|
Concrete Thing : vật thể |
|
| chỉ những sự vật, sinh vật, phần đất đai hoặc không gian cụ thể có những thuộc tính vật lí nhất định, con người có thể nhận biết được thông qua cảm quan thông thường; phân biệt với sự việc, hiện tượng trừu tượng. | |
| Example | |
| đất đá, bàn ghế, nhà cửa, ruộng vườn, chim muông, ông bà, nam nữ, nô t́, phi công, thuyền trưởng, y tá, châu Âu, Địa Trung Hải ... |