108° 09' 06'' 11° 39' 35'' 108° 12' 59'' C-49-1-C-d
suối Đạ Srêu TV xã Gia Hiệp H. Di Linh 11° 38' 07'' 108° 07' 39'' 11° 39' 07'' 108° 09' 05'' C-49-1-C-b
suối Liên DiTraye TV xã Gia Hiệp H. Di Linh 11° 35' 40'' 108° 10' 08'' 11° 36' 12'' 108° 10' 28'' C-49-1-C-d
suối Ông Sếp TV xã Gia Hiệp H. Di Linh 11° 35' 53'' 108° 11' 11'' 11° 36' 27'' 108° 11' 17'' C-49-1-C-d
thác Phú Xuân TV xã Gia Hiệp H. Di Linh 11° 36' 35'' 108° 09' 52'' C-49-1-C-d
thôn Đăng Rách DC xã Gung Ré H. Di Linh 11° 33' 05'' 108° 04' 23'' C-49-1-C-c
thôn Hàng Hải DC xã Gung Ré H. Di Linh 11° 32' 03'' 108° 03' 54'' C-49-1-C-c
thôn Hàng Làng DC xã Gung Ré H. Di Linh 11° 32' 20'' 108° 04' 27'' C-49-1-C-c
thôn KLong Trao 1 DC xã Gung Ré H. Di Linh 11° 34' 10'' 108° 04' 46'' C-49-1-C-c
thôn KLong Trao 2 DC xã Gung Ré H. Di Linh 11° 33' 55'' 108° 04' 26'' C-49-1-C-c
thôn Lăng Kú DC xã Gung Ré H. Di Linh 11° 32' 51'' 108° 04' 36'' C-49-1-C-c
thôn Trại Phong DC xã Gung Ré H. Di Linh 11° 34' 39'' 108° 05' 22'' C-49-1-C-c
cầu Số 1 KX xã Gung Ré H. Di Linh 11° 33' 44'' 108° 04' 41'' C-49-1-C-c
cầu Số 2 KX xã Gung Ré H. Di Linh 11° 32' 38'' 108° 04' 22'' C-49-1-C-c
cầu Số 3 KX xã Gung Ré H. Di Linh 11° 31' 30'' 108° 03' 51'' C-49-1-C-c
57
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
cầu Số 4 KX xã Gung Ré H. Di Linh 11° 29' 43'' 108° 04' 00'' C-49-13-A-a
Công ty Trách nhiệm hữu
hạn Một thành viên Lâm
nghiệp Di Linh
KX xã Gung Ré H. Di Linh 11° 34' 15'' 108° 04' 47'' C-49-1-C-c,
C-49-13-A-a
Quốc lộ 28 KX xã Gung Ré H. Di Linh 11° 47' 41'' 107° 58' 44'' 11° 16' 10'' 108° 06' 12'' C-49-1-C-c,
C-49-13-A-a
dãy núi M'Nom Sar SV xã Gung Ré H. Di Linh 11° 28' 02'' 108° 02' 24'' C-49-13-A-a
núi Bambouille SV xã Gung Ré H. Di Linh 11° 32' 15'' 108° 03' 04'' C-49-1-C-c
núi M'Nom Pan Tar SV xã Gung Ré H. Di Linh 11° 27' 51'' 108° 05' 15'' C-49-13-A-a
núi N'Gung Ré SV xã Gung Ré H. Di Linh 11° 26' 36'' 108° 04' 17'' C-49-13-A-a
hồ Đăng Rách TV xã Gung Ré H. Di Linh 11° 33' 30'' 108° 04' 26'' C-49-1-C-c
sông Đạ Krồng Noanh
(Nhum) TV xã Gung Ré H. Di Linh 11° 27' 24'' 108° 05' 39'' 11° 17' 53'' 108° 08' 37'' C-49-13-A-a
suối Đạ Klong Sé Biat TV xã Gung Ré H. Di Linh 11° 32' 39'' 108° 05' 17'' 11° 31' 33'' 108° 03' 27'' C-49-1-C-c
suối Đạ Klong Jum TV xã Gung Ré H. Di Linh 11° 32' 10'' 108° 04' 49'' 11° 31' 13'' 108° 02' 54'' C-49-1-C-c
suối Đạ Pan Tar TV xã Gung Ré H. Di Linh 11° 27' 23'' 108° 04' 40'' 11° 26' 34'' 108° 05' 16'' C-49-13-A-a
suối Đạ Prott TV xã Gung Ré H. Di Linh 11° 27' 32'' 108° 02' 22'' 11° 26' 16'' 108° 03' 00'' C-49-13-A-a
suối Đạ Riam TV xã Gung Ré H. Di Linh 11° 27' 53'' 108° 07' 48'' 11° 31' 12'' 107° 52' 55'' C-49-1-C-c
suối Đạ R'Sas TV xã Gung Ré H. Di Linh 11° 27' 28'' 108° 03' 21'' 11° 20' 03'' 108° 00' 04'' C-49-13-A-a
suối Đạ Tou Gle TV xã Gung Ré H. Di Linh 11° 27' 43'' 108° 01' 57'' 11° 31' 14'' 108° 02' 50'' C-49-1-C-c,
C-49-13-A-a
suối Đạ Tron Ko TV xã Gung Ré H. Di Linh 11° 27' 42'' 108° 03' 49'' 11° 31' 14'' 108° 02' 50'' C-49-1-C-c,
C-49-13-A-a
suối Đạ Trou Kea TV xã Gung Ré H. Di Linh 11° 31' 14'' 108° 02' 50'' 11° 33' 35'' 107° 59' 51'' C-49-1-C-c
suối Ke Lon TV xã Gung Ré H. Di Linh 11° 27' 16'' 108° 04' 30'' 11° 25' 53'' 108° 05' 03'' C-49-13-A-a
Thôn 1 DC xã Hoà Bắc H. Di Linh 11° 28' 47'' 107° 55' 45'' C-48-24-B-b
Thôn 2 DC xã Hoà Bắc H. Di Linh 11° 27' 41" 107° 55' 46" C-48-24-B-b
Thôn 3 DC xã Hoà Bắc H. Di Linh 11° 28' 40" 107° 56' 51" C-48-24-B-b
Thôn 5 DC xã Hoà Bắc H. Di Linh 11° 28' 23'' 107° 57' 07'' C-48-24-B-b
Thôn 6 DC xã Hoà Bắc H. Di Linh 11° 28' 00'' 107° 56' 41'' C-48-24-B-b
Thôn 7 DC xã Hoà Bắc H. Di Linh 11° 28' 25'' 107° 57' 28'' C-48-24-B-b
Thôn 8 DC xã Hoà Bắc H. Di Linh 11° 27' 56'' 107° 57' 18'' C-48-24-B-b
58
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Thôn 9 DC xã Hoà Bắc H. Di Linh 11° 27' 23'' 107° 57' 01'' C-48-24-B-b
Thôn 10 DC xã Hoà Bắc H. Di Linh 11° 27' 13'' 107° 57' 11'' C-48-24-B-b
Thôn 11 DC xã Hoà Bắc H. Di Linh 11° 26' 52'' 107° 57' 10'' C-48-24-B-b
thôn Kon Drum Lớn DC xã Hoà Bắc H. Di Linh 11° 29' 08'' 107° 56' 58'' C-48-24-B-b
thôn Kon Drum Nhỏ DC xã Hoà Bắc H. Di Linh 11° 29' 29'' 107° 56' 17'' C-48-24-B-b
thôn La Òn DC xã Hoà Bắc H. Di Linh 11° 28' 42'' 107° 57' 29'' C-48-24-B-b
Ban quản lý Rừng phòng
hộ Hoà Nam - Hoà Bắc KX xã Hoà Bắc H. Di Linh 11° 27' 44'' 107° 57' 15'' C-48-24-B-b
cầu Kon Drum (Thôn 9) KX xã Hoà Bắc H. Di Linh 11° 27' 36'' 107° 57' 07'' C-48-24-B-b
cầu La Òn KX xã Hoà Bắc H. Di Linh 11° 28' 36'' 107° 57' 18'' C-48-24-B-b
cầu Suối Thôn 1 KX xã Hoà Bắc H. Di Linh 11° 28' 52'' 107° 55' 56'' C-48-24-B-b
chùa Linh Phúc KX xã Hoà Bắc H. Di Linh 11° 27' 56'' 107° 57' 14'' C-48-24-B-b
dãy núi M'Nom Pam Plou SV xã Hoà Bắc H. Di Linh 11° 24' 44'' 108° 00' 11'' C-49-13-A-a
núi Mont Paran SV xã Hoà Bắc H. Di Linh 11° 21' 40'' 107° 58' 05'' C-48-24-B-d
núi M'Nom Lakall SV xã Hoà Bắc H. Di Linh 11° 25' 22'' 107° 57' 07'' C-48-24-B-b
núi M'Nom R'Ngall SV xã Hoà Bắc H. Di Linh 11° 23' 40'' 107° 59' 18'' C-48-24-B-b
cống Da Tran TV xã Hoà Bắc H. Di Linh 11° 28' 46'' 107° 57' 20'' C-48-24-B-b
đập Đạ Rơ Bo TV xã Hoà Bắc H. Di Linh 11° 26' 21'' 107° 59' 04'' C-48-24-B-b
đập Kon Drum TV xã Hoà Bắc H. Di Linh 11° 29' 35'' 107° 56' 33'' C-48-24-B-b
đập La Òn TV xã Hoà Bắc H. Di Linh 11° 28' 33'' 107° 58' 19'' C-48-24-B-b
hồ Hàm Thuận TV xã Hoà Bắc H. Di Linh 11° 19' 47'' 107° 54' 59'' C-48-24-B-d
hồ Kon Drum TV xã Hoà Bắc H. Di Linh 11° 29' 33'' 107° 56' 39'' C-48-24-B-b
hồ La Hòn TV xã Hoà Bắc H. Di Linh 11° 28' 36'' 107° 58' 22'' C-48-24-B-b
sông La Ngà TV xã Hoà Bắc H. Di Linh 11° 40' 25'' 107° 49' 14'' 11° 22' 30'' 107° 55' 09'' C-48-24-B-b,
C-48-24-B-d
suối Đạ Hou TV xã Hoà Bắc H. Di Linh 11° 25' 13'' 107° 55' 44'' 11° 24' 41'' 107° 54' 23'' C-48-24-B-b
suối Đạ Ka Nan TV xã Hoà Bắc H. Di Linh 11° 27' 13'' 107° 56' 48'' 11° 30' 12'' 107° 54' 24'' C-48-24-B-b
suối Đạ Klon Diou TV xã Hoà Bắc H. Di Linh 11° 29' 43'' 107° 57' 53'' 11° 29' 27'' 107° 56' 45'' C-48-24-B-b
suối Đạ Klon Troum TV xã Hoà Bắc H. Di Linh 11° 26' 55'' 108° 01' 12'' 11° 28' 45'' 107° 59' 29'' C-48-24-B-b,
C-49-13-A-a
59
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
suối Đạ Kon Sịp TV xã Hoà Bắc H. Di Linh 11° 27' 36'' 107° 55' 53'' 11° 28' 30'' 107° 54' 47'' C-48-24-B-b
suối Đạ Lapone TV xã Hoà Bắc H. Di Linh 11° 25' 32'' 107° 57' 26'' 11° 24' 40'' 107° 57' 17'' C-48-24-B-b
suối Đạ La Òn TV xã Hoà Bắc H. Di Linh 11° 30' 45'' 107° 59' 34'' 11° 28' 26'' 107° 57' 21'' C-48-24-B-b
suối Đạ Lêillar TV xã Hoà Bắc H. Di Linh 11° 25' 58'' 107° 57' 17'' 11° 27' 13'' 107° 56' 48'' C-48-24-B-b
suối Đạ Mout TV xã Hoà Bắc H. Di Linh 11° 25' 02'' 107° 55' 41'' 11° 24' 24'' 107° 55' 54'' C-48-24-B-b
suối Đạ Panar TV xã Hoà Bắc H. Di Linh 11° 25' 01'' 107° 56' 50'' 11° 24' 43'' 107° 56' 57'' C-48-24-B-b
suối Đạ Po S'Sỏue (Phô
Sô) TV xã Hoà Bắc H. Di Linh 11° 21' 35'' 107° 58' 06'' 11° 20' 56'' 107° 57' 56'' C-48-24-B-b
suối Đạ R'Bao TV xã Hoà Bắc H. Di Linh 11° 25' 27'' 107° 55' 38'' 11° 25' 16'' 107° 53' 07'' C-48-24-B-b
suối Đạ R'Kall TV xã Hoà Bắc H. Di Linh 11° 26' 09'' 107° 59' 41'' 11° 27' 45'' 107° 56' 53'' C-48-24-B-b
suối Đạ R'Leum TV xã Hoà Bắc H. Di Linh 11° 24' 26'' 107° 55' 26'' 11° 24' 10'' 107° 55' 50'' C-48-24-B-b
suối Đạ R'Nom Lou TV xã Hoà Bắc H. Di Linh 11° 26' 52'' 107° 56' 41'' 11° 29' 03'' 107° 54' 23'' C-48-24-B-b
suối Đạ Serlan TV xã Hoà Bắc H. Di Linh 11° 27' 11'' 107° 56' 09'' 11° 27' 41'' 107° 55' 18'' C-48-24-B-b
suối Đạ Sre Glê TV xã Hoà Bắc H. Di Linh 11° 27' 47'' 107° 58' 05'' 11° 29' 14'' 107° 55' 51'' C-48-24-B-b
suối Đạ Tran TV xã Hoà Bắc H. Di Linh 11° 29' 51'' 107° 58' 18'' 11° 28' 45'' 107° 57' 07'' C-48-24-B-b
Suối Pariare TV xã Hoà Bắc H. Di Linh 11° 23' 27'' 107° 57' 57'' 11° 24' 26'' 107° 57' 21'' C-48-24-B-b
Thôn 1 DC xã Hoà Nam H. Di Linh 11° 28' 55'' 107° 53' 45'' C-48-24-B-b
Thôn 2 DC xã Hoà Nam H. Di Linh 11° 28' 30'' 107° 53' 52'' C-48-24-B-b
Thôn 3 DC xã Hoà Nam H. Di Linh 11° 27' 45" 107° 53' 17" C-48-24-B-b
Thôn 4 DC xã Hoà Nam H. Di Linh 11° 27' 19" 107° 53' 52" C-48-24-B-b
Thôn 5 DC xã Hoà Nam H. Di Linh 11° 27' 52'' 107° 54' 30'' C-48-24-B-b
Thôn 6 DC xã Hoà Nam H. Di Linh 11° 27' 12'' 107° 54' 48'' C-48-24-B-b
Thôn 7 DC xã Hoà Nam H. Di Linh 11° 29' 17'' 107° 53' 15'' C-48-24-B-b
Thôn 8 DC xã Hoà Nam H. Di Linh 11° 25' 46'' 107° 53' 31'' C-48-24-B-b
Thôn 11 DC xã Hoà Nam H. Di Linh 11° 26' 29'' 107° 54' 32'' C-48-24-B-b
cầu Số 3 KX xã Hoà Nam H. Di Linh 11° 29' 11'' 107° 54' 11'' C-48-24-B-b
chùa Linh Bảo KX xã Hoà Nam H. Di Linh 11° 27' 52'' 107° 54' 20'' C-48-24-B-b
giáo xứ Hoà Nam KX xã Hoà Nam H. Di Linh 11° 29' 04'' 107° 53' 40'' C-48-24-B-b
núi B'Nom Dang Kir SV xã Hoà Nam H. Di Linh 11° 26' 20'' 107° 53' 46'' C-48-24-B-b
sông La Ngà TV xã Hoà Nam H. Di Linh 11° 40' 25'' 107° 49' 14'' 11° 22' 30'' 107° 55' 09'' C-48-24-B-b
suối Đạ Hou TV xã Hoà Nam H. Di Linh 11° 25' 13'' 107° 55' 44'' 11° 24' 41'' 107° 54' 23'' C-48-24-B-b
suối Đạ Plaite TV xã Hoà Nam H. Di Linh 11° 26' 10'' 107° 55' 18'' 11° 28' 37'' 107° 53' 27'' C-48-24-B-b
60
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
suối Đạ Riam TV xã Hoà Nam H. Di Linh 11° 27' 53'' 108° 07' 48'' 11° 31' 12'' 107° 52' 55'' C-48-12-D-d
suối Đạ R'Bao TV xã Hoà Nam H. Di Linh 11° 25' 27'' 107° 55' 38'' 11° 25' 16'' 107° 53' 07'' C-48-24-B-a,
C-48-24-B-b
suối Đạ Trolea TV xã Hoà Nam H. Di Linh 11° 26' 53'' 107° 55' 06'' 11° 27' 01'' 107° 54' 11'' C-48-24-B-b
Thôn 1 DC xã Hoà Ninh H. Di Linh 11° 32' 15'' 107° 56' 46'' C-48-12-D-d
Thôn 2 DC xã Hoà Ninh H. Di Linh 11° 32' 38'' 107° 56' 22'' C-48-12-D-d
Thôn 3 DC xã Hoà Ninh H. Di Linh 11° 32' 46'' 107° 55' 47'' C-48-12-D-d
Thôn 4 DC xã Hoà Ninh H. Di Linh 11° 32' 14'' 107° 56' 27'' C-48-12-D-d
Thôn 5 DC xã Hoà Ninh H. Di Linh 11° 32' 03'' 107° 56' 08'' C-48-12-D-d
Thôn 6 DC xã Hoà Ninh H. Di Linh 11° 31' 39'' 107° 55' 57'' C-48-12-D-d
Thôn 7 DC xã Hoà Ninh H. Di Linh 11° 31' 24" 107° 55' 28" C-48-12-D-d
Thôn 9 DC xã Hoà Ninh H. Di Linh 11° 30' 58'' 107° 55' 14'' C-48-12-D-d
Thôn 10 DC xã Hoà Ninh H. Di Linh 11° 31' 02" 107° 56' 01" C-48-12-D-d
Thôn 12 DC xã Hoà Ninh H. Di Linh 11° 30' 36'' 107° 55' 05'' C-48-12-D-d
Thôn 13 DC xã Hoà Ninh H. Di Linh 11° 29' 51'' 107° 55' 47'' C-48-24-B-b
Thôn 14 DC xã Hoà Ninh H. Di Linh 11° 29' 30'' 107° 55' 15'' C-48-24-B-b
Thôn 15 DC xã Hoà Ninh H. Di Linh 11° 29' 34'' 107° 54' 22'' C-48-24-B-b
Thôn 16 DC xã Hoà Ninh H. Di Linh 11° 29' 58'' 107° 54' 06'' C-48-24-B-b
cầu Số 1 KX xã Hoà Ninh H. Di Linh 11° 30' 36'' 107° 55' 14'' C-48-12-D-d
cầu Số 2 KX xã Hoà Ninh H. Di Linh 11° 29' 33'' 107° 55' 18'' C-48-24-B-b
cầu Số 3 KX xã Hoà Ninh H. Di Linh 11° 29' 11'' 107° 54' 11'' C-48-24-B-b
chùa Linh Hoà KX xã Hoà Ninh H. Di Linh 11° 31' 15'' 107° 55' 29'' C-48-12-D-d
Công ty Chè King Lộ KX xã Hoà Ninh H. Di Linh 11° 32' 24'' 107° 56' 10'' C-48-12-D-d
giáo xứ Hoà Ninh KX xã Hoà Ninh H. Di Linh 11° 30' 57'' 107° 55' 19'' C-48-12-D-d
Quốc lộ 20 KX xã Hoà Ninh H. Di Linh 11° 50' 39'' 108° 35' 47'' 11° 21' 57'' 107° 31' 32'' C-48-12-D-d
suối Đạ Ka Nan TV xã Hoà Ninh H. Di Linh 11° 27' 13'' 107° 56' 48'' 11° 30' 12'' 107° 54' 24'' C-48-12-D-d,
C-48-24-B-b
suối Đạ Nhiòng (nhánh 1) TV xã Hoà Ninh H. Di Linh 11° 30' 55'' 107° 59' 27'' 11° 30' 36'' 107° 55' 16'' C-48-12-D-d
suối Đạ Rát TV xã Hoà Ninh H. Di Linh 11° 31' 29'' 107° 55' 21'' 11° 30' 45'' 107° 54' 53'' C-48-12-D-d
suối Đạ Riam TV xã Hoà Ninh H. Di Linh 11° 27' 53'' 108° 07' 48'' 11° 31' 12'' 107° 52' 55'' C-48-12-D-d
suối Đạ R'Bao TV xã Hoà Ninh H. Di Linh 11° 25' 27'' 107° 55' 38'' 11° 25' 16'' 107° 53' 07'' C-48-24-B-b
suối Đạ R'Nom Lou TV xã Hoà Ninh H. Di Linh 11° 26' 52'' 107° 56' 41'' 11° 29' 03'' 107° 54' 23'' C-48-24-B-b
suối Đạ So Khoal TV xã Hoà Ninh H. Di Linh 11° 33' 04'' 107° 57' 02'' 11° 31' 52'' 107° 52' 43'' C-48-12-D-d
61
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Thôn 1 DC xã Hoà Trung H. Di Linh 11° 30' 32" 107° 57' 22" C-48-12-D-d
Thôn 2 DC xã Hoà Trung H. Di Linh 11° 30' 52'' 107° 57' 07'' C-48-12-D-d
Thôn 3 DC xã Hoà Trung H. Di Linh 11° 29' 49'' 107° 56' 52'' C-48-24-B-b
Thôn 4 DC xã Hoà Trung H. Di Linh 11° 30' 10'' 107° 56' 28'' C-48-12-D-d
Thôn 5 DC xã Hoà Trung H. Di Linh 11° 30' 15'' 107° 57' 11'' C-48-12-D-d
chùa Linh Trung KX xã Hoà Trung H. Di Linh 11° 30' 23'' 107° 56' 58'' C-48-12-D-d
núi M'Nom Krm SV xã Hoà Trung H. Di Linh 11° 29' 44'' 107° 59' 01'' C-48-24-B-b
núi M'Nom Ron SV xã Hoà Trung H. Di Linh 11° 31' 02'' 107° 58' 55'' C-48-12-D-d
đập Kon Drum TV xã Hoà Trung H. Di Linh 11° 29' 35'' 107° 56' 33'' C-48-24-B-b
hồ Kon Drum TV xã Hoà Trung H. Di Linh 11° 29' 33'' 107° 56' 39'' C-48-24-B-b
hồ Srê Kơ Lào TV xã Hoà Trung H. Di Linh 11° 31' 04'' 107° 58' 17'' C-48-12-D-d
suối Đạ Klon TV xã Hoà Trung H. Di Linh 11° 30' 37'' 107° 59' 20'' 11° 29' 40'' 107° 57' 28'' C-48-12-D-d,
C-48-24-B-b
suối Đạ Klon Diou TV xã Hoà Trung H. Di Linh 11° 29' 43'' 107° 57' 53'' 11° 29' 27'' 107° 56' 45'' C-48-12-D-d,
C-48-24-B-b
suối Đạ La Òn TV xã Hoà Trung H. Di Linh 11° 30' 45'' 107° 59' 34'' 11° 28' 26'' 107° 57' 21'' C-48-12-D-d,
C-48-24-B-b
suối Đạ Lou Teur Piss TV xã Hoà Trung H. Di Linh 11° 30' 29'' 107° 57' 54'' 11° 30' 26'' 107° 56' 27'' C-48-12-D-d
suối Đạ Nhiòng (nhánh 1) TV xã Hoà Trung H. Di Linh 11° 30' 55'' 107° 59' 27'' 11° 30' 36'' 107° 55' 16'' C-48-12-D-d
suối Đạ Tran TV xã Hoà Trung H. Di Linh 11° 29' 51'' 107° 58' 18'' 11° 28' 45'' 107° 57' 07'' C-48-24-B-b
Thôn 1 DC xã Liên Đầm H. Di Linh 11° 33' 34'' 107° 58' 56'' C-48-12-D-d
Thôn 2 DC xã Liên Đầm H. Di Linh 11° 34' 52'' 108° 01' 00'' C-49-1-C-c
Thôn 3 DC xã Liên Đầm H. Di Linh 11° 34' 39'' 108° 01' 09'' C-49-1-C-c
Thôn 4 DC xã Liên Đầm H. Di Linh 11° 34' 18'' 108° 01' 47'' C-49-1-C-c
Thôn 5 DC xã Liên Đầm H. Di Linh 11° 34' 06'' 108° 01' 49'' C-49-1-C-c
Thôn 7 DC xã Liên Đầm H. Di Linh 11° 35' 59" 107° 59' 30" C-48-12-D-d
Thôn 8 DC xã Liên Đầm H. Di Linh 11° 34' 48'' 108° 00' 29'' C-49-1-C-c
Thôn 9 DC xã Liên Đầm H. Di Linh 11° 34' 02'' 108° 02' 08'' C-49-1-C-c
Thôn 10 DC xã Liên Đầm H. Di Linh 11° 33' 57'' 107° 59' 46'' C-48-12-D-d
thôn Nông Trường DC xã Liên Đầm H. Di Linh 11° 33' 28'' 107° 58' 18'' C-48-12-D-d
cầu Liên Đầm KX xã Liên Đầm H. Di Linh 11° 34' 29'' 108° 01' 19'' C-49-1-C-c
Cầu Trắng KX xã Liên Đầm H. Di Linh 11° 34' 40'' 108° 02' 07'' C-49-1-C-c
62
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
đường liên xã Tân Thượng
- Tân Châu - Liên Đầm KX xã Liên Đầm H. Di Linh 11° 37' 22'' 108° 01' 01'' 11° 34' 30'' 108° 00' 48'' C-49-1-C-c
nhà thờ Djrah KX xã Liên Đầm H. Di Linh 11° 33' 23'' 107° 58' 35'' C-48-12-D-d
Quốc lộ 20 KX xã Liên Đầm H. Di Linh 11° 50' 39'' 108° 35' 47'' 11° 21' 57'' 107° 31' 32'' C-48-12-D-d,
C-49-1-C-c
núi M'nom Tiên Cô SV xã Liên Đầm H. Di Linh 11° 32' 30'' 108° 00' 28'' C-49-1-C-c
núi Ser Lung SV xã Liên Đầm H. Di Linh 11° 35' 20'' 107° 58' 36'' C-48-12-D-d
suối Đạ Klon Troum TV xã Liên Đầm H. Di Linh 11° 26' 55'' 108° 01' 12'' 11° 28' 45'' 107° 59' 29'' C-48-24-B-b,
C-49-13-A-a
suối Đạ La Òn TV xã Liên Đầm H. Di Linh 11° 30' 45'' 107° 59' 34'' 11° 28' 26'' 107° 57' 21'' C-48-12-D-d
suối Đạ Lukiar TV xã Liên Đầm H. Di Linh 11° 34' 44'' 108° 02' 46'' 11° 34' 41'' 108° 01' 54'' C-49-1-C-c
suối Đạ Mi Rbola TV xã Liên Đầm H. Di Linh 11° 32' 16'' 108° 00' 47'' 11° 32' 56'' 107° 59' 03'' C-48-12-D-d,
C-49-1-C-c
suối Đạ Nhiòng (nhánh 2) TV xã Liên Đầm H. Di Linh 11° 34' 26'' 107° 59' 02'' 11° 34' 21'' 107° 56' 38''
C-48-12-D-d,
C-49-1-C-c,
C-48-24-B-b,
C-49-13-A-a
suối Đạ Nớ TV xã Liên Đầm H. Di Linh 11° 36' 55'' 108° 01' 18'' 11° 31' 46'' 107° 57' 20'' C-48-12-D-d,
C-49-1-C-c
suối Đạ Pir TV xã Liên Đầm H. Di Linh 11° 35' 51'' 107° 58' 59'' 11° 36' 54'' 107° 58' 39'' C-48-12-D-d
suối Đạ Riam TV xã Liên Đầm H. Di Linh 11° 27' 53'' 108° 07' 48'' 11° 31' 12'' 107° 52' 55'' C-48-12-D-d,
C-49-1-C-c
suối Đạ Tou Gle TV xã Liên Đầm H. Di Linh 11° 27' 43'' 108° 01' 57'' 11° 31' 14'' 108° 02' 50'' C-49-1-C-c,
C-49-13-A-a
suối Đạ Trou Kea TV xã Liên Đầm H. Di Linh 11° 31' 14'' 108° 02' 50'' 11° 33' 35'' 107° 59' 51'' C-48-12-D-d,
C-49-1-C-c
Suối Bobla TV xã Liên Đầm H. Di Linh 11° 34' 41'' 108° 01' 54'' 11° 34' 27'' 108° 01' 12'' C-49-1-C-c
Thác Bobla TV xã Liên Đầm H. Di Linh 11° 34' 28'' 108° 01' 02'' C-49-1-C-c
thôn Bờ Nơm DC xã Sơn Điền H. Di Linh 11° 21' 58'' 108° 01' 00'' C-49-13-A-c
thôn Con Sỏ DC xã Sơn Điền H. Di Linh 11° 21' 04'' 108° 00' 45'' C-49-13-A-c
thôn Đăng Cao DC xã Sơn Điền H. Di Linh 11° 21' 41" 108° 00' 57" C-49-13-A-c
thôn Jang Pàr DC xã Sơn Điền H. Di Linh 11° 23' 21'' 108° 02' 45'' C-49-13-A-a
thôn Ka Liêng DC xã Sơn Điền H. Di Linh 11° 21' 48'' 108° 01' 57'' C-49-13-A-c
63
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
dãy núi M'Nom Pam Plou SV xã Sơn Điền H. Di Linh 11° 24' 44'' 108° 00' 11'' C-49-13-A-a
núi Mont Paran SV xã Sơn Điền H. Di Linh 11° 21' 40'' 107° 58' 05'' C-48-24-B-d
núi M'Nom Oun Rouass SV xã Sơn Điền H. Di Linh 11° 26' 20'' 108° 01' 06'' C-49-13-A-a
núi M'Nom R'Ngall SV xã Sơn Điền H. Di Linh 11° 23' 40'' 107° 59' 18'' C-48-24-B-b
suối Đạ Blu TV xã Sơn Điền H. Di Linh 11° 18' 47'' 108° 03' 03'' 11° 12' 59'' 108° 02' 40'' C-49-13-A-c
suối Đạ Dankraou TV xã Sơn Điền H. Di Linh 11° 24' 48'' 108° 00' 41'' 11° 24' 47'' 108° 02' 15'' C-49-13-A-a
suối Đạ Klon Troum TV xã Sơn Điền H. Di Linh 11° 26' 55'' 108° 01' 12'' 11° 28' 45'' 107° 59' 29'' C-49-13-A-a
suối Đạ Krồng Nộp TV xã Sơn Điền H. Di Linh 11° 22' 54'' 108° 04' 30'' 11° 18' 47'' 108° 03' 03'' C-49-13-A-c
suối Đạ Lang Mu TV xã Sơn Điền H. Di Linh 11° 22' 27'' 108° 00' 13'' 11° 20' 49'' 108° 00' 32'' C-49-13-A-a,
C-49-13-A-c
suối Đạ R Nhàn TV xã Sơn Điền H. Di Linh 11° 24' 13'' 108° 00' 14'' 11° 21' 48'' 108° 01' 08'' C-49-13-A-a,
C-49-13-A-c
suối Đạ R'Sas TV xã Sơn Điền H. Di Linh 11° 27' 28'' 108° 03' 21'' 11° 20' 03'' 108° 00' 04'' C-49-13-A-a
suối Đạ Sougovne TV xã Sơn Điền H. Di Linh 11° 26' 25'' 108° 01' 40'' 11° 25' 18'' 108° 02' 45'' C-49-13-A-a
suối Đạ Tiar TV xã Sơn Điền H. Di Linh 11° 24' 46'' 108° 04' 25'' 11° 21' 37'' 108° 03' 20'' C-49-13-A-a,
C-49-13-A-c
suối Ta Tro TV xã Sơn Điền H. Di Linh 11° 24' 14'' 108° 00' 40'' 11° 22' 33'' 108° 01' 48'' C-49-13-A-a
Thôn 4 DC xã Tam Bố H. Di Linh 11° 36' 42'' 108° 12' 52'' C-49-1-C-d
Thôn 5 DC xã Tam Bố H. Di Linh 11° 36' 44'' 108° 12' 39'' C-49-1-C-d
thôn Hiệp Thành 1 DC xã Tam Bố H. Di Linh 11° 37' 11'' 108° 12' 26'' C-49-1-C-d
thôn Hiệp Thành 2 DC xã Tam Bố H. Di Linh 11° 37' 05'' 108° 13' 01'' C-49-1-C-d
cầu Đạ Le KX xã Tam Bố H. Di Linh 11° 37' 14'' 108° 13' 54'' C-49-1-C-d
cầu Hiệp Thành KX xã Tam Bố H. Di Linh 11° 37' 05'' 108° 12' 15'' C-49-1-C-d
chùa Chưởng Phước KX xã Tam Bố H. Di Linh 11° 37' 00'' 108° 12' 42'' C-49-1-C-d
chùa Lạc Quốc Ni Viện KX xã Tam Bố H. Di Linh 11° 37' 14'' 108° 13' 16'' C-49-1-C-d
chùa Quan Âm Tự KX xã Tam Bố H. Di Linh 11° 37' 12'' 108° 13' 12'' C-49-1-C-d
Công ty Cổ phần Khoáng
sản và Vật liệu xây dựng
Lâm Đồng
KX xã Tam Bố H. Di Linh 11° 37' 19'' 108° 11' 44'' C-49-1-C-d
Công ty Trách nhiệm hữu
hạn Một thành viên Lâm
nghiệp Tam Hiệp
KX xã Tam Bố H. Di Linh 11° 37' 06'' 108° 12' 17'' C-49-1-C-d,
C-49-13-A-b
đèo Phú Hiệp KX xã Tam Bố H. Di Linh 11° 37' 37'' 108° 11' 49'' C-49-1-C-b
64
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
giáo xứ Tam Bố KX xã Tam Bố H. Di Linh 11° 36' 51'' 108° 12' 54'' C-49-1-C-d
Quốc lộ 20 KX xã Tam Bố H. Di Linh 11° 50' 39'' 108° 35' 47'' 11° 21' 57'' 107° 31' 32'' C-49-1-C-b,
C-49-1-C-d
dãy núi M'Nom Brou SV xã Tam Bố H. Di Linh 11° 31' 43'' 108° 09' 42'' C-49-1-C-d
núi Brah Yàng SV xã Tam Bố H. Di Linh 11° 33' 59'' 108° 10' 01'' C-49-1-C-d
núi Ché Ré SV xã Tam Bố H. Di Linh 11° 30' 31'' 108° 16' 17'' C-49-1-D-c
núi Lantra SV xã Tam Bố H. Di Linh 11° 38' 41'' 108° 12' 21'' C-49-1-C-b
núi M'Nom Cocora SV xã Tam Bố H. Di Linh 11° 31' 14'' 108° 14' 11'' C-49-1-C-d
núi M'Nom Lam Leu SV xã Tam Bố H. Di Linh 11° 28' 05'' 108° 10' 09'' C-49-13-A-b
sông Đồng Nai TV xã Tam Bố H. Di Linh 11° 39' 35'' 108° 12' 59'' 11° 25' 36'' 107° 25' 43'' C-49-1-C-b
sông Ke Dun (Tro) TV xã Tam Bố H. Di Linh 11° 24' 15'' 108° 10' 53'' 11° 23' 05'' 108° 16' 27''
C-49-13-A-b,
C-49-13-B-a,
C-49-13-A-d
sông Ta Mai TV xã Tam Bố H. Di Linh 11° 28' 43'' 108° 14' 41'' 11° 25' 31'' 108° 18' 05'' C-49-13-A-b,
C-49-13-B-a
suối Đạ B'Dun TV xã Tam Bố H. Di Linh 11° 25' 33'' 108° 12' 51'' 11° 25' 04'' 108° 11' 32'' C-49-13-A-b
suối Đạ Dsira TV xã Tam Bố H. Di Linh 11° 29' 17'' 108° 11' 14'' 11° 26' 33'' 108° 12' 25'' C-49-13-A-b
suối Đạ Djira TV xã Tam Bố H. Di Linh 11° 25' 04'' 108° 11' 32'' 11° 24' 17'' 108° 11' 04'' C-49-13-A-b
suối Đạ Đran TV xã Tam Bố H. Di Linh 11° 31' 44'' 108° 09' 12'' 11° 29' 22'' 108° 10' 35'' C-49-13-A-b
suối Đạ Đti Ra TV xã Tam Bố H. Di Linh 11° 26' 33'' 108° 12' 25'' 11° 25' 04'' 108° 11' 32'' C-49-13-A-b
suối Đạ Goub TV xã Tam Bố H. Di Linh 11° 29' 22'' 108° 10' 35'' 11° 28' 57'' 108° 13' 57'' C-49-1-C-d,
C-49-13-A-b
suối Đạ Kio TV xã Tam Bố H. Di Linh 11° 28' 34'' 108° 09' 49'' 11° 29' 22'' 108° 10' 35'' C-49-13-A-b
suối Đạ Krelon TV xã Tam Bố H. Di Linh 11° 32' 14'' 108° 10' 24'' 11° 29' 58'' 108° 12' 55'' C-49-1-C-d,
C-49-13-A-b
suối Đạ Le TV xã Tam Bố H. Di Linh 11° 32' 29'' 108° 15' 45'' 11° 38' 06'' 108° 13' 25'' C-49-1-C-d,
C-49-1-D-c
suối Đạ Lon TV xã Tam Bố H. Di Linh 11° 27' 23'' 108° 13' 07'' 11° 26' 38'' 108° 12' 31'' C-49-13-A-b
suối Đạ Mbla TV xã Tam Bố H. Di Linh 11° 33' 51'' 108° 12' 01'' 11° 35' 13'' 108° 13' 42'' C-49-1-C-d
suối Đạ Pou TV xã Tam Bố H. Di Linh 11° 32' 58'' 108° 13' 03'' 11° 33' 18'' 108° 13' 50'' C-49-1-C-d
suối Đạ Riồng TV xã Tam Bố H. Di Linh 11° 31' 55'' 108° 09' 06'' 11° 39' 35'' 108° 12' 59'' C-49-1-C-b,
C-49-1-C-d
suối Đạ Srêu TV xã Tam Bố H. Di Linh 11° 34' 44'' 108° 11' 14'' 11° 35' 49'' 108° 13' 33'' C-49-1-C-d
65
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
suối Đạ Tan Ky TV xã Tam Bố H. Di Linh 11° 27' 07'' 108° 13' 24'' 11° 27' 23'' 108° 15' 05'' C-49-13-A-b
suối Đạ Ta Lip TV xã Tam Bố H. Di Linh 11° 24' 27'' 108° 12' 41'' 11° 22' 29'' 108° 12' 59'' C-49-13-A-b,
C-49-13-A-d
suối Đạ Ta Non TV xã Tam Bố H. Di Linh 11° 28' 49'' 108° 12' 11'' 11° 28' 57'' 108° 13' 57'' C-49-13-A-b
suối Đạ Tio Kô TV xã Tam Bố H. Di Linh 11° 27' 07'' 108° 10' 39'' 11° 26' 33'' 108° 12' 25'' C-49-13-A-b
suối Ông Sếp TV xã Tam Bố H. Di Linh 11° 35' 53'' 108° 11' 11'' 11° 36' 27'' 108° 11' 17'' C-49-1-C-d
suối Tam Bo TV xã Tam Bố H. Di Linh 11° 34' 34'' 108° 11' 10'' 11° 34' 54'' 108° 12' 29'' C-49-1-C-d
Suối Taly TV xã Tam Bố H. Di Linh 11° 27' 31'' 108° 06' 25'' 11° 24' 15'' 108° 10' 53'' C-49-13-A-b
Thôn 1 DC xã Tân Châu H. Di Linh 11° 35' 47'' 108° 03' 38'' C-49-1-C-c
Thôn 2 DC xã Tân Châu H. Di Linh 11° 36' 14'' 108° 03' 44'' C-49-1-C-c
Thôn 3 DC xã Tân Châu H. Di Linh 11° 36' 30'' 108° 03' 22'' C-49-1-C-c
Thôn 4 DC xã Tân Châu H. Di Linh 11° 36' 41'' 108° 02' 46'' C-49-1-C-c
Thôn 5 DC xã Tân Châu H. Di Linh 11° 36' 18'' 108° 02' 14'' C-49-1-C-c
Thôn 6 DC xã Tân Châu H. Di Linh 11° 36' 58'' 108° 01' 23'' C-49-1-C-c
Thôn 7 DC xã Tân Châu H. Di Linh 11° 37' 04'' 108° 03' 01'' C-49-1-C-c
Thôn 8 DC xã Tân Châu H. Di Linh 11° 36' 03'' 108° 03' 21'' C-49-1-C-c
Thôn 9 DC xã Tân Châu H. Di Linh 11° 35' 50'' 108° 02' 43'' C-49-1-C-c
thôn Liên Châu DC xã Tân Châu H. Di Linh 11° 35' 17'' 108° 00' 22'' C-49-1-C-c
Ban quản lý Rừng Tân
Thượng KX xã Tân Châu H. Di Linh 11° 35' 55'' 108° 02' 49'' C-48-12-B-d
đường liên xã Tân Thượng
- Tân Châu - Liên Đầm KX xã Tân Châu H. Di Linh 11° 37' 22'' 108° 01' 01'' 11° 34' 30'' 108° 00' 48'' C-49-1-C-c
Quốc lộ 28 KX xã Tân Châu H. Di Linh 11° 47' 41'' 107° 58' 44'' 11° 16' 10'' 108° 06' 12'' C-49-1-C-c
Núi Chẻ SV xã Tân Châu H. Di Linh 11° 37' 14'' 108° 01' 16'' C-49-1-C-c
hồ Thôn 3-4 TV xã Tân Châu H. Di Linh 11° 36' 15'' 108° 02' 54'' C-49-1-C-c
Hồ 1019 TV xã Tân Châu H. Di Linh 11° 36' 55'' 108° 04' 20'' C-49-1-C-c
sông Đồng Nai TV xã Tân Châu H. Di Linh 11° 39' 35'' 108° 12' 59'' 11° 25' 36'' 107° 25' 43'' C-49-1-C-a
suối Đạ Nhrim TV xã Tân Châu H. Di Linh 11° 40' 01'' 107° 59' 17'' 11° 34' 03'' 107° 52' 52'' C-48-12-D-b,
C-48-12-D-d
suối Đạ Ni Do TV xã Tân Châu H. Di Linh 11° 37' 46'' 108° 01' 06'' 11° 38' 40'' 108° 03' 20'' C-49-1-C-a
suối Đạ Nớ TV xã Tân Châu H. Di Linh 11° 36' 55'' 108° 01' 18'' 11° 31' 46'' 107° 57' 20'' C-49-1-C-c
suối Đạ Pir TV xã Tân Châu H. Di Linh 11° 35' 51'' 107° 58' 59'' 11° 36' 54'' 107° 58' 39'' C-48-12-D-d
suối Đạ Sair TV xã Tân Châu H. Di Linh 11° 39' 39'' 108° 03' 01'' 11° 41' 03'' 108° 04' 58'' C-49-1-C-a
66
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
suối Đạ Snirr TV xã Tân Châu H. Di Linh 11° 35' 43'' 108° 03' 11'' 11° 39' 39'' 108° 03' 01'' C-49-1-C-a,
C-49-1-C-c
Thôn 1 DC xã Tân Lâm H. Di Linh 11° 40' 26'' 108° 00' 09'' C-49-1-C-a
Thôn 2 DC xã Tân Lâm H. Di Linh 11° 40' 47'' 107° 59' 44'' C-48-12-D-b
Thôn 3 DC xã Tân Lâm H. Di Linh 11° 40' 38'' 107° 58' 55'' C-48-12-D-b
Thôn 4 DC xã Tân Lâm H. Di Linh 11° 40' 47'' 107° 58' 44'' C-48-12-D-b
Thôn 5 DC xã Tân Lâm H. Di Linh 11° 41' 25'' 107° 58' 17'' C-48-12-D-b
Thôn 6 DC xã Tân Lâm H. Di Linh 11° 39' 54'' 107° 57' 55'' C-48-12-D-b
Thôn 7 DC xã Tân Lâm H. Di Linh 11° 38' 35'' 107° 57' 59'' C-48-12-D-b
Thôn 8 DC xã Tân Lâm H. Di Linh 11° 38' 15'' 107° 56' 54'' C-48-12-D-b
Thôn 9 DC xã Tân Lâm H. Di Linh 11° 39' 45'' 107° 57' 01'' C-48-12-D-b
Thôn 10 DC xã Tân Lâm H. Di Linh 11° 37' 38'' 107° 58' 38'' C-48-12-D-b
chùa Bửu Sơn KX xã Tân Lâm H. Di Linh 11° 40' 35'' 107° 59' 05'' C-48-12-D-b
Đường tỉnh 725 (đoạn 2) KX xã Tân Lâm H. Di Linh 11° 47' 38'' 108° 14' 17'' 11° 30' 20'' 107° 28' 46'' C-48-12-D-b,
C-49-1-C-a
Quốc lộ 28 KX xã Tân Lâm H. Di Linh 11° 47' 41'' 107° 58' 44'' 11° 16' 10'' 108° 06' 12'' C-48-12-D-b,
C-49-1-C-a
Núi Brelan SV xã Tân Lâm H. Di Linh 11° 38' 02'' 107° 58' 30'' C-48-12-D-b
sông Đồng Nai TV xã Tân Lâm H. Di Linh 11° 39' 35'' 108° 12' 59'' 11° 25' 36'' 107° 25' 43'' C-49-1-C-a
suối Đạ Bo Ô Lou TV xã Tân Lâm H. Di Linh 11° 39' 05'' 108° 00' 21'' 11° 42' 31'' 108° 01' 46'' C-49-1-C-a
suối Đạ Brass TV xã Tân Lâm H. Di Linh 11° 38' 10'' 107° 55' 57'' 11° 36' 42'' 107° 56' 16'' C-48-12-D-b,
C-48-12-D-d
suối Đạ Kai TV xã Tân Lâm H. Di Linh 11° 41' 19'' 107° 57' 54'' 11° 45' 39'' 107° 54' 11'' C-48-12-D-b
suối Đạ Mourroue TV xã Tân Lâm H. Di Linh 11° 38' 41'' 107° 56' 20'' 11° 38' 10'' 107° 55' 57'' C-48-12-D-b
suối Đạ Nhrim TV xã Tân Lâm H. Di Linh 11° 40' 01'' 107° 59' 17'' 11° 34' 03'' 107° 52' 52'' C-48-12-D-b
suối Đạ Nil TV xã Tân Lâm H. Di Linh 11° 41' 09'' 107° 58' 36'' 11° 43' 37'' 108° 00' 22'' C-48-12-D-b,
C-49-1-C-a
suối Đạ Nour (nhánh 1) TV xã Tân Lâm H. Di Linh 11° 40' 08'' 107° 59' 10'' 11° 34' 49'' 107° 53' 04'' C-48-12-D-b
suối Đạ Trê TV xã Tân Lâm H. Di Linh 11° 40' 49'' 107° 59' 03'' 11° 43' 30'' 108° 00' 12'' C-48-12-D-b,
C-49-1-C-a
thôn Đồng Đò DC xã Tân Nghĩa H. Di Linh 11° 36' 26'' 108° 05' 50'' C-49-1-C-c
thôn Đồng Lạc DC xã Tân Nghĩa H. Di Linh 11° 36' 38'' 108° 06' 11'' C-49-1-C-c
thôn Gia Bắc 1 DC xã Tân Nghĩa H. Di Linh 11° 39' 08'' 108° 04' 52'' C-49-1-C-a
67
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
thôn Gia Bắc 2 DC xã Tân Nghĩa H. Di Linh 11° 40' 14'' 108° 05' 10'' C-49-1-C-a
thôn K'Brạ DC xã Tân Nghĩa H. Di Linh 11° 36' 53'' 108° 05' 50'' C-49-1-C-c
thôn Lộc Châu 1 DC xã Tân Nghĩa H. Di Linh 11° 38' 23'' 108° 05' 59'' C-49-1-C-a
thôn Lộc Châu 2 DC xã Tân Nghĩa H. Di Linh 11° 38' 42'' 108° 06' 38'' C-49-1-C-a
thôn Lộc Châu 3 DC xã Tân Nghĩa H. Di Linh 11° 38' 38'' 108° 05' 32'' C-49-1-C-a
thôn Lộc Châu 4 DC xã Tân Nghĩa H. Di Linh 11° 38' 39'' 108° 05' 08'' C-49-1-C-a
thôn Tân Nghĩa DC xã Tân Nghĩa H. Di Linh 11° 37' 39'' 108° 05' 56'' C-49-1-C-a
chùa Linh Nghĩa KX xã Tân Nghĩa H. Di Linh 11° 38' 28'' 108° 05' 58'' C-49-1-C-a
đình Tân Nghĩa KX xã Tân Nghĩa H. Di Linh 11° 37' 24'' 108° 06' 04'' C-49-1-C-c
đường Hùng Vương KX xã Tân Nghĩa H. Di Linh 11° 34' 17'' 108° 02' 10'' 11° 36' 20'' 108° 05' 42'' C-49-1-C-c
giáo xứ Tân Nghĩa KX xã Tân Nghĩa H. Di Linh 11° 37' 49'' 108° 05' 57'' C-49-1-C-a
Quốc lộ 20 KX xã Tân Nghĩa H. Di Linh 11° 50' 39'' 108° 35' 47'' 11° 21' 57'' 107° 31' 32'' C-49-1-C-c
trạm biến áp 500KV Di
Linh KX xã Tân Nghĩa H. Di Linh 11° 36' 43'' 108° 05' 19'' C-49-1-C-c
hồ Gia Bắc 1 TV xã Tân Nghĩa H. Di Linh 11° 38' 58'' 108° 05' 07'' C-49-1-C-a
Hồ 1019 TV xã Tân Nghĩa H. Di Linh 11° 36' 55'' 108° 04' 20'' C-49-1-C-c
sông Đồng Nai TV xã Tân Nghĩa H. Di Linh 11° 39' 35'' 108° 12' 59'' 11° 25' 36'' 107° 25' 43'' C-49-1-C-a
suối Đạ Klong Bê TV xã Tân Nghĩa H. Di Linh 11° 36' 15'' 108° 04' 55'' 11° 40' 01'' 108° 06' 06'' C-49-1-C-a,
C-49-1-C-c
suối Đạ Na Ha TV xã Tân Nghĩa H. Di Linh 11° 39' 38'' 108° 05' 35'' 11° 40' 04'' 108° 06' 02'' C-49-1-C-a
suối Đạ Ntouch TV xã Tân Nghĩa H. Di Linh 11° 39' 15'' 108° 04' 53'' 11° 40' 22'' 108° 05' 43'' C-49-1-C-a
suối Đạ R'Nha TV xã Tân Nghĩa H. Di Linh 11° 37' 12'' 108° 06' 29'' 11° 39' 53'' 108° 07' 16'' C-49-1-C-a,
C-49-1-C-c
suối Đạ Snirr TV xã Tân Nghĩa H. Di Linh 11° 35' 43'' 108° 03' 11'' 11° 39' 39'' 108° 03' 01'' C-49-1-C-a
Thôn 1 DC xã Tân Thượng H. Di Linh 11° 37' 49'' 108° 00' 59'' C-49-1-C-a
Thôn 2 DC xã Tân Thượng H. Di Linh 11° 38' 15'' 108° 01' 10'' C-49-1-C-a
Thôn 3 DC xã Tân Thượng H. Di Linh 11° 38' 47'' 108° 01' 08'' C-49-1-C-a
Thôn 4 DC xã Tân Thượng H. Di Linh 11° 39' 34'' 108° 00' 10'' C-49-1-C-a
Thôn 11 DC xã Tân Thượng H. Di Linh 11° 40' 51'' 108° 03' 23'' C-49-1-C-a
đường liên xã Tân Thượng
- Tân Châu - Liên Đầm KX xã Tân Thượng H. Di Linh 11° 37' 22'' 108° 01' 01'' 11° 34' 30'' 108° 00' 48'' C-49-1-C-c
Nhà máy Thuỷ điện Đồng
Nai 2 KX xã Tân Thượng H. Di Linh 11° 42' 40'' 108° 03' 14'' C-49-1-C-a
68
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Quốc lộ 28 KX xã Tân Thượng H. Di Linh 11° 47' 41'' 107° 58' 44'' 11° 16' 10'' 108° 06' 12'' C-49-1-C-a,
C-49-1-C-c
Trường Trung học cơ sở
Tân Thượng KX xã Tân Thượng H. Di Linh 11° 38' 51'' 108° 01' 07'' C-49-1-C-a
núi K'Ran SV xã Tân Thượng H. Di Linh 11° 41' 45'' 108° 03' 14'' C-49-1-C-a
sông Đồng Nai TV xã Tân Thượng H. Di Linh 11° 39' 35'' 108° 12' 59'' 11° 25' 36'' 107° 25' 43'' C-49-1-C-a
suối Đạ Ba Lan TV xã Tân Thượng H. Di Linh 11° 40' 09'' 108° 01' 38'' 11° 42' 42'' 108° 02' 30'' C-49-1-C-a
suối Đạ Bo Ô Lou TV xã Tân Thượng H. Di Linh 11° 39' 05'' 108° 00' 21'' 11° 42' 31'' 108° 01' 46'' C-49-1-C-a
suối Đạ Mê TV xã Tân Thượng H. Di Linh 11° 47' 30'' 108° 07' 14'' 11° 42' 11'' 108° 04' 27'' C-48-1-A-c,
C-49-1-C-a
suối Đạ Nhrim TV xã Tân Thượng H. Di Linh 11° 40' 01'' 107° 59' 17'' 11° 34' 03'' 107° 52' 52'' C-48-12-D-b
suối Đạ Ni Do TV xã Tân Thượng H. Di Linh 11° 37' 46'' 108° 01' 06'' 11° 38' 40'' 108° 03' 20'' C-49-1-C-a
suối Đạ Noar TV xã Tân Thượng H. Di Linh 11° 38' 25'' 108° 01' 16'' 11° 39' 39'' 108° 03' 01'' C-49-1-C-a
suối Đạ Sair TV xã Tân Thượng H. Di Linh 11° 39' 39'' 108° 03' 01'' 11° 41' 03'' 108° 04' 58'' C-49-1-C-a
suối Đạ Snirr TV xã Tân Thượng H. Di Linh 11° 35' 43'' 108° 03' 11'' 11° 39' 39'' 108° 03' 01'' C-49-1-C-a
thôn Đạ K'Nàng DC xã Đạ K'Nàng H. Đam Rông 11° 53' 15'' 108° 07' 19'' C-49-1-A-a
thôn Đạ Mur DC xã Đạ K'Nàng H. Đam Rông 11° 53' 29'' 108° 07' 41'' C-49-1-A-b
thôn Đạ Pin DC xã Đạ K'Nàng H. Đam Rông 11° 52' 32'' 108° 05' 52'' C-49-1-A-a
thôn Đạ Sơn DC xã Đạ K'Nàng H. Đam Rông 11° 53' 26'' 108° 07' 44'' C-49-1-A-b
thôn Lăng Tô DC xã Đạ K'Nàng H. Đam Rông 11° 55' 44'' 108° 09' 03'' C-49-1-A-b
thôn Păng Báh DC xã Đạ K'Nàng H. Đam Rông 11° 52' 08'' 108° 05' 30'' C-49-1-A-a
thôn Păng Dung DC xã Đạ K'Nàng H. Đam Rông 11° 52' 53'' 108° 06' 04'' C-49-1-A-a
thôn Tân Trung DC xã Đạ K'Nàng H. Đam Rông 11° 55' 17'' 108° 08' 16'' C-49-1-A-b
thôn Trung Tâm DC xã Đạ K'Nàng H. Đam Rông 11° 55' 33'' 108° 08' 38'' C-49-1-A-b
Thôn Pul DC xã Đạ K'Nàng H. Đam Rông 11° 54' 19'' 108° 07' 57'' C-49-1-A-b
Ban quản lý Rừng Phi
Liêng KX xã Đạ K'Nàng H. Đam Rông 11° 56' 15'' 108° 08' 26'' C-49-1-A-b
cầu Lăng Tô KX xã Đạ K'Nàng H. Đam Rông 11° 55' 46'' 108° 08' 54'' C-49-1-A-b
Công ty Vina Cơ khí Nha
Trang KX xã Đạ K'Nàng H. Đam Rông 11° 55' 42'' 108° 08' 47'' C-49-1-A-b
Đường huyện 42 KX xã Đạ K'Nàng H. Đam Rông 11° 52' 27'' 108° 05' 46'' 11° 55' 46'' 108° 08' 48''
C-49-1-A-a,
C-49-1-A-b,
C-49-1-A-c
69
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
ngã ba Huế KX xã Đạ K'Nàng H. Đam Rông 11° 55' 46'' 108° 08' 48'' C-49-1-A-b
Quốc lộ 27 KX xã Đạ K'Nàng H. Đam Rông 12° 10' 59'' 108° 08' 09'' 11° 50' 09'' 108° 38' 37'' C-49-1-A-b
dãy núi M'Nom Djiau SV xã Đạ K'Nàng H. Đam Rông 11° 52' 49'' 108° 08' 52'' C-49-1-A-b
núi B'Nom Potras SV xã Đạ K'Nàng H. Đam Rông 11° 53' 31'' 108° 09' 45'' C-49-1-A-b
núi B'Nom R'Bar SV xã Đạ K'Nàng H. Đam Rông 11° 54' 26'' 108° 10' 23'' C-49-1-A-b
núi M'Nom Hogne Bougne SV xã Đạ K'Nàng H. Đam Rông 11° 52' 39'' 108° 08' 35'' C-49-1-A-b
suối Đạ Kou Klang TV xã Đạ K'Nàng H. Đam Rông 11° 53' 59'' 108° 09' 38'' 11° 54' 15'' 108° 07' 44'' C-49-1-A-b
suối Đạ K'Nàng TV xã Đạ K'Nàng H. Đam Rông 11° 59' 35'' 108° 06' 07'' 11° 49' 23'' 108° 11' 56'' C-49-1-A-b
suối Đạ Mur TV xã Đạ K'Nàng H. Đam Rông 11° 52' 47'' 108° 08' 26'' 11° 53' 24'' 108° 07' 24'' C-49-1-A-a,
C-49-1-A-b
suối Đạ Pir TV xã Đạ K'Nàng H. Đam Rông 11° 48' 33'' 108° 03' 55'' 11° 53' 15'' 108° 07' 14'' C-49-1-A-a,
C-49-1-A-c
suối Đạ Pott Poul TV xã Đạ K'Nàng H. Đam Rông 11° 52' 50'' 108° 09' 02'' 11° 51' 29'' 108° 08' 34'' C-49-1-A-b,
C-49-1-A-d
suối Đạ Pul TV xã Đạ K'Nàng H. Đam Rông 11° 53' 54'' 108° 09' 55'' 11° 53' 42'' 108° 07' 22'' C-49-1-A-a,
C-49-1-A-b
suối Đạ Ria TV xã Đạ K'Nàng H. Đam Rông 11° 52' 44'' 108° 08' 05'' 11° 53' 03'' 108° 07' 15'' C-49-1-A-a,
C-49-1-A-b
suối Đạ R'Sal TV xã Đạ K'Nàng H. Đam Rông 11° 55' 02'' 108° 10' 22'' 12° 08' 49'' 108° 06' 38'' C-49-1-A-b
Thôn 1 DC xã Đạ Long H. Đam Rông 12° 08' 43'' 108° 16' 43'' D-49-85-D-a
Thôn 2 DC xã Đạ Long H. Đam Rông 12° 08' 57" 108° 16' 31" D-49-85-D-a
Thôn 3 DC xã Đạ Long H. Đam Rông 12° 08' 49'' 108° 16' 48'' D-49-85-D-a
Thôn 4 DC xã Đạ Long H. Đam Rông 12° 08' 19'' 108° 16' 53'' D-49-85-D-a
Đường tỉnh 722 KX xã Đạ Long H. Đam Rông 11° 57' 42'' 108° 23' 17'' 12° 10' 05'' 108° 14' 02'' D-49-85-D-a,
D-49-85-D-c
Nhà máy Thuỷ điện Đắk
Mê KX xã Đạ Long H. Đam Rông 12° 08' 10'' 108° 16' 57'' D-49-85-D-a
núi Pac So SV xã Đạ Long H. Đam Rông 12° 08' 52'' 108° 19' 44'' D-49-85-D-a
núi Pal Măh SV xã Đạ Long H. Đam Rông 12° 08' 07'' 108° 20' 40'' D-49-85-D-a
núi Yơn Kreh SV xã Đạ Long H. Đam Rông 12° 07' 25'' 108° 21' 19'' D-49-85-D-c
Núi Nyang SV xã Đạ Long H. Đam Rông 12° 10' 48'' 108° 18' 38'' D-49-85-D-a
Núi Skàl SV xã Đạ Long H. Đam Rông 12° 09' 56'' 108° 16' 33'' D-49-85-D-a
đập Thuỷ điện Đắk Mê TV xã Đạ Long H. Đam Rông 12° 08' 06'' 108° 18' 43'' D-49-85-D-a
70
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
suối Đạ K'Nơh TV xã Đạ Long H. Đam Rông 12° 10' 18'' 108° 21' 36'' 12° 12' 39'' 108° 18' 10'' D-49-85-D-a
suối Đạ Lam Bur TV xã Đạ Long H. Đam Rông 12° 04' 19'' 108° 17' 12'' 12° 08' 06'' 108° 16' 59'' D-49-85-D-a,
D-48-85-D-c
suối Đạ Tông TV xã Đạ Long H. Đam Rông 12° 07' 34'' 108° 20' 32'' 12° 09' 47'' 108° 14' 33'' D-49-85-D-a
thôn Đa La DC xã Đạ M'Rông H. Đam Rông 12° 09' 48'' 108° 14' 09'' D-49-85-C-b
thôn Đa Tế DC xã Đạ M'Rông H. Đam Rông 12° 10' 38'' 108° 12' 51'' D-49-85-C-b
thôn Đa Xế DC xã Đạ M'Rông H. Đam Rông 12° 09' 57'' 108° 14' 11'' D-49-85-C-b
thôn Liêng Krắc 1 DC xã Đạ M'Rông H. Đam Rông 12° 10' 04'' 108° 13' 52'' D-49-85-C-b
thôn Liêng Krắc 2 DC xã Đạ M'Rông H. Đam Rông 12° 10' 38'' 108° 13' 00'' D-49-85-C-b
thôn Tu La DC xã Đạ M'Rông H. Đam Rông 12° 10' 00'' 108° 14' 02'' D-49-85-C-b
Đường huyện 41 KX xã Đạ M'Rông H. Đam Rông 12° 03' 31'' 108° 08' 13'' 12° 10' 05'' 108° 14' 02'' D-49-85-C-b,
D-49-85-C-d
Đường huyện 44 KX xã Đạ M'Rông H. Đam Rông 12° 10' 54'' 108° 08' 10'' 12° 09' 27'' 108° 13' 13'' D-49-85-C-b
Đường tỉnh 722 KX xã Đạ M'Rông H. Đam Rông 11° 57' 42'' 108° 23' 17'' 12° 10' 05'' 108° 14' 02'' D-49-85-C-b
núi B'Nom Pơdong SV xã Đạ M'Rông H. Đam Rông 12° 05' 16'' 108° 14' 15'' D-49-85-C-d
núi Dơng Nòr SV xã Đạ M'Rông H. Đam Rông 12° 07' 00'' 108° 16' 05'' D-49-85-D-c
núi Hòn Nga SV xã Đạ M'Rông H. Đam Rông 12° 06' 25'' 108° 13' 01'' D-49-85-C-d
núi M'Nom Pou Ra SV xã Đạ M'Rông H. Đam Rông 12° 03' 26'' 108° 15' 06'' D-49-85-D-c
núi Yộ Kap Kla SV xã Đạ M'Rông H. Đam Rông 12° 06' 29'' 108° 16' 43'' D-49-85-D-c
sông Krông Nô TV xã Đạ M'Rông H. Đam Rông 12° 13' 13'' 108° 42' 56'' 12° 11' 08'' 108° 06' 40'' D-49-85-C-b
suối Đạ Plang TV xã Đạ M'Rông H. Đam Rông 12° 06' 00'' 108° 13' 28'' 12° 08' 37'' 108° 12' 58'' D-49-85-C-b,
D-49-85-C-d
suối Đạ Rơ Hôh TV xã Đạ M'Rông H. Đam Rông 12° 03' 50'' 108° 15' 46'' 12° 09' 42'' 108° 14' 23''
D-49-85-C-b,
D-49-85-C-d,
D-49-85-D-c
suối Đạ Tobi TV xã Đạ M'Rông H. Đam Rông 12° 06' 06'' 108° 13' 13'' 12° 06' 36'' 108° 12' 07'' D-49-85-C-d
suối Đạ Xế TV xã Đạ M'Rông H. Đam Rông 12° 10' 26'' 108° 12' 31'' 12° 05' 05'' 108° 14' 26'' D-49-85-C-b,
D-49-85-C-d
thôn Đắk Măng DC xã Đạ Rsal H. Đam Rông 12° 10' 08'' 108° 07' 49'' D-49-85-C-b
thôn Liên Hương DC xã Đạ Rsal H. Đam Rông 12° 10' 30'' 108° 08' 04'' D-49-85-C-b
thôn Pang Pế Dơng DC xã Đạ Rsal H. Đam Rông 12° 08' 34'' 108° 07' 46'' D-49-85-C-b
thôn Pang Pế Nâm DC xã Đạ Rsal H. Đam Rông 12° 08' 10'' 108° 07' 24'' D-49-85-C-a
thôn Phi Có DC xã Đạ Rsal H. Đam Rông 12° 10' 48'' 108° 07' 46'' D-49-85-C-b
71
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
thôn Phi Jút DC xã Đạ Rsal H. Đam Rông 12° 06' 15'' 108° 08' 43'' D-49-85-C-c
thôn Tân Tiến DC xã Đạ Rsal H. Đam Rông 12° 10' 58'' 108° 08' 16'' D-49-85-C-b
cầu Đạ Moal KX xã Đạ Rsal H. Đam Rông 12° 07' 44'' 108° 07' 54'' D-49-85-C-b
cầu Đắk R'Măng KX xã Đạ Rsal H. Đam Rông 12° 10' 22'' 108° 06' 43'' D-49-85-C-a
cầu Đắk Sal KX xã Đạ Rsal H. Đam Rông 12° 08' 29'' 108° 07' 38'' D-49-85-C-b
cầu Krông Nô KX xã Đạ Rsal H. Đam Rông 12° 10' 59'' 108° 08' 09'' D-49-85-C-b
Đường huyện 44 KX xã Đạ Rsal H. Đam Rông 12° 10' 54'' 108° 08' 10'' 12° 09' 27'' 108° 13' 13'' D-49-85-C-b
Đường huyện 45 KX xã Đạ Rsal H. Đam Rông 12° 08' 40'' 108° 08' 11'' 12° 05' 34'' 108° 11' 25'' D-49-85-C-b,
D-49-85-C-d
Quốc lộ 27 KX xã Đạ Rsal H. Đam Rông 12° 10' 59'' 108° 08' 09'' 11° 50' 09'' 108° 38' 37'' D-49-85-C-b,
D-49-85-C-d
núi Yộ Dien Trung SV xã Đạ Rsal H. Đam Rông 12° 09' 27'' 108° 10' 08'' D-49-85-C-b
núi Yộ K'Tri SV xã Đạ Rsal H. Đam Rông 12° 08' 15'' 108° 08' 46'' D-49-85-C-b
núi Yộ Parrter SV xã Đạ Rsal H. Đam Rông 12° 10' 48'' 108° 09' 49'' D-49-85-C-b
núi Yộ Pring SV xã Đạ Rsal H. Đam Rông 12° 08' 29'' 108° 09' 31'' D-49-85-C-b
núi Yộ Ta Priang SV xã Đạ Rsal H. Đam Rông 12° 09' 14'' 108° 08' 48'' D-49-85-C-b
sông Da R'Mang TV xã Đạ Rsal H. Đam Rông 12° 03' 57'' 107° 57' 41'' 12° 11' 08'' 108° 06' 40'' D-49-85-C-a
sông Krông Nô TV xã Đạ Rsal H. Đam Rông 12° 13' 13'' 108° 42' 56'' 12° 11' 08'' 108° 06' 40'' D-49-85-C-a,
D-49-85-C-b
suối Đạ Chao TV xã Đạ Rsal H. Đam Rông 12° 10' 13'' 108° 09' 24'' 12° 08' 52'' 108° 08' 23'' D-49-85-C-b
suối Đạ Dinh Krai TV xã Đạ Rsal H. Đam Rông 12° 05' 46'' 108° 07' 26'' 12° 05' 57'' 108° 08' 38'' D-49-85-C-c,
D-49-85-C-d
suối Đạ M'Pô (nhánh 2) TV xã Đạ Rsal H. Đam Rông 12° 05' 31'' 108° 04' 10'' 12° 08' 03'' 108° 04' 37'' D-49-85-C-a,
D-49-85-C-c
suối Đạ Noar (nhánh
chính) TV xã Đạ Rsal H. Đam Rông 12° 03' 26'' 108° 14' 33'' 12° 08' 24'' 108° 07' 40'' D-49-85-C-b,
D-49-85-C-d
suối Đạ Pregne TV xã Đạ Rsal H. Đam Rông 12° 08' 56'' 108° 11' 29'' 12° 08' 18'' 108° 10' 00'' D-49-85-C-b
suối Đạ Pring TV xã Đạ Rsal H. Đam Rông 12° 08' 49'' 108° 10' 14'' 12° 08' 10'' 108° 09' 50'' D-49-85-C-b
suối Đạ R'Sal TV xã Đạ Rsal H. Đam Rông 11° 55' 02'' 108° 10' 22'' 12° 08' 49'' 108° 06' 38''
D-49-85-C-a,
D-49-85-C-b,
D-49-85-C-d
thôn Chiêng Cao Cil Múp DC xã Đạ Tông H. Đam Rông 12° 08' 38" 108° 15' 07" D-49-85-C-b
thôn Đạ Kao 2 DC xã Đạ Tông H. Đam Rông 12° 08' 50'' 108° 14' 51'' D-49-85-C-b
72
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
thôn Đạ Nhinh 1 DC xã Đạ Tông H. Đam Rông 12° 09' 57'' 108° 14' 58'' D-49-85-D-a
thôn Đạ Nhinh 2 DC xã Đạ Tông H. Đam Rông 12° 09' 40'' 108° 15' 09'' D-49-85-D-a
thôn Liêng Trang 1 DC xã Đạ Tông H. Đam Rông 12° 08' 49'' 108° 15' 40'' D-49-85-D-a
thôn Liêng Trang 2 DC xã Đạ Tông H. Đam Rông 12° 09' 06'' 108° 15' 18'' D-49-85-D-a
thôn Mê Ka DC xã Đạ Tông H. Đam Rông 12° 09' 00'' 108° 15' 46'' D-49-85-D-a
thôn Ntôl DC xã Đạ Tông H. Đam Rông 12° 08' 54'' 108° 15' 57'' D-49-85-D-a
Đường tỉnh 722 KX xã Đạ Tông H. Đam Rông 11° 57' 42'' 108° 23' 17'' 12° 10' 05'' 108° 14' 02'' D-49-85-C-b
khu du lịch Thác Tình
Tang KX xã Đạ Tông H. Đam Rông 12° 07' 46'' 108° 15' 08'' D-49-85-D-a
Phòng khám khu vực 3 xã
Đầm Ròn KX xã Đạ Tông H. Đam Rông 12° 09' 36'' 108° 14' 36'' D-49-85-C-d
núi Dơng Nòr SV xã Đạ Tông H. Đam Rông 12° 07' 00'' 108° 16' 05'' D-49-85-D-c
núi Pal Măh SV xã Đạ Tông H. Đam Rông 12° 08' 07'' 108° 20' 40'' D-49-85-D-a
núi Yộ Đạ Mút SV xã Đạ Tông H. Đam Rông 12° 04' 01'' 108° 20' 31'' D-49-85-D-c
núi Yộ Kap Kla SV xã Đạ Tông H. Đam Rông 12° 06' 29'' 108° 16' 43'' D-49-85-D-c
núi Yộ Kon KLàng SV xã Đạ Tông H. Đam Rông 12° 12' 18'' 108° 20' 25'' D-49-85-D-a
núi Yộ R'Lô SV xã Đạ Tông H. Đam Rông 12° 11' 33'' 108° 17' 10'' D-49-85-D-a
Núi Nyang SV xã Đạ Tông H. Đam Rông 12° 10' 48'' 108° 18' 38'' D-49-85-D-a
Núi Skàl SV xã Đạ Tông H. Đam Rông 12° 09' 56'' 108° 16' 33'' D-49-85-D-a
sông Đạ Dâng TV xã Đạ Tông H. Đam Rông 12° 06' 23'' 108° 20' 23'' 11° 39' 35'' 108° 12' 59'' D-49-85-D-c
sông Krông Nô TV xã Đạ Tông H. Đam Rông 12° 13' 13'' 108° 42' 56'' 12° 11' 08'' 108° 06' 40'' D-49-85-C-b,
D-49-85-D-a
suối Đạ Chảih TV xã Đạ Tông H. Đam Rông 12° 12' 25'' 108° 22' 19'' 12° 13' 43'' 108° 20' 13'' D-49-85-D-a
suối Đạ K'Nơh TV xã Đạ Tông H. Đam Rông 12° 10' 18'' 108° 21' 36'' 12° 12' 39'' 108° 18' 10'' D-49-85-D-a,
D-49-85-D-b
suối Đạ Lam Bur TV xã Đạ Tông H. Đam Rông 12° 04' 19'' 108° 17' 12'' 12° 08' 06'' 108° 16' 59'' D-49-85-D-a,
D-48-85-D-c
suối Đạ Rơ Hôh TV xã Đạ Tông H. Đam Rông 12° 03' 50'' 108° 15' 46'' 12° 09' 42'' 108° 14' 23''
D-49-85-C-b,
D-48-85-C-d,
D-49-85-D-c
suối Đạ Tông TV xã Đạ Tông H. Đam Rông 12° 07' 34'' 108° 20' 32'' 12° 09' 47'' 108° 14' 33'' D-49-85-D-a
thác Tình Tang TV xã Đạ Tông H. Đam Rông 12° 07' 46'' 108° 15' 08'' D-49-85-D-a
Thôn 1 DC xã Liêng Srônh H. Đam Rông 12° 01' 55'' 108° 08' 17'' D-49-85-C-d
73
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Thôn 2 DC xã Liêng Srônh H. Đam Rông 12° 02' 12'' 108° 08' 35'' D-49-85-C-d
Thôn 3 DC xã Liêng Srônh H. Đam Rông 12° 03' 31'' 108° 07' 28'' D-49-85-C-c
Thôn 4 DC xã Liêng Srônh H. Đam Rông 12° 03' 29'' 108° 07' 52'' D-49-85-C-c
Thôn 5 DC xã Liêng Srônh H. Đam Rông 12° 04' 31" 108° 08' 01" D-49-85-C-d
cầu Dơng Ja KX xã Liêng Srônh H. Đam Rông 12° 03' 50'' 108° 07' 56'' D-49-85-C-d
cầu Đạ Linh KX xã Liêng Srônh H. Đam Rông 12° 02' 59'' 108° 08' 10'' D-49-85-C-d
cầu Đạ R'Măng KX xã Liêng Srônh H. Đam Rông 12° 01' 59'' 108° 08' 13'' D-49-85-C-d
cầu Liêng Hùng KX xã Liêng Srônh H. Đam Rông 12° 03' 32'' 108° 07' 52'' D-49-85-C-d
cầu Số 1 (Bằng Lăng) KX xã Liêng Srônh H. Đam Rông 12° 03' 37'' 108° 08' 16'' D-49-85-C-d
Đường huyện 41 KX xã Liêng Srônh H. Đam Rông 12° 03' 31'' 108° 08' 13'' 12° 10' 05'' 108° 14' 02'' D-49-85-C-d
Đường huyện 43 KX xã Liêng Srônh H. Đam Rông 12° 00' 05'' 108° 08' 50'' 12° 01' 58'' 108° 08' 15'' D-49-85-C-d
Quốc lộ 27 KX xã Liêng Srônh H. Đam Rông 12° 10' 59'' 108° 08' 09'' 11° 50' 09'' 108° 38' 37''
D-49-85-C-c,
D-49-85-C-d,
C-49-1-A-a
dãy núi B'Nom Yộ R'Cap SV xã Liêng Srônh H. Đam Rông 12° 06' 03'' 108° 02' 40'' D-49-85-C-c
núi B'Nom Đang Klong SV xã Liêng Srônh H. Đam Rông 12° 01' 51'' 108° 03' 15'' D-49-85-C-c
núi B'Nom Đạ R'Mut SV xã Liêng Srônh H. Đam Rông 12° 04' 11'' 107° 58' 23'' D-48-96-D-d
núi B'Nom Kôi SV xã Liêng Srônh H. Đam Rông 12° 03' 57'' 108° 00' 42'' D-49-85-C-c
núi B'Nom LoK'Tam SV xã Liêng Srônh H. Đam Rông 12° 07' 10'' 108° 04' 04'' D-49-85-C-c
núi B'Nom Păng Dut SV xã Liêng Srônh H. Đam Rông 12° 06' 23'' 108° 02' 29'' D-49-85-C-c
núi B'Nom Plaiyàng SV xã Liêng Srônh H. Đam Rông 12° 02' 32'' 108° 11' 14'' D-49-85-C-d
núi B'Nom Rlong SV xã Liêng Srônh H. Đam Rông 11° 59' 49'' 108° 09' 26'' D-49-1-A-b
núi B'Nom Rơ Mai SV xã Liêng Srônh H. Đam Rông 12° 05' 37'' 108° 06' 25'' D-49-85-C-c
núi B'Nom Sa La SV xã Liêng Srônh H. Đam Rông 12° 01' 45'' 108° 07' 58'' D-49-85-C-d
sông Da R'Mang TV xã Liêng Srônh H. Đam Rông 12° 03' 57'' 107° 57' 41'' 12° 11' 08'' 108° 06' 40''
D-49-85-C-a,
D-49-85-C-c,
D-48-96-D-b,
D-48-96-D-d
sông Đa N'Hong TV xã Liêng Srônh H. Đam Rông 11° 54' 50'' 108° 04' 57'' 12° 03' 57'' 107° 57' 41''
D-49-85-C-c,
D-48-96-D-d,
C-49-1-A-a
suối Đạ Chòng TV xã Liêng Srônh H. Đam Rông 12° 02' 53'' 108° 11' 02'' 12° 03' 40'' 108° 08' 17'' D-49-85-C-d
suối Đạ Coh TV xã Liêng Srônh H. Đam Rông 12° 00' 55'' 108° 13' 12'' 12° 00' 52'' 108° 08' 46'' D-49-85-C-d
74
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
suối Đạ Dinh Krai TV xã Liêng Srônh H. Đam Rông 12° 05' 46'' 108° 07' 26'' 12° 05' 57'' 108° 08' 38'' D-49-85-C-c,
D-49-85-C-d
suối Đạ Dir Tong TV xã Liêng Srônh H. Đam Rông 12° 04' 17'' 107° 59' 46'' 12° 04' 49'' 107° 58' 49'' D-48-96-D-d
suối Đạ Dmeul TV xã Liêng Srônh H. Đam Rông 11° 59' 28'' 108° 04' 52'' 12° 01' 44'' 108° 05' 42'' D-49-85-C-c
suối Đạ Dơng Jrê TV xã Liêng Srônh H. Đam Rông 12° 03' 00'' 108° 03' 51'' 12° 03' 34'' 108° 06' 14'' D49-85-C-c
suối Đạ Houk TV xã Liêng Srônh H. Đam Rông 12° 04' 43'' 107° 59' 51'' 12° 05' 32'' 107° 58' 52'' D-48-96-D-d
suối Đạ Lang Sai TV xã Liêng Srônh H. Đam Rông 12° 05' 19'' 108° 02' 52'' 12° 04' 07'' 108° 03' 09'' D-49-85-C-c
suối Đạ Liang Kang TV xã Liêng Srônh H. Đam Rông 12° 05' 38'' 108° 01' 45'' 12° 07' 13'' 108° 00' 22'' D-49-85-C-c
suối Đạ Loune (nhánh 1) TV xã Liêng Srônh H. Đam Rông 12° 00' 36'' 108° 03' 35'' 12° 03' 06'' 108° 08' 11'' D-49-85-C-c,
D-49-85-C-d
suối Đạ Loune (nhánh 2) TV xã Liêng Srônh H. Đam Rông 12° 01' 05'' 108° 07' 48'' 12° 02' 15'' 108° 08' 21'' D-49-85-C-d
suối Đạ M'Pô (nhánh 1) TV xã Liêng Srônh H. Đam Rông 12° 04' 25'' 108° 01' 03'' 12° 03' 01'' 108° 00' 58'' D-49-85-C-c
suối Đạ M'Pô (nhánh 2) TV xã Liêng Srônh H. Đam Rông 12° 05' 31'' 108° 04' 10'' 12° 08' 03'' 108° 04' 37'' D-49-85-C-a,
D-49-85-C-c
suối Đạ Nong Kit TV xã Liêng Srônh H. Đam Rông 12° 04' 20'' 108° 07' 28'' 12° 03' 49'' 108° 08' 00'' D-49-85-C-d
suối Đạ Ntong TV xã Liêng Srônh H. Đam Rông 12° 01' 30'' 108° 11' 58'' 12° 02' 47'' 108° 08' 28'' D-49-85-C-d
suối Đạ N'Kai TV xã Liêng Srônh H. Đam Rông 12° 04' 18'' 108° 01' 43'' 12° 03' 12'' 108° 01' 59'' D-49-85-C-c
suối Đạ N'Tah TV xã Liêng Srônh H. Đam Rông 11° 59' 23'' 108° 08' 00'' 12° 02' 02'' 108° 08' 13'' D-49-85-C-d,
C-49-1-A-b
suối Đạ Rdùm TV xã Liêng Srônh H. Đam Rông 12° 04' 20'' 108° 04' 02'' 12° 03' 41'' 108° 07' 55'' D-49-85-C-c,
D-49-85-C-d
suối Đạ Riol TV xã Liêng Srônh H. Đam Rông 12° 06' 39'' 108° 01' 38'' 12° 06' 39'' 108° 01' 00'' D-49-85-C-c
suối Đạ Rơlau (nhánh 1) TV xã Liêng Srônh H. Đam Rông 12° 05' 16'' 108° 02' 30'' 12° 03' 10'' 108° 00' 35'' D-49-85-C-c
suối Đạ Rơlau (nhánh 2) TV xã Liêng Srônh H. Đam Rông 12° 02' 49'' 108° 07' 33'' 12° 03' 09'' 108° 08' 10'' D-49-85-C-c,
D-49-85-C-d
suối Đạ R'Măng (nhánh 1) TV xã Liêng Srônh H. Đam Rông 12° 00' 13'' 108° 06' 29'' 12° 01' 05'' 108° 07' 48'' D-49-85-C-c,
D-49-85-C-d
suối Đạ R'Măng (nhánh 2) TV xã Liêng Srônh H. Đam Rông 11° 59' 46'' 108° 08' 07'' 12° 01' 04'' 108° 08' 18'' D-49-85-C-d,
C-49-1-A-b
suối Đạ R'Sal TV xã Liêng Srônh H. Đam Rông 11° 55' 02'' 108° 10' 22'' 12° 08' 49'' 108° 06' 38'' D-49-85-C-d,
C-49-1-A-b
suối Đạ Troai TV xã Liêng Srônh H. Đam Rông 12° 01' 46'' 108° 03' 18'' 12° 03' 19'' 108° 06' 20'' D-49-85-C-c
suối Đạ Tur TV xã Liêng Srônh H. Đam Rông 12° 04' 50'' 108° 07' 38'' 12° 04' 24'' 108° 08' 04'' D-49-85-C-d
75
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
thôn BoopLa DC xã Phi Liêng H. Đam Rông 11° 55' 08'' 108° 05' 52'' C-49-1-A-a
thôn BoopLe DC xã Phi Liêng H. Đam Rông 11° 55' 52'' 108° 06' 13'' C-49-1-A-a
thôn Dơng Glê DC xã Phi Liêng H. Đam Rông 11° 57' 56'' 108° 05' 08'' C-49-1-A-a
thôn Đồng Tâm DC xã Phi Liêng H. Đam Rông 11° 58' 45'' 108° 06' 38'' C-49-1-A-a
thôn Liêng Đơng DC xã Phi Liêng H. Đam Rông 11° 55' 37'' 108° 06' 04'' C-49-1-A-a
thôn Păng Sim DC xã Phi Liêng H. Đam Rông 11° 56' 36'' 108° 06' 45'' C-49-1-A-a
thôn Thanh Bình DC xã Phi Liêng H. Đam Rông 11° 56' 01'' 108° 07' 39'' C-49-1-A-b
thôn Trung Tâm DC xã Phi Liêng H. Đam Rông 11° 56' 35'' 108° 08' 07'' C-49-1-A-b
Đường huyện 46 KX xã Phi Liêng H. Đam Rông 11° 55' 26'' 108° 05' 56'' 11° 56' 28'' 108° 08' 05'' C-49-1-A-a,
C-49-1-A-b
khu du lịch Thác Bảy Tầng KX xã Phi Liêng H. Đam Rông 11° 56' 47'' 108° 04' 05'' C-49-1-A-a
Quốc lộ 27 KX xã Phi Liêng H. Đam Rông 12° 10' 59'' 108° 08' 09'' 11° 50' 09'' 108° 38' 37''
D-49-85-C-c,
C-49-1-A-a,
C-49-1-A-b
Trường Trung học phổ
thông Nguyễn Chí Thanh KX xã Phi Liêng H. Đam Rông 11° 56' 22'' 108° 08' 11'' C-49-1-A-b
núi B'Nom Belo SV xã Phi Liêng H. Đam Rông 11° 57' 58'' 108° 10' 56'' C-49-1-A-b
núi B'Nom Rlong SV xã Phi Liêng H. Đam Rông 11° 59' 49'' 108° 09' 26'' C-49-1-A-b
núi B'Nom Y'Rlang SV xã Phi Liêng H. Đam Rông 11° 58' 17'' 108° 09' 15'' C-49-1-A-b
núi B'Nom Ma So (Aviat) TV xã Phi Liêng H. Đam Rông 11° 59' 23'' 108° 08' 00'' 12° 02' 02'' 108° 08' 13'' C-49-1-A-b
sông Đa N' Hong TV xã Phi Liêng H. Đam Rông 11° 54' 50'' 108° 04' 57'' 12° 03' 57'' 107° 57' 41'' C-49-1-A-a
suối Đạ Bơdong TV xã Phi Liêng H. Đam Rông 11° 59' 41'' 108° 06' 16'' 11° 58' 26'' 108° 06' 15'' C-49-1-A-a
suối Đạ Dmeul TV xã Phi Liêng H. Đam Rông 11° 59' 28'' 108° 04' 52'' 12° 01' 44'' 108° 05' 42'' D-49-85-C-c,
C-49-1-A-a
suối Đạ K'Nàng TV xã Phi Liêng H. Đam Rông 11° 59' 35'' 108° 06' 07'' 11° 49' 23'' 108° 11' 56'' C-49-1-A-a
suối Đạ Liên Khương TV xã Phi Liêng H. Đam Rông 11° 57' 49'' 108° 10' 44'' 11° 59' 19'' 108° 08' 45'' C-49-1-A-b
suối Đạ Ria (Đắk Ria) TV xã Phi Liêng H. Đam Rông 11° 54' 20'' 108° 05' 36'' 11° 54' 50'' 108° 04' 57'' C-49-1-A-a
suối Đạ Roou TV xã Phi Liêng H. Đam Rông 11° 55' 27'' 108° 05' 19'' 11° 55' 33'' 108° 06' 51'' C-49-1-A-a
suối Đạ R'Sal TV xã Phi Liêng H. Đam Rông 11° 55' 02'' 108° 10' 22'' 12° 08' 49'' 108° 06' 38'' C-49-1-A-b
thác Bảy Tầng TV xã Phi Liêng H. Đam Rông 11° 56' 47'' 108° 04' 05'' C-49-1-A-a
Thôn 1 DC xã Rô Men H. Đam Rông 12° 03' 31'' 108° 08' 59'' D-49-85-C-d
Thôn 2 DC xã Rô Men H. Đam Rông 12° 05' 18'' 108° 11' 27'' D-49-85-C-d
Thôn 3 DC xã Rô Men H. Đam Rông 12° 06' 00'' 108° 10' 55'' D-49-85-C-d
76
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Thôn 4 DC xã Rô Men H. Đam Rông 12° 06' 06'' 108° 11' 32'' D-49-85-C-d
Thôn 5 DC xã Rô Men H. Đam Rông 12° 07' 52'' 108° 11' 47'' D-49-85-C-b
cầu Số 1 (Bằng Lăng) KX xã Rô Men H. Đam Rông 12° 03' 37'' 108° 08' 16'' D-49-85-C-d
cầu Số 2 KX xã Rô Men H. Đam Rông 12° 03' 35'' 108° 08' 35'' D-49-85-C-d
cầu Số 3 KX xã Rô Men H. Đam Rông 12° 03' 56'' 108° 11' 39'' D-49-85-C-d
cầu Số 4 KX xã Rô Men H. Đam Rông 12° 05' 57'' 108° 11' 31'' D-49-85-C-d
cầu Số 5 KX xã Rô Men H. Đam Rông 12° 06' 09'' 108° 11' 29'' D-49-85-C-d
cầu Số 6 KX xã Rô Men H. Đam Rông 12° 06' 47'' 108° 11' 25'' D-49-85-C-d
Đường huyện 41 KX xã Rô Men H. Đam Rông 12° 03' 31'' 108° 08' 13'' 12° 10' 05'' 108° 14' 02'' D-49-85-C-b,
D-49-85-C-d
Đường huyện 45 KX xã Rô Men H. Đam Rông 12° 08' 40'' 108° 08' 11'' 12° 05' 34'' 108° 11' 25'' D-49-85-C-d
núi B'Nom Plaiyàng SV xã Rô Men H. Đam Rông 12° 02' 32'' 108° 11' 14'' D-49-85-C-d
núi B'Nom Pơdong SV xã Rô Men H. Đam Rông 12° 05' 16'' 108° 14' 15'' D-49-85-C-d
núi B'Nom Ra Riang SV xã Rô Men H. Đam Rông 12° 04' 01'' 108° 12' 34'' D-49-85-C-d
núi B'Nom Rlong SV xã Rô Men H. Đam Rông 11° 59' 49'' 108° 09' 26'' D-49-1-A-b
núi B'Nom Seui So SV xã Rô Men H. Đam Rông 12° 04' 10'' 108° 08' 18'' D-49-85-C-d
núi Hòn Nga SV xã Rô Men H. Đam Rông 12° 06' 25'' 108° 13' 01'' D-49-85-C-d
núi M'Nom Pou Ra SV xã Rô Men H. Đam Rông 12° 03' 26'' 108° 15' 06'' D-49-85-D-c
suối Đạ Chòng TV xã Rô Men H. Đam Rông 12° 02' 53'' 108° 11' 02'' 12° 03' 40'' 108° 08' 17'' D-49-85-C-d
suối Đạ Coh TV xã Rô Men H. Đam Rông 12° 00' 55'' 108° 13' 12'' 12° 00' 52'' 108° 08' 46'' D-49-85-C-d
suối Đạ Kông TV xã Rô Men H. Đam Rông 12° 08' 52'' 108° 11' 52'' 12° 07' 43'' 108° 10' 27'' D-49-85-C-b
suối Đạ Long (nhánh
chính) TV xã Rô Men H. Đam Rông 12° 04' 19'' 108° 11' 09'' 12° 05' 18'' 108° 08' 51'' D-49-85-C-d
suối Đạ Long (nhánh phụ) TV xã Rô Men H. Đam Rông 12° 03' 24'' 108° 11' 28'' 12° 05' 18'' 108° 09' 03'' D-49-85-C-d
suối Đạ M Pông TV xã Rô Men H. Đam Rông 12° 01' 08'' 108° 13' 42'' 12° 06' 59'' 108° 11' 22'' D-49-85-C-d
suối Đạ Noar (nhánh
chính) TV xã Rô Men H. Đam Rông 12° 03' 26'' 108° 14' 33'' 12° 08' 24'' 108° 07' 40'' D-49-85-C-d
suối Đạ Noar (nhánh phụ) TV xã Rô Men H. Đam Rông 12° 03' 30'' 108° 14' 49'' 12° 05' 59'' 108° 12' 22'' D-49-85-C-d
suối Đạ Ntong TV xã Rô Men H. Đam Rông 12° 01' 30'' 108° 11' 58'' 12° 02' 47'' 108° 08' 28'' D-49-85-C-d
suối Đạ Pregne TV xã Rô Men H. Đam Rông 12° 08' 56'' 108° 11' 29'' 12° 08' 18'' 108° 10' 00'' D-49-85-C-b
suối Đạ Pring TV xã Rô Men H. Đam Rông 12° 08' 49'' 108° 10' 14'' 12° 08' 10'' 108° 09' 50'' D-49-85-C-b
suối Đạ Rao TV xã Rô Men H. Đam Rông 12° 04' 03'' 108° 10' 36'' 12° 04' 40'' 108° 08' 50'' D-49-85-C-d
77
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
suối Đạ Rtigne TV xã Rô Men H. Đam Rông 11° 59' 17'' 108° 11' 44'' 12° 00' 11'' 108° 10' 05'' D-49-85-C-d,
C-49-1-A-b
suối Đạ R'Sal TV xã Rô Men H. Đam Rông 11° 55' 02'' 108° 10' 22'' 12° 08' 49'' 108° 06' 38'' D-49-85-C-d
suối Đạ Tobi TV xã Rô Men H. Đam Rông 12° 06' 06'' 108° 13' 13'' 12° 06' 36'' 108° 12' 07'' D-49-85-C-d
Tổ dân phố 1 DC TT. Đạ M'Ri H. Đạ Huoai 11° 24' 38'' 107° 38' 15'' C-48-24-A-b
Tổ dân phố 2 DC TT. Đạ M'Ri H. Đạ Huoai 11° 24' 35'' 107° 38' 56'' C-48-24-A-b
Tổ dân phố 3 DC TT. Đạ M'Ri H. Đạ Huoai 11° 24' 35'' 107° 39' 16'' C-48-24-A-b
Tổ dân phố 4 DC TT. Đạ M'Ri H. Đạ Huoai 11° 24' 39'' 107° 39' 33'' C-48-24-A-b
Tổ dân phố 5 DC TT. Đạ M'Ri H. Đạ Huoai 11° 24' 57'' 107° 40' 05'' C-48-24-A-b
Tổ dân phố 6 DC TT. Đạ M'Ri H. Đạ Huoai 11° 25' 25'' 107° 40' 40'' C-48-24-A-b
Tổ dân phố 7 DC TT. Đạ M'Ri H. Đạ Huoai 11° 25' 37'' 107° 40' 20'' C-48-24-A-b
Tổ dân phố 8 DC TT. Đạ M'Ri H. Đạ Huoai 11° 25' 34'' 107° 41' 03'' C-48-24-A-b
Thôn 1 DC TT. Đạ M'Ri H. Đạ Huoai 11° 25' 04'' 107° 38' 02'' C-48-24-A-b
Thôn 2 DC TT. Đạ M'Ri H. Đạ Huoai 11° 25' 06'' 107° 39' 16'' C-48-24-A-b
Thôn 3 DC TT. Đạ M'Ri H. Đạ Huoai 11° 25' 20'' 107° 39' 35'' C-48-24-A-b
Ban quản lý Rừng phòng
hộ Nam Huoai KX TT. Đạ M'Ri H. Đạ Huoai 11° 31' 58'' 107° 39' 52'' C-48-12-C-d
cầu Bảo Lộc 1 KX TT. Đạ M'Ri H. Đạ Huoai 11° 27' 26'' 107° 42' 58'' C-48-24-A-b
cầu Đạ Lu KX TT. Đạ M'Ri H. Đạ Huoai 11° 23' 52'' 107° 39' 18'' C-48-24-A-b
cầu Đạ M'Rê KX TT. Đạ M'Ri H. Đạ Huoai 11° 25' 31'' 107° 40' 56'' C-48-24-A-b
chùa Phước Lạc KX TT. Đạ M'Ri H. Đạ Huoai 11° 24' 56'' 107° 39' 52'' C-48-24-A-b
đèo Bảo Lộc KX TT. Đạ M'Ri H. Đạ Huoai 11° 26' 49'' 107° 42' 40'' C-48-24-A-b
đường Bà Gia KX TT. Đạ M'Ri H. Đạ Huoai 11° 24' 42'' 107° 39' 27'' 11° 23' 52'' 107° 39' 18'' C-48-24-A-b
đường Lê Lợi KX TT. Đạ M'Ri H. Đạ Huoai 11° 24' 44'' 107° 37' 59'' 11° 25' 31'' 107° 40' 56'' C-48-24-A-b
đường Nguyễn Văn Cừ KX TT. Đạ M'Ri H. Đạ Huoai 11° 24' 40'' 107° 39' 07'' 11° 25' 18'' 107° 40' 37'' C-48-24-A-b
Đường tỉnh 721 (đoạn 2) KX TT. Đạ M'Ri H. Đạ Huoai 11° 24' 42'' 107° 39' 27'' 11° 19' 58'' 107° 39' 21'' C-48-24-A-b
giáo xứ Đạm Bri KX TT. Đạ M'Ri H. Đạ Huoai 11° 24' 49'' 107° 39' 50'' C-48-24-A-b
miếu Ba Cô KX TT. Đạ M'Ri H. Đạ Huoai 11° 27' 27'' 107° 42' 57'' C-48-24-A-b
ngã ba B'Sar KX TT. Đạ M'Ri H. Đạ Huoai 11° 24' 42'' 107° 39' 27'' C-48-24-A-b
Quốc lộ 20 KX TT. Đạ M'Ri H. Đạ Huoai 11° 50' 39'' 108° 35' 47'' 11° 21' 57'' 107° 31' 32'' C-48-24-A-b
Trường Trung học phổ
thông Thị trấn Đạ M'Ri KX TT. Đạ M'Ri H. Đạ Huoai 11° 24' 46'' 107° 39' 23'' C-48-24-A-b
dãy núi B'Nom Crong Laê SV TT. Đạ M'Ri H. Đạ Huoai 11° 26' 14'' 107° 44' 32'' C-48-24-A-b
78
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
núi B'Nom Da Klait SV TT. Đạ M'Ri H. Đạ Huoai 11° 29' 01'' 107° 42' 00'' C-48-24-A-b
núi B'Nom Dam Broo SV TT. Đạ M'Ri H. Đạ Huoai 11° 28' 52'' 107° 39' 25'' C-48-24-A-b
núi B'Nom Đan Lu SV TT. Đạ M'Ri H. Đạ Huoai 11° 24' 43'' 107° 43' 26'' C-48-24-A-b
núi B'Nom Góp SV TT. Đạ M'Ri H. Đạ Huoai 11° 30' 09'' 107° 41' 40'' C-48-12-C-d
núi B'Nom Lu Bu SV TT. Đạ M'Ri H. Đạ Huoai 11° 26' 13'' 107° 39' 20'' C-48-24-A-b
núi B'Nom Lu Mu SV TT. Đạ M'Ri H. Đạ Huoai 11° 24' 26'' 107° 41' 51'' C-48-24-A-b
núi B'Nom Lu Mu SV TT. Đạ M'Ri H. Đạ Huoai 11° 27' 25'' 107° 39' 26'' C-48-24-A-b
núi B'Nom Uonh SV TT. Đạ M'Ri H. Đạ Huoai 11° 32' 45'' 107° 40' 45'' C-48-12-C-d
núi Đang Brum SV TT. Đạ M'Ri H. Đạ Huoai 11° 34' 23'' 107° 39' 39'' C-48-12-C-d
sông Đạ Lao TV TT. Đạ M'Ri H. Đạ Huoai 11° 29' 21'' 107° 42' 01'' 11° 30' 43'' 107° 44' 31'' C-48-12-C-d,
C-48-24-A-b
sông Đạ Quay TV TT. Đạ M'Ri H. Đạ Huoai 11° 22' 50'' 107° 48' 04'' 11° 25' 35'' 107° 25' 45'' C-48-24-A-b
suối Đạ Crong Laê TV TT. Đạ M'Ri H. Đạ Huoai 11° 24' 54'' 107° 44' 16'' 11° 26' 23'' 107° 42' 52'' C-48-24-A-b
suối Đạ Ditt TV TT. Đạ M'Ri H. Đạ Huoai 11° 27' 08'' 107° 38' 56'' 11° 25' 12'' 107° 38' 12'' C-48-24-A-b
suối Đạ Đum TV TT. Đạ M'Ri H. Đạ Huoai 11° 27' 02'' 107° 38' 18'' 11° 24' 54'' 107° 37' 43'' C-48-24-A-b
suối Đạ Kan TV TT. Đạ M'Ri H. Đạ Huoai 11° 24' 55'' 107° 38' 57'' 11° 27' 52'' 107° 39' 41'' C-48-24-A-b
suối Đạ Liong Gas TV TT. Đạ M'Ri H. Đạ Huoai 11° 28' 02'' 107° 42' 50'' 11° 26' 55'' 107° 43' 22'' C-48-24-A-b
suối Đạ Lu TV TT. Đạ M'Ri H. Đạ Huoai 11° 24' 31'' 107° 40' 19'' 11° 23' 41'' 107° 39' 00'' C-48-24-A-b
suối Đạ M'Rê TV TT. Đạ M'Ri H. Đạ Huoai 11° 28' 24'' 107° 44' 13'' 11° 24' 39'' 107° 36' 13'' C-48-24-A-b
suối Đạ M'Rê TV TT. Đạ M'Ri H. Đạ Huoai 11° 28' 24'' 107° 44' 13'' 11° 24' 39'' 107° 36' 13'' C-48-24-A-b
suối Đạ M'Ri TV TT. Đạ M'Ri H. Đạ Huoai 11° 34' 55'' 107° 39' 59'' 11° 25' 24'' 107° 35' 06'' C-48-12-C-d
suối Đạ R'Bui TV TT. Đạ M'Ri H. Đạ Huoai 11° 29' 01'' 107° 41' 38'' 11° 25' 53'' 107° 40' 42'' C-48-24-A-b
Suối Lạnh TV TT. Đạ M'Ri H. Đạ Huoai 11° 28' 23'' 107° 42' 19'' 11° 26' 24'' 107° 42' 54'' C-48-24-A-b
buôn B'Kẻ DC TT. Mađaguôi H. Đạ Huoai 11° 25' 15'' 107° 34' 16'' C-48-24-A-a
buôn B'Lú DC TT. Mađaguôi H. Đạ Huoai 11° 23' 57'' 107° 32' 05'' C-48-24-A-a
Tổ dân phố 1 DC TT. Mađaguôi H. Đạ Huoai 11° 25' 11'' 107° 34' 35'' C-48-24-A-a
Tổ dân phố 2 DC TT. Mađaguôi H. Đạ Huoai 11° 23' 26'' 107° 32' 44'' C-48-24-A-a
Tổ dân phố 3 DC TT. Mađaguôi H. Đạ Huoai 11° 23' 22'' 107° 32' 14'' C-48-24-A-a
Tổ dân phố 4 DC TT. Mađaguôi H. Đạ Huoai 11° 23' 13'' 107° 32' 18'' C-48-24-A-a
Tổ dân phố 5 DC TT. Mađaguôi H. Đạ Huoai 11° 23' 43'' 107° 32' 03'' C-48-24-A-a
Tổ dân phố 6 DC TT. Mađaguôi H. Đạ Huoai 11° 23' 20'' 107° 31' 49'' C-48-24-A-a
Tổ dân phố 7 DC TT. Mađaguôi H. Đạ Huoai 11° 23' 12'' 107° 31' 39'' C-48-24-A-a
79
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Tổ dân phố 8 DC TT. Mađaguôi H. Đạ Huoai 11° 23' 01'' 107° 31' 34'' C-48-24-A-a
Tổ dân phố 9 DC TT. Mađaguôi H. Đạ Huoai 11° 23' 03'' 107° 32' 11'' C-48-24-A-a
Tổ dân phố 10 DC TT. Mađaguôi H. Đạ Huoai 11° 22' 55'' 107° 31' 54'' C-48-24-A-a
Tổ dân phố 11 DC TT. Mađaguôi H. Đạ Huoai 11° 22' 43'' 107° 31' 21'' C-48-24-A-a
Tổ dân phố 12 DC TT. Mađaguôi H. Đạ Huoai 11° 22' 08'' 107° 31' 36'' C-48-24-A-c
chùa Khánh Hỷ KX TT. Mađaguôi H. Đạ Huoai 11° 22' 49'' 107° 31' 46'' C-48-24-A-a
Cầu 1 KX TT. Mađaguôi H. Đạ Huoai 11° 23' 19'' 107° 31' 31'' C-48-24-A-a
Cầu Trắng KX TT. Mađaguôi H. Đạ Huoai 11° 22' 44'' 107° 31' 37'' C-48-24-A-a
Công ty Trách nhiệm hữu
hạn Xuất khẩu Lâm Đồng KX TT. Mađaguôi H. Đạ Huoai 11° 23' 36'' 107° 32' 49'' C-48-24-A-a
đường Hùng Vương KX TT. Mađaguôi H. Đạ Huoai 11° 23' 32'' 107° 33' 07'' 11° 21' 57'' 107° 31' 32'' C-48-24-A-a,
C-48-24-A-c
đường Trần Phú KX TT. Mađaguôi H. Đạ Huoai 11° 23' 10'' 107° 31' 59'' 11° 23' 19'' 107° 31' 32'' C-48-24-A-a
Đèo Chuối KX TT. Mađaguôi H. Đạ Huoai 11° 24' 09'' 107° 33' 59'' C-48-24-A-a
Đường tỉnh 721 (đoạn 1) KX TT. Mađaguôi H. Đạ Huoai 11° 41' 05'' 107° 16' 54'' 11° 23' 10'' 107° 31' 59'' C-48-24-A-a
giáo xứ Madaguôi KX TT. Mađaguôi H. Đạ Huoai 11° 23' 10'' 107° 31' 54'' C-48-24-A-a
khu du lịch Rừng Madagui KX TT. Mađaguôi H. Đạ Huoai 11° 25' 15'' 107° 34' 36'' C-48-24-A-a
Quốc lộ 20 KX TT. Mađaguôi H. Đạ Huoai 11° 50' 39'' 108° 35' 47'' 11° 21' 57'' 107° 31' 32'' C-48-24-A-a,
C-48-24-A-c
Trung tâm Giáo dục nghề
nghiệp - Giáo dục thường
xuyên Đạ Huoai
KX TT. Mađaguôi H. Đạ Huoai 11° 23' 12'' 107° 32' 32'' C-48-24-A-a
Trung tâm Y tế Đạ Huoai KX TT. Mađaguôi H. Đạ Huoai 11° 23' 33'' 107° 32' 01'' C-48-24-A-a
Trường Trung học phổ
thông Đạ Huoai KX TT. Mađaguôi H. Đạ Huoai 11° 23' 13'' 107° 31' 49'' C-48-24-A-a
đồi Vi Ba SV TT. Mađaguôi H. Đạ Huoai 11° 23' 41'' 107° 31' 19'' C-48-24-A-a
hồ Đạ Liong TV TT. Mađaguôi H. Đạ Huoai 11° 24' 08'' 107° 32' 51'' C-48-24-A-a
sông Đạ Quay TV TT. Mađaguôi H. Đạ Huoai 11° 22' 50'' 107° 48' 04'' 11° 25' 35'' 107° 25' 45'' C-48-24-A-a
suối Đạ Dim Guirr TV TT. Mađaguôi H. Đạ Huoai 11° 24' 19'' 107° 34' 32'' 11° 25' 16'' 107° 34' 11'' C-48-24-A-a
suối Đạ Guôi (Da Guôi) TV TT. Mađaguôi H. Đạ Huoai 11° 21' 36'' 107° 32' 20'' 11° 26' 13'' 107° 28' 22'' C-48-24-A-a,
C-48-24-A-c
suối Đạ Liong TV TT. Mađaguôi H. Đạ Huoai 11° 23' 59'' 107° 32' 53'' 11° 23' 14'' 107° 31' 21'' C-48-24-A-a
Thôn 1 DC xã Đạ Oai H. Đạ Huoai 11° 27' 29'' 107° 29' 14'' C-48-23-B-b
80
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Thôn 2 DC xã Đạ Oai H. Đạ Huoai 11° 26' 58'' 107° 30' 06'' C-48-24-A-a
Thôn 3 DC xã Đạ Oai H. Đạ Huoai 11° 27' 03'' 107° 29' 09'' C-48-23-B-b
Thôn 4 DC xã Đạ Oai H. Đạ Huoai 11° 26' 36'' 107° 29' 09'' C-48-23-B-b
Thôn 5 DC xã Đạ Oai H. Đạ Huoai 11° 26' 08'' 107° 29' 10'' C-48-23-B-b
Thôn 6 DC xã Đạ Oai H. Đạ Huoai 11° 25' 50" 107° 29' 37" C-48-23-B-b
cầu Đạ Quay KX xã Đạ Oai H. Đạ Huoai 11° 27' 16'' 107° 29' 01'' C-48-23-B-b
cầu Đạ Sọ KX xã Đạ Oai H. Đạ Huoai 11° 27' 28'' 107° 29' 25'' C-48-23-B-b
cầu treo Thôn 2 KX xã Đạ Oai H. Đạ Huoai 11° 26' 59'' 107° 30' 21'' C-48-24-A-a
Đường tỉnh 721 (đoạn 1) KX xã Đạ Oai H. Đạ Huoai 11° 41' 05'' 107° 16' 54'' 11° 23' 10'' 107° 31' 59'' C-48-23-B-b,
C-48-24-A-a
hồ chứa nước Đạ Nar TV xã Đạ Oai H. Đạ Huoai 11° 27' 34'' 107° 30' 27'' C-48-24-A-a
sông Đạ Quay TV xã Đạ Oai H. Đạ Huoai 11° 22' 50'' 107° 48' 04'' 11° 25' 35'' 107° 25' 45'' C-48-23-B-b,
C-48-24-A-a
suối Đạ Guôi (Da Guôi) TV xã Đạ Oai H. Đạ Huoai 11° 21' 36'' 107° 32' 20'' 11° 26' 13'' 107° 28' 22'' C-48-23-B-b
trạm bơm thuỷ lợi Đạ Gùi TV xã Đạ Oai H. Đạ Huoai 11° 26' 05'' 107° 28' 26'' C-48-23-B-b
Thôn 1 DC xã Đạ Ploa H. Đạ Huoai 11° 23' 40'' 107° 39' 10'' C-48-24-A-b
Thôn 2 DC xã Đạ Ploa H. Đạ Huoai 11° 22' 50'' 107° 39' 46'' C-48-24-A-b
Thôn 3 DC xã Đạ Ploa H. Đạ Huoai 11° 22' 25'' 107° 39' 38'' C-48-24-A-d
Thôn 4 DC xã Đạ Ploa H. Đạ Huoai 11° 21' 59'' 107° 39' 40'' C-48-24-A-d
Thôn 5 DC xã Đạ Ploa H. Đạ Huoai 11° 22' 47'' 107° 39' 15'' C-48-24-A-b
cầu Đạ Lu KX xã Đạ Ploa H. Đạ Huoai 11° 23' 52'' 107° 39' 18'' C-48-24-A-b
cầu Đoàn Kết KX xã Đạ Ploa H. Đạ Huoai 11° 22' 00'' 107° 39' 27'' C-48-24-A-b
cầu Số 2 KX xã Đạ Ploa H. Đạ Huoai 11° 22' 54'' 107° 39' 42'' C-48-24-A-b
cầu treo Đoàn Kết KX xã Đạ Ploa H. Đạ Huoai 11° 21' 48'' 107° 39' 42'' C-48-24-A-d
cầu treo Thôn 1 KX xã Đạ Ploa H. Đạ Huoai 11° 23' 39'' 107° 39' 00'' C-48-24-A-b
cầu treo Thôn 1 - Thôn 5 KX xã Đạ Ploa H. Đạ Huoai 11° 23' 03'' 107° 39' 15'' C-48-24-A-b
cầu treo Thôn 3 - Thôn 5 KX xã Đạ Ploa H. Đạ Huoai 11° 22' 35'' 107° 39' 39'' C-48-24-A-b
Đường tỉnh 721 (đoạn 2) KX xã Đạ Ploa H. Đạ Huoai 11° 24' 42'' 107° 39' 27'' 11° 19' 58'' 107° 39' 21'' C-48-24-A-b,
C-48-24-A-d
dãy núi B'Nom Crong Laê SV xã Đạ Ploa H. Đạ Huoai 11° 26' 14'' 107° 44' 32'' C-48-24-A-b
núi B'Nom Đan Lu SV xã Đạ Ploa H. Đạ Huoai 11° 24' 43'' 107° 43' 26'' C-48-24-A-b
núi B'Nom Lu Mu SV xã Đạ Ploa H. Đạ Huoai 11° 24' 26'' 107° 41' 51'' C-48-24-A-b
núi B'Nom Srmach SV xã Đạ Ploa H. Đạ Huoai 11° 24' 02'' 107° 44' 22'' C-48-24-A-b
81
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
núi B'Nom Tria SV xã Đạ Ploa H. Đạ Huoai 11° 23' 30'' 107° 40' 50'' C-48-24-A-b
sông Đạ Quay TV xã Đạ Ploa H. Đạ Huoai 11° 22' 50'' 107° 48' 04'' 11° 25' 35'' 107° 25' 45''
C-48-24-A-b,
C-48-24-A-d,
C-48-24-B-a,
C-48-24-B-c
suối Đạ Crong Laê TV xã Đạ Ploa H. Đạ Huoai 11° 24' 54'' 107° 44' 16'' 11° 26' 23'' 107° 42' 52'' C-48-24-A-b
suối Đạ Dian Hâ TV xã Đạ Ploa H. Đạ Huoai 11° 24' 28'' 107° 42' 43'' 11° 23' 23'' 107° 42' 07'' C-48-24-A-b
suối Đạ Kon Boss TV xã Đạ Ploa H. Đạ Huoai 11° 21' 08'' 107° 38' 37'' 11° 22' 07'' 107° 39' 07'' C-48-24-A-d
suối Đạ Kô Pê TV xã Đạ Ploa H. Đạ Huoai 11° 21' 55'' 107° 37' 54'' 11° 22' 14'' 107° 39' 21'' C-48-24-A-d
suối Đạ Lu TV xã Đạ Ploa H. Đạ Huoai 11° 24' 31'' 107° 40' 19'' 11° 23' 41'' 107° 39' 00'' C-48-24-A-b
suối Đạ R'Pung (Da Dinh
Bon) TV xã Đạ Ploa H. Đạ Huoai 11° 23' 33'' 107° 37' 19'' 11° 20' 36'' 107° 36' 46'' C-48-24-A-c,
C-48-24-A-d
suối Đạ Se Poh (Tà Bứa) TV xã Đạ Ploa H. Đạ Huoai 11° 20' 00'' 107° 39' 18'' 11° 22' 02'' 107° 39' 19'' C-48-24-A-d
suối Đạ Sị TV xã Đạ Ploa H. Đạ Huoai 11° 24' 17'' 107° 43' 39'' 11° 22' 04'' 107° 40' 56'' C-48-24-A-b,
C-48-24-A-d
suối Đạ Trea TV xã Đạ Ploa H. Đạ Huoai 11° 23' 55'' 107° 41' 08'' 11° 22' 54'' 107° 39' 39'' C-48-24-A-b
Thác 7 Tầng (Tà Ngào) TV xã Đạ Ploa H. Đạ Huoai 11° 23' 56'' 107° 47' 45'' C-48-24-B-a
Thôn 1 DC xã Đạ Tồn H. Đạ Huoai 11° 25' 56" 107° 32' 11" C-48-24-A-a
Thôn 2 DC xã Đạ Tồn H. Đạ Huoai 11° 26' 42'' 107° 31' 53'' C-48-24-A-a
Thôn 3 DC xã Đạ Tồn H. Đạ Huoai 11° 26' 25'' 107° 31' 09'' C-48-24-A-a
cầu treo Buôn Cây Chanh KX xã Đạ Tồn H. Đạ Huoai 11° 26' 40'' 107° 31' 41'' C-48-24-A-a
cầu treo Buôn Cây Xoài KX xã Đạ Tồn H. Đạ Huoai 11° 25' 27'' 107° 32' 53'' C-48-24-A-a
núi Đang Kẻ SV xã Đạ Tồn H. Đạ Huoai 11° 26' 27'' 107° 33' 58'' C-48-24-A-a
núi Đang Lu Gup SV xã Đạ Tồn H. Đạ Huoai 11° 25' 54'' 107° 33' 22'' C-48-24-A-a
núi Đang Rác SV xã Đạ Tồn H. Đạ Huoai 11° 25' 00'' 107° 32' 26'' C-48-24-A-a
núi Đang Sang SV xã Đạ Tồn H. Đạ Huoai 11° 28' 26'' 107° 32' 35'' C-48-24-A-a
núi Đang Sruin SV xã Đạ Tồn H. Đạ Huoai 11° 29' 02'' 107° 35' 38'' C-48-24-A-a
sông Đạ Quay TV xã Đạ Tồn H. Đạ Huoai 11° 22' 50'' 107° 48' 04'' 11° 25' 35'' 107° 25' 45'' C-48-24-A-a
suối Đạ Kar TV xã Đạ Tồn H. Đạ Huoai 11° 26' 10'' 107° 33' 38'' 11° 25' 19'' 107° 33' 40'' C-48-24-A-a
suối Đạ Tràng TV xã Đạ Tồn H. Đạ Huoai 11° 29' 59'' 107° 34' 58'' 11° 27' 03'' 107° 31' 38'' C-48-24-A-a
Thôn 1 DC xã Đoàn Kết H. Đạ Huoai 11° 20' 02" 107° 39' 26" C-48-24-A-d
Thôn 2 DC xã Đoàn Kết H. Đạ Huoai 11° 21' 14'' 107° 39' 36'' C-48-24-A-d
Thôn 3 DC xã Đoàn Kết H. Đạ Huoai 11° 21' 47'' 107° 39' 29'' C-48-24-A-d
82
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
cầu Đoàn Kết KX xã Đoàn Kết H. Đạ Huoai 11° 22' 00'' 107° 39' 27'' C-48-24-A-d
cầu Số 5 KX xã Đoàn Kết H. Đạ Huoai 11° 21' 36'' 107° 39' 38'' C-48-24-A-d
cầu Số 6 KX xã Đoàn Kết H. Đạ Huoai 11° 20' 32'' 107° 39' 29'' C-48-24-A-d
cầu treo Đoàn Kết KX xã Đoàn Kết H. Đạ Huoai 11° 21' 48'' 107° 39' 42'' C-48-24-A-d
Đường tỉnh 721 (đoạn 2) KX xã Đoàn Kết H. Đạ Huoai 11° 24' 42'' 107° 39' 27'' 11° 19' 58'' 107° 39' 21'' C-48-24-A-d
núi B'Nom Pang SV xã Đoàn Kết H. Đạ Huoai 11° 20' 20'' 107° 41' 14'' C-48-24-A-d
núi Mù Pang Hong SV xã Đoàn Kết H. Đạ Huoai 11° 20' 08'' 107° 42' 34'' C-48-24-A-d
sông Đạ Quay TV xã Đoàn Kết H. Đạ Huoai 11° 22' 50'' 107° 48' 04'' 11° 25' 35'' 107° 25' 45'' C-48-24-A-d
suối Đạ Giao TV xã Đoàn Kết H. Đạ Huoai 11° 20' 46'' 107° 41' 05'' 11° 20' 42'' 107° 39' 27'' C-48-24-A-d
suối Đạ Kone TV xã Đoàn Kết H. Đạ Huoai 11° 20' 51'' 107° 42' 43'' 11° 21' 45'' 107° 42' 42'' C-48-24-A-d
suối Đạ Kon Boss TV xã Đoàn Kết H. Đạ Huoai 11° 21' 08'' 107° 38' 37'' 11° 22' 07'' 107° 39' 07'' C-48-24-A-d
suối Đạ R'Pung (Da Dinh
Bon) TV xã Đoàn Kết H. Đạ Huoai 11° 23' 33'' 107° 37' 19'' 11° 20' 36'' 107° 36' 46'' C-48-24-A-c,
C-48-24-A-d
suối Đạ Se Poh (Tà Bứa) TV xã Đoàn Kết H. Đạ Huoai 11° 20' 00'' 107° 39' 18'' 11° 22' 02'' 107° 39' 19'' C-48-24-A-d
suối Pudanga TV xã Đoàn Kết H. Đạ Huoai 11° 20' 27'' 107° 41' 52'' 11° 19' 41'' 107° 39' 50'' C-48-24-A-d
Thôn 1 DC xã Hà Lâm H. Đạ Huoai 11° 24' 39'' 107° 35' 32'' C-48-24-A-a
Thôn 2 DC xã Hà Lâm H. Đạ Huoai 11° 24' 38'' 107° 36' 34'' C-48-24-A-a
Thôn 3 DC xã Hà Lâm H. Đạ Huoai 11° 24' 37'' 107° 37' 23'' C-48-24-A-a
Thôn 4 DC xã Hà Lâm H. Đạ Huoai 11° 25' 34'' 107° 37' 23'' C-48-24-A-b
cầu Đạ Lêu KX xã Hà Lâm H. Đạ Huoai 11° 24' 50'' 107° 35' 15'' C-48-24-A-a
cầu Đạ Quay KX xã Hà Lâm H. Đạ Huoai 11° 24' 38'' 107° 36' 12'' C-48-24-A-a
cầu Nghĩa Tình KX xã Hà Lâm H. Đạ Huoai 11° 24' 43'' 107° 35' 42'' C-48-24-A-a
Quốc lộ 20 KX xã Hà Lâm H. Đạ Huoai 11° 50' 39'' 108° 35' 47'' 11° 21' 57'' 107° 31' 32'' C-48-24-A-a,
C-48-24-A-b
sông Đạ Quay TV xã Hà Lâm H. Đạ Huoai 11° 22' 50'' 107° 48' 04'' 11° 25' 35'' 107° 25' 45'' C-48-24-A-a,
C-48-24-A-b
suối Đạ Đăk TV xã Hà Lâm H. Đạ Huoai 11° 25' 08'' 107° 37' 38'' 11° 26' 54'' 107° 36' 47'' C-48-24-A-a,
C-48-24-A-b
suối Đạ Đum TV xã Hà Lâm H. Đạ Huoai 11° 27' 02'' 107° 38' 18'' 11° 24' 54'' 107° 37' 43'' C-48-24-A-b
suối Đạ Klêu TV xã Hà Lâm H. Đạ Huoai 11° 22' 59'' 107° 34' 28'' 11° 24' 53'' 107° 35' 20'' C-48-24-A-a,
C-48-24-A-c
suối Đạ Lanh TV xã Hà Lâm H. Đạ Huoai 11° 26' 26'' 107° 36' 41'' 11° 25' 48'' 107° 36' 04'' C-48-24-A-a
83
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
suối Đạ Lapar TV xã Hà Lâm H. Đạ Huoai 11° 21' 41'' 107° 35' 40'' 11° 23' 39'' 107° 36' 57'' C-48-24-A-a,
C-48-24-A-c
suối Đạ M'Rê TV xã Hà Lâm H. Đạ Huoai 11° 28' 24'' 107° 44' 13'' 11° 24' 39'' 107° 36' 13'' C-48-24-A-a,
C-48-24-A-b
suối Đạ M'Ri TV xã Hà Lâm H. Đạ Huoai 11° 34' 55'' 107° 39' 59'' 11° 25' 24'' 107° 35' 06'' C-48-24-A-a
suối Đạ R'Pung (Da Dinh
Bon) TV xã Hà Lâm H. Đạ Huoai 11° 23' 33'' 107° 37' 19'' 11° 20' 36'' 107° 36' 46'' C-48-24-A-c,
C-48-24-A-d
Thôn 1 DC xã Mađaguôi H. Đạ Huoai 11° 23' 34'' 107° 31' 07'' C-48-24-A-a
Thôn 2 DC xã Mađaguôi H. Đạ Huoai 11° 23' 50'' 107° 31' 05'' C-48-24-A-a
Thôn 3 DC xã Mađaguôi H. Đạ Huoai 11° 23' 41" 107° 30' 26" C-48-24-A-a
Thôn 4 DC xã Mađaguôi H. Đạ Huoai 11° 24' 22'' 107° 30' 15'' C-48-24-A-a
Thôn 5 DC xã Mađaguôi H. Đạ Huoai 11° 23' 47'' 107° 30' 47'' C-48-24-A-a
Thôn 6 DC xã Mađaguôi H. Đạ Huoai 11° 23' 26" 107° 30' 52" C-48-24-A-a
Cầu 1 KX xã Mađaguôi H. Đạ Huoai 11° 23' 19'' 107° 31' 31'' C-48-24-A-a
Cầu 2 KX xã Mađaguôi H. Đạ Huoai 11° 23' 56'' 107° 30' 26'' C-48-24-A-a
Công ty Trách nhiệm hữu
hạn Tâm Phong KX xã Mađaguôi H. Đạ Huoai 11° 24' 00'' 107° 31' 05'' C-48-24-A-a
Đường tỉnh 721 (đoạn 1) KX xã Mađaguôi H. Đạ Huoai 11° 41' 05'' 107° 16' 54'' 11° 23' 10'' 107° 31' 59'' C-48-23-B-b,
C-48-24-A-a
đồi Vi Ba SV xã Mađaguôi H. Đạ Huoai 11° 23' 41'' 107° 31' 19'' C-48-24-A-a
núi Đang Rác SV xã Mađaguôi H. Đạ Huoai 11° 25' 00'' 107° 32' 26'' C-48-24-A-a
suối Đạ Guôi (Da Guôi) TV xã Mađaguôi H. Đạ Huoai 11° 21' 36'' 107° 32' 20'' 11° 26' 13'' 107° 28' 22'' C-48-23-B-b,
C-48-24-A-a
suối Đạ Liong TV xã Mađaguôi H. Đạ Huoai 11° 23' 59'' 107° 32' 53'' 11° 23' 14'' 107° 31' 21'' C-48-24-A-a
thôn Bình An DC xã Phước Lộc H. Đạ Huoai 11° 28' 49" 107° 37' 23" C-48-24-A-a
thôn Phước Dũng DC xã Phước Lộc H. Đạ Huoai 11° 26' 43'' 107° 36' 54'' C-48-24-A-a
thôn Lạc Hồng DC xã Phước Lộc H. Đạ Huoai 11° 26' 01" 107° 36' 53" C-48-24-A-a
thôn Phước Trung DC xã Phước Lộc H. Đạ Huoai 11° 26' 37'' 107° 37' 01'' C-48-24-A-a
núi B'Nom Lu Mu SV xã Phước Lộc H. Đạ Huoai 11° 27' 25'' 107° 39' 26'' C-48-24-A-b
núi Đang Kẻ SV xã Phước Lộc H. Đạ Huoai 11° 26' 27'' 107° 33' 58'' C-48-24-A-a
núi Đang Klum SV xã Phước Lộc H. Đạ Huoai 11° 27' 52'' 107° 35' 09'' C-48-24-A-a
núi Đang Sruin SV xã Phước Lộc H. Đạ Huoai 11° 29' 02'' 107° 35' 38'' C-48-24-A-a
84
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
núi Đang Triơ SV xã Phước Lộc H. Đạ Huoai 11° 26' 31'' 107° 35' 20'' C-48-24-A-a
sông Đạ Quay TV xã Phước Lộc H. Đạ Huoai 11° 22' 50'' 107° 48' 04'' 11° 25' 35'' 107° 25' 45'' C-48-24-A-a
suối Đạ Đăk TV xã Phước Lộc H. Đạ Huoai 11° 25' 08'' 107° 37' 38'' 11° 26' 54'' 107° 36' 47'' C-48-24-A-a,
C-48-24-A-b
suối Đạ Đum TV xã Phước Lộc H. Đạ Huoai 11° 27' 02'' 107° 38' 18'' 11° 24' 54'' 107° 37' 43'' C-48-24-A-b
suối Đạ Kar TV xã Phước Lộc H. Đạ Huoai 11° 26' 41'' 107° 37' 50'' 11° 26' 56'' 107° 36' 50'' C-48-24-A-a,
C-48-24-A-b
suối Đạ K'Riềng TV xã Phước Lộc H. Đạ Huoai 11° 26' 11'' 107° 34' 21'' 11° 25' 26'' 107° 35' 31'' C-48-24-A-a
suối Đạ Lanh TV xã Phước Lộc H. Đạ Huoai 11° 26' 26'' 107° 36' 41'' 11° 25' 48'' 107° 36' 04'' C-48-24-A-a
suối Đạ M'Ri TV xã Phước Lộc H. Đạ Huoai 11° 34' 55'' 107° 39' 59'' 11° 25' 24'' 107° 35' 06''
C-48-12-C-d,
C-48-24-A-a,
C-48-24-A-b
Tổ dân phố 7 DC TT. Đạ Tẻh H. Đạ Tẻh 11° 29' 28'' 107° 28' 01'' C-48-23-B-b
Tổ dân phố 9 DC TT. Đạ Tẻh H. Đạ Tẻh 11° 32' 41" 107° 30' 18" C-48-12-C-c
Tổ dân phố 10 DC TT. Đạ Tẻh H. Đạ Tẻh 11° 32' 15" 107° 29' 51" C-48-11-D-d
Tổ dân phố 1A DC TT. Đạ Tẻh H. Đạ Tẻh 11° 30' 49'' 107° 29' 07'' C-48-11-D-d
Tổ dân phố 1B DC TT. Đạ Tẻh H. Đạ Tẻh 11° 30' 41'' 107° 29' 14'' C-48-11-D-d
Tổ dân phố 1C DC TT. Đạ Tẻh H. Đạ Tẻh 11° 30' 33'' 107° 29' 06'' C-48-11-D-d
Tổ dân phố 2A DC TT. Đạ Tẻh H. Đạ Tẻh 11° 30' 12'' 107° 29' 06'' C-48-11-D-d
Tổ dân phố 2B DC TT. Đạ Tẻh H. Đạ Tẻh 11° 30' 14'' 107° 28' 56'' C-48-11-D-d
Tổ dân phố 2C DC TT. Đạ Tẻh H. Đạ Tẻh 11° 30' 19'' 107° 29' 01'' C-48-11-D-d
Tổ dân phố 2D DC TT. Đạ Tẻh H. Đạ Tẻh 11° 30' 22'' 107° 28' 55'' C-48-11-D-d
Tổ dân phố 3A DC TT. Đạ Tẻh H. Đạ Tẻh 11° 30' 02'' 107° 28' 52'' C-48-11-D-d
Tổ dân phố 3B DC TT. Đạ Tẻh H. Đạ Tẻh 11° 30' 29'' 107° 28' 26'' C-48-11-D-d
Tổ dân phố 3C DC TT. Đạ Tẻh H. Đạ Tẻh 11° 30' 16'' 107° 28' 44'' C-48-11-D-d
Tổ dân phố 4A DC TT. Đạ Tẻh H. Đạ Tẻh 11° 30' 49'' 107° 29' 37'' C-48-11-D-d
Tổ dân phố 4B DC TT. Đạ Tẻh H. Đạ Tẻh 11° 31' 15" 107° 29' 46" C-48-11-D-d
Tổ dân phố 4D DC TT. Đạ Tẻh H. Đạ Tẻh 11° 30' 58'' 107° 29' 34'' C-48-11-D-d
Tổ dân phố 5A DC TT. Đạ Tẻh H. Đạ Tẻh 11° 30' 20'' 107° 29' 18'' C-48-11-D-d
Tổ dân phố 5B DC TT. Đạ Tẻh H. Đạ Tẻh 11° 30' 34'' 107° 29' 15'' C-48-11-D-d
Tổ dân phố 5C DC TT. Đạ Tẻh H. Đạ Tẻh 11° 30' 29'' 107° 29' 25'' C-48-11-D-d
Tổ dân phố 6A DC TT. Đạ Tẻh H. Đạ Tẻh 11° 30' 33'' 107° 28' 49'' C-48-11-D-d
Tổ dân phố 6B DC TT. Đạ Tẻh H. Đạ Tẻh 11° 31' 13'' 107° 29' 03'' C-48-11-D-d
85
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Tổ dân phố 8A DC TT. Đạ Tẻh H. Đạ Tẻh 11° 32' 48" 107° 29' 30" C-48-11-D-d
cầu Đạ Bộ KX TT. Đạ Tẻh H. Đạ Tẻh 11° 32' 02'' 107° 29' 58'' C-48-11-D-d
cầu Đạ Mí KX TT. Đạ Tẻh H. Đạ Tẻh 11° 31' 38'' 107° 28' 09'' C-48-11-D-d
cầu Đạ Nhar KX TT. Đạ Tẻh H. Đạ Tẻh 11° 32' 00'' 107° 30' 17'' C-48-11-D-d
cầu Đạ Tẻh KX TT. Đạ Tẻh H. Đạ Tẻh 11° 30' 05'' 107° 29' 03'' C-48-11-D-d
cầu sắt Đạ Tẻh KX TT. Đạ Tẻh H. Đạ Tẻh 11° 30' 08'' 107° 29' 13'' C-48-11-D-d
cầu Thôn 7 KX TT. Đạ Tẻh H. Đạ Tẻh 11° 31' 55'' 107° 28' 45'' C-48-11-D-d
cầu Thôn 8 KX TT. Đạ Tẻh H. Đạ Tẻh 11° 32' 42'' 107° 29' 16'' C-48-11-D-d
chùa Khánh Vân KX TT. Đạ Tẻh H. Đạ Tẻh 11° 30' 02'' 107° 28' 57'' C-48-11-D-d
Cầu Tràn KX TT. Đạ Tẻh H. Đạ Tẻh 11° 31' 07'' 107° 28' 26'' C-48-11-D-d
Công ty Dệt may Nam
Phương KX TT. Đạ Tẻh H. Đạ Tẻh 11° 30' 24'' 107° 28' 48'' C-48-11-D-d
Đường tỉnh 721 (đoạn 1) KX TT. Đạ Tẻh H. Đạ Tẻh 11° 41' 05'' 107° 16' 54'' 11° 23' 10'' 107° 31' 59'' C-48-11-D-d
Đường tỉnh 725 (đoạn 2) KX TT. Đạ Tẻh H. Đạ Tẻh 11° 47' 38'' 108° 14' 17'' 11° 30' 20'' 107° 28' 46'' C-48-11-D-d,
C-48-12-C-c
nhà thờ Đạ Tẻh KX TT. Đạ Tẻh H. Đạ Tẻh 11° 30' 25'' 107° 28' 46'' C-48-11-D-d
Trung tâm Y tế Đạ Tẻh KX TT. Đạ Tẻh H. Đạ Tẻh 11° 30' 08'' 107° 28' 48'' C-48-11-D-d
núi Đang N'Kor SV TT. Đạ Tẻh H. Đạ Tẻh 11° 34' 04'' 107° 29' 03'' C-48-11-D-d
sông Đạ Tẻh TV TT. Đạ Tẻh H. Đạ Tẻh 11° 45' 36'' 107° 43' 53'' 11° 28' 52'' 107° 28' 09'' C-48-11-D-d,
C-48-23-B-b
sông Đồng Nai TV TT. Đạ Tẻh H. Đạ Tẻh 11° 39' 35'' 108° 12' 59'' 11° 25' 36'' 107° 25' 43'' C-48-23-B-b
suối Đạ Mí TV TT. Đạ Tẻh H. Đạ Tẻh 11° 41' 39'' 107° 30' 36'' 11° 29' 31'' 107° 27' 30'' C-48-23-B-b
suối Đạ Nhar TV TT. Đạ Tẻh H. Đạ Tẻh 11° 41' 41'' 107° 32' 00'' 11° 31' 14'' 107° 30' 01'' C-48-11-D-d,
C-48-12-C-c
Thôn 1 DC xã An Nhơn H. Đạ Tẻh 11° 30' 32" 107° 26' 48" C-48-11-D-d
Thôn 2 DC xã An Nhơn H. Đạ Tẻh 11° 31' 35" 107° 26' 56" C-48-11-D-d
Thôn 3 DC xã An Nhơn H. Đạ Tẻh 11° 31' 31" 107° 27' 34" C-48-11-D-d
Thôn 4 DC xã An Nhơn H. Đạ Tẻh 11° 31' 57" 107° 27' 49" C-48-11-D-d
Thôn 5 DC xã An Nhơn H. Đạ Tẻh 11° 32' 31" 107° 28' 55" C-48-11-D-d
thôn Tố Lan DC xã An Nhơn H. Đạ Tẻh 11° 33' 03'' 107° 29' 05'' C-48-11-D-d
cầu B5 KX xã An Nhơn H. Đạ Tẻh 11° 30' 47'' 107° 26' 43'' C-48-11-D-d
cầu Đạ Mí KX xã An Nhơn H. Đạ Tẻh 11° 31' 38'' 107° 28' 09'' C-48-11-D-d
cầu Thôn 7 KX xã An Nhơn H. Đạ Tẻh 11° 31' 55'' 107° 28' 45'' C-48-11-D-d
86
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
cầu Thôn 8 KX xã An Nhơn H. Đạ Tẻh 11° 32' 42'' 107° 29' 16'' C-48-11-D-d
dốc Mạ Ơi KX xã An Nhơn H. Đạ Tẻh 11° 31' 23'' 107° 26' 41'' C-48-11-D-d
Đường tỉnh 721 (đoạn 1) KX xã An Nhơn H. Đạ Tẻh 11° 41' 05'' 107° 16' 54'' 11° 23' 10'' 107° 31' 59'' C-48-11-D-d
dãy núi Đang Gil SV xã An Nhơn H. Đạ Tẻh 11° 33' 57'' 107° 27' 23'' C-48-11-D-d
dãy núi Đang Kgnut SV xã An Nhơn H. Đạ Tẻh 11° 32' 13'' 107° 26' 32'' C-48-11-D-d
hồ Đạ Hàm TV xã An Nhơn H. Đạ Tẻh 11° 32' 33'' 107° 27' 25'' C-48-11-D-d
sông Đồng Nai TV xã An Nhơn H. Đạ Tẻh 11° 39' 35'' 108° 12' 59'' 11° 25' 36'' 107° 25' 43'' C-48-11-D-d,
C-48-23-B-b
suối Đạ Lây TV xã An Nhơn H. Đạ Tẻh 11° 45' 36'' 107° 36' 59'' 11° 31' 13'' 107° 25' 44'' C-48-11-D-b
suối Đạ Mí TV xã An Nhơn H. Đạ Tẻh 11° 41' 39'' 107° 30' 36'' 11° 29' 31'' 107° 27' 30'' C-48-11-D-d,
C-48-23-B-b
suối Đạ Tor TV xã An Nhơn H. Đạ Tẻh 11° 40' 48'' 107° 29' 44'' 11° 39' 54'' 107° 29' 27'' C-48-11-D-b
suối Đạ Yol TV xã An Nhơn H. Đạ Tẻh 11° 41' 28'' 107° 29' 41'' 11° 39' 51'' 107° 29' 24'' C-48-11-D-b
Thôn 1 DC xã Đạ Kho H. Đạ Tẻh 11° 30' 35'' 107° 30' 15'' C-48-12-C-c
Thôn 2 DC xã Đạ Kho H. Đạ Tẻh 11° 30' 22'' 107° 29' 52'' C-48-11-D-d
Thôn 3 DC xã Đạ Kho H. Đạ Tẻh 11° 30' 05'' 107° 29' 21'' C-48-11-D-d
Thôn 4 DC xã Đạ Kho H. Đạ Tẻh 11° 29' 20" 107° 29' 01" C-48-23-B-b
Thôn 5 DC xã Đạ Kho H. Đạ Tẻh 11° 28' 37'' 107° 29' 00'' C-48-23-B-b
Thôn 6 DC xã Đạ Kho H. Đạ Tẻh 11° 28' 12'' 107° 28' 59'' C-48-23-B-b
Thôn 7 DC xã Đạ Kho H. Đạ Tẻh 11° 28' 35" 107° 28' 21" C-48-23-B-b
Thôn 8 DC xã Đạ Kho H. Đạ Tẻh 11° 27' 37'' 107° 27' 42'' C-48-23-B-b
Thôn 9 DC xã Đạ Kho H. Đạ Tẻh 11° 25' 38'' 107° 26' 46'' C-48-23-B-b
cầu Đạ Tẻh KX xã Đạ Kho H. Đạ Tẻh 11° 30' 05'' 107° 29' 03'' C-48-11-D-d
cầu sắt Đạ Tẻh KX xã Đạ Kho H. Đạ Tẻh 11° 30' 08'' 107° 29' 13'' C-48-11-D-d
Công ty Trách nhiệm hữu
hạn Một thành viên Lâm
nghiệp Đạ Tẻh
KX xã Đạ Kho H. Đạ Tẻh 11° 29' 28'' 107° 28' 57'' C-48-11-D-d,
C-48-23-B-b
Đường tỉnh 721 (đoạn 1) KX xã Đạ Kho H. Đạ Tẻh 11° 41' 05'' 107° 16' 54'' 11° 23' 10'' 107° 31' 59'' C-48-11-D-d,
C-48-23-B-b
Khu cứu hộ Linh trưởng
Đảo Tiên KX xã Đạ Kho H. Đạ Tẻh 11° 26' 01'' 107° 25' 53'' C-48-23-B-b
núi Đang Sang SV xã Đạ Kho H. Đạ Tẻh 11° 28' 26'' 107° 32' 35'' C-48-24-A-a
87
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
đập dâng Ứng Hoà TV xã Đạ Kho H. Đạ Tẻh 11° 27' 29'' 107° 27' 58'' C-48-23-B-b
hồ chứa nước Thạch Thất TV xã Đạ Kho H. Đạ Tẻh 11° 29' 41'' 107° 30' 03'' C-48-24-A-a
hồ Thôn 10 TV xã Đạ Kho H. Đạ Tẻh 11° 27' 31'' 107° 28' 02'' C-48-23-B-b
sông Đạ Quay TV xã Đạ Kho H. Đạ Tẻh 11° 22' 50'' 107° 48' 04'' 11° 25' 35'' 107° 25' 45'' C-48-23-B-b
sông Đạ Tẻh TV xã Đạ Kho H. Đạ Tẻh 11° 45' 36'' 107° 43' 53'' 11° 28' 52'' 107° 28' 09'' C-48-11-D-d,
C-48-23-B-b
sông Đồng Nai TV xã Đạ Kho H. Đạ Tẻh 11° 39' 35'' 108° 12' 59'' 11° 25' 36'' 107° 25' 43'' C-48-23-B-b
suối Đa Kala TV xã Đạ Kho H. Đạ Tẻh 11° 29' 11'' 107° 32' 58'' 11° 30' 35'' 107° 30' 03'' C-48-12-C-c,
C-48-24-A-a
suối Đạ Kho TV xã Đạ Kho H. Đạ Tẻh 11° 36' 38'' 107° 41' 20'' 11° 30' 14'' 107° 29' 21'' C-48-11-D-d,
C-48-12-C-c
thác Bùng Binh TV xã Đạ Kho H. Đạ Tẻh 11° 27' 25'' 107° 26' 49'' C-48-23-B-b
Thác Trời TV xã Đạ Kho H. Đạ Tẻh 11° 26' 53'' 107° 26' 37'' C-48-23-B-b
thôn Hương Thanh DC xã Đạ Lây H. Đạ Tẻh 11° 34' 05'' 107° 26' 09'' C-48-11-D-d
thôn Hương Thuận DC xã Đạ Lây H. Đạ Tẻh 11° 32' 02" 107° 25' 22" C-48-11-D-d
thôn Hương Vân DC xã Đạ Lây H. Đạ Tẻh 11° 32' 19" 107° 26' 05" C-48-11-D-d
thôn Lộc Hoà DC xã Đạ Lây H. Đạ Tẻh 11° 32' 17'' 107° 24' 56'' C-48-11-D-d
thôn Phú Bình DC xã Đạ Lây H. Đạ Tẻh 11° 31' 47" 107° 25' 41" C-48-11-D-d
thôn Phú Thành DC xã Đạ Lây H. Đạ Tẻh 11° 31' 34" 107° 26' 10" C-48-11-D-d
thôn Sơn Thủy DC xã Đạ Lây H. Đạ Tẻh 11° 33' 21" 107° 26' 04" C-48-11-D-d
thôn Thuận Lộc DC xã Đạ Lây H. Đạ Tẻh 11° 31' 28'' 107° 24' 39'' C-48-11-D-d
thôn Vĩnh Phước DC xã Đạ Lây H. Đạ Tẻh 11° 32' 41" 107° 25' 34" C-48-11-D-d
thôn Vĩnh Thuỷ DC xã Đạ Lây H. Đạ Tẻh 11° 33' 25'' 107° 25' 25'' C-48-11-D-d
cầu Đạ Lây KX xã Đạ Lây H. Đạ Tẻh 11° 32' 11'' 107° 25' 52'' C-48-11-D-d
chùa Hương Lâm KX xã Đạ Lây H. Đạ Tẻh 11° 32' 02'' 107° 25' 07'' C-48-11-D-d
dốc Mạ Ơi KX xã Đạ Lây H. Đạ Tẻh 11° 31' 23'' 107° 26' 41'' C-48-11-D-d
Đường tỉnh 721 (đoạn 1) KX xã Đạ Lây H. Đạ Tẻh 11° 41' 05'' 107° 16' 54'' 11° 23' 10'' 107° 31' 59'' C-48-11-D-d
Nhà máy Điều Đạ Hoai KX xã Đạ Lây H. Đạ Tẻh 11° 32' 06'' 107° 25' 32'' C-48-11-D-d
dãy núi Đang Dziông SV xã Đạ Lây H. Đạ Tẻh 11° 35' 53'' 107° 26' 05'' C-48-11-D-d
dãy núi Đang Dziông SV xã Đạ Lây H. Đạ Tẻh 11° 35' 53'' 107° 26' 05'' C-48-11-D-d
dãy núi Đang Gil SV xã Đạ Lây H. Đạ Tẻh 11° 33' 57'' 107° 27' 23'' C-48-11-D-d
dãy núi Đang Kgnut SV xã Đạ Lây H. Đạ Tẻh 11° 32' 13'' 107° 26' 32'' C-48-11-D-d
hồ chứa nước Đạ Lây TV xã Đạ Lây H. Đạ Tẻh 11° 33' 57'' 107° 24' 18'' C-48-11-D-d
88
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
sông Đồng Nai TV xã Đạ Lây H. Đạ Tẻh 11° 39' 35'' 108° 12' 59'' 11° 25' 36'' 107° 25' 43'' C-48-11-D-d
suối Đạ Lây TV xã Đạ Lây H. Đạ Tẻh 11° 45' 36'' 107° 36' 59'' 11° 31' 13'' 107° 25' 44'' C-48-11-D-b,
C-48-11-D-d
suối Đạ Riong TV xã Đạ Lây H. Đạ Tẻh 11° 32' 47'' 107° 23' 46'' 11° 31' 49'' 107° 24' 18'' C-48-11-D-d
thôn Bình Hoà DC xã Đạ Pal H. Đạ Tẻh 11° 32' 37'' 107° 34' 20'' C-48-12-C-c
thôn Tôn K'Long DC xã Đạ Pal H. Đạ Tẻh 11° 35' 26" 107° 38' 35" C-48-12-C-d
thôn Xuân Châu DC xã Đạ Pal H. Đạ Tẻh 11° 32' 22" 107° 33' 51" C-48-12-C-c
thôn Xuân Thượng DC xã Đạ Pal H. Đạ Tẻh 11° 32' 42" 107° 34' 44" C-48-12-C-c
thôn Xuân Thành DC xã Đạ Pal H. Đạ Tẻh 11° 31' 41'' 107° 33' 13'' C-48-12-C-c
cầu Bình Hoà KX xã Đạ Pal H. Đạ Tẻh 11° 32' 50'' 107° 34' 51'' C-48-12-C-c
cầu Xuân Thượng KX xã Đạ Pal H. Đạ Tẻh 11° 33' 20'' 107° 35' 27'' C-48-12-C-c
Cầu Dầu KX xã Đạ Pal H. Đạ Tẻh 11° 32' 02'' 107° 33' 27'' C-48-12-C-c
Cầu Xoài KX xã Đạ Pal H. Đạ Tẻh 11° 31' 26'' 107° 32' 54'' C-48-12-C-c
dãy núi Đang Nu Koè SV xã Đạ Pal H. Đạ Tẻh 11° 35' 01'' 107° 36' 46'' C-48-12-C-c
dãy núi Đang Sré Su SV xã Đạ Pal H. Đạ Tẻh 11° 32' 45'' 107° 35' 54'' C-48-12-C-c
núi Đang Drup SV xã Đạ Pal H. Đạ Tẻh 11° 33' 42'' 107° 34' 37'' C-48-12-C-c
suối Đạ Bo Thi TV xã Đạ Pal H. Đạ Tẻh 11° 33' 60'' 107° 38' 39'' 11° 33' 28'' 107° 37' 17'' C-48-12-C-c,
C-48-12-C-d
suối Đạ Gur TV xã Đạ Pal H. Đạ Tẻh 11° 35' 56'' 107° 39' 04'' 11° 34' 10'' 107° 35' 54'' C-48-12-C-c,
C-48-12-C-d
suối Đạ Kho TV xã Đạ Pal H. Đạ Tẻh 11° 36' 38'' 107° 41' 20'' 11° 30' 14'' 107° 29' 21'' C-48-12-C-c,
C-48-12-C-d
suối Đạ Kri TV xã Đạ Pal H. Đạ Tẻh 11° 32' 48'' 107° 37' 03'' 11° 32' 35'' 107° 34' 36'' C-48-12-C-c
suối Đạ M'Ri TV xã Đạ Pal H. Đạ Tẻh 11° 34' 55'' 107° 39' 59'' 11° 25' 24'' 107° 35' 06'' C-48-12-C-d
suối Đạ Pal TV xã Đạ Pal H. Đạ Tẻh 11° 33' 28'' 107° 37' 17'' 11° 33' 24'' 107° 35' 21'' C-48-12-C-c
suối Đạ Tu Nom TV xã Đạ Pal H. Đạ Tẻh 11° 32' 57'' 107° 37' 57'' 11° 33' 23'' 107° 36' 55'' C-48-12-C-c,
C-48-12-C-d
thác Xuân Đài TV xã Đạ Pal H. Đạ Tẻh 11° 31' 21'' 107° 34' 16'' C-48-12-C-c
Thôn 1 DC xã Mỹ Đức H. Đạ Tẻh 11° 33' 05'' 107° 31' 09'' C-48-12-C-c
Thôn 2 DC xã Mỹ Đức H. Đạ Tẻh 11° 33' 24'' 107° 31' 22'' C-48-12-C-c
Thôn 3 DC xã Mỹ Đức H. Đạ Tẻh 11° 33' 58'' 107° 31' 27'' C-48-12-C-c
Thôn 4 DC xã Mỹ Đức H. Đạ Tẻh 11° 33' 59'' 107° 30' 54'' C-48-12-C-c
89
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Thôn 5 DC xã Mỹ Đức H. Đạ Tẻh 11° 34' 14'' 107° 31' 08'' C-48-12-C-c
Thôn 6 DC xã Mỹ Đức H. Đạ Tẻh 11° 34' 13'' 107° 31' 48'' C-48-12-C-c
Thôn 7 DC xã Mỹ Đức H. Đạ Tẻh 11° 34' 47'' 107° 31' 30'' C-48-12-C-c
Thôn 8 DC xã Mỹ Đức H. Đạ Tẻh 11° 34' 06'' 107° 32' 14'' C-48-12-C-c
thôn Hoà Bình DC xã Mỹ Đức H. Đạ Tẻh 11° 32' 38'' 107° 30' 56'' C-48-12-C-c
thôn Phú Hoà DC xã Mỹ Đức H. Đạ Tẻh 11° 31' 34" 107° 30' 12" C-48-12-C-c
thôn Yên Hoà DC xã Mỹ Đức H. Đạ Tẻh 11° 32' 25" 107° 30" 37" C-48-12-C-c
cầu Đạ Nhar KX xã Mỹ Đức H. Đạ Tẻh 11° 32' 00'' 107° 30' 17'' C-48-12-C-c
cầu Hà Đông - Quảng Trị KX xã Mỹ Đức H. Đạ Tẻh 11° 32' 20'' 107° 31' 37'' C-48-12-C-c
Đường tỉnh 725 (đoạn 2) KX xã Mỹ Đức H. Đạ Tẻh 11° 47' 38'' 108° 14' 17'' 11° 30' 20'' 107° 28' 46'' C-48-12-C-a,
C-48-12-C-c
khu du lịch Hồ Đạ Tẻh KX xã Mỹ Đức H. Đạ Tẻh 11° 34' 10'' 107° 33' 15'' C-48-12-C-c
núi B'Nom Tan Djiran SV xã Mỹ Đức H. Đạ Tẻh 11° 40' 47'' 107° 35' 31'' C-48-12-C-a
núi Đang Hor SV xã Mỹ Đức H. Đạ Tẻh 11° 37' 20'' 107° 34' 22'' C-48-12-C-a,
C-48-12-C-c
núi Đang R'Tuigne SV xã Mỹ Đức H. Đạ Tẻh 11° 39' 43'' 107° 37' 50'' C-48-12-C-b
Hồ chứa nước Đạ Tẻh TV xã Mỹ Đức H. Đạ Tẻh 11° 34' 10'' 107° 33' 15'' C-48-12-C-c
sông Đạ Tẻh TV xã Mỹ Đức H. Đạ Tẻh 11° 45' 36'' 107° 43' 53'' 11° 28' 52'' 107° 28' 09'' C-48-12-C-a,
C-48-12-C-b
suối Đạ Ding R'Nan TV xã Mỹ Đức H. Đạ Tẻh 11° 36' 12'' 107° 32' 56'' 11° 32' 51'' 107° 30' 36'' C-48-12-C-c
suối Đạ Dion Bon TV xã Mỹ Đức H. Đạ Tẻh 11° 35' 40'' 107° 34' 12'' 11° 35' 02'' 107° 34' 38'' C-48-12-C-c
suối Đạ H'Bory TV xã Mỹ Đức H. Đạ Tẻh 11° 36' 47'' 107° 35' 04'' 11° 36' 00'' 107° 35' 27'' C-48-12-C-c
suối Đạ Kon Klang TV xã Mỹ Đức H. Đạ Tẻh 11° 39' 05'' 107° 34' 46'' 11° 40' 16'' 107° 33' 53'' C-48-12-C-c
suối Đạ Nhar TV xã Mỹ Đức H. Đạ Tẻh 11° 41' 41'' 107° 32' 00'' 11° 31' 14'' 107° 30' 01'' C-48-12-C-a,
C-48-12-C-c
suối Đạ R'Lai (nhánh 2) TV xã Mỹ Đức H. Đạ Tẻh 11° 41' 38'' 107° 36' 45'' 11° 36' 36'' 107° 36' 14'' C-48-12-C-a,
C-48-12-C-c
suối Đạ Tra TV xã Mỹ Đức H. Đạ Tẻh 11° 41' 05'' 107° 37' 19'' 11° 38' 01'' 107° 36' 51'' C-48-12-C-a
Thôn 1 DC xã Quảng Trị H. Đạ Tẻh 11° 30' 37" 107° 29' 39" C-48-11-D-d
Thôn 2 DC xã Quảng Trị H. Đạ Tẻh 11° 30' 60'' 107° 30' 09'' C-48-12-C-c
Thôn 3 DC xã Quảng Trị H. Đạ Tẻh 11° 31' 39' 107° 30' 52" C-48-12-C-c
Thôn 4 DC xã Quảng Trị H. Đạ Tẻh 11° 32' 15" 107° 31' 53" C-48-12-C-c
90
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
cầu Hà Đông - Quảng Trị KX xã Quảng Trị H. Đạ Tẻh 11° 32' 20'' 107° 31' 37'' C-48-12-C-c
chùa Khánh Bảo KX xã Quảng Trị H. Đạ Tẻh 11° 30' 47'' 107° 29' 55'' C-48-11-D-d
dãy núi Đang K'Lon Lu SV xã Quảng Trị H. Đạ Tẻh 11° 36' 12'' 107° 36' 52'' C-48-12-C-c
dãy núi Đang Lu Gup SV xã Quảng Trị H. Đạ Tẻh 11° 36' 33'' 107° 38' 59'' C-48-12-C-d
dãy núi Đang Nu Koè SV xã Quảng Trị H. Đạ Tẻh 11° 35' 01'' 107° 36' 46'' C-48-12-C-c
núi Đang Drup SV xã Quảng Trị H. Đạ Tẻh 11° 33' 42'' 107° 34' 37'' C-48-12-C-c
Hồ chứa nước Đạ Tẻh TV xã Quảng Trị H. Đạ Tẻh 11° 34' 10'' 107° 33' 15'' C-48-12-C-c
sông Đạ Tẻh TV xã Quảng Trị H. Đạ Tẻh 11° 45' 36'' 107° 43' 53'' 11° 28' 52'' 107° 28' 09'' C-48-12-C-a,
C-48-12-C-b
suối Đạ Dang Bor TV xã Quảng Trị H. Đạ Tẻh 11° 36' 57'' 107° 38' 19'' 11° 35' 33'' 107° 36' 45'' C-48-12-C-c,
C-48-12-C-d
suối Đạ Ding Kuang TV xã Quảng Trị H. Đạ Tẻh 11° 36' 11'' 107° 40' 25'' 11° 38' 45'' 107° 38' 18'' C-48-12-C-b,
C-48-12-C-d
suối Đạ Din Djia TV xã Quảng Trị H. Đạ Tẻh 11° 35' 00'' 107° 35' 35'' 11° 35' 10'' 107° 35' 06'' C-48-12-C-c
suối Đạ Gur TV xã Quảng Trị H. Đạ Tẻh 11° 35' 56'' 107° 39' 04'' 11° 34' 10'' 107° 35' 54'' C-48-12-C-c,
C-48-12-C-d
suối Đạ Kho TV xã Quảng Trị H. Đạ Tẻh 11° 36' 38'' 107° 41' 20'' 11° 30' 14'' 107° 29' 21'' C-48-12-C-c,
C-48-12-C-d
thôn Đạ Nhar DC xã Quốc Oai H. Đạ Tẻh 11° 36' 14'' 107° 30' 28'' C-48-12-C-c
thôn Hà lâm DC xã Quốc Oai H. Đạ Tẻh 11° 33' 33'' 107° 30' 29'' C-48-12-C-c
thôn Hà Oai DC xã Quốc Oai H. Đạ Tẻh 11° 33' 56'' 107° 30' 11'' C-48-12-C-c
thôn Hà Tây DC xã Quốc Oai H. Đạ Tẻh 11° 34' 59'' 107° 29' 43'' C-48-11-D-d
thôn Hà Phú DC xã Quốc Oai H. Đạ Tẻh 11° 35' 14'' 107° 30' 14'' C-48-12-C-c
thôn Hà Mỹ DC xã Quốc Oai H. Đạ Tẻh 11° 34' 14'' 107° 29' 59'' C-48-11-D-d
núi Đang N'Kor SV xã Quốc Oai H. Đạ Tẻh 11° 34' 04'' 107° 29' 03'' C-48-11-D-d
núi Lait Dang Yanh SV xã Quốc Oai H. Đạ Tẻh 11° 41' 22'' 107° 32' 18'' C-48-12-C-a
hồ chứa nước Thôn 5 TV xã Quốc Oai H. Đạ Tẻh 11° 36' 11'' 107° 29' 42'' C-48-11-D-d
suối Đạ Mí TV xã Quốc Oai H. Đạ Tẻh 11° 41' 39'' 107° 30' 36'' 11° 29' 31'' 107° 27' 30'' C-48-11-D-b,
C-48-11-D-d
suối Đạ Nhar TV xã Quốc Oai H. Đạ Tẻh 11° 41' 41'' 107° 32' 00'' 11° 31' 14'' 107° 30' 01'' C-48-12-C-a
Thôn 1 DC xã Triệu Hải H. Đạ Tẻh 11° 30' 52" 107° 30' 46" C-48-12-C-c
Thôn 2 DC xã Triệu Hải H. Đạ Tẻh 11° 31' 10'' 107° 31' 13'' C-48-12-C-c
Thôn 3 DC xã Triệu Hải H. Đạ Tẻh 11° 31' 06" 107° 31' 46" C-48-12-C-c
91
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Thôn 4 DC xã Triệu Hải H. Đạ Tẻh 11° 31' 13'' 107° 32' 12'' C-48-12-C-c
Thôn 5 DC xã Triệu Hải H. Đạ Tẻh 11° 31' 11" 107° 32' 54" C-48-12-C-c
Cầu Xoài KX xã Triệu Hải H. Đạ Tẻh 11° 31' 26'' 107° 32' 54'' C-48-12-C-c
Khu du lịch Thác Đa Kala KX xã Triệu Hải H. Đạ Tẻh 11° 30' 36'' 107° 32' 40'' C-48-12-C-c
Khu sản xuất Đạ Bin KX xã Triệu Hải H. Đạ Tẻh 11° 29' 45'' 107° 33' 22'' C-48-24-A-a
dãy núi Đang R'Mít SV xã Triệu Hải H. Đạ Tẻh 11° 29' 10'' 107° 32' 38'' C-48-24-A-a
núi Đang Sang SV xã Triệu Hải H. Đạ Tẻh 11° 28' 26'' 107° 32' 35'' C-48-24-A-a
suối Đa Kala TV xã Triệu Hải H. Đạ Tẻh 11° 29' 11'' 107° 32' 58'' 11° 30' 35'' 107° 30' 03'' C-48-12-C-c,
C-48-24-A-a
suối Đạ Kho TV xã Triệu Hải H. Đạ Tẻh 11° 36' 38'' 107° 41' 20'' 11° 30' 14'' 107° 29' 21'' C-48-12-C-c
thác Đa Kala TV xã Triệu Hải H. Đạ Tẻh 11° 30' 36'' 107° 32' 40'' C-48-12-C-c
Tổ dân phố 1 DC TT. D'Ran H. Đơn Dương 11° 50' 54'' 108° 35' 38'' C-49-2-A-c
Tổ dân phố 2 DC TT. D'Ran H. Đơn Dương 11° 50' 53'' 108° 35' 57'' C-49-2-A-c
Tổ dân phố 3 DC TT. D'Ran H. Đơn Dương 11° 50' 40'' 108° 35' 40'' C-49-2-A-c
thôn Ha Ma Sing DC TT. D'Ran H. Đơn Dương 11° 51' 15'' 108° 38' 13'' C-49-2-A-d
thôn Kăn Kil DC TT. D'Ran H. Đơn Dương 11° 49' 34'' 108° 35' 56'' C-49-2-A-c
tổ dân phố Đường Mới DC TT. D'Ran H. Đơn Dương 11° 50' 45'' 108° 36' 03'' C-49-2-A-c
tổ dân phố Hoà Bình DC TT. D'Ran H. Đơn Dương 11° 49' 36'' 108° 36' 34'' C-49-2-A-c
tổ dân phố Lạc Quảng DC TT. D'Ran H. Đơn Dương 11° 50' 06'' 108° 35' 46'' C-49-2-A-c
tổ dân phố Lạc Thiện 1 DC TT. D'Ran H. Đơn Dương 11° 50' 31'' 108° 35' 45'' C-49-2-A-c
tổ dân phố Lạc Thiện 2 DC TT. D'Ran H. Đơn Dương 11° 50' 22'' 108° 35' 33'' C-49-2-A-c
tổ dân phố Lâm Tuyền 1 DC TT. D'Ran H. Đơn Dương 11° 50' 52'' 108° 36' 56'' C-49-2-A-c
tổ dân phố Lâm Tuyền 2 DC TT. D'Ran H. Đơn Dương 11° 50' 31'' 108° 36' 46'' C-49-2-A-c
tổ dân phố Phú Thuận 1 DC TT. D'Ran H. Đơn Dương 11° 50' 35'' 108° 38' 01'' C-49-2-A-d
tổ dân phố Phú Thuận 2 DC TT. D'Ran H. Đơn Dương 11° 50' 33'' 108° 37' 42'' C-49-2-A-d
tổ dân phố Phú Thuận 3 DC TT. D'Ran H. Đơn Dương 11° 50' 29'' 108° 38' 21'' C-49-2-A-d
tổ dân phố Quảng Lạc DC TT. D'Ran H. Đơn Dương 11° 51' 03'' 108° 36' 11'' C-49-2-A-c
cầu Đơn Dương KX TT. D'Ran H. Đơn Dương 11° 50' 46'' 108° 35' 57'' C-49-2-A-c
cầu Lam Phương KX TT. D'Ran H. Đơn Dương 11° 49' 52'' 108° 35' 56'' C-49-2-A-c
cầu Lạc Thiện KX TT. D'Ran H. Đơn Dương 11° 50' 29'' 108° 35' 36'' C-49-2-A-c
cầu Suối Cát KX TT. D'Ran H. Đơn Dương 11° 50' 34'' 108° 38' 01'' C-49-2-A-d
chùa An Lạc KX TT. D'Ran H. Đơn Dương 11° 50' 34'' 108° 35' 32'' C-49-2-A-c
chùa Giác Hoa KX TT. D'Ran H. Đơn Dương 11° 50' 14'' 108° 38' 05'' C-49-2-A-d
92
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
chùa Giác Hoàng KX TT. D'Ran H. Đơn Dương 11° 50' 50'' 108° 35' 41'' C-49-2-A-c
chùa Giác Nguyên KX TT. D'Ran H. Đơn Dương 11° 50' 44'' 108° 36' 23'' C-49-2-A-c
chùa Long Sơn KX TT. D'Ran H. Đơn Dương 11° 50' 40'' 108° 36' 36'' C-49-2-A-c
chùa Phật Quốc KX TT. D'Ran H. Đơn Dương 11° 50' 42'' 108° 35' 26'' C-49-2-A-c
chùa Phước Hải KX TT. D'Ran H. Đơn Dương 11° 50' 11'' 108° 36' 06'' C-49-2-A-c
chùa Tường Vân KX TT. D'Ran H. Đơn Dương 11° 50' 49'' 108° 36' 10'' C-49-2-A-c
Cầu Đỏ KX TT. D'Ran H. Đơn Dương 11° 51' 00'' 108° 36' 35'' C-49-2-A-c
đèo Sông Pha (Ngoạn
Mục) KX TT. D'Ran H. Đơn Dương 11° 50' 07'' 108° 38' 38'' C-49-2-A-d
đình Càn Rang KX TT. D'Ran H. Đơn Dương 11° 50' 59'' 108° 35' 44'' C-49-2-A-c
đình Phú Thuận KX TT. D'Ran H. Đơn Dương 11° 50' 21'' 108° 38' 03'' C-49-2-A-d
Đèo D'Ran KX TT. D'Ran H. Đơn Dương 11° 50' 45'' 108° 34' 40'' C-49-2-A-c
Đường huyện 412 KX TT. D'Ran H. Đơn Dương 11° 50' 48'' 108° 36' 21'' 11° 46' 29'' 108° 30' 46'' C-49-2-A-c
Đường tỉnh 729 KX TT. D'Ran H. Đơn Dương 11° 50' 48'' 108° 36' 21'' 11° 34' 42'' 108° 20' 17'' C-49-2-A-c
giáo xứ Lạc Nghiệp KX TT. D'Ran H. Đơn Dương 11° 50' 42'' 108° 35' 43'' C-49-2-A-c
nhà thờ Đường Mới KX TT. D'Ran H. Đơn Dương 11° 50' 19'' 108° 36' 06'' C-49-2-A-c
nhà thờ Kăn Kil KX TT. D'Ran H. Đơn Dương 11° 49' 38'' 108° 35' 52'' C-49-2-A-c
phòng khám Đa khoa khu
vực D'Ran KX TT. D'Ran H. Đơn Dương 11° 50' 50'' 108° 35' 50'' C-49-2-A-c
Quốc lộ 20 KX TT. D'Ran H. Đơn Dương 11° 50' 39'' 108° 35' 47'' 11° 21' 57'' 107° 31' 32'' C-49-2-A-c
Quốc lộ 27 KX TT. D'Ran H. Đơn Dương 12° 10' 59'' 108° 08' 09'' 11° 50' 09'' 108° 38' 37'' C-49-2-A-c,
C-49-2-A-d
thánh thất Bến Tre KX TT. D'Ran H. Đơn Dương 11° 51' 02'' 108° 36' 07'' C-49-2-A-c
thánh thất Phước Khánh KX TT. D'Ran H. Đơn Dương 11° 50' 39'' 108° 36' 16'' C-49-2-A-c
thánh thất Trung Dương KX TT. D'Ran H. Đơn Dương 11° 50' 20'' 108° 35' 34'' C-49-2-A-c
núi Ca Yam SV TT. D'Ran H. Đơn Dương 11° 58' 20'' 108° 40' 01'' C-49-2-A-b
núi Kanan SV TT. D'Ran H. Đơn Dương 11° 52' 59'' 108° 38' 24'' C-49-2-A-b
núi Yang Kuet SV TT. D'Ran H. Đơn Dương 11° 56' 20'' 108° 39' 09'' C-49-2-A-b
núi Ya Bon Nanh SV TT. D'Ran H. Đơn Dương 11° 47' 45'' 108° 38' 02'' C-49-2-A-d
núi Yen Darq SV TT. D'Ran H. Đơn Dương 11° 55' 19'' 108° 36' 14'' C-49-2-A-a
Núi Blin SV TT. D'Ran H. Đơn Dương 11° 55' 22'' 108° 37' 42'' C-49-2-A-b
Núi Chùa SV TT. D'Ran H. Đơn Dương 11° 50' 25'' 108° 36' 24'' C-49-2-A-c
đập Đa Nhim TV TT. D'Ran H. Đơn Dương 11° 51' 16'' 108° 36' 16'' C-49-2-A-c
93
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
hồ Đơn Dương TV TT. D'Ran H. Đơn Dương 11° 51' 49'' 108° 36' 47'' C-49-2-A-c
sông Đa Nhim TV TT. D'Ran H. Đơn Dương 12° 12' 11'' 108° 39' 37'' 11° 41' 42'' 108° 14' 32'' C-49-2-A-a,
C-49-2-A-c
sông Klong Klet TV TT. D'Ran H. Đơn Dương 12° 03' 14'' 108° 40' 20'' 11° 54' 28'' 108° 37' 36'' C-49-2-A-b
suối Ha Ma Sing TV TT. D'Ran H. Đơn Dương 11° 52' 54'' 108° 38' 00'' 11° 50' 35'' 108° 38' 00'' C-49-2-A-b,
C-49-2-A-d
tổ dân phố M'Lọn DC TT. Thạnh Mỹ H. Đơn Dương 11° 45' 32'' 108° 29' 17'' C-49-1-B-d
tổ dân phố Nghĩa Đức DC TT. Thạnh Mỹ H. Đơn Dương 11° 45' 45'' 108° 29' 58'' C-49-1-B-d
tổ dân phố Nghĩa Hội DC TT. Thạnh Mỹ H. Đơn Dương 11° 44' 48'' 108° 28' 48'' C-49-1-D-b
tổ dân phố Nghĩa Lập 1 DC TT. Thạnh Mỹ H. Đơn Dương 11° 45' 53'' 108° 28' 58'' C-49-1-B-d
tổ dân phố Nghĩa Lập 2 DC TT. Thạnh Mỹ H. Đơn Dương 11° 45' 33'' 108° 28' 55'' C-49-1-B-d
tổ dân phố Nghĩa Lập 3 DC TT. Thạnh Mỹ H. Đơn Dương 11° 45' 44'' 108° 28' 26'' C-49-1-B-d
tổ dân phố Nghĩa Lập 4 DC TT. Thạnh Mỹ H. Đơn Dương 11° 45' 32'' 108° 28' 24'' C-49-1-B-d
tổ dân phố Nghĩa Lập 5 DC TT. Thạnh Mỹ H. Đơn Dương 11° 45' 42'' 108° 28' 04'' C-49-1-B-d
tổ dân phố Nghĩa Thị DC TT. Thạnh Mỹ H. Đơn Dương 11° 45' 47'' 108° 29' 26'' C-49-1-B-d
tổ dân phố Thạnh Hoà DC TT. Thạnh Mỹ H. Đơn Dương 11° 45' 33'' 108° 29' 38'' C-49-1-B-d
tổ dân phố Thạnh Nghĩa DC TT. Thạnh Mỹ H. Đơn Dương 11° 45' 11'' 108° 29' 37'' C-49-1-D-b
cầu Ông Thiều KX TT. Thạnh Mỹ H. Đơn Dương 11° 44' 26'' 108° 27' 53'' C-49-1-D-b
cầu Quảng Lập KX TT. Thạnh Mỹ H. Đơn Dương 11° 45' 46'' 108° 30' 12'' C-49-2-A-c
chùa Giác Hải KX TT. Thạnh Mỹ H. Đơn Dương 11° 45' 41'' 108° 29' 40'' C-49-1-B-d
đình Thạnh Nghĩa KX TT. Thạnh Mỹ H. Đơn Dương 11° 45' 08'' 108° 29' 33'' C-49-1-B-d
đường 2 tháng 4 KX TT. Thạnh Mỹ H. Đơn Dương 11° 45' 50'' 108° 27' 48'' 11° 46' 07'' 108° 30' 25'' C-49-1-B-d,
C-49-2-A-c
Đèo D'Ran KX TT. Thạnh Mỹ H. Đơn Dương 11° 50' 45'' 108° 34' 40'' C-49-2-A-c
giáo xứ Thạnh Mỹ KX TT. Thạnh Mỹ H. Đơn Dương 11° 45' 38'' 108° 29' 23'' C-49-1-B-d
Quốc lộ 27 KX TT. Thạnh Mỹ H. Đơn Dương 12° 10' 59'' 108° 08' 09'' 11° 50' 09'' 108° 38' 37'' C-49-1-B-d,
C-49-2-A-c
Trung tâm Y tế Huyện
Đơn Dương KX TT. Thạnh Mỹ H. Đơn Dương 11° 45' 30'' 108° 28' 58'' C-49-1-B-d
núi B'Nom Ma So (Aviat) SV TT. Thạnh Mỹ H. Đơn Dương 11° 47' 28'' 108° 29' 41'' C-49-1-B-d
núi B'Nom Sre La SV TT. Thạnh Mỹ H. Đơn Dương 11° 47' 13'' 108° 28' 37'' C-49-1-B-d
núi Dốc Bà Ký SV TT. Thạnh Mỹ H. Đơn Dương 11° 46' 01'' 108° 30' 16'' C-49-2-A-c
sông Đa Nhim TV TT. Thạnh Mỹ H. Đơn Dương 12° 12' 11'' 108° 39' 37'' 11° 41' 42'' 108° 14' 32'' C-49-1-D-b
94
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Thôn 1 DC xã Đạ Ròn H. Đơn Dương 11° 46' 32'' 108° 26' 37'' C-49-1-B-d
Thôn 2 DC xã Đạ Ròn H. Đơn Dương 11° 46' 35'' 108° 25' 44'' C-49-1-B-d
Thôn 3 DC xã Đạ Ròn H. Đơn Dương 11° 45' 13'' 108° 25' 59'' C-49-1-B-d
thôn D'Ròn DC xã Đạ Ròn H. Đơn Dương 11° 45' 51'' 108° 27' 05'' C-49-1-B-d
thôn Suối Thông A1 DC xã Đạ Ròn H. Đơn Dương 11° 46' 09'' 108° 26' 54'' C-49-1-B-d
thôn Suối Thông A2 DC xã Đạ Ròn H. Đơn Dương 11° 45' 53'' 108° 27' 24'' C-49-1-B-d
thôn Suối Thông B1 DC xã Đạ Ròn H. Đơn Dương 11° 45' 38'' 108° 27' 26'' C-49-1-B-d
thôn Suối Thông B2 DC xã Đạ Ròn H. Đơn Dương 11° 45' 15'' 108° 27' 32'' C-49-1-B-d
cầu Bắc Hội KX xã Đạ Ròn H. Đơn Dương 11° 46' 48'' 108° 25' 47'' C-49-1-B-d
cầu Ông Thiều KX xã Đạ Ròn H. Đơn Dương 11° 44' 26'' 108° 27' 53'' C-49-1-D-b
cầu Tu Tra KX xã Đạ Ròn H. Đơn Dương 11° 44' 45'' 108° 25' 30'' C-49-1-B-d
Công ty Trách nhiệm hữu
hạn Acteam International KX xã Đạ Ròn H. Đơn Dương 11° 47' 31'' 108° 27' 12'' C-49-1-B-d
Công ty Trách nhiệm hữu
hạn Agrivina Đà Lạt
Hasfarm
KX xã Đạ Ròn H. Đơn Dương 11° 46' 26'' 108° 26' 07'' C-49-1-B-d
Quốc lộ 27 KX xã Đạ Ròn H. Đơn Dương 12° 10' 59'' 108° 08' 09'' 11° 50' 09'' 108° 38' 37'' C-49-1-B-d,
C-49-2-A-c
Hòn Rô SV xã Đạ Ròn H. Đơn Dương 11° 49' 35'' 108° 29' 08'' C-49-1-B-d
núi B'Nom Blan Rung SV xã Đạ Ròn H. Đơn Dương 11° 48' 24'' 108° 27' 28'' C-49-1-B-d
núi B'Nom Sre La SV xã Đạ Ròn H. Đơn Dương 11° 47' 13'' 108° 28' 37'' C-49-1-B-d
hồ Đạ Ròn TV xã Đạ Ròn H. Đơn Dương 11° 47' 05'' 108° 27' 05'' C-49-1-B-d
sông Đa Nhim TV xã Đạ Ròn H. Đơn Dương 12° 12' 11'' 108° 39' 37'' 11° 41' 42'' 108° 14' 32'' C-49-1-D-b
thôn Ka Đô Cũ DC xã Ka Đô H. Đơn Dương 11° 46' 17'' 108° 32' 55'' C-49-2-A-c
thôn Ka Đô Mới 1 DC xã Ka Đô H. Đơn Dương 11° 45' 43'' 108° 32' 23'' C-49-2-A-c
thôn Ka Đô Mới 2 DC xã Ka Đô H. Đơn Dương 11° 45' 59'' 108° 32' 19'' C-49-2-A-c
thôn Nam Hiệp 1 DC xã Ka Đô H. Đơn Dương 11° 45' 50'' 108° 31' 35'' C-49-2-A-c
thôn Nam Hiệp 2 DC xã Ka Đô H. Đơn Dương 11° 45' 33'' 108° 32' 00'' C-49-2-A-c
thôn Nghĩa Hiệp 1 DC xã Ka Đô H. Đơn Dương 11° 45' 18'' 108° 32' 12'' C-49-2-A-c
thôn Nghĩa Hiệp 2 DC xã Ka Đô H. Đơn Dương 11° 45' 24'' 108° 31' 01'' C-49-2-A-c
thôn Taly 1 DC xã Ka Đô H. Đơn Dương 11° 45' 54'' 108° 32' 34'' C-49-2-A-c
thôn Taly 2 DC xã Ka Đô H. Đơn Dương 11° 45' 18'' 108° 32' 36'' C-49-2-A-c
cầu Ka Đô KX xã Ka Đô H. Đơn Dương 11° 46' 18'' 108° 30' 51'' C-49-2-A-c
95
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
cầu Tân Hiên KX xã Ka Đô H. Đơn Dương 11° 46' 25'' 108° 33' 04'' C-49-2-A-c
chùa Giác Quang KX xã Ka Đô H. Đơn Dương 11° 45' 18'' 108° 31' 36'' C-49-2-A-c
Đường huyện 11 KX xã Ka Đô H. Đơn Dương 11° 45' 32'' 108° 31' 50'' 11° 43' 17'' 108° 32' 41'' C-49-2-A-c,
C-49-2-C-a
Đường huyện 412 KX xã Ka Đô H. Đơn Dương 11° 50' 48'' 108° 36' 21'' 11° 46' 29'' 108° 30' 46'' C-49-2-A-c
Đường tỉnh 727 KX xã Ka Đô H. Đơn Dương 11° 46' 29'' 108° 30' 46'' 11° 40' 13'' 108° 40' 34'' C-49-2-A-c,
C-49-2-C-a
Đường tỉnh 729 KX xã Ka Đô H. Đơn Dương 11° 50' 48'' 108° 36' 21'' 11° 34' 42'' 108° 20' 17'' C-49-2-A-c,
C-49-2-C-a
giáo xứ Lạc Hoà KX xã Ka Đô H. Đơn Dương 11° 45' 16'' 108° 31' 47'' C-49-2-A-c
nhà thờ Tin Lành KX xã Ka Đô H. Đơn Dương 11° 45' 42'' 108° 32' 29'' C-49-2-A-c
núi Ba Tầng SV xã Ka Đô H. Đơn Dương 11° 41' 29'' 108° 38' 46'' C-49-2-C-b
núi Cha Bou SV xã Ka Đô H. Đơn Dương 11° 43' 59'' 108° 34' 03'' C-49-2-C-a
núi Chơ Q'Long SV xã Ka Đô H. Đơn Dương 11° 42' 30'' 108° 38' 14'' C-49-2-C-b
núi Đê Ana SV xã Ka Đô H. Đơn Dương 11° 43' 15'' 108° 35' 04'' C-49-2-C-a
núi Lang Dra (Bằng) SV xã Ka Đô H. Đơn Dương 11° 44' 53'' 108° 35' 50'' C-49-2-C-a
núi Ma Ra SV xã Ka Đô H. Đơn Dương 11° 40' 47'' 108° 41' 10'' C-49-2-C-b
Núi Chôhang (Con Ong) SV xã Ka Đô H. Đơn Dương 11° 44' 16'' 108° 34' 51'' C-49-2-C-a
Núi Prông (Lớn) SV xã Ka Đô H. Đơn Dương 11° 41' 59'' 108° 42' 00'' C-49-2-C-b
sông Đa Nhim TV xã Ka Đô H. Đơn Dương 12° 12' 11'' 108° 39' 37'' 11° 41' 42'' 108° 14' 32'' C-49-2-A-c
suối Lơ Pah TV xã Ka Đô H. Đơn Dương 11° 44' 28'' 108° 36' 16'' 11° 44' 00'' 108° 41' 17'' C-49-2-C-a,
C-49-2-C-b
Suối Ko TV xã Ka Đô H. Đơn Dương 11° 46' 48'' 108° 36' 31'' 11° 46' 37'' 108° 32' 47'' C-49-2-A-c,
C-49-2-C-a
Suối M'Roi TV xã Ka Đô H. Đơn Dương 11° 41' 58'' 108° 34' 44'' 11° 40' 24'' 108° 38' 26'' C-49-2-C-a,
C-49-2-C-b
Suối M'Ghon (Ma Nhông) TV xã Ka Đô H. Đơn Dương 11° 44' 22'' 108° 35' 14'' 11° 40' 16'' 108° 40' 37'' C-49-2-C-a,
C-49-2-C-b
thôn Hoà Lạc DC xã Ka Đơn H. Đơn Dương 11° 44' 34'' 108° 29' 27'' C-49-1-D-b
thôn Ka Đê DC xã Ka Đơn H. Đơn Dương 11° 43' 26'' 108° 29' 30'' C-49-1-D-b
thôn Ka Đơn DC xã Ka Đơn H. Đơn Dương 11° 42' 54'' 108° 28' 50'' C-49-1-D-b
thôn Ka Rái 1 DC xã Ka Đơn H. Đơn Dương 11° 43' 25'' 108° 29' 22'' C-49-1-D-b
thôn Ka Rái 2 DC xã Ka Đơn H. Đơn Dương 11° 43' 54'' 108° 29' 29'' C-49-1-D-b
96
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
thôn Krăngchớ DC xã Ka Đơn H. Đơn Dương 11° 43' 22'' 108° 30' 31'' C-49-1-D-b
thôn Krăngọ 2 DC xã Ka Đơn H. Đơn Dương 11° 43' 25'' 108° 29' 55'' C-49-1-D-b
thôn Nghĩa Lộc DC xã Ka Đơn H. Đơn Dương 11° 43' 43" 108° 30' 10" C-49-2-C-a
thôn Sao Mai DC xã Ka Đơn H. Đơn Dương 11° 43' 22'' 108° 29' 01'' C-49-1-D-b
cầu Ka Đê KX xã Ka Đơn H. Đơn Dương 11° 43' 48'' 108° 29' 37'' C-49-1-D-b
cầu Ông Quý KX xã Ka Đơn H. Đơn Dương 11° 43' 34'' 108° 27' 52'' C-49-1-D-b
chùa Giác Châu KX xã Ka Đơn H. Đơn Dương 11° 43' 32'' 108° 28' 56'' C-49-1-D-b
Công ty La Ba KX xã Ka Đơn H. Đơn Dương 11° 43' 49'' 108° 28' 12'' C-49-1-D-b
giáo xứ Ka Đơn KX xã Ka Đơn H. Đơn Dương 11° 43' 33'' 108° 29' 58'' C-49-1-D-b
núi Chơ Tông SV xã Ka Đơn H. Đơn Dương 11° 41' 13'' 108° 28' 20'' C-49-1-D-b
núi Mo Pe Leng SV xã Ka Đơn H. Đơn Dương 11° 40' 34'' 108° 31' 27'' C-49-2-C-a
núi Pơ Bahka Tum SV xã Ka Đơn H. Đơn Dương 11° 40' 40'' 108° 31' 52'' C-49-2-C-a
núi Julo Mo SV xã Ka Đơn H. Đơn Dương 11° 41' 40'' 108° 30' 59'' C-49-2-C-a
đập dâng Ka Đê TV xã Ka Đơn H. Đơn Dương 11° 43' 41'' 108° 29' 39'' C-49-1-D-b
đập dâng Nghĩa Bình TV xã Ka Đơn H. Đơn Dương 11° 43' 14'' 108° 30' 43'' C-49-2-C-a
đập dâng Suối Ngang TV xã Ka Đơn H. Đơn Dương 11° 42' 38'' 108° 30' 42'' C-49-2-C-a
hồ chứa nước Sao Mai TV xã Ka Đơn H. Đơn Dương 11° 42' 03'' 108° 29' 29'' C-49-1-D-b
sông Đa Nhim TV xã Ka Đơn H. Đơn Dương 12° 12' 11'' 108° 39' 37'' 11° 41' 42'' 108° 14' 32'' C-49-1-D-b
suối Croh Đạ Nơ Sé TV xã Ka Đơn H. Đơn Dương 11° 41' 05'' 108° 29' 33'' 11° 43' 32'' 108° 27' 53'' C-49-1-D-b
suối Đạ Hiong Kade TV xã Ka Đơn H. Đơn Dương 11° 43' 07'' 108° 29' 50'' 11° 44' 35'' 108° 29' 10'' C-49-1-D-b
suối Hama Ru TV xã Ka Đơn H. Đơn Dương 11° 42' 57'' 108° 32' 20'' 11° 43' 07'' 108° 29' 50'' C-49-1-D-b,
C-49-2-C-a
suối Ma Pơ Xé TV xã Ka Đơn H. Đơn Dương 11° 40' 39'' 108° 30' 52'' 11° 42' 36'' 108° 32' 21'' C-49-2-C-a
suối Tơ Kreng TV xã Ka Đơn H. Đơn Dương 11° 40' 11'' 108° 28' 42'' 11° 44' 23'' 108° 27' 48'' C-49-1-D-b
thôn Hải Dương DC xã Lạc Lâm H. Đơn Dương 11° 47' 28'' 108° 32' 10'' C-49-2-A-c
thôn Hải Hưng DC xã Lạc Lâm H. Đơn Dương 11° 47' 18'' 108° 32' 13'' C-49-2-A-c
thôn Lạc Lâm Làng DC xã Lạc Lâm H. Đơn Dương 11° 46' 38'' 108° 31' 29'' C-49-2-A-c
thôn Lạc Sơn DC xã Lạc Lâm H. Đơn Dương 11° 46' 57'' 108° 30' 36'' C-49-2-A-c
thôn Lạc Thạnh DC xã Lạc Lâm H. Đơn Dương 11° 46' 49'' 108° 31' 56'' C-49-2-A-c
thôn M’Răng DC xã Lạc Lâm H. Đơn Dương 11° 47' 02'' 108° 31' 09'' C-49-2-A-c
thôn Quỳnh Châu Đông DC xã Lạc Lâm H. Đơn Dương 11° 47' 19'' 108° 31' 56'' C-49-2-A-c
thôn Tân Lập DC xã Lạc Lâm H. Đơn Dương 11° 46' 26'' 108° 30' 39'' C-49-2-A-c
thôn Xuân Thượng DC xã Lạc Lâm H. Đơn Dương 11° 47' 05'' 108° 31' 38'' C-49-2-A-c
97
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
thôn Yên Khê Hạ DC xã Lạc Lâm H. Đơn Dương 11° 46' 58'' 108° 31' 37'' C-49-2-A-c
cầu Ka Đô KX xã Lạc Lâm H. Đơn Dương 11° 46' 18'' 108° 30' 51'' C-49-2-A-c
cầu Lạc Sơn KX xã Lạc Lâm H. Đơn Dương 11° 46' 43'' 108° 30' 54'' C-49-2-A-c
chùa Giác Đức KX xã Lạc Lâm H. Đơn Dương 11° 46' 53'' 108° 31' 22'' C-49-2-A-c
Đường huyện 412 KX xã Lạc Lâm H. Đơn Dương 11° 50' 48'' 108° 36' 21'' 11° 46' 29'' 108° 30' 46'' C-49-2-A-c
Đường tỉnh 727 KX xã Lạc Lâm H. Đơn Dương 11° 46' 29'' 108° 30' 46'' 11° 40' 13'' 108° 40' 34'' C-49-2-A-c,
C-49-2-C-a
giáo xứ Lạc Lâm KX xã Lạc Lâm H. Đơn Dương 11° 47' 08'' 108° 31' 50'' C-49-2-A-c
nghĩa trang Lạc Lâm KX xã Lạc Lâm H. Đơn Dương 11° 47' 31'' 108° 32' 13'' C-49-2-A-c
nhà thờ Lạc Sơn KX xã Lạc Lâm H. Đơn Dương 11° 47' 01'' 108° 30' 43'' C-49-2-A-c
Quốc lộ 27 KX xã Lạc Lâm H. Đơn Dương 12° 10' 59'' 108° 08' 09'' 11° 50' 09'' 108° 38' 37'' C-49-2-A-c
tu viện Đa Minh KX xã Lạc Lâm H. Đơn Dương 11° 47' 04'' 108° 31' 54'' C-49-2-A-c
núi B'Nom Ma So (Aviat) SV xã Lạc Lâm H. Đơn Dương 11° 47' 28'' 108° 29' 41'' C-49-1-B-d
núi Hàng Bồ SV xã Lạc Lâm H. Đơn Dương 11° 48' 06'' 108° 31' 46'' C-49-2-A-c
sông Đa Nhim TV xã Lạc Lâm H. Đơn Dương 12° 12' 11'' 108° 39' 37'' 11° 41' 42'' 108° 14' 32'' C-49-2-A-c
suối Lạc Sơn TV xã Lạc Lâm H. Đơn Dương 11° 47' 15'' 108° 30' 51'' 11° 46' 21'' 108° 31' 02'' C-49-2-A-c
Suối M'Rằng TV xã Lạc Lâm H. Đơn Dương 11° 51' 39'' 108° 32' 59'' 11° 47' 15'' 108° 30' 51'' C-49-2-A-c
thôn B'Kăn DC xã Lạc Xuân H. Đơn Dương 11° 46' 56'' 108° 34' 06'' C-49-2-A-c
thôn Châu Sơn DC xã Lạc Xuân H. Đơn Dương 11° 49' 15'' 108° 34' 35'' C-49-2-A-c
thôn Diom A DC xã Lạc Xuân H. Đơn Dương 11° 47' 19'' 108° 33' 26'' C-49-2-A-c
thôn Diom B DC xã Lạc Xuân H. Đơn Dương 11° 48' 16'' 108° 33' 54'' C-49-2-A-c
thôn Đồng Thạnh DC xã Lạc Xuân H. Đơn Dương 11° 47' 37'' 108° 32' 19'' C-49-2-A-c
thôn Giãn Dân DC xã Lạc Xuân H. Đơn Dương 11° 47' 41'' 108° 33' 39'' C-49-2-A-c
thôn Kinh Tế Mới Châu
Sơn DC xã Lạc Xuân H. Đơn Dương 11° 48' 18'' 108° 34' 33'' C-49-2-A-c
thôn La Bouye A DC xã Lạc Xuân H. Đơn Dương 11° 48' 19'' 108° 33' 09'' C-49-2-A-c
thôn La Bouye B DC xã Lạc Xuân H. Đơn Dương 11° 48' 42'' 108° 33' 28'' C-49-2-A-c
thôn Lạc Bình DC xã Lạc Xuân H. Đơn Dương 11° 49' 27'' 108° 33' 59'' C-49-2-A-c
thôn Lạc Viên A DC xã Lạc Xuân H. Đơn Dương 11° 47' 59'' 108° 32' 57'' C-49-2-A-c
thôn Lạc Viên B DC xã Lạc Xuân H. Đơn Dương 11° 47' 54'' 108° 32' 38'' C-49-2-A-c
thôn Lạc Xuân 1 DC xã Lạc Xuân H. Đơn Dương 11° 49' 58'' 108° 34' 40'' C-49-2-A-c
thôn Lạc Xuân 2 DC xã Lạc Xuân H. Đơn Dương 11° 49' 37'' 108° 34' 27'' C-49-2-A-c
thôn Tân Hiên DC xã Lạc Xuân H. Đơn Dương 11° 46' 42'' 108° 33' 33'' C-49-2-A-c
98
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
cầu Lạc Xuân KX xã Lạc Xuân H. Đơn Dương 11° 49' 53'' 108° 34' 38'' C-49-2-A-c
cầu Số 1 KX xã Lạc Xuân H. Đơn Dương 11° 47' 05'' 108° 33' 23'' C-49-2-A-c
cầu Số 2 KX xã Lạc Xuân H. Đơn Dương 11° 47' 56'' 108° 33' 49'' C-49-2-A-c
cầu Tân Hiên KX xã Lạc Xuân H. Đơn Dương 11° 46' 25'' 108° 33' 04'' C-49-2-A-c
chùa Giác Sơn KX xã Lạc Xuân H. Đơn Dương 11° 49' 08'' 108° 33' 48'' C-49-2-A-c
chùa Giác Viên KX xã Lạc Xuân H. Đơn Dương 11° 50' 03'' 108° 34' 43'' C-49-2-A-c
đan viện Châu Sơn KX xã Lạc Xuân H. Đơn Dương 11° 48' 37'' 108° 34' 31'' C-49-2-A-c
đình Lạc Bình KX xã Lạc Xuân H. Đơn Dương 11° 49' 05'' 108° 33' 44'' C-49-2-A-c
Đèo D'Ran KX xã Lạc Xuân H. Đơn Dương 11° 50' 45'' 108° 34' 40'' C-49-2-A-c
Đường huyện 412 KX xã Lạc Xuân H. Đơn Dương 11° 50' 48'' 108° 36' 21'' 11° 46' 29'' 108° 30' 46'' C-49-2-A-c
Đường tỉnh 729 KX xã Lạc Xuân H. Đơn Dương 11° 50' 48'' 108° 36' 21'' 11° 34' 42'' 108° 20' 17'' C-49-2-A-c,
C-49-2-C-a
giáo xứ Diom KX xã Lạc Xuân H. Đơn Dương 11° 47' 38'' 108° 34' 01'' C-49-2-A-c
giáo xứ Lạc Viên KX xã Lạc Xuân H. Đơn Dương 11° 48' 01'' 108° 32' 49'' C-49-2-A-c
nghĩa trang Lạc Viên KX xã Lạc Xuân H. Đơn Dương 11° 47' 47'' 108° 32' 29'' C-49-2-A-c
nhà thờ Châu Sơn KX xã Lạc Xuân H. Đơn Dương 11° 49' 06'' 108° 34' 06'' C-49-2-A-c
Quốc lộ 20 KX xã Lạc Xuân H. Đơn Dương 11° 50' 39'' 108° 35' 47'' 11° 21' 57'' 107° 31' 32'' C-49-2-A-c
Quốc lộ 27 KX xã Lạc Xuân H. Đơn Dương 12° 10' 59'' 108° 08' 09'' 11° 50' 09'' 108° 38' 37'' C-49-2-A-c
núi Sương Mù SV xã Lạc Xuân H. Đơn Dương 11° 47' 02'' 108° 40' 16'' C-49-2-A-d
núi Ya Bon Nanh SV xã Lạc Xuân H. Đơn Dương 11° 47' 45'' 108° 38' 02'' C-49-2-A-d
Núi Diom SV xã Lạc Xuân H. Đơn Dương 11° 46' 44'' 108° 33' 51'' C-49-2-A-c
Núi Đất SV xã Lạc Xuân H. Đơn Dương 11° 46' 33'' 108° 34' 00'' C-49-2-A-c
hồ Đan viện Châu Sơn TV xã Lạc Xuân H. Đơn Dương 11° 48' 32'' 108° 34' 37'' C-49-2-A-c
sông Đa Nhim TV xã Lạc Xuân H. Đơn Dương 12° 12' 11'' 108° 39' 37'' 11° 41' 42'' 108° 14' 32'' C-49-2-A-c
suối Cha Tây TV xã Lạc Xuân H. Đơn Dương 11° 47' 39'' 108° 36' 54'' 11° 47' 30'' 108° 33' 11'' C-49-2-A-c
suối Lơ Pah TV xã Lạc Xuân H. Đơn Dương 11° 44' 28'' 108° 36' 16'' 11° 44' 00'' 108° 41' 17'' C-49-2-C-c
Suối Ko TV xã Lạc Xuân H. Đơn Dương 11° 46' 48'' 108° 36' 31'' 11° 46' 37'' 108° 32' 47'' C-49-2-A-c,
C-49-2-C-a
thôn Đông Hồ DC xã Pró H. Đơn Dương 11° 42' 55'' 108° 32' 53'' C-49-2-C-a
thôn Hamanhai I DC xã Pró H. Đơn Dương 11° 43' 32'' 108° 32' 49'' C-49-2-C-a
thôn Hamanhai II DC xã Pró H. Đơn Dương 11° 43' 11'' 108° 32' 41'' C-49-2-C-a
thôn Krăngọ DC xã Pró H. Đơn Dương 11° 43' 27'' 108° 30' 55'' C-49-2-C-a
thôn Pró Kinh Tế DC xã Pró H. Đơn Dương 11° 43' 26'' 108° 32' 21'' C-49-2-C-a
99
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
thôn Pró Ngó DC xã Pró H. Đơn Dương 11° 43' 30'' 108° 31' 52'' C-49-2-C-a
thôn Pró Trong DC xã Pró H. Đơn Dương 11° 43' 19'' 108° 31' 42'' C-49-2-C-a
Đường huyện 11 KX xã Pró H. Đơn Dương 11° 45' 32'' 108° 31' 50'' 11° 43' 17'' 108° 32' 41'' C-49-2-C-a
Đường tỉnh 727 KX xã Pró H. Đơn Dương 11° 46' 29'' 108° 30' 46'' 11° 40' 13'' 108° 40' 34'' C-49-2-C-a,
C-49-2-C-b
Đường tỉnh 729 KX xã Pró H. Đơn Dương 11° 50' 48'' 108° 36' 21'' 11° 34' 42'' 108° 20' 17'' C-49-2-C-a
giáo xứ Pró KX xã Pró H. Đơn Dương 11° 43' 21'' 108° 32' 36'' C-49-2-C-a
núi Ca Ma Dơn SV xã Pró H. Đơn Dương 11° 38' 37'' 108° 33' 40'' C-49-2-C-a
núi Cha Bou SV xã Pró H. Đơn Dương 11° 43' 59'' 108° 34' 03'' C-49-2-C-a
núi Diep Lài SV xã Pró H. Đơn Dương 11° 41' 02'' 108° 32' 30'' C-49-2-C-a
núi Pơ Bahka Tum SV xã Pró H. Đơn Dương 11° 40' 40'' 108° 31' 52'' C-49-2-C-a
núi Julo Mo SV xã Pró H. Đơn Dương 11° 41' 40'' 108° 30' 59'' C-49-2-C-a
Núi Yam SV xã Pró H. Đơn Dương 11° 39' 51'' 108° 39' 00'' C-49-2-C-b
hồ thuỷ lợi Pró TV xã Pró H. Đơn Dương 11° 42' 33'' 108° 33' 20'' C-49-2-C-a
suối Gia Bố TV xã Pró H. Đơn Dương 11° 40' 42'' 108° 33' 47'' 11° 40' 24'' 108° 38' 26'' C-49-2-C-a,
C-49-2-C-b
suối Hama Ru TV xã Pró H. Đơn Dương 11° 42' 57'' 108° 32' 20'' 11° 43' 07'' 108° 29' 50'' C-49-2-C-a
suối Ha Ma Sơ Ri TV xã Pró H. Đơn Dương 11° 42' 36'' 108° 33' 01'' 11° 42' 57'' 108° 32' 22'' C-49-2-C-a
suối Ko Lơng TV xã Pró H. Đơn Dương 11° 40' 59'' 108° 32' 15'' 11° 42' 28'' 108° 32' 20'' C-49-2-C-a
suối Mana Ka Đing TV xã Pró H. Đơn Dương 11° 42' 28'' 108° 32' 20'' 11° 42' 56'' 108° 32' 21'' C-49-2-C-a
suối Ma Lu TV xã Pró H. Đơn Dương 11° 40' 48'' 108° 33' 19'' 11° 42' 44'' 108° 32' 44'' C-49-2-C-a
suối Ma Pơ Xé TV xã Pró H. Đơn Dương 11° 40' 39'' 108° 30' 52'' 11° 42' 36'' 108° 32' 21'' C-49-2-C-a
Suối M'Nghon TV xã Pró H. Đơn Dương 11° 40' 24'' 108° 38' 26'' 11° 40' 08'' 108° 40' 23'' C-49-2-C-b
Suối M'Roi TV xã Pró H. Đơn Dương 11° 41' 58'' 108° 34' 44'' 11° 40' 24'' 108° 38' 26'' C-49-2-C-a
Suối M'Ghon (Ma Nhông) TV xã Pró H. Đơn Dương 11° 44' 22'' 108° 35' 14'' 11° 40' 16'' 108° 40' 37'' C-49-2-C-b
thôn Quảng Hiệp DC xã Quảng Lập H. Đơn Dương 11° 44' 48'' 108° 30' 25'' C-49-2-C-a
thôn Quảng Hoà DC xã Quảng Lập H. Đơn Dương 11° 44' 52'' 108° 31' 09'' C-49-2-C-a
thôn Quảng Lợi DC xã Quảng Lập H. Đơn Dương 11° 44' 42'' 108° 31' 19'' C-49-2-C-a
thôn Quảng Tân DC xã Quảng Lập H. Đơn Dương 11° 45' 18'' 108° 30' 29'' C-49-2-A-c
thôn Quảng Thuận DC xã Quảng Lập H. Đơn Dương 11° 44' 34'' 108° 30' 30'' C-49-2-C-a
cầu Quảng Lập KX xã Quảng Lập H. Đơn Dương 11° 45' 46'' 108° 30' 12'' C-49-2-A-c
chùa Giác Ngộ KX xã Quảng Lập H. Đơn Dương 11° 44' 56'' 108° 30' 41'' C-49-2-C-a
chùa Từ Lâm KX xã Quảng Lập H. Đơn Dương 11° 44' 49'' 108° 30' 29'' C-49-2-C-a
100
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Đường huyện 11 KX xã Quảng Lập H. Đơn Dương 11° 45' 32'' 108° 31' 50'' 11° 43' 17'' 108° 32' 41'' C-49-2-C-a
Đường tỉnh 729 KX xã Quảng Lập H. Đơn Dương 11° 50' 48'' 108° 36' 21'' 11° 34' 42'' 108° 20' 17'' C-49-2-C-a
sông Đa Nhim TV xã Quảng Lập H. Đơn Dương 12° 12' 11'' 108° 39' 37'' 11° 41' 42'' 108° 14' 32''
C-49-1-B-d,
C-49-2-A-c,
C-49-1-D-b
thôn Boockabang DC xã Tu Tra H. Đơn Dương 11° 42' 13'' 108° 24' 57'' C-49-1-D-b
thôn Cầu Sắt DC xã Tu Tra H. Đơn Dương 11° 44' 32'' 108° 25' 49'' C-49-1-D-b
thôn Đa Hoa DC xã Tu Tra H. Đơn Dương 11° 44' 00'' 108° 25' 25'' C-49-1-D-b
thôn Ha Wai DC xã Tu Tra H. Đơn Dương 11° 41' 41'' 108° 26' 25'' C-49-1-D-b
thôn Kambutte DC xã Tu Tra H. Đơn Dương 11° 42' 56'' 108° 24' 59'' C-49-1-D-b
thôn Kinh tế Mới DC xã Tu Tra H. Đơn Dương 11° 42' 54'' 108° 27' 34'' C-49-1-D-b
thôn K'Lót DC xã Tu Tra H. Đơn Dương 11° 41' 31'' 108° 27' 51'' C-49-1-D-b
thôn Lạc Nghiệp DC xã Tu Tra H. Đơn Dương 11° 43' 08'' 108° 27' 23'' C-49-1-D-b
thôn Lạc Thạnh DC xã Tu Tra H. Đơn Dương 11° 42' 54'' 108° 26' 38'' C-49-1-D-b
thôn Lạc Trường DC xã Tu Tra H. Đơn Dương 11° 43' 10'' 108° 26' 59'' C-49-1-D-b
thôn Ma Đanh DC xã Tu Tra H. Đơn Dương 11° 41' 26'' 108° 26' 49'' C-49-1-D-b
thôn R'Lơm DC xã Tu Tra H. Đơn Dương 11° 41' 51'' 108° 27' 28'' C-49-1-D-b
thôn Suối Thông C1 DC xã Tu Tra H. Đơn Dương 11° 44' 36'' 108° 26' 52'' C-49-1-D-b
thôn Suối Thông C2 DC xã Tu Tra H. Đơn Dương 11° 44' 00'' 108° 27' 41'' C-49-1-D-b
cầu Bà Trí KX xã Tu Tra H. Đơn Dương 11° 44' 20'' 108° 27' 50'' C-49-1-D-b
cầu Ông Quý KX xã Tu Tra H. Đơn Dương 11° 43' 34'' 108° 27' 52'' C-49-1-D-b
cầu Ông Thiều KX xã Tu Tra H. Đơn Dương 11° 44' 26'' 108° 27' 53'' C-49-1-D-b
cầu Tu Tra KX xã Tu Tra H. Đơn Dương 11° 44' 45'' 108° 25' 30'' C-49-1-D-b
Công ty Cổ phần sữa Đà
Lạt KX xã Tu Tra H. Đơn Dương 11° 44' 21'' 108° 26' 13'' C-49-1-D-b
Công ty Hoa Apôlô KX xã Tu Tra H. Đơn Dương 11° 44' 10'' 108° 26' 01'' C-49-1-D-b
Công ty Vinamilk KX xã Tu Tra H. Đơn Dương 11° 43' 48'' 108° 26' 55'' C-49-1-D-b
nhà thờ Tu Tra KX xã Tu Tra H. Đơn Dương 11° 43' 11'' 108° 27' 35'' C-49-1-D-b
Dãy núi Deblou SV xã Tu Tra H. Đơn Dương 11° 42' 30'' 108° 23' 48'' C-49-1-D-b
núi Chơ Tông SV xã Tu Tra H. Đơn Dương 11° 41' 13'' 108° 28' 20'' C-49-1-D-b
núi Hàng Beh SV xã Tu Tra H. Đơn Dương 11° 42' 02'' 108° 27' 35'' C-49-1-D-b
núi Trơ Moat SV xã Tu Tra H. Đơn Dương 11° 41' 54'' 108° 26' 50'' C-49-1-D-b
hồ Công Đoàn TV xã Tu Tra H. Đơn Dương 11° 42' 40'' 108° 27' 13'' C-49-1-D-b
101
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
hồ Ma Đanh TV xã Tu Tra H. Đơn Dương 11° 40' 24'' 108° 26' 45'' C-49-1-D-b
hồ R'Lơm TV xã Tu Tra H. Đơn Dương 11° 40' 10'' 108° 28' 51'' C-49-1-D-b
hồ Suối Đỉa TV xã Tu Tra H. Đơn Dương 11° 44' 32'' 108° 25' 31'' C-49-1-D-b
Hồ Boockabang TV xã Tu Tra H. Đơn Dương 11° 41' 55'' 108° 24' 09'' C-49-1-D-b
sông Đa Nhim TV xã Tu Tra H. Đơn Dương 12° 12' 11'' 108° 39' 37'' 11° 41' 42'' 108° 14' 32'' C-49-1-D-b
suối Đạ N'Sé TV xã Tu Tra H. Đơn Dương 11° 40' 42'' 108° 29' 03'' 11° 40' 47'' 108° 28' 07'' C-49-1-D-b
suối Tơ Kreng TV xã Tu Tra H. Đơn Dương 11° 40' 11'' 108° 28' 42'' 11° 44' 23'' 108° 27' 48'' C-49-1-D-b
Tổ dân phố 1 DC TT. Liên Nghĩa H. Đức Trọng 11° 44' 33'' 108° 22' 26'' C-49-1-D-a
Tổ dân phố 2 DC TT. Liên Nghĩa H. Đức Trọng 11° 44' 01'' 108° 22' 32'' C-49-1-D-b
Tổ dân phố 3 DC TT. Liên Nghĩa H. Đức Trọng 11° 43' 49'' 108° 22' 33'' C-49-1-D-b
Tổ dân phố 4 DC TT. Liên Nghĩa H. Đức Trọng 11° 43' 49'' 108° 22' 22'' C-49-1-D-a
Tổ dân phố 5 DC TT. Liên Nghĩa H. Đức Trọng 11° 43' 42'' 108° 22' 40'' C-49-1-D-b
Tổ dân phố 6 DC TT. Liên Nghĩa H. Đức Trọng 11° 43' 43'' 108° 22' 26'' C-49-1-D-a
Tổ dân phố 7 DC TT. Liên Nghĩa H. Đức Trọng 11° 43' 30'' 108° 22' 39'' C-49-1-D-b
Tổ dân phố 8 DC TT. Liên Nghĩa H. Đức Trọng 11° 43' 29'' 108° 22' 32'' C-49-1-D-b
Tổ dân phố 9 DC TT. Liên Nghĩa H. Đức Trọng 11° 43' 21'' 108° 22' 38'' C-49-1-D-b
Tổ dân phố 10 DC TT. Liên Nghĩa H. Đức Trọng 11° 43' 36'' 108° 22' 16'' C-49-1-D-a
Tổ dân phố 11 DC TT. Liên Nghĩa H. Đức Trọng 11° 43' 10'' 108° 22' 41'' C-49-1-D-b
Tổ dân phố 12 DC TT. Liên Nghĩa H. Đức Trọng 11° 43' 15'' 108° 22' 04'' C-49-1-D-a
Tổ dân phố 13 DC TT. Liên Nghĩa H. Đức Trọng 11° 43' 00'' 108° 22' 37'' C-49-1-D-b
Tổ dân phố 14 DC TT. Liên Nghĩa H. Đức Trọng 11° 43' 25'' 108° 21' 57'' C-49-1-D-a
Tổ dân phố 15 DC TT. Liên Nghĩa H. Đức Trọng 11° 42' 53'' 108° 22' 22'' C-49-1-D-a
Tổ dân phố 16 DC TT. Liên Nghĩa H. Đức Trọng 11° 43' 03'' 108° 21' 35'' C-49-1-D-a
Tổ dân phố 17 DC TT. Liên Nghĩa H. Đức Trọng 11° 44' 13'' 108° 22' 53'' C-49-1-D-b
Tổ dân phố 18 DC TT. Liên Nghĩa H. Đức Trọng 11° 42' 27'' 108° 20' 55'' C-49-1-D-a
Tổ dân phố 19 DC TT. Liên Nghĩa H. Đức Trọng 11° 43' 54'' 108° 22' 38'' C-49-1-D-b
Tổ dân phố 20 DC TT. Liên Nghĩa H. Đức Trọng 11° 45' 27'' 108° 23' 28'' C-49-1-D-a
Tổ dân phố 21 DC TT. Liên Nghĩa H. Đức Trọng 11° 45' 19'' 108° 23' 03'' C-49-1-D-a
Tổ dân phố 22 DC TT. Liên Nghĩa H. Đức Trọng 11° 45' 26'' 108° 22' 44'' C-49-1-D-a
Tổ dân phố 23 DC TT. Liên Nghĩa H. Đức Trọng 11° 44' 46'' 108° 22' 24'' C-49-1-D-a
Tổ dân phố 24 DC TT. Liên Nghĩa H. Đức Trọng 11° 44' 32'' 108° 22' 04'' C-49-1-D-a
Tổ dân phố 25 DC TT. Liên Nghĩa H. Đức Trọng 11° 44' 01'' 108° 22' 09'' C-49-1-D-a
Tổ dân phố 26 DC TT. Liên Nghĩa H. Đức Trọng 11° 44' 05'' 108° 21' 59'' C-49-1-D-a
102
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Tổ dân phố 27 DC TT. Liên Nghĩa H. Đức Trọng 11° 44' 07'' 108° 21' 33'' C-49-1-D-a
Tổ dân phố 28 DC TT. Liên Nghĩa H. Đức Trọng 11° 43' 51'' 108° 22' 05'' C-49-1-D-a
Tổ dân phố 29 DC TT. Liên Nghĩa H. Đức Trọng 11° 43' 48'' 108° 22' 00'' C-49-1-D-a
Tổ dân phố 30 DC TT. Liên Nghĩa H. Đức Trọng 11° 43' 40'' 108° 21' 45'' C-49-1-D-a
Tổ dân phố 31 DC TT. Liên Nghĩa H. Đức Trọng 11° 43' 21'' 108° 21' 44'' C-49-1-D-a
Tổ dân phố 32 DC TT. Liên Nghĩa H. Đức Trọng 11° 42' 44'' 108° 20' 59'' C-49-1-D-a
Tổ dân phố 33 DC TT. Liên Nghĩa H. Đức Trọng 11° 43' 03'' 108° 21' 19'' C-49-1-D-a
Tổ dân phố 34 DC TT. Liên Nghĩa H. Đức Trọng 11° 34' 52" 108° 20' 30" C-49-1-D-a
cầu Bồng Lai KX TT. Liên Nghĩa H. Đức Trọng 11° 45' 30'' 108° 23' 34'' C-49-1-B-d
cầu Cao Thái KX TT. Liên Nghĩa H. Đức Trọng 11° 44' 08'' 108° 22' 43'' C-49-1-D-b
cầu treo Xóm Thái KX TT. Liên Nghĩa H. Đức Trọng 11° 43' 33'' 108° 22' 43'' C-49-1-D-b
chùa Giác Tâm KX TT. Liên Nghĩa H. Đức Trọng 11° 43' 36'' 108° 22' 23'' C-49-1-D-a
chùa Liên Hoa KX TT. Liên Nghĩa H. Đức Trọng 11° 44' 28'' 108° 22' 28'' C-49-1-D-a
chùa Quan âm Tịnh viện KX TT. Liên Nghĩa H. Đức Trọng 11° 44' 17'' 108° 23' 28'' C-49-1-D-b
Công ty Cổ phần Xây
dựng giao thông thủy lợi
tỉnh Lâm Đồng
KX TT. Liên Nghĩa H. Đức Trọng 11° 43' 28'' 108° 21' 57'' C-49-1-D-a
đường cao tốc Liên
Khương - Prenn KX TT. Liên Nghĩa H. Đức Trọng 11° 45' 11'' 108° 22' 57'' 11° 51' 34'' 108° 27' 22'' C-49-1-B-d,
C-49-1-D-b
Quốc lộ 20 KX TT. Liên Nghĩa H. Đức Trọng 11° 50' 39'' 108° 35' 47'' 11° 21' 57'' 107° 31' 32''
C-49-1-B-d,
C-49-1-D-a,
C-49-1-D-b
Quốc lộ 27 KX TT. Liên Nghĩa H. Đức Trọng 12° 10' 59'' 108° 08' 09'' 11° 50' 09'' 108° 38' 37'' C-49-1-B-c,
C-49-1-B-d
sân bay Liên Khương KX TT. Liên Nghĩa H. Đức Trọng 11° 45' 13'' 108° 22' 14'' C-49-1-B-c
tịnh thất Hoa Nghiêm KX TT. Liên Nghĩa H. Đức Trọng 11° 44' 21'' 108° 22' 27'' C-49-1-D-a
Trại tạm giam Gia Chánh KX TT. Liên Nghĩa H. Đức Trọng 11° 43' 13'' 108° 20' 35'' C-49-1-D-a
Trung tâm đào tạo lái xe
Lạc Hồng KX TT. Liên Nghĩa H. Đức Trọng 11° 44' 09'' 108° 20' 48'' C-49-1-D-a
103
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Trung tâm Giáo dục nghề
nghiệp - Giáo dục thường
xuyên Huyện Đức Trọng
KX TT. Liên Nghĩa H. Đức Trọng 11° 44' 28'' 108° 22' 06'' C-49-1-D-a
Trường Trung cấp Kinh tế
kỹ thuật Quốc Việt KX TT. Liên Nghĩa H. Đức Trọng 11° 44' 08'' 108° 20' 54'' C-49-1-D-a
Trường Trung học phổ
thông Đức Trọng KX TT. Liên Nghĩa H. Đức Trọng 11° 44' 25'' 108° 22' 19'' C-49-1-D-a
Trường Trung học phổ
thông Lương Thế Vinh KX TT. Liên Nghĩa H. Đức Trọng 11° 44' 21'' 108° 21' 09'' C-49-1-D-a
Dãy núi Deblou SV TT. Liên Nghĩa H. Đức Trọng 11° 42' 30'' 108° 23' 48'' C-49-1-D-b
núi M'Nom Krit SV TT. Liên Nghĩa H. Đức Trọng 11° 43' 22'' 108° 19' 26'' C-49-1-D-a
Núi Dablo SV TT. Liên Nghĩa H. Đức Trọng 11° 44' 37'' 108° 23' 35'' C-49-1-D-b
đập tràn Cao Thái TV TT. Liên Nghĩa H. Đức Trọng 11° 44' 10'' 108° 22' 43'' C-49-1-D-b
hồ Nam Sơn TV TT. Liên Nghĩa H. Đức Trọng 11° 43' 24'' 108° 21' 17'' C-49-1-D-a
sông Đa Nhim TV TT. Liên Nghĩa H. Đức Trọng 12° 12' 11'' 108° 39' 37'' 11° 41' 42'' 108° 14' 32''
C-49-1-D-a,
C-49-1-D-b,
C-49-1-B-d
suối Đạ Me (nhánh 1) TV TT. Liên Nghĩa H. Đức Trọng 11° 48' 41'' 108° 24' 00'' 11° 45' 26'' 108° 23' 37'' C-49-1-B-d
suối Đạ Me (nhánh 2) TV TT. Liên Nghĩa H. Đức Trọng 11° 44' 20'' 108° 20' 08'' 11° 45' 36'' 108° 16' 25'' C-49-1-D-a
thác Liên Khương TV TT. Liên Nghĩa H. Đức Trọng 11° 45' 00'' 108° 22' 58'' C-49-1-D-b
thôn Kim Phát DC xã Bình Thạnh H. Đức Trọng 11° 46' 28'' 108° 16' 46'' C-49-1-B-c
thôn Thanh Bình 1 DC xã Bình Thạnh H. Đức Trọng 11° 46' 28'' 108° 17' 13'' C-49-1-B-c
thôn Thanh Bình 2 DC xã Bình Thạnh H. Đức Trọng 11° 46' 52'' 108° 17' 02'' C-49-1-B-c
thôn Thanh Bình 3 DC xã Bình Thạnh H. Đức Trọng 11° 46' 28'' 108° 17' 32'' C-49-1-B-c
cầu Thanh Bình KX xã Bình Thạnh H. Đức Trọng 11° 46' 40'' 108° 17' 05'' C-49-1-B-c
Đường tỉnh 725 (đoạn 1) KX xã Bình Thạnh H. Đức Trọng 11° 57' 42'' 108° 23' 17'' 11° 45' 22'' 108° 18' 44'' C-49-1-B-c
giáo xứ Kim Phát KX xã Bình Thạnh H. Đức Trọng 11° 46' 39'' 108° 16' 57'' C-49-1-B-c
nghĩa trang Kim Phát KX xã Bình Thạnh H. Đức Trọng 11° 46' 39'' 108° 16' 35'' C-49-1-B-c
nghĩa trang Thanh Bình KX xã Bình Thạnh H. Đức Trọng 11° 46' 50'' 108° 17' 32'' C-49-1-B-c
nhà thờ Thanh Bình KX xã Bình Thạnh H. Đức Trọng 11° 46' 36'' 108° 17' 21'' C-49-1-B-c
nhà thờ Thánh Giuse KX xã Bình Thạnh H. Đức Trọng 11° 45' 50'' 108° 17' 56'' C-49-1-B-c
Quốc lộ 27 KX xã Bình Thạnh H. Đức Trọng 12° 10' 59'' 108° 08' 09'' 11° 50' 09'' 108° 38' 37'' C-49-1-B-c
dãy núi Gan Thi SV xã Bình Thạnh H. Đức Trọng 11° 48' 26'' 108° 17' 30'' C-49-1-B-c
104
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
suối Cam Ly TV xã Bình Thạnh H. Đức Trọng 11° 56' 27'' 108° 26' 12'' 11° 44' 18'' 108° 14' 44'' C-49-1-B-c
suối Đạ Creh TV xã Bình Thạnh H. Đức Trọng 11° 44' 21'' 108° 20' 08'' 11° 45' 27'' 108° 16' 33'' C-49-1-B-c
suối Đạ Kriaye TV xã Bình Thạnh H. Đức Trọng 11° 44' 41'' 108° 16' 41'' 11° 43' 43'' 108° 14' 57'' C-49-1-D-a
suối Đạ Me (nhánh 2) TV xã Bình Thạnh H. Đức Trọng 11° 44' 20'' 108° 20' 08'' 11° 45' 36'' 108° 16' 25'' C-49-1-B-c
thôn Chơ Ré DC xã Đa Quyn H. Đức Trọng 11° 35' 33'' 108° 27' 58'' C-49-1-D-d
thôn Chơ Rung DC xã Đa Quyn H. Đức Trọng 11° 38' 33'' 108° 30' 35'' C-49-2-C-a
thôn Ma Bó DC xã Đa Quyn H. Đức Trọng 11° 35' 09" 108° 31' 04" C-49-2-C-c
thôn Tân Hạ DC xã Đa Quyn H. Đức Trọng 11° 36' 07'' 108° 27' 58'' C-49-1-D-d
thôn Toa Cát DC xã Đa Quyn H. Đức Trọng 11° 34' 50'' 108° 28' 43'' C-49-1-D-d
thôn Tơ Mrang DC xã Đa Quyn H. Đức Trọng 11° 36' 29'' 108° 28' 26'' C-49-1-D-d
cầu Cháy 1 KX xã Đa Quyn H. Đức Trọng 11° 36' 38'' 108° 28' 31'' C-49-2-C-c
cầu Cháy 2 KX xã Đa Quyn H. Đức Trọng 11° 36' 29'' 108° 29' 05'' C-49-1-D-d
cầu Cháy 3 KX xã Đa Quyn H. Đức Trọng 11° 36' 36'' 108° 29' 52'' C-49-1-D-d
cầu K61 KX xã Đa Quyn H. Đức Trọng 11° 34' 49'' 108° 28' 22'' C-49-1-D-d
cầu K62 KX xã Đa Quyn H. Đức Trọng 11° 34' 45'' 108° 28' 55'' C-49-1-D-d
cầu K65 KX xã Đa Quyn H. Đức Trọng 11° 34' 48'' 108° 30' 48'' C-49-2-C-c
cầu Suối Trong KX xã Đa Quyn H. Đức Trọng 11° 35' 38'' 108° 28' 04'' C-49-1-D-d
Đường huyện 6 KX xã Đa Quyn H. Đức Trọng 11° 42' 10'' 108° 22' 19'' 11° 34' 38'' 108° 33' 38'' C-49-1-D-d,
C-49-2-C-c
Đường tỉnh 729 KX xã Đa Quyn H. Đức Trọng 11° 50' 48'' 108° 36' 21'' 11° 34' 42'' 108° 20' 17''
C-49-1-D-b,
C-49-1-D-d,
C-49-2-C-a
núi Ca Ma Dơn SV xã Đa Quyn H. Đức Trọng 11° 38' 37'' 108° 33' 40'' C-49-2-C-a
núi Diep Lài SV xã Đa Quyn H. Đức Trọng 11° 41' 02'' 108° 32' 30'' C-49-2-C-a
núi Gia Va SV xã Đa Quyn H. Đức Trọng 11° 34' 57'' 108° 33' 54'' C-49-2-C-c
núi Mo Pe Leng SV xã Đa Quyn H. Đức Trọng 11° 40' 34'' 108° 31' 27'' C-49-2-C-a
núi Par Niane SV xã Đa Quyn H. Đức Trọng 11° 34' 03'' 108° 29' 55'' C-49-1-D-d
núi Pơ Bahka Tum SV xã Đa Quyn H. Đức Trọng 11° 40' 40'' 108° 31' 52'' C-49-2-C-a
núi Tieu Pin SV xã Đa Quyn H. Đức Trọng 11° 33' 24'' 108° 32' 04'' C-49-2-C-c
núi Ti Sca Do SV xã Đa Quyn H. Đức Trọng 11° 36' 13'' 108° 31' 28'' C-49-2-C-c
Núi Parniane SV xã Đa Quyn H. Đức Trọng 11° 32' 50'' 108° 29' 35'' C-49-1-D-d
sông Đạ Queyon TV xã Đa Quyn H. Đức Trọng 11° 33' 24'' 108° 33' 00'' 11° 39' 12'' 108° 18' 44'' C-49-1-D-d,
C-49-2-C-c
105
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
thôn Đà An DC xã Đà Loan H. Đức Trọng 11° 34' 04" 108° 27' 28" C-49-1-D-c
thôn Đà Giang DC xã Đà Loan H. Đức Trọng 11° 34' 14'' 108° 23' 41'' C-49-1-D-d
thôn Đà Lâm DC xã Đà Loan H. Đức Trọng 11° 34' 33'' 108° 23' 00'' C-49-1-D-d
thôn Đà Phước DC xã Đà Loan H. Đức Trọng 11° 34' 34'' 108° 22' 43'' C-49-1-D-c
thôn Đà Rgiềng DC xã Đà Loan H. Đức Trọng 11° 34' 05'' 108° 24' 40'' C-49-1-D-d
thôn Đà Thành DC xã Đà Loan H. Đức Trọng 11° 35' 07'' 108° 22' 27'' C-49-1-D-c
thôn Đà Thắng DC xã Đà Loan H. Đức Trọng 11° 32' 08" 108° 21' 15" C-49-1-D-c
thôn Đà Thọ DC xã Đà Loan H. Đức Trọng 11° 33' 56'' 108° 23' 05'' C-49-1-D-d
thôn Đà Thuận DC xã Đà Loan H. Đức Trọng 11° 34' 05'' 108° 24' 17'' C-49-1-D-d
thôn Ma Am DC xã Đà Loan H. Đức Trọng 11° 31' 38'' 108° 22' 10'' C-49-1-D-c
Thôn Sóp DC xã Đà Loan H. Đức Trọng 11° 32' 20'' 108° 23' 38'' C-49-1-D-c
cầu Đà An KX xã Đà Loan H. Đức Trọng 11° 34' 23'' 108° 22' 43'' C-49-1-D-c
cầu Đà Rgiềng KX xã Đà Loan H. Đức Trọng 11° 34' 30'' 108° 24' 25'' C-49-1-D-d
chùa Vạn Thọ KX xã Đà Loan H. Đức Trọng 11° 34' 18'' 108° 22' 59'' C-49-1-D-d
Công ty Trách nhiệm hữu
hạn Thương mại - Dịch vụ
Trường Hoàng
KX xã Đà Loan H. Đức Trọng 11° 34' 01'' 108° 23' 45'' C-49-1-D-d
Đường tỉnh 729 KX xã Đà Loan H. Đức Trọng 11° 50' 48'' 108° 36' 21'' 11° 34' 42'' 108° 20' 17'' C-49-1-D-c,
C-49-1-D-d
giáo xứ Da Mur KX xã Đà Loan H. Đức Trọng 11° 34' 02'' 108° 24' 39'' C-49-1-D-d
giáo xứ Đà Loan KX xã Đà Loan H. Đức Trọng 11° 34' 36'' 108° 23' 44'' C-49-1-D-d
Trường Trung học phổ
thông Nguyễn Bỉnh Khiêm KX xã Đà Loan H. Đức Trọng 11° 34' 40'' 108° 22' 50'' C-49-1-D-d
Đồi Lơ Chích SV xã Đà Loan H. Đức Trọng 11° 31' 26'' 108° 23' 19'' C-49-1-D-d
cống tràn Ông Quy TV xã Đà Loan H. Đức Trọng 11° 34' 41'' 108° 24' 11'' C-49-1-D-d
Hồ Sóp TV xã Đà Loan H. Đức Trọng 11° 31' 28'' 108° 23' 36'' C-49-1-D-d
sông Đạ Queyon TV xã Đà Loan H. Đức Trọng 11° 33' 24'' 108° 33' 00'' 11° 39' 12'' 108° 18' 44'' C-49-1-D-c,
C-49-1-D-d
thôn Đarahoa DC xã Hiệp An H. Đức Trọng 11° 48' 32'' 108° 25' 59'' C-49-1-B-d
thôn Định An DC xã Hiệp An H. Đức Trọng 11° 50' 26'' 108° 27' 13'' C-49-1-B-d
thôn K'Long DC xã Hiệp An H. Đức Trọng 11° 48' 39'' 108° 26' 24'' C-49-1-B-d
thôn K'Rèn DC xã Hiệp An H. Đức Trọng 11° 50' 13'' 108° 27' 19'' C-49-1-B-d
thôn Tân An DC xã Hiệp An H. Đức Trọng 11° 49' 48'' 108° 27' 03'' C-49-1-B-d
106
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
thôn Trung Hiệp DC xã Hiệp An H. Đức Trọng 11° 47' 51'' 108° 25' 46'' C-49-1-B-d
cầu Định An KX xã Hiệp An H. Đức Trọng 11° 50' 09'' 108° 27' 14'' C-49-1-B-d
chùa Nguyên Không KX xã Hiệp An H. Đức Trọng 11° 51' 10'' 108° 27' 30'' C-49-1-B-d
chùa Tường Quang KX xã Hiệp An H. Đức Trọng 11° 50' 30'' 108° 27' 16'' C-49-1-B-d
Cầu Prenn KX xã Hiệp An H. Đức Trọng 11° 52' 32'' 108° 28' 01'' C-49-1-B-d
di tích lịch sử Khu căn cứ
kháng chiến Núi Voi KX xã Hiệp An H. Đức Trọng 11° 51' 26'' 108° 25' 35'' C-49-1-B-d
đình Trung Hiệp KX xã Hiệp An H. Đức Trọng 11° 47' 52'' 108° 25' 51'' C-49-1-B-d
đường cao tốc Liên
Khương - Prenn KX xã Hiệp An H. Đức Trọng 11° 45' 11'' 108° 22' 57'' 11° 51' 34'' 108° 27' 22'' C-49-1-B-d
khu du lịch Thác Prenn KX xã Hiệp An H. Đức Trọng 11° 52' 37'' 108° 28' 16'' C-49-1-B-d
làng Dệt thổ cẩm K'Long KX xã Hiệp An H. Đức Trọng 11° 49' 06'' 108° 26' 42'' C-49-1-B-d
Quốc lộ 20 KX xã Hiệp An H. Đức Trọng 11° 50' 39'' 108° 35' 47'' 11° 21' 57'' 107° 31' 32'' C-49-1-B-d
trạm thu phí Định An KX xã Hiệp An H. Đức Trọng 11° 51' 38'' 108° 27' 22'' C-49-1-B-d
Xí nghiệp Hiệp An KX xã Hiệp An H. Đức Trọng 11° 47' 34'' 108° 25' 40'' C-49-1-B-d
Hòn Rô SV xã Hiệp An H. Đức Trọng 11° 49' 35'' 108° 29' 08'' C-49-1-B-d
núi B'Nom Blan Rung SV xã Hiệp An H. Đức Trọng 11° 48' 24'' 108° 27' 28'' C-49-1-B-d
núi Quan Du (Dam Han) SV xã Hiệp An H. Đức Trọng 11° 51' 17'' 108° 25' 28'' C-49-1-B-d
núi Yola Maun SV xã Hiệp An H. Đức Trọng 11° 49' 01'' 108° 24' 49'' C-49-1-B-d
hồ Lê Thứ TV xã Hiệp An H. Đức Trọng 11° 50' 52'' 108° 27' 20'' C-49-1-B-d
suối Đạ La Rou TV xã Hiệp An H. Đức Trọng 11° 49' 43'' 108° 24' 46'' 11° 46' 26'' 108° 18' 58'' C-49-1-B-d
suối Đạ R'Cao TV xã Hiệp An H. Đức Trọng 11° 54' 42'' 108° 31' 38'' 11° 50' 08'' 108° 27' 18'' C-49-1-B-d
suối Đạ Tam TV xã Hiệp An H. Đức Trọng 11° 50' 08'' 108° 27' 18'' 11° 45' 34'' 108° 23' 44'' C-49-1-B-d
suối Đạ Tardoun TV xã Hiệp An H. Đức Trọng 11° 52' 30'' 108° 28' 03'' 11° 50' 08'' 108° 27' 18'' C-49-1-B-d
suối Ôm Gia TV xã Hiệp An H. Đức Trọng 11° 48' 32'' 108° 25' 51'' 11° 48' 26'' 108° 26' 26'' C-49-1-B-d
thôn Bắc Hội DC xã Hiệp Thạnh H. Đức Trọng 11° 46' 46'' 108° 25' 32'' C-49-1-B-d
thôn Bồng Lai DC xã Hiệp Thạnh H. Đức Trọng 11° 45' 17'' 108° 24' 31'' C-49-1-D-b
thôn Phi Nôm DC xã Hiệp Thạnh H. Đức Trọng 11° 47' 03'' 108° 24' 40'' C-49-1-B-d
thôn Phú Thạnh DC xã Hiệp Thạnh H. Đức Trọng 11° 46' 20'' 108° 24' 03'' C-49-1-B-d
thôn Quảng Hiệp DC xã Hiệp Thạnh H. Đức Trọng 11° 47' 28'' 108° 25' 13'' C-49-1-B-d
cầu Bắc Hội KX xã Hiệp Thạnh H. Đức Trọng 11° 46' 48'' 108° 25' 47'' C-49-1-B-d
cầu Bồng Lai KX xã Hiệp Thạnh H. Đức Trọng 11° 45' 30'' 108° 23' 34'' C-49-1-B-d
cầu Bồng Lai 1 KX xã Hiệp Thạnh H. Đức Trọng 11° 45' 45'' 108° 23' 53'' C-49-1-B-d
107
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
cầu Phi Nôm KX xã Hiệp Thạnh H. Đức Trọng 11° 46' 57'' 108° 24' 52'' C-49-1-B-d
cầu Tu Tra KX xã Hiệp Thạnh H. Đức Trọng 11° 44' 45'' 108° 25' 30'' C-49-1-D-b
chùa An Sơn KX xã Hiệp Thạnh H. Đức Trọng 11° 44' 42'' 108° 24' 38'' C-49-1-D-b
chùa Giác Minh KX xã Hiệp Thạnh H. Đức Trọng 11° 46' 53'' 108° 25' 21'' C-49-1-B-d
Công ty 7 tháng 5 KX xã Hiệp Thạnh H. Đức Trọng 11° 47' 35'' 108° 25' 18'' C-49-1-B-d
Công ty Cổ phần Bình
Điền Lâm Đồng KX xã Hiệp Thạnh H. Đức Trọng 11° 46' 28'' 108° 24' 29'' C-49-1-B-d
Công ty Phát triển kinh tế
Tây Nguyên KX xã Hiệp Thạnh H. Đức Trọng 11° 46' 18'' 108° 24' 20'' C-49-1-B-d
Công ty Vina Cà phê KX xã Hiệp Thạnh H. Đức Trọng 11° 46' 13'' 108° 24' 26'' C-49-1-B-d
di tích lịch sử Khu căn cứ
kháng chiến Núi Voi KX xã Hiệp Thạnh H. Đức Trọng 11° 51' 26'' 108° 25' 35'' C-49-1-B-d
đình Phú Thạnh KX xã Hiệp Thạnh H. Đức Trọng 11° 46' 32'' 108° 24' 28'' C-49-1-B-d
đường cao tốc Liên
Khương - Prenn KX xã Hiệp Thạnh H. Đức Trọng 11° 45' 11'' 108° 22' 57'' 11° 51' 34'' 108° 27' 22'' C-49-1-B-d
nhà thờ Liên Khương KX xã Hiệp Thạnh H. Đức Trọng 11° 45' 33'' 108° 23' 33'' C-49-1-B-d
Quốc lộ 20 KX xã Hiệp Thạnh H. Đức Trọng 11° 50' 39'' 108° 35' 47'' 11° 21' 57'' 107° 31' 32'' C-49-1-B-d
Quốc lộ 27 KX xã Hiệp Thạnh H. Đức Trọng 12° 10' 59'' 108° 08' 09'' 11° 50' 09'' 108° 38' 37'' C-49-1-B-d
tịnh xá Ngọc Thạnh KX xã Hiệp Thạnh H. Đức Trọng 11° 45' 60'' 108° 24' 08'' C-49-1-B-d
núi Yola Maun SV xã Hiệp Thạnh H. Đức Trọng 11° 49' 01'' 108° 24' 49'' C-49-1-B-d
Núi Dablo SV xã Hiệp Thạnh H. Đức Trọng 11° 44' 37'' 108° 23' 35'' C-49-1-D-b
hồ Bồng Lai TV xã Hiệp Thạnh H. Đức Trọng 11° 45' 44'' 108° 25' 16'' C-49-1-B-d
sông Đa Nhim TV xã Hiệp Thạnh H. Đức Trọng 12° 12' 11'' 108° 39' 37'' 11° 41' 42'' 108° 14' 32'' C-49-1-B-d,
C-49-1-D-b
suối Đạ La Rou TV xã Hiệp Thạnh H. Đức Trọng 11° 49' 43'' 108° 24' 46'' 11° 46' 26'' 108° 18' 58'' C-49-1-B-d
suối Đạ Me (nhánh 1) TV xã Hiệp Thạnh H. Đức Trọng 11° 48' 41'' 108° 24' 00'' 11° 45' 26'' 108° 23' 37'' C-49-1-B-d
suối Đạ Tam TV xã Hiệp Thạnh H. Đức Trọng 11° 50' 08'' 108° 27' 18'' 11° 45' 34'' 108° 23' 44'' C-49-1-B-d
thôn An Bình DC xã Liên Hiệp H. Đức Trọng 11° 46' 03'' 108° 21' 47'' C-49-1-B-c
thôn An Hiệp DC xã Liên Hiệp H. Đức Trọng 11° 45' 52'' 108° 22' 14'' C-49-1-B-c
thôn An Ninh DC xã Liên Hiệp H. Đức Trọng 11° 46' 31'' 108° 22' 24'' C-49-1-B-c
thôn An Tĩnh DC xã Liên Hiệp H. Đức Trọng 11° 45' 53'' 108° 20' 23'' C-49-1-B-c
thôn Ganreo DC xã Liên Hiệp H. Đức Trọng 11° 47' 10'' 108° 21' 59'' C-49-1-B-c
thôn Nghĩa Hiệp DC xã Liên Hiệp H. Đức Trọng 11° 44' 32'' 108° 21' 46'' C-49-1-D-a
108
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
thôn Tân Hiệp DC xã Liên Hiệp H. Đức Trọng 11° 45' 53'' 108° 23' 20'' C-49-1-B-d
di tích lịch sử Khu căn cứ
kháng chiến Núi Voi KX xã Liên Hiệp H. Đức Trọng 11° 51' 26'' 108° 25' 35'' C-49-1-B-d
đường cao tốc Liên
Khương - Prenn KX xã Liên Hiệp H. Đức Trọng 11° 45' 11'' 108° 22' 57'' 11° 51' 34'' 108° 27' 22'' C-49-1-B-d
nhà thờ Nghĩa Lâm KX xã Liên Hiệp H. Đức Trọng 11° 44' 24'' 108° 21' 32'' C-49-1-D-a
Quốc lộ 27 KX xã Liên Hiệp H. Đức Trọng 12° 10' 59'' 108° 08' 09'' 11° 50' 09'' 108° 38' 37'' C-49-1-B-c,
C-49-1-B-d
sân bay Liên Khương KX xã Liên Hiệp H. Đức Trọng 11° 45' 13'' 108° 22' 14'' C-49-1-D-a
núi Ia Kla SV xã Liên Hiệp H. Đức Trọng 11° 46' 57'' 108° 20' 45'' C-49-1-B-c
suối Đạ La Rou TV xã Liên Hiệp H. Đức Trọng 11° 49' 43'' 108° 24' 46'' 11° 46' 26'' 108° 18' 58'' C-49-1-B-c,
C-49-1-B-d
suối Đạ Me (nhánh 1) TV xã Liên Hiệp H. Đức Trọng 11° 48' 41'' 108° 24' 00'' 11° 45' 26'' 108° 23' 37'' C-49-1-B-d
thôn Đại Ninh DC xã Ninh Gia H. Đức Trọng 11° 38' 18'' 108° 18' 27'' C-49-1-D-a
thôn Đăng Srõn DC xã Ninh Gia H. Đức Trọng 11° 37' 50'' 108° 18' 04'' C-49-1-D-a
thôn Hiệp Hoà DC xã Ninh Gia H. Đức Trọng 11° 37' 55'' 108° 16' 15'' C-49-1-D-a
thôn Hiệp Thuận DC xã Ninh Gia H. Đức Trọng 11° 37' 34'' 108° 16' 56'' C-49-1-D-a
thôn Kinh Tế Mới DC xã Ninh Gia H. Đức Trọng 11° 38' 50'' 108° 17' 17'' C-49-1-D-a
thôn Ninh Hoà DC xã Ninh Gia H. Đức Trọng 11° 38' 06'' 108° 18' 01'' C-49-1-D-a
thôn Ninh Thiện DC xã Ninh Gia H. Đức Trọng 11° 38' 28'' 108° 17' 59'' C-49-1-D-a
thôn Tân Phú DC xã Ninh Gia H. Đức Trọng 11° 39' 29'' 108° 15' 33'' C-49-1-D-a
thôn Thiện Chí DC xã Ninh Gia H. Đức Trọng 11° 39' 02'' 108° 17' 49'' C-49-1-D-a
cầu Đại Ninh KX xã Ninh Gia H. Đức Trọng 11° 39' 10'' 108° 18' 41'' C-49-1-D-a
cầu Đạ Le KX xã Ninh Gia H. Đức Trọng 11° 37' 14'' 108° 13' 54'' C-49-1-C-d
cầu Hiệp Thuận KX xã Ninh Gia H. Đức Trọng 11° 37' 42'' 108° 16' 44'' C-49-1-D-a
cầu Phú Thiện KX xã Ninh Gia H. Đức Trọng 11° 39' 12'' 108° 18' 02'' C-49-1-D-a
chùa Hoa Nghiêm KX xã Ninh Gia H. Đức Trọng 11° 38' 54'' 108° 18' 44'' C-49-1-D-a
chùa Hương Sơn KX xã Ninh Gia H. Đức Trọng 11° 39' 06'' 108° 17' 44'' C-49-1-D-a
chùa Lăng Nghiêm KX xã Ninh Gia H. Đức Trọng 11° 38' 51'' 108° 18' 02'' C-49-1-D-a
chùa Ngọc Ninh KX xã Ninh Gia H. Đức Trọng 11° 39' 06'' 108° 18' 41'' C-49-1-D-a
chùa Thánh Đức KX xã Ninh Gia H. Đức Trọng 11° 38' 35'' 108° 18' 02'' C-49-1-D-a
Cầu Đakra KX xã Ninh Gia H. Đức Trọng 11° 36' 26'' 108° 18' 50'' C-49-1-D-c
109
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Công ty Thuỷ điện Đại
Ninh KX xã Ninh Gia H. Đức Trọng 11° 37' 56'' 108° 18' 28'' C-49-1-D-a
nhà thờ Đăng Srõn KX xã Ninh Gia H. Đức Trọng 11° 37' 53'' 108° 17' 59'' C-49-1-D-a
Nhà máy Gạch ngói Lâm
Viên KX xã Ninh Gia H. Đức Trọng 11° 38' 16'' 108° 15' 13'' C-49-1-C-b
Quốc lộ 20 KX xã Ninh Gia H. Đức Trọng 11° 50' 39'' 108° 35' 47'' 11° 21' 57'' 107° 31' 32''
C-49-1-C-d,
C-49-1-D-a,
C-49-1-D-c
Quốc lộ 28B KX xã Ninh Gia H. Đức Trọng 11° 37' 59'' 108° 18' 11'' 11° 30' 41'' 108° 20' 51'' C-49-1-D-a,
C-49-1-D-c
tịnh xá Hương Yên KX xã Ninh Gia H. Đức Trọng 11° 38' 54'' 108° 17' 56'' C-49-1-D-a
hồ Đại Ninh TV xã Ninh Gia H. Đức Trọng 11° 37' 30'' 108° 19' 03'' C-49-1-D-c
sông Đa Nhim TV xã Ninh Gia H. Đức Trọng 12° 12' 11'' 108° 39' 37'' 11° 41' 42'' 108° 14' 32'' C-49-1-D-a,
C-49-1-C-b
sông Đạ Dâng TV xã Ninh Gia H. Đức Trọng 12° 06' 23'' 108° 20' 23'' 11° 39' 35'' 108° 12' 59'' C-49-1-C-b
sông Đạ Queyon TV xã Ninh Gia H. Đức Trọng 11° 33' 24'' 108° 33' 00'' 11° 39' 12'' 108° 18' 44'' C-49-1-D-a,
C-49-1-D-c
suối Dang Giang TV xã Ninh Gia H. Đức Trọng 11° 33' 45'' 108° 16' 23'' 11° 39' 06'' 108° 17' 27'' C-49-1-D-a,
C-49-1-D-c
suối Đạ Le TV xã Ninh Gia H. Đức Trọng 11° 32' 29'' 108° 15' 45'' 11° 38' 06'' 108° 13' 25'' C-49-1-D-a,
C-49-1-D-c
suối Đạ Riồng TV xã Ninh Gia H. Đức Trọng 11° 31' 55'' 108° 09' 06'' 11° 39' 35'' 108° 12' 59'' C-49-1-D-a,
C-49-1-D-c
suối Đạ R'Le TV xã Ninh Gia H. Đức Trọng 11° 35' 43'' 108° 15' 12'' 11° 35' 49'' 108° 16' 22'' C-49-1-D-a,
C-49-1-D-c
Suối Đakra TV xã Ninh Gia H. Đức Trọng 11° 31' 19'' 108° 18' 03'' 11° 35' 11'' 108° 18' 22'' C-49-1-D-c
thác Pongour TV xã Ninh Gia H. Đức Trọng 11° 41' 20'' 108° 15' 49'' C-49-1-D-a
thôn Châu Phú DC xã Ninh Loan H. Đức Trọng 11° 32' 11'' 108° 19' 45'' C-49-1-D-c
thôn Ninh Hải DC xã Ninh Loan H. Đức Trọng 11° 33' 30" 108° 25' 59" C-49-1-D-c
thôn Hùng Hưng DC xã Ninh Loan H. Đức Trọng 11° 33' 05'' 108° 20' 22'' C-49-1-D-c
thôn Nam Hải DC xã Ninh Loan H. Đức Trọng 11° 33' 27'' 108° 20' 46'' C-49-1-D-c
thôn Nam Loan DC xã Ninh Loan H. Đức Trọng 11° 33' 35'' 108° 20' 20'' C-49-1-D-c
thôn Ninh Thuận DC xã Ninh Loan H. Đức Trọng 11° 33' 48'' 108° 21' 09'' C-49-1-D-c
110
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
thôn Thịnh Long DC xã Ninh Loan H. Đức Trọng 11° 32' 27'' 108° 20' 14'' C-49-1-D-c
thôn Trung Hậu DC xã Ninh Loan H. Đức Trọng 11° 32' 26'' 108° 20' 40'' C-49-1-D-c
thôn Trung Ninh DC xã Ninh Loan H. Đức Trọng 11° 33' 02'' 108° 20' 57'' C-49-1-D-c
cầu Km 11 KX xã Ninh Loan H. Đức Trọng 11° 33' 35'' 108° 20' 38'' C-49-1-D-c
chùa Vạn Phúc KX xã Ninh Loan H. Đức Trọng 11° 32' 46'' 108° 20' 39'' C-49-1-D-c
Quốc lộ 28B KX xã Ninh Loan H. Đức Trọng 11° 37' 59'' 108° 18' 11'' 11° 30' 41'' 108° 20' 51'' C-49-1-D-c
hồ Hùng Hưng TV xã Ninh Loan H. Đức Trọng 11° 32' 52'' 108° 19' 58'' C-49-1-D-c
hồ Núi Pô TV xã Ninh Loan H. Đức Trọng 11° 32' 31'' 108° 20' 04'' C-49-1-D-c
hồ Yên Ngựa TV xã Ninh Loan H. Đức Trọng 11° 31' 46'' 108° 20' 43'' C-49-1-D-c
suối Đakra TV xã Ninh Loan H. Đức Trọng 11° 31' 19'' 108° 18' 03'' 11° 35' 11'' 108° 18' 22'' C-49-1-D-c
thôn Bia Ray DC xã N'Thôn Hạ H. Đức Trọng 11° 45' 26'' 108° 19' 03'' C-49-1-B-c
thôn Bon Rơm DC xã N'Thôn Hạ H. Đức Trọng 11° 45' 05'' 108° 18' 31'' C-49-1-D-a
thôn Đoàn Kết DC xã N'Thôn Hạ H. Đức Trọng 11° 45' 20'' 108° 18' 40'' C-49-1-B-c
thôn Lạch Tông DC xã N'Thôn Hạ H. Đức Trọng 11° 45' 17'' 108° 18' 10'' C-49-1-D-a
thôn Srê Đăng DC xã N'Thôn Hạ H. Đức Trọng 11° 45' 08'' 108° 18' 54'' C-49-1-B-c
thôn Thái Sơn DC xã N'Thôn Hạ H. Đức Trọng 11° 45' 34'' 108° 19' 31'' C-49-1-B-c
thôn Yang Ly DC xã N'Thôn Hạ H. Đức Trọng 11° 44' 56'' 108° 17' 55'' C-49-1-D-a
Công ty Chế biến Cà phê
Hồ Phượng KX xã N'Thôn Hạ H. Đức Trọng 11° 44' 30'' 108° 19' 47'' C-49-1-D-a
Đường tỉnh 725 (đoạn 1) KX xã N'Thôn Hạ H. Đức Trọng 11° 57' 42'' 108° 23' 17'' 11° 45' 22'' 108° 18' 44'' C-49-1-B-c
nhà thờ Bon Rơm KX xã N'Thôn Hạ H. Đức Trọng 11° 45' 08'' 108° 18' 29'' C-49-1-B-c
Quốc lộ 27 KX xã N'Thôn Hạ H. Đức Trọng 12° 10' 59'' 108° 08' 09'' 11° 50' 09'' 108° 38' 37'' C-49-1-B-c
sân bay Liên Khương KX xã N'Thôn Hạ H. Đức Trọng 11° 45' 13'' 108° 22' 14'' C-49-1-D-a
Trường Trung học phổ
thông Hoàng Hoa Thám KX xã N'Thôn Hạ H. Đức Trọng 11° 45' 33'' 108° 19' 18'' C-49-1-B-c
núi Ia Kla SV xã N'Thôn Hạ H. Đức Trọng 11° 46' 57'' 108° 20' 45'' C-49-1-B-c
hồ Bà Hoà TV xã N'Thôn Hạ H. Đức Trọng 11° 44' 23'' 108° 20' 17'' C-49-1-D-a
suối Cam Ly TV xã N'Thôn Hạ H. Đức Trọng 11° 56' 27'' 108° 26' 12'' 11° 44' 18'' 108° 14' 44'' C-49-1-B-c
suối Đạ Creh TV xã N'Thôn Hạ H. Đức Trọng 11° 44' 21'' 108° 20' 08'' 11° 45' 27'' 108° 16' 33'' C-49-1-B-c,
C-49-1-D-a
suối Đạ La Rou TV xã N'Thôn Hạ H. Đức Trọng 11° 49' 43'' 108° 24' 46'' 11° 46' 26'' 108° 18' 58'' C-49-1-B-c
suối Đạ Me (nhánh 2) TV xã N'Thôn Hạ H. Đức Trọng 11° 44' 20'' 108° 20' 08'' 11° 45' 36'' 108° 16' 25'' C-49-1-D-a
thôn Chi Rông DC xã Phú Hội H. Đức Trọng 11° 41' 44'' 108° 20' 16'' C-49-1-D-a
111
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
thôn K'Nai DC xã Phú Hội H. Đức Trọng 11° 39' 16'' 108° 22' 59'' C-49-1-D-b
thôn Lạc Lâm DC xã Phú Hội H. Đức Trọng 11° 39' 29'' 108° 23' 27'' C-49-1-D-b
thôn Lạc Nghiệp DC xã Phú Hội H. Đức Trọng 11° 39' 44'' 108° 23' 47'' C-49-1-D-b
thôn Phú An DC xã Phú Hội H. Đức Trọng 11° 39' 33'' 108° 18' 32'' C-49-1-D-a
thôn Phú Bình DC xã Phú Hội H. Đức Trọng 11° 40' 17'' 108° 18' 33'' C-49-1-D-a
thôn Phú Hoà DC xã Phú Hội H. Đức Trọng 11° 41' 25'' 108° 21' 18'' C-49-1-D-a
thôn Phú Lộc DC xã Phú Hội H. Đức Trọng 11° 42' 34'' 108° 22' 12'' C-49-1-D-a
thôn Phú Tân DC xã Phú Hội H. Đức Trọng 11° 41' 37'' 108° 21' 23'' C-49-1-D-a
thôn Phú Thịnh DC xã Phú Hội H. Đức Trọng 11° 42' 20'' 108° 22' 00'' C-49-1-D-a
thôn Phú Trung DC xã Phú Hội H. Đức Trọng 11° 42' 01'' 108° 21' 35'' C-49-1-D-a
thôn P'Ré DC xã Phú Hội H. Đức Trọng 11° 41' 58'' 108° 22' 11'' C-49-1-D-a
thôn R'Chai 1 DC xã Phú Hội H. Đức Trọng 11° 41' 11'' 108° 20' 09'' C-49-1-D-a
thôn R'Chai 2 DC xã Phú Hội H. Đức Trọng 11° 41' 08'' 108° 19' 49'' C-49-1-D-a
thôn R'Chai 3 DC xã Phú Hội H. Đức Trọng 11° 41' 09'' 108° 19' 30'' C-49-1-D-a
cầu Đại Ninh KX xã Phú Hội H. Đức Trọng 11° 39' 10'' 108° 18' 41'' C-49-1-D-a
cầu Phú Thiện KX xã Phú Hội H. Đức Trọng 11° 39' 12'' 108° 18' 02'' C-49-1-D-a
cầu P'Ré KX xã Phú Hội H. Đức Trọng 11° 42' 12'' 108° 22' 16'' C-49-1-D-a
cầu Xóm Trung KX xã Phú Hội H. Đức Trọng 11° 41' 22'' 108° 20' 21'' C-49-1-D-a
chùa Bát Nhã KX xã Phú Hội H. Đức Trọng 11° 39' 25'' 108° 17' 52'' C-49-1-D-a
chùa Hương Sen KX xã Phú Hội H. Đức Trọng 11° 39' 11'' 108° 18' 09'' C-49-1-D-a
chùa Long Tượng thiền
viện KX xã Phú Hội H. Đức Trọng 11° 40' 21'' 108° 17' 37'' C-49-1-D-a
chùa Pháp Hoa KX xã Phú Hội H. Đức Trọng 11° 41' 58'' 108° 21' 49'' C-49-1-D-a
chùa Pháp Vân KX xã Phú Hội H. Đức Trọng 11° 39' 44'' 108° 18' 32'' C-49-1-D-a
chùa Phú Hội KX xã Phú Hội H. Đức Trọng 11° 41' 43'' 108° 21' 37'' C-49-1-D-a
chùa Phương Liên tịnh xứ KX xã Phú Hội H. Đức Trọng 11° 39' 26'' 108° 17' 59'' C-49-1-D-a
chùa Phước Hậu KX xã Phú Hội H. Đức Trọng 11° 39' 40'' 108° 18' 25'' C-49-1-D-a
chùa Quan Âm KX xã Phú Hội H. Đức Trọng 11° 39' 56'' 108° 18' 47'' C-49-1-D-a
chùa Tâm Thanh KX xã Phú Hội H. Đức Trọng 11° 39' 18'' 108° 18' 01'' C-49-1-D-a
Công ty Cung ứng nông
nghiệp Lâm Đồng KX xã Phú Hội H. Đức Trọng 11° 41' 29'' 108° 22' 33'' C-49-1-D-b
112
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Công ty Trách nhiệm hữu
hạn thực phẩm Đà Lạt -
Nhật Bản
KX xã Phú Hội H. Đức Trọng 11° 41' 49'' 108° 21' 45'' C-49-1-D-a
đình Phú Hội KX xã Phú Hội H. Đức Trọng 11° 41' 51'' 108° 21' 41'' C-49-1-D-a
Đường huyện 6 KX xã Phú Hội H. Đức Trọng 11° 42' 10'' 108° 22' 19'' 11° 34' 38'' 108° 33' 38'' C-49-1-D-a,
C-49-1-D-b
Đường tỉnh 724 KX xã Phú Hội H. Đức Trọng 11° 50' 20'' 108° 05' 32'' 11° 41' 05'' 108° 19' 44'' C-49-1-D-a
khu công nghiệp Phú Hội KX xã Phú Hội H. Đức Trọng 11° 41' 36'' 108° 22' 34'' C-49-1-D-b
nhà thờ Cơ Đốc Phục Lâm KX xã Phú Hội H. Đức Trọng 11° 41' 08'' 108° 19' 52'' C-49-1-D-a
nhà thờ Dơng Trang KX xã Phú Hội H. Đức Trọng 11° 41' 10'' 108° 20' 16'' C-49-1-D-a
ni viện Diệu Nhân KX xã Phú Hội H. Đức Trọng 11° 39' 32'' 108° 18' 06'' C-49-1-D-a
Quốc lộ 20 KX xã Phú Hội H. Đức Trọng 11° 50' 39'' 108° 35' 47'' 11° 21' 57'' 107° 31' 32'' C-49-1-D-a
tịnh thất Đại Bi KX xã Phú Hội H. Đức Trọng 11° 39' 28'' 108° 18' 06'' C-49-1-D-a
Trung tâm Tư vấn và Điều
trị nghiện ma túy tỉnh Lâm
Đồng
KX xã Phú Hội H. Đức Trọng 11° 39' 38'' 108° 18' 01'' C-49-1-D-a
Trường Trung học phổ
thông Nguyễn Thái Bình KX xã Phú Hội H. Đức Trọng 11° 40' 58'' 108° 19' 45'' C-49-1-D-a
Núi Chai SV xã Phú Hội H. Đức Trọng 11° 42' 25'' 108° 18' 42'' C-49-1-D-a
cửa xả tràn Hồ Đại Ninh TV xã Phú Hội H. Đức Trọng 11° 39' 03'' 108° 19' 03'' C-49-1-D-a
hồ Đại Ninh TV xã Phú Hội H. Đức Trọng 11° 37' 30'' 108° 19' 03'' C-49-1-D-a,
C-49-1-D-c
sông Đa Nhim TV xã Phú Hội H. Đức Trọng 12° 12' 11'' 108° 39' 37'' 11° 41' 42'' 108° 14' 32'' C-49-1-D-a
sông Đạ Queyon TV xã Phú Hội H. Đức Trọng 11° 33' 24'' 108° 33' 00'' 11° 39' 12'' 108° 18' 44'' C-49-1-D-a
suối Đạ Brela TV xã Phú Hội H. Đức Trọng 11° 39' 41'' 108° 25' 20'' 11° 34' 34'' 108° 26' 13'' C-49-1-D-b
suối Đạ Karon TV xã Phú Hội H. Đức Trọng 11° 40' 49'' 108° 24' 08'' 11° 41' 12'' 108° 21' 39'' C-49-1-D-a,
C-49-1-D-b
Thác Gougah TV xã Phú Hội H. Đức Trọng 11° 41' 11'' 108° 21' 01'' C-49-1-D-a
thôn B'Liang DC xã Tà Hine H. Đức Trọng 11° 36' 11'' 108° 20' 21'' C-49-1-D-c
thôn Phú Ao DC xã Tà Hine H. Đức Trọng 11° 35' 57'' 108° 22' 12'' C-49-1-D-c
thôn Phú Cao DC xã Tà Hine H. Đức Trọng 11° 34' 04" 108° 27' 28" C-49-1-D-c
thôn Tà Hine DC xã Tà Hine H. Đức Trọng 11° 35' 48'' 108° 20' 10'' C-49-1-D-c
cầu Phú Ao B'Liang KX xã Tà Hine H. Đức Trọng 11° 36' 22'' 108° 20' 59'' C-49-1-D-c
113
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Đường tỉnh 729 KX xã Tà Hine H. Đức Trọng 11° 50' 48'' 108° 36' 21'' 11° 34' 42'' 108° 20' 17'' C-49-1-D-d
khu du lịch Sinh thái Bảo
Đại KX xã Tà Hine H. Đức Trọng 11° 36' 33'' 108° 20' 57'' C-49-1-D-c
Quốc lộ 28B KX xã Tà Hine H. Đức Trọng 11° 37' 59'' 108° 18' 11'' 11° 30' 41'' 108° 20' 51'' C-49-1-D-c
hồ Đại Ninh TV xã Tà Hine H. Đức Trọng 11° 37' 30'' 108° 19' 03'' C-49-1-D-a,
C-49-1-D-c
sông Đạ Queyon TV xã Tà Hine H. Đức Trọng 11° 33' 24'' 108° 33' 00'' 11° 39' 12'' 108° 18' 44'' C-49-1-D-c
Suối Đakra TV xã Tà Hine H. Đức Trọng 11° 31' 19'' 108° 18' 03'' 11° 35' 11'' 108° 18' 22'' C-49-1-D-c
thác Đá Cao (Jrai B'Liang) TV xã Tà Hine H. Đức Trọng 11° 36' 25'' 108° 20' 55'' C-49-1-D-c
thôn Đoàn Kết DC xã Tà Năng H. Đức Trọng 11° 35' 09" 108° 31' 04" C-49-1-D-d
thôn B'Láh DC xã Tà Năng H. Đức Trọng 11° 37' 00'' 108° 25' 59'' C-49-1-D-d
thôn Cha Rang Hao DC xã Tà Năng H. Đức Trọng 11° 33' 22'' 108° 28' 18'' C-49-1-D-d
thôn Tân Hiệp DC xã Tà Năng H. Đức Trọng 11° 43' 52" 108° 20' 30" C-49-1-D-d
thôn K'Long Bong DC xã Tà Năng H. Đức Trọng 11° 32' 41'' 108° 27' 13'' C-49-1-D-d
thôn Ma Sa Ra DC xã Tà Năng H. Đức Trọng 11° 32' 55'' 108° 25' 18'' C-49-1-D-d
thôn Tà Nhiên DC xã Tà Năng H. Đức Trọng 11° 34' 19'' 108° 26' 54'' C-49-1-D-d
thôn Tà Sơn DC xã Tà Năng H. Đức Trọng 11° 36' 03'' 108° 26' 10'' C-49-1-D-d
chùa Vạn Phú KX xã Tà Năng H. Đức Trọng 11° 33' 40'' 108° 26' 05'' C-49-1-D-d
Đường huyện 6 KX xã Tà Năng H. Đức Trọng 11° 42' 10'' 108° 22' 19'' 11° 34' 38'' 108° 33' 38'' C-49-1-D-d
Đường tỉnh 729 KX xã Tà Năng H. Đức Trọng 11° 50' 48'' 108° 36' 21'' 11° 34' 42'' 108° 20' 17'' C-49-1-D-d
Núi Drenau SV xã Tà Năng H. Đức Trọng 11° 31' 08'' 108° 26' 38'' C-49-1-D-d
Núi Parniane SV xã Tà Năng H. Đức Trọng 11° 32' 50'' 108° 29' 35'' C-49-1-D-d
hồ Kay An TV xã Tà Năng H. Đức Trọng 11° 33' 04'' 108° 28' 44'' C-49-1-D-d
sông Đạ Queyon TV xã Tà Năng H. Đức Trọng 11° 33' 24'' 108° 33' 00'' 11° 39' 12'' 108° 18' 44'' C-49-1-D-d
suối Đạ Brela TV xã Tà Năng H. Đức Trọng 11° 39' 41'' 108° 25' 20'' 11° 34' 34'' 108° 26' 13'' C-49-1-D-d
thôn Ba Cản DC xã Tân Hội H. Đức Trọng 11° 43' 29'' 108° 16' 52'' C-49-1-D-a
thôn Tân An DC xã Tân Hội H. Đức Trọng 11° 43' 13'' 108° 17' 52'' C-49-1-D-a
thôn Tân Đà DC xã Tân Hội H. Đức Trọng 11° 42' 19'' 108° 18' 16'' C-49-1-D-a
thôn Tân Hiệp DC xã Tân Hội H. Đức Trọng 11° 42' 51'' 108° 17' 17'' C-49-1-D-a
thôn Tân Lập DC xã Tân Hội H. Đức Trọng 11° 42' 18'' 108° 17' 29'' C-49-1-D-a
thôn Tân Phú DC xã Tân Hội H. Đức Trọng 11° 43' 33'' 108° 18' 31'' C-49-1-D-a
thôn Tân Thuận DC xã Tân Hội H. Đức Trọng 11° 44' 07'' 108° 16' 30'' C-49-1-D-a
thôn Tân Trung DC xã Tân Hội H. Đức Trọng 11° 42' 20'' 108° 17' 40'' C-49-1-D-a
114
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Đường tỉnh 724 KX xã Tân Hội H. Đức Trọng 11° 50' 20'' 108° 05' 32'' 11° 41' 05'' 108° 19' 44'' C-49-1-D-a
núi M'Nom Krit SV xã Tân Hội H. Đức Trọng 11° 43' 22'' 108° 19' 26'' C-49-1-D-a
Núi Chai SV xã Tân Hội H. Đức Trọng 11° 42' 25'' 108° 18' 42'' C-49-1-D-a
hồ 3 tháng 2 TV xã Tân Hội H. Đức Trọng 11° 42' 23'' 108° 17' 13'' C-49-1-D-a
hồ Ba Râu TV xã Tân Hội H. Đức Trọng 11° 42' 35'' 108° 17' 20'' C-49-1-D-a
hồ Cây Đa TV xã Tân Hội H. Đức Trọng 11° 43' 09'' 108° 18' 11'' C-49-1-D-a
hồ Đu Đủ TV xã Tân Hội H. Đức Trọng 11° 42' 58'' 108° 18' 03'' C-49-1-D-a
hồ Láng Bầu TV xã Tân Hội H. Đức Trọng 11° 43' 38'' 108° 16' 35'' C-49-1-D-a
hồ Láng Cam 1 TV xã Tân Hội H. Đức Trọng 11° 42' 24'' 108° 18' 01'' C-49-1-D-a
hồ Láng Cam 2 TV xã Tân Hội H. Đức Trọng 11° 42' 41'' 108° 18' 06'' C-49-1-D-a
hồ Suối Dứa TV xã Tân Hội H. Đức Trọng 11° 43' 05'' 108° 17' 51'' C-49-1-D-a
hồ Tân Thuận TV xã Tân Hội H. Đức Trọng 11° 44' 22'' 108° 16' 20'' C-49-1-D-a
suối Đạ Boun TV xã Tân Hội H. Đức Trọng 11° 43' 08'' 108° 17' 47'' 11° 43' 56'' 108° 14' 57'' C-49-1-C-b,
C-49-1-D-a
suối Đạ Kriaye TV xã Tân Hội H. Đức Trọng 11° 44' 41'' 108° 16' 41'' 11° 43' 43'' 108° 14' 57'' C-49-1-C-b,
C-49-1-D-a
thôn Tân Bình DC xã Tân Thành H. Đức Trọng 11° 42' 29'' 108° 16' 45'' C-49-1-D-a
thôn Tân Hoà DC xã Tân Thành H. Đức Trọng 11° 41' 26'' 108° 18' 05'' C-49-1-D-a
thôn Tân Hưng DC xã Tân Thành H. Đức Trọng 11° 42' 48'' 108° 14' 45'' C-49-1-C-b
thôn Tân Liên DC xã Tân Thành H. Đức Trọng 11° 42' 46'' 108° 15' 11'' C-49-1-D-a
thôn Tân Nghĩa DC xã Tân Thành H. Đức Trọng 11° 42' 39'' 108° 16' 21'' C-49-1-D-a
thôn Tân Thịnh DC xã Tân Thành H. Đức Trọng 11° 43' 16'' 108° 15' 48'' C-49-1-D-a
Đường tỉnh 724 KX xã Tân Thành H. Đức Trọng 11° 50' 20'' 108° 05' 32'' 11° 41' 05'' 108° 19' 44'' C-49-1-D-a
Nhà máy Thuỷ điện Đạ
Dâng 2 KX xã Tân Thành H. Đức Trọng 11° 41' 47'' 108° 14' 33'' C-49-1-C-b
núi Ban Ron SV xã Tân Thành H. Đức Trọng 11° 41' 32'' 108° 16' 19'' C-49-1-D-a
hồ Ba Cống TV xã Tân Thành H. Đức Trọng 11° 41' 51'' 108° 17' 01'' C-49-1-D-a
hồ Lý Danh TV xã Tân Thành H. Đức Trọng 11° 42' 49'' 108° 16' 18'' C-49-1-D-a
hồ Ông Bản TV xã Tân Thành H. Đức Trọng 11° 42' 22'' 108° 15' 56'' C-49-1-D-a
hồ Ông Hưng TV xã Tân Thành H. Đức Trọng 11° 41' 41'' 108° 17' 57'' C-49-1-D-a
sông Đa Nhim TV xã Tân Thành H. Đức Trọng 12° 12' 11'' 108° 39' 37'' 11° 41' 42'' 108° 14' 32'' C-49-1-D-a,
C-49-1-C-b
sông Đạ Dâng TV xã Tân Thành H. Đức Trọng 12° 06' 23'' 108° 20' 23'' 11° 39' 35'' 108° 12' 59'' C-49-1-B-c
115
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
suối Đạ Boun TV xã Tân Thành H. Đức Trọng 11° 43' 08'' 108° 17' 47'' 11° 43' 56'' 108° 14' 57'' C-49-1-C-b,
C-49-1-D-a
suối Đạ Kriaye TV xã Tân Thành H. Đức Trọng 11° 44' 41'' 108° 16' 41'' 11° 43' 43'' 108° 14' 57'' C-49-1-C-b,
C-49-1-D-a
thác Pongour TV xã Tân Thành H. Đức Trọng 11° 41' 20'' 108° 15' 49'' C-49-1-D-a
tổ dân phố Bon Đưng I DC TT. Lạc Dương H. Lạc Dương 12° 01' 06'' 108° 25' 30'' D-49-85-D-d
tổ dân phố Bon Đưng II DC TT. Lạc Dương H. Lạc Dương 12° 01' 08'' 108° 25' 54'' D-49-85-D-d
tổ dân phố B'Nơr A DC TT. Lạc Dương H. Lạc Dương 12° 01' 33'' 108° 23' 31'' D-49-85-D-d
tổ dân phố B'Nơr B DC TT. Lạc Dương H. Lạc Dương 12° 00' 48'' 108° 24' 04'' D-49-85-D-d
tổ dân phố Đăngia Dềt B DC TT. Lạc Dương H. Lạc Dương 12° 00' 46" 108° 24' 50" D-49-85-D-d
tổ dân phố Đan Kia DC TT. Lạc Dương H. Lạc Dương 12° 00' 58'' 108° 23' 33'' D-49-85-D-d
tổ dân phố Đăng Gia DC TT. Lạc Dương H. Lạc Dương 12° 01' 05'' 108° 25' 16'' D-49-85-D-d
tổ dân phố Đăng Lèn DC TT. Lạc Dương H. Lạc Dương 12° 00' 34'' 108° 25' 39'' D-49-85-D-d
tổ dân phố Đồng Tâm DC TT. Lạc Dương H. Lạc Dương 12° 00' 15'' 108° 25' 06'' D-49-85-D-d
tổ dân phố Hợp Thành DC TT. Lạc Dương H. Lạc Dương 12° 00' 30'' 108° 25' 13'' D-49-85-D-d
tổ dân phố Lang Biang DC TT. Lạc Dương H. Lạc Dương 12° 00' 45'' 108° 25' 28'' D-49-85-D-d
cầu Suối Vàng KX TT. Lạc Dương H. Lạc Dương 12° 00' 15'' 108° 22' 10'' D-49-85-D-c
Đường tỉnh 722 KX TT. Lạc Dương H. Lạc Dương 11° 57' 42'' 108° 23' 17'' 12° 10' 05'' 108° 14' 02''
D-49-85-D-c,
C-49-1-B-a,
C-49-1-B-b
khu du lịch Núi Lang
Biang KX TT. Lạc Dương H. Lạc Dương 12° 01' 18'' 108° 25' 21'' D-49-85-D-d
khu du lịch Sinh thái
Thung Lũng Vàng KX TT. Lạc Dương H. Lạc Dương 12° 00' 23'' 108° 22' 45'' D-49-85-D-d
nhà thờ Lang Biang KX TT. Lạc Dương H. Lạc Dương 12° 00' 53'' 108° 25' 22'' D-49-85-D-d
Núi Lang Biang SV TT. Lạc Dương H. Lạc Dương 12° 02' 54'' 108° 26' 20'' D-49-85-D-d
hồ Đan Kia TV TT. Lạc Dương H. Lạc Dương 12° 00' 50'' 108° 22' 46'' D-49-85-D-d
hồ Suối Vàng TV TT. Lạc Dương H. Lạc Dương 12° 00' 05'' 108° 21' 59'' D-49-85-D-c
suối Đạ Krềng (nhánh 1) TV TT. Lạc Dương H. Lạc Dương 12° 05' 49'' 108° 24' 36'' 12° 03' 41'' 108° 24' 03'' D-49-85-D-d
suối Đạ Krềng (nhánh 2) TV TT. Lạc Dương H. Lạc Dương 12° 06' 49'' 108° 25' 51'' 12° 03' 46'' 108° 24' 11'' D-49-85-D-d
suối Đạ Liêng Đơr TV TT. Lạc Dương H. Lạc Dương 12° 03' 26'' 108° 25' 46'' 12° 03' 44'' 108° 24' 24'' D-49-85-D-d
suối Klong Ka Me TV TT. Lạc Dương H. Lạc Dương 12° 02' 06'' 108° 25' 55'' 12° 00' 08'' 108° 24' 52'' D-49-85-D-d
116
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
suối Phước Thành TV TT. Lạc Dương H. Lạc Dương 11° 58' 23'' 108° 25' 28'' 12° 00' 34'' 108° 23' 06'' D-49-85-D-d,
C-49-1-B-b
suối Yồng Klan TV TT. Lạc Dương H. Lạc Dương 12° 01' 42'' 108° 25' 12'' 12° 00' 45'' 108° 24' 15'' D-49-85-D-d
Suối Vàng (nhánh 1) TV TT. Lạc Dương H. Lạc Dương 11° 59' 35'' 108° 22' 09'' 12° 00' 11'' 108° 20' 35'' D-49-85-D-c,
C-49-1-B-a
Suối Vàng (nhánh 2) TV TT. Lạc Dương H. Lạc Dương 12° 01' 19'' 108° 24' 41'' 12° 00' 34'' 108° 24' 06'' D-49-85-D-d
thôn Đông Mang DC xã Đạ Chais H. Lạc Dương 12° 08' 04'' 108° 36' 08'' D-49-86-C-a
thôn Đưng K'Si DC xã Đạ Chais H. Lạc Dương 12° 09' 18'' 108° 39' 33'' D-49-86-C-b
thôn Klong Klanh DC xã Đạ Chais H. Lạc Dương 12° 08' 44'' 108° 38' 55'' D-49-86-C-b
thôn Tu Póh DC xã Đạ Chais H. Lạc Dương 12° 08' 27'' 108° 37' 56'' D-49-86-C-b
cầu Đông Mang KX xã Đạ Chais H. Lạc Dương 12° 08' 00'' 108° 36' 14'' D-49-86-C-a
cầu Giang Ly KX xã Đạ Chais H. Lạc Dương 12° 11' 01'' 108° 40' 50'' D-49-86-C-b
cầu Klong Klanh KX xã Đạ Chais H. Lạc Dương 12° 08' 38'' 108° 38' 53'' D-49-86-C-b
cầu Tu Póh KX xã Đạ Chais H. Lạc Dương 12° 08' 20'' 108° 38' 32'' D-49-86-C-b
khu nông nghiệp Công
nghệ cao huyện Lạc
Dương
KX xã Đạ Chais H. Lạc Dương 12° 09' 16'' 108° 39' 39'' D-49-85-D-d
Quốc lộ 27C KX xã Đạ Chais H. Lạc Dương 12° 11' 13'' 108° 42' 48'' 11° 56' 52'' 108° 29' 22'' D-49-86-C-a,
D-49-86-C-b
trạm bảo vệ Rừng đầu
nguồn Đa Nhim KX xã Đạ Chais H. Lạc Dương 12° 08' 31'' 108° 38' 45'' D-49-86-C-b
Hòn Giao SV xã Đạ Chais H. Lạc Dương 12° 13' 08'' 108° 43' 12'' D-49-86-C-b
núi Bi Doup SV xã Đạ Chais H. Lạc Dương 12° 05' 32'' 108° 39' 37'' D-49-86-C-d
núi Gia Rích SV xã Đạ Chais H. Lạc Dương 12° 08' 50'' 108° 41' 28'' D-49-86-C-b
núi Hòn Giao SV xã Đạ Chais H. Lạc Dương 12° 12' 49'' 108° 42' 59'' D-49-86-C-b
hồ Đạ Khai TV xã Đạ Chais H. Lạc Dương 12° 06' 26'' 108° 34' 41'' D-49-86-C-c
sông Đa Nhim TV xã Đạ Chais H. Lạc Dương 12° 12' 11'' 108° 39' 37'' 11° 41' 42'' 108° 14' 32'' D-49-86-C-c
sông Klong Klet TV xã Đạ Chais H. Lạc Dương 12° 03' 14'' 108° 40' 20'' 11° 54' 28'' 108° 37' 36'' D-49-86-C-d
sông Krông Nô TV xã Đạ Chais H. Lạc Dương 12° 13' 13'' 108° 42' 56'' 12° 11' 08'' 108° 06' 40''
D-49-86-A-c,
D-49-86-A-d,
D-49-86-C-b
suối Đạ Khai TV xã Đạ Chais H. Lạc Dương 12° 05' 04'' 108° 35' 33'' 12° 03' 45'' 108° 35' 46'' D-49-86-C-c
suối Đạ Me TV xã Đạ Chais H. Lạc Dương 12° 10' 15'' 108° 36' 37'' 12° 13' 05'' 108° 31' 52'' D-49-86-C-a
117
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
suối Đạ Mơng TV xã Đạ Chais H. Lạc Dương 12° 06' 17'' 108° 39' 40'' 12° 03' 14'' 108° 40' 20'' D-49-86-C-d
suối Đưng Du TV xã Đạ Chais H. Lạc Dương 12° 11' 07'' 108° 38' 31'' 12° 08' 36'' 108° 38' 57'' D-49-86-C-b
suối Liêng Kơn Đá (nhánh
1) TV xã Đạ Chais H. Lạc Dương 12° 07' 46'' 108° 40' 22'' 12° 08' 42'' 108° 39' 10'' D-49-86-C-b
suối Liêng Kơn Đá (nhánh
2) TV xã Đạ Chais H. Lạc Dương 12° 08' 45'' 108° 38' 03'' 12° 08' 12'' 108° 38' 36'' D-49-86-C-b
thôn Đara Hoa DC xã Đạ Nhim H. Lạc Dương 12° 06' 01'' 108° 32' 35'' D-49-86-C-c
thôn Đa Bla DC xã Đạ Nhim H. Lạc Dương 12° 06' 24'' 108° 33' 51'' D-49-86-C-c
thôn Đa Tro DC xã Đạ Nhim H. Lạc Dương 12° 06' 17'' 108° 33' 07'' D-49-86-C-c
thôn Đạ Cháy DC xã Đạ Nhim H. Lạc Dương 12° 06' 22'' 108° 33' 35'' D-49-86-C-c
thôn Liêng Bông DC xã Đạ Nhim H. Lạc Dương 12° 05' 50'' 108° 33' 04'' D-49-86-C-c
Ban quản lý Nhà máy thuỷ
điện Đa Nhim Thượng 2 KX xã Đạ Nhim H. Lạc Dương 12° 07' 03'' 108° 35' 01'' D-49-86-C-c
cầu Đạ Khai KX xã Đạ Nhim H. Lạc Dương 12° 06' 37'' 108° 34' 41'' D-49-86-C-c
cầu Đạ Tro KX xã Đạ Nhim H. Lạc Dương 12° 06' 35'' 108° 34' 05'' D-49-86-C-c
Nhà máy Sản xuất điện
TTC Đạ Khai KX xã Đạ Nhim H. Lạc Dương 12° 05' 06'' 108° 31' 54'' D-49-86-C-c
Nhà máy Thuỷ điện Đạ
Khai KX xã Đạ Nhim H. Lạc Dương 12° 05' 05'' 108° 35' 36'' D-49-86-C-c
Quốc lộ 27C KX xã Đạ Nhim H. Lạc Dương 12° 11' 13'' 108° 42' 48'' 11° 56' 52'' 108° 29' 22'' D-49-86-C-a,
D-49-86-C-c
núi B'Nom Yang Gưp SV xã Đạ Nhim H. Lạc Dương 12° 16' 24'' 108° 31' 20'' D-49-86-A-c
núi Dưng Yưp SV xã Đạ Nhim H. Lạc Dương 12° 04' 45'' 108° 32' 11'' D-49-86-C-c
núi Liêng Hêr SV xã Đạ Nhim H. Lạc Dương 12° 03' 43'' 108° 32' 04'' D-49-86-C-c
núi Yang Kòn Klàng SV xã Đạ Nhim H. Lạc Dương 12° 08' 54'' 108° 33' 58'' D-49-86-C-a
núi Yang Re Um SV xã Đạ Nhim H. Lạc Dương 12° 15' 25'' 108° 34' 27'' D-49-86-A-c
núi Yộ Iêr Jiêng SV xã Đạ Nhim H. Lạc Dương 12° 13' 02'' 108° 29' 31'' D-49-85-D-b
Núi Khôn SV xã Đạ Nhim H. Lạc Dương 12° 03' 05'' 108° 32' 48'' D-49-86-C-c
hồ Đạ Khai TV xã Đạ Nhim H. Lạc Dương 12° 06' 26'' 108° 34' 41'' D-49-86-C-c
sông Đắk En TV xã Đạ Nhim H. Lạc Dương 12° 06' 40'' 108° 27' 20'' 12° 16' 42'' 108° 30' 45'' D-49-86-A-c
sông Krông Nô TV xã Đạ Nhim H. Lạc Dương 12° 13' 13'' 108° 42' 56'' 12° 11' 08'' 108° 06' 40'' D-49-86-A-c
suối Đạ Khai TV xã Đạ Nhim H. Lạc Dương 12° 05' 04'' 108° 35' 33'' 12° 03' 45'' 108° 35' 46'' D-49-86-C-c
suối Đạ Me TV xã Đạ Nhim H. Lạc Dương 12° 10' 15'' 108° 36' 37'' 12° 13' 05'' 108° 31' 52'' D-49-86-C-a
118
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
suối Đạ Ôs Sa TV xã Đạ Nhim H. Lạc Dương 12° 07' 19'' 108° 31' 11'' 12° 06' 38'' 108° 32' 58'' D-49-86-C-c
suối Đạ S'Ko TV xã Đạ Nhim H. Lạc Dương 12° 10' 17'' 108° 33' 10'' 12° 12' 19'' 108° 33' 01'' D-49-86-C-a
Thôn 1 DC xã Đạ Sar H. Lạc Dương 12° 03' 18'' 108° 29' 18'' D-49-85-D-d
Thôn 2 DC xã Đạ Sar H. Lạc Dương 12° 03' 19'' 108° 29' 42'' D-49-85-D-d
Thôn 3 DC xã Đạ Sar H. Lạc Dương 12° 03' 02'' 108° 29' 36'' D-49-85-D-d
Thôn 4 DC xã Đạ Sar H. Lạc Dương 12° 03' 29'' 108° 29' 40'' D-49-85-D-d
Thôn 5 DC xã Đạ Sar H. Lạc Dương 12° 02' 52'' 108° 29' 42'' D-49-85-D-d
Thôn 6 DC xã Đạ Sar H. Lạc Dương 12° 02' 41'' 108° 29' 45'' D-49-85-D-d
cầu Đạ Đum KX xã Đạ Sar H. Lạc Dương 12° 03' 49'' 108° 30' 19'' D-49-86-C-c
cầu Klong Sar KX xã Đạ Sar H. Lạc Dương 12° 02' 03'' 108° 29' 32'' D-49-85-D-d
Công ty Bình Thuận KX xã Đạ Sar H. Lạc Dương 12° 05' 26'' 108° 31' 50'' D-49-86-C-c
Công ty Thuỷ Hoàng
Nguyên KX xã Đạ Sar H. Lạc Dương 12° 00' 33'' 108° 29' 27'' D-49-85-D-d
Công ty Florama KX xã Đạ Sar H. Lạc Dương 12° 04' 07'' 108° 29' 52'' D-49-85-D-d
khu nông nghiệp Công
nghệ cao huyện Lạc
Dương
KX xã Đạ Sar H. Lạc Dương 12° 02' 15'' 108° 28' 53'' D-49-85-D-d
Quốc lộ 27C KX xã Đạ Sar H. Lạc Dương 12° 11' 13'' 108° 42' 48'' 11° 56' 52'' 108° 29' 22''
D-49-85-D-d,
D-49-86-C-c,
C-49-1-B-b
núi Ang Thơng SV xã Đạ Sar H. Lạc Dương 12° 06' 26'' 108° 29' 21'' D-49-85-D-d
núi Ca Yam SV xã Đạ Sar H. Lạc Dương 11° 58' 20'' 108° 40' 01'' C-49-2-A-b,
D-49-85-B
núi Dưng Yưp SV xã Đạ Sar H. Lạc Dương 12° 04' 45'' 108° 32' 11'' D-49-86-C-c
núi Đạ Sơ Mràng (đỉnh 1) SV xã Đạ Sar H. Lạc Dương 12° 04' 51'' 108° 29' 28'' D-49-85-D-d
núi Đạ Sơ Mràng (đỉnh 2) SV xã Đạ Sar H. Lạc Dương 12° 05' 39'' 108° 28' 50'' D-49-85-D-d
núi Láp Bé Nord SV xã Đạ Sar H. Lạc Dương 11° 59' 23'' 108° 28' 22'' C-49-1-B-b
núi Liêng Hêr SV xã Đạ Sar H. Lạc Dương 12° 03' 43'' 108° 32' 04'' D-49-86-C-c
núi Liêng Kăng SV xã Đạ Sar H. Lạc Dương 12° 01' 25'' 108° 36' 27'' D-49-86-C-c
núi Liêng Tro SV xã Đạ Sar H. Lạc Dương 11° 59' 39'' 108° 37' 05'' C-49-2-A-a,
D-49-85-B
núi Tan Deitsche SV xã Đạ Sar H. Lạc Dương 12° 02' 30'' 108° 33' 18'' D-49-86-C-c
núi Yộ Kồng SV xã Đạ Sar H. Lạc Dương 12° 03' 45'' 108° 31' 02'' D-49-86-C-c
119
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
núi Yộ Snơr Iêr Kuăng SV xã Đạ Sar H. Lạc Dương 12° 05' 44'' 108° 30' 07'' D-49-86-C-c
Núi Khôn SV xã Đạ Sar H. Lạc Dương 12° 03' 05'' 108° 32' 48'' D-49-86-C-c
Núi Quả (Bàu Đỉa) SV xã Đạ Sar H. Lạc Dương 11° 59' 09'' 108° 40' 48'' C-49-2-A-b,
D-49-85-B
sông Đa Nhim TV xã Đạ Sar H. Lạc Dương 12° 12' 11'' 108° 39' 37'' 11° 41' 42'' 108° 14' 32''
D-49-86-C-c,
C-49-2-A-a,
D-49-85-B
sông Klong Klet TV xã Đạ Sar H. Lạc Dương 12° 03' 14'' 108° 40' 20'' 11° 54' 28'' 108° 37' 36'' C-49-2-A-b,
D-49-85-B
sông Lang Biang TV xã Đạ Sar H. Lạc Dương 12° 06' 52'' 108° 28' 04'' 11° 58' 12'' 108° 34' 29'' D-49-85-D-d,
D-49-86-C-c
suối Đạ Sar TV xã Đạ Sar H. Lạc Dương 12° 06' 29'' 108° 28' 20'' 12° 02' 09'' 108° 30' 45'' D-49-85-D-d,
D-49-86-C-c
thôn Đưng Trang DC xã Đưng K' Nớ H. Lạc Dương 12° 10' 50'' 108° 19' 34'' D-49-85-D-a
thôn K'Nớ 1 DC xã Đưng K' Nớ H. Lạc Dương 12° 11' 10'' 108° 22' 45'' D-49-85-D-b
thôn K'Nớ 2 DC xã Đưng K' Nớ H. Lạc Dương 12° 10' 42'' 108° 22' 38'' D-49-85-D-b
thôn Lán Tranh DC xã Đưng K' Nớ H. Lạc Dương 12° 07' 55'' 108° 22' 41'' D-49-85-D-b
Đường tỉnh 722 KX xã Đưng K' Nớ H. Lạc Dương 11° 57' 42'' 108° 23' 17'' 12° 10' 05'' 108° 14' 02'' D-49-85-D-a,
D-49-85-D-b
núi Yộ Bơ Duơl SV xã Đưng K' Nớ H. Lạc Dương 12° 13' 14'' 108° 21' 52'' D-49-85-D-a
núi Yộ Iêr Jiêng SV xã Đưng K' Nớ H. Lạc Dương 12° 13' 02'' 108° 29' 31'' D-49-85-D-b
núi Yộ Kon KLàng SV xã Đưng K' Nớ H. Lạc Dương 12° 12' 18'' 108° 20' 25'' D-49-85-D-a
núi Yộ Lơ Hir SV xã Đưng K' Nớ H. Lạc Dương 12° 15' 59'' 108° 27' 33'' D-49-85-B-d
núi Yộ Rơhàng Krềnh SV xã Đưng K' Nớ H. Lạc Dương 12° 15' 58'' 108° 30' 09'' D-49-86-A-c
núi Yộ Tờ Ờng SV xã Đưng K' Nớ H. Lạc Dương 12° 12' 00'' 108° 21' 18'' D-49-85-D-a
núi Yộ Juốc SV xã Đưng K' Nớ H. Lạc Dương 12° 11' 13'' 108° 24' 57'' D-49-85-D-b
sông Đạ Liêng Hêr TV xã Đưng K' Nớ H. Lạc Dương 12° 06' 17'' 108° 21' 37'' 12° 15' 03'' 108° 26' 07''
D-49-85-B-d,
D-49-85-D-a,
D-49-85-D-b
sông Đắk En TV xã Đưng K' Nớ H. Lạc Dương 12° 06' 40'' 108° 27' 20'' 12° 16' 42'' 108° 30' 45'' D-49-86-A-c
sông Krông Nô TV xã Đưng K' Nớ H. Lạc Dương 12° 13' 13'' 108° 42' 56'' 12° 11' 08'' 108° 06' 40''
D-49-85-B-d,
D-49-85-D-a,
D-49-85-D-b
120
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
suối Đạ Chảih TV xã Đưng K' Nớ H. Lạc Dương 12° 12' 25'' 108° 22' 19'' 12° 13' 43'' 108° 20' 13'' D-49-85-D-a
suối Đạ K'Nơh TV xã Đưng K' Nớ H. Lạc Dương 12° 10' 18'' 108° 21' 36'' 12° 12' 39'' 108° 18' 10'' D-49-85-D-a,
D-49-85-D-b
suối Đạ Lồi TV xã Đưng K' Nớ H. Lạc Dương 12° 14' 48'' 108° 28' 23'' 12° 15' 12'' 108° 26' 18'' D-49-85-B-d,
D-49-85-D-b
thác Liang T'Rang TV xã Đưng K' Nớ H. Lạc Dương 12° 11' 35'' 108° 22' 00'' D-49-85-D-a
thôn Đạ Nghịt DC xã Lát H. Lạc Dương 11° 59' 24'' 108° 20' 12'' C-49-1-B-a
thôn Đạ Nghịt I DC xã Lát H. Lạc Dương 11° 59' 09'' 108° 20' 06'' C-49-1-B-a
thôn Păng Tiêng DC xã Lát H. Lạc Dương 11° 58' 57'' 108° 18' 58'' C-49-1-B-a
thôn Păng Tiêng I DC xã Lát H. Lạc Dương 11° 56' 45'' 108° 18' 26'' C-49-1-B-a
cầu Suối Cạn KX xã Lát H. Lạc Dương 12° 01' 50'' 108° 21' 44'' D-49-85-D-c
điểm Cổng Trời KX xã Lát H. Lạc Dương 12° 04' 15'' 108° 22' 12'' D-49-85-D-c
Đường tỉnh 722 KX xã Lát H. Lạc Dương 11° 57' 42'' 108° 23' 17'' 12° 10' 05'' 108° 14' 02''
D-49-85-D-a,
D-49-85-D-c,
D-49-1-B-a
Đường tỉnh 726 KX xã Lát H. Lạc Dương 11° 59' 13'' 108° 22' 20'' 11° 45' 40'' 108° 09' 13'' C-49-1-B-a
làng Cù Lần KX xã Lát H. Lạc Dương 12° 01' 38'' 108° 21' 43'' C-49-1-B-a
nhà thờ Đạ Lơ Nghịt KX xã Lát H. Lạc Dương 11° 59' 19'' 108° 20' 05'' C-49-1-B-a
nhà thờ Păng Tiêng KX xã Lát H. Lạc Dương 11° 58' 54'' 108° 18' 58'' C-49-1-B-a
Nhà máy Thuỷ điện
AnKoret KX xã Lát H. Lạc Dương 11° 59' 53'' 108° 21' 32'' C-49-1-B-a
Nhà máy Thuỷ điện Đạ
Dâng KX xã Lát H. Lạc Dương 11° 57' 32'' 108° 18' 23'' C-49-1-B-a
núi Ang Thơng SV xã Lát H. Lạc Dương 12° 06' 26'' 108° 29' 21'' D-49-85-D-d
núi B'Nom Chơ Mui SV xã Lát H. Lạc Dương 12° 00' 24'' 108° 19' 41'' D-49-85-D-c
núi B'Nom Đạ M'Lot SV xã Lát H. Lạc Dương 12° 01' 53'' 108° 18' 56'' D-49-85-D-c
núi B'Nom Đăk SV xã Lát H. Lạc Dương 11° 57' 58'' 108° 19' 20'' C-49-1-B-a
núi B'Nom Kop Kăp SV xã Lát H. Lạc Dương 11° 57' 24'' 108° 19' 18'' C-49-1-B-a
núi B'Nom Yan Kao SV xã Lát H. Lạc Dương 12° 07' 38'' 108° 25' 08'' D-49-85-D-b
núi Đạ Sơ Mràng (đỉnh 2) SV xã Lát H. Lạc Dương 12° 05' 39'' 108° 28' 50'' D-49-85-D-d
núi Đạ Treo SV xã Lát H. Lạc Dương 12° 06' 14'' 108° 23' 10'' D-49-85-D-d
núi Yộ Đạ Mút SV xã Lát H. Lạc Dương 12° 04' 01'' 108° 20' 31'' D-49-85-D-c
sông Đạ Dâng TV xã Lát H. Lạc Dương 12° 06' 23'' 108° 20' 23'' 11° 39' 35'' 108° 12' 59'' D-49-85-D-d
121
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
sông Đạ Liêng Hêr TV xã Lát H. Lạc Dương 12° 06' 17'' 108° 21' 37'' 12° 15' 03'' 108° 26' 07'' D-49-85-D-d,
D-49-85-D-c
sông Đắk En TV xã Lát H. Lạc Dương 12° 06' 40'' 108° 27' 20'' 12° 16' 42'' 108° 30' 45'' D-49-86-C-a,
D-49-86-A-c
sông Lang Biang TV xã Lát H. Lạc Dương 12° 06' 52'' 108° 28' 04'' 11° 58' 12'' 108° 34' 29'' D-49-85-D-d
suối Đạ Chromo TV xã Lát H. Lạc Dương 11° 57' 59'' 108° 18' 54'' 11° 53' 07'' 108° 13' 59'' C-49-1-B-a
suối Đạ Krềng (nhánh 1) TV xã Lát H. Lạc Dương 12° 05' 49'' 108° 24' 36'' 12° 03' 41'' 108° 24' 03'' D-49-85-D-d
suối Đạ Krềng (nhánh 2) TV xã Lát H. Lạc Dương 12° 06' 49'' 108° 25' 51'' 12° 03' 46'' 108° 24' 11'' D-49-85-D-d
suối Đạ Sar TV xã Lát H. Lạc Dương 12° 06' 29'' 108° 28' 20'' 12° 02' 09'' 108° 30' 45'' D-49-85-D-d
Suối Vàng (nhánh 1) TV xã Lát H. Lạc Dương 11° 59' 35'' 108° 22' 09'' 12° 00' 11'' 108° 20' 35'' D-49-85-D-c,
C-49-1-B-a
tổ dân phố An Lạc DC TT. Đinh Văn H. Lâm Hà 11° 47' 32'' 108° 16' 09'' C-49-1-B-c
tổ dân phố Bồ Liêng DC TT. Đinh Văn H. Lâm Hà 11° 47' 32'' 108° 14' 20'' C-49-1-A-d
tổ dân phố B'Nông Rết DC TT. Đinh Văn H. Lâm Hà 11° 45' 39'' 108° 15' 15'' C-49-1-B-c
tổ dân phố Đa Huynh DC TT. Đinh Văn H. Lâm Hà 11° 46' 33'' 108° 16' 05'' C-49-1-B-c
tổ dân phố Đoàn Kết DC TT. Đinh Văn H. Lâm Hà 11° 48' 20'' 108° 15' 46'' C-49-1-B-c
tổ dân phố Đồng Tâm DC TT. Đinh Văn H. Lâm Hà 11° 47' 21'' 108° 14' 44'' C-49-1-B-c
tổ dân phố Gia Thạnh DC TT. Đinh Văn H. Lâm Hà 11° 46' 51'' 108° 15' 40'' C-49-1-B-c
tổ dân phố Hoà Lạc DC TT. Đinh Văn H. Lâm Hà 11° 45' 11" 108° 15' 18" C-49-1-B-c
tổ dân phố Kon Tách Đăng DC TT. Đinh Văn H. Lâm Hà 11° 45' 35'' 108° 14' 49'' C-49-1-A-d
tổ dân phố Kô Ya DC TT. Đinh Văn H. Lâm Hà 11° 47' 08'' 108° 15' 18'' C-49-1-B-c
tổ dân phố Pót Pe DC TT. Đinh Văn H. Lâm Hà 11° 46' 00'' 108° 15' 20'' C-49-1-B-c
tổ dân phố Quảng Đức DC TT. Đinh Văn H. Lâm Hà 11° 46' 43'' 108° 15' 03'' C-49-1-B-c
tổ dân phố Ry Ông Sre DC TT. Đinh Văn H. Lâm Hà 11° 48' 47'' 108° 15' 43'' C-49-1-B-c
tổ dân phố Sê Nhắc DC TT. Đinh Văn H. Lâm Hà 11° 47' 18'' 108° 14' 19'' C-49-1-A-d
tổ dân phố Sơn Hà DC TT. Đinh Văn H. Lâm Hà 11° 47' 52'' 108° 14' 19'' C-49-1-A-d
tổ dân phố Tân Tiến DC TT. Đinh Văn H. Lâm Hà 11° 47' 15'' 108° 15' 43'' C-49-1-B-c
tổ dân phố Tiên Phong DC TT. Đinh Văn H. Lâm Hà 11° 48' 28'' 108° 14' 56'' C-49-1-A-d
tổ dân phố Văn Hà DC TT. Đinh Văn H. Lâm Hà 11° 46' 19'' 108° 15' 22'' C-49-1-B-c
tổ dân phố Văn Tâm DC TT. Đinh Văn H. Lâm Hà 11° 47' 00'' 108° 15' 02'' C-49-1-B-c
tổ dân phố Yên Bình DC TT. Đinh Văn H. Lâm Hà 11° 47' 40'' 108° 15' 38'' C-49-1-B-c
Tổ dân phố Xoan DC TT. Đinh Văn H. Lâm Hà 11° 46' 45'' 108° 16' 19'' C-49-1-B-c
bến xe Lâm Hà KX TT. Đinh Văn H. Lâm Hà 11° 46' 48'' 108° 15' 37'' C-49-1-B-c
122
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
cầu Ba Cản KX TT. Đinh Văn H. Lâm Hà 11° 45' 16'' 108° 15' 24'' C-49-1-B-c
cầu Tân Văn KX TT. Đinh Văn H. Lâm Hà 11° 47' 30'' 108° 13' 57'' C-49-1-A-d
chùa Bửu Thạnh KX TT. Đinh Văn H. Lâm Hà 11° 46' 46'' 108° 15' 43'' C-49-1-B-c
Đường tỉnh 725 (đoạn 2) KX TT. Đinh Văn H. Lâm Hà 11° 47' 38'' 108° 14' 17'' 11° 30' 20'' 107° 28' 46'' C-49-1-A-d
nhà thờ Đoàn Kết KX TT. Đinh Văn H. Lâm Hà 11° 48' 11'' 108° 15' 50'' C-49-1-B-c
Nhà máy Nước Lâm Hà KX TT. Đinh Văn H. Lâm Hà 11° 47' 50'' 108° 14' 10'' C-49-1-A-d
Quốc lộ 27 KX TT. Đinh Văn H. Lâm Hà 12° 10' 59'' 108° 08' 09'' 11° 50' 09'' 108° 38' 37'' C-49-1-A-d,
C-49-1-B-c
Trung tâm Giáo dục
thường xuyên - Giáo dục
nghề nghiệp Lâm Hà
KX TT. Đinh Văn H. Lâm Hà 11° 46' 57'' 108° 15' 02'' C-49-1-A-d
Trung tâm Y tế Lâm Hà KX TT. Đinh Văn H. Lâm Hà 11° 47' 11'' 108° 15' 24'' C-49-1-B-c
Trường Trung học phổ
thông Lâm Hà KX TT. Đinh Văn H. Lâm Hà 11° 47' 06'' 108° 15' 12'' C-49-1-B-c
Tượng đài Liệt sỹ Huyện
Lâm Hà KX TT. Đinh Văn H. Lâm Hà 11° 47' 42'' 108° 14' 15'' C-49-1-A-d
dãy núi Gan Thi SV TT. Đinh Văn H. Lâm Hà 11° 48' 26'' 108° 17' 30'' C-49-1-B-c
đồi Man Hô SV TT. Đinh Văn H. Lâm Hà 11° 47' 54'' 108° 13' 54'' C-49-1-A-d
sông Đạ Dâng TV TT. Đinh Văn H. Lâm Hà 12° 06' 23'' 108° 20' 23'' 11° 39' 35'' 108° 12' 59'' C-49-1-C-b,
C-49-1-A-d
suối Cam Ly TV TT. Đinh Văn H. Lâm Hà 11° 56' 27'' 108° 26' 12'' 11° 44' 18'' 108° 14' 44''
C-49-1-C-b,
C-49-1-D-a,
C-49-1-B-c
suối Đạ Kriaye TV TT. Đinh Văn H. Lâm Hà 11° 44' 41'' 108° 16' 41'' 11° 43' 43'' 108° 14' 57'' C-49-1-C-b,
C-49-1-D-a
suối Đạ Mê TV TT. Đinh Văn H. Lâm Hà 11° 50' 10'' 108° 16' 05'' 11° 45' 53'' 108° 15' 54'' C-49-1-A-d,
C-49-1-B-c
tổ dân phố Ba Đình 1 DC TT. Nam Ban H. Lâm Hà 11° 49' 34'' 108° 19' 54'' C-49-1-B-c
tổ dân phố Ba Đình 2 DC TT. Nam Ban H. Lâm Hà 11° 49' 42'' 108° 20' 02'' C-49-1-B-c
tổ dân phố Bạch Đằng DC TT. Nam Ban H. Lâm Hà 11° 50' 16'' 108° 20' 37'' C-49-1-B-c
tổ dân phố Chi Lăng DC TT. Nam Ban H. Lâm Hà 11° 51' 12" 108° 19' 11" C-49-1-B-c
tổ dân phố Chi Lăng 1 DC TT. Nam Ban H. Lâm Hà 11° 50' 31'' 108° 19' 58'' C-49-1-B-c
tổ dân phố Chi Lăng 2 DC TT. Nam Ban H. Lâm Hà 11° 50' 40'' 108° 19' 27'' C-49-1-B-c
123
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
tổ dân phố Đông Anh 1 DC TT. Nam Ban H. Lâm Hà 11° 50' 45'' 108° 20' 17'' C-49-1-B-c
tổ dân phố Đông Anh 2 DC TT. Nam Ban H. Lâm Hà 11° 50' 46'' 108° 20' 44'' C-49-1-B-c
tổ dân phố Đông Anh 3 DC TT. Nam Ban H. Lâm Hà 11° 51' 34" 108° 21' 07" C-49-1-B-c
tổ dân phố Đông Anh 4 DC TT. Nam Ban H. Lâm Hà 11° 51' 29'' 108° 21' 22'' C-49-1-B-c
tổ dân phố Đống Đa DC TT. Nam Ban H. Lâm Hà 11° 49' 55'' 108° 19' 29'' C-49-1-B-c
tổ dân phố Thăng Long DC TT. Nam Ban H. Lâm Hà 11° 50' 10'' 108° 20' 23'' C-49-1-B-c
tổ dân phố Trưng Vương DC TT. Nam Ban H. Lâm Hà 11° 49' 56'' 108° 20' 17'' C-49-1-B-c
tổ dân phố Từ Liêm 1 DC TT. Nam Ban H. Lâm Hà 11° 51' 23'' 108° 20' 40'' C-49-1-B-c
tổ dân phố Từ Liêm 2 DC TT. Nam Ban H. Lâm Hà 11° 51' 31" 108° 20' 09" C-49-1-B-c
tổ dân phố Từ Liêm 3 DC TT. Nam Ban H. Lâm Hà 11° 51' 18'' 108° 20' 17'' C-49-1-B-c
cầu Thác Voi KX TT. Nam Ban H. Lâm Hà 11° 49' 27'' 108° 20' 03'' C-49-1-B-c
chùa Linh Ẩn KX TT. Nam Ban H. Lâm Hà 11° 49' 32'' 108° 19' 54'' C-49-1-B-c
Đường tỉnh 725 (đoạn 1) KX TT. Nam Ban H. Lâm Hà 11° 57' 42'' 108° 23' 17'' 11° 45' 22'' 108° 18' 44'' C-49-1-B-c
khu du lịch Thác Voi KX TT. Nam Ban H. Lâm Hà 11° 49' 30'' 108° 19' 59'' C-49-1-B-c
nhà thờ Nam Ban KX TT. Nam Ban H. Lâm Hà 11° 49' 54'' 108° 20' 17'' C-49-1-B-c
hồ Ba Đình TV TT. Nam Ban H. Lâm Hà 11° 49' 37'' 108° 20' 09'' C-49-1-B-c
hồ Bãi Công Hạ TV TT. Nam Ban H. Lâm Hà 11° 51' 12'' 108° 19' 35'' C-49-1-B-c
hồ Bãi Công Thượng TV TT. Nam Ban H. Lâm Hà 11° 51' 19'' 108° 19' 17'' C-49-1-B-c
hồ Từ Liêm TV TT. Nam Ban H. Lâm Hà 11° 51' 26'' 108° 20' 17'' C-49-1-B-c
suối Cam Ly TV TT. Nam Ban H. Lâm Hà 11° 56' 27'' 108° 26' 12'' 11° 44' 18'' 108° 14' 44'' C-49-1-B-c
suối Đạ Deung Kroêt
(nhánh chính) TV TT. Nam Ban H. Lâm Hà 11° 52' 02'' 108° 17' 42'' 11° 48' 45'' 108° 19' 11'' C-49-1-B-c
suối Đạ Deung Kroêt
(nhánh phụ) TV TT. Nam Ban H. Lâm Hà 11° 51' 56'' 108° 18' 06'' 11° 48' 46'' 108° 18' 56'' C-49-1-B-c
Thác Voi TV TT. Nam Ban H. Lâm Hà 11° 49' 28'' 108° 19' 59'' C-49-1-B-c
thôn An Bình DC xã Đan Phượng H. Lâm Hà 11° 42' 32'' 108° 10' 23'' C-49-1-C-b
thôn Đan Hà DC xã Đan Phượng H. Lâm Hà 11° 42' 15'' 108° 10' 08'' C-49-1-C-b
thôn Đoàn Kết DC xã Đan Phượng H. Lâm Hà 11° 43' 05'' 108° 11' 19'' C-49-1-C-b
thôn Nhân Hoà DC xã Đan Phượng H. Lâm Hà 11° 42' 37'' 108° 12' 17'' C-49-1-C-b
thôn Phượng Lâm DC xã Đan Phượng H. Lâm Hà 11° 40' 59'' 108° 10' 45'' C-49-1-C-b
thôn Tân Lập DC xã Đan Phượng H. Lâm Hà 11° 42' 05'' 108° 12' 57'' C-49-1-C-b
thôn Thống Nhất DC xã Đan Phượng H. Lâm Hà 11° 42' 30'' 108° 11' 26'' C-49-1-C-b
chùa Vạn Từ KX xã Đan Phượng H. Lâm Hà 11° 42' 59'' 108° 11' 23'' C-49-1-C-b
124
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
đường liên xã Tân Hà -
Đan Phượng KX xã Đan Phượng H. Lâm Hà 11° 43' 48'' 108° 10' 53'' 11° 41' 36'' 108° 10' 40'' C-49-1-C-b
Nhà máy Thuỷ điện Đạ
Dâng 2 KX xã Đan Phượng H. Lâm Hà 11° 41' 47'' 108° 14' 33'' C-49-1-C-b
sông Đạ Dâng TV xã Đan Phượng H. Lâm Hà 12° 06' 23'' 108° 20' 23'' 11° 39' 35'' 108° 12' 59'' C-49-1-C-b
sông Đồng Nai TV xã Đan Phượng H. Lâm Hà 11° 39' 35'' 108° 12' 59'' 11° 25' 36'' 107° 25' 43'' C-49-1-C-b
suối Đạ Boud Boo TV xã Đan Phượng H. Lâm Hà 11° 42' 49'' 108° 11' 35'' 11° 39' 52'' 108° 10' 57'' C-49-1-C-b
suối Đạ Kria TV xã Đan Phượng H. Lâm Hà 11° 43' 00'' 108° 12' 01'' 11° 40' 15'' 108° 11' 47'' C-49-1-C-b
suối Đạ L'Mom TV xã Đan Phượng H. Lâm Hà 11° 41' 28'' 108° 13' 58'' 11° 39' 40'' 108° 12' 59'' C-49-1-C-b
suối Đạ Tou Krao TV xã Đan Phượng H. Lâm Hà 11° 43' 17'' 108° 11' 30'' 11° 39' 31'' 108° 09' 05'' C-49-1-C-b
suối Đạ Tou Tat TV xã Đan Phượng H. Lâm Hà 11° 44' 25'' 108° 12' 26'' 11° 42' 32'' 108° 14' 00'' C-49-1-C-b
thôn An Phước DC xã Đạ Đờn H. Lâm Hà 11° 50' 14'' 108° 12' 47'' C-49-1-A-d
thôn Đam Pao DC xã Đạ Đờn H. Lâm Hà 11° 48' 22'' 108° 13' 27'' C-49-1-A-d
thôn Đa Nung A DC xã Đạ Đờn H. Lâm Hà 11° 49' 00'' 108° 13' 22'' C-49-1-A-d
thôn Đa Nung B DC xã Đạ Đờn H. Lâm Hà 11° 49' 14'' 108° 13' 01'' C-49-1-A-d
thôn Đạ R'Kôh DC xã Đạ Đờn H. Lâm Hà 11° 48' 46'' 108° 13' 04'' C-49-1-A-d
thôn Đạ Ty DC xã Đạ Đờn H. Lâm Hà 11° 53' 34'' 108° 14' 19'' C-49-1-A-d
thôn Liên Kết DC xã Đạ Đờn H. Lâm Hà 11° 51' 52'' 108° 13' 09'' C-49-1-A-d
thôn R'Lơm DC xã Đạ Đờn H. Lâm Hà 11° 51' 31'' 108° 12' 45'' C-49-1-A-d
thôn Tân Lâm DC xã Đạ Đờn H. Lâm Hà 11° 48' 12'' 108° 14' 08'' C-49-1-A-d
thôn Tân Tiến DC xã Đạ Đờn H. Lâm Hà 11° 50' 45'' 108° 12' 35'' C-49-1-A-d
thôn Yên Thành DC xã Đạ Đờn H. Lâm Hà 11° 49' 11'' 108° 13' 36'' C-49-1-A-d
cầu Đạ Đờn KX xã Đạ Đờn H. Lâm Hà 11° 51' 13'' 108° 12' 33'' C-49-1-A-d
chùa Bửu Phước KX xã Đạ Đờn H. Lâm Hà 11° 49' 44'' 108° 12' 51'' C-49-1-A-d
Đường tỉnh 726 KX xã Đạ Đờn H. Lâm Hà 11° 59' 13'' 108° 22' 20'' 11° 45' 40'' 108° 09' 13'' C-49-1-A-d
hội thánh Tin lành Đam
Pao KX xã Đạ Đờn H. Lâm Hà 11° 48' 29'' 108° 13' 22'' C-49-1-A-d
hội thánh Tin lành Đa
Nung KX xã Đạ Đờn H. Lâm Hà 11° 48' 32'' 108° 13' 21'' C-49-1-A-d
hội thánh Tin lành Đạ Ty KX xã Đạ Đờn H. Lâm Hà 11° 53' 29'' 108° 14' 16'' C-49-1-A-d
nhà nguyện R'Lơm KX xã Đạ Đờn H. Lâm Hà 11° 51' 27'' 108° 12' 38'' C-49-1-A-d
nhà thờ Đam Pao KX xã Đạ Đờn H. Lâm Hà 11° 48' 19'' 108° 13' 29'' C-49-1-A-d
125
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Nhà máy Thuỷ điện An
Phước KX xã Đạ Đờn H. Lâm Hà 11° 49' 35'' 108° 12' 31'' C-49-1-A-d
Quốc lộ 27 KX xã Đạ Đờn H. Lâm Hà 12° 10' 59'' 108° 08' 09'' 11° 50' 09'' 108° 38' 37'' C-49-1-A-d
trạm quản lý 500KV Phú
Lâm KX xã Đạ Đờn H. Lâm Hà 11° 48' 26'' 108° 13' 40'' C-49-1-A-d
Trường Trung học phổ
thông Lê Quý Đôn KX xã Đạ Đờn H. Lâm Hà 11° 51' 23'' 108° 12' 38'' C-49-1-A-d
Trường Trung học phổ
thông Nội trú Lâm Hà KX xã Đạ Đờn H. Lâm Hà 11° 48' 23'' 108° 14' 03'' C-49-1-A-d
đồi Man Hô SV xã Đạ Đờn H. Lâm Hà 11° 47' 54'' 108° 13' 54'' C-49-1-A-d
đồi Ta Nial SV xã Đạ Đờn H. Lâm Hà 11° 50' 42'' 108° 14' 09'' C-49-1-A-d
sông Đạ Dâng TV xã Đạ Đờn H. Lâm Hà 12° 06' 23'' 108° 20' 23'' 11° 39' 35'' 108° 12' 59'' C-49-1-A-d
suối Đạ Chromo TV xã Đạ Đờn H. Lâm Hà 11° 57' 59'' 108° 18' 54'' 11° 53' 07'' 108° 13' 59'' C-49-1-A-b
suối Đạ Darbon TV xã Đạ Đờn H. Lâm Hà 11° 49' 37'' 108° 13' 26'' 11° 48' 07'' 108° 13' 33'' C-49-1-A-d
suối Đạ Kriêng TV xã Đạ Đờn H. Lâm Hà 11° 54' 10'' 108° 10' 02'' 11° 50' 33'' 108° 11' 55'' C-49-1-A-d
suối Đạ K'Nàng TV xã Đạ Đờn H. Lâm Hà 11° 59' 35'' 108° 06' 07'' 11° 49' 23'' 108° 11' 56'' C-49-1-A-d
suối Đạ Mê TV xã Đạ Đờn H. Lâm Hà 11° 50' 10'' 108° 16' 05'' 11° 45' 53'' 108° 15' 54'' C-49-1-A-d,
C-49-1-B-c
suối Đạ Rdiơu TV xã Đạ Đờn H. Lâm Hà 11° 53' 35'' 108° 09' 48'' 11° 50' 15'' 108° 11' 44'' C-49-1-A-d
suối Đạ R'Deoh TV xã Đạ Đờn H. Lâm Hà 11° 53' 27'' 108° 09' 19'' 11° 49' 50'' 108° 09' 59'' C-49-1-A-d
suối Đạ To Ton TV xã Đạ Đờn H. Lâm Hà 11° 48' 21'' 108° 10' 17'' 11° 49' 04'' 108° 11' 37'' C-49-1-A-d
thôn Đông Anh DC xã Đông Thanh H. Lâm Hà 11° 51' 18'' 108° 22' 02'' C-49-1-B-c
thôn Đông Hà DC xã Đông Thanh H. Lâm Hà 11° 50' 30'' 108° 21' 40'' C-49-1-B-c
thôn Tầm Xá DC xã Đông Thanh H. Lâm Hà 11° 50' 24'' 108° 22' 16'' C-49-1-B-c
thôn Thanh Hà DC xã Đông Thanh H. Lâm Hà 11° 50' 09'' 108° 21' 12'' C-49-1-B-c
thôn Thanh Trì DC xã Đông Thanh H. Lâm Hà 11° 49' 40'' 108° 21' 17'' C-49-1-B-c
thôn Tiền Lâm DC xã Đông Thanh H. Lâm Hà 11° 50' 52'' 108° 21' 22'' C-49-1-B-c
thôn Trung Hà DC xã Đông Thanh H. Lâm Hà 11° 50' 04'' 108° 21' 59'' C-49-1-B-c
núi Quan Du (Dam Han) SV xã Đông Thanh H. Lâm Hà 11° 51' 17'' 108° 25' 28'' C-49-1-B-d
Hồ 1 TV xã Đông Thanh H. Lâm Hà 11° 50' 01'' 108° 21' 13'' C-49-1-B-c
Hồ 2 TV xã Đông Thanh H. Lâm Hà 11° 49' 35'' 108° 21' 04'' C-49-1-B-c
Hồ 3 TV xã Đông Thanh H. Lâm Hà 11° 49' 22'' 108° 21' 09'' C-49-1-B-c
suối Cam Ly TV xã Đông Thanh H. Lâm Hà 11° 56' 27'' 108° 26' 12'' 11° 44' 18'' 108° 14' 44'' C-49-1-B-c
126
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
suối Đạ Blan TV xã Đông Thanh H. Lâm Hà 11° 50' 54'' 108° 23' 24'' 11° 50' 55'' 108° 21' 30'' C-49-1-B-c,
C-49-1-B-d
suối Đạ Ral TV xã Đông Thanh H. Lâm Hà 11° 49' 58'' 108° 22' 18'' 11° 47' 15'' 108° 19' 07'' C-49-1-B-c
Thôn 1 DC xã Gia Lâm H. Lâm Hà 11° 47' 03'' 108° 19' 22'' C-49-1-B-c
Thôn 2 DC xã Gia Lâm H. Lâm Hà 11° 47' 39'' 108° 19' 34'' C-49-1-B-c
Thôn 3 DC xã Gia Lâm H. Lâm Hà 11° 48' 20'' 108° 19' 32'' C-49-1-B-c
Thôn 4 DC xã Gia Lâm H. Lâm Hà 11° 49' 01'' 108° 19' 42'' C-49-1-B-c
Thôn 5 DC xã Gia Lâm H. Lâm Hà 11° 49' 03'' 108° 20' 13'' C-49-1-B-c
Thôn 6 DC xã Gia Lâm H. Lâm Hà 11° 48' 58'' 108° 21' 12'' C-49-1-B-c
thôn Gan Thi DC xã Gia Lâm H. Lâm Hà 11° 48' 55'' 108° 18' 38'' C-49-1-B-c
thôn Quang Trung 1 DC xã Gia Lâm H. Lâm Hà 11° 49' 15'' 108° 20' 03'' C-49-1-B-c
thôn Quang Trung 2 DC xã Gia Lâm H. Lâm Hà 11° 49' 34'' 108° 20' 31'' C-49-1-B-c
cầu Suối Cạn KX xã Gia Lâm H. Lâm Hà 11° 47' 43'' 108° 19' 40'' C-49-1-B-c
cầu Thác Voi KX xã Gia Lâm H. Lâm Hà 11° 49' 27'' 108° 20' 03'' C-49-1-B-c
Đường tỉnh 725 (đoạn 1) KX xã Gia Lâm H. Lâm Hà 11° 57' 42'' 108° 23' 17'' 11° 45' 22'' 108° 18' 44'' C-49-1-B-c
núi Ia Kla SV xã Gia Lâm H. Lâm Hà 11° 46' 57'' 108° 20' 45'' C-49-1-B-c
suối Cam Ly TV xã Gia Lâm H. Lâm Hà 11° 56' 27'' 108° 26' 12'' 11° 44' 18'' 108° 14' 44'' C-49-1-B-c
suối Đạ Deung Kroêt
(nhánh chính) TV xã Gia Lâm H. Lâm Hà 11° 52' 02'' 108° 17' 42'' 11° 48' 45'' 108° 19' 11'' C-49-1-B-c
suối Đạ Deung Kroêt
(nhánh phụ) TV xã Gia Lâm H. Lâm Hà 11° 51' 56'' 108° 18' 06'' 11° 48' 46'' 108° 18' 56'' C-49-1-B-c
suối Đạ La Rou TV xã Gia Lâm H. Lâm Hà 11° 49' 43'' 108° 24' 46'' 11° 46' 26'' 108° 18' 58'' C-49-1-B-c
suối Đạ Ral TV xã Gia Lâm H. Lâm Hà 11° 49' 58'' 108° 22' 18'' 11° 47' 15'' 108° 19' 07'' C-49-1-B-c
thôn Đức Bình DC xã Hoài Đức H. Lâm Hà 11° 43' 10'' 108° 06' 33'' C-49-1-C-a
thôn Đức Hải DC xã Hoài Đức H. Lâm Hà 11° 44' 13'' 108° 08' 45'' C-49-1-C-b
thôn Đức Long DC xã Hoài Đức H. Lâm Hà 11° 45' 01'' 108° 08' 17'' C-49-1-A-d
thôn Đức Thành DC xã Hoài Đức H. Lâm Hà 11° 45' 43'' 108° 10' 31'' C-49-1-A-d
thôn Hải Hà DC xã Hoài Đức H. Lâm Hà 11° 43' 31'' 108° 06' 46'' C-49-1-C-a
thôn Minh Dương DC xã Hoài Đức H. Lâm Hà 11° 47' 25'' 108° 07' 25'' C-49-1-A-c
thôn Minh Thành DC xã Hoài Đức H. Lâm Hà 11° 45' 02'' 108° 10' 03'' C-49-1-A-d
thôn Mỹ Hà DC xã Hoài Đức H. Lâm Hà 11° 45' 24'' 108° 10' 34'' C-49-1-A-d
thôn Nam Hưng DC xã Hoài Đức H. Lâm Hà 11° 44' 32'' 108° 10' 02'' C-49-1-A-d
thôn Phú Dương DC xã Hoài Đức H. Lâm Hà 11° 45' 25'' 108° 08' 51'' C-49-1-A-d
127
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
thôn Quế Dương DC xã Hoài Đức H. Lâm Hà 11° 46' 51'' 108° 08' 16'' C-49-1-A-d
thôn Vân Khánh DC xã Hoài Đức H. Lâm Hà 11° 45' 29'' 108° 09' 31'' C-49-1-A-d
thôn Vinh Quang DC xã Hoài Đức H. Lâm Hà 11° 45' 50'' 108° 08' 31'' C-49-1-A-d
chùa Vạn Thiện KX xã Hoài Đức H. Lâm Hà 11° 46' 21'' 108° 09' 05'' C-49-1-A-d
Đường tỉnh 725 (đoạn 2) KX xã Hoài Đức H. Lâm Hà 11° 47' 38'' 108° 14' 17'' 11° 30' 20'' 107° 28' 46'' C-49-1-A-d
Đường tỉnh 726 KX xã Hoài Đức H. Lâm Hà 11° 59' 13'' 108° 22' 20'' 11° 45' 40'' 108° 09' 13'' C-49-1-A-d
nhà thờ Lán Tranh KX xã Hoài Đức H. Lâm Hà 11° 45' 05'' 108° 11' 07'' C-49-1-A-d
Trường Trung học phổ
thông Huỳnh Thúc Kháng KX xã Hoài Đức H. Lâm Hà 11° 45' 51'' 108° 09' 11'' C-49-1-A-d
suối Đạ Keh Bell TV xã Hoài Đức H. Lâm Hà 11° 46' 56'' 108° 08' 58'' 11° 47' 30'' 108° 07' 14'' C-49-1-A-c,
C-49-1-A-d
suối Đạ Mê TV xã Hoài Đức H. Lâm Hà 11° 47' 30'' 108° 07' 14'' 11° 42' 11'' 108° 04' 27'' C-49-1-C-a
suối Đạ Roan TV xã Hoài Đức H. Lâm Hà 11° 43' 49'' 108° 07' 24'' 11° 43' 13'' 108° 05' 46'' C-49-1-C-a
suối Đạ Sar TV xã Hoài Đức H. Lâm Hà 11° 43' 54'' 108° 09' 31'' 11° 42' 50'' 108° 05' 44'' C-49-1-C-a,
C-49-1-C-b
suối Đạ Sre Dang TV xã Hoài Đức H. Lâm Hà 11° 45' 17'' 108° 11' 35'' 11° 44' 08'' 108° 06' 31'' C-49-1-A-d,
C-49-1-C-b
thôn Chiến Thắng DC xã Liên Hà H. Lâm Hà 11° 41' 56'' 108° 08' 25'' C-49-1-C-b
thôn Đạ Dâng DC xã Liên Hà H. Lâm Hà 11° 42' 04'' 108° 06' 26'' C-49-1-C-b
thôn Đạ Sa DC xã Liên Hà H. Lâm Hà 11° 42' 32'' 108° 07' 57'' C-49-1-C-b
thôn Hà Lâm DC xã Liên Hà H. Lâm Hà 11° 41' 19'' 108° 06' 47'' C-49-1-C-a
thôn Liên Hà 1 DC xã Liên Hà H. Lâm Hà 11° 43' 02'' 108° 09' 47'' C-49-1-C-b
thôn Liên Hà 2 DC xã Liên Hà H. Lâm Hà 11° 42' 19'' 108° 09' 40'' C-49-1-C-a
thôn Liên Hồ DC xã Liên Hà H. Lâm Hà 11° 43' 28'' 108° 08' 44'' C-49-1-C-b
thôn Liên Kết DC xã Liên Hà H. Lâm Hà 11° 42' 17'' 108° 08' 50'' C-49-1-C-a
thôn Phúc Thạch DC xã Liên Hà H. Lâm Hà 11° 43' 46'' 108° 10' 31'' C-49-1-C-b
thôn Phúc Thọ DC xã Liên Hà H. Lâm Hà 11° 43' 49" 108° 09' 14" C-49-1-C-b
thôn Sình Công DC xã Liên Hà H. Lâm Hà 11° 42' 44'' 108° 07' 00'' C-49-1-C-a
thôn Tân Kết DC xã Liên Hà H. Lâm Hà 11° 42' 19'' 108° 07' 47'' C-49-1-C-a
thôn Thạch Hà DC xã Liên Hà H. Lâm Hà 11° 42' 37'' 108° 09' 16'' C-49-1-C-b
chùa Bửu Liên KX xã Liên Hà H. Lâm Hà 11° 42' 45'' 108° 09' 17'' C-49-1-C-b
hội thánh Tin lành Đạ
Dâng KX xã Liên Hà H. Lâm Hà 11° 42' 36'' 108° 08' 19'' C-49-1-C-b
128
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
hồ Đạ Sar TV xã Liên Hà H. Lâm Hà 11° 43' 04'' 108° 08' 04'' C-49-1-C-b
hồ Nông Trường TV xã Liên Hà H. Lâm Hà 11° 43' 01'' 108° 09' 26'' C-49-1-C-b
sông Đồng Nai TV xã Liên Hà H. Lâm Hà 11° 39' 35'' 108° 12' 59'' 11° 25' 36'' 107° 25' 43'' C-49-1-C-a,
C-49-1-C-b
suối Đạ Dinh Rê TV xã Liên Hà H. Lâm Hà 11° 42' 37'' 108° 08' 58'' 11° 40' 51'' 108° 08' 37'' C-49-1-C-b
suối Đạ Mê TV xã Liên Hà H. Lâm Hà 11° 47' 30'' 108° 07' 14'' 11° 42' 11'' 108° 04' 27'' C-49-1-C-a
suối Đạ Mham TV xã Liên Hà H. Lâm Hà 11° 42' 20'' 108° 08' 31'' 11° 41' 53'' 108° 07' 20'' C-49-1-C-a,
C-49-1-C-b
suối Đạ N'Tang TV xã Liên Hà H. Lâm Hà 11° 42' 08'' 108° 06' 11'' 11° 41' 55'' 108° 04' 51'' C-49-1-C-a
suối Đạ Sar TV xã Liên Hà H. Lâm Hà 11° 43' 54'' 108° 09' 31'' 11° 42' 50'' 108° 05' 44'' C-49-1-C-a,
C-49-1-C-b
suối Đạ Ta Neao TV xã Liên Hà H. Lâm Hà 11° 42' 43'' 108° 09' 32'' 11° 40' 00'' 108° 08' 25'' C-49-1-C-b
suối Đạ Tou Krao TV xã Liên Hà H. Lâm Hà 11° 43' 17'' 108° 11' 30'' 11° 39' 31'' 108° 09' 05'' C-49-1-C-b
Thôn 1 DC xã Mê Linh H. Lâm Hà 11° 52' 05'' 108° 19' 54'' C-49-1-B-a
Thôn 2 DC xã Mê Linh H. Lâm Hà 11° 52' 15'' 108° 20' 18'' C-49-1-B-c
Thôn 3 DC xã Mê Linh H. Lâm Hà 11° 53' 20'' 108° 20' 27'' C-49-1-B-a
Thôn 5 DC xã Mê Linh H. Lâm Hà 11° 53' 28'' 108° 21' 07'' C-49-1-B-a
Thôn 8 DC xã Mê Linh H. Lâm Hà 11° 52' 10'' 108° 18' 20'' C-49-1-B-c
Thôn 9 DC xã Mê Linh H. Lâm Hà 11° 52' 07'' 108° 21' 13'' C-49-1-B-c
thôn Buôn Chuối DC xã Mê Linh H. Lâm Hà 11° 52' 53'' 108° 17' 51'' C-49-1-B-a
thôn Cổng Trời DC xã Mê Linh H. Lâm Hà 11° 54' 31'' 108° 19' 05'' C-49-1-B-a
thôn Hang Hớt DC xã Mê Linh H. Lâm Hà 11° 53' 49'' 108° 18' 17'' C-49-1-B-a
thôn Thực Nghiệm DC xã Mê Linh H. Lâm Hà 11° 51' 41'' 108° 19' 53'' C-49-1-B-c
cầu Cam Ly Thượng KX xã Mê Linh H. Lâm Hà 11° 53' 40'' 108° 20' 42'' C-49-1-B-a
Đường tỉnh 725 (đoạn 1) KX xã Mê Linh H. Lâm Hà 11° 57' 42'' 108° 23' 17'' 11° 45' 22'' 108° 18' 44'' C-49-1-B-a,
C-49-1-B-c
Núi Đơrô SV xã Mê Linh H. Lâm Hà 11° 52' 06'' 108° 20' 12'' C-49-1-B-c
đập Cam Ly TV xã Mê Linh H. Lâm Hà 11° 53' 46'' 108° 20' 34'' C-49-1-B-a
hồ Cam Ly TV xã Mê Linh H. Lâm Hà 11° 53' 54'' 108° 20' 35'' C-49-1-B-a
suối Cam Ly TV xã Mê Linh H. Lâm Hà 11° 56' 27'' 108° 26' 12'' 11° 44' 18'' 108° 14' 44'' C-49-1-B-a,
C-49-1-B-c
suối Đạ Chromo TV xã Mê Linh H. Lâm Hà 11° 57' 59'' 108° 18' 54'' 11° 53' 07'' 108° 13' 59'' C-49-1-B-a
thôn Hai Bà Trưng DC xã Nam Hà H. Lâm Hà 11° 49' 32'' 108° 16' 57'' C-49-1-B-c
129
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
thôn Hoàn Kiếm 1 DC xã Nam Hà H. Lâm Hà 11° 50' 01'' 108° 18' 26'' C-49-1-B-c
thôn Hoàn Kiếm 2 DC xã Nam Hà H. Lâm Hà 11° 51' 47'' 108° 18' 24'' C-49-1-B-c
thôn Hoàn Kiếm 3 DC xã Nam Hà H. Lâm Hà 11° 51' 14'' 108° 17' 43'' C-49-1-B-c
thôn Nam Hà DC xã Nam Hà H. Lâm Hà 11° 50' 32'' 108° 16' 25'' C-49-1-B-c
thôn Sóc Sơn DC xã Nam Hà H. Lâm Hà 11° 49' 47'' 108° 17' 21'' C-49-1-B-c
suối Đạ Deung Kroêt
(nhánh chính) TV xã Nam Hà H. Lâm Hà 11° 52' 02'' 108° 17' 42'' 11° 48' 45'' 108° 19' 11'' C-49-1-B-c
suối Đạ Deung Kroêt
(nhánh phụ) TV xã Nam Hà H. Lâm Hà 11° 51' 56'' 108° 18' 06'' 11° 48' 46'' 108° 18' 56'' C-49-1-B-c
suối Đạ Mê TV xã Nam Hà H. Lâm Hà 11° 50' 10'' 108° 16' 05'' 11° 45' 53'' 108° 15' 54'' C-49-1-B-c
suối Đạ Sre Bung TV xã Nam Hà H. Lâm Hà 11° 50' 46'' 108° 17' 03'' 11° 53' 09'' 108° 14' 41'' C-49-1-B-c
thôn Lâm Nghĩa DC xã Phi Tô H. Lâm Hà 11° 51' 51'' 108° 15' 40'' C-49-1-B-c
thôn Liên Hoà DC xã Phi Tô H. Lâm Hà 11° 51' 43'' 108° 15' 36'' C-49-1-B-c
thôn Phi Sour DC xã Phi Tô H. Lâm Hà 11° 52' 57'' 108° 14' 55'' C-49-1-A-b
thôn Phú Hoà DC xã Phi Tô H. Lâm Hà 11° 52' 36'' 108° 15' 04'' C-49-1-B-c
thôn Quảng Bằng DC xã Phi Tô H. Lâm Hà 11° 52' 07'' 108° 15' 31'' C-49-1-B-c
thôn Riông Tô DC xã Phi Tô H. Lâm Hà 11° 51' 54" 108° 16' 39" C-49-1-B-c
cầu Suối Cạn KX xã Phi Tô H. Lâm Hà 11° 53' 01'' 108° 14' 48'' C-49-1-A-b
Đường tỉnh 726 KX xã Phi Tô H. Lâm Hà 11° 59' 13'' 108° 22' 20'' 11° 45' 40'' 108° 09' 13''
C-49-1-A-d,
C-49-1-B-a,
C-49-1-B-c
nhà thờ Phi Tô KX xã Phi Tô H. Lâm Hà 11° 51' 47'' 108° 15' 42'' C-49-1-A-b
Nhà máy Thuỷ điện Đạ
Chromo 2 KX xã Phi Tô H. Lâm Hà 11° 54' 11'' 108° 17' 33'' C-49-1-A-b
núi Ta Nial SV xã Phi Tô H. Lâm Hà 11° 50' 42'' 108° 14' 09'' C-49-1-A-d
đập thuỷ lợi Đạ Chromo TV xã Phi Tô H. Lâm Hà 11° 54' 11'' 108° 17' 33'' C-49-1-B-a
sông Đạ Dâng TV xã Phi Tô H. Lâm Hà 12° 06' 23'' 108° 20' 23'' 11° 39' 35'' 108° 12' 59'' C-49-1-A-b
suối Đạ Chromo TV xã Phi Tô H. Lâm Hà 11° 57' 59'' 108° 18' 54'' 11° 53' 07'' 108° 13' 59''
C-49-1-A-b,
C-49-1-B-c,
C-49-1-B-a
suối Đạ Sre Bung TV xã Phi Tô H. Lâm Hà 11° 50' 46'' 108° 17' 03'' 11° 53' 09'' 108° 14' 41'' C-49-1-A-b,
C-49-1-B-c
thôn Đạ Pe DC xã Phúc Thọ H. Lâm Hà 11° 48' 36'' 108° 10' 04'' C-49-1-A-d
130
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
thôn Lâm Bô DC xã Phúc Thọ H. Lâm Hà 11° 48' 33'' 108° 07' 21'' C-49-1-A-c
thôn Phúc Cát DC xã Phúc Thọ H. Lâm Hà 11° 49' 51'' 108° 06' 16'' C-49-1-A-c
thôn Phúc Hợp DC xã Phúc Thọ H. Lâm Hà 11° 48' 46'' 108° 07' 55'' C-49-1-A-d
thôn Phúc Hưng DC xã Phúc Thọ H. Lâm Hà 11° 46' 14'' 108° 11' 12'' C-49-1-A-d
thôn Phúc Lộc DC xã Phúc Thọ H. Lâm Hà 11° 49' 57'' 108° 09' 05'' C-49-1-A-d
thôn Phúc Tân DC xã Phúc Thọ H. Lâm Hà 11° 47' 38'' 108° 09' 30'' C-49-1-A-d
thôn Phúc Thanh DC xã Phúc Thọ H. Lâm Hà 11° 46' 38'' 108° 11' 00'' C-49-1-A-d
thôn Phúc Tiến DC xã Phúc Thọ H. Lâm Hà 11° 47' 54'' 108° 08' 49'' C-49-1-A-d
thôn R'Hang Trụ DC xã Phúc Thọ H. Lâm Hà 11° 51' 09'' 108° 08' 35'' C-49-1-A-d
thôn Tân Sơn DC xã Phúc Thọ H. Lâm Hà 11° 48' 29'' 108° 09' 22'' C-49-1-A-d
chùa Vạn Pháp KX xã Phúc Thọ H. Lâm Hà 11° 47' 32'' 108° 09' 06'' C-49-1-A-d
Đường tỉnh 724 KX xã Phúc Thọ H. Lâm Hà 11° 50' 20'' 108° 05' 32'' 11° 41' 05'' 108° 19' 44'' C-49-1-C-b,
C-49-1-A-d
Đường tỉnh 726 KX xã Phúc Thọ H. Lâm Hà 11° 59' 13'' 108° 22' 20'' 11° 45' 40'' 108° 09' 13'' C-49-1-A-d
nhà thờ Thánh Giêsu KX xã Phúc Thọ H. Lâm Hà 11° 49' 39'' 108° 08' 54'' C-49-1-A-d
nhà thờ Tin lành Lâm Bô KX xã Phúc Thọ H. Lâm Hà 11° 48' 29'' 108° 07' 26'' C-49-1-A-d
Nhà máy Thuỷ điện Sar
Deung KX xã Phúc Thọ H. Lâm Hà 11° 49' 54'' 108° 09' 38'' C-49-1-A-d
núi B'Nom Yan SV xã Phúc Thọ H. Lâm Hà 11° 49' 46'' 108° 05' 30'' C-49-1-A-c
núi Nan Dinh SV xã Phúc Thọ H. Lâm Hà 11° 49' 05'' 108° 06' 06'' C-49-1-A-c
Núi Krit SV xã Phúc Thọ H. Lâm Hà 11° 47' 48'' 108° 04' 44'' C-49-1-A-c
hồ Ban La TV xã Phúc Thọ H. Lâm Hà 11° 47' 17'' 108° 09' 57'' C-49-1-A-d
hồ Nông Trường TV xã Phúc Thọ H. Lâm Hà 11° 48' 00'' 108° 09' 13'' C-49-1-A-d
hồ Thôn 1 TV xã Phúc Thọ H. Lâm Hà 11° 46' 12'' 108° 10' 42'' C-49-1-A-d
suối Đạ Keh Bell TV xã Phúc Thọ H. Lâm Hà 11° 46' 56'' 108° 08' 58'' 11° 47' 30'' 108° 07' 14'' C-49-1-A-c,
C-49-1-A-d
suối Đạ K'Nàng TV xã Phúc Thọ H. Lâm Hà 11° 59' 35'' 108° 06' 07'' 11° 49' 23'' 108° 11' 56''
C-49-1-A-a,
C-49-1-A-c,
C-49-1-A-d
suối Đạ Linh Đinh TV xã Phúc Thọ H. Lâm Hà 11° 48' 58'' 108° 08' 09'' 11° 49' 17'' 108° 10' 04'' C-49-1-A-d
suối Đạ Lơi TV xã Phúc Thọ H. Lâm Hà 11° 49' 56'' 108° 07' 25'' 11° 47' 30'' 108° 07' 14'' C-49-1-A-c,
C-49-1-A-d
suối Đạ Mê TV xã Phúc Thọ H. Lâm Hà 11° 47' 30'' 108° 07' 14'' 11° 42' 11'' 108° 04' 27'' C-49-1-A-c
131
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
suối Đạ Pir TV xã Phúc Thọ H. Lâm Hà 11° 48' 33'' 108° 03' 55'' 11° 53' 15'' 108° 07' 14'' C-49-1-A-a,
C-49-1-A-c
suối Đạ To Ton TV xã Phúc Thọ H. Lâm Hà 11° 48' 21'' 108° 10' 17'' 11° 49' 04'' 108° 11' 37'' C-49-1-A-d
thôn Bằng Tiên 1 DC xã Phú Sơn H. Lâm Hà 11° 53' 45'' 108° 11' 44'' C-49-1-A-b
thôn Bằng Tiên 2 DC xã Phú Sơn H. Lâm Hà 11° 53' 25'' 108° 11' 43'' C-49-1-A-b
thôn Lạc Sơn DC xã Phú Sơn H. Lâm Hà 11° 54' 00'' 108° 11' 24'' C-49-1-A-b
thôn Ngọc Sơn DC xã Phú Sơn H. Lâm Hà 11° 53' 01'' 108° 11' 43'' C-49-1-A-b
thôn Ngọc Sơn 1 DC xã Phú Sơn H. Lâm Hà 11° 52' 58'' 108° 12' 07'' C-49-1-A-b
thôn Ngọc Sơn 2 DC xã Phú Sơn H. Lâm Hà 11° 52' 35'' 108° 12' 16'' C-49-1-A-b
thôn Ngọc Sơn 3 DC xã Phú Sơn H. Lâm Hà 11° 51' 57" 108° 12' 43" C-49-1-A-d
thôn Preteing 1 DC xã Phú Sơn H. Lâm Hà 11° 55' 16'' 108° 12' 55'' C-49-1-A-b
thôn Preteing 2 DC xã Phú Sơn H. Lâm Hà 11° 56' 01'' 108° 12' 56'' C-49-1-A-b
Thôn 1/5 DC xã Phú Sơn H. Lâm Hà 11° 52' 35'' 108° 11' 52'' C-49-1-A-b
cầu Đạ Đờn KX xã Phú Sơn H. Lâm Hà 11° 51' 13'' 108° 12' 33'' C-49-1-A-d
chùa Bửu Ngọc KX xã Phú Sơn H. Lâm Hà 11° 52' 40'' 108° 12' 06'' C-49-1-A-b
chùa Bửu Sơn KX xã Phú Sơn H. Lâm Hà 11° 53' 59'' 108° 11' 24'' C-49-1-A-b
đình Lạc Sơn KX xã Phú Sơn H. Lâm Hà 11° 54' 39'' 108° 11' 21'' C-49-1-A-b
nghĩa trang Ngọc Sơn KX xã Phú Sơn H. Lâm Hà 11° 52' 39'' 108° 12' 30'' C-49-1-A-b
Quốc lộ 27 KX xã Phú Sơn H. Lâm Hà 12° 10' 59'' 108° 08' 09'' 11° 50' 09'' 108° 38' 37'' C-49-1-A-b,
C-49-1-A-d
thánh thất Cao đài Phú Sơn KX xã Phú Sơn H. Lâm Hà 11° 53' 51'' 108° 11' 41'' C-49-1-A-b
Trường Tiểu học - Trung
học cơ sở Preteing KX xã Phú Sơn H. Lâm Hà 11° 55' 53'' 108° 12' 45'' C-49-1-A-b
dãy núi B'Nom Palou SV xã Phú Sơn H. Lâm Hà 11° 53' 53'' 108° 12' 16'' C-49-1-A-b
dãy núi Hòn Nga SV xã Phú Sơn H. Lâm Hà 12° 00' 51'' 108° 13' 39'' D-49-85-C-d
núi B'Nom Belo SV xã Phú Sơn H. Lâm Hà 11° 57' 58'' 108° 10' 56'' C-49-1-A-b
núi B'Nom Đạ M'Lot SV xã Phú Sơn H. Lâm Hà 12° 01' 53'' 108° 18' 56'' D-49-85-C-d
núi B'Nom Potras SV xã Phú Sơn H. Lâm Hà 11° 53' 31'' 108° 09' 45'' C-49-1-A-b
núi B'Nom R'Bar SV xã Phú Sơn H. Lâm Hà 11° 54' 26'' 108° 10' 23'' C-49-1-A-b
sông Đạ Dâng TV xã Phú Sơn H. Lâm Hà 12° 06' 23'' 108° 20' 23'' 11° 39' 35'' 108° 12' 59''
D-49-85-D-c,
C-49-1-B-a,
C-49-1-A-b
132
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
suối Đạ Bre TV xã Phú Sơn H. Lâm Hà 12° 00' 27'' 108° 13' 08'' 11° 55' 22'' 108° 12' 55'' D-49-85-C-d,
C-49-1-A-b
suối Đạ Bro TV xã Phú Sơn H. Lâm Hà 11° 58' 28'' 108° 11' 25'' 11° 56' 48'' 108° 12' 37'' C-49-1-A-b
suối Đạ Hiong TV xã Phú Sơn H. Lâm Hà 12° 00' 23'' 108° 14' 16'' 11° 57' 12'' 108° 13' 43'' D-49-85-C-d,
C-49-1-A-b
suối Đạ Kriêng TV xã Phú Sơn H. Lâm Hà 11° 54' 10'' 108° 10' 02'' 11° 50' 33'' 108° 11' 55'' C-49-1-A-b,
C-49-1-A-d
suối Đạ Rdiơu TV xã Phú Sơn H. Lâm Hà 11° 53' 35'' 108° 09' 48'' 11° 50' 15'' 108° 11' 44'' C-49-1-A-b,
C-49-1-A-d
suối Đạ R'Sal TV xã Phú Sơn H. Lâm Hà 11° 55' 02'' 108° 10' 22'' 12° 08' 49'' 108° 06' 38'' C-49-1-A-b
suối Đạ R'Deoh TV xã Phú Sơn H. Lâm Hà 11° 53' 27'' 108° 09' 19'' 11° 49' 50'' 108° 09' 59'' C-49-1-A-b,
C-49-1-A-d
thôn Đan Phượng 1 DC xã Tân Hà H. Lâm Hà 11° 43' 45'' 108° 11' 00'' C-49-1-C-b
thôn Liên Trung DC xã Tân Hà H. Lâm Hà 11° 45' 04'' 108° 12' 18'' C-49-1-A-d
thôn Phúc Hưng DC xã Tân Hà H. Lâm Hà 11° 44' 24'' 108° 13' 23'' C-49-1-C-b
thôn Phúc Tân DC xã Tân Hà H. Lâm Hà 11° 43' 11'' 108° 13' 00'' C-49-1-C-b
thôn Phúc Thọ 1 DC xã Tân Hà H. Lâm Hà 11° 44' 17'' 108° 12' 13'' C-49-1-C-b
thôn Phúc Thọ 2 DC xã Tân Hà H. Lâm Hà 11° 44' 20'' 108° 10' 09'' C-49-1-C-b
thôn Tân Đức DC xã Tân Hà H. Lâm Hà 11° 44' 50'' 108° 11' 14'' C-49-1-C-b
thôn Tân Trung DC xã Tân Hà H. Lâm Hà 11° 44' 17'' 108° 11' 07'' C-49-1-C-b
thôn Thạch Tân DC xã Tân Hà H. Lâm Hà 11° 43' 23'' 108° 12' 17'' C-49-1-C-b
thôn Thạch Thất 1 DC xã Tân Hà H. Lâm Hà 11° 44' 09'' 108° 11' 46'' C-49-1-C-b
thôn Thạch Thất 2 DC xã Tân Hà H. Lâm Hà 11° 45' 29'' 108° 11' 26'' C-49-1-A-d
Bưu điện Tân Hà KX xã Tân Hà H. Lâm Hà 11° 44' 53'' 108° 11' 40'' C-49-1-C-b
chùa Hà Lâm KX xã Tân Hà H. Lâm Hà 11° 44' 32'' 108° 11' 36'' C-49-1-C-b
đường liên xã Tân Hà -
Đan Phượng KX xã Tân Hà H. Lâm Hà 11° 43' 48'' 108° 10' 53'' 11° 41' 36'' 108° 10' 40'' C-49-1-C-b
Đường tỉnh 724 KX xã Tân Hà H. Lâm Hà 11° 50' 20'' 108° 05' 32'' 11° 41' 05'' 108° 19' 44'' C-49-1-C-b,
C-49-1-A-d
Đường tỉnh 725 (đoạn 2) KX xã Tân Hà H. Lâm Hà 11° 47' 38'' 108° 14' 17'' 11° 30' 20'' 107° 28' 46'' C-49-1-A-d,
C-49-1-C-b
nhà thờ Tin lành Tân Hà KX xã Tân Hà H. Lâm Hà 11° 44' 10'' 108° 10' 58'' C-49-1-C-b
133
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
phòng khám Đa khoa khu
vực Tân Hà KX xã Tân Hà H. Lâm Hà 11° 44' 56'' 108° 11' 45'' C-49-1-C-b
Trung tâm mua sắm Tân
Hà KX xã Tân Hà H. Lâm Hà 11° 44' 52'' 108° 11' 39'' C-49-1-C-b
Trường Trung học phổ
thông Tân Hà KX xã Tân Hà H. Lâm Hà 11° 44' 59'' 108° 11' 50'' C-49-1-C-b
sông Đạ Dâng TV xã Tân Hà H. Lâm Hà 12° 06' 23'' 108° 20' 23'' 11° 39' 35'' 108° 12' 59'' C-49-1-C-b
suối Đạ Nhem TV xã Tân Hà H. Lâm Hà 11° 44' 07'' 108° 12' 32'' 11° 42' 50'' 108° 14' 02'' C-49-1-C-b
suối Đạ Sre Dang TV xã Tân Hà H. Lâm Hà 11° 45' 17'' 108° 11' 35'' 11° 44' 08'' 108° 06' 31'' C-49-1-A-d,
C-49-1-C-b
suối Đạ Tou Krao TV xã Tân Hà H. Lâm Hà 11° 43' 17'' 108° 11' 30'' 11° 39' 31'' 108° 09' 05'' C-49-1-C-b
suối Đạ Tou Tat TV xã Tân Hà H. Lâm Hà 11° 44' 25'' 108° 12' 26'' 11° 42' 32'' 108° 14' 00'' C-49-1-C-b
thôn Bằng Sơn DC xã Tân Thanh H. Lâm Hà 11° 46' 47'' 108° 05' 02'' C-49-1-A-c
thôn Đoàn Kết DC xã Tân Thanh H. Lâm Hà 11° 45' 17'' 108° 07' 25'' C-49-1-A-c
thôn Đông Thanh DC xã Tân Thanh H. Lâm Hà 11° 45' 25'' 108° 07' 56'' C-49-1-A-d
thôn Hoà Bình DC xã Tân Thanh H. Lâm Hà 11° 44' 51'' 108° 05' 50'' C-49-1-C-a
thôn Kon Pang DC xã Tân Thanh H. Lâm Hà 11° 44' 22'' 108° 04' 33'' C-49-1-C-a
thôn Phi Tô DC xã Tân Thanh H. Lâm Hà 11° 45' 58'' 108° 07' 15'' C-49-1-A-c
thôn Tân An DC xã Tân Thanh H. Lâm Hà 11° 45' 18'' 108° 06' 07'' C-49-1-A-c
thôn Tân Bình DC xã Tân Thanh H. Lâm Hà 11° 45' 08'' 108° 04' 10'' C-49-1-A-c
thôn Tân Hợp DC xã Tân Thanh H. Lâm Hà 11° 45' 13'' 108° 03' 12'' C-49-1-A-c
thôn Thanh Bình DC xã Tân Thanh H. Lâm Hà 11° 46' 30'' 108° 05' 45'' C-49-1-A-c
thôn Thanh Hà DC xã Tân Thanh H. Lâm Hà 11° 46' 17'' 108° 06' 34'' C-49-1-A-c
cầu Đạ Dâng KX xã Tân Thanh H. Lâm Hà 11° 44' 51'' 108° 00' 30'' C-48-12-B-d
Cơ sở cai nghiện Số 2 KX xã Tân Thanh H. Lâm Hà 11° 45' 35'' 108° 07' 48'' C-49-1-A-d
Đường tỉnh 725 (đoạn 2) KX xã Tân Thanh H. Lâm Hà 11° 47' 38'' 108° 14' 17'' 11° 30' 20'' 107° 28' 46''
C-49-1-A-c,
C-49-1-A-d,
C-49-1-C-a
134
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Nhà máy Thuỷ điện Đồng
Nai 2 KX xã Tân Thanh H. Lâm Hà 11° 42' 40'' 108° 03' 14'' C-49-1-C-a
Quốc lộ 28 KX xã Tân Thanh H. Lâm Hà 11° 47' 41'' 107° 58' 44'' 11° 16' 10'' 108° 06' 12'' C-48-12-B-d,
C-48-12-D-b
núi Ta Tloue SV xã Tân Thanh H. Lâm Hà 11° 46' 32'' 108° 03' 45'' C-49-1-A-c
Núi Krit SV xã Tân Thanh H. Lâm Hà 11° 47' 48'' 108° 04' 44'' C-49-1-C-a
sông Đồng Nai TV xã Tân Thanh H. Lâm Hà 11° 39' 35'' 108° 12' 59'' 11° 25' 36'' 107° 25' 43'' C-48-12-B-d
suối Đạ Mê TV xã Tân Thanh H. Lâm Hà 11° 47' 30'' 108° 07' 14'' 11° 42' 11'' 108° 04' 27'' C-48-1-A-c,
C-49-1-C-a
suối Đạ Roan TV xã Tân Thanh H. Lâm Hà 11° 43' 49'' 108° 07' 24'' 11° 43' 13'' 108° 05' 46'' C-49-1-C-a
thác Liêng Tre Nha TV xã Tân Thanh H. Lâm Hà 11° 44' 49'' 108° 06' 12'' C-49-1-C-a
thôn Mỹ Đức DC xã Tân Văn H. Lâm Hà 11° 46' 52" 108° 14' 12" C-49-1-A-d
thôn Hà Trung DC xã Tân Văn H. Lâm Hà 11° 46' 33'' 108° 14' 43'' C-49-1-A-d
thôn Tân An DC xã Tân Văn H. Lâm Hà 11° 46' 52'' 108° 13' 31'' C-49-1-A-d
thôn Tân Đức DC xã Tân Văn H. Lâm Hà 11° 48' 08'' 108° 12' 43'' C-49-1-A-d
thôn Tân Hoà DC xã Tân Văn H. Lâm Hà 11° 46' 30" 108° 12' 18" C-49-1-A-d
thôn Tân Hiệp DC xã Tân Văn H. Lâm Hà 11° 46' 27'' 108° 14' 08'' C-49-1-A-d
thôn Tân Lập DC xã Tân Văn H. Lâm Hà 11° 47' 18'' 108° 13' 58'' C-49-1-A-d
thôn Tân Lin DC xã Tân Văn H. Lâm Hà 11° 47' 56'' 108° 13' 31'' C-49-1-A-d
thôn Tân Lộc DC xã Tân Văn H. Lâm Hà 11° 47' 29'' 108° 12' 39'' C-49-1-A-d
thôn Tân Lợi DC xã Tân Văn H. Lâm Hà 11° 47' 39'' 108° 12' 31'' C-49-1-A-d
thôn Tân Thành DC xã Tân Văn H. Lâm Hà 11° 46' 07'' 108° 13' 37'' C-49-1-A-d
thôn Tân Thuận DC xã Tân Văn H. Lâm Hà 11° 47' 00'' 108° 12' 06'' C-49-1-A-d
thôn Tân Tiến DC xã Tân Văn H. Lâm Hà 11° 47' 22'' 108° 13' 30'' C-49-1-A-d
thôn Văn Minh DC xã Tân Văn H. Lâm Hà 11° 45' 16'' 108° 14' 03'' C-49-1-A-d
cầu Nhà Mồ KX xã Tân Văn H. Lâm Hà 11° 46' 28'' 108° 13' 59'' C-49-1-C-b
cầu Tân Văn KX xã Tân Văn H. Lâm Hà 11° 47' 30'' 108° 13' 57'' C-49-1-A-d
chùa Bửu Thọ KX xã Tân Văn H. Lâm Hà 11° 46' 24'' 108° 14' 02'' C-49-1-A-d
135
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp hu yện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Công ty Trách nhiệm hữu
hạn Bejo Việt Nam KX xã Tân Văn H. Lâm Hà 11° 47' 18'' 108° 13' 35'' C-49-1-A-d
Đường tỉnh 724 KX xã Tân Văn H. Lâm Hà 11° 50' 20'' 108° 05' 32'' 11° 41' 05'' 108° 19' 44'' C-49-1-C-b
Đường tỉnh 725 (đoạn 2) KX xã Tân Văn H. Lâm Hà 11° 47' 38'' 108° 14' 17'' 11° 30' 20'' 107° 28' 46'' C-49-1-A-d,
C-49-1-C-b
giáo xứ Tân Văn KX xã Tân Văn H. Lâm Hà 11° 46' 16'' 108° 13' 57'' C-49-1-A-d
nghĩa trang Tân Hoà KX xã Tân Văn H. Lâm Hà 11° 46' 14'' 108° 12' 52'' C-49-1-A-d
Nhà máy Gạch Hằng Bạ KX xã Tân Văn H. Lâm Hà 11° 46' 12'' 108° 13' 40'' C-49-1-A-d
Nhà máy Gạch Trung Hào KX xã Tân Văn H. Lâm Hà 11° 46' 17'' 108° 13' 46'' C-49-1-A-d
sông Đạ Dâng TV xã Tân Văn H. Lâm Hà 12° 06' 23'' 108° 20' 23'' 11° 39' 35'' 108° 12' 59''
C-49-1-A-d,
C-49-1-C-b,
C-49-1-B-c
suối Đạ Nhem TV xã Tân Văn H. Lâm Hà 11° 44' 07'' 108° 12' 32'' 11° 42' 50'' 108° 14' 02'' C-49-1-C-b
suối Đạ Tiao TV xã Tân Văn H. Lâm Hà 11° 46' 33'' 108° 12' 08'' 11° 44' 52'' 108° 14' 36'' C-49-1-A-d,
C-49-1-C-b
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Thị Phương Hoa