Bỏ qua điều hướng - vào nội dung chính
← Trung tâm Tiện ích · Mẫu đơn

Hợp đồng lao động xác định thời hạn

HĐLĐ 12-36 tháng giữa NSDLĐ và NLĐ - chuẩn theo BLLĐ 2019.

Căn cứ pháp lý: Bộ luật Lao động 2019, Điều 13-22

Mẫu được trình bày theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính (Times New Roman 13–14pt, A4, lề trên/dưới 25mm - trái 35mm - phải 20mm).

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG

Số:....../HĐLĐ

Hôm nay, ngày... tháng... năm..., tại........................

NGƯỜI SỬ DỤNG LAO ĐỘNG (Bên A):

Tên doanh nghiệp/tổ chức:........................

Mã số doanh nghiệp:............... cấp ngày.../.../......

Địa chỉ:........................

Đại diện:............... chức vụ...............

Điện thoại:............... Email:...............

NGƯỜI LAO ĐỘNG (Bên B):

Họ tên:..................... Sinh ngày:.../.../...... Giới tính:......

Quốc tịch:............... Dân tộc:...............

CCCD:..................... cấp ngày.../.../...... tại.........

Địa chỉ thường trú:........................

Điện thoại:........................

Trình độ học vấn:........................

Số sổ BHXH (nếu có):........................

Hai bên thoả thuận:

Điều 1. Loại hợp đồng và thời hạn

- Loại: HĐLĐ XÁC ĐỊNH THỜI HẠN

- Thời hạn:...... tháng

- Bắt đầu:.../.../...... - Kết thúc:.../.../......

Điều 2. Công việc và địa điểm làm việc

- Vị trí công việc:........................

- Mô tả công việc:........................

- Địa điểm:........................

Điều 3. Thời gian làm việc, nghỉ ngơi

- Giờ làm:...... giờ/ngày,...... ngày/tuần

- Ca làm: ☐ Hành chính ☐ Theo ca:...............

- Ngày nghỉ hằng tuần:........................

- Phép năm: 12 ngày + 1 ngày/5 năm thâm niên (Điều 113 BLLĐ)

Điều 4. Tiền lương và các khoản phụ cấp

- Lương cơ bản:............... đồng/tháng

- Phụ cấp:

+ Trách nhiệm:............

+ Đi lại:............

+ Ăn ca:............

+ Khác:............

- Hình thức trả: ☐ Tiền mặt ☐ Chuyển khoản (TK:............)

- Ngày trả lương: ngày...... hằng tháng

Điều 5. Bảo hiểm xã hội, y tế, thất nghiệp

- Bên A đóng đủ BHXH, BHYT, BHTN cho Bên B theo Luật BHXH 2014;

- Tỷ lệ đóng theo quy định: BHXH 17.5% (NSDLĐ) + 8% (NLĐ); BHYT 3% + 1.5%; BHTN 1% + 1%.

Điều 6. Đào tạo, nâng cao trình độ

- Bên A có trách nhiệm đào tạo nghiệp vụ cần thiết;

- Trường hợp đào tạo có hợp đồng đào tạo riêng (cam kết làm việc).

Điều 7. Quyền và nghĩa vụ NLĐ

- Hoàn thành công việc theo HĐ và quy định;

- Chấp hành nội quy lao động;

- Trung thực với tài sản, bí mật kinh doanh;

- Có quyền: nghỉ phép, nghỉ ốm có lương, BHXH theo luật.

Điều 8. Quyền và nghĩa vụ NSDLĐ

- Trả lương đầy đủ, đúng hạn;

- Bảo đảm điều kiện làm việc an toàn;

- Tôn trọng nhân phẩm, danh dự NLĐ;

- Có quyền: phân công công việc, kỷ luật, chấm dứt HĐ theo luật.

Điều 9. Đơn phương chấm dứt HĐLĐ

- NSDLĐ chấm dứt theo Điều 36 BLLĐ;

- NLĐ chấm dứt theo Điều 35 BLLĐ - báo trước 30 ngày (HĐ xác định thời hạn).

Điều 10. Giải quyết tranh chấp

Thương lượng → Hoà giải viên LĐ → Tòa án nhân dân có thẩm quyền.

Điều 11. Hiệu lực

HĐ có hiệu lực từ ngày ký, lập thành 02 bản.

NGƯỜI LAO ĐỘNG NGƯỜI SỬ DỤNG LAO ĐỘNG

(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên người đại diện)

Điền thông tin vào các chỗ......, in ra và ký. Khi nộp cơ quan, cần kèm bản sao căn cước công dân và tài liệu liên quan theo quy định.