Bỏ qua điều hướng - vào nội dung chính
← Trung tâm Tiện ích · Mẫu đơn

Hợp đồng uỷ quyền

Uỷ quyền cho người khác thực hiện công việc cụ thể trong thời hạn xác định, có thù lao hoặc không.

Căn cứ pháp lý: Bộ luật Dân sự 2015, Điều 562-569

Mẫu được trình bày theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính (Times New Roman 13–14pt, A4, lề trên/dưới 25mm - trái 35mm - phải 20mm).

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

HỢP ĐỒNG UỶ QUYỀN

Số:....../HĐUQ

Hôm nay, ngày... tháng... năm..., tại........................

BÊN UỶ QUYỀN (Bên A):

Họ tên:..................... Sinh ngày:.../.../......

CCCD:..................... cấp ngày.../.../...... tại.........

Địa chỉ:........................

Điện thoại:........................

BÊN ĐƯỢC UỶ QUYỀN (Bên B):

Họ tên:..................... Sinh ngày:.../.../......

CCCD:..................... cấp ngày.../.../...... tại.........

Địa chỉ:........................

Điện thoại:........................

Hai bên thoả thuận:

Điều 1. Phạm vi uỷ quyền

Bên A uỷ quyền cho Bên B thực hiện các công việc sau:

1....................................................

2....................................................

3....................................................

Bên B được làm/không được làm thay Bên A:

☐ Ký hợp đồng (loại:............)

☐ Nhận tiền/tài sản

☐ Đại diện trước cơ quan:........................

☐ Khác:........................

Điều 2. Thời hạn uỷ quyền

- Bắt đầu: ngày.../.../......

- Kết thúc: ngày.../.../......

☐ Hoặc: cho đến khi hoàn thành công việc nêu tại Điều 1

Điều 3. Thù lao uỷ quyền (nếu có)

☐ KHÔNG thù lao (uỷ quyền không có thù lao)

☐ CÓ thù lao:............... đồng

- Phương thức thanh toán:........................

Điều 4. Quyền và nghĩa vụ Bên A

- Cung cấp giấy tờ, tài liệu cần thiết cho Bên B;

- Thanh toán thù lao (nếu có);

- Chịu trách nhiệm về kết quả của công việc do Bên B thực hiện trong phạm vi uỷ quyền.

Điều 5. Quyền và nghĩa vụ Bên B

- Thực hiện công việc trong phạm vi uỷ quyền, đúng nội dung;

- Bảo mật thông tin của Bên A;

- Báo cáo kết quả định kỳ;

- KHÔNG được uỷ quyền lại cho người thứ ba (trừ khi có sự đồng ý bằng văn bản của Bên A).

Điều 6. Chấm dứt uỷ quyền

- Hết thời hạn;

- Hoàn thành công việc;

- Bên A đơn phương huỷ uỷ quyền (báo trước Bên B);

- Bên B từ chối tiếp tục (báo trước Bên A);

- Một bên chết, mất năng lực hành vi dân sự, bị tuyên bố mất tích.

Điều 7. Giải quyết tranh chấp

Hai bên thương lượng. Nếu không thành, khởi kiện TAND có thẩm quyền theo BLTTDS 2015.

Điều 8. Hiệu lực

Hợp đồng có hiệu lực từ ngày ký, lập thành 02 bản.

BÊN UỶ QUYỀN BÊN ĐƯỢC UỶ QUYỀN

(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên)

Lưu ý: Theo Điều 167 Luật Đất đai 2024, hợp đồng uỷ quyền liên quan đến chuyển nhượng/tặng cho/thế chấp QSDĐ phải được CÔNG CHỨNG hoặc CHỨNG THỰC.

Điền thông tin vào các chỗ......, in ra và ký. Khi nộp cơ quan, cần kèm bản sao căn cước công dân và tài liệu liên quan theo quy định.