Bỏ qua điều hướng - vào nội dung chính
← Trung tâm Tiện ích · Mẫu đơn

Hợp đồng vay tài sản (cho vay tiền)

Hợp đồng vay không lãi/có lãi giữa cá nhân.

Căn cứ pháp lý: Bộ luật Dân sự 2015, Điều 463–471

Mẫu được trình bày theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính (Times New Roman 13–14pt, A4, lề trên/dưới 25mm - trái 35mm - phải 20mm).

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

HỢP ĐỒNG VAY TÀI SẢN

Số:....../HĐVTS

Hôm nay, ngày... tháng... năm..., tại........................

BÊN CHO VAY (Bên A):

Họ tên:........................ Sinh ngày:.../.../......

CCCD:............... Địa chỉ:........................

Điện thoại:........................

BÊN VAY (Bên B):

Họ tên:........................ Sinh ngày:.../.../......

CCCD:............... Địa chỉ:........................

Điện thoại:........................

Hai bên thoả thuận:

Điều 1. Đối tượng và số tiền vay

Bên A cho Bên B vay số tiền:............... đồng (Bằng chữ:........................)

Mục đích vay:........................

Điều 2. Thời hạn và phương thức trả nợ

- Thời hạn vay: từ.../.../...... đến.../.../......

- Phương thức trả: trả 1 lần / trả góp định kỳ... tháng/lần

- Hình thức trả: tiền mặt / chuyển khoản (số TK:...............)

Điều 3. Lãi suất

☐ Không lãi

☐ Lãi suất:...%/năm. Lãi tính từ ngày:.../.../......

(Lãi suất không vượt quá 20%/năm theo Điều 468 BLDS 2015)

Điều 4. Quyền và nghĩa vụ của các bên

- Bên A: giao đủ tiền cho Bên B; có quyền đòi lại đúng hạn.

- Bên B: trả đủ và đúng hạn; chịu lãi quá hạn nếu chậm.

Điều 5. Tài sản bảo đảm (nếu có):........................

Điều 6. Giải quyết tranh chấp

Hai bên thương lượng. Nếu không thành, một bên có quyền khởi kiện ra Tòa án có thẩm quyền.

Điều 7. Hiệu lực

Hợp đồng có hiệu lực từ ngày ký. Lập thành 02 bản, mỗi bên giữ 01 bản.

BÊN A BÊN B

(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên)

Điền thông tin vào các chỗ......, in ra và ký. Khi nộp cơ quan, cần kèm bản sao căn cước công dân và tài liệu liên quan theo quy định.