CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
HỢP ĐỒNG MUA BÁN TÀI SẢN
Số:....../HĐMB
Hôm nay, ngày... tháng... năm..., tại........................
BÊN BÁN (Bên A):
Họ tên / Tên pháp nhân:....................................
CCCD/MSDN:.............................. cấp ngày.../.../...... tại.........
Địa chỉ:.................................
Điện thoại:.................. Email:..................
Đại diện (nếu là pháp nhân):............... chức vụ...............
BÊN MUA (Bên B):
Họ tên / Tên pháp nhân:....................................
CCCD/MSDN:.............................. cấp ngày.../.../...... tại.........
Địa chỉ:.................................
Điện thoại:.................. Email:..................
Hai bên thoả thuận:
Điều 1. Đối tượng mua bán
- Tên tài sản:....................................
- Đặc điểm kỹ thuật:....................................
- Số lượng:......
- Tình trạng: ☐ Mới ☐ Đã qua sử dụng (mô tả:...............)
- Giấy tờ kèm theo (nếu có):........................
Điều 2. Giá và phương thức thanh toán
- Đơn giá:............... đồng/đơn vị
- Tổng giá trị:............... đồng (Bằng chữ:..................)
- Phương thức thanh toán: ☐ Tiền mặt ☐ Chuyển khoản (số TK:...............)
- Đặt cọc:............... đồng, thanh toán đợt 1 ngày.../.../......
- Thanh toán đủ trước/khi/sau khi giao tài sản:...............
Điều 3. Giao nhận tài sản
- Thời gian giao: ngày.../.../......
- Địa điểm giao:........................
- Phương thức giao: ☐ Bên A giao tận nơi ☐ Bên B đến nhận
- Chi phí vận chuyển do: ☐ Bên A ☐ Bên B chịu
Điều 4. Bảo hành (nếu có)
- Thời hạn bảo hành:...... tháng/năm kể từ ngày giao
- Phạm vi:....................................
- Điều kiện không bảo hành:....................................
Điều 5. Quyền và nghĩa vụ của Bên A
- Giao tài sản đúng số lượng, chất lượng, thời gian, địa điểm;
- Bảo đảm tài sản không có tranh chấp về quyền sở hữu;
- Cung cấp đầy đủ giấy tờ chứng minh nguồn gốc tài sản (nếu có).
Điều 6. Quyền và nghĩa vụ của Bên B
- Thanh toán đầy đủ, đúng hạn;
- Kiểm tra tài sản khi nhận, lập biên bản giao nhận;
- Có quyền từ chối nhận nếu tài sản không đúng thoả thuận.
Điều 7. Trách nhiệm vi phạm
- Bên A chậm giao: chịu phạt 0,05%/ngày trên giá trị HĐ + bồi thường thiệt hại thực tế;
- Bên B chậm thanh toán: chịu phạt 0,05%/ngày + lãi suất quá hạn theo NHNN;
- Phạt vi phạm tối đa 8% giá trị HĐ (Điều 301 LTM 2005).
Điều 8. Giải quyết tranh chấp
Hai bên thương lượng. Nếu không thành, một bên có quyền khởi kiện ra Tòa án có thẩm quyền theo BLTTDS 2015.
Điều 9. Hiệu lực
Hợp đồng có hiệu lực từ ngày ký, lập thành 02 bản, mỗi bên giữ 01 bản, có giá trị pháp lý như nhau.
BÊN BÁN BÊN MUA
(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên)